vanban.org

Quyết định số 38/2018/QÐ-UBND Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2020
Kon Tum Ban hành 21/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2020 — Văn thư vanban.org

VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 38/2018/QĐ -UBND

Kon Tum, ngày 21 tháng 12 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của

Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của

Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định

giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác

định giá đất;

Căn cứ Công văn số 126a/HĐND-CTHĐ ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến đối với Báo cáo số 308a/BC-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh tiếp thu, giải trình ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 3385/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2018 (kèm theo Báo cáo giải trình số 3555a/BC-STC ngày 20 tháng 12 năm 2018 của Sở Tài chính),

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ số điều chỉnh giá đất năm

2019 trên địa bàn tỉnh Kon Tum (chi tiết có Phụ lục kèm theo).

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 là căn cứ để xác định giá đất cụ thể

đối với những trường hợp pháp luật quy định giá đất cụ thể được xác định bằng

phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.

Điều 2. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài

chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và phát triển nông

thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành

phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành

Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019./.

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Văn Hòa

Phụ lục I

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng lúa năm 2019

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)
ITHÀNH PHỐ KON TUM 
1Tại các phường 
aĐất trồng lúa nước 2 vụ1,56
bĐất trồng lúa nước 1 vụ1,56
2Tại các xã 
aĐất trồng lúa nước 2 vụ1,50
bĐất trồng lúa nước 1 vụ1,50
IIHUYỆN ĐĂK HÀ 
1Tại thị trấn 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,10
bĐất ruộng còn lại1,10
2Tại các xã 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,10
bĐất ruộng còn lại1,10
IIIHUYỆN ĐĂK TÔ 
1Tại thị trấn 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,08
bĐất ruộng còn lại1,09
2Tại các xã 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,04
bĐất ruộng còn lại1,03
IVHUYỆN NGỌC HỒI 
1Tại thị trấn 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,4
bĐất ruộng còn lại1,4
2Tại các xã 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,3
bĐất ruộng còn lại1,3
VHUYỆN ĐĂK GLEI 
1Tại thị trấn 
aĐất trồng lúa 2 vụ1,10
bĐất ruộng còn lại1,10
2Tại các xã 
aĐất trồng lúa 2 vụ1,00
bĐất ruộng còn lại1,00
VIHUYỆN SA THẦY 
1Tại thị trấn 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,50
bĐất ruộng còn lại1,50
2Tại các xã 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,30
bĐất ruộng còn lại1,30
VIIHUYỆN KON RẪY 
1Thị trấn Đăk Rve, Đăk Ruồng, Xã Đăk Tờ Re 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,80
bĐất ruộng còn lại1,56
2Xã Tân Lập 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,60
bĐất ruộng còn lại1,56
3Xã Đăk Tơ Lung 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,60
bĐất ruộng còn lại1,56
4Các xã còn lại 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,2
bĐất ruộng còn lại1,2
VIIIHUYỆN KON PLÔNG 
1Tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê 
aĐất trồng lúa 2 vụ1,33
bĐất ruộng còn lại1,37
2Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng 
aĐất trồng lúa 2 vụ1,29
bĐất ruộng còn lại1,38
IXHUYỆN TU MƠ RÔNG 
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,00
bĐất ruộng còn lại1,00
2Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây. 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,00
bĐất ruộng còn lại1,00
XHUYỆN IA H’DRAI 
1Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom 
aĐất ruộng lúa 2 vụ1,00
bĐất ruộng còn lại1,00
Phụ lục II

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây hàng năm khác năm 2019

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)
ITHÀNH PHỐ KON KUM 
1Tại các phường1,70
2Tại các xã1,69
IIHUYỆN ĐĂK HÀ 
1Tại thị trấn1,10
2Tại các xã1,10
IIIHUYỆN ĐĂK TÔ 
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh1,40
2Tại xã Kon Đào, Pô Kô1,20
3Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm1,20
4Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga1,20
IVHUYỆN NGỌC HỒI 
1Tại thị trấn1,70
2Tại các xã1,50
VHUYỆN ĐĂK GLEI 
1Tại thị trấn1,60
2Tại xã Đăk Pét1,60
3Tại các xã Đăk Kroong, Đăk Long, Đăk Môn.1,30
4Tại các xã Ngọc Linh, Xốp1,28
5Các xã còn lại1,10
VIHUYỆN SA THẦY 
1Tại thị trấn1,50
2Tại các xã1,30
VIIHUYỆN KON RẪY 
1Thị trấn Đăk Rve, Tân Lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re1,80
2Xã Đăk Tơ Lung1,80
3Tại các xã còn lại1,20
VIIIHUYỆN KON PLÔNG 
1Tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê1,58
2Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng1,58
IXHUYỆN TU MƠ RÔNG 
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na1,00
2Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.1,00
XHUYỆN IA H’DRAI 
aTại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom1,00
Phụ lục III

Hệ số điều chỉnh giá đất trồng cây lâu năm, năm 2019

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM, NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)
ITHÀNH PHỐ KON TUM 
1Tại các phường1,70
2Tại các xã1,73
IIHUYỆN ĐĂK HÀ 
1Tại thị trấn1,20
2Tại các xã1,10
IIIHUYỆN ĐĂK TÔ 
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh1,40
2Tại xã Kon Đào, Pô Kô1,20
3Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm1,20
4Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga1,20
IVHUYỆN NGỌC HỒI 
1Tại thị trấn1,7
2Tại các xã1,5
VHUYỆN ĐĂK GLEI 
1Tại Thị trấn1,40
2Tại xã Đăk Pét1,30
3Tại các xã Đăk Kroong, Đăk Môn1,20
4Tại các xã còn lại1,10
VIHUYỆN SA THẦY 
1Tại thị trấn1,5
2Tại các xã1,3
VIIHUYỆN KON RẪY 
1Thị trấn Đăk Rve, Tân Lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re1,80
2Xã Đăk Tơ Lung1,80
3Tại các xã còn lại1,20
VIIIHUYỆN KON PLÔNG 
1Tại các xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê1,40
2Tại các xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng1,42
IXHUYỆN TU MƠ RÔNG 
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na1,00
2Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.1,00
XHUYỆN IA H’DRAI 
1Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom1,00
Phụ lục IV

Hệ số điều chỉnh giá đất rừng sản xuất năm 2019

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)
ITHÀNH PHỐ KON TUM 
1Tại các xã1,16
IIHUYỆN ĐĂK HÀ 
1Tại thị trấn1,00
2Tại các xã1,00
IIIHUYỆN ĐĂK TÔ 
1Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh1,10
2Tại xã Kon Đào, Pô Kô1,14
3Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm1,10
4Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga1,13
IVHUYỆN NGỌC HỒI 
1Tại thị trấn1,20
2Tại các xã1,20
VHUYỆN ĐĂK GLEI 
1Tại thị trấn1,00
2Tại các xã1,00
VIHUYỆN SA THẦY 
1Tại các xã, thị trấn1,00
2Tại các xã1,00
VIIHUYỆN KON RẪY 
1Thị trấn Đăk Rve, Tân Lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re1,20
2Tại các xã còn lại1,20
VIIIHUYỆN KON PLÔNG 
1Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê1,27
2Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng1,22
IXHUYỆN TU MƠ RÔNG 
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na1,00
2Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.1,00
XHUYỆN IA H’DRAI 
1Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom1,00
Phụ lục V

Hệ số điều chỉnh giá đất nuôi trồng thủy sản năm 2019

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh giá đất năm 2019 (lần)
ITHÀNH PHỐ KON TUM 
1Tại các phường1,6
2Tại các xã1,5
IIHUYỆN ĐĂK HÀ 
1Tại thị trấn1,20
2Tại xã Đăk Ui1,30
3Tại các xã1,00
IIIHUYỆN ĐĂK TÔ 
1Tại Thị trấn1,10
2Tại các xã còn lại1,10
IVHUYỆN NGỌC HỒI 
1Tại thị trấn1,30
2Tại các xã1,20
VHUYỆN ĐĂK GLEI 
1Tại thị trấn1,10
2Tại các xã1,00
VIHUYỆN SA THẦY 
1Tại thị trấn1,5
2Tại các xã1,3
VIIHUYỆN KON RẪY 
1Thị trấn Đăk Rve, Tân Lập, Đăk Ruồng, Đăk Tờ Re1,00
2Tại các xã còn lại1,00
VIIIHUYỆN KON PLÔNG 
1Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê1,14
 Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi, cá Tầm1,12
2Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng1,07
 Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi, cá Tầm1,06
IXHUYỆN TU MƠ RÔNG 
1Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na1,00
2Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây1,00
XHUYỆN IA H’DRAI 
1Tại các xã Ia Tơi, Ia Đal, Ia Dom1,00
Phụ lục VI

Hế số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn, giá đất thƣơng mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn năm 2019

HẾ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN, GIÁ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN NĂM 2019

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
*Bảng giá đất ven trục giao thông chính 
IQUỐC LỘ 14 
 Xã Hòa Bình 
-Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 21,66
-Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 21,86
-Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai1,8
-Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình1,8
IIQUỐC LỘ 14B 
1Xã Hòa Bình 
-Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên2,1
-Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 52,2
-Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 52,2
2Xã la Chim2
IIIQUỐC LỘ 24 
 Xã Đăk BLà 
-Cầu Chà Mòn - Hết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan2,6
-Cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet2,71
-Cầu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang2,12
-Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi2,26
-Cầu đôi - Hết ranh giới xã Đăk Blà2,16
2Xã Đăk Blà (Quốc lộ 24 mới) 
-Từ Cầu Đăk Rơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang1,6
-Từ Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi (cầu Đăk Rê)1,8
-Từ cầu đôi (cầu Đăk Rê) - Hết ranh giới xã Đăk Blà2
IVTỈNH LỘ 675 
1Xã Vinh Quang 
-Từ cầu số 1 - Cầu số 21,2
2Xã Ngọc Bay 
-Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong1,4
3Xã Kroong 
-Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện1,6
-Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong1,6
-Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông1,4
VTỈNH LỘ 671 
1Xã Đoàn Kết 
-Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống1,3
-Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim1,2
2Xã la Chim 
-Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim1,56
-Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím1,76
-Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim2,16
-Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An1,56
-Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah1,56
3Xã Chƣ Hreng 
-Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)1,8
-Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng2,1
-UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái2
-Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa2
4Xã Đăk RơWa 
-Cầu treo KonKIo - Ngã ba Trạm y tế xã2
-Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã2
-Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm2
5Xã Đắk Cấm 
-Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đường vào kho đạn1,5
-Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm1,7
*Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn 
1Xã Kroong 
-Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 6751,8
-Các khu dân cư còn lại1,6
2Xã Ngọc Bay 
-Toàn bộ khu dân cư nông thôn1,4
3Xã Đoàn Kết 
-Thôn 5, 6, 71,4
-Các khu dân cư còn lại1,4
4Xã Đăk Cấm 
-Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Đường vào kho đạn)1,6
-Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - Giáp thôn 3, thôn 8)1,8
-Thôn 1, 2, 6, 82
-Thôn 3, 42
-Thôn 9: 
+Ngã tư đường vào kho đạn - Giáp xã Đăk Bla2
+Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 92
+Đường đi xã Ngọc Réo (từ trụ sở UBND xã đến đồng ruộng)1,8
-Các khu dân cư còn lại 
+Thôn 52
+Thôn 72
5Xã Chƣ HReng 
-Toàn bộ khu dân cư nông thôn2
6Xã Đăk Rơ Wa 
-Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)2
-Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 22
-Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk RơWa2
-Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu2
-Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 22
-Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn2
-Các khu dân cư còn lại2
7Xã Đăk BLà 
-Thôn Kon Drei2,27
-Thôn KonTu I, KonTu II,2
-Các khu dân cư còn lại2,17
8Xã Vinh Quang 
 Đƣờng từ làng Plei Đôn đi Trung tâm Xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ) 
-Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm1,9
-Các khu dân cư còn lại2
9Xã la Chim 
-Thôn Nghĩa An1,4
-Thôn Tân An: 
+Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư1,5
+Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su1,5
+Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su1,4
+Các khu còn lại thôn Tân An1,6
-Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) 
+Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng1,5
+Các khu còn lại trong thôn1,4
-Các khu dân cư còn lại trong xã1,6
10Xã Đăk Năng 
-Thôn Gia Hội 
+Trục đường chính1,4
+Các tuyến còn lại1,4
-Thôn Rơ Wăk 
+Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai)1,4
+Các tuyến còn lại1,4
-Thôn Ngô Thạnh1,4
-Thôn Dơ JRợp, Ya Kim1,4
11Xã Hòa Bình 
-Đường vào UBND xã Hòa Bình2
-Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi)2,2
-Đường số 22,1
-Đường số 32,2
-Thôn 1, 2, 3, 42
-Các khu dân cư còn lại2
*Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai1,3

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,3 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,3 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,84 lần.

II. HUYỆN ĐẮK HÀ:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
   
AĐất ở nông thôn 
*Giá đất ven trục đƣờng giao thông chính 
IXã Hà Mòn 
1Quốc lộ 14 
-Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)1,20
-Đoạn từ đất trạm khuyến nông đến hết đất nhà văn hóa thôn 5
- Hà Mòn
1,20
-Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La1,10
2Tỉnh lộ 671 
-Đoạn từ phần đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 11,10
-Đoạn từ nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi1,10
-Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang1,10
3Đƣờng Lê Lợi nối dài (bên kia mƣơng thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn) 
-Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh1,20
-Đoạn từ sau phần đất nhà ông Quỳnh đến hết nhà ông Rỹ1,10
-Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ - hết đất thôn 31,20
-Từ đất thôn Thống Nhất – Ngã ba Hà Mòn1,10
4Đƣờng Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn 
-Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh kéo dài)1,00
-Đoạn từ sau phần đất nhà ông Tiền đến hết đất nhà ông Anh1,20
-Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn1,30
5Đƣờng thôn Quyết Thắng 
-Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất trạm y tế xã1,10
-Đoạn từ hết đất trạm y tế xã đến hết nhà ông Mai Hoạt1,20
-Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 51,10
6Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên 
-Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư1,30
-Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi1,00
-Đoạn từ hết đất quán nhà ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai1,20
-Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn1,30
-Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn1,20
-Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp1,30
7Các đƣờng trong khu quy hoạch 
-Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm1,20
-Đường Ngô Tiến Dũng1,10
-Đường Phạm Ngọc Thạch1,10
-Đường Trương Định1,20
-Đường Lê Văn Hiến1,20
-Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K1,20
-Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M1,20
-Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G, H, N, O và khu P1,20
-Các đường còn lại1,20
IIXã Đăk La: 
-Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)1,20
-Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 41,20
-Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)1,20
-Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum1,20
-Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 61,10
-Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 71,10
-Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)1,10
-Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc1,10
-Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 31,10
-Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 41,10
-Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp1,10
-Tất cả các đường chính của thôn 21,10
-Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh1,10
-Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh1,10
-Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông1,10
-Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B1,10
-Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B1,10
-Tất cả các đường còn lại.1,10
IIXã Đăk Mar 
-Đường Quốc lộ 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng1,40
-Đường Quốc lộ 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring1,40
-Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở công ty TNHH MTV cà phê 7341,40
-Từ trụ sở công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5)1,40
-Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang1,10
-Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút1,10
-Khu vực đường mới thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương1,20
-Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn1,20
-Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Ánh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha1,20
-Các Đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar1,11
-Đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc1,10
-Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ 7071,10
-Các đường còn lại1,10
IVXã Đăk Ui: 
-Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk Prông thôn 1B1,20
-Từ cầu Đăk Prông thôn 1B đến hết thôn 1A1,20
-Từ ngã 3 thôn 7 - hết nhà rông thôn 5B1,10
-Các đường còn lại.1,00
VXã Đăk Hring: 
1Quốc lộ 14 
-Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)1,40
-Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.1,40
-Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn Bảy1,30
-Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh1,30
-Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.1,20
2Trục giao thông tỉnh lộ 677 (ĐăkHring - Đăk Long-Đăk Pxi) 
-Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang1,20
-Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team1,10
-Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)1,10
-Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ1,10
-Các đường quy hoạch khu thị tứ1,00
-Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh1,10
-Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh1,10
-Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)1,20
3Khu quy hoạch 3.7 
-Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14)1,00
-Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)1,00
-Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)1,00
-Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)1,00
-Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)1,00
-Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)1,00
-Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)1,00
-Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)1,00
-Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)1,00
-Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)1,00
-Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)1,00
4Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 91,00
-Các đường còn lại.1,00
VIXã Đăk Pxi: 
-Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 61,20
-Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 71,00
-Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 101,00
-Từ ngã ba trụ sở xã đến hết khu dân cư (công nhân chi nhánh NT 701 cũ)1,20
-Các đường còn lại.1,00
VIIXã Ngọc Wang 
-Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 71,00
-Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 51,00
-Từ hết đất thôn 5 đi ngã ba xã Ngọc Réo1,00
-Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo – hết đất thôn 41,00
-Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa1,00
-Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá1,00
-Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá1,00
-Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọc Wang – Đăk Ui)1,00
 Các đường còn lại1,00
VIIIXã Ngọk Réo: 
-Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh1,00
-Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh giới TP Kon Tum1,00
-Các đường còn lại.1,00
IXXã Đắk Long 
-Trục giao thông tỉnh lộ 677 
-Đoạn từ cầu Tua Team đến nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa1,30
-Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi1,00
-Các đường còn lại.1,00
XXã Đăk Ngọk 
-Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích (đường dây 500kV) đến giáp đất Công ty Cà phê 7041,00
-Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500kV) đến giáp Công ty Cà phê 7041,10
-Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cầu tràn (thôn 7)1,00
-Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam1,00
-Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cầu vồng1,00
 Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 đến nhà ông Nguyễn Văn Tuần1,00
 Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Tuần đến ngã ba vào đập Đăk Uy1,00
 Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)1,00
-Các đường còn lại1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,20 lần.

