vanban.org

Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành 04 tiêu chuẩn Ngành năm 2004

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 41/2020/TT-BGDĐT · 03/11/2020
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 13/12/2004 Hiệu lực 09/01/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT Ban hành 04 tiêu chuẩn Ngành năm 2004 · 39/2004/QĐ-BGD&ĐT
19/12/202041/2020/TT-BGDĐTBãi bỏ Đang xem 09/01/2005Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/12/2020 — Văn thư vanban.org

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 39/2004/QĐ-BGD&ĐT

Ngày 13 tháng 12 năm 2004

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH TIÊU CHUẨN NGÀNH NĂM 2004

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ;
Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 179/2004/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2004 quy định quản lý nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 04 tiêu chuẩn Ngành năm 2004:

1. 48-TCN-01-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Đan, Móc của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.

2. 48-TCN-02-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.

3. 48-TCN-03-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Cắt may của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.

4. 48-TCN-04-2004: Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế cho Quyết định số 3759/GD-ĐT ngày 10/9/1996 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-02-1996 và Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 ban hành tiêu chuẩn Ngành 48-TCN-01-1998, 48-TCN-02-1998, 48-TCN-04-1998.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ, Vụ trưởng Vụ Giáo dục Trung học, Giám đốc Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Thủ trưởng các đơn vị liên quan và Giám đốc các Sở Giáo dục và Đào tạo có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG


(Đã ký)

Nguyễn Văn Vọng


TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 01 - 2004

DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Đan, Móc của Trung tâm Kỹ thuật Tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998: “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học đan móc của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 1998.

Tiêu chuẩn ngành  48 TCN - 01 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.

DANH MỤC

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐAN, MÓC CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.

2. Phòng học

Yêu cầu:

- Diện tích: 64 m2

- Có hệ thống thông gió và hệ thống đèn chiếu sáng

- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

3. Phòng dạy và học đan, móc phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:

Số thứ tự Tên Đơn vị Số lượng Yêu cầu cơ bản Ghi chú
  I. Tranh, ảnh, bảng biểu        
1 Nội quy phòng học tờ 1    
2 Sơ đồ cấu tạo máy dệt len 1 dàn, 2 dàn và các dụng cụ dệt tờ 2

Thể hiện rõ các chi tiết, bộ phận của máy dệt và dụng cụ dệt

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
3 Ký hiệu và những thuật ngữ, những quy ước trong đan, dệt len, sợi tờ 1

Thể hiện được tên gọi, ký hiệu quy ước của các mũi đan cơ bản, các kiểu mũi đan thông dụng, các kiểu thêm mũi, bớt mũi

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
4 Kỹ thuật tạo mũi đan bằng kim đan và máy dệt tờ 2

Thể hiện được các thao tác tạo mũi đan (1 kim, 2 kim) và tạo mũi đan trên máy dệt len

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
5 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi cơ bản: mũi lên và mũi xuống tờ 4 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
6 Kỹ thuật thêm mũi, bớt mũi, chiết mũi và tạo mũi biên bằng kim đan và bằng máy dệt len tờ 4 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
7 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi đặc tờ 10 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
8 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi chéo tờ 6 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
9 Kỹ thuật đan, dệt các kiểu mũi đan thuộc nhóm mũi thủng tờ 2 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
10 Cách đo và lập công thức theo số đo tờ 2

Thể hiện được cách đo các số đo và cách lập công thức theo số đo

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
11 Kỹ thuật đan, dệt một số kiểu mũ thông thường tờ 3

 Thể hiện được công thức, hướng dẫn đan, dệt

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
12 Kỹ thuật đan găng tay, đan giầy trẻ em tờ 2 Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ  
13 Kỹ thuật đan, dệt khăn quàng tờ 1

Thể hiện được công thức, hướng dẫn đan, dệt

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
14 Kỹ thuật đan, dệt áo trẻ sơ sinh tờ 1 nt  
15 Kỹ thuật đan, dệt áo gi lê người lớn tờ 2 nt  
16 Kỹ thuật đan, dệt áo len dài tay tờ 8 nt  
17 Quy trình kỹ thuật sang mẫu thêu tờ 1 nt  
18 Các kiểu mũi móc cơ bản tờ 3

Thể hiện được tên gọi, ký hiệu, sơ đồ hướng dẫn từng kiểu mũi móc

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
19 Các thao tác móc cơ bản tờ 1

Thể hiện được các thao tác cơ bản: bắt đầu móc, thêm mũi móc, bớt mũi móc, đổi màu vật liệu móc, pha màu trong khi móc, kết thúc mũi móc.

