vanban.org

Quyết định số 40/2023/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/10/2025
Bình Phước Ban hành 06/12/2023 Hiệu lực 22/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/10/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐƠN GIÁ THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Công nghệ thông tin ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Căn cứ Luật Lưu trữ ngày 11 tháng 11 năm 2011;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 24/2023/NĐ-CP ngày 14 tháng 05 năm 2023 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 26/2014/TT-BTNMT ngày 28 tháng 5 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy trình và Định mức kinh tế - kỹ thuật xây dựng cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 136/2017/TT-BTC ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập, quản lý, sử dụng kinh phí chi hoạt động kinh tế đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 03/2022/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Quy định kỹ thuật và Định mức kinh tế - kỹ thuật về công tác thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại: Tờ trình số 509/TTr-STNMT ngày 11 tháng 10 năm 2023 và Báo cáo số 194/BC-STNMT ngày 13 tháng 11 năm 2023; Tờ trình số 588/TTr-STNMT ngày 29 tháng 11 năm 2023 và Báo cáo số 216/BC-STNMT ngày 30 tháng 11 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:

a) Phạm vi điều chỉnh: Đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này được sử dụng làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán, thanh quyết toán các dự án, nhiệm vụ có liên quan đến việc thực hiện thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

b) Đối tượng áp dụng: Đơn giá này được áp dụng thống nhất trên phạm vi tỉnh Bình Phước đối với cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường các cấp; đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường.

2. Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước là đơn giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (Phụ lục kèm theo).

3. Trường hợp Chính phủ điều chỉnh mức lương cơ sở thì chi phí nhân công và các chi phí cấu thành trong giá dịch vụ được điều chỉnh tương ứng với tỷ lệ điều chỉnh mức lương cơ sở.

Điều 2. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 12 năm 2023./.

Phụ lục

Đơn giá thu nhận, lưu trữ, bảo quản và cung cấp thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh bình phước

ĐƠN GIÁ THU NHẬN, LƯU TRỮ, BẢO QUẢN VÀ CUNG CẤP THÔNG TIN, DỮ LIỆU TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH PHƯỚC