III. HUYỆN ĐĂK TÔ:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
*Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn 
IXã Diên Bình 
1Trục đường giao thông chính QL14 
-Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) 
+Phía Đông Quốc lộ 141,20
+Phía Tây Quốc lộ 141,30
-Viền ngập phía Nam - Đường nhựa vào khu chiến tích1,20
-Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring1,10
2Khu tái định cư xã Diên Bình 
-Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)1,10
-Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)1,10
-Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)1,10
-Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)1,10
-Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)1,20
-Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)1,10
-Các vị trí còn lại1,10
3Đường thôn 4 
-Quốc lộ 14 - Cống mương thuỷ lợi C191,10
-Các đường nhánh còn lại1,20
4Khu vực thôn 2 
-Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 21,30
-Từ QL 14 đi vào xóm chùa1,20
-Khu vực thôn 2 còn lại1,30
5Đường vào thôn Kon HRing 
-Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)1,30
-Bia chiến tích - Hết làng1,20
-Các vị trí còn lại1,30
-Làng Đăk Kang Pêng1,20
6Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 31,30
IIXã Tân Cảnh 
1Quốc lộ 14 
-Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì1,10
-Đường vào nhà máy mì - Cầu Tri Lễ1,10
-Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu1,10
-Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt1,10
-Các vị trí khác1,10
2Các đường nhánh nối quốc lộ 14 
-Từ quốc lộ 14 vào 150m1,30
-Đoạn còn lại1,20
-Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)1,10
-Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 21,10
-Các vị trí còn lại1,10
IIIXã Pô Kô 
-Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô)1,10
1Đường tỉnh lộ 679 
-Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng1,15
-Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 21,10
2Các vị trí còn lại 
-Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)1,10
-Các vị trí còn lại của các thôn1,10
IVXã Kon Đào 
1Quốc lộ 40B 
-Từ cầu 10 tấn - Trường Mầm non Hoa Phượng1,20
-Đường từ Mầm non Hoa Phượng - Đường vào trại sản xuất Sư 101,20
-Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ1,15
2Đường Kon Đào - Văn Lem 
-Ngã ba Quốc lộ 40B - Cống suối đá1,20
-Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng1,20
-Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem1,15
-Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng1,20
-Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 71,20
-Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 31,20
VXã Đăk Rơ Nga 
1Đường DH 53 
-Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 11,15
-Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé1,25
-Từ cuối thôn Đăk Dé - Cuối thôn Đăk Kon (Suối Le)1,20
-Cuối làng Đăk Dé (Cuối thôn Đăk Kon (Suối Le)) - Hết xã Đăk Rơ Nga1,30
2Các vị trí còn lại 
-Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé1,13
-Làng Đăk Pung, làng Đăk Kon1,13
VIXã Ngọc Tụ 
1Đường DH 53 
-Từ ngã ba Ngọc Tụ - Thôn Đăk No1,10
-Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)1,25
-Các vị trí còn lại1,10
-Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông1,10
-Từ hồ 1: Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)1,10
-Các vị trí còn lại1,10
2Quốc Lộ 40B1,10
-Các vị trí còn lại1,10
VIIXã Văn Lem 
-Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến1,30
-Đường làng Măng Rương1,30
-Các vị trí còn lại1,30
VIIIXã Đăk Trăm 
1Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B 
-Mỏ đá Ngọc Tụ - Cầu Đăk Rô Gia1,20
-Từ cầu Đăk Rô Gia - Cầu Đăk Trăm1,20
-Cầu Đăk Trăm - Ngã ba tỉnh lộ 6781,30
-Ngã ba Quốc Lộ 40B - Cống TeaRo1,20
-Cống TeaRo - Dốc Măng Rơi1,20
2Tỉnh lộ 678 
-Ngã ba Quốc lộ 40B - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)1,10
-Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt1,15
-Các đường trung tâm cụm xã1,15
-Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà1,15
-Các vị trí còn lại1,10

B. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh là: 1,2 lần.

2. Xã Kon Đào, Pô Kô là: 1,2 lần.

3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm là: 1,2 lần.

4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga là: 1,2 lần.

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
*Giá đất ở ven trục đƣờng giao thông chính 
-Phía đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)1,20
1Xã Đăk Xú 
-Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40)1,30
-Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40)1,10
-Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ)1,40
2Xã Bờ Y 
-Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong1,00
-Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y1,40
-Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí1,20
-Đường D41,30
-Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới Campuchia (hết đường nhựa)1,50
-Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 401,10
-Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu1,10
3Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đƣờng HCM)1,10
4Xã Đắk Dục (mặt tiền quốc lộ 14 đƣờng HCM) 
 Đoạn từ xã Đắk Nông đến ranh giới xã Đắk Dục (giáp ranh giới huyện Đắk Glei)1,10
5Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C) 
-Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (cầu QL 14C)1,10
-Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 7321,10
-Từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan1,00
-Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy1,00
-Từ cổng Công ty 732 - Hết thôn 4 
+Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Bờ Y1,10
+Từ Ngã ba đi xã Bờ Y - Hết thôn 41,10
6Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đắk Wang 
-Từ hết Sân Vận Động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đắk Kan1,00
-Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Trụ sở HĐND - UBND xã Sa Loong1,00
-Từ trụ sở HĐND - UBND xã Sa Loong - giáp đập Đăk Wang1,00

* Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

1Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú1,10
2Khu dân cư còn lại xã Bờ Y1,00
3Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang1,00
4Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong1,00
5Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,3 lần

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,1 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,2 lần

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AĐất ở nông thôn 
*Giá đất ven trục đƣờng giao thông chính 
1Dọc trục đƣờng Hồ Chí Minh 
-Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng1,40
-Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak1,30
2Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) 
-Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long1,50
-Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc1,50
-Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra1,40
-Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến Hết khu dân cư làng Đắk Giất.1,30
-Từ hết khu dân cư làng Đăk Dất Giất đến giáp huyện Ngọc Hồi.1,40
3Các đƣờng nhánh chính còn lại 
-Từ Bắc cầu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tả1,35
-Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)1,00
-Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết suối thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)1,20
-Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)1,00
4Các đƣờng nhánh phụ, dọc đƣờng Hùng Vƣơng 
-Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng1,20
-Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)1,20
-Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Cầu treo Đăk Rang1,50
-Từ ngã ba Đăk Dền - Đường lên Nhà máy nước1,10
-Từ đường lên Nhà máy nước - Đoạn còn lại1,10
-Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)1,10
-Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)1,10
-Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)1,10
-Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đắk Ra1,10
-Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào1,10
*Giá đất ở khu dân cƣ nông thôn 
-Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm)1,25
-Đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong1,00
-Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)1,20
-Từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê1,05
-Từ cầu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong1,00
-Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể1,00
-Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Cầu Đăk Choong xã Xốp1,30
-Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)1,00
-Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)1,30
-Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)1,20
-Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác1,20
-Từ đầu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác1,20
+Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đắk Ác đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên)1,20
+Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85)1,05
+Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)1,05
+Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ Thôn Đắk Xây1,20
+Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đắk Long - Thôn Dục Lang1,20
-Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Hết trường Võ Thị Sáu (DH83)1,05
-Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (DH83)1,30
-Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đắk Đoát (DH83)1,20
-Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong1,43
*Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn 
-Xã Đăk Long1,20
-Xã Đăk Môn1,00
-Xã Đăk Kroong1,20
-Xã Đăk Pét1,20
-Xã Đăk Nhoong1,10
-Xã Đăk Man1,00
-Xã Đăk BLô1,25
-Xã Đăk Choong1,25
-Xã Xốp1,25
-Xã Mường Hoong1,33
-Xã Ngọc Linh1,33
*Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã 
-Trung tâm cụm xã Đăk Môn1,05
-Trung tâm xã Đăk Choong1,05
-Trung tâm xã Đăk Long1,00
-Trung tâm xã Đăk Man1,00
-Trung tâm xã Xốp1,00
-Trung tâm xã Mường Hoong1,25
-Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô1,33

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản,

khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,20 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,10 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không

được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 1,23 lần. VI. HUYỆN SA THẦY:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
IGiá đất ở ven trục đƣờng giao thông chính 
1Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675 
-Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa1,7
-Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ)1,7
-Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô.1,39
-Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn2
-Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn1,7
-Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.1,2
-Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn1,8
-Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.1,2
-Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai1,2
-Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le1,25
-Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 781,2
-Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai1,2
-Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi1,2
-Ven Quốc lộ 14C thuộc xã la Dom1,2
2Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr: 
-Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Lung.1,25
-Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rắc1,25
-Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy1,25
-Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy1,1
-Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr1,1
-Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (N4)1,1
-Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr1,1
3Đƣờng trục chính trung tâm cụm xã: 
-Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1)1,2
-Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2)1,2
-Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3)1,2
-Đường QH (D1) (458m)1,2
-Đường QH (D2) (468m)1,2
-Đường QH (D3) (468m)1,2
-Đường QH (D4) (373,6m)1,2
4Đƣờng QH (N1): 
-Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1)1,1
-Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2)1,1
-Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3)1,1
-Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4)1,1
-Đường QH (N2)1,1
-Đường QH (N3)1,1
-Đường QH (N4)1,1
-Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc Trung tâm cụm xã).1,1
IIGiá đất ở các khu vực khác tại nông thôn 
1Xã Sa Bình: 
-Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Bắc) (thôn Bình Giang mới)1,7
-Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Đông) 200m1,2
-Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.1,3
-Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m.1,3
-Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang).3
-Đường liên thôn (thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)3,33
-Đất còn lại2,4
2Xã Sa Nghĩa: 
-Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hòa Bình1,7
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn)1,61
-Đất còn lại.2
3Xã Sa Nhơn: 
-Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn1,5
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn)1,61
-Đất còn lại2
4Xã Sa Sơn: 
-Đường nhựa trung tâm xã Sa Sơn.3
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,61
-Đất còn lại.2
5Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã): 
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,61
-Đất còn lại.2
6Xã Ya Ly: 
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,61
-Đất còn lại2
7Xã Rờ Kơi: 
-Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m.1,1
-Từ ngã ba chợ đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m1,1
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,32
-Đất còn lại.1,2
8Xã Mô Rai: 
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,32
-Đất còn lại.1,2
9Xã Hơ Moong: 
-Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.1,1
-Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m.1,1
-Đường liên thôn (đường trục chính nội thôn).1,39
-Đất còn lại.1,3

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 1,05 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,03 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,3 lần.

VII. HUYỆN KON RẪY:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AĐất ở nông thôn 
IGiá đất ven trục đƣờng giao thông chính 
1Xã Tân Lập 
-Từ biển nội thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu1,40
-Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01-
05)
1,10
-Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)1,51
-Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)1,24
-Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trần Văn Chương1,39
-Từ nhà ông Trần Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)1,39
-Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn
1)
1,43
-Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brẫy (cầu mới)1,56
-Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy (cũ)1,14
-Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 31,49
-Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)1,38
-Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 61,27
-Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh1,27
-Từ Quốc lộ 24 (ngã ba đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh1,27
2Xã Đăk Ruồng 
aĐoạn dọc theo trục đƣờng Quốc lộ 24: 
-Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong1,31
-Từ cầu Kon Brẫy (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An1,92
-Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên4,50
-Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng3,50
-Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thuỷ1,44
-Từ nhà ông Lương Xuân Thủy - Nhà bà Nguyễn Thị Lan1,44
-Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng1,39
-Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn1,16
-Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 231,37
-Từ Quốc lộ 24 - Cổng Trường THPT Chu Văn An1,65
-Từ Quốc lộ 24 - Nhà rông làng Kon SRệt1,40
-Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun1,17
bĐoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên 
-Từ Quốc lộ 24 - Nhà ông U Bạc1,40
-Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông1,53
-Từ nhà rông - Đập Kon SRệt1,21
cĐƣờng vào làng Kon Skôi: 
-Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh1,20
-Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trường Tiểu học1,15
dĐƣờng vào thôn 11 
-Từ Quốc lộ 24 - Cầu treo1,26
eĐoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677: 
-Từ Quốc lộ 24 - Nhà ông Lê Văn Bông1,95
-Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trường Mầm non1,82
-Từ Trường Mầm Non - Cầu tràn1,44
-Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề1,20
3Xã Đăk Tờ Re 
-Đoạn đường từ cầu 23 - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)1,56
-Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Đăk Gô Ga1,62
-Từ cầu Cầu Đăk Gô Ga - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)1,21
-Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy1,21
4Xã Đăk Tơ Lung 
-Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 71,26
-Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ1,30
-Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ - Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)1,14
IIĐất ở các khu vực khác tại nông thôn 
1Xã Tân Lập 
-Thôn 11,20
-Thôn 21,44
+Khu vực bên đường Quốc lộ 241,20
+Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã)1,10
-Thôn 31,56
-Thôn 41,32
-Thôn 5, 61,32
2Xã Đăk Ruồng 
-Thôn 9, 121,56
-Thôn 8, 10, 131,44
-Thôn 11, 14.1,32
3Xã Đăk Tờ Re 
-Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 101,20
-Thôn 3, 5, 6, 11, 121,20
4Xã Đăk Tơ Lung 
-Thôn 1, 4, 6, 81,20
-Thôn 2, 3, 7,51,20
5Xã Đăk PNe 
-Tại tất cả các thôn1,00
6Xã Đăk Kôi 
-Tại tất cả các thôn1,00
IIIGiá đất ở khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập 
1Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng
- Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N9, N10)
1,15
2Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng
- Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N8)
1,10
3Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng
- Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (vị trí thuộc các đường nhánh còn lại)
1,20
4Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường Quốc lộ 241,10
5Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại1,15
6Các đoạn đường quy hoạch đấu nối từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập thuộc thôn 1, xã Tân Lập1,20

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản,

khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,00 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,20 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được

xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Rẫy và từ cầu Kon Rẫy đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 1,20 lần

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 1,20 lần

3. Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 1,20 lần.