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
20

Kỹ thuật móc:

- Mũ

- Áo sơ sinh, áo người lớn,

- Giầy sơ sinh

- Khăn quàng

- Khăn trải bàn

tờ 10-15

Mỗi tranh cần thể hiện được hình dạng tổng thể của sản phẩm, ký hiệu kiểu móc, hướng dẫn móc bằng sơ đồ các sản phẩm

Tranh màu khổ 790 x 540 (mm), cán mờ

 
  II. Đĩa hình        
1

Giới thiệu nghề đan, dệt, móc

Giới thiệu một số mẫu đan, dệt các kiểu

đĩa 1 Thời gian 15 - 20 phút  
2 Cách đo và lập công thức số đo áo len nam, nữ, trẻ em các kiểu - 2 nt  
3 Quy trình và kỹ thuật đan, dệt, móc. Hoàn thiện các sản phẩm (theo tranh) - 2 nt  
4 Kỹ thuật móc một số sản phẩm trang trí nội thất - 1 nt  
  III. Mẫu vật        
1 Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt cơ bản (theo tranh) cái 15-20 Mẫu được thể hiện phải đan đúng kỹ thuật, mũi đan đều, có kích thước đủ lớn để HS quan sát rõ các mũi đan  
2 Mẫu các kiểu mũi đan, móc, dệt thông dụng (theo tranh) cái 25-30 nt  
3 Mẫu các sản phẩm đan, dệt, móc (theo tranh) cái 30 Các sản phẩm được đan, móc đúng kỹ thuật, bảo đảm thẩm mỹ.  
4 Một số mẫu pha màu và thêu cái 15-20 Thể hiện được 1 - 2 chu kỳ pha màu hoặc thêu len.  
5 Một số kiểu hoa móc rời, chưa ghép thành sản phẩm cái 15-20    
  IV. Dụng cụ, thiết bị        
1 Máy dệt len 1 dàn cái 12 Máy dệt được các kiểu cải hoa có kèm hộp phụ tùng thay thế.  
2 Máy dệt len 2 dàn cái 2 nt  
3 Máy khâu dùng len cái 2    
4 Bộ dụng cụ sửa chữa máy dệt bộ 2    
5 Phim mẫu cải hoa bộ 14    
6

Kim đan, bao gồm:

- Loại kim nhọn 1 đầu

đôi 50-60 Kim tròn đều, nhẵn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. 25-30 đôi cỡ nhỏ để đan gấu; 25-30 đôi cỡ lớn hơn để đan thân
  - Loại kim nhọn 2 đầu bộ 25-30 Bộ kim nhọn 2 đầu có đủ 5 chiếc  
  - Kim dây cái 50-60    
7 Kim chờ cái 50-60    
8 Kim khâu len cái 50-60    
9 Kim móc cái 25-30 Kim móc 2 đầu.  
10 Kéo nhỏ cái 30    
11 Thước dây cái 25-30 Loại dài 150cm, tráng nhựa.  
12 Thước dẹt cái 25-30 Loại 50 cm  
13 Guồng len cái 4-5    
14 Dụng cụ cuộn len cái 4-5    
15 Ống cuộn len cái 40    
16 Bàn là (bàn ủi) cái 1-2    
17 Cầu là cái 1-2    
18 Ti vi + Đầu VCD bộ 1   Dùng chung
19 Máy chiếu qua đầu (Overhead) cái 1   Dùng chung
20 Giấy trong hộp 1    
  V. Đồ dùng        
1 Bàn giáo viên cái 1    
2 Bảng từ chống lóa cái 1    
3 Bàn học sinh cái 15 Mỗi bàn ngồi được 2 học sinh  
4 Ghế tựa cái 1   Dùng cho giáo viên
5 Ghế học sinh cái 30 Mỗi học sinh 1 ghế. Ghế cao 40 cm Nếu là ghế dài theo bàn thì chỉ cần 15 ghế
6 Tủ đựng dụng cụ, vật liệu cái 1    
7 Tủ trưng bày sản phẩm cái 1 Tủ có mặt trước bằng kính  
8 Giá treo tranh cái 1-2    
9 Mắc áo cái 40   Dùng để treo sản phẩm
  VI. Vật liệu tiêu hao        
1 Phấn viết bảng các màu, không bụi hộp 4-5    
2 Len g     500g/HS
3 Sợi g     2004g/HS
4 Chỉ khâu cuộn 50    
5 Chỉ móc g     300g/HS
  KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 02 - 2004

DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP
(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998 “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học dinh dưỡng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 4/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 thay thế cho Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 01 - 1998.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13/12/2004.

