vanban.org

Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 24/03/2026 Sửa đổi, bổ sung: 10/2020/QĐ-UBND · 15/04/2020
Quảng Ninh Ban hành 28/12/2018 Hiệu lực 28/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 · 42/2018/QĐ-UBND
15/04/202010/2020/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 28/12/2018Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 24/03/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 42/2018/QĐ-UBND

Quảng Ninh, ngày 28 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán

nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp năm 2015; Căn cứ Luật khoáng sản năm 2010; Căn cứ Nghị định số 158/2016/NĐ-CP ngày 29/11/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật khoáng sản; Căn cứ Nghị quyết 119/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân Tỉnh về việc thông qua điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dụng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030; Xét đề nghị Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại văn bản số 4757/TNMT-NKB ngày 10/8/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 với những nội dung chủ yếu sau:

I. Quan điểm, mục tiêu, phạm vi quy hoạch

1. Quan điểm

- Khoáng sản làm vật liệu xây dựng là tài nguyên không tái tạo, do vậy phải được quy hoạch sử dụng bền vững, lâu dài, tiết kiệm, hiệu quả; đảm bảo vừa phục vụ phát triển kinh tế, vừa bảo đảm các vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường, hài hòa lợi ích của Nhà nước, doanh nghiệp và người dân.

- Điều chỉnh Quy hoạch khoáng sản phải tuân thủ các quy định của pháp luật về khoáng sản; theo đúng các quan điểm chủ trương đường lối của Đảng, mục tiêu Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh lần thứ XIV; đảm bảo sự đồng bộ với Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội của Tỉnh và các quy hoạch ngành, lĩnh vực, định hướng chiến lược của Tỉnh đã được thẩm định, phê duyệt. Trên cơ sở đó tính toán khoa học, cân đối nguồn lực hiện có để đáp ứng hợp lý nhu cầu về khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trên địa bàn; khẩn trương xây dựng lộ trình đóng cửa mỏ và cải tạo phục hồi môi trường, đất đai sau khai thác khoáng sản.

2. Mục tiêu

- Đánh giá đầy đủ, khách quan, toàn diện việc triển khai thực hiện Quy hoạch thăm dò, khai thác, sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh; kế thừa những kết quả đã triển khai thực hiện, đồng thời bổ sung các quan điểm lãnh đạo, chỉ đạo theo tinh thần Nghị quyết Đại hội Đảng bộ tỉnh Quảng Ninh lần thứ XIV nhiệm kỳ 2015 - 2020; cập nhật đầy đủ các quy hoạch, chiến lược lớn của tỉnh được phê duyệt, công bố và các chỉ đạo của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh về công tác quản lý tài nguyên khoáng sản trong thời gian qua; đảm bảo việc quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển bền vững kinh tế - xã hội, bảo vệ môi trường trước mắt và lâu dài.

- Áp dụng các giải pháp về công nghệ tiên tiến; công cụ quản lý, khai thác, sử dụng khoáng sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả đảm bảo môi trường bền vững.

3. Phạm vi

Quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và khoáng sản phân tán nhỏ lẻ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 bao gồm:

- Các khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường: Sét gạch ngói, đá vôi và đá xây dựng khác, cát cuội sỏi xây dựng và cát làm vật liệu san lấp;

- Khoáng sản ở khu vực phân tán, nhỏ lẻ theo quy định.

II. Nội dung

1. Quy hoạch thăm dò khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Thăm dò 12 khu vực, gồm: 10 khu vực sét gạch ngói, 01 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm trên địa bàn Tỉnh, 01 khu vực pyrophylit;

- Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Không bổ sung các khu vực vào quy hoạch thăm dò khoáng sản trên địa bàn Tỉnh.

(có Phụ lục số 1 chi tiết kèm theo)

2. Quy hoạch khai thác khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Khai thác 91 khu vực, gồm: 51 khu vực sét gạch ngói; 23 khu vực đá xây dựng; 06 khu vực cát xây dựng; 05 khu vực cát san lập, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ;

- Giai đoạn 2021 ÷ 2030: Khai thác 78 khu vực, gồm: 48 khu vực sét gạch ngói; 17 khu vực đá xây dựng; 03 khu vực cát xây dựng; 04 khu vực cát san lấp, tôn tạo các bãi tắm; 06 khu vực khoáng sản phân tán, nhỏ lẻ.

(có Phụ lục số 2 chi tiết kèm theo)

3. Quy hoạch sử dụng khoáng sản.

Khoáng sản sau khai thác phải được chế biến, đáp ứng nhu cầu tại địa phương; sử dụng hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả; gắn kết với tổng thể các mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế - xã hội trước mắt và lâu dài; hạn chế tối đa việc khai thác, vận chuyển, tiêu thụ khoáng sản làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn tỉnh; các khu vực khai thác khoáng sản phải có cơ sở chế biến, phân loại, đảm bảo đủ thủ tục pháp lý, điều kiện về kỹ thuật và môi trường.

- Đối với sét gạch ngói: Cấp phép khai thác mỏ sét phải gắn với cơ sở chế biến, sử dụng sét trên địa bàn Tỉnh đã được đầu tư đi vào hoạt động theo đúng quy định của pháp luật;

- Đối với đá xây dựng: Không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi thủ công, hạn chế tối đa việc tiêu thụ và vận chuyển đá làm vật liệu xây dựng ra ngoài địa bàn Tỉnh;

- Đối với cát xây dựng: Sản phẩm sau khai thác được sàng, tuyển thành các sản phẩm theo tiêu chuẩn vật liệu xây dựng để tiêu thụ. Tiếp tục nghiên cứu sử dụng cát nhân tạo thay thế nguồn cát xây dựng;

- Đối với cát san lấp: Việc khai thác phải gắn với các dự án cụ thể có nhu cầu cát san lấp mặt bằng, tôn tạo bãi tắm trên địa bàn theo chỉ đạo của Tỉnh; hạn chế tối đa, kiểm soát chặt chẽ việc khai thác và vận chuyển cát san lấp ra tỉnh ngoài tiêu thụ;

- Đối với các khoáng sản phân tán nhỏ lẻ: Khoáng sản khai thác phải được chế biến tại các nhà máy trên địa bàn Tỉnh và xuất khẩu theo điều kiện, tiêu chuẩn quy định của Bộ Xây dựng và Bộ Công Thương; tuyệt đối không xuất khẩu khoáng sản thô.

4. Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản

- Giai đoạn 2018 ÷ 2020: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 13 khu vực, gồm: 03 khu vực sét gạch ngói, 06 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp với tổng diện tích 194,2 ha;

- Giai đoạn 2021 ÷ 2025: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 40 khu vực, gồm: 15 khu vực sét gạch ngói, 17 khu vực đá xây dựng, 03 khu vực cát xây dựng, 01 khu vực cát san lấp, 02 khu vực pyrophylit, 02 khu vực antimon với tổng diện tích 578,3 ha;

- Giai đoạn 2026 ÷ 2030: Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ 24 khu vực, gồm: 19 khu vực sét gạch ngói, 03 khu vực cát san lấp, 01 khu vực pyrophylit, 01 khu vực than đá; với tổng diện tích 564,3 ha.

