vanban.org

Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/08/2024 Thay thế: 29/2024/QĐ-UBND · 16/08/2024
Hòa Bình Ban hành 14/12/2015 Hiệu lực 23/12/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 29/2024/QĐ-UBND Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với các loại xe ô tô phục vụ công tác chung, xe ô tô chuyên dùng của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hoà Bình · 29/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 38/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 · 38/2015/QĐ-UBND
30/08/202429/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 23/12/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/08/2024 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi, bổ sung định mức tiêu hao nhiên liệu đối với một số

loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại

Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HOÀ BÌNH

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 312/TTr-STC ngày 03 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức tiêu hao nhiên liệu sửa đổi, bổ sung đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác của các cơ quan, tổ chức, đơn vị có sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hòa Bình tại Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015;

                                (Có phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các nội dung khác không quy định tại Quyết định này được thực hiện theo Quyết định số 06/2015/QĐ-UBND ngày 03/3/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh;

          Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Giao thông vận tải theo dõi việc thực hiện Quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc các đơn vị phản ánh về Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

Phụ lục ĐỊN

Định mức tiêu hao nhiên liệu sửa đổi, bổ sung đối với một số loại xe ô tô phục vụ công tác trên địa bàn tỉnh hòa bình

PHỤ LỤC ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NHIÊN LIỆU SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐỐI VỚI MỘT SỐ 
LOẠI XE Ô TÔ PHỤC VỤ CÔNG TÁC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH 
(Kèm theo Quyết định số 38 /2015/QĐ-UBND ngày  14 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Hòa Bình) 
                
STT Loại xe, nhãn hiệu Loại nhiên liệu sử dụng  Dung tích xi lanh (cm3) Định mức tiêu hao NL theo thiết kế Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng theo số Km xe đã vận hành (lít/100Km) 
Xe hoạt động đến 90.000 km Xe hoạt động trên 90.000 km đến 180.000 km Xe hoạt động trên 180.000 km  
 
I TOYOTA             
1 Hiace RZH Xăng  2.438 11.0 17.0 18.5 20.0 
2 Corolla Altis 1.8 Xăng  1.794 8.0 14.0 15.0 16.0 
3 Camry 2.4G Xăng 2,362 10.0 16.0 17.0 18.0 
4 Land Cruiser Xăng  4.664 16.0 28.0 29.0 29.5 
5 Land Cruiser Diesel  4.477 13.0 20.0 21.0 22.0 
6 Land Cruiser Diesel  4.164 12.5 19.5 21.0 22.0 
7 Camry 2.4G Xăng 2,494 10.5 17.0 18.0 19.0 
II MITSUBISHI             
1 Triton GL Xăng 2,351 6.6 16.0 18.0 20.0 
2 Triton GLS, GLX Dầu 2.5 6.6 16.0 18.0 20.0 
                
        ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH 
Mục lục Bấm để đi tới điều