vanban.org

Quyết định số 42/2019/QĐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/01/2021
Cà Mau Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 01/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/01/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BẢN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
Tháng 12 năm 2019
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
Cà Mau, ngày 20 tháng 12 năm 2019

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2019/QĐ-UBND

(Kèm theo Quyết định số 4-2/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Cà Mau)

QUYẾT ĐỊNH

Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-

BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 10/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 11/2018/TT-BTC ngày 30 tháng 01 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 216/TTr-STC ngày 19 tháng 12 năm 2019 và ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 313/HĐND-TT ngày 20 tháng 12 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất trong các trường hợp:

a) Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất được quy định tại Điều 1 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

b) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt, đất có mặt nước và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, công nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thuê đất, gia hạn thời gian thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

2. Đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng cho các đối tượng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước trong các trường hợp:

a) Nhà nước giao đất:

Xác định tiền sử dụng đất áp dụng cho các trường hợp được quy định tại điểm c, khoản 3, Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất đối với trường hợp Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất mà diện tích tính thu tiền sử dụng đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng được quy định tại điểm b, khoản 1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.

b) Nhà nước cho thuê đất:

Xác định tiền thuê đất được áp dụng các trường hợp được quy định tại điểm a, b và c, d khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xác định giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất thuê trong trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm theo quy định tại điểm a, khoản 3, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ và trường hợp đấu giá thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê theo quy định tại điểm b, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ được sửa đổi, bổ sung tại khoản 1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ đối với trường hợp diện tích tính thu tiền thuê đất của thửa đất hoặc khu đất đấu giá có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 20 tỷ đồng.

Điều 2. Trình tự xác định giá đất

1. Xác định giá đất đối với từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể:

Áp dụng Hệ số điều chỉnh giá đất cho từng tuyến đường, loại đất để tính giá trị quyền sử dụng đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể nằm trên tuyến đường và loại đất đó, phải tuân thủ các bước sau:

Bước 1: Phải áp dụng đồng thời Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 với Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) trên địa bàn tỉnh Cà Mau theo nguyên tắc phải trùng khớp tên đường (khu vực, đoạn đường) để xác định giá đất tại tuyến đường, loại đất và hệ số áp dụng tính giá đất cho từng tuyến đường, loại đất đó.

Bước 2: Xác định giá đất của tuyến đường, loại đất

Giá đất của từng tuyến đường, loại đất bằng (=) Giá đất cùng tuyến đường được quy định tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường đó.

Bước 3: Xác định giá đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể

Giá đất của từng tuyến đường, loại đất được xác định tại Bước 2 làm cơ sở tính giá đất của từng thửa đất hoặc khu đất được quy định tại Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau.

2. Xác định giá đất đối với đất hẻm:

Bước 1: Sau khi xác định được giá đất của từng tuyến đường tại Bước 2, khoản 1 điều này là xác định được giá đất của đường chính có hẻm cần xác định giá.

Bước 2: Xác định giá đất của thửa đất hoặc khu đất cụ thể thuộc hẻm:

Chọn giá đất của tuyến đường chính đã được xác định tại Bước 1 làm cơ sở áp dụng cách tính được quy định tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau để xác định giá đất từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể có vị trí trong các hẻm thuộc tuyến đường chính đó.

Riêng trường hợp tuyến đường có mức giá đất ở từ 14.000.000 đồng/m² trở lên tính theo Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024) thì giá đất của đất hẻm được tính bằng (=) giá đất hẻm (Bảng giá đất ở hẻm quy định tại Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020 - 2024)) nhân (x) với Hệ số điều chỉnh giá đất của tuyến đường đó.

Điều 3. Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2020 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể như sau:

1. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị: Phụ lục I.
2. Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn: Phụ lục II.
3. Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp: Phụ lục III.

(Chi tiết các Phụ lục I, II, III được ban hành kèm theo Quyết định này).

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
3. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2020 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Kèm theo Quyết định số 42 /2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Cà Mau)

Phụ lục I

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị

1. THÀNH PHỐ CÀ MAU

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Ngô QuyềnCông trường Bạch ĐằngNguyễn Trãi1,0
2Ngô QuyềnNguyễn TrãiCông Công viên Văn hóa1,0
3Ngô QuyềnCông Công viên Văn hóaTạ Uyên1,0
4Ngô QuyềnTạ UyênLương Thế Vinh1,0
5Ngô QuyềnLương Thế VinhVõ Văn Tần1,0
6Ngô QuyềnVõ Văn TầnVòng xoay đường Ngô Quyền1,0
7Đường đi UBND xã Hồ Thị Ký (cũ)Vòng xoay đường Ngô QuyềnCầu Bạch Ngưu1,1
8Lý Thái TônLê LợiPhan Ngọc Hiến1,0
9Lý Thái TônPhan Ngọc HiếnPhạm Hồng Thám1,0
10Phạm Hồng ThámLý Thái TônLý Bôn1,0
11Phạm Hồng ThámLý BônLâm Thành Mậu1,0
12Lâm Thành MậuCầu Phan Ngọc HiếnPhạm Hồng Thám1,1

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
13Lâm Thành MậuPhạm Hồng ThámHết ranh lò giết mổ1,0
14Lâm Thành MậuHết ranh lò giết mổHết ranh phường 41,0
15Đường Kênh Xáng Phụng HiệpHết ranh phường 4Hết ranh phường Tân Xuyên1,0
16Phan Ngọc HiềnLý Thường KiệtMổ cầu Phan Ngọc Hiền1,0
17Phan Ngọc HiềnMổ cầu Phan Ngọc HiềnQuang Trung: bên trái1,0
18Phan Ngọc HiềnMổ cầu Phan Ngọc HiềnQuang Trung: bên phải1,0
19Phan Ngọc HiềnPhạm Văn KýLý Bôn (2 bên cầu)1,0
20Phan Ngọc HiềnLý BônPhan Đình Phùng1,0
21Phan Ngọc HiềnPhan Đình PhùngNguyễn Trãi1,1
22Phan Ngọc HiềnNguyễn TrãiĐình Tiên Hoàng1,0
23Phạm Văn KýPhan Ngọc HiềnNguyễn Hữu Lễ1,0
24Phạm Văn KýNguyễn Hữu LễPhan Chu Trinh1,0
25Phạm Văn KýPhan Chu TrinhTrung Trắc1,0
26Lý BônLê LợiHoàng Diệu1,0
27Lý BônHoàng DiệuNguyễn Hữu Lễ1,0
28Lý BônNguyễn Hữu LễPhan Ngọc Hiền1,1
29Lý BônPhan Ngọc HiềnBùi Thị Xuân1,1
30Lý BônBùi Thị XuânPhạm Hồng Thám1,0
31Lý BônPhạm Hồng ThámNguyễn Thiện Năng1,1
32Phan Đình PhùngLê LợiHoàng Diệu1,0

Thành Phố Cà Mau

Đơn vị quyển lộ, khu vựcĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
33Phan Đình PhùngHoàng DiệuNgô Quyền1,0
34Phan Đình PhùngNgô QuyềnBùi Thị Xuân1,0
35Hoàng DiệuCông trường Bạch ĐằngLý Bôn1,0
36Hoàng DiệuLý BônPhan Đình Phùng1,0
37Hoàng DiệuPhan Đình PhùngLý Thái Tôn1,0
38Nguyễn Hữu LễLý Thái TônLý Bôn1,1
39Nguyễn Hữu LễLý BônPhạm Văn Ký1,0
40Lê LợiTrung NhịLê Lai1,2
41Lê LợiLê LaiNguyễn Trãi1,1
42Lý Văn LâmNguyễn TrãiCông bến Tàu A (cũ)1,0
43Lý Văn LâmCông bến Tàu A (cũ)Công Công viên Văn hóa1,0
44Lý Văn LâmCông Công viên Văn hóaHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A1,0
45Lý Văn LâmHết ranh trường Tiểu học phường 1, khu ALương Thế Vinh1,0
46Lý Văn LâmLương Thế VinhVõ Văn Tần1,0
47Lý Văn LâmVõ Văn TầnRanh Phường 11,0
48Lý Văn LâmRanh Phường 1Cầu Giồng Kè1,0
49Nguyễn TrãiLê LợiPhan Ngọc Hiến1,0
50Nguyễn TrãiPhan Ngọc HiếnNguyễn Thiện Năng1,0
51Nguyễn TrãiNguyễn Thiện NăngTạ Uyên1,0
52Nguyễn TrãiTạ UyênHết ranh khách sạn Best1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
53Nguyễn TrãiHết ranh khách sạn BestCông Kênh Mới1,0
54Quốc lộ 63Công Kênh MớiCầu số 21,0
55Đường Kênh CúiNguyễn TrãiHết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)1,0
56Đường Kênh CúiĐoạn còn lại1,0
57Kênh MớiQuốc lộ 63Cầu Thanh Niên1,0
58Đề ThámToàn tuyến1,3
59Phan Chu TrinhToàn tuyến1,1
60Trung TrắcToàn tuyến1,0
61Trung NhịToàn tuyến1,1
62Lê LaiToàn tuyến1,1
63Vua Văn TýPhan Chu TrinhNguyễn Hữu Lễ1,5
64Nguyễn Thiện NăngLâm Thành MậuKênh 161,0
65Nguyễn Thiện NăngKênh 16Nguyễn Trãi1,0
66Bùi Thị XuânLý BônLý Thái Tôn1,0
67Đường vào Thành đội Cà MauNguyễn TrãiHết ranh đất của Thành đội1,0
68Phan Bội ChâuQuang TrungHết ranh Sở Thủy sản cũ1,0
69Phan Bội ChâuHết ranh Sở Thủy sản cũCầu Gành Hào1,0
70Phan Bội ChâuCầu Gành HàoHẻm 1591,0
71Phan Bội ChâuHẻm 159Cầu Huỳnh Thúc Kháng1,0

Thành Phó Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
72Phan Bội ChâuCầu Huỳnh Thúc KhángHẻm Bệnh viện sàn - nhì1,0
73Quang TrungPhan Bội ChâuCầu Cà Mau1,1
74Quang TrungCầu Cà MauCầu Phụng Hiệp1,0
75Quang TrungCầu Phụng HiệpBùi Thị Trường1,0
76Quang TrungBùi Thị TrườngCầu Bùng Bình1,0
77Quang TrungCầu Bùng BìnhĐường 3/21,0
78Quang TrungĐường 3/2Cổng Cà Mau1,1
79Kênh Xáng Phụng HiệpCổng Cà MauVàm Cái Nhúc1,0
80Kênh Xáng Phụng HiệpVàm Cái NhúcHết ranh phường Tân Thành1,0
81Tuyến sông Cái Nhúc - Bên Phải TuyếnVàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân ThànhHết ranh Phường Tân Thành1,0
82Bùi Thị TrườngQuang TrungHùng Vương1,0
83Bùi Thị TrườngHùng VươngNguyễn Ngọc Sanh1,5
84Trần Văn ThờiNguyễn Ngọc SanhĐường 3/21,0
85Lý Thường KiệtRanh phường 6Đầu lộ Tân Thành1,0
86Lý Thường KiệtĐầu lộ Tân ThànhCột mốc KM số 41,0
87Lý Thường KiệtCột mốc KM số 4Ranh sân bay1,0
88Lý Thường KiệtRanh sân bayCách bến xe liên tỉnh: 100m1,0
89Lý Thường KiệtRiêng khu vực bến xe liên tỉnhCách 2 bên: 100m1,0
90Lý Thường KiệtCách bến xe liên tỉnh: 100mHẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
91Lý Thường KiệtHẻm đối diện nhà thờ Bảo LộcTượng đài1,0
92Lý Thường KiệtTượng đàiMố cầu Cà Mau1,0
93Lý Thường KiệtMố cầu Cà MauQuang Trung (2 bên cầu)1,0
94An Dương VươngLý Thường KiệtHùng Vương1,0
95An Dương VươngHùng VươngHồ Trung Thành1,0
96An Dương VươngHồ Trung ThànhĐường 6A, 6B1,0
97Hùng VươngHuỳnh Ngọc DiệpBóng Văn Dĩa1,0
98Hùng VươngBóng Văn DĩaBùi Thị Trường1,0
99Hùng VươngBùi Thị TrườngPhan Ngọc Hiến1,3
100Hùng VươngPhan Ngọc HiếnLý Thường Kiệt1,0
101Hùng VươngLý Thường KiệtMố cầu Gành Hào1,0
102Hùng VươngMố cầu Gành HàoPhan Bội Châu: Bên phải1,0
103Hùng VươngMố cầu Gành HàoPhan Bội Châu: Bên trái1,0
104Lưu Tấn TàiPhan Ngọc HiếnLý Thường Kiệt1,0
105Trần Hưng ĐạoPhan Bội ChâuMố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)1,0
106Trần Hưng ĐạoMố cầu Huỳnh Thúc KhángLý Thường Kiệt1,0
107Trần Hưng ĐạoLý Thường KiệtPhan Ngọc Hiến1,0
108Trần Hưng ĐạoPhan Ngọc HiếnĐường 3/21,0
109Trần Hưng ĐạoĐường 3/2Đường Tạ An Khương1,0
110Trần Hưng ĐạoĐường Tạ An KhươngPhạm Ngọc Thạch1,0

Thành Phó Cà Mau

STTĐường, huyện lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
111Trần Hưng ĐạoPhạm Ngọc ThạchCầu Cái Nhúc1,0
112Quản lộ Phụng HiệpCầu Cái NhúcHết ranh phường Tân Thành1,0
113Lê Đại HànhPhan Ngọc HiếnLý Thường Kiệt1,0
114Trần Văn BìnhNguyễn Ngọc SanhTrần Hưng Đạo1,0
115Trần Văn BìnhTrần Hưng ĐạoHùng Vương1,0
116Châu Văn ĐặngTrần Hưng ĐạoNguyễn Ngọc Sanh1,0
117Nguyễn Ngọc SanhPhan Ngọc HiếnĐường 30/41,0
118Đường 30/4Trần Hưng ĐạoNguyễn Ngọc Sanh1,0
119Đường 30/4Nguyễn Ngọc SanhTrần Văn Thời1,0
120Đường 1/5Trần Hưng ĐạoĐường 30/41,1
121Đường số 1, 2, 3Đường 30/4Đường 1/51,0
122Dương Thị Cẩm VânTạ An KhươngHết ranh phường 51,0
123Đường 3/2Lý Thường KiệtTrần Văn Thời1,0
124Đường 3/2Trần Văn ThờiTôn Đức Thắng1,4
125Đường 3/2Tôn Đức ThắngTrần Hưng Đạo1,0
126Đường 3/2Trần Hưng ĐạoQuang Trung1,0
127Tôn Đức ThắngTrần Quang KhảiĐường 3/21,1
128Tôn Đức ThắngĐường 3/2Hết đường nhựa hiện hữu1,0
129Nguyễn DuĐường 3/2Quang Trung1,0
130Lê Công NhânNguyễn DuĐường 3/21,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
131Phạm Ngũ LãoNguyễn DuTôn Đức Thắng1,0
132Phạm Ngũ LãoTôn Đức ThắngTô Hiến Thành1,0
133Phạm Ngũ LãoTô Hiến ThànhĐường 3/21,0
134Lê Hoàng TháiTô Hiến ThànhĐường 3/21,1
135Lê Hoàng TháiĐường 3/2Hết đường hiện hữu1,0
136Mạc Đĩnh ChiTô Hiến ThànhĐường 3/21,0
137Mạc Đĩnh ChiĐường 3/2Hết đường nhựa hiện hữu1,0
138Nguyễn Đình ThiĐường 3/2Tô Hiến Thành1,0
139Ngô Gia TựHuỳnh Ngọc DiệpĐường 3/21,0
140Ngô Gia TựĐường 3/2Đường Tạ An Khương1,0
141Nguyễn Việt KháiToàn tuyến1,0
142Huỳnh Ngọc DiệpQuang TrungHùng Vương1,0
143Huỳnh Ngọc DiệpHùng VươngNguyễn Du1,0
144Nguyễn Thái BìnhNguyễn Việt KháiTrần Hưng Đạo1,0
145Tô Hiến ThànhMạc Đĩnh ChiTrần Hưng Đạo1,1
146Tô Hiến ThànhTrần Hưng ĐạoĐường 3/21,0
147Trần Quang KhảiNguyễn DuĐường Tạ An Khương1,0
148Trần Bình TrọngNguyễn DuĐường Tạ An Khương1,0
149Tôn Thất TùngNgô Gia TựQuang Trung1,0
150Lê Khắc XươngLý Thường KiệtTrần Văn Thời1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, Nguyễn, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
151Nguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)Cao Thắng1,0
152Nguyễn Tất ThànhTrương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)UBND phường 81,0
153Nguyễn Tất ThànhCao ThắngNguyễn Công Trứ1,4
154Nguyễn Tất ThànhNguyễn Công TrứCông Hội đồng Nguyễn1,4
155Đường 19/5Nguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập1,0
156Đường lộ mới (Lộ kính Tám Dần)UBND phường 8Nguyễn Trung Trực1,0
157Đường lộ mới (Lộ kính Tám Dần)Nguyễn Trung TrựcKênh Rạch Rập1,0
158Nguyễn Trung Trực (đường số 1)Trương Phùng XuânĐường 19/51,0
159Đường Nguyễn Trung TrựcĐường 19/5Đường đã đầu tư 25m1,0
160Nguyễn Trung TrựcHết đường đã đầu tư 25mNguyễn Đình Chiểu1,0
161Trương Phùng XuânĐường số 3Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)1,1
162Trương Phùng XuânĐường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)Cầu Gành Hào1,0
163Trương Phùng XuânCầu Gành HàoKênh Rạch Rập1,0
164Trương Phùng XuânKênh Rạch RậpHết ranh Dự án LIA1,0
165Trương Phùng XuânCống Bà CaiGiáp ranh xã Lợi An1,0
166Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Trương Phùng XuânĐường 19/51,0
167Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Đường 19/5Hết ranh phường 81,0
168Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Trương Phùng XuânĐối diện đường 19/51,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
169Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Đối diện đường 19/5Hết ranh phường 81,0
170Nguyễn Công TrứCảng cá Cà MauLê Hồng Phong1,0
171Nguyễn Công TrứLê Hồng PhongNguyễn Tất Thành1,0
172Nguyễn Công TrứNguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập1,0
173Kênh 26/3Kênh Rạch RậpKênh Bà Cai1,0
174Cao ThắngNguyễn Tất ThànhLê Hồng Phong1,0
175Lê Hồng PhongCao ThắngNguyễn Công Trứ1,0
176Lê Hồng PhongNguyễn Công TrứNguyễn Đình Chiểu1,0
177Lê Hồng PhongNguyễn Đình ChiểuHết ranh Phường 81,0
178Lưu Hữu PhướcToàn tuyến1,0
179Nguyễn Bình KhiêmToàn tuyến1,0
180Nguyễn Đình ChiểuLê Hồng PhongNguyễn Tất Thành1,0
181Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Tất ThànhHết đường nhựa hiện hữu1,0
182Đường số 5Nguyễn Đình ChiểuGiáp ranh xã Lý Văn Lâm1,0
183Đường số 12Nguyễn Công TrứĐường 19/51,0
184Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã ba sông Gành HàoGiáp ranh bệnh viện1,0
185Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuGiáp ranh bệnh việnCống Đôi, Phường 61,0
186Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCống Đôi, Phường 6Cầu Nhum1,0
187Kênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuCầu NhumGiáp ranh giới xã Định Bình1,0
188Huỳnh Thúc KhángKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuMố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
189Huỳnh Thúc KhángMồ cầu Huỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 21,0
190Huỳnh Thúc KhángHết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2Hết ranh nhà thờ Ao Kho1,0
191Huỳnh Thúc KhángHết ranh nhà thờ Ao KhoHết ranh phường 71,0
Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8
192Đường số 1Cao ThắngTrương Phùng Xuân1,0
193Đường số 2Đường số 1Đường số 3 (Giáp Nhị tỷ)1,0
194Đường số 4Đường số 1Đường số 3 (Giáp Nhị tỷ)1,0
195Đường số 3 (Giáp Nhị tỷ)Cao ThắngTrương Phùng Xuân1,0
Khu phường 8
196Lê Anh XuânQuách Văn PhẩmLê Vĩnh Hòa1,0
197Lê Anh XuânLê Vĩnh HòaNguyễn Bình Khiêm1,0
198Nguyễn MaiToàn tuyến1,0
199Nguyễn Ngọc CungToàn tuyến đường hiện hữu1,0
200Lê Vĩnh HòaLê Hồng PhongLưu Hữu Phước1,0
201Lê Vĩnh HòaĐoạn còn lại1,1
202Khu D - Phường 81,0
203Quách Văn PhẩmLê Hồng PhongHết đường hiện hữu1,0
204Trần Văn ÔnQuách Văn PhẩmHết đường hiện hữu1,0
205Đại Đức Hữu NhemLý Văn LâmHết đường nhựa hiện hữu1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
206Đường vào UBND phường 1 (cũ)Lý Văn LâmHết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi1,0
207Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1 (cũ)1,0
208Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 91,0
209Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng Đạo (Công Phước Lộc Thọ)Đường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm1,0
210Nguyễn Văn TrỗiĐoạn song song với đường Trần Hưng Đạo1,0
211Nguyễn Văn TrỗiTrần Hưng ĐạoĐường nội bộ khu thương mại Hoàng Tâm1,0
212Bông Văn ĐịaHùng VươngNguyễn Văn Biên1,0
213Nguyễn Chánh TâmBông Văn ĐịaChung Thành Châu1,0
214Phạm Chí HiềnBông Văn ĐịaChung Thành Châu1,0
213Hải Thượng Lân ÔngHuỳnh Thúc KhángHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau1,0
214Hải Thượng Lân ÔngHết ranh Bệnh viện đa khoa Cà MauKênh Công Đôi1,0
215Hải Thượng Lân ÔngKênh Công ĐôiCông Cầu Nhum1,0
216Đường bờ sông Gành Hào phường 7Kênh xăng Cà Mau - Bạc LiêuHết ranh nhà thờ Ao Kho1,0
217Đường vào trụ sở Công ty CaMiMexLê Hồng PhongHết ranh trụ sở Công ty CaMiMex1,1
218Đình Tiên HoàngPhan Ngọc HiếnNgô Quyền1,0
219Đình Tiên HoàngNgô QuyềnHết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)1,0
220Hoa LưToàn tuyến1,0
221Hồ Trung ThànhĐường số 12Đường số 81,0
222Đường La Văn CầuĐoạn quanh Siêu thị1,0
223Đường Sư Vạn HạnhĐường số 11UBND phường 71,0
224Đường số 6ACuối đường An Dương VươngPhan Bội Châu1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, Quyền lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
225Đường số 6BCuối Ấn Dương VươngQuang Trung1,0
226Đường Nguyễn Thái HọcToàn tuyến1,0
227Đường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến1,0
228Đường số 10Toàn tuyến1,0
229Đường số 13Đường số 10Hồ Trung Thành1,0
230Đường số 11Hùng VươngHồ Trung Thành1,0
231Đường số 11Hồ Trung ThànhĐường số 121,0
232Đường số 12Nguyễn Thái HọcHẻm 631,0
233Đường số 12Hẻm 63Hồ Trung Thành1,1
234Đường số 8Hồ Trung ThànhĐường số 31,0
235Các đường xuống Bến tàu BCao ThắngTrương Phùng Xuân1,0
236Hoàng Văn ThụLý Thường KiệtHết ranh phường 61,0
237Hoàng Văn ThụHết ranh phường 6Kênh Xáng Cái Nhúc (Trụ sở UBND phường Tân Thành)1,0
238Tuyến Ông TơKênh Xáng Cái NhúcKênh Xáng Phụng Hiệp1,0
239Đường vào khu tập thể Sở Tài chính1,0
240Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)1,0
241Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu1,0
242Chung Thành ChâuHùng VươngBông Văn Dĩa1,0
243Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
244Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 71,0
245Đường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 7AĐến 21A1,0
246Đường vào Đài không lưu, phường 6Các lô từ 22AĐến 36A1,0
247Trần Văn PhúTrần Văn ThớiĐường 30/41,0
248Võ Văn TầnNgô QuyềnLý Văn Lâm1,0
249Lương Thế VinhNgô QuyềnLý Văn Lâm1,0
250Mậu ThânNguyễn TrãiTrần Quang Diệu1,0
251Mậu ThânTrần Quang DiệuVòng xoay đường Ngô Quyền1,0
252Võ Văn KiệtVòng xoay đường Ngô QuyềnKênh xáng Bạch Ngưu1,0
253Tạ UyênNguyễn TrãiNgô Quyền1,0
254Trần Quang DiệuTạ UyênHết ranh trường trung cấp nghề1,0
255Đoàn GiớiTrần Quang DiệuĐường số 161,0
256Ngô Thời NhiệmMậu ThânHết ranh Trường tiểu học Phường 91,0
257Nguyễn Hữu NghĩaMậu ThânHết ranh Trường tiểu học Phường 91,0
258Trương ĐịnhMậu ThânHết ranh Trường tiểu học Phường 91,0
259Tuyến sông Cái Nhúc - Bên trái tuyếnCầu Vàm Cái NhúcKênh Ông Tơ1,1
260Đường Nguyễn BìnhĐường Tôn Đức ThắngĐường Bà Triệu1,0
261Đường Bà TriệuĐường 3/2Đường Nguyễn Bình1,0
262Đường Tạ An KhươngĐường Trần Hưng ĐạoDương Thị Cẩm Vân1,0
263Tạ An KhươngTrần Hưng ĐạoRanh Dự án Hoàng Tâm1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐơn vị tên lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
264Đường Ngô Gia Tự nối dàiĐường Tạ An KhươngHết ranh phường 51,1
265Đường Lạc Long Quân (Khu Công Nông 2, phường 7, TP. Cà Mau)Đường An Dương VươngĐoàn Thị Điểm1,0
266Đường Võ Thị HồngĐường Xí nghiệp GỗHết đường hiện hữu1,0
267Đặng Tấn TriệuToàn tuyến1,0
268Kênh Bà CaiĐường Trương Phùng XuânGiáp ranh xã Lý Văn Lâm1,0
269Phạm Ngọc ThạchĐường Thị Cẩm VânRanh phường 61,0
270Thoại Ngọc Hầu (thuộc Khu Đông Bắc)Toàn tuyến1,0
271Đường H7Đường 3/2Khu dân cư 5 Nhựt1,0
272Đường số 2Khu dân cư Đông Nam1,0
273Kênh Ông BồnTrương Phùng XuânĐường 26/31,0
274Kênh ĐạoTrương Phùng XuânGiáp ranh xã Lý Văn Lâm1,0
275Kênh Phước ThờiTrương Phùng XuânKênh Bà Cai1,0
276Trương Phùng XuânTrụ sở Khóm 5Hết đường1,0
277Đường H1Nguyễn Công TrứVõ Thị Hồng1,0
278Lê DuẩnNgô QuyềnCổng KDC Minh Thắng1,0
279Phan Ngọc HiếnĐinh Tiên HoàngLê Duẩn1,0
280Hồ Tùng MậuNguyễn TrãiSông Cù1,0
281Kênh Thống NhấtMậu ThânCầu Thanh Niên1,0
282Kênh xăng Bạch Ngưu (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênSông Tắc ThủĐiểm trường tiểu học Lý Tự Trọng1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
283Kênh Giồng Kê (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Giồng KêKênh xáng Bạch Ngưu1,0
284Kênh Mới (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh NiênKênh xáng Bạch Ngưu1,0
285Kênh Đường Cộ (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênNgã tư Bảy NữaKênh xáng Bạch Ngưu1,0
286Kênh Thống Nhất (bên phải tuyến) - phường Tân XuyênCầu Thanh NiênGiáp phường 91,0
287Kênh Thủy Phố (bên trái tuyến) - phường Tân XuyênQuốc lộ 63Ngã tư Ba Kiều1,0
LIA 1
288Hẻm 234 (Thông hẻm D3) rộng >=4mĐường Nguyễn Bình (Đường D1)Đường D31,0
289Hẻm 234 (Đoạn H2) rộng 5mĐường Nguyễn Bình (Đường D1)Ngã ba hẻm 3m giao 5m1,0
290Hẻm 132B (Đầu nối D2 và Đại Đức Hữu Nhem) rộng 6mĐại Đức Hữu NhemĐường D21,0
291Hẻm 132B (Đoạn H4) rộng 5mĐại Đức Hữu NhemĐường Nguyễn Bình (Đường D1)1,0
292Đường vào Khuôn viên cây xanh (đoạn H5) rộng 5mĐại Đức Hữu NhemKhuôn viên cây xanh1,0
293Đường H6 Khu TDC rộng 6mĐường D2Đường D31,0
294Hẻm 232 (UBND phường 1 cũ) rộng >=4mLý Văn Lâm1,0
295Hẻm 196 rộng 5mLý Văn LâmĐường D21,0
296Hẻm 168 rộng >=4mLý Văn LâmTiếp giáp đoạn 3m1,0
297Nguyễn Bình (Đường D1 rộng 10m)Đường Lý Văn LâmĐường D31,0

Thành Phó Cơ quan

STTĐường, huyện lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
298Đường D2 rộng >=12mĐường Đình Tiên HoàngHẻm 2401,0
299Đường D3 rộng 18mĐường Đại Đức Hữu NhemĐường H61,0
300Đường dự kiến số 1 (cấp UBND thành phố) rộng 6mĐường Đình Tiên HoàngHết ranh UBND thành phố1,0
LIA 2
301Hẻm 36 rộng >=4mPhía sau Hải Nam Cổ MiếuHộ Nguyễn Thị Bích Phương1,0
302Hẻm 68 nối dài rộng 6mĐình Tiên HoàngHẻm 2201,0
303Hẻm 132 rộng 6mĐình Tiên HoàngHẻm 2201,0
304Hẻm 220 rộng >=4mNối liền hẻm 68Giáp đường dự kiến số 11,0
305Hẻm 26 rộng >=4mNguyễn TrãiĐình Tiên Hoàng1,0
306Hẻm 48C rộng >=4mNguyễn TrãiHàng rào UBND thành phố1,0
307Hẻm Huỳnh Long rộng >=4mNguyễn TrãiGiáp ranh trụ sở khóm 41,0
LIA 3
308Hẻm Quán Lá (H234) rộng 5mĐường Phan Ngọc HiếnHẻm Hoài Thu1,0
309Hẻm Hoài Thu (H234) rộng >=4mĐường Nguyễn TrãiĐường Đình Tiên Hoàng dự kiến1,0
310Đường Cấp trường Nguyễn Thị Minh Khai (Lia)Trần Quang DiệuNguyễn Hữu Nghĩa1,0
LIA 4
311Đường Cấp Đài Truyền Hình (Hẻm 421) rộng 12mNguyễn TrãiGiáp phường 41,0
312Hẻm 78 rộng 7mPhạm Hồng ThámHẻm 1061,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
313Hẻm 124 rộng 6mPhạm Hồng ThámCổng thoát nước kênh 161,0
LIA 5
314Hẻm 02 Thanh Tuyền (cuối hẻm) rộng 4mĐoạn Hẻm 48 - Hẻm 79Cuối tuyến1,0
315Hẻm 02 Thanh Tuyền rộng 6mPhan Ngọc HiếnNgã tư hẻm 48 - Hẻm 791,0
316Hẻm 38 Thông 42 rộng 9mLý BônLâm Thành Mậu1,0
LIA 6A
317Hẻm 214 rộng 8mQuang TrungHàng rào công an tĩnh1,0
318Hẻm 51 rộng 6mPhan Ngọc HiếnHẻm 2141,0
319Hẻm 25 rộng 4mPhan Ngọc HiếnHẻm 2141,0
LIA 6B
320Hẻm 320 rộng 6mQuang TrungHùng Vương1,0
LIA 6C
321Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 6mPhan Ngọc HiếnHết đường nhựa hiện hữu1,0
322Hẻm Nguyễn Văn Trỗi rộng 4mHết đường nhựa hiện hữuNguyễn Ngọc Sanh1,0
323Hẻm Trần Hưng Đạo (Hẻm vào trường TH Nguyễn Văn Trỗi) rộng 5mTrần Hưng ĐạoCuối hẻm1,0
LIA 7
324Hẻm 13 rộng 4mLý Thường KiệtHẻm 26 Phan Ngọc Hiến1,0
325Hẻm 159 Phan Ngọc Hiến rộng >=4mPhan Ngọc HiếnCuối hẻm1,0
326Hẻm 50 Hùng Vương rộng >=4mHùng VươngHẻm 1591,0

Thành Phố Cà Mau

Đơn vị Tuyển lộ, khu vựcĐường, Tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
LIA 8
327Hẻm 221 rộng 6mLý Thường KiệtTrần Văn Thời (hẻm 430)1,0
328Hẻm 430 rộng 5mTrần Văn ThờiTrường mầm non Phố Trí Nhân rẻ trái 80m1,0
329Hẻm H6 rộng 6mĐường 3/2Hẻm 4301,0
330Hẻm 221 đầu nối H430 rộng 6mHẻm 430Hẻm 2211,0
LIA 9
331Hẻm 213 rộng 4mLộ MớiTrương Phùng Xuân1,0
332Đường số 4 rộng >=4mĐường số 3Hẻm Cựu Gà1,0
LIA 11
333Hẻm Trần Ngọc Hy rộng 6mLý Thường KiệtHết đường nhựa hiện hữu1,0
334Hẻm 96 rộng 4mLý Thường KiệtPhan Bội Châu1,0
335Hẻm 100 rộng 4mLý Thường KiệtPhan Bội Châu1,0
336Hẻm 159 rộng 5mPhan Bội ChâuHẻm 23 Hùng Vương1,0
LIA 12
337Đường vào trường mầm non Nắng Hồng rộng 18mHải Thượng Lân ÔngHết ranh trường mẫu giáo Nắng Hồng1,0
338Hẻm 109 rộng >=4mHuỳnh Thúc KhángHết hẻm (hẻm cùng)1,0
339Tuyến Kênh Băng nước ngọt rộng 6mLê Khắc XươngHết đường nhựa hiện hữu1,0
LIA 13
340Hẻm BV Sân nhi rộng 10mLê Đại HànhHẻm Sở TNMT1,0

Thành Phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
LIA 14
341Hẻm 8 rộng 4mQuang TrungLý Thường Kiệt1,0
LIA 17
342Đường ven kè rộng >=12mCầu Gành HàoChợ phường 71,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Thới Bình

2. HUYỆN THỜI BÌNH

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
1Đường 3 tháng 2Ngã ba bưu điện huyệnNgã tư Quỹ tín dụng1,0
2Đường 3 tháng 2Ngã tư Quỹ tín dụngĐường 30/41,0
3Đường 3 tháng 2Đường 30/04Cổng kênh Tám Thước1,1
4Đường 30 tháng 4Hồ Thị KỳĐường 3/21,0
5Đường 30 tháng 4Đường 3/2Cầu Bà Đặng Trong1,0
6Đường 30 tháng 4Cầu Bà Đặng TrongĐường Hành lang ven biển phía Nam1,3
7Các tuyến khácNgã tư Quỹ tín dụngMậu Thân1,0
8Đường Hồ Thị KỳNgã ba bưu điện huyệnĐường 30/041,0
9Đường Hồ Thị KỳĐường 30/04Đầu kênh Láng Trâm1,1
10Đường Hồ Thị KỳĐầu kênh xáng Láng Trâm (Theo bờ Sông Trâm)Hết ranh bến tàu Thới Bình1,1
11Đường Hồ Thị KỳHết ranh bến tàu Thới BìnhRạch Bà Hội1,0
12Lê DuẩnNgã ba bưu điện huyệnCầu Bà Đặng ngoài1,0
13Lê DuẩnNhà bia ghi danh Liệt sỹGiáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát1,0
14Kênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)Kênh Láng TrâmCầu Bà Hội1,1
15Các tuyến khácSông Trâm (Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)Lộ Thới Bình - Tân Lộc (Giao lộ nhà ông Trí)1,0
16Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấnRạch Bà NămKênh Tám Thước1,2
17Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình1,3