(có Phụ lục số 3 chi tiết kèm theo)

5. Những giải pháp thực hiện quy hoạch

a) Giải pháp công tác quản lý Nhà nước:

- Công bố công khai Quy hoạch được duyệt; thông báo cho các địa phương có hoạt động khoáng sản và các tổ chức hoạt động khoáng sản về Kế hoạch, lộ trình cụ thể đóng cửa các mỏ khoáng sản trên địa bàn Tỉnh; xây dựng biện pháp cụ thể quản lý sau đóng cửa mỏ, hoàn nguyên môi trường. Trường hợp cần thiết phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội khác, có thể xem xét dùng ngân sách để bồi thường, chấm dứt hoạt động thăm dò, khai thác theo quy định của pháp luật;

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát các hoạt động khoáng sản trên địa bàn; phát hiện kịp thời và kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo đúng quy định; thu hồi giấy phép khai thác đối với các trường hợp tái phạm, không nghiêm túc khắc phục các tồn tại theo yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước. Rà soát các dự án khai thác đá nằm sát đường giao thông, khu dân cư, ven Vịnh Hạ Long, Vịnh Bái Tử Long và các dự án dưới danh nghĩa phát triển kinh tế để tận thu tài nguyên cát, đá, sỏi... kịp thời xử lý những dự án ảnh hưởng đến môi trường cảnh quan khu dân cư theo đúng chỉ đạo của Tỉnh ủy;

- Tiến hành rà soát lại tổng thể các giấy phép đã cấp (kể cả các giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp...) cho các nhà máy xi măng, gạch ngói theo các quy hoạch; đánh giá đúng hiện trạng các mỏ sét đã và đang khai thác, kiểm soát chặt chẽ công suất thực tế khai thác và nhu cầu sử dụng hàng năm để điều chỉnh hoặc kiến nghị điều chỉnh nội dung giấy phép về diện tích mỏ, công suất, phương pháp khai thác... cho phù hợp, tránh lãng phí, tổn thất tài nguyên, làm ảnh hưởng đến đời sống dân sinh do phải giải phóng mặt bằng diện tích lớn;

- Thực hiện nghiêm túc, đồng bộ các quy định của pháp luật về ngân sách trong lĩnh vực khoáng sản (đấu giá quyền khai thác khoáng sản; tính, thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản...) nhằm lựa chọn các tổ chức để cấp phép khai thác khoáng sản có đủ năng lực tài chính, chuyên môn, thực hiện hiệu quả các dự án theo Quy hoạch theo hướng ưu tiên đến với các tổ chức có nhà máy đang hoạt động sử dụng công nghệ tiên tiến, tiết kiệm nguyên liệu, hạn chế tác động ảnh hưởng xấu đến môi trường.

b) Giải pháp về cơ chế, chính sách:

- Đối với sét gạch ngói: Rà soát các nhà máy gạch, ngói trên địa bàn toàn Tỉnh để xác định chính xác nguồn nguyên liệu, trữ lượng tài nguyên cho các nhà máy; việc khai thác, chế biến của từng mỏ phải gắn với địa chỉ cơ sở chế biến, sử dụng sét cụ thể. Quản lý, giám sát chặt chẽ và hạn chế tối đa việc cấp phép khai thác các mỏ sét mới. Tất các các cơ sở chế biến, sử dụng sét phải có lộ trình cụ thể để nâng tỷ lệ sản xuất các sản phẩm mỏng có thương hiệu, giá trị cao và lợi thế cạnh tranh, giảm sản phẩm gạch nung;

- Đối với đá xây dựng: Không cấp phép thăm dò, khai thác các mỏ mới; có lộ trình rút ngắn, chấm dứt khai thác; không sử dụng đá vôi để sản xuất vôi nung bằng lò thủ công; không vận chuyển sản phẩm thô ra ngoài địa bàn Tỉnh; tích cực tìm kiếm các nguồn vật liệu xây dựng thay thế đá xây dựng;

- Đối với cát, cuội, sỏi xây dựng: Khuyến khích việc sử dụng khoáng sản không truyền thống để sản xuất cát xây dựng; tiếp tục nghiên cứu, đưa vào sử dụng chính thức nguồn cát nghiền từ đất đá thải mỏ than;

- Đối với cát san lấp: Việc cấp phép khai thác đối với các mỏ cát đảm bảo theo đúng quy định, tuyệt đối không để ảnh hưởng đến môi trường, đời sống của người dân. Nghiên cứu, tìm các nguồn vật liệu khác như đất đá thải mỏ than, sản phẩm nạo vét luồng lạch, đất đá dư thừa trong quá trình thi công san hạ mặt bằng các dự án xây dựng để thay thế.

c) Giải pháp về khoa học công nghệ và bảo vệ môi trường:

- Các cơ sở khai thác phải đầu tư ứng dụng khoa học công nghệ tiên tiến trong khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản; bảo vệ môi trường, đảm bảo phát triển bền vững;

- Nghiên cứu các giải pháp công nghệ trong khai thác mỏ để sử dụng nguồn đá thải mỏ làm vật liệu xây dựng, vật liệu san lấp mặt bằng phục vụ chính nhu cầu của đơn vị và đáp ứng một phần nhu cầu trên địa bàn tỉnh.

- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học, công nghệ trong sản xuất gạch không nung từ xỉ thải nhà máy nhiệt điện, đất đồi theo công nghệ bán dẻo... để thay thế gạch nung.

- Các cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên khoáng sản áp dụng công nghệ tiên tiến hiện đại trong quản lý giám sát các hoạt động khoáng sản.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chủ trì phối hợp với các sở, ngành, địa phương tổ chức triển khai thực hiện Quy hoạch;

- Công bố công khai Quy hoạch sau khi được phê duyệt theo quy định. Chịu trách nhiệm chính trong tổ chức thực hiện quy hoạch, theo dõi đánh giá tình hình thực hiện, từ đó đề xuất bổ sung, điều chỉnh quy hoạch cho phù hợp;

- Thực hiện chức năng tham mưu cho UBND Tỉnh trong công tác quản lý nhà nước về khoáng sản trên địa bàn tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra hoạt động khoáng sản và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm theo quy định.

2. Các sở, ngành: Công Thương, Xây dựng, Lao động - Thương binh và Xã hội, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tư pháp, Cục thuế và các đơn vị liên quan

- Thực hiện chức năng nhiệm vụ được giao, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường để tham mưu cho UBND Tỉnh trong quản lý nhà nước về khoáng sản; bảo đảm sử dụng hiệu quả, bền vững nguồn tài nguyên khoáng sản và đảm bảo an toàn lao động trên địa bàn;

- Đẩy mạnh ứng dụng khoa học công nghệ trong khai thác, chế biến, sử dụng khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng để nâng cao chất lượng và sức cạnh tranh của sản phẩm, hạn chế tối đa ô nhiễm môi trường;

- Trong quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch chung đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn phải xem xét đánh giá các vấn đề có liên quan đến khoáng sản để đảm bảo mục tiêu phát triển bền vững theo quy định;

- Tăng cường công tác hướng dẫn, kiểm tra và tổ chức thực hiện các quy chuẩn kỹ thuật, các quy định về an toàn, vệ sinh lao động, môi trường trong các hoạt động: khai thác, chế biến khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng ... Kịp thời phát hiện, xử lý (hoặc kiến nghị xử lý nếu vượt thẩm quyền) đối với các hoạt động trái phép, không tuân thủ quy hoạch, quy phạm.

3. Ủy ban nhân dân các cấp huyện, cấp xã

- Thực hiện chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của cấp mình; triển khai thực hiện Quy hoạch và cụ thể hóa trong kế hoạch phát triển KT-XH của địa phương;

- Tăng cường công tác quản lý tài nguyên khoáng sản, bảo vệ môi trường. Giám sát, thanh tra, kiểm tra; kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật trong hoạt động khoáng sản; tình trạng khai thác và tiêu thụ khoáng sản trái pháp luật;

- Tăng cường công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật về khoáng sản, đặc biệt đối với những nơi có khoáng sản và hoạt động khoáng sản, tạo điều kiện để chủ đầu tư triển khai các dự án hoạt động khoáng sản trên địa bàn.