ĐVT: Đồng

STT Tên công việc Đơn vị tính Mức khó khăn Chi phí LĐKT Chi phí dụng cụ Chi phí vật liệu Khấu hao thiết bị Chi phí năng lượng Chi phí trực tiếp Chi phí chung 15% Đơn giá
1 Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường                    
1.1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu Trường dữ liệu   73 0,30 0,21 0,33 2 76 11 87
1.2 Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (1.2.1 + 1.2.2) Trường dữ liệu KK1 685 0 0 32 0 717 108 825
KK2 856 0 0 40 0 896 134 1.030
KK3 1.112 0 0 50 0 1.162 174 1.336
1.2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 531 0 0 24 0 555 83 638
KK2 663 0 0 30 0 693 104 797
KK3 862 0 0 38 0 900 135 1.035
1.2.2 Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 154 0 0 8 0 162 24 186
KK2 193 0 0 10 0 203 30 233
KK3 250 0 0 12 0 262 39 301
1.3 Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu (1.3.1 + 1.3.2) Trường dữ liệu KK1 685 0 0 32 0 717 108 825
KK2 856 0 0 40 0 896 134 1.030
KK3 1.112 0 0 50 0 1.162 174 1.336
1.3.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 531 0 0 24 0 555 83 638
KK2 663 0 0 30 0 693 104 797
KK3 862 0 0 38 0 900 135 1.035
1.3.2 Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 154 0 0 8 0 162 24 186
KK2 193 0 0 10 0 203 30 233
KK3 250 0 0 12 0 262 39 301
1.4 Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức)                    
2 Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường                    
2.1 Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)                    
2.2 Tiếp nhận tài liệu có cả dạng giấy và số   Hệ số 1,0                
2.2.1 Kiểm tra thông tin, tài liệu Mét giá   528.722 6.175 4.190 1.962 15.555 556.604 83.491 640.095
2.2.2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường Lần   27.035 6.047 1.316 25 151 34.574 5.186 39.760
2.2.3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ Mét giá   31.118 16.879 0 0 742 48.739 7.311 56.050
2.3 Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng giấy   Hệ số 0,6                
2.3.1 Kiểm tra thông tin, tài liệu Mét giá   317.233 3.705 2.514 1.177 15.555 340.184 51.028 391.212
2.3.2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường Lần   16.221 3.628 807 15 151 20.822 3.123 23.945
2.3.3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ Mét giá   19.016 10.128 0 0 742 29.886 4.483 34.369
2.4 Tiếp nhận tài liệu chỉ có dạng số   Hệ số 0,2                
2.4.1 Kiểm tra thông tin, tài liệu Mét giá   105.744 1.235 838 392 15.555 123.764 18.565 142.329
2.4.2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường Lần   5.407 1.209 297 5 151 7.069 1.060 8.129
2.4.3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ Mét giá   6.915 3.375 0 0 742 11.032 1.655 12.687
3 Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy                    
3.1 Trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ   Hệ số 1,0                
3.1.1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Mét giá   95.802 2.088 272 537 4.442 103.141 15.471 118.612
3.1.2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu Mét giá   31.118 1.332 0 0 742 33.192 4.979 38.171
3.1.3 Phân loại tài liệu Mét giá   287.577 3.135 66 789 6.940 298.507 44.776 343.283
3.1.4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Mét giá   1.470.883 18.804 2.590 4.917 68.353 1.565.547 234.832 1.800.379
3.1.5 Biên mục phiếu tin Mét giá   1.169.164 14.627 106.636 4.828 49.423 1.344.678 201.702 1.546.380
3.1.6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mét giá   782.585 10.448 1.409 2.685 30.049 827.176 124.076 951.252
3.1.7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mét giá   188.575 2.088 346 526 4.432 195.967 29.395 225.362
3.1.8 Biên mục hồ sơ Mét giá   2.121.467 27.166 149.848 8.458 122.746 2.429.685 364.453 2.794.138
3.1.9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Mét giá   447.865 5.223 26 1.315 12.544 466.973 70.046 537.019
3.1.10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ Mét giá   108.431 1.150 1.040.204 1.353 3.593 1.154.731 173.210 1.327.941
3.1.11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) Mét giá   51.858 1.046 503.466 263 2.119 558.752 83.813 642.565
3.1.12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý Mét giá   339.435 3.143 0 0 901 343.479 51.522 395.001
