vanban.org

Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 21/01/2013 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 21/01/2013
Lâm Đồng Ban hành 05/08/2011 Hiệu lực 15/08/2011 Hết hiệu lực toàn bộ 3 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các lọai xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng · 41/2011/QĐ-UBND
21/01/201302/2013/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 15/08/2011Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 21/01/2013 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41/2011/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 05 tháng 8 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, bổ sung bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định 58/2010/QĐ-UBND ngày 24/12/2010 của UBND tỉnh Lâm Đồng 

ỦY BAN NHÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐCP ngày 29/12/1999 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, Nghị định 80/2008/NĐ-CP ngày 29/7/2008 về Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 và Nghị định số 47/2003/NĐ-CP ngày 12/5/2003 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ về chống thất thu thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp qua giá bán trong hoạt động kinh doanh xe ôtô, xe 2 bánh gắn máy;

Căn cứ Nghị định 45/2011/NĐ-CP ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/9/2011;

Căn cứ Thông tư số 68/2010/TT-BTC ngày 26/10/2006 của Bộ Tài chính về thu lệ phí trước bạ;

Theo đề nghị của Cục Thuế và Sở Tài chính tại Tờ trình số 1684 ngày 22 tháng 7 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung, điều chỉnh bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ xe ô tô, xe gắn máy trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 58/2010/QĐ-UB ngày 24/12/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng (chi tiết theo phụ lục số 01 và phụ lục số 02 kèm theo).

Điều 2. Giá trị xe ôtô, xe gắn máy tính lệ phí trước bạ là giá thực tế ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp hoặc giá trị thực tế của xe ôtô, xe gắn máy do người nộp lệ phí trước bạ tự khai (trong trường hợp không nhất thiết phải có hóa đơn theo quy định) nhưng không được thấp hơn mức giá chuẩn tính lệ phí ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Công an tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

Phụ lục 1

Bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô điều chỉnh, bổ sung

Phụ lục số 1: Bảng giá tối thiểu các loại xe ô tô điều chỉnh, bổ sung

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng  8  năm 2011

Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

I TOYOTA    
1  Land Cruiser (8 chỗ) 2.520 2.750
2 Camry 2.4G   ( 5 chỗ) 1.020 1.400
3 Hiace (16CN) 642 760
4 Venza (7 chỗ) 1.078 1.200
5 Corolla ZRE143L-GEXVKH 2.0 CVT   ( 5 chỗ)   842
6 Corolla ZRE142L-GEXVKH 1.8 MT   ( 5 chỗ)   723
7 Vios NCP93L-BEPGKU (G)     ( 5 chỗ)   602
8 Vios NCP93L-BEPGKU (E)     ( 5 chỗ)   552
9 Vios NCP93L-BEPGKU (Limo - 5 chỗ)   520
10 Yaris NCP91L-AHPRKM (E - 5 chỗ)   658
11 Inova   GSR TGN40L-GKPNKU  2011(GSR) 7 chỗ   754
12 Inova    JTGN40L-GKMRKU (J - 8 chỗ)   640
13 Fortuner TGN51L-NKPSKU (V TRD - 7 chỗ)   1.060
14 Fortuner TGN51L-NKPSKU (V - 7 chỗ )   1.012
15 Fortuner TGN60L-NKMSHU (G -7 chỗ)   840
16 Hiace  TRH213L-JDMNKU (super Wagon- 10CN)   823
17 Hiace KDH213L-JEMDKU (Commuter -dầu,16 CN)   704
18 Hiace KDH213L-JEMDKU (Commuter - xăng, 16CN)   681
19 Land Cruiser UZJ200L- GNAEK ( Nhập khẩu)   2.608
20 Land Cruiser Prado TRJ150L - GKPEK (TX - Nhập khẩu)   1.923
21 Hihix KUN26L-PRMSYM (G-Nhập khẩu)   711
22 Hihix KUN26L-PRMSYM (E-Nhập khẩu)   568
23  Land Cruiser Prado TX TRJ150L-GKPEK (nhập khẩu -7 chỗ)   1.923
24 Camry GSV40L-JETGKU 3.5Q ( 5 chỗ)   1.507
25 Camry ACV40L-JETGKU 2.4Q   ( 5 chỗ)   1.039
II Cty Hon Da VN    
1 CIVIC 1,8MT 629 689
2 CIVIC 1.8AT 689 754
3 Accord  3,5AT   (nhập khẩu)   1.780
4 CRV 2.0 AT   850
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

