vanban.org

Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2020
Phú Thọ Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ · 39/2018/QĐ-UBND
01/01/202020/2019/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2019Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn

tỉnh Phú Thọ ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất; Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất, định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1035/TTr-TNMT ngày 18 tháng 12 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung Bảng giá đất 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Phú Thọ đã ban hành kèm theo Quyết định số 24/2014/QĐ-UBND ngày 29/12/2014 của UBND tỉnh Phú Thọ, Quyết định số 41/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 và Quyết định số 31/2017/QĐ-UBND ngày 19/12/2017 của UBND tỉnh Phú Thọ như sau:

1. Điều chỉnh giá đất 212 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện: Lâm Thao, Tam Nông, Thanh Thủy, Phù Ninh, Cẩm Khê, Thanh Ba, Đoan Hùng, Hạ Hòa, Yên Lập, Thanh Sơn, Tân Sơn trong Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.

2. Bổ sung 49 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các huyện: Tam Nông, Thanh Thủy, Cẩm Khê, Hạ Hòa, Thanh Sơn vào Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.

3. Điều chỉnh tên 28 vị trí tại địa bàn thành phố Việt Trì và các huyện: Cẩm Khê, Thanh Ba, Yên Lập, Tân Sơn trong Bảng giá đất phi nông nghiệp các huyện, thành, thị.

(Chi tiết có Phụ lục kèm theo)

4. Hủy bỏ bảng giá đất của 05 tuyến đường, trong đó:

- Thành phố Việt Trì: Hủy bỏ 01 vị trí “Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)” thuộc “Khu Minh Bột”, phường Minh Nông đã bị Nhà nước thu hồi đất nên không còn vị trí này.

- Huyện Thanh Thủy: Hủy bỏ 01 vị trí “Đất băng 2 ven sân vận động trung tâm huyện” do Sân vận động huyện đã được chuyển sang vị trí mới; vị trí sân vận động cũ đã được chuyển mục đích sử dụng thành đất ở và đã đấu giá thành công.

- Huyện Cẩm Khê: Hủy bỏ 01 vị trí “Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn” thuộc “Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam” do thực tế tuyến đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam qua xã Cấp Dẫn không có vị trí này.

- Huyện Yên Lập: Hủy bỏ 02 vị trí: “Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi khu Tân Tiến, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)” và “Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi Đá Thối, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)” do đã gộp 2 đoạn thành “Tuyến đường từ trường Tiểu học & Trung học cơ sở Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến, xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)”.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành, thị và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất phi nông nghiệp 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh phú thọ điều chỉnh, bổ sung bảng giá đất phi nông nghiệp 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh phú thọ

(Kèm theo Quyết định số 39/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của UBND tỉnh Phú Thọ)