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

STTTên đơn vị hành chính / đoạn đƣờngHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
IGiá đất quy hoạch khu dân cƣ huyện Kon Plông 
1Quốc lộ 24 
-Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâmY tế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)2,00
-Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)2,16
-Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)2,22
-Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)2,22
-Đoạn từ Km 117+050 (Khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)1,98
2Tỉnh lộ 676 
-Đoạn từ QL 24 đến đường số 62,19
-Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước2,58
-Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (Hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)2,45
3Khu Trung tâm hành chính huyện 
-Đường số 1: Từ QL 24 đến đường số 102,19
-Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 62,09
-Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 62,09
-Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 32,15
-Đường số 5: Từ TL 676 đến đường số 92,16
-Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 92,34
-Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 92,15
-Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 92,18
-Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 12,13
-Đường số 9: 
 + Từ TL 676 đến đường số 62,10
 + Từ đường số 6 đến QL 242,03
-Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 91,95
-Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)1,94
-Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 101,94
4Các đƣờng khu dân cƣ khác 
aCác đƣờng quy hoạch khu dân cƣ phía Bắc 
-Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 101,85
-Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường phổ thông Dân tộc Nội trú song song tỉnh lộ 676)1,74
-Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết1,73
bCác đƣờng khu dân cƣ phía Nam 
-Đường số 3: Đoạn từ Quốc lộ 24 đến đường số 62,04
-Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 61,86
-Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 31,86
-Đường số 5: Đoạn từ đường số 6 nối ra Quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)1,86
-Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne1,83
cCác đƣờng quy hoạch khu dân cƣ phía Đông 
-Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 91,85
-Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 91,80
-Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 91,79
dCác đƣờng quy hoạch khu biệt thự phía Tây1,88
eCác tuyến đƣờng Qui hoạch khu Trung tâm Thƣơng mại và nhà ở mật độ cao 
-Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (Đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+4002,07
-Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 242,01
-Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại2,07
fCác đƣờng du lịch 
-Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 6762,18
-Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 241,95
-Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án bà Chu Thị Loan)2,07
gĐƣờng vào thác Pa Sỹ 
-Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) đến Cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện)1,77
-Đoạn từ cầu bê tông (Đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan)1,73
-Đoạn từ đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ1,70
-Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 21,79
-Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne1,80
-Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 11,91
-Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke1,70
IIGiá đất ở khu dân cƣ khác tại nông thôn 
1Xã Măng Cành 
-Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành.1,38
-Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng1,31
-Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 đến ngã ba Phong Lan1,31
-Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 đến thôn Kon Du1,26
-Đất khu dân cư khác1,22
2Xã Đăk Long 
-Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long1,6
-Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu1,55
-Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng1,55
-Đất các đường thuộc làng KonPring1,55
-Đất khu dân cư khác1,5
3Xã Hiếu 
-Đất khu dân cư dọc QL 241,22
-Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện Kbang (tỉnh Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem (huyện Kon Plông)1,14
-Đất khu dân cư khác1,12
4Xã Pờ Ê 
-Đất khu dân cư dọc QL 241,29
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,42
-Đất khu dân cư khác1,16
-Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.1,38
5Xã Ngọc Tem 
-Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)1,5
-Đất khu dân cư khác1,17
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,16
6Xã Đăk Ring 
-Đất khu dân cư dọc TL 6761,21
-Đất khu dân cư khác1,16
-Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh)1,1
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,1
7Xã Đăk Nên 
-Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã1,2
-Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn1,35
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,8
-Đất khu dân cư khác1,4
8Xã Măng Bút 
-Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã1,22
-Đất khu dân cư khác1,16
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,24
9Xã Đăk Tăng 
-Đất khu dân cư dọc TL 6761,2
+Đường đi xã Măng Bút (Từ TL 676 đến ranh giới xã Măng Bút)1,23
-Đất khu dân cư khác1,27
-Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã1,29
BBảng giá đất quy hoạch các khu du lịch 
-Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam1,62
-Đất quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri1,62
-Đất quy hoạch hồ trung tâm1,40
-Đất quy hoạch hồ, thác Đăk Ke1,38
-Đất quy hoạch thác Pa Sỹ1,62
-Đất quy hoạch các khu du lịch khác1,68
CBảng giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Măng Đen1,55
DBảng giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh1,45

E. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 1,37 lần.

G. Hệ số điều chỉnh giá đất cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,29 lần.

H. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê là: 1,23 lần.

2. Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng là: 1,23 lần.

IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
   
 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
*Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn: 
1Xã Đăk Hà 
ADọc theo Quốc lộ 40B: 
-Từ giáp ranh giới huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục & Đào tạo1,00
-Từ Phòng Giáo dục & Đào tạo đến ngã ba Trường THCS1,10
-Từ Trường THCS đến cầu Đăk Tíu1,40
-Từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng1,50
-Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leng1,15
-Từ cầu Ngọc Leng đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông1,15
-Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà1,10
BBa tuyến đƣờng mới khu trung tâm hành chính huyện 
-Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả1,00
-Từ ngã ba làng Mô Pả đến hết làng Kon Tun1,10
-Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm1,00
-Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)1,00
2Xã Tu Mơ Rông 
-Dọc theo quốc lộ 40B1,05
-Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã1,05
-Các khu vực còn lại1,00
3Xã Đăk Tờ Kan 
 Dọc theo tỉnh lộ 678 
-Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu Bê tông thôn Đăk Prông1.10
-Từ cầu Bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông1,10
-Các khu vực còn lại1,00
4Xã Đăk Rơ Ông 
 Dọc theo tỉnh lộ 678 
-Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến Kon Hia 11,10
-Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan1,05
-Các khu vực còn lại1,00
5Xã Đăk Sao 
 Dọc theo tỉnh lộ 678 
-Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ1,05
-Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 21,10
-Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na1,05
-Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã1,05
-Từ tỉnh lộ 678 - thôn Kon Cung1,05
-Các khu vực còn lại1,00
6Xã Đăk Na 
-Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính1,05
-Các khu vực còn lại1,00
7Xã Tê Xăng 
-Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi1,00
-Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên1,00
-Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri1,00
-Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã1,00
-Các khu vực còn lại1,00
-Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)1,00
8Xã Măng Ri 
-Dọc theo trục đường chính1,00
-Các khu vực còn lại1,00
9Xã Văn Xuôi 
-Dọc theo trục đường chính1,00
-Các khu vực còn lại1,00
10Xã Ngọc Yêu 
-Dọc theo trục đường chính1,00
-Các khu vực còn lại1,00
11Xã Ngọc Lây 
-Từ cầu Ngọc Lây Quốc lộ 40B đến hết ngã ba Đăk PRế1,05
-Từ ngã ba thôn Đăk PRế đến hết UBND xã Ngọc Lây1,00
-Từ UBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây1,00
-Các khu vực còn lại1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 1,00 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê đất mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,00 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,00 lần.

X. HUYỆN IA H’DRAI:

STTTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AGIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN 
IXã Ia Dom: 
-Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Ia Dom 
+Từ cầu Ia Tri đến cầu suối cọp1,00
+Từ cầu suối cọp đến giáp khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom 
•Từ cầu suối cọp đến cầu km78+010 QL 14C2,00
•Từ cầu km78+010 đến khu Quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom2,10
+Từ Khu quy hoạch trung tâm hành chính xã Ia Dom đến cầu Suối cát1,65
+Từ cầu Suối cát đến cầu 3 cây2,50
-Đường liên thôn.1,00
-Đất còn lại.1,00
IIXã Ia Đal: 
-Đường chính các điểm khu dân cư 
+Đường từ cầu Sa Thầy đi đồn 7111,00
+Đường từ đồn 711 đi cầu Trường Thành1,00
+Đường từ cầu Hoàng Anh đến đường tuần tra1,50
-Trung tâm xã Ia Đal1.00
-Đất còn lại.1,00
IIIXã Ia Tơi: 
1QL 14C từ cầu Sê San 4 đến ngã ba QL14C - Sê San 3. 
+Từ cầu Sê San 4 đến cầu km2+745 (nay là km101+017) Quốc lộ 14C1,00
+Từ cầu km2+745 (nay là km101+017) đến ngã ba Quốc lộ 14C-Sê San3.1,50
2Từ ngã ba QL 14C-Sê San 3 đến ngã ba Hoàng Anh2,50
3Từ ngã ba Hoàng Anh đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom) 
+Từ ngã 3 Hoàng Anh đến cầu Công an1,00
+Từ cầu Công an đến cầu suối đá2,55
+Từ cầu suối đá đến cầu 3 cây1,00
4Ngã Sê San 3 đến Lâm Trường Sê San.1,00
5Đường liên thôn.1,50
6Đất còn lại.1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng là: 1,0 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 1,0 lần.

D. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn là: 1,0 lần

Phụ lục VII

Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị, giá đất thƣơng mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ, GIÁ ĐẤT THƢƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Quyết định số 38/2018/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

STTĐơn vị hành chính/Đoạn đƣờngHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
A. Đất ở đô thị
1Chu Văn AnToàn bộ2,2
2Lê Văn AnToàn bộ1,7
3Đào Duy Anh (khu chung cƣ Phú Gia cũ)Đường nội bộ2,4
4Phan Anh (khu chung cƣ Phú Gia cũ)Đường nội bộ2,4
5Nguyễn BặcPhạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế1,7
  Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng1,7
  Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor1,7
  Hẻm 451,4
6Hồng BàngToàn bộ2,46
7Nguyễn Lƣơng BằngToàn bộ1,3
8Nguyễn BìnhToàn bộ1,3
9Nguyễn Thái BìnhToàn bộ1,7
  Hẻm 621,2
10Phan Kế BínhToàn bộ1,5
11Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 41,6
12Tạ Quang BửuToàn bộ2,1
13Lƣơng Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 11,6
14Cù Huy CậnToàn bộ1,6
15Nam CaoToàn bộ1,3
16Văn Cao (Đƣờng QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trƣờng Chinh)Đường đất1,7
17Trần Quý CápToàn bộ1,3
18Nguyễn Hữu CầuThi Sách - Phan Chu Trinh2
  Bà Triệu - Trần Nhân Tông1,7
19Lê ChânToàn bộ1,9
20Trần Khát ChânToàn bộ1,9
21Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 51,6
22Phan Bội ChâuToàn bộ1,76
  Hẻm 331,6
23Mạc Đĩnh ChiToàn bộ1,9
24Nguyễn ChíchToàn bộ1,1
25Nguyễn Đình ChiểuHoàng Văn Thụ - Trần Phú2,36
  Trần Phú - Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới)2,16
  Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết1,96
  Hẻm 502,1
  Hẻm 802,1
26Phó Đức ChínhToàn bộ1,5
27Trƣờng ChinhPhan Đình Phùng - Lê Hồng Phong1,9
  Lê Hồng Phong - Trần Phú1,9
  Trần Phú - Trần Văn Hai1,9
  Trần Văn Hai - Hết2,1
  Hẻm 2051,7
  Hẻm 231,9
  Hẻm 1651,7
  Hẻm 161,9
28Lê Đình ChinhToàn bộ2,2
  Hẻm 841,6
  Hẻm 331,6
29Y ChởToàn bộ1,3
30Âu CơHoàng Thị Loan - Huỳnh Đăng Thơ1,9
  Huỳnh Đăng Thơ - Lạc Long Quân2,1
  Hẻm 811,6
31Đặng Trần CônToàn bộ1,9
32Phan Huy ChúTrường Chinh - Lê Đình Chinh1,9
  Trần Nhân Tông - Đống Đa2,1
33Lƣơng Đình Của (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường số 81,35
34Nguyễn Văn CừHuỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc1,9
  Nguyễn Sinh Sắc - Hai Bà Trưng1,9
  Hẻm 1461,6
35Giáp Văn CƣơngTừ Phan Đình Phùng - Đường quy1,4
(Đƣờng vào bãi ráchoạch (lô cao su)
cũ)
  Đoạn còn lại1,4
36Tô Vĩnh DiệnToàn bộ2,1
37Hoàng DiệuNgô Quyền - Nguyễn Huệ1,96
  Nguyễn Huệ - Hết2,16
  Hẻm 211,6
  Hẻm 281,6
38Trần Quang DiệuToàn bộ1,4
39Xuân Diệu (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)2,1
40Nguyễn DuToàn bộ1,9
41Trần Khánh DƣPhan Đình Phùng - Sư Vạn Hạnh1,76
  Sư Vạn Hạnh - Tô Hiến Thành1,76
  Tô Hiến Thành - Trần Khát Chân1,76
  Trần Khát Chân – Ure1,56
42A DừaTrần Phú - URe1,5
  URe - Hàm Nghi1,5
43Trần Nhật DuậtTrần Khánh Dư - Nguyễn Thiện Thuật1,9
  Nguyễn Thiện Thuật - Hết1,7
  Hẻm 1091,6
  Hẻm 531,6
  Hẻm 53/221,6
  Hẻm 1021,6
44Đặng DungToàn bộ1,76
45Ngô Tiến DũngToàn bộ1,76
  Hẻm 101,6
46Võ Văn DũngToàn bộ1,7
47Trần DũngToàn bộ1,7
48Đống ĐaĐoàn Thị Điểm - Lê Hồng Phong2,16
  Lê Hồng Phong - Nhà Công vụ Sư Đoàn 101,96
  Hẻm 2471,6
49Tản ĐàToàn bộ1,9
50Bế Văn ĐànToàn bộ1,6
51Tôn ĐảnToàn bộ1,7
52Bạch ĐằngToàn bộ2,31
53Trần Hƣng ĐạoPhan Đình Phùng - Trần Phú2,01
  Trần Phú - Tăng Bạt Hổ1,81
  Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng1,61
  Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ1,51
  Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học1,91
  Nguyễn Thái Học - Hết1,6
Hẻm 1041,5
  Hẻm 1921,5
  Hẻm 1601,5
  Hẻm 2081,5
  Hẻm 2191,7
  Hẻm 2491,5
  Hẻm 249/91,4
  Hẻm 249/21,4
  Hẻm 4281,5
  Hẻm 3381,5
  Hẻm 2791,5
  Hẻm 4611,5
  Hẻm 461/61,5
54Bùi ĐạtĐào Duy Từ - Lê Viết Lượng2
  Lê Viết Lượng - Bắc Kạn2
55Lý Nam ĐếToàn bộ1,9
56Mai Hắc ĐếHẻm 130 Sư Vạn Hạnh - Đinh Công Tráng1,8
  Đinh Công Tráng - Hết1,9
  Hẻm 991,8
57Ngô Đức ĐệTừ ngã ba phường Lê Lợi và phường Trần Hưng Đạo - Hết Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương1,4
  Từ Cửa hàng vật liệu xây dựng Thiên Phương - Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang1,5
  Từ Doanh nghiệp Tư nhân Hậu Giang
- Hết ranh giới nội thành
1,5
58Đoàn Thị ĐiểmNgô Quyền - Trần Hưng Đạo1,66
  Trần Hưng Đạo - Lê Lợi1,66
  Lê Lợi - Bà Triệu1,66
  Bà Triệu - Hết1,66
  Hẻm 291,9
  Hẻm 371,9
  Hẻm 391,9
  Hẻm 012,1
  Hẻm 342,1
  Hẻm 1542,1
  Hẻm 1842,1
  Hẻm 2082,1
59Trƣơng ĐịnhToàn bộ1,8
  Hẻm 441,9
  Hẻm 461,9
60Ba ĐìnhToàn bộ2,3

