vanban.org

Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND Quy định hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở; khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước được quy định tại một số điều của Luật Nhà ở

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 20/11/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 07/11/2024 Hiệu lực 20/11/2024 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 20/11/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 40/2024/QĐ-UBND

Bình Phước, ngày 07 tháng 11 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỖ TRỢ GIẢI QUYẾT BÁN, CHO THUÊ MUA, CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI CHO ĐỐI TƯỢNG QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 2 VÀ KHOẢN 3 ĐIỀU 76 CỦA LUẬT NHÀ Ở; KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN, NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG; KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ LƯU TRÚ CÔNG NHÂN TRONG KHU CÔNG NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 3369/TTr-SXD ngày 06 tháng 11 năm 2024; Công văn số 3411/SXD-QLN ngày 07 tháng 11 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở ngày 27 tháng 11 năm 2023 (sau đây gọi tắt là Luật Nhà ở); khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước được quy định tại một số điều của Luật Nhà ở, bao gồm:

1. Khoản 1 Điều 77 quy định việc hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở.

2. Khoản 3 Điều 87 quy định khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn.

3. Khoản 5 Điều 87 quy định khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng.

4. Điều 99 quy định khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế trong nước, nước ngoài và người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia đầu tư phát triển nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định của Luật Nhà ở.

2. Các đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội; được thuê nhà lưu trú công nhân theo quy định của Luật Nhà ở.

3. Các cơ quan quản lý nhà nước và các tổ chức khác có liên quan đến lĩnh vực phát triển và quản lý nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng và khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp theo quy định tại Điều 5 của Quyết định này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí bảo trì; không bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư, kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.

2. Giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng và giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp do bên cho thuê thỏa thuận với bên thuê theo khung giá quy định tại Điều 5 Quyết định này.

Điều 4. Hỗ trợ giải quyết bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội cho đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở

Đối tượng quy định tại khoản 2 và khoản 3 Điều 76 của Luật Nhà ở đang cư trú trên địa bàn tỉnh Bình Phước, đảm bảo các điều kiện của đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội theo quy định tại Luật Nhà ở và các quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở thì được giải quyết mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội.

Điều 5. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

1. Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng được quy định chi tiết tại Phụ lục 01 kèm theo Quyết định.

2. Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được quy định chi tiết tại Phụ lục 02 kèm theo Quyết định.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng

a) Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với các dự án đầu tư xây dựng nhà ở nhà ở xã hội theo thẩm quyền đảm bảo các nội dung được quy định tại Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan.

b) Hướng dẫn, kiểm tra và theo dõi việc tổ chức thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước theo quy định tại Quyết định này và các quy định pháp luật có liên quan. Giải quyết theo thẩm quyền hoặc báo cáo đề xuất cơ quan có thẩm quyền xem xét, giải quyết các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này.

c) Khi có thay đổi về cơ chế chính sách Nhà nước hoặc biến động của giá cả thị trường hoặc các yếu tố khác dẫn đến khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng; khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước tại Quyết định này không còn phù hợp, Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với các Sở, ban, ngành, địa phương và đơn vị liên quan tham mưu đề xuất UBND tỉnh xem xét, điều chỉnh.

2. Ban Quản lý khu kinh tế: Phối hợp với Sở Xây dựng trong việc phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bình Phước của các chủ đầu tư dự án, các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định tại Quyết định này các quy định pháp luật có liên quan.

3. Các Sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan: Các sở, ban, ngành, đơn vị có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn được giao, phối hợp với Sở Xây dựng, Ban Quản lý khu kinh tế, UBND các huyện, thị xã, thành phố trong quá trình triển khai thực hiện Quyết định này, tham mưu UBND tỉnh giải quyết các vấn đề phát sinh thuộc phạm vi quản lý ngành.

4. UBND các huyện, thị xã, thành phố; UBND các xã, phường, thị trấn

a) UBND các huyện, thị xã, thành phố xác nhận các điều kiện của đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội theo thẩm quyền; chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn xác nhận các điều kiện của đối tượng được mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội theo quy định tại Luật Nhà ở và các văn bản quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở.

b) Phối hợp với Sở Xây dựng thực hiện và chỉ đạo UBND các xã, phường, thị trấn trong việc phổ biến, tuyên truyền, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn, nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Bình Phước của các chủ đầu tư dự án, các tổ chức, cá nhân liên quan theo quy định tại Quyết định này các quy định pháp luật có liên quan.

5. Tổ chức và cá nhân có liên quan: Chủ đầu tư các dự án, tổ chức và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thực hiện việc bán, cho thuê mua, cho thuê nhà ở xã hội trên địa bàn tỉnh đảm bảo quy định tại Quyết định này và quy định pháp luật có liên quan.