STT DIỄN GIẢI Giá đất 05 năm (2015- 2019) Ghi chú
  THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
II XÃ TRƯNG VƯƠNG    
1 Đường A - B từ đường G đi Trung tâm Khuyến nông 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đường A1 - B1 đi đường C đến nhà ông Khắc 3,200,000 Điều chỉnh giá đất
3 Đường A2 - B2 từ đường C đi khu tập thể Thủy lợi cũ 2,500,000 Điều chỉnh giá đất
7 Đường B2 - C từ cổng ông Kỳ (Lợi) đến cổng nhà ông Trò:    
  . Phía bên xóm Đình (Đồi) 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Phía bên đồng 1,500,000 Điều chỉnh giá đất
8 Khu dân cư đồi Thú y cũ 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
9 Khu dân cư đồi Bình Hải 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
16 Khu đồng Súi 1,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Đường Vũ Thế Lang 6,000,000 Bổ sung
  Khu Đồng Đáu 4,500,000 Bổ sung
  Từ nhà Ông Dục đến nhà ông Thảo xóm Lăng 2,000,000 Bổ sung
  Từ đường Vũ Thế Lang đến nhà văn hóa xóm Lăng (phía đồi) 1,500,000 Bổ sung
  Từ nhà bà Luyến xóm Thọ đến Đền Thiên Cổ Miếu đến nhà Văn hóa, xóm Đỉnh ra đường Vũ Thế Lang (phía đồi) 1,500,000 Bổ sung
  Vị trí còn lại các khu Bình Hải, xóm Thịnh, xóm Mộ (giáp đường Nguyễn Tất Thành) 800,000 Bổ sung
III XÃ THỤY VÂN    
1 Đất thuộc trung tâm xã, khu vực gần chợ, nay điều chỉnh lại là: Đất khu vực gần chợ 1,800,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
2 Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư, băng 1 hai bên đường nội thị Thuỵ Vân - Thanh Đình - Chu Hoá, tách thành 2 đoạn:   Tách đoạn
  - Đất hai bên đường liên thôn, Khu tái định cư 1,500,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  - Băng 1 hai bên đường nội thị Thụy Vân - Thanh Đình - Chu Hóa 3,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
3 Đất còn lại 1,200,000 Điều chỉnh giá đất
4 Băng 1 giáp đê Trung Ương (Khu vực Vườn Thánh) từ trường cấp 1 Thống Nhất đến đường xuống dự án 119 khu kênh cứng cấp 1 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Đường từ khu đấu giá 73 ô Xóm Ngoại đến đường Trường Chinh 2,000,000 Bổ sung
VI XÃ CHU HÓA    
1 Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ    
  . Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình 1,400,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019    
  Đoạn từ đền Lạc Long Quân đi ngã tư Lá Bàn (Thanh Đình) 900,000 Bổ sung
IX XàHÙNG LÔ    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Khu vực quy hoạch ao Bờ Lò thuộc khu 1, khu 2 3,000,000 Bổ sung
  Khu vực quy hoạch Quán Ngói - Đồng Quét thuộc khu 3 3,500,000 Bổ sung
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
I CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH    
1 Đường Hùng Vương:    
  . Từ cầu Việt Trì đến đê sông Lô 6,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ đê sông Lô đến nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) 10,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) đến nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) 15,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút A3 (điểm giao nhau giữa đường Trần Nguyên Hãn và đường Hùng Vương) đến hết điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với phố Minh Lang (đến giáp số nhà 1174 đường Hùng Vương) 19,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ số nhà 1174 đường Hùng Vương đến nút A7 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Trần Phú (vòng xuyến chợ Trung tâm) 30,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút A7 đến nút A10 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Nguyễn Du (ngã tư Dệt)) 35,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút A10 đến điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương, nay tách thành 2 đoạn:   Tách đoạn
  - Đoạn từ nút A10 đến điểm giáp công ty Licogi 14 30,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  - Đoạn từ điểm giáp công ty Licogi 14 đến điểm giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương 25,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ điểm nút giao đường sắt cắt ngang đường Hùng Vương đến cầu Nang 18,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ cầu Nang đến ngã ba Đền Hùng, nay điều chỉnh lại là: Đoạn từ cầu Nang đến hết địa phận thành phố Việt Trì 9,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường
2 Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú 20,000,000 Điều chỉnh giá đất
3 Đường Trần Phú    
  . Đoạn từ nút A7 (vòng xuyến chợ Trung tâm) đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh) 25,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút C7 đến nút D7 (công an tỉnh) 16,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút D7 đến đê sông Lô 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
4 Đường Nguyễn Tất Thành    
  . Đoạn từ nút A2 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hùng Vương) đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn 10,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Trần Nguyên Hãn đến điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hai Bà Trưng đến nút C7 (vòng xuyến UBND tỉnh) 13,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút C7 đến nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) 15,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ nút C10 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Nguyễn Du) đến Cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Trường Đại học Hùng Vương) 13,000,000 Điều chỉnh giá đất
5 Đường Quang Trung (đường Hòa Phong cũ)    
  Đoạn từ nút A9 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với Hòa Phong cũ) đến nút C9 (điểm giao nhau giữa đường Nguyễn Tất Thành với đường Hòa Phong cũ) 24,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 1 đoạn từ nút C9 đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng 22,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 1 đoạn từ điểm giao nhau với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú 12,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 2 và băng 3 đường Hòa Phong (đường Quang Trung) kéo dài 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
6 Đường Châu Phong    
  Đoạn từ điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên đến điểm giao nhau với đường Trần Phú 12,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ nút A8 (điểm giao nhau giữa đường Hùng Vương với đường Châu Phong) đến điểm giao nhau với phố Hàn Thuyên (đường Tân Bình cũ) 18,000,000 Điều chỉnh giá đất
7 Đường Nguyễn Du    
  Băng 1 đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) 19,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 2, băng 3 đoạn từ đường Hùng Vương đến nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 1 đoạn từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) đến điểm giao nhau với đường Phù Đổng 12,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 1 từ điểm giao với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú 8,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 2, băng 3 đoạn từ nút C10 (giao với đường Nguyễn Tất Thành) đến điểm giao với đường Phù Đổng 7,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 2, băng 3 đoạn từ điểm giao với đường Phù Đổng đến điểm giao với đường Trần Phú 4,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Băng 4 và các băng 3 còn lại đoạn từ thôn Hương Trầm (địa phận phường Dữu Lâu) đến nút giao F7A đường Trần Phú 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
8 Phố Minh Lang (Đường Âu Cơ cũ) 15,000,000 Điều chỉnh giá đất
9 Đường Hai Bà Trưng    
  . Từ đường Lạc Long Quân đến đường Nguyễn Tất Thành 15,000,000 Điều chỉnh giá đất
10 Đường Trần Nguyên Hãn    
  . Từ cổng Nhà máy Giấy đến đường Nguyễn Tất Thành 10,000,000 Điều chỉnh giá đất
