vanban.org

Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND Ban hành mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/04/2013
Đắk Lắk Ban hành 15/11/2011 Hiệu lực 25/11/2011 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/04/2013 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành mức thu một phần viện phí trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk -----------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính Lao động, Thương binh và Xã hội - Ban Vật giá Chính phủ hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH, ngày 26/01/2006 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính - Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Thông tư liên Bộ số 14/TTLB, ngày 30/9/1995 của liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động, TB&XH - Ban Vật giá Chính phủ về hướng dẫn thực hiện việc thu một phần viện phí;

Căn cứ Thông tư số 11/2009/TT-BYT ngày 14/8/2009 của Bộ Y tế về việc ban hành danh mục dịch vụ kỹ thuật phục hồi chức năng và số ngày bình quân một đợt điều trị của một số bệnh, nhóm bệnh được quỹ bảo hiểm y tế thanh toán;

Căn cứ Quyết định số 1904/1998/QĐ-BYT ngày 10/8/1998 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại phẫu thuật và thủ thuật;

Căn cứ Quyết định số 2590/2004/QĐ-BYT ngày 30/7/2004 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành danh mục phân loại thủ thuật được hưởng phụ cấp theo Quyết định số 155/2003/QĐ-TTg ngày 30/7/2003 của Thủ tướng Chính phủ quy định sửa đổi, bổ sung một số chế độ phụ cấp đặc thù đối với công chức, viên chức ngành y tế;

Căn cứ Quyết định số 23/2005/QĐ-BYT ngày 30/8/2005 của Bộ Y tế về việc ban hành Quy định phân tuyến kỹ thuật và danh mục kỹ thuật trong khám chữa bệnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Y tế và Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình liên ngành số 184/TTr-SYT-STC, ngày 10 tháng 10 năm 2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này mức thu một phần viện phí của các cơ sở khám chữa bệnh y tế công lập trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk (trừ trạm y tế) tại 5 Phụ lục đính kèm.

Điều 2. Bãi bỏ Quyết định số 850/QĐ-UBND ngày 09/4/2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc mức thu một phần viện phí đối với các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh; Quyết định số 85/QĐ-UBND ngày 12/01/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung thêm một số khung giá dịch vụ phục hồi chức năng tại Quyết định số 850/QĐ-UBND; Quyết định số 655/QĐ-UBND, ngày 19/3/2030 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc bổ sung danh mục mức thu một phần viện phí quy định tại Quyết định số 850/QĐ-UBND.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh: Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội, Tư pháp; Bảo hiểm xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh và các cơ quan có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

BIỂU SỐ 01

GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ THEO THÔNG TƯ LIÊN BỘ SỐ 14/TTLB NGÀY 30/9/1995
(Kèm theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND

ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

-------------------

PHẦN A.

GIÁ KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHỎE

Đơn vị tính: Đồng

TT Nội dung BV hạng 1 BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
1 Khám lâm sàng chung; khám chuyên khoa. 3.000 3.000 2.000 *
2 Khám bệnh theo yêu cầu riêng (chọn thầy thuốc) 30.000 20.000 20.000  
3 Khám, cấp giấy chứng thương, giám định Y khoa (không kể xét nghiệm, X quang). 35.000 30.000 20.000  
4 Khám sức khỏe toàn diện tuyển lao động, lái xe (không kể xét nghiệm, X quang) 50.000 40.000 35.000  

(*Giá khám lâm sàng của các cơ sở BV hạng 4, PKĐKKV, TYT thực hiện theo Quyết định số 13/2010/QĐ-UBND của UBND tỉnh).

PHẦN B.

B1. KHUNG GIÁ MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị: Đồng

TT Loại giường theo chuyên khoa BV hạng 1 BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 KĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
1 Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ: 18.000 12.000 9.000 6.000
2 Ngày giường bệnh nội khoa:        
  Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Thần kinh, Nhi, Tiêu hóa, Thận học; ngày thứ 03 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi. 10.000 8.000 5.000 3.000
  Loại 2: Các khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng-Hàm Mặt, Ngoại, Phụ-sản không mổ. 8.000 6.000 5.000 3.000
  Loại 3: Các khoa: Đông y, Phục hồi chức năng. 6.000 4.000 3.000 3.000
3 Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng:      
  Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% 20.000 16.000    
  Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25%-70% 15.000 10.000 10.000  
  Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2, Bỏng độ 2 trên 30%, Bỏng độ 3-4 dưới 25% 10.000 8.000 7.000  
  Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3, Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% 8.000 6.000 5.000 3.000

B2. BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ

Đơn vị: Đồng

TT Ngày điều trị Giá một ngày điều trị
BV hạng 1 BV hạng 2 BV hạng 3 BV hạng 4 PKĐKKV, Trạm Y tế xã, phường, thị trấn
1 Một ngày điều trị hồi sức cấp cứu 120.000 86.000 30.000 20.000
2 Một ngày điều trị nội khoa        
  2.1. Các bệnh về máu, ung thư 50.000 50.000    
  2.2. Nhi, truyền nhiễm, hô hấp, tim mạch, tiêu hóa, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu, và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng-hàm-mặt, TMH. 40.000 40.000 20.000 10.000
  2.3. Đông y, phục hồi chức năng 30.000 20.000 15.000 10.000
3 Một ngày điều trị ngoại khoa; Bỏng        
  3.1. Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3 - 4 dưới 25%. 60.000 50.000 30.000 20.000
  3.2. Sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%. 70.000 60.000 40.000 25.000
  3.3. Sau các phẫu thuật loại 1: Bỏng độ 3 - 4 từ 25% - 70%. 90.000 80.000 60.000  
  3.4. Sau các phẫu thuật đặc biệt; Bỏng độ 3 - 4 trên 70%. 120.000 100.000    

Phần C GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

Đơn vị: Đồng

TT Các loại dịch vụ Giá thu  
C1 CÁC THỦ THUẬT, TIỂU THỦ THUẬT, NỘI SOI, ĐIỀU TRỊ BẰNG TIA XẠ:  
1 Thông đái 6.000  
2 Thụt tháo phân 6.000  
3 Chọc hút hạch 10.500  
4 Chọc hút tuyến Giáp 12.000  
5 Chọc dò màng bụng/màng phổi 10.500  
6 Chọc rửa màng phổi/hút khí màng phổi 45.000  
7 Rửa bàng quang 21.000  
8 Nong niệu đạo, đặt sonde niệu đạo 15.000  
9 Bóc móng, ngâm tẩm/đốt sủi mào gà 15.000  
10 Chạy thận nhân tạo (một lần) 300.000  
11 Thẩm phân phúc mạc 300.000  
12 Sinh thiết da 15.000  
13 Sinh thiết hạch, cơ 15.000  
14 Sinh thiết tủy xương 30.000  
15 Sinh thiết màng phổi, màng hoạt dịch 30.000  
16 Sinh thiết ruột 30.000  
17 Sinh thiết tiền liệt tuyến qua soi bàng quang 45.000  
18 Soi ổ bụng +/- sinh thiết 30.000  
19 Soi dạ dày +/- sinh thiết 30.000  
20 Nội soi đại tràng +/- sinh thiết 45.000  
21 Soi trực tràng +/- sinh thiết 30.000  
22 Soi bàng quang +/- sinh thiết u bàng quang 60.000  
23 Soi BQ tán sỏi, lấy dị vật hay đốt u bề mặt BQ 75.000  
24 Soi thực quản +/- nong hay sinh thiết 45.000  
25 Soi phế quản +/- lấy dị vật hay sinh thiết 75.000  
26 Soi thanh quản +/- lấy dị vật 60.000  
27 Điều trị tia xạ Cobalt và Rx (một lần, nhưng không thu quá 30 lần trong một đợt điều trị). 15.000  
  Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG    
28 Châm cứu 5.000  
29 Điện châm 10.000  
30 Thủy châm (không kể tiền thuốc) 10.000  
31 Chôn chỉ 15.000  
32 Xoa bóp, bấm huyệt/kéo nắn cột sống, các khớp 15.000  
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA:  
C2.1 KHOA NGOẠI:    
1 Thay băng/cắt chỉ/ tháo bột 10.000  
2 Vết thương phần mềm tổn thương nông <10cm 25.000  
3 Vết thương phần mềm tổn thương nông >10cm 40.000  
4 Vết thương phần mềm tổn thương sâu <10cm 40.000  
5 Vết thương phần mềm tổn thương sâu >10cm 50.000  
6 Cắt bỏ những u nhỏ, cyst, sẹo của da, tổ chức dưới da 45.000  
7 Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu 15.000  
8 Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte 60.000  
9 Cắt polype trực tràng 50.000  
10 Cắt phymosis 50.000  
11 Thắt các búi trĩ hậu môn 50.000  
12 Nắn trật khớp khuỷu/khớp xương đòn 40.000  
13 Nắn trật khớp vai 50.000  
14 Nắn trật khớp khuỷu/khớp cổ chân/khớp gối 40.000  
15 Nắn trật khớp háng 75.000  
16 Nắn, bó bột xương đùi/ chậu/cột sống 80.000  
17 Nắn bó bột xương cẳng chân 50.000  
18 Nắn bó bột xương cánh tay 50.000  
19 Nắn bó bột gãy xương cẳng tay 50.000  
20 Nắn bó bột bàn chân/bàn tay 40.000  
21 Nắn bó bột trật khớp háng bẩm sinh 60.000  
22 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào/bàn chân bẹt/tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài 50.000  
C2.2 SẢN - PHỤ KHOA    
1 Hút điều hòa kinh nguyệt 20.000  
2 Nạo sót rau/nạo buồng tử cung XN GPBL 40.000  
3 Đẻ thường 150.000  
4 Đẻ khó 180.000  
5 Soi cổ tử cung 6.000  
6 Soi ối 6.000  
7 Bơm hơi, bơm thuốc vòi trứng (không kể tiền thuốc) 10.000  
8 Đốt điện cổ tử cung 20.000  
9 Áp lạnh cổ tử cung 20.000  
10 Thụ tinh nhân tạo IAM, IAD (không kể tinh chất) 30.000  
11 Trích áp xe tuyến vú 50.000  
12 Cắt bỏ các polype âm hộ, âm đạo 50.000  
C2.3 MẮT:    
1 Thử thị lực đơn giản 5.000  
2 Đo nhãn áp 4.000  
3 Đo Javal 5.000  
4 Đo thị trường ám điểm 5.000  
5 Thử kính loạn thị 5.000  
6 Soi đáy mắt 10.000  
7 Tiêm hậu nhãn cầu, một mắt 10.000  
8 Tiêm dưới kết mạc một mắt 10.000  
9 Thông lệ đạo một mắt 10.000  
10 Thông lệ đạo hai mắt 15.000  
11 Lấy dị vật kết mạc một mắt 10.000  
12 Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt 20.000  
13 Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt 40.000  
14 Mổ mộng đơn một mắt 40.000  
15 Mổ mộng kép một mắt 60.000  
16 Khâu da mi, kết mạc mi bị rách 50.000  
17 Chích chắp/lẹo 20.000  
18 Mổ quặm một mi 25.000  
19 Mổ quặm hai mi 30.000  
20 Mổ quặm ba mi 40.000  
21 Mổ quặm bốn mi 50.000  
C2.4 TAI - MŨI - HỌNG    
1 Trích rạch apxe Amiđan 30.000  
2 Trích rạch apxe thành sau họng 40.000  
3 Cắt amiđan 40.000  
4 Chọc rửa xoang hàm (một lần) 15.000  
5 Chọc thông xoang trán/xoang bướm 20.000  
6 Lấy dị vật trong tai 20.000  
7 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 20.000  
8 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 30.000  
9 Lấy dị vật thực quản đơn giản 50.000  
10 Lấy dị vật thanh quản 60.000  
11 Đốt điện cuốn họng/cắt cuốn mũi 30.000  
12 Cắt polype mũi 40.000  
13 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ 40.000  
C2.5 RĂNG - HÀM - MẶT    
1 Nhổ răng sữa/chân răng sữa 3.000  
2 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay 4.000  
3 Nhổ răng vĩnh viễn khó, nhiều chân 8.000  
4 Cắt lợi chùm răng số 8 20.000  
5 Nhổ răng số 8 bình thường 20.000  
6 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 30.000  
7 Nhổ răng số 8 mọc ngầm, có mở xương 40.000  
8 Cắt cuống chân răng 20.000  
9 Bấm gai xương ổ răng 20.000  
10 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng/một hàm 20.000  
11 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 30.000  
12 Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng 1 vùng/1 hàm 20.000  
13 Nạo túi lợi điều trị viêm quanh răng hai hàm 30.000  
14 Trích apxe viêm quanh răng 20.000  
15 Cắt lợi điều trị viêm quanh răng một vùng/1 hàm 40.000  
16 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 20.000  
  CHỮA RĂNG SÂU NGÀ, TỦY RĂNG HỒI PHỤC:    
17 Hàn xi măng 20.000  
18 Hàn Amalgame 25.000  
19 Nhựa hóa trùng hợp 30.000  
20 Nhựa quang trùng hợp 40.000  
  CHỮA RĂNG VIÊM TỦY KHÔNG HỒI PHỤC    
21 Hàn xi măng 20.000  
22 Hàn Amlgame 30.000  
23 Nhựa hóa trùng hợp 40.000  
24 Nhựa quang trùng hợp 60.000  
  CHỮA RĂNG VIÊM TỦY CHẾT VÀ VIÊM QUANH CUỐNG RĂNG NHIỀU CHÂN
25 Hàn xi măng 25.000  
26 Hàn Amlgame 40.000  
27 Nhựa hóa trùng hợp 50.000  
28 Nhựa quang trùng hợp 70.000  
  RĂNG GIẢ THÁO LẮP:    
29 Một răng 60.000  
30 Hai răng 80.000  
31 Ba răng 100.000  
32 Bốn răng 110.000  
33 Năm răng 120.000  
34 Sáu răng 130.000  
35 Bảy răng 140.000  
36 Tám răng 150.000  
37 Chín đến 12 răng 180.000  
38 Từ 13 răng đến 1 hàm toàn bộ 250.000  
39 Cả hai hàm 600.000  
  RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH:    
40 Răng chốt đơn giản 60.000  
41 Răng chốt đúc 80.000  
42 Mũ chụp nhựa 60.000  
43 Mũ chụp kim loại 100.000  
44 Mũ vàng (vàng của bệnh nhân) 150.000  
45 Cầu răng mỗi thành phần 80.000  
46 Cầu răng vàng (vàng của bệnh nhân) 150.000  
47 Điều chỉnh cắn khít răng 20.000  
48 Tháo cắt cầu răng 20.000  
49 Hàm khung kim loại 600.000  
  SỬA LẠI HÀM CŨ    
50 Vá hàm gãy 30.000  
51 Đệm hàm toàn bộ 60.000  
52 Gắn thêm một răng 30.000  
53 Thêm một móc 15.000  
54 Gắn thêm một răng bị sứt 5.000  
55 Thay nền hàm trên 90.000  
56 Thay nền hàm dưới 70.000  
  CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT    
57 Vết thương phần mềm nông < 5cm 40.000  
58 Vết thương phần mềm nông > 5 cm 50.000  
59 Vết thương phần mềm sâu < 5 cm 50.000  
60 Vết thương phần mềm sâu > 5 cm 70.000  
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG    
C3.1 XÉT NGHIỆM MÁU    
1 Huyết đồ 9.000  
2 Định lượng Hemoglobine 6.000  
3 Công thức máu 9.000  
4 Hồng cầu lưới 12.000  
5 Hematocrit 6.000  
6 Máu lắng 6.000  
7 Thử nghiệm sức bền hồng cầu 12.000  
8 Số lượng tiểu cầu 6.000  
9 Test ngưng kết tố tiểu cầu 15.000  
10 Test kết dính tiểu cầu 15.000  
11 Định nhóm ABO 6.000  
12 Rh D 15.000  
13 Rh dưới nhóm 30.000  
14 Nhóm Bạch cầu 30.000  
15 Nghiệm pháp Coombs 10.000  
16 Tìm tế bào Hargraves 15.000  
17 Thời gian máu chảy 3.000  
18 Thời gian máu đông (milian/Lee-White) 3.000  
19 Co cục máu 6.000  
20 Thời gian Quick 6.000  
21 Thời gian HoWell 6.000  
22 T.E.G. 30.000  
23 Định lượng FIBRINOGEN 30.000  
24 Định lượng PROTHROMBIN 30.000  
25 Tiêu thụ PROTHROMBIN 30.000  
26 Yếu tố VIII/Yếu tố IX 30.000  
27 Các thể Barr 30.000  
28 Nhiễm sắc thể đồ 60.000  
29 Tủy đồ 30.000  
30 Hạch đồ 15.000  
31 Hóa học tế bào (một phương pháp) 30.000  
32 Xác định nồng độ cồn trong máu 30.000  
33 Xác định BACTURATE trong máu 30.000  
34 Điện giải đồ (Na+, K+, Ca + +, Cl-) 12.000  
35 Định lượng các chất ALBUMINE; CREATINE; GLOBULINE; GLUCOSE; PHOSPHO; PROTENI toàn phần: URE; AXIT URIC .... 12.000  
36 pH máu pO2 pCO2 + thông số thăng bằng kiềm toan 15.000  
37 Định lượng sắt huyết thanh/Mg+ + huyết thanh 6.000  
38 Các xét nghiệm chức năng gan: (BILIRUBIN toàn phần/trực tiếp/gián tiếp; các enzym: PHOSPHATAZA kiềm, TRANSAMINAZA...) 15.000  
39 Định lượng THYROXIN 18.000  
40 Định lượng TRYGLYCERIDES/ PHOSPHOLIPIT/LIPIT toàn phần /Cholestrol toàn phần /HDL Cholestrol/LDL Cholestrol 15.000  
41 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm...) 45.000  
42 Tìm KST Sốt rét trong máu 6.000  
43 Cấy máu + Kháng sinh đồ 30.000  
44 Xét nghiệm HBsAg 30.000  
45 Xét nghiệm HIV (SIDA)-ELIZA test 50.000  
47 Định lượng bổ thể trong huyết thanh 30.000  
48 Phản ứng cố định bổ thể 30.000  
49 Các phản ứng lên bông 15.000  
50 Test ROSE - WALLER 30.000  
51 Các phản ứng cố định bổ thể chẩn đoán Syphilis 30.000  
52 Các phản ứng lên bông chẩn đoán Syphilis (Kahn, Kline, VDRL) 24.000  
53 TEST kháng thể huỳnh quang chẩn đoán Syphilis 30.000  
54 Điện di huyết thanh/Plasma) Protein, Lipoprotein, các hemoglobine bất thường hay các chất khác 30.000  
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU:    
1 Xác định nồng độ cồn trong nước tiểu 30.000  
2 Định lượng ALDOSTERON 45.000  
3 Định lượng BACBITURATE 30.000  
4 Định lượng CATECHOLAMIN 30.000  
5 Các test xác định: Ca + +, P--, Na + , K +,CI- 6,.000  
6 Protein/Đường niệu 3.000  
7 Tế bào cặn nước tiểu/căn Adis 6.000  
8 Ure/Axit Uric/Creatinin/Amilaza 6.000  
9 Các chất Xentonic/sắc tố mật/nuối Mật/ urobilinogen 6.000  
10 Điện di Protein niệu 30.000  
11

Xác định GONADOTROPIN để chẩn đoán thai nghén:

* Phương pháp hóa học - miễn dịch

18.000

 
* Phương pháp tiêm động vật 30.000  
12 Định Iượng GONADOTTROPHIN rau thai 30.000  
13 Định lượng HYDROCORTICOSTEROID 30.000  
14 Định lượng OESTROGEN toàn phần 30.000  
15 Định lượng HYDROCORTICOSTEROID 36.000  
16 Định lượng PREGNANEDIOL, PREGNANETRIOL 30.000  
17 PORPHYRIN: Định lượng 30.000  
18 PORPHYRIN: Định tính 15.000  
19 Định lượng chì/ Asen/Thủy ngân... 30.000  
20 Xác định tế bào/trụ hay các tinh thể khác 3.000  
21 Xác định tỷ trọng trong nước tiểu/pH 4.500  
22 Soi tươi tìm vi khuẩn 9.000  
23 Nuôi cấy phân lập 15.000  
24 Tiêm truyền động vật 30.000  
25 Kháng sinh đồ 15.000  
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN:    
1 Tìm BILIRUBIN 6.000  
2 Xác định Canxi. Phospho 6.000  
3 Xác định các men: Amilase/Trypsin/ Mucinase 9.000  
4 Xác định mỡ trong phân 30.000  
5 Xác định máu trong phân 6.000  
6 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6.000  
7 Soi tươi 9.000  
8 Soi tìm KST hay trứng KST sau khi làm kỹ thuật phong phú 12.000  
9 Nuôi cấy phân lập 15.000  
10 Kháng sinh đồ 15.000  
C3.4 XÉT NGHIỆM CÁC CHẤT DỊCH KHÁC CỦA CƠ THỂ    
(dịch rỉ viêm, đờm, mủ, nước ối, dịch não tủy, dịch màng phổi, màng tim, màng bụng, tinh dịch, dịch ổ khớp, dịch âm đạo...)    
  VI KHUẨN - KÝ SINH TRÙNG    
1 Soi tươi 9.000  
2 Soi có nhuộm tiêu bản 12.000  
3 Nuôi cấy 15.000  
4 Tiêm truyền động vật để chẩn đoán 30.000  
5 Kháng sinh đồ 15.000  
  XÉT NGHIỆM TẾ BÀO    
6 Đếm tế bào, phân loại 6.000  
7 Nuôi cấy làm nhiễm sắc thể đồ 30.000  
  XÉT NGHIỆM HÓA HỌC:    
  Định lượng 1 chất/Protein đường clorua phản ứng thuốc tím, phản ứng Pandy....) 6.000  
C3.5 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH LÝ    
1 Xử lý và đọc các tiêu bản sinh thiết 9.000  
2 Xét nghiệm độc chất 30.000  
C3.6 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT:  
1 Điện tim đồ 12.000  
2 Điện não đồ 20.000  
3 Lưu huyết não 50.000  
4 Chức năng hô hấp 15.000  
5 Đo chuyền hóa cơ bản 15.000  
6 Thử nghiệm ngấm BROMSULPHTALEIN trong thăm dò chức năng gan 30.000  
7 Thử nghiệm dung nạp CACBONHYDRATE (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 30.000  
8 Nghiệm pháp đồ Conggo 30.000  
9 Test thanh thải Creatinine 30.000  
10 Test thanh thải Ure 30.000  
11 Test dung nạp Tolbutamit 35.000  
12 Test dung nạp Glucagon 35.000  
13 Test thanh thải Phenolsulfophthaleine 45.000  
C3.7 CÁC THĂM DÒ BĂNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ:    
1 Đời sống hồng cầu 45.000  
2 Độ tập trung I131 tuyến giáp 60.000  
3 Điều trị bệnh Basedow bằng I131 50.000  
4 Thử nghiệm miễn dịch Hormone bằng phương pháp phóng xạ 45.000  
5 Ghi hình não 90.000  
6 Ghi hình tuyến giáp 60.000  
7 Ghi hình phổi 90.000  
8 Ghi hình thận 75.000  
9 Ghi hình gan 90.000  
10 Ghi hình lách 60.000  
11 Ghi hình tủy sống 60.000  
12 Ghi hình tuyến cận giáp 90.000  
13 Ghi hình tim 120.000  
14 Ghi hình xương sọ 75.000  
15 Ghi hình xương chậu 90.000  
16 Ghi hình bánh rau thai 90.000  
17 Ghi hình tụy 120.000  
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH:    
C4.1 CHẨN ĐOÁN SIÊU ÂM:    
1 - Siêu âm 20.000  
2 - Siêu âm màu 80.000  
C4.2 CHIẾU, CHỤP X - QUANG:    
C4.2.1 SOI, CHIẾU X - QUANG 4.000  
C4.2.2 CHỤP X - QUANG CÁC CHI    
1 Các đốt ngón tay hay ngón chân 10.000  
2 Bàn tay/cổ tay/cẳng tay/khuỷu tay/cánh tay 20.000  
3 Bàn-cổ tay-1/2 dưới cẳng tay; 1/2 trên cẳng tay- khuỷu tay 20.000  
4 Khuỷu tay - cánh tay 20.000  
5 Bàn chân/ cổ chân/ 1/2 dưới cẳng chân 20.000  
6 1/2 trên cẳng chân-gối/khớp gối/Đùi 20.000  
7 Khớp vai, kể cả xương đòn và xương bả vai 20.000  
8 Khớp háng 20.000  
9 Khung chậu 20.000  
C4.2.3 CHỤP X - QUANG VÙNG ĐẦU:    
10 Xương sọ (vòm sọ) thẳng/nghiêng 20.000  
11 Các xoang 20.000  
12 Xương chũm, mỏm châm 20.000  
13 Xương đá các tư thế 20.000  
14 Các xương mắt (hốc mắt, xoang hàm, xoang trán) 20.000  
15 Các khớp thái dương hàm 20.000  
16 Chụp ổ răng 10.000  
C4.2.4 CHỤP X - QUANG CỘT SỐNG:    
17 Các đốt sống cổ 20.000  
18 Các đốt sống ngực 20.000  
19 Cột sống thắt lưng-cùng 20.000  
20 Cột sống cùng - cụt 20.000  
21 Chụp 2 đoạn liên tục 40.000  
22 Chụp 3 đoạn trở lên 50.000  
23 Nghiên cứu tuổi xương: cổ tay, đầu gối 30.000  
C4.2.5 CHỤP X - QUANG VÙNG NGỰC    
23 Phổi thẳng 20.000  
24 Phổi nghiêng 20.000  
25 Chụp thực quản có uống Barite hàng loạt 30.000  
26 Xương ức, xương sườn 20.000  
C4.2.6 X - QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT    
27 Thận bình thường 20.000  
28 Thận có chuẩn bị (UIV) 40.000  
29 Thận-niệu quản ngược dòng 40.000  
30 Bụng bình thường 20.000  
31 Có bơm hơi màng bụng 30.000  
32 Thực quản (có hoặc không uống Barite) 30.000  
33 Dạ dày-tá tràng có chất cản quang 40.000  
34 Chụp khung đại tràng 40.000  
35 Chụp túi mật 30.000  
C4.2.7 MỘT SỐ KỸ THUẬT CHỤP X QUANG VỚI CHẤT CẢN QUANG:    
36 Chụp động mạch não. 40.000  
37 Chụp não thất (bơm hơi) 40.000  
38 Tử cung - vòi trứng 30.000  
39 Phế quản 30.000  
40 Tủy sống 30.000  
41 Chụp vòm mũi họng 20.000  
42 Chụp ống tai trong 20.000  
43 Chụp họng - thanh quản 20.000  
44 Chụp cắt lớp thanh quản/phổi 40.000  
45 Chụp CT Scanner 1.000.000  
     