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
18Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn1,4
19Đường 19 tháng 5Đình ThầnGiáp ranh Phòng Nông nghiệp1,0
20Đường 1 tháng 5Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệpGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)1,2
21Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liên kếGiáp ranh Phòng Nông nghiệpNgã 3 sông Trạm1,0
22Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liên kếGiáp ranh Phòng Nông nghiệpTrung tâm Thể dục thể thao1,2
23Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liên kếHết ranh Trung tâm Thể dục thể thaoHết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên (Giáp xã Thới Bình)1,0
24Đường Mậu ThânCầu bà Đặng (Bờ Nam)Đường 30 tháng 41,1
25Lộ Rạch Bà ĐặngCầu bà Đặng (Bờ Bắc)Đường 30 tháng 41,2
26Đường Mậu ThânĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)1,0
27Lộ Rạch Bà ĐặngĐường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)1,0
28Đường Mậu ThânCầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ NamGiáp ranh xã Thới Bình1,0
29Lộ Rạch Bà ĐặngCầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ BắcGiáp ranh xã Thới Bình1,0
30Lộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCống kênh Tám ThướcCách cầu Bà Hội: 500m1,0
31Lộ thị trấn Thới Bình - Tân LộcCách cầu Bà Hội: 500mCầu Bà Hội + 100m1,2
32Bờ Tây Sông TrạmKênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế)Rạch Giồng Nhỏ1,2
33Bờ Tây Sông TrạmRạch Giồng NhỏGiáp ranh xã Thới Bình1,0
34Bờ Tây Sông TrạmKênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trạm)Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)1,2

Huyện Thới Bình

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)Đoạn đườngĐoạn đườngĐường, tuyến lộ, khu vực
TừĐến
(3)(4)
35Bờ Tây Sông TrạmĐầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trạm)Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)Bờ Tây Sông Trạm
36Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trạm)Ngã ba sông Tràm TrạmĐình ThầnThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trạm)
37Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trạm)Đình ThầnRạch ÔngThị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trạm)
38Thị trấn - Biển Bạch (Bờ Đông Sông Trạm)Rạch ÔngKênh Ba ChùaLộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt
39Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngBờ Tây sông Trạm
40Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)Kênh số 1Bờ Tây sông Trạm
41Đầu kênh số 1Đầu kênh số 1Bờ bao (Tiểu khu 14)Lộ Rạch Ông
42Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngLộ Rạch Ông
43Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Dân Quân (Xã Thới Bình)Đường Lê Hoàng Thái
44Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Bằng)Trụ sở Công an huyện (Giáp kênh Chắc Bằng)Rạch ÔngTuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phái
45Cầu Bà ĐặngCầu Bà ĐặngPhòng Giáo dục (Giáp ranh xã Thới Bình)Kinh Chắc Bằng (Bờ Tây)
46Sau Công an huyệnSau Công an huyệnGiáp xã Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình
47Cầu Bà HộiCầu Bà HộiCầu Láng TrâmĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình
48Cầu Láng TrâmCầu Láng TrâmCầu Bà ĐặngĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình
49Cầu Bà ĐặngCầu Bà ĐặngGiáp ranh xã Thới BìnhĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình
50Giáp ranh xã Thới BìnhGiáp ranh xã Thới BìnhKênh Ba ChùaĐường Hành lang ven biển phía Nam, thị trấn Thới Bình

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
51Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhGiáp đường Hành lang ven biển phía NamCầu treo qua Sông Trạm1,0
52Đường Thới Bình - U Minh, thị trấn Thới BìnhCầu treo qua Sông TrạmGiáp ranh xã Thới Bình1,0
53Bờ Tây Sông TrạmVàm kênh số 2 (2 bên lộ)Xã Nguyễn Phích - U Minh1,1
54Bờ Tây Sông TrạmKênh số 1Kênh số 31,1
55Các tuyến khácĐầu Vàm Bà HộiCầu Bà Hội (đường Láng Trâm)1,1
56Các tuyến khácGiáp đường 3/2 (nhà ông Đoan)Kênh xáng (bãi tập kết rác)1,3
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện U Minh

3. HUYỆN U MINH

STTĐường, Nguyễn lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch Cây KhôBờ Nam rạch Làng1,0
2Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch LàngBờ Nam rạch Chùa1,0
3Nguyễn PhíchBờ Bắc rạch ChùaBờ Nam rạch Cỏ1,0
4Đỗ Thừa LuôngBờ Bắc rạch CỏBờ Nam Kênh 121,0
5Đỗ Thừa LuôngBờ Bắc kênh 12Ngang ngã ba kênh Tràm Soát1,0
6Đỗ Thừa LuôngNgang ngã ba kênh Tràm SoátCầu Kênh 14 (Giáp ranh xã Khánh Thuận)1,0
7Rạch LàngBờ Nam (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)1,0
8Rạch LàngBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)1,0
9Rạch chùaBờ Bắc (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)1,0
10Rạch chùaBờ Nam (Đầu kênh)Kênh Tư (LT2)1,1
11Rạch CỏRạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc)Cuối rạch1,2
12Kênh 12Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)1,0
13Kênh 13Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)Kênh Tư (LT2)1,0
14Kênh TưBờ bao kênh 12Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)1,7
15Kênh GiữaKênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)Kênh 151,0
16Phía Tây sông Cái TàuRanh Nguyễn PhíchKênh Hai Chu2,0
17Đường 30 tháng 4Kênh Hai ChuHết đất ông Sáu Thuận (Cầu sông Cái Tàu)1,0
18Đường 30 tháng 4Hết ranh đất ông Sáu ThuậnNgã 3 Chi Cục Thuế1,0
19Phía Tây sông Cái TàuBờ Bắc kênh Tràm SoátKênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Kênh Hai ChuBờ Nam (Đầu kênh)Giáp lộ U Minh - Cà Mau1,0
21Kênh Hai ChuBờ Bắc (Đầu kênh)Giáp lộ U Minh - Cà Mau1,6
22Kênh Biện NhịBờ Bắc (Đầu kênh)Ngang ngã ba Kênh Công Nông1,0
23Kênh Biện NhịNgang ngã ba Kênh Công NôngKênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)2,3
24Kênh Biện NhịBờ Nam (Đầu kênh Công Nông)Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)1,7
25Kênh Biện NhịNgã ba Biện Nhị (Bờ Nam)Cầu Công Nông1,0
26Huỳnh QuảngBên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U MinhPhía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh1,0
27Lộ xe U Minh - Cà MauNgã 3 Bưu điệnCầu Hai Chu (Bờ Bắc)1,0
28Lộ xe U Minh - Cà MauCầu Hai Chu (Bờ Nam)Giáp ranh xã Nguyễn Phích1,3
29Lộ xe U Minh - Cà MauBờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)Cầu B41,0
30Lộ xe U Minh - Khánh HộiCầu kênh Công NôngCông Cây Bàng1,0
31Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3Cầu B4Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)1,0
32Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)Lộ xe U Minh - Cà MauRạch Làng1,0
33Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)Giáp Cầu kênh Biện NhịGiáp ranh Bệnh viện Đa khoa U Minh1,0
34Khu dân cư khóm 3Đường dẫn Cầu Biện NhịBờ Nam Kênh Tràm Soái1,0
35Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)Ranh đất ông KhôiHết ranh đất ông Hồng Phương1,0
36Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)Ranh đất ông TàiHết ranh đất ông Hồng Phương1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37* Kinh Chết Buổi (Bờ Bắc)Đầu kinh Chết BuổiKênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)1,1
38Đỗ Thừa TựNgã 3 Toà ánNgã 3 liên cơ quan1,0
39Tuyến lộ Nội ô, thị trấn U MinhBờ Bắc Kênh 12 (Bờ bắc)Hết ranh trường Mầm non Hương Tràm1,9
40Đường vào Khu nhà ở cán bộ chiến sỹ Ban Chỉ huy Quân sự huyệnĐường 30/4Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện1,0
41Đường vào khu nhà ở trường Chính trị cũĐường 30/4Giáp phần đất của Ban Chỉ huy Quân sự huyện1,0
42Kênh Sáu NhiềuTừ đầu kênhKênh 30/4 (Bờ Nam)1,0
43Kênh Tràm SoáiTừ đầu kênhKênh 30/4 (Hai Bờ Nam Bắc)1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,8
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,7

Huyện Trần Văn Thời

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

Đường, nghiên lô, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
TừĐến
(3)(4)
1. Thị trấn Trần Văn Thời
1Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Giáp ranh xã Khánh Bình ĐôngCống Ông Bích Nhỏ (Phía Đông) trong đê1,0
2Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Cống Ông Bích Nhỏ (Phía Tây)Cầu Rạch Ráng (Phía Đông)1,0
3Đường 30 tháng 4 (2 Bên)Cầu Rạch Ráng (Phía Tây)Giao với đường số 11, khóm 91,0
4Đường 30 tháng 4 (2 Bên)Giao với đường số 11, khóm 9Cầu Tràng Cò (Phía Đông)1,0
5Đường 30 tháng 4 (bờ Bắc)Cầu Tràng Cò (Phía Tây Trong đê)Giáp ranh xã Khánh Lộc1,0
6Đường 19 tháng 5 (2 Bên)Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiáp ranh BVĐK Trần Văn Thời1,1
7Đường 19 tháng 5 (2 Bên)Từ BVĐK Trần Văn Thời (2 bên)Cống Ngăn mặn cũ (Nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))1,0
8Đường 19 tháng 5 (bờ Đông)Cống Ngăn mặn cũ (Giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Việt (Phía Đông))Cầu Tám Ánh (Phía Nam)1,0
9Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)Cống Rạch Ráng (Phía Tây)Hết ranh Điềm Tập Kết Rác Khóm 91,0
10Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)Cống Rạch Ráng (Phía Đông)Giao với đường số 101,0
11Đường Nguyễn Ngọc Sanh (bờ Bắc)Giao với đường số 10Đầu tuyến (Giáp ranh đất ông Võ Minh Hòa)1,0
12Đường Trần Văn Đại (2 Bên)Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam) (2 bên)1,0
13Đường Trần Văn Đại (2 Bên)Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Bắc) (2 bên)Cống Tư Sự (Phía Nam)1,0
14Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)Cống Tư Sự (Phía Bắc)Cầu Tràng Cò (Phía Đông)1,0
15Đường Trần Văn Đại (Bờ Tây)Cầu Tràng Cò (Phía Tây)Giáp ranh xã Trần Hội1,0
16Đường số 2 Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 19 tháng 5Giao với Đường Nguyễn Trung Thành1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
17Đường số 3 Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 19 tháng 5Giao với Đường Nguyễn Trung Thành1,0
18Đường số 3A Khóm 1 (2 bên)Giao với đường số 8Giao với đường số 12 (Phía Đông)1,2
19Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)Giao với đường 6AĐường Nguyễn Trung Thành1,0
20Đường số 4A Khóm 1 (2 bên)Đường Nguyễn Trung ThànhĐường số 91,0
21Đường số 4A Khóm 1 (1 bên) phía BắcĐường số 9Ranh đất ông Võ Minh Hòa1,0
22Đường số 5 (2 bên) Khóm 1Giao với đường 2Giao với đường số 31,0
23Đường Nguyễn Trung Thành (2 bên)Giao với đường 30 tháng 4 (Phía Nam)Giao với đường Nguyễn Ngọc Sanh1,0
24Đường số 6A (2 bên)Giao với đường Nguyễn Trung ThànhGiáp với hàng rào huyện ủy1,0
25Đường số 7A (2 bên) (Đường nội bộ Khu Phố Chợ)Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)1,0
26Đường số 8 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)1,0
27Đường số 9 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 4A (Phía Nam)1,0
28Đường số 10 (2 bên) Khóm 1Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường số 3A1,0
29Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4Ranh đất ông Dương Văn TàiĐến ranh đất ông Bảo Hoàng Thắng1,0
30Lộ Giao Thông 2,5m Bờ Nam đường 30 tháng 4Đến ranh đất ông Bảo Hoàng ThắngGiao với đường Nguyễn Trung Thành1,0
31Lộ Giao thông 2,5m cặp sông Ông Đốc và Vàm Ông Bích NhỏTừ nhà ông Võ Minh HòaHết ranh đất ông Dương Văn Tài (Ngay mở cầu bê tông bắc qua kênh đê)1,0
32Đường Nguyễn Thị Nho (2 bên) Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng1,0
33Đường Dương Văn Thà (2 bên) Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng1,0
34Đường số 2 Khóm 9Giao với đường Trần Văn ĐạiCông Rạch Ráng (Phía Tây) (Cặp kênh Rạch Ráng), đường 1 chiều1,0
35Đường Phạm Chí Hiến Khóm 9Giao với đường Nguyễn Thị NhoGiao với đường Huỳnh Phi Hùng1,0

Huyện Trần Văn Thới

DỊCH TỪ (1)Đường, tuyến lộ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
TừĐến
(3)(4)
36Đường Huỳnh Phi Hùng Khóm 9Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 41,0
37Đường số 6 Khóm 9Giao với đường Nguyễn Thị NhoGiao với đường Nguyễn Ngọc Sanh1,0
38Đường Danh Thị Tươi Khóm 9Giao với đường Nguyễn Ngọc SanhGiao với đường 30 tháng 41,0
39Đường số 14, khóm 9Giao với Đường Trần Văn ĐạiGiao với đường Huỳnh Phi Hùng1,0
40Các tuyến lộ trong nội ô thị trấnCác tuyến đường khu dân cư (Chưa có cơ sở hạ tầng) thuộc khóm 1, khóm 7, khóm 9đến cầu kênh thủy lợi (phía Nam)1,0
41Đường giao thông 3m, khóm 8Từ giao với đường 30/4đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Bé1,0
42Đường giao thông 3m, khóm 8Cầu kênh thủy lợi (phía Bắc)đến hết ranh đất nhà ông Trần Hoàng1,0
43Đường giao thông 3m, Khóm 7Cầu Tám Ánh (phía Bắc)đến giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh Chủ Kịch)1,0
44Đường giao thông 3m, Khóm 7Cầu kênh Cũ (cầu EC)Giáp ranh xã Trần Hội1,0
45Đường giao thông 3m khóm 3,4Ranh đất ông Nguyễn Văn Nam khóm 3 (phía Tây kênh chủ Kịch, kênh chùa)đến hết ranh đất bà Trần Thị Bé1,0
46Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 (bờ Đông kênh Tràng Cò)Giao đường 30/4 (phía Bắc)đến Giao với đường Trần Văn Đại1,0
47Lộ bê tông 3m, Khóm 5,7 (bờ Đông kênh Tràng Cò)Giáp ranh đất bà Trần Thị Béđến giáp ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái1,0
48Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Tràng Cò)Từ cầu bê tông Kí Niêm (phía Tây)Đến giáp ranh xã Khánh Lộc1,0
49Lộ bê tông 3m khóm 6 (tuyến bờ Tây kênh Tràng Cò)Từ ranh đất nhà ông Nguyễn Văn Khoái1,0
50Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 - 1,5m1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
2. Thị trấn Sông Đốc
51Bờ Bắc Sông ĐốcTrạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 11,0
52Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Khu xăng dầu Nấm Chầu khóm 1Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 11,0
53Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Hàng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1Hết ranh đất Trường Tiểu học 41,0
54Bờ Bắc Sông ĐốcĐất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1Hết ranh đất Chùa Bà K11,0
55Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 11,0
56Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất bà Tạ Thị Liễu khóm 2Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 21,0
57Bờ Bắc Sông ĐốcRanh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2Đầu Voi Rạch Bàng Ky1,0
58Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Tiệm Cẩm Đồ Hương LanNhà bà Võ Thị Xuyên1,0
59Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1Hết ranh đất ông Nguyễn Anh Tài1,2
60Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Ao cá Hội nông dân khóm 1Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 11,1
61Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 11,1
62Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 21,0
63Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2Hết ranh đất Kiết ông Huỳnh Thanh Bình khóm 21,0
64Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 21,0
65Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 21,0
66Bờ Tây dọc theo kênh Xèo Đồi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 21,0

Huyện Trấn Văn Thới

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
67Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 21,1
68Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 21,0
69Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 21,0
70Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 21,0
71Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tinh khóm 2Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 21,0
72Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiên khóm 2Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 21,0
73Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2Hết ranh đất Nguyễn Hồng Thắm1,0
74Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 21,0
75Bờ Tây dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 21,0
76Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Cầu bê tông kênh Kiềm Lâm khóm 1Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 31,0
77Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Cống rạch Bàng Kỳ khóm 3Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc1,0
78Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Huỳnh Tuyền1,2
79Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 31,0
80Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Văn Thủy khóm 3 (2 bên)Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 31,0
81Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Trụ sở UBND thị trấn Sông ĐốcHết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 71,0
82Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên)Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 71,0
83Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 71,0
84Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Thanh Bình khóm 7Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 71,0
85Bờ đông dọc theo kênh Xéo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 71,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
86Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hết ranh đất cây xăng đầu Khánh Duy, Khóm 7Hết ranh Hải Đội 2 khóm 71,0
87Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 71,0
88Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Phan Minh DươngHết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 71,0
89Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hàng rào bên trong Xí nghiệp CBTS Sông ĐốcPhạm Thanh Diệu (khóm 7)1,0
90Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 81,2
91Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 81,2
92Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 81,2
93Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên)Hết ranh đất ông Phùng Thanh Văn khóm 81,2
94Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8Hết ranh đất ông Hiên Khóm 81,2
95Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8.Về hướng Bắc: 250m1,2
96Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh xăng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam)Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê1,6
97Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh xăng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng)Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8)1,0
98Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông ViệtVề hướng Bắc: 250 m1,2
99Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hết ranh đất ông Trần Văn TỉnhKênh xăng Nông trường khóm 81,0
100Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà bà Lã Mai Thủy khóm 8 (2 bên)Kênh xăng Nông trường khóm 81,0
101Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên)Kênh xăng Nông trường khóm 81,0

Huyện Trần Văn Thới

Dự án Huyện lỵ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(4)(5)
102Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Phạm Việt CườngKênh xăng Nông trường khóm 8
103Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8Kênh xăng Nông trường khóm 8
104Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh Cầu Dừa khóm 8Về hướng Bắc 250m
105Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
106Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10
107Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xăng nông trường)Giáp kênh Phú Lý (khóm 12)
108Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên)Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
109Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc
110Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh xã Thuận khóm 10Về hướng Bắc: 250m
111Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh Nhiều Đảo khóm 11Về hướng Bắc: 250m
112Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh Phú Lý khóm 12Về hướng Bắc: 250m
113Bờ đông dọc theo kênh Xèo Đôi (2 bên)Kênh Cửa Gà khóm 12Về hướng Bắc: 250m
114Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cầu sắt kênh Rạch Rượng khóm 10Cổng Xã Thuận
115Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Cổng Xã ThuậnKênh Nhiều Đảo
116Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Nhiều ĐảoKênh Phú Lý
117Lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)Kênh Phú Lý khóm 12Kênh ranh xã Khánh Hải
118Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Bảy Thanh khóm 5Hãng nước đá Hiệp Thành K5
119Bờ Nam Sông ông ĐốcĐất ông Lê Hùng AnhĐất bà Tạ Mỹ Hen

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
120Bờ Nam Sông ông ĐốcHàng nước đá Hiệp Thành 5Kênh Rạch Vinh khóm 51,0
121Bờ Nam Sông ông ĐốcCông ty KTDV Sông Đốc 4 (Mặt sông)Đầu vàm kênh Thủy Tư khóm 41,0
122Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Cùng khóm 6AKênh Xáng Mới1,0
123Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh khóm 4 (Tuyến lộ)Cầu kênh Thủy Tư khóm 41,0
124Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thủy Tư khóm 4 (Tuyến lộ)Kênh Xáng cùng khóm 41,0
125Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Rạch Vinh bờ Đông (Ranh đất ông Đặng Văn Đông)Đê Tả khóm 51,0
126Bờ Nam Sông ông ĐốcMiếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh)Đê Tả khóm 41,0
127Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thủy Tư (Bờ Tây) khóm 4Đê Tả khóm 41,0
128Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Thủy Tư (Bờ Đông) khóm 4Đê Tả khóm 41,0
129Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xáng cùng khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)Đê Tả khóm 6A1,0
130Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiên (Bờ Đông)Đê Tả khóm 6A1,0
131Bờ Nam Sông ông ĐốcKênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)Đê Tả khóm 6A1,0
132Bờ Nam Sông ông ĐốcCầu kênh Xèo Quao khóm 6A (2 bờ Đông, Tây)Đê Tả khóm 6A1,0
133Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6AHết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước1,0
134Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6AHết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6A1,0
135Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Lê Thị Nhanh (Thửa 65, tờ 36) khóm 6AHết ranh đất ông Hà Việt Hoa1,0
136Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6AHết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6A1,0

Huyện Hàm Văn Hóa

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
137Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6AHết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6A1,0
138Bờ Nam Sông ông ĐốcHẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6AHết ranh đất ông Hải1,2
139Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất bà Dương Hồng NguyênCầu Thủy Lợi1,0
140Bờ Nam Sông ông ĐốcNhà ông Huỳnh Thanh HùngNhà ông Võ Khánh Duy1,0
141Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6AHết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6A1,0
142Bờ Nam Sông ông ĐốcKhu dân cư Xèo Quao khóm 6B (Khu A)1,0
143Bờ Nam Sông ông ĐốcRanh đất ông Lê Chí Nguyên - khóm 7Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm1,0
144Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m1,2
145HẻmRanh đất ông Huỳnh Ngọc PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh1,0
146Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏTrụ sở UBND thị trấn (khóm 7)Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, khóm 10 (Tiếp giáp lộ Tắc Thủ - Rạch Ráng - Sông Đốc)1,0
147HẻmRanh đất nhà bà Lê Chúc Mừng, khóm 7Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 71,0
148HẻmRanh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 71,0
149HẻmRanh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chơn, khóm 8Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 81,0
150HẻmNhà bà Phạm Thị CúcNhà ông Phạm Văn Chiến1,0
151HẻmNhà ông Phan Văn HộiHết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 81,0
152HẻmRanh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8Hết ranh đất Phan Văn Toại1,0
153Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6BRanh đất ông Dương Văn RótRanh đất Đỗ Thành Phước1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
154Đầu nối lộ Bờ Nam Sông Đốc Khóm 6ARanh đất ông Trần Văn SinhRanh đất ông Bạch Trung Đăng1,0
155Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn có dải phân cách)Kênh 7 ThanhCống Thủy Tư1,0
156Lộ Bờ Nam Sông Đốc (Đoạn không có dải phân cách)Cống Thủy TưĐê Biên Tây1,0
157Hẻm khóm 7Nhà ông Lê Văn ThạnhNhà ông Lê Văn Tỵ1,0
158Hẻm khóm 7Nhà ông Nguyễn Văn TấtTrường THCS 11,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Cầu Nước

5. HUYỆN CẦU NƯỚC

STTĐường, tuần lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giải đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
1Đường 19-5Nghĩa trang (Mê sông Lô Xe cũ)Giáp ranh Bệnh viện1,1
2Đường 19-5Giáp ranh Bệnh việnHết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện1,1
3Đường 19-5Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyệnHết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)1,0
4Đường 19-5Hết ranh Trung Tâm Dạy Nghề (cũ)Đầu lộ Phú Mỹ1,0
5Đối diện đường 19 - 5Đối diện hết ranh Nghĩa trangCầu Tài chính1,0
6Đường Hồ Thị KỳCầu Tài chínhĐội Văn hóa (Bia tưởng niệm)1,0
7Khu KiốtKhu Kiốt (Dãy nhà ông Hội)Hết khu Kiốt1,0
8Đường 30 - 4Lộ Tân DuyệtHẻm số 21,0
9Đường 30 - 4Hẻm số 2Cầu Văn hóa1,0
10Đường 30 - 4Cầu Văn HóaCầu Cây Hương1,1
11Đường 3 - 2Đường 1-5Đường 2-91,0
12Đường 3 - 2Đường 2-9Đường 30-41,1
13Đường 2 - 9Lộ Tân DuyệtNhà ông Út Anh1,1
14Đường 2 - 9Nhà ông ChiếnĐường 30-41,0
15Đường 2-9 (nối dài)Nhà ông ChiếnCầu Cây Hương1,0
16Đường 1 - 5Lộ Tân DuyệtĐường 3-21,0
17Đường 1 - 5Đường 3-2Đường 2-91,0
18Đường 1 - 5Đường 2-9Đường 30-41,0
19Đường Phan Ngọc HiếnHết đất ông 10 ƠnLộ Tân Duyệt1,0

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Đường Phan Ngọc HiếnLộ Tân DuyệtHết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị1,0
21Đường Phan Ngọc HiếnHết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính TrịHết ranh đất ông Phan Văn chiến1,0
22Hẻm số 1Đường 30-4Đường 2-91,0
23Hẻm số 1Đường 2-9Đường 1-51,0
24Hẻm số 2Đường 30-4Đường 2-91,0
25Hẻm số 3Đường 1-5Cuối Hẻm số 31,0
26Hẻm số 3Cuối hẻm số 3Cầu Cây Hương1,0
27Hẻm số 3Cuối Hẻm số 3Đường 2-91,0
28Lộ Tân DuyệtQuốc lộ 1AĐường 19-51,0
29Lộ Tân DuyệtPhan Ngọc HiếnĐường 1/51,0
30Lộ Tân DuyệtĐường 1-5Cống Cây Hương1,0
31Lộ Tân DuyệtCống Cây HươngĐường Vành Đai1,0
32Lộ Tân DuyệtĐường Vành ĐaiGiáp ranh xã Đông Thới1,0
33Lộ Tân DuyệtLộ Tân DuyệtĐường 3-21,2
34Đối diện lộ Tân DuyệtĐối diện Cống Cây HươngĐối diện Đường Vành Đai đối diện1,0
35Đối diện lộ Tân DuyệtĐối diện Đường Vành ĐaiĐối diện Đập Ông Phụng1,0
36Đường Cách Mạng tháng 8Quốc lộ 1AĐầu kinh Láng Tượng1,0
37Đường Cách Mạng tháng 8Quốc Lộ 1AĐường 19/51,2
38Đường Vành ĐaiCầu Tài chínhCầu Vành Đai1,0
39Đường Vành ĐaiCầu Vành ĐaiLộ Tân Duyệt1,0

Huyện Cái Nước

NƠN DÂN CỦA LƯỢNGĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
40Đối diện đường Vành ĐaiCầu Tài chínhCầu Lộ Hãn1,0
41Đối diện đường Vành ĐaiCầu Vành ĐaiLộ Tân Duyệt1,0
42Hai bên bờ sông Cái NướcHai bên bờ sông từ Đền thờ BácĐầu kênh Sư Thông1,0
43Hai bên bờ sông Cái NướcĐầu kênh Sư ThôngĐầu kênh Láng Tượng1,0
44Khu dân cư Cây HươngKhu dân cư Cây Hương giai đoạn 1Hết khu dân cư Cây Hương1,0
45Khu dân cư Lương Thực (Đường số 1, đường số 4)1,0
46Khu dân cư Lương Thực (Đường số 2, đường số 3)1,0
47Đường Võ Thị SáuTượng đài Khu văn hóa (Bia Tường niệm)Hết ranh Trường THPT Cái Nước1,0
48Đường Võ Thị SáuHết ranh Trường THPT Cái NướcGiáp ranh ấp Đồng Tâm1,0
49Đường Võ Thị SáuGiáp ranh ấp Đồng TâmCầu Vành Đai1,0
50Lộ Cái Nước -Phú TânQuốc lộ 1AĐầu kênh Sư Thông1,0
51Lộ Cái Nước -Phú TânĐầu kênh Sư ThôngĐập Cây Dương1,0
52Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nghĩa trangRanh Nhà hàng Cẩm Tiên1,0
53Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănRanh Nhà hàng Cẩm TiênHết ranh cây xăng Kim Minh1,0
54Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănHết ranh cây xăng Kim MinhĐầu lộ Phú Mỹ + 200m1,0
55Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănĐầu lộ Phú Mỹ + 200mNhà nghỉ Tuấn Anh1,0
56Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm CănNhà nghỉ Tuấn AnhGiáp ranh xã Trần Thới1,0
57Đường Khu tập thể bệnh viện1,0

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
58Khu dân cư Tân Duyệt1,1
59Lộ bê tôngLộ Tân DuyệtGiáp ranh khu dân cư Cây Hương1,0
60Lộ bê tôngLộ Tân DuyệtHết ranh khóm 11,0
61Lộ bê tôngHết ranh khóm 1Cầu 5 Bương1,0
62Hẻm số 4 (sau kho Thương nghiệp cũ), thị trấn Cái NướcĐường 2 tháng 9Hẻm số 21,0
63Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
64Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0
65Các tuyến đường bê tông rộng 3m trở lên1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,0
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,0

6. HUYỀN PHÚ TÂN

STTĐường, Quyền lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Nguyễn Việt KháiĐầu cầu Kiểm Lâm cũĐầu đường 13/121,0
2Nguyễn Việt KháiĐầu đường 13/12Hẻm chợ1,0
3Nguyễn Việt KháiHẻm chợHẻm nhà May Mỹ1,0
4Nguyễn Việt KháiHẻm nhà May MỹĐường Cách mạng tháng 81,0
5Nguyễn Việt KháiCách mạng tháng 8Cầu kênh Làng Cá1,0
6Nguyễn Việt KháiCầu kênh Làng CáHết xanh-hăng-nước-đá-Tấn-Đạt1,0
7Nguyễn Việt KháiHết xanh hăng nước đá Tấn ĐạtHết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm1,0
8Nguyễn Việt KháiGiáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi VàmCầu Cơi 51,0
9Nguyễn Việt KháiCầu Cơi 5Hạt Kiểm Lâm1,0
10Nguyễn Việt KháiRanh đất hạt Kiểm LâmRạch Cái Đôi Nhỏ1,1
11Hẻm Nhà Lồng ChợRanh đất ông Phạm Văn HảiHết xanh đất ông Huỳnh Văn Khả1,0
12HẻmHẻm trường Tiểu học Cái Đôi Vàm I (Ranh đất ông Thành)Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm1,0
13HẻmRanh đất ông Nguyễn Văn LiêmHết xanh đất ông Nguyễn Văn Xê1,0
14Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm LâmCách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30mCách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m1,0
15Lý Văn LâmCách Mạng Tháng TámĐường 13/121,5
16Lý Văn LâmĐường 13/12Bờ Tây Kênh Kiểm Lâm1,2
17Hẻm Khu chữ UCách Đường Nguyễn Việt Khái 30mCầu Cơi 51,4
18Hẻm vào trường Lê Hồng PhongTrụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)Hết xanh đất ông Nguyễn Văn Minh1,1
19Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàmKênh Làng CáĐồn Biên phòng Cái Đôi Vàm (Phía sau)1,0

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chính giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Khu tiểu thủ công nghiệp1,0
21Trần Văn ThờiĐầu kênh Bảy SứĐầu Kênh Lô 21,0
22Đầu kênh Bảy Sứ - Cây ăng tưng (Đê Tây)Đầu kênh Bảy SứCây ăng tưng (Đê Tây)1,0
23Cây ăng tưng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2Cây ăng tưng (Đê Tây)Cầu dự án lô 21,0
24HẻmLộ hẻm Khóm 5Cầu Dự án1,0
25Đường Trần Văn ThờiĐầu Kênh Lô 2Đầu Kênh Lô 11,0
26Đường Trần Văn Thời (nối dài)Đầu Kênh Lô 1Kênh Mỹ Hưng1,0
27Kênh Lô 1Cách Đường Trần Văn Thời 30mCầu JAPA1,0
28Kênh lô 2Kênh Tập đoàn 34Cầu dự án lô 21,0
29Kênh lô 2Cầu dự án lô 2Hết ranh đất ông Ba Nữa1,0
30Cách Mạng tháng TámCách Đường Nguyễn Việt Khái 30mĐường Phan Ngọc Hiến1,0
31Phan Ngọc HiếnCầu dự ánCách Mạng Tháng Tám1,1
32Phan Ngọc HiếnCách Mạng Tháng TámĐầu cầu Kiểm Lâm mới1,0
33Phan Ngọc HiếnĐầu cầu Kiểm Lâm mớiKênh Năm Nhung1,0
34Phan Ngọc HiếnKênh Năm NhungĐầu lộ chùa Nguyệt Cảnh1,0
35Phan Ngọc HiếnĐầu lộ chùa Nguyệt CảnhĐầu cầu Kênh 901,0
36Đường Võ Thị SáuĐầu cầu Kiểm Lâm cũ (Phía Đông)Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)1,0
37Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)Cầu Kiểm Lâm cũKênh Năm Nhung1,1
38Đường Nguyễn Việt Khái (nối dài)Kênh Năm NhungĐầu Kênh 901,0
39Đường Nguyễn Vĩnh NghiệpGiáp sông Cái Đôi VàmPhan Ngọc Hiến1,0
40Tuyến kênh Kiểm Lâm (Phía Tây)Cách đường Phan Ngọc Hiến 30mRạch Cái Đôi Nhỏ1,0

Huyện Phu Tân

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
42Khu dân cư khóm 2Cách đường Nguyễn Việt Khái 30mTrụ sở khóm II1,0
43Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Dự án (Phía Đông)Cầu Cái Đôi Nhỏ1,0
44Khu dân cư khóm 2Đường Nam Kỳ Khởi NghĩaKênh Làng Cá1,0
45Khu dân cư khóm 2Đường Phan Ngọc Hiến (nối dài)Đường Hồ Thị Kỳ (nối dài)1,0
46Khu dân cư khóm 2Đường Phan Ngọc Hiến (nối dài) (2 bên)Cầu cống sau Công ty CaDovimex1,0
47Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Dự án (Phía Tây)Cầu Cái Đôi Nhỏ1,0
48Tuyến lộ dọc kênh Làng cáCầu Làng CáCầu Dự án1,0
49Khu dân cư Khóm 3Cầu Dự án (phía tây)Kênh Cơi 51,0
50Đường 1/5Đầu đường Phan Ngọc HiếnHết đất ông Nguyễn Minh Sỹ1,0
51Đường 13/12Đầu đường Nguyễn Việt KháiĐầu đường Phan Ngọc Hiến1,0
52Hồ Thị KỳĐầu đường 13/12Đường Lương Thế Vinh1,0
Nam Kỳ Khởi NghĩaĐầu đường Phan Ngọc HiếnĐường Hồ Thị Kỳ (nối dài)1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,3
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,3