4. Các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoáng sản

- Chấp hành nghiêm chỉnh các quy định pháp luật về khoáng sản và pháp luật có liên quan; thực hiện đầy đủ nghĩa vụ đối với Nhà nước và địa phương nơi hoạt động khoáng sản theo quy định;

- Thực hiện đầu tư, ứng dụng khoa học công nghệ để nâng cao hiệu quả trong thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản. Khai thác thu hồi tối đa khoáng sản có ích; ký quỹ môi trường và thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường đã cam kết; tiến hành cải tạo phục hồi môi trường đất đai trong và sau khai thác, đóng cửa mỏ theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đặng Huy Hậu

Phụ lục 1

Khu vực thăm dò khoáng sản

(Kèm theo Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT Tên mỏ Khu vực Diện tích (ha) Mục tiêu trữ lượng (103m3)
Tổng 12 2243 24.990
Giai đoạn 2018 ÷ 2020 224,3 24.990
A. Sét gạch ngói 10 123,4 15.150
I. Tiếp tục theo Quy hoạch 1 12,5 1.400
1 Mỏ sét Quảng Minh Xã Quảng Thành, Hải Hà 12,5 1.400
II. Bổ sung mới 9 110,9 13.750
1 Mỏ sét Bình Khê Xã Bình Khê, thị xã Đông Triều 5,4 200
2 Mỏ sét Tràng an Xã Tràng An, thị xã Đông Triều 19,2 1.500
3 Mỏ sét Kim Sen Phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều 2,6 150
4 Mỏ sét Hoàng Quế Thôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều 15,2 3.000
5 Mỏ sét Quảng Phong thôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà 8,3 3.500
6 Mỏ Hoàng Quế Xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều 10,0 700
7 Mỏ sét Quảng Tân Quảng Tân, Đầm Hà 22,0 1.200
8 Mỏ sét Bình Việt Thị xã Đông Triều 20,0 3.000
9 Mỏ sét Tràng An Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn 8,3 500
B. Cát san lấp bổ sung mới 1 94,30 9.800
1 Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắm Xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn 94,3 9.800
C. Khoáng sản nhỏ lẻ (Pyrophilit) bổ sung mới 1 6,6 40,0
1 Pyrophilit (nghìn tấn) xã Quảng Sơn, huyện Hải hà 6,6 40
Phụ lục 2

Quy hoạch khai thác khoáng sản

(Kèm thẹo Quyết định sổ 42/2018/QD-UBND ngày 28/12/2018 cùa ữy ban nhân dân tinh Quảng Ninh)

sổ TTLoại Khoáng sản/TÊn Mỏcá nhân được cáp^ạy phépthácsé giÁy phép/QĐ - Gia hạn GP Thời hạn khai thác Diện tích khai thác (ha)Công suất khai thác (lOOOm3)Trũ' lượng, tài nguyỄn (looõm3)ĐÍỀu chỉnh quy hoạch
Sồn lirựng khai thác 2018-2020 (lOOOm3)Sản lượng khai thác 2021 - 2030 (lOOOm3)Địa chỉ tiÊu thụGhi chú
I- sẻt gạch ngói8113.36758.4329.85828.802
1.1. Duy tri khai thác7092.77744.6828.42822.717
1, Đông Trièu172641.13511.4143.6167.547
1Mỏ sét Bình ViệtCông ty CP Thành ĐồngXã Bình DươngSố 590/GP- UBND ngày 04/3/20104/3/20237,040300120180Nhà máy sản xuất thù công mỹ nghệ Công ty Thành Đong, Bình Dương, Đông TriềuKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
2Công ty CP gốm Đất ViệtXã Bình DươngSố 589/GP- UBND ngày 04/3/20104/3/20195,145460135325Nhầ máy sản xuất gạch ngói Công ty cổ phần Gốm Đất Việt, Trảng An, Đông TriềuDuy trì khai thác hết trữ lượng
3Công ty TNHH Thanh TuyềnViệt Dân, Đông TriềuSố 4447/GP- UBND, ngày 29/11/200729/11/202210,04019012070Các nhà máy trên địa bàn Đông TriềuDuy trì khai thác hết trữ lượng
4Công ty TNHH Thành Tâm 668Việt Dân, Đông TriềuSố 4448/GP- UBND, ngày 29/11/200729/11/202210,04021812098Các nhà máy trên địa bàn Đông TriềuDuy tri khai thác hết trữ lượng
5Công ty TNHH Thanh TuyềnXã Việt Dân, Đông Triều2370/GP- UBND, ngày 10/09/201310/9/202815,0751.100225875 Nhà máy sản xuất thú công mỹ nghệ Công ty TNHH Thanh Tuyên, Kim Sơn, Đông Triều Nâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
6Công ty cổ phần Vĩnh ThángXã Việt Dân, Đông TriềuSỐ2371/GP- UBND ngày 10/9/201310/9/202517,71101.300330970Nhà máy sản xuất gạch tuỵnel của Công ty cổ phấn Vĩnh Thắng, Kim Sơn, Đông TriềuDuy trì khai thác hết trữ lượng
7Mỏ Bình KhêCông ty TNHH cóttokhu Đồng ĐòSố 2380/GP- UBND ngày11/9/203239,01051.7973151.500Nhà máy sản xuất gạch tuyneỉ cùa Công tyNâng công suất (nghiên cứu),
Tiến Đạtkhu Bến Vuông11/9/2013Cotto Quảng Ninh Kim Sơn, Đông Triềuduy trì khai thác hết trữ lượng
8Mỏ sét Tràng Anc.ty Cổ phần Đông Triều ViglaceraXuân Sơn, Đông TriềuGP 2992/GP- UBND ngày 12/12/201412/12/202916,845674360314Nhà máy sản xuất gạch tuynel của Công tỵ cồ phần Đông Trieu Viglacera, Xuân Sơn, Đông TriềuNâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác
9Công ty cồ phần Gốm Đất ViệtTràng An, Đông Triều2619/GP- UBND ngày 30/9/201330/9/202320,3100545300245Nhà máy sàn xuất gạch ngói của c.ty cổ phần gốm Đất Việt, Tràng An, Đông TriềuDuy trì khai thác hết trữ lượng
10Công ty cổ phần gạch Đất ViệtTràng An, Đông Triều

Số 3278/GP- UBND ngày 02/12/2013;

GH số 4851/GP- ƯBND ngày 15/12/2017

2/12/202111,0200751600151Nhà máy sàn xuất gạch tuynel cùa c.ty cổ phần gạch ngói Đất Việt, Tràng An, Đông TriềuKhai thác hét trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
11

Mỏ sét

Kìm Sen

Công ty TNHH Xuân CầmKim Sen, xã Kim SơnSỐ 1838/GP- UBND ngày 10/6/201110/6/203414,040715120595Nhà máy sàn xuất gạch tuynel của Công ty TNHH Kim Thành, Công ty Sông Hồng 12Nâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
12Công ty cồ phần Vĩnh TiếnMạo Khê, Đông TriềuGPsố 5107/GP- UBND ngày 26/12/201731/12/20199,01531310Nhà mảy sản xuát gạch tuynel Công ty cồ phần Vĩnh Tiến, Mạo Khê, Đông TriềuChấm dứt khai thác, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
13

Công ty

Viglacera Hạ Long

Kim Sơn và Mạo Khê, Đông TriềuGP 2563/GP- UBND ngày 01/9/201529/8/201857,0100999300699Nhà máy sản xuất Công ty Viglacera Hạ Long, Kim Sơn, Đông Triều Duy trì khai thác hết trữ lượng
14Mỏ sét Hoàng QuếCông ty TNHH Hoàng Quế 22/12Thôn Tràng Bạch, xa Hoàng QuéSố 1837/GP- UBND ngày 10/6/201110/6/20215,645778135450Nhà máy sàn xuát gạch tuynel Công ty TNHH Hoàng Quế 22/12 Hoàng Quế, Đông TriềuGia hạn (nghiên cửu), khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, dóng cửa mỏ
15ỂỆ