11 Phố Hà Chương (Đường Hà Huy Tập cũ)    
  . Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc đến đường sắt 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
12 Đường Lê Quý Đôn    
  . Từ đường Hùng Vương đến giao với phố Hà Liễu 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Từ điểm giao phố Hà Liễu đến đường sắt 8,500,000 Điều chỉnh giá đất
13 Phố Hà Bổng (Đường Kim Đồng cũ)    
  . Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Quí Đôn 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
14 Đường Đoàn Kết 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
15 Đường Đại Nải (đường Công Nhân cũ)    
  . Từ A10 (Thế giới di động) qua cổng Nhà máy Dệt đến đường Nguyệt Cư 19,000,000 Điều chỉnh giá đất
16 Phố Lê Đồng (Đường vào khu Công nghiệp Thụy Vân)    
  Từ đường Hùng Vương đến cổng khu Công nghiệp, nay điều chỉnh lại là: Từ đường Hùng Vương đến đường sắt giáp cổng khu Công nghiệp Thụy Vân 9,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
17 Phố Hàn Thuyên (Đường Tân Bình cũ)    
  Từ tiếp giáp đường Trần Phú đến đường Châu Phong 13,000,000 Điều chỉnh giá đất
18 Đường Nguyễn Du (cũ)    
  Đoạn từ đỉnh Hương Trầm, phường Dữu Lâu đến nút C10 đường Nguyễn Tất Thành 2,800,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ cây xăng Dữu Lâu đến cổng nghĩa trang Dữu Lâu (Đường Nguyễn Du cũ) 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ nghĩa trang Dữu Lâu đến đình Hương Trầm (Đường Nguyễn Du cũ) 2,800,000 Điều chỉnh giá đất
19 Phố Vũ Duệ (Đường 20/7 cũ)    
  Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Du đến đầu ngõ 106 phố Vũ Duệ 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ giáp ngõ 106 phố Vũ Duệ (từ số nhà 108) đến ngã tư (đồi Ông To) 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam) 8,000,000 Chuyển vị trí từ số thứ tự 11 - khu phố 6c - phường Nông Trang; Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng nay điều chỉnh lại là: Phố Xuân Lương (Đoạn từ Cửa hàng lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng) 5,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; Điều chỉnh giá đất
20 Đường Lạc Long Quân (Từ ngã ba chợ Nú đi cầu Việt Trì, nay tách thành 2 đoạn:   Tách đoạn
  Đoạn từ cầu Việt Trì đến cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) 6,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường
  Đoạn từ Cầu Văn Lang (ngã tư giáp nhà máy hóa chất) đến ngã ba Chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) 8,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
21 Đường Tiên Dung (đường Nam Công viên Văn Lang cũ) 20,000,000 Điều chỉnh giá đất
22 Đường Nguyệt Cư (Từ ngã ba chợ Nú đi ngã ba Vân Cơ), nay tách thành 2 đoạn:   Tách đoạn
  Đoạn từ ngã ba chợ Nú (nút giao đường Lạc Long Quân với đường Nguyệt Cư) đến nút giao giữa đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư) 10,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ nút giao giữa đường Đốc Ngữ với đường Nguyệt Cư đến ngã ba Vân Cơ (nút giao đường Nguyệt Cư với đường Hùng Vương) 15,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
* Đường Nguyễn Tất Thành:    
  Đoạn từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương đến tiếp giáp đường rẽ vào Khu tái định cư Gò Na, phường Vân Phú, nay điều chỉnh lại là: Đoạn từ cây xăng của Công ty xăng dầu (gần Đại học Hùng Vương đến cống thoát nước qua đường Nguyễn Tất Thành 13,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ tiếp giáp đường rẽ vào Khu tái định cư Gò Na, phường Vân Phú đến đường Hùng Vương, nay điều chỉnh lại là: Đoạn từ cống thoát nước qua đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương   Điều chỉnh tên tuyến đường
* Đường Phù Đổng    
  Từ nút giao với đường Châu Phong đến giao với đường Nguyễn Du 18,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ nút giao với đường Nguyễn Du đến trạm thu phí nút IC7 đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai 7,000,000 Điều chỉnh giá đất
* Đường tránh QL32C đoạn qua Việt Trì (từ ngã 3 chợ Nú đến giáp huyện Lâm Thao) 6,000,000 Điều chỉnh giá đất
II CÁC KHU ĐÔ THỊ (Tính theo mặt cắt đường)    
1 Khu đô thị Trầm Sào    
  Đường 22,5m; 17,5m 14,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 14,5m; 13m; 11m; 10,5m; 9,5m 12,000,000 Điều chỉnh giá đất
2 Khu nhà ở đô thị và dịch vụ thương mại đồng Trằm Đá    
  Đường 22m; 19m 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 14m, 13m, đường 10m 8,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 7,5m; 7m; 6,5m 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
3 Khu trung tâm thương mại và nhà ở biệt thự Đồng Mạ (trừ băng 1 đường Nguyễn Tất Thành)    
  Đường 12,5m; 10,5m 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
4 Khu đô thị Nam Đồng Mạ    
  Đường 20,5m; 16,5m 11,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 13,5m; đường 11,5m 8,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 7,5m 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
5 Khu nhà ở đô thị Tân Dân    
  Đường 23,5m; 20,5m 10,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 19,5m; 18,5m; 9,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 12m; 10m; 7m 7,000,000 Điều chỉnh giá đất
6 Khu đô thị Minh Phương    
  Đường 36m 12,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 24,5m; 20,5m 10,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đường 13,5m; 11m 8,000,000 Điều chỉnh giá đất
IV PHƯỜNG THANH MIẾU    
5 Các con đường khác trong khu dân cư    
  Vị trí phát sinh năm 2019    
  Các tuyến đường 11,5 m thuộc quy hoạch chia lô đất ở Đồng Vũ, quy hoạch chia lô đất ở khu 14 1,500,000 Bổ sung
X PHƯỜNG DỮU LÂU    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Ven trường chuyên Hùng Vương 1,400,000 Bổ sung
  Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
XI PHƯỜNG NÔNG TRANG    
1 Các tuyến đường lớn    
  Phố Hoàng Hoa Thám (đường Hoàng Hoa Thám cũ) 8,000,000 Điều chỉnh giá đất
15 Khu phố 10    
  Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m, 16m nay điều chỉnh lại thành:    
  Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 16 m 3,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Đường nội bộ đồi Ông To các tuyến đường 13 m   Điều chỉnh tên tuyến đường
XII PHƯỜNG MINH PHƯƠNG    
  Vị trí mới phát sinh năm 2019:    
  . Từ xí nghiệp Đông Lạnh đi trường mầm non Minh Phương 1,500,000 Bổ sung
XIII PHƯỜNG MINH NÔNG    
3 Khu Minh Bột    
  . Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)   Hủy bỏ
  . Đất quy hoạch mới bãi hạ bạn nay điều chỉnh lại thành Khu dân cư Hạ Bạn 2,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Vị trí mới phát sinh năm 2019:    
6 Khu tái định cư Đồng Gia    
* Khu nhà ở Đồng Láng Cầu    
  . Đường 33 m 16,000,000 Bổ sung
  . Đường 15 m 12,000,000 Bổ sung
  . Đường 9 m 10,000,000 Bổ sung
* Băng 1, đoạn đường 32C mở rộng qua phường Minh Nông 5,000,000 Bổ sung
XV PHƯỜNG VÂN PHÚ    
5 Khu 5    
  . Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dữu Lâu, Phượng Lâu 1,600,000 Điều chỉnh giá đất
  . Khu tái định cư Gò Na 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất còn lại 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
6 Khu 6    
  . Đường Từ Diên: từ đường Hùng Vương qua UBND phường đến ngã tư đường Nguyễn Tất Thành 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
7 Khu 7    
  . Khu quy hoạch tái định cư Gò Na 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
8 Khu 8    
  Đoạn từ (Bờ Lối) đi Phượng Lâu 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
9 Khu tái định cư đường Nguyễn Tất Thành   Điều chỉnh tên tuyến đường
  Băng 2 TĐC đường Nguyễn Tất Thành    
  Băng 3 TĐC đường Nguyễn Tất Thành    
  Băng 4 TĐC đường Nguyễn Tất Thành    
9.1