3.1.13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý Mét giá   273.433 2.203 4.082 801 6.956 287.475 43.121 330.596
3.2 Trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ)   Hệ số 1,1                
3.2.1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ Mét giá   107.298 2.298 289 591 4.442 114.918 17.238 132.156
3.2.2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu Mét giá   34.575 1.466 0 0 742 36.783 5.517 42.300
3.2.3 Phân loại tài liệu Mét giá   315.863 3.448 76 868 6.940 327.195 49.079 376.274
3.2.4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ Mét giá   1.617.029 20.687 2.877 5.409 68.353 1.714.355 257.153 1.971.508
3.2.5 Biên mục phiếu tin Mét giá   1.287.023 16.089 117.299 5.310 49.423 1.475.144 221.272 1.696.416
3.2.6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin Mét giá   862.730 11.492 1.517 2.954 30.049 908.742 136.311 1.045.053
3.2.7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin Mét giá   207.432 2.298 381 579 4.432 215.122 32.268 247.390
3.2.8 Biên mục hồ sơ Mét giá   2.333.613 29.881 164.833 9.304 122.746 2.660.377 399.057 3.059.434
3.2.9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ Mét giá   495.009 5.747 30 1.447 12.544 514.777 77.217 591.994
3.2.10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ Mét giá   117.859 1.265 1.144.223 1.488 3.593 1.268.428 190.264 1.458.692
3.2.11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) Mét giá   56.572 1.150 553.811 289 2.119 613.941 92.091 706.032
3.2.12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý Mét giá   372.435 3.457 0 0 901 376.793 56.519 433.312
3.2.13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý Mét giá   301.720 2.423 4.473 882 6.956 316.454 47.468 363.922
4 Tổ chức, lưu trữ tài liệu số                    
4.1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận Phương tiện lưu trữ   10.814 126 40.845 241 208 52.234 7.835 60.069
4.2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản 1GB   21.392 125 0 243 352 22.112 3.317 25.429
4.3 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả (4.3.1 + 4.3.2) Trường dữ liệu KK1 685 0 0 32 0 717 108 825
KK2 856 0 0 40 0 896 134 1.030
KK3 1.112 0 0 50 0 1.162 174 1.336
4.3.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 531 0 0 24 0 555 83 638
KK2 663 0 0 30 0 693 104 797
KK3 862 0 0 38 0 900 135 1.035
4.3.2 Đối soát dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng phi không gian (Áp dụng Thông tư 26/2014/TT-BTNMT) Trường dữ liệu KK1 154 0 0 8 0 162 24 186
KK2 193 0 0 10 0 203 30 233
KK3 250 0 0 12 0 262 39 301
4.4 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng Phương tiện lưu trữ   4.055 731 0 0 189 4.975 746 5.721
4.5 Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức) Lần                  
5 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu                    
5.1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu                    
  Kho chuyên dụng m2 kho Hệ số 1,0 101.637 13.082 13.546 112 1.265 129.642 19.446 149.088
  Kho thông thường m2 kho Hệ số 1,2 122.207 15.698 16.356 135 1.265 155.661 23.349 179.010
  Kho tạm m2 kho Hệ số 1,5 152.456 19.624 20.319 168 1.265 193.832 29.075 222.907
5.2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ                    
  Kho chuyên dụng Báo cáo Hệ số 1,0 41.501 509 25.400 1.386 2.292 71.088 10.663 81.751
  Kho thông thường Báo cáo Hệ số 1,2 49.801 609 30.480 1.664 2.292 84.846 12.727 97.573
  Kho tạm Báo cáo Hệ số 1,5 62.251 763 45.720 2.079 2.292 113.105 16.966 130.071
6 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy                    
6.1 Bảo quản tài liệu lưu trữ dạng giấy                    
  Kho chuyên dụng Mét giá Hệ số 1,0 438.068 199 5.900 0 216 444.383 66.657 511.040
  Kho thông thường Mét giá Hệ số 1,2 525.716 240 7.080 0 216 533.252 79.988 613.240
  Kho tạm Mét giá Hệ số 1,5 657.102 298 10.620 0 216 668.236 100.235 768.471
6.2 Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức)                    
7 Bảo quản tài liệu số                    
7.1 Vệ sinh phương tiện lưu trữ tài liệu số Phương tiện lưu trữ   6.225 91 12 0 26 6.354 953 7.307
7.2 Kiểm tra định kỳ tài liệu số trên phương tiện lưu trữ Phương tiện lưu trữ   170.318 1.923 16.258 2.334 5.636 196.469 29.470 225.939
7.3 Sao lưu tài liệu trên thiết bị lưu trữ 1GB   21.392 125 0 243 0 21.760 3.264 25.024