DANH MỤC

ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC DINH DƯỠNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.

2. Phòng học:

Yêu cầu:

- Diện tích: 64 m2

- Tường lát gạch men kính cao 2m.

- Có 5 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên gồm: Hệ thống bệ bếp, bồn rửa; Hệ thống cấp thoát nước; Hệ thống thông gió, hút mùi.

- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.

3. Phòng dạy và học dinh dưỡng phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:

Số thứ tự Tên Đơn vị Số lượng Yêu cầu cơ bản Ghi chú
  I. Tranh, ảnh, bảng biểu        
1 Nội quy phòng học dinh dưỡng tờ 1 Khổ 790 x 540 (mm)  
2 Giá trị dinh dưỡng của thức ăn tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
3 Ô vuông thức ăn tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
4 Bảng thành phần hóa học của 100g thức ăn kể cả thải bỏ. tờ 1

Số liệu: Theo tài liệu của Viện dinh dưỡng, Bộ Y tế trong chương trình “Giáo dục dinh dưỡng cộng đồng”

Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)

 
5 Bảng nhu cầu dinh dưỡng khuyến nghị cho người Việt Nam tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
6 Bảng khẩu phần bình quân 2100 kcal/người/ngày và 2300 kcal/người/ngày tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
7 Tháp dinh dưỡng cân đối. tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
8 Các yêu cầu vệ sinh đối với thực phẩm tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
9 Các bệnh do thiếu dinh dưỡng và thừa dinh dưỡng tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)  
10 Danh mục phẩm màu và các chất phụ gia được phép sử dụng tờ 1 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm) Của Bộ Y tế.
11

Trang trí món ăn:

- Theo hình khối.

- Tạo hình sinh vật.

- Theo chủ đề.

- Phối hợp các kiểu trang trí món ăn trong một bữa ăn.

tờ 10 Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm) thể hiện cách trang trí đẹp, thông dụng  
12 Tỉa hoa trang trí món ăn tờ 8

Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)

Mỗi tờ tranh có 2 phần:

- Quy trình thao tác cắt tỉa từng loại nguyên liệu: Su hào, đu đủ, củ cải, cà rốt, dưa chuột, cà chua, ớt, hành… với các kiểu khác nhau.

- Hướng dẫn sử dụng các sản phẩm cắt tỉa để trang trí món ăn.

 
13 Hướng dẫn sử dụng một số đồ dùng tờ 5

Tranh màu, cán mờ khổ 790 x 540 (mm)

Hướng dẫn thao tác rõ ràng, dễ thực hiện.

Cách sử dụng máy xay thịt, máy đánh trứng, lò vi sóng, lò nướng, bình chữa cháy…
  II. Đĩa hình        
1 Kỹ thuật chế biến món ăn Đĩa 1 Trình bày quy trình chế biến các món ăn thuộc các phương pháp chế biến khác nhau, nguyên liệu khác nhau… (những món ăn, uống chưa được thực hành trong chương trình. Thời gian từ 15 - 20 phút).  
2 Kỹ thuật chế biến nước giải khát bằng trái cây Đĩa 1 Thời gian từ 15 - 20 phút  
3 Kỹ thuật làm bánh Đĩa 1 Thời gian từ 15 - 20 phút  
4 Kỹ thuật cắt tỉa hoa trang trí bàn ăn Đĩa 1 Trình bày quy trình thao tác cắt tỉa và cách sử dụng sản phẩm cắt tỉa để trang trí bàn ăn . Thời gian từ 15 - 20 phút.  
5 Kỹ thuật cắt tỉa và trình bày trái cây Đĩa 1 Trình bày quy trình thao tác cắt tỉa và bày trái cây. Thời gian từ 15 - 20 phút.  
6

Hoa trang trí:

- Bàn tiệc

- Phòng tiệc

Đĩa 1 Quy trình cắm các kiểu hoa bát, bình thấp… để trang trí bàn tiệc; sử dụng hoa, cây cảnh trang trí phòng tiệc. Thời gian từ 15 - 20 phút.  
  III. Mẫu vật        
 

Bộ dụng cụ ăn:

- Đồ vải: khăn ăn, khăn bàn

- Đồ thuỷ tinh: lọ hoa, ly, cốc…

- Đồ sứ: các loại bát đĩa, thìa…

- Đồ kim loại: dao, dĩa, thìa…

- Thìa, muôi, đũa…

bộ 2 Bộ dụng cụ phải đảm bảo, đồng màu, đồng kiểu. Một bộ dụng cụ ăn Âu, 1 bộ dụng cụ ăn Á
  IV. Dụng cụ, thiết bị        
1 Tủ lạnh Cái 1 Dung tích 180 lít  
2 Lò vi sóng. Cái 1    
3 Bếp, lò nấu (bằng dầu, hoặc điện, ga, than, củi…) Cái 5    
4 Lò nướng Cái 5    
5 Tủ, kệ bộ 5 Có nhiều ngăn, cánh cửa kín, có khay hứng nước, ô thoát khí Treo tường và phía dưới bệ bếp.
6

Dụng cụ cắt thái:

+ Dao:

       
  - Dao chặt. Cái 5 Lưỡi dầy, nặng.  
  - Dao thái. Cái 10 Lưỡi mỏng 2 loại: bản to, bản nhỏ  
  - Dao tỉa. Cái 30 Dao nhỏ, lưỡi mỏng, sắc, nhọn.  
  - Dao chuyên dùng. bộ 5 Gồm các loại dao: Gọt vỏ, thái mỏng, thái sợi, khoét, xúc, dao sóng, răng cưa…  
  + Dụng cụ tỉa hoa bộ 10    
  + Thớt:        
  - Thớt chặt, thái. Cái 5 Thớt to, nặng. Bằng gỗ.  
  - Thớt thái thức ăn chín. Cái 5 Thớt nhỏ, nhẹ. Bằng nhựa hoặc gỗ.  
7 Dụng cụ mở nút chai, mở hộp… Cái 5    
8 Dụng cụ đo lường:        
  - Cân đồng hồ Cái 5 Loại 3 kg.  
  - Bình đong. Cái 5 Loại 0.5 lít, chia vạch 1/10 lít.  
9 Dụng cụ xay, giã:        
  - Cối, chày. bộ 5    
  - Máy xay thịt. Cái 5    
  - Máy xay rau, quả… Cái 5    
10 Dụng cụ nấu nướng bộ 5 Bằng nhôm, inox hoặc gang…  
  - Nồi xoong các cỡ.     Tối thiểu có 3 - 5 cỡ/1 bộ, 2 chiếc, 2 cỡ/1 bộ  
 

- Nồi áp suất.

- Chảo

- Nồi hấp (2 ngăn).

- Vỉ nướng.

       
  - Bộ đồ nấu.     1 bộ gồm: Muôi múc, muôi vớt, xẻng, xiên… 3 cái/1 bộ. Bằng inox  
  - Lót nồi (rế).        
11

Dụng cụ trộn, muối, ướp:

- Liễn, âu, bát to.

- Bình thuỷ tinh

bộ 5

Loại 5 - 10 lít

 
12

Dụng cụ bày bàn ăn:

bộ 5 Tính theo mâm 6 người ăn  
 

- Bát to, nhỡ, nhỏ.

- Đĩa thông tin, nhỡ, nhỏ.

- Cốc, chén.

- Lọ đựng gia vị mắm, muối, tiêu, ớt…

- Thìa, đũa, dao ăn, dĩa…

- Lồng bàn.

    Bát, đĩa loại sâu lòng và loại nông lòng, bằng sứ hoặc nhựa.  
13

Dụng cụ làm bánh:

- Rây bột, ống cán bột, cây trộn bột, cây cọ lớn nhỏ, lược dừa, nhân bánh xe, thau lớn, nhỏ.

- Bàn xoay.

- Máy đánh trứng

bộ 5    
  - Khuôn bánh.     Đủ các cỡ, các kiểu.  
  - Khay bánh.        
 

- Dụng cụ trang trí mặt bánh.