Điều 7. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Chủ đầu tư các dự án; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 20 tháng 11 năm 2024./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Tuệ Hiền

Phụ lục 01

Khung giá thuê nhà ở xã hội được đầu tư không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn; nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

KHUNG GIÁ THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN; NHÀ Ở XÃ HỘI DO CÁ NHÂN TỰ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024

của UBND tỉnh Bình Phước)

STT Loại nhà Mức giá thuê tối thiểu 01 m2 sử dụng nhà ở trong 01 tháng
(đồng/m2/tháng)
Mức giá thuê tối đa 01 m2 sử dụng nhà ở trong 01 tháng
(đồng/m2/tháng)
Nhà ở xã hội là nhà ở liền kề thấp tầng
1 Nhà 1 tầng 18.400 68.700
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, không có tầng hầm 28.100 105.300
3 Nhà từ 4 đến 5 tầng, không có tầng hầm 28.500 107.000
Nhà ở xã hội dạng chung cư
4 Chung cư ≤ 5 tầng không có tầng hầm 27.000 100.400
5 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 31.500 117.400
6 Chung cư ≤ 5 tầng có 2 tầng hầm 35.600 132.500
7 Chung cư ≤ 5 tầng có 3 tầng hầm 39.700 148.100
8 Chung cư ≤ 5 tầng có 4 tầng hầm 43.900 163.500
9 Chung cư ≤ 5 tầng có 5 tầng hầm 48.000 178.900
10 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 34.700 129.400
11 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 37.100 138.400
12 5 < số tầng ≤ 7 có 2 tầng hầm 39.600 147.700
13 5 < số tầng ≤ 7 có 3 tầng hầm 42.500 158.500
14 5 < số tầng ≤ 7 có 4 tầng hầm 45.700 170.100
15 5 < số tầng ≤ 7 có 5 tầng hầm 48.900 182.200
16 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm 35.800 133.300
17 7 < số tầng ≤ 10 có 1 tầng hầm 37.400 139.500
18 7 < số tầng ≤ 10 có 2 tầng hầm 39.300 146.400
19 7 < số tầng ≤ 10 có 3 tầng hầm 41.600 154.800
20 7 < số tầng ≤ 10 có 4 tầng hầm 44.100 164.200
21 7 < số tầng ≤ 10 có 5 tầng hầm 46.800 174.300
22 10 < số tầng ≤ 15 không có tầng hầm 37.500 139.700
23 10 < số tầng ≤ 15 có 1 tầng hầm 38.600 143.600
24 10 < số tầng ≤ 15 có 2 tầng hầm 39.800 148.400
25 10 < số tầng ≤ 15 có 3 tầng hầm 41.500 154.600
26 10 < số tầng ≤ 15 có 4 tầng hầm 43.400 161.600
27 10 < số tầng ≤ 15 có 5 tầng hầm 45.500 169.500
28 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm 41.800 155.600
29 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 42.400 157.800
30 15 < số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm 43.200 160.800
31 15 < số tầng ≤ 20 có 3 tầng hầm 44.300 165.100
32 15 < số tầng ≤ 20 có 4 tầng hầm 45.700 170.200
33 15 < số tầng ≤ 20 có 5 tầng hầm 47.300 176.100
Phụ lục 02

Khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp khung giá thuê nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp

(Ban hành kèm theo Quyết định số 40/2024/QĐ-UBND ngày 07 tháng 11 năm 2024 của UBND tỉnh Bình Phước)

STT Loại nhà Mức giá thuê tối thiểu 01 m2 sử dụng nhà ở trong 01 tháng
(đồng/m2/tháng)
Mức giá thuê tối đa 01 m2 sử dụng nhà ở trong 01 tháng
(đồng/m2/tháng)
1 Chung cư ≤ 5 tầng không có tầng hầm 17.300 65.700
2 Chung cư ≤ 5 tầng có 1 tầng hầm 20.200 76.800
3 Chung cư ≤ 5 tầng có 2 tầng hầm 22.800 86.600
4 Chung cư ≤ 5 tầng có 3 tầng hầm 25.500 96.800
5 Chung cư ≤ 5 tầng có 4 tầng hầm 28.200 107.000
6 Chung cư ≤ 5 tầng có 5 tầng hầm 30.800 117.000
7 5 < số tầng ≤ 7 không có tầng hầm 22.300 84.600
8 5 < số tầng ≤ 7 có 1 tầng hầm 23.900 90.500
9 5 < số tầng ≤ 7 có 2 tầng hầm 25.500 96.600
10 5 < số tầng ≤ 7 có 3 tầng hầm 27.300 103.700
11 5 < số tầng ≤ 7 có 4 tầng hầm 29.300 111.300
12 5 < số tầng ≤ 7 có 5 tầng hầm 31.400 119.200
13 7 < số tầng ≤10 không có tầng hầm 23.000 87.200
14 7 < số tầng ≤10 có 1 tầng hầm 24.000 91.200
15 7 < số tầng ≤ 10 có 2 tầng hầm 25.200 95.700
16 7 < số tầng ≤ 10 có 3 tầng hầm 26.700 101.300
17 7 < số tầng ≤ 10 có 4 tầng hầm 28.300 107.400
18 7 < số tầng ≤ 10 có 5 tầng hầm 30.000 114.000
19 10 < số tầng ≤15 không có tầng hầm 24.100 91.300
20 10 < số tầng ≤15 có 1 tầng hầm 24.800 93.900
21 10 < số tầng ≤ 15 có 2 tầng hầm 25.600 97.100
22 10 < số tầng ≤15 có 3 tầng hầm 26.600 101.100
23 10 < số tầng ≤ 15 có 4 tầng hầm 27.900 105.700
24 10 < số tầng ≤15 có 5 tầng hầm 29.200 110.900
25 15 < số tầng ≤20 không có tầng hầm 26.800 101.800
26 15 < số tầng ≤ 20 có 1 tầng hầm 27.200 103.200
27 15 < số tầng ≤ 20 có 2 tầng hầm 27.700 105.200
28 15 < số tầng ≤ 20 có 3 tầng hầm 28.500 108.000
29 15 < số tầng ≤ 20 có 4 tầng hầm 29.300 111.300
30 15 < số tầng ≤ 20 có 5 tầng hầm 30.400 115.200

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Trần Tuệ Hiền

Mục lục Bấm để đi tới điều