BIỂU SỐ 02

GIÁ THU VIỆN PHÍ (DANH MỤC THEO THÔNG TƯ 03/2006/TTLT-BYT-BTC
(Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM Giá theo Thông tư 03 Giá đề nghị phê duyệt
Giá tối thiểu Giá tối đa

PHẦN C: KHUNG GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM

C1. CÁC THỦ THUẬT VÀ NỘI SOI

     
1 Chọc dò tuỷ sống 7.000 35.000 35.000
2 Đặt ống dẫn lưu màng phổi 25.000 80.000 80.000
3 Mở khí quản 40.000 180.000 180.000
4 Chọc dò màng tim 20.000 80.000 80.000
5 Rửa dạ dày 7.000 30.000 30.000
6 Đốt mụn cóc 8.000 30.000 30.000
7 Cắt sùi mào gà 12.000 60.000 60.000
8 Chấm Nitơ, AT 3.000 10.000 10.000
9 Đốt Hydradenome 10.000 50.000 50.000
10 Tẩy tàn nhang, nốt ruồi 15.000 65.000 65.000
11 Đốt sẹo lồi, xấu, vết chai, mụn, thịt dư 30.000 130.000 130.000
12 Bạch biến 15.000 65.000 65.000
13 Đốt mắt cá chân nhỏ 15.000 70.000 70.000
14 Cắt đường rò mông 35.000 120.000 120.000
15 Lột nhẹ da mặt 70.000 300.000 300.000
16 Móng quặp 20.000 80.000 80.000
17 Sinh thiết phổi bằng kim nhỏ 10.000 50.000 50.000
18 Sinh thiết thận 12.000 45.000 45.000
19 Sinh thiết thận dưới siêu âm 60.000 200.000 200.000
20 Sinh thiết vú 40.000 100.000 100.000
21 Sinh thiết cơ tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim và chụp buồng tim, kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 1.200.000
22 Soi khớp có sinh thiết 120.000 320.000 320.000
23 Soi màng phổi 30.000 180.000 180.000
24 Soi thực quản dạ dày gắp giun 50.000 250.000 250.000
25 Soi dạ dày + tiêm hoặc kẹp cầm máu 50.000 250.000 250.000
26 Soi ruột non +/- sinh thiết 230.000 320.000 320.000
27 Soi ruột non + tiêm (hoặc kẹp cầm máu)/ cắt polyp 250.000 400.000 400.000
28 Soi đại tràng + tiêm/ kẹp cầm máu 270.000 320.000 320.000
29 Soi trực tràng + tiêm/ thắt trĩ 100.000 150.000 150.000
30 Soi bàng quang + chụp thận ngược dòng 350.000 450.000 450.000
31 Nong thực quản qua nội soi (tuỳ theo loại dụng cụ nong) 300.000 2.000.000 2.000.000
32 Đặt stent thực quản qua nội soi (chưa bao gồm stent) 450.000 800.000 800.000
33 Nội soi tai 14.000 70.000 70.000
34 Nội soi mũi xoang 14.000 70.000 70.000
35 Nội soi buồng tử cung để sinh thiết 34.000 170.000 170.000
36 Nội soi ống mật chủ 22.000 110.000 110.000
37 Nội soi niệu quản 22.000 110.000 110.000
38 Nội soi khí phế quản bằng ống mềm có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 700.000
39 Nội soi lồng ngực 450.000 700.000 700.000
40 Nội soi tiết niệu có gây mê (kể cả thuốc) 450.000 700.000 700.000
41 Nội soi đường mật, tuỵ ngược dòng lấy sỏi, giun hay dị vật 1.000.000 1.500.000 1.500.000
42 Đo áp lực đồ bàng quang 25.000 100.000 100.000
43 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 25.000 100.000 100.000
44 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 100.000
45 Niệu dòng đồ 12.000 35.000 35.000
46 Mổ tràn dịch màng tinh hoàn 25.000 100.000 100.000
47 Cắt bỏ tinh hoàn 25.000 100.000 100.000
48 Mở rộng miệng lỗ sáo 12.000 45.000 45.000
49 Chọc hút nang gan qua siêu âm 20.000 80.000 80.000
50 Chọc hút nang thận qua siêu âm 25.000 100.000 100.000
51 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 100.000 300.000 300.000
52 Đặt sonde JJ niệu quản (kể cả Sonde JJ) 1.200.000 1.500.000 1.500.000
53 Tạo hình thân đốt sống qua da bằng đổ cement (chưa bao gồm cement hoá học) 300.000 800.000 800.000
54 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 350.000 500.000 500.000
55 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 370.000 650.000 650.000
56 Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng (chưa bao gồm hệ thống quả lọc và Albumin Human 20%-500ml) 800.000 2.000.000 2.000.000
57 Đặt catheter đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP) 20.000 80.000 80.000
58 Đặt catheter động mạch quay 250.000 450.000 450.000
59 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 300.000 600.000 600.000
60 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm theo dõi áp lực tĩnh mạch liên tục 280.000 500.000 500.000
61 Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim 200.000 300.000 300.000
62 Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực 500.000 800.000 800.000
63 Điều trị hạ kali/ canxi máu 120.000 180.000 180.000
64 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 400.000 650.000 650.000
65 Sử dụng antidote trong điều trị ngộ độc cấp 100.000 200.000 200.000
66 Thở máy (01 ngày điều trị) 150.000 350.000 350.000
67 Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp 350.000 650.000 650.000
68 Điều trị rắn độc cắn bằng huyết thanh kháng nọc rắn 370.000 750.000 750.000
69 Giải độc nhiễm độc cấp ma tuý 350.000 550.000 550.000
70 Tắm tẩy độc cho bệnh nhân nhiễm độc hoá chất ngoài da 120.000 180.000 180.000
71 Lọc máu liên tục  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc, bộ dây dẫn và dịch thay thế HEMOSOL) 600.000 1.800.000 1.800.000
72 Lọc tách huyết tương  (01 lần) (chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh) 600.000 1.200.000 1.200.000
73 Sinh thiết u phổi dưới hướng dẫn của CT Scanner 500.000 1.000.000 1.000.000
74 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 65.000 120.000 120.000
  Y HỌC DÂN TỘC- PHỤC HỒI CHỨC NĂNG      
1 Giao thoa 4.000 10.000 10.000
2 Bàn kéo 10.000 20.000 20.000
3 Bồn xoáy 4.000 10.000 10.000
4 Tập do liệt thần kinh trung ương 5.000 10.000 10.000
5 Tập do cứng khớp 3.000 12.000 12.000
6 Tập do liệt ngoại biên 3.000 10.000 10.000
7 Hoạt động trị liệu hoặc ngôn ngữ trị liệu 4.000 15.000 15.000
8 Chẩn đoán điện 2.000 10.000 10.000
9 Kéo dãn cột sống thắt lưng bằng máy kéo ELTRAC 8.000 20.000 20.000
10 Kéo dãn cột sống cổ bằng máy kéo ELTRAC 4.000 10.000 10.000
11 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 2.000 5.000 5.000
12 Tập với xe đạp tập 2.000 5.000 5.000
13 Tập với hệ thống ròng rọc 2.000 5.000 5.000
14 Thuỷ trị liệu (cả thuốc) 40.000 50.000 50.000
15 Vật lý trị liệu hô hấp 3.000 10.000 10.000
16 Vật lý trị liệu chỉnh hình 5.000 10.000 10.000
17 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 5.000 10.000 10.000
18 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 5.000 10.000 10.000
19 Tập dưỡng sinh 2.000 7.000 7.000
20 Điện vi dòng giảm đau 5.000 10.000 10.000
21 Xoa bóp bằng máy 5.000 10.000 10.000
22 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) 20.000 30.000 30.000
23 Xoa bóp toàn thân (60 phút) 30.000 50.000 50.000
24 Xông hơi 5.000 15.000 15.000
25 Giác hơi 4.000 12.000 12.000
26 Bó êm cẳng tay 2.000 7.000 7.000
27 Bó êm cẳng chân 2.000 8.000 8.000
28 Bó êm đùi 4.000 12.000 12.000
29 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 10.000 20.000 20.000
30 Xoa bóp áp lực hơi 5.000 10.000 10.000
31 Điện từ trường cao áp 5.000 10.000 10.000
32 Laser chiếu ngoài 5.000 10.000 10.000
33 Laser nội mạch 25.000 30.000 30.000
34 Laser thẩm mỹ 25.000 30.000 30.000
35 Sóng xung kích điều trị 20.000 30.000 30.000
36 Nẹp chỉnh hình dưới gối có khớp 300.000 450.000 450.000
37 Nẹp chỉnh hình trên gối 600.000 900.000 900.000
38 Nẹp cổ tay- bàn tay 150.000 300.000 300.000
39 áo chỉnh hình cột sống thắt lưng 700.000 900.000 900.000
40 Giày chỉnh hình 300.000 450.000 450.000
41 Nẹp chỉnh hình ụ ngồi-đùi-bàn chân 700.000 1.000.000 1.000.000
42 Nẹp đỡ cột sống cổ 300.000 450.000 450.000
C2 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA      
C2.1  NGOẠI KHOA      
1 Cố định gãy xương sườn 20.000 35.000 35.000
2 Nắn, bó gẫy xương đòn 30.000 50.000 50.000
3 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 30.000 50.000 50.000
4 Nắn, bó gẫy xương gót 30.000 50.000 50.000
5 Dẫn lưu áp xe tuyến giáp 40.000 150.000 150.000
6 Phẫu thuật cắt bỏ u phần mềm 30.000 120.000 120.000
7 Phẫu thuật nang bao hoạt dịch 30.000 120.000 120.000
8 Phẫu thuật thừa ngón 40.000 170.000 170.000
9 Phẫu thuật dính ngón 50.000 270.000 270.000
10 Phẫu thuật điều trị ngón tay cò súng 30.000 120.000 120.000
11 Đặt Iradium (lần) 100.000 450.000 450.000
12 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
13 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận, sỏi niệu quản, sỏi bàng quang) 700.000 900.000 900.000
14 Phẫu thuật tim loại Blalock 2.500.000 4.500.000 4.500.000
15 Phẫu thuật cắt ống động mạch 2.500.000 4.500.000 4.500.000
16 Phẫu thuật tạo hình eo động mạch 2.500.000 4.500.000 4.500.000
17 Phẫu thuật nong van động mạch chủ 2.500.000 4.500.000 4.500.000
18 Phẫu thuật cắt màng tim rộng 3.000.000 5.000.000 5.000.000
19 Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo (chưa bao gồm đoạn mạch nhân tạo) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
20 Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh/ sửa van tim/ thay van tim…) (chưa bao gồm máy tim phổi, vòng van và van tim nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000
21 Phẫu thuật thay động mạch chủ (chưa bao gồm động mạch chủ nhân tạo, van động mạch chủ, máy tim phổi nhân tạo) 3.000.000 7.000.000 7.000.000
22 Phẫu thuật ghép van tim đồng loại (homograft) (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000
23 Phẫu thuật u tim/ vết thương tim …(chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000
24 Phẫu thuật bắc cầu mạch vành (chưa bao gồm máy tim phổi) 3.000.000 7.000.000 7.000.000
25 Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực/ bụng/ cảnh) (chưa bao gồm động mạch nhân tạo và máy tim phổi) 2.700.000 6.000.000 6.000.000
26 Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể (chưa bao gồm bộ máy tim phổi) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
27 Thông tim ống lớn (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim và kim sinh thiết cơ tim) 500.000 1.200.000 1.200.000
28 Nong van hai lá/Nong van động mạch phổi/Nong van động mạch chủ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, chụp buồng tim trước nong và bộ bóng nong van ) 1.000.000 1.800.000 1.800.000
29 Bịt thông liên nhĩ/ thông liên thất/bít ống động mạch bằng dụng cụ (chưa bao gồm bộ dụng cụ thông tim, bộ dụng cụ bít lỗ thông) 1.000.000 1.800.000 1.800.000
30 Điều trị rối loạn nhịp bằng sóng cao tần (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò và điều trị RF) 1.200.000 1.800.000 1.800.000
31 Cấy/ đặt máy tạo nhịp/ cấy máy tạo nhịp phá rung (chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung) 650.000 1.000.000 1.000.000
32 Các kỹ thuật nút mạch, thuyên tắc mạch 1.200.000 1.800.000 1.800.000
33 Nút túi phình mạch não ( chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter và Matrix Coils) 1.200.000 1.800.000 1.800.000
34 Nút dị dạng mạch não (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, Guiding catheter) 1.200.000 1.800.000 1.800.000
35 Nút thông động tĩnh mạch cảnh xoang hang (chưa bao gồm Guiding catheter, Micro catheter dùng quả bóng/ ballon) 1.200.000 1.800.000 1.800.000
36 Thăm dò huyết động bằng Swan Ganz 1.500.000 2.000.000 2.000.000
37 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim (chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim) 1.000.000 1.500.000 1.500.000
38 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 2.000.000 3.000.000 3.000.000
39 Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng (chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
40 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 2.000.000 3.500.000 3.500.000
41 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 2.500.000 3.500.000 3.500.000
42 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 2.500.000 3.500.000 3.500.000
43 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 3.000.000 4.500.000 4.500.000
44 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 2.500.000 4.000.000 4.000.000
45 Phẫu thuật nội soi não/ tuỷ sống 2.000.000 3.000.000 3.000.000
46 Quang động học ( PTD) trong điều trị u não ác tính 3.500.000 5.000.000 5.000.000
47 Mở thông dạ dày qua nội soi 2.000.000 2.500.000 2.500.000
48 Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi 1.000.000 1.500.000 1.500.000
49 Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm 2.500.000 3.500.000 3.500.000
50 Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 2.000.000
51 Nong đường mật qua nội soi tá tràng 1.800.000 2.000.000 2.000.000
52 Lấy sỏi/ giun đường mật qua nội soi tá tràng 2.400.000 3.000.000 3.000.000
53 Phẫu thuật trĩ tắc mạch 12.000 35.000 35.000
54 Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản/ dạ dầy/ đại tràng/ trực tràng) 350.000 800.000 800.000
55 Đặt stent đường mật/tuỵ (chưa bao gồm stent) 650.000 1.200.000 1.200.000
56 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho 02 lần đầu tiên) 500.000 1.000.000 1.000.000
57 Đốt sóng cao tần điều trị ung thư gan (1 lần; tính cho những lần tiếp theo) 300.000 700.000 700.000
58 Thắt vỡ giãn tĩnh mạch thực quản 50.000 125.000 125.000
59 Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản 2.500.000 3.500.000 3.500.000
60 Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày 2.500.000 3.500.000 3.500.000
61 Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng 2.500.000 3.500.000 3.500.000
62 Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.500.000 2.500.000 2.500.000
63 Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 2.000.000 3.000.000 3.000.000
64 Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dầy 1.500.000 2.000.000 2.000.000
65 Phẫu thuật nội soi ung thư đại/ trực tràng (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
66 Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo) (chưa bao gồm máy cắt nối tự động) 500.000 1.500.000 1.500.000
67 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ 1.000.000 2.000.000 2.000.000
68 Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng 2.000.000 2.500.000 2.500.000
69 Phẫu thuật nội soi cắt lách có sử dụng máy cắt (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 1.500.000 2.500.000 2.500.000
70 Phẫu thuật nội soi cắt lách 2.000.000 3.000.000 3.000.000
71 Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tuỵ có sử dụng máy cắt nối (chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu trong máy cắt nối) 2.000.000 3.000.000 3.000.000
72 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật 1.500.000 2.000.000 2.000.000
73 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật 1.000.000 2.000.000 2.000.000
74 Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP 1.500.000 2.000.000 2.000.000
75 Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr (chưa bao gồm đầu tán sỏi và điện cực tán sỏi) 1.800.000 2.500.000 2.500.000
76 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, nối mật-ruột 2.000.000 2.500.000 2.500.000
77 Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao (chưa bao gồm dao cắt gan siêu âm) 2.500.000 3.500.000 3.500.000
78 Phẫu thuật nội soi cắt gan 2.000.000 2.500.000 2.500.000
79 Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác 1.500.000 2.000.000 2.000.000
80 Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì 1.000.000 2.000.000 2.000.000
81 Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì 1.000.000 2.000.000 2.000.000
82 Phẫu thuật nội soi cắt thận/ u sau phúc mạc 2.000.000 3.000.000 3.000.000
83 Phẫu thuật nội soi u thượng thận/ nang thận 1.000.000 2.000.000 2.000.000
84 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 1.000.000 2.000.000 2.000.000
85 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 1.000.000 2.000.000 2.000.000
86 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 1.500.000 2.000.000 2.000.000
87 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser (chưa bao gồm dây cáp quang) 500.000 1.500.000 1.500.000
88 Cắt đốt nội soi u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 1.000.000 1.500.000 1.500.000
89 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 2.000.000 3.000.000 3.000.000
90 Đo các chỉ số niệu động học 1.000.000 2.000.000 2.000.000
91 Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu 3.000.000 4.000.000 4.000.000
92 Phẫu thuật thay đốt sống (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và xương bảo quản/ đốt sống nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
93 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
94 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
95 Phẫu thuật chữa vẹo cột sống (cả đợt điều trị) (chưa bao gồm đinh xương, nẹp, vít) 5.000.000 15.000.000 15.000.000
96 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
97 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.500.000
98 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
99 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần (chưa bao gồm khớp nhân tạo) 1.000.000 2.500.000 2.500.000
100 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 1.000.000 2.000.000 2.000.000
101 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít và xương bảo quản) 1.000.000 2.500.000 2.500.000
102 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
103 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít) 1.000.000 2.500.000 2.500.000
104 Phẫu thuật nội soi khớp gối/ khớp háng/ khớp vai/ cổ chân 500.000 2.000.000 2.000.000
105 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng (chưa bao gồm nẹp vít, dao cắt sụn và lưỡi bào) 700.000 2.200.000 2.200.000
106 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân (chưa bao gồm gân nhân tạo) 700.000 2.200.000 2.200.000
107 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 700.000 2.200.000 2.200.000
108 Phẫu thuật ghép chi (chưa bao gồm đinh xương, nẹp vít và mạch máu nhân tạo) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
109 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.600.000
110 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 1.000.000 1.600.000 1.600.000
111 Rút đinh/ tháo phương tiện kết hợp xương 500.000 1.200.000 1.200.000
112 Tạo hình khí-phế quản 7.000.000 10.000.000 10.000.000
113 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 2.000.000 3.000.000 3.000.000
114 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy/tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 800.000 1.200.000 1.200.000
115 Phẫu thuật kéo dài chi (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
116 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 1.500.000 2.000.000 2.000.000
117 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.500.000
118 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 1.500.000 2.000.000 2.000.000
119 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân (chưa bao gồm phương tiện cố định) 1.200.000 1.500.000 1.500.000
C2.2 SẢN PHỤ KHOA      
1 Làm thuốc âm đạo 2.000 5.000 5.000
2 Nạo phá thai bệnh lý/nạo thai do mổ cũ/nạo thai khó 25.000 100.000 100.000
3 Hút thai dưới 12 tuần 30.000 80.000 80.000
4 Nạo phá thai 3 tháng giữa 100.000 350.000 350.000
5 Nạo hút thai trứng 20.000 70.000 70.000
6 Hút thai có gây mê tĩnh mạch 80.000 200.000 200.000
7 Đặt/ tháo dụng cụ tử cung 5.000 15.000 15.000
8 Khâu vòng cổ tử cung/Tháo vòng khó 30.000 80.000 80.000
9 Đốt laser cổ tử cung 6.000 20.000 20.000
10 Tiêm nhân Chorio 5.000 12.000 12.000
11 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 10.000 25.000 25.000
12 Chọc ối chẩn đoán trước sinh, nuôi cấy tế bào 70.000 180.000 180.000
13 Chọc ối điều trị đa ối 10.000 35.000 35.000
14 Khâu rách cùng đồ 25.000 80.000 80.000
15 Xoa bóp vú và hút sữa kết hợp chạy tia điều trị viêm tắc sữa 5.000 12.000 12.000
16 Đẻ không đau (gây tê ngoài màng cứng; chưa kể thuốc gây tê) 150.000 400.000 400.000
17 Bóc nhân xơ vú 70.000 150.000 150.000
18 Trích ápxe Bartholin 30.000 120.000 120.000
19 Bóc nang Bartholin 65.000 180.000 180.000
20 Triệt sản nam 30.000 100.000 100.000
21 Triệt sản nữ 50.000 150.000 150.000
22 Sinh thiết tinh hoàn chẩn đoán 150.000 400.000 400.000
23 Nội soi ổ bụng lấy dụng cụ tránh thai 150.000 700.000 700.000
24 Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng 500.000 1.200.000 1.200.000
25 Phẫu thuật u nang buồng trứng 250.000 500.000 500.000
26 Phẫu thuật cắt tử cung hoàn toàn đường âm đạo 300.000 1.200.000 1.200.000
27 Điều trị chửa ống cổ tử cung bằng tiêm Metrotexat dưới siêu âm 120.000 350.000 350.000
28 Điều trị u xơ tử cung bằng nút động mạch tử cung (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter, hạt nhựa PVA) 1.200.000 1.500.000 1.500.000
29 Chọc hút u nang buồng trứng cơ năng dưới siêu âm 150.000 400.000 400.000
30 Phẫu thuật cắt tử cung thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản khoa 350.000 1.300.000 1.300.000
31 Phẫu thuật lấy thai (lần 1) 150.000 450.000 450.000
32 Phẫu thuật lấy thai (lần 2) 180.000 600.000 600.000
33 Phẫu thuật lấy thai (lần 3 trở lên) 250.000 800.000 800.000
34 Phẫu thuật bóc nang, nhân di căn âm đạo, tầng sinh môn 180.000 500.000 500.000
35 Nội xoay thai 80.000 350.000 350.000
36 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung 200.000 650.000 650.000
37 Chọc hút noãn 2.500.000 3.600.000 3.600.000
38 Kỹ thuật trữ lạnh phôi/trứng 1.000.000 2.500.000 2.500.000
39 Kỹ thuật rã đông + chuyển phôi 700.000 1.500.000 1.500.000
40 Sinh thiết tinh hoàn lấy tinh trùng + ICSI 1.800.000 2.700.000 2.700.000
41 Đo tim thai bằng Doppler 12.000 35.000 35.000
42 Theo dõi tim thai và cơn co tử cung bằng monitoring 30.000 70.000 70.000
43 Phẫu thuật nội soi trong sản phụ khoa 1.000.000 3.000.000 3.000.000
44 Thụ tinh nhân tạo IUI 80.000 250.000 250.000
45 Thụ tinh trong ống nghiệm thường (IVF) (chưa kể thuốc kích thích rụng noãn, môi trường nuôi cấy) 2.000.000 5.000.000 5.000.000
46 Tiêm tinh trùng vào trứng ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.200.000 5.400.000 5.400.000
47 Xin trứng- làm IVF/ ICSI (chưa bao gồm môi trường nuôi cấy) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
48 Phí lưu trữ phôi/ trứng/ tinh trùng (01 năm) 800.000 1.200.000 1.200.000
49 Phẫu thuật lấy tinh trùng thực hiện ICSI 2.000.000 3.000.000 3.000.000
C2.3 MẮT      
1 Đo khúc xạ máy 3.000 5.000 5.000
2 Nghiệm pháp phát hiện Glôcôme 20.000 40.000 40.000
3 Điện chẩm 15.000 35.000 35.000
4 Sắc giác 10.000 20.000 20.000
5 Điện võng mạc 15.000 35.000 35.000
6 Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo 10.000 15.000 15.000
7 Đo thị lực khách quan 25.000 40.000 40.000
8 Đánh bờ mi 5.000 10.000 10.000
9 Chữa bỏng mắt do hàn điện 5.000 10.000 10.000
10 Rửa cùng đồ 1 mắt 10.000 15.000 15.000
11 Điện di điều trị (1 lần) 5.000 8.000 8.000
12 Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn) 220.000 400.000 400.000
13 Khoét bỏ nhãn cầu 110.000 400.000 400.000
14 Nặn tuyến bờ mi 7.000 10.000 10.000
15 Lấy sạn vôi kết mạc 7.000 10.000 10.000
16 Đốt lông xiêu 10.000 12.000 12.000
17 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (1 mắt) 200.000 470.000 470.000
18 Phẫu thuật quặm bẩm sinh (2 mắt) 250.000 550.000 550.000
19 Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt) 250.000 500.000 500.000
20 Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt) 300.000 500.000 500.000
21 Rạch giác mạc nan hoa (1 mắt) 200.000 250.000 250.000
22 Rạch giác mạc nan hoa (2 mắt) 250.000 320.000 320.000
23 Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt) 250.000 400.000 400.000