Huyện Đàm Đôn

7. HUYỆN ĐÀM ĐỜI

STTĐường, huyện lô, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Dương Thị Cẩm VânCầu Cây DươngNgô Bình An1,2
2Dương Thị Cẩm VânNgô Bình AnHết ranh trường THCS Thị trấn1,0
3Dương Thị Cẩm VânRanh trường THCS Thị trấnĐường 19/51,0
4Dương Thị Cẩm VânĐường 19/5Cầu Dương Thị Cẩm Vân1,3
5Dương Thị Cẩm VânCầu Dương Thị Cẩm VânHết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên1,0
6Dương Thị Cẩm VânHết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường XuyênĐập Tư Tỉnh (Giáp ranh xã Tân Duyệt)1,0
7Đường 30/4Công ngã tư Xóm RườngGiáp ranh Chi nhánh điện1,0
8Đường 30/4Chi nhánh điệnĐường 19/51,0
9Đường 30/4Đường 19/5Cầu Rạch Sao1,0
10Đường 30/4Cầu Rạch SaoTrần Phán1,1
11Đường 30/4Trần PhánVề hướng Cầu thầy Chương: 500 mét1,5
12Đường 30/4Trần Phán + 500 mCầu thầy Chương1,5
13Đường 19/5Dương Thị Cẩm VânPhạm Minh Hoài1,2
14Đường 19/5Phạm Minh HoàiĐường 30/41,0
15Phía sau trường cấp II, IIIĐường 19/5Ranh trường cấp II1,0
16Phạm Minh HoàiTrần Văn PhúĐường 19/51,0
17Trần Văn PhúNgã tư Sông ĐầmDương Thị Cẩm Vân1,2
18Trần Văn PhúDương Thị Cẩm VânLưu Tấn Thành1,2
19Trần Văn PhúLưu Tấn ThànhĐường 30/41,2
20Lưu Tấn ThànhTrần Văn PhúNguyễn Mai1,0
21Nguyễn MaiDương Thị Cẩm VânLưu Tấn Thành1,0
22Nguyễn MaiLưu Tấn ThànhPhạm Minh Hoài1,0
23Trần Kim YếnDương Thị Cẩm VânLưu Tấn Thành1,0
24Trần Kim YếnLưu Tấn ThànhPhạm Minh Hoài1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
25Huỳnh Kim TấnDương Thị Cẩm VânLưu Tấn Thành1,0
26Huỳnh Kim TấnLưu Tấn ThànhNguyễn Tạo1,3
27Tô Văn MườiDương Thị Cẩm VânPhạm Minh Hoài1,2
28Trần Văn BảyDương Thị Cẩm VânPhạm Minh Hoài1,0
29Nguyễn TạoTrần Văn PhúĐường 19/51,1
30Huỳnh Ngọc DiệpTrần Văn PhúChợ nhà lồng mới1,0
31Nguyễn Văn TiếnTrần Văn PhúChợ nhà lồng mới1,0
32Phạm Học OanhĐầu chợ nhà lồng cũNguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)1,0
33Phạm Học OanhNguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mê sông)1,2
34Thái Thanh HòaDương Thị Cẩm VânĐường 30/41,4
35Trần PhấnĐường 30/4Cầu Chín Dư1,0
36Trần Văn HyDương Thị Cẩm VânĐường 30/41,2
37Quách Văn PhẩmHuỳnh Kim TấnĐường 19/51,0
38Các tuyến lộ khácCầu Cây DươngHết ranh Vườn thuộc Nam Hội Đông y1,2
39Các tuyến lộ khácHết ranh Vườn thuộc Nam Hội Đông yNgã tư Xóm Rừng1,2
40Các tuyến lộ khácĐường 30/4150m về hướng Đập Chóp Mao1,2
41Các tuyến lộ khácĐường 30/4 + 151 mĐập Chóp Mao1,2
42Các tuyến lộ khácĐập Chóp MaoNgã tư Xóm Rừng (Theo sông Rạch Sao)1,2
43Các tuyến lộ khácĐường 30/4Cầu Rạch Sao I1,2
44Các tuyến lộ khácCầu Rạch Sao ICầu Rạch Sao II1,2
45Các tuyến lộ khácCầu Rạch Sao IICầu thầy Chương1,0
46Tô Thị TềPhan Ngọc Hiền (Cầu Huyện Đội)Tạ An Khương (Nhà Út Oanh)1,0
47Tô Thị TềTạ An KhươngHết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lâm 2)1,0
48Tô Thị TềHết ranh đất ông Kiệt (Cầu Lung Lâm 2)Cầu Cà Bát1,0
49Phan Ngọc HiềnTô Thị TềHết ranh đất Trung tâm dạy nghề1,0
50Phan Ngọc HiềnHết ranh đất Trung tâm dạy nghềNhà bà Trần Thị Cót1,2
51Phan Ngọc HiềnTô Thị Tề (Chạy theo sông Lung Lâm)Tạ An Khương1,2

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
52Tạ An KhươngCầu Sông ĐầmNgã tư Tô Thị Tề1,0
53Tạ An KhươngNgã tư Tô Thị TềCầu Tô Thị Tề (Lung Lâm)1,0
54Tạ An KhươngLê Khắc Xương (Cầu Tô Thị Tề)Đầu Lộ dân sinh vào bệnh viện1,3
55Tạ An KhươngĐầu Lộ dân sinh vào bệnh việnHết ranh Trường Thái Thanh Hòa1,3
56Tạ An KhươngHết ranh Trường Thái Thanh HòaCầu Lộ 171,1
57Lê Khắc XươngTrương Phùng XuânCầu Giáp Nước1,0
58Trương Phùng XuânLê Khắc XươngHết ranh đất Trường THPT Thái Thanh Hòa1,0
59Trương Phùng XuânHết ranh đất Trường THPT Thái Thanh HòaCầu lô 181,0
60Trương Phùng XuânCầu lô 18 (Khóm 5)Ngã ba lô 18 (Giáp ranh xã Tạ An Khương Nam)1,0
61Trương Phùng XuânCầu Cây DươngGiáp ranh xã Tạ An Khương Nam1,0
62Trương Phùng XuânCầu Cây DươngNgã tư xóm Rường (Giáp ranh xã Tạ An Khương)1,2
63Đường 3/2Cầu Cây DươngLộ 30/4 đi Cà Mau1,0
64Ngô Bình AnDương Thị Cẩm VânĐường 30/41,2
65Tuyến khácCầu Lung LâmHết ranh đất Nhà ông Trần Bá Phước (Giáp xã Tạ An Khương Nam)1,0
66Nguyễn Thị CừPhan Ngọc HiếnHết ranh trường tiểu học1,0
67Đường phía sau trường THPT Đầm DơiĐường 19/5Đường Ngô Bình An1,2
68Đường Nguyễn Tạo nối dàiĐường 19/5Đường Ngô Bình An1,0
69Đường Nguyễn Tạo nối dàiĐường Ngô Bình AnĐường Cầu Cây Dương1,3
70Đường Tô Văn Mười nối dàiĐường Phạm Minh HoàiĐường Nguyễn Tạo1,0
71Nguyễn Thị CừĐường Tô Thị TềHết ranh trường tiểu học1,3
72Đường sau khu hành chính huyệnĐường Dương Thị Cẩm VânĐường 30/41,0
73Đường Quách Văn PhẩmĐường Huỳnh Kim TấnĐường Tô Văn Mười1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
Khu chính trang Dân cư khóm 2
74Phan Thị CúcPhạm Thị ĐôngĐường Tô Thị Tề1,0
75Võ Thị TươiPhan Thị CúcĐường Tạ An Khương1,0
76Đường Phan Ngọc HiềnĐường Tô Thị TềTạ An Khương1,0
77Lộ bê tông 5mĐường 30/4Nhà bà Nguyễn Phương Thủy1,0
78Lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh HóaĐường Tạ An KhươngTrương Phùng Xuân1,0
79Lộ bê tông Khóm 1Đường 30/4Nhà Ông Ngô Bình Quang1,0
80Đoạn lộ khu vực Nhà lồng mớiĐường Trần Văn PhúHết phần đất xây dựng nhà lồng mới1,0
81Đoạn lộ khu vực Nhà lồng chợ Nông sản thực phẩmĐường Trần Văn PhúChợ nhà lồng cũ1,0
82Đường vào trường Mẫu Giáo khóm 1Đường 30/4Hết ranh đất do Nhà nước quản lý1,0
83Đường lộ dân sinh vào trường THPT Thái Thanh HóaĐường Tạ An KhươngĐường Trương Phùng Xuân1,0
84Đường kênh Thầy Chương đầu nối đường 30/4Đường 30/4Đường 30/4+300 mét vào kênh Thầy Chương1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Năm Căn

8. HUYỆN NĂM CĂN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Đường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông TỉnhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyện1,0
2Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Nghĩa trang liệt sỹ huyệnChu Văn An1,0
3Đường Nguyễn Tất ThànhChu Văn AnGiáp ranh đất Bệnh viện1,0
4Đường Nguyễn Tất ThànhGiáp ranh đất Bệnh việnNguyễn Việt Khái1,0
5Đường Nguyễn Tất ThànhNguyễn Việt KháiNgã Tư Bưu Điện (Đường Hùng Vương)1,0
6Đường Nguyễn Tất ThànhNgã tư bưu điệnBến phà sông Cửa Lớn1,0
7Đường Hùng VươngNgã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc1,0
8Đường Hùng VươngĐầu đường gom Cầu Kênh TắcCầu Xèo Nạn1,0
9Đường Hùng VươngNgã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành)Lê Văn Tám1,0
10Đường Hùng VươngLê Văn TámCầu kênh Xáng1,1
11Đường Chu Văn AnToàn tuyến1,0
12Đường Châu Văn ĐặngToàn tuyến1,0
13Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất nhà may HàoĐường Nguyễn Tất Thành1,0
14Đường Lý Nam ĐếĐường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất ông Trung1,0
15Đường Lý Nam ĐếNgã ba nhà ông TrungĐề ngăn triều cường1,0
16Đường An Dương VươngNguyễn Tất ThànhĐường số 6 (Tiệm vàng Hữu Hà)1,0
17Đường An Dương Vương nối dài (Khu vực chợ Đầu Mối)Toàn tuyến1,0
18Đường Âu CơToàn tuyến1,0
19Đường Lạc Long QuânToàn tuyến1,0
20Đường Lê Văn TámĐường Hùng VươngĐường Lý Nam Đế1,0
21Đường Võ Thị SáuNguyễn Tất ThànhKim Đồng1,0
22Đường Võ Thị SáuKim ĐồngKênh Xáng1,0
23Đường Kim ĐồngToàn tuyến1,0
24Đường Nguyễn Việt KháiĐường Nguyễn Tất ThànhĐề ngăn triều cường1,0
25Đường 13/12Toàn tuyến1,0

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
26Đường Hồ Chí MinhCầu Xèo NạnHết ranh đất thị trấn Năm Căn1,0
27Đường Ô tô về xã Lâm HảiĐoạn đầu nối đường Hồ Chí MinhCầu Xèo Nạn1,0
28Đường ô tô về xã Lâm HảiCầu Xèo NạnHết ranh thị trấn1,0
29Khóm 1Đường 13/12Đường Nguyễn Tất Thành1,0
30Khóm 1Đường 13/12 (cấp phòng Giáo dục và Đào tạo huyện)Đường Nguyễn Tất Thành (xuống Bến phà Sông Cửa Lớn)1,0
31Khóm 1 (lộ bê tông giáp Trụ sở Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn huyện)Đường Hùng VươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyên1,0
32Khóm 1Hết khu vực I (Sau khu hành chính huyện)Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Tuyên1,0
33Khóm 2Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất trường Mầm Non Sao Mai1,0
34Khóm 2Hết ranh đất trường Mầm Non Sao MaiĐầu đường Lý Nam Đế1,0
35Khóm 2Đường Lý Nam ĐếCầu kênh Tắc1,0
36Khóm 2Hẻm phía sau khách sạn Cẩm Hà (phía Trung tâm thương mại)Hết ranh đất ông Trần Văn Lâm (Hẻm nhà ông Ba Châu)1,0
37Khóm 2Đường Nguyễn Tất ThànhHuyện đội1,0
38Khóm 3Đường Hùng VươngĐến trụ sở khóm 31,0
39Khóm 3Đường Hùng VươngRanh đất công ty cổ phần xuất nhập khẩu thủy sản Năm Căn1,0
40Khóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái NaiTrụ sở sinh hoạt Văn hóa khóm 31,0
41Khóm 3Cầu Kênh Tắc cặp theo sông Cái NaiHết khu vực dãy 19 căn1,0
42Khóm 3Hết khu vực dãy 19 cănĐề ngăn triều cường1,0
43Khóm 4Nhà ông Phan Bá ĐườngĐường Lý Nam Đế1,0
44Khóm 4Ngã ba khu tập thể giáo viên trường THCS Phan Ngọc HiếnKhu nhà tình nghĩa (Cấp UBND thị trấn Năm Căn)1,0
45Khóm 4Đường Hùng VươngHết ranh đất ông Nguyễn Minh Hoàng1,0
46Khóm 4Đường Lý Nam Đế

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
47Khóm 4Đường Lý Nam ĐếHết ranh đất ông Lê Chí Khách1,0
48Khóm 4Các tuyến còn lại trong khóm 4, Thị trấn1,0
49Khóm 4, Khóm 6Cầu Kênh XángĐường Châu Văn Đặng1,0
50Khóm 5Cầu Xèo ThùngCầu Kênh Cùng1,0
51Khóm 5Cầu Kênh CùngHết ranh đất ông Trịnh Hèn1,0
52Khóm 5Đầu lộ Trạm y tếTrụ sở SaLaTen1,0
53Khóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc KhomeHết ranh đất ông Châu Phến1,0
54Khóm 5Đầu lộ xóm Dân Tộc KhomeGiáp sông Xèo Nạn1,0
55Khóm 5Ranh đất ông Nguyễn Văn QuốcHết ranh đất ông Trần Minh Phụng1,0
56Khóm 5Các tuyến còn lại trong khóm 51,2
57Khóm 6Khu tái định cư kênh xáng Nhà Đền1,0
58Khóm 6Đường Nguyễn Tất ThànhĐề ngăn triều cường1,0
59Khóm 6Đường Nguyễn Việt KhảiHết ranh đất ông Đặng Hoàng Tiến1,0
60Khóm 6Ranh đất ông Trần Văn ÚtHết ranh đất ông Trần Hậu Sơn (Đầu nối ra hẻm Báo sỹ Sơn)1,0
61Khóm 6Các tuyến lộ bê tông còn lại thuộc khóm 6 có chiều rộng 1,5 mét1,2
62Khóm 7Đường Nguyễn Tất Thành (Bến phá sông Cửa Lớn)Hết ranh đất ông Tô Hoàng Cương1,0
63Khóm 7Đường Hùng VươngĐường Võ Thị Sáu1,0
64Khóm 7Đường Nguyễn Tất ThànhHết ranh đất ông Trần Văn Trọng1,0
65Khóm 7Đường Võ Thị SáuHết ranh đất Thái Hồng Lam1,0
66Khóm 7Hết ranh đất ông Trần Văn ĐạoGiáp trại giống ông Nguyễn Tương Phùng1,0
67Khóm 8Lộ mé sông Hạt Kiếm LâmCầu Công an1,0
68Khóm 8Cầu Công anHết ranh đất Trường Mầm Non1,0
69Khóm 8Cầu Công anHết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn1,0
70Khóm 8Đường xuống cầu Bệnh viện1,0
71Khóm 9Đầu Vàm kênh xáng Quốc phòngHết ranh đất ông Tô Văn Xén1,0

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
72Khóm 9Ranh đất ông Sáu DũngCầu Ngon Phi Xăng1,0
73Khóm Hàng VịnhCầu Kênh XángCầu ông Do1,0
74Khóm Hàng VịnhCầu Ông DoVàm Ông Do1,3
75Khóm Hàng VịnhRanh đất bà Lê Thị HoaHết ranh đất ông Lê Văn Phước1,3
76Khóm Hàng VịnhRanh đất ông Trịnh Hoàng ChiếnHết ranh đất ông Diệp Văn Kênh1,0
77Khóm Hàng VịnhRanh đất Phan Hồng PhúcHết ranh đất ông Nguyễn Văn Ngạn1,0
78Khóm Hàng VịnhRanh đất ông Nguyễn Văn TýHết ranh đất ông Cao Thanh Bình1,0
79Khóm Sa PhốGiáp khóm 5Hết ranh đất ông Nguyễn Hồng Khanh1,3
80Khóm Sa PhốRanh đất ông Lê Anh KiệtHết ranh đất ông Huỳnh Đen1,0
81Khóm Sa PhốRanh đất ông Trần Hớn LênHết ranh đất ông Nguyễn Việt Trí1,0
82Khóm Sa PhốRanh đất ông Đình Văn ThơHết ranh đất ông Trần Văn Đầu1,0
83Khóm Sa PhốVàm Xèo NạnVàm Xèo Cập (Ngoài đất Lâm Trường)1,0
84Khóm Sa PhốTrại giống 202Cầu Xèo Nạn1,2
85Khóm Tắc Năm CănRanh đất ông Nguyễn Bé BảyHết ranh đất ông Nguyễn Văn Có1,0
86Khóm Tắc Năm CănRanh đất ông Hoàng Anh ĐứcHết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang1,0
87Khóm Cái NaiĐường Nguyễn Tất ThànhCầu Ông Tỉnh 21,0
88Khóm Cái NaiCầu Ông TỉnhHết ranh đất ông Đình Văn Thế1,0
89Khóm 1, khóm 2Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc1,0
90Khóm 3Đường gom 02 bên cầu Kênh Tắc1,0
91Khóm 3Nhà ông Vũ Trọng HộiNhà ông Nguyễn Hữu Hùng1,0
92Khóm 4 và 7Đường gom hai bên cầu Kênh Xáng1,0
93Trục chính Khu Kinh tếGiáp Nguyễn Tất ThànhKênh Xáng Nhà Đền1,0
94Trục chính Khu Kinh tếKênh Xáng Nhà ĐềnCầu Ông Do (Hết ranh thị trấn)1,0
95Trục chính Bắc NamGiáp ranh xã Hàng RồngHết ranh thị trấn1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Nguyễn Hoài

9. HUYỆN NGỌC HIỂN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Đường Nguyễn Văn CứngCầu sắt cũ (hết ranh quy hoạch)Bến xếp dỡ hàng hóa 2 Bình1,0
2Đường Nguyễn Văn CứngBến xếp dỡ hàng hóa 2 BìnhĐồn Biên Phòng Rạch Gốc (hết ranh quy hoạch)1,0
3Đường Nguyễn Văn CứngNgã 3 Trạm y tế TT Rạch GốcNgã 3 Công chào (Đường HCM)1,0
4Đường Bông Văn DĩaCầu Rạch GốcCầu Đầu Được1,0
5Đường Bông Văn DĩaCầu Đầu ĐượcCầu Ông Định1,0
6Đường 13/12Cầu Kênh Ba mớiBến phà sông Đường Kéo1,0
7Đường 13/12Ngã 4 Đường Hồ chí MinhCầu Kênh Ba mới1,0
8Lộ bê tôngCầu Thu PhìCầu sắt cũ1,0
9Lộ bê tôngNgã 3 chợ (Công an xã cũ)Ngã 3 Bến phà (dọc theo hàng rào tượng đài)1,0
10Lộ bê tôngNgã 3 trước cổng trường Mẫu giáo TT Rạch GốcCầu sắt cũ (hẻm nhà ông Quần)1,0
11Lộ bê tôngCầu Thu PhìCầu kênh Ngang1,1
12Lộ bê tôngCầu Thu PhìĐường 962 (ngã 3 nhà ông Hòa)1,0
13Đường 962Ngã 4 Bưu điệnĐường 13/121,0
14Lộ bê tôngĐường 13/12Cầu Rạch Lùm (Đường Hồ Chí Minh)1,0
15Lộ bê tôngCầu Rạch Lùm (Đường Hồ chí Minh)Kênh nước Lộn1,0
16Lộ bê tôngCầu Thu PhìKênh Cà Tháp1,0
17Lộ bê tông (Lộ giữa)Cầu Thu PhìKênh Ông Nam1,1
18Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh Ông NamKênh Huế1,0
19Lộ bê tông (Lộ giữa)Kênh HuếĐầu lộ Trung tâm huyện1,2
20Lộ bê tôngCầu kênh NgangHết ranh đất ông Tư Đậm1,1
21Lộ bê tôngCầu Kênh NgangCầu kênh Cốc1,0
22Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcCầu Thu PhìNgã ba Nhà ông Châu Văn Đầu1,1

Huyện Ngọc Hiền

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
23Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcKênh ông NamKênh Huế1,0
24Lộ bê tông dọc theo sông Rạch GốcKênh HuếVàm đầu dược1,1
25Đường Hồ Chí MinhCầu Xóm Lò (giáp ranh xã Tân Ân Tây)Cầu Rạch Lùm1,0
26Đường Hồ Chí MinhCầu Rạch LùmĐường 13 tháng 121,0
27Đường Hồ Chí MinhĐường 13 tháng 12Đường số 111,0
28Đường Hồ Chí MinhĐường số 11Cầu Công Dân Kiều1,0
29Đường Hồ Chí MinhCầu Công Dân KiềuCầu Kênh Hồ (Giáp ranh xã Viên An Đông)1,0
30Tuyến đường số 11Đường Hồ Chí MinhNgã 4 Trụ sở Khóm 11,0
31Lộ bê tôngCầu Kênh Một (Đường cấp VI)Ngọn Kênh Một1,0
32Lộ bê tôngCầu Ông Định (Đường cấp VI)Vàm Trại Xiêm1,0
33Lộ bê tôngCầu Kênh Năm (Đường Hồ Chí Minh)Cầu Kênh Cốc1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Thành phố Cà Mau

Phụ lục II

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1Lộ Cống Cà Mau - Ô Rô - Cầu số 3Quốc Lộ 63Ranh phường Tân Xuyên1,0
2Quốc lộ 63Cầu số 2Cách cầu số 3: 300m1,0
3Quốc lộ 63Cách cầu số 3: 300mCầu số 31,0
4Lộ GTNT (xã An Xuyên)Cầu số 3Vàm Cái Giữa (Giáp ranh phường Tân Xuyên)1,0
5Lộ GTNT (xã An Xuyên)Cống số 2Đập Xóm Làng (Kênh xáng Phụng Hiệp)1,0
6Kênh xáng Phụng HiệpRanh phường Tân ThànhRanh tỉnh Bạc Liêu1,0
7Đường lộ mở rộngRanh Phường Tân ThànhTắc Vân1,0
8Quốc lộ 1ARanh tỉnh Bạc LiêuHết ranh chùa Hưng Vân Tự1,0
9Quốc lộ 1AHết ranh chùa Hưng Vân TựPhía Đông nhà thờ Tin Lành1,0
10Quốc lộ 1APhía Đông nhà thờ Tin LànhHết ranh cống Phân Viện1,0
11Quốc lộ 1AHết ranh cống Phân ViệnHết ranh Xưởng X-195 Quân đội1,0
12Quốc lộ 1AHết ranh Xưởng X 195 Quân độiRanh xã Định Bình1,0
13Quốc lộ 1ARanh xã Định BìnhHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh Hải1,1
14Quốc lộ 1AHết ranh kho xăng Công ty cổ phần Du lịch - Dịch vụ Minh HảiHết Nhà máy Nhiệt điện1,1
15Quốc lộ 1AHết Nhà máy Nhiệt điệnRanh phường 61,1
16Quản lộ Phụng HiệpRanh phường Tân ThànhRanh tỉnh Bạc Liêu1,0
17Nguyễn Tất ThànhCống Hội đồng NguyênĐường vào UBND xã Lý Văn Lâm1,0
18Nguyễn Tất ThànhĐường vào UBND xã Lý Văn LâmĐường vào Đình Thạnh Phú1,0
19Nguyễn Tất ThànhĐường vào Đình Thạnh PhúCống Bà Điều1,0
20Nguyễn Tất ThànhCống Bà ĐiềuCầu Lương Thế Trân1,0

Thành phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
21Đường vào UBND xã Lý Văn LâmNguyễn Tất ThànhKênh Rạch Rập1,0
22Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)Ranh xã Lý Văn LâmKênh xáng Lương Thế Trần1,0
23Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)Ranh xã Lý Văn LâmKênh xáng Lương Thế Trần1,0
24Lê Hồng PhongGiáp ranh phường 8Sông Gành Hào1,0
25Huỳnh Thúc KhángRanh phường 7Ngã ba nối với đường Cà Mau - Hòa Thành1,0
26Huỳnh Thúc KhángNgã ba nối với đường Cà Mau - Hòa ThànhHết ranh UBND xã Hòa Thành1,0
27Huỳnh Thúc KhángHết ranh UBND xã Hòa Tân cũ (Cầu Hòa Tân - Hòa Thành)Ngã tư Trạm Y Tế xã Hòa Tân1,0
28Tuyến ô tô về trung tâm xã Định BìnhKênh xáng Cà Mau - Bạc LiêuNgã tư UBND xã Định Bình1,0
29Tuyến Ô tô về trung tâm xã Định BìnhNgã tư UBND xã Định BìnhCầu liên xã (Hòa Tân - Định Bình)1,0
30Tuyến Cầu Lá DanhKhu hành chính mới xã Hòa TânCầu Lá Danh1,0
31Lộ nhựa (Xã Hòa Tân)Khu hành chính mới xã Hòa TânCầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)1,0
32Tuyến Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Cầu Liên Xã (Hòa Tân - Định Bình)Trường Tiểu học Hòa Tân 1(Khu B)1,0
33Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Cống Giồng NốiKênh Cái Su1,0
34Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Trường Mầm non Bình MinhCống Xã Đạt1,0
35Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Kênh Cái TắcKênh Trâm Bầu1,0
36Lộ GTNT (Xã Hòa Tân)Sông Trại SậpKênh Cái Tắc1,0
37Đường lộ tẻ đi vào xóm Gò Muống thuộc ấp 3, xã Tắc Văn (Cạnh Tổng kho xăng dầu, hiện trạng lộ tráng xỉ măng rộng 2m), đoạn Quốc lộ 1A - Cầu Trảng, có độ dài 500m1,0
38Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Cầu Hòa TrungCầu Giồng Nối1,0
39Đường Cà Mau - Hòa Thành (Mới)Bến phà đi Đầm DơiCầu Cái Su1,0
40Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)Cầu Giồng NốiKênh Cây Tư1,0
41Lộ GTNT (Xã Hòa Thành)Trường THCS Hòa ThànhCầu Rồng (Cầu Hòa Tân A)1,0
42Kênh cầu NhumToàn Tuyến (Xã Hòa Thành)1,0

Thành phố Cà Mau

STTĐường, Tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
43Rạch Cái Ngang (Hòa Thành)Toàn Tuyến (Xã Hòa Thành)1,0
44Lộ Cây DươngCầu Cái Su (Đi qua ấp Bình Thành, xã Định Bình)Ấp 4, xã Tắc Vân1,2
45Xã Định Bình (Ấp Cây Trâm, Cây Trâm A)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m1,0
46Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m1,0
47Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m1,0
48Xã Định Bình (các ấp còn lại)Các tuyến lộ bê tông từ 2m đến 2,5m1,0
49Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5m đến 3m1,0
50Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 m1,0
51Xã Tắc Vân (Ấp 1, 2, 3)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,0
52Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,0
53Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,0
54Xã Tắc Vân (Ấp 4)Các tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,3
55Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,3
56Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,3
57Xã Tân ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,2
58Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,2
59Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,2
60Xã Hòa TânCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,2
61Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,2
62Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,2
63Xã Lý Văn LâmCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,0
64Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,0
65Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,0
LIA 16 - Xã Tắc Vân
66Đường số 3 rộng >=14mNhà ông Huỳnh Chí Viễn (chợ A)Nhà bà Dương Thị Châu1,0

Thành phố Cà Mau

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
67Đường số 2 rộng 5mNhà ông Trần Tiến HưngNhà bà Nguyễn Thị Vạn1,0
68Đường số 1 rộng 7mNgân hàng Nông nghiệpNhà ông La Thanh Tùng1,0
69Đường số 4 rộng 6mNhà bà Lê Thị ĐạtNhà ông Lê Vũ Phong1,0
70Đường số 6 rộng 6mNhà ông Lê Vũ PhongNhà ông Hà Văn Vương1,0
71Đường số 8 rộng 6mGiáp Quốc lộ 1ANhà ông Lê Chí Thúc1,0
72Đường số 9 rộng 6mNhà bà Lê Thị DiễmNhà ông Nguyễn Văn Việt1,0
73Đường số 10 rộng 6mNhà ông Lê Hữu TrungNhà ông Đình Bình Thành1,0
74Đường số 12 rộng >=8mNhà bà Huỳnh Hà Thị Thủy LoanNhà ông Lê Vũ Phong1,0
75Đường Liên khu vực Ấp 6 rộng 5mNhà bà Nguyễn Xuân HươngNhà bà Nguyễn Thị Vạn1,0
76Hẻm chợ Khu B rộng 6mNhà ông Đình Bình ThànhCầu Tắc Văn1,0
77Hẻm Trường Mẫu Giáo Sơn ca rộng 6mNhà ông Đặng Văn ChiếnNhà bà Tạ Kim Sang1,0
78Đường Xì Măng mở rộng rộng 5mNhà ông Lâm Văn HýNhà ông Lâm Sỹ Kiệt1,0
79Hẻm Trường Nguyễn Du rộng 5mTrụ sở Ấp 2Cầu ông Chà1,0
80Tuyến sông Cái NhúcCầu Cái NhumKênh Xáng Phụng Hiệp1,0
81Tuyến sông Cái NhúcCầu Đường CúiCầu UBND xã Tân Thành1,0
82Xã An XuyênCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,0
83Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,0
84Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,0
85Xã Hòa ThànhĐường dẫn lên cầu Hòa Trung (2 bên)1,0
86Xã Hòa ThànhCác tuyến lộ bê tông từ 2,0 mét đến 2,5 mét1,0
87Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 2,5 mét đến 3,0 mét1,0
88Các tuyến lộ bê tông rộng hơn 3,0 mét1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

2. HUYỆN THỜI BÌNH

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)Đoạn đườngTừĐếnĐường, điểm lộ, khu vực
(3)(3)
1. Xã Biển-Bạch
1,1Giáp ranh xã Tân BằngKênh 12 + 500m1,1
1,1Kênh 12 + 500mKênh 13 + 500m2
1,0Kênh 13 + 500mRạch Ngã Bát3
1,2Giáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát4
1,0Giáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát5
1,0Giáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát6
1,0Giáp ranh xã Tân BằngRạch Ngã Bát7
1,0Sông Trạm (Vàm Kênh 12)Ranh Hạt (Kênh xăng cùng kênh 12)8
1,0Sông Trạm (Vàm Rạch Ngã Bát)Ranh Hạt (Ngã 5 Miếu Ông Hoàng)9
1,0Đầu nối hành lang ven biển phía NamGiáp ranh xã Khánh Thuận10
1,0Sông Trạm (Vàm Kênh 12)Ranh Hạt (Kênh xăng cùng kênh 12)11
2. Xã Tân Bằng
1,0Giáp ranh xã Biển Bạch ĐôngKênh Năm11
1,0Kênh NămKênh Sáu12
1,0Kênh SáuKênh Bảy13
1,0Kênh BảyKênh Chín14
1,0Kênh ChínGiáp ranh xã Biển Bạch15

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
16Lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh Ba+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)Kênh Bảy Tân Bằng1,1
17Khu tiểu thủ công nghiệp thuộc bờ Tây Sông TrạmKênh 11Hết ranh Chùa Hưng Hạnh Tự1,0
18Lộ Thới Bình - Tân Bằng nối dài (Lộ đất)Kênh Bảy Tân BằngGiáp ranh xã Biển Bạch1,2
19Lộ Kênh 6 - Rạch GiữaCầu treoGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam1,0
20Lộ Vàm Thiết (bờ Bắc)Sông TrạmGiáp lộ Hành lang ven biển phía Nam1,0
21Lộ Kênh Trường họcĐình thần Tân BằngGiáp đường Hành lang ven biển phía Nam1,0
22Lộ Kênh 11 lớnĐầu kênh 11 lớn (Giáp Sông Trạm)Giáp ranh huyện U Minh1,0
23Lộ Bờ Tây Sông TrạmGiáp ranh xã Biển Bạch ĐôngKênh 11 lớn1,0
24Lộ Bờ Tây Sông TrạmHết ranh chùa Hưng Hạnh TựGiáp ranh xã Biển Bạch1,0
25Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 3+120m (Hết ranh xã Biển Bạch Đông)Kênh 51,0
26Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 5Kênh 71,1
27Đường Hành lang ven biển phía NamKênh 7Giáp ranh xã Biển Bạch1,2
28Lộ Bờ Nam Kênh 7Đầu Kênh 7 (giáp sông Trạm)Giáp lộ Hành lang ven biển phía Nam1,0
3. Xã Biển Bạch Đông
29Bờ Đông sông TrạmKênh Ba ChùaCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m1,1
30Bờ Đông sông TrạmCách trụ sở UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng thị trấn Thới Bình)Hết ranh UBND xã Biển Bạch Đông cũ1,2
31Bờ Đông sông TrạmHết ranh UBND xã Biển Bạch Đông cũCách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)1,0

Huyện Thới Bình

STTĐường, Huyện lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(3)
32Bờ Đông sông TrạmCách UBND xã Biển Bạch Đông cũ: 300m (Về hướng xã Tân Bằng)Giáp ranh xã Tân Bằng1,0
33Lộ nhựa dọc theo Kênh Sáu La Cua (Bờ Bắc)Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển BạchGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng1,1
34Lộ nhựa dọc theo kênh Sáu La Cua bờ BắcGiáp lộ nhựa Thới Bình - Tân BằngKênh 9 (Giáp xã Trí Lực)1,0
35Lộ Bờ Tây sông TrạmKênh số 3Kênh số 9 giáp ranh xã Tân Bằng1,0
36Đường Hành lang ven biển phía NamKênh Ba Chùa (Giáp ranh thị trấn Thới Bình)Cầu số 6 La Cua1,2
37Đường Hành lang ven biển phía NamCầu số 6 La CuaTrung tâm UBND xã Biển Bạch Đông1,0
38Đường Hành lang ven biển phía NamTrung tâm UBND xã Biển Bạch ĐôngCầu kênh 11,0
39Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Kênh 1Kênh Ba Hàng Mít (Giáp xã Tân Bằng)1,0
4. Xã Trí Lực
40Tuyến kênh 30 đến tuyến kênh 7Kênh 8 (Bờ Đông), ấp Phú ThờHết ranh chợ Trí Lực1,0
41Tuyến kênh 30Phú Thờ Bắc (Bờ Đông)Hết ranh Trường trung học cơ sở Trí Lực1,1
42Tuyến kênh 30Kênh 7, ấp 9 (Bờ Bắc)Kênh 8 (Bờ Bắc)1,2
43Tuyến kênh 7Ranh chợ Trí LựcHết ranh đất Cây xăng Thanh Hiền1,2
44Tuyến kênh 7Hết ranh đất Cây xăng Thanh HiềnKênh Đầu Ngàn (Giáp ranh xã Trí Phái)1,0
45Kênh 7Giáp kênh 30, ấp 9 (Bờ Đông)Hết ranh Trạm y tế xã Trí Lực1,0
46Lộ nhựa Trí Lực đi Biển Bạch ĐôngĐầu cầu bờ Tây kênh 30Kênh 9 giáp ranh Biển Bạch Đông1,2
5. Xã Trí Phái
47Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PháiGiáp ranh xã Thới BìnhKênh Lầu1,0

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
48Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PháiKênh LầuHết Ranh nhà máy đường cũ1,0
49Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PháiHết Ranh nhà máy đường cũQuốc lộ 63 (Bao gồm cả khu chợ)1,0
50Quốc lộ 63Ranh Hạt (Giáp tỉnh Kiên Giang)Cống Nam Đông1,0
51Quốc lộ 63Cống Nam ĐôngCầu Trí Phái + 500m1,0
52Quốc lộ 63Cầu Trí Phái + 500mCầu Trí Phái1,1
53Quốc lộ 63Cầu Trí PháiCầu Trí Phái + 500m (Hướng về Tân Phú)1,0
54Quốc lộ 63Cầu Trí Phái + 500m (Hướng về Tân Phú)Hết Trường cấp 3 xã Trí Phái + 100m1,1
55Quốc lộ 63Hết Trường cấp 3 xã Trí Phái + 100mCống Cây Gùa (Giáp ranh Tân Phú)1,0
56Cầu Trí Phái (Kênh xáng Chợ Hội, bờ Bắc)Cầu Trí PháiCầu Trí Phái + 300m1,0
57Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh KiểmKênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình)1,0
58Kênh xáng Chắc Băng, bờ BắcKênh Kiểm + 400m (Về hướng Thị Trấn Thới Bình)Ngang Kênh Lầu1,0
59Lộ Trí Phái - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh KiểmKênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình)1,0
60Lộ Trí Phái - TT. Thới Bình (Bờ Bắc Kênh Chắc Băng)Kênh Kiểm + 400m (Về hướng thị trấn Thới Bình)Ngang Kênh Lầu1,0
6. Xã Thới Bình
61Lộ Rạch Bà ĐặngHết ranh Thị trấn Thới Bình (Bờ Nam)Kênh Tân Phong (Ngã tư Ngọn Cại)1,0
62Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bà Hội + 100mCống Thới Hòa1,0
63Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCống Thới HòaGiáp ranh xã Tân Lộc1,0