5 CR-V 2.4L AT   1.100
6 CR-V 2.4 AT   1.133
III Cty TNHH FORD VN    
1 Ford Fiesta (NK mới - DR75-LAB)     Nhập khẩu   522
2 Ford Fiesta (NK mới - DP09-LAA)     Nhập khẩu   522
3 Ford Ranger UG6F901                          Nhập khẩu   717
4 Ford Ranger DA3 AODB AT 5 chỗ, số tự động, xăng, 5 cửa, 1999cc             721
5 Ford Focus DA3 AODB AT 5 chỗ, số tự động, xăng, 1999cc              717
6 Ford Ranger DA3 G6DH AT   786
7 Ford Ranger DA3 QQDDAT   621
8 Ford Ranger DA3 QQDD MT   581
9 Ford Focus DA3 QQDD AT 5 chỗ,1798cc, số tự động, xăng   640
10 Ford Focus DA3 QQDD MT 5 chỗ,1798cc, 4 cửa, số cơ khí   600
11 Ford Ranger DA3 AODB AT   686
12 FORD TRANSIT FCCY HFFA ( 16 chỗ)   1.100
16 FORD EVERST UW 851-2, 7 Chỗ 790 961
17 FORD EVERST UW 151-7, 7 Chỗ 698 840
18 FORD EVERST UW 515-2, 7 Chỗ 657 792
20 FORD RANGER UF5FLAA 503 594
IV MERCEDES-Benz VN    
1 S 300 (5chỗ)                                         Nhập khẩu 3.861 4.264
2 C-200 Elegance Automatic tranmission số tự động 5 chỗ 1.130 1.273
3 E-300 Elegance 7G-Tronic tranmission Số tự động 5 chỗ 2.150 2.487
4 Sprinter 313CDI ( 16chỗ)   961
5 R 300 (6chỗ)                                         Nhập khẩu   3.114
6 SLK 200 Kompressor 2 chỗ                 Nhập khẩu   2.088
7 E350 (4 chỗ) Coupe                              Nhập khẩu   3.114
8 CLS 300 (4chỗ )                                   Nhập khẩu   3.219
V MEKONG    
1 PMC Premio II DD1022 4x4   397
VI SANYANG    
1 Ôtô tải VAN V5-SC3-A2   224
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

2 Ôtô con V9-SC3-B2   221
3 Ôtô khách V11-SC3-C2   233
4 Ô tô Tải SC2-A 1000kg   171
5 Ô taô tải SC2-A2 1000kg   166
6 Ôtô tải Sát xi tải SC2-B        (2365kg)   166
7 Ôtô tải Sát xi tải SC2-B2     (2365kg)   160
8 Ôtô tải (tự đổ) SC1-B2 dưới 1 tấn   164
9 Ôtô tải (tự đổ) SC1-B2-2 dưới 1 tấn   162
10 Ô tô tải SC2-A    880kg   129
11 Ô tô tải SC2-A2    880kg   126
12 Ôtô tải Sát xi tải SC2-B dưới 2 tấn   126
13 Ôtô tải Sát xi tải SC2-B2 dưới 2 tấn   123
VII Xe do Cty TYNHH ôtô Hoa Mai SX    
1 HD990                                                 (990kg) 177 197
2 HD2500                                               (2500kg) 242 287
3 HD3000                                               (3000kg) 252 286
4 HD6500                    (6500kg) có điều hoà 397 436
5 HD680A-TL             Không ĐH-cabin đôi   151
6 HD680A-TD   162
7 HD900A-TL            Không ĐH- cabin đơn   142
8 HD990TL                Có điều hoà   166
9 HD990TK                Có điều hoà   174
10 HD1800TL              Có ĐH   195
11 HD1800TK              Có ĐH   204
12 HD3450MP             Có ĐH - cabin đôi    332
13 HD3450A-MP.4x4              Có ĐH - cabin đôi   382
14 HD3600MP                          Có ĐH - Cabin đơn   332
15 HD4950MP                          Có ĐH-Cabin đôi   382
16 HD5000A-MP.4x4              Có ĐH-Thùng 5,5m   409
17 HD5000MP.4x4              Có ĐH-Thùng 6,8m   415
18 HD700   155
19 HD3450A                                         Cabin đơn   316
20 HD3450B                                           Cabin kép                                         334
21 HD3450A.4x4                                  Cabin đơn   357
22 HD3450B.4x4                                  Cabin kép   375
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