- Bộ dàn đặt bánh kem

    Bằng inox  
14

Dụng cụ dọn, rửa:

- Khay, mâm.

bộ 5    
  - Rổ, rá.     Tối thiểu 5 chiếc/1 bộ.  
  - Chổi, cây lau nhà, xẻng, thùng rác… bộ 5 Thùng rác có nắp đậy.  
15 Tủ thuốc cấp cứu: Bông, băng, thuốc đỏ, thuốc trị bỏng… bộ 2    
16 Tivi, đầu VCD       Dùng chung
17 Máy chiếu qua đầu       Dùng chung
  V. Trang bị bảo hộ lao động.        
1 Mũ, tạp dề bộ 30    
2 Khẩu trang. Cái 30    
3 Găng tay Đôi 30 Bằng nilon mỏng.  
4 Lót tay. Đôi 10 Vải dầy may nhiều lớp.  
  VI. Đồ dùng        
1 Bàn giáo viên Cái 1 Bàn lát gạch men kính để có thể đặt bếp và một số dụng cụ nấu ăn.  
2 Ghế giáo viên Cái 1 Ghế tựa.  
3 Bảng viết Cái 1 120.240 (cm), sơn chống lóa.  
4 Bàn học sinh. Cái 15 2 học sinh/1 bàn.  
5 Ghế học sinh Cái 30 Ghế xếp hoặc ghế đẩu nhựa.  
6 Bàn thực hành Cái 5 Bàn tròn hoặc bàn chữ nhật, mặt bàn tráng nhựa hoặc bọc inox, có thể gấp lại.  
7 Giá treo tranh. Cái 2 Có bánh xe.  
8 Giá phơi khăn Cái 2 Có chân đứng  
9 Tủ trưng bày Cái 1 Tủ kính  
10 Tủ giáo viên Cái 1    
  VII. Vật tư tiêu hao        
1 Thực phẩm các loại: Mắm, muối, mỳ chính, màu thực phẩm.       Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
2 Chất đốt: Dầu hoả hoặc ga, than, củi.       Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
3 Xà phòng thơm, bột giặt, nước rửa chén, nước lau bệ bếp lau nhà.       Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
4 Khăn lau tay, lau bát, lau bàn, lau bếp. Khăn (búi) rửa bát, rửa xoong nồi.       Theo số lượng học sinh/1 năm học/1 phòng.
  KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
 THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 03 - 2004

DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13/12/2004)

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 “Danh mục đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Cắt may của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1996: “Tiêu chuẩn trang bị Đồ dùng dạy học và Thiết bị kỹ thuật của phòng dạy và học cắt may của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp Hướng nghiệp Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 3759/GD-ĐT ngày 10/9/1996 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 - 1996.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 03 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.

DANH MỤC

 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC CẮT MAY CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.

2. Phòng học

Yêu cầu:

- Diện tích: 50 - 60 m2

- Có đầy đủ ánh sáng

- Đảm bảo an toàn điện

- Có thiết bị phòng cháy chữa cháy.

3. Phòng dạy và học Cắt may phải có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:

Số thứ tự Tên Đơn vị Số lượng Yêu cầu cơ bản Ghi chú
  I. Tranh        
1 Nội quy thực hành phòng cắt may tờ 1 In màu, khổ 790 x 540 (mm), rõ nét. Có quy định về an toàn lao động, an toàn điện, an toàn về phòng cháy chữa cháy  
2 Cấu tạo máy khâu - 1 In màu, khổ 790 x 540 (mm) Các bộ phận của máy khâu, cấu tạo chi tiết đầu máy khâu
3

Lấy số đo trên cơ thể:

- Số đo quần

- Số đo áo

- 2 Phía sau và phía trước. In màu, khổ 790 x 540 (mm)  
4

Thiết kế quần áo nam

- Quần âu nam kiểu cơ bản

- Quần âu nam kiểu thụng

- Áo sơ mi nam kiểu cơ bản

- 3 In màu, khổ 790 x 540 (mm)  
5

Thiết kế quần áo nữ

- Quần âu nữ kiểu cơ bản

- Quần âu nữ kiểu chun cạp

- Áo sơ mi nữ kiểu cơ bản

- Áo sơ mi nữ tay thụng xếp ly

- 4 In màu, khổ 790 x 540 (mm)  
6 Thiết kế quần áo trẻ em - 2 In màu, khổ 790 x 540 (mm) Quần soóc, áo váy
7 Một số kiểu quần, áo thời trang tờ 2 In màu, khổ 790 x 540 (mm)  
8 Các kiểu cổ áo, tay áo - 2 In màu, khổ 790 x 540 (mm)  
  II. Đĩa hình        
1 Đĩa giới thiệu tổng quát về nghề cắt may Đĩa 1 Thời gian 15 - 20 phút  
2 Đĩa giới thiệu tư thế ngồi may và các thao tác cơ bản sử dụng các dụng cụ của nghề cắt may - 1 Thời gian 15 - 20 phút  
3 Đĩa giới thiệu quy trình may các chi tiết của sản phẩm (áo, quần nam nữ…) - 1 Thời gian 15 - 20 phút  
4 Đĩa giới thiệu các đường may cơ bản và các sản phẩm của nghề cắt may - 1 Thời gian 15 - 20 phút  
  III. Mẫu vật        
1 Người mẫu bằng nhựa Người 2 1 nam, 1 nữ  
2 - Các loại vải sợi thiên nhiên m 4

- Sợi bông, đay, gai

- Sợi len, dạ

- Tơ tằm

 
3 - Các loại vải sợi hóa học - 4

- Sợi nhân tạo

- Sợi tổng hợp

 
4 - Các loại vải sợi pha - 4    
5 Quần áo trẻ em bộ 4    
6 Quần áo thời trang - 4    
7 Một số mẫu cổ áo nữ Cái 10    
  IV. Thiết bị        
1 Máy khâu Cái 30 Đạp chân, sâu kim bên phải, đốc kim dẹt  
2 Máy vắt sổ - 1 3 chỉ  
  V. Dụng cụ        
1 Thước dây Cái 10 Dài 150 cm  
2 Thước gỗ - 30 Dài 50 cm  
3 Kéo cắt vải - 30 Dài 18 cm, tay co  
4 Vạch - 30 Dài 18 cm  
5 Kim máy Gói 10 Kim số 13 – 14  
6 Kim khâu Gói 10 Kim số 6 – 7  
7 Bàn là Cái 2    
8 Dùi tháo chỉ - 30    
9 Đê tay - 30    
10 Cầu là - 2    
11 Vịt dầu - 30    
12 Tua vít - 10 Loại 2 cạnh và 4 cạnh  
13 Clê bộ 2 Các loại  
14 Kéo bấm chỉ Cái 30    
  VI. Đồ dùng        
1 Bàn giáo viên Cái 1 1,20 x 1,60 (m)  
2 Bảng từ chống loá - 1    
3 Bàn cắt - 8 0,70 x 1,30 (m)  
4 Ghế giáo viên - 1    
5 Ghế đẩu - 30    
6 Tủ đựng vật liệu, dụng cụ, sản phẩm - 1 1,20 x 2,00 (m)  
7 Tủ trưng bày sản phẩm mẫu - 1 1,20 x 2,00 (m)  
8 Giá tranh - 1    
9 Mắc áo - 30    
  VII. Vật liệu tiêu hao       Theo năm học
1 Phấn may hộp      
2 Bút viết Cái      
3 Vải m     Tính theo đầu học sinh
4 Chỉ may cuộn      
5 Vải thực tập cắt may quần áo m      
6 Giấy vẽ thiết kế Tờ      
  KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

TIÊU CHUẨN NGÀNH 48 TCN - 04 - 2004

DANH MỤC ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

(ban hành kèm theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT ngày 13 tháng 12 năm 2004)

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 “Danh mục đồ dụng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học Điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp” do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp chịu trách nhiệm biên soạn trên cơ sở soát xét tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 02 - 1998 “Đồ dùng dạy học và thiết bị kỹ thuật phòng dạy và học điện tử dân dụng của Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp - Dạy nghề” được ban hành kèm theo Quyết định số 36/1998/QĐ-BGD&ĐT ngày 04/6/1998 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Tiêu chuẩn ngành 48 TCN - 04 - 2004 thay thế cho tiêu chuẩn Ngành 48 TCN - 02 -1998.

Tiêu chuẩn ngành  48 TCN - 04 - 2004 do Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, Vụ Giáo dục Trung học và Vụ Khoa học - Công nghệ đề nghị, được Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành theo Quyết định số 39/2004/QĐ-BGD&ĐT-KHCN ngày 13 tháng 12 năm 2004.