Lê Hồng Phong - Hết tường rào phía

61Lê Quý ĐônTây Sở LĐ-TB - XH1,7
  Lê Hồng Phong - Trần Phú1,56
  Trần Phú - Hết1,8
  Hẻm 1011,6
  Hẻm 351,8
  Hẻm 1801,8
62Đặng Tiến ĐôngPhạm Văn Đồng - Hết trụ sở UBND P. Lê Lợi1,36
  Trụ sở UBND P. Lê Lợi - Hết ranh giới Phường Lê Lợi.1,3
  Hẻm 521,4
  Hẻm 531,4
63Phù ĐổngHùng Vương - Trần Nhân Tông2,1
  Trần Nhân Tông - Nguyễn Sinh Sắc2,1
  Hẻm 321,8
  Hẻm 051,8
  Hẻm 201,8
64Phạm Văn ĐồngTừ cầu Đăk Bla - Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh2,27
  Ngã 3 Đặng Tiến Đông, Nguyễn Văn Linh - Hết cổng Trạm điện 500KV1,56
  Cổng Trạm 500KV- Hết Trường Nguyễn Viết Xuân1,5
  Trường Nguyễn Viết Xuân - Đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự1,4
  Từ đường đất sát nhà bà Võ Thị Sự - Ranh giới xã Hòa Bình và phường Trần Hưng Đạo1,4
  Hẻm 4851,4
  Hẻm 5631,4
  Hẻm 5871,4
  Hẻm 5261,4
  Hẻm 6731,4
  Hẻm 6981,4
  Hẻm 9251,4
  Hẻm 9471,4
  Hẻm 9991,4
  Hẻm 3381,4
  Hẻm 1341,4
  Hẻm 1121,4
  Hẻm 1131,4
  Hẻm 2301,4
  Hẻm 4351,4
Hẻm 2571,4
65Kim Đồng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường đất số 4 rộng 12m (cũ)2,1
66Lê Thị Hồng GấmĐặng Tiến Đông - Đồng Nai1,9
  Đồng Nai - Hết1,6
67Võ Nguyên Giáp (U Re cũ)Duy Tân - Ranh giới phường Trường Chinh và xã Đăk Cấm1,7
68A GióToàn bộ2,2
  Hẻm 121,8
69Phan Đình Giót (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường đất số 1 rộng 22m (cũ)2,1
69Trần Nguyên HãnToàn bộ1,9
70Lê Ngọc HânToàn bộ1,9
71Sƣ Vạn HạnhTrần Phú - Ure1,6
  URe - Nguyễn Thiện Thuật2,1
  Nguyễn Thiện Thuật - Hết1,8
  Hẻm 3251,7
  Hẻm 3121,7
  Hẻm 1381,7
  Hẻm 881,7
  Hẻm 3541,7
  Hẻm 354/181,7
72Trần Văn HaiĐào Duy Từ - Trường Chinh1,65
  Trường Chinh - Đập nước1,96
  Đập nước - Hết1,8
  Hẻm 3171,5
  Hẻm 631,7
  Hẻm 671,7
  Hẻm 2691,7
  Hẻm 2751,7
  Hẻm 961,7
  Hẻm 1181,7
73Song Hào (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 91,35
74Thoại Ngọc Hầu (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 31,35
75Lê Văn HiếnTừ Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong2,1
  Trần Phú - Sư đoàn 102,1
Hẻm 031,8
76Hồ Trọng Hiếu (Đƣờng QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trƣờng Chinh)Đường QH số 2 (bê tông)2,1
77Lê Thời HiếnPhạm Văn Đồng - Hết Trường Mầm non1,9
  Trường Mầm non - Hết2,1
78Nguyễn Thƣợng HiềnToàn bộ2,1
  Hẻm 382
79Tô HiệuToàn bộ1,5
80Tăng Bạt HổToàn bộ2,06
  Hẻm 101,4
  Hẻm 221,4
81Lê HoànBắc Kạn - Lê Viết Lượng1,9
  Cao Bá Quát - Đường liên thôn1,9
82Trần Hoàn (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 5 đất cấp phối rộng 12m (cũ)2,1
83Đinh Tiên HoàngToàn bộ2,3
84Nguyễn Văn HoàngToàn bộ2,1
85Nguyễn Thái HọcToàn bộ1,9
  Hẻm 151,4
  Hẻm 311,4
86Diên HồngToàn bộ2,1
87Đỗ Xuân Hợp (khu Quy hoạch sân bay cũ: Đƣờng QH số 2)Từ Đống Đa - Trần Nhân Tông1,6
88Lê Văn HuânToàn bộ1,4
89Dƣơng Văn HuânToàn bộ1,3
90Nguyễn HuệPhan Đình Phùng - Hết Bảo tàng tỉnh Kon Tum1,8
  Phan Đình Phùng – Nguyễn Trãi1,96
  Nguyễn Trãi - Nguyễn Văn Trỗi1,66
  Nguyễn Văn Trỗi - Đào Duy Từ1,6
  Đào Duy Từ - Trường Mầm non Thủy Tiên1,6
  Trường Mầm non Thủy Tiên - Hết1,6
  Hẻm 5371,7
  Hẻm 5381,7
  Hẻm 051,7
  Hẻm 5551,7
Hẻm 555/101,4
  Hẻm 6531,5
  Hẻm 6031,5
  Hẻm 6421,5
91Phùng HƣngTrường Chinh - Hết đường nhựa1,9
  Đoạn còn lại2,1
  Hẻm 051,8
  Hẻm 601,8
92Trần Duy Hƣng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)2,1
93Hồ Xuân HƣơngPhan Đình Phùng - Đặng Trần Côn1,9
  Đặng Trần Côn - Sư Vạn Hạnh1,9
94Tố HữuToàn bộ1,76
  Hẻm 251,7
95Lê Văn HƣuToàn bộ1,9
96Nguyễn Văn Huyên (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 2 đất cấp phối rộng 16m (cũ)2,1
97Bắc KạnĐào Duy Từ - Lê Hoàn1,7
  Lê Hoàn - Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh1,9
  Trung tâm bảo trợ xã hội tỉnh - Cầu treo Kon Klo2,2
  Hẻm 961,4
98Ngô Đức KếĐặng Tiến Đông - Đồng Nai1,5
  Đồng Nai - Nguyễn Tri Phương1,5
99Nguyễn Thị Minh KhaiPhan Đình Phùng - Cổng sau tỉnh đội2,2
  Cổng sau tỉnh đội - Hoàng Thị Loan2,1
100Trần Quang KhảiNguyễn Đình Chiểu - Lê Lợi1,5
  Lê Lợi - Phan Chu Trinh1,5
  Hẻm 182
  Hẻm 372
  Hẻm 442
  Hẻm 542
101Huỳnh Thúc KhángPhan Đình Phùng - Huỳnh Đăng Thơ2,3
  Huỳnh Đăng Thơ - Hết2,4
  Hẻm 01 Huỳnh Thúc Kháng2,1
  Hẻm 100 Huỳnh Thúc Kháng2,1
  Hẻm 105 Huỳnh Thúc Kháng2,1
  Hẻm 32 Huỳnh Thúc Kháng2,1
  Hẻm 012,1
  Hẻm 01/92
Hẻm 01/282
  Hẻm 01/242
  Hẻm 241,9
  Hẻm 24/282
  Hẻm 24/222
  Hẻm 101,9
  Hẻm 561,9
  Hẻm 1371,9
102A KhanhToàn bộ1,4
  Hẻm 011,2
  Hẻm 191,2
  Hẻm 761,2
  Hẻm 781,2
103Nguyễn Bỉnh KhiêmNgô Quyền - Hoàng Hoa Thám2,1
  Hoàng Hoa Thám - Hết2
  Hẻm 112
104Ông Ích Khiêm (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 31,6
105Hẻm 06 Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn bộ2
106Đoàn KhuêToàn bộ1,7
107Nguyễn KhuyếnTừ Lê Hữu Trác - Lê Hoàn2,1
  Từ Lê Hoàn - Hết1,9
108Trần KiênToàn bộ1,3
109Lý Thƣờng KiệtNguyễn Du - Bà Triệu1,7
  Bà Triệu - Hết (Hùng Vương)1,5
  Hẻm 771,8
  Hẻm 821,8
  Hẻm 851,8
  Hẻm 931,8
110Phạm KiệtToàn bộ1,1
111Yết KiêuToàn bộ1,76
  Hẻm 261,6
  Hẻm 271,6
  Hẻm 191,6
112Trƣơng Vĩnh Ký (Đƣờng vào Trƣờng Trung cấp nghề)Từ Nguyễn Văn Linh - Hết1,9
113Lê LaiToàn bộ1,9
  Hẻm 531,6
  Hẻm 1111,6
114Cù Chính LanToàn bộ2,1
  Hẻm 191,7
  Hẻm 251,7
115 Phạm Ngũ LãoToàn bộ1,9
  Hẻm 181,9
116Ngô Sỹ LiênTản Đà - Trần Khánh Dư1,9
  Trần Khánh Dư - Hết1,9
117Trần Huy LiệuToàn bộ1,9
118Nguyễn Văn LinhTừ Phạm Văn Đồng - Cầu Hno1,7
  Cầu HNo - Hết đất Nhà thờ Phương Hòa1,8
  Từ Nhà thờ Phương Hòa - Đường Đặng Tất2,1
  Từ ngã ba đường vào Trường Trung cấp nghề - Cầu Đăk Tía1,7
  Khu vực phía bên dưới cầu HNo (đi đường Trần Đại Nghĩa)1,5
  Khu vực phía bên dưới cầu HNo (phường Lê Lợi)1,5
  Hẻm 2101,5
  Hẻm 2771,5
  Hẻm 2721,5
  Hẻm 3171,5
  Hẻm 1471,5
119Hoàng Thị LoanBà Triệu - Nguyễn Sinh Sắc2,5
  Nguyễn Sinh Sắc - Huỳnh Thúc Kháng2,5
  Huỳnh Thúc Kháng - Lạc Long Quân2,4
  Hẻm 3201,8
  Hẻm 2641,8
  Hẻm 3211,8
  Hẻm 3451,8
  Hẻm 2051,8
  Hẻm 205/81,8
  Hẻm 1211,8
  Hẻm 1371,8
  Hẻm 031,6
  Hẻm 211,8
  Hẻm 331,8
  Hẻm 701,8
  Hẻm 901,8
120Lê LợiPhan Đình Phùng - Trần Phú1,96
  Phan Đình Phùng - Nguyễn Thái Học1,7
  Nguyễn Thái học - Hai Bà Trưng1,8
  Hai Bà Trưng - Hết2,2
  Hẻm 581,8
  Hẻm 841,8
121 Kơ Pa Kơ LơngPhan Chu Trinh - Trần Hưng Đạo2
  Trần Hưng Đạo - Nguyễn Huệ2,2
  Nguyễn Huệ - Hết nhà số 1721,9
  Nhà số 172 - Hết1,8
  Hẻm 862
  Hẻm 952
  Hẻm 962
  Hẻm 1312
  Hẻm 1352
122Nơ Trang LongToàn bộ1,6
  Hẻm 1041,4
  Hẻm 2061,4
  Hẻm 951,4
123Lƣu Trọng Lƣ (khu chung cƣ Phú Gia cũ)Đường nội bộ2,4
124Nguyễn LữToàn bộ1,8
125Nguyễn Huy LungBùi Đạt - Cao Bá Quát1,7
  Cao Bá Quát - Hết1,9
126Lê Viết LƣợngToàn bộ2,1
127Hồ Quý LyToàn bộ1,9
128Nhất Chi MaiToàn bộ1,7
129Hồ Tùng MậuToàn bộ1,71
130Ngô MâyToàn bộ2,2
131Ngô MiênToàn bộ2,4
132Đồng NaiPhạm Văn Đồng - Hết ranh giới P. Lê Lợi1,5
133Bùi Văn NêToàn bộ1,9
134Dƣơng Đình NghệToàn bộ1,5
135Hàm NghiTrường Chinh - Duy Tân1,7
  Duy Tân - Hết1,9
  Hẻm 1551,6
  Hẻm 155/031,6
  Hẻm 1711,6
  Hẻm 2031,6
  Hẻm 203/031,6
  Hẻm 203/191,6
  Hẻm 781,6
136Lê Thanh Nghị (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 3 đất cấp phối rộng 24m (cũ)2,1
137Trần Đại NghĩaToàn bộ1,5
  Hẻm 261,5
  Hẻm 321,5
138 Bùi Hữu NghĩaToàn bộ1,9
139Nguyễn Bá NgọcToàn bộ2,2
140Nguyễn NhạcTừ Nguyễn Hữu Thọ đến Ngã ba xe tăng1,4
  Từ Ngã ba xe tăng - Hết đường (đến hết vùng bán ngập)1,6
141Ngô Thì NhậmĐinh Công Tráng - Hàm Nghi1,9
  Phùng Hưng - Ure1,9
  URe - Trần Phú2,1
  Hẻm 011,8
142Nguyễn NhuToàn bộ2,1
143Đỗ Nhuận (khu Quy hoạch sân bay cũ)Đường quy hoạch rộng 6 m1,6
144Ngụy Nhƣ Kon Tum (Đƣờng vào Trƣờng Cao đẳng Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum cũ)Từ Phan Đình Phùng - Hết Trường Cao đẳng kinh tế kỹ thuật Kon Tum1,5
145Lê NiệmToàn bộ1,5
146A NinhToàn bộ1,9
147Đinh NúpToàn bộ1,9
148Trần Văn ƠnToàn bộ1,9
149Bùi Xuân Phái (khu QH nhà máy bia cũ)Đường QH số 21,6
150Thái PhiênToàn bộ2,4
151Lê Hồng PhongBạch Đằng - Nguyễn Huệ2,01
  Nguyễn Huệ - Phan Chu Trinh1,81
  Phan Chu Trinh - Bà Triệu1,81
  Bà Triệu - Hùng Vương1,81
  Hùng Vương - Hết1,71
  Đường quy hoạch số 1, 2 khu vực Sân Vận Động (cũ)1,61
  Hẻm 1331,6
  Hẻm 1651,6
  Hẻm 2991,6
  Hẻm 841,6
  Hẻm 2641,8
  Hẻm 3371,6
  Hẻm 3491,8
152Đặng Xuân PhongĐinh Công Tráng - Hết2,1
153Trần PhúNguyễn Huệ - Bà Triệu1,91
  Bà Triệu - Trần Nhân Tông1,71
  Trần Nhân Tông - Trường Chinh1,71
  Trường Chinh - Ngô Thì Nhậm1,66
Ngô Thì Nhậm - Hết1,7
  Hẻm 3391,6
  Hẻm 339/11,6
  Hẻm 4231,6
  Hẻm 4391,6
  Hẻm 5201,6
  Hẻm 6041,6
  Hẻm 6181,6
154Phan Đình PhùngCầu Đăk BLa - Nguyễn Huệ1,6
  Nguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo1,71
  Trần Hưng Đạo - Trần Khánh Dư1,71
  Trần Khánh Dư - Huỳnh Đăng Thơ1,46
  Hẻm 1981,5
  Hẻm 7881,7
  Hẻm 9201,7
  Hẻm 9311,7
  Hẻm 9901,5
  Hẻm 9941,7
  Hẻm 10271,7
  Hẻm 5061,7
  Từ Huỳnh Đăng Thơ - Suối Đăk Tờ Reh1,3
  Từ Suối Đăk Tờ Reh - Hết Bưu điện Trung Tín1,4
  Từ Bưu điện Trung Tín - Giáp thôn Thanh Trung ( Suối Đắk Kral phường Ngô Mây)1,4
155Quốc lộ 14 (thôn Thanh Trung, phƣờng Ngô Mây)Từ Phan Đình Phùng - Suối Đắk Láp1,5
  Từ Suối Đắk Láp – Hết đất nhà Ông Hà Kim Long1,7
  Từ đất nhà Ông Hà Kim Long - Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây)1,7
  Đường đi vào Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp (đường nhánh thôn Thanh Trung, phường Ngô Mây) - hết ranh giới P. Ngô Mây (Giáp xã Đăk La huyện Đăk Hà)1,53
156QL 14: Đƣờng nhánh (thôn Thanh Trung, phƣờng Ngô Mây)Từ QL 14 - Khu sản xuất tiểu thủ công nghiệp1,3
QL 14: Đƣờng
nhánh (Đƣờng vào
157 thôn Plei Trum ĐắkTừ QL 14 – Cầu tràn
Choah, phƣờng Ngô
Mây)1,3
  Từ Cầu tràn – Ngã ba kênh N11,5
  Đường trong các khu dân cư còn lại thôn Plei Trum Đắk Choah1,5
158Phan Đình Phùng: Đƣờng đất tổ 4Từ Phan Đình Phùng - Đường quy hoạch (lô cao su)1,5
159Phan Đình Phùng: Đƣờng vào hội trƣờng tổ 3 (Hẻm 198 Phan Đình Phùng)Từ Phan Đình Phùng - Hết hội trường tổ 31,9
160Đƣờng vào Trƣờng THPT Ngô MâyTừ Phan Kế Bính - Hết Trường THPT Ngô Mây1,5
161Nguyễn Tri PhƣơngPhạm Văn Đồng - Phó Đức Chính1,5
  Phó Đức Chính - Lê Thị Hồng Gấm1,5
  Lê Thị Hồng Gấm - Nguyễn Lương Bằng1,5
  Hẻm 051,4
162Lạc Long QuânToàn bộ2,2
  Hẻm 1261,5
  Hẻm 2521,5
  Hẻm 2081,7
  Hẻm 3061,6
  Hẻm 1661,4
  Hẻm 208/181,4
  Hẻm 101,4
  Hẻm 021,4
  Hẻm 1141,4
  Hẻm 1041,4
163Cao Bá QuátToàn bộ2,3
  Hẻm 721,9
  Hẻm 231,9
164Trƣơng Đăng QuếTrường Chinh - Sư Vạn Hạnh1,9
  Hẻm 341,6
  Hẻm 441,6
165Ngô QuyềnPhan Đình Phùng - Trần Phú1,91
  Trần Phú - Kơ Pa Kơ Lơng1,91
  Kơ Pa Kơ Lơng - Lý Tự Trọng1,86
  Lý Tự Trọng - Đào Duy Từ1,46
  Hẻm 021,9
Hẻm 071,9
  Hẻm 211,9
  Hẻm 241,9
  Hẻm 321,9
  Hẻm 571,9
  Hẻm 752,1
  Hẻm 921,9
  Hẻm 1162,1
  Hẻm 1312,1
166Phan Thị Ràng (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)2,1
167U ReLê Văn Hiến - Trường Chinh1,66
  Trường Chinh - Duy Tân1,86
  Hẻm 791,9
  Hẻm 971,9
  Hẻm 3351,9
  Hẻm 335/21,9
  Hẻm 3911,9
  Hẻm 101,9
  Hẻm 461,9
  Hẻm 861,9
  Hẻm 2401,7
  Hẻm 240/221,7
168Nguyễn Sinh SắcPhan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan2
  Hoàng Thị Loan – Hà Huy Tập2
  Hà Huy Tập - Hết2,2
  Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong1,1
  Hẻm 331,8
  Hẻm 241,8
  Hẻm 321,8
  Hẻm 1511,8
169Thi SáchTrần Phú - Hết1,7
  Bà Triệu - Ngã 3 Thi Sách2,3
170Võ Thị SáuToàn bộ1,9
171Trƣơng Hán SiêuToàn bộ2,1
172Ngô Văn SởToàn bộ1,3
173Lê Văn TámToàn bộ2,3
174Duy TânPhan Đình Phùng - Đặng Dung1,66
  Đặng Dung - Dã Tượng1,66
  Dã Tượng - Hàm Nghi1,46
  Hàm Nghi - Tạ Quang Bửu1,46
  Tạ Quang Bửu - Đường Quy hoạch số 2 khu nhà máy bia cũ1,6