Nay, gộp 03 vị trí TĐC thành 01 vị trí:

Khu tái định cư Đồng Mạ (khu 3 Vân Phú)

5,000,000 Gộp đoạn; điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
9.2 Tái định cư thương mại 5 (Khu Đồng Bờ Lò) 5,000,000 Bổ sung
  THỊ XÃ PHÚ THỌ    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
II XÃ HÀ THẠCH    
7 Đường liên xã, liên thôn:    
  Đất hai bên mặt tiền từ ngã tư Gò Sim đến nhà bà Lai 800,000 Điều chỉnh giá đất
III XÃ HÀ LỘC    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Băng trong khu đấu giá quân dợ 400,000 Bổ sung
  Khu TĐC đường Hồ Chí Minh (Khu 6) 500,000 Bổ sung
  Khu TĐC Gò Hang (Khu 14) 400,000 Bổ sung
  Khu TĐC Ao Bà trấn (Khu 14) 400,000 Bổ sung
  Gò Trám (Khu 8) 400,000 Bổ sung
V XÃ THANH MINH    
  Đất hai bên mặt đường Trường Chinh (đoạn qua xã Thanh Minh) 3,200,000 Điều chỉnh giá đất
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
I PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Băng 2, băng 3 Khu quy hoạch Đại học Hùng Vương 900,000 Bổ sung
II PHƯỜNG ÂU CƠ    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Ngõ 10 đường Lê Đồng 1,100,000 Bổ sung
V PHƯỜNG THANH VINH    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Đất hai bên mặt tiền đường vào Nhà máy sứ Thanh Hà 800,000 Bổ sung
  HUYỆN LÂM THAO    
B ĐẤT Ở VEN ĐƯỜNG TỈNH LỘ    
V Đất hai bên đường tỉnh lộ 324    
4 Đoạn từ đường rẽ quán Trang Viên Cát Tường đến hết sân vận động Cao Xá 2,300,000 Điều chỉnh giá đất
5 Đoạn từ Sân vận động Cao Xá đến chân đê sông Hồng (xã Cao Xá) 2,900,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN TAM NÔNG    
A ĐẤT Ở NÔNG THÔN    
I VEN ĐƯỜNG QUỐC LỘ    
1 Đường 32 (từ đầu cầu Trung Hà đến địa giới Tam Nông - Thanh Sơn)    
  . Đất hai bên đường QL 32 từ địa giới hành chính xã Phương Thịnh - Tề Lễ đến giáp địa phận huyện Thanh Sơn. 1,200,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn từ đường rẽ Thọ Văn, Dị Nậu đến giáp với dốc Dát (QL32C) 1,300,000 Bổ sung
  Đất ở hai bên đường Hồ Chí Minh đoạn từ hết địa giới xã Xuân Quang đến Cầu Ngọc Tháp 1,300,000 Bổ sung
  Đất ở hai bên đường giao thông kết nối QL32 với QL70 (địa phận huyện Tam Nông) 1,800,000 Bổ sung
B ĐẤT Ở ĐÔ THỊ (THỊ TRẤN HƯNG HOÁ)    
  Đất hai bên đường từ điểm nối với huyện lộ số 10 đến điểm nối tỉnh lộ 316 (Rừng chẽ) 2,500,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN THANH THỦY    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
V Đất hai bên đường Tỉnh 317    
10 Đất hai bên đường từ giáp xã Đồng Luận qua ao cá Bác Hồ xã Trung Nghĩa đến hết địa phận xã Trung Nghĩa (giáp xã Phượng Mao) 1,200,000 Điều chỉnh giá đất
VII Đất hai bên đường huyện nối từ Tỉnh lộ 316G đến gặp đường tỉnh 316    
4 Đất hai bên đường từ đất nhà ông Lạc đến ngã 3 tiếp giáp đường tỉnh 316 xã Xuân Lộc 2,200,000 Điều chỉnh giá đất
XI Đường tỉnh 317E    
5 Đất hai bên đường từ ngã ba Hầm đi Thắng Sơn huyện Thanh Sơn, hết địa phận xã Trung Thịnh 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
XV Đất hai bên đường liên xã đối với các khu vực khác    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
29 Đất hai bên đường từ giáp ranh xã Hồng Đà (vị trí bến phà Trung Hà cũ - xã Xuân Lộc) đến điểm nối vào đường tỉnh 316 800,000 Bổ sung
30 Đất hai bên đường ngã ba rẽ vào nhà văn hóa khu 5 xã Xuân Lộc (đất nhà ông Điệp) đến chợ Xuân Lộc 2,000,000 Bổ sung
  ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
III Các trục đường    
2 Đất hai bên đường từ đất nhà ông Kiên qua bến xe khách đến hết đất Bưu điện huyện Thanh Thủy (đường rẽ vào nhà hàng Dũng râu) 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
7 Đất hai bên đường từ tỉnh lộ 316 (nhà ông Toàn Hồng) đến đường xanh 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
12 Các lô còn lại theo hai bên các nhánh đường mới mở thuộc khu Ao San 1,300,000 Điều chỉnh giá đất
16 Đất băng 2 ven sân vận động trung tâm huyện   Hủy bỏ
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
28 Đất hai bên đường đối diện Trường THCS La Phù đến hết ô đất của ông Nguyễn Chí Linh (đường rải nhựa) (sân vận động huyện cũ) 2,800,000 Bổ sung
29 Đất hai bên đường từ Trường THCS Thanh Thủy đến hết đất ông Minh 3,000,000 Bổ sung
  HUYỆN PHÙ NINH    
A ĐẤT Ở NÔNG THÔN    
3 Đường Quốc lộ    
