vanban.org

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/03/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 03/03/2022 Thay thế: 05/2022/QĐ-UBND · 22/02/2022
Tây Ninh Ban hành 16/10/2019 Hiệu lực 26/10/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 05/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo nghề trình độ sơ cấp trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 05/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh · 42/2019/QĐ-UBND
03/03/202205/2022/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 26/10/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 03/03/2022 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ quy định về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 214/2011/TT-BQP ngày 15 tháng 12 năm 2011 của Bộ Quốc phòng ban hành định mức chi phí đào tạo một số nghề theo 03 cấp trình độ cho bộ đội xuất ngũ học nghề;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 43/2016/TT-BLĐTBXH  ngày 28 tháng 12 năm 2016 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề cho các đối tượng quy định tại Điều 14 Nghị định số 61/2015/NĐ-CP ngày 09 tháng 7 năm 2015 của Chính phủ về chính sách hỗ trợ tạo việc làm và Quỹ quốc gia về việc làm ;

Căn cứ Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT  ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 14/2017/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 5 năm 2017 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh  tại Tờ trình số 2290/TTr-SLĐTBXH ngày 18 tháng 9 năm 2019 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục  nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội; Tài chính; Kế hoạch và Đầu tư; Giao thông vận tải; Công an tỉnh; Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh; Kho bạc Nhà nước tỉnh; các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp

đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục

nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND

 ngày 16 tháng 10 năm 2019  của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

_______________________ 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng để tổ chức đào tạo nghề lái xe ô tô hạng B2 và C trình độ sơ cấp trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức này áp dụng cho cơ sở giáo dục nghề nghiệp quy định tại Điều 5 Luật giáo dục nghề nghiệp năm 2014, doanh nghiệp và cơ sở được cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện chính sách hỗ trợ đào tạo nghề trình độ sơ cấp và dưới 3 tháng theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 và C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng B2 áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp được thực hiện như sau:

a) Tên ngành nghề: Lái xe ô tô hạng B2

b)  Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

c) Thời gian đào tạo: 03 tháng/ khóa đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện học lý thuyết 35 học viên/01 lớp và học thực hành 05 học viên/01 xe.

d) Thời gian học và thời gian đào tạo:

Thời gian học

STT

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

Thời gian học (giờ)

Tổng

Trong đó
Lý thuyết (giờ) Thực hành (giờ)
1 2 3=4+5+6 4 5
1 Pháp luật giao thông đường bộ 90 72 18
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 10 8
3 Nghiệp vụ vận tải 16 12 04
4 Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông 20 19 01
5 Kỹ thuật lái xe 24 17 07
6 Thực hành lái xe ô tô 420 0 420
Tổng cộng: 588 130 458

Trong đó:

01 giờ chuẩn học lý thuyết là 45 phút; thời gian học lý thuyết không quá 6 giờ chuẩn/ngày. Tổng thời gian học lý thuyết cho 01 khóa đào tạo không quá 22 ngày.

01 giờ chuẩn học thực hành là 60 phút; thời gian học thực hành không quá 8 giờ chuẩn/ngày. Tổng thời gian học thực hành cho 1 khóa đào tạo không quá 58 ngày.

01 giờ kiểm tra là 60 phút.

Thời gian đào tạo/01 khóa học

STT Định mức thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo

(Đơn vị tính: Ngày)

1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học 4
2 Số ngày thực học 80
3 Số ngày nghỉ lễ, khai giảng, bế giảng 15
Cộng: 99

đ) Định mức lao động

TT Định mức lao động Mức thời gian (giờ) Mức thời gian (ngày)
I Định mức lao động trực tiếp 620 84
1 Định mức dạy lý thuyết 130 22
2 Định mức dạy thực hành 458 58
3 Định mức ôn và thi kết thúc khóa học 32 4
II Định mức lao động gián tiếp 48 6

Trong đó:

 Định mức lao động trực tiếp (giáo viên): là mức thời gian Giáo viên trực tiếp dạy lý thuyết, dạy thực hành; soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy; hướng dẫn ôn tập. Soạn đề kiểm tra, đề thi kết thúc khóa học; kiểm tra kết thúc môn học, coi thi kết thúc khóa học; chấm bài kiểm tra, bài thi; đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của học viên.