24 Phẫu thuật tạo mí (1 mắt) 250.000 500.000 500.000
25 Phẫu thuật tạo mí (2 mắt) 300.000 700.000 700.000
26 Phẫu thuật sụp mi (1 mắt) 350.000 650.000 650.000
27 Phẫu thuật lác (2 mắt) 450.000 600.000 600.000
28 Phẫu thuật lác (1 mắt) 300.000 400.000 400.000
29 Soi bóng đồng tử 5.000 8.000 8.000
30 Phẫu thuật cắt bè 200.000 450.000 450.000
31 Phẫu thuật đặt IOL lần 2 (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 1.000.000 1.000.000
32 Phẫu thuật cắt bao sau 200.000 250.000 250.000
33 Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 300.000 600.000 600.000
34 Rạch góc tiền phòng 200.000 400.000 400.000
35 Phẫu thuật cắt thủy tinh thể 300.000 500.000 500.000
36 Phẫu thuật cắt màng đồng tử 200.000 280.000 280.000
37 Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng 600.000 800.000 800.000
38 Phẫu thuật u mi không vá da 150.000 450.000 450.000
39 Phẫu thuật u có vá da tạo hình 300.000 600.000 600.000
40 Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt 300.000 600.000 600.000
41 Phẫu thuật u kết mạc nông 150.000 300.000 300.000
42 Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả 200.000 400.000 400.000
43 Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả 200.000 350.000 350.000
44 Phẫu thuật vá da điều trị lật mi 150.000 350.000 350.000
45 Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 500.000 800.000 800.000
46 Lấy dị vật tiền phòng 150.000 400.000 400.000
47 Lấy dị vật hốc mắt 200.000 500.000 500.000
48 Cắt dịch kính đơn thuần/ lấy dị vật nội nhãn 500.000 600.000 600.000
49 Khâu giác mạc đơn thuần 150.000 220.000 220.000
50 Khâu củng  mạc đơn thuần 200.000 270.000 270.000
51 Khâu củng giác mạc phức tạp 500.000 600.000 600.000
52 Khâu giác mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000
53 Khâu củng mạc phức tạp 250.000 400.000 400.000
54 Mở tiền phòng rửa máu/ mủ 200.000 400.000 400.000
55 Khâu phục hồi bờ mi 150.000 300.000 300.000
56 Khấu vết thương phần mềm, tổn thương  vùng mắt 200.000 600.000 600.000
57 Chích mủ hốc mắt 150.000 230.000 230.000
58 Khâu da mi kết mạc bị rách 160.000 300.000 300.000
59 Cắt bỏ túi lệ 250.000 500.000 500.000
60 Cắt mộng đơn thuần 200.000 450.000 450.000
61 Cắt mộng áp Mytomycin 200.000 470.000 470.000
62 Gọt giác mạc 150.000 430.000 430.000
63 Nối thông lệ mũi (1 mắt, chưa bao gồm ống silicon) 400.000 700.000 700.000
64 Khâu cò mi 150.000 190.000 190.000
65 Phủ kết mạc 200.000 350.000 350.000
66 Cắt u kết mạc không  vá 180.000 250.000 250.000
67 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 550.000 700.000 700.000
68 Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc 500.000 600.000 600.000
69 Ghép màng ối điều trị dính mi cầu/ loét giác mạc lâu liền/ thủng giác mạc 500.000 750.000 750.000
70 Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân 400.000 500.000 500.000
71 Quang đông thể mi điều trị Glôcôm 50.000 100.000 100.000
72 Tạo hình vùng bè bằng Laser 80.000 150.000 150.000
73 Cắt mống mắt chu biên bằng Laser 80.000 150.000 150.000
74 Mở bao sau bằng Laser 80.000 150.000 150.000
75 Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng 250.000 400.000 400.000
76 Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU 300.000 500.000 500.000
77 Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 500.000 700.000 700.000
78 Tháo dầu Silicon phẫu thuật 250.000 400.000 400.000
79 Điện đông thể mi 120.000 200.000 200.000
80 Siêu âm điều trị (1 ngày) 10.000 15.000 15.000
81 Siêu âm chẩn đoán (1 mắt) 15.000 20.000 20.000
82 Điện rung mắt quang động 25.000 40.000 40.000
83 Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức 20.000 40.000 40.000
84 Lấy huyết thanh đóng ống 20.000 30.000 30.000
85 Cắt chỉ giác mạc 10.000 15.000 15.000
86 Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia ò) 10.000 15.000 15.000
87 Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc 200.000 500.000 500.000
88 Tách dính mi cầu ghép kết mạc 400.000 750.000 750.000
89 Phẫu thuật hẹp khe mi 150.000 250.000 250.000
90 Phẫu thuật tháo cò mi 40.000 60.000 60.000
91 U hạt, u gai kết mạc (cắt bỏ u) 20.000 80.000 80.000
92 U bạch mạch kết mạc 10.000 40.000 40.000
93 Phẫu thuật điều trị tật khúc xạ bằng Laser Excimer (01 mắt) 1.500.000 3.500.000 3.500.000
94 Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt, chưa bao gồm thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
95 Ghép giác mạc (01 mắt, chưa bao gồm giác mạc, thuỷ tinh thể nhân tạo) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
96 Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt, chưa bao gồm dầu silicon, đai silicon, đầu cắt dịch kính, Laser nội nhãn) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
97 Phẫu thuật cắt mống mắt mắt chu biên 120.000 250.000 250.000
C2.4  TAI - MŨI - HỌNG      
1 Làm thuốc thanh quản/tai (không kể tiền thuốc) 5.000 15.000 15.000
2 Lấy dị vật họng 10.000 20.000 20.000
3 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 40.000 100.000 100.000
4 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 35.000 75.000 75.000
5 Nhét bấc mũi trước cầm máu 12.000 20.000 20.000
6 Nhét bấc mũi sau cầm máu 15.000 50.000 50.000
7 Trích màng nhĩ 10.000 30.000 30.000
8 Thông vòi nhĩ 5.000 30.000 30.000
9 Nong vòi nhĩ 3.000 10.000 10.000
10 Chọc hút dịch vành tai 4.000 15.000 15.000
11 Chích rạch vành tai 7.000 25.000 25.000
12 Lấy nút biểu bì ống tai 7.000 25.000 25.000
13 Hút xoang dưới áp lực 5.000 20.000 20.000
14 Nâng, nắn sống mũi 30.000 120.000 120.000
15 Khí dung 2.000 8.000 8.000
16 Rửa tai, rửa mũi, xông họng 3.000 15.000 15.000
17 Nạo VA 30.000 100.000 100.000
18 Bẻ cuốn mũi 8.000 40.000 40.000
19 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ 60.000 180.000 180.000
20 Nhét meche mũi 12.000 40.000 40.000
21 Cắt bỏ thịt thừa nếp tai 2 bên 12.000 40.000 40.000
22 Đốt họng hạt 8.000 25.000 25.000
23 Chọc hút u nang sàn mũi 8.000 25.000 25.000
24 Cắt polyp ống tai 8.000 20.000 20.000
25 Sinh thiết vòm mũi họng 8.000 25.000 25.000
26 Soi thanh quản treo cắt hạt xơ 40.000 125.000 125.000
27 Soi thanh quản cắt papilloma 40.000 125.000 125.000
28 Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm 20.000 70.000 70.000
29 Soi thực quản bằng ống mềm 20.000 70.000 70.000
30 Đốt Amidan áp lạnh 30.000 100.000 100.000
31 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (1 bên) 50.000 150.000 150.000
32 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) 80.000 220.000 220.000
33 Thông vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000
34 Nong vòi nhĩ nội soi 20.000 60.000 60.000
35 Nội soi cầm máu mũi không sử dụng Meroxeo (1 bên) 70.000 150.000 150.000
36 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (1 bên) 90.000 250.000 250.000
37 Nội soi Tai Mũi Họng 80.000 180.000 180.000
38 Mổ sào bào thượng nhĩ 250.000 600.000 600.000
39 Đo sức cản của mũi 25.000 65.000 65.000
40 Đo thính lực đơn âm 7.000 30.000 30.000
41 Đo trên ngưỡng 8.000 35.000 35.000
42 Đo sức nghe lời 5.000 25.000 25.000
43 Đo phản xạ cơ bàn đạp 4.000 15.000 15.000
44 Đo nhĩ lượng 4.000 15.000 15.000
45 Chỉ định dùng máy trợ thính (hướng dẫn) 10.000 35.000 35.000
46 Đo OAE (1 lần) 7.000 30.000 30.000
47 Đo ABR (1 lần) 30.000 150.000 150.000
48 Phẫu thuật cấy điện cực ốc tai (chưa bao gồm điện cực ốc tai) 3.500.000 6.500.000 6.500.000
49 Phẫu thuật nội soi lấy u/điều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ (chưa bao gồm keo sinh học) 2.000.000 5.000.000 5.000.000
50 Phẫu thuật cấy máy trợ thính tai giữa (chưa bao gồm máy trợ thính) 3.500.000 6.500.000 6.500.000
51 Phẫu thuật tai trong/ u dây thần kinh VII/ u dây thần kinh VIII 1.500.000 4.800.000 4.800.000
52 Phẫu thuật đỉnh xương đá 1.500.000 3.000.000 3.000.000
53 Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm (chưa bao gồm keo sinh học, xương con để thay thế/Prothese) 2.000.000 5.000.000 5.000.000
54 Ghép thanh khí quản đặt stent (chưa bao gồm stent) 2.000.000 5.000.000 5.000.000
55 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
56 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản (chưa bao gồm stent) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
57 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm (chưa bao gồm stent/ van phát âm, thanh quản điện) 2.000.000 4.500.000 4.500.000
58 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 7.000.000 11.000.000 11.000.000
59 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 2.500.000 6.000.000 6.000.000
60 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 3.000.000 6.500.000 6.500.000
61 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 3.500.000 7.000.000 7.000.000
62 Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương 2.500.000 5.000.000 5.000.000
63 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII 2.700.000 5.000.000 5.000.000
64 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 2.500.000 5.500.000 5.500.000
65 Cắt u cuộn cảnh 3.000.000 5.500.000 5.500.000
66 Phẫu thuật áp xe não do tai 3.500.000 5.000.000 5.000.000
67 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan/thanh quản và nạo vét hạch cổ 1.500.000 4.500.000 4.500.000
68 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 2.500.000 4.500.000 4.500.000
69 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
70 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng (chưa bao gồm ống nội khí quản) 2.500.000 6.000.000 6.000.000
71 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh (chưa bao gồm hoá chất) 2.500.000 4.500.000 4.500.000
72 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm 2.500.000 4.000.000 4.000.000
73 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang (chưa bao gồm keo sinh học) 2.700.000 5.000.000 5.000.000
C2.5  RĂNG - HÀM - MẶT      
C2.5.1 PHẪU THUẬT RĂNG, MIỆNG      
1 Phẫu thuật nhổ răng đơn giản 30.000 100.000 100.000
2 Phẫu thuật nhổ răng khó 35.000 120.000 120.000
3 Phẫu thuật cắt lợi trùm 30.000 60.000 60.000
4 Rạch áp xe trong miệng 15.000 35.000 35.000
5 Rạch áp xe dẫn lưu ngoài miệng 15.000 35.000 35.000
6 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 40.000 130.000 130.000
7 Nhổ chân răng 20.000 80.000 80.000
8 Mổ lấy nang răng 30.000 140.000 140.000
9 Cắt cuống 1 chân 30.000 120.000 120.000
10 Nạo túi lợi 1 sextant 8.000 30.000 30.000
11 Nắn trật khớp thái dương hàm 7.000 25.000 25.000
12 Lấy u lành dưới 3cm 250.000 400.000 400.000
13 Lấy u lành trên 3cm 300.000 500.000 500.000
14 Lấy sỏi ống Wharton 300.000 500.000 500.000
15 Nhổ răng ngầm  dưới xương 200.000 360.000 360.000
16 Nhổ răng mọc lạc chỗ 100.000 200.000 200.000
17 Bấm gai xương trên 02 ổ răng 40.000 80.000 80.000
18 Cắt u lợi, lợi xơ để làm hàm giả 60.000 110.000 110.000
19 Cắt, tạo hình phanh môi, phanh má hoặc lưỡi (không gây mê) 80.000 130.000 130.000
20 Cắm và cố định lại một răng bật khỏi huyệt ổ răng 130.000 230.000 230.000
21 Nẹp liên kết điều trị viêm quanh răng 1 vùng (bao gồm cả nẹp liên kết bằng kim loại đúc) 500.000 780.000 780.000
22 Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng 1 vùng 200.000 400.000 400.000
23 Cắt u lợi đường kính từ 2cm trở lên 70.000 150.000 150.000
24 Phẫu thuật ghép xương và màng tái tạo mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô và xương nhân tạo) 250.000 350.000 350.000
C2.5.2 ĐIỀU TRỊ RĂNG      
1 Hàn răng sữa sâu ngà 50.000 70.000 70.000
2 Trám bít hố rãnh 50.000 90.000 90.000
3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 50.000 110.000 110.000
4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 150.000 210.000 210.000
5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 170.000 260.000 260.000
6 Chụp thép làm sẵn 120.000 170.000 170.000
7 Răng sâu ngà 80.000 140.000 140.000
8 Răng viêm tuỷ hồi phục 80.000 160.000 160.000
9 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 200.000 300.000 300.000
10 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 200.000 370.000 370.000
11 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 400.000 600.000 600.000
12 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 450.000 730.000 730.000
13 Điều trị tuỷ lại 500.000 870.000 870.000
14 Hàn composite cổ răng 150.000 250.000 250.000
15 Hàn thẩm mỹ composite (veneer) 200.000 350.000 350.000
16 Phục hồi thân răng có chốt 200.000 350.000 350.000
17 Tẩy trắng răng 1 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 500.000 900.000 900.000
18 Tẩy trắng răng 2 hàm (có máng) (đã bao gồm thuốc tẩy trắng) 800.000 1.300.000 1.300.000
C2.5.3 RĂNG GIẢ THÁO LẮP      
1  Hàm khung đúc (chưa tính răng) 400.000 750.000 750.000
2 Một hàm tháo lắp nhựa toàn phần (14 răng) 400.000 650.000 650.000
C2.5.4 RĂNG GIẢ CỐ ĐỊNH      
1 Răng giả cố định trên Implant (chưa bao gồm Implant, cùi giả thay thế) 2.000.000 4.800.000 4.800.000
2 Một đơn vị sứ kim loại 500.000 700.000 700.000
3 Một đơn vị sứ toàn phần 600.000 1.000.000 1.000.000
4 Một trụ thép 400.000 550.000 550.000
5 Một chụp thép cầu nhựa 450.000 600.000 600.000
6 Cầu nhựa 3 đơn vị 130.000 220.000 220.000
7 Cầu sứ kim loại 3 đơn vị 1.200.000 1.800.000 1.800.000
C2.5.5 NẮN CHỈNH RĂNG      
1 Hàm dự phòng loại tháo lắp 270.000 500.000 500.000
2 Hàm dự phòng loại gắn chặt 550.000 750.000 750.000
3 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Headgear (đã bao gồm Headgear) 1.500.000 2.400.000 2.400.000
4 Lực nắn chỉnh ngoài mặt Facemask (đã bao gồm Facemask) 2.000.000 3.000.000 3.000.000
5 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp đơn giản 500.000 900.000 900.000
6 Hàm điều trị chỉnh hình loại tháo lắp phức tạp 800.000 1.500.000 1.500.000
7 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt từng phần cung răng 2.500.000 3.500.000 3.500.000
8 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng đơn giản 4.000.000 5.800.000 5.800.000
9 Hàm điều trị chỉnh hình loại gắn chặt toàn cung răng phức tạp (kéo răng ngầm…) 5.000.000 7.000.000 7.000.000
10 Hàm duy trì kết quả loại tháo lắp 150.000 220.000 220.000
11 Hàm duy trì kết qủa loại cố định 250.000 400.000 400.000
12 Lấy khuôn để nghiên cứu chẩn đoán (hai hàm) 30.000 70.000 70.000
C2.5.6 SỬA LẠI HÀM CŨ      
1 Làm lại hàm 150.000 200.000 200.000
2 Sửa hàm 30.000 60.000 60.000
3 Gắn lại chụp, cầu (1 đơn vị) 40.000 50.000 50.000
C2.5.7 CÁC PHẪU THUẬT HÀM MẶT      
1 Sử dụng nẹp có lồi cầu trong phục hồi sau cắt đoạn xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu và vít thay thế) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
2 Phẫu thuật cắt xương hàm trên/hàm dưới, điều trị lệch khớp cắn và kết hợp xương bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.500.000 2.400.000 2.400.000
3 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng nẹp vít (1 bên) (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 700.000 1.200.000 1.200.000
4 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (1 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.100.000 2.100.000
5 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới do bệnh lý và tái tạo bằng xương, sụn tự thân (2 bên) và cố định bằng nẹp vít (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 2.200.000 2.200.000
6 Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm trên do bệnh lý và tái tạo bằng hàm đúc titan, sứ, composite cao cấp (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 2.000.000 3.200.000 3.200.000
7 Phẫu thuật điều trị lép mặt (chưa bao gồm vật liệu độn thay thế) 1.000.000 1.900.000 1.900.000
8 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.800.000
9 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng sụn, xương tự thân (chưa bao gồm nẹp, vít thay thế) 1.000.000 1.950.000 1.950.000
10 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 1 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít thay thế) 800.000 1.800.000 1.800.000
11 Phẫu thuật dính khớp thái dương hàm 2 bên và tái tạo bằng khớp đúc titan (chưa bao gồm nẹp có lồi cầu bằng titan và vít) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
12 Phẫu thuật cắt tuyến mang tai bảo tồn dây thần kinh VII có sử dụng máy dò thần kinh (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 2.100.000
13 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 1.950.000 1.950.000
14 Phẫu thuật khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật 1.000.000 2.000.000 2.000.000
15 Phẫu thuật cắt u máu lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.800.000
16 Phẫu thuật cắt u bạch mạch lớn vùng hàm mặt 900.000 1.800.000 1.800.000
17 Phẫu thuật đa chấn thương vùng hàm mặt (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
18 Phẫu thuật mở xương, điều trị lệch lạc xương hàm, khớp cắn (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.100.000 2.200.000 2.200.000
19 Phẫu thuật ghép xương ổ răng trên bệnh nhân khe hở môi, vòm miệng (chưa bao gồm xương) 1.200.000 2.300.000 2.300.000
20 Tái tạo chỉnh hình xương mặt trong chấn thương nặng (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.100.000 2.200.000 2.200.000
21 Phẫu thuật tái tạo xương quanh răng bằng ghép xương hoặc màng tái sinh mô có hướng dẫn (chưa bao gồm màng tái tạo mô) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
22 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.600.000 1.600.000
23 Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.700.000 1.700.000
24 Phẫu thuật điều trị gãy gò má cung tiếp 2 bên  (chưa bao gồm nẹp vít) 800.000 1.900.000 1.900.000
25 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên (chưa bao gồm nẹp, vít) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
26 Phẫu thuật cắt u lành tính tuyến dưới hàm (chưa bao gồm máy dò thần kinh) 1.000.000 2.100.000 2.100.000
27 Phẫu thuật nâng sống mũi (chưa bao gồm vật liệu thay thế ) 1.000.000 1.850.000 1.850.000
28 Phẫu thuật tạo hình môi một bên 600.000 1.200.000 1.200.000
29 Phẫu thuật tạo hình môi hai bên 700.000 1.300.000 1.300.000
30 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng 600.000 1.200.000 1.200.000
31 Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng tạo vạt thành hầu 600.000 1.200.000 1.200.000
32 Phẫu thuật căng da mặt 600.000 1.200.000 1.200.000
33 Cắt u nang giáp móng 800.000 1.600.000 1.600.000
34 Cắt u nang cạnh cổ 800.000 1.600.000 1.600.000
35 Cắt nang xương hàm từ 2-5cm 900.000 1.800.000 1.800.000
36 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm trên, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.950.000
37 Phẫu thuật cắt ung thư xương hàm dưới, nạo vét hạch 1.000.000 1.950.000 1.950.000
38 Phẫu thuật tạo hình khe hở chéo mặt 700.000 1.400.000 1.400.000
39 Ghép da rời mỗi chiều trên 5cm 700.000 1.500.000 1.500.000
40 Dùng laser, sóng cao tần trong điều trị sẹo >2cm 650.000 1.300.000 1.300.000
41 Phẫu thuật điều trị viêm nhiễm toả lan, áp xe vùng hàm mặt 700.000 1.400.000 1.400.000
42 Phẫu thuật khâu phục hồi vết thương phần mềm vùng hàm mặt, có tổn thương tuyến, mạch, thần kinh. 750.000 1.500.000 1.500.000
43 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò viêm xương vùng hàm mặt 750.000 1.500.000 1.500.000
44 Cắt bỏ nang sàn miệng 800.000 1.650.000 1.650.000
45 Phẫu thuật mở xoang lấy răng ngầm 800.000 1.650.000 1.650.000
46 Phẫu thuật cắt dây thần kinh V ngoại biên 800.000 1.600.000 1.600.000
47 Phẫu thuật tạo hình phanh môi/ phanh má/ phanh lưỡi bám thấp (gây mê nội khí quản ) 700.000 1.400.000 1.400.000
48 Cắt u nhỏ lành tính phần mềm vùng hàm mặt (gây mê nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.500.000
49 Tiêm xơ điều trị u máu phần mềm và xương vùng hàm mặt 400.000 800.000 800.000
50 Phẫu thuật nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn 650.000 1.300.000 1.300.000
51 Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gâymê nội khí quản) 750.000 1.500.000 1.500.000
52 Phẫu thuật lấy  răng ngầm trong xương 850.000 1.650.000 1.650.000
C2.6 BỎNG      
1 Thay băng bỏng (1 lần) 25.000 100.000 100.000
2 Vô cảm trong thay băng bệnh nhân bỏng 40.000 100.000 100.000
3 Sử dụng giường khí hóa lỏng điều trị bỏng nặng (01 ngày) 80.000 120.000 120.000
4 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
5 Siêu lọc máu có kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.500.000 2.500.000 2.500.000
6 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 24 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 800.000 1.500.000 1.500.000
7 Siêu lọc máu không kết hợp thẩm tách trong 48 h (chưa bao gồm màng lọc và dây dẫn đi kèm) 1.300.000 2.300.000 2.300.000
8 Ghép da dị loại (da ếch, da lợn …) trong điều trị bỏng (chưa bao gồm da ghép) 30.000 50.000 50.000
9 Ghép da tự thân trong điều trị bỏng 45.000 60.000 60.000
10 Ghép màng tế bào nuôi cấy trong điều trị bỏng (chưa bao gồm màng nuôi) 100.000 300.000 300.000
11 Chẩn đoán độ sâu bỏng bằng máy siêu âm doppler 50.000 90.000 90.000
12 Tắm điều trị tiệt khuẩn bằng TRA gamma 50.000 70.000 70.000
13 Ghép da có sử dụng da lợn bảo quản sau lạnh 30.000 55.000 55.000
14 Điều trị vết thương bỏng bằng màng nuôi cấy nguyên bào sợi (hoặc tế bào sừng) 100.000 300.000 300.000
15 Điều trị bằng ôxy cao áp 60.000 100.000 100.000
C2.7 CÁC PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT CÒN LẠI KHÁC (PHỤ LỤC 2)      
C3 XÉT NGHIỆM VÀ THĂM DÒ CHỨC NĂNG      
C3.1 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC      
C3.1.1 MIỄN DỊCH      
1 Kháng thể kháng nhân và Anti-dsDNA 150.000 250.000 250.000
2 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tự động 12.000 30.000 30.000
3 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser 15.000 40.000 40.000
4 Nhuộm hồng cầu lưới trên máy tự động 12.000 35.000 35.000
5 Huyết đồ (sử dụng máy đếm tự động) 25.000 60.000 60.000
6 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser) 30.000 60.000 60.000
7 Độ tập trung tiểu cầu 6.000 12.000 12.000
8 Tìm mảnh vỡ hồng cầu (bằng máy) 8.000 15.000 15.000
9 Tìm hồng cầu có chấm ưa base (bằng máy) 8.000 15.000 15.000
10 Tìm ấu trùng giun chỉ trong máu 6.000 30.000 30.000
11 Tập trung bạch cầu 10.000 25.000 25.000
12 Máu lắng (bằng máy tự động) 20.000 30.000 30.000
13 Nhuộm hồng cầu sắt (Nhuộm Peris) 15.000 30.000 30.000
14 Nhuộm Phosphatase kiềm bạch cầu 20.000 60.000 60.000
15 Nhuộm Phosphatase acid 30.000 65.000 65.000
16 Cấy cụm tế bào tuỷ 350.000 500.000 500.000
17 Xét nghiệm hoà hợp (Cross-Match) trong phát máu 20.000 30.000 30.000
18 Nhuộm sợi xơ trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 70.000
19 Nhuộm sợi xơ liên võng trong mô tuỷ xương 20.000 70.000 70.000
20 Lách đồ 20.000 50.000 50.000
21 Hoá mô miễn dịch tuỷ xương (01 marker) 70.000 160.000 160.000
22 Thời gian Prothombin (PT%, PTs, INR) (tỷ lệ Pro/ thời gian Quick) 15.000 35.000 35.000
23 Thời gian thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) 15.000 35.000 35.000
24 Thời gian thrombin (TT) 15.000 35.000 35.000
25 Tìm yếu tố kháng đông đường ngoại sinh 30.000 70.000 70.000
26 Tìm yếu tố kháng đông đường nội sinh 35.000 100.000 100.000
27 Nghiệm pháp rượu (nghiệm pháp Ethanol) 12.000 25.000 25.000
28 Nghiệm pháp von-Kaulla 15.000 45.000 45.000
29 Định lượng yếu tố đông máu (Giá cho mỗi yếu tố) 50.000 150.000 150.000