7.4 Phục hồi tài liệu trên thiết bị lưu trữ 1GB   21.392 125 0 243 0 21.760 3.264 25.024
7.5 Ghi Nhật ký bảo quản tài liệu số (bước này không tính định mức)                    
8 Tu bổ, phục chế tài liệu lưu trữ dạng giấy                    
8.1 Lập danh mục tài liệu cần tu bổ, phục chế; bàn giao, vận chuyển tài liệu tới địa điểm thực hiện; vệ sinh tài liệu                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8 1.590 0 0 0 0 1.590 239 1.829
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0 1.988 0 0 0 0 1.988 298 2.286
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5 2.991 0 0 0 0 2.991 449 3.440
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5 4.979 0 0 0 0 4.979 747 5.726
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0 9.940 0 0 0 0 9.940 1.491 11.431
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0 19.881 0 0 0 0 19.881 2.982 22.863
8.2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán                    
8.2.1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (01 mặt)                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8 1.660 862 5.524 56 868 8.970 1.346 10.316
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0 2.075 1.076 6.906 70 868 10.995 1.649 12.644
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5 3.112 1.617 10.380 84 868 16.061 2.409 18.470
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5 5.186 2.693 17.286 140 868 26.173 3.926 30.099
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0 10.373 5.387 34.530 280 868 51.438 7.716 59.154
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0 20.745 10.774 69.060 561 868 102.008 15.301 117.309
8.2.2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp vá, dán (02 mặt)                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8*2 3.319 1.724 11.048 112 868 17.071 2.561 19.632
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0*2 4.149 2.155 13.812 140 868 21.124 3.169 24.293
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5*2 6.224 3.231 20.760 168 868 31.251 4.688 35.939
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5*2 10.373 5.387 34.572 280 868 51.480 7.722 59.202
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0*2 20.745 10.774 69.060 561 868 102.008 15.301 117.309
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0*2 41.490 21.550 138.120 1.122 868 203.150 30.473 233.623
8.3 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền                    
8.3.1 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (01 mặt)                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8 3.319 539 30.484 112 1.352 35.806 5.371 41.177
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0 4.149 672 38.126 140 1.352 44.439 6.666 51.105
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5 6.224 1.011 57.280 168 1,352 66.035 9.905 75.940
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5 10.373 1.683 95.406 280 1.352 109.094 16.364 125.458
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0 20.745 3.367 190.630 561 1.352 216.655 32.498 249.153
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0 41.490 6.735 381.260 1.122 1.352 431.959 64.794 496.753
8.3.2 Tu bổ, phục chế tài liệu bằng biện pháp tu bổ, bồi nền (02 mặt)                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8*2 6.638 1.078 60.968 224 1.352 70.260 10.539 80.799
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0*2 8.298 1.347 76.252 280 1.352 87.529 13.129 100.658
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5*2 12.447 2.019 114.560 337 1.352 130.715 19.607 150.322
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5*2 20.745 3.367 190.812 561 1.352 216.837 32.526 249.363
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0*2 41.490 6.735 381.260 1.122 1.352 431.959 64.794 496.753
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0*2 82.980 13.472 762.520 2.244 1.352 862.568 129.385 991.953
8.4 Kiểm tra, đánh giá chất lượng                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8 299 0 0 0   299 45 344
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0 364 0 0 0   364 55 419
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5 556 0 0 0   556 83 639
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5 920 0 0 0   920 138 1.058
