vanban.org

Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/12/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/12/2023 Thay thế: 32/2023/QĐ-UBND · 13/12/2023
Thái Nguyên Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 10/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 5 năm
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND danh mục, thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên · 32/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 39/2020/QĐ-UBND danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên · 39/2020/QĐ-UBND
25/12/202332/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/12/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39 /2020/QĐ-UBND

Thái Nguyên, ngày 31 tháng 6 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này ban hành danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định; danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; danh mục tài sản cố định đặc thù thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Quy định tại Quyết định này được áp dụng đối với:

a) Tài sản cố định tại cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội;

b) Tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT
Tel: +84-28-3930 3279

2. Khuyến khích các tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội áp dụng các quy định tại Quyết định này để quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định không thuộc phạm vi quy định tại khoản 1 Điều 69, khoản 2 Điều 70 của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017.

Điều 3. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định; Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình; Danh mục tài sản cố định đặc thù

1. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định được quy định tại Điều 3 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản cố định: Chi tiết theo Phụ lục số I kèm theo.

2. Danh mục, thời gian sử dụng, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định vô hình được quy định tại khoản 2, Điều 3 và khoản 2, Điều 14 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình: Chi tiết theo Phụ lục số II kèm theo.

3. Danh mục tài sản cố định đặc thù

a) Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định đặc thù được quy định tại Điều 5 Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07/5/2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Danh mục tài sản cố định đặc thù: Chi tiết theo Phụ lục số III kèm theo.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 10 tháng 01 năm 2021.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Điều 5. Tổ chức thực hiện

1. Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị căn cứ các nội dung ban hành theo quy định tại Điều 3 Quyết định này thực hiện việc ghi sổ kế toán, hạch toán, theo dõi và quản lý, sử dụng tài sản theo đúng quy định.

2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét giải quyết hoặc sửa đổi, bổ sung cho phù hợp.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Cơ quan Đảng, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục I

Danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn được quy định là tài sản có định

Phụ lục số I

DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CHƯA ĐỦ TIÊU CHUẨN ĐƯỢC QUY ĐỊNH LÀ TÀI SẢN CÓ ĐỊNH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 39 /2020/QĐ-UBND ngày 31 /12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STTDanh mục tài sảnThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn (%)
ADanh mục tài sản có nguyên giá từ 5.000.000 đồng đến dưới 10.000.000 đồng và có thời gian sử dụng từ 01 (một) năm trở lên
Loại 1Máy móc, thiết bị
1Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến
-Máy vi tính để bàn520
-Máy vi tính xách tay (hoặc thiết bị điện tử tương đương)520
-Máy in520
-Máy fax520
-Tủ đựng tài liệu520
-Máy scan520
-Máy hủy tài liệu520
-Bộ bàn ghế ngồi làm việc trang bị cho các chức danh812,5
-Bộ bàn ghế họp812,5
-Bộ bàn ghế tiếp khách812,5
-Máy điều hòa không khí812,5
-Quạt520
-Máy sưởi520
-Máy móc, thiết bị văn phòng phổ biến khác520
2Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung của cơ quan, tổ chức, đơn vị
-Máy chiếu520
-Thiết bị lọc nước520
-Máy hút ẩm, hút bụi520

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel +84-28-3930 3279

STTDanh mục tài sảnThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn (%)
-Tỉ vi, đầu Video, các loại đầu thu phát tín hiệu kỹ thuật số khác520
-Máy ghi âm520
-Máy ảnh520
-Thiết bị âm thanh520
-Tổng đài điện thoại, máy bộ đàm520
-Thiết bị thông tin liên lạc khác520
-Tủ lạnh, máy làm mát520
-Máy giặt520
-Thiết bị mạng, truyền thông520
-Thiết bị điện văn phòng520
-Thiết bị điện tử phục vụ quản lý, lưu trữ dữ liệu520
-Thiết bị truyền dẫn520
-Camera giám sát812,5
-Máy bơm nước812,5
-Két sắt812,5
-Bàn ghế hội trường812,5
-Tủ, giá kệ đựng tài liệu hoặc trưng bày hiện vật812,5
-Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động chung khác812,5
3Máy móc, thiết bị chuyên dùng
-Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động cung cấp dịch vụ công thuộc lĩnh vực y tế, giáo dục và đào tạo1010
-Máy móc, thiết bị chuyên dùng phục vụ hoạt động thuộc lĩnh vực Điện tử, Viễn thông, Phát thanh truyền hình520
-Máy móc, thiết bị khác phục vụ nhiệm vụ đặc thù của cơ quan, tổ chức, đơn vị1010
4Máy móc, thiết bị khác812,5
Loại 2Cây lâu năm, súc vật làm việc và/hoặc cho sản phẩm