30 Định lượng D- Dimer 160.000 220.000 220.000
31 Định lượng Protein S 80.000 220.000 220.000
32 Định lượng Protein C 150.000 220.000 220.000
33 Định lượng yếu tố Thrombomodulin 60.000 180.000 180.000
34 Định lượng đồng yếu tố Ristocetin 70.000 180.000 180.000
35 Định lượng yếu tố von - Willebrand ( v- WF) 70.000 180.000 180.000
36 Định lượng yếu tố: PAI-1/PAI-2 70.000 180.000 180.000
37 Định lượng Plasminogen 70.000 180.000 180.000
38 Định lượng a2 anti -plasmin ( a2 AP) 70.000 180.000 180.000
39 Định lượng ò - Thromboglobulin (òTG) 70.000 180.000 180.000
40 Định lượng t- PA 70.000 180.000 180.000
41 Định lượng anti Thrombin III 60.000 120.000 120.000
42 Định lượng a2  Macroglobulin (a2 MG) 60.000 180.000 180.000
43 Định lượng chất ức chế C1 60.000 180.000 180.000
44 Định lượng yếu tố Heparin 60.000 180.000 180.000
45 Định lượng yếu tố kháng Xa 70.000 220.000 220.000
46 Ngưng tập tiểu cầu với ADP/ Epinephrin/ Collagen/ Arachidonic Acide/ Ristocetin (cho một yếu tố) 40.000 80.000 80.000
47 Định lượng FDP 40.000 120.000 120.000
48 Định type hoà hợp tổ chức bằng kỹ thuật vi độc tế bào (chưa bao gồm kít HLA (lớp 1 và lớp 2)) 800.000 3.500.000 3.500.000
49 Điện di miễn dịch 120.000 450.000 450.000
50 Test đường + Ham 25.000 60.000 60.000
51 Đếm số lượng CD3-CD4 -CD8 120.000 350.000 350.000
52 Phân tích CD (1 loại CD) 50.000 150.000 150.000
53 Xét nghiệm kháng thể ds- DNA bằng kỹ thuật ngưng kết latex 20.000 60.000 60.000
54 Thử phản ứng dị ứng thuốc 25.000 65.000 65.000
55 Xét nghiệm công thức nhiễm sắc thể (Karyotype) 120.000 350.000 350.000
56 Điện di có  tính thành phần huyết sắc tố 120.000 180.000 180.000
57 Định lượng men G6PD 25.000 70.000 70.000
58 Định lượng men Pyruvat kinase 65.000 150.000 150.000
59 Xét nghiệm trao đổi nhiễm sắc thể chị em 220.000 450.000 450.000
60 Nhiễm sắc thể Philadelphia (có ảnh karyotype) 90.000 200.000 200.000
61 Xác định gen bệnh máu ác tính 300.000 800.000 800.000
62 Xét nghiệm xác định gen Hemophilia 600.000 1.000.000 1.000.000
63 Xét nghiệm chuyển dạng lympho với PHA 120.000 250.000 250.000
64 Anti-HCV (ELISA) 70.000 100.000 100.000
65 Anti- HIV (ELISA) 40.000 90.000 90.000
66 HBsAg (nhanh) 25.000 60.000 60.000
67 Anti-HCV (nhanh) 25.000 60.000 60.000
68 Anti- HIV (nhanh) 25.000 60.000 60.000
69 Anti-HBs ( ELISA) 40.000 60.000 60.000
70 Anti-HBc IgG (ELISA) 40.000 60.000 60.000
71 Anti- HBc IgM  (ELISA) 40.000 95.000 95.000
72 Anti- HBe (ELISA) 40.000 80.000 80.000
73 HBeAg ( ELISA) 40.000 80.000 80.000
74 Kháng thể kháng ký sinh trùng sốt rét (ELISA) 50.000 90.000 90.000
75 Kháng thể kháng giang mai (ELISA) 40.000 60.000 60.000
76 Anti- HTLV1/2 (ELISA) 50.000 70.000 70.000
77 Anti- EBV IgG (ELISA) 60.000 125.000 125.000
78 Anti- EBV IgM (ELISA) 60.000 125.000 125.000
79 Anti- CMV IgG (ELISA) 60.000 125.000 125.000
80 Anti- CMV IgM (ELISA) 60.000 125.000 125.000
81 Xác định DNA trong viêm gan B 160.000 270.000 270.000
82 Tìm ký sinh trùng sốt rét bằng phương pháp PCR 100.000 180.000 180.000
83 HIV (PCR) 120.000 350.000 350.000
84 HCV (RT- PCR) 180.000 450.000 450.000
85 HIV (RT- PCR) 220.000 600.000 600.000
86 Định tuýp E, B HIV-1 500.000 950.000 950.000
87 Định lượng virus viêm gan B (HBV) 800.000 1.350.000 1.350.000
88 Định nhóm máu khó hệ ABO 120.000 180.000 180.000
89 Định nhóm máu hệ Rh ( D yếu , D từng phần) 80.000 150.000 150.000
90 Định nhóm máu A1 20.000 30.000 30.000
91 Xác định kháng nguyên H 20.000 30.000 30.000
92 Định nhóm máu hệ Kell 120.000 170.000 170.000
93 Định nhóm máu hệ MN (xác định kháng nguyên M, N) 120.000 170.000 170.000
94 Định nhóm máu hệ P (xác định kháng nguyên P1) 120.000 170.000 170.000
95 Định nhóm máu hệ Lewis ( xác định kháng nguyên Lea, Leb) 120.000 170.000 170.000
96 Định nhóm máu hệ Kidd (xác định kháng nguyên jKa, jKb, jKa, jKb) 250.000 330.000 330.000
97 Định nhóm máu hệ Lutheran ( xác định kháng nguyên Lua, Lub) 120.000 160.000 160.000
98 Định nhóm máu hệ Ss ( xác định kháng nguyên S, s) 120.000 160.000 160.000
99 Định nhóm máu hệ Duffy ( xác định kháng nguyên Fya, Fyb) 120.000 160.000 160.000
100 Định nhóm máu hệ MNSs( xác định kháng nguyên Mia) 120.000 160.000 160.000
101 Định nhóm máu hệ Diego ( xác định kháng nguyên Diego) 120.000 160.000 160.000
102 Sàng lọc kháng thể bất thường 50.000 80.000 80.000
103 Định danh kháng thể bất thường 800.000 1.100.000 1.100.000
104 Hiệu giá kháng thể tự nhiên chống A, B/ Hiệu giá kháng thể bất thường 30-50) 15.000 35.000 35.000
105 Xác định bất đồng nhóm máu mẹ con 40.000 80.000 80.000
106 Tách tế bào máu bằng máy (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 250.000 800.000 800.000
107 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu ngoại vi (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 2.500.000
108 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ máu cuống rốn (chưa bao gồm kít tách tế bào máu) 1.200.000 2.500.000 2.500.000
109 Thu thập và chiết tách tế bào gốc từ tuỷ xương (chưa bao gồm kít tách tế bào) 1.500.000 3.000.000 3.000.000
110 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu ngoại vi 13.000.000 16.000.000 16.000.000
111 Điều chế và lưu trữ tế bào gốc từ máu cuống rốn/ từ tuỷ xương 13.000.000 16.000.000 16.000.000
112 Xét nghiệm xác định HLA 2.500.000 3.000.000 3.000.000
113 Xét nghiệm độ chéo (Cross-Match) trong ghép cơ quan 300.000 400.000 400.000
114 Xét nghiệm tiền mẫn cảm 200.000 400.000 400.000
115 Xét nghiệm tế bào gốc CD 34+ 1.400.000 1.700.000 1.700.000
116 Bilan đông cầm máu - huyết khối 1.000.000 1.500.000 1.500.000
117 Định lượng yếu tố VIII/ yếu tố IX 100.000 300.000 300.000
118 Xét nghiệm miễn dịch màng tế bào (CD) 600.000 1.000.000 1.000.000
119 Test Coombs 23.000 70.000 70.000
120 Xét nghiệm sắc thể: kỹ thuật DNA với Protein 3.000.000 5.000.000 5.000.000
121 Xét nghiệm xác định gen 2.500.000 3.200.000 3.200.000
122 Định nhóm máu hệ ABO bằng phương pháp gelcard 20.000 30.000 30.000
 C3.1.2 XÉT NGHIỆM HOÁ SINH      
1 Gross 10.000 15.000 15.000
2 Maclagan 10.000 15.000 15.000
3 Amoniac 15.000 70.000 70.000
4 CPK 12.000 25.000 25.000
5 ACTH 60.000 75.000 75.000
6 ADH 100.000 135.000 135.000
7 Cortison 40.000 75.000 75.000
8 GH 40.000 75.000 75.000
9 Testosteron 40.000 60.000 60.000
10 Erythropoietin 50.000 75.000 75.000
11 Thyroglobulin 50.000 75.000 75.000
12 Calcitonin 50.000 75.000 75.000
13 TRAb 150.000 250.000 250.000
14 Phenytoin 50.000 75.000 75.000
15 Theophylin 50.000 75.000 75.000
16 Tricyclic anti depressant 50.000 75.000 75.000
17 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 50.000 75.000 75.000
18 Nồng độ rượu trong máu 15.000 28.000 28.000
19 Paracetamol 20.000 35.000 35.000
20 Benzodiazepam (BZD) 20.000 35.000 35.000
21 Ngộ độc thuốc 25.000 60.000 60.000
22 Salicylate 45.000 70.000 70.000
23 ALA 60.000 85.000 85.000
24 A/G 15.000 35.000 35.000
25 Calci 3.000 12.000 12.000
26 Calci ion hoá 10.000 25.000 25.000
27 Phospho 5.000 15.000 15.000
28 CK-MB 15.000 35.000 35.000
29 LDH 10.000 25.000 25.000
30 Gama GT 7.000 18.000 18.000
31 CRP hs 18.000 50.000 50.000
32 Ceruloplasmin 25.000 65.000 65.000
33 HbA1C 25.000 65.000 65.000
34 Apolipoprotein A/B (1 loại) 15.000 45.000 45.000
35 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 20.000 60.000 60.000
36 Lipase 20.000 55.000 55.000
37 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 20.000 55.000 55.000
38 Beta2 Microglobulin 25.000 70.000 70.000
39 RF (Rheumatoid Factor) 20.000 55.000 55.000
40 ASLO 20.000 55.000 55.000
41 Transferin 25.000 60.000 60.000
42 Khí máu 30.000 100.000 100.000
43 Catecholamin 60.000 200.000 200.000
44 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 20.000 60.000 60.000
45 TSH 15.000 55.000 55.000
46 Alpha FP (AFP) 25.000 85.000 85.000
47 PSA 30.000 85.000 85.000
48 Ferritin 25.000 75.000 75.000
49 Insuline 25.000 75.000 75.000
50 CEA 30.000 80.000 80.000
51 Beta - HCG 30.000 80.000 80.000
52 Estradiol 25.000 75.000 75.000
53 LH 25.000 75.000 75.000
54 FSH 25.000 75.000 75.000
55 Prolactin 25.000 70.000 70.000
56 Progesteron 25.000 75.000 75.000
57 Homocysteine 60.000 135.000 135.000
58 Myoglobin 35.000 85.000 85.000
59 Troponin T/I 25.000 70.000 70.000
60 Cyclosporine 150.000 300.000 300.000
61 PTH 120.000 220.000 220.000
62 CA 19-9 65.000 130.000 130.000
63 CA 15 - 3 70.000 140.000 140.000
64 CA 72 -4 65.000 125.000 125.000
65 CA 125 70.000 130.000 130.000
66 Cyfra 21 - 1 40.000 90.000 90.000
67 Folate 30.000 80.000 80.000
68 Vitamin B12 25.000 70.000 70.000
69 Digoxin 30.000 80.000 80.000
70 Anti - TG 150.000 250.000 250.000
71 Pre albumin 35.000 90.000 90.000
72 Lactat 35.000 90.000 90.000
73 Lambda 35.000 90.000 90.000
74 Kappa 35.000 90.000 90.000
75 HBDH 35.000 90.000 90.000
76 Haptoglobin 35.000 90.000 90.000
77 GLDH 35.000 90.000 90.000
78 Alpha Microglobulin 35.000 90.000 90.000
C3.1.3 XÉT NGHIỆM VI SINH      
1 Vi khuẩn chí 8.000 25.000 25.000
2 Xét nghiệm tìm BK 10.000 25.000 25.000
3 Cấy máu bằng máy cấy máu Batec 80.000 120.000 120.000
4 Nuôi cấy vi khuẩn 80.000 120.000 120.000
5 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí 700.000 1.250.000 1.250.000
6 Nuôi cấy và định danh vi khuẩn bằng máy định danh Phoenix 120.000 250.000 250.000
7 Phản ứng CRP 15.000 30.000 30.000
8 Kỹ thuật sắc ký khí miễn dịch chẩn đoán sốt xuất huyết nhanh 90.000 110.000 110.000
9 Xác định Pneumocystis carinii bằng kỹ thuật ELISA 250.000 300.000 300.000
10 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng kỹ thuật ELISA 370.000 420.000 420.000
11 Định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.250.000 1.250.000
12 Định lượng vi rút viêm gan C ( HCV) cho các bệnh nhân viêm gan C mạn tính (Sử dụng để theo dõi điều trị) 800.000 1.260.000 1.260.000
13 Cấy vi khuẩn lao nhanh bằng môi trường MGIT 75.000 90.000 90.000
14 Chẩn đoán Dengue IgM  bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 130.000
15 Chẩn đoán Dengue IgG  bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 130.000
16 Chẩn đoán viêm não Nhật Bản bằng kỹ thuật ELISA 40.000 50.000 50.000
17 Chẩn đoán Rotavirus bằng kỹ thuật  ngưng kết 120.000 150.000 150.000
18 Chẩn đoán Toxoplasma IgM bằng kỹ thuật ELISA 70.000 100.000 100.000
19 Chẩn đoán Toxoplasma IgG bằng kỹ thuật ELISA 70.000 100.000 100.000
20 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgM bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 130.000
21 Chẩn đoán Herpes virus HSV1+2 IgG bằng kỹ thuật ELISA 100.000 130.000 130.000
22 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật ELISA (CMV IgM) 80.000 110.000 110.000
23 Chẩn đoán Cytomegalovirus bằng kỹ thuật  ELISA (CMV IgG) 75.000 95.000 95.000
24 Chẩn đoán Clammydia IgG bằng kỹ thuật  ELISA 130.000 150.000 150.000
25 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgM) 140.000 160.000 160.000
26 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EBV-VCA IgG) 130.000 155.000 155.000
27 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EA-VCA IgG) 150.000 170.000 170.000
28 Chẩn đoán Esteinbar Virus bằng kỹ thuật  ELISA (EV-NA1 IgG) 150.000 180.000 180.000
29 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgM bằng kỹ thuật  ELISA 120.000 140.000 140.000
30 Chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae IgG bằng kỹ thuật  ELISA 170.000 210.000 210.000
31 Chẩn đoán Rubella IgM bằng kỹ thuật  ELISA 100.000 120.000 120.000
32 Chẩn đoán Rubella IgG bằng kỹ thuật  ELISA 80.000 100.000 100.000
33 Chẩn đoán RSV( Respirator Syncytial Virus) bằng kỹ thuật  ELISA 100.000 120.000 120.000
34 Chẩn đoán Aspegillus bằng kỹ thuật  ELISA 70.000 90.000 90.000
35 Chẩn đoán Cryptococcus bằng kỹ thuật  ngưng kết hạt 75.000 95.000 95.000
36 Chẩn đoán Canđia Ag bằng kỹ thuật  ELISA 130.000 145.000 145.000
37 Chẩn đoán thương hàn bằng kỹ thuật  Widal 70.000 80.000 80.000
38 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật RPR 12.000 18.000 18.000
39 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật TPHA 20.000 35.000 35.000
40 Chẩn đoán giang mai bằng kỹ thuật ELISA 20.000 35.000 35.000
41 Chẩn đoán Anti HAV-IgM bằng kỹ thuật ELISA 60.000 90.000 90.000
42 Chẩn đoán Anti HAV-total bằng kỹ thuật ELISA 50.000 85.000 85.000
43 Chẩn đoán Mycoplasma Prcumonie 100.000 180.000 180.000
C3.2 XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU      
1 Nước tiểu 10 thông số (máy) 15.000 35.000 35.000
2 Micro Albumin 15.000 50.000 50.000
3 Opiate (định tính) 15.000 40.000 40.000
4 Amphetamin (định tính) 15.000 40.000 40.000
5 Marijuana (định tính) 15.000 40.000 40.000
6 Protein Bence - Jone 10.000 20.000 20.000
7 Dưỡng chấp 10.000 20.000 20.000
8 DPD 70.000 180.000 180.000
C3.3 XÉT NGHIỆM PHÂN      
1 Xét nghiệm cặn dư phân 15.000 45.000 45.000
2 Nuôi cấy phân lập vi khuẩn gây bệnh bằng bộ API và làm kháng sinh đồ với 12-18 loại khoanh giấy 35.000 90.000 90.000
C3.4 XÉT NGHIỆM GIẢI PHẪU BỆNH      
1 Sinh thiết, nhuộm HE 25.000 70.000 70.000
2 Sinh thiết, nhuộm PAS 25.000 70.000 70.000
3 Sinh thiết, nhuộm các sợi liên võng 25.000 70.000 70.000
4 Sinh thiết, nhuộm Mucicarmin 25.000 70.000 70.000
5 Sinh thiết, nhuộm đỏ Công gô 25.000 70.000 70.000
6 Sinh thiết, nhuộm mỡ theo phương pháp Sudan III 20.000 65.000 65.000
7 Sinh thiết, nhuộm Van Gie'son 25.000 70.000 70.000
8 Sinh thiết, nhuộm Xanh Acian 25.000 70.000 70.000
9 Sinh thiết, nhuộm Giemsa 20.000 65.000 65.000
10 Tế bào U, hạch đồ 20.000 45.000 45.000
11 Tế bào nhuộm Papanicolaou 20.000 65.000 65.000
12 Ly tâm các loại dịch, chẩn đoán tế bào học 10.000 35.000 35.000
13 Sinh thiết, nhuộm hoá mô miễn dịch cho một dấu ấn kháng nguyên 40.000 120.000 120.000
14 Sinh thiết, nhuộm miễn dịch huỳnh quang cho 06 kháng thể 120.000 250.000 250.000
15 Sinh thiết, cắt lạnh chẩn đoán tức thì 40.000 150.000 150.000
16 Chẩn đoán mô bệnh học bệnh phẩm phẫu thuật 20.000 100.000 100.000
17 Chọc, hút, nhuộm, chẩn đoán các u nang (1u) 60.000 100.000 100.000
18 Chọc hút tuyến tiền liệt, nhuộm và chẩn đoán 150.000 200.000 200.000
19 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán mào tinh/ tinh hoàn trong điều trị vô sinh 250.000 400.000 400.000
20 Chọc, hút, xét nghiệm tế bào các u/ tổn thương sâu 100.000 150.000 150.000
21 Chọc, hút, nhuộm và chẩn đoán u nang buồng trứng 200.000 300.000 300.000
22 Xét nghiệm cyto (tế bào) 40.000 70.000 70.000
23 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức xương 50.000 100.000 100.000
24 Sinh thiết và làm tiêu bản tổ chức phần mềm 40.000 80.000 80.000
C3.5 XÉT NGHIỆM ĐỘC CHẤT      
1 Xử lý mẫu sinh học cho xét nghiệm độc chất 25.000 40.000 40.000
2 Định lượng kim loại nặng 35.000 60.000 60.000
3 Định tính ma tuý trong nước tiểu (1 chỉ tiêu) 45.000 60.000 60.000
4 Định tính thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 60.000 75.000 75.000
5 Định tính thuốc trừ sâu (1 chỉ tiêu) 65.000 75.000 75.000
6 Định tính PBG trong nước tiểu 15.000 20.000 20.000
7 Định tính porphyrin trong nước tiểu chẩn đoán tiêu cơ vân 25.000 35.000 35.000
8 Định lượng thuốc gây ngộ độc (1 chỉ tiêu) 700.000 1.000.000 1.000.000
9 Xác định thành phần hoá chất bảo vệ thực vật 700.000 950.000 950.000
10 Định tính 1 chỉ tiêu độc chất khác (hoá chất/thực vật/độc vật) 60.000 75.000 75.000
C3.6 CÁC THĂM DÒ VÀ ĐIỀU TRỊ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ      
C3.6.1 THĂM DÒ BẰNG ĐỒNG VỊ PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm dược chất phóng xạ và Invivo kit)      
1 SPECT não 45.000 250.000 250.000
2 SPECT tưới máu cơ tim 30.000 250.000 250.000
3 Xạ hình chức năng thận 25.000 200.000 200.000
4 Thận đồ đồng vị 40.000 220.000 220.000
5 Xạ hình chức năng thận - tiết niệu sau ghép thận với Tc-99m MAG3 45.000 260.000 260.000
6 Xạ hình thận với Tc-99m DMSA (DTPA) 25.000 200.000 200.000
7 Xạ hình tuyến thượng thận với I131 MIBG 35.000 250.000 250.000
8 Xạ hình gan mật 30.000 220.000 220.000
9 Xạ hình chẩn đoán u máu trong gan 30.000 220.000 220.000
10 Xạ hình gan với Tc-99m Sulfur Colloid 35.000 250.000 250.000
11 Xạ hình lách 35.000 220.000 220.000
12 Xạ hình tuyến giáp 20.000 100.000 100.000
13 Độ tập trung I131 tuyến giáp 20.000 80.000 80.000
14 Xạ hình tưới máu tinh hoàn với Tc-99m 25.000 120.000 120.000
15 Xạ hình tuyến nước bọt với Tc-99m 25.000 150.000 150.000
16 Xạ hình tĩnh mạch với Tc-99m MAA 30.000 250.000 250.000
17 Xạ hình chẩn đoán xuất huyết đường tiêu hoá với hồng cầu đánh dấu Tc-99m 30.000 220.000 220.000
18 Xạ hình toàn thân với I-131 30.000 250.000 250.000
19 Xạ hình chẩn đoán khối u 30.000 250.000 250.000
20 Xạ hình lưu thông dịch não tuỷ 50.000 250.000 250.000
21 Xạ hình tuỷ xương với Tc-99m Sulfur Colloid hoặc BMHP Sulfur Colloid hoặc BMHP 45.000 270.000 270.000
22 Xạ hình xương 25.000 220.000 220.000
23 Xạ hình chức năng tim 30.000 250.000 250.000
24 Xạ hình chẩn đoán nhồi máu cơ tim với Tc-99m Pyrophosphate 30.000 220.000 220.000
25 Xác định thể tích hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 45.000 120.000 120.000
26 Xác định đời sống hồng cầu, nơi phân huỷ hồng cầu với hồng cầu đánh dấu Cr51 50.000 220.000 220.000
27  Xạ hình chẩn đoán chức năng thực quản và trào ngược dạ dày - thực quản với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 280.000 280.000
28 Xạ hình chẩn đoán chức năng co bóp dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid dạ dày với Tc-99m Sulfur Colloid 45.000 170.000 170.000
29 Xạ hình não 45.000 170.000 170.000
30 Xạ hình chẩn đoán túi thừa Meckel với Tc-99m 30.000 150.000 150.000
31 Xạ hình bạch mạch với Tc-99m HMPAO 30.000 150.000 150.000
32 Xạ hình tưới máu phổi 30.000 220.000 220.000
33 Xạ hình thông khí phổi 25.000 250.000 250.000
34 Xạ hình tuyến vú 30.000 220.000 220.000
35 Xạ hình xương 3 pha với Tc-99m MDP 35.000 250.000 250.000
C3.6.2 ĐIỀU TRỊ BẰNG CHẤT PHÓNG XẠ (khung giá chưa bao gồm  dược chất phóng xạ và các thuốc bổ trợ khác, nếu có sử dụng)      
36 Điều trị Basedow và cường tuyến giáp trạng bằng I-131 30.000 100.000 100.000
37 Điều trị bướu tuyến giáp đơn thuần bằng I-131 30.000 100.000 100.000
38 Điều trị ung thư tuyến giáp bằng I-131 30.000 120.000 120.000
39 Điều trị giảm đau do ung thư di căn vào xương bằng P32 75.000 220.000 220.000
40 Điều trị sẹo lồi/ Eczema/ u máu nông bằng P32 25.000 70.000 70.000
41 Điều trị tràn dịch màng phổi do ung thư bằng keo phóng xạ 75.000 300.000 300.000
42 Điều trị viêm bao hoạt dịch bằng keo phóng xạ 30.000 150.000 150.000
43 Điều trị tràn dịch màng bụng do ung thư bằng keo phóng xạ 70.000 280.000 280.000
44 Điều trị bệnh đa hồng cầu nguyên phát bằng P-32 50.000 170.000 170.000
45 Điều trị bệnh Leucose kinh bằng P-32 75.000 300.000 300.000
46 Điều trị giảm đau bằng Sammarium 153 (1 đợt điều trị 10 ngày) 80.000 300.000 300.000
47 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng I131 Lipiodol 50.000 420.000 420.000
48 Điều trị ung thư gan nguyên phát bằng Renium188 25.000 270.000 270.000
49 Điều trị ung thư gan bằng keo Silicon P-32 45.000 420.000 420.000
50 Điều trị ung thư vú bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 420.000
51 Điều trị ung thư tiền liệt tuyến bằng hạt phóng xạ I-125 45.000 420.000 420.000
52 Điều trị u tuyến thượng thận và u tế bào thần kinh bằng I-131 MIBG 45.000 420.000 420.000
C3.6.3 MỘT SỐ THĂM DÒ CHỨC NĂNG VÀ THĂM DÒ ĐẶC BIỆT KHÁC      
1 Test Raven/ Gille 5.000 15.000 15.000
2 Test tâm lý MMPI/ WAIS/ WICS 5.000 20.000 20.000
3 Test tâm lý BECK/ ZUNG 4.000 10.000 10.000
4 Test WAIS/ WICS 5.000 25.000 25.000
5 Test trắc nghiệm tâm lý 4.000 20.000 20.000
6 Điện tâm đồ gắng sức 50.000 100.000 100.000
7 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 100.000 150.000 150.000
8 Điện cơ (EMG) 45.000 100.000 100.000
9 Điện cơ tầng sinh môn 25.000 100.000 100.000
C4 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH      
C4.1 SIÊU ÂM:      
1 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu 80.000 150.000 150.000
2 Siêu âm mầu 3-4 chiều (3D - 4D) 80.000 150.000 150.000
3 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 10.000 30.000 30.000
4 Siêu âm Doppler màu tim/mạch máu qua thực quản 100.000 500.000 500.000
5 Siêu âm tim gắng sức 400.000 500.000 500.000
6 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 120.000 170.000 170.000
7 Siêu âm nội soi 350.000 500.000 500.000
C4.2 CHIẾU, CHỤP X-QUANG      
C4.2.3  CHỤP X-QUANG VÙNG ĐẦU      
1 Chụp Blondeau + Hirtz 15.000 40.000 40.000
2 Chụp hốc mắt thẳng/ nghiêng 15.000 45.000 45.000
3 Chụp lỗ thị giác 2 mắt 10.000 40.000 40.000
4 Chụp khu trú Baltin 15.000 50.000 50.000
5 Chụp Vogd 12.000 50.000 50.000
6 Chụp đáy mắt 10.000 20.000 20.000
7 Chụp Angiography mắt 40.000 200.000 200.000
8 Chụp khớp cắn 5.000 15.000 15.000
C4.2.2 CHỤP X-QUANG RĂNG HÀM MẶT      
1 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 40.000 50.000 50.000
2 Chụp sọ mặt chỉnh nha kỹ thuật số. 50.000 100.000 100.000
3 Sọ mặt thường quy: Mặt thẳng/ Mặt nghiêng/ Schuller/ Belote/ Hàm chếch… 10.000 20.000 20.000
4 Chụp răng thường. 5.000 10.000 10.000
5 Chụp răng kỹ thuật số. 10.000 20.000 20.000
C4.2.3 CHỤP X-QUANG VÙNG NGỰC      
1 Chụp khí quản 10.000 30.000 30.000
2 Phổi đỉnh ưỡn (Apicolordotic) 15.000 25.000 25.000
3 Tim phổi chếch trái (LAO) 15.000 30.000 30.000
4 Tim phổi chếch phải (RAO) 15.000 30.000 30.000
C4.2.4 CHỤP X-QUANG HỆ TIẾT NIỆU, ĐƯỜNG TIÊU HÓA VÀ ĐƯỜNG MẬT      
1 Chụp telegan 20.000 45.000 45.000
2 Chụp mật tuỵ ngược dòng (ERCP) 250.000 600.000 600.000
C4.2.5 MỘT SỐ KT CHỤP X-QUANG KHÁC      
1 Chụp cộng hưởng từ (MRI) 1.000.000 2.000.000 2.000.000
2 Chụp cộng hưởng từ (MRI) có chất cản quang (kể cả thuốc cản quang) 1.700.000 2.500.000 2.500.000
3 Chụp động mạch chủ bụng/ ngực/ đùi (không DSA) 350.000 800.000 800.000
4 Chụp mạch máu thông thường (không DSA) 150.000 500.000 500.000
5 Chụp mạch máu bằng DSA 1.000.000 2.500.000 2.500.000
6 Chụp động mạch vành bằng DSA 2.700.000 4.000.000 4.000.000
7 Chụp, nong động mạch (phổi, chủ, vành...) bằng bóng (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong) 1.200.000 1.800.000 1.800.000
8 Chụp, nong động mạch và đặt stent (chưa bao gồm bộ dụng cụ chụp động mạch, bộ bóng nong, stent) 1.200.000 2.000.000 2.000.000
9 Chụp và nút mạch hoá dầu điều trị ung thư gan nguyên phát (TOCE) (chưa bao gồm Micro Guide wire can thiệp, Micro catheter) 1.200.000 1.500.000 1.500.000
10 Chụp mật qua Kehr 70.000 150.000 150.000
11 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 70.000 100.000 100.000
12 Chụp X - quang vú định vị kim dây 150.000 280.000 280.000
13 Lỗ dò cản quang (bao gồm cả thuốc) 200.000 300.000 300.000
14 Chụp tuyến vú (1 bên) 15.000 40.000 40.000
15 Mammography (1 bên) 40.000 80.000 80.000
16 Chụp tuyến nước bọt 10.000 40.000 40.000
17 Chụp X quang có gắn hệ thống Computer (CR) 40.000 60.000 60.000
C5 MỘT SỐ KỸ THUẬT KHÁC      
1 Telemedicines 500.000 1.500.000 1.500.000
2 Thở máy (thu theo lượng ôxy tiêu thụ và giá mua oxy thực tế)      
3 Kỹ thuật điều trị ung thư bằng máy gia tốc tuyến tính ( 01 ngày xạ trị) 25.000 250.000 250.000
4 Kỹ thuật xạ phẫu X-knife, COMFORMAL (trọn gói) 10.000.000 35.000.000 35.000.000
5 Phẫu thuật sử dụng dao Gamma (Gamma knife) (trọn gói) 15.000.000 35.000.000 35.000.000

