vanban.org

Quyết định số 39/2026/QĐ-UBND Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
UBND Tỉnh Bắc Ninh Ban hành 11/06/2026 Hiệu lực 01/07/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 95+96/NGÀY 19-6-202641

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH
Số: 39/2026/QĐ-UBND
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Bắc Ninh, ngày 11 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật quản lý, sử dụng tài sản công; Nghị định số 286/2025/NĐ-CP của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 218/TTr-STC ngày 18 tháng 5 năm 2026;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh theo quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 và khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh (sau đây gọi là cơ quan, đơn vị).

2. Tổ chức tài chính nhà nước ngoài ngân sách được áp dụng theo cơ chế tài chính, cơ chế quản lý tài sản của đơn vị sự nghiệp công lập thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.

3. Doanh nghiệp được giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bắc Ninh.

Điều 3. Danh mục tài sản cố định đặc thù và danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù: Theo Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình (trừ quyền sử dụng đất): Theo Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Các cơ quan, đơn vị được giao quản lý, sử dụng tài sản căn cứ các nội dung quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC và Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý tài sản theo đúng quy định.

2. Giao Sở Tài chính phối hợp với các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

3. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung, thay thế cho phù hợp.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, người đứng đầu doanh nghiệp được Nhà nước giao quản lý tài sản cố định không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Đã ký

Ngô Tân Phượng

Phụ lục I

Danh mục tài sản cố định đặc thù

(Kèm theo Quyết định số: 39/2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026

của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT DANH MỤC
I Di tích lịch sử - văn hóa được xếp hạng
  Di tích quốc gia đặc biệt
  Di tích quốc gia
  Di tích cấp tỉnh
II Tài liệu cổ, tài liệu quý hiếm, bộ sưu tập tài liệu cổ có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học
  Tài liệu cổ
  Tài liệu quý hiếm
  Bộ sưu tập tài liệu có giá trị đặc biệt về lịch sử, văn hóa, khoa học
III Cổ vật, hiện vật trưng bày, lưu trữ trong bảo tàng
  Bảo vật quốc gia
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu kim loại
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu nhựa
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu thủy tinh
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gỗ, tre
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu da
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương, ngà
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, đá
  Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu khác
IV Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
V Quyền tác giả
  Tác phẩm văn học, nghệ thuật và khoa học
  Tác phẩm sân khấu, điện ảnh
  Tác phẩm nhiếp ảnh
  Tác phẩm mỹ thuật ứng dụng
  Tài liệu giáo dục địa phương
  Quyền tác giả của các tác phẩm khác
VI Quyền liên quan đến quyền tác giả
  Quyền của người biểu diễn
  Quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình
  Quyền của tổ chức phát sóng
VII Quyền sở hữu công nghiệp
  Bằng phát minh, sáng chế
  Bằng độc quyền giải pháp hữu ích
  Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp
  Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
  Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu
  Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý
VIII Quyền đối với giống cây trồng
  Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng thân gỗ, cây leo thân gỗ
  Bằng bảo hộ đối với giống cây trồng khác
Phụ lục II

Thời gian sử dụng để tính hao mòn

VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 39 /2026/QĐ-UBND ngày 11 tháng 6 năm 2026

của Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh)

STT Danh mục

Thời gian

sử dụng để tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ hao mòn (%/năm)
I Sản phẩm phần mềm    
  Nhóm phần mềm hệ thống 5 20
  Nhóm phần mềm ứng dụng 5 20
  Nhóm phần mềm công cụ 5 20
  Nhóm phần mềm tiện ích 5 20
  Nhóm phần mềm nền tảng số 5 20
  Nhóm phần mềm khác 5 20
II Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) 5 20
Mục lục Bấm để đi tới điều