vanban.org

Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2019
Quảng Trị Ban hành 24/12/2015 Hiệu lực 03/01/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2019 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39 /2015/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 24 tháng 12 năm 2015

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11, ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 2100/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách năm 2016;

Căn cứ Quyết định số 2502/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016;

Căn cứ Nghị quyết số 25/2015/NQ-HĐND ngày 11/12/2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 18 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2016;

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2016 cho các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh theo Biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ dự toán ngân sách năm 2016 được giao, các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh) để bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2016.

- Ngoài tiết kiệm 10% chi thường xuyên để thực hiện cải cách tiền lương (tiền lương cơ sở 1.150.000 đồng), thực hiện tiết kiệm thêm 10% chi thường xuyên (trừ tiền lương và các khoản có tính chất lương) ngay từ khâu dự toán và giữ lại ở ngân sách tỉnh trước khi giao dự toán cho các cơ quan, đơn vị để tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành, đơn vị thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./N

(Kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dungƯớc TH
năm 2015
Đ/toán TW
năm 2016
Dự toán địa phương năm 2016
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC7.147.0396.480.2517.060.7426.546.242514.500
A. TỔNG THU NS TRÊN ĐỊA BÀN2.298.6902.570.0002.752.0002.237.500514.500
I. Thu nội địa1.459.6901.670.0001.852.0001.337.500514.500
1. Thu XNQĐ Trung ương145.000170.000175.000175.000
2. Thu XNQĐ địa phương70.00080.00085.00085.000
3. Thu ngoài quốc doanh505.630637.300667.380430.000237.380
4. Thu từ khu vực có vốn ĐTNN9.0007.00010.00010.000
5. Lệ phí trước bạ92.550108.000101.7200101.720
6. Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.05070001.050
7. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.9303.0002.8702.870
8. Thuế thu nhập cá nhân45.28053.00054.06026.00028.060
9. Thuế bảo vệ môi trường124.000205.000207.000204.0003.000
10. Thu phí và lệ phí86.67038.00067.98054.00013.980
Trong đó: - Phí Trung ương14.0009.0009.0006.2902.710
- Phí tỉnh (*)61.00029.00047.71047.270440
- Phí huyện, xã11.67010.83010.830
11. Thu tiền sử dụng đất250.000250.000300.000205.00095.000
12. Thu tiền thuê đất23.54016.00017.940017.940
13. Thu cấp quyền khai thác khoáng sản6.1003.00015.05014.0000
14. Thu vãng lãi XDCB và khác49.00049.000
15. Thu tiền bán nhà thuộc SHNN74000
16. Thu khác72.00090.00090.00085.5004.500
17. Các khoản thu tại xã8.0009.0009.00009.000
18. Các khoản thu khác có địa chỉ chi17.200000
II. Thu từ hoạt động XNK839.000900.000900.000900.000
1. Thu thuế XNK, thuế TTĐB hàng NK0140.000140.000140.000
2. Thu thuế GTGT hàng nhập khẩu0760.000760.000760.000
B. Thu vay C/tr KCHKM cấp 2 và GTNT30.00030.00030.000
C. Các khoản thu để lại q.lý chi qua NSNN303.266308.491308.491
Trong đó: Thu xổ số kiến thiết33.00030.00030.000
D. Thu bổ sung cân đối từ NSTW4.100.0483.856.6493.856.6493.856.6490
- Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch317.967
- BS thực hiện CS mới470.735496.559496.559496.559
- Thu vốn CTMTQG và CT,DA, n/vụ771.926672.811672.811672.811
- Thu vốn dự án nước ngoài119.600522.458522.458522.458
- Bổ sung TW t/hiện cải cách tiền lương821.390566.391566.391566.391
E. Thu bổ sung từ kết dư21.00060.00060.000
F. Thu chuyển nguồn lâm lương53.60253.60253.602
G. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau390.018
H. Thu bổ sung cấp dưới nộp lên4.017

Ghi chú:

(*): Bao gồm phí sử dụng các công trình kết cấu hạ tầng (thu đối với phương tiện ra, vào cửa khẩu) tại các cửa khẩu đường bộ

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 39 /2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Nội dung chiDự toán
TW giao
năm 2016
Dự toán chi địa phương năm 2016
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
Tổng chi ngân sách địa phương quản lý5.545.8766.126.3673.641.1921.932.315552.860
A/ Tổng chi cân đối ngân sách địa phương3.854.0485.019.6922.534.5171.932.315552.860
I. Chi đầu tư phát triển610.1001.249.6231.092.297157.3260
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản610.100706.600549.274157.3260
Trong đó:0
- Chi XDCB tập trung360.100360.100332.77427.326
Trong đó: + Vốn XDCB tập trung phân bổ197.380170.05427.326
+ Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển (*)62.00062.0000
+ Chi hoàn trả tạm ứng vốn nhân rồi KBNN100.720100.720
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ67.00032.00035.000
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (**)250.000279.500184.50095.000
2. Chi thực hiện Nghị quyết số 02/2014/NQ-HĐND ngày 25/4/2014 của HĐND tỉnh (đầu tư trực tiếp xây dựng nông thôn mới)20.00020.0000
3. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước522.458522.4580
4. Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp5655650
5. Chi đầu tư và h.tơ doanh nghiệp0000
II Chi thường xuyên3.165.8683.587.2211.308.1251.737.232541.864
1. Chi trợ giá, trợ cước8.3368.336
2. Chi sự nghiệp kinh tế294.343199.12776.09719.119
3. Chi sự nghiệp môi trường50.4266.96143.4650
4. Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và dạy nghề1.474.4201.573.389321.1201.245.7546.515
- Chi sự nghiệp Giáo dục1.504.297262.7261.235.0566.515
- Chi sự nghiệp Đào tạo và dạy nghề69.09258.39410.698
Nội dung chiDự toán
TW giao
năm 2016
Dự toán chi địa phương năm 2016
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
5. Chi sự nghiệp Y tế và dân số378.756373.9414.815
6. Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ13.50013.50013.500
7. Chi SN công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông2.7732.773
8. Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin31.89619.3777.1755.344
9. Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình23.03914.9738.066
10. Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao7.7781.3774.9771.424
11. Chi Bảo đảm xã hội148.94318.623111.38018.940
12. Chi Quản lý hành chính927.041263.980218.976444.085
13. Chi Quốc phòng67.18120.7019.05837.422
14. Chi an ninh23.02111.1364.1087.777
15. Chi khác ngân sách36.79932.2003.3611.238
III. Chi tạo nguồn cải cách tiền lương và chính sách an sinh xã hội (***)93.36893.368
IV. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
V. Dự phòng ngân sách77.08088.48039.72737.75710.996
B. Chi ch/trình KCHKM cấp 2 và BTH GTNT từ nguồn vốn vay30.00030.000
C. Chi t/hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác1.691.828768.184768.184
D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua NSNN308.491308.491
Trong đó: Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết30.00030.000

Ghi chú:

- (\*): Trả nợ vay Ngân hàng phát triển theo Nghị quyết 02/2013/NQ-CP: 30 tỷ đồng (chưa bố trí 30 tỷ đồng trả nợ KH năm 2015 đã cam kết ký với NHPT); Trả nợ vay KCHKM-GTNT: 32 tỷ đồng.

- (\\): Không bao gồm 20,5 tỷ đồng kinh phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị 1474/TC-TTg ngày 24/8/2011 và Chỉ thị số 20/CT-UBND ngày 08/11/2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cấp tỉnh).