DANH MỤC

 ĐỒ DÙNG DẠY HỌC VÀ THIẾT BỊ KỸ THUẬT PHÒNG DẠY VÀ HỌC ĐIỆN TỬ DÂN DỤNG CỦA TRUNG TÂM KỸ THUẬT TỔNG HỢP - HƯỚNG NGHIỆP

1. Số lượng học sinh: 25 ÷ 30 học sinh.

2. Phòng học

Yêu cầu:

- Diện tích: 64 m2

- Có nguồn điện xoay chiều 1 pha, 3 pha và 1 chiều.

- Có hệ thống chiếu sáng và thông gió.

- Có thiết bị phòng cháy, chữa cháy.

3. Phòng dạy học Điện tử dân dụng cần có những đồ dùng dạy học và thiết bị chủ yếu sau:

Số thứ tự Tên Đơn vị Số lượng Yêu cầu cơ bản Ghi chú
  I. Tranh        
1 Nội quy thực hành kỹ thuật điện tử tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
2 An toàn lao động trong nghề điện tử dân dụng tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
3 Ký hiệu quy ước của một số linh kiện điện tử và bán dẫn tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
4 Cấu tạo, nguyên lý làm việc của Điot (Diode) và Tranzito (Tranisistor) tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
5 Cấu tạo, nguyên lý làm việc của Thyristo; Triac; Diac tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
6 Mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ và kiểu cầu tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
7 Mạch chỉnh lưu hai nửa chu kỳ và mạch chỉnh lưu nhân đôi điện áp tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc  
8 Mạch lọc dùng LC: RC và dạng hình П tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc  
9 Mạch ổn áp tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc.  
10 Mạch khuếch đại điện áp và khuếch đại tín hiệu nhỏ tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc  
11 Mạch khuếch đại công suất đơn, đẩy kéo, thuật toán dùng IC. tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc  
12 Mạch tách sóng dùng điot hoặc Tranzitor tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ. Cấu tạo, nguyên lý làm việc  
13 Sơ đồ khối Radio - Cassette tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
14 Sơ đồ khối máy tăng âm tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
15 Sơ đồ khối mạch nguồn tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
16 Sơ đồ khối máy thu hình tờ 1 Tranh màu, khổ 790 x 540 (mm). Cán mờ  
  II. Đĩa hình        
1

Đặc điểm, cấu tạo của các linh kiện điện tử và bán dẫn.

Đặc điểm cấu tạo của thiết bị điện tử dân dụng. Hoạt động của linh kiện và thiết bị điện tử dân dụng

