vanban.org

Quyết định số 38/2025/QĐ-UBND về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập)

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 06/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 06/11/2025 Hiệu lực 06/11/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 06/11/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2025/NQ-HĐND

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) 

 --------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TÂY NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27/6/2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai được đính chính tại Quyết định số 2418/QĐ-BNNMT ngày 28/6/2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 7402/TTr-STNMT ngày 24/10/2025.

          Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) đã được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) như sau:

1. Tại Phần B, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập). (đính kèm Phụ lục I, II)

2. Tại Phần B, bổ sung PHỤ LỤC III BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP ban hành kèm theo Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập). (đính kèm Phụ lục III)

Điều 2. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh; UBND các xã, phường tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Phạm vi áp dụng: 60 xã, phường sau khi sáp nhập nằm trên địa bàn tỉnh Long An trước đây. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và là một bộ phận không tách rời của các Quyết định số 74/2019/QĐ-UBND ngày 31/12/2019 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND ngày 02/7/2020 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 20/9/2021 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 48/2022/QĐ-UBND ngày 18/8/2022 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 46/2023/QĐ-UBND ngày 29/11/2023 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập), Quyết định số 44/2024/QĐ-UBND ngày 14/10/2024 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập) và Quyết định số 15/2025/QĐ-UBND ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh Long An (trước khi sáp nhập).

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Nguyễn Minh Lâm

Phụ lục I

Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục i bảng giá đất nông nghiệp

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC I

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số          /2025/QĐ-UBND ngày       tháng       năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

1. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
I Các đường có tên                
1 Đường Kênh Năm Sang Đường Tân Quang A - Rạch (Ranh thửa 1044, TBĐ 05)         242.000 266.000 242.000  
2 Đường Khén Ông Hiếu Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Đất công Sông Ông Hiếu         242.000 266.000 242.000  
3 Đường liên xóm Ba Vui Đường huyện Đông Thạnh – Tân Tập - Nhà ông Ba vui (thửa 355, TBĐ 05)         242.000 266.000 242.000  

2. XÃ THẠNH HÓA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác                
1 Thị trấn Thạnh Hóa (trước sáp nhập)   176.000 198.000 176.000 156.000        
2 Xã Thạnh An, xã Thủy Tây (trước sáp nhập)           148.500 165.000 148.500 148.500

3. XÃ TÂN TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác                
1 Xã Tân Đông, xã Thủy Đông, xã Tân Tây (trước sáp nhập)         148.500 165.000 148.500 148.500

4. XÃ THẠNH PHƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác                
1 Xã Thuận Nghĩa Hòa, xã Thạnh Phú, xã Thạnh Phước (trước khi sáp nhập)           148.500 165.000 148.500 148.500

5. XÃ BÌNH THÀNH (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THẠNH HÓA CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC                
IV Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số khác                
1 Xã Tân Hiệp, xã Thuận Bình, xã Bình Hòa Hưng (trước khi sáp nhập)           148.500 165.000 148.500 148.500

6. PHƯỜNG KIẾN TƯỜNG (BẢNG GIÁ ĐẤT THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục A phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG                
A QUỐC LỘ (QL)                
2 QL 62 (phía cặp kênh mương)  Rạch Ông Sự - Cầu Cửa Đông 137.000 151.000 137.000 137.000        

7. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục B phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
CHN CLN NTS RSX CHN CLN NTS RSX
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)                
1 ĐT835 Ngã năm Mũi tàu – ngã tư Tuyến tránh Quốc lộ 50 288.000 288.000 288.000          
Phụ lục II

Điều chỉnh, bổ sung một số nội dung tại phụ lục ii bảng giá đất ở

ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC II

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Kèm theo Quyết định số             /2025/QĐ-UBND ngày        tháng     năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

1. XÃ MỸ LỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
37 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Mỹ Lộc     5.000.000

2. XÃ CẦN GIUỘC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ):  bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
38 Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập)   6.689.000  
39 Khu tái định cư ĐT.827E tại xã Cần Giuộc Đường N1, N3, N5, D1, D2 5.000.000  

3. XÃ PHƯỚC VĨNH TÂY (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
40 Khu tái định cư khu đô thị mới Phước Vĩnh Tây tại xã Phước Vĩnh Tây Các lô đất tiếp giáp đường 50m và đường ĐT 826C   8.925.000
Các lô đất tiếp giáp đường 13m   5.500.000
41 Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập)     4.500.000
42 Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập)     4.500.000

4. XÃ TÂN TẬP (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN GIUỘC CŨ) bổ sung nội dung như sau:

a)  Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
43 Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập  Đường H1   6.300.000
Các đường còn lại   4.700.000