1 ■

Công tý cồ . phần Tập , đoànHoàn^

Việt Dân, Khu A6,145607135450Nhà máy sồn xuất gốm mầu Hoàng Hà của Công ty CP Tập đoàn Hoàng Hàcẩp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
Việt Dân, Khu B4,754
16V ư>\ vị Mỏ sét'-,/ HoầnV' Quế^Hoàng Quế, Đông Triều10,050660150510Nhà máy gạch sản xuất Ốp lát cao cểp của Công ty TNHH Tâm VânQH giai đoạn 2018-2020
17Mỏ sét Kim senCông ty cồ phần sản xuất VLXD Kim SơnThị trấn Mạo Khê, thị xã Đông Triều725/QĐ-UB ngày 22/2/200222/2/20125,740236120116Nhà mày sản xuất gạch ngói 409 cùa Công ty cổ phần sàn xuất vật liệu xây dựng Kim SơnQH giai đoạn 2018-2020
2. Uflng bí4431551.8654651.400
18Mỏ Bãi DàiCông ty cổ phần gốm xây dựng Uông BíThanh Sơn, Uông BíGP 1427/GP- ƯBND ngày 8/5/201731/12/20194,9301339043Nhà máy sàn xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông BíGia hạn (nghiên cửu), duy trì khai thác hết trữ lượng
19Công ty CP gốm XD Thanh SơnBãi Dài, Thanh Sơn, Uông BíSố 1224/GP- ƯBND ngày 28/4/2010;Ó H2461/GP- UBND ngày 27/10/201427/10/203418,740728120608Nhà máy sản xuất gạch tuynel Công ty cổ phần gốm xây dựng Uông Bí, Thanh Sơn, Uông BíNâng công suất (nghiên cứu), và duy tri khai thác hết trữ lượng
20Mỏ Thượng Yên CôngCông ty CP sản xuat và Thương mại than Uông BíXã Thượng Yên Công, Uỗng BíGP 1723/GP- UBND ngày 17/8/201411/8/202811,040528120408Nhà máv sản xuất VLXD Dốc Đỏ Công ty CP sản xuất và Thương mại than Uông Bí, Thanh Sơn, Uông BíKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
21Công ty TNHHTập đoàn Xuân LãmXã Thượng Yên Công, Uông BíSỐ 3321/GP- UBND ngày 10/11/201010/11/20208,445476135341Nhà máy sản xuất gạch ngói Xuân Lam tại xã Sông Khoai thị xa Quảng YênKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
3. Quảng YÊn238871.5342611.494
22Mỏ sét Quàng YênCông ty cồ phần Viglacera Hạ Long ISông Khoai, Quảng YênGP 4054/GP- UBND ngày 18/12/201518/12/203718,2429051261.000Nhà mày sản xuất gạch ngói Yên Hưng tại xa Cộng Hòa thị xa Quảng YênNâng công suất (nghiên cứu), duy trì khai thác hết trữ lượng
23Cỗng ty CP Thạch Bàn Yên HưngTiền An, Quảng Yên768/GP- UBND ngày 21/3/201621/9/203219,545629135494Nhà máy sàn xuất gach, ngói cùa Công ty CP Thạch Bàn Yên Hưng, Tiền An, Quàng YênNâng công suất (nghiên cứu), duy tri khai thác hết trữ lượng
4. Hoành Bồ717059317.5841.8397.402
24Mỏ Bắc sông TrởĩCông ty CP Viglacera Hạ LongKhu 8, thị ữấn Trới, Hoành Bồ1740/GP- ƯBND, ngày 22/6/2006-0 H2188GP- UBND ngày 7/6/201731/12/202710,975672225447Nhà máy sản xuất gạch ngối Hoành Bồ Công ty CP Viglacera Hạ LongKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cừa mỏ
25

Công ty Viglacera Hạ

Long 1

Lê Lợi, Hoành BồGP 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP- UBND ngày 7/10/20147/10/202414,140673180493Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty cổ phần gốm và xây dựng Hạ Long I, Lê Lợi Hoành BồNâng công suất (nghiên cứu), duy trỉ khai thác
26Công ty TNHH Bão LongThị trấn Trơi, Hoành Bồ1926/GP- UBND ngày 08/7/2015, 1801/GP- UBND ngày 26/5/201731/12/20279,745555135420Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Bào Long, xã Lê Lợi, Hoành BồDuy trì khai thác hết trữ lượng
27LÊ Lợi, Hoành Bồ318/GP- UBND ngày 26/01/200726/01/20129,0361.000108892Cấp lại, duy trì khai thác hết trữ lượng
28Công ty TNHH Hưng LongLê Lợi, Hoành BồGP 1199/GP- UBND ngày 09/5/20139/5/203313,945704135450Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty TNHH Hưng Long, LỄ Lợi, Hoành BồKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
29Mỏ Thống nhấtCông ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ LongThống Nhất, Hoành Bồ39/GP- UBND ngày 08/01/20148/1/204417,5321.805961.500Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Băc Hạ Long, Vũ Oai, Hoành BồNâng công suất (nghiên cửu), duy trl khai thác hết trữ lượng
30

£

Mò >ựch %(

Viglacera HạXích Thổ, Thông :^'hhất, 'c^ànhBỒ2032/GP- UBND ngày 13/8/20138/13/204394,532012,1759603.200Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ LongDuy trì khai thác hét trữ lượng
5. Hạ Longĩ’. 1 ■*“ .5433852.0139821.031
31Công ty Cp gốm XD Giếng ĐáyGiếng Đáy, thành phố Hạ LongGP số 2352/GP- UBND ngày 11/8/201531/12/20184,1202323Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giếng Đáy, Hạ LongKhông gia hạn; cải tạo phục hồi môi trường và đóng cừa mò
32 Mỏ sét Giếng Giếng Đáy, thành phố Hạ LongGP 2353/GP- ƯBND ngày 11/8/201531/12/202411,670537210327Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Gốm Giếng Đáy, Giéng Đáy, Hạ LongKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
33ĐáyCông ty cổPhường Hà Khẩu Hạ LongGP 5097/QĐ/UB ND ngày 26/12/201731/12/20186,27074740Nhà máy sàn xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ LongKhông gia hạn; cài tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ
34phần Vigiacera Hạ LongPhường Hà Khẩu Hạ LongSố 2324/QĐ- UB ngày 17/9/19964/12/20168,275502225277Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ LongDuy tri khai thác hết trữ lượng
35Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lừa)P.HỒ Khẩu, Hạ Long12,6150877450427Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Viglacera Hạ LongQH giai đoạn 2018-2020
6. Cẩm Phả1111003.7003001.000
36Mỏ sét Hà ChanhCỗng ty CP sx gốm xây dựng Cẩm PhàThôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cầm Phả4988/QĐ- UB, ngày 31/12/200331/12/201311,31003.7003001.000Nhà máy sản xuất gạch ngói tại xã Hà Chanh, thành phố cồm Phả Công ty CP sx gốm xây dựng Cẩm PhảDuy trì khai thác hết trữ lượng
7. Tiên Yên12540550120430
37Mỏ Đông HàiCông ty CP XD Đông HảiĐông Hải Tiên Yên

SỐ 1931/QĐ- UB, ngày 11/6/2004;

89/QĐ- UBNDngày 14/01/2013

31/12/202525,440550120430Nhà máy sản xuẩt gạch ngói Công ty CP XD Đông Hải, Đông Hải, Tiên YênNâng công suất (nghiên cửu), duy trì khai thác hét trử lượng
8. Bình Liêu131720450155
38Mỏ Đồng TâmChi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hài * Xí nghiệp 359

Đồng

Tâm, Bình Liêu

Số 1602/GP- UBND ngày 26/6/201326/6/20303,116,520449,5155Nhà máy sản xuất gạch ngói Chi nhánh Công ty TNHH MTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359Khai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
9. Đầm Hà11648497144353
39Mỏ Tân BỉnhCống ty CP Đông Triều ViglaceraXã Tân Bình, Đầm HàSố 2588/QĐ- UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/201522/01/202815,848497144353Nhà máy sản xuất gạch ngói Công ty CP Đông Triều Vỉglacera, Tân Binh, Đầm HàKhai thác hết trữ lượng, cải tạo phục hồi môi trường, đóng cửa mỏ
10. Hải Hà2231172.071351905
40Mò Quảng PhongCông ty TNHHXD Tháng LợiXã Quảng Phong, Hải Hà10,772671216455Nhà máy gạch Quảng Phong cùa Công ty TNHH Tháng LợiQH giai đoạn 2018-2020
41Mỏ Quàng MinhThân Hải Đông, xã Quàng Thành, Hải Hà12,5451.400135450QH giai đoạn 2018-2020
11. Ba Chẽ1731003.2503001.000
42Mỏ Nam SơnCông ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiên Đạt - HTĐNam Sơn, Ba Chẽ73,01003.2503001.000Nhà máy sản xuất gạch cao cấp cùa Công ty cổ phần Tiến Đạt Việt Nam - HTĐCấp mới, duy trì khai thác đến hết trữ lượng.
1.3 Đồu tu- mới giai đoạn 2018 đến 2025910359013.7501.4306.085
43Mò sét^