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
64Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PháiGiáp ranh Thị trấn Thới BìnhCổng xã Thới Bình1,0
65Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí PháiCổng xã Thới BìnhGiáp ranh xã Trí Phái1,0
66Tuyến Kênh Hai NgóĐầu kênh Hai NgóNgã tư Đồng Sậy1,0
67Bờ Tây Sông TrạmGiáp ranh TT Thới BìnhRạch Ông Đường1,0
68Lộ tránh thị trấn Thới Bình (Phía sau huyện đổi)Giáp ranh Thị trấn Thới BìnhNút giao với đường hành lang, ven biển phía Nam1,1
69Bờ Nam Kênh Công AnCổng xã Thới BìnhRạch Bà Đặng1,0
70Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)Giáp ranh xã Hồ Thị ký (Cầu Ông Hương)1,0
71Đường Đê Tây sông Chắc BăngGiáp ranh thị trấn Thới BìnhGiáp ranh xã Trí Phái1,0
72Đường Bờ Đông Sông TrạmGiáp ranh thị trấn Thới Bình (cầu Bà Hội)Rạch Ông Hương1,0
73Lộ về Trung tâm xã Thới BìnhGiáp lộ Láng Trâm (Thới Bình - Tân Lộc)Trụ sở UBND xã Thới Bình1,0
74Đường Thới Bình - U MinhGiáp ranh thị trấn Thới BìnhGiáp ranh huyện U Minh1,2
7. Xã Tân Phú
75Quốc lộ 63Cổng Cây Gừa (Ranh xã Trí Phái)Cách cầu Chợ Hội 1000m1,0
76Quốc lộ 63Cách cầu Chợ Hội 1000mCầu Chợ Hội + 500m1,0
77Quốc lộ 63Cầu Chợ Hội + 500mCổng Ban Lì (Giáp ranh Tân Lộc Bắc)1,0
78Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúBạch Ngưu + 100m (Về hướng Trâm Thế)Hết ranh Trạm y tế xã Tân Phú1,1
79Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúLộ bê tông từ ranh UBND xã Tân PhúUBND xã Tân Phú + 300 m (Về hướng Chủ Trí)1,0
80Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúCách cầu Chợ Hội: 50 m (Đọc 2 bờ kênh xáng Bạch Ngưu)Kênh xáng Huyện Sử - Chợ Hội1,0

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
81Các lộ nội bộ trung tâm xã Tân PhúNgã tư Chợ Hội (Về hướng Tràm Thế)Ngã tư Chợ Hội + 500m1,1
82Cầu Chợ Hội - Ranh Hạt - Tràm ThếCầu Chợ Hội - Ranh HạtLộ Tràm Thế1,0
83Lộ Trời Mộc - Chủ ChíUBND xã Tân Phú + 300mGiáp ranh xã Phong Thạnh Tây B1,0
84Tuyến lộ TapasaVàm kênh TapasaRanh Hạt, giáp xã Vĩnh Phong1,0
85Lộ Chợ Hội - 7000Trạm Y tế cũKênh 70001,0
8. Xã Tân Lộc Đông
86Lộ Tân PhongKênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc)Cách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500m1,1
87Lộ Tân PhongCách Kinh xáng Phụng Hiệp: 500mKinh xáng Phụng Hiệp1,2
88Lộ Tân PhongCầu Đầu XấuBến phà Đầu Xấu (Giáp kinh xáng Phụng Hiệp)1,2
89Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ (Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu)Kênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc Đông1,0
90Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpKênh Nhà Thờ +200 m hướng về UBND xã Tân Lộc ĐôngHết ranh UBND xã Tân Lộc Đông1,2
91Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpHết ranh UBND xã Tân Lộc ĐôngUBND xã +1000m (Về hướng Cà Mau)1,1
92Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpUBND xã + 1000m (Về hướng Cà Mau)Cách Vàm Bướm: 500m1,0
93Tuyến lộ dọc Kinh xáng Phụng HiệpCách Vàm Bướm: 500mVàm Bướm1,0
94Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm BướmVàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)1,0
95Tuyến Vàm Bướm - kênh Láng TrâmVàm Bướm + 200m (Về hướng cầu số 4)Giáp ranh Tân Lộc - Tân Lộc Đông1,0
96Tuyến Kênh C3Lộ Tân PhongLộ Bè tông kênh xáng Láng Trâm1,1
97Tuyến Kênh xáng Tân PhongGiáp Kênh xáng Phụng HiệpCầu lung Trâm1,1

Huyện Thới Bình

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)Đoạn đườngTừĐơnĐường, Tuyến lộ, khu vực
(3)(3)
98Lộ Tân PhongLộ Tân PhongLộ Tân Phong(3)(2)
99Kênh C3Kênh xáng Phụng HiệpKênh xáng Phụng HiệpTuyến kênh C4, ấp 1
100Kênh Lung TràmKênh xáng Phụng HiệpKênh xáng Phụng HiệpTuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 2- ấp 3
101Kênh Ban CanKênh Lung TràmKênh Lung TràmTuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 5
102Nhà ông Lâm Quốc TuấnGiáp ranh Bạc LiêuGiáp ranh Bạc LiêuTuyến lộ kênh Tân Phong, ấp 6
103Lộ Láng TràmLộ Tân PhongLộ Tân PhongTuyến lộ Ban Can, ấp 6- 7
104Kênh Nông trường ấp 3Lộ Tân PhongLộ Tân PhongTuyến lộ Nông Trường Giữa, ấp 1
9. Xã Tân Lộc Bắc
105Cách cầu Tân Bình 500mCông Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú)Công Ban Lì (Giáp ranh xã Tân Phú)Quốc lộ 63
106Cầu Tân BìnhCách cầu Tân Bình 500mCách cầu Tân Bình 500mQuốc lộ 63
107Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)Cầu Tân BìnhCầu Tân BìnhQuốc lộ 63
108Giáp ranh xã Tân LộcCầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)Cầu Tân Bình + 500m (Về hướng Tân Lộc)Quốc lộ 63
109Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcCầu Tân BìnhCầu Tân BìnhLộ Tân Phong
110Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500mHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcLộ Tân Phong
111Cổng Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc)Trạm y tế xã Tân Lộc Bắc + 500mTrạm y tế xã Tân Lộc BắcLộ Tân Phong
112Giáp Quốc lộ 63Hết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcHết ranh Trạm y tế xã Tân Lộc BắcLộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc
113Giáp ranh xã Tân LộcGiáp ranh xã Tân PhúGiáp ranh xã Tân PhúLộ phía sau UBND xã Tân Lộc Bắc
114Ranh ấp 6Giáp Tân LộcGiáp Tân LộcTây Bạch Ngưu
115Cầu Kênh MiếuGiáp ấp 9Giáp ấp 9Tây Bạch Ngưu

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
116Tây Bạch NgưuKênh Miếu giáp ấp 6Cầu Bảo Chà1,0
10. Xã Tân Lộc
117Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcGiáp ranh xã Thới BìnhCầu Rạch Giáng1,0
118Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Rạch GiángHết ranh đất ông Tám Sỹ1,0
119Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcHết ranh đất ông Tám SỹCầu Bạch Ngưu1,0
120Lộ nhựa Thới Bình - Tân LộcCầu Bạch NgưuQuốc lộ 631,0
121Quốc Lộ 63Giáp ranh xã Tân Lộc BắcCầu số 51,0
122Quốc Lộ 63Cầu số 5Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)1,0
123Quốc Lộ 63Cách cầu số 4: 500m (Ranh đất nhà ông Kết - ông Thắng)Cầu số 41,0
124Quốc Lộ 63Cầu số 4Ranh kho X1,0
125Quốc Lộ 63Ranh kho XCầu số 31,0
126Lộ bê tông Chợ Tân LộcTiệm vàng Đức ThiệuHết ranh đất ông Đơ1,0
127Lộ bê tông Chợ Tân LộcHết ranh nhà ông ĐơHết ranh Trường mầm non Tân Lộc1,0
128Các tuyến lộ thuộc xã Tân LộcCầu số 4Chùa Phước Linh (Phía Nam, ấp 2)1,0
129Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Bắc, ấp 3)Hết ranh đất ông Ba Nhuận (Ấp 3)1,0
130Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmHết ranh đất ông Ba Nhuận (Bờ Bắc, ấp 3)Giáp ranh xã Tân Lộc Đông1,0
131Tuyến Tân Lộc - Vàm BướmCầu số 4 (Bờ Nam)Ngang nhà ông Ba Nhuận1,0

Huyện Thới Bình

Đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đĐơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơnĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(3)
132Lộ Tân PhongCổng Đường Giữa (Giáp ranh xã Tân Lộc Bắc)Kênh C4 (Giáp ranh xã Tân Lộc Đông)1,0
133Xã Tân Lộc (lộ bê tông 3m)Nhà ông Lâm Hoàng QuýCầu Bạch Ngưu1,0
11. Xã Hồ Thị Ký
134Bờ Tây Sông TrạmRạch Ông ĐườngRạch Gai Phú1,0
135Đường về UBND xã Hồ Thị Ký (cũ)Cầu Bạch NgưuCầu Bạch Ngưu + 250m (Về hướng Tắc Thủ)1,0
136Đường về UBND xã Hồ Thị KýCầu Bạch Ngưu + 250mCầu Tắc Thủ (Phía Nam)1,0
137Đường về UBND xã Hồ Thị KýCầu Bạch Ngưu + 250mCầu Tắc Thủ (Phía Bắc)1,0
138Tuyến lộ Bạch NgưuVàm Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh Cam1,0
139Tuyến lộ Bạch NgưuKênh bà Mười Bánh CamVàm Rạch Giồng1,0
140Tuyến lộ ven sông Tắc ThủBạch NgưuHết ranh đất bà Lên1,0
141Tuyến lộ ven sông Tắc ThủHết ranh nhà bà LênCầu Tắc Thủ (Khu chợ)1,2
142Tuyến lộ Đường XuồngCầu Chữ YCầu Rạch Bần Nhỏ1,0
143Tuyến lộ Đường XuồngCầu Rạch Bần NhỏCổng Đường Xuồng1,0
144Lộ nhựa đi Bảo NhânCầu Khánh AnCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)1,0
145Lộ nhựa đi Bảo NhânCầu kênh Thị Phụng (Trạm y tế xã)Kênh Rạch Giồng (Sông Bạch Ngưu)1,0
146Võ Văn KiệtCầu Bạch NgưuKênh Đường Giữa1,1
147Võ Văn KiệtKênh Đường GiữaGiáp ranh cây xăng Tắc Thủ1,1
148Võ Văn KiệtGiáp ranh cây xăng Tắc ThủCầu Khánh An (Sông Ông Đốc)1,1

Huyện Thới Bình

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(3)(5)
149Lộ ven sông Trạm (Phía Đông)Cầu kênh Thị PhụngRạch Ông Hương1,0
150Tuyến lộ bê tông kênh Thị Phụng (Bờ Nam)Sông TrạmCầu trước nhà ông Quách Dũng1,0
151Lộ bê tông (Tắc Thủ - Khánh An)Cầu Tắc ThủCầu Khánh An1,0
152Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn KiệtGiáp lộ Võ Văn Kiệt + 250m (về Cầu Bến Gỗ)1,0
153Đường Hành lang ven biển phía NamGiáp lộ Võ Văn Kiệt + 250mCầu Bến Gỗ1,0
154Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Bến GỗCầu Thị Phụng1,0
155Đường Hành lang ven biển phía NamCầu Thị PhụngGiáp ranh xã Thới Bình1,0
156Đường về khu căn cứ huyện ủyToàn tuyến1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện U Minh

3. HUYỆN U MINH

DÂN TỈNH BẢN CHỦ HỒNĐường, Tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Khánh Thuận
1Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngGiáp ranh giáp thị trấn U MinhBờ Nam Kênh 181,0
2Tuyến sông Cái Tàu, bờ ĐôngKênh 18, bờ BắcGiáp ranh tỉnh Kiên Giang1,0
3Kênh 5 đất Sét: Bờ namĐầu kênhGiáp ranh tỉnh Kiên Giang1,0
4Kênh 11Bờ Bắc (Giáp thị trấn U Minh)Giáp ranh huyện Thới Bình1,2
5Kênh 11Bờ Nam (Giáp thị trấn U Minh)Giáp ranh huyện Thới Bình1,2
6Tuyến sông Cái Tàu, bờ TâyGiáp ranh giáp thị trấn U MinhKênh Xã Thìn, bờ Nam1,0
7Tuyến sông Cái Tàu, bờ TâyKênh Xã Thìn, bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hòa1,0
8Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hòa1,0
9Kênh xã ThìnĐầu kênh Xã Thìn, bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hòa1,3
10Rạch NaiĐầu kênh Rạch Nai, bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hòa1,0
11Bờ bao Ba QuýBờ Đông (Giáp lộ bắc kênh 11)Kênh 21, bờ Nam1,2
12Kênh 18Kênh 18, bờ Bắc (Giáp Thới Bình)Lộ nhựa 7 Kênh1,2
13Kênh 18Đầu kênh 18, bờ NamBờ bao kênh Tư1,0
14Lộ nhựa 7 KênhĐầu lộ (Bờ Bắc kênh 11)Giáp ranh tỉnh Kiên Giang1,2
15Kênh 3Kênh 18Kênh 211,2
16Kênh 27 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 141,0
17Kênh 27 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 141,0
18Kênh 28 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 141,0
19Kênh 28 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 141,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
20Kênh 29 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 141,0
21Kênh 25 (Bờ Bắc)Kênh 7-500Kênh 141,0
22Kênh 25 (Bờ Nam)Kênh 7-500Kênh 141,0
23Kênh 4Giáp ranh thị trấn U MinhBờ Nam Kênh 181,0
24Kênh 26 (Hai bờ)Kênh 7-500Kênh 141,0
25Tuyến Rạch MớiTừ đầu kênh Rạch MớiBờ bao kênh Tư1,0
26Tuyến Kênh TưTừ kênh 18 bờ BắcBờ Nam Kênh 291,0
27Tuyến Tây Kênh 8Từ kênh 27 bờ BắcBờ Nam Kênh 291,0
28Tuyến Kênh 14Từ kênh 25Kênh 291,0
2. Xã Khánh Hòa
29Tuyến sông Hương Mai (Bờ Nam)Ngã ba Kim ĐàiGiáp ranh xã Khánh Tiến1,0
30Tuyến sông Hương Mai (Bờ Bắc)Ngã ba Đường CuốcGiáp ranh xã Khánh Tiến1,0
31Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ ĐôngHết ranh đất trường THCS Khánh Hòa1,2
32Kênh Kim Đài - Khánh LâmHết ranh đất trường THCS Khánh HòaGiáp ranh xã Khánh Lâm1,0
33Kênh Kim Đài - Khánh LâmNgã ba Kim Đài, bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Lâm1,0
34Kênh Mũi Chui (Bờ Bắc)Đầu kênh Mũi Chui (Kênh Công Nghiệp)Giáp ranh xã Khánh Tiến1,0
35Kênh Mũi Chui (Bờ Nam)Đầu kênh Mũi ChuiGiáp ranh xã Khánh Tiến1,0
36Kênh Kho Me lớnKênh Kho Me lớn, bờ Tây (Đầu cầu)Hết ranh đất ông Danh Âm1,0
37Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Kim Đài, bờ Tây (UBND xã)Ngã ba Lung Vườn1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
38Ngã ba Kim Đài - ngã ba Lung VườnNgã ba Đường Cuốc, bờ Đông (Trạm y tế xã)Ngã ba Lung Vườn1,0
39Ngã ba Lung Vườn - Kênh Sáu NhiễuNgã ba Lung VườnĐầu kênh Sáu Nhiễu1,0
40Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ NamXã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)1,0
41Ngã ba Đường Cuốc - Xã ThìnNgã ba Đường Cuốc, bờ BắcXã Thìn (Giáp xã Khánh Thuận)1,0
42Kênh Lung NgangĐầu kênh Lung Ngang, bờ TâyNgã ba kênh xáng Đứng1,1
43Kênh CùngKênh Cùng, bờ Bắc (Giáp kênh Đường Cuốc)Kênh xáng Đứng1,0
44Kênh Khơ Me Nhỏ (Bờ Tây)Giáp kênh Công nghiệpGiáp sông Hương Mai1,1
45Kênh Năm Đang (Bờ Bắc)Đầu kênh Kim Đài, bờ BắcKênh Hai Huỳnh1,7
46Kênh 3 Chính (Bờ Tây)Giáp lộ Khánh LâmNgã 3 ngọn Kim Đài1,2
47Kênh Sáng Đứng (Bờ Đông)Đầu lộ Kênh CùngTrường Võ Văn Tần1,0
48Kênh 12 hộ (Bờ Tây)Ngã 4 Lung NgangNgã 4 chữ Định1,0
49Kênh Lung Vườn - Chánh Bảy (Bờ Bắc)Ngã 4 Lung VườnChánh Bảy1,0
50Tuyến Lộ Khâu BảoNgã tư Kênh Lung NgangGiáp ấp 10, xã Khánh Tiến1,2
51Kênh Xáng ĐứngKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Giáp kênh Lung Ngang1,0
52Tuyến 10 hộ Cái NướcKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Ngã ba kênh Chữ Định giáp hậu kênh xã Thìn1,2
53Kênh Tuổi TrẻKênh Tuổi Trẻ (bờ Đông)Giáp ranh đất ông Phạm Quốc Lil1,0
54Kênh Xóm giữa Lung dày hangLộ Kênh Hương Maiđất ông Lê Hiếu Kỳ1,0
55Kênh Sáu Chờ (Bờ Nam)Đất ông Thạch Nađất ông Võ Quốc Lâm1,0
56Kênh Cùng (Bờ Nam)Đầu Kênh Cùngđất ông Trần Văn Liệp1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
57Kênh chữ Định (Bờ bắc)Đất ông Ngô Văn Béđất ông Nguyễn Hồng Phước1,0
3. Xã Khánh Tiến
58Tuyến sông Hương MaiPhía Nam lộ xe từ cống Hương MaiKênh Công Điền, bờ Tây1,2
59Tuyến sông Hương MaiKênh Công Điền, bờ ĐôngGiáp xã Khánh Hòa1,0
60Tuyến sông Hương MaiPhía Bắc từ cống Hương MaiKênh Chà Là, bờ Tây1,0
61Tuyến sông Hương MaiKênh Chà Là, bờ ĐôngGiáp xã Khánh Hòa1,0
62Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ TâyNgã tư Tiểu Dừa1,0
63Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã ba kênh Chà Là, bờ ĐôngNgã tư kênh Tiểu Dừa1,0
64Kênh Chà Là (Thống Nhất) - cống Tiểu DừaNgã tư kênh Tiểu Dừa, bờ NamCống Tiểu Dừa1,0
65UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng TâyNgã tư rạch Chọi1,0
66UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhUBND xã Khánh Tiến, hướng ĐôngNgã tư rạch Chọi1,0
67UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ TâyNgã tư rạch Dinh1,0
68UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ ĐôngNgã tư rạch Dinh1,0
69UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ BắcGiáp xã Khánh Hòa1,0
70UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ NamGiáp xã Khánh Hòa1,0
71UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ BắcĐề Biên Tây1,0
72UBND xã Khánh Tiến - Rạch DinhNgã tư rạch Chọi, bờ NamĐề Biên Tây1,0
73Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ TâyNgã ba Lung Ranh1,0
74Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ ĐôngNgã ba Lung Ranh1,0

Huyện U Minh

Hệ số điều chỉnh giá đất (K)Đoạn đườngĐoạn đườngĐường, tuyến lộ, khu vực
TừĐến
(3)(4)
75Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã ba Lung Ranh, bờ BắcCống Lung Ranh1,0
76Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ BắcĐê Biên Tây1,0
77Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ NamĐê Biên Tây1,0
78Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ BắcGiáp xã Khánh Lâm1,0
79Ngã tư rạch Dinh-Khánh Lâm, Khánh HộiNgã tư rạch Dinh, bờ NamGiáp xã Khánh Lâm1,0
80Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ ĐôngCuối kênh1,0
81Kênh Mười HậuĐầu kênh Mười Hậu, bờ TâyCuối kênh1,0
82Kênh Cửa GàĐầu kênh Cửa Gà, bờ NamNgọn Cửa Gà, bờ Tây1,0
83Kênh Cửa GàĐầu kênh Cửa Gà, bờ BắcNgọn Cửa Gà, bờ Đông1,0
84Kênh 6 Mậu (Bờ Bắc)Kênh 3 ThướcCuối kênh1,0
85Bờ Nam Rạch DinhNgã ba Xóm MớiKinh Ứt Nhuận1,2
86Tuyến Kênh Hội (phía Đông) kênh Hội nhỏKênh Hương MaiKênh Tuổi trẻ1,2
87Kênh Tuổi Trẻ (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh1,2
88Kênh tuyến II (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh1,2
89Kênh tuyến III (phía Nam)Kênh Thống NhấtKênh Xáng Ganh1,3
90Kênh Xáng Ganh (phía Tây)Kênh Hương MaiKênh Lung Ngang1,2
91Đê Biên TâyCống Hương MaiCống Tiểu Dừa1,2
92Đường nội bộ Khu dân cư Hương Mai1,0
4. Xã Nguyễn Phích
93Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Bảy HộBờ Nam Ông Khẹn1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
94Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc ông KhênBờ Nam Đội Tâm1,0
95Tuyến sông Cái Tàu (Bờ Đông)Bờ Bắc Đội TâmBờ Nam Cây Khô(Giáp thị trấn)1,0
96Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ NamCầu Bình Minh1,2
97Kênh ZeroĐầu kênh Zero, bờ BắcGiáp huyện Thới Bình1,2
98Kênh xáng Bình MinhKênh xáng Bình Minh, bờ TâyGiáp xã Khánh An1,0
99Đông Nông Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Đông)Nam Ông Sâu1,0
100Đông Nông Ông SâuBắc Kênh Zero (Bờ Tây)Nam Ông Sâu1,0
101Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ BắcGiáp kênh Tư1,0
102Rạch Ông SâuĐầu rạch Ông Sâu, bờ NamGiáp kênh Tư1,0
103Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ BắcGiáp kênh Tư1,0
104Rạch TềnhĐầu rạch Tềnh, bờ NamGiáp kênh Tư1,0
105Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ BắcGiáp kênh Tư1,0
106Rạch SộpĐầu rạch Sộp, bờ NamGiáp kênh Tư1,0
107Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ BắcGiáp kênh Tư1,0
108Rạch ChệtĐầu rạch Chệt, bờ NamGiáp kênh Tư1,0
109Bờ Tây sông Cái TàuRạch Lung Điểm, bờ BắcRạch Rọi, bờ Nam1,3
110Bờ Tây sông Cái TàuRạch Rọi, bờ BắcBờ Nam Bà Y1,0
111Bờ Tây sông Cái TàuBờ Bắc bà YGiáp ranh thị trấn1,0
112Đọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauRạch Ông Điểm, bờ BắcRạch Nàng Chăng1,0
113Đọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauRạch Nàng ChăngKênh Năm Làng1,0
114Đọc theo tuyến lộ xe U Minh - Cà MauKênh Năm LàngGiáp thị trấn1,0

Huyện U Minh

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
115Kênh Khai HoangBờ Nam Khai Hoang (Sông Cái Tàu)Lộ xe U Minh - Cà Mau1,0
116Kênh Khai HoangBờ Bắc Khai Hoang (Sông Cái Tàu)Lộ xe U Minh - Cà Mau1,0
117Kênh 29Cầu Khai Hoang, bờ BắcGiáp xã Khánh Lâm1,2
118Kênh số 3Kênh 4 (Bờ Nam kênh số 3)Bờ bao ba Quý1,0
119Kênh số 3Kênh 4 (Bờ Bắc kênh số 3)Bờ bao ba Quý (Có đường bê tông)1,0
120Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ NamGiáp kênh Tư (Có đường bê tông)1,0
121Rạch TắcĐầu rạch Tắc, bờ BắcGiáp kênh Tư1,0
122Rạch Ông ĐiểmGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ BắcSông Cái Tàu (Lộ nhựa)1,0
123Rạch Phó NguyênGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ BắcSông Cái Tàu1,0
124Rạch Phó NguyênGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau, bờ NamSông Cái Tàu1,0
125Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Nam)Giáp Kênh 41,0
126Kênh Đội TâmĐầu kênh Đội Tâm (Bờ Bắc)Giáp Kênh 41,0
127Kênh Ba Tây (Bờ Đông)Đầu kênh Ba TâyRạch Tên1,2
128Kênh Ba Tỉnh (Bờ Nam)Đầu kênh Ba TỉnhKênh xăng Bình Minh1,0
129Rạch Nàng Chăng (Bờ Nam)Đầu Rạch Nàng ChăngLộ xe U Minh - Cà Mau1,2
130Rạch Bà Án (Bờ Nam)Đầu Rạch Bà ÁnKinh Hai Khẹn1,2
131Rạch Chuối (Bờ Nam)Đầu Rạch ChuốiKênh Tư1,0
132Rạch Hàng (Bờ Nam)Sông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,2
133Rạch Giồng Ông (Bờ Nam)Sông Cái TàuKênh Tư1,0
134Rạch Ngã Bắc (Bờ Tây)Rạch Giồng ÔngKênh Tư1,0
135Kênh 35 (Bờ Bắc)Giáp lộ xe U Minh - Cà MauGiáp lộ kênh 961,2

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
136Kênh 4 (Bờ Đông)Ngọn Rạch TềnhKênh Zero (Bờ Đông)1,2
137Lộ U Minh - Thới BìnhLộ U Minh - Cà Mau (Ngã tư Khai Hoang)Cầu BOT (Bờ Tây sông Cái Tàu)1,0
138Lộ U Minh - Thới BìnhCầu BOT (Bờ Đông sông Cái Tàu)Lộ kênh sáng Bình Minh1,0
139Bắc kênh ông MạnSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
140Nam Kênh Ông QuảngSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
141Nam Chệt TàiSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
142Bắc Rạch Ô ÓSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
143Bắc kênh số 1Kênh TưKênh Ba Quí1,0
144Bắc kênh số 2Kênh TưKênh Ba Quí1,0
145Nam Rạch Cà Bông LớnSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
146Bắc Kênh Hai QuênSông Cái TàuLộ xe U Minh - Cà Mau1,0
147Nam số 5Kênh TưKênh Ba Quí1,0
148Nam Rạch Bà ThủySông Cái TàuKênh Tư1,0
149Nam Rạch Cây KhôSông Cái TàuKênh Tư1,0
150Nam Rạch Phó QuêmSông Cái TàuKênh Tư1,0
5. Xã Khánh Lâm
151Tuyến lộ xe U Minh - Khánh HộiKênh Cây BàngKênh Chệt Tùng1,0
152Kênh Chệt TùngĐầu kênh Chệt Tùng, bờ ĐôngĐập Chín Thống1,0
153Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)Cầu kênh Dồn Hàng Gòn (Đầu kênh)1,0
154Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu kênh Dồn Hàng GònĐội 11,2
155Bờ Đông kênh Sáu Tiến - Đội 1Đầu lộ xe (Cống kênh Sáu Tiến)Cầu kênh Dồn Hàng Gòn (Đầu kênh)1,2

Huyện Ủ Minh

Đơn vị (1)Đường, tuyến lộ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (3)
Từ (3)Đến (4)
156Bờ tây kênh Sáu Tiến – Đội 1Cầu kênh Dón Hàng Gòn (Đầu kênh)Đội 11,2
157Tuyến kênh 89Bờ Tây (Đội 1 - đầu lộ nhựa)Giáp tuyến kênh 291,2
158Tuyến kênh 89Bờ Đông (Đội 1 - đầu lộ đất)Giáp tuyến kênh 291,2
159Đọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 93 (Giáp xã Nguyễn Phích)Tuyến 891,0
160Đọc theo lộ nhựa tuyến 29Tuyến 89Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)1,2
161Bờ nam kênh 29Tuyến 93 (Giáp xã Khánh An)Tuyến 84 (Giáp xã Khánh Hội)1,1
162Kênh Dón Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu 6 Kham, bờ NamKênh Đứng, bờ Tây1,0
163Kênh Dón Hàng Gòn - Kênh ĐứngCầu Dón Hàng Gòn, bờ BắcKênh Đứng, bờ Tây1,0
164Kênh Mười QuânĐầu kênh Mười Quân, bờ TâyGiáp kênh Dón Hàng Gòn1,0
165Kênh Bà MụĐầu kênh Bà Mụ, bờ TâyGiáp kênh Dón Hàng Gòn1,2
166Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Mười Quân, bờ Đông1,0
167Tuyến kênh Nước Phèn - 10 Quân (Bờ Bắc)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Mười Quân, bờ Đông1,0
168Kênh Biện Nhị (Bờ Nam)Kênh Cây Bàng, bờ TâyKênh Chệt Tùng, bờ Đông1,0
169Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh 30/4, bờ TâyKênh Chệt Lèm, bờ Đông1,0
170Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Kênh Chệt Lèm, bờ TâyCầu ngang Khánh Lâm1,0
171Kênh Biện Nhị (Bờ Bắc)Cầu ngang Khánh LâmCầu Ván, bờ Đông (Giáp xã Khánh Hội)1,0
172Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Hòa1,0
173Kênh Kim ĐàiĐầu kênh Kim Đài, bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hòa1,0
174Kênh Ba ThướcKênh Ba Thước (2 bên)Giáp ranh xã Khánh Tiến1,0
175Kênh Cầu VánĐầu kênh Cầu Ván, bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Tiến1,0
176Kênh Lung RanhTừ bờ Đông Cầu VánBờ Tây kênh 6 Thước1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
6. Xã Khánh Hội
177Tuyến lộ U Minh-Khánh HộiKênh Chệt TùngĐê Biên Tây1,0
178Tuyến sông kênh HộiĐê Biên Tây (Kênh Hội, bờ Nam)Kênh Chệt Tùng1,0
179Tuyến sông kênh HộiĐê Biên Tây (Kênh Hội, bờ Bắc)Kênh Cầu Ván1,0
180Kênh Chệt TùngĐầu kênh Chệt Tùng, bờ TâyNgã ba cầu Tư Đại1,2
181Kênh Chệt TùngNgã ba cầu Tư ĐạiĐập ông Chín Thống1,0
182Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Đông)Giáp huyện Trần Văn Thời1,0
183Kênh xáng MớiLộ xe U Minh Khánh Hội (Bờ Tây)Kênh 921,0
184Kênh xáng MớiKênh 92, bờ TâyGiáp huyện Trần Văn Thời1,0
185Đê Biên Tây, hướng ĐôngRanh đất ông Lâm Văn ThườngGiáp Trần Văn Thời (Kéo dài)1,0
186Kênh T29 (Bờ Bắc)Đê Biên TâyTuyến 84 (Giáp xã Khánh Lâm)1,0
187Kênh đê Biên Tây, bờ ĐôngĐồn Biên PhòngCống Lung Ranh1,0
188Kênh Cầu Ván, bờ TâyĐầu kênh Cầu VánVàm Mũi Đức1,0
189Kênh Cầu Ván, bờ TâyNgã ba Mũi ĐứcCống Lung Ranh1,0
190Tuyến Lung Lá - Mũi ĐứcĐất nhà ông Năm ÂnHết ranh đất nhà ông Tám Thống1,2
191Dồn Dài (Bờ Bắc) - Kênh tập đoàn (Bờ Nam)Đầu kênh Dồn DàiHết kênh Dồn Dài1,0
192Tuyến Lung Lá - Lung RanhRanh đất nhà ông 8 Thống (Kênh 26/3 bờ Tây)Đất bà Nguyễn Thị Hà1,0
193Tuyến Kênh giữa 500Tuyến T29Tuyến T251,0
194Tuyến tái định cư Lung Ranh1,0

Huyện U Minh

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
7. Xã Khánh An
195 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBưu điệnCống Hương Thành1,0
196 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhCống Hương ThànhTrụ điện vượt sông1,0
197 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhTrụ điện vượt sôngBờ Tây rạch Xéo Dài (Đầu rạch)1,0
198 Ngã ba Vàm Cái Tàu - Thới BìnhBờ Đông rạch Xéo Dài (Đầu rạch)Bờ Nam rạch Cây Phú (Giáp Thới Bình)1,0
199 Kênh Xéo DàiBờ Tây kênh Xéo Dài (Đầu vàm)Hết ranh đất ông Kiệt1,0
200 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Ngã ba vàm Cái TàuHết ranh hãng nước đá Sanh Phát 51,0
201 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh hãng nước đá Sanh Phát 5Hết ranh đất ông Chín Yên1,0
202 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Chín YênBờ Nam Xéo Mác1,0
203 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xéo MácBờ Nam Xéo Tre1,0
204 Ngã ba vàm Cái Tàu - Nguyễn Phích (Bờ Đông)Bờ Bắc Xéo TreGiáp Nguyễn Phích1,0
205 Kênh Xéo Tre (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Hết lộ bê tông (Kênh Giữa)1,0
206 Kênh Xéo Tre (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Kênh xáng Bình Minh1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
207Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Từ nhà máy điện 1Bờ Nam kênh Đào Trà tuyến 211,2
208Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc kênh Đào Trà tuyến 21Kênh Nam Dương1,0
209Ngã ba vàm Cái Tàu - giáp ranh xã Nguyễn Phích (Bờ Tây)Bờ Bắc rạch RôBờ Nam ông Điểm (Giáp Nguyễn Phích)1,0
210Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Bắc (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh1,0
211Kênh Nam Dương (2 bờ)Bờ Nam (Đầu kênh)Lộ xe Cà Mau - U Minh1,0
212Rạch Rô (2 bờ)Rạch Rô (Đầu kênh)Giáp ranh đất Trại giam Cái Tàu1,0
213Kênh Đào Trà tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauBờ Bắc kênh Đào Trà tuyến 21Cầu kênh Thủy Lợi1,0
214Kênh Đào Trà tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauCầu kênh Thủy LợiHết ranh Trung tâm nuôi dưỡng người tâm thần1,0
215Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauTrung tâm nuôi dưỡng người tâm thần (Bờ Bắc)Hết ranh đất nhà ông Thư1,0
216Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHết ranh đất nhà ông ThưHết ranh đất ông Lai Chí Thống1,0
217Kênh Đào trà tuyến 21 - giáp lộ xe U Minh - Cà MauHàng rào khu công nghiệp Khí - Điện - Đạm, bờ NamGiáp lộ xe U Minh - Cà Mau1,3
218Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Ngọn rạch Ông ĐiểmTuyến 231,0
219Lộ xe U Minh - Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 23Tuyến 211,0

Huyện U Minh

Danh sáchĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
220Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Tuyến 21Giáp cống bờ bao lộ Minh Hà (Kéo dài thêm)1,0
221Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh HàCầu Tắc Thủ1,3
222Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Cống bờ bao lộ Minh HàTuyến T19 (Giáp Trần Văn Thời)1,0
223Lộ xe U Minh – Cà Mau (Đoạn từ giáp Nguyễn Phích đến cầu Tắc Thủ)Trạm phân phối khí 2 bên (Theo ống dẫn khí)Trục lộ xe Cà Mau – U Minh1,0
224Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Đầu kênh xáng Minh HàHết ranh đất ông Chín Bảo1,3
225Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Hết ranh đất ông Chín BảoNgọn Rạch Nhum1,0
226Bờ Nam kênh xáng Minh Hà (Giáp Trần Văn Thời)Ngọn Rạch NhumGiáp Trần Văn Thời1,0
227Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Tây lộ nhựa (Đầu tuyến 21 cũ)Đường Võ Văn Kiệt1,0
228Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Đường Võ Văn KiệtCầu kênh xáng Minh Hà1,0
229Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu kênh xáng Minh HàKênh Ranh giáp Trần Văn Thời1,0
230Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Bờ Đông lộ nhựa (Đầu tuyến T21 cũ)Hết ranh đất ông Ký1,0
231Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Từ ranh đất ông Chiến (Hướng Đông)Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời1,0