- (\\\*) Đã thực hiện tiết kiệm thêm 10% theo hướng dẫn TW

DỰ TOÀN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 14/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

ĐƠN VỊBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
12345
Tổng số1.711263.980161.605102.375
1 Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn464.5183.827691
2 Sở Lao động - Thương binh và xã hội434.5524.099453
3 Sở Kế hoạch & Đầu tư495.8204.3201.500
4 Sở Giao thông & Vận tải242.4782.213265
5 Sở Tài chính505.7064.3801.326
6 Sở Xây dựng333.4232.761662
7 Sở Tư pháp283.0292.143886
8 Sở Công thương374.5733.2571.316
9 Sở Tài nguyên & Môi trường313.1972.610587
10 Sở Y tế343.7993.167632
11 Sở Khoa học & công nghệ232.9052.426479
12 Chi cục đo lường chất lượng121.2581.152106
13 Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch424.4333.836597
14 Sở Thông tin & Truyền thông272.8712.295576
15 Sở Nội vụ354.8543.0951.759
16 Sở Ngoại vụ223.2071.8001.407
17 Liên hiệp các tổ chức hữu nghị tỉnh3685278407
18 Sở Giáo dục & Đào tạo546.7655.914851
19 VP Đoàn ĐB Quốc hội & HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn ĐB Quốc hội 200 triệu)368.7543.1285.626
20 VP Ủy ban nhân dân tỉnh5713.0225.0707.952
21 Ban thi đua - khen thưởng tỉnh1111.08290010.182
22 Ban Dân tộc tỉnh293.4692.490979
23 Chi cục Quản lý thị trường647.4636.2531.210
24 Thanh tra tỉnh315.8433.9381.905
25 Phòng Công chứng số 2316225137
26 Trung tâm trợ giúp pháp lý171.739958781
27 Chi cục phát triển nông thôn201.7941.490304
28 Chi cục dân số KHH gia đình171.4921.214278
29 BQL khu kinh tế394.1093.0191.090
30 Ban Thanh tra Giao thông111.2801.048232
31 Ban Tôn giáo tỉnh111.331864467
32 BQL DA ĐTXD các Khu kinh tế15959761198
33 VP Ban an toàn giao thông tỉnh3372209163
34 Trung tâm quản lý Cửa khẩu8825542283
35 Tỉnh ủy22767.79128.58639.205
36 Báo Quảng Trị453.3222.849473
37 UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh255.5823.1722.410
38 Tỉnh Đoàn293.5172.4481.069
39 Hội Nông dân tỉnh273.4212.892529
40 Hội Liên hiệp phụ nữ tỉnh232.9792.323656
41 Hội cựu chiến binh tỉnh141.9211.340581
42 Đoàn khối các cơ quan tỉnh4421244177
43 Đoàn khối các doanh nghiệp tỉnh3309188121
44 Tổng đội Thanh niên xung phong7671505166
45 Hội nhà báo4622225397
46 Liên minh HTX và DNNQĐ Tỉnh181.244826418
47 Hội chữ thập đỏ141.190883307
48 Hội người mù3462285177
49 Liên hiệp các hội khoa học & kỹ thuật61.408537871
50 Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản948139685
51 Chi cục kiểm lâm tỉnh19523.51921.1022.417
ĐƠN VỊBiên chế
được giao
Tổng sốTrong đó
Chi con người
(*)
Chi công việc
(**)
12345
52 Trung tâm tin học tỉnh141.911947964
53 Chi cục văn thư - lưu trữ tỉnh171.382987395
54 Chi cục lâm nghiệp121.2211.085136
55 Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm151.295940355
56 Chi cục bảo vệ môi trường131.137961176
57 Chi cục Biển, Hải đảo và KTTV866457094
58 Trung tâm quy hoạch và kiểm định xây dựng3986929
59 Trạm kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp6480648
60 Hỗ trợ hoạt động các hội114.9951.7633.232
- Hội đồng y3387228159
- Hội BT người khuyết tật & trẻ mồ côi tỉnh1385245140
- Hội người cao tuổi tỉnh1277142135
- Hội khuyến học tỉnh1942187755
- Hội Nạn nhân chất độc Da cam1272132140
- Hội Kế hoạch hoá gia đình13500350
- Hội Từ thiện236126110
- Hội Làm vườn2304125179
- Câu lạc bộ Đường 919612670
- Hội tù chính trị yêu nước238118120
- Hội Cưu thanh niên xung phong1327199128
- Hội y học16848120
- Hội Luật gia21787130
- Hội Di sản Văn hoá80080
- Hội Chăm cừu50050
- Hội cựu giáo chức tỉnh80080
- Đoàn luật sư80080
- Hội khoa học kinh tế80080
- Hiệp hội doanh nghiệp tỉnh80080
- Hội người khuyết tật80080
- Hội Khoa học lịch sử80080
- Câu lạc bộ TT người cao tuổi86086