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel: +84-28-3930 3279 \

STTDanh mục tài sảnThời gian sử dụng (năm)Tỉ lệ hao mòn (%)
1Các loại súc vật812,5
2Cây lâu năm, vườn cây công nghiệp, vườn cây ăn quả, vườn cây lâu năm254
3Thảm cỏ, thảm cây xanh, cây cảnh, vườn cây cảnh812,5
Loại 3Tài sản cố định hữu hình khác812,5
Loại 4Tài sản cố định vô hình
1Phần mềm hệ thống520
2Phần mềm ứng dụng520
3Phần mềm công cụ520
4Phần mềm tiện ích520
5Phần mềm khác520
BTài sản là trang thiết bị dễ hỏng, dễ vỡ có nguyên giá từ 10.000.000 đồng (mười triệu đồng) trở lên520

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel: +84-28-3930 3279

Phụ lục số II
DANH MỤC, THỜI GIAN SỬ DỤNG VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

(Kèm theo Quyết định số 09/2020/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên)

STTDANH MỤCTHỜI GIAN SỬ DỤNG (năm)TỶ LỆ HAO MÒN (% năm)
Loại 1Quyền tác giả
1Tác phẩm văn học, nghệ thuật, báo chí và khoa học502
2Quyền tác giả khác502
Loại 2Quyền sở hữu công nghiệp
1Bằng độc quyền sáng chế205
2Bằng độc quyền giải pháp hữu ích1010
3Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp520
4Giấy chứng nhận đăng ký thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn1010
5Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu1010
6Giấy chứng nhận đăng ký chỉ dẫn địa lý502
7Quyền sở hữu công nghiệp khác1010
Loại 3Quyền đối với giống cây trồng
1Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ và cây nho254
2Bằng bảo hộ giống cây trồng khác205
Loại 4Phần mềm ứng dụng
1Phần mềm hệ thống520
2Phần mềm ứng dụng520
3Phần mềm công cụ520
4Phần mềm tiện ích520
5Phần mềm khác520
Loại 5Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)520

Ghi chú:

1. Danh mục tài sản cố định vô hình (loại 2, 3): Căn cứ theo hiệu lực của Bằng bảo hộ quy định tại Điều 93 và khoản 2 Điều 169 Văn bản hợp nhất Luật Sở hữu trí tuệ số 19/VBHN-VPQH ngày 18/12/2013 của Văn phòng Quốc hội.
2. Danh mục tài sản cố định vô hình (Loại 4): Căn cứ theo Thông tư số 09/2013/TT-BTTTT ngày 08/4/2013 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành danh mục sản phẩm phần mềm và phần cứng, điện tử.

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT Tel +84-28-3930 3279

Phụ lục III

Danh mục tài sản cổ định đặc thủ

Phụ lục số III
DANH MỤC TÀI SẢN CỔ ĐỊNH ĐẶC THỦ

(Kèm theo Quyết định số 30 /2020/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2020

STTDANH MỤC
Loại 1Di tích lịch sử được xếp hạng
1Di tích quốc gia đặc biệt
2Di tích quốc gia
3Di tích cấp tỉnh
Loại 2Cổ vật hiện vật trong Bảo tàng, Nhà trưng bày, khu lưu niệm và các khu di tích
1Nhóm hiện vật chất liệu kim loại
2Nhóm hiện vật chất liệu nhựa
3Nhóm hiện vật chất liệu thủy tinh
4Nhóm hiện vật chất liệu xương, sừng, ngà
5Nhóm hiện vật chất liệu da
6Nhóm hiện vật chất liệu nhựa
7Nhóm hiện vật chất liệu đất, đá, gốm, sứ, sành, đất nung...
8Nhóm hiện vật chất liệu giấy
9Nhóm hiện vật chất liệu tre, gỗ, nứa...
10Nhóm hiện vật các tiêu mẫu bản của động vật, thực vật
11Nhóm hiện vật phim, ảnh
12Nhóm hiện sưu tầm, hiến tặng, sưu tầm đề án
13Nhóm các hiện vật chất liệu khác
Loại 3Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập
1Bệnh viện
2Đơn vị sự nghiệp công lập khác

THƯ VIỆN PHÁP LUẬT \ Tel +84-28-3930 3279 \

Mục lục Bấm để đi tới điều