BIỂU SỐ 03

GIÁ THU VIỆN PHÍ
MỤC C 2.7
(Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM Giá theo thông tư 03 Giá phê duyệt
Giá tối thiểu Giá tối đa
  1. UNG THƯ      
1 Cắt 1/2 dạ dày do ung thư - kèm vét hạch hệ thống 500.000 2.500.000 2.500.000
2 Cắt toàn bộ tuyến giáp, một thùy có vét hạch cổ 1 bên 300.000 1.800.000 1.800.000
3 Cắt ung thư- giáp trạng 300.000 1.800.000 1.800.000
4 Cắt tuyến vú mở rộng có vét hạch 300.000 1.800.000 1.800.000
5 Cắt bỏ tinh hoàn và vét hạch ổ bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
6 Cắt tinh hoàn ung thư- lạc chỗ có vét hạch ổ bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
7 Cắt ung thư- thận 300.000 1.800.000 1.800.000
8 Cắt bỏ dương vật có vét hạch 300.000 1.800.000 1.800.000
9 Cắt tạo hình cánh mũi ung thư- 300.000 1.800.000 1.800.000
10 Cắt ung thư- môi có tạo hình 300.000 1.800.000 1.800.000
11 Khoét nhãn cầu, vét cắt bỏ nhãn cầu, mi, hố mắt ung thư- 300.000 1.800.000 1.800.000
12 Cắt bỏ u tuyến nước bọt mang tai 300.000 1.800.000 1.800.000
13 Cắt ung thư- phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính =>5cm 300.000 1.800.000 1.800.000
14 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư- gan vỡ 300.000 1.800.000 1.800.000
15 Thắt động mạch gan ung thư- hoặc chảy máu đường mật 180.000 1.000.000 1.000.000
16 Cắt u giáp trạng 180.000 1.000.000 1.000.000
17 Cắt tinh hoàn ung thư- lạc chỗ không vét hạch ổ bụng 180.000 1.000.000 1.000.000
18 Cắt ung thư- phần mềm chi trên hoặc chi dưới đường kính <5cm 180.000 1.000.000 1.000.000
19 Khoét nhãn cầu 180.000 1.000.000 1.000.000
20 Phẫu thuật vét hạch cổ, truyền hóa chất động mạch cảnh 180.000 1.000.000 1.000.000
21 Khoét chóp cổ tử cung 180.000 1.000.000 1.000.000
22 Cắt bỏ tinh hoàn 180.000 1.000.000 1.000.000
23 Cắt u lành phần mềm đường kính =>5cm 180.000 1.000.000 1.000.000
24 Cắt u lành phần mềm đường kính <5cm 150.000 800.000 800.000
25 Phẫu thuật sinh thiết chẩn đoán 150.000 800.000 800.000
26 Cắt u vú nhỏ 150.000 800.000 800.000
27 Cắt polyp cổ tử cung 150.000 800.000 800.000
28 Cắt u thành âm đạo 150.000 800.000 800.000
  2. TIM MẠCH LỒNG NGỰC      
29 Khâu vết ngực tim do đâm hay do mảnh đạn 300.000 1.800.000 1.800.000
30 Phẫu thuật vỡ tim do chấn thg ngực kín 300.000 1.800.000 1.800.000
31 Khâu phục hồi mạch máu vùng cổ do chẩn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
32 Vi Phẫu thuật mạch máu nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống cắt rời 300.000 1.800.000 1.800.000
33 PT u máu hay bạch mạch vùng cổ, trên xương đòn, nách xâm lấn các mạch máu lớn 300.000 1.800.000 1.800.000
34 Phẫu thuật u máu lớn, u bạch huyết lớn, đường kính >10cm 300.000 1.800.000 1.800.000
35 Cắt một phần tuyến giáp trong bệnh Basedow 300.000 1.800.000 1.800.000
36 Khâu vết thương mạch máu chi 300.000 1.800.000 1.800.000
37 Dẫn lưu màng tim qua đường cắt sụn sườn 5 180.000 1.000.000 1.000.000
38 Lấy máu cục làm nghẽn mạch 180.000 1.000.000 1.000.000
39 Cắt u xương sườn: 1 xương 180.000 1.000.000 1.000.000
40 Kéo liên tục 1 mảng sườn hay mảng ức sườn 180.000 1.000.000 1.000.000
41 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương ngực qua đường ngực bụng 180.000 1.000.000 1.000.000
42 Cắt dây thần kinh giao cảm ngực 180.000 1.000.000 1.000.000
43 Phẫu thuật u máu dưới da có đường kính từ 5-10cm 180.000 1.000.000 1.000.000
44 Bóc nhân tuyến giáp 180.000 1.000.000 1.000.000
45 Cắt 1 xương sườn trong xương viêm 180.000 1.000.000 1.000.000
46 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan 150.000 800.000 800.000
47 Bóc lớp vỏ ngoài của động mạch 150.000 800.000 800.000
48 PT u mạch máu dưới da, đường kính <5cm 150.000 800.000 800.000
49 Khâu kín vết thương thủng ngực 150.000 800.000 800.000
  3. THẦN KINH SỌ NÃO      
50 Cắt u màng não nền sọ, hố sau, liềm não, lều tiểu não cạnh đường giữa 500.000 2.500.000 2.500.000
51 Cắt u máu tủy sống, dị dạng động mạch trong tủy 500.000 2.500.000 2.500.000
52 Phẫu thuật gãy trật đốt sống cổ, mỏm nha 500.000 2.500.000 2.500.000
53 Phẫu thuật phình động mạch não, dị dạng mạch máu não 500.000 2.500.000 2.500.000
54 Khâu vết ngược xoang tĩnh mạch dọc trên, tĩnh mạch bên, hơi trán 500.000 2.500.000 2.500.000
55 Cắt u bán cầu đại não 300.000 1.800.000 1.800.000
56 Phẫu thuật áp xe não 300.000 1.800.000 1.800.000
57 Cắt u tủy 300.000 1.800.000 1.800.000
58 Nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 300.000 1.800.000 1.800.000
59 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não 300.000 1.800.000 1.800.000
60 Phẫu thuật chèn ép tủy 300.000 1.800.000 1.800.000
61 Phẫu thuật thoát vị đĩa dệm 300.000 1.800.000 1.800.000
62 Phẫu thuật thoát vị não và màng não 300.000 1.800.000 1.800.000
63 Phẫu thuật vết ngược sọ não hở 300.000 1.800.000 1.800.000
64 Phẫu thuật tràn dịch não, nang nước trong hộp sọ 300.000 1.800.000 1.800.000
65 Phẫu thuật chồng khớp sọ, hẹp hộp sọ 300.000 1.800.000 1.800.000
66 Khâu nối dây thần kinh ngoại biên 300.000 1.800.000 1.800.000
67 Phẫu thuật viêm xương sọ 180.000 1.000.000 1.000.000
68 Khoan sọ thăm dò 180.000 1.000.000 1.000.000
69 Ghép khuyết xương sọ 180.000 1.000.000 1.000.000
70 Cắt u da đầu lành, đường kính >5cm 180.000 1.000.000 1.000.000
71 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 2-5 cm 180.000 1.000.000 1.000.000
72 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu 150.000 800.000 800.000
73 Cắt u da đầu lành tính đường kính dưới 2cm 150.000 800.000 800.000
74 Nhấc xương đầu lún qua da ở trẻ ở trẻ em 150.000 800.000 800.000
  4. MẮT      
75 Nhiều PTcùng 1 lúc: cataract và glaucoma p.hợp, cắt dịch kính bong VM 500.000 2.500.000 2.500.000
76 PT làm nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm, đặt thủy tinh thể nhân tạo 500.000 2.500.000 2.500.000
77 PT xảy ra nhiều biến chứng: glaucoma ác tính, cataract bong VM 500.000 2.500.000 2.500.000
78 PT phức tạp như cataract bệnh lí, trên trẻ quá nhỏ, quá già, có bệnh TM 500.000 2.500.000 2.500.000
79 Lấy TTThể trong bao, ngoài bao, rửa hút các loại cataract già, blý, sa lệch, vỡ 300.000 1.800.000 1.800.000
80 Phá bao sau thứ phát tạo đồng tử băng laser YAG 300.000 1.800.000 1.800.000
81 Phẫu thuật lác phức tạp, hội chứng AV 300.000 1.800.000 1.800.000
82 Phẫu thuật sụp mi phức tạp: Dickey, Berke 300.000 1.800.000 1.800.000
83 Cắt u hốc mắt bên và sau nhãn cầu của tuyến lệ, u mi, cắt bỏ sụn... 300.000 1.800.000 1.800.000
84 Phẫu thuật tiếp khẩu túi lệ mũi: Dupuy-Dutemps 300.000 1.800.000 1.800.000
85 PT mộng tái phát phức tạp có vá niêm mạc hay ghép giáp mạc 300.000 1.800.000 1.800.000
86 Lấy dị vật trong nhãn cầu: dịch kính, củng mạc, sâu trong giác mạc... 300.000 1.800.000 1.800.000
87 Cắt mống mắt quang học có tách dính phức tạp 300.000 1.800.000 1.800.000
88 Cắt mống mắt, lấy thủy tinh thể vỡ, bơm hơi, bơm dịch tiền phòng 300.000 1.800.000 1.800.000
89 Tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi 300.000 1.800.000 1.800.000
90 Tạo cùng đồ bằng da niêm mạc, tách dính mi cầu 300.000 1.800.000 1.800.000
91 Phẫu thuật Faden 300.000 1.800.000 1.800.000
92 Hút dịch kính bơm hơi tiền phòng 300.000 1.800.000 1.800.000
93 Phẫu thuật Doenig 180.000 1.000.000 1.000.000
94 Cắt mống mắt quang học 180.000 1.000.000 1.000.000
95 Hút dịch kính đơn thuần chẩn đoán hay điều trị 180.000 1.000.000 1.000.000
96 Chích máu, mủ tiền phòng 180.000 1.000.000 1.000.000
  5. TAI MŨI HỌNG      
97 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm màng não 300.000 1.800.000 1.800.000
98 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên 300.000 1.800.000 1.800.000
99 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm 300.000 1.800.000 1.800.000
100 Phẫu thuật sào bào thương nhĩ, vá nhĩ 300.000 1.800.000 1.800.000
101 Phẫu thuật áp xe não ... 300.000 1.800.000 1.800.000
102 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi 300.000 1.800.000 1.800.000
103 Phẫu thuật rò vùng sống mũi 300.000 1.800.000 1.800.000
104 Phẫu thuật xoang trán 300.000 1.800.000 1.800.000
105 Nạo sàng hàm 300.000 1.800.000 1.800.000
106 Phẫu thuật caldwell-luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng 300.000 1.800.000 1.800.000
107 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên 300.000 1.800.000 1.800.000
108 Khâu phục hồi thanh quản do chấn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
109 Dẫn lưu áp xe thực quản 300.000 1.800.000 1.800.000
110 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng 300.000 1.800.000 1.800.000
111 Mở khí quản trong u tuyến giáp 300.000 1.800.000 1.800.000
112 Khâu lỗ thũng thực quản sau hóc xương 300.000 1.800.000 1.800.000
113 Vá nhĩ đơn thuần 180.000 1.000.000 1.000.000
114 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi 180.000 1.000.000 1.000.000
115 Phẫu thuật vách ngăn mũi 180.000 1.000.000 1.000.000
  6. RĂNG HÀM MẶT      
116 Phẫu thuật gãy xương chính mũi, gãy lefort I,II,III 300.000 1.800.000 1.800.000
117 Nạo xoang triệt để trong viêm xoang do răng 300.000 1.800.000 1.800.000
118 Phẫu thuật vết ngược PM vùng hàm mặt đài >10cm, tổn thương MM,TK 300.000 1.800.000 1.800.000
119 Phẫu thuật viêm tỏa lan lớn, viêm tấy nửa mặt 300.000 1.800.000 1.800.000
120 PT điều chỉnh xương ổ răng và nhổ nhiều răng hàng Ioạt 4R trở lên 180.000 1.000.000 1.000.000
121 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng và cung 180.000 1.000.000 1.000.000
122 PT lấy xương chết, nạo rò trong viêm xương hàm trên, hàm dưới 180.000 1.000.000 1.000.000
123 Mở xoang hàm thủ thuật caldwell-luc để lấy chóp; răng răng ngầm 180.000 1.000.000 1.000.000
124 Rút chỉ thép kết hợp xương, treo xương ĐT gãy xương vùng hàm mặt 180.000 1.000.000 1.000.000
125 Phẫu thuật cắm bộ phận cấy (implant) 180.000 1.000.000 1.000.000
126 Dùng laser, đốt lạnh, sóng cao tần cắt sẹo trên 2cm 180.000 1.000.000 1.000.000
127 Phẫu thuật tái tạo nướu: nhóm 1 sextant 180.000 1.000.000 1.000.000
128 Cắt cuống răng 150.000 800.000 800.000
129 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn 150.000 800.000 800.000
130 Liên kết các răng bằng dây, nẹp, hoặc máng điều trị viêm quanh răng 150.000 800.000 800.000
131 Mài răng làm cầu răng 150.000 800.000 800.000
  7. LAO VÀ BỆNH PHỔI      
132 Cắt 1 phổi 300.000 1.800.000 1.800.000
133 Cắt 1 thùy hay 1 phân thùy phổi 300.000 1.800.000 1.800.000
134 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi 300.000 1.800.000 1.800.000
135 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi 300.000 1.800.000 1.800.000
136 Cắt 1 thùy kèm cắt 1 phân thùy phổi điển hình 300.000 1.800.000 1.800.000
137 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi có cắt thùy phổi 300.000 1.800.000 1.800.000
138 Cắt phổi không điển hình (wedge resection) 180.000 1.000.000 1.000.000
139 Mở ngực lấy máu cục màng phổi 180.000 1.000.000 1.000.000
140 Mổ lồng ngực trong tràn khí màng phổi có khâu lỗ thủng 180.000 1.000.000 1.000.000
141 Cắt hạch lao to vùng cổ 180.000 1.000.000 1.000.000
142 Nạo áp xe lạnh hố chậu 180.000 1.000.000 1.000.000
143 Nạo áp xe lạnh hố lưng 180.000 1.000.000 1.000.000
144 Khâu vết ngược nhu mô phổi 180.000 1.000.000 1.000.000
145 Cắt bỏ và vét hạch lao trung bình vùng cổ, nách 180.000 1.000.000 1.000.000
146 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí MP tái phát 150.000 800.000 800.000
147 Khâu lại vết phẫu thuật lồng ngực bị nhiễm khuẩn 150.000 800.000 800.000
148 Nạo hạch lao nhuyễn hóa hoặc phá rò 150.000 800.000 800.000
  8. TIÊU HÓA - BỤNG      
149 Cắt toàn bộ dạ dày 500.000 2.500.000 2.500.000
150 Cắt toàn bộ đại tràng 500.000 2.500.000 2.500.000
151 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị 300.000 1.800.000 1.800.000
152 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại 300.000 1.800.000 1.800.000
153 Cắt dạ dày sau nối vị tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
154 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X 300.000 1.800.000 1.800.000
155 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính 300.000 1.800.000 1.800.000
156 Cắt lại đại tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
157 Cắt một nửa đại tràng trái, phải 300.000 1.800.000 1.800.000
158 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn 300.000 1.800.000 1.800.000
159 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn 300.000 1.800.000 1.800.000
160 Cắt u sau phúc mạc tái phát 300.000 1.800.000 1.800.000
161 Cắt u sau phúc mạc 300.000 1.800.000 1.800.000
162 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay 300.000 1.800.000 1.800.000
163 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày 300.000 1.800.000 1.800.000
164 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành 300.000 1.800.000 1.800.000
165 Cắt túi thừa tá tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
166 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 300.000 1.800.000 1.800.000
167 Cắt u mạc treo có cắt ruột 300.000 1.800.000 1.800.000
168 PT sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột 300.000 1.800.000 1.800.000
169 Cắt dị tật hậu môn trực tràng nối ngay 300.000 1.800.000 1.800.000
170 Khâu VT lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
171 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
172 Cắt dây thần kinh X có hay không kèm tạo hình 300.000 1.800.000 1.800.000
173 Cắt đoạn ruột non 300.000 1.800.000 1.800.000
174 Cắt đoạn đại tràng, làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
175 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột 300.000 1.800.000 1.800.000
176 Cắt u trực tràng ống hậu môn đường dưới 300.000 1.800.000 1.800.000
177 Cắt bỏ trĩ vòng 300.000 1.800.000 1.800.000
178 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc 300.000 1.800.000 1.800.000
179 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn 300.000 1.800.000 1.800.000
180 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại 300.000 1.800.000 1.800.000
181 Phẫu thuật thoát vị khó, đùi, bịt có cắt ruột 300.000 1.800.000 1.800.000
182 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần 180.000 1.000.000 1.000.000
183 Nối vị tràng 180.000 1.000.000 1.000.000
184 Cắt u mạc treo không cắt ruột 180.000 1.000.000 1.000.000
185 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa 180.000 1.000.000 1.000.000
186 Cắt ruột thừa viêm ở vị trí bất thường 180.000 1.000.000 1.000.000
187 Cắt ruột thừa kèm túi meckel 180.000 1.000.000 1.000.000
188 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng 180.000 1.000.000 1.000.000
189 Làm hậu môn nhân tạo 180.000 1.000.000 1.000.000
190 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc 180.000 1.000.000 1.000.000
191 Phẫu thuật rò hậu môn các loại 180.000 1.000.000 1.000.000
192 Cắt dị tật hậu môn trực tràng không nối ngay 180.000 1.000.000 1.000.000
193 Phẫu thuật vết ngược tầng sinh môn 180.000 1.000.000 1.000.000
194 Cắt cơ tròn trong 180.000 1.000.000 1.000.000
195 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành 180.000 1.000.000 1.000.000
196 Dẫn lưu áp xe tồn dư trên, dưới cơ hoành 180.000 1.000.000 1.000.000
197 Mở bụng thăm dò 180.000 1.000.000 1.000.000
198 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên 180.000 1.000.000 1.000.000
199 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò 180.000 1.000.000 1.000.000
200 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt 180.000 1.000.000 1.000.000
201 Mở thông dạ dày 180.000 1.000.000 1.000.000
202 Dẫn lưu áp xe ruột thừa 180.000 1.000.000 1.000.000
203 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường 180.000 1.000.000 1.000.000
204 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ 180.000 1.000.000 1.000.000
205 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần 180.000 1.000.000 1.000.000
206 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường 180.000 1.000.000 1.000.000
207 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn thuần 150.000 800.000 800.000
208 Lấy máu tụ tầng sinh môn 150.000 800.000 800.000
209 Khâu lại da vết phẫu thuật, sau nhiễm khuẩn 150.000 800.000 800.000
  8. GAN MẬT TỤY      
210 Cắt gan phải hoặc gan trái 500.000 2.500.000 2.500.000
211 Cắt bỏ khối tá tụy 500.000 2.500.000 2.500.000
212 Cắt phân thùy gan 300.000 1.800.000 1.800.000
213 Cắt hạ phân thùy gan phải 300.000 1.800.000 1.800.000
214 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn 300.000 1.800.000 1.800.000
215 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm cắt túi mật 300.000 1.800.000 1.800.000
216 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr, phẫu thuật lại 300.000 1.800.000 1.800.000
217 Nối ống mật chủ-hổng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan 300.000 1.800.000 1.800.000
218 Lấy ống mật chủ, dẫn lưu ống kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi 300.000 1.800.000 1.800.000
219 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột 300.000 1.800.000 1.800.000
220 Cắt đuôi tụy và cắt lách 300.000 1.800.000 1.800.000
221 Cắt thân và đuôi tụy 300.000 1.800.000 1.800.000
222 Cắt lách bệnh lý, ung thư-, áp xe, xơ lách 300.000 1.800.000 1.800.000
223 Nối lưu thông cửa chủ 300.000 1.800.000 1.800.000
224 Cắt phân thùy dưới gan trái 300.000 1.800.000 1.800.000
225 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ 300.000 1.800.000 1.800.000
226 Cắt chỏm nang gan bằng nội soi hay mở bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
227 Lấy ống sỏi mật chủ dẫn lưu ống kehr lần đầu 300.000 1.800.000 1.800.000
228 Nối ống mật chủ - tá tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
229 Nối ống mật chủ - hổng tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
230 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung-hổng tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
231 Nối nang tụy - dạ dày 300.000 1.800.000 1.800.000
232 Nối nang tụy - hổng tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
233 Cắt lách do chẩn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
234 Nối túi mật - hổng tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
235 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức h.tử 300.000 1.800.000 1.800.000
236 Dẫn lưu áp xe tụy 300.000 1.800.000 1.800.000
237 Khâu vỡ gan do chẩn ngược, vết ngược gan 300.000 1.800.000 1.800.000
238 Phẫu thuật vỡ tụy băng chèn gạc cầm máu 180.000 1.000.000 1.000.000
239 Dẫn lưu túi mật 180.000 1.000.000 1.000.000
240 Lấy sỏi dẫn lưu túi mật 180.000 1.000.000 1.000.000
241 Dẫn lưu áp xe gan 150.000 800.000 800.000
  10. TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
242 Cắt toàn bộ bàng quang, cắm niệu quản vào ruột (briker-Le duc) 500.000 2.500.000 2.500.000
243 Cắt toàn bộ bàng quang, tạo hình ruột-bàng quang 500.000 2.500.000 2.500.000
244 Cắt toàn bộ thận và niệu quản 300.000 1.800.000 1.800.000
245 Cắt một nửa thận 300.000 1.800.000 1.800.000
246 Cắt u thận lành 300.000 1.800.000 1.800.000
247 Lấy sỏi san hô thận 300.000 1.800.000 1.800.000
248 Lấy sỏi thận qua da 300.000 1.800.000 1.800.000
249 Nối niệu quản - đài thận 300.000 1.800.000 1.800.000
250 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, tạo hình 1 thì 300.000 1.800.000 1.800.000
251 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung-trực tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
252 Cắt thận đơn thuần 300.000 1.800.000 1.800.000
253 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang 300.000 1.800.000 1.800.000
254 Lấy sỏi bể thận, đài thận có dẫn lưu 300.000 1.800.000 1.800.000
255 Lấy sỏi thận bệnh lý, thận móng ngựa, thận đa nang 300.000 1.800.000 1.800.000
256 Bóc bạch mạch quanh thận, điều trị bệnh đái dưỡng chấp 300.000 1.800.000 1.800.000
257 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại 300.000 1.800.000 1.800.000
258 Cắt nối niệu quản 300.000 1.800.000 1.800.000
259 Phẫu thuật rò niệu quản-âm đạo 300.000 1.800.000 1.800.000
260 Cắt bàng quang đưa niệu quản ra ngoài da 300.000 1.800.000 1.800.000
261 Cắm niệu quản bàng quang 300.000 1.800.000 1.800.000
262 Thông niệu quản qua da qua một đoạn ruột đơn thuần 300.000 1.800.000 1.800.000
263 Cắt một nửa bàng quang và cắt túi thừa bàng quang 300.000 1.800.000 1.800.000
264 Cắt u lành tuyến tiền liệt đường trên 300.000 1.800.000 1.800.000
265 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang 300.000 1.800.000 1.800.000
266 Cắt u bàng quang đường trên 300.000 1.800.000 1.800.000
267 Lấy sỏi bàng quang lần 2 đóng lỗ rò bàng quang 300.000 1.800.000 1.800.000
268 Cắt cổ bàng quang 300.000 1.800.000 1.800.000