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0 1.818 0 0 0   1.818 273 2.091
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0 3.637 0 0 0   3.637 546 4.183
8.5 Bàn giao, xếp tài liệu lên giá, ngăn theo vị trí ban đầu                    
  Tài liệu khổ A5 Tờ A5 Hệ số 0,8 311 0 0 0   311 47 358
  Tài liệu khổ A4 Tờ A4 Hệ số 1,0 380 0 0 0   380 57 437
  Tài liệu khổ A3 Tờ A3 Hệ số 1,5 570 0 0 0   570 86 656
  Tài liệu khổ A2 Tờ A2 Hệ số 2,5 951 0 0 0   951 143 1.094
  Tài liệu khổ A1 Tờ A1 Hệ số 5,0 1.902 0 0 0   1.902 285 2.187
  Tài liệu khổ A0 Tờ A0 Hệ số 10,0 3.803 0 0 0   3.803 570 4.373
8.6 Lập báo cáo kết quả tu bổ, phục chế tài liệu                    
  Kho chuyên dụng Báo cáo Hệ số 1,0 41.501 509 0 1.386   43.396 6.509 49.905
  Kho thông thường Báo cáo Hệ số 1,2 49.801 609 0 1.664   52.074 7.811 59.885
  Kho tạm Báo cáo Hệ số 1,5 62.251 763 0 2.079   65.093 9.764 74.857
9 Xây dựng cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử                    
9.1 Lập kế hoạch, tiếp nhận, vận chuyển tài liệu đến địa điểm thực hiện số hóa, vệ sinh tài liệu Mét giá   394.503 4.208 31.358 21.382 34.019 485.470 72.821 558.291
9.2 Số hóa tài liệu Trang A4 K=1 1.711 0 0 0   1.711 257 1.968
Trang A3 K=2 3.423 0 0 0   3.423 513 3.936
Trang A2 K=4 6.845 0 0 0   6.845 1.027 7.872
Trang A1 K=8 13.691 0 0 0   13.691 2.054 15.745
Trang A0 K=16 27.381 0 0 0   27.381 4.107 31.488
9.3 Ký, xác thực tài liệu bằng chữ ký số (bước này không tính định mức)                    
9.4 Tạo lập, cập nhật dữ liệu đặc tả tài liệu số hóa                    
9.4.1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu (xem mục 1.1) Trường dữ liệu   73 0,30 0,21 0,33 2 76 11 87
9.4.2 Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu (xem mục 1.2) Trường dữ liệu KK1 685 0 0 32   717 108 825
KK2 856 0 0 40   896 134 1.030
KK3 1.112 0 0 50   1.162 174 1.336
9.5 Cập nhật tài liệu số hóa vào cơ sở dữ liệu tài liệu lưu trữ điện tử Trang A4 K=1 535 0 0 0   535 80 615
Trang A3 K=2 1.070 0 0 0   1.070 161 1.231
Trang A2 K=4 2.139 0 0 0   2.139 321 2460
Trang A1 K=8 4.278 0 0 0   4.278 642 4.920
Trang A0 K=16 8.557 0 0 0   8.557 1.284 9.841
9.6 Đóng gói, bàn giao, xếp tài liệu giấy lên giá theo vị trí lưu trữ ban đầu Mét giá   124.471 4.208 178.533 1.052 9.647 317.911 47.687 365.598
10 Tiêu hủy tài liệu hết giá trị                    
10.1 Lập hồ sơ xét hủy tài liệu hết giá trị sử dụng                    
  Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho Mét giá   154.717 0 0 0   154.717 23.208 177.925
  Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý Mét giá   131.509 0 0 0   131.509 19.726 151.235
10.2 Trình xét duyệt, thẩm tra, ra quyết định tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng (bước này không tính định mức) Mét giá                  
10.3 Tổ chức tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng                    
  Tiêu hủy tài liệu hết giá trị bảo quản trong kho Mét giá Hệ số 1,0 19.340 4.795 0 1.385 9.245 34.765 5.215 39.980
  Tiêu hủy tài liệu hết giá trị loại ra sau khi chỉnh lý Mét giá Hệ số 0,86 15.472 4.122 0 1.194 9.245 30.033 4.505 34.538
10.4 Lập biên bản và lưu hồ sơ tiêu hủy tài liệu hết giá trị sử dụng                    
  Kho chuyên dụng Lần Hệ số 1,0 41.501 509 0 0   42.010 6.302 48.312
  Kho thông thường Lần Hệ số 1,2 49.801 609 0 0   50.410 7.562 57.972
  Kho tạm Lần Hệ số 1,5 62.251 763 0 0   63.014 9.452 72.466
11 Cung cấp thông tin, tài liệu                    
11.1 Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ                    
11.1.1 Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy   Hệ số 1,0                
11.1.1.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   2.067 0 0 0   2.067 310 2.377
11.1.1.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                    
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   11.885 243 0 91 499 12.718 1.908 14.626
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   1.292 27 0 91 499 1.909 286 2.195
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   4.599 220 0 85 456 5.360 804 6.164
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   517 24 0 85 456 1.082 162 1.244
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   34 0,5 0 0 1 36 5 42
11.1.1.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   1.912 0 0 0   1.912 287 2.199