Đường Quy hoạch số 2 khu nhà máy

bia cũ - Trần Văn Hai1,7
  Trần Văn Hai - Cầu Chà Mòn1,9
  Hẻm 1341,7
  Hẻm 1621,7
  Hẻm 1681,7
  Hẻm 2601,7
  Hẻm 051,7
  Hẻm 2251,7
  Hẻm 1231,7
  Hẻm 441,7
  Hẻm 2181,9
  Hẻm 3071,7
  Hẻm 4821,7
  Hẻm 5911,7
175Lê Trọng Tấn (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 6 đất cấp phối rộng 17m (cũ)1,7
176Chu Văn Tấn (khu Quy hoạch sân bay cũ: Đƣờng quy hoạch số 3)Từ đường quy hoạch số 1 – Nguyễn Hữu Cầu1,6
  Từ đường quy hoạch số 2 - Nhà Công vụ Sư Đoàn 10.1,6
177Võ Văn TầnToàn bộ1,3
  Hẻm 081,2
  Hẻm 571,2
  Hẻm 671,2
178Hà Huy TậpHuỳnh Thúc Kháng - Nguyễn Sinh Sắc1,9
  Nguyễn Sinh Sắc - Hết1,9
  Hẻm 1251,6
  Hẻm 541,6
  Hẻm 1061,6
  Hẻm 1221,4
179Đặng TấtTừ Trường Trung cấp nghề - Nguyễn Văn Linh1,8
  Từ Nguyễn Văn Linh - Hết2
  Hẻm 211,4
  Hẻm 441,4
  Hẻm 641,4
180Phạm Ngọc ThạchToàn bộ2,3
181Phạm Hồng TháiPhan Đình Phùng - Nguyễn Thị Minh Khai1,7
Nguyễn Thị Minh Khai - Hết2
  Hẻm 401,8
182Hoàng Văn TháiToàn bộ1,9
  Hẻm 361,2
183Hoàng Hoa ThámLê Hồng Phong - Bùi Thị Xuân2,3
  Bùi Thị Xuân - Nguyễn Bỉnh Khiêm2,3
184Đặng Thái ThânToàn bộ2,57
  Hẻm 021,8
  Hẻm 061,8
185Cao ThắngToàn bộ2,4
  Hẻm 011,8
  Hẻm 171,8
186Tô Hiến ThànhToàn bộ2,2
  Hẻm 991,9
187Trần Đức Thảo (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường số 11 đất cấp phối rộng 27m (cũ)2,1
188Nguyễn Gia ThiềuLê Hồng Phong - Nguyễn Thượng Hiền2,1
  Nguyễn Thượng Hiền – Hết2,3
  Hẻm 602
189Nguyễn Hữu ThọTừ Phan Đình Phùng - Phan Kế Bính1,56
  Từ Phan Kế Bính - Hội trường tổ 11,56
  Từ Hội trường tổ 1 - Hết ranh giới phường Ngô Mây1,3
190Lê Đức Thọ (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 101,35
191Nguyễn ThôngToàn bộ1,7
192Huỳnh Đăng ThơToàn bộ2,4
  Hẻm 2081,6
  Hẻm 2001,6
  Hẻm 1051,6
  Hẻm 721,7
193Hoàng Văn ThụNguyễn Huệ - Ngô Quyền1,61
  Ngô Quyền - Phan Chu Trinh1,61
  Hẻm 081,7
  Hẻm 271,7
  Hẻm 321,7
  Hẻm 731,7
194Phạm Phú ThứToàn bộ1,7
195Nguyễn Thiện ThuậtHoàng Thị Loan - Phan Đình Phùng1,9
  Phan Đình Phùng - Trần Nhật Duật1,9
  Trần Nhật Duật - Hết2,2
Hẻm 231,6
  Hẻm 311,6
  Hẻm 791,6
  Hẻm 951,6
  Hẻm 221,6
196Cầm Bá ThƣớcToàn bộ1,1
197Mai Xuân ThƣởngToàn bộ2,1
  Hẻm 621,5
198Đặng Thái ThuyếnTrương Định - Dã Tượng1,9
  Dã Tượng - Hết1,9
199Tuệ TĩnhPhan Đình Phùng - Hoàng Thị Loan2,1
200Lý Thái TổTừ số nhà 01 đến Kơ Pa Kơ Lơng1,6
  Từ Kơ Pa Kơ Lơng - Hết đường nhựa1,7
  Hẻm 011,6
201Nguyễn Trƣờng TộGiáp tường rào của Công ty cao su Kon Tum - Trần Khánh Dư1,7
  Trần Khánh Dư - Bùi Văn Nê1,9
  Bùi Văn Nê - Hết1,7
202Phan Kế ToạiToàn bộ1,1
203Trần Quốc ToảnToàn bộ1,5
204Lƣơng Ngọc TốnToàn bộ1,9
205Trần Nhân TôngPhan Đình Phùng – Hoàng Thị Loan1,96
  Lê Hồng Phong - Trần Phú2,26
  Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân1,96
  Nguyễn Viết Xuân - Trần Văn Hai1,76
  Trần Văn Hai - Hết2,1
  Hẻm 1531,6
  Hẻm 1371,6
  Hẻm 2631,6
  Hẻm 2601,6
  Hẻm 3061,6
  Hẻm 4861,6
206Trần Văn TràToàn bộ2,1
207Nguyễn Trác (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường quy hoạch rộng 10m (cũ)2,1
208Lê Hữu TrácToàn bộ2,2
209Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Ngô Quyền1,56
  Nguyễn Huệ - Hết1,76
  Hẻm 221,8
210Trần Hữu TrangToàn bộ2,1
211Đinh Công TrángDuy Tân – Ngô Thì Nhậm2,2
  Ngô Thì Nhậm – Trường Chinh2,2
  Hẻm 811,9
Hẻm 742,1
  Hẻm 1322,1
212Phan Văn TrịToàn bộ1,5
213Bà TriệuHai Bà Trưng - Phan Đình Phùng1,9
  Phan Đình Phùng - Trần Phú1,96
  Trần Phú - Nguyễn Viết Xuân1,76
  Nguyễn Viết Xuân - Đào Duy Từ1,66
  Hẻm 2321,4
  Hẻm 2001,4
  Hẻm 2511,4
  Hẻm 2611,4
  Hẻm 2941,4
  Hẻm 3521,6
  Hẻm 4031,4
  Hẻm 3431,4
  Hẻm sát bên Công ty Xổ sổ kiến thiết1,65
214Phan Chu TrinhPhan Đình Phùng - Hai Bà Trưng2
  Phan Đình Phùng - Trần Phú2,06
  Trần Phú - Tăng Bạt Hổ1,96
  Tăng Bạt Hổ - Lý Tự Trọng1,76
  Lý Tự Trọng - Hết1,6
  Hẻm 291,4
  Hẻm 1891,4
  Hẻm 1971,4
  Hẻm 2271,6
  Hẻm 2411,6
  Hẻm 2631,6
  Hẻm 2781,6
  Hẻm 3161,6
215Nguyễn Văn TrỗiToàn bộ1,5
  Hẻm 361,9
  Hẻm 431,7
  Hẻm 731,7
  Hẻm 761,7
  Hẻm 871,7
216Lý Tự TrọngNguyễn Huệ - Trần Hưng Đạo1,7
  Trần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh1,7
  Hẻm 641,6
  Hẻm 191,6
217Trƣơng Quang TrọngPhan Đình Phùng - Hẻm 611,2
  Hẻm 61 - Hết1,6
  Hẻm 381,7
  Hẻm 611,7
218 Trần Bình TrọngLê Hồng Phong - Trần Hưng Đạo1,76
  Trần Hưng Đạo - Hết1,7
219Nguyễn Công TrứToàn bộ2,1
  Hẻm 121,7
220Nguyễn Trung TrựcToàn bộ1,7
221Hai Bà TrƣngTrần Hưng Đạo - Phan Chu Trinh1,9
  Phan Chu Trinh - Hà Huy Tập2
  Hà Huy Tập - Hết ranh giới P. Quang Trung1,9
  Hẻm 011,9
  Hẻm 3261,9
  Hẻm 3241,9
  Hẻm 3101,9
  Hẻm 2461,9
222Tôn Thất TùngToàn bộ1,4
223Ngô Gia TựToàn bộ1,5
224Đào Duy TừNguyễn Huệ - Bà Triệu1,9
  Bà Triệu - Cao Bá Quát1,9
  Cao Bá Quát – Trường Chinh1,6
  Trường Chinh - Hết1,5
  Hẻm 2851,5
  Hẻm 2931,5
  Hẻm 1611,5
  Hẻm 1661,5
  Hẻm 4121,5
  Hẻm 4171,5
  Hẻm 4951,5
225Hàn Mặc Tử (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường QH số 11,35
226Dã TƣợngToàn bộ2
227Trần Cao VânĐào Duy Từ - Trần Hưng Đạo1,9
  Trần Hưng Đạo - Hết2,46
  Hẻm 111,4
  Hẻm 161,4
  Hẻm 271,4
  Hẻm 551,2
  Hẻm 301,2
  Hẻm 761,2
228Phan Văn ViêmToàn bộ1,7
  Hẻm 291,5
  Hẻm 801,5
229Chế Lan ViênToàn bộ1,7
230Nguyễn Khắc ViệnToàn bộ1,3
231 Nguyễn Xuân ViệtToàn bộ1,5
232Lƣơng Thế VinhToàn bộ2,2
233Nguyễn Phan Vinh (Đƣờng QH sau xƣởng gỗ Đức Nhân cũ)Đường số 71,35
234Vƣơng Thừa Vũ (khu QH Tây Bắc P. Duy Tân cũ)Đường sau Công ty Nguyên liệu giấy Miền Nam (cũ)2,1
235Triệu Việt VƣơngToàn bộ2,2
236An Dƣơng VƣơngToàn bộ1,7
237Hùng VƣơngHà Huy Tập - Phan Đình Phùng2
  Phan Đình Phùng - Trần Phú2,26
  Trần Phú - Nhà Công vụ Sư Đoàn 101,96
  Hẻm 1931,9
  Hẻm 1971,9
  Hẻm 3481,9
  Hẻm 3321,9
  Hẻm 3181,9
  Hẻm 4271,9
  Hẻm 5532,1
  Hẻm 5832,1
  Hẻm 5791,9
  Hẻm 6341,9
  Hẻm 634/61,8
  Hẻm 634/81,8
  Hẻm 4951,9
  Hẻm 5091,9
238WừuToàn bộ2,1
239Bùi Thị XuânNguyễn Huệ - Hoàng Hoa Thám2,16
  Hoàng Hoa Thám – Ngô Quyền2,16
240Nguyễn Viết XuânPhan Chu Trinh - Bà Triệu2,16
  Bà Triệu - Trần Nhân Tông2,16
  Trần Nhân Tông - Trường Chinh1,9
  Hẻm 021,6
  Hẻm 461,6
241Trần Tế XƣơngToàn bộ1,9
242Đƣờng nội bộKhu vực làng nghề HNor, p. Lê Lợi1,47
243Đƣờng nội bộKhu chung cư Phú Gia2
244Đƣờng quy hoạch số 6Khu QH nhà máy bia (cũ)1,5
245Đƣờng quy hoạchKhu giao đất đường Trần Phú, p. Trường Chinh1,7
246Đƣờng quy hoạchKhu giao đất đường Ngô Thì Nhậm, p.1,7