269 Cắt nối niệu đạo sau 300.000 1.800.000 1.800.000
270 Lấy sỏi niệu quản 180.000 1.000.000 1.000.000
271 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang 180.000 1.000.000 1.000.000
272 Chữa cương cứng dương vật 180.000 1.000.000 1.000.000
273 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu 180.000 1.000.000 1.000.000
274 Cắt nối niệu đạo trước 180.000 1.000.000 1.000.000
275 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang 180.000 1.000.000 1.000.000
276 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn 180.000 1.000.000 1.000.000
277 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng 180.000 1.000.000 1.000.000
278 Dẫn lưu viêm tấy xương chậu do rò nước tiểu 180.000 1.000.000 1.000.000
279 Dẫn lưu thận qua da 180.000 1.000.000 1.000.000
280 Lấy sỏi bàng quang 180.000 1.000.000 1.000.000
281 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang 180.000 1.000.000 1.000.000
282 Cắt dương vật không vét hạch, cắt một nửa dương vật 180.000 1.000.000 1.000.000
283 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật 180.000 1.000.000 1.000.000
284 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận 150.000 800.000 800.000
285 Dẫn lưu áp xe khoang retzius 150.000 800.000 800.000
286 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 150.000 800.000 800.000
287 Cắt u nang thừng tinh 150.000 800.000 800.000
288 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 150.000 800.000 800.000
289 Cắt u sùi miệng sáo 150.000 800.000 800.000
290 Cắt u lành dương vật 150.000 800.000 800.000
291 Cắt hẹp bao quy đầu 150.000 800.000 800.000
292 Cắt túi thừa niệu đạo 150.000 800.000 800.000
293 Mở rộng lỗ sáo 150.000 800.000 800.000
294 Phẫu thuật chữa xơ cứng dương vật (Peyronie) 150.000 800.000 800.000
295 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da 150.000 800.000 800.000
296 Chích áp xe tầng sinh môn 150.000 800.000 800.000
  11. PHỤ SẢN      
297 Cắt tử cung khi tình trạng Bn nặng: Viêm Pmnặng, vỡ tử cung phức tạp 500.000 2.500.000 2.500.000
298 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung 500.000 2.500.000 2.500.000
299 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
300 Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc bàng quang âm đạo 300.000 1.800.000 1.800.000
301 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật 300.000 1.800.000 1.800.000
302 Cắt 1/2 tử cung trong viêm phần phụ, khối u dính 300.000 1.800.000 1.800.000
303 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: Tim, thận, gan 300.000 1.800.000 1.800.000
304 Lấy khối u máu tụ thành nang 300.000 1.800.000 1.800.000
305 Phẫu thuật LeFort 180.000 1.000.000 1.000.000
306 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng 180.000 1.000.000 1.000.000
307 Làm lại thành âm đạo 180.000 1.000.000 1.000.000
308 Cắt cụt cổ tử cung 180.000 1.000.000 1.000.000
309 Phẫu thuật treo tử cung 180.000 t .000.000 1.000.000
310 Cắt u nang buồng trứng kèm triệt sản 180.000 1.000.000 1.000.000
311 Khâu tử cung do nạo thủng 180.000 1.000.000 1.000.000
312 Lấy vòng trong ổ bụng qua đường rạch nhỏ 180.000 1.000.000 1.000.000
313 Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn 150.000 800.000 800.000
314 Cắt polyp cổ tử cung 150.000 800.000 800.000
  12. NHI      
  A. SƠ SINH      
315 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột có cắt nối 300.000 1.800.000 1.800.000
316 Phẫu thuật viêm phúc mạc, tắc ruột không cắt nối 300.000 1.800.000 1.800.000
317 Phẫu thuật thoát vị rốn và khe hở thành bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
318 Làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
  B. TIM MẠCH LỒNG NGỰC      
319 Dẫn lưu áp xe phổi 150.000 800.000 800.000
  C. TIÊU HÓA      
320 Phẫu thuật lại phình đại tràng bẩm sinh 500.000 2.500.000 2.500.000
321 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng các loại 300.000 1.800.000 1.800.000
322 PT phình đại tràng bẩm sinh:Swenson, Revein, Duhamel, Soave đơn thuần. 300.000 1.800.000 1.800.000
323 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật 300.000 1.800.000 1.800.000
324 Cắt polyp kèm cắt toàn bộ đại tràng, để lại trực tràng chờ mổ hạ tràng thì sau 300.000 1.800.000 1.800.000
325 Cắt dị tật hậu môn trực tràng đường bụng kết hợp đường sau Trực tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
326 Cắt dị tật hậu môn trực tràng có làm lại niệu đạo 300.000 1.800.000 1.800.000
327 Cắt dạ dày cấp cứu điều trị chảy máu dạ dày do loét 300.000 1.800.000 1.800.000
328 Cắt polyp một đoạn đại tràng phải cắt đoạn đại tràng phía trên làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
329 Cắt u trực tràng làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
330 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 300.000 1.800.000 1.800.000
331 Phẫu thuật điều trị hẹp môn vị phì đại 300.000 1.800.000 1.800.000
332 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng 300.000 1.800.000 1.800.000
333 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi 300.000 1.800.000 1.800.000
334 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
335 Cắt u nang mạc nối lớn 300.000 1.800.000 1.800.000
336 Đóng hậu môn nhân tạo 300.000 1.800.000 1.800.000
337 Lấy giun, dị vật ở ruột non 180.000 1.000.000 1.000.000
338 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng 180.000 1.000.000 1.000.000
339 Phẫu thuật tháo lồng ruột 180.000 1.000.000 1.000.000
340 Cắt túi thừa Meckel 180.000 1.000.000 1.000.000
341 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi 180.000 1.000.000 1.000.000
342 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát 180.000 1.000.000 1.000.000
343 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em 180.000 1.000.000 1.000.000
344 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn 180.000 1.000.000 1.000.000
345 Nong hậu môn dưới gây mê 150.000 800.000 800.000
346 Nong hậu môn sau phẫu thuật có hẹp, không gây mê 150.000 800.000 800.000
  D. GAN MẬT TỤY      
347 PT điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu 300.000 1.800.000 1.800.000
348 Dẫn lưu túi mật 180.000 1.000.000 1.000.000
349 Cắt u nang tụy không cắt tụy có dẫn lưu 180.000 1.000.000 1.000.000
  E. TIẾT NIỆU - SINH DỤC      
350 Trồng lại niệu quản 1 bên 300.000 1.800.000 1.800.000
351 Nối niệu quản với niệu quản 300.000 1.800.000 1.800.000
352 Cắt thận phụ và xử lý phần cuối niệu quản trong thận niệu quản đôi 300.000 1.800.000 1.800.000
353 Lấy sỏi nhu mô thận 300.000 1.800.000 1.800.000
354 Nối niệu quản với niệu quản 300.000 1.800.000 1.800.000
355 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên 300.000 1.800.000 1.800.000
356 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn 300.000 1.800.000 1.800.000
357 Cắt túi sa niệu quản 300.000 1.800.000 1.800.000
358 Dẫn lưu 2 niệu quản ra thành bụng 300.000 1.800.000 1.800.000
359 Đóng dẫn lưu niệu quản 2 bên 300.000 1.800.000 1.800.000
360 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ 1 bên 300.000 1.800.000 1.800.000
361 Dẫn lưu 2 thận 180.000 1.000.000 1.000.000
362 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang 180.000 1.000.000 1.000.000
363 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 2 bên 180.000 1.000.000 1.000.000
364 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp, kỹ thuật Mathieu, Magpi 180.000 1.000.000 1.000.000
365 Đóng các lỗ rò niệu đạo 180.000 1.000.000 1.000.000
366 Phẫu thuật thoát vị bẹn 2 bên 180.000 1.000.000 1.000.000
367 Dẫn lưu thận 180.000 1.000.000 1.000.000
368 Phẫu thuật soi bàng quang 180.000 1.000.000 1.000.000
369 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn 180.000 1.000.000 1.000.000
370 Phẫu thuật nang thừng tinh 1 bên 180.000 1.000.000 1.000.000
371 Lấy sỏi niệu đạo 180.000 1.000.000 1.000.000
372 Phẫu thuật thoát vị bẹn 180.000 1.000.000 1.000.000
373 Mở thông bàng quang 150.000 800.000 800.000
  G. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH      
374 PT sai khớp háng bẩm sinh, đồng thời cắt xương chậu tạo hình ổ cối.. 500.000 2.500.000 2.500.000
375 Phẫu thuật khớp giả xương chày bẩm sinh có ghép xương 300.000 1.800.000 1.800.000
376 Chuyển vạt da cân có cuống mạch nuôi 300.000 1.800.000 1.800.000
377 Nối dây chằng chéo 300.000 1.800.000 1.800.000
378 Phẫu thuật sai khớp háng bẩm sinh, cắt xương chậu tạo hình ổ cối và TH bkhớp… 300.000 1.800.000 1.800.000
379 Phẫu thuật hội chứng Volkmann co cơ gấp có kết xương 300.000 1.800.000 1.800.000
380 Phẫu thuật thiếu xương quay có ghép xương 300.000 1.800.000 1.800.000
381 PT duỗi quá mức khớp gối bẩm sinh, sai khớp hoặc bán sai khớp gối 300.000 1.800.000 1.800.000
382 Phẫu thuật cứng duỗi khớp gối đơn thuần 300.000 1.800.000 1.800.000
383 PT cứng duỗi khớp gối hoặc có gối ưỡn, hoặc có sai khớp xương BC 300.000 1.800.000 1.800.000
384 PT gấp khớp gối do bại não trong trường hợp nặng thực hiện PT Egger 300.000 1.800.000 1.800.000
385 PT gấp khớp gối do bại não, nối dài gân cơ gấp gối, cắt thần kinh 300.000 1.800.000 1.800.000
386 Phẫu thuật bong hay đứt dây chằng bên khớp gối 300.000 1.800.000 1.800.000
387 Phẫu thuật bàn chân khèo bẩm sinh 300.000 1.800.000 1.800.000
388 Phẫu thuật bàn chân thuồng 300.000 1.800.000 1.800.000
389 PT biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt đã có biến dạng xương 300.000 1.800.000 1.800.000
390 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta 300.000 1.800.000 1.800.000
391 Phẫu thuật gấp khớp khủy do bại não 300.000 1.800.000 1.800.000
392 Phẫu thuật gấp khớp cổ tay do bại não 300.000 1.800.000 1.800.000
393 PT hội chứng Volkmann co cơ gấp không kết xương 300.000 1.800.000 1.800.000
394 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh 300.000 1.800.000 1.800.000
395 Phẫu thuật tật đùi cong ra hoặc đùi cong vào 300.000 1.800.000 1.800.000
396 Phẫu thuật tách ngón 1 độ II,III,IV 300.000 1.800.000 1.800.000
397 Phẫu thuật sai khớp háng do viêm khớp 300.000 1.800.000 1.800.000
398 Phẫu thuật gấp và ghép khớp háng do bại não 300.000 1.800.000 1.800.000
399 Phẫu thuật thiếu xương mác bẩm sinh 300.000 1.800.000 1.800.000
400 Phẫu thuật bàn chân bẹt, bàn chân lồi 300.000 1.800.000 1.800.000
401 Phẫu thuật bàn chân gót và xoay ngoài 300.000 1.800.000 1.800.000
402 Cắt lọc vết ngược gãy xương hở, nắn chỉnh có cố định tạm thời 300.000 1.800.000 1.800.000
403 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn mãn 300.000 1.800.000 1.800.000
404 Phẫu thuật viêm khớp mũ thứ phát có sai khớp 300.000 1.800.000 1.800.000
405 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mũ dưới màng cứng 180.000 1.000.000 1.000.000
406 Phẫu thuật vẹo khủy di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay 180.000 1.000.000 1.000.000
407 Nối dứt dây chằng bên 180.000 1.000.000 1.000.000
408 PT viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian, rạch dẫn lưu đơn thuần 180.000 1.000.000 1.000.000
409 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu 180.000 1.000.000 1.000.000
410 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay 180.000 1.000.000 1.000.000
411 Cắt u xương lành 180.000 1.000.000 1.000.000
412 Dẫn lưu viêm mủ khớp không sai khớp 180.000 1.000.000 1.000.000
413 Phẫu thuật viêm xương dẫn lưu ngoài ống tủy 180.000 1.000.000 1.000.000
414 Cắt bỏ ngón thừa đơn thuần 150.000 800.000 800.000
415 Chích áp xe phần mềm lớn 150.000 800.000 800.000
  12. TẠO HÌNH      
416 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 180.000 1.000.000 1.000.000
  13. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH      
417 Ghép xương chấn thương cột sống cổ 500.000 2.500.000 2.500.000
418 Ghép xương chấn thương cột sống thắt lưng 500.000 2.500.000 2.500.000
419 Thay khớp vai nhân tạo 500.000 2.500.000 2.500.000
420 Thay toàn bộ khớp háng 500.000 2.500.000 2.500.000
421 Thay chỏm xương đùi trong u phá hủy xương 500.000 2.500.000 2.500.000
422 Tái tạo dây chăng khớp gối qua nội soi 500.000 2.500.000 2.500.000
423 Thay toàn bộ khớp gối 500.000 2.500.000 2.500.000
424 Chuyển ngón 500.000 2.500.000 2.500.000
425 Chuyển xương ghép nối vi phẫu 500.000 2.500.000 2.500.000
426 Chuyển vạt ghép vi phẫu 500.000 2.500.000 2.500.000
427 Giải phóng chèn ép chấn ngược cột sống cổ 300.000 1.800.000 1.800.000
428 Giải phóng chèn ép, kết hợp nẹp vít xương chấn thương cột sống cổ 300.000 1.800.000 1.800.000
429 Giải phóng chèn ép chấn ngược cột sống thắt lưng 300.000 1.800.000 1.800.000
430 Phẫu thuật trượt thân cột sống 300.000 1.800.000 1.800.000
431 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai 300.000 1.800.000 1.800.000
432 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay 300.000 1.800.000 1.800.000
433 PT gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu.. 300.000 1.800.000 1.800.000
434 Phẫu thuật khớp khuỷu 300.000 1.800.000 1.800.000
435 Cố định nẹp vít gãy 2 xương cẳng tay 300.000 1.800.000 1.800.000
436 Phẫu thuật gãy Monteggia 300.000 1.800.000 1.800.000
437 Chuyển gân liệt thần kinh quay, giữa hay trụ 300.000 1.800.000 1.800.000
438 Tái tạo dây chằng vòng khớp quay trụ trên 300.000 1.800.000 1.800.000
439 Phẫu thuật bàn tay, chỉnh hình phức tạp 300.000 1.800.000 1.800.000
440 Thay khớp bàn ngón tay 300.000 1.800.000 1.800.000
441 Thay khớp liên đốt các ngón tay 300.000 1.800.000 1.800.000
442 Phẫu thuật viêm xương khớp háng 300.000 1.800.000 1.800.000
443 Tháo khớp háng 300.000 1.800.000 1.800.000
444 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng 300.000 1.800.000 1.800.000
445 Thay chòm xương đùi 300.000 1.800.000 1.800.000
446 Đóng đinh nội tủy xương đùi 300.000 1.800.000 1.800.000
447 Kết xương đinh nẹp 1 khối gãy liên mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển 300.000 1.800.000 1.800.000
448 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu 300.000 1.800.000 1.800.000
449 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối 300.000 1.800.000 1.800.000
450 Nẹp vít gãy mâm chảy và đầu trên xương chày 300.000 1.800.000 1.800.000
451 Ghép trong mất đoạn xương 300.000 1.800.000 1.800.000
452 Phẫu thuật điều trị cal lệch, có kết hợp xương 300.000 1.800.000 1.800.000
453 Phẫu thuật nội soi khớp 300.000 1.800.000 1.800.000
454 Vá da dầy toàn bộ diện tích trên 10cm2 300.000 1.800.000 1.800.000
455 Chuyển vạt vá da có cuống mạch 300.000 1.800.000 1.800.000
456 Cắt u tế bào khổng lồ, ghép xương 300.000 1.800.000 1.800.000
457 Cắt u máu trong xương 300.000 1.800.000 1.800.000
458 Cắt u máu lan tỏa, đường kính bằng và trên 10cm 300.000 1.800.000 1.800.000
459 Cắt u bạch mạch, đường kính bằng và trên 10cm 300.000 1.800.000 1.800.000
460 Nối ghép thần kinh vi phẫu 300.000 1.800.000 1.800.000
461 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn 300.000 1.800.000 1.800.000
462 Phẫu thuật xương bả vai lên cao 300.000 1.800.000 1.800.000
463 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay 300.000 1.800.000 1.800.000
464 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu 300.000 1.800.000 1.800.000
465 Phẫu thuật dính khớp khuỷu 300.000 1.800.000 1.800.000
466 Cắt đoạn khớp khuỷu 300.000 1.800.000 1.800.000
467 Đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay 300.000 1.800.000 1.800.000
468 Phẫu thuật điều trị không có xương quay 300.000 1.800.000 1.800.000
469 PT gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với kirschner hoặc nẹp vít 300.000 1.800.000 1.800.000
470 Phẫu thuật điều trị không có xương trụ 300.000 1.800.000 1.800.000
471 Phẫu thuật dị tật dính ngón, trên 2 ngón 300.000 1.800.000 1.800.000
472 Phẫu thuật bàn tay cấp cứu có tổn ngược phức tạp 300.000 1.800.000 1.800.000
473 Phẫu thuật toác khớp mu 300.000 1.800.000 1.800.000
474 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi 300.000 1.800.000 1.800.000
475 Phẫu thuật trật khớp háng 300.000 1.800.000 1.800.000
476 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh 300.000 1.800.000 1.800.000
477 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren 300.000 1.800.000 1.800.000
478 Phẫu thuật bàn chân khèo 300.000 1.800.000 1.800.000
479 Phẫu thuật bàn chân duỗi đồ 300.000 1.800.000 1.800.000
480 Phẫu thuật cal lệch, không kết hợp xương 300.000 1.800.000 1.800.000
481 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt da che phủ 300.000 1.800.000 1.800.000
482 Phẫu thuật vết ngược khớp 300.000 1.800.000 1.800.000
483 Nối gân gấp 300.000 1.800.000 1.800.000
484 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm vuông 300.000 1.800.000 1.800.000
485 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt 300.000 1.800.000 1.800.000
486 Cắt u nang tiêu xương, ghép xương 300.000 1.800.000 1.800.000
487 Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5-10cm 300.000 1.800.000 1.800.000
488 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5-10cm 300.000 1.800.000 1.800.000
489 Cắt u xơ cơ xâm lấn 300.000 1.800.000 1.800.000
490 Cắt u thần kinh 300.000 1.800.000 1.800.000
491 Gỡ dính thần kinh 300.000 1.800.000 1.800.000
492 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chẩn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
493 Phẫu thuật di chứng liệt cơ delta, nhị đầu, tam đầu 300.000 1.800.000 1.800.000
494 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước 300.000 1.800.000 1.800.000
495 Phẫu thuật kéo dài chi 300.000 1.800.000 1.800.000
496 Phẫu thuật gãy xương đòn 300.000 1.800.000 1.800.000
497 Tháo khớp vai 300.000 1.800.000 1.800.000
498 Cố định kischner trong gãy đầu trên xương cánh tay 300.000 1.800.000 1.800.000
499 Phẫu thuật dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới 300.000 1.800.000 1.800.000
500 Cắt dị tật bẩm sinh về bàn và ngón tay 300.000 1.800.000 1.800.000
501 Cắt dị tật dính ngón, bằng và dưới 2 ngón tay 300.000 1.800.000 1.800.000
502 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng 300.000 1.800.000 1.800.000
503 Phẫu thuật cắt cụt đùi 300.000 1.800.000 1.800.000
504 Lấy bỏ sụn chêm khớp gối 300.000 1.800.000 1.800.000
505 Đóng đinh xương chày mở 300.000 1.800.000 1.800.000
506 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy thân xương chày 300.000 1.800.000 1.800.000
507 Kết hợp xương bằng nẹp vít gãy đầu dưới xương chày 300.000 1.800.000 1.800.000
508 Phẫu thuật cố định gãy xương đốt bàn bằng kim kirsehner 300.000 1.800.000 1.800.000
509 Phẫu thuật cố định gãy xương sên bằng kim kirsehner 300.000 1.800.000 1.800.000
510 Đặt vít gãy thân xương sên 300.000 1.800.000 1.800.000
511 Đặt vít gãy trật xương thuyền 300.000 1.800.000 1.800.000
512 Cắt u xương sụn 300.000 1.800.000 1.800.000
513 Nối gân duỗi 300.000 1.800.000 1.800.000
514 Gỡ dính gân 300.000 1.800.000 1.800.000
515 Phẫu thuật di chứng bại liệt chi trên, chi dưới 300.000 1.800.000 1.800.000
516 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi 300.000 1.800.000 1.800.000
517 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ 180.000 1.000.000 1.000.000
518 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay 180.000 1.000.000 1.000.000
519 Phẫu thuật gãy mõm trên ròng rọc xương cánh tay 180.000 1.000.000 1.000.000
520 PT viêm xương cánh tay: đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu 180.000 1.000.000 1.000.000
521 Cắt cụt cẳng tay 180.000 1.000.000 1.000.000
522 Tháo khớp khuỷu 180.000 1.000.000 1.000.000
523 Phẫu thuật cal lệch đầu dưới xương quay 180.000 1.000.000 1.000.000
524 Tháo khớp cổ tay 180.000 1.000.000 1.000.000
525 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục 180.000 1.000.000 1.000.000
526 PT viêm xương cẳng tay đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu 180.000 1.000.000 1.000.000
527 PT viêm xương đùi đục, mổ lấy xương chết, dẫn lưu 180.000 1.000.000 1.000.000
528 Tháo khớp gối 180.000 1.000.000 1.000.000
529 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè 180.000 1.000.000 1.000.000
530 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè 180.000 1.000.000 1.000.000
531 Cắt cụt cẳng chân 180.000 1.000.000 1.000.000
532 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân đục, mổ, nạo dẫn lưu 180.000 1.000.000 1.000.000
533 Phẫu thuật chân chữ O bằng đục sửa trục 180.000 1.000.000 1.000.000
534 Phẫu thuật chân chữ X 180.000 1.000.000 1.000.000
535 Phẫu thuật co gân Achille 180.000 1.000.000 1.000.000
536 Tháo 1/2 bàn chân trước 180.000 1.000.000 1.000.000
537 Nẹp vít trong gãy trật xương chêm 180.000 1.000.000 1.000.000
538 Cắt u máu khu trú, đường kính dưới 5cm 180.000 1.000.000 1.000.000
539 Cắt u nang bao hạch dịch 180.000 1.000.000 1.000.000