5. XÃ CẦN ĐƯỚC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D phần I. Điều chỉnh nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên      
2 Hồ Văn Huê Lê Hồng Phong - Cầu kinh 30/4 (đoạn thuộc xã Tân Ân trước sáp nhập)   10.140.000
II Các đường chưa có tên      
61 Đường Tân Ân – Phước Tuy     750.000

b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG     
 39 Khu tái định cư phục vụ công tác thu hồi đất, bồi  thường, giải phóng mặt bằng dự án ĐT.827E tại xã Phước Tuy Đường N1, N2, N3, N4, N5, N6, N7, N8, D1, D2, D3, D4   4.690.000
 40 Khu dân cư Thương mại Thị trấn Cần Đước Đường số 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 12.680.000  

6. XÃ LONG CANG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): điều chỉnh, bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục B phần I. Điều chỉnh nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)    
1 ĐT 830 (ĐT 16 và ĐT 19) Đoạn Ranh Bến Lức (Cầu Long Kim) - Cách ngã tư An Thuận 150m (trừ đoạn ngã tư Long Cang kéo dài về các phía 150m; đoạn ngã ba UBND xã Long Cang kéo dài về các phía 150m và đoạn trùng giữa ĐT 833B và ĐT 830)   4.550.000
2 ĐT 833B (ĐT 16B)  (Trừ Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất) Đoạn Ranh Bến Lức (cầu ông Tổng) – Ngã ba vào bến đò Long Cang   1.490.000

b) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG     
39 Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang Đường gom giáp ĐT 833B, ĐT 830, ĐT 830 tuyến mới qua xã Long Cang   11.410.000
Đường số 10, 16, 17   9.500.000
Đường số 2, 11, 33, 37, 39, 40, 57, 61   8.000.000
Các đường còn lại   5.930.000

7. XÃ MỸ LỆ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CẦN ĐƯỚC CŨ): bổ sung nội dung như sau

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG     
40 Khu tái định cư Nam Nam Thiên Đường số 2, 4, 5, 6, 7, 8   5.720.000
Đường số 10   6.500.000

8. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ): bổ sung nội dung như sau

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
34 Khu dân cư xã Nhị Thành Đường số 2   4.800.000
Đường số 1,3,4   4.300.000
35 Khu dân cư Trung tâm hành chính huyện Thủ Thừa - giai đoạn 1 Đường tỉnh 818, đường vành đai phía Bắc 5.900.000  
D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, N1, N2, N3, N4, N5, N6,N7, N8, N9, N10, N11, N12, N13, N14, N15, N16 5.000.000  

9. XÃ TÂN TRỤ (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN TÂN TRỤ CŨ): bổ sung nội dung như sau

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
8 Khu tái định cư xã Tân Trụ   5.200.000  

10. XÃ TẦM VU (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN CHÂU THÀNH CŨ): bổ sung nội dung như sau

a) Tại mục E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
8 Khu tái định cư huyện Châu Thành cũ Tiếp giáp đường 827D   5.200.000
Các đường còn lại   2.500.000

11. XÃ BẾN LỨC (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN BẾN LỨC CŨ): bổ sung nội dung như sau:

a) Tại mục D, E phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên    
12 Đường Nguyễn Văn Tiếp (trừ khu dân cư đường số 10) QL1A – Đường Nguyễn Văn Siêu   14.510.000
E KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG    
28 Khu dân cư Trần Anh Riverside Đường D1 18.140.000  
Các đường còn lại 11.540.000  
46 Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2) Đường số 2 13.850.000  
Đường số 1, 3, 8 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000  
Đường số 5, 6, 7, 9 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 9.900.000  
Đường số 4 (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 10.560.000  
Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh (thuộc thị trấn Bến Lức trước sáp nhập) 13.190.000  

12. XÃ VĨNH HƯNG (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN VĨNH HƯNG CŨ): bổ sung nội dung như sau

a) Tại mục D phần I. Bổ sung nội dung như sau:

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ  . . .  ĐẾN  HẾT ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
THỊ TRẤN XÃ
PHẦN I: VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG
D CÁC ĐƯỜNG KHÁC    
I Các đường có tên      
37 Võ Văn Kiệt   583.000 583.000
Phụ lục III

Bổ sung một số nội dung tại phụ lục iii bảng giá đất khu, cụm công nghiệp

BỔ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI PHỤ LỤC III

BẢNG GIÁ ĐẤT KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP

(Kèm theo Quyết định số            /2025/QĐ-UBND ngày      tháng     năm 2025

của Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh)

STT TÊN KHU, CỤM CÔNG NGHIỆP TUYẾN ĐƯỜNG ĐƠN GIÁ (đồng/m2)
1. XÃ THỦ THỪA (BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN THỦ THỪA CŨ)  
3  Khu công nghiệp Thủ Thừa  Các tuyến đường nội bộ 1.174.000
Mục lục Bấm để đi tới điều