Huyện U Minh

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
232Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Ngã ba Vàm Cái Tàu (Lộ là)Cầu Tắc Thủ1,0
233Ngã ba Vàm Cái Tàu (Giáp Trần Văn Thời)Cầu Tắc Thủ (Bờ sông Ông Đốc)Kênh Ranh giáp Trần Văn Thời1,0
234Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía ĐôngCống 9 Thái1,0
235Đường Võ Văn KiệtNgã 3 T21 khu Công nghiệp về phía TâyCống 9 Thái1,0
236Đường Võ Văn KiệtCống 9 TháiKênh Lũy1,0
237Đường Võ Văn KiệtKênh LũyGiáp ranh đất ông Nguyễn Hồng Kỳ1,0
238Đường Võ Văn KiệtHết ranh đất ông Nguyễn Hồng KỳCầu Khánh An1,0
239Bờ Tây Lô 1Lộ xe Minh HàĐường ống dẫn khí1,0
240Lô 2 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh HàTrại giam Cái Tàu1,0
241Lô 3 (2 bờ)Lộ kênh xáng Minh Hà + 500mTrại giam Cái Tàu1,0
242Rạch Gián 2 bờĐầu VàmHết lô 31,0
243Rạch Nhum Bờ NamĐầu VàmGiáp lộ Minh Hà1,0
244Tuyến kênh 29Đông kênh 93Giáp lộ xe U Minh - Cà Mau1,0
Khu Tái định cư
245Đường số 1Từ đường số 2Đường số 81,0
246Đường số 1ATừ đường số 4Đường số 61,0
247Đường số 2Từ đường số 1Đường số 111,0
248Đường số 3Từ đường số 2Đường số 81,0
249Đường số 4Từ đường số 1Đường số 111,0
250Đường số 5Từ đường số 2Đường số 81,2

Huyện U Minh

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
251Đường số 6Từ đường số 1Đường số 111,3
252Đường số 7Từ đường số 2Đường số 81,2
253Đường số 8Từ đường số 1Đường số 111,3
254Đường số 9Từ đường số 2Đường số 81,3
255Đường số 11Từ đường số 2Đường số 81,2
256Đường số 11ATừ đường số 4Đường số 61,2
257Rạch Giếng (Bờ Nam)Đầu RạchHết lộ bê tông1,3
258Kinh Cây Phú (Bờ Nam)Kinh xăng Lộ XeHết lộ bê tông1,3
259Tuyến lộ T23Giáp lộ xe U Minh - Cà MauVùng Đệm Vườn Quốc Gia1,2
Khu Tái định cư giai đoạn đầu tại ấp 01, xã Khánh An
260Đường số 1Đường số 2Đường số 41,0
261Đường số 3Đường số 2Đường số 41,0
262Đường số 5Đường số 2Đường số 41,0
263Đường số 7AĐường số 2Giáp ranh đất trường trung cấp Kinh tế kỹ thuật1,0
264Đường số 7BĐường số 2Đường số 41,0
265Đường số 4Trung tâm lao động giáo dụcGiáp ranh đường số 11,0
266Đường nối Võ Văn Kiệt và Lộ Tắc Thủ - Đá BạcVõ Văn KiệtLộ Tắc Thủ - Đá Bạc1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

STTĐường, Tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
1. Xã Khánh Bình Tây Bắc
1Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaNgã tư Ba Tỉnh (Đất ông Lê Văn Cang)Đường ống dẫn khí PM31,2
2Tuyến bờ Đông kênh xáng GiữaRanh đất ông Nguyễn Văn ChótHết ranh đất ông Huỳnh Thượng Hải1,0
3Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaUBND xãĐường ống dẫn khí PM31,6
4Tuyến bờ Tây kênh xáng GiữaRanh đất ông Lê Văn HiếnGiáp ranh xã Khánh Bình Tây1,4
5Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Phan Việt ThanhHết ranh Trường Tiểu học 1 Khánh Bình Tây Bắc1,2
6Tuyến bờ Bắc kênh Ba TỉnhRanh đất ông Nguyễn Văn QuangHết ranh đất bà Nguyễn Thị Xiêu1,2
7Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhRanh đất ông Lê Văn VinhĐầu Kênh 161,2
8Tuyến bờ Nam kênh Ba TỉnhĐầu kênh 16Hết ranh đất Trường THCS1,2
9Tuyến bờ Đông kênh 16Ranh đất ông Trần Văn TuấnHết ranh đất ông Bùi Văn Luông1,2
10Tuyến bờ Đông kênh 16Hết ranh đất ông Bùi Văn LuôngHết ranh đất ông Phạm Văn Minh1,2
11Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Mai Văn Thắng1,2
12Tuyến bờ Tây kênh 16Trạm Tiếp bờ PM3Hết ranh đất ông Trần Văn Phước1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
13Tuyến bờ Tây kênh 16Hết ranh đất ông Trần Văn PhướcHết ranh đất ông Bùi Văn Ri1,2
14Tuyến bờ Đông kênh Xóm HuếRanh đất ông Huỳnh Xuân TớiHết ranh đất ông Lâm Văn Triều1,2
15Tuyến bờ Tây kênh Xóm HuếRanh đất bà Lê Thị BútHết ranh đất ông Ngô Văn Đèo1,2
16Tuyến bờ Bắc kênh Sào LướiRanh đất ông Nguyễn Quốc TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Học1,2
17Tuyến bờ Nam kênh Sào LướiRanh đất ông Trần Văn NhânHết ranh đất ông Hồng Đông Châu (Giáp đê Trung ương)1,0
18Tuyến bờ Tây kênh 84Từ kênh 25Ranh đất ông Phạm Thanh Hiền1,0
19Tuyến bờ Tây kênh DồnNgã ba tuyến 21 - kênh DồnHết ranh đất bà Phạm Thị Lía (Ngã 3 kênh Mười Lương)1,1
20Tuyến bờ Đông kênh 88Nhà ông Trịnh Văn LiêmNgã tư tuyến 88 - 211,2
21Tuyến bờ Đông kênh bờ Bao (Phía trong Đê quốc phòng)Ranh xã Khánh Bình TâyHết ranh đất ông Lê Hoàng Nam1,2
22Tuyến đường cứu hộ cứu nạn đê biển Tây phòng cháy chữa cháy rừng Quốc gia U Minh HạRanh đất bà Bùi Thị ThắmHết đất ông Nguyễn Văn Nễ1,2
23Tuyến đường ô tô về trung tâm xãRanh đường ông PM3Hết ranh đất ông Đỗ Hữu Lộc1,2
24Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTDương, quyền lợi, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
2. Xã Khánh Bình
25Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Giáp huyện U MinhKinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiến)1,5
26Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)1,0
27Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)Cống Rạch Bảo1,0
28Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Từ Rạch Bảo (Đất ông Nguyễn Văn Thám)Giáp xã Khánh Bình Đông1,0
29Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Giáp huyện U MinhKinh Hội (Hết ranh đất ông Phạm Văn Hiến)1,0
30Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Kinh Hội (đất ông Dương Thành Phụng)19/5 (Hết ranh đất Tạ Bích Thủy)1,0
31Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ 19/5 (Đất bà Mai Kim Chung)Cống Rạch Bảo1,0
32Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Rạch Bảo (Đất ông Nguyễn Văn Thám)Giáp xã Khánh Bình Đông1,0
33Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Tây)Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông ĐốcGiáp xã Khánh Bình Đông1,0
34Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh Bình Đông (Bờ Đông)Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông ĐốcNgã ba Bảy Triệu1,0
35Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Cống Kinh HộiSông Ông Đốc (2 bờ)1,5
36Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Từ Cống Chồn GầmSông Ông Đốc (02 bờ)1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Cống Kênh Ranh (Từ giáp Lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Giáp ranh xã Khánh Bình Đông1,0
38Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Kênh HộiCầu Rạch Bảo (Bờ Nam, lộ 3m)1,1
39Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Kinh HộiGiáp xã Khánh Bình Đông, Bờ Bắc1,1
40Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Trương Văn Triều, bờ Bắc)1,0
41Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Đường Ranh (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Trụ sở ấp 19/5, bờ Nam)1,2
42Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Kênh Cửa Gà (Từ giáp lộ Tắc Thủ - Sông Đốc)Hết ranh đất ông Lê Văn Toàn1,0
43Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Phích, Bờ Tây)1,0
44Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Cống Chồn Gầm (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Chồn Gầm (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sạ, bờ Đông)1,0
45Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Rạch Bảo (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Rạch Bảo (Trụ sở ấp Rạch Bảo, bờ Đông)1,0
46Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Rạch Bảo (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Rạch Bảo (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tăng, bờ Tây)1,0
47Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (Trụ sở văn hóa ấp ông Bích, bờ Tây)1,2
48Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Ông Bích (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Ông Bích (Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Hai, bờ Đông)1,0
49Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Vàm Cà Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Cầu ngã ba Cà Giữa (Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Văn, 2 bờ)1,0

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
50 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Kênh Ông Kiệt (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Kênh 2 Lưu, 2 bờ1,0
51 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Út Bình (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lừng)1,0
52 Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (trong đê)Từ Kinh Giữa (Từ giáp lộ nhựa Tắc Thủ - Sông Đốc)Ngã ba Kênh Mới (Hết ranh đất bà Phạm Thị Phăng)1,0
53 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 2,5 - 3m1,0
54 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,0
3. Xã Khánh Bình Đông
55 Lộ Ô tô về trung tâm xãĐất bà Lê Thị Liên (Giáp xã Khánh Bình)Hết ranh đất Dương Hoàng Nhân1,0
56 Lộ Ô tô về trung tâm xãRanh đất ông Dương Hoàng NhânHết ranh đất ông Lý Văn Huệ (Bờ Nam)1,0
57 Bờ Đông Bắc kênh Lông ÔngHết ranh đất ông Đặng Trung Lưu (Giáp xã Khánh Bình)Ngã tư phố Rạch Cúi (Hết ranh đất ông Lê Văn Diệp)1,2
58 Bờ Bắc kênh Dân QuânNgã tư phố Rạch Cúi (Ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)Hết ranh đất bà Lê Thị Quyền1,1
59 Bờ Tây Bắc Kênh Tam CấpUBND xã về hướng kênh Tam Cấp Bờ Tây (ranh đất ông Huỳnh Văn Nhỏ)Hết ranh đất bà Lê Hồng Sáu1,0
60 Bờ Đông Bắc kênh Tam CấpUBND xã về hướng kênh Tam Cấp (Bờ Đông, ranh đất ông Trần Văn Tài)Hết ranh đất ông Trần Văn Tấn1,2
61 Phía Tây Xóm Nhà NgóiĐầu kênh Xóm Nhà Ngói (Bờ Tây, Chùa Rạch Cúi)Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Sáu1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
62Bờ Đông Xóm Nhà Ngôi - Rạch NhumRanh đất ông Lê Hoàng ThạchRanh đất ông Nguyễn Văn Thế1,2
63Bờ Đông Nam Kênh Tám ChánhUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Đông, Chùa Rạch Cú)Ranh đất ông Trần Tấn Tài1,2
64Bờ Tây Bắc Kênh Tám ChánhUBND xã về hướng ngã ba Tám Chánh (Bờ Tây, đất bà Đặng Thị Vàng)Hết ranh đất ông Từ Văn Vĩnh1,0
65Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê)Đất ông Trương Văn Khóe (Giáp ranh xã Khánh Bình)Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Trong đê)1,0
66Kênh Mương Côi (Bờ Đông, Bờ Tây)Ranh đất bà Lê Thị Bé và ông Trần Quốc ĐàoHết ranh đất ông Dương Văn Lân và ông Mai Văn Kính1,0
67Kênh Lung Bạ (Bờ Đông, bờ Tây)Ranh đất ông Ngô Khánh Lâm và Nhà văn hóa ấp Lung BạHết ranh đất ông Lai Văn Chiến và ông Lê Văn Lâm1,0
68Bờ Tây Kênh Tham TrơiRanh đất ông Nguyễn Sinh CungHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đạt1,2
69Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Trong đê, Kênh Tham Trơi, Bờ Đông)Đất ông Trần Thanh PhongRanh đất ông Võ Duy Nghi1,0
70Bờ Tây Kênh Rạch NhumĐất ông Trần Văn TiếnHết ranh đất UBND xã quản lý1,0
71Bờ Tây Kênh Rạch NhumĐất ông Kiều Văn Phú (Bờ Tây Ngon Rạch Nhum)Hết ranh đất ông Trần Văn So1,1
72Bờ Đông Kênh Đường CuốcĐất ông Trần Văn TàiRanh đất ông Kiều Văn Phát1,1
73Bờ Nam Kênh Bà KẹoĐất ông Quách Văn Nhơn (Bờ Nam kênh Bà Kẹo)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Chính1,2
74Ngã Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc (Ngoài đê)Ranh đất ông Lê Văn Vui (Ngoài đê)Giáp ranh thị trấn Trần Văn Thời (Ngoài đê)1,0

Huyện Trần Văn Thời

Dương, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
75 Ngã ba Tám ChánhĐất ông Võ Văn Luận, hướng về đường Cuốc (Bờ Tây kênh Tám Chánh)Hết ranh đất ông Cao Văn Phàn1,0
76 Bờ Tây Kênh Đường CuốcHết ranh đất ông Võ Duy Nghi (Bờ Tây kênh Đường Cuốc)Giáp kênh Bà Kẹo1,4
77 Bờ Đông Kênh NgayTrụ sở sinh hoạt văn hóa ấp 4 (Bờ Bắc)Đất ông Trần Văn Út (Về hướng Sole)1,0
78 Bờ Tây Kênh NgayĐất ông Trần Văn Phấn (Bờ Nam)Hết ranh đất bà Đoàn Thị Thứ1,0
79 Ngã ba Tám ChánhĐất Trường Tiểu học 3Hết ranh đất ông Trần Văn Quân1,0
80 Bờ Bắc Kênh Kiểu MẫuĐất bà Trần Thị Định (Bờ Tây, về hướng kênh Sole)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Du (Giáp xã Trần Hội)1,0
81 Bờ Nam Kênh Kiểu MẫuĐất Trường cấp I (Bờ Đông, về hướng kênh Sole)Hết ranh đất ông Trần Văn Út1,1
82 Bờ Bắc Kênh Kiểu MẫuĐất ông Tiêu Văn Phong (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Thôn1,1
83 Bờ Nam Kênh Cơi Tư - Giáp xã Khánh BìnhĐất ông Trần ThànhGiáp ranh xã Khánh Bình1,0
84 Bờ Bắc Kênh Kiểu Mẫu - Kênh Hội Đồng ThànhĐất Nghĩa trang cũ (Về hướng ngã 3 Lò Đường)Giáp ranh xã Khánh Bình1,0
85 Bờ Bắc Kênh Kiểu Mẫu - Kênh Hội Đồng ThànhRanh đất bà Trần Thị Định (Bờ Tây kênh Dân Quân)Hết ranh đất ông Quách Kim (Đầu kênh Công nghiệp)1,0
86 Bờ Bắc Kênh Công NghiệpĐất ông Trần Thanh PhongHết ranh đất ông Đặng Văn Tòng1,0
87 Ngã ba Lò ĐườngRanh đất ông Bùi Văn ĐứcHết ranh đất Trường Tiểu học IV1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
88Ngã Tư SoleRanh đất ông Nguyễn Văn Du (Bờ Đông kinh 1/5)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (Giáp kênh xáng Võ Dơi)1,0
89Bờ Tây kênh 1/5Đất UBND xã quản lý (Bờ Tây Kinh 1/5)Hết ranh đất ông Đinh Văn Mẫn (Giáp kênh xáng Võ Dơi)1,0
90Kênh Kiểm LâmRanh đất ông Hồng Thanh TâmRanh đất bà Phạm Thị Liên1,0
91Kênh Cơi Tư 14Hết ranh đất bà Nguyễn Kim KhônHết ranh đất ông Trịnh Thái Sơn (Mên)1,0
92Kênh Già ĐôngRanh đất trường tiểu học 3Hết ranh đất bà Dương Hồng Uyển (Giáp ranh xã Trần Hội)1,0
93Kênh Tăng Mốc (Bờ Đông)Ranh đất ông Trần TứHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyễn1,0
94Kênh Tăng Mốc (Bờ Tây)Ranh đất ông Lê Minh LýHết ranh đất bà Danh Thị Án1,2
95Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,0
4. Xã Trần Hội
96UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn Điền1,2
97UBND xã - kênh CũRanh đất ông Phạm Văn ĐiềnNgã ba kênh Chùa hết đất ông Tiến1,2
98UBND xã - kênh CũNgã tư UBND xã (Bờ Tây)Hết Ranh ông Phạm Văn Đoàn1,0
99UBND xã - kênh CũRanh ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất Trường Trung học Trần Hội I1,0

Truyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
100UBND xã - kênh CũRanh đất Trường Trung học Trần Hội IGiáp thị trấn Trần Văn Thời1,0
101UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Đông)Hết ranh đất Trường tiểu học Trần Hội 31,2
102UBND xã - SoleHết ranh đất Trường tiểu học Trần Hội 3Hết ranh đất ông Lâm Văn Hà1,2
103UBND xã - SoleNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Đông)Hết ranh đất bà Đặng Thị Gương1,2
104UBND xã - SoleHết ranh đất bà Đặng Thị GươngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lèo1,2
105UBND xã - SoleHết ranh đất ông Nguyễn Văn LèoGiáp xã Khánh Bình Đông1,2
106UBND xã - SoleHết ranh đất ông Lâm Văn HàHết ranh đất ông Trần Thanh Toàn1,2
107UBND xã - SoleHết ranh đất ông Trần Thanh ToànNgã tư Sole1,2
108UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Nam (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Duy Ngọc Lâm1,2
109UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Duy Ngọc LâmHết ranh đất ông Bùi Văn Tài1,2
110UBND xã - Kênh ĐứngNgã tư UBND xã bờ Bắc (Hướng Tây)Hết ranh đất Trần Xuân Vũ1,2
111UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất Trần Xuân VũHết ranh đất ông Nguyễn Văn Cam1,2
112UBND xã - Kênh ĐứngHết ranh đất ông Nguyễn Văn CamCầu kênh Đứng1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
113Cầu kênh Đứng - Co XángCầu kênh Đứng (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tươi1,0
114Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất bà Nguyễn Thị TươiHết ranh đất ông Huỳnh Tấn Ngọc1,2
115Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Huỳnh Tấn NgọcHết ranh đất ông Phạm Thanh Bình1,2
116Cầu kênh Đứng - Co XángHết ranh đất ông Phạm Thanh BìnhCầu Co Xáng1,2
117Cầu kênh Đứng - Co XángCầu Co XángCầu về Võ Dơi1,2
118Cầu kênh Đứng - Co XángKhu thực nghiệm (Hướng Đông)Cống T191,2
119Cầu kênh Đứng - Co XángRanh đất bà Trần Thị SaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tri1,1
120Tuyến T19 ấp Võ DơiRanh đất ông Lâm Văn QuênKinh T211,0
121Tuyến đường hẻm chợ Cơi 5 ấp 2Ranh đất Bà Cao Hồng MãnhHết đất ông Nguyễn Hoàng Việt1,0
122Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
123Đường Kênh Sole (bờ đông)Nhà bà Trần Thị LệNhà ông Dương Quốc Tý1,0
5. Xã Khánh Bình Tây
124UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Trụ sở UBND xãHết ranh đất ông Năm Thạnh1,0

Huyện Trần Văn Thời

HỆDương, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
125UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Năm ThạnhGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Đông)1,0
126UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh Trường Tiểu học AHết ranh đất bà Út Em1,0
127UBND xã Khánh Bình Tây - Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)Ranh đất ông Hai NgọcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc (Bờ Tây)1,0
128Tuyển Cơi 5 - Hòn Đá BạcCầu Cơi 5Cầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)1,0
129Tuyển Cơi 5 - Hòn Đá BạcTrụ sở UBND xãCầu Kênh Đứng (nhà ông Hoà Lợi)1,0
130Tuyển Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh Trường Tiểu học AĐầu kênh Cửa Gà Bảy Báo1,0
131Tuyển Cơi 5 - Hòn Đá BạcHết ranh đất ông Trần Văn SaiKênh Cửa Gà Bảy Báo (Hết ranh đất bà Sáu Chuông)1,0
132Tuyển Cơi 5 - Hòn Đá BạcRanh đất ông Huỳnh Việt HùngHết ranh đất ông Trần Văn Sai1,0
133Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu Kênh Cơi 5Đầu kênh Tám Kênh1,0
134Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Đầu kênh Tám KênhCầu Kênh Đứng (nhà ông Tư Gương)1,0
135Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam) (Phía dưới sông)Cầu Kênh ĐứngHết ranh đất ông Lê Tấn Đạt1,2
136Kênh Cơi 5 - Hòn Đá Bạc (Bờ Nam)Ranh đất ông Lê Tấn ĐạtHết ranh đất bà Mười Thị1,2
137Tuyển lộ nội ô chợ (Phía dưới sông)Nhà ông Tư GươngHết ranh đất ông Lâm Minh Lý1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
138Tuyến kênh cửa gà 402 (Bờ Tây)Cầu Nông TrườngGiáp ranh xã Khánh Bình Tây Bắc1,0
139Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Phạm Hải ĐăngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Thơm1,0
140Kênh Cơi 4Cầu Cơi 4Hết ranh đất ông Út On1,2
141Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20N1,0
142Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20K1,0
143Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 22A1,0
144Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20L1,0
145Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20M1,0
146Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20 F1,0
147Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 20E1,0
148Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 23C1,0
149Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ NamLô 23D1,0
150Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20D1,0

Huyện Tân Văn Thới

DÂN CHỦ TỊA ĐẶCĐường, tuyến lộ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
Từ (3)Đến (4)
152Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 22L1,0
153Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20B1,0
154Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 23A1,0
155Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20A1,0
156Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 22M1,0
157Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 20N1,2
158Khu dân cư Hòn Đá BạcBờ BắcLô 23B1,2
159Kênh Tám KhệnhKênh Tám Khệnh (Bờ Đông, bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hưng, Khánh Hải1,2
160Tuyến trong đê Quốc PhòngCống kênh MớiHết ranh đất ông Lê Minh Hùng1,0
161Tuyến trong đê Quốc PhòngĐất bà Trần Thị TámHết ranh đất ông Đoàn Văn Mừng1,2
162Kênh Cơi 6A + Cơi 6BTừ cầu Co XángHết ranh đất Nhà ông Kiệt (Nông trường 402)1,2
163Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 41,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
164Tuyến đầu Kênh Cơi 5Cầu Cơi 5Cầu Cơi 61,2
165Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Đông)Ranh đất ông Lê Văn QuýHết ranh đất ông Nguyễn Bình An giáp xã Khánh Hải1,2
166Tuyến kênh TámCầu Đề Biên Tây (Nhà ông Việt)Hết ranh đất ông Nghiệu1,1
167Tuyến kênh Thống Nhất ấp Thời HưngRanh đất ông NghiệuHết ranh đất ông Trường1,1
168Tuyến kênh MớiRanh đất ông MinhCống kênh Mới Đề Biên Tây1,0
169Tuyến UBND Khánh Bình Tây - xã Khánh Hải (Bờ Tây)Ranh đất ông Nguyễn Văn ĐăngHết ranh đất ông Phạm Văn Dũng1,3
170Tuyến kênh TámRanh đất ông Nguyễn Văn HoaHết ranh đất Phạm Trung Kiên1,2
171Tuyến kênh Cửa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Đông)Ranh đất ông Phan Chí TâmGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc1,4
172Tuyến kênh Cửa Gà ấp Đá Bạc B (Bờ Tây)Ranh đất ông Đặng Văn HùngGiáp xã Khánh Bình Tây Bắc (Nhà ông Trung) (2 bên)1,4
173Tuyến kênh Ông LãoĐất ông Nguyễn Văn ChênhHết ranh đất ông Lý Hồng Ân1,0
174Tuyến kênh TámĐất ông Đoàn Văn YênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Nhiệm1,2
175Tuyến kênh TámĐất ông Trương Văn DũngHết ranh đất bà Trương Thị Nhật1,2
176Tuyến kênh TámĐất ông Lê Văn TyHết ranh đất trụ sở ấp Thời Hưng1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
Từ (3)Đến (4)
177 Tuyên kênh Công ĐiềnĐất ông Phạm Văn Đạt (Bờ Tây)Giáp ranh xã Khánh Hải1,0
178 Tuyên kênh HậuĐất ông Lê Văn OHết ranh đất bà Trần Thị Tuyết1,2
179 Tuyên kênh Hai QuờnTừ ranh đất bà Lê Thị ThơmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng1,2
180 Tuyên kênh Thống Nhất ấp Thời HưngTừ ranh đất ông Trần Văn CảnhHết ranh đất ông Trần Văn Hùng1,2
181 Kênh Cơi 4Từ ranh đất bà Huỳnh Thị HoaHết ranh đất bà Nguyễn Thị Đèo1,2
182 Tuyên lộ mới mở Khánh Bình Tây đi xã Khánh Bình Tây BắcTừ nhà ông Nguyễn Thành NhơnHết phần đất ông Mai Thanh Bạch1,0
183 Tuyên lộ cứu nạn, cứu hộ đi Hòn Đá BạcTừ đất ông Phạm Toàn thắng ấp Đá BạcHết đất ông Trần Văn Sai ấp Kinh Hòn Bắc1,0
184 Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
185 Lộ bê tông 33mRanh đất ông Nguyễn Văn NôHết ranh đất ông Trịnh Văn Tám1,0
6. Xã Khánh Lộc
186 Tuyên lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Rường A (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Tư Hùng1,0
187 Tuyên lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiHết ranh đất ông Tư HùngGiáp thị trấn Trần Văn Thời1,0
188 Tuyên lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiCầu Rạch Rường (Hướng Tây)Đầu cống Suối Mênh (Nhập tuyến)1,1

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
189Tuyến lộ nhựa Sông Đốc - thị trấn Trần Văn ThờiĐầu cống Suối MênhGiáp xã Khánh Hưng1,0
190Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Tây)Hết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước)1,0
191Tuyến vào kênh 6 Thước LớnHết ranh đất Trường tiểu học 2 (Điểm Sáu Thước) hướng TâyHết ranh đất ông Đỗ Quốc Thiện1,0
192Tuyến vào kênh 6 Thước LớnĐầu cống kênh Sáu Thước Lớn (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Hồ Văn Út1,2
193Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Út Quý (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Phan Văn Hùm1,0
194Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất ông Phan Văn HùmHết ranh đất ông Tám Tài1,0
195Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất bà Nhiễn (Bờ Đông)Hết ranh đất Chùa Nhẫn Hòa1,2
196Tuyến vào Rạch Ruộng AHết ranh đất Chùa Nhẫn HòaHết ranh đất ông Sáu Mum1,0
197Tuyến vào Rạch Ruộng ARanh đất ông KiênHết ranh đất bà Sáu Nhỏ1,0
198Tuyến lộ vào ấp Độc LậpRanh đất ông Út Miên (Bờ Đông)Giáp kênh Vườn Giữa1,0
199Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Trạm y tế) bờ ĐôngHết ranh đất ông Út Kiệt1,0
200Tuyến lộ vào kênh Cống ĐáNgã ba Cống Đá (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Cường1,0
201Tuyến vào kênh Tràng CòĐầu vòm Tràng Cò (Bờ Tây)Cuối kênh Tràng Cò hết đất ông Mãi1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, Huyện lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
202Tuyến vào kênh Trảng CòĐầu vàm Trảng Cò (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Trần Văn Khôi1,0
203Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ TâyHết ranh đất ông Huỳnh Văn Út1,0
204Tuyến dọc theo kênh Số 2Hết ranh đất ông Huỳnh Văn ÚtHết ranh đất ông Hai Mẹo1,0
205Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu kênh Suối Mênh (Dọc theo kênh số 2) bờ ĐôngHết ranh đất ông Hoàng1,0
206Tuyến dọc theo kênh Số 2Đầu cống kênh Tư (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Tám Thê1,0
207Tuyến dọc theo kênh TưĐầu cống kênh Tư (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Tư Minh1,0
208Tuyến kênh MớiRanh đất ông Trần Văn Dậy (Bờ tây)Cuối kênh Mới1,0
209Kênh Đòn DongTrường Tiểu học 2Cuối kênh Đòn Dong1,0
210Tuyến kênh Cây ÔiRanh đất ông Huỳnh (Bờ Bắc)Hết ranh đất ông Tám Em (Bờ Bắc)1,0
211Tuyến kênh Cây ÔiHết ranh đất ông Kiệt (Bờ Nam)Hết ranh đất bà Phụng Bờ Nam1,2
212Kênh NgangRanh đất ông Ba PhiênHết ranh Nghĩa trang Ba Cô (Bờ Nam)1,0
213Kênh NgangRanh đất ông Tám ĐịnhHết ranh đất ông Hiệp Bờ Bắc1,0
214Tuyến kênh Sáu Thước CùngTừ ranh đất ông Cao Văn PhongHết ranh đất ông Phạm Văn Thức1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
215Tuyến kênh Bảy XăngTừ ranh đất ông Dương Quang Tuấn (Bờ Nam)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đới1,0
216Tuyến kênh số 2Từ ranh đất ông Huỳnh Văn Cường (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Lạc1,0
217Tuyến kênh 5 DanhTừ ranh đất ông Dương Quang ChiếnHết ranh đất ông Bùi Văn Bình1,0
218Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,0
219Kinh Cùng ấp Rạch Ruộng BTừ đất ông Nguyễn Tấn HuynhHết ranh đất ông Trần Văn Tiến1,0
220Kênh Rạch RuộngẤp Rạch Ruộng A (Bờ Tây kênh D giáp lộ nhựa)Giáp Miếu1,0
221Kênh Cửa Gà (Ấp Rạch Ruộng A)Toàn tuyến1,0
222Vàm Kênh Sáu Thước LớnTừ ranh đất ông Dương Văn Dận (Bờ Tây)Giáp sông Ông Đốc1,0
223Vàm Rạch Ruộng ATừ đất ông Cao Văn Phong (bờ Đông)Giáp sông Ông Đốc1,0
224Vàm kênh số 2Cổng số 2Giáp sông Ông Đốc bờ Đông1,0
225Vàm Kênh Tư (bờ Tây)Cổng Kênh TưGiáp sông Ông Đốc bờ Đông1,0
226Bờ Bắc Kênh Lông ÔngẤp Rạch Ruộng AẤp Rạch Ruộng C1,0
227Bờ Tây Kênh TưCổng Kênh TưHết ranh đất bà Cao Thị Năm (kênh hậu Đồn Dong)1,0

Huyện Trấn Văn Thới

Đường, tuyến lộ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
TừĐến
(3)(4)
228Trung tâm xãNgã ba Nhà Máy, hướng Nam (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Trung Tính1,2
229Trung tâm xãRanh đất ông Lê Trung TínhHết ranh đất ông Lê Văn Đoàn1,0
230Trung tâm xãTừ đầu cầu bên chợ (Hướng Tây)Hết ranh đất trường THPT1,2
231Trung tâm xãHết ranh đất trường THPTHết ranh đất ông Phạm Hùng Văn1,2
232Trung tâm xãRanh đất ông Phạm Hùng VănĐầu kênh Dân Quân1,2
233Trung tâm xãĐầu kênh Dân QuânGiáp xã Khánh Hải1,2
234Trung tâm xãHết ranh đất ông Trần Thị ĐịnhHết ranh đất ông Huỳnh Văn Tùng1,2
235Trung tâm xãHết ranh đất ông Huỳnh Văn TùngĐầu kênh Dân Quân1,2
236Trung tâm xãĐầu kênh Dân QuânGiáp ranh xã Khánh Hải1,2
237Trung tâm xãĐầu cầu bên chợ (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới1,2
238Trung tâm xãTrạm y tế xã (Hướng Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường1,2
239Trung tâm xãĐầu kênh Quang SơnNgã tư Miếu Ông Tà (Bờ Đông)1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
240Trung tâm xãĐầu kênh Quang SơnNgã tư miếu Ông Tà (Bờ Tây)1,2
241Ngã ba Kênh ĐứngĐầu Kênh Đứng (Hướng Tây)Hết ranh đất ông Lê Văn Quới1,2
242Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn Bầu (Bình Minh II)Hết ranh đất ông Đặng Văn Đường1,2
243Ngã ba Kênh ĐứngRanh đất ông Nguyễn Văn BầuHết ranh đất ông Trần Văn Bé1,2
244Ngã ba Kênh ĐứngHết ranh đất ông Trần Văn BéGiáp ranh xã Trần Hội1,2
245Ngã ba Kênh ĐứngNgã ba Kênh Đứng (Hướng Bắc)Cơi 31,2
246Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhi bờ NamGiáp ranh xã Khánh Hải1,0
247Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Nhi bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Hải1,0
248Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ NamGiáp ranh xã Khánh Bình Tây1,0
249Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi 3 bờ BắcGiáp ranh xã Khánh Bình Tây1,0
250Ngã ba Kênh ĐứngĐầu kênh Cơi Tư (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Bình Tây1,0
251Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Đầu cầu Công Nghiệp (Bờ Đông hướng Bắc)Hết ranh đất ông Phạm Văn Dinh1,1
252Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Phạm Văn DinhHết ranh đất ông Võ Văn Thạnh1,0