11.1.2 Cung cấp thông tin tài liệu dạng số   Hệ số 0,82             0  
11.1.2.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   1.695 0 0 0   1.695 254 1.949
11.1.2.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                 0  
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   9.746 199 0 75 499 10.519 1.578 12.097
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   1.034 22 0 75 499 1.630 245 1.875
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   3.772 180 0 70 456 4.478 672 5.150
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   517 20 0 70 456 1.063 159 1.222
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   28 0 0 0 1 30 5 35
11.1.2.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   1.568 0 0 0   1.568 235 1.803
11.2 Cung cấp trực tiếp dưới hình thức cấp bản sao hoặc cấp chứng thực lưu trữ trong trường hợp không thu phí                    
11.2.1 Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy   Hệ số 0,79                
11.2.1.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   1.633 0 0 0   1.633 245 1.878
11.2.1.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                    
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   9.389 191 0 91 499 10.170 1.526 11.696
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   1.021 21 0 91 499 1.632 245 1.877
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   3.633 174 0 85 456 4.348 652 5.000
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   408 20 0 85 456 969 145 1.114
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   26 0 0 0 1 28 4 32
11.2.1.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   1.511 0 0 0   1.511 227 1.738
11.2.2 Cung cấp thông tin tài liệu dạng số   Hệ số 0,82*0,79                
11.2.2.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   1.338 0 0 0   1.338 201 1.539
11.2.2.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                    
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   7.700 158 0 75 499 8.432 1.265 9.697
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   816 17 0 75 499 1.407 211 1.618
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   2.979 142 0 70 456 3.647 547 4.194
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   408 17 0 70 456 951 143 1.094
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   23 0 0 0 1 25 4 29
11.2.2.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   1.240 0 0 0   1.240 186 1.426
11.3 Cung cấp qua đường bưu chính, hệ thống thông tin                    
11.3.1 Cung cấp thông tin, tài liệu dạng giấy   Hệ số 1,05                
11.3.1.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   2.170 0 0 0   2.170 326 2.496
11.3.1.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                    
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   12.480 484 0 95 499 13.558 2.034 15.592
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   1.292 53 0 95 499 1.939 291 2.230
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   4.829 439 0 89 456 5.813 872 6.685
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   517 47 0 89 456 1.109 166 1.275
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   36 1 0 0 1 39 6 45
11.3.1.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   2.008 0 0 0   2.008 301 2.309
11.3.2 Cung cấp thông tin tài liệu dạng số   Hệ số 0,82*1,05                
11.3.2.1 Tiếp nhận yêu cầu và lập hồ sơ cung cấp thông tin, tài liệu Tài liệu   1.780 0 0 0   1.780 267 2.047
11.3.2.2 Chuẩn bị thông tin, tài liệu theo yêu cầu                    
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ nhất) Mảnh   10.234 397 0 95 499 11.225 1.684 12.909
  Tài liệu bản đồ, tài liệu thông tin địa lý (mảnh thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Mảnh   1.034 44 0 95 499 1.672 251 1.923
  Tài liệu khác (trang thứ nhất) Trang A4   3.961 361 0 89 456 4.867 730 5.597
  Tài liệu khác (trang thứ hai trở lên trong cùng 01 hồ sơ yêu cầu cung cấp) Trang A4   517 40 0 89 456 1.102 165 1.267
  Trích xuất, tổng hợp thông tin từ tài liệu lưu trữ Trường dữ liệu   31 1 0 0 1 33 5 38
11.3.2.3 Bàn giao tài liệu cho người sử dụng Tài liệu   1.646 0 0 0   1.646 247 1.893
11.4 Tổng hợp, báo cáo tình hình cung cấp thông tin, tài liệu (bước này không tính định mức) Lần