23 HD4950                                              Cabin đơn   346
24 HD4950.4x4                                     Cabin đơn   387
25 HD4950A                                          Cabin kép                                     364
26 HD4959A.4x4                                  Cabin kép   405
27 HD7000                                             Có ĐH   500
VIII Cty SX ôtô JRD- VN    
1 JRD MANJIA - I Tải 600 kg, (2chỗ) 109 123
2 JRD STORM- I Tải 980 kg, (2 chỗ) 148 162
3 JRD EXCEL - I Tải 1.45 tấn, (3 chỗ) 176 193
IX SUZUKI    
1 SUZUKI SK410K ô tô tải, 970cc 158 193
2 SUZUKI SK410WV (7chỗ), 970cc 260 338
3 SUZUKI SK410WV-BẠC (7 chỗ), 970cc 263 340
4 SUZUKI APV GL (8 chỗ), 1.590cc 403 490
5 SUZUKI APV GLS    (8 chỗ), 1.590cc   511
6 SUZUKI Carry  (tải, không trọng lực) 192 215
7 SUZUKI Carry  (tải, có trọng lực) 201 225
X XE DO NHÀ MÁY Ô TÔ VEAM  MOTOR SX, LR    
1 Maz 437041 VM5050   499
2 Maz 533603 - VM 8300   699
3 Maz630305 - VM13300   899
4 Maz 555102 -VM 9800   599
5 Maz551605 - VM 20000   999
6 Maz 651705 - VM 19000   1.090
7 Maz 543203 - VM 63000   635
8 Maz 642205 - VM 44000   818
9 Maz 642208 - VM 52000   863
XI XE DO CTY TNHH LIÊN DOANH HOÀ BÌNH SX, LẮP RÁP    
1 Nissan Grand Livina L10M 911 611
2 Grand Livina 1.8L 4AT   685
3 Grand Livina 1.8L 6MT   636
XII NISAAN VN    
1 Navara 2.5L 6MT   686
2 Navara LE 2.5 (PICK UP)   642
XIII Cty CP ôtô Đô Thành    
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

1 Hyundai- MIGHTY HD65 (sátxi tải)   489
2 Hyundai- MIGHTY HD72 (sátxi tải)   508
3 Ôtô khách HDK29   887
4 Huyndai HD250 (13 tấn)   1.555
XIV Cty TNHH Liên doanh SX ôtô Ngôi Sao :xe Mitsubishi    
1  Grandis  NA4WLRUYLVT( 7chỗ)   1.034
2 Grandis Limited NA4WLRUYLVT( 7chỗ)   1.044
3  Zinger GLS(AT) VC4WLRHEY- 8 chỗ   728
4  Zinger GLS -VC4WLRHEY- 8 chỗ   697
5 Canter 7.5 GREAT C&C (satxi tải) FE85G6SLDD1   618
6 Canter 7.5 GREAT T.hở - FE85G6SLDD2 (TC)   650
7 Canter 7.5 GREAT T.kín - FE85G6SLDD2 (TK)   675
8 Canter 6.5 WIDE C&C (satxi tải) - FE85G6SLDD1   594
9 Canter 6.5 WIDE  (T.hở) - FE85G6SLDD1(TC)   623
10 Canter 6.5 WIDE  (T.kín) - FE85G6SLDD1(TC)   646
11 Canter 4.7 LW C&C  (Satxi tải) - FE73G6SLDD1   556
12 Canter 4.7 LW (T.hở) - FE73G6SLDD1 (TC)   585
13 Canter 4.7 LW (T.kín) - FE73G6SLDD1 (TK)   607
14 Tritan DC GLS (AT) cabin kép, số tự động 565/640kg                             664
15 Tritan DC GLS cabin kép,  575/650kg                                                           631
16 Tritan DC GLX cabin kép,  680kg                                                                564
17 Tritan DC GL cabin kép,  715kg                                                                   517
18 Pajero GLS (AT) 7chỗ (số tự động)                                                            2.096
19 Pajero GLS  7chỗ                                                                                            2.025
20 Pajero GL  9chỗ                                                                                               1.779
21 Pajero cứu thương ( 4+1chỗ)                                                                        945
22 L300 cứu thương ( 6+1chỗ)                                                                           703
XV Cty ôtô Đông Phong    
1 Trường Giang DFM TD7T ( 5 số cầu ngang)   345
2 Trường Giang DFM TD7TA ( 5 số cầu gang)     SX 2010   387
3 Trường Giang DFM TD7TA (5 số cầu thép) SX 2010   400
4 Trường Giang DFM TD7TA (6 số cầu thép) SX 2010   430
5 Trường Giang DFM TD7TB (6 số cầu thép, hộp số to, cầu chậm) SX 2011   440
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

