vanban.org

Quyết định số 41/1998/QĐ-UB V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 27/03/1998 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 27/03/1998 Hiệu lực 27/03/1998 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 27/03/1998 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 41/1998/QĐ-UB

Bình Phước, ngày 27 tháng 3 năm 1998

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
V/v phê duyệt dự toán phương án đo đạc lập bản đồ địa chính, đăng ký và
cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

- Căn cứ luật tổ chức HĐND và UBND các cấp (sửa đổi) ngày 21 tháng 06 năm 1994.

- Xét đề nghị của Sở Địa Chính tại tờ trình số: 10/TT-ĐC ngày /1998 của Sở Địa Chính.

QUYẾT ĐỊNH

ĐIỀU I :

Nay phê duyệt dự toán phương án đo đạc, lập bản đồ địa chính, đăng ký thống kê và cấp GCN QSD đất xã Bình Phước, huyện Phước Long với nội dung cụ thể sau (có biểu mẫu kèm theo).

- Tổng giá trị phương án : 812.815.141 đ.

(Tám trăm mười hai triệu, tám trăm mười lăm ngàn, một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).

ĐIỀU II:

Các ông Chánh văn phòng UBND Tỉnh, Giám Đốc Sở Địa Chính. giám đốc sở TCVG, giám đốc Sở KTĐT và thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký) 

Nguyễn Tấn Hưng

BẢNG DỰ TOÁN KINH PHÍ ĐO ĐẠC, LẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH ĐĂNG KÝ
CẤP GCN QSD ĐẤT XÃ BÌNH PHƯỚC, HUYỆN PHƯỚC LONG.
Kèm theo quvết định số:.41/QĐ-UB ngày 27 tháng 3 năm 1998
của UBND tỉnh Bình Phước.

I/ Kinh phí Tỉnh :

STT Hạn mục ĐVT Loại KK Klượng Đgiá (đ)  Thành tiền(đ)  
             
I ĐĐạc - Lập Bđồ         1  
01 Lưới tọa độ ĐC II Điểm III 48 990.404 47.539.592  
02 Đvẽ bản đồ 1/2000 Ha IV 2.200 161.664 355.660.800  
03 Thuế và lãi 13%   1     60.248.304  
  Cộng   1     463.448.496  
II ĐK và cấp GCN       *    
01 ĐK thống kê Ha   2.200 30.084 66.184.800  
02 Cấp GCN QSD đất Hộ   1.700 20.867 35.473.900  
  Cộng         101.658.700  
  Tổng I + II         565.107.196  
II/ Kinh phí Huyện:  
STT Hạn mục

ĐVT

Loại KK

Klượng Đgiá (đ)

Thành tiền (đ)

 
I ĐĐạc-LậpBđồ            
01 Đvẽ bản đồ 1/5000 Ha   1.450 42,439 61.536.550  
02 Đvẽ bản đồ 1/2000 Ha IV 550 161.664 88.915.200  
03 Thuê và lái 13%         22.481 295  
  Cộng         172.933.045  
II ĐK và cấp GCN            
01 ĐK thông kê Ha 2.000 30.084 60.168.000  
  02 Cấp GCN QSD đất Hộ   700 20.867 14.606.900  
    Cộng         74.774.900  
    Tổng I + II       247. 07.945  
Tổng cộng : 812.815.141đ (Tám trăm hai mươi triệu, tám trăm mười lăm ngàn
một trăm bốn mươi mốt đồng chẵn).