540 Tháo khớp kiểu Pirogoff 180.000 1.000.000 1.000.000
541 Làm cứng khớp ở tư thế chức năng 180.000 1.000.000 1.000.000
542 Cắt cụt cánh tay 180.000 1.000.000 1.000.000
543 Găm kirschner trong gãy mắt cá hoặc vít mắt cá 180.000 1.000.000 1.000.000
544 Cắt u bao gân 180.000 1.000.000 1.000.000
545 Phẫu thuật cứng cơ may 180.000 1.000.000 1.000.000
546 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hạch dịch 180.000 1.000.000 1.000.000
547 Kết hợp xương trong gãy mác 180.000 1.000.000 1.000.000
548 Cắt u xương sụn lành tính 180.000 1.000.000 1.000.000
549 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật 180.000 1.000.000 1.000.000
550 Phẫu thuật vết ngược phần mềm trên 10cm 180.000 1.000.000 1.000.000
551 Phẫu thuật viêm tấy phần mềm ở cơ quan vận động 150.000 800.000 800.000
552 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân 150.000 800.000 800.000
553 Tháo đốt bàn 150.000 800.000 800.000
554 Cắt u phần mềm đơn thuần 150.000 800.000 800.000
555 Rút đinh các loại 150.000 800.000 800.000
556 Phẫu thuật vết thương phần mềm 5-10cm 150.000 800.000 800.000
  14. BỎNG      
  A. NGƯỜI LỚN      
557 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể 300.000 1.800.000 1.800.000
558 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể 300.000 1.800.000 1.800.000
559 Cắt hoại tử tiếp tuyến 10-15% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
560 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3-5% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
561 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể 150.000 800.000 800.000
562 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể 150.000 800.000 800.000
  B. TRẺ EM      
563 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể 300.000 1.800.000 1.800.000
564 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
565 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3-8% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
566 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1-3% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
567 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể 150.000 800.000 800.000
568 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể 150.000 800.000 800.000
  C. GHÉP DA      
569 Ghép da tự phân trên 10% diện tích cơ thể 300.000 1.800.000 1.800.000
570 Ghép da tự phân từ 5-10% diện tích cơ thể 180.000 1.000.000 1.000.000
571 Ghép da tự phân dưới 5% diện tích cơ thể 150.000 800.000 800.000
572 Ghép da dị loại độc lập 150.000 800.000 800.000
  15. TẠO HÌNH      
573 Tạo hình phủ khuyết rộng vùng cổ, mặt bằng ghép vi phẫu các vạt tổ chức phức hợp 500.000 2.500.000 2.500.000
574 Nối lại các chi đứt lìa vi phẫu 500.000 2.500.000 2.500.000
575 Phủ khuyết rộng trên cơ thể bằng vi phẫu mạc nối, k.hợp ghép da kinh điển 500.000 2.500.000 2.500.000
576 Nối lại bàn và các ngón tay bị đứt lìa, 4 ngón trở lên 500.000 2.500.000 2.500.000
577 Tạo hình toàn bộ khe hở môi 2 bên biến dạng nặng, phải tạo hình xmm 500.000 2.500.000 2.500.000
578 Tạo hình căng da mặt toàn bộ 500.000 2.500.000 2.500.000
579 Tạo hình ống tuyến nước bọt 300.000 1.800.000 1.800.000
580 Tạo hình ngách lợi, sống hàm 300.000 1.800.000 1.800.000
581 Tao hình và ghép xương, mỡ và các vật liệu khác 300.000 1.800.000 1.800.000
582 Phẫu thuật hàm vẩu, hàm trên, hàm dưới 300.000 1.800.000 1.800.000
583 Tạo hình phủ các khuyết phần mềm bằng các ghép da vi phẫu 300.000 1.800.000 1.800.000
584 Nối lại 3 ngón tay bị đứt lìa 300.000 1.800.000 1.800.000
585 Nối lại 2 ngón tay bị đứt lìa 300.000 1.800.000 1.800.000
586 Nối lại 1 ngón tay bị đứt lìa 300.000 1.800.000 1.800.000
587 Tao hình hàm mặt do chẩn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
588 Tao hình mi thẩm mỹ do di chứng chẩn ngược 300.000 1.800.000 1.800.000
589 Tao hình phủ khuyết với vạt da cơ có cuống 300.000 1.800.000 1.800.000
590 Hạ thấp gò má cao 180.000 1.000.000 1.000.000
591 Nâng cằm, can thiệp trên xương, ghép tổ chức, silicone 180.000 1.000.000 1.000.000
592 Nâng mi sa trễ 180.000 1.000.000 1.000.000
593 Cắt bó bướu, sửa sống mũi 180.000 1.000.000 1.000.000
594 Nâng sống mũi với chất liệu tự thân 180.000 1.000.000 1.000.000
595 Phẫu thuật tai vểnh 180.000 1.000.000 1.000.000
596 Căng da mặt 180.000 1.000.000 1.000.000
597 Căng da cổ 180.000 1.000.000 1.000.000
598 Tạo hình môi 1 bên, không toàn bộ 180.000 1.000.000 1.000.000
599 Tạo hình ngách lợi, cắt u lợi trên 2 cm 180.000 1.000.000 1.000.000
600 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng, từ 4 răng trở lên 180.000 1.000.000 1.000.000
601 Tạo hình lỗ thông miệng mũi hoặc miệng xoang hàm 180.000 1.000.000 1.000.000
602 Tạo hình mũi, độn silicone 180.000 1.000.000 1.000.000
603 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản 180.000 1.000.000 1.000.000
604 Nâng gò má thấp, chất liệu tự thân, silicone 180.000 1.000.000 1.000.000
605 Phẫu thuật nhăn mí trên, mí dưới, khóe mắt, thái dương 180.000 1.000.000 1.000.000
606 Sửa khối sụn mũi quá rộng, khoẵm, mỏ vịt 180.000 1.000.000 1.000.000
607 Tạo hình cánh mũi, vạt da có cuống, ghép 1 mảnh da vành tai 180.000 1.000.000 1.000.000
608 Sửa gai mũi, góc mũi, môi trên 180.000 1.000.000 1.000.000
609 Tạo hình lợi trong viêm quanh răng từ 2-4 răng 150.000 800.000 800.000
610 Lấy mỡ mi dưới 150.000 800.000 800.000
611 Xẻ mi đôi 150.000 800.000 800.000
612 Mở rộng khe mắt 150.000 800.000 800.000
613 Phẫu thuật nếp quạt góc mắt trong 150.000 800.000 800.000
614 Cắt bỏ các mẩu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh 150.000 800.000 800.000
615 Tạo hình điều chỉnh mào xương ổ răng dưới 3 răng 150.000 800.000 800.000
616 Cắt bỏ các nối ruồi, hạt cơm, u gai 150.000 800.000 800.000
617 Ghép da tự do trên diện hẹp 150.000 800.000 800.000
618 Đặt túi bơm giãn da 150.000 800.000 800.000
619 Di chuyển các vạt da hình trụ 150.000 800.000 800.000
620 Hút mỡ cổ 150.000 800.000 800.000
621 Sửa sẹo xấu, sẹo quá phát đơn giản 150.000 800.000 800.000
622 Cắt bỏ ngón tay thừa 150.000 800.000 800.000
  16. NỘI SOI      
623 Cắt đại tràng qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
624 Mở rộng niệu quản qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
625 Cắt u bàng quang tái phát qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
626 Cắt u buồng trứng tử cung thông vòi trứng qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
627 Dẫn lưu đường mật trong và ngoài qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
628 Cắt dây chằng trong ổ bụng qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
629 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
630 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
631 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
632 Phẫu thuật gan mật túi mật, nang gan lấy sỏi qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
633 Phẫu thuật hẹp bể thận qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
634 Phẫu thuật hội chứng ống cổ tay qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
635 Cắt ruột thừa qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
636 Cắt chỏm nang gan qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
637 Khâu thủng dạ dày qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
638 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
639 Phẫu thuật polyp đại tràng qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
640 Cắt van niệu đạo sau trẻ em qua nội soi 300.000 1.800.000 1.800.000
641 Cắt u niệu đạo, van niệu đạo sau qua nội soi 180.000 1.000.000 1.000.000
642 Cắt polyp dạ dày qua nội soi 180.000 1.000.000 1.000.000
643 Cắt polyp đại tràng sigma qua nội soi 180.000 1.000.000 1.000.000
644 Cắt polyp trực tràng qua nội soi 180.000 1.000.000 1.000.000
645 Cắt u nang hạ họng thanh quản qua nội soi 180.000 1.000.000 1.000.000
  THỦ THUẬT      
  1. UNG BƯỚU      
1 Sinh thiết trực tràng 70.000 450.000 450.000
2 Sinh thiết cổ tử cung, âm đạo 70.000 450.000 450.000
3 Áp P32 điều trị bướu mạch máu và sẹo lồi 70.000 450.000 450.000
4 Chọc thăm dò nước màng phổi, màng bụng 50.000 450.000 450.000
5 Sinh thiết Amidan 50.000 450.000 450.000
6 Sinh thiết u vùng khoang miệng 50.000 450.000 450.000
7 Chọc hút tế bào bằng kim nhỏ để chẩn đoán (FNA) 50.000 450.000 450.000
  II. THẦN KINH SỌ NÃO      
8 Thông động mạch cảnh xoang hang (Brooks) 300.000 1.200.000 1.200.000
9 Chục dò dưới chẩm 120.000 700.000 700.000
  III. MẮT      
10 Lấy bệnh phẩm tiền phòng, dịch kính, tiêm kháng sinh vào buồng dịch kính 120.000 700.000 700.000
  IV. TAI MŨI HỌNG      
11 Khâu vành tai rách sau chẩn ngược 120.000 700.000 700.000
12 Đặt ống thông khí hòm tai 70.000 450.000 450.000
13 Đốt cuống mũi 70.000 450.000 450.000
14 Sinh thiết tai giữa 70.000 450.000 450.000
15 Chích nhọt ống tai ngoài 50.000 200.000 200.000
  V. RĂNG HÀM MẶT      
16 Nắn răng xoay trên 60độ 120.000 700.000 700.000
17 Chỉnh hình khớp cắn lệch lạc (sâu, lệch, ngược, vẩu,..) 120.000 700.000 700.000
18 Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch gốc lưỡi, sàn miệng, cạnh cổ 120.000 700.000 700.000
19 Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm 120.000 700.000 700.000
20 Nắn răng mọc lạc chỗ 120.000 700.000 700.000
21 Implant cắm ghép trụ răng từ 4 răng trở lên 120.000 700.000 700.000
22 Implant cắm ghép trụ răng từ 1-3 răng 70.000 450.000 450.000
23 Chọc, sinh thiết u vùng hàm mặt 70.000 450.000 450.000
24 Điều trị viêm tuyến mang tai, tuyến dưới hàm bằng b/rửa qua lỗ tuyến 70.000 450.000 450.000
25 Lắp máng cố định xương hàm gãy 70.000 450.000 450.000
26 Mài răng hàm cầu trục, hàm khung từ 2 răng trở lên 50.000 200.000 200.000
  VI. TIM MẠCH LỒNG NGỰC      
27 Sinh thiết màng phổi 120.000 700.000 700.000
28 Chọc hút khí màng phổi bằng kim 50.000 200.000 200.000
  VII. TIÊU HÓA GAN MẬT TỤY      
29 Nong thực quản 120.000 700.000 700.000
30 Điều trị trĩ bằng phẫu thuật 120.000 700.000 700.000
31 Đặt ống thông đại tràng, tháo xoắn đại tràng sigma 120.000 700.000 700.000
32 Chọc mật qua da, dẫn lưu tạm thời đường mật qua da (chưa kể catheter) 120.000 700.000 700.000
33 Lấy sỏi qua ống Kehr, đường hầm, qua da 120.000 700.000 700.000
34 Cắt lọc điều trị ung thư- qua nội soi 120.000 700.000 700.000
35 Chụp bơm hơi màng bụng, bơm hơi khối u nang 120.000 700.000 700.000
36 Chụp bơm thuốc cản quang vào khối u để chẩn đoán 120.000 700.000 700.000
37 Chọc dò túi cùng Douglas 70.000 450.000 450.000
  VIII. TIẾT NIỆU SINH DỤC      
38 Sinh thiết bàng quang nhiều điểm, tìm ung thư - tại chỗ 120.000 700.000 700.000
39 Sinh thiết tuyến tiền liệt nhiều mảnh 120.000 700.000 700.000
40 Lấy sỏi/ tán sỏi niệu quản qua nội soi 120.000 700.000 700.000
41 Nội soi bàng quang, đặt catheter lên niệu quản bom rửa sau tán sỏi. 120.000 700.000 700.000
42 Nội soi bàng quang tim xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận 120.000 700.000 700.000
43 Chọc hút và bơm thuốc vào kén thận 120.000 700.000 700.000
44 Dẫn lưu bể thận tối thiểu 120.000 700.000 700.000
45 Nội soi bàng quang, bơm rửa lấy máu cục tránh phẫu thuật 70.000 450.000 450.000
46 Đặt ống thông niệu quản qua nội soi 70.000 450.000 450.000
47 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trocart 70.000 450.000 450.000
48 Thay sonde dẫn lưu thận, bàng quang 50.000 200.000 200.000
  IX. PHỤ SẢN      
49 Hủy thai: cắt thân thai nhi ngôi ngang 300.000 1.200.000 1.200.000
50 Hủy thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai 120.000 700.000 700.000
51 Thay máu sơ sinh 120.000 700.000 700.000
52 Đỡ đẻ ngồi ngược có thủ thuật lấy đầu hậu 120.000 700.000 700.000
53 Forceps 120.000 700.000 700.000
54 Dẫn lưu cùng đồ Douglas 120.000 700.000 700.000
55 Chọc nang buồng trứng đường âm đạo 120.000 700.000 700.000
56 Giác hút 70.000 450.000 450.000
57 Đốt cổ tử cung: đốt nhiệt, đốt Laser; đốt sùi âm hộ, âm đạo 70.000 450.000 450.000
58 Đặt nội khí quản sơ sinh + thở máy 70.000 450.000 450.000
59 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai nhiều que 70.000 450.000 450.000
60 Sinh thiết buồng tử cung 50.000 200.000 200.000
61 Cấy/rút mảnh ghép tránh thai 01 que 50.000 200.000 200.000
62 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 300.000 1.200.000 1.200.000
  X. NHI KHOA      
63 Nắn bó chỉnh hình chân khoèo 120.000 700.000 700.000
64 Bột ngực vai cánh tay có kéo nắn 120.000 700.000 700.000
65 Bột chậu lưng chân có kéo nắn 120.000 700.000 700.000
66 Tiêm nội tủy 120.000 700.000 700.000
67 Bột đùi cẳng bàn chân có kéo nắn 70.000 450.000 450.000
68 Bơm rửa khoang não thất 70.000 450.000 450.000
69 Nong miệng nối hậu môn có gây mê 70.000 450.000 450.000
70 Rạch rộng vòng thắt bao quy đầu/nong bao quy đầu 70.000 450.000 450.000
71 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết ngực đơn giản khâu cầm máu 70.000 450.000 450.000
72 Chọc dò dịch não thất 70.000 450.000 450.000
73 Bóp bóng ambu, thổi ngạt 70.000 450.000 450.000
  XI. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH      
75 Bột Corset Minerve, Cravate 120.000 700.000 700.000
76 Nắn gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV 120.000 700.000 700.000
77 Nắn bỏ chỉnh hình chân chữ O, chữ X 120.000 700.000 700.000
78 Nắn bó bột cẳng bàn chân trong trật khớp cổ chân 120.000 700.000 700.000
79 Nắn trong gãy Dupuytren 120.000 700.000 700.000
80 Nắn trong gãy Monteggia 120.000 700.000 700.000
81 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles 120.000 700.000 700.000
82 Nắn trong bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay 120.000 700.000 700.000
83 Nắn bó bột trật chòm quay 70.000 450.000 450.000
84 Nắn trong gãy Pouteau-Colles 70.000 450.000 450.000
85 Nắn bó giai đoạn trong hội chứng Volkmann 70.000 450.000 450.000
86 Nắn bó giai đoạn trong cơ quan vận động 70.000 450.000 450.000
87 Chọc hút máu tụ khớp gối, bó bột ống 70.000 450.000 450.000
88 Gãy nền xương bàn 1 và Bennet 70.000 450.000 450.000
89 Nẹp bột các loại, không nắn 50.000 200.000 200.000
  XII. BỎNG      
91 Thay băng bỏng diện tích >=60% diện tích cơ thể 120.000 700.000 700.000
92 Thay băng bỏng diện tích từ 40-59% diện tích cơ thể 70.000 450.000 450.000
93 Thay băng bỏng diện tích từ 20-39% diện tích cơ thể 50.000 200.000 200.000
  XIII. CƠ XƯƠNG KHỚP      
95 Tiêm thuốc phóng xạ vào bao khớp 70.000 450.000 450.000
96 Rửa khớp 70.000 450.000 450.000
97 Tiêm ngoài màng cứng 50.000 200.000 200.000
98 Tiêm cạnh cột sống 50.000 200.000 200.000
99 Tiêm khớp 50.000 200.000 200.000
  XIV. HSCC-GMHS-LỌC MÁU      
10! Lọc máu cấp cứu thở máy, chống choáng 300.000 1.200.000 1.200.000
102 Gây tê màng cứng làm giảm đau NB mảng sườn di động, khi đẻ, sau PT 300.000 1.200.000 1.200.000
103 Bơm bóng động mạch chủ thì tâm thu (contre pulsation) 300.000 1.200.000 1.200.000
104 Lấy máu truyền lại qua lọc thô 120.000 700.000 700.000
105 Lấy máu truyền lại bằng cell-saver 120.000 700.000 700.000
106 Đặt catheter não đo áp lực trong não 120.000 700.000 700.000
107 Sốc điện cấp cứu có kết quả 120.000 700.000 700.000
108 Cấp cứu người bệnh mới vào viện ngạt thở có kết quả 120.000 700.000 700.000
109 Đặt nội khí quản cấp cứu 120.000' 700.000 700.000
110 Hạ huyết áp chỉ huy 120.000 700.000 700.000
111 Hạ thân nhiệt chỉ huy 120.000 700.000 700.000
112 Tạo lỗ rò động tĩnh mạch bằng ghép mạch máu 120.000 700.000 700.000
113 Lấy máu nhảy cóc 1 đợt 4 tuần 120.000 700.000 700.000
114 Lọc màng bụng liên tục cấp cứu 24 giờ 1 lần 120.000 700.000 700.000
115 Sốc điện phá rung nhĩ, cơn tim đập nhanh 120.000 700.000 700.000
116 Đặt catheler trung tâm: đo huyết áp tĩnh mạch, hồi sức, lọc máu 120.000 700.000 700.000
117 Dẫn lưu khí, dịch màng phổi bằng sonde các loại 120.000 700.000 700.000
118 Nội soi dạ dày cấp cứu 120.000 700.000 700.000
119 Chạy thận nhân tạo chu kỳ 70.000 450.000 450.000
120 Lọc màng bụng chu kỳ 70.000 450.000 450.000
121 Đặt catheter qua màng nhẫn giáp lấy bệnh phẩm 70.000 450.000 450.000
122 Mở màng nhẫn giáp cấp cứu 70.000 450.000 450.000
123 Chọc rửa ổ bụng chẩn đoán 70.000 450.000 450.000
124 Chọc hút khí/dịch màng phổi 70.000 450.000 450.000
125 Nội soi phế quản người bệnh thở máy bằng ống soi mềm 70.000 450.000 450.000
126 Bơm rửa màng phổi tròng tràn mủ màng phổi 70.000 450.000 450.000
127 Đo áp lực ổ bụng qua bàng quang 70.000 450.000 450.000
128 Phong bể đám rối TK cánh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau 50.000 200.000 200.000
129 Bơm rửa bàng quang lấy máu cục do chảy máu 50.000 200.000 200.000
130 Đặt ống thông bàng quang 50.000 200.000 200.000
  XV. CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH      
132 Nong rộng van tim 300.000 1.200.000 1.200.000
133 Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang 300.000 1.200.000 1.200.000
134 Nút động mạch chữa rò động - tĩnh mạch, phồng động mạch, chảy máu tiêu hóa cấp cứu, nút động mạch kết hợp hóa chất điều trị ung thư gan, thận trước phẫu thuật, thông động mạch cảnh trong xoang hang 300.000 1.200.000 1.200.000
135 Đặt dẫn lưu đường mật xuống tá tràng theo đường qua da qua gan 300.000 1.200.000 1.200.000
136 Đặt dẫn lưu đường mặt qua nội soi tá tràng 300.000 1.200.000 1.200.000
137 Nong mạch/ đặt stent mạch các loại 300.000 1.200.000 1.200.000
138 Gia cố xương bằng vật liệu nhân tạo 300.000 1.200.000 1.200.000
139 Chụp động mạch vành tim 120.000 700.000 700.000
140 Chụp động mạch các loại chọc kim trực tiếp 120.000 700.000 700.000
141 Chụp bạch mạch 120.000 700.000 700.000
142 Chụp phế quản cản quang 120.000 700.000 700.000
143 Chụp đường mật ngược dòng qua nội soi 120.000 700.000 700.000
144 Tháo lồng ruột qua bơm hơi hoặc baryt 120.000 700.000 700.000
145 Chụp động mạch, tĩnh mạch bằng phương pháp Seldinger 120.000 700.000 700.000
146 Chụp đường mật qua da, qua gan 120.000 700.000 700.000
147 Chụp khớp cản quang 120.000 700.000 700.000
148 Chụp đĩa đệm cột sống 120.000 700.000 700.000
149 Chọc dò, làm sinh thiết, chẩn đoán tế bào học hoặc dẫn lưu dưới hướng dẫn của siêu âm, cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 120.000 700.000 700.000
150 Chụp tim, mạch vành tim bằng cắt lớp vi tính, cộng hưởng từ 120.000 700.000 700.000
151 Điều trị thoát vị đĩa đệm qua da dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ 120.000 700.000 700.000
152 Pha liều tại Hot - Lap 120.000 700.000 700.000
153 Chụp bể thận qua da, dẫn lưu bể thận qua da 70.000 450.000 450.000
154 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 70.000 450.000 70.000
155 Chụp niệu đạo ngược dòng 70.000 450.000 450.000
156 Chụp cộng hưởng từ có thuốc đối quang từ 70.000 450.000 450.000
157 Siêu âm, X-Quang trên bàn mổ hoặc bàn chỉnh hình 70.000 450.000 450.000
158 Siêu âm Doppler có thuốc đối quang 70.000 450.000 450.000
159 Khám nội soi ảo đại tràng, phế quản, mạch máu bằng cắt lớp vi tính hoặc cộng hưởng từ 70.000 450.000 450.000
160 Chụp tuyến nước bọt có cản quang 50.000 200.000 200.000
161 Siêu âm, X-Quang tại gường 50.000 200.000 200.000
162 Chụp lưu thông ruột non qua ống thông 50.000 200.000 200.000
163 Chụp thực quản/dạ dày/ tiểu tràng/ đại tràng có đối quang kép 50.000 200.000 200.000
  XVI. NỘI SOI      
165 Sinh thiết xuyên thành phế quản qua nội soi 300.000 1.200.000 1.200.000
166 Soi trung thất 120.000 700.000 700.000
167 Tán sỏi niệu quản qua nội soi 120.000 700.000 700.000
168 Nội soi đường mật qua da tán sỏi 120.000 700.000 700.000
169 Soi hậu môn có sinh thiết, tiêm xơ (chưa kể thuốc) 120.000 700.000 700.000
170 Siêu âm nội soi dạ dày, thực quản 120.000 700.000 700.000
171 Nong hẹp thực quản, môn vị, tá tràng 120.000 700.000 700.000
172 Đặt bộ phận giả thực quản 120.000 700.000 700.000
173 Soi hạ họng lấy dị vật 70.000 450.000 450.000
174 Soi trực tràng ống cứng, ống mềm 70.000 450.000 450.000
  XVII. TÂM THẦN      
176 Sốc điện tâm thần 50.000 200.000 200.000
  XVIII. DA LIỄU      
178 Bóc móng 70.000 450.000 450.000
179 Đốt điện nốt ruồi, mụn cóc, sần cục, u vàng, u nhú sinh dục (4-5 thương tổn) 50.000 200.000 200.000
  XIX. HUYẾT HỌC      
181 Chọc lách làm lách đồ 120.000 700.000 700.000
182 Rút máu những bệnh nhân da hồng cầu 70.000 450.000 450.000
183 Chọc tủy làm tủy đồ 70.000 450.000 450.000
184 Chọc hạch làm hạch đồ 50.000 200.000 200.000
  XX. GIẢI PHẪU BỆNH      
186 Chọc hút tế bào xét nghiệm có khối u, tuyến giáp; hạch sâu ở bụng, lồng ngực (không phải hạch ngoại vi; gan; lách; xương…) 70.000 450.000 450.000
187 Phẫu tích bệnh phẩm phẫu thuật khối u 50.000 200.000 200.000
188 Sinh thiết cắt lạch chẩn đoán ung bướu 50.000 200.000 200.000