6 Trường Giang DFM TD7,5TA (6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins)SX 2010   465
7 Trường Giang DFM TD7,5TA (6 số 1 cầu, cầu thép máy Cummins) SX 2011   475
8 Trường Giang DFM TD4.99T (8 số cầu thép, động cơ Yuchai,máy 100Kw)   460
9 Trường Giang  DFM TD 4.95T   320
10 Trường Giang  DFM TD 4.98TB   400
11 Trường Giang  DFM TD 3.45-4x2 (máy 85Kw)SX 2009   295
12 Trường Giang  DFM TD 3.45-4x2 (máy 96Kw, cầu chậm)   365
13 Trường Giang  DFM TD2.35TB (loại 5 số) SX 2010   280
14 Trường Giang  DFM TD2.35TC (loại 7 số)   285
15 Trường Giang  DFM TD0.97TA SX 2010   195
16 Trường Giang  DFM TD1.8TA  SX 2010   235
17 Trường Giang  DFM TD8180         SX 2011   600
18 Trường Giang  DFM TD4.98T  4x4 ( SX 2009)   349
19 Trường Giang  DFM TD4.98T  4x4 (cầu chậm,2 cầu máy 96kw, SX 2010)   415
20 Trường Giang  DFM TD5T  4x4 ( 2 cầu, mày 85kw, SX 2009)   341
21 Trường Giang  DFM TD7T  4x4 ( 2 cầu) SX 2010   470
22 Trường Giang  DFM TD7TB  4x4 (6số, động cơ Cummins)  SX 2010   500
23 Trường Giang  DFM -TL900A SX 2010   150
24 Trường Giang  DFM -TT1.25TA SX 2010   200
25 Trường Giang  DFM -TT1.25TA/KM SX 2010   200
26 Trường Giang  DFM -TT1.8TA (Loại động cơ 46Kw) SX 2010   222
27 Trường Giang  DFM EQ3.8T-KM SX 2009   257
28 Trường Giang  DFM EQ4.98T-KM SX 2010   340
29 Trường Giang  DFM EQ 7TA-TMB SX 2009   323
30 Trường Giang  DFM EQ 7TA-KM (5 số,cầu gang) SX 2010   338
31 Trường Giang  DFM EQ 7TA-KM ( 5 số,cầu thép) SX 2010   351
32 Trường Giang  DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu gang) SX 2010   348
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

33 Trường Giang  DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu thép) SX 2010   361
34 Trường Giang  DFM EQ 7TA-KM ( 6 số,cầu thép) SX 2010   390
35 Trường Giang  DFM EQ 7140TA ( 6 số,cầu thép, động cơ Cumins)   425
36 Trường Giang  DFM EQ 7140TA ( 6 số,cầu thép, động cơ Cumins)  SX 2011   430
37 Trường Giang  DFM -TD 7TB ( 6 số,cầu thép, hộp số to cầu chậm)  SX 2011   430
38 Trường Giang  DFM -TD 6.5B  SX 2010   400
39 Trường Giang  DFM -TD 6.9B  ( Loại máy 96Kw, cầu chậm) SX 2010   365
40 Trường Giang  DFM -TD 3.45B  ( Loại 5 số) SX 2010   280
41 Trường Giang  DFM -TD 3.45B  ( Loại 5 số) SX 2010   285
42 Trường Giang  DFM -TD 1.25B   SX 2010   195
43 Trường Giang  DFM -TD 2.5B   SX 2010   195
44 Trường Giang  DFM -TL 900A/KM ( Loại động cơ 38Kw)  SX 2010   150
45 Trường Giang  DFM -TT1.85B( Loại động cơ 38Kw)  SX 2010   200
46 Trường Giang  DFM -TT1.5B( Loại động cơ 46Kw)  SX 2010   222
47 Trường Giang  DFM -TT1.8TA/KM ( Loại động cơ 46Kw)  SX 2010   222
48 Trường Giang  DFM -TT3.8B ( Loại động cơ 46Kw)  SX 2011   257
49 Trường Giang  DFM EQ4.98T-KM6511( loai động cơ96Kw) SX 2010   340
XVI Cty ôtô Thống Nhất ( Thừa Thiên Huế) County HAK29DD - D4DD 29 chỗ    
1 Xe nội thất nội, ghế bật, bọc vải Simili   755
2 Xe nội thất nội, ghế bật, bọc vải nhập khẩu Hàn Quốc   760
3 Xe nội thất nhập khẩu, ghế bật, bọc vải Simili   765
4 Xe nội thất nhập khẩu, ghế bật, bọc vải nhập khẩu Hàn Quốc   770
XVII Cty TNHH xe hơi thể thao Uy Tín ( xe hiệu Porsche)    
1  Boxster 2 chỗ (Boxer 6 xylanh)   2.300
2 Cayman 2 chỗ ( 6 xy lanh)   2.200
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

