vanban.org

Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND Về việc xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Cần Thơ Ban hành 14/12/2007 Hiệu lực 24/12/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc xếp loại đường tỉnh để xác định cước vận tải đường bộ

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Quyết định số 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17 tháng 6 năm 2005 của Bộ Giao thông Vận tải về việc ban hành quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

Căn cứ Quyết định số 29/2007/QĐ-BGTVT ngày 26 tháng 6 năm 2007 của Bộ Giao thông Vận tải về việc xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ năm 2007;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông Công chính và Giám đốc Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Xếp loại các tuyến đường tỉnh thuộc địa bàn thành phố Cần Thơ (kèm theo Bảng xếp loại các tuyến đường tỉnh) để xác định cước phí vận tải đường bộ.

Căn cứ Bảng xếp loại đường tỉnh, giao Sở Giao thông Công chính phối hợp với Ủy ban nhân dân quận, huyện tổ chức công bố làm cơ sở tính giá cước vận tải đường bộ.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất là 05 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Võ Thanh Tòng

BẢNG XẾP LOẠI CÁC TUYÉN ĐƯỜNG TỈNH CỦA THÀNH PHỐ CẦN THƠ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 42/2007/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2007)

STT Tên đường tỉnh Tổng chiều dài (km) Lý trình Điểm đầu - điểm cuối Loại 1 (km) Loại 2 (km) Loại 3 (km) Loại 4 (km) Loại 5 (km) Loại 6 (km) Ghi chú
1 Đường tỉnh 917 9,180 Km0+000-Km9+180 QL 91 (cầu Trà Nóc) - Lộ Bức             Chuẩn bị đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
2 Đường tỉnh 918 16,863 Km0+000-Km3+857 QL 91 (cầu Bình Thủy) - cầu Rạch Cam           3,857  
      Km3+857-Km8+446 cầu Rạch Cam - cầu Long Tuyền         4,589    
      Km8+446-Km12+834 cầu Long Tuyền - cầu Giai Xuân         4,388    
      Km12+834- Km16+863 cầu Giai Xuân - cầu Giữa         4,029    
3 Đường tỉnh 919 37,197 Km0+000- Km37+197 QL 80 - ranh Hậu Giang             Đang đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
4 Đường tỉnh 920 14,299 Km0+000- Km0+813.61 ranh KCN Trà Nóc - Nhà máy xi măng Hà Tiên 2             Đang đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
      Km0+813.61 -Km3+607 Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - cầu Thới An             Chuẩn bị đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
      Km3+607-Km 14+300 cầu Thới An - xã Trung Kiên (H. Thốt Nốt)             Chuẩn bị đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
5 Đường tỉnh 920B 6,400 Km0+000-Km6+400 QL 91 -P. Thới An (Q. Ô Môn)             Chuẩn bị đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
6 Đường tỉnh 920C 2,452 Km0+000-Km2+452 Nhà máy xi măng Hà Tiên 2 - Quốc lộ 91     2,452        
7 Đường tỉnh 921 32,800 Km0+000-Km2+3 00 TT Thốt Nốt - cầu Mương Điều           2,300  
      Km2+300-Km4+800 cầu Mương Điều - cầu Thầy Tài         2,500    
      Km4+800-Km10+000 cầu Thầy Tài - cầu Mù U         5,200    
      Km10+000-Km14+200 cầu Mù U - cầu Ngã Tư         4,200    
      Km14+200-Km20+000 cầu Ngã Tư - cầu Huyện Chơn       5,800      
      Km20+000-Km25+000 cầu Huyện Chơn - TT Cờ Đỏ       5,000      
      Km25+000-Km32+800 TT Cờ Đỏ - ranh Kiên Giang             Chuẩn bị đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
8 Đường tỉnh 922 23,000 Km0+000-Km8+200 TT Ô Môn - TT Thới Lai     8,200        
      Km8+200 - Km23+000 TT Thới Lai - TT Cờ Đỏ           14,800  
9 Đường tỉnh 923 25,750 Km0+000-Km1+860 Q. Cái Răng - H. Phong Điền     1,860        
      Km1+860-Km3+459 H. Phong Điền     1,599        
      Km3+459-Km7+434 H. Phong Điền     3,975        
      Km7+434-Km11+287 H. Phong Điền     3,853        
      Km11+287-Km25+750 H. Phong Điền-Q. Ô Môn           14,463  
10 Đường tỉnh 924 8,344 Km0+000-Km1 +000 Quận Cái Răng     1,000        
      Km1+000-Km4+420 Quận Cái Răng     3,420        
      Km4+420-Km6+616.24 Quận Cái Răng     2,196        
      Km6+616.24-Km8+344 Quận Cái Răng     1,728        
11 Đường tỉnh 926 8,790 Km0+000-Km4+590 cầu Phong Điền - cầu Càng Đước         4,590    
      Km4+590-Km8+790 cầu Càng Đước - cầu 1000         4,200    
12 Đường tỉnh 932 5,581 Km0+000-Km5+581 Vàm Xáng - kênh Trầu Hôi             Đang đầu tư xây dựng (hiện chưa có đường Ô tô)
Mục lục Bấm để đi tới điều