>4

■*// o sỷ'

xã Binh Khê, thi xa Đông \\ Triều5,43020090110QH giai đoạn 2018-2020
44li Ạ 4^1 TràKgan\

•jjxa Tràng yAn, thị xă

/ Đông

Triều

19,21001.5003001.200QH giai đoạn 2018-2020
45Mỏ Kim SenPhường Mạo Khê, thị xã Đông Triều2,6301509060QH giai đoạn 2018-2020
46Mò Hoàng Quếxã Yên Đức, thị xa Đông Triều15,21003.0003001.200QH giai đoạn 2018-2020
47 Mỏ sét Quảng Phong thôn 6, xa Quảng Phong, huyện Hải Hà8,3403.500801.200QH giai đoạn 2018-2020
48Mỏ Hoàng Quếxa Hoàng Quế, thị xã Đông Triều10,045700135450QH giai đoạn 2018-2020
49Mỏ sét Quảng TânTân Thanh, Quảng Tân, Đam Hà22,0100100500QH giai đoạn 2018-2020
1.200
50Mỏ Bình Việtxa Tân Việt, Thị xã Đông Triều20,01003.0002001.000QH giai đoạn 2018-2020
51

Mỏ

Tràng An

Khu Mễ Sơn, phường Xuân Sơn8,345500135365QH giai đoạn 2018-2020
II- Đá xây dựng2403.49636.2598.4447.314
Duy tri khai thác2403.49636.2598.4447.314
1. Đông TriỀu2184502.3371.150887
1MÒ đả Đông Triều C.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCO Yên Đức, Đông Triều

GP4338/GP’ ƯBND ngày 23/12/2016;

Cấp lại 3386/GP- UBND ngày 31/8/2017

31/8/20245,1200912400512Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thác
2c.ty cơ khí XD Ngọc Thắng

Hồng Thái

Tây, Đông Triều

2319/QĐ- UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/20132/7/202212,62501,425750375Làm VLXD trên đja bàn TinhDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. UôngBÍ4315502.6351.498530
3Mỏ đá vôi Uông BíTrại cải tạo Hang SonPhương Nam, Uông BíGP 2249/QĐ- ƯBND ngày 5/8/201529/4/203517,01001.407300500Làm VLXD trên địa bàn Tinli

Duy trì khai thác đến năm

2025; Đóng cửa mỏ để bảo vệ cảnh quan chùa Hang Son

4c.ty Cổ phần Phương NamPhương Nam, Uông BíGP 3040/GP- UBND ngày 05/11/20135/11/20217,925078075030Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy trl khai thác đến hết thời gian dược phép khai thác
5c.ty Cổ phần Phú Cườngxa Phương Nam, Uỗng Bí

1200/GP- UBND ngày 27/4/2010;

993/GP- UBND ngày 15/4/2015

31/12/20192,11002132130Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
6c.ty Cổ phần Phương NamPhương Nam, Uông Bí1491/GP- UBND ngày 18/5/201618/11/20193,51002352350Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
3. Hoành Bồ131561.77828.5674.4844.490
7vỵ 1 bW

, y M

iỊỉiihv(ìt đwJĩ r dụW/ /

1 ựltr C-s, //

' Thống

Nhắt, ’ Hoành BỒ

GP 579/GP- UBND ngày 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ-

UBND ngày 26/9/2017

31/8/202010,1

8

9

Mỏ đá vôi Hoành BồCông ty CP Đầu tư SPG

Hoà Binh, Hoành bồ

Vũ oai, Hoành Bồ

GP 1193/GP- UBND ngày 06/05/2015

GP 1192/GP- UBND ngày 06/5/2015

6/5/2025

6/5/2025

9,1

12,8

10Công ty CP Hoà BìnhThống Nhất? Hoành Bồ

3733/QĐ- UB, 17/10/2003;

3091/GP- UBND ngày 11/11/2013

11/11/202316,8
11c.ty TNHH Lương SơnVO oai, Hoành BồGP 1871/GP- UBND ngày 26/7/201326/7/20237,7
12Công ty CP Đông HảiThống Nhất, Hoành bồGP312/GP- UBND ngày 13/02/201413/02/202922,8
13C.ty CP XD &PT nhà ờ Quảng NinhThống Nhất, Hoành BỒ2033/GP- UBND, ngày 18/7/200618/7/20269,4
14c.ty CP đầu tư phát triển Việt HưngThống Nhất, Hoành Bồ2138/GP- ƯBND, ngày 27/7/200627/7/202610,2
15Công ty CP XD Quảng NinhThống Nhất? Hoành Bồ

831/GP- UBND, ngày 14/3/2007;

1812/GP- UBND ngày

31/12/202116,6
3802.0011140Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy tri khai thác đến hểt thời gian được phép khai thốc
1001.000100500Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
1001.000100500Làm VLXD trẽn địa bàn TinhDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
1001.102300300Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy ưì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
1001.961300300Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
1001.824300500Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy trì khaỉ thác đến 2025
1002.526300500Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến 2025
1002.950300400Làm VLXD trên địa bàn TìnhDuy trì khai thác đến 2025
2008.802600200Làm VLXD trÊn địa bàn TỉnhDuy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thốc
26/5/2017
16Mỏ đá vôi Hoành BồCông ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu NghịThống Nhất? Hoành Bồ187/GP- ƯBND ngày 20/01/2010; 2335/GP- UBND ngày 26/7/20165/1/202714,81981.901396990Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy tri khai thác đến 2025
17Công ty TNHH Tiên Lâm

Xã Vũ

Oai huyện Hoành Bồ

1592/GP- UBND ngày 19/5/200919/5/201917,01001.839300Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến hết thời hạn giấy phép
18

HTXSX

VLXD Sơn Dương

Sơn dương, HoànhBỒGP 124/GP- UBND ngày 16/01/201531/12/20182,71004848Làm VLXD trên địa bàn TìnhDuy trl khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
19Công ty TNHH HÍmg ThịnhDân Chủ Hoành BồGP 238/GP- ƯBND ngày 25/01/201425/01/20246,41001.614300300Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thóc đến hết thời gian được phép khai thác
4. Hạ Long14201006040
20Mỏ đá vôi Quang HanhTrại tạm giam CA tinh Quàng NinhHang Luồn, Hà Phong, thành phố Hạ LongGP 1589/GP- UBND ngày 25/6/201325/6/20233,8201006040Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
5. Cảm Phả2266502.4351.2041.231
21Mỏ đá vôi Cẩm PhàCông ty cổ phàn khai thác đá và sx VLXD Cẩm PhàQuang Hanh? Cầm PhảGP 1120/GP- UBND ngày 14/4/201731/3/202221,14502.1769451.231Làm VLXD trên địa bàn TỉnhDuy trì khai thác đén hết thời gian được phép khai thác
22Xí nghiệp Phú Cường;Cầm Thạch, Cẩm Phả826/GP- UBND ngày 23/3/2016; QĐ 144/QĐ- UBND ngày 12/1/201712/1/20205,22002592590

Làm VLXD trên địa bàn

Tinh

Duy trì khai thác hết trữ lượng
6. Ba Chẽ148
23

Mỏ

ị

ĐồnịĐạcí (

Công ty cổ 4í>'hầnpím'ặ #?ylểẵ câS \ ^/xanh'7.! !

xa Đồn

<\Đạc, Ba

713/GP- UBND ngày 17/3/200917/3/20145,748
Cát x :-;ífB^7 ”1}
Duy trl khai tbág/yí?55235
1. Đông Triều 'MU- *21580
1Mỏ cát Hưng ĐạoCông ty TNHH Thương mại và dịch vụ Đông Dương Hưng Đạo? Đông Triều GP 460/GP- ƯBND, ngày 7/2/201312/9/20186,040
2 Hưng Đạo? Đông Triều GP 461/GP- UBND, 7/2/201312/9/20188,640
2. Tiên Yên225,6975
3Mỏ cát Phong DụCông ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vũih KhánhPhong Dụ, Tiên Yên802/GP- UBND ngày 26/3/2010; Số 727/GP- UBND ngày 10/3/201726/3/202019,730
4Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên YênCồng ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công ty TNHH Vật tư Tuấn Trườngxã Phong Dụ, huyện Tiên Yên6,045
3. Đồm Hà14,340,0
5Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm Hà Hợp tác xã Hải Cường xa Quảng Tân, huyện Đầm Hà4,340
4. Binh LIỄU110,040,0
6Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên Yên