3 Cayenne 5 chỗ - V6   2.500
4 Cayenne S 5 chỗ V8   3.400
5 Cayenne S Hybrid V6   3.600
6 Cayenne Turbo V8   5.200
7 Panamera S V8   4.400
8 Panamera  V9   3.450
XVIII CÁC LOẠI XE VOLKSWAGEN    
1 Volkswagen New Beetle 2.0, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2009   1.168
2 Volkswagen New Beetle 1.6, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2010   1.055
3 Volkswagen Tiguan, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2010   1.525
4 Volkswagen Tiguan, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2011   1.555
5 Volkswagen Passat CC, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2010   1.661
6 Volkswagen Passat CC Sport, dung tích 1.984 cm3, sản xuất năm 2009   1.661
7 Volkswagen Scirocco Sport, dung tích 1.394 cm3, sản xuất năm 2010   796
XIX CÁC LOẠI XE KHÁC    
1 Thaco - Ôtô tải - 13tấn   935
2 Thaco- FC700-MBB (tải 6,5tấn)   410
3 CHEVROLET CAPTIVA (Ôtô 7CN -1.998cc)   415
4  Hyundai Avante (5CN)   477
5 Vinaxuki - Tải 1240kg   1.630
6 Vinaxuki - Tải 3500kg   267
7 Thaco - Ôtô tải - 13tấn   935
8 Thaco - Ôtô tải - 2tấn (tự đổ)   317
9 Thaco - Ôtô tải - 6tấn  (tự đổ)   459
10 Thaco - Ôtô tải - 7tấn  (tự đổ)   629
11 Thaco (Ôtô tải-750kg)   135
12 Ford Ranger UG6F901 (tải-Pickup cabinkép)   682
13 ISUZU D-MAX LS (tải-Pickup cabinkép)   565
14 Suzuki FVR34Q (tải thùng kín)   1.334
15 SYM T880 (tải 880kg)   165
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

16 Ba -Hai (ôtô khách-42 CN)   1.315
17 SONGHUAJIANG (ôtô tải-970kg)   115
18 Hyundai HD120-TCF6/HĐ(ôtô tải 4,76tấn)   550
19 Hyundai - HD72 (ôtô tải 3,3tấn)   588
20 HINO (Ôtô tải 16,2tấn)   1.050
21 KIA Spectra ( 5chỗ)   250
22 Kia Bongo III 1,4 tấn (xe đã SD của HQ SX năm 20005)   265
23 Kia Bongo  1,4 tần ( đã qua SD của HQ SX năm 2006)   280
24 Kia Libero 1 tấn  ( HQ SX năm 2007)   230
25 Thaco FTC700 ( 7 tấn)   496
26 Thaco FLC345 ( 3,45 tấn)   289
27 Thaco FLC450 ( 4,5 tấn)   289
28 Thaco FLC800-4WD ( 7,5 tấn)   566
29 Thaco OLLIN800 ( 8 tấn)   445
30 Thaco FLD800 ( 7,9 tấn)   550
31 Thaco TOWNRR700-TB ( 700 kg)   154
32 ThacoFLD750 ( 7,2tấn)   465
33 ThacoFLD1000 ( 7 tấn)   634
34 ThacoFLD300 ( 3 tấn)   298
35 ThacoFLD800-4WD ( 7,5 tấn)   589
36 Thaco KB88SLI- 39 chỗ   907
37 Thaco FC350 3,5 tấn   270
38 Thaco FC350-MBB 3,1 tấn   291
39 Thaco FC350-MBM 3 tấn   303
40 Thaco 350-TK 2,74 tấn   297
41 Thaco FC450 4,5 tấn   270
42 Kia K2700II 1,25 tấn   204
43 Kia K3000S 1,4tấn   233
44 Kia K3000S/THACO-TMB-C 1,2tấn   244
45 Kia K3000S/THACO-MBB-C 1,2tấn   245
46 Kia K3000S/THACO-TK-C 1,1tấn   249
47 Kia MORNING BAH42F8 5 CN   276
48 Kia CARENS FGFC42 7CN   458
49 Kia CARENS FGKA42 7CN   494
50 Kia CARENS FGKA43 7CN   514
Số TT Hiệu xe Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Triệu đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Triệu đồng)

