vanban.org

Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/05/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 05/05/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 11/2024/QĐ-UBND · 23/04/2024
Bình Định Ban hành 21/11/2012 Hiệu lực 01/12/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định · 41/2012/QĐ-UBND
05/05/202411/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/12/2012Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/05/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH 

Về việc ban hành Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản Quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03/12/2004; 

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 120/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 121/2010/NĐ-CP ngày 30/12/2012 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14/11/2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Xét đề nghị của Sở Tài chính tại tờ trình số 2009/TTr-STC-VG ngày 03/8/2012 và ý kiến của Sở Tư pháp tại văn bản số 151/BC-STP ngày 20/11/2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này phụ lục Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế tổ chức thực hiện Quyết định định này; trong quá trình thực hiện nếu có phát sinh, vướng mắc thì báo cáo đề xuất UBND tỉnh xem xét giải quyết.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2012 và thay thế Quyết định số 32/2006/QĐ-UBND ngày 28/3/2006 của UBND tỉnh.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tư pháp, Xây dựng; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Trưởng ban Ban Quản lý Khu kinh tế; Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn; Chủ tịch UBND huyện Phù Cát và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

         TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 KT. CHỦ TỊCH

          PHÓ CHỦ TỊCH

                                                    Hồ Quốc Dũng

Phụ lục

Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất, thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định

Bảng giá đất để tính thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất,

thuê mặt nước tại một số khu vực thuộc Khu kinh tế Nhơn Hội, tỉnh Bình Định

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2012/QĐ-UBND

ngày 21  tháng 11 năm 2012 của UBND tỉnh)

TT ĐỊA ĐIỂM, KHU QUY HOẠCH Đơn giá đất (đồng/m2)
I Khu phi thuế quan  
1 Diện tích đất theo hiện trạng 165.000
2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000
II Khu thuế quan  
1 Khu công nghiệp 165.000
2 Khu Trung tâm  
2.1 Tại các tuyến đường có lộ giới từ 55m-65m 2.100.000
2.2 Tại các tuyến đường có lộ giới 20m 1.800.000
3 Khu kho ngoại quan  
3.1 Diện tích đất theo hiện trạng 180.000
3.2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000
4 Khu Cảng biển nước sâu  
4.1 Diện tích đất theo hiện trạng 165.000
4.2 Diện tích mặt nước biển, đầm (để lấp) làm đất công trình 20.000
5 Đất Khu Phong điện Phương Mai  
5.1 Đất dự án 165.000
5.2 Đất rừng phòng hộ 10.000
III Các Khu du lịch  
1 Các Khu du lịch Vĩnh Hội, Tân Thanh, Nhơn Lý và Mũi Sậy 180.000
2 Khu du lịch Hải Giang 160.000
3 Khu sinh thái Đầm Thị Nại 80.000
4 Khu vực Bắc đầu cầu Nhơn Hội 300.000
5 Khu du lịch tâm linh 150.000
6 Các loại đất trong khu DV-DL, gồm:  
6.1  Đất rừng phòng hộ, đồi núi 10.000
6.2  Đất bãi cát 5.000
IV Đơn giá cho thuê mặt nước biển (đồng/m2/năm) 100
Mục lục Bấm để đi tới điều