Ghi chú:

- (*) Đã bố trí theo mức lương cơ sở 1.150.000đồng/tháng
- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm 10% theo hướng dẫn TW

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 3/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2016Ghi chú
TỔNG SỐ774.020
I. Chi trợ giá Báo Quảng Trị8.336
II. Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin17.099
1. Hội Văn học - Nghệ thuật974
2. Tạp chí Cửa Việt1.513
3. Sự nghiệp văn hoá14.612
III. Sự nghiệp Giáo dục262.726
1. SN giáo dục khối tỉnh248.434
2. KP thực hiện chế độ theo NĐ 116/2010/NĐ-CP; NĐ 19/2013/NĐ-CP cho các cơ sở giáo dục cấp tỉnh quản lý5.178
3. Chính sách hỗ trợ học sinh PTTH ở vùng có điều kiện KTXH ĐBKK (QĐ 12/2013/QĐ-TTg)4.331
4. Kinh phí thực hiện chính sách học bổng và hỗ trợ phương tiện học tập theo TTLT số 42/TTLT-BGDĐT-BLĐTBXH-BTC2.490Phân bổ cho Sở GD&ĐT và các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2015.
5. Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú2.293Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2015 (Bố trí trước 85% KP cho các huyện)
IV. Sự nghiệp Đào tạo58.394
1. Trường Cao đẳng sư phạm16.532
2. Trường Chính trị Lê Duẩn6.370
3. Trường Trung học nông nghiệp3.641
4. Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên1.045
5. Trường Cao đẳng Y tế3.691
6. Trung tâm huấn luyện và thi đấu TDTT7.206
7. Nhà thiếu nhi1.270
8. Trường trung cấp nghề3.566
9. Liên minh hợp tác xã và DN NQĐ173
10. Sở Lao động TB và XH200
- Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200
11. Đào tạo Lào5.000Đã bao gồm đào tạo HS Lào tại trường CĐSP tỉnh, Trường CĐ Y tế; đào tạo cán bộ Lào tại Trường chính trị Lê Duẩn và đào tạo trong lĩnh vực AN-QP
Đơn vịDự toán năm 2016Ghi chú
12. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)4.000
13. Đào tạo khác700Đào tạo bồi dưỡng CBCC cấp xã người dân tộc thiểu số theo NQ 06/2008/NQ-HĐND tỉnh ngày 08/4/2008
14. Đào tạo, thu hút, tạo nguồn nhân lực theo Nghị quyết 12/NQ-HĐND và QĐ 23/QĐ-UBND5.000bao gồm HĐ tạo nguồn nhân lực
V. Sự nghiệp Y tế373.941
1. Kinh phí sự nghiệp ngành Y tế259.280Đã bố trí KP trực phẫu thuật theo QĐ 73/CP (12 tỷ); Lương cho BC chưa tuyển (6,006 tỷ)
2. KP thực hiện chế độ theo NĐ 64 và NĐ 116/2010/NĐ-CP8.244
3. Chi đối ứng các dự án ngành Y tế1.100
4. Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hoá gia đình9.795Bao gồm thực hiện Nghị quyết 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
5. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo51.451Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
6. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi26.190
7. Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ XH7.881
8. Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo10.000Quyết định 14/2012/QĐ-TTg
VI. Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ13.500
VII. Sự nghiệp CNTT và truyền thông2.773
1. VP UBND tỉnh567
2. Sở Thông tin và truyền thông2.044
3. Sở Tài chính162
4. Kinh phí Đề án 060
VIII. Sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình14.973
IX. Sự nghiệp thể dục thể thao1.377
1. Sở Văn hoá - Thể thao - Du lịch525
2. TT Huấn luyện & thi đấu TDTT852
X. Sự nghiệp đảm bảo xã hội18.623
1. Chi bộ máy và kinh phí ĐBXH11.396
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo QĐ 290, NĐ 150, QĐ 62/20115.135
Đơn vịDự toán
năm 2016
Ghi chú
3. Chương trình giải quyết việc làm100
4. CT thúc đẩy tham gia quyên TE250QĐ 1235/QĐ-TTg ngày 03/8/2015
5. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em530
+ Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em530
6. Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị250
7. Chương trình bình đẳng giới130
- Kinh phí hoạt động130Vốn NSĐP
8. KP Ban chỉ đạo ĐA đào tạo nghề 195697
9 KP Ban chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50
10. Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi450Các cụ 90 tuổi, 100 tuổi
11. KP điện, bảo vệ TT chữa bệnh GD-LĐTBXH200
12. KP Hội đồng trọng tài LĐ35
XI. Sự nghiệp chiếu bóng2.278
1. Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng2.278
Trong đó: Theo đơn đặt hàng của Nhà nước486