51 Hyundai HD65/Thaco-MBB 2,4 tấn   445
52 Hyundai HD65/Thaco-TK 2,4 tấn   447
53 Hyundai HD72/Thaco-MBB 3,4 tấn   478
54 Hyundai HD72/Thaco-TK 3,4 tấn   480
55 Hyundai HD120/Thaco 5,5 tấn   739
56 Hyundai HD120/Thaco-MBB 5 tấn   775
57 Mazda mazda3 MT 5 CN   732
58 Mazda mazda3 AT 5 CN   762
59 Mazda mazda BT50  5 CN   574
60 Tải JAC- 1250kg TRA1025H-TRACI(D104)   180
61 Tải JAC- 1.5T mới HFC1030K(DSAC0)   274
62 Tải JAC-1.8T HFC1041K (D830)   294
63 Tải JAC-2.15TTRA104K-TRACI(D830)   294
64 Tải JAC 2.4T; 3.45T HFC1047K(D800);   320
65 Tải JAC.45T mới HFC 1061K (E2025)   345
66 Tải JAC 5.5T HFC1083KR(E8701)   411
Phụ lục 2

Bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy điều chỉnh, bổ sung

(Ban hành kèm theo Quyết định số 41/2011/QĐ-UBND ngày 05 tháng 8 năm 2011)

Phụ lục số 2: Bảng giá tối thiểu các loại xe gắn máy điều chỉnh, bổ sung

STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

I Điều chỉnh    
1 Honda AIR BLADE 32.000 36.000
2 Honda AIR BLADE FI 34.500 39.500
3 Honda AIR BLADE FI REPSOL 35.000 39.000
4 Honda AIR BLADE KVGF (C) 35.000 39.000
5 Attila (thắng đĩa)-M9T 21.200 24.200
6 Attila (thắng đùm)-M9B 19.500 22.500
7 Attila 125 24.500 27.500
8 Attila M9T 22.500 25.500
9 Attila Victoria 26.000 29.000
10 Attila Victoria (VT7) 30.000 33.000
11 Attila Victoria (màu mới,thắng đĩa)-M9P 29.000 32.000
12 Attila Victoria (màu mới,thắng đùm)-M9R 27.000 30.000
13 Attila Victoria (thắng đĩa)-M9P 24.300 27.300
14 Attila Victoria (thắng đùm)-M9R 22.500 25.500
15 Attila Elizabeth 125 đùm 30.000 33.000
16 Exciter 1 S91 (căm) 32.800 36.000
17 Exciter 1S92 (đúc) 34.500 40.000
18 Exciter 1S92 LIMITED 29.000 33.000
19 Exciter 5P71 34.000 38.000
20 Exciter 5P94 31.500 35.500
21 Honda Futere Neo (C) 23.500 26.500
22 Honda Futere Neo (D) 22.000 25.000
23 Honda Futere Neo (thắng đĩa) 23.000 26.000
24 Honda Futere Neo FI (C) 27.800 32.000
25 Honda Futere Neo FI (thắng đĩa) 26.800 30.000
26 Honda Future (mẫu cũ ) 22.500 25.000
27 Honda Future Neo 20.500 23.000
28 Honda Future Neo F1 KVLH (C)(Vành đúc) 28.000 32.000
29 Honda Future Neo F1 KVLH (Vành nan hoa) 27.000 30.000
STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