Số lượng giáo viên dạy lý thuyết cần thiết cho một khóa đào tạo 35 học viên: 01 người.

 Số lượng giáo viên dạy thực hành cần thiết cho 35 học viên là: 01 xe/05 học viên: 07 người (Theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ).

Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: không quá 6 giờ lý thuyết và 8 giờ thực hành

 Định mức lao động gián tiếp (cán bộ quản lý): là mức thời gian người lao động gián tiếp thực hiện: cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập, kiểm tra hết môn học, thi kết thúc khóa học; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định. Định mức lao động gián tiếp bằng 5% định mức lao động trực tiếp.

Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

e) Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)
1 Máy tính xách tay Sony SVF 15316 SCB 168
2 Bộ máy tính để bàn Dell OptiPlex 7010 DT 40
3 Máy in A4 HP laserJet Pro 400, P3015d 20
4 Bộ máy chiếu H-PEC/H-2210N 40
5 Phòng học Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 168
6 Pháp luật giao thông đường bộ Đủ tiêu chuẩn quy định 90
7 Cấu tạo và sửa chữa thông thường Đủ tiêu chuẩn quy định 18
8 Kỹ thuật lái xe Đủ tiêu chuẩn quy định 20
9 Nghiệp vụ vận tải Đủ tiêu chuẩn quy định 20
10 Ô tô tập lái hạng B2 (10 người/01 xe) Xe ô tô 5-7 chỗ ngồi chuẩn 420
11 Sân tập lái Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ- CP  ngày 01/7/2016 420

g) Định mức vật tư, dụng cụ

STT

Danh mục vật tư                    (1 xe/05 học viên)

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Xăng  Lít Ron 95 896 0 100%
2 Dầu máy Lít SHD - 50 18 0 100%
3 Ắc quy Chiếc 65 AH 01 0 100%
4 Lốp Chiếc 185/R14 01 0 100%
5 Điện năng Kw 220V 50Hz 338 0 100%

Chi tiết Định mức Xăng (01 xe/5 học viên)

Nội dung học

Học TH, ôn, thi

(giờ)

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Đinh mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1. Tập lái tại chỗ không nổ máy 04 Lít Xăng Ron 95 0 0 0
2. Tập lái xe tại chỗ có nổ máy 04 Lít Xăng Ron 95 8 0 100%
3. Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) 32 Lít Xăng Ron 95 64  0 100%
4. Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái) 48 Lít Xăng Ron 95 96 0 100%
5. Tập lái xe trên đường bằng 32 Lít Xăng Ron 95 64 0 100%
6. Tập lái trên đường đèo núi 48 Lít Xăng Ron 95 96 0 100%
7. Tập lái xe trên đường phức tạp 48 Lít Xăng Ron 95 96 0 100%
8. Tập lái ban đêm 40 Lít Xăng Ron 95 80 0 100%
9. Tập lái xe có tải 48 Lít Xăng Ron 95 96 0 100%
10. Tập lái trên đường với xe ô tô số tự động 32 Lít Xăng Ron 95 64 0 100%
11. Bài tập lái tổng hợp 84 Lít Xăng Ron 95 168 0 100%
12. Ôn và thi kết thúc khóa học 32 Lít Xăng Ron 95 64 0 100%
Cộng: 452     896    

Chi tiết định mức điện năng

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số giờ (giờ)

Định mức điện năng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Máy tính xách tay KW 0,3 168 51 0% 100%
2 Bộ máy tính để bàn KW 0,65 40 26 0% 100%
3 Máy in A4 KW 0,3 20 06 0% 100%
4 Bộ máy chiếu KW 1 40 40 0% 100%
5 Điện thắp sáng phòng học (20 đèn) KW 0,8 168 135 0% 100%
6 Điện thắp sáng sân bãi tập (50 đèn) KW 2 40 80 0% 100%
Tổng cộng:       338    

 Định mức vật tư khác

STT

Danh mục vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Giấy A4 Gram Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
2 Giấy phô tô A4 Gram Đủ tiêu chuẩn 02 0% 100%
3 Sổ tay giáo viên Quyển Đủ tiêu chuẩn 11 0% 100%
4 Sổ lên lớp Quyển Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
5 Tài liệu học viên Bộ Đủ tiêu chuẩn 35 0% 100%
6 Kế hoạch học tập Tờ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
7 Giáo trình Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
8 Tài liệu tham khảo Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
9 Bản vẽ-tranh treo Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
10 Vật tư khác Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật đào tạo trình độ sơ cấp đối với nghề lái xe ô tô hạng C áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp được thực hiện như sau:

a) Tên ngành nghề: Lái xe ô tô hạng C

b) Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

c) Thời gian đào tạo: 5 tháng/ khóa đào tạo.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện học lý thuyết 35 học viên/01 lớp và học thực hành 08 học viên/01 xe.