Công ty

TNHH Nam

Kỳ

Bác Buông, xa Vô Ngại, huyện Binh Liêu,10,040
18448136
18448136Làm VLXD trên địa bàn TinhCấp giấy phép, khai thác hết trữ lượng
828352254
828352254
488400
23720Làm VLXD trên địa bàn TinhKhông gia hạn; chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường, đóng cùa mỏ
25120

Làm VLXD trên địa bàn

Tinh

216,104152,10464
6262Làm VLXD trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đển hết thời gian được phép khai thác
1549064Làm VLXD trên địa bàn TỉnhQuy hoạch giai đoạn 2018- 2020
0,080,0146,0
80146Làm VLXD trên địa bàn TỉnhQuy hoạch giai đoạn 2018- 2020
124,080,044,0
1248044Làm VLXD ưên địa bàn TinhQuy hoạch giai đoạn 2018- 2020
1IL2- Cát san lốp37.25523.04014.215
Duy trì khai thác4369.18037.25523.04014.215
l.Móng Cỏi32425.18017.69512.0405.655
1Mỏ Bình NgọcCông ty cổ phần đấu tư xây dựng thương mại Đông Bắc ABình Ngọc, Móng Cái930/GP- UBND ngày 07/4/20107/4/2013100,0450010.00010.000Làm VLSL trên địa bàn TinhCấp lại (nghiên cửu), duy tri khai thác hét trữ lượng
2Công ty cồ phân tập đoàn Hạ LongBình Ngọc, Móng Cái3189/GP- UBND ngày 25/10/201025/10/202288,04806.00614404.566Làm VLSL trẽn địa bàn TinhDuy tri khai thác hết thời gian được phép khai thảc
3Công ty cổ phần hợp tác thương mại ASEANXã Bình Ngọc, Móng Cái379/GP- UBND ngày 29/01/201129/01/202054,42001.6896001.089Làm VLSL trên địa bàn TinhDuy trì khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2. Đàm Hà2993.0009.7609.000760
4

Mỏ Tân

Lập

Công ty TNHH Quan MinhXã Tân Lập, huyện Đầm Hà99,03.0009.7609.000760Làm VLSL trên địa bàn Tinh
Đầu tư mói2941.0009.8002.0007.800
5 Cổt làm vật liệu tôn tạo bãi tắm xã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn94,31.0009.8002.0007.800Làm vật liệu tôn tạo bãi tăm trên địa bàn Tinh
IV- Khoáng sản phSn tán nhỏ lẻ
IV. 1 Dự án duy tri1.075221806
1. Antimon28872118
1Antimon (tốn)Xí nghiệp Thống NhấtXã Quàng đức, Quảng Thành, Hải HàGP SỐ 194/GP- UBND ngày 23/1/201423/1/20249,14,423914Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm PhảDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
2Antimon (tấn)Tống công ty cổ phần Tài nguyên và Môi trườngĐồng Mỏ, TP. Cẩm Phả74,2464124Nhà máy Kim loại mầu xã Dương Huy thị xã Cẩm Phả
2. pyrophllit260508120388
3PyrophilitCông ty CPLý Quán,3208/GP-19/10/20223,93020860148Nhà máy ché biến
Ị’, Sồng nghiệp Đông Bắc y ViộtNámPQuàng Sơn, Hải HàUBND ngày 19/10/2009khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cồ phần xuất nhập khấu Quảng Ninh
4

LỄ

2

Đ&ng Tâm ■/xa Vô / Ngại, Bình Liêu

1549/GP-

UBND.ngày 10/5/2007

10/5/20225,93030060240Nhà máy chể biến khoáng sản Đồng Tâm cùa Xí nghiệp khoáng sản Đồng Tâm
3. Than đá14048080400
5Than đáCông ty cổ phần xi măng và xây dựng Quảng NinhNguyễn Huệ3933/GP- UBND.ngày 23/10/200723/10/202223,74048080400Nhà máy xi măng Lam Thạch, phường Phương Nam Uông BíDuy tri khai thác đến hết thời gian được phép khai thác
IV.2 Dụ án đầu tư mói501525
1. Pyrophilit1501525
6Pyrophilit (nghìn tan)Công ty cồ phần xuốt nhập khẳu Quảng Ninhxã Quảng Sơn, huyện Hải hà6,651525Nhà máy chế biến khoáng sản Hải Hà cùa Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quảng Ninh
Phụ lục 3

Lộ trình chấm dứt khai thác để cải tạo phục hồi môi trường và đóng cửa mỏ khoáng sản Quyết định số 42/2018/QĐ-UBND ngày 28/12/2018 cùa ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

TT

Loại Khoáng  sản

Tên tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép

Khu vực khai thácSố giấy phép/QĐ - Gia hạn GPThời hạn khai thácDiện tích khai thác (ha)Giai đoạn 2018- 2020Giai đoạn 2021- 2025Giai đọan 2026- 2030Ghi chủ
Tổng911.725,1144124
ISét gạch ngói5182031519
1. Đông Triều15248,3
1Mỏ sét Bình ViệtCông ty CP Thành ĐồngXã Bình DươngSố 590/GP-ƯBND ngày 04/3/20104/3/20237,02023
2Công ty CP gốm Đất ViệtXã Binh DươngSố 589/GP-ƯBND ngày 04/3/20104/3/20195,12027
3Công ty TNHH Thanh TuyềnViệt Dân, Đông TriềuSố 4447/GP-UBND, ngày 29/11/200729/11/202210,02022
4

Công ty TNTIII

Thành Tâm 668

Việt Dân, Đông TriềuSổ 4448/GP-UBND, ngày 29/11/200729/11/202210,02022
5Công ty TNI111 Thanh TuyềnXã Việt Dân, Đông Triều2370/GP-UBND, ngày 10/09/201310/9/202815,02026
6Công ty cồ phần Vĩnh ThắngXã Việt Dân, Đông TriềuSố 2371/GP-UBND ngày 10/9/201310/9/202517,72028
7Mỏ Bình Khê Công ty TNHH Cotto Tiến Đạt khu Đồng DòSỐ 2380/GP-ƯBND ngày 11/9/201311/9/203239,02030
khu Bến Vuông
8Mỏ sét Tràng AnCông ty CP Đông Triều ViglaceraXuân Sơn, Đông TriềuSổ 4149/QĐ-UB, ngày 16/11/2004; 2992/GP- UBND ngày 12/12/201412/12/202916,82023
9Câng ty cồ phần Gốm Đất ViệtTràng An, Đông Triều2619/GP-UBND ngày 30/9/201330/9/202320,32023
10Công ty cổ phần gạch Đất ViệtTràng An, Đông TriềuSố 3278/GP-UBND ngày 02/12/2013; GH số 4851/GP-UBND ngày 15/12/20172/12/202111,02021
11Mỏ sét Kim SenCông ty TNHH Xuân CầmKim Sen, xă Kim SơnSố 1838/GP-UBND ngày 10/6/201110/6/203414,02024
12Công ty cổ phần Vĩnh TiếnMạo Khê, Đông TriềuSố 400/QĐ-UB, ngày 26/01/2005; GH 1148/QĐ- UBND ngày 26/4/2010; GH số 5107/GP-ƯBND ngày 26.12.201731/12/20199,02019
13Công ty Viglacera Hạ LongKim Sơn và Mạo Khê, Đông Triềusố 2800/GP-UBND ngày 29/8/2008; 2563/GP- UBND ngày 01/9/201531/12/201857,02027
14Mỏ sét Hoàng QuếCông ty TNHH Hoàng Quế 22/12Thôn Tràng Bạch, xã Hoàng QuếSố 1837/GP-UBND ngày 10/6/201110/6/20215,6