Duy Tân

247Đường quy hoạch số 1,3,4,6,7,8,9Thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,21,5
248Các tuyến đƣờng quy hoạchSau xưởng gỗ Đức Nhân 
  Đường số 2 (Nguyễn Lân)1,35
  Đường số 4 (Trần Tử Bình)1,35
  Đường số 11 (Hồ Văn Huê)1,35
  Đường số 12 (Lê Thị Riêng)1,35
249Đƣờng quy hoạchKhu vực nghĩa địa (cũ) đường Huỳnh Đăng Thơ1,4
250Đƣờng QH rộng 6m (khu vực sân bay cũ)Đường QH số 11,5
251Các đƣờng, đoạn đƣờng, các ngõ hẻm, hẻm nhánhĐường nhựa hoăc bê tông chưa quy định giá trong bảng giá này được áp dụng mức giá: 
 Phƣờng:Quyết Thắng1,8
 Phƣờng:Duy Tân1,6
 Phƣờng:Quang Trung, Lê Lợi, Thống Nhất, Thắng Lợi, Trường Chinh.1,6
 Phƣờng:Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đạo.1,4
 Phƣờng:Ngô Mây 
  - Thuộc 4 tổ dân phố1,2
  - Thôn Thanh Trung1,4
252Các đƣờng Quy hoạch và các đƣờng, đoạn đƣờng, các ngõ hẻm, hẻm nhánhLà đường đất chưa quy định giá trong bảng giá này được áp dụng mức giá: 
 Phƣờng:Quyết Thắng1,9
 Phƣờng:Duy Tân1,5
 Phƣờng:Quang Trung, Lê Lợi, Thống Nhất, Thắng Lợi, Trường Chinh.1,5
 Phƣờng:Nguyễn Trãi, Trần Hưng Đạo, Ngô Mây1,3
  Các đường đất còn lại của thôn Thanh Trung P. Ngô Mây1,3
253Đối với các thửa đấtKhông có đường đi vào 
 Phường Ngô Mây(các tổ dân phố)1,4
 Các phường còn lại 1,3
254Đối với các đƣờng Quy hoạchTrên thực tế chưa mở đường: Áp dụng mức giá (toàn bộ)1,6
*Giá đất khu đô thị phía Nam cầu Đăk Bla, Tp Kon Tum
1Khu tái định cư 1Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
2Khu tái định cư 2Mặt cắt (6-6)1,1
3Khu tái định cư 3Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
4Khu tái định cư 4Mặt cắt (2-2)1,1
5Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 1)Mặt cắt (7-7)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (7-7) lô góc1,1
6Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 2)Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (7-7)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
7Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 3)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (7-7)1,1
Mặt cắt (7-7) lô góc1,1
8Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 4)Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
9Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 5)Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
10Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 6)Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
11Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 7)Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
12Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 8)Mặt cắt (3-3)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
13Khu biệt thự lô phố (Biệt thự 9)Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (7-7) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
14Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 1)Mặt cắt (B-B) lô góc1,1
Mặt cắt (B-B)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
15Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 2)Mặt cắt (B-B) lô góc1,1
Mặt cắt (B-B)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
16Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 3)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5 )1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
17Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 4)Mặt cắt (2-2) lô góc1,1
Mặt cắt (2-2)1,1
18Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 5)Mặt cắt (5-5)1,1
Mặt cắt (A-A) lô góc1,1
19Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 6)Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6 )1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (A-A) lô góc1,1
Mặt cắt (A-A)1,1
20Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 7)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
Mặt cắt (A-A) lô góc1,1
Mặt cắt (A-A)1,1
21Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 8)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (10-10)1,1
Mặt cắt (7-7) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
22Khu biệt thự cao cấp (Biệt thự cao cấp 9)Mặt cắt (B-B) lô góc1,1
Mặt cắt (B-B)1,1
23Khu nhà ở xã hộiĐất xã hội1
24Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 1)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (7-7) lô góc1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
25Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 2)Mặt cắt (5-5) lô góc1,1
Mặt cắt (6-6)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (3-3)1,1
26Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 3)Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (7-7)1,1
Mặt cắt (4-4) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
27Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 4)Mặt cắt (11-11) lô góc1,1
Mặt cắt (9-9)1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
28Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 5)Mặt cắt (9-9) lô góc1,1
Mặt cắt (7-7)1,1
Mặt cắt (3-3) lô góc1,1
Mặt cắt (5-5)1,1
29Đất ở nhà ghép hộ (ghép hộ 6)Mặt cắt (A-A)1,1
Mặt cắt (11-11) lô góc1,1
Mặt cắt (11-11)1,1

B. Hệ số điều chỉnh giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 1,3 lần.

C. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị: 2,04 lần.

II. HUYỆN ĐĂK HÀ:

STTTên đƣờngTên đơn vị hành chínhHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
A. Đất ở đô thị:
ITrục đƣờng chính Quốc lộ 14:  
1Hùng VƣơngTrường Chinh (ranh giới xã Hà Mòn) đến Quang Trung1,30
Quang Trung đến cầu Đăk Ui1,30
Cầu Đăk Ui đến Chu Văn An1,20
Chu Văn An đến Hai Bà Trưng1,40
Hai Bà Trưng đến Hoàng Thị Loan1,40
Hoàng Thị Loan đến Bùi Thị Xuân1,50
Bùi Thị Xuân đến Nguyễn Khuyến1,50
Nguyễn Khuyến đến hết xăng dầu Bình Dương1,30
Xăng dầu Bình Dương đến nhà ông Thuận Yến1,40
Nhà ông Thuận Yến đến giáp ranh giới xã Đăk Mar1,20
IIKhu Trung tâm Chính trị:  
 Phía đông Quốc Lộ 14:  
1Hà Huy TậpToàn bộ1,10
2Nguyễn Văn CừToàn bộ1,10
3Hoàng Văn ThụToàn bộ1,00
4Ngô Gia TựToàn bộ1,10
5Trƣờng ChinhHùng Vương đến Hà Huy Tập1,10
Hà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ1,20
Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự1,10
6Lê LaiHùng Vương đến Hà Huy Tập1,00
  Hà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ1,00
  Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự1,00
7Nguyễn Du, A NinhHà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ1,10
Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự1,10
8Võ Thị Sáu, Huỳnh Thúc KhángHà Huy Tập đến Nguyễn Văn Cừ1,10
Nguyễn Văn Cừ đến Ngô Gia Tự1,00
9Quang Trung (phía tây)Hùng Vương đến Lý Thái Tổ1,20
Lý Thái Tổ đến ngã ba đi sân vận động1,10
Ngã ba sân vận động đến hết thôn Long Loi1,10
Quang Trung (phíaHùng Vương đến Ngô Gia Tự1,10
 đông)Ngô Gia Tự đến ngã ba đường vào Tổ dân phố 111,00
Ngã ba đường vào Tổ dân phố 11 (cổng chào) đến ranh giới xã Đăk Ngọk1,00
10Phan Bội ChâuToàn bộ1,00
11U ReHùng vương đến Phan Bội Châu1,10
Phan Bội Châu đến Lý Thái Tổ1,10
12Ngô ĐăngHùng Vương đến Lý Thái Tổ1,10
Lý Thái Tổ đến hết khu dân cư1,00
13Hồ Xuân HƣơngToàn bộ1,00
14Đoàn Thị ĐiểmToàn bộ1,00
15Trần Văn HaiToàn bộ1,00
16Tô Vĩnh DiệnToàn bộ1,00
IIIKhu mở rộng phía tây Quốc lộ 14:  
1Đƣờng 24/3Hùng Vương đến Trương Hán Siêu1,20
Trương Hán Siêu đến đường QH số 1 (tính từ Tô Hiến Thành xuống)1,10
Đường QH số 1 đến hết đường 24/31,10
2Đƣờng 24/3 (đoạn cuối đƣờng)Ngã ba đường 24/3 đến hết sân vận động (hướng đi thôn Long Loi)1,00
Ngã ba đường 24/3 đến hết trường THPT Trần Quốc Tuấn (hướng đi nghĩa trang xã Hà Mòn)1,10
Sân vận động đến Quang Trung1,10
Cuối Trường THPT đến nghĩa trang xã Hà Mòn1,10
3Phạm Ngũ LãoToàn bộ1,10
4Nguyễn Bỉnh KhiêmTrường Chinh đến Nguyễn Thiện Thuật1,10
Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê1,10
5Trƣơng Hán SiêuTrường Chinh đến Nguyễn Thượng Hiền1,10
Nguyễn Thượng Hiền đến Nguyễn Thiện Thuật1,10
Nguyễn Thiện Thuật đến giáp đất cà phê1,20
6Nguyễn Thiện ThuậtToàn bộ1,10
7Lý Tự TrọngToàn bộ1,10
8Sƣ Vạn HạnhPhạm Ngũ Lão đến Trương Hán Siêu Trương Hán Siêu đến Tô Hiến Thành1,10 1,10
Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê1,00
9Nguyễn Thƣợng HiềnPhạm Ngũ Lão đến Nguyễn Bỉnh Khiêm1,10
Nguyễn Bỉnh Khiêm đến Tô Hiến Thành1,10
Tô Hiến Thành đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 7311,00
10Trƣờng ChinhPhạm Ngũ Lão đến Trương Hán Siêu1,10
Trương Hán Siêu đến Tô Hiến Thành1,10
Tô Hiến Thành đến giáp ranh xã Hà Mòn1,10
11Ngô Thì NhậmNguyễn Bỉnh Khiêm đến Tô Hiến Thành1,10
Tô Hiến Thành đến giáp đất công ty TNHH MTV cà phê 7311,00
12Trần Khánh DƣTrương Hán Siêu đến Ngô Tiến Dũng1,10
Ngô Tiến Dũng đến Tô Hiến Thành1,10
Tô Hiến Thành đến giáp đất cà phê1,00
13Ngô Tiến DũngNgô Thì Nhậm đến Trần Khánh Dư1,10
Ngô Thì Nhậm đến Trường Chinh1,10
14Tô Hiến ThànhTrường Chinh đến Lý Tự Trọng1,10
Lý Tự Trọng đến đường 24/31,10
Đường 24/3 đến đất cà phê1,10
15Đƣờng QH số 1Toàn bộ (Từ Tô Hiến Thành xuống)1,00
16Đƣờng QH số 2Toàn bộ (Từ Tô Hiến Thành xuống)1,00
IVKhu vực tổ dân phố 4B (Cống ba lỗ)  
1Đinh Công TrángHùng Vương đến Ngô Quyền1,10
Ngô Quyền đến Lê Quý Đôn1,10
Lê Quý Đôn đến Võ Văn Dũng1,00
2Lê Hồng PhongHùng Vương đến ngã ba Lê Văn Tám và Lê Quý Đôn1,20
3Lê Văn TámLê Hồng Phong đến Võ Văn Dũng1,20
4Lê Quý ĐônLê Hồng Phong đến giáp đường quy hoạch1,10
5Phù ĐổngLê Văn Tám đến giáp đường QH1,00
6Võ Văn DũngHùng Vương đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành1,20
Trường THPT Nguyễn Tất Thành đến phần đất nhà ông Dương Trọng Khanh1,10
7Ngô QuyềnVõ Văn Dũng đến Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong đến Đinh Công Tráng1,30 1,10
8Đƣờng quy hoạch (bổ sung)Toàn bộ1,00
VKhu Trung tâm thƣơng mại  
1Bạch ĐằngToàn bộ1,00
2Chu Văn AnHùng Vương đến Nguyễn Trãi1,30
Nguyễn Trãi đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng1,20
Đất nhà ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Công Bình ( Cổng chào TDP10)1,20
Ngã ba cổng chào TDP 10 đến hết phần đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch)1,20
Đất nhà bà Thanh (ngã ba đường quy hoạch) đến hết phần đất nhà ông Đán1,10
3Phan Huy ChúToàn bộ1,00
4Lê ChânToàn bộ1,00
5Yết KiêuToàn bộ1,00
6Ngô MâyToàn bộ1,00
7Huỳnh Đăng ThơToàn bộ1,00
8A GióToàn bộ1,00
9Nguyễn Văn HoàngToàn bộ1,00
10Kim ĐồngToàn bộ1,10
11A KhanhToàn bộ1,10
12Nguyễn Chí ThanhHùng Vương đến Lý Thái Tổ1,10
Lý Thái Tổ đến hết khu dân cư1,20
13Lý Thƣờng KiệtTrần Nhân Tông đến Hai Bà Trưng1,00
Hai Bà Trưng đến Nguyễn Chí Thanh1,00
14Lý Thái TổNguyễn Thị Minh Khai đến Hai Bà Trưng1,20
Hai Bà Trưng đến Nguyễn Chí Thanh1,20
Nguyễn Chí Thanh đến Kim Đồng1,00
15Hai Bà TrƣngHùng Vương đến Lý Thái Tổ1,30
Lý Thái Tổ đến Cù Chính Lan1,10
Cù Chính Lan đến hết khu dân cư1,10
Hùng Vương đến Nguyễn Trãi1,30
Nguyễn Trãi đến đường QH số 11,60
Đoạn từ QH số 1 đến đường QH số 21,60
16Nguyễn TrãiToàn bộ1,10
17Trần Quốc ToảnToàn bộ1,00
18Nguyễn Sinh SắcToàn bộ1,00
19Trƣơng Quang TrọngNguyễn Chí Thanh đến Hai Bà Trưng1,20
Hai Bà Trưng đến giáp Trần Quang Khải1,20
20Cù Chính LanHai Bà Trưng đến Nguyễn Thị Minh Khai1,20
Nguyễn Thị Minh Khai đến Đào Duy Từ1,20
21Trần Nhân TôngHùng Vương đến Lý Thái Tổ1,30
Hùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc1,20
Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Trãi1,20
Nguyễn Trãi đến đường QH số 11,10
Đường QH số 1 đến đường QH số 21,10
22Đƣờng QH số 1 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi)Toàn bộ1,20
23Đƣờng QH số 2 TDP 7 (khu vực Nguyễn Trãi)Toàn bộ1,30
24Trần Quang KhảiHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc1,00
  Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Trãi1,00
25Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương đến Bà Triệu1,30
Bà Triệu đến Cù Chính Lan1,20
26Ngô Đức ĐệToàn bộ1,00
27Hoàng Thị LoanHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc1,30
Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Trãi1,10
Từ Ngã ba Hoàng Thị Loan và Nguyễn Trãi đến hết nhà bà Phương1,10
28Bùi Thị XuânHùng Vương đến Cù Chính Lan1,20
Cù Chính Lan đến hết khu dân cư1,10
29A DừaToàn bộ1,10
30Bà TriệuNguyễn Thị Minh Khai đến Bùi Thị Xuân1,20
Bùi Thị Xuân đến Đào Duy Từ1,20
31Lê Hữu TrácHùng Vương đến Nguyễn Sinh Sắc1,30
Nguyễn Sinh Sắc đến Nguyễn Trãi1,30
Nguyễn Trãi đến hết khu dân cư1,30
32Đào Duy TừHùng Vương đến Bà Triệu1,20
Bà Triệu đến Cù Chính Lan1,30
Cù Chính Lan đến hết khu dân cư1,30
33Hàm NghiToàn bộ1,30
34Nguyễn KhuyếnHùng Vương đến Nguyễn Bá Ngọc Từ Trường Nguyễn Bá Ngọc đến hết lô cà phê Công ty TNHH MTV cà phê 734 (đường đi đồng ruộng)1,20 1,10
35Lê Hồng PhongHùng Vương đến hết đất nhà hàng Tây Nguyên1,30
Đất nhà hàng Tây Nguyên đến ranh giới xã Đăk NgọK1,20
36Các đƣờng còn lạiĐường từ sau phần đất nhà ông Thụ đến hết đất nhà ông Lê Quang Trà TDP 81,10
Đất nhà ông Lê Quang Trà đến hội trường TDP 81,10
Từ nhà ông Diễn đến hết đất nhà ông Trần Tải1,10
Hùng Vương, sau nhà ông Lê Trường Giang đến hết đất nhà ông Thái Văn Ngũ1,10
Từ sau phần đất nhà ông Hoàng Nghĩa Hữu đến giáp đất ông Đỗ Bá Tuân1,10
Từ sau phần đất nhà ông Văn Tiến Ngọ đến hết trường THPT Nguyễn Tất Thành1,10
Từ trường THPT Nguyễn Tất Thành đến phần đất nhà ông Dương Trọng Khanh1,10
Đường từ nhà ông Đoàn Ngọc Còi đến giáp xã Đăk Ngọk1,20
Đường từ sau phần đất nhà ông Huỳnh Tấn Lâm đến giáp đường Nguyễn Trãi1,10
Đường từ sau phần đất nhà ông Phan Quang Vinh đến giáp đường Nguyễn Trãi1,10
Đường từ sau phần đất nhà ông Cầm Bá Nủa (quán Thanh Nga) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Minh1,00
Đường QH song song với đường Chu Văn An (Khu tái định cư TDP 10)1,40
Đoạn từ ngã ba cổng chào thôn 10 đến đất nhà ông Đoàn Ngọc Còi1,10
Đoạn từ sau nhà ông Nguyễn Đức Trừ đến nhà bà Phạm Thị Phẩm1,10
Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Duân đến nhà ông Quân (TDP5)1,10
  Hẻm đường Hùng Vương nhà ông Song đến nhà ông Công (TDP5)1,10
Hẻm Hùng Vương từ cổng chào đến nhà bà Báu1,00
Các đường còn lại1,30

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,20 lần.