d) Thời gian học và thời gian đào tạo:

 Thời gian học                                

STT

CHƯƠNG TRÌNH MÔN HỌC

Thời gian học (giờ)

Tổng

Trong đó
Lý thuyết (giờ) Thực hành (giờ)
1 2 3=4+5+6 4 5
1 Pháp luật giao thông đường bộ 90 72 18
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 10 8
3 Nghiệp vụ vận tải 16 12 04
4 Đạo đức người lái xe và văn hóa giao thông 20 19 01
5 Kỹ thuật lái xe 24 17 07
6 Thực hành lái xe 752 0 752
Tổng cộng: 920 130 790

Trong đó:

01 giờ chuẩn học lý thuyết là 45 phút; thời gian học lý thuyết không quá 6 giờ chuẩn/ngày. Tổng thời gian học lý thuyết cho 01 khóa đào tạo không quá 22 ngày.

01 giờ chuẩn học thực hành là 60 phút; thời gian học thực hành không quá 8 giờ chuẩn/ngày. Tổng thời gian học thực hành cho 1 khóa đào tạo không quá 99 ngày.

01 giờ kiểm tra là 60 phút.

Thời gian đào tạo/01 khóa học

STT Định mức thời gian đào tạo

Thời gian đào tạo

(Đơn vị tính: Ngày)

1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học 4
2 Số ngày thực học 121
3 Số ngày nghỉ lễ, khai giảng, bế giảng 21
Cộng: 146

đ) Định mức lao động

TT Định mức lao động Mức thời gian (giờ) Mức thời gian (ngày)
I Định mức lao động trực tiếp 1.082 125
1 Định mức dạy lý thuyết 130 22
2 Định mức dạy thực hành 920 99
3 Định mức ôn và thi kết thúc khóa học 32 4
II Định mức lao động gián tiếp 56 7

Trong đó:

Định mức lao động trực tiếp (giáo viên): là mức thời gian Giáo viên trực tiếp dạy lý thuyết, dạy thực hành; soạn giáo án, lập đề cương bài giảng, chuẩn bị tài liệu, trang thiết bị phục vụ cho việc giảng dạy; hướng dẫn ôn tập. Soạn đề kiểm tra, đề thi kết thúc khóa học; kiểm tra kết thúc môn học, coi thi kết thúc khóa học; chấm bài kiểm tra, bài thi; đánh giá và tổng hợp kết quả học tập của học viên.

Số lượng giáo viên dạy lý thuyết cần thiết cho một khóa đào tạo 32 học viên: 01 người.

Số lượng giáo viên dạy thực hành cần thiết cho 32 học viên: (01 xe/08 học viên): 04 người (Theo Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT  ngày 15 tháng 4 năm 2017 của Bộ Giao thông Vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ).

Thời gian giảng dạy tối đa 01 ngày: không quá 6 giờ lý thuyết và 8 giờ thực hành

Định mức lao động gián tiếp: là mức thời gian người lao động gián tiếp thực hiện: cập nhật chương trình đào tạo; xây dựng kế hoạch giảng dạy, học tập; chuẩn bị điều kiện vật chất, nguyên vật liệu phục vụ cho việc giảng dạy và học tập. Theo dõi thực hiện kế hoạch giảng dạy, học tập, kiểm tra hết môn học, thi kết thúc khóa học; chuẩn bị biểu mẫu hồ sơ trình hội đồng thi. Cấp Chứng chỉ sơ cấp nghề và lưu trữ các tài liệu đào tạo theo quy định… Định mức lao động gián tiếp bằng 5% định mức lao động trực tiếp.