BIỂU SỐ 04

DỊCH VỤ KỸ THUẬT PHỤC HỒI CHỨC NĂNG THEO THÔNG TƯ 11/2009/TT-BYT
(Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

TT DỊCH VỤ KỸ THUẬT Số tiền Ghi chú
1 Tập vận động trị liệu toàn thân (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động) 20.000  
2 Tập vận động trị liệu mỗi đoạn chi (tập có trợ giúp, có kháng trở, tập chủ động, tập thụ động) 10.000  
3 Điện phân 10.000  
4 Điện xung các loại (Faradic, Giao thoa, TENS...) 10.000  
5 Siêu âm điều trị 10.000  
6 Sóng ngắn, sóng cực ngắn 10.000  
7 Hồng ngoại 10.000  
8 Tử ngoại 10.000  
9 Bó paraphin 10.000  

Ghi chú: Đối với 24 Danh mục Phục hồi chức năng còn lại theo Thông tư 11/2009/TT-BYT, áp giá tại phần Y học dân tộc và Phục hồi chức năng mục C.1 - Biểu 02 giá thu viện phí trong (biểu theo Thông tư 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH)

BIỂU SỐ 05

BỔ SUNG MỘT SỐ DỊCH VỤ KỸ THUẬT CHƯA CÓ GIÁ THU VIỆN PHÍ

(Theo Quyết định số 38/2011/QĐ-UBND ngày 15/11/2011 của UBND tỉnh Đăk Lăk)

TT CÁC LOẠI DỊCH VỤ, KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM BỔ SUNG Giá đề nghị Ghi chú
  I. TAI MŨI HỌNG    
1 Phẫu thuật nội soi mở khe giữa 1.000.000  
2 Phẫu thuật nội soi nạo sàng 1.000.000
3 Phẫu thuật nội soi mở ngách trán 1.000.000
4 Phẫu thuật nội soi xoang bướm 1.000.000
5 Phẫu thuật nội soi cuốn giữa và cuốn dưới 1.500.000  
6 Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi 1.500.000  
7 Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn 1.800.000  
8 Phẫu thuật nội soi nạo VA 400.000  
9 Nội soi tai. 130.000  
10 Nội soi mũi. 130.000
11 Nội soi họng. 130.000
12 Nội soi lấy dị vật tai 200.000  
13 Nội soi lấy dị vật mũi 200.000
14 Nội soi lấy dị vật họng 200.000
15 Nội soi chọc, xúc rửa xoang 195.000  
16 Phẫu thuật nạo vét sụn vách tai 475.000  
17 Vi phẫu thanh quản qua nội soi 2.000.000  
18 Nội soi phế quản lấy dị vật có gây mê 1.250.000  
19 Phẫu thuật chữa ngáy 2.000.000  
20 Phẫu thuật chít hẹp ống tai ngoài sau chấn thương 1.250.000  
21 Phẫu thuật u máu vành tai 690.000  
22 Phẫu thuật u hốc mũi 690.000  
23 Phẫu thuật sào bào, thượng nhĩ, vá nhĩ 1.800.000  
24 Phẫu thuật u cạnh mũi 690.000  
  II. NGOẠI TỔNG QUÁT    
25 Phẫu thuật khâu bảo tồn lách do chấn thương, vết thương 1.800.000  
26 Phẫu thuật khâu thận do chấn thương, vết thương 1.800.000  
27 Phẫu thuật làm cầu nối động mạch 6.000.000  
28 Phẫu thuật cắt tinh hoàn không do ung thư, không vét hạch 1.000.000  
29 Phẫu thuật khâu thủng ruột do bệnh lý, chấn thương, vết thương có hoặc 1.800.000  
30 Phẫu thuật chảy máu ổ bụng sau mổ 1.000.000  
31 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 800.000  
32 Phẫu thuật cắt nang thận (mổ hở) 1.800.000  
33 Khâu lỗ dò tá tràng 1.800.000  
34 Phẫu thuật thoát vị đùi 1.800.000  
35 Xẻ áp xe bìu 800.000  
36 Cắt polip hậu môn 1.000.000  
37 Phẫu thuật lấy máu động màng phổi nội soi 1.800.000  
38 Phẫu thuật nội soi thăm dò ổ bụng 1.000.000  
39 Phẫu thuật nội soi điều trị tắc ruột sau mổ 1.800.000  
40 Phẫu thuật nội soi khâu gan khâu ruột vỡ do chấn thương, vết thương 1.800.000  
41 Phẫu thuật cắt u mỡ 800.000  
42 Phẫu thuật lấy dị vật phần mềm 800.000  
43 Phẫu thuật sỏi kẹt niệu đạo 800.000  
44 Phẫu thuật lấy nắp sọ dưới da bụng 1.000.000  
45 Phẫu thuật cắt ruột thừa nội soi (single port - 1 lỗ cải tiến) 1.800.000  
46 Phẫu thuật chèn ép tủy (phương pháp phẫu thuật gãy cột sống vùng lưng - 1.800.000  
47 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (ngoài phúc mạc) 1.800.000  
48 Tắc shunt sau đặt dẫn lưu não thất 1.000.000  
49 Phẫu thuật Longo cải tiến 1.000.000  
50 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn hông lưng, sỏi khúc nối bể thận niệu quản, sỏi bể thận đơn giản qua ngã sau phúc mạc 2.000.000  
51 Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải hoặc trái 2.500.000  
52 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng ngang 3.000.000  
53 Phẫu thuật nội soi cắt đoạn đại tràng Sigma 2.000.000  
54 Phẫu thuật nội soi cắt trực tràng nối trước thấp 3.000.000  
55 Phẫu thuật Miles qua nội soi ổ bụng 3.500.000  
56 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (1 bên, chưa tính lưới thoát vị) 1.500.000  
57 Phẫu thuật khâu lỗ thủng dạ dày qua nội soi 2.000.000  
58 Phẫu thuật vỡ bàng quang qua nội soi 2.000.000  
59 Cắt toàn bộ tuyến giáp một thùy có vét hạch cổ cùng bên qua nội soi 2.500.000  
60 Phẫu thuật nội soi cắt hạch giao cảm lồng ngực 2.500.000 (hai bên)
61 Cắt túi mật qua đường bụng 1.000.000  
62 Phẫu thuật vết thương thấu bụng, thủng ruột non không cắt đoạn ruột 1.000.000  
63 Phẫu thuật vết thương thấu bụng thủng ruột non có cắt đoạn ruột 1.500.000  
64 Phẫu thuật vết thương thấu bụng thủng ruột già có làm hậu môn tạm 1.500.000  
65 Phẫu thuật vết thương thấu bụng đứt mạc treo 1.000.000  
66 Phẫu thuật thoát vị thành bụng (sổ bụng sau mổ) 1.500.000  
67 Cắt u mào tinh hoàn 800.000  
68 Chấn thương bụng kín gây dập vỡ tụy 1.500.000  
69 Khâu da thì hai 690.000  
  III. CHẤN THƯƠNG CHỈNH HÌNH    
70 Đinh nội tủy xương đùi có chốt 1.500.000  
71 Đinh nội tủy xương chày có chốt 1.500.000  
72 Đinh nội tủy xương cánh tay có chốt 1.500