Ghi chú:

- (*) Đã bố trí theo mức lương cơ sở 1.150.000đồng/tháng

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm 10% theo hướng dẫn TW

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 39 /2015/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN
12=3+434
Tổng số206.08826.347179.741
A. Sự nghiệp kinh tế199.12726.347172.780
I. Sự nghiệp Nông nghiệp và Phát triển nông thôn50.00624.28325.723
1. Sự nghiệp lâm nghiệp796796
2. Chi cục kiểm lâm5.2855.285
3. Trung tâm khuyến nông - khuyến ngư7.9964.5053.491
4. Trung tâm nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường1.218644574
5. Chi cục bảo vệ thực vật4.4373.1741.263
6. Chi cục thú y5.5093.9101.599
7. Trung tâm điều tra quy hoạch thiết kế nông lâm1.4521.35597
8. Chi cục thủy lợi và phòng chống bão lụt5.1861.2893.897
9. BQL RPH Hướng Hóa - Đakrông3.8532.0851.768
10. BQL RPH lưu vực sông Bến Hải3.5471.8421.705
11. BQL RPH lưu vực sông Thạch Hãn1.726795931
12. Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.7301.7191.011
13. BQL bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ847412435
14. Trung tâm giống thủy sản1.461693768
15. BQL cảng cá Quảng Trị2.1338421.291
16. Chi cục quản lý chất lượng nông sản và thủy sản1.8301.018812
II. Sự nghiệp Công nghiệp và xúc tiến thương mại2.4418261.615
1. T. tầm Khuyến công và xúc tiến thương mại2.4418261.615
III. Sự nghiệp giao thông18.618018.618
1. Sửa chữa thường xuyên7.82307.823
2. Sửa chữa lớn10.795010.795
IV. Sự nghiệp tài nguyên20.6791.23819.441
1. Trung tâm Công nghệ thông tin TNMT3.1626942.468
2. Văn phòng đăng ký QSD đất3.6325443.088
Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN
3. Sở Tài nguyên và Môi trường7.15007.150
4. Trung tâm phát triển quỹ đất tỉnh1620162
5. Sở Nội vụ (DA 513)8100810
6. Công tác đo đạc, đăng ký đất đai, lập cơ sở dữ liệu hồ sơ địa chính và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất theo yêu cầu tại Chỉ thị số 1474/CT-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ5.76305.763
V. Kinh phí phục vụ công tác thẩm định giá trị quyền sử dụng đất, thẩm định miễn thu thủy lợi phí, đấu giá quyền sử dụng đất1810181
1. Sở Tài chính:1810181
Trong đó: + Kinh phí thẩm định giá trị quyền sử dụng đất1000100
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí81081
VI. Kinh phí duy tu, sửa chữa hạ tầng KCN, khu kinh tế, khu du lịch4.714-4.714
1. BQL Khu kinh tế4.330-4.330
Trong đó: + KP duy tu sửa chữa hạ tầng3.93003.930
+ KP giám sát chất lượng MT khu công nghiệp4000400
2. Trung tâm thông tin xúc tiến du lịch3840384
VII. Hoạt động xúc tiến du lịch6640664
1. Sở Văn hóa - thể thao - du lịch2670267
2. TT thông tin xúc tiến du lịch3970397
VIII. Xúc tiến đầu tư1.50001.500
IX. Quy hoạch kinh tế xã hội và đô thị, đất đai cấp tỉnh10.000010.000
X. Kinh phí thực hiện miễn thu thủy lợi phí51.869051.869
XI. Kinh phí hỗ trợ bảo vệ và phát triển đất trồng lúa20.500020.500
XII. Kinh phí VP điều phối chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới2810281
XIII. Kinh phí hỗ trợ HTX phần mềm kế toán5000500
XIV. Kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ trực tiếp cho người dân thuộc hộ nghèo ở vùng khó khăn theo QĐ số 102/2009/QĐ-TTg ngày 08/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ4.1744.174
Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi SN
XV. Kinh phí phục vụ công tác xử phạt vi phạm hành chính13.00013.000
B. Sự nghiệp môi trường6.961-6.961
1. Sở Tài nguyên và Môi trường2.64002.640
2. Trung tâm Quan trắc và KTMT3.36503.365
3. Chi cục Biển, hải đảo và khí tượng thủy văn5510551
4. Hỗ trợ hoạt động phối hợp cho các đơn vị4050405