  . Đất 2 bên đường từ cầu Phố (giáp xã Kim Đức) đến hết tường rào Khu công nghiệp Đồng Lạng 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào khu tái định cư số 1 giáp tường rào KCN Đồng Lạng đến hạt giao thông 6 5,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ hạt giao thông 6 đến đầu cầu vượt đường cao tốc, hết nhà ông Khuất-Kim Phượng, khu 8, xã Phù Ninh 5,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Đất hai bên đường từ nhà bà Nguyễn Thị Hiệp, khu 10, xã Phù Ninh đến giáp thị trấn Phong Châu (cầu Lầm) 5,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất hai bên đường từ giáp thị trấn Phong Châu đến hết nhà ông Quýnh khu 5, xã Phú Lộc 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Quýnh đến đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc - Trung Giáp - Tiên Phú 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ giáp đường rẽ vào huyện lộ P3 Phú Lộc - Trung Giáp - Tiên Phú đến hết địa phận xã Phú Lộc 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ cầu Quan giáp xã Phú Hộ đến hết nhà ông Thành Học khu 11 xã Tiên Phú 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Thành Học đến đỉnh dốc Bò Cày (Lương thực cũ xã Trạm Thản) 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ dốc Bò Cày đến cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường cách ngã ba xã Trạm Thản cạch ngã ba Trạm 100 m về phía đi Việt Trì và 100m về phía Đoan Hùng 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn từ cách ngã ba xã Trạm Thản 100 m đến giáp xã Chân Mộng huyện Đoan Hùng 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
1 Đường Quốc lộ II    
  . Đất 2 bên đường từ giáp xã Phù Ninh (khu vực cầu Lầm) đến hết nhà ông Hùng Tam nay điều chỉnh lại là: Đất hai bên đường từ giáp xã Phù Ninh (khu vực Cầu Lâm) đến nhà ông Nga Phương 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ giáp nhà ông Hùng Tam đến đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu, nay điều chỉnh lại là: Đất hai bên đường từ giáp nhà ông Ngà Phương đến đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ đường rẽ vào cổng UBND thị trấn Phong Châu đến hết nhà bà Thiết (đường rẽ vào khu Nam Tiến). 6,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường từ giáp nhà bà Thiết đến hết địa phận thị trấn Phong Châu 4,500,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đường khác    
  Đất 2 bên đường Nam từ ngân hàng Công thương Đền Hùng đến hết tổng công ty giấy Bãi Bằng (Đường Nam) 8,500,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN CẨM KHÊ    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
I Đất ven đường QL 32C    
1 Đất ven đường QL 32C thuộc xã Tuy Lộc 800,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đất ven đường QL 32C thuộc xã Phương Xá, xã Phú Lạc    
  . Đoạn từ ngã ba đường DH 45 (đường 98 cũ) đến hết ngã ba cây xăng bà Tài Mùi thuộc xã Phú Lạc 4,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Các vị trí còn lại của đường QL 32C thuộc xã Phú Lạc 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
5 Đất ven đường QL 32C thuộc xã Sai Nga    
  . Đoạn từ tiếp giáp TT Sông Thao đến hết Nút lên xuồng cao tốc Nội Bài-Lào Cai (nút IC10) 1,800,000 Điều chỉnh giá đất
6 Đất ven đường QL32C thuộc xã Phú Khê nay điều chỉnh lại là: Đất ven đường tỉnh lộ 313 thuộc xã Phú Khê 1,700,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
12 Đất ven đường QL 32C thuộc xã Đồng Lương    
  . Đoạn từ cống 3 cửa đến hết Cây Đa 1,200,000 Điều chỉnh giá đất
  . Các vị trí còn lại thuộc xã Đồng Lương 800,000 Điều chỉnh giá đất
13 Các vị trí thuộc QL32 cũ    
  . Đoạn thuộc xã Phú Khê (nay là TL 313) 1,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đoạn QL32C cũ thuộc xã Phú Lạc 800,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
14 Đất 2 bên đường QL 32C vào khu công nghiệp Cẩm Khê    
  . Đoạn từ nhà ông Hùng Thịnh khu 11 đến đường HL24 thuộc xã Sai Nga 1,500,000 Bổ sung
IV Đường TL313 C từ Đồng Lương đi Hương Lung    
1 Đoạn từ ngã ba chợ Vực đến hết ngã ba kho gạo cũ thuộc xã Đồng Lương 600,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đoạn từ nhà ông Ngọc Hồng đến nhà bà Tư Kha thuộc xã Đồng Lương 500,000 Điều chỉnh giá đất
3 Ngã ba xí nghiệp chè Vạn Thắng (đoạn từ nhà ông Tình Duyên đến hết nhà bà Mai Bính) 400,000 Điều chỉnh giá đất
4 Các vị trí còn lại dọc tuyến 300,000 Điều chỉnh giá đất
VI Đất ven các tuyến đường huyện lộ, đường liên xã    
1 Đất hai bên đường Rặng Nhãn thuộc xã Sai Nga:    
  . Đoạn từ ngã ba sau nhà ông Mỹ Ngà qua UBND xã đến nghĩa trang Liệt Sỹ (xã Sai Nga) 600,000 Điều chỉnh giá đất
  . Các vị trí còn lại của đường Rặng Nhãn nay tách thành 2 đoạn:    
  Đoạn từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến cầu chui số 1 (xã Sai Nga) 420,000 Điều chỉnh giá đất
  Đoạn từ cầu chui số 1 đến TT Sông Thao (xã Sai Nga) 800,000 Điều chỉnh giá đất
6 Đường đê Tả sông Bứa đi Quang Húc (huyện Tam Nông)    
  . Đoạn từ nhà ông Hoàng Viên đến hết nhà ông Hưng Duyên thuộc xã Đồng Lương 300,000 Điều chỉnh giá đất
  . Vị trí còn lại thuộc xã Đồng Lương 250,000 Điều chỉnh giá đất