30 Honda Future neo Fi 28.000 31.000
31 Honda Future neo Fi (Mâm) 29.000 32.000
32 Honda Future neo JC35(D) Đĩa 22.700 26.000
33 Honda Future neo JC35(D) Đùm 21.700 25.000
34 Honda Future neo JC35-64 23.500 27.000
35 Honda Future neo JC35-64 (Mâm) 24.500 28.000
36 Honda Future Neo RVLA 21.500 25.000
37 Honda Future NROGR 24.000 27.000
38 Gravita 31C1 21.500 25.000
39 Gravita 31C2 23.500 27.000
40 Gravita 31C3 25.500 29.000
41 YamahaJUPITER MX 2S11 (ĐÙM) 21.400 24.000
42 LeXam đĩa 22.200 25.200
43 LeXam vành đúc 23.700 26.700
44 Lifan 149 19.000 22.000
45 YamahaNouvo 22s2 25.000 28.000
46 YamahaNOUVO 5VD1 (ĐÙM) 20.500 23.500
47 YamahaNOUVO 5VD1 (MÂM) 21.500 24.500
48 YamahaNOUVO B51 (CĂM) 23.500 26.500
49 YamahaNOUVO B52 (MÂM) 24.500 27.500
50 YamahaNOUVO B52RC 25.700 28.700
51 YamahaNouvo115 24.700 27.700
52 YamahaNouvo-spu133 29.000 32.000
53 VespaPiagio Vespa (Italia) mẫu mới 125cc 100.000 110.000
54 VespaPiagio Vespa LX 125 Cm 61.000 70.000
55 Vespa Piagio Vespa LX 125-110 64.700 75.000
56 Vespa Piagio Vespa LX 125-111 67.500 78.000
57 Vespa Piagio Vespa LX 150-210 78.000 88.000
58 Vespa Piagio Vespa LX 150-211 79.500 89.500
59 Vespa Piagio Zip 100 32.500 42.500
60 PS 150i 33.000 43.000
61 Shark 125cc(H3B) 36.000 40.000
STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

62 Yamaha Sirius 5C63 16.000 20.000
63 YamahaSirius 5C64 17.000 21.000
64 YamahaSirius 5C64 (Mâm đúc) 19.000 23.000
65 YamahaSirius đĩa 17.000 20.000
66 YamahaSirius đĩa TEM mới 16.900 19.900
67 YamahaSirius đùm 15.600 18.600
68 YamahaSirius đùm TEM mới 15.900 18.900
69 YamahaSirius mâm 18.000 21.000
70 Wave (thai) 22.500 25.500
71 Wave 110 RSX (JC432 -C) 19.000 22.000
72 Wave 110 RSX (JC432) 17.500 20.500
73 Wave Alpha 14.000 17.000
74 Wave R,S 17.800 20.800
75 Wave R,SV 17.250 20.250
76 Wave RS 100 14.100 17.100
77 Wave RS 110 15.700 18.700
78 Wave RS 110 (C) 17.700 20.700
79 Wave RSX (C) 19.000 22.000
80 Wave RSX FI AT (C) 27.000 30.000
81 Wave RSX FI AT (Mâm) 28.000 31.000
82 Wave RSX Fiat 26.000 29.000
83 Wave RSX.FI.T 27.600 30.600
84 Wave S 110 15.700 18.700
85 Wave S 110 (D) 15.000 18.000
86 Wave S KVRR 16.000 19.000
87 Wave S100 14.100 17.100
88 Wave Z,X 14.000 17.000
89 Yamaha Crypton 22.500 26.500
90 Yamaha Cysgnusz (Trung Quốc) 40.000 44.000
91 Yamaha Grand 27.000 31.000
92 Yamaha Majesty 19.800 23.800
93 Yamaha Mio Classico 23c1 22.000 26.000
STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

