vanban.org

Quyết định số 398/2000/QĐ-TCBĐ Về việc bổ sung bảng cước đàm thoại quốc tế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2000 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tổng cục Bưu điện Ban hành 09/05/2000 Hiệu lực 01/04/2000 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/04/2000 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH CỦA TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Về việc bổ sung bảng cước đàm thoại quốc tế

TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC BƯU ĐIỆN

Căn cứ Nghị định số 12/CP ngày 11/03/1996 của Chính phủ về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Tổng cục Bưu điện;

Căn cứ Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/05/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính viễn thông;

Căn cứ Thông tư số 03/1999/TT-TCBĐ ngày 11/05/1999 của Tổng cục Bưu điện hướng dẫn thực hiện Nghị định số 109/1997/NĐ-CP ngày 12/11/1997 của Chính phủ về bưu chính và viễn thông và Quyết định số 99/1998/QĐ-TTg ngày 26/05/1998 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý giá và cước bưu chính, viễn thông;

Xét tờ trình số 4998/GCTT-DV ngày 11/9/1999 và số 2043/GCTT ngày 05/5/2000 của Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam về việc bổ sung bảng cước viễn thông quốc tế;

Theo đề nghị của ông Vụ trưởng Vụ Kinh tế - Kế hoạch.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay bổ sung vào bảng cước đàm thoại quốc tế ban hành kèm theo Quyết định số 385/1999/QĐ-TCBĐ ngày 01/6/1999 các nước và vùng lãnh thổ có danh sách tại bảng Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/4/2000.

Điều 3. Các ông (bà) Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Kinh tế Kế hoạch, Thủ trưởng các đơn vị chức năng và các đơn vị trực thuộc Tổng cục Bưu điện, Tổng Giám đốc Tổng công ty Bưu chính Viễn thông Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Phụ lục

Bổ sung cước các đàm thoại quốc tế đối với một số nước và vùng lãnh thổ

BỔ SUNG CƯỚC CÁC ĐÀM THOẠI QUỐC TẾ ĐỐI VỚI MỘT SỐ NƯỚC VÀ VÙNG LÃNH THỔ

Đơn vị tính: USD

Tên nước liên lạc

Mã nước

Cước điện thoại từ 07h00 - 23h00

(từ thứ Hai - thứ Bảy)

Đàm thoại từ 23h00 - 07h00 các ngày từ Thứ hai đến Thứ bảy, trong cả ngày lễ và Chủ nhật
Gọi tự động Gọi nhân công Gọi tự động Gọi nhân công
Phút đầu Mỗi block 6 giây tiếp theo 3 phút đầu Phút tiếp theo Phút đầu Mỗi block 6 giây tiếp theo 3 phút đầu Phút tiếp theo
Gọi số Gọi người Gọi số Gọi người
Baleric Isl. 34+971 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Caribbean Isl. 1+809 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Ester Isl. 28 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Eritrea 291 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Tokelau 690 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Zanzibar 259 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Palestine 970 3.55 0.28 9.15 11.95 2.80 2.84 0.22 7.32 9.56 2.24
Mục lục Bấm để đi tới điều