11 Đất 2 bên đường ĐH 45 (đường 98 cũ) từ Phú Lạc đến Hương Lung, nay điều chỉnh lại là: Đất 2 bên đường ĐT.313E Xã Phú Lạc, huyện Cẩm Khê đi xã Đồng Lạc huyện Yên Lập    
  . Từ bến phà Tình Cương đến ngã ba nhà ông Quý Hiền 700,000 Bổ sung
  . Từ cổng Nhà Ông Vượng Lệ đi xã Tạ Xá, xã Hương Lung 1,000,000 Bổ sung
12 Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH47 từ Xương Thinh đi Đồng Cam    
  . Đoạn từ nhà ông Hoàn Thành đến hết nhà ông Lộc Hương xã Cấp Dẫn 420,000 Điều chỉnh giá đất
  . Đất 2 bên đường huyện lộ ĐH 47 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam (Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn) 500,000 Điều chỉnh giá đất
  .Các vị trí còn lại thuộc địa phận xã Cấp Dẫn   Hủy bỏ
13 Đất hai bên đường huyện lộ từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ bao gồm cả đường công vụ từ QL32C Tăng Xá đi dốc Đất Đỏ, đường đê từ QL32C đi đê Ngô Xá thuộc xã Tuy Lộc    
  . Đoạn từ ngã ba QL 32C đến ngã ba nhà ông Bốn xã Tuy Lộc 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  . Các vị trí còn lại trên tuyến 200,000 Điều chỉnh giá đất
14 Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thụy Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ    
  . Đất 2 bên đường huyện lộ từ Tuy Lộc đi Ngô Xá, Phượng Vỹ (Đoạn từ nhà ông Tích Điền qua UBND xã Ngô Xá đến Nhà thờ Ngô Xá) 400,000 Điều chỉnh giá đất
18 Đường TL313 B từ ngã 3 bưu điện Phú Lạc Đi Chương Xá    
  . Đoạn từ Bưu điện Phú Lạc đến nghĩa trang Phú Lạc 1,500,000 Điều chỉnh giá đất
  . Các vị trí còn lại dọc theo tuyến thuộc xã Phú Lạc 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
12 Đất 2 bên đường HK4 từ Xương Thịnh đi Đồng Cam:    
  . Đoạn từ xã Xương Thịnh đi xã Đồng Cam (trừ đoạn từ nhà ông Xuyên Thức đến nhà ông Xuân Anh) thuộc xã Tùng Khê 300,000 Bổ sung
14 Đất hai bên đường Đồng Cam đi Thụy Liễu, Ngô Xá, Phượng Vỹ    
  . Đoạn từ cổng nhà ông Minh Cộng đi xã Phượng Vĩ thuộc xã Thụy Liễu 300,000 Bổ sung
  . Đoạn từ cổng nhà ông Sơn Chương đi xã Tam Sơn thuộc xã Thụy Liễu 300,000 Bổ sung
VII Đất ven các tuyến đường liên thôn, liên xóm    
2 Đường liên thôn, liên xóm của các xã: Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù, Đồng Cam 400,000 Điều chỉnh giá đất
14 Đường liên thôn, liên xóm của các xã còn lại (trừ TT Sông Thao và các xã: Phương Xá, Sai Nga, Hiền Đa, Cát Trù, Đồng Cam)    
  - Xã Phượng Vỹ 200,000 Điều chỉnh giá đất
  - Xã Tuy Lộc 200,000 Điều chỉnh giá đất
  - Xã Phú Lạc 250,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019    
15 Đoạn từ nhà bà Dung Mai (giáp đường TL313C) đến đường đi làng chè Đá Hen khu 12 thuộc xã Đồng Lương 180,000 Bổ sung
16 Đoạn từ nhà bà Tư Kha đến hết trường tiểu học Đồng Lương thuộc xã Đồng Lương 180,000 Bổ sung
17 Đoạn từ khu 1 đi khu 2 thuộc xã Thụy Liễu 200,000 Bổ sung
18 Đoạn từ nhà ông Cường An khu 7 đến nhà ông Luận Thắm khu 8 thuộc xã Tùng Khê 200,000 Bổ sung
19 Đoạn đường liên thôn từ UBND xã Phú Lạc đi khu Đông Tiến và Khu Nam Tiến xã Phú Lạc 350,000 Bổ sung
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
I Đất hai bên đường vành đai phía đông thị trấn Sông Thao    
1 Đoạn hai đầu đường vành đai tiếp giáp QL 32C và ngã tư đường vành đai, đường đi bến đò Chí Chủ; Đoạn từ nhà ông Kế + ông Thành đến hết nhà ông Đích Bẩy. Đoạn từ ngã ba bà Nga Bấm đến hết nhà ông Sướng Tý (thị trấn Sông Thao) 1,300,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đoạn từ sau nhà Đích Bẩy đến hết ao Thân. Đoạn từ sau nhà ông Sướng Tý đến giáp cửa hàng Xăng dầu (thị trấn Sông Thao) 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN THANH BA    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
  XÃ ĐẠI AN    
1 Đất 2 bên đường tỉnh lộ 314B đoạn từ Chân Mộng (Ranh giới H.Thanh Ba) đến cầu nhà ông Vạn (xã Đại An) 1,100,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đất 2 bên đường tỉnh lộ 314B tuyến đoạn từ nhà ông Vạn đến hết nhà ông Tâm Hạnh 1,250,000 Điều chỉnh giá đất
3 Đất 2 bên đường tỉnh lộ 314B đoạn từ nhà ông Tâm Hạnh đến Cầu Cao 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
4 Đất 2 bên đường tỉnh lộ 314B đoạn từ Cầu Cao đến hết ranh giới xã Đại An (giáp xã Thái Ninh) 810,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ ĐỒNG XUÂN    
1 Đất hai bên đường tỉnh lộ 314 đoạn từ ranh giới xã Đồng Xuân giáp ranh với thị trấn Thanh Ba (cầu Đồng Xuân) đến hết đất cây xăng ông Diện 3,800,000 Điều chỉnh giá đất
  Đất hai bên đường tỉnh lộ 314 đoạn từ hết đất cây xăng ông Diện) đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 4 3,100,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đất hai bên đường tỉnh lộ 314 đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa khu 4 đến đường rẽ đi Vân Lĩnh (Cây Thị) 2,500,000 Điều chỉnh giá đất