III. HUYỆN ĐĂK TÔ

SttTên đƣờng
Đoạn đƣờng
Hệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
1Hùng Vƣơng  
-Đường chínhLê Lợi - Đinh Núp1,70
  Đinh Núp - A Tua1,70
  A Tua - Hoàng Thị Loan2,00
  Hoàng Thị Loan - Nguyễn Lương Bằng2,00
  Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Thị Minh Khai2,00
  Nguyễn Thị Minh Khai - Phạm Ngọc Thạch2,00
  Phạm Ngọc Thạch - Trường Chinh2,00
  Trường Chinh - A Sanh1,70
  A Sanh - Giáp xã Diên Bình1,50
-Các hẻm của đường Hùng VươngHẻm số nhà 02 Hùng Vương (Hiệu sách bà Vinh vào nhà bà Nguyễn Thị Thu)1,40
  Hẻm số nhà 63 đường Hùng Vương (từ nhà ông Đặng Văn Hiếu đến nhà ông Phạm Duy Dung)1,20
  - Hẻm số nhà 224 đường Hùng Vương (từ quán phở bà Hà đến nhà ông Tân làm giày)1,20
  + Từ nhà bà Trần Thị Vân Anh đến nhà bà Mai Thị Nghiệp1,20
  + Từ nhà bà Mai Thị Nghiệp đến nhà ông Xay1,10
  Hẻm số nhà 244 Hùng Vương (từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng đến nhà ông Khương)1,10
  Hẻm số nhà 258 Hùng Vương (từ nhà ông Đặng Văn Cường đến đường Ngô Quyền)1,10
  Hẻm từ nhà ông Nguyễn Ngọc Dung đến nhà ông Nguyễn Hồng Phong1,10
  Hẻm số nhà 302 Hùng Vương (từ nhà ông Đoàn Văn Tuyên đến đường Ngô Quyền)1,30
  Hẻm từ đất nhà ông Đặng Ngọc Biên đến đường Âu Cơ1,20
  Hẻm số nhà 530 Hùng Vương (từ nhà ông Phạm Võ Thừa đến đường Lý Thường Kiệt)1,20
2Lê Duẩn  
-Đường chínhLê Lợi - Cổng Huyện đội1,60
  Cổng Huyện đội - Lý Nam Đế1,60
  Lý Nam Đế - Cầu Bà Bích1,60
  Cầu Bà Bích - Cầu 10 tấn1,60
-Các hẻm của đường Lê DuẩnHẻm số nhà 15 Lê Duẩn (từ nhà ông A Mến đến nhà ông A Nam)1,50
  Hẻm số nhà 63 Lê Duẩn (đường đối diện nhà ông Lực Khối Trưởng khối 2 vào nhà ông Lò Văn Xám)1,30
  Hẻm đường Lê Duẩn (từ nhà ông Trần Văn Thơm đến nhà bà Bùi Thị Bích)1,30
  Hẻm đường Lê Duẩn (đường đất đối diện nhà ông Phạm Bảy đến nhà bà Y Vải)1,30
  Hẻm đường Lê Duẩn (từ Hội trường khối 2 đến nhà bà Nguyễn Thị Sâm)1,30
  Hẻm số nhà 69 Lê Duẩn (từ nhà ông Nguyễn Muộn đến nhà ông Dương Minh)1,40
  Hẻm số nhà 92 Lê Duẩn (từ nhà bà Phạm Thị Tám đến nhà ông Lê Trung Vị)1,40
  Hẻm số nhà 40 Lê Duẩn (từ nhà ông Trần Văn Đụng đến nhà ông Nguyễn Quốc Tuấn)1,50
  Hẻm số nhà 152 Lê Duẩn (từ nhà ông Tùng (A) đến nhà ông A Viêm)1,30
  Hẻm số nhà 172 Lê Duẩn (từ nhà ông Bửu (An) đến nhà ông Đinh Văn Mạnh)1,30
  Hẻm số nhà 188 Lê Duẩn (từ đường Lê Duẩn vào nhà bà Chính)1,30
  Hẻm từ nhà ông Lại Hợp Phường đến hết nhà bà Đinh Thị Hương1,30
  Hẻm từ nhà bà Trần Thị Vân đến hết nhà ông Mai Sơn1,30
  Các vị trí còn lại của các hẻm đường Lê Duẩn1,30
3Đƣờng 24/4  
-Đường chínhLê Duẩn - Cầu 421,50
  Cầu 42 - Hết Trạm truyền tải 500 KV1,10
  Trạm truyền tải đường dây 500 KV - đường Ngô Mây1,1
  Ngô Mây - Giáp ranh xã Tân Cảnh1,1
-Các hẻm của đường 24/41,10
4Đƣờng Chiến Thắng  
-Đường chínhLê Lợi - Hẻm số nhà 31 (nhà ông Trần Trường)1,50
-Các hẻm của đường Chiến ThắngHẻm số nhà 31 đường Chiến Thắng (từ nhà ông Trần Trường đến nhà bà Nguyễn Thị Thu)1,10
  Hẻm số nhà 05 đường Chiến Thắng (Từ nhà bà Hai Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Thu)1,10
5Nguyễn Văn Cừ  
-Đường chínhNguyễn Văn Trỗi - Tôn Đức Thắng2,00
  Tôn Đức Thắng - Phạm Hồng Thái2,20
  Phạm Hồng Thái - Nguyễn Trãi1,60
  Nguyễn Trãi - Lê Quý Đôn1,50
-Đường hẻmTừ nhà bà Cúc - Nhà ông Lê Văn Phất1,50
  Từ nhà ông A Nét - Hết nhà ông A Sơn1,20
6Trần Phú  
-Đường chínhA Tua - Nguyễn Văn Trỗi1,40
  Nguyễn Văn Trỗi - Trường Chinh1,30
  Trường Chinh - Hết đường phía Nam1,30
  A Tua - Hết đường phía Bắc1,30
-Các hẻm đường Trần Phú1,30
7Huỳnh Thúc KhángHồ Xuân Hương - Nguyễn Trãi1,20
8Lê Hữu TrácNguyễn Thị Minh Khai - Phạm Ngọc Thạch1,20
  Phạm Ngọc Thạch - Trường Chinh1,20
  Trường Chinh - Lê Văn Hiến1,20
  Các tuyến đường chưa có tên nằm trong khu vực từ đường Lê Hữu Trác - Đường Lạc Long Quân và từ đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trường Chinh1,20
9Lạc Long QuânChu Văn An - A Tua (sau Trường THPT) Nguyễn Thị Minh Khai - Trường Chinh1,10 1,20
10Lý Thƣờng Kiệt  
-Đường chínhNguyễn Lương Bằng - Đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch1,30
  Phạm Văn Đồng - Hàng rào Trường Mầm non Sao Mai1,20
-Hẻm đường Lý Thường KiệtTừ nhà ông Trịnh Trí Trạng - Hết đường nhà ông Lê Hữu Đức và từ nhà ông Trần Thanh Nghị - Hết đường nhà ông Hoàng Trọng Minh1,20
11Âu Cơ  
-Đường chínhPhạm Văn Đồng - Nguyễn Lương Bằng1,60
  Nguyễn Lương Bằng - Nguyễn Văn Trỗi1,60
  Nguyễn Văn Trỗi - Nguyễn Thị Minh Khai1,30
-Các hẻm đường Âu Cơ 1,20
12Phạm Văn ĐồngHùng Vương - Âu Cơ1,60
  Âu Cơ - Nguyễn Thị Minh Khai3,00
  Nguyễn Thị Minh Khai - Đường quy hoạch Phạm Ngọc Thạch2,70
13Ngô QuyềnPhạm Văn Đồng đến hết đường nhà Ông Xay1,50
14Hai Bà TrƣngĐoạn từ đường 24/4 đến cầu Đăk Mui
2)
3,00
  Đoạn từ cầu Đăk Mui 2 - Hết đường2,50
15Huỳnh Đăng Thơ  
-Đường chínhTừ đường 24/4 - Hội trường Khối phố 72,50
  Từ Hội trường khối phố 7 - Hết đường2,00
-Các hẻm đường Huỳnh Đăng Thơ1,5
16Mai Hắc ĐếToàn tuyến1,50
17Lý Nam ĐếToàn tuyến1,20
18Lê Văn TámToàn tuyến1,20
19Ngô Đức ĐệLê Duẩn - Nhà bà Y Dền1,20
  Lê Duẩn - Nhà bà Ký1,20
  Các hẻm còn lại1,20
20Lê Quý ĐônLê Duẩn - Nguyễn Văn Cừ2,00
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường phía Đông2,00
  Lê Duẩn - Hết đường phía Tây1,40
  Các hẻm còn lại1,20
21Nguyễn TrãiLê Duẩn - Nguyễn Văn Cừ1,20
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường1,40
22Quang TrungLê Duẩn - Nguyễn Văn Cừ1,40
23Trần Hƣng ĐạoLê Duẩn - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng1,40
24Lê LợiLê Duẩn - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Huỳnh Thúc Kháng1,40
  Huỳnh Thúc Kháng - Hết đường1,20
25Đinh Công TrángHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường1,20
26Hồ Xuân HƣơngHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường nhựa1,50
  Đoạn còn lại1,10
27Đinh Núp  
-Đường chínhHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường1,30
-Các hẻm còn lại 1,30
28Phạm Hồng TháiHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,30
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường1,20
29Ngô Tiến DũngHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,50
  Nguyễn Văn Cừ - Hết đường (hết đường quy hoạch)2,00
30A TuaHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,50
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,60
31Chu Văn AnHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,30
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,60
  Trần Phú - Hết đường1,30
32Nguyễn Đình ChiểuHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
33Kim ĐồngHùng Vương - Đường Âu Cơ1,70
  Âu Cơ - Hết đường1,50
34Hoàng Thị LoanHùng Vương - Âu cơ1,40
  Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,40
35Nguyễn Sinh SắcHùng Vương - Âu Cơ1,60
  Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,60
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,60
36Tôn Đức ThắngHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,60
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,60
  Hùng Vương - Âu Cơ2,00
37Nguyễn Lƣơng BằngHùng Vương - Phạm Văn Đồng2,50
  Hùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,70
38Nguyễn Văn TrỗiHùng Vương - Nguyễn Văn Cừ1,40
  Nguyễn Văn Cừ - Trần Phú1,40
39Nguyễn Thị Minh KhaiHùng Vương - Âu Cơ2,00
  Âu Cơ - Phạm Văn Đồng2,00
  Hùng Vương - Trần Phú1,40
40Võ Thị SáuHùng Vương - Lê Hữu Trác1,50
  Lê Hữu Trác - Lạc Long Quân1,50
41Phạm Ngọc ThạchHùng Vương - Lê Hữu Trác1,40
  Lê Hữu Trác - Lạc Long Quân1,40
  Hùng Vương - A Dừa1,40
42Hà Huy TậpHùng Vương - Lê Hữu Trác1,60
  Lê Hữu Trác - Lạc Long Quân1,30
43Đƣờng quy hoạch khu thƣơng mạiHùng Vương - Lê Hữu Trác1,7
44Trƣờng ChinhHùng Vương - Lạc Long Quân2,60
  Lạc Long Quân - Trần Phú2,10
  Hùng Vương - A Dừa1,60
  A Dừa - Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn1,50
  Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Đường vào thôn Đăk Rao Nhỏ1,20
  Đường vào thôn Đăk Rao nhỏ - Cầu Đăk Tuyên 21,20
  Nhà rông thôn Đăk Rao Lớn - Nhà ông A Dao1,20
  Các hẻm còn lại trong thôn Đăk Rao Lớn1,20
45A SanhHùng Vương - Lê Văn Hiến1,70
46Lê Văn HiếnHùng Vương - Trường Chinh1,60
47Đƣờng song song đƣờng Lê Hữu Trác khối 10, khối 11 (khu tái định cƣ): Tính từ Tây sang ĐôngĐường số 1: Trường Chinh đến Lê Văn Hiến1,20
  Đường số 2: Trường Chinh đến Lê Văn Hiến1,60
  Đường số 3: Trường Chinh đến A Sanh1,30
48Đƣờng quy hoạch A DừaĐường quy hoạch Nguyễn Thị Minh Khai - Trường Chinh1,60
  Các hẻm đường A Dừa1,20
49Ngô MâyToàn tuyến1,25
50Kơ Pa Kơ LơngToàn tuyến1,25
51Các tuyến đƣờng tại cụm Công nghiệp 24/4 
-Đường số 1Hà Huy Tập đến Hùng Vương1,00
-Đường số 2Hà Huy Tập đến Trường Chinh1,00
-Hà Huy TậpHùng Vương đến A Dừa1,00

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,2 lần.

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

STTTên đƣờngĐoạn đƣờngHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
1A DừaToàn bộ1,64
2A GióToàn bộ1,7
3A KhanhToàn bộ1,64
4Đinh Tiên HoàngHùng Vương - Ngô Gia Tự1,65
Ngô Gia Tự - Hoàng Văn Thụ1,64
5Đƣờng quy hoạch (đã đặt tên đường: Chu Văn An; Lê Hữu Trác; Nguyễn Khuyến; U rê, Phạm Ngũ Lão; Nguyễn Tri Phương; Đường điểm đầu Phan Bội Châu điểm cuối giáp đường trung tâm huyện đến xã Đăk Xú)Toàn bộ1,65
6Đƣờng quy hoạch số 1,2- Sân vận động cũ (Đường Trần Dũng, Đường A Ninh)Toàn bộ1,6
7Hai Bà TrƣngToàn bộ1,8
8Hồ Xuân HƣơngToàn bộ1,75
9Hoàng Văn ThụNgô Gia Tự - Đinh Tiên Hoàng1,5
Đinh Tiên Hoàng - Hết đường nhựa1,5
10Hoàng Thị LoanHùng Vương - Trần Hưng Đạo1,6
Trần Hưng Đạo - Nguyễn Sinh Sắc1,6
11Hùng VƣơngTừ ranh giới thị trấn Plei Kần - Nguyễn Sinh Sắc1,6
Nguyễn Sinh Sắc - Trần Hưng Đạo1,5
Trần Hưng Đạo - Hoàng Thị Loan1,8
Hoàng Thị Loan - Tô Vĩnh Diện1,8
Tô Vĩnh Diện - Phía Đông Khách sạn Phương Dung1,65
Phía Đông Khách sạn Phương Dung - Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 21,4
Phía Đông Nhà hàng Ngọc Hồi 2-Phía Đông Hạt quản lý Quốc lộ1,4