94 Yamaha Mio Classico đĩa 21.200 25.200
95 Yamaha Mio Classico đùm 23.000 27.000
96 Yamaha Mio maximo đĩa 23.500 27.500
97 Yamaha Mio maximo đùm 21.500 25.500
98 Yamaha Mio Ultimo đĩa 22.000 26.000
99 Yamaha Mio Ultimo đùm 19.200 23.200
100 Yamaha Novo B52RC LIMITED 25.000 29.000
101 Yamaha Sirius 3S31 (Căm) 16.500 20.500
102 Yamaha Sirius 3S41 (Đĩa) 17.500 21.500
103 Yamaha U2 16.200 20.200
104 Yamaha U3 17.000 21.000
105 Yamaha Jupiter 5B95 22.500 24.000
106 Yamaha Jupiter 5B94 21.500 26.000
107 Yamaha NOUVO 5P11 31.600 36.000
108 Yamaha TAURUS ĐÙM 14.500 16.000
109 FERROLI 5.500 6.500
110 STREAM 6.200 8.000
111 EXCITER 1S94 29.500 36.000
112 PSMOTO 5.350 7.500
113 HONDA CKD 6.000 8.000
114 CITI@ 5.500 6.500
115 VEMVIPI 5.800 6.500
116 BOSS -SB8  (97 cm3 ) 8.500 15.000
117 YAMAHA - TAURUR - 16S1 15.500 20.000
118 ALISON - C110 ( 109 cm3 ) 6.500 8.000
119 TENDER - 100 E ( 97 cm3 ) 5.000 7.000
120 PENMAN - 100L ( 97 cm3 ) 5.000 7.000
121 YAMAHA - SIRIUS - 5C63 16.000 19.000
122 WAVE S 109,1 (cm3 ) 15.700 19.500
123 WAVE ANPHA 14.000 17.000
124 HAVICO - 100 V (97 cm3 ) 5.900 9.000
125 Honda JF24 LEAD - ST 31.500 45.000
STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

126 ESPERO - 100 VI 7.000 10.000
127 DAEHAN - SUPER 100 9.000 16.000
128 Angella II 11.500 18.500
129 ANGELX - VA6 9.900 16.500
130 Honda WAVE RSX 15.000 18.000
131 Honda  AIR BLADE KVG (C) 32.000 48.000
132 CLICK 125 CC 26.500 39.000
133 SCR Honda (ga) nhập khẩu 125cc 30.000   42.000  
134 Honda Future JC35 X FI 27.700 31.000
II  CÁC LOẠI XE BỔ SUNG THÊM    
1  Mio Maximo đời cũ   15.000  
2  Mio Clasico đời cũ    16.000  
3  Cuxi (1DW1)   3.100  
4  Luvias   26.000  
5  Attila Victoria VT3   26.000  
6  Attila Victoria VT4   24.000  
7  Attila Victoria VTG   22.500  
8  Attila Victoria VTH   26.000  
9  Attila Victoria VTJ   24.000  
10  Attila Elizabeth VUA   35.000  
11  Attila Elizabeth VTB   30.500  
12  Attila Elizabeth VTC   29.000  
13 Suzuki hayate-Limited   25.000  
14 Suzuki hayate-SC   24.500  
15 Kymco Candy 50   16.000  
16 Kymco Candy 4U   17.000  
17  Angella đùm (VCB)   15.000  
18 Wave RSX AT (Căm)   26.000  
19 Wave RSX AT (Mâm)   27.000  
20 Honda Future JC35 X (D)   23.000
21 PCX (Thái)   80.000
22 PCX (VN)   60.000
STT Loại xe máy Trị giá xe mới (100%)
Giá theo QĐ 58/2010/QĐ-UBND               (Nghìn đồng)

Giá

điều chỉnh,

bổ sung

(Nghìn đồng)

23 KWASHAKI 110CC   7.000
24 YAMAHA IKD   8.500
25 Honda AIR BLADE FI JF27   38.000
26 Vespa LEAD JF240   35.000
27 EXCITER 55P1   36.500
28 Honda Future JC35 X FI ©   30.000
29 HANAMOTO   9.000
30 DEALIMCKD   9.000
31 Piaggio Liberty 125 i.c   54.000
32 Piaggio Liberty 150 i.c   68.000
33 Vespa LX 125 i.e   67.000
34 Vespa LX 150 i.e   81.500
35 Vespa S125 i.e   70.000
36 Vespa S150 i.e   82.000
37 Honda Air Blade FI JF27( NHB25,NHB35,R340)   36.000
38 Honda Air Blade FI JF27 ( NHB 35K,NHB25K)   37.000
39 Honda LEAD JF240 (NHB24,NHB35,Y8,R340.YR303)   35.000
40 Honda Lead JF240 (YR299)   35.500
41 Exciter (55P2)   36.000
42 YAMAHA  CUXI   39.000
43 YAMAHA NOUVO 5P 11   30.000
44 Exciter 1S9A   34.000
45 Lexam 15C1   24.400
46 Civet   7.000
47 Wolf   16.500
48 Funky   7.000
49 Espero   7.000
50 Moda   7.000
51 Vinashin   7.000
52 Hundasu   7.000
53 Weva   7.000
54 Elated   7.000

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Hòa

Mục lục Bấm để đi tới điều