5 Đất hai bên đường tỉnh lộ 314C đoạn từ cầu rượu giáp ranh với thị trấn Thanh Ba đến đường rẽ vào nhà văn hóa khu 3 (Nhà ông Lộc) 3,200,000 Điều chỉnh giá đất
6 Đất hai bên đường tỉnh lộ 314C đoạn từ đường rẽ vào nhà văn hóa khu 3 (Nhà ông Lộc) đến đường rẽ vào khu 1 (Nhà bà Nhượng) 2,300,000 Điều chỉnh giá đất
7 Đất hai bên đường tỉnh lộ 314C đoạn từ đường rẽ vào khu 1 (Nhà bà Nhượng) đến hết ranh giới xã Đồng Xuân 1,100,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ NINH DÂN    
4 Đoạn từ nhà nghỉ ông Mão Thủy đến cầu ông Tố xã Ninh Dân (Đường nội bộ XMST), nay tách thành hai đoạn:    
  - Đoạn từ cổng mỏ xi măng Sông Thao (km 10+60) đến đường nối với TL314 (đối diện nhà nghỉ Mão Thủy) nay điều chỉnh lại là: Đất 2 bên đường chuyên dùng của Công ty CP xi măng sông Thao đoạn từ nhà ông Thọ (khu 3) đến đường nối với TL314 (Đối diện nhà nghỉ Mão Thủy)   Điều chỉnh tên tuyến đường
  - Đoạn từ cổng xi măng Sông Thao (Km 10+60) đến cầu ông Tổ (Km10+670) nay điều chỉnh lại là: Đất 2 bên đường chuyên dùng của Công ty CP xi măng Sông Thao đoạn từ cầu ông Tố xã Ninh Dân đến nhà ông Thọ   Điều chỉnh tên tuyến đường
  XÃ QUẢNG NẠP    
1 Đất 2 bên đường huyện tuyến Võ Lao - Quảng Nạp - Thái Ninh, đoạn từ nhà ông Tùng Lưu khu 5 (giáp đất xã Võ Lao) đến cổng nhà ông Đắc khu 4 xã Quảng Nạp 500,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ THÁI NINH    
1 Đất hai bên đường TL 314B đoạn giáp Thị trấn Thanh Ba đến hết đất nhà ông Quang Huấn 1,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Đất hai bên đường TL 314B đoạn hết đất nhà ông Quang Huấn đến hết đất cổng trường THCS Thái Ninh 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ VÕ LAO    
9 Đất hai bên đường Võ Lao - Quảng Nạp, đoạn từ TL 314 đến hết đất Võ Lao giáp ranh với xã Quảng Nạp 650,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ VŨ YỂN    
1 Đất 2 bên đường TL 314C tuyến Đồng Xuân - Vũ Yển, đoạn từ giáp ranh xã Yên Khê đến đường sắt cắt ngang 950,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đoạn từ giáp đường sắt cắt ngang đến hết chân đê sông Hồng 1,100,000 Điều chỉnh giá đất
  XÃ YỂN KHÊ    
1 Đất 2 bên đường tỉnh 314C tuyến Đồng Xuân - Vũ Yển, đoạn từ giáp ranh giới xã Đồng Xuân đến hết Nhà Văn hóa Khu 3 (Yển Khê) 900,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đoạn từ giáp Nhà Văn hóa Khu 3 đến cây xăng (Yển Khê) 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
3 Đoạn từ cây xăng Yển Khê đến hết Ngân hàng Nông nghiệp Chi nhánh Yển Khê 1,200,000 Điều chỉnh giá đất
4 Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp Chi nhánh Yển Khê đến hết ranh giới xã Yển Khê giáp đất xã Vũ Yển 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN ĐOAN HÙNG    
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
  Giá đất tại thị trấn Đoan Hùng    
1 Đường Quốc Lộ 2    
  Từ giáp xã Sóc Đăng đến hết đất ông Loan Vỵ 5,100,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ Gốc gạo (giáp đất ông Loan Vỵ) đến hết trạm Thú y 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ giáp trạm Thú y đến hết cổng nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Đoan Hùng 5,100,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ giáp cổng Nghĩa trang liệt sỹ đến hết cổng trường THPT Đoan Hùng 3,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ giáp cổng trường THPT Đoan Hùng đến cầu Đoan Hùng 3,600,000 Điều chỉnh giá đất
2 Đường Quốc Lộ 70    
  Từ ngã ba Ngân hàng (QL2) đến Cống Cận 6,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ Cống Cận đến cổng nhà ông Thêm 3,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ cổng nhà ông Thêm đến giáp đất ông Bồng 2,800,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ đất ông Bồng đến hết cổng nhà máy 19/5 3,500,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ cổng nhà máy 19/5 đến giáp đất Ngọc Quan 2,800,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN HẠ HÒA    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
II Đường QL70B đoạn giáp xã Phúc Lai, huyện Đoan Hùng đến giáp xã Mỹ Lung, huyện Yên Lập    
6 Đất 2 bên đường từ ngã 3 Bằng Giã (gần bưu điện văn hóa xã) đến hết địa phận xã Bằng Giã 500,000 Điều chỉnh giá đất
7 Đất 2 bên đường từ giáp xã Bằng Giã đến hết địa phận xã Vô Tranh 400,000 Điều chỉnh giá đất
B ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ    
12 Đất hai bên đường từ bến thuyền Ao Châu (từ nhà ông Khôi) đến Quốc lộ 70B 800,000 Điều chỉnh giá đất
XV Đường tránh lũ các xã phía bên bờ Hữu Sông Thao    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
5 Đất 2 bên đường từ giáp Quốc lộ 32C (ngã ba đường rẽ vào chợ Minh Côi) đến nhà Văn hóa khu 4, xã Minh Côi 350,000 Bổ sung