Ghi chú:

- (*) Đã bố trí theo mức lương cỡ sở 1.150.000đồng/tháng
- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định và trừ thêm 10% theo hướng dẫn TW

DỰ TOÀN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịĐT năm 2016
Tổng số32.200
Trong đó:
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt Lào8.000
- Kinh phí mua xe ô tô theo chế độ6.000
- Phục vụ hoạt động HĐND các cấp và hoạt động đột xuất của UBND tỉnh10.000
- Chi khác8.000
- Hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh200

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2016
(Kèm theo Quyết định số 39 /2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

Đơn vịĐT năm 2016
Tổng số31.837
1. Chi quốc phòng20.701
- Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh10.661
- Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.770
Trong đó: KP mua xe bán tải trang bị cho các đồn Biên phòng
(đồng thời thu hồi KP đã tạm ứng tại QĐ số 2325/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND tỉnh)
720
- Kinh phí thực hiện Luật dân quân tự vệ7.270
2. Chi an ninh6.562
- Công an tỉnh4.262
Trong đó: có kinh phí trang cấp BVDP toàn tỉnh692
- Kinh phí thực hiện Pháp lệnh công an xã2.300
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ An ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương4.574

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ Quốc phòng gồm: Chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; Chi huấn luyện dự bị động viên theo Pháp lệnh và Quy định của Chính Phủ; Chi đào tạo xã đội trưởng;
- Kinh phí hoạt động Ban chỉ đạo hậu cần địa phương; Kinh phí hoạt động BCD xây dựng cơ sở; Chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; Kinh phí mua báo QĐND theo Thông tư 77/2011/TT-BQP ngày 23/5/2011;
- Công an tỉnh có kinh phí mua TTB phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định 38/NĐ-CP; Kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng;
- KP hoạt động của BCD bảo vệ bí mật Nhà nước; KP hoạt động BCD về nhân quyền;
- KP phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong ĐBDTTS trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo CT 06/2008/CT-TTg...