Huyện Trần Văn Thời

Đơn vị Dân trường, tuyển lộ, khu vựcĐường, tuyển lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
254Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Võ Văn Thành1,2
255Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Cầu chữ Y (Hướng đông bờ Nam)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh Bé1,2
256Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Lê Huỳnh BéHết ranh đất bà Phạm Thị Hà1,2
257Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Đông)Hết ranh đất bà Phạm Thị HàGiáp ranh xã Khánh Lộc1,2
258Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Đầu cầu công nghiệp (Bờ Tây hướng Bắc)Hết ranh đất ông Võ Văn Thành1,2
259Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Ranh đất ông Võ Văn ThànhHết ranh đất ông Lê Trường Hân1,2
260Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Tây)Hết ranh đất ông Lê Trường Hân1,2
261Lộ dọc kênh Công Nghiệp (Bờ Tây)Cầu Chữ Y (Bờ Bắc)Ngã ba Năm Trì1,2
262Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Bờ Nam)Ngã ba Năm Trì1,2
263Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãCầu Chữ Y (Hướng Đông)Ngã ba về hướng UBND xã Khánh Hưng (Bờ Bắc)1,2
264Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãNgã ba kênh Ngang (Bờ Tây)Hết ranh đất trường cấp II1,2
265Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãRanh đất trường cấp IIHết ranh đất ông Đoàn Văn Công1,2
Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh đất ông Đoàn Văn CôngHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹ1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
266Lộ từ cầu Chữ Y đến Trung tâm xãHết ranh nhà bia ghi danh liệt sỹHết ranh đất ông Trần Thị Định1,2
267Trung tâm cầu Chữ YRanh đất ông Phạm Văn ĐoànHết ranh đất ông Dương Thanh Xuân (Bờ Bắc)1,0
268Trung tâm cầu Chữ YHết ranh đất ông Dương Thanh XuânGiáp ranh xã Khánh Lộc1,0
269Trung tâm cầu Chữ YNgã tư Nghĩa trang Ba CôĐầu kênh Hai Cái (2 bờ)1,2
270Trung tâm cầu Chữ YĐầu kênh Bà XumKênh Hai Cái (2 bờ)1,0
271Công Nghiệp AĐầu kênh của Lê Lê (2 bờ)Ngã ba Năm Trì1,0
272Vàm Cống ĐáĐầu vàm Cống Đá (Hướng Bắc)Hết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)1,2
273Vàm Cống ĐáHết ranh đất ông Thái Minh Trí (Bờ Đông)Ngã tư Út Cúi1,2
274Vàm Cống ĐáVàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)1,2
275Vàm Cống ĐáHết ranh đất bà Dương Thị Phê (Bờ Tây)Ngã tư Út Cúi1,2
276Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cúi (Bờ Đông)Ngã tư Miếu Ông Tà1,2
277Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cúi (Bờ Tây)Ngã tư Miếu Ông Tà1,2
278Vàm Cống ĐáNgã tư Út Cúi (Bờ Bắc)Giáp ấp Rạch Lùm C1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
279Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cổng kênh Hãng C (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)1,2
280Ấp kênh Hãng CRanh đất bà Lê Thị Nhiên (Bờ Đông)Giáp ấp kênh Hãng B1,2
281Ấp kênh Hãng CĐầu vàm cổng kênh Hãng C (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)1,2
282Ấp kênh Hãng CHết ranh đất bà Nguyễn Kim Hoa (Bờ Tây)Giáp ấp kênh Hãng B1,2
283Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcRanh đất xã Khánh HảiCầu Rạch Lùm A1,1
284Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Rạch LùmGiáp ấp kênh Hãng C1,1
285Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ấp kênh Hãng CCổng kênh Hãng C1,1
286Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCổng kênh Hãng CGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp A1,1
287Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh đất ấp Công Nghiệp ACầu Công Nghiệp1,1
288Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCầu Công Nghiệp AGiáp xã Khánh Lộc1,1
289Vàm Rạch LùmCầu Vàm Rạch Lùm (Hướng Bắc)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)1,0
290Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hòa (Bờ Đông)Hết ranh đất ông Đặng Văn Danh1,0
291Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Đặng Văn DanhGiáp ranh xã Khánh Hải1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
292Vàm Rạch LùmCầu Rạch Lùm (Hướng Bắc)Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Em (Bờ Tây)1,2
293Vàm Rạch LùmHết ranh đất bà Nguyễn Thị EmHết ranh đất ông Nguyễn Bá Xuân1,2
294Vàm Rạch LùmHết ranh đất ông Nguyễn Bá XuânGiáp ranh xã Khánh Hải1,2
295Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ ĐôngGiáp ranh xã Khánh Hải1,2
296Vàm Rạch LùmĐầu kênh Hiệp Hòa Bờ TâyGiáp ranh xã Khánh Hải1,2
297Kênh Hăng BĐầu kênh Xóm Miên (2 bờ)Giáp ranh ấp Rạch Lùm C1,2
298Kênh Hăng BĐầu kênh Sáu U (2 bờ)Ngã tư miếu Ông Tà1,2
299Kênh Hăng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Đông)1,2
300Kênh Hăng BNgã ba Năm Trì (Hướng Bắc)Giáp ranh ấp Nhà Máy A (Bờ Tây)1,2
301Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
302Kênh Tám KhênhCầu Tám Khênh (Bờ Đông, hướng bắc)Giáp ranh xã Khánh Bình Tây1,0
303Kênh Dân quânĐầu Kênh Hai Tường (02 Bờ, hướng Bắc)Kênh Cơi Tư1,0
304Kênh Dân quânGiáp lộ Ô tô về xã (Phía sau chợ, 02 Bờ hướng Bắc)Kênh Cơi Nhì1,0

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
305Kênh ĐứngĐầu Kênh Cơi Ba (Bờ Tây, hướng Bắc)Đầu Kinh Cơi Tư
306Lộ Ô tô về xãTừ ranh đất ông Trần Thanh Hữu (02 bên)Trụ sở UBND xã Khánh Hưng
307Kênh Cửa GàĐầu Kênh Cửa Gà Xanh (02 Bờ)Cuối Kênh Cửa Gà Xanh
308Kênh Bảy HuềĐầu Kênh Bảy Huề (02 Bờ)Giáp ranh xã Khánh Hải
309Kênh Ba TrướcĐầu Kênh Ba Trước (02 Bờ)Giáp ranh xã Khánh Lộc
310Kênh Bảy Gà MỗĐầu Kênh Bảy Gà Mỗ (02 Bờ),Giáp ranh xã Khánh Lộc
311Ngã Tư Út CúiNgã Ba Hai Trầm (Bờ Bắc, hướng Tây)Ngã Tư Út Cúi
312Ngã Tư Út CúiNgã Ba Hai Trầm (Bờ Nam, hướng Tây)Đầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C)
313Cống bia đôĐầu Kênh Chống Mỹ (Rạch Lùm C, hướng Tây, 02 Bờ)Cống Bia Đô Rạch Lùm B
314Cống sườn 4Đầu Kênh Hai Thà (02 bờ)Giáp ranh xã Khánh Hải
315Cống sườn 2Đầu Kênh Cua Le Le (Cống Sườn 2, hướng Tây, 02 Bờ)Cuối Kênh Cua Le Le
316Kênh đêGiáp ranh xã Khánh Hải, hướng Đông, Bờ NamGiáp ranh ấp Kinh Hàng C
317Kênh đêRanh ấp Kinh Hàng A (Bờ Nam)Ranh ấp Kinh Hàng C (Bờ Nam)

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
318Kênh đêRanh ấp Kinh Hàng A (Bờ Nam)Giáp ranh ấp Công Nghiệp A1,0
319Kênh đêRanh ấp Công Nghiệp A (Bờ Nam)Giáp ranh xã Khánh Lộc1,0
8. Xã Khánh Hải
320Khu trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Trung học cơ sở 1 Khánh Hải1,0
321Khu trung tâm xãNgã tư Trùm Thuật (Bờ Nam)Ngã ba Kênh Giữa1,2
322Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m (Bờ Bắc)1,2
323Khu trung tâm xãTrường Tiểu học 1Kênh Bảy Ghe 500m - Bờ Nam1,0
324Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiUBND xãKhu di tích Bác Ba Phi (Hết ranh đất ông Hận)1,0
325Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Trương Văn PhaHết ranh đất bà Trương Thị Tươi1,0
326Lộ ô tô trung tâm xã khu di tích Bác Ba PhiRanh đất ông Hồ Văn ChiếuHết ranh đất bà Nguyễn Thị Anh1,0
327Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Lung Tràm (Bờ Nam)1,0
328Lộ dọc kênh Lung TràmTuyến kênh Trung Tâm (Bờ Tây)1,0
329Khu Chợ MớiChợ Mới về các hướng 400m (Riêng hướng Đông hết ranh đất ông Hải Nguyên)1,1

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
330Vàm kênh MớiVàm kênh Mới (Về hướng Đông)Giáp ranh đất ông Phan Ngọc Hoàng1,2
331Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcGiáp ranh xã Khánh HưngCống kênh Giữa1,0
332Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống kênh GiữaHết ranh đất ông Năm Hòa1,0
333Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcHết ranh đất ông Năm HòaCống Trùm Thuật1,0
334Lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcCống Trùm ThuậtGiáp ranh thị trấn Sông Đốc1,0
335Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiCống Trùm ThuậtHết ranh đất ông Trần Thế Vinh1,0
336Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Trần Thế VinhHết ranh đất ông Lâm Xuân Thành1,0
337Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lâm Xuân ThànhHết ranh đất ông Lương Văn Phúc1,1
338Lộ ô tô về Trung tâm xã Khánh HảiHết ranh đất ông Lương Văn PhúcNgã tư kênh Trùm Thuật1,0
339Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m (Bờ Đông)1,0
340Tuyến kênh Bờ TreHết đoạn 300m kênh Bờ Tre (Bờ Đông)Về hướng Bắc hết kênh Bờ Tre (Ranh đất ông Hồ Quốc Cường)1,0
341Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Bắc)Kênh Bờ Tre 300m Bờ Tây1,0
342Ngã tư Trùm ThuậtNgã tư Trùm Thuật (Bờ Tây)Về hướng Nam 300m1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
343Tuyến kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Hết đoạn 300m (Bờ Tây ngã tư Trùm Thuật)Tuyến lộ Rạch Ráng - Sông Đốc1,0
344Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hành lang lộ Rạch Ráng - Sông ĐốcVề hướng Bắc 500m1,2
345Lộ dọc kênh Ranh (Bờ Đông)Hết đoạn 500mHết kênh Ranh1,0
346Lộ dọc kênh Rạch LùmGiáp xã Khánh HưngĐến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây1,2
347Lộ dọc kênh Rạch LùmNgã tư Chủ Mía (Bờ Tây)Về các hướng 300m1,0
348Lộ dọc kênh Rạch LùmHết đoạn 200m (Ngã tư Chín Bộ)Đến giáp đoạn 300m (Ngã tư Chủ Mía), bờ Tây1,2
349Ngã tư Chín BộNgã tư Chín BộVề các hướng 200m1,2
350Ngã tư Chủ MíaNgã tư Chủ Mía (Bờ Đông)Về các hướng (Nam, Bắc) 300m1,0
351Kênh Chủ Mía (Về hướng Tây)Từ hết đoạn 300mHết kênh Chủ Mía (Bờ Nam)1,2
352Khu Làng CáLàng Cá kênh TưHết khu đất Làng Cá kênh Tư (2 bên)1,2
353Vàm Bảy GheCống Bảy GheVề hướng Đông 300m (2 bên)1,2
354Kênh Bảy Ghe (Bờ Bắc)Hết đoạn 500m (Trường Tiểu học 1 đi về kênh Bảy Ghe 500m)Hết đoạn 300m (Vàm Bảy Ghe về hướng Đông 300m)1,0
355Kênh Mới (Bờ Nam)Kênh Tư Tàu (Kênh Cây Gòn)Giáp ranh đất ông Hai Nguyên1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
(2)(5)
Tuyến kênh Cây SậpRanh đất ông Hồ Quốc KhánhHết kênh Cây Sập1,2
357Tuyến kênh NgangRanh đất ông Lê Quốc TiếnHết ranh đất ông Nguyễn Văn To1,2
358Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
359Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9a1,0
360Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9b1,0
361Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L9c1,0
362Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L10a1,0
363Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ NamLô L10b1,0
364Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ BắcLô L9d1,0
365Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ BắcLô L9e1,0
366Điểm dân cư nông thôn Vàm Kinh TưBờ BắcLô L9f1,0
367Tuyến Kênh Áp Huế (Bờ Bắc)Từ Giáp kênh Trùm Thuật (Bờ Tây)Giáp Phần Trại số 2 Trại Giam Cái Tàu1,0
368Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)Giáp ranh xã Khánh HưngGiáp đoạn 300m Ngã Tư Chủ Mía1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
369Lộ dọc kênh Rạch Lùm (Bờ Đông)Giáp đoạn 300m Ngã Tư Chù MíaGiáp đoạn 200m Ngã Tư Chín Bộ1,0
370Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)Từ Cống Kênh Mới về hướng Nam 300m1,0
371Tuyến Kênh Đê Trong (Bờ Đông)Từ giáp đoạn Kênh Mới 300mKênh Lung Tràm1,0
9. Xã Lợi An
372Trung tâm xãUBND xã (Vàm Ông Tự)Trụ sở ấp Tắc Thủ1,2
373Trung tâm xãCầu lớn Vàm Ông TựKênh Biện Đề (Hết đất ông Nguyễn Minh Hòa)1,0
374Trung tâm xãHết ranh đất ông Cao Hoàng ĐịnhTrụ sở ấp Tân Hiệp1,0
375Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Ngoài đê)Hết ranh đất bà Lê Thị Sang1,2
376Trung tâm xãCầu vàm về hướng Tây (Trong đê)Cầu Phát Thạnh1,0
377Trung tâm xãĐất ông Lê Hữu Phước (Phía hướng Nam lộ nhựa)Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận1,0
378Trung tâm xãĐất ông Lê Phước Hữu (Phía hướng Bắc, lộ nhựa)Hết ranh đất ông Huỳnh Hữu Thuận1,0
379Trung tâm xãCầu mới Vàm Ông Tự (Đi hướng sông Ông Đốc)Giáp lộ đê bờ tông 3m (Hai bên)1,0
380Ngã Ba Tắc ThủTrụ đèn giao thông về hướng Cà MauGiáp ranh thành phố Cà Mau1,0

Huyện Trần Văn Thời

Đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đĐơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đơn đĐơn đườngHệ số điều chính giá đất (K) (5)
Từ (3)Đến (4)
(2)(3)
382KX Lương Thế TrầnĐầu vòm kênh sáng (Bờ Đông)Giáp ranh thành phố Cà Mau1,0
383Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Ranh đất bà Lê Thị SangGiáp ranh huyện Cái Nước1,2
384Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn BảoRanh đất ông Huỳnh Văn Bảo1,0
385Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Giáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Ngoài đê)Vàm Rạch Lăng1,0
386Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch LăngGiáp ranh xã Phong Lạc1,0
387Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Cầu Phát ThanhGiáp ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Trong đê)1,0
388Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Hết ranh Nghĩa trang Liệt sĩ huyện (Trong đê)Giáp Vàm Rạch Lăng1,2
389Tuyến Lộ về Trung tâm xã (Ngoài đê)Vàm Rạch LăngGiáp ranh xã Phong Lạc lộ nhựa trong đê)1,0
390Tuyến mé sông Ông ĐốcBến phà nghĩa trang ấp Công NghiệpĐến trụ sở điện lực huyện Trần Văn Thời1,0
391Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACửa hàng tự chọn Thanh ThủyHết Ranh cửa hàng xăng dầu số 121,0
392Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ARanh cửa hàng xăng dầu số 12Cầu Rạch Lăng1,0
393Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACầu Rạch Lăng (Hướng đi Quốc Lộ 1A, bờ Nam)Giáp ranh xã Hưng Mỹ1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
394Tuyến lộ đi Quốc Lộ 1ACổng chào xã lợi AnHết ranh đất xã lợi An1,0
395Tuyến đê Tắc Thủ - Phường 8Đầu đê giáp khu quy hoạch cụm dân cưGiáp Phường 8 - TP Cà Mau1,0
396Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
397Lộ mớiCầu Lớn Giao VàmNhà bà Nguyễn Thị Hai1,0
398Lộ mớiKênh Biện Đê (hết nhà ông Nguyễn Minh Hòa)Nhà ông Huỳnh Văn Tánh1,0
10. Xã Phong Lạc
399Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Giáp xã Lợi AnCầu Rạch Bần1,2
400Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Nhà ông Trương Tấn Đạt)Cầu kênh Chống Mỹ - Giáp ranh xã Phong Điền (Nhà ông Phan Văn Thảo)1,2
401Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Đất Trường THCS Phong LạcHết ranh đất ông Trần Văn Công1,2
402Lộ Phong Lạc - Phong Điền (Trong đê)Cầu Rạch Bần (Ranh đất ông Trần Văn Hơn)Hết ranh đất ông Phạm Ngọc Mừng1,2
403Ấp Công BìnhRanh đất ông Phan Văn ÂnHết ranh đất ông Tạ Văn Trận1,2
404Ấp Công BìnhRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Trần Văn Kén1,2
405Ấp Công BìnhRanh đất bà Tống Thị NiênHết ranh đất ông Phan Văn Miên1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đơn vị Danh sách đơn vị CầnĐường, nghiên lô, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
Từ (3)Đến (4)
407Áp Công BìnhRanh đất ông Nguyễn Văn TùngHết ranh đất bà Tống Thị Niên1,0
408Áp Công BìnhĐầu kênh Chống Mỹ (Nhà ông Phan Văn Thảo)Cuối kênh Chống Mỹ (Đất ông Phan Văn Miên)1,0
409Áp Rạch BànCầu Rạch BànHết ranh đất ông Lâm Văn Khụng1,0
410Áp Rạch BànHết ranh đất ông Lâm Văn KhụngHết ranh đất bà Huỳnh Thị Khoa1,0
411Áp Đất CháyRanh đất bà Lưu Thị PhiếnHết ranh đất ông Trần Văn Đô1,0
412Áp Đất CháyRanh đất ông Ngô Mười BaHết ranh đất bà Trần Thị Tân1,2
413Áp Đất CháyRanh đất ông Nguyễn Văn KiênHết ranh đất ông Phan Văn Cảnh1,2
414Áp Đất CháyHết ranh đất ông Nguyễn Văn KhanhHết ranh đất bà Nguyễn Thị Nhân1,2
415Áp Tân LậpRanh đất ông Phan Hoàng EmHết ranh đất ông Dương Văn Hiếu1,0
416Áp Tân LậpHết ranh đất ông Dương Văn HiếuHết ranh đất ông Võ Văn Nuôi1,0
417Áp Tân LậpRanh đất ông Nguyễn Văn ThiệnHết ranh đất ranh đất ông Nguyễn Chí Phương1,0
418Áp Tân LậpRanh đất ông Dương Văn HiếuHết ranh đất ông Trương Văn Y1,0
Áp Tân LậpHết ranh đất bà Lý Thị LanHết ranh đất ông Mai Văn Nò1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
419Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Thanh BìnhHết ranh đất ông Trần Văn Tân1,0
420Ấp Lung TrườngRanh đất ông Hồ Việt CườngHết ranh đất bà Võ Thị Hương1,0
421Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Trần Văn TânHết ranh đất ông Nguyễn Văn Luân1,2
422Ấp Lung TrườngHết ranh đất ông Nguyễn Văn LuânHết ranh đất ông Huỳnh Văn Nho1,2
423Ấp Lung TrườngRanh đất ông Nguyễn Văn VõHết ranh đất ông Nguyễn Văn Thống1,3
424Ấp Lung TrườngRanh đất ông Trần Văn ĐuaHết ranh đất ông Trần Văn Nào1,2
425Ấp Lung DòngRanh đất ông Nguyễn Văn BiênHết ranh đất ông Nguyễn Văn Việt1,2
426Ấp Lung DòngHết ranh đất ông Nguyễn Văn ViệtHết ranh đất ông Trần Minh Diệu1,2
427Ấp Lung DòngRanh đất ông Thái Văn NamHết ranh đất ông Thái Văn Tuấn1,2
428Ấp Tân LợiRanh đất ông Trần Văn ChiHết ranh đất bà Trần Thị My1,0
429Ấp Tân LợiHết ranh đất ông Trần Văn ChiRanh đất ông Phạm Hùng1,0
430Ấp Tân LợiRanh đất ông Dương Văn MộngHết ranh đất ông Tô Văn Tồn1,0
431Ấp Rạch Bàn BRanh đất ông Nguyễn Văn LuânHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bé1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyển lệ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
Từ (3)Đến (4)
432Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn ChuẩnHết ranh đất ông Lưu Văn Rợt1,2
433Áp Rạch Bần BRanh đất ông Trương Tấn ĐạtRanh đất ông Đào Văn Nghiêu1,0
434Áp Rạch Bần BRanh đất ông Đào Văn NghiêuHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tô1,0
435Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn NgôHết ranh đất ông Nguyễn Văn Đại1,2
436Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn Thi (Miếu Thần Hoàng)Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bùi1,2
437Áp Rạch Bần BRanh đất ông Thái Văn ThiHết ranh đất bà Nguyễn Thị Lợi1,0
438Áp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn KhuyểnHết ranh đất ông Huỳnh Văn Xiêu1,2
439Áp Tân BằngRanh đất ông Nguyễn Văn LýHết ranh đất ông Đỗ Văn Rót1,2
440Áp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị XuaHết ranh đất bà Võ Thị Hết1,2
441Áp Tân BằngRanh đất bà Nguyễn Thị XuaHết ranh đất ông Trương Văn Be1,2
442Áp Tân ThànhRanh đất bà Nguyễn Thị LợiHết ranh đất bà Nguyễn Thị Duyên1,0
443Áp Tân ThànhRanh đất ông Trần Văn DũngHết ranh đất bà Nguyễn Ngọc Thơ1,0
444Áp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn CôngHết ranh đất ông Nguyễn Văn Công1,0

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh/giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
445Ấp Tân ThànhRanh đất ông Lê Văn CôngHết ranh đất bà Trần Thị Thu1,2
446Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn LựcHết ranh đất ông Trần Văn Đô1,0
447Ấp Tân ThànhRanh đất ông Nguyễn Văn ĐăngHết ranh đất ông Lâm Văn Tổng1,0
448Ấp Tân ThànhHết ranh đất ông Trần Văn LượngHết ranh đất ông Trần Văn Dũng1,0
449Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,2
450Lộ bờ Nam Sông ĐốcGiáp ranh xã Phong ĐiềnCầu Rạch Bần1,0
451Lộ bờ Nam Sông ĐốcCầu Rạch BầnKênh Chống Mỹ (Giáp Cái Nước)1,0
11. Xã Phong Điền
452Tuyến trung tâm xãUBND xã về hướng ĐôngHết ranh đất Trường Mầm non1,2
453Tuyến trung tâm xãNhà Bia ghi danh về hướng NamHết ranh đất Hãng nước đá Trường Sơn 61,2
454Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn LeoKênh Công Điền Giữa1,2
455Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Phan Văn KỳHết ranh đất ông Lý Văn Duyên (Bờ Đông)1,2
456Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Dương Văn ThànhKênh Chống Mỹ1,2

Huyện Trần Văn Thời

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
457 Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn ĐắcHết ranh đất ông Trương Thanh Giang1,2
458 Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn ĐượcGiáp ranh xã Phong Lạc (Trong đê)1,2
459 Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Nguyễn Văn BìnhHết ranh đất ông Phan Văn Sơn1,2
460 Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trần Văn MậtHết ranh đất ông Phan Văn Linh1,2
461 Tuyến trung tâm xãRanh đất ông Trịnh Hữu HuyKênh Dầu Xây (Hết ranh đất ông Ngô Tấn Môn)1,2
462 Tuyến trung tâm xãKênh Bảy ThanhKênh Dầu Xây (Tuyến ven sông)1,2
463 Tuyến trung tâm xãKênh Dầu XâyHết ranh đất Nguyễn Văn Thu1,2
464 Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Sáng Bà KẹoKênh Lựu Đạn (Hết ranh đất ông Dương Việt Sử)1,0
465 Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Lựu Đạn (Ranh đất ông Dương Việt Sử)Kênh Bảy Thanh (Giáp thị trấn Sông Đốc)1,0
466 Tuyến bờ Nam Sông ĐốcKênh Sáng Bà KẹoGiáp ranh Xã Phong Lạc1,0
467 Tuyến Rẫy mới - Mỹ BìnhRanh đất ông Phan Út ChínHết ranh đất ông Trần Văn Nhiều1,2
468 Tuyến Rạch VinhCầu Dầu Sấu (Ấp Mỹ Bình)Hết ranh đất ông Nguyễn Như Ý1,2
469 Tuyến lộ Trung tâm xãTừ đầu lộ nhựa tiếp giáp Sông Đốc (Ranh đất ông Mười Đạt)Ngã 3 (Hướng về huyện)1,2

Huyện Trần Văn Thời

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
470Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,5 - 2,5m1,0
471Tuyến nối Lộ Bờ nam sông đốcĐầu lộ tiếp giáp lộ bờ Nam Sông ĐốcĐầu lộ tiếp giáp đường ô tô về Trung tâm xã1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thuỷ, bộ1,2

Huyện Cái Nước

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)
1. Xã Lương Thế Trân
1Lộ Cà Mau - Đầm DơiQuốc lộ 1AHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà Mau
2Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh đất Công ty cổ phần thực phẩm thủy sản Cà MauĐập ông Buổi
3Lộ Cà Mau - Đầm DơiĐập ông BuổiHết ranh Khu Công Nghiệp
4Lộ Cà Mau - Đầm DơiHết ranh Khu Công NghiệpCầu Hòa Trung 1
5Tuyến Đê Đông Cái NướcCầu Hòa Trung 1Cống Giải Phóng (Đê Đông)
6Kênh Hai MaiLộ Cà Mau - Đầm DơiNgã ba đường Gạo
7Kênh Hai MaiNgã ba đường GạoNgã ba Tư Kia
8Kênh Cây BốmNgã ba đường GạoCầu Nhà Thờ Cây Bốm
9Kênh Bảo KèQuốc lộ 1ANgã Ba Láng
10Kênh Bảo KèNgã Ba LángCầu Tư Đức
11Kênh Bảo KèCầu Tư ĐứcNgã Ba Út Đeo
12Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế TrânLộ quy hoạch khu công nghiệp
13Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Kinh Giữa
14Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m
2. Xã Thạnh Phú
15Lộ Lung lá Nhà ThếQuốc lộ 1AGiáp ranh trường mẫu giáo

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
16Lộ Lung lá Nhà ThểGiáp ranh trường mẫu giáoCầu Trần Quốc Toàn1,2
17Lộ Lung lá Nhà ThểCầu Trần Quốc ToànTrường Trần Quốc Toàn1,2
18Lộ Lung lá Nhà ThểTrường Trần Quốc ToànHết ranh khu di tích Lung lá - Nhà Thể1,3
19Kênh xáng Lương Thế TrầnQuốc lộ 1AGiáp ranh huyện Trần Văn Thời1,2
20Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Lương Thế TrầnLộ quy hoạch khu công nghiệp1,0
21Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ quy hoạch khu công nghiệpCống Cà Giữa1,1
22Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cà GiữaCống Cái Nhum1,0
23Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Cái NhumCống Vịnh Gáo1,1
24Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Vịnh GáoCống Nhà Phấn1,0
25Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà PhấnCống Nhà Phấn + 300m1,0
26Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống Nhà Phấn + 300mCầu Tân Đức1,0
27Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Quốc lộ 1AChùa Hưng Nhơn1,2
28Xã Thạnh Phú (Lộ bê tông)Phía sau trụ sở UBND xã Thạnh Phú (cũ)1,2
29Lộ bê tôngPhía sau nhà lồng chợ xã Thạnh PhúGiáp ranh đất ông Tám Vĩnh1,2
30Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,1
31Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
32Các tuyến đường bê tông rộng 3m1,0
3. Xã Phú Hưng
33Chợ Đức AnQuốc lộ 1ACầu 6 Hiệp1,0
34Khu Dân cư ấp Cái Rắn AHết khu1,0
35Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Tân ĐứcNgã 3 về Tân Hưng1,0
36Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănNgã 3 về Tân HưngCây xăng Phú Hưng1,0
37Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCây xăng Phú HưngHết ranh trường cấp III Phú Hưng1,0
38Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết trường cấp III Phú HưngLộ liên huyện về Trần Văn Thời1,1
39Đổi điện lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1AGiáp ranh Trần Văn Thời1,0
40Đường ô tô về xã Tân HưngQuốc lộ 1ACầu Đức An + 300m1,0
41Đường ô tô về xã Tân HưngCầu Đức An + 300mRanh xã Tân Hưng1,0
42Lộ nhà thờ Cái RắnQuốc lộ 1ANhà thờ Cái Rắn1,0
43Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
44Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0
45Các tuyến đường bê tông rộng 3m1,0
4. Xã Hưng Mỹ
46Khu chợ Rau Dừa cũKhu chợ phía Bắc (Chợ Rau Dừa cũ)Hết khu1,0
47Khu chợ Rau DừaKhu chợ phía NamHết Khu trừ Khu C1,0

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
48Khu dân cưKhu dân cư (Khu C)Hết Khu1,0
49Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiQuốc lộ 1ACầu Biện Tràng1,0
50Lộ liên huyện về Trần Văn ThờiCầu Biện TràngGiáp ranh Trần Văn Thời1,0
51Lộ Rau Dừa - Tân HưngQuốc lộ 1ATrường Mẫu Giáo Họa Mĩ1,2
52Lộ Rau Dừa - Tân HưngTrường Mẫu Giáo Họa MĩCống Cái Giếng1,2
53Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănLộ liên huyện về Trần Văn ThờiHết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng Mỹ1,4
54Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết ranh Trung Tâm Văn Hóa xã Hưng MỹCầu Rau Dừa1,2
55Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCầu Rau DừaĐường về Trường Tiểu Học Hưng Mỹ I1,0
56Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănĐường về Trường tiểu học Hưng Mỹ ICống Sư Liệu1,0
57Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cái BầnHết ranh UBND xã Hưng Mỹ1,0
58Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
59Xã Hưng MỹĐường ô tô về trung tâm xã Hưng MỹGiáp ranh xã Phong Lạc1,0
60Tuyến bờ bao sông Thị TườngĐường ô tô về trung tâm xã Hưng MỹHết ranh đất nhà ông Ngô Tấn Công1,0
61Bờ Nam Sông ĐốcQuốc lộ 1ACầu Rau Dừa1,0
62Bờ Nam Sông ĐốcCầu Rau DừaCầu Quang Đàm1,0
63Bờ Nam Sông ĐốcCầu Quang ĐàmGiáp xã Hòa Mỹ1,0
64Cống Cái Giếng - Bùng BìnhCống Cái GiếngNgã 3 Bùng Bình1,0

Huyện Cái Nước

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)
5. Xã Tân Hưng
65Lộ ấp Phong LưuCầu kênh xáng Đông HưngHết ranh trường THCS Tân Hưng
66Lộ ấp Phong LưuGiáp đường ô tô về trung tâm xã (Trụ sở UBND xã Tân Hưng)Đường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng
67Lộ ấp Tân HòaCầu Tân BửuTrạm Y Tế xã
68Lộ ấp Tân HòaTrạm Y Tế xãĐường ô tô về trung tâm xã Tân Hưng
69Khu dân cư phía sau chợ Tân HưngCống Bộ Mão 1Cầu Tân Bửu
70Khu chợ xã Tân HưngĐường ô tô về trung tâm xãCống Bộ Mão 1
71Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngUBND xã Tân HưngCầu Tân Bửu
72Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Tân BửuCầu Cửa Gà
73Đường ô tô về trung tâm xã Tân HưngCầu Cửa GàCầu Tân Bửu
74Xã Tân HưngCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m
75Lộ Cái Giếng (3,5m)Cầu kênh xáng Tân HưngCầu Cái Giếng
76Các tuyến đường bê tông rộng 3m
6. Xã Hòa Mỹ
77Quốc lộ 1ACống Sư LiệuCống Đá
78Đường ô tô về xã Hòa MỹCầu Hòa MỹHết khu thiết chế văn hóa xã
79Xã Hòa MỹCác đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m
80Bờ Nam Sông ĐốcCầu Mô ÔmCống Chống Mỹ
81Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m
82Các tuyến đường bê tông rộng 3m

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
7. Xã Tân Hưng Đông
83Lộ cống đá Kênh TưQuốc lộ 1ACầu kênh Láng Tượng1,2
84Lộ cống đá Kênh TưCầu kênh Láng TượngĐầu kênh Bến Địa1,0
85Đường vào UBND xã cũQuốc lộ 1AKênh xáng Lộ Xe1,0
86Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănCống ĐáHết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng Đông1,0
87Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănHết ranh Trường mẫu giáo Tân Hưng ĐôngGiáp ranh Trạm Điện Lực1,0
88Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm CănGiáp ranh Trạm Biên Điện 110 kvGiáp ranh Nghĩa Trang1,0
89Đường kênh RángTừ trạm y tếGiáp ranh trường Tân Tạo1,0
90Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
91Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0
92Các tuyến đường bê tông rộng 3m1,0
8. Xã Đông Thới
93Lộ Tân DuyệtĐập Ông PhụngCống Hai Lươm1,0
94Tuyến Đê ĐôngĐập Giáo HồĐập nhà Thính A1,0
95Kênh xáng Đông HưngNgã tư Rạch DượcĐập Giáo Hồ1,0
96Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
97Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0
98Các tuyến đường bê tông rộng 3m1,0

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
9. Xã Đông Hưng
99Tuyến sông Cái Cấm (Bên nhà thờ)Cầu Hiệp ThôngCầu Kinh Huế1,0
100Cụm dân cư Tân PhongCụm dân cư Tân PhongHết Cụm1,0
101Tuyến Đê ĐôngĐập nhà Thịnh AGiáp ranh xã Tân Hưng1,0
102Lộ Tân DuyệtCống Hai LươmCầu BOT Chà Là1,0
103Lộ nhựa Tân PhongTuyến Đê ĐôngCầu Kênh Tất1,0
104Đường vào UBND xãGiáp đường ô tô về trung tâm xãGiáp Sân Chim Chà Là1,0
105Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
106Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m-1,0
107Các tuyến đường bê tông rộng 3m-1,0
10. Xã Trần Thới
108Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn Cái NướcCách Xí nghiệp Nam Long 300m1,1
109Quốc lộ 1ACách Xí nghiệp Nam Long 300mGiáp ranh Xí nghiệp Nam Long1,1
110Quốc lộ 1AGiáp ranh Xí nghiệp Nam LongĐốc cầu Đầm Cùng1,0
111Lộ Cái Nước - Phú TânĐập Cây DươngGiáp ranh huyện Phú Tân1,0
112Đường vào UBND xã Trần Thới cũChùa Hưng Vy TựHết ranh UBND xã Trần Thới (cũ)1,3
113Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh UBND xã Trần Thới (Cũ)Hết ranh Trạm Y Tế1,0
114Khu vực chợ xã Trần ThớiHết ranh Trạm Y TếHết ranh bến Nhà Máy Nước Đá Tấn Đạt1,0
115Lộ trung tâm xãQuốc lộ 1AHết ranh trạm y tế1,1
116Lộ trung tâm xãLộ Trung tâm xãHậu dãy nhà UBND xã Trần Thới (Cũ)1,1

Huyện Cái Nước

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
117Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy giáp mặt tiền lộ trung tâm xã và khu vực chợ xã Trần Thới (Đoạn từ UBND xã cũ đến trạm Y tế)1,0
118Khu Tái định cư cầu Đầm CùngNhững dãy còn lại phía trong1,0
119Đường Cống Bảo ChấuQuốc lộ 1ACống Bảo Chấu1,1
120Tuyến lộ theo sông Bảy HấpBến phà Đầm Cùng (Quốc lộ 1A cũ)Cây xăng Bảo Chấu1,2
121Đường Công VụQuốc Lộ 1AKênh Lộ Xe1,0
122Quốc Lộ 1A cũĐường vào Ngã 3 Trạm Y TếHết ranh Chùa Hưng Vy Tự1,0
123Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m1,0
124Các tuyến đường bê tông rộng 2,5m1,0
125Các tuyến đường bê tông rộng 3m1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,0
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,0

Huyện Phú Tân

6. HUYỆN PHÚ TÂN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Phú Thuận
1Khu trung tâm xãRanh đất ông Võ Văn ĐèoHết ranh đất bà Mỹ Nhung (2 bên)1,2
2Khu trung tâm xãRanh đất ông PhướcTrạm y tế xã (2 bên)1,2
3Khu trung tâm xãTrạm y tế xãHàng nước đá1,0
4Khu trung tâm xãGiáp ranh hàng nước đáĐến hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Phương1,1
5Khu trung tâm xãRanh đất ông Võ Văn ĐèoNgã ba về Cái Nước (2 bên)1,0
6Khu trung tâm xãNgã ba về Cái Nước (Tuyến lộ xe)Cầu Vàm Đình (2 bên)1,1
7Khu trung tâm xãRanh đất ông QuầnNgã ba sông về Cái Nước1,0
8Tuyến đường Vàm Đình - Cái ChimNgã ba về Quốc lộ 1AHết ranh đất ông Lâm Chị1,2
9Tuyến đường Vàm Đình - Cái ChimHết ranh đất ông Lâm ChịĐập Cái Chim1,2
10Phía xã cũĐình thần Vàm ĐìnhHết ranh đất ông Huỳnh Phúc Lâm1,0
11Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp Nước (Cống Đá)Cầu Trường Tiểu Học Phú Mỹ 11,0
12Khu vực chợ Giáp NướcCầu Đập Rạch LángHết ranh đất ông Sỹ1,2
13Khu vực chợ Giáp NướcCây xăng ông Huỳnh Hoàng ThắngĐầm Thị Tường, 2 bên (Hết ranh đất ông Trung)1,4
14Khu vực chợ Giáp NướcĐập Giáp NướcCây xăng ông Huỳnh Hoàng Thắng1,0
15Tuyến kênh Bến Địa - kênh Chống MỹKênh Bến ĐịaKênh Chống Mỹ1,0
16Tuyến sông Giáp Nước - kênh Bến ĐịaNgã ba sông Giáp NướcĐầu kênh Bến Địa1,0
17Đầu sông Bến Địa - Đầm Thị TườngCầu Bến ĐịaGiáp ranh xã Phú Mỹ (Nhà ông Nguyễn Văn Thanh)1,0