Sau

2030

15Mỏ Bình ViệtCông ty cổ phần Tập đoàn Hoàng HàViệt pân, Đông Triều, Khu A6,1Sau 2030
Việt Dân, Đông Triều, Khu B4,7
2. Uông bí443,0
16

Mỏ sét Bãi

Dài

Công ty cồ phần gốm xây dựng Uông BíThanh Sơn, Uông BíSỐ 860/QĐ-UB, ngày 22/3/2006; 650/GP- UBND ngày 11/3/2015 chuyển nhượng 1427/GP-UBND ngày 8/5/201731/12/20194,92022
17Công ty CP gốm XD Thanh SơnBãi Dài, Thanh Sơn, Dong BíSố 1224/GP-UBND ngày 28/4/2010;GH 2461/GP- UBND ngày 27/10/201427/10/203418,72026
18Mỏ Thượng Yên CôngCông ty CP sản xuất và Thương mại than Uông BíXã Thượng Yên Công, úông BíSố 1179/QĐ-UB, ngày 14/4/2004;GH 1723/GP- ƯBND ngày 17/8/201411/8/202811,02030
19Công ty TNHH Tập đoàn Xuân Lãm Xã Thượng Yên Công, Uông Bí SỐ 3321/GP-UBND ngày 10/11/201010/11/20208,42027
3. Quăng Yên237,7
20Mỏ sét Quảng YênCông ty cổ phần Viglacera Hạ Long ISông Khoai, Quảng YênSố 3190/QĐ-UB, ngày 15/92003; GH 4054/GP- ƯBNDngày 18/12/201518/12/203718,22030
21Công ty CP Thạch Bàn Yên HưngTiền An, Quảng Yên768/GP-UBND ngày 21/3/201621/9/203219,52026
4. Hoành Bồ7169,6
22Mò sét Bắc sông TrớiCông ty CP Viglacera Hạ LongKhu 8, thị trấn Trới, Hoành Bồ1740/GP-ƯBND, ngày 22/6/2006;GH 2188GP- UBND ngày 7/6/201731/12/202710,92027
23

.*/>• vi.

L w!

\\ & \ 1

h W\ E. Á,

■’?Ojí^|tỹ Cổ phần gổmvaxây dựng

Lê Lợi, Hoành BồSỔ 726/QĐ-UB, ngày 22/02/2002; GH 429/GP- UBND ngày 29/2/2012; 2253/GP-ÚBND ngày 7/10/20147/10/202414,1Sau 2030
24 Mỏ Bắc sông--' Trới Công ty TNHH Bảo LongThị trấn Trới, Hoành BoSố 1930/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 1926/GP- UBND ngày 08/7/2015; I801/GP-ỨBND ngày 26/5/201731/12/20279,72029
25Lê Lợi, Hoành Bồ318/GP-UBND ngày 26/01/200726/01/20129,02029
26Công ty TNHI-I Hưng LongLê Lọi, Hoành BồGP1199/GP-UBND ngày 09/5/20139/5/203313,9
27Mỏ sét Thống nhấtCông ty CP Tập đoàn kinh tế Đông Bắc Hạ LongThống Nhất, Hoành BỒ39/GP-UBND ngày 08/01/20148/1/204417,5

Sau

2030

28Mỏ sét Xích ThổViglacera Hạ LongXích Thổ, Thông nhất, Hoành Bồ2032/GP-UBND ngày 13/8/20138/13/204394,5

Sau

2030

5. Hạ Long430,1
29Mỏ sẻt Giếng ĐáyCông ty cp gốm XD Giếng ĐáyGiếng Đáy, thành phố Hạ Long2330/QĐ-UB, ngày 13/7/2004 ; GH số 2352/GP-UBND ngày 11/8/201531/12/20184,12018
30Giểng Đáy, thành phố Hạ Long4150/QĐ-UB,ngày 16/11/2004; GH 2353/GP- UBND ngày 11/8/201531/12/202411,62024
31Công ty CP Viglacera Hạ LongPhường Hà Khẩu Hạ Long2993/QĐ-ỨBND ngày 12/12/2014; GH 5097/QĐ/UBND ngày 26/12/201731/12/20186,22018
32Mỏ sét Giếng ĐáyCồng ty CP Viglacera Hạ LongPhường Hà Khẩu Hạ LongSỐ 2324/QĐ-UB ngày 17/9/19964/12/20168,22023
6. Cẩm Phả111,3
33Mò sét Hà ChanhCông ty CP sx gốm xây dụng Cẩm PhàThôn Hà Chanh, xã Cộng Hòa, thành phố Cẩm Phả4988/QĐ-UB, ngày 31/12/200331/12/201311,3

Sau

2030

7. Tiên Yên125,4
34Mỏ sét Đông HảiCông ty CP XD Đông HảiĐông Hái Tiên YênSố 1931/QĐ-UB, ngày 11/6/2004; 89/QĐ-ƯBND ngày 14/01/201331/12/202525,42024
8. Bình Liêu13,1
35Mỏ sét Đồng TâmChi nhánh Công ty TNHHMTV Duyên Hải - Xí nghiệp 359Đồng Tâm, Binh LiêuSỐ I602/GP-UBND ngày 26/6/201326/6/20303,12030
9. Đầm Hả115,8
36Mỏ sét Tân BìnhCông ty CP Đông Triều ViglaceraXã Tân Bình, Đầm HàSố 2588/QĐ-UB ngày 06/8/2003; 2091/GP- UBND ngày 22/7/201522/01/202815,82028
10. Hải Hà223,2
37Mỏ sét Quảng Phong Công ty TNHH XD Thắng Lợi Xã Quàng Phong, Hải Hà10,72026
38Mỏ sét Quảng Minhxa Quảng Thành, Hải Hà12,5

Sau

2030

1.2. Bổ sung trong kỳ QH 11604101,3
39Mỏ sét Nam SơnCông ty TNHH MTV sàn xuất công nghiệp Tiến Đạt - HTĐNam Son, Ba Chẽ73,0

Sau

2030

40Mỏ sét Hoàng QuếCông ty TNHH Tâm VânHoàng Quế, Đông Triều10,02030
41Mỏ Giếng Đáy (đồi tên lửa)Công ty cồ phần Viglacera Hạ LongP.Hà Khẩu, Hạ Long12,62023
42Mỏ sét Kim senCông ty cổ phần sản xuất VLXD Kim SơnThị trân Mạo Khê, thị xã Đông Triều725/QĐ-UB ngày 22/2/200222/2/20125,72023
1.3 Đầu tư mới giai đoạn 2018 đến 20259110,92
1

Mỏ sét Binh

Khê

xã Bình Khẽ, thị xã Đông Triều5,42024
2Mỏ sét Tràng anXã Tràng An, thị xã Đông Triều19,22028
3Mỏ Kim SenPhường Mạo Khê, thị xã Đông Triều2,62022
4Mỏ Hoàng Quếthôn Đồn Sơn, xã Yên Đức, thị xã Đông Triều15,2