Đƣờng quy hoạch

12 Kim Đồng (Đường bêToàn bộ1,1
tông bên hông khách
sạn BMC)
13Lê LợiHùng Vương - Hoàng ThịLoan1,6
Hoàng Thị Loan - Hai Bà Trưng1,5
14Lý Thái TổHùng Vương - Hai Bà Trưng1,64
Hai Bà Trưng - Trương Quang Trọng1,75
15Lê Quý ĐônToàn bộ1,75
16Lý Tự TrọngToàn bộ1,64
17Lê Văn TámToàn bộ1,64
18Nguyễn Thị Minh KhaiHai Bà Trưng - Hồ Xuân Hương1,64
Hồ Xuân Hương - Tô Vĩnh Diện1,64
19Nguyễn DuToàn bộ1,64
20Nguyễn Văn TrỗiToàn bộ2,3
21Nguyễn TrãiToàn bộ1,6
22Nguyễn Sinh SắcPhan Bội Châu - Hoàng Thị Loan1,7
Hoàng Thị Loan - Đường QH (đường bao phía Tây)1,75
23Đƣờng quy hoạch - Nguyễn Sinh Sắc nối dài (Đƣờng Nguyễn Văn Linh)Đường QH (đường bao phía Tây) - Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi1,8
Trụ sở HĐND&UBND huyện Ngọc Hồi - Đường N51,65
24Nguyễn Trung TrựcToàn bộ1,64
25Ngô Gia TựHùng Vương - Trần Quốc Toản1,5
Trần Quốc Toản - Đinh Tiên Hoàng1,64
26Ngô QuyềnToàn bộ1,64
27Phan Bội ChâuTrần Hưng Đạo - Hết đường đất Trường THPT thị trấn1,8
28Phan Đình GiótToàn bộ1,64
29Phạm Hồng TháiToàn bộ1,65
30Sƣ Vạn HạnhToàn bộ1,64
31Tô Vĩnh DiệnHùng Vương - Nguyễn Thị Minh Khai1,64
Nguyễn Thị Minh Khai - Hai Bà Trưng1,64
32Trần Hƣng ĐạoHùng Vương - Trương Quang Trọng1,8
Trương Quang Trọng - Hết ranh giới thị trấn1,7
33Trần PhúHùng Vương - Kim Đồng1,7
Kim Đồng - Phía Bắc Khách sạn Hải Vân1,7
Phía Bắc Khách sạn Hải Vân - Ngã ba Trung tâm Hành chính1,65
Ngã ba Trung tâm Hành chính - Cầu1,5

Đăk Rơ We

  Cầu Đằk Rơ We - Hết ranh giới thị trấn1,55
34Trần Quốc ToảnToàn bộ1,64
35Trƣơng Quang TrọngTrần Hưng Đạo - Hai Bà Trưng1,5
Đoạn còn lại (chưa mở đường)1,5
36Đƣờng Quy hoạch sau bệnh viện (đƣờng Nguyễn Huệ)Trần Hưng Đạo - Hết ranh giới thị trấn1,9
37Đƣờng Quy hoạch (mới)Toàn bộ1,6
38Đƣờng N5, NT18Từ đường Hồ Chí Minh - Đến cầu ranh giới giữa thị trấn và xã Đăk Xú1,75
Từ hết thị trấn - Hết ranh giới xã Đăk Xú1,75
Từ hết ranh giới xã Đăk Xú - QL 401,75
39Đƣờng QH (đƣờng bao phía Tây)Trần Phú - Nguyễn Sinh Sắc1,75
Nguyễn Sinh Sắc đi 20m tiếp theo1,75
Từ 20m tiếp theo - Khe suối1,75
Khe suối - Đường N51,75
40Đất khu dân cƣ còn lại trên địa bàn thị trấn 1,5

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,2 lần.

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

SttTên đƣờng
Đoạn đƣờng
Hệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
1Hùng VƣơngĐất từ nhà bà Thuận - giáp bờ nam suối Đăk Cốt1,40
  Từ bờ Bắc suối Đăk Cốt - Bờ Nam cầu Đăk Pét1,40
  Từ bờ Bắc cầu Đăk Pét đến phía Nam cống suối Kon Ier1,40
  Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier đến Nam cầu Đăk Ven1,40
2Các tuyến đƣờng nhánh giao nhau với đƣờng Hùng VƣơngChu Văn An (cầu treo nhà ông Quang) sâu 50m đến giáp vị trí 1 đường Hùng Vương thôn Đăk Dung1,20
  Hùng Vương - Hết đường QH (chợ) trụ sở UBND thị trấn (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,20
  Hùng Vương đi nhà ông Quảng Nhung đến giáp đường quy hoạch chợ (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,10
3Lê LợiNgã ba đường Hùng Vương - Lê Lợi đến cổng C189 (tính từ chỉ giới xây dựng sâu vào 50m tính là vị trí 1 đến hết phần đất nhà Ông A Ngân)1,10
  Từ hết phần đất nhà Ông A Ngân đến hết đoạn còn lại1,10
4Trần PhúNgã ba Hùng Vương - Trần Phú đến ngã tư Trần Phú - Hùng Vương (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,40
5Lê Hồng PhongNgã ba Hùng Vương - Lê Hồng Phong đến giáp đường Trần Phú (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,05
  Trần Phú - đến giáp đường quy hoạch số 42,50
6Lê Văn HiếnNgã ba Hùng Vương - Lê Văn Hiến đến hết đất nhà ông Quỳnh (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,10
7A KhanhNgã ba Hùng Vương - A Khanh đến ngã ba đường quy hoạch số 4 (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1)1,10
  Ngã ba đường quy hoạch số 4 - A Khanh đến cầu Đăk Pang (Trần Hưng Đạo)1,10
8Nguyễn HuệCổng Huyện Ủy đến hết đường Nguyễn Huệ1,10
9Từ ngã ba nhà ông Quỳnh đến hết đƣờng nhà bà Ngọ1,30
10Các vị trí còn lại1,20
11Đƣờng quy hoạch số 4Cổng huyện đội đến hết phần đất nhà ông A Nghiễm (tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m tính vị trí 1) (Trần Hưng Đạo)1,10
  Từ hết phần đất nhà ông A Nghiễm đến hết phần đất nhà bà Y Re (Trần Hưng Đạo)1,10
  Từ hết phần đất nhà bà Y Re đến cách đường A Khanh 50m1,10

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng

không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,20

lần.

VI. HUYỆN SA THẦY:

STTĐơn vị hành chính/Đoạn đƣờngHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
AĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ 
1Trần Hƣng ĐạoTừ ngã ba Lê Duẩn đến hết đất Cửa hàng Thương mại huyện.1,35
Từ hết đất Cửa hàng Thương mại đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng.1,45
Từ ngã ba Lê Duẩn đến ngã ba Bế Văn Đàn1,57
Từ ngã ba Bế Văn Đàn đến ngã ba Trường Chinh1,57
Từ ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Tô Vĩnh Diện.2,1
Từ ngã ba Tô Vĩnh Diện đến giáp Nghĩa trang liệt sĩ2,3
Từ giáp đất Nghĩa trang liệt sĩ đến hết đất thị trấn (cầu Đắk Sia)4,3
Từ ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ2,1
Từ ngã ba Nguyễn Văn Cừ đến cầu Km 292
Đoạn từ cầu Km 29 đến ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh1,9
Từ ngã tư Điện Biên Phủ và A Ninh đến hết đất thị trấn1,57
Ngõ 323 (khu đấu giá Phòng Giáo dục cũ)2,1
Ngõ 351 (đường cạnh nhà ông Thao)2
Ngõ 406 (Trường TH Nguyễn Tất Thành)2,1
Ngõ 350 đến đường Đoàn Thị Điểm1,7
Ngõ 416 (Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng)1,7
Ngõ 416 (Hai Bà Trưng đến Bùi Thị Xuân)1,7
2Trƣờng ChinhTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Hai Bà Trưng1,8
Từ Hai Bà Trưng đến ngã ba Điện Biên Phủ2,2
3Lê DuẩnTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đến Lê Hữu Trác1,95
Lê Hữu Trác đến ngã tư Võ Thị Sáu.2,4
Võ Thị Sáu đến ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng2,95
  Ngã ba Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Ngô Quyền3,27
Ngã ba Ngô Quyền đến ngã ba Phan Bội Châu (QH)2,4
Ngã ba Phan Bội Châu (QH) đến hết đất thị trấn2
4Hùng VƣơngNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng1,4
Ngã tư Kơ Pa Kơ Lơng đến ngã ba Nguyễn Văn Cừ1,35
5Bế Văn ĐànNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã tư Hai Bà Trưng1,57
Ngã tư Hai Bà Trưng đến Bùi Thị Xuân1,57
Bùi Thị Xuân đến ngã ba Điện Biên Phủ1,57
6Hai Bà TrƣngTrường Chinh đến Lê Hữu Trác1,75
Lê Hữu Trác đến giáp khu (QH) vui chơi Thanh Thiếu Niên1,9
Khu (QH) vui chơi Thanh Thiếu Niên đến Điện Biên Phủ4,2
Trường Chinh - Cù Chính Lan2,3
7Trƣơng ĐịnhToàn bộ1,4
8Kơ Pa Kơ LơngNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn1,25
9Cù Chính LanTrần Hưng Đạo đến Bùi Thị Xuân1,9
Bùi Thị Xuân đến ngã ba Điện Biên Phủ2,7
10Đoàn Thị ĐiểmNgã ba Bế Văn Đàn đến Trường Tiểu học Hùng Vương2,1
Ngã ba Trường Chinh đến ngã ba Cù Chính Lan2,3
11Hoàng Hoa ThámNgã ba Đoàn Thị Điểm đến ngã ba Điện Biên Phủ.3,2
12Trần PhúNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn1,9
13Hàm NghiTừ ngã ba Trần Hưng Đạo đi 100m2
Từ 100m đến ngã tư Điện Biên Phủ.2
Ngã tư Điện Biên Phủ đến ngã tư Phan Bội Châu (QH).2
Ngã tư Phan Bội Châu đến hết đất thị trấn.2
14Lê Hồng PhongNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Điện Biên Phủ1,6
15Nguyễn TrãiNgã ba Trần Phú đến ngã ba Hàm Nghi.1,6
16Lý Tự TrọngNgã ba Nguyễn Trãi đến ngã ba Trần Phú1,5
17Ngô QuyềnNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn1,6
18Điện Biên PhủNgã ba Trần Văn Hai (QH) đến ngã tư Lê Duẩn2,95
Ngã ba Trường Chinh đến Cù Chính Lan.2,45
Cù Chính Lan đến đường đất đi khu sản xuất thôn 5 thị trấn.2,2
Ngã ba đường đất đi khu sản xuất thôn 5 thị trấn đến cầu tràn (hết đất thị trấn)2,2
Ngã tư Lê Duẩn đến ngã tư Trường Chinh3,4
19Trần Văn HaiNgã ba Trần Hưng Đạo đến A Khanh1,3
A Khanh đến ngã tư A Dừa1,3
20A DừaNgã ba Lê Hồng Phong đến ngã ba Trần Văn Hai.1,3
21A KhanhNgã ba Lê Hồng Phong đến ngã tư Trần Văn Hai.1,3
22Nguyễn Văn CừNgã ba Trần Hưng Đạo đến ngã ba Lê Duẩn.1,85
23Trần Quốc ToảnTrường Chinh đến Tô Vĩnh Diện3,5
Trường Chinh đến Hoàng Hoa Thám2,6
24Đƣờng phân lô giữa đƣờng Trần Quốc Toản và đƣờng Bùi Thị XuânToàn bộ2,6
25Đƣờng phân lô giữa đƣờng Trần Quốc Toản và đƣờng Điện Biên PhủToàn bộ2,6
26Đƣờng nhựa Bùi Thị XuânToàn bộ2,2
27Đƣờng đất Bùi Thị XuânHoàng Hoa Thám đến Bế Văn Đàn1,25
28Lê Hữu TrácLê Duẩn đến Hai Bà Trưng1,5
Hai Bà Trưng đến Điện Biên Phủ2,25
29Tô Vĩnh DiệnNgã tư Tô Vĩnh Diện - Ngã tư Trần Hưng Đạo2,57
30A NinhToàn bộ1,2
31Võ Thị SáuToàn bộ2,5
32Lê Đình ChinhToàn bộ3,3
33Đào Duy TừToàn bộ3,3
34Phan Bội ChâuNgã ba Lê Duẩn - Ngã tư Hàm Nghi Ngã tư Hàm Nghi - Hết đường2,3 2,3
35Tỉnh lộ 674 (mới): Điện Biên Phủ - Tô Vĩnh Diện - Cầu số 1 - Ngã tƣ trƣờng học (theo đƣờng liên thôn từ Sơn An đến hết đất thị trấn)2,8
36Đất ở thuộc đất đô thị chƣa có trong danh mục của bảng giá trên2
37Từ đầu cầu Tràn - làng Chốt1,1

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không

được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị là: 1,5 lần.

VII. HUYỆN KON RẪY:

STTTên đƣờngĐoạn đƣờngHệ số điều chỉnh năm 2019 (lần)
A. Giá đất ở thị trấn Đắk Rve
1Hùng VƣơngBiển nội thị trấn (về phía Kon Tum) - Nhà ông Sỹ (Trang)1,10
Nhà ông Sỹ (Trang) - Cầu bê tông (Công An)1,39
Cầu bê tông (Công An) - Nhà ông Giã1,53
Nhà ông Giã - Cầu bê tông (Huyện Đội)1,19
Cầu bê Tông (Huyện Đội) - Biển nội thị trấn (về hướng Măng Đen)1,04
2Trần KiênQuốc lộ 24 - Đường vào Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị1,23
3Lê Quý ĐônQuốc lộ 24 - Cầu tràn1,23
4Lê LợiQuốc lộ 24 (nhà ông Sơn Kho Bạc) - Giáp nhà ông Nghị1,16
5Thi Sách (Thanh Niên cũ)Toàn tuyến1,16
6Duy TânNhà bà (Thủy Dũng) - Nhà ông Lâm1,33
Nhà ông Giã - Phòng Giáo dục & Đào tạo1,24
Phòng Giáo dục Đào tạo - Nhà ông Cường Huệ1,21
Nhà ông Cường Huệ - Ngầm Đăk PNe1,21
7Đoạn đƣờngNgầm Đăk PNe - Ngầm Đắk Đam1,22
Ngầm Đắk Đam - Nhà ông Huỳnh Văn Thanh (thôn 8)1,21
8Đoạn đƣờngNhà ông Thủy - Trường Tiểu học thị trấn1,2
9A VuiNhà ông Tư Sơn - Cổng nhà ông Thành1,18
10Trần PhúCầu treo Đăk PNe đến Trần Phú - Lê Quý Đôn1,18
11Kim ĐồngQuốc lộ 24 - Trường Tiểu học thị trấn 11,31
12Quốc lộ 24 - Đƣờng rẽ nhà bà PhìnToàn tuyến1,33
13Phan Đình GiótQuốc lộ 24 - Nhà ông A Điền1,4
Nhà ông A Điền - Nhà ông A Sải1,19
Nhà ông A Sải - Cổng Huyện đội1,30
14Khu vực chợ cũQuốc lộ 24 - Nhà ông Thuận1,25
15Lê Hữu TrácQuốc lộ 24 - Sau Trung tâm Y tế (cũ)1,28
16Lê LaiNhà ông Lâm - Nhà ông Chinh1,29
17Từ Quốc lộ 24 - Nhà ông Đinh Xuân Noa (gần Công An huyện cũ)Toàn tuyến, đường A Dừa (mới)1,24
18Võ Thị SáuNhà ông Sơn Trưu - Nhà ông Ba Dương1,3
19Đƣờng Liên xã (DH21)Cầu tràn - Hố chuối1,08
20A NinhNhà ông Chinh - Nhà ông Chí1,04
21A Dừa (Từ nhà bà Y Hây- Nhà bà Đinh Thị Hồng thôn 4)Toàn tuyến, Hoàng Thị Loan (mới)1,09
22Đƣờng DH 22Nhà ông Nam - Cầu bê tông (thôn 6)1,12
23Các đƣờng còn lạiCác đường, đoạn đường nhỏ còn lại của các thôn 1, 2, 3, 5, 91,00
Các đường, đoạn đường nhỏ còn lại của các thôn 4, 6, 7, 81,0

B. Hệ số điều chỉnh giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại đô thị:

1. Thôn 1, 2, 9: 1,20 lần.

2. Thôn 3, 5, 6: 1,20 lần.

3. Thôn 4, 7, 8: 1,20 lần.