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
18Tuyến kênh Thọ MaiNhà ông Nguyễn Văn Lâm (Bãi cát đá)Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Kíp1,2
19Tuyến kênh Vàm Đình - Cái NướcNhà ông Nguyễn Văn ĐiềnHết ranh đất ông Nguyễn Lữ Hiền1,2
20Khu Trung tâm xãRanh đất ông PhươngCầu Vàm Đình1,1
21Phía xã cũHết ranh đất ông Phúc LâmCầu sắt (Nhà ông Nguyễn Văn Cần)1,0
22Khu vực trung tâm xãTrạm y tếHết lộ huyện (hai bên tuyến đường ĐT 986)1,0
23Tuyến lộ Giáp NướcNhà Văn hóa ấp Giáp Nước (2 bên)Lộ cấp 6 (lộ về Khu Căn cứ Xén Đước)1,0
24Tuyến Đất Sét - Giáp NướcCầu Mây DốcĐập Giáp Nước (Cống Đá)1,0
25Tuyến Trống Vàm - Rạch LángTrụ sở Trống VàmTrụ sở Rạch Láng1,0
2. Xã Phú Mỹ
26Khu vực Ba TiệmTrường THCS Nguyễn Vĩnh NghiệpHết ranh Trường trung học Phú Mỹ II1,2
27Khu vực Vàm XángPhía trước bưu điện xã Phú MỹHết ranh đất ông Khen1,2
28Kênh xáng Thọ MaiKênh xáng Thọ MaiHết ranh đất bà Tám Nguyệt Lệ1,2
29Khu căn cứ Tỉnh ủyRanh đất khu căn cứ Tỉnh ủyCầu Bà Ký1,0
30Khu căn cứ Tỉnh ủyCầu Bà KýVề vàm kênh xáng Thọ Mai1,0
31Khu căn cứ Tỉnh ủyKhu căn cứ Tỉnh ủyCầu Đồn Dong1,0
32Khu căn cứ Tỉnh ủyCầu Đồn DongCổng chào xã Phú Mỹ1,0
33Tuyến kênh Bà KýNgã tư kênh Bà KýTrường tiểu học cơ sở Phú Mỹ 31,0
34Tuyến kênh Bà KýĐầu ngã tư kênh Bà KýKênh Đồn Dong1,0
35Tuyến trường TH Phú Mỹ 2 đến giáp ranh xã Phú ThuậnTrường Tiểu học Phú Mỹ 2Đầu cầu sắt (Giáp ranh xã Phú Thuận)1,0
36Tuyến Ngã ba kênh Bà Ký đến Kênh Ba PhaNgã ba kênh Bà KýKênh Ba Pha1,0

Huyện Phú Tân

HỆĐƠNĐƠNĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37Tuyên kênh Đê Quốc PhòngKênh đê Quốc PhòngĐến ranh đất ông Nguyễn Thành Trung1,0
38Ranh đất ông Khen đến đầu kênh Nước MặnHết ranh đất ông KhenKênh Nước Mặn1,2
39Từ cuối kênh Quốc Phòng đến Lung Cần ThơCuối Kênh đê Quốc PhòngLung Cần Thơ1,0
40Tuyên Ngã tư số 1 đến Cống Ba TiệmNgã tư số 1Cống Ba Tiệm1,0
41Đất ông Chánh đến cầu rạch Lung ChimRanh đất ông Trần Văn ChánhCầu rạch Lung Chim1,0
42Tuyên ngã tư kênh Bà Ký đến Cầu Bà KýNgã tư kênh Bà KýCầu Bà Ký1,0
43Tuyên bà Ký nghĩaĐầu kênh xáng Thọ MaiHết ranh đất nhà ông Trần Văn Chánh1,0
44Tuyên kênh 5Ngã tư Bà KýKênh Phú Thạch (Giáp ranh xã Phú Thuận)1,0
45Kênh 6 GiàuĐầu Kênh 6 GiàuCuối Kênh 6 Giàu1,0
46Kênh Phú ThạchĐầu Kênh Phú ThạchCuối Kênh Phú Thạch1,1
47Kênh NgangĐầu Kênh NgangCuối Kênh Ngang1,1
48Kênh xáng Cầu sắtĐầu Cầu sắtCống Đá (Giáp xã Phú Tân)1,1
49Kênh Nội Đồng 1Đầu Kênh Nội Đồng 1Cuối Kênh Nội Đồng 11,1
50Kênh Nội ĐồngĐầu Kênh Nội Đồng 2Cuối Kênh Nội Đồng 21,1
51Kênh Nội ĐồngĐầu Kênh Nội Đồng 3Cuối Kênh Nội Đồng 31,1
3. Xã Phú Tân
52Đường số 1Tìm nhà lồng chợ cũ (Về hướng Đông)Hết ranh trường tiểu học Kim Đồng (Ranh đất ông Mười Bốn)1,3
53Đường số 1Tìm nhà lồng chợ cũ (Về hướng Tây)Ngã 3 chợ cũ1,2
54Đường số 1Ngã 4 Cầu Chợ MớiNgã ba dốc cầu chợ mới1,2

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
55Đường số 1Trường tiểu học Phú Tân (vòng qua bên chợ mới)Ngã 4 cầu chợ Mới1,2
56Đường số 1Hết ranh đất ông Dũng - ThủyHết ranh đất ông Sỹ Tuấn (2 bên)1,0
57Đường số 1Trường Tiểu học Phú TânHết ranh trường tiểu học Kim Đồng1,0
58Đường số 1Trụ điện số 61Ngã 3 cầu Miếu ông Cò1,0
59Đường số 2Ngã 4 cầu chợ mớiNgã 3 lộ kênh chiến lược1,0
60Đường số 2Ngã 3 Cầu ngang UBND xãCầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai1,0
61Đường số 2Cầu Miếu ông Cò vòng mép sôngCầu trường PTTH Nguyễn Thị Minh Khai1,2
62Đường số 3Ngã 4 kênh CùngCầu Bưu Điện1,0
63Đường số 3Ngã 4 kênh cùngĐầu kênh Tân Điền1,0
64Đường số 3Ngã 3 đầu cầu Bưu ĐiệnNgã 3 vào kênh cùng Tân Điền A1,1
65Đường số 3Ngã 3 vào kênh cùng Tân Điền AĐầu Kênh Đứng1,2
66Đường số 4Cầu Bưu ĐiệnCầu Ngang UBND xã1,0
67Đường số 4Cầu ngang UBND xãNgã 3 lộ quy hoạch mới1,0
68Đường số 4Cầu ngang UBND xãNgã ba kênh Xáng1,1
69Đường số 4Ngã ba kênh xáng (2 bên)Đường vào kênh Xáng (Giáp ranh đất nhà ông Sáu Bảo)1,0
70Đường số 4Ngã 3 lộ quy hoạch mớiĐối diện ngã 3 kênh Đứng1,2
71Các tuyến lộ khácĐầu cầu Chợ Mới (bờ nam)Ngã 3 Miếu ông Cò1,2
72Các tuyến lộ khácNgã 4 cầu chợ mớiCầu Miếu ông Cò1,0
73Các tuyến lộ khácNgã 3 kênh XángĐối diện ngã 3 kênh Cây Sập1,0

Huyện Phú Tân

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
74 Các tuyến lộ khácCầu Cây ThèNgã 3 lộ kênh cùng1,0
75 Các tuyến lộ khácCầu Chợ MớiNgã 3 lộ kênh cùng1,0
76 Các tuyến lộ khácNgã 3 kênh Cây Sập – Kênh Miếu ông CòNgã 3 kênh Cây Sập – Kênh Cùng1,2
77 Các tuyến lộ khácNgã 3 lộ vòng xuống Sông Đường Cây trước Khu vực UBND xãTrước cổng Trường Trung học cơ sở Phú Tân (hướng sông)1,0
78 Các tuyến lộ khácCầu Tân ĐiềnNgã 3 lộ về cầu Bưu Điện1,0
79 Các tuyến lộ khácUBND xã Phú Tân vòng theo lộ nhựaCầu Chợ Mới1,0
4. Xã Việt Thắng
80 UBND xã đến cầu Cà ĐàiUBND xã Việt ThắngHết ranh đất ông Ba Be (Về hướng cầu Bảo Châu, 2 bên)1,0
81 UBND xã đến cầu Cà ĐàiHết ranh đất ông Ba BeCầu Bảo Châu1,0
82 UBND xã đến cầu Cà ĐàiCầu Bảo ChâuCầu Cà Đài1,0
83 UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)Cầu Đậu LợiCổng Tư Điểm1,1
84 UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)Cổng Tư ĐiểmCầu Dân Quân1,0
85 UBND xã đến đập Kiểm Lâm (Tuyến lộ cấp 6)Cầu Dân QuânCầu Kiểm Lâm1,0
86 Khu Chợ Mới (Ấp Hiệp Thành)1,2
87 Khu Chợ MớiCầu Đậu LợiHết ranh Khu Chợ Mới1,0
88 Kênh 30/4 - Bảo ChâuKênh 30/4Lộ uỷ ban xã Cà Đài1,0
89 Lung Cây Giá đến kênh Kiểm LâmLung Cây GiáKênh Kiểm Lâm1,2

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
90Kênh Ba đến kênh So ĐịaKênh BaKênh So Địa1,1
5. Xã Tân Hưng Tây
91Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu Kênh Mới (Hướng Đông)Về hướng chợ Cái Bát: 200m1,0
92Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu Kênh Mới từ mét 201Cách cầu trạm y tế xã: 100m1,0
93Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCách cầu trạm y tế xã: 100mCầu trạm y tế xã1,3
94Cầu Kênh Mới đến chợ Cái BátCầu trạm y tế xãHết ranh đất ông Tô Thành Khương1,2
95Trung tâm chợ Cái BátCầu Cái Bát 2 bên (Khu vực chợ)Rẽ qua cầu Kênh Ông Xe đến hết trường cấp I, II; trở lại trường mẫu giáo Hướng Dương (lộ cấp 6)1,0
96Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ BắcĐường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương1,0
97Trung tâm chợ Cái BátKênh Ông Xe Bờ NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây A1,0
98Các tuyến khácĐường vào Trường mẫu giáo Hướng Dương (Hướng Bắc)Hết ranh đất ông Tô Bình Ken1,0
99Các tuyến khácHết ranh đất ông Tô Bình KenHết ranh đất ông Đỗ Thanh Hồng1,0
100Các tuyến khácRanh đất ông Nguyễn Văn SựtVề chùa Ngọc Ân (Cách 200m)1,0
101Các tuyến khácRanh đất ông Lý ThạnhVề cầu Trung ương Đoàn: 200m1,0
102Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Vàm ĐìnhCầu kênh Đông (2 bên)1,2
103Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu kênh ĐôngCầu Bảo Láng (2 bên)1,0
104Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Vàm ĐìnhHết ranh ông Phạm Văn Chàng1,0
105Tuyến kênh Ông Xe, phía BắcRanh đất ông Đỗ Thanh HồngHết ranh ông Đỗ Đức Thời1,0
106Tuyến kênh Ông Xe, phía NamTrường Tiểu học Tân Hưng Tây AHết ranh Chùa Ngọc Ân1,0

Huyện 110 1m

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)(5)
107(2) Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmHướng về cầu Trung Ương Đoàn 200 métCầu Trung Ương Đoàn1,0
108Lộ Cái Nước - Cái Đôi VàmCầu Trạm Y tếHết bãi Vật Liệu ông Nguyễn Minh Tiêm1,0
109Lộ cấp VI đồng bằngNgã 3 xã Việt ThắngCầu Cống Đá1,0
110Lộ cấp VI đồng bằngCầu Cống ĐáCầu Kiềm Lâm1,0
6. Xã Tân Hải
111Tuyến Bảo LángĐầu kênh Bảo Láng phía bên sôngLộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm1,2
112Tuyến Bảo LángĐầu kênh Bảo Láng phía bên UBND xãLộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm1,4
113Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Bắc)Kênh MớiKênh 901,3
114Phía UBND xãĐầu kênh Đầu SấuHết khu Bình Hưng1,3
115Phía UBND xãĐầu kênh Đầu SấuĐầu Kênh Tư1,3
116Tuyến lộ ven sông Cái ĐôiHết khu Bình HưngKênh 901,0
117Đối diện UBND xã (Hướng Tây)Đầu cầu Kênh Mỹ HưngĐầu cầu Kênh Tân Điền1,0
118Bến ĐịaVàm Bến ĐịaHết ranh Trường Cấp II (2 bên)1,2
119Kênh MớiĐầu Kinh MớiĐầu lộ huyện (2 bên)1,0
120Kênh Công NghiệpĐầu kênh Công NghiệpCuối kênh Công Nghiệp1,0
121Tân PhongĐầu kênh Cái CámCuối kênh Cái Cám1,2
122Tân ĐiềnĐầu kênh Tân ĐiềnCuối kênh Tân Điền1,2
123Kênh Thanh BìnhĐầu Sẻo CạnLô hai Thanh Bình1,2
124Tuyến kênh MỹĐầu Kênh MỹGiáp khu Bình Hưng (bờ Bắc)1,0

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
7. Xã Rạch Chèo
125Tuyến lộ bê tông 2,5m phía bờ sông Bảy HấpĐầu vàm Kênh NămĐầu Vàm Rạch Chèo (2 bên)1,2
126Tuyến lộ bê tông 3,0m Trung tâm xã Rạch ChèoVàm Rạch ChèoTrụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)1,1
127Tuyến lộ bê tông 3,0m Trung tâm xã Rạch ChèoTrụ sở UBND xã Rạch Chèo (2 bên)Cầu Ba Lan (2 bên)1,1
128Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch ChèoCầu Ba Lan (2 bên)Đầu kênh 901,2
129Tuyến lộ bê tông 1,5m Trung tâm xã Rạch ChèoTrụ sở Văn Hóa ấp Rạch ChèoCầu Kinh Cùng1,0
130Tuyến lộ bê tông bờ kè 3,5mĐầu Vàm Rạch ChèoTrụ sở UBND xã Rạch Chèo1,0
131Tuyến sông Kênh 90Ngã ba Đường Ven (Phía Đông)Cầu Kênh 901,0
132Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)Cầu Kênh 90Cống Lung Heo1,0
133Tuyến lộ huyện Vàm Đình - Cái Đôi Vàm (Hướng Nam)Cống Lung HeoCầu Bảo Láng1,0
134Kênh Năm (Về UBND xã Tân Hưng Tây)Cầu Kênh 5Cầu Cống Mới1,2
135Tuyến Kênh Cống MớiCầu Cống MớiBùng binh Cái Bát1,3
136Tuyến lộ vào chùa Vạn PhướcCầu Cống MớiChùa Vạn Phước1,0
137Tuyến lộ 3,0m xóm 14 chùVàm Kênh 5Đầu kênh Tư Gà1,0
138Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Đầu Vàm Kênh Năm (2 bên)Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)1,0
139Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Rạch Chèo ngọn (2 bên)Co đất ông Trần Văn Hình (2 bên)1,0

Huyện Phú Tân

DÂN CỦA ĐẾNĐường, tuyến lộ, khu vực (2)Đoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K) (5)
Từ (3)Đến (4)
140Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Co đất ông Trần Văn Hình (2 bên)Cầu Đê Tây (2 bên)1,0
141Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Đê Tây (2 bên)Cầu Bảo Thùng (2 bên)1,0
142Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Bảo Thùng (2 bên)Cầu Đường Ven (2 bên)1,0
143Tuyến lộ Trung tâm xã Rạch Chèo (lộ nhựa)Cầu Đường Ven (2 bên)Lộ Cái Nước - Cái Đôi Vàm1,0
8. Xã Nguyễn Việt Khái
144Khu trung tâm xãCửa Gò CôngTrạm Y tế1,0
145Khu trung tâm xãCầu UBND xãCầu Rạch Lạc Nhỏ phía trên bờ1,0
146Khu trung tâm xãGiáp Khu tái định cưBan quản lý Rừng Phòng hộ Sào Lưới1,5
147Khu dân cư Gò Công (Khu Cù Lao)1,2
148Khu tái định cư Gò Công1,0
149Phan Ngọc HiếnCầu kênh Kiểm Lâm mớiKênh Năm Nhung1,0
150Phan Ngọc HiếnKênh Năm NhungĐầu lộ về xã Nguyễn Việt Khái1,0
151Phan Ngọc HiếnĐầu lộ về xã Nguyễn Việt KháiHết đất ông Phạm Văn Khương1,0
152Tuyến Rạch Cái Đôi Nhỏ (2 bên)Cầu Cái Đôi NhỏKinh Cờ Trắng1,0
153Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Rạch Lạc NhỏCầu Cái Đôi Nhỏ1,0
154Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmCầu Cái Đôi Nhỏ (Hướng Đông)Đường vào cổng huyện đội1,1
155Tuyến lộ Gò Công - Cái Đôi VàmĐường vào cổng Huyện độiCầu Kiểm Lâm1,0
156Xóm Gò Công cũCầu TrắngHết lộ hiện hữu1,0

Huyện Phú Tân

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
157Tuyến kênh Năm NhungPhan Ngọc HiếnRạch Cái Đôi Nhỏ1,0
158Khu hành chính huyện mớiKhu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Nhỏ1,0
159Kênh Tập ĐoànĐầu kênh Tập ĐoànHết ranh đất ông Huỳnh Văn Lùng1,4
160Kênh 6 HậuĐầu cầu Kênh 6 HậuGiáp Kênh 501,0
161Tuyến lộ xãĐầu cầu UBND xãHết ranh đất ông Võ Văn Phuôi1,0
162Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiPhan Ngọc Hiến (Vào 30m)Cầu Cái Đôi Nhỏ1,5
163Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiCầu Cái Đôi NhỏCầu Kênh Huyện ủy1,2
164Tuyến lộ về trung tâm xã Nguyễn Việt KháiCầu Kênh huyện ủyTuyến lộ về trung tâm xã (Cũ)1,0
165Tuyến lộ trong khu tái định cư1,2
166Tuyến Kênh Rạch DơiĐầu cầu Rạch DơiCầu lộ cấp VI1,0
167Trương ĐịnhPhan Ngọc HiếnDương Thị Cẩm Vân1,0
168Lý Tự TrọngTuyến đường 26/3Đường 30/041,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Đầm Dơi

7. HUYỆN ĐÀM DƠI

Hệ số điều chỉnh giải đất (K)Đoạn đườngTừĐếnĐường, tuyến lộ, khu vực
(3)(4)
1. Xã Tạ An Khương Đông
1,0Trung tâm xã Tạ An Khương ĐôngXã Tạ An Khương Đông
1,0UBND xãHết ranh Trường tiểu họcXã Tạ An Khương Đông
1,0UBND xãHết ranh Trạm Viễn thôngĐường ô tô về trung tâm xã
1,0Hết ranh Trạm Viễn thôngRanh xã Tạ An Khương NamĐường ô tô về trung tâm xã
1,0UBND xãVề các hướng còn lại: 200mXã Tạ An Khương Đông
1,0Ngã tư Cây MếtVề các hướng: 200mXã Tạ An Khương Đông
1,0UBND xãVề vàm Ký Thuật: 200m (Phía lộ GTNT)Xã Tạ An Khương Đông
1,0UBND xãVề Kênh 5: 200m (Phía lộ GTNT)Xã Tạ An Khương Đông
1,0Giáp ranh xã Tạ An KhươngCổng Chà LảĐê Chống Trần
2. Xã Tạ An Khương
1,0Ngã tư Cây NổVề 4 hướng 300mXã Tạ An Khương
1,0UBND xãẤp Mường Điều B (Giáp lộ Đông Tây 300m)Xã Tạ An Khương
1,0UBND xãẤp Tân Điền B (Giáp lộ Đông Tây 300m)Xã Tạ An Khương
1,0UBND xãNgã Tư Xóm Rừng 200mXã Tạ An Khương
1,1Ngã tư Cầu VánVề 4 hướng 200mXã Tạ An Khương
1,0Vàm Mường ĐiềuGiáp xã Tạ An Khương ĐôngTuyến Đê Tiểu Vùng 17
1,0Cầu Mường ĐiềuGiáp xã Tạ An Khương NamTuyến Đông - Tây
1,0Lộ Đông TâyCây NổTuyến Lộ 14
1,0Cầu Bồn Bồn (2 Quán)Giáp Lộ Mường ĐiềuTuyến Bồn Bồn

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
19Tuyến Mường ĐiềuLộ Đông TâyVàm Mường Điều (Giáp Lộ Tiểu Vùng 17)1,0
3. Xã Tạ An Khương Nam
20Xã Tạ An Khương NamUBND xãVề hướng kênh xăng Sáu Đông 400m1,3
21Xã Tạ An Khương NamUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Đông1,3
22Xã Tạ An Khương NamUBND xãVề hướng Tân Hồng: 200m (Theo tuyến lộ) phía bờ Tây1,0
23Xã Tạ An Khương NamUBND xãCầu Hai An1,2
24Xã Tạ An Khương NamCầu Hai AnVề hướng ngã ba Cây Dương, giáp thị trấn (Theo tuyến lộ)1,3
25Đường ô tô về trung tâm xãCầu lô 17 (Giáp ranh thị trấn)Giáp ranh xã Tạ An Khương Đông1,0
26Đường ô tô về trung tâm xã Tân TiếnGiáp ranh Thị Trấn Đầm DơiCầu Hưng Mai1,0
27Đường ô tô về trung tâm xã Tân TiếnCầu Hưng MaiCầu Tân Lợi1,0
4. Xã Tân Trung
28Xã Tân TrungCống Nhị NguyệtVề 2 hướng (Sông Nhị Nguyệt và Tân Trung): 200m1,0
29Xã Tân TrungBến phà Hòa Trung 1 và Bến phà Hòa Trung 2Về hướng UBND xã (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau): 200m1,0
30Xã Tân TrungCầu Hòa TrungCống Tám Sĩ (2 bên lộ Đầm Dơi - Cà Mau)1,0
31Xã Tân TrungCống Tám SĩVề hướng Đầm Dơi (cách ngã ba cống chào 1000m)1,0
32Xã Tân TrungNgã ba cống chào hướng về TP. Cà Mau 1000mCống Lung Vệ1,0
33Xã Tân TrungNgã ba Cống ChàoCầu Hội Đồng Ninh1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
34Xã Tân TrungCống Lung VệCầu Nhị Nguyệt1,0
35Xã Tân TrungNgã ba Cống ChàoRa Sông Bảy Hấp1,0
36Xã Tân TrungCầu Hội Đồng NinhCách cống Nhị Nguyệt: 200m1,1
37Tuyến lộ mở rộngBến phà Hòa Trung 2 (về hướng Cầu Kênh Xáng)Bến phà Hòa Trung 2 + 1000m1,0
38Tuyến lộ mở rộngBến phà Hòa Trung 2 + 1000mCầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)1,0
39Tuyến lộ mở rộngCầu Kênh Xáng + 1000m (về hướng Cầu Hòa Trung 2)Cầu Kênh Xáng (Cầu chữ Y)1,0
5. Xã Tân Thuận
40Xã Tân ThuậnUBND xã Tân ThuậnCụm kinh tế kỹ thuật xã Tân Thuận1,0
41Xã Tân ThuậnUBND xã Tân Thuận (Theo kênh xáng phía bên UBND xã)Về hướng Vàm mương: 1000m1,0
42Xã Tân ThuậnKhu QHDC 1/5001,1
43Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, về hướng ngã ba Bông Kết)Hết ranh đất ông Việt Hùng (Ngang chùa Kim Liên Cổ Tự)1,2
44Xã Tân ThuậnNgã ba Xóm Tắc (Đất ven sông, phía Tây)Về các hướng Thuận Hòa: 300m1,2
45Xã Tân ThuậnNgã ba Cây Tàng (Đất ven sông)Về 2 hướng (Xóm Tắc, Ao Bồng): 500m1,0
46Xã Tân ThuậnNgã tư Trạm Y tếVề các hướng: 200m1,0
47Xã Tân ThuậnNgã ba Bồn BồnVề các hướng: 200m1,0
48Xã Tân ThuậnNgã Tư ông RumVề các hướng: 200m1,0
6. Xã Tân Đức
49Xã Tân ĐứcNgã tư Hiệp BìnhVề các hướng: 200m1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
50Xã Tân ĐứcNgã tư Tân Phước (Đầu Trâu)Về các hướng: 200m1,0
51Xã Tân ĐứcNgã tư kênh Sáu ĐôngVề các hướng: 200m1,0
52Xã Tân ĐứcCầu 6 TânCầu Chúa Biện1,0
53Đường ô tô về trung tâm xãCầu Tân Đức 2Cầu 6 Đông1,0
54Ngã tư Soa ĐuaVề các hướng: 200m1,0
55Ngã tư Ông RumVề các hướng: 200m1,0
56Ngã tư Cây MếtVề các hướng: 200m1,0
57Ngã tư Chồng MỹVề các hướng: 200m1,0
58Lộ Đầm Dơi - Cà MauCầu Tân LợiCầu Tân Đức 21,0
7. Xã Tân Tiến
59Xã Tân TiếnCầu Ông Búp (Phía Nam)Hết ranh bên tàu Tân Tiến (Đất ven sông)1,2
60Xã Tân TiếnCách bến tàu Tân Tiến: 30m (Về phía sau, giới hạn lộ Cà Học - Tân Tiến)Cầu Ông Búp (Phía sau nhà lồng, giới hạn lộ Tân Tiến - Cà Học)1,2
61Xã Tân TiếnCổng Ông Búp (Phía UBND xã)Về hướng Tắc Cây Bần: 200m1,2
62Xã Tân TiếnBến tàu Tân TiếnVề hướng Cây Tàng (Đất ven sông)1,2
63Xã Tân TiếnĐất các dãy tiếp giáp nhà lồng1,2
64Xã Tân TiếnMóng cầu ông BúpHết khu văn hóa Tân Tiến (Giáp ấp Thuận Thành)1,2
65Xã Tân TiếnKhu văn hóa Tân TiếnNgã ba Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cà Học)1,2
66Xã Tân TiếnNgã ba Cây Tàng (Phía Đông)Về 2 hướng : 500m (Nước Trong và Đồn biên phòng)1,2
67Xã Tân TiếnNgã ba trạm y tế 2 bên lộ xe (lộ bê tông)Ngã ba lộ xe về xã Tân Thuận1,2

Huyện Đầm Dơi

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(2)(3)(4)(5)
68Xã Tân TiếnCầu Ông BúpVề hướng Tắc Cây Bắn: 200m (Phía UBND xã)1,2
69Xã Tân TiếnCầu Ông Búp + 200 mVề hướng Tắc Cây Bắn (Đối diện UBND xã)1,2
70Xã Tân TiếnNgã ba Đầu TrâuVề các hướng: 200m1,2
71Xã Tân TiếnNgã ba đập Mặt TrờiVề các hướng: 200m1,2
72Xã Tân TiếnNgã ba kênh Nghĩa HảiVề các hướng: 200m1,2
73Xã Tân TiếnCầu Ông Búp 2 bên lộ xeBến phà Tân Tiến - Tân Thuận1,2
74Xã Tân TiếnNgã 3 lộ xe về xã Tân ThuậnCầu Chùm Lựu1,3
75Xã Tân TiếnCầu Chùm LựuCầu Tân Đức 21,2
76Xã Tân TiếnNgã 3 Cây Tàng (2 bên lộ xe Tân Tiến - Cà Học)Cà Học1,2
77Xã Tân TiếnNgã Ba Đường TránhNgã Ba Trung Tâm Văn Hóa Xã1,2
8. Xã Tân Dân
78Xã Tân DânNgã ba kênh Sáu ThướcVề các hướng: 300m1,2
79Xã Tân DânNgã ba Lô 4Về hướng Lô 1: 300m1,0
80Xã Tân DânNgã ba Lô 4Về hướng Đông: 300m1,2
81Xã Tân DânNgã ba Lô 1Về các hướng: 300m1,2
82Xã Tân DânCầu Cà Bát (Lộ Đầm Dơi - Tân Tiến)Về hướng cầu Vũ Đức: 1500m1,2
83Đường ô tô về trung tâm xãCầu Cà BátKênh Lô Gạch1,0
84Đường ô tô về trung tâm xãKênh Lô GạchNgã ba Lô 41,0
85Xã Tân DânKênh MớiVề các hướng: 500m1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
9. Xã Tân Duyệt
86Xã Tân DuyệtKhu Quy hoạch chợ ấp 9 (Cầu ấp 9 về hướng Thanh Tùng)1,3
87Xã Tân DuyệtCầu ấp 9Hướng về Đầm Dơi 700m1,0
88Xã Tân DuyệtCống ngã tư Xóm Ruộng (Lộ Đầm Dơi - Cà Mau)Cầu Nhị Nguyệt1,0
89Xã Tân DuyệtCách cống ngã tư Xóm Ruộng: 30mCầu kênh Dân Quân1,2
90Xã Tân DuyệtNgã ba Cống ĐáVề các hướng: 200m1,0
91Xã Tân DuyệtNgã tư Ông BìnhVề hai hướng: 500 m1,2
92Xã Tân DuyệtNgã ba Rạch SaoHướng về cầu Lung Gừa1,0
93Xã Tân DuyệtNgã ba Rạch Sao + 201m (2 bên lộ)Về các hướng1,2
94Xã Tân DuyệtCống ấp 10Về hai bên cống: 300m1,0
95Xã Tân DuyệtĐoạn Ngã Tư Ông BìnhCầu Bảo Vượng1,0
96Xã Tân DuyệtNgã Tư Ông BìnhCống đá1,0
97Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Lung ỨngCầu Bảo Vượng1,0
98Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Lung Ứng1,0
99Xã Tân DuyệtĐoạn Cầu Thầy ChươngCầu Bảo Bèo1,0
100Xã Tân DuyệtLộ Đầm Dơi Thanh TùngCác Đoạn còn lại1,2
101Xã Tân DuyệtCầu Rạch Sao IICầu Kinh Hàng Dừa1,0
102Xã Tân DuyệtCầu Kinh Hàng DừaCống Lung Gạo1,0
103Xã Tân DuyệtCống đáGiáp ranh xã Quách Phẩm Bắc (lộ 709)1,0
10. Xã Trần Phán
104Xã Trần PhánCống Chà LàHết ranh bến tàu liên huyện (Trên lộ và dưới sông)1,2

Huyện Đầm Dơi

Đường, huyện lộ, khu vựcĐường, huyện lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(3)(4)
105Xã Trần PhánBến tàu liên huyệnKênh Chín Y1,0
106Xã Trần PhánKênh Chín YCống Bờ Đập (Sông Bảy Hấp)1,0
107Xã Trần PhánCống Chà LàCầu Chà Là I (Hướng Bắc)1,2
108Xã Trần PhánCống Chà LàCầu Chà Là I (Hướng Nam)1,2
109Xã Trần PhánCầu Chà Là I + 200mVề hướng sông Chà Là: 200m (2 bên)1,0
110Xã Trần PhánCống Chà LàCầu Kéo cũ (Trạm y tế cũ)1,0
111Xã Trần PhánTrạm y tếBến phà Chà Là (2 bên lộ dọc theo sông Bảy Hấp)1,0
112Xã Trần PhánCầu Chà Là (2 bên lộ Chà Là - Cái Keo)Lộ Chà Là - Cái Nước1,0
113Xã Trần PhánCầu Chà Là IKênh Chín Y (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)1,0
114Xã Trần PhánKênh Chín YCách cống Bờ Đập: 200m (2 bên lộ Chà Là - Tân Trung)1,0
115Xã Trần PhánCống Bờ ĐậpVề các hướng còn lại: 200m1,0
116Xã Trần PhánĐê ngăn mặn ấp Nhị NguyệtVề 2 hướng: 200m (Trần Phán và sông Nhị Nguyệt)1,0
117Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngCầu Út Hà1,3
118Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngCầu Chà Là II (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)1,2
119Xã Trần PhánCầu Chà Là IICầu Bá Huê (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)1,0
120Xã Trần PhánCầu Bá HuêCầu Kênh Nai (Lộ Đầm Dơi - Cái Nước)1,0
121Xã Trần PhánCầu kênh NaiCống Lung Gạo giáp ranh xã Tân Duyệt1,0
122Xã Trần PhánCầu Sáu HoàngHết ranh bến phà Chà Là1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
123Lộ bê tông số 6Ngã tư lộ Chà LàĐường bê tông số 61,0
124Lộ bê tông số 7Giáp đường dẫn Cầu Chà Là 1Cuối tuyến1,0
11. Xã Nguyễn Huân
125Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmNhà ông Trần Mậu1,0
126Xã Nguyễn HuânNhà ông Trần MậuNgã ba Vàm Đầm (Phía mé sông)1,0
127Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmNgã ba Vàm Đầm (Phía trên lộ)1,0
128Xã Nguyễn HuânBến tàu Vàm ĐầmRạch Ông Mao (Phía lộ giáp mé sông lên giáp phía sau dãy nhà nằm trên đường 3-2)1,0
129Xã Nguyễn HuânCách lộ cấp VI đồng bằng 20mCầu Ông Mao (2 bên)1,0
130Xã Nguyễn HuânRạch Ông MaoHết ranh Trường cấp II1,2
131Xã Nguyễn HuânNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trạm y tế (Phía mé sông)1,0
132Xã Nguyễn HuânNgã ba Vàm ĐầmHết ranh Trạm y tế (Phía lộ)1,0
133Xã Nguyễn HuânNgã ba kênh Ba HồngVề các hướng: 200m1,0
134Xã Nguyễn HuânNgã ba Bảy CănVề các hướng: 200m1,2
135Xã Nguyễn HuânCụm dân cư làng cá Hồ Gùi1,2
136Tuyến lộ cấp VI đồng bằngGiáp xã Tân TiếnBến phía Cà Bẹ1,0
137Xã Nguyễn HuânTừ nhà ông Châu Văn LoanTrường tiểu học Vàm Đầm (tính 2 bên)1,0
138Xã Nguyễn HuânTừ nhà ông Dương Văn ChiếuĐến giáp khu đất người dân tộc (tính 2 bên)1,0
139Đường 3-2Từ nhà ông Trần Văn Lượng (giáp đường số 2)Qua khối lộ cấp VI đồng bằng 20m (tính 2 bên)1,0
140Đường số 1Nhà ông Lý Văn Vũ (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)Nhà ông Huỳnh Văn Xê (Giáp đường 3/2)1,0