Sau

2030

y■;«^i'0ẳỊíộk';ầthôn 6, xã Quảng Phong, huyện Hải Hà8,3

Sau

2030

4 , ĩ/ Hặộét"ímậậ^iíị1*) 1 ã '9 /,Xã Yên Đức, Đông Triều10,0

Sau

2030

A

7 \

^Vởí^ỜTĩậpểyQuảng Tân, Đầm Hà22,0

Sau

2030

8Mỏ sé*BỊr^;..Thị xã Đông Triều20,0

Sau

2030

9Mò sét Tràng AnKhu MỄ Sơn, phường Xuân Sơn8,32028
Đá xây dựng
Tổng23240,48617
1. Đông Triều21802
1Mỏ đá Đông TriềuC.tyTNHH MTV khai thác khoáng sản và Dịch vụ ITASCOYên Đức, Đông Triều4338/GP-UBND ngày 23/12/2016; 3386/GP- ƯBND ngày 31/8/201731/8/20245,142024
2c.ty cơ khí XD Ngọc ThắngHồng Thái Tây, Đông Triều2319/QĐ-UB, ngày 17/7/2003; 1669/GP- UBND ngày 02/7/20132/7/202212,62022
2. Uông Bí430,522
3Mỏ đá vôi Uông BíTrại cải tạo Hang SonPhương Nam, Uông Bí2974/QĐ-UB, ngày 29/12/1995; GH 2249/QĐ- UBND ngày 5/8/201529/4/2035172025
4 c.ty Cồ phần Phương Nam Phương Nam, Uông BíGP 3040/GP-ƯBND ngày 05/11/20135/11/20217,92021
5c.ty Cổ phần Phủ CườngXâ Phương Nam, UôngBÍ1200/GP-UBND ngày 27/4/2010; 993/GP-UBND ngày 15/4/201531/12/20192,12019
6 c.ty Cồ phần Phương Nam; Phương Nam, Uông Bí1491/GP-UBND ngày 18/5/201618/11/20193,52019
3. Hoành Bồ13156310
7Mỏ đá vôi Hoành BồCông ty TNHH vật liệu xây dựng Bải ThơThống Nhất, Hoành BồGP 579/GP-UBND ngàỵ 25/2/2013 nâng công suất 3655/QĐ-UBND ngày 26/9/201731/8/202010,142020
8Công ty CP Đầu tư SPGHoà Bình, Hoành bồGP 1193/GP-ƯBND ngày 06/05/20156/5/20259,12025
9Vũ oai, Hoành BồGP 1Í92/GP-ƯBND ngày 06/5/20156/5/202512,82025
10Công ty CP Hoà BinhThống Nhất, Hoành BồGP 3091/GP-UBND ngày 11/11/201311/11/202316,82023
11c.ty TNHH Lương SonVũ oai, Hoành BồGP 1871/GP-UBND ngày 26/7/201326/7/20237,72023
12Công ty CP Đông HảiThống Nhất, Hoành bồ3764/GP-ƯBND ngày 11/10/2007; 312/GP- UBND ngày 13/02/201413/02/202922,782025
13c.ty CP XD &PT nhà ở Quàng NinhThống Nhất, Hoành BỒ2033/GP-UBND, ngày 18/7/200618/7/20269,42025
14c.ty CP đâu tư phát triển Việt HưngThống Nhất, Hoành Bồ2138/GP-ƯBND, ngày 27/7/200627/7/202610,22022
15CôngtyCPXD Quảng NinhThống Nhất, Hoành BỒ831/GP-UBND, ngày 14/3/2007; 1812/GP- UBND ngày 26/5/201731/12/202116,62021
16Công ty cổ phần sản xuất VLXD Hữu NghịThống Nhất, Hoành BồGP 2335/GP-ƯBND ngày 26/7/20165/1/202714,82025
17Công ty TNHH Tiên LâmXã Vũ Oai huyện Hoành Bồ1592/GP-UBND ngày 19/5/200919/5/2019172019
18HTX sx VLXD Sơn DươngSơn dương, Hoành BỒ1712/GP-ƯBND ngày 08/6/2010; 124/GP-UBND ngày 16/01/201531/12/20182,72018
19Công ty TNHH Hưng ThịnhDân Chủ, Hoành BồGP 238/GP-UBND ngày 25/01/201425/01/20246,42024
4. Hạ Long13,7801
21Mỏ đá vôi Quang HanhTrại tạm giam CA tỉnh Quàng NinhHang Luồn, Hả Phong, thành phố Hạ LongGP 1589/GP-UBND ngày 25/6/201325/6/20233,782023
5. Cẩm Phả226,3411
22Mỏ đá vôi Cẩm PhảCông ty cổ phần khai thác đá và sản xuất VLXD Cẩm PhảQuang Hanh, cẩm PhảGP 1989/QĐ-UB ngày 24.6.2011; GH 1120/GP- UBND ngày 14/4/201731/3/202221,132022
23Xí nghiệp Phú CườngCẩm Thạch, Cẩm PhảGP 826/GP-UBND ngày 23/3/2016. Điều chinh công suất khai thác 144/QĐ- UBND ngày 12/1/201712/1/20205,212020
7. Ba ChỄ15,701
24Mỏ đá Ryolit Đồn ĐạcCông ty cổ phần công viên cây xanhXã Đồn Đạc, Ba Chẽ713/GP-UBND ngày 17/3/200917/3/20145,72025
^^^tặỹdựng654,5330
1.240
lĩẬcỊr * ị : Oi * V. ÍẸị Q //

7/ 2 i

* / éô^g ty TNHH ^ỳTnương mại và ^xdịch vụ Đông Dương

Hưng Đạo, Đông TriềuGP 4318/GP-UBND, ngày 30/12/2009; 460/ỎP- UBND, ngày 7/2/201312/9/20186,02018
2Hưng Đạo, Đông Triều3346/GP-ỨBND ngày 12/9/2007, GH 4319/GP- UBND, ngày 30/12/2009; 461/GP-UBND, 7/2/201312/9/20188,62018
6. Tiên Yên225,7
3Mỏ cát Phong DụCông ty TNHH MTV khai thác vật liệu và XD Vĩnh KhánhPhong Dụ, Tiên Yên802/GP-UBND ngày 26/3/2010; sổ 727/GP- UBND ngày 10/3/201726/3/202019,72020
4Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên YênCông ty cồ phần Xây dựng Trí Gia và Công tý TNHH Vật tư Tuấn Tnrờngxã Phong Dụ, huyện Tiên Yên6,02021
3. Đầm Hà14,3
5Cát cuội sỏi thuộc Sông Đầm HàHợp tác xã Hải Cườngxã Quảng Tân, huyện Đâm Hà4,32023
4. Bình Liêu1ỉ 0,0
6Cát cuội sỏi thuộc Sông Tiên YênCông ty TNHH Nam KỳBắc Buông, xã Vô Ngại, huyện Bình Liêu, tinh Quảng Ninh10,02021
III.2- Cát san lấp5435,7113
1. Móng Cái3242,4
1Mỏ Binh NgọcCông ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại Đông BắcBình Ngọc, Móng Cái930/GP-UBND ngày 07/4/20107/4/2013100,02020
2Công ty cổ phần tập đoàn Hạ LongBình Ngọc, Móng Cái3189/GP-UBND ngày 25/10/201025/10/202288,02029
3Mỏ Bình NgọcCông ty cổ phần hợp tác thương mại ASEANXã Bình Ngọc, Móng Cái379/GP-UBND ngày 29/01/201129/01/202054,42026
2. Đầm Hà199
4Mỏ Tân LậpXă Tân Lập, huyện Đầm Hà99,02021
Đầu tư mới194
5Cát làm vật liệu tôn tạo bãi tắmxã Ngọc Vừng, huyện Vân Đồn94,32027
IV- Khoáng sản phân tán nhỏ lẻ6123,442
1. Antimon283,3
1Antimon (tẲn)XI nghiệp Thống NhấtXã Quảng đức, Quảng Thành, Hải Hà1465/GP-UB, ngày 07/5/2007; 194/GP-UBND ngày 23/1/201423/1/20249,12023
2Antimon (tấn)Tổng công ty cồ phần Tài nguyên và Môi trườngĐồng Mỏ, TP. Cẩm Phả74,22021
2. Pyrophilit39,8
3PyrophilitCông ty CP Công nghiệp Đông Bắc Việt NamBản Lý Quán, xã Quảng Sơn, huyện Hải Hà3208/GP-UBND ngày 19/10/200919/10/20223,92025
4PyrophilitXí nghiệp Khoáng sản Đong TâmXã Vô Ngại, Bình Liêu1549/GP-UBND, ngày 10/5/200710/5/20225,92028
3. Than đá123,7
5Than đáCông ty cồ phần xi măng và xây dựng Quảng NinhNguyễn Huệ3933/GP-UBND, ngày 23/10/200723/10/202223,72030
IV.2 Dự án đầu tư mới16,6
1. Pyrophilit16,6
6Pyrophilỉt (nghin tấn)Công ty cổ phẩn xuất nhập ữiẩu Quàng Ninhxã Quảng Sơn, huyện Hải hà6,62025
Mục lục Bấm để đi tới điều