Số lượng cán bộ quản lý cần thiết cho một khóa đào tạo: 01 người.

e) Định mức thiết bị

STT

Tên thiết bị

Thông số kỹ thuật cơ bản

Định mức thiết bị (giờ)
1 Máy tính xách tay Sony SVF 15316 SCB 168
2 Bộ máy tính để bàn Dell OptiPlex 7010 DT 40
3 Máy in A4 HP laserJet Pro 400, P3015d 20
4 Bộ máy chiếu H-PEC/H-2210N 40
5 Phòng học Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 168
6 Pháp luật giao thông đường bộ Đủ tiêu chuẩn quy định 90
7 Cấu tạo và sửa chữa thông thường Đủ tiêu chuẩn quy định 18
8 Kỹ thuật lái xe Đủ tiêu chuẩn quy định 20
9 Nghiệp vụ vận tải Đủ tiêu chuẩn quy định 20
10 Ô tô tập lái hạng C (08 người/01xe) Xe ô tô tải 3,5-5,5 tấn 752
11 Sân tập lái Điều 6 Nghị định số 65/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 752

g) Định mức vật tư, dụng cụ

STT

Danh mục vật tư                    (1 xe/08 học viên)

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Dầu Diezen  Lít Diezen 0,05s 1.707,2 0 100%
2 Dầu máy Lít SHD - 50 20 0 100%
3 Ắc quy Chiếc 65 AH 1 0 100%
4 Lốp Chiếc 185/R14 1 0 100%
5 Điện năng KW 220V-50Hz   0 100%

 Chi tiết Định mức Dầu diezen (01 xe/08 học viên)

Nội dung học

Học TH,

(giờ)

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Đinh mức vật tư
Sử dụng Tỉ lệ(%) thu hồi Tiêu hao
1. Tập lái tại chỗ không nổ máy 08 Lít Diezen 0,05S 0 0 0
2. Tập lái xe tại chỗ có nổ máy 08 Lít Diezen 0,05S 17,6 0 100%
3. Tập lái xe trong bãi phẳng (sân tập lái) 48 Lít Diezen 0,05S 105,6  0 100%
4. Tập lái xe trong hình số 3, số 8 ghép; tiến lùi theo hình chữ chi (sân tập lái) 64 Lít Diezen 0,05S 140,8 0 100%
5. Tập lái xe trên đường bằng 48 Lít Diezen 0,05S 105,6 0 100%
6. Tập lái trên đường đèo núi 64 Lít Diezen 0,05S 140,8 0 100%
7. Tập lái xe trên đường phức tạp 80 Lít Diezen 0,05S 176 0 100%
8. Tập lái ban đêm 56 Lít Diezen 0,05S 123,2 0 100%
9. Tập lái xe có tải 208 Lít Diezen 0,05S 457,6 0 100%
10. Bài tập lái tổng hợp 168 Lít Diezen 0,05S 369,6 0 100%
11. Ôn và thi kết thúc khóa học 32 Lít Diezen 0,05S 70,4 0 100%
Cộng: 784     1.707,2    

Chi tiết định mức điện năng

TT

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Số giờ (giờ)

Định mức điện năng
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Máy tính xách tay KW 0,3 168 51 0% 100%
2 Bộ máy tính để bàn KW 0,65 40 26 0% 100%
3 Máy in A4 KW 0,3 20 06 0% 100%
4 Bộ máy chiếu KW 1 40 40 0% 100%
5 Điện thắp sáng phòng học (20 đèn) KW 0,8 168 135 0% 100%
6 Điện thắp sáng sân bãi tập (50 đèn) KW 2 56 112 0% 100%
Tổng cộng:       370    

Định mức vật tư khác

STT

Danh mục vật tư

Đơn vị tính

Yêu cầu kỹ thuật

Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Giấy A4 Gram Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
2 Giấy phô tô A4 Gram Đủ tiêu chuẩn 02 0% 100%
3 Sổ tay giáo viên Quyển Đủ tiêu chuẩn 11 0% 100%
4 Sổ lên lớp Quyển Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
5 Tài liệu học viên Bộ Đủ tiêu chuẩn 35 0% 100%
6 Kế hoạch học tập Tờ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
7 Giáo trình Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
8 Tài liệu tham khảo Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
9 Bản vẽ-tranh treo Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
10 Chứng chỉ sơ cấp Cái Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%
11 Vật tư khác Bộ Đủ tiêu chuẩn 01 0% 100%

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Sở Lao động – Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra, thanh tra và chủ trì phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh tổ chức thực hiện Quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về Sở Lao động – Thương binh và Xã hội để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung./.

Mục lục Bấm để đi tới điều