Huyện Đầm Dơi

Đường, tuyến lẻ, khu vựcĐường, tuyến lẻ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
141Đường số 2Nhà ông Trần Văn BéNhà bà Tạ Kim Sa (2 bên đường)1,0
142Đường số 3Nhà bà Võ Hồng MyNhà ông Huỳnh Văn Hoài (dãy nhà phía Bắc)1,0
143Đường số 4Nhà ông Huỳnh Văn HoàiNhà ông Trần Chấn Quý (2 bên đường)1,0
144Đường số 5Nhà ông Võ Hoàng Nhu (Giáp đường số 3)Nhà ông Nguyễn Chí Linh, giáp đường 3/2 (hai bên đường).1,0
145Đường số 6Nhà ông Vương Quốc Nam (Giáp đường số 3, đối diện nhà lồng)Nhà ông Đoàn Văn Kiều (giáp đường 3/2).1,0
146Đường cấp VI đồng bằngĐường 3/2Hết ranh Nhà văn hóa xã1,0
147Đường cấp VI đồng bằngHết ranh Nhà văn hóa xãHết ranh Trạm Y Tế1,0
148Đường cấp VI đồng bằngHết ranh Trạm Y TếBến Phà Cà Bẹ1,0
12. Xã Ngọc Chánh
149Lộ xe Đầm Dơi - Thanh TùngCầu Bảo SenCầu Ba Dầy1,2
150Lộ xe Đầm Dơi - Thanh TùngCầu Ba DầyCầu Trường Đạo (Giáp ranh xã Thanh Tùng)1,2
151Xã Ngọc ChánhNgã ba Thầy CầnVề hướng Vàm Đầm: 200m1,2
152Xã Ngọc ChánhNgã ba Công Đà Nông TrườngCầu Đồng Gò1,0
153Xã Ngọc ChánhNgã ba Công Đà Nông TrườngCầu Đồng Gò1,0
154Xã Ngọc ChánhNgã 3 Công Đà Kênh Ông Trường (Đọc kênh Ông Trường)Hướng về xã Thanh Tùng + 500m1,0
13. Xã Quách Phẩm Bắc
155Xã Quách Phẩm BắcUBND xã Quách Phẩm BắcVề hướng Trường cấp II1,1
156Xã Quách Phẩm BắcUBND xãVề hướng Trường cấp II (Lộ 3,5m)1,0
157Xã Quách Phẩm BắcTrường cấp IIHết ranh Trường cấp I (2 bên)1,2

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
158Xã Quách Phẩm BắcUBND xãHết ranh Trường mẫu giáo: 500m (Về hướng sông Cây Kè)1,0
159Xã Quách Phẩm BắcUBND xãVề hướng Nhà Cù - Lầu Quốc Gia: 500m1,0
160Xã Quách Phẩm BắcLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Cùng: 300m1,0
161Xã Quách Phẩm BắcLầu Quốc GiaVề hướng Bà Hình: 300m1,0
162Xã Quách Phẩm BắcLầu Quốc GiaVề hướng Kênh Giữa: 300m1,0
163Xã Quách Phẩm BắcLầu Quốc Gia + 300mCách UBND xã: 500m1,0
164Xã Quách Phẩm BắcCầu Bà HìnhVề sông Bà Hình: 500m1,0
165Xã Quách Phẩm BắcCầu Bà HìnhVề hướng Lầu Quốc Gia: 500m1,0
166Xã Quách Phẩm BắcCầu Bà HìnhGiáp ranh xã Quách Phẩm1,0
167Xã Quách Phẩm BắcGiáp Trần Phán (Kênh Út Hà)Cách Lầu Quốc Gia: 300m1,0
168Lộ cấp VTrạm Viễn ThôngLộ Quốc Gia1,0
14. Xã Thanh Tùng
169Xã Thanh TùngUBND xã Thanh Tùng cũCầu Bảo Mú (Chợ Thanh Tùng) + 60m (Hết ranh cây xăng Hoàng Báp)1,0
170Xã Thanh TùngCầu Bảo MúVề hướng Kênh Ba (2 bên)1,2
171Xã Thanh TùngCây xăng Hoàng BápCầu Bảo Dừa1,2
172Xã Thanh TùngCầu Bảo DừaUBND xã Thanh Tùng mới (Hướng Tây)1,0
173Xã Thanh TùngCầu Bảo DừaVề hướng Xóm Dừa (2 bên): 200m1,2
174Xã Thanh TùngĐầu kênh Trường ĐạoVề hướng Vàm Đầm: 200m1,2
175Xã Thanh TùngĐầu kênh Ông ĐơnVề hướng Trường Đạo: 200m1,2
176Xã Thanh TùngĐầu Kênh 3Về hướng Đập Xóm Miên: 200m1,2
177Xã Thanh TùngCầu Thanh TùngĐập Trường Đạo (Tuyến lộ nhựa)1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, huyện lỵ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
178Xã Thanh TùngCầu Thanh TùngHướng Trụ sở văn hoá: 200m (2 bên)1,2
179Xã Thanh TùngCầu Trường ĐạoTrường tiểu học Thanh Tùng (Điểm Trường Đạo)1,2
180Xã Thanh TùngUBND xã cũNgã 3 chợ Thanh Tùng (nhà ông Nguyễn Văn Định)1,2
181Xã Thanh TùngSalatelĐập Xóm Miền (2 bên)1,2
182Xã Thanh TùngCầu Xóm MiềnVề hướng đầu kênh 3: 200m1,2
183Xã Thanh Tùng - Tam GiangĐầu kênh Ông Đơn (cây xăng Hoàng Đen)Cầu Ông Đơn (nhà ông Út Trí)1,0
184Lộ bê tông 1,5m về UBND xãCầu Nông TrườngKhu văn hóa xã1,0
185Đoạn ngã 3 ChợNgã 3 Chợ (nhà Nguyễn Ngọc Hân)Cầu Bảo Mũ (Nhà Phan Văn Đội)1,0
15. Xã Quách Văn Phẩm
186Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 1Hết ranh Trường Mẫu giáo (Trung tâm chợ)1,0
187Xã Quách Văn PhẩmTrường Mẫu giáoVề hướng ngã ba Cây Dương: 100m1,0
188Xã Quách Văn PhẩmTrường mẫu giáo + 100mNgã ba Cây Dương (Giáp Năm Căn)1,0
189Xã Quách Văn PhẩmNgã ba Cây DươngVề hướng sông Cái Nhập: 200m1,0
190Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 1Hết ranh Trường Cấp II1,0
191Xã Quách Văn PhẩmTrường cấp IIHết ranh Trường THPT liên huyện1,0
192Xã Quách Văn PhẩmHết ranh Trường THPT liên huyệnCách cống Bà Hình: 400m1,0
193Xã Quách Văn PhẩmBến tàu Bà HìnhVề hướng chợ Bà Hình: 200m1,0
194Xã Quách Văn PhẩmBến tàu Bà HìnhVề phía sông Bà Hình: 200m1,0
195Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 1Về hướng Cầu Cái Keo 2 (2 bên): 200m1,0
196Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 2 + 200mVề hướng sông Cái Keo (2 bên): 300m1,0

Huyện Đầm Dơi

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
197Xã Quách Văn PhẩmCống Bảo HầmVề các hướng: 200m1,0
198Xã Quách Văn PhẩmNgã ba Khảo ĐôVề các hướng: 200m1,0
199Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo 2 + 300mCách cống Bảo Hầm: 200m1,0
200Xã Quách Văn PhẩmTuyến từ đường Phía Sông Bà Hình + 201mHết ranh Trường tiểu học An Lập1,0
201Xã Quách Văn PhẩmCầu Cái Keo IIBến phía Cây Dương1,0
202Xã Quách Văn PhẩmTrung tâm hành chính xãBến phía Cây Dương1,0
203Xã Quách Văn PhẩmGiáp lộ nội ô chợ Cái keoGiáp ranh Chùa Hưng Thới Tự1,0
204Đường số 2, 3, ấp Cái KeoGiáp đường số 10Giáp đường số 81,0
205Đường số 5, ấp Cái KeoGiáp đường số 11Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nhập 200m1,0
206Đường số 6, ấp Cái KeoGiáp đường số 14Giáp ngã 3 Cây Dương về hướng sông Cái Nhập 200m1,2
207Đường số 9, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phía Cây Dương1,2
208Đường số 10, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phía Cây Dương1,0
209Đường số 11, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp lộ trung tâm hành chính xã - Bến phía Cây Dương1,2
210Đường số 12, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoGiáp đường số 51,2
211Đường số 14, ấp Cái KeoLộ nội ô chợ Cái KeoBến phía Cây Dương1,0
212Đường số 3, ấp bà HìnhGiáp nhà ông Lý Văn MếnGiáp đường số 51,0
213Đường số 4, ấp bà HìnhGiáp đường số 2Giáp đường số 31,2
214Đường số 3, ấp bà HìnhGiáp đường số 2Đến phía Sông Bà Hình hết ranh Trường Tiểu Học An Lập1,2

Huyện Đầm Dơi

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
Đường số 5, ấp bà HìnhGiáp lộ ô tô về trung tâm xãGiáp đường số 21,2
Tuyến trung tâm xãCầu Cái Keo IIGiáp lộ trung tâm xã1,2
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Năm Căn

8. HUYỆN NĂM CĂN

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
1. Xã Tam Giang Đông
1Áp Vinh HoaRanh đất ông KhánhHết ranh đất ông Út Huỳnh1,2
2Áp Vinh HoaRanh đất ông VinhCầu nhà bà Chín Thành1,2
3Áp Kinh BaKhu dân cưHết ranh đất ông Phèn (Kênh Ba)1,0
4Áp Kinh BaRanh đất ông HồngVàm Cái Nước (Hết ranh đất ông Sáu Nghĩa)1,1
5Áp Kinh BaHết ranh đất ông PhènRạch Xéo Bá (Hết ranh đất ông Út Hậu)1,1
6Áp Hồ GùiCụm quy hoạch - tái định cư dân cư Hồ Gùi 1,21,0
7Áp Hồ GùiCụm quy hoạch - tái định cư khu 1 ấp Hồ Gùi1,2
8Áp Bò HùCụm quy hoạch dân cư Vàm Cái NướcKhu dự án CWPD1,0
9Áp Bò HùKhu tái định cư Bò Hù LớnBò Hù1,0
10Áp Kinh BaRạch Xéo Bá (Ranh đất ông Lung)Hết ranh đất ông Luyến1,0
11Áp Mai VinhRanh đất ông Lê AHết ranh đất ông Ba Giàng1,0
2. Xã Tam Giang
12Xã Tam GiangRanh đất ông Lam PhươngHết ranh đất ông Dòn1,0
13Xã Tam GiangNgã tư chợHết ranh đất ông Khôi1,0
14Xã Tam GiangRanh đất ông Tư GiangHết ranh Đồn Biên Phòng 6721,0
15Xã Tam GiangHết ranh Đồn Biên phòng 672Trạm y tế xã1,0
16Xã Tam GiangHết ranh Trạm y tế xãKênh 11,0
17Xã Tam GiangRanh đất ông SétHết ranh đất ông Bảy Hợi1,0

Huyện Năm Căn

STTĐường, điện lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
18Xã Tam GiangRanh đất ông KhănHết ranh đất ông Thành1,0
19Xã Tam GiangHết ranh Trường tiểu học 1Kênh Bờ Bầu (Lộ sau UBND xã)1,2
20Xã Tam GiangRanh đất bà ĐàoHết ranh đất ông Sơn1,0
21Xã Tam GiangRanh đất ông LânHết ranh đất Trại giống Út Quang1,0
22Xã Tam GiangTrường tiểu học 184 (Ranh đất ông Vũ)Hết ranh Phân Trường 1841,0
23Xã Tam GiangHết ranh Phân trường 184Rạch Cái Nhâm Nhỏ1,1
24Xã Tam GiangRạch Cái Nhâm NhỏKênh Cây Mắm1,0
25Xã Tam GiangGiáp ranh Trường cấp 2Hết ranh đất ông Hai Nhị1,0
26Xã Tam GiangBến phà Kinh 17Cầu Bờ Bầu1,0
27Xã Tam GiangKênh Ông ĐơnHết ranh đất ông Hai Nhị1,1
28Xã Tam GiangCầu Bờ BầuBến phà Tam Giang III1,0
3. Xã Hiệp Tùng
29Xã Hiệp TùngTrụ sở UBND xã Hiệp TùngCây xăng Xuân Thao1,0
30Xã Hiệp TùngCây xăng Xuân ThaoHết ranh hàng đáy ông Bảy Hoài (Số 1)1,0
31Xã Hiệp TùngVàm Cái NgayKênh Cá Chốt1,0
32Xã Hiệp TùngVàm kênh Năm SáuHết ranh trụ sở UBND xã1,0
33Xã Hiệp TùngVàm kênh Năm SáuTrường trung học cơ sở xã Hiệp Tùng1,2
34Xã Hiệp TùngGiáp ranh Trường Tiểu học 1Ngã tư kênh Năm1,2
35Xã Hiệp TùngHết ranh Trung tâm văn hoá xãHết ranh Trường THCS xã Hiệp Tùng1,3
36Xã Hiệp TùngHết ranh Trường THCS xã Hiệp TùngCầu kênh Năm Cạn1,2

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
37Kênh Năm CănCầu Kênh Năm CănCầu Nàng Kèo1,0
38Xóm LungCầu Xóm LungRanh đất ông Hận1,0
39Xã Hiệp TùngHết ranh hàng ông Bảy Hoài (số 1)Cầu Kênh Xào Lũy1,0
40Xã Hiệp TùngCầu Kênh Xào LũyHàng đầu Út Ngoan1,0
41Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5Nhà ông Mười Tài1,0
42Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5Cầu Rạch Nàng Kèo1,0
43Xã Hiệp TùngCầu Kênh 5Cầu Cựu chiến binh1,0
44Xã Hiệp TùngĐầu K3Nhà ông Đỗ Hoàng Ngon1,0
4. Xã Hàm Rồng
45Quốc lộ 1ABến phà Đầm CùngNgã ba cầu Đầm Cùng1,0
46Quốc lộ 1AMố cầu Đầm CùngMố cầu Lòng Tong1,0
47Quốc lộ 1AMố cầu Lòng TongMố cầu Ông Tình1,0
48Các tuyến khácQuốc lộ 1AMố cầu 19/51,2
49Các tuyến khácBà Lai Thị TàiBến phà Đầm Cùng cũ1,0
50Các tuyến khácHết ranh bến phà Đầm Cùng cũHết ranh bến phà Đầm Cùng mới1,2
51Các tuyến khácRanh UBND xãMố cầu Cái Trăng Lá (Tuyến Cây Dương)1,2
52Các tuyến khácMố cầu Cái Trăng LáBến phà Cây Dương1,4
53Các tuyến khácTrụ sở Quân sự xãTrại giống Hoà Lợi1,1
54Sông Bảy HấpCầu Cái Trăng LáBến phà Cây Dương1,2
55Sông Bảy HấpCầu Truyền HuấnHết ranh đất ông Phạm Văn Liệu (Hướng Tây)1,2

Huyện Năm Căn

Đường, truyền lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
56Sông Bảy HấpCầu Truyền HuấnHết ranh đất ông Lê Văn Ngôi (Hướng Đông)1,1
57Sông Bảy HấpRanh đất ông Lương Văn CóHết ranh đất bà Phạm Thị Cần1,2
58Xã Hàm RồngRanh đất ông Danh Hồng HậuHết ranh đất ông Trần Thanh Bình (Hướng Bắc)1,1
59Xã Hàm RồngCầu Cái TrắngĐầu kênh Năm, cầu Sập (2 bên)1,2
60Xã Hàm RồngCầu 19/5Hết ranh đất ông Tô Công Luận1,2
61Xã Hàm RồngCầu 19/5Vàm kênh 3 Trà1,2
62Xã Hàm RồngMố cầu kênh NămHết ranh đất ông Trương Văn Hộ (Hướng Nam)1,2
63Xã Hàm RồngRanh đất ông Tiết Văn GópHết ranh đất ông Dương Văn Sanh1,2
64Xã Hàm RồngVàm kênh NgangVàm kênh Tư (Hướng Nam)1,2
65Xã Hàm RồngCầu 19/5Hết ranh đất bà Lâm Hồng Lân1,2
66Xã Hàm RồngRanh đất bà Lâm Hồng HuệVàm Tắc Ông Nghệ (2 bên)1,2
67Xã Hàm RồngRanh đất ông Tô Văn ÚtHết ranh đất ông Đặng Văn Hơn (Hướng Bắc)1,2
68Xã Hàm RồngRanh đất ông Nguyễn Văn QueHết ranh đất ông Phạm Phi Long (2 bên)1,2
69Xã Hàm RồngQuốc lộ 1AHết ranh đất bà Lê Thị Phiêm (Hướng Nam)1,1
70Kênh Ông TỉnhRanh đất ông Lai Hoàng VănHết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy (Hướng Nam)1,2
71Kênh Ông TỉnhRanh đất ông Trần Hữu HiệpHết ranh đất ông Trần Văn Tuấn1,2
72Kênh CạnRanh đất ông Đặng Ngọc DànhHết ranh đất ông Trương Văn Hùng1,2

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
73Kênh TắcRanh đất ông Đặng Ngọc DànhHết ranh Trụ sở văn hoá ấp Cái Nai1,2
74Sông Bảy HấpVàm kênh TắcVàm Xèo Chồn1,2
75Sông Bảy HấpRanh đất ông Phạm Phi LongCầu Kênh Mới (2 bên)1,2
76Sông Bảy HấpCầu kênh MớiHết ranh đất ông Thái Ngọc Tự (2 bên)1,2
77Kênh TắcRanh đất Phạm Việt DũngVàm Kênh Tắc1,2
78Kinh Năm CùngRanh đất ông Nguyễn Văn TựHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng1,2
79Ấp Truyền HuấnTừ đất ông Huỳnh Tự DụngHết ranh đất ông Huỳnh Văn Chiến1,2
80Trục chính Bắc NamGiáp Quốc lộ 1AGiáp ranh thị trấn1,2
5. Xã Hàng Vịnh
81Ấp Xóm Lớn TrongCầu Ông DoCầu Xì Tẹc1,0
82Ấp Xóm Lớn TrongCầu Kênh LòCầu Xì Tẹc (Phía Nam lộ)1,0
83Ấp Xóm Lớn TrongCầu Xì TẹcRạch Ông Do (2 bên)1,0
84Ấp Xóm Lớn TrongRanh đất ông Nguyễn Tấn HòaHết ranh đất ông Ngô Văn Hồ (2 bên)1,0
85Ấp Xóm Lớn trongRanh đất ông Ngô Văn MíaHết ranh đất ông Huỳnh Văn Hóa1,1
86Ấp Xóm Lớn trongRanh đất ông Lê Thanh PhúHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lập1,1
87Ấp Xóm Lớn trongRanh đất ông Lê Văn MừngHết ranh đất ông Phạm Văn Buổi1,1
88Ấp Xóm Lớn trongRanh đất ông Dương Văn CáoHết ranh đất ông Nguyễn Văn Lê1,1
89Ấp Xóm Lớn NgoàiVàm Cà TrảngHết ranh đất ông Trần Văn Hương1,1
90Ấp Xóm Lớn NgoàiCầu Xì TẹcHết ranh trại giống ông Lê Đức Chính (Đọc theo tuyến sông)1,1
91Ấp Xóm Lớn NgoàiRanh đất ông Cao Trung TỉnhNgã tư Cà Trảng1,1

Huyện Năm Căn

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
92Áp 2Đập ông Hai SangCầu Kênh Lò
93Áp 2Ranh đất ông Trần SangHết ranh đất ông Chu Hoàng Phước (Dọc theo tuyến sông)
94Áp 2Hết ranh đất ông Lê Văn ChơnHết ranh đất bà Lý Thị Loan (Dãy nhà ngang)
95Áp 2Đập ông Hai SangCầu Trung Đoàn
96Áp 1Cầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm
97Áp 1Cầu Trung ĐoànCầu Chệt Còm (Dọc theo tuyến sông)
98Áp 1Cầu Chệt CòmCầu Lương Thực
99Áp 2Cầu Chệt CòmHẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)
100Áp 2Hẻm nhà bà Bảy Phái (Dọc theo tuyến sông)Hẻm Cống chợ (Dọc theo tuyến sông)
101Áp 2Cầu TàuTrước UBND xã cũ
102Áp 2Hẻm Cống chợHết ranh đất ông Phạm Văn Dũng (Dọc theo tuyến sông)
103Áp 2Nhà ông Lương Minh Danh (Hẻm Cống Chợ)Lộ liên huyện
104Áp 2Lộ liên huyệnCầu ông Tư Lạc
105Áp 2Lộ liên huyệnHết ranh đất ông Bùi Minh Đức
106Áp 2Lộ nhánh nhà ông Hoài NhơnLộ liên huyện
107Áp 2Cầu Lương ThựcCầu Công An
108Áp 2Vàm kênh Lương ThựcLộ liên huyện
109Áp 2Cầu Công AnSân bóng Hòa Nhơn
110Áp 2Sân bóng Hòa NhơnKênh xáng Cái Ngay

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lệ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
111Áp 2Cầu Công AnNhà ông Nguyễn Huy Đình1,2
112Áp 2Cầu Chệt CòmHết ranh đất ông Mai Xuân Dễ1,0
113Áp 1Lộ liên huyệnHẻm Sơn Sương (Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Hải)1,0
114Áp 1Lộ liên huyệnHết ranh đất ông Lê Công Lượng1,0
115Áp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn TâmHết ranh đất ông Huỳnh Văn Sơn1,0
116Áp 3Hết ranh đất ông Nguyễn Tấn TàiGiáp ranh ấp 41,0
117Áp 3Ranh đất ông Đỗ Văn ThậtHết ranh đất ông Tuyết Thanh Thun1,0
118Áp 3Ranh đất ông Hòa Hồng PhươngHết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm1,0
119Áp 3Ranh đất ông Nguyễn Văn HiệpHết ranh đất ông Đỗ Xuân Cường1,0
120Áp 3Lộ liên huyệnHết ranh đất ông Nguyễn Văn Tinh1,0
121Áp 3Ranh đất ông Mã Thanh HuỳnhHết ranh đất ông Đặng Quang Sang1,0
122Áp 4Ranh đất ông Nguyễn Văn DũngHết ranh đất ông Lê Thiện Trí1,0
123Áp 4Trại giống ông Thái Thanh HòaHết ranh đất ông Nguyễn Văn Hồng1,0
124Áp 4Giáp ranh ấp 3Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Vinh1,0
125Áp 4Ranh đất ông Trương Văn KỵGiáp ấp Kênh Mới (Xã Hàm Rồng)1,0
126Áp 4Ranh đất ông HùngHết ranh đất ông An1,0
127Áp 4Ranh đất ông DũngHết ranh đất ông Bình1,0
128Áp 2Ranh đất ông Trần Văn QuậnRanh đất bà Nguyễn Thị Thanh (đọc kênh Trung Đoàn)1,0
129Lộ Liên huyệnCầu Xí TộcCầu Kênh Lò (phía bắc lộ)1,2

Huyện Năm Căn

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
190Ấp 1Lộ về trung tâm xãNhà ông Huỳnh Văn Hùng
131Trục chính Khu Kinh tếCầu Ông DoHết đường
132Trục chính Bắc NamGiáp ranh thị trấnGiáp lộ xã Hàng Vịnh
6. Xã Đất Mới
133Ấp Ông DoVàm Ông DoHết ranh đất ông Nhàn
134Ấp Ông DoRanh đất ông TrúcHết ranh đất ông Hai Sang
135Ấp Ông DoRanh đất ông Thăng ĐenSông Bảy Hấp
136Ấp Ông DoVàm Ông DoKênh Bảy Thạnh
137Ấp Ông ChừngĐốc Cầu Dây GiángCống Ông Tà
138Ấp Ông ChừngTrường mẫu giáoTrường tiểu học 2
139Ấp Ông ChừngTrường tiểu học 2Ngã tư Xéo Ốt
140Ấp Xóm MớiVàm kênh Nước LênKênh Tùng Dện
141Ấp Phòng HộVàm kênh Tùng DệnHết ranh đất ông Chiến Sò
142Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Đường ô tô về xã Lâm Hải
143Ấp Trại Lưới ATrường Tiểu học 4Ngọn Kênh Đào
144Ấp Trại Lưới AVàm Kênh ĐàoNgã ba Kênh Năm
145Ấp Trại Lưới AVàm Trại LướiHết ranh trại giống ông Hùng Cường
146Ấp Cây ThơNgã tư Cây ThơHết ranh đất ông Nguyễn Trường Sơn
147Ấp Cây ThơNgã tư Cây ThơNgã tư Bùi Mắc
148Ấp Ông ChừngTrường Trung học cơ sởNgã ba Ông Chừng

Huyện Năm Căn

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
149Ấp Ông ChừngNgã ba Ông ChừngVàm Ông Do (Bảy Hấp)1,2
150Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây GiăngVàm Xèo Ớt1,0
151Ấp Ông ChừngDốc Cầu Dây GiăngKênh Xáng quốc phòng (giáp thị trấn)1,2
152Đường Hồ Chí MinhHết ranh Thị trấn Năm CănCầu Trại Lưới1,0
153Lộ ô tô về trung tâm xã Lâm HảiRanh thị trấn Năm CănCầu Chà Là1,0
7. Xã Lâm Hải
154Ấp Xèo SaoCầu Chà LàTrụ sở Hợp tác xã Tân Hiệp Phát1,0
155Ấp Xèo SaoVàm Xèo SaoCầu Vàm Lỗ (Ông Quang)1,2
156Ấp Trại Lưới BRạch Vàm LỗRạch Nà Nước1,2
157Ấp Biện TrượngNgã ba Đầu ChàĐối diện Vàm Nà Chim1,2
158Ấp Biện TrượngVàm Ông NgươnVàm Ba Nguyên1,2
159Ấp Trại Lưới BVàm LỗHết ranh đất ông Nam1,2
160Ấp Trại Lưới BVàm Nà NướcKênh Trốn Sóng1,2
161Ấp Xèo Lớn + Ấp Ông NgươnVàm Ông NgươnHết ranh đất ông Hai Xệ (2 bên)1,0
162Ấp Ông NgươnRanh đất ông MậnVàm Chùng1,2
163Ấp Chà LàRanh đất ông ChiaHết ranh đất ông Hạ1,2
164Ấp Chà LàRanh đất ông HạHết ranh đất ông Hùng1,2
165Đường Hồ Chí MinhCầu Trại LướiCầu Năm Căn1,2
166Đường WB9Cầu Năm Căn (đất ông Quân)Rạch Xèo Đôi1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2

Huyện Ngọc Hiền

9. HUYỆN NGỌC HIỀN

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)
1. Xã Tam Giang Tây
1Lộ bê tôngCầu TàuHết ranh Trạm y tế xã 1,0
2Lộ bê tôngCầu TàuHết ranh UBND xã 1,0
3Lộ bê tôngRanh đất khu liên doanh 02 bên1,0
4Lộ bê tôngNgã tư ChợĐồn-Biên-Phòng 1,0
5Lộ bê tôngĐồn Biên PhòngCầu Bào Công (Chợ Thủ A) 1,0
6Lộ bê tôngRanh đất Bưu điệnHết trường THCS 1,0
7Lộ bê tôngNgã ba Trạm Điện LựcTrạm Y Tế 1,0
8Lộ bê tôngCầu Bào CôngVàm Bà Đường 1,0
9Lộ bê tôngRanh đất Trạm Biên phòngVàm Xèo Dung 1,0
10Lộ cấp VI đồng bằngTừ Trạm Y TếCầu Bào VI (Lộ cấp VI) 1,0
11Lộ cấp VI đồng bằngCầu Bào VICầu Võ Hào Thuật (Lộ cấp VI) 1,0
12Lộ bê tôngCầu bà Khệt (Khu TDC)Cầu Xèo Ngang 1,0
13Các tuyến trong khu TDC ấp Chợ Thủ1,0
14Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,1
15Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0
2. Xã Tân Ân Tây
16Lộ Bê TôngGiáp đường Hồ Chí MinhHết ranh Khu nghĩa địa (Trung tâm xã) 1,0
17Xã Tân Ân TâyHết ranh Khu nghĩa địa (Trung Tâm xã)Giáp Thị trấn 1,0
18Xã Tân Ân TâyCầu Đường KéoCầu Kênh Ranh 1,0

Huyện Ngọc Hiến

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
19Xã Tân Ân TâyCầu Kênh RanhCầu kênh Võ Hào Thuật1,0
20Xã Tân Ân TâyBến phà sông Cửa LớnĐường Hồ Chí Minh1,0
21Xã Tân Ân TâyVàm Ông NhưVàm Ông Định1,0
22Lộ Bê Tông Ven SôngNgã ba Trường Tiểu học 3Hết lộ bê tông ven sông (Đọc sông Đường Kéo đến rạch Chà Là 100m và rạch Giáp Nước 400m)1,0
23Xã Tân Ân TâyVàm Ông ĐịnhVàm Bà Đường1,0
24Lộ Bê Tông (Mê sông)Cầu Tắc Ông NhưTrạm Y Tế1,0
25Đường Hồ Chí MinhCầu Ông NhưCầu Xóm Lò1,0
26Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,0
27Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0
3. Xã Tân Ân
28Lộ Bê TôngRạch Ô RôCầu Nhà Phiếu1,0
29Lộ Bê TôngCầu Nhà PhiếuCầu Nhà Diệu1,0
30Lộ cấp VI đồng bằngCầu Nhà DiệuCầu Rạch Gốc1,0
31Lộ Bê TôngCầu Rạch GốcCửa Hóc Năng (Hết ranh đất dự án CWPD)1,0
32Lộ Bê Tông Mê SôngRạch Ô RôBến phà Gốc Me1,0
33Lộ Bê Tông Mê SôngCầu Nhà DiệuCầu Dinh Hạn1,0
34Lộ Bê Tông Mê SôngCầu Nhà PhiếuCầu Nhà Diệu1,0
35Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,0
36Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0

Truyền Lập Vị trí

DẪN Truyền Lập Vị tríĐường, Tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
4. Xã Viên An Đông
37Lộ bê tông mé sôngCầu Lão NhượcCầu Nhưng Miên1,0
38Lộ bê tông mé sôngCầu Nhưng MiênHết ranh Trường trung học cơ sở1,0
39Lộ bê tông mé sôngHết ranh Trường trung học cơ sởHết ranh quy hoạch Trung tâm Hành Chính xã1,0
40Lộ bê tông tuyến Nhà BiaCầu Lão Nhược (mé bên nhà bia cũ)Ngã ba vào chợ Nhưng Miên1,0
41Lộ bê tông mé sôngCầu Lão NhượcHết ranh Trường Mẫu Giáo (Trường THCS cũ)1,0
42Lộ bê tông mé sôngHết ranh trường Mẫu giáoVàm Đốc Neo1,0
43Lộ bê tôngRanh đất cơ sở sản xuất nước đá Hiến PhúcVàm Nhưng Miên1,3
44Lộ bê tôngVàm Biện NhạnVàm Ông Miếu1,3
45Lộ bê tôngVàm Xéo Lá (Từ trụ điện vượt sông)Hết ranh Trạm viễn thông1,2
46Lộ bê tôngCụm dân cư ngã ba Cạnh Đền từ ngã ba ra mỗi hướng + 300m1,0
47Lộ bê tôngCụm ngã ba So Đũa1,0
48Đường Hồ Chí MinhCầu Năm CănCầu Ông Như1,0
49Đường Hồ Chí MinhCầu Kênh HồCầu So Đũa1,0
50Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,0
51Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0
52Đường xã Viên An ĐôngTuyến đường số 14 từ cầu tàuLộ cấp VI1,0
53Tuyến Cấp VICầu Ông NhưCầu Nhưng Miên1,0
54Tuyến Cấp VICầu Nhưng MiênCầu Đốc Neo1,0
55Tuyến Cấp VICầu Đốc NeoCầu Ông Thuộc1,0

Huyện Ngọc Hiến

STTĐường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(1)(2)(3)(4)(5)
56Xã Viên An ĐôngCầu Lão NhượcĐường Cấp VI1,0
5. Xã Viên An
57Lộ GTNT dưới mé sông chợ Ông TrangVàm Ông TrangTrạm Y Tế (Cầu Dân sinh)1,0
58Lộ GTNT ấp Ông TrangNgã ba Trụ Sở Ông TrangHết ranh Nhà Đền cũ1,0
59Lộ GTNT ấp Ông Trang ARanh đất Trường Tiểu Học 1Hết ranh khu Nghĩa Mộ1,0
60Lộ GTNT đường ô tô vào UBND xãCầu Ông Đồi (theo lộ Cấp VI đồng bằng)Vàm Ông Trang1,0
61Lộ GTNT dưới mé sông Ông TrangHết ranh Trạm y tế xãRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi1,0
62Lộ GTNT ấp Xóm BiểnRanh đất đến thờ Bác HồRạch Xèo Bè1,0
63Lộ GTNT ấp Tắc Gốc, Vịnh Nước Sài AChợ Tắc GốcNgã ba Tắc Gốc1,0
64Lộ GTNT ấp So ĐũaChợ So ĐũaNgã ba So Đũa1,0
65Lộ GTNT ấp Sắc Cò - Ông LinhVàm Ông Linh (Sắc Cò)Ngã ba Sắc Cò1,0
66Lộ GTNT khu dân cưKhu cán bộ1,0
67Lộ GTNT khu dân cưKhu giáo viên1,0
68Tuyến lộ cấp VI đồng bằngVàm Ông ThuộcCầu Ông Đồi Lớn1,0
69Tuyến lộ cấp VI đồng bằngCầu Ông Đồi LớnRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất Mũi1,0
70Tuyến lộ cấp VI đồng bằngRanh BQL Rừng Phòng Hộ Đất MũiGiáp ranh xã Đất Mũi1,0
71Lộ GTNT khu dân cư Ông LinhCầu Ông LinhRanh nghĩa địa ấp Ông Linh1,0
72Đường Hồ Chí MinhCầu So ĐũaCầu Kênh Năm (Hòn Khoai)1,0
73Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,0
74Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0

Huyện Ngọc Hiến

Đường, tuyến lộ, khu vựcĐoạn đườngHệ số điều chỉnh giá đất (K)
TừĐến
(2)(3)(4)(5)
6. Xã Đất Mũi
75Lộ Bê Tông chợ xãKhu quy hoạch Trung tâm chợ xã1,0
76Lộ Bê Tông Mê SôngRanh đất Đội thuế xãCầu Lạch Vàm 1,0
77Lộ Bê Tông Trung Tâm XãCầu Rạch TàuCầu Lạch Vàm 1,0
78Lộ Bê Tông Mê SôngGiáp Ranh khu quy hoạch trung tâm chợ xãVàm Kênh Năm 1,0
79Lộ Bê TôngRanh Trụ sở Vườn Quốc gia Mũi Cà MauHết ranh đồn Biên Phòng Đất Mũi 1,0
80Lộ Bê TôngRanh đồn Biên Phòng Đất MũiCửa Vàm Xoáy 1,1
81Lộ Bê TôngCầu Kênh Đào TâyCửa Vàm Xoáy 1,1
82Lộ bê tôngKhu tái định cư kinh năm1,0
83Lộ bê tôngCầu Khảo ThịCầu Kinh Cụt 1,0
84Tuyến đường cấp VIGiáp ranh với xã Viên AnCầu sập Kinh Năm 1,0
85Tuyến đường cấp VICầu sập Kinh NămĐường Hồ Chí Minh 1,0
86Tuyến đường cấp VICầu Khảo ThịGiáp Ranh Vườn Quốc Gia 1,0
87Tuyến Hồ Chí MinhCầu Kinh 5 Hòn KhoaiGiáp Ranh Vườn Quốc Gia (cổng Trương Phi) 1,0
88Đường lộ bê tông nhựa từ 1,5 mét đến 2,0 mét1,0
89Đường lộ bê tông nhựa từ trên 2,0 mét đến 3,0 mét1,0
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầngThuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ1,2
Phụ lục III

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp

Tên loại đấtHệ số điều chỉnh giá đất năm 2020
1Đất trồng cây hàng năm (Đất trồng lúa, Đất trồng lúa kết hợp nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây hàng năm còn lại, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nuôi trồng thủy sản kết hợp trồng lúa)1,0
2Đất trồng cây lâu năm1,0
3Đất rừng sản xuất1,0
-Khu vực Rừng ngập lợ
-Khu vực Rừng ngập mặn
-Đất rừng sản xuất kết hợp nuôi trồng thủy sản
4Đất rừng phòng hộ (Rừng phòng hộ rất xung yếu và rừng phòng hộ xung yếu)1,0
-Đất rừng phòng hộ xung yếu
-Đất rừng phòng hộ kết hợp nuôi trồng thủy sản
5Đất rừng đặc dụng1,0
6Đất làm muối1,0
Mục lục Bấm để đi tới điều