Đĩa 1 Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 - 20 phút.  
2 Hàn và lắp linh kiện. Sửa chữa và lắp ráp thiết bị điện tử dân dụng Đĩa 1 Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 - 20 phút.  
3 Giới thiệu một số thiết bị điện tử dân dụng Đĩa 1 Đĩa VCD. Màu đẹp, rõ nét, thuyết minh rõ tiếng, khớp hình ảnh. Thời gian 15 phút.  
  III. Mô hình        
1 Mô hình mạch chỉnh lưu nửa chu kỳ Cái 1 Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.  
2 Mô hình mạch chỉnh lưu nhân cao điện áp Cái 1 Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.  
3 Mô hình mạch chỉnh lưu kiểu cầu Cái 1 Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.  
4 Mô hình mạch khuếch đại tín hiệu nhỏ Cái 1 Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.  
5 Mô hình mạch dao động đa hài dùng Tranziton hoặc IC. Cái 1 Có lọc, các linh kiện lắp ráp theo sơ đồ trải phẳng trên bảng 50 x 70 (cm) hoạt động được.  
  IV. Mẫu vật        
1 Linh kiện điện tử và bán dẫn bộ 7 Điện trở, tụ điện, Diode, Transitor, thyistor, triac, diac, vi mạch (IC) các loại. Hỏng và dùng được  
2 Các chi tiết, bộ phận và mảng mạch của thiết bị điện tử, anten, biến áp, ổn ấp, loa… bộ 7 Loại dùng được và không dùng được  
3 Các thiết bị điện tử dân dụng: tăng âm, ghi âm, thu thanh, thu hình… bộ 7 Không hoạt động được  
4 Tấm phíp có đục lỗ (Pa nen) Cái 30    
5 Tấm mạch đồng (Mạch in) Cái 30    
6 Cuộn cảm Cái 7 Các loại  
  V. Dụng cụ        
1 Bấm lỗ mạch in Cái 7 Thông dụng  
2 Bộ dụng cụ sửa chữa đầu video bộ 7 Thông dụng  
3 Búa, đục, ê tô bộ 7 0,3 kg  
4 Bút dò lôgic     Thông dụng  
5 Bút thử điện Cái 30 Thông dụng  
6 Cờ lê dẹt bộ 7 4 - 6 - 8 - 10 mm  
7 Dũa bộ 7 Vuông, tròn, tam giác, dẹt  
8 Dùi nhọn Cái 7 Thông dụng  
9 Dụng cụ hút thiếc Cái 30 Thông dụng  
10 Đồng hồ vạn năng Cái 7 20 kΩ/V - 100 kΩ/V  
11 Đồng hồ đo công suất Cái 7    
12 Khoan tay Cái 30 Thông dụng  
13 Khoan bàn Cái 2 Loại nhỏ  
14 Mũi khoan bộ 30 Ø 1÷ 10 mm  
15 Kìm điện (mỏ tròn, mỏ dẹt) Cái 30 500 V  
16 Kìm găng Cái 30 Thông dụng  
17 Kìm nhọn Cái 30 Thông dụng  
18 Kìm tuốt dây Cái 7    
19 Kìm cắt Cái 30    
20 Kính lúp Cái 30    
21 Panh Cái 30 150 mm. Thông dụng  
22 Que đo siêu cao áp Cái 7 Thông dụng  
23 Que cân chỉnh các loại bộ 7 Thông dụng  
24 Thước cặp Cái 7 250 mm  
25 Thước lá Cái 30 300 mm  
26 Thước dẹt Cái 30 Thông dụng  
27 Tua vít Cái 30 4 cạnh, thông dụng  
28 Mỏ hàn điện Cái 30 40 W - 220 V  
29 Máy quấn dây Cái 7 Thông dụng  
30 Dao bộ 7    
31 Giá đỡ mỏ hàn, khay thiết Cái 30    
32 Hộp đựng linh kiện Cái 7    
33 Kéo cái 7    
  VI. Thiết bị        
1 Antene Cái 7    
2 Bộ nguồn đa năng bộ 7    
3 Tăng âm (có loa + Micro) bộ 7 Thông dụng  
4 Máy ghi âm Cái 7 Thông dụng  
5 Máy dao động ký (oscilloscope) Cái 1    
6 Máy phát sóng âm tần Cái 1    
7 Máy phát sóng cao tần Cái 1    
8 Radio - Cassette Cái 1 Thông dụng  
9 Máy thu hình màu cái 1 Đa hệ  
10 Máy ghi phát hình (VCR) Cái 1    
11 Máy đánh dấu Cái 1    
12 Máy đếm tần số Cái 1    
13 Máy phát sọc màu Cái 1 Thông dụng  
14 Máy ổn áp Cái 1 1500 W  
15 Máy chiếu qua đầu Cái 1    
16 Máy đo méo dạng cái 1    
  VII. Đồ dùng        
1 Bảng từ chống lóa Cái 1 1,2 m x 2,4 m  
2 Bàn, ghế giáo viên bộ 1    
3 Ghế đẩu Cái 25-30    
4 Tủ giáo viên Cái 1 Bằng gỗ  
5 Tủ dụng cụ Cái 1 Bằng tôn  
6 Tủ đựng sản phẩm Cái 1 Bằng tôn  
7 Bàn thực hành có lưới chắn Cái 13-15    
8 Tủ để Tivi và Video Cái 1    
9 Giá treo tranh Cái 2    
  VIII. Vật tư tiêu hao        
1 Dây chì m 10    
2 Dây dẫn điện m 25-30    
3 Dây điện từ (emay) m 25-30    
4 Nhựa thông kg 0,5    
5 Thiếc hàn kg 0,5    
6 Giấy ráp tờ 25-30    
7 Vật liệu cách điện: giấy, cuộn, tấm        
8 Hóa chất ăn mòn đồng kg      
9 Xăng thơm kg      
10 Hóa chất ăn mòn đồng lít      
11 Xăng thơm lít      
  KT. BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Vọng

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Nguyễn Văn Vọng

Mục lục Bấm để đi tới điều