6 Đất 2 bên đường từ giáp nhà Văn hóa khu 4, xã Minh Côi đến hết địa phận xã Minh Côi (giáp nhà ông Tiến, khu 9 xã Văn Lang) 300,000 Bổ sung
7 Đường tránh lũ từ ngã 3 giáp QL 32C (xã Động Lâm) đến hết địa phận xã Lâm Lợi 250,000 Bổ sung
  HUYỆN YÊN LẬP    
I QUỐC LỘ 70B    
1 XÃ HƯNG LONG    
  Từ cổng Trường THPT Yên Lập đến hết cổng ông Nhỡ 700,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ cổng ông Nhỡ đến hết ngã ba Tân Hương 1,000,000 Điều chỉnh giá đất
  Từ ngã 3 Tân Hương đến đập tràn Đồng Bành 450,000 Điều chỉnh giá đất
2 XÃ XUÂN THỦY    
  Từ bưu điện văn hóa đến hết hộ nhà ông Hùng khu 4 nay điều chỉnh lại là: Từ bưu điện văn hóa xã đến hết cây xăng   Điều chỉnh tên tuyến đường
  Từ hộ ông Dưỡng khu 8 đến hết dốc đen (giáp xã Xuân Viên) nay điều chỉnh lại là: Từ cây xăng đến hết dốc đen (giáp xã Xuân Viên)   Điều chỉnh tên tuyến đường
3 XÃ XUÂN VIÊN    
  Khu trung tâm xã từ trường THCS Xuân Viên đến đường rẽ khu Quyết Tiến 560,000 Điều chỉnh giá đất
  Đất từ trường THCS Xuân Viên đến hết dốc Đen (giáp xã Xuân Thủy) 410,000 Điều chỉnh giá đất
  Đất từ giáp nhà ông Huy (cũ) đến hết đầu cầu Ngòi Giành 410,000 Điều chỉnh giá đất
VII ĐƯỜNG HUYỆN    
1 XÃ THƯỢNG LONG    
  Vị trí khu vực còn lại hai bên đường huyện 400,000 Điều chỉnh giá đất
2 XÃ NGA HOÀNG    
  Vị trí hai bên ven đường Từ nhà ông Toàn (Uyển) - đến hết nhà ông Hải khu 4, nay điều chỉnh lại là: Vị trí từ giáp xã Hưng Long đến hết nhà ông Hải, khu 4 350,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Vị trí hai bên đường từ nhà ông Hải khu 4 đến trường TH&THCS Nga Hoàng 300,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi khu Tân Tiến, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)   Hủy bỏ
  Vị trí từ nhà ông Khánh khu 6 đi xóm Đo, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) nay điều chỉnh lại là: Vị trí từ nhà ông Lâm, khu 6 đi xóm Đo, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) 180,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Vị trí từ nhà ông Tài khu 1 đi Đá Thối, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng)   Hủy bỏ
  Gộp 02 tuyến: Vị trí từ nhà ông Tài, khu 1 đi Đá Thối, Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) và vị trí từ nhà ông Tài, khu 1 đi Tân Tiến, xã Thượng Long nay điều chỉnh lại là: Vị trí từ trường TH&THCS Nga Hoàng đi thôn Tân Tiến, xã Thượng Long (hết địa phận xã Nga Hoàng) 200,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
3 XÃ HƯNG LONG    
  Vị trí từ ngã ba Tân Hương đi Ngòi Thiện 380,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí 2 bên đường tránh lũ, sơ tán dân (từ nhà ông Nhỡ đi nhà bà Tam) 280,000 Điều chỉnh giá đất
  HUYỆN THANH SƠN    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
2 XÃ SƠN HÙNG    
2.2 Đất hai bên đường liên xã    
  Đoạn từ cầu 30/4 đến cầu Ẻn (tiếp giáp xã Thục Luyện) 300,000 Điều chỉnh giá đất
12 XÃ TÂN MINH    
12.3 Đất hai bên đường liên xã    
  . Từ hộ ông Quân (Nhằn Hạ) đến hộ ông Thẳng (Nhằn Thượng) 200,000 Điều chỉnh giá đất
20 XÃ YÊN SƠN    
20.3 Đất hai bên đường liên xã    
  . Đường liên xã từ Liên Chung đi Kết Bình, Từ đường 316 đi khu Trại Yên. Từ hộ nhà Ông Toàn (Liên Chung) đến ngã ba khu Chen 250,000 Điều chỉnh giá đất
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
  Đoạn từ hộ nhà ông Bình (khu Nhang Quê) đến hết hộ ông Đối (khu Đá Bạc) thuộc đường giao thông liên xã Đào Xá - Hoàng Xá huyện Thanh Thủy. 450,000 Bổ sung
B ĐẤT Ở ĐÔ THỊ    
  THỊ TRẤN THANH SƠN (ĐÔ THỊ LOẠI 5)    
  Vị trí phát sinh năm 2019:    
37 . Đoạn từ ngã ba vào trường trung học phổ thông Thanh Sơn đến hết hộ bà Thủy 2,000,000 Bổ sung
  HUYỆN TÂN SƠN    
A ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN    
  XÃ TÂN PHÚ    
  Đất hai ven đường QL 32 giáp Mỹ Thuận đến hết Cầu Voi nay tách thành 2 đoạn:    
  - Phần còn lại của tuyến nay tách thành 2 đoạn:    
  + Đất hai ven đường QL 32 giáp Mỹ Thuận đến Tòa Án nhân dân huyện 5,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  + Đất hai ven đường QL 32 từ Tòa Án nhân dân huyện đến Nhà nghỉ Vạn An 777 3,000,000 Điều chỉnh tên tuyến đường; điều chỉnh giá đất
  Đất hai ven đường 36m trong khu trung tâm huyện từ giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến nhà ông Nguyễn Văn Khiển khu 5, nay tách thành 2 đoạn:    
  - Đất hai ven đường 36m trong khu trung tâm huyện từ giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến khu Trung tâm thương mại Đại Hà 3,000,000 Điều chỉnh giá đất
  - Đất hai ven đường 36m trong khu trung tâm huyện từ khu Trung tâm thương mại Đại Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Khiển khu 5 2,000,000 Điều chỉnh giá đất
Mục lục Bấm để đi tới điều