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTĐơn vịĐơn vị tính: Triệu đồng
ĐT năm 2016
Tổng số565
1Dự án VNEN (Sở Giáo dục và đào tạo)65
2Dự án WB-FCPF (Chi cục kiểm lâm)500

DỰ TOÀN THỦ CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC KHỐI TỈNH NĂM 2016

(Kèm theo Quyết định số 39/2015/QĐ-UBND ngày 24/12/2015 của UBND tỉnh)

Đợt: triệu đồng

STTĐƠN VỊĐT thu
năm
2016
Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN năm 2016
Tổng sốChi phí
(nếu có)
40% để CCTLNhiệm
vụ chi
từ
nguồn
thu
còn lại
Chênh
lệch thu
chi thực
hiện cần
đổi ngân
sách (**)
Tổng sốThực
hiện
CCTL
từ
730.000
đ-
1.150.000
đ (*)
Để lại
đơn vị
thực
hiện
CCTL
năm
2016
(nếu có)
123=4+5+845=6+76789
Tổng cộng278.491278.491147.14238.25430.2907.96472.29320.802
IQuản lý hành chính11.37811.3783.6852.2537981.4554.503937
1Sở Nông nghiệp & PTNT1801807272108
2Sở Giao thông - Vận tải3.3003.3003.1000200
3Sở Xây dựng46846818718725130
4Sở Tư pháp165165666699
5Sở Công thương000
6Sở Tài nguyên & Môi trường163163656598
7Sở Văn hóa Thể thao và du lịch303015887
8Sở Y tế2402409696144
9Sở Khoa học - công nghệ000
10Chi cục đo lường chất lượng200200170030
11Chi cục lâm nghiệp88335
12Chi cục vệ sinh an toàn thực phẩm1801807272108
13Phòng Công chứng số 2450450180180270
14Bảo Quảng Trị2.6642.6644524521.535677
15Trung tâm dịch vụ bán đấu giá TS530530400525278
16Trung tâm quản lý cửa khẩu2.8002.8001.0001.0001.800
IISự nghiệp văn hóa thông tin4.3074.3074.149158015800
1Trung tâm văn hóa tỉnh6506506302020
2Trung tâm bảo tồn di tích và ĐT3.3073.3073.187120120
3Đoàn nghệ thuật tổng hợp tỉnh3503503321818
IIISự nghiệp giáo dục15.53915.5396.2166.21606.1943.129
IVSự nghiệp đào tạo7.2367.23602.4932.1023914.446297
1Trường Cao đẳng sư phạm90090003600360290250
2Trường Trung học NN & PTNT1851857474111
3Trường Cao đẳng Y tế4.9504.9501.9081.9083.042
4Nhà thiếu nhi251251151521323
5Trung tâm hoạt động Thanh thiếu niên650650161661024
STTĐƠN VỊDT thu
năm
2016
Nhiệm vụ chi từ nguồn thu để lại quản lý qua NSNN năm 2016
Tổng sốChi phí
(nếu có)
40% để CCTLNhiệm
vụ chi
từ
nguồn
thu
còn lại
Chênh
lệch thu
chi thực
hiện cân
đối ngân
sách (**)
Tổng sốThực
hiện
CCTL
từ
730.000
đ-
1.150.000
đ (*)
Để lại
đơn vị
thực
hiện
CCTL
năm
2016
(nếu có)
123=4+5+845=6+76789
6Trường trung cấp nghề300300120120180
VSự nghiệp y tế222.807222.807136.07626.96021.0005.96046.77113.000
VISự nghiệp Phát thanh - Truyền hình13.00013.00000009.6843.316
1Đài phát thanh truyền hình tỉnh13.00013.00009.6843.316
VIISự nghiệp đảm bảo xã hội900900082820695123
1TT giới thiệu việc làm9009008282695123
VIIISự nghiệp kinh tế3.3243.3243.2329292000
1Chi cục Bảo vệ thực vật12127550
2Chi cục thú y2.6002.6002.60000
3Chi cục KT và BVNL Thuỷ sản90905436360
4Ban quản lý Cảng cá Quảng Trị48748748700
5Chi cục QLCL nông sản và thuỷ sản107107644343
6Trung tâm Công nghệ thông tin TNN777000
7Văn phòng Đăng ký QSD Đất212113880

Ghi chú

(*) Đơn vị sử dụng để thực hiện cải cách tiền lương từ 730.000đ-1.150.000đ (Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị)

(**) Ngân sách đã khấu trừ khi giao dự toán cho đơn vị

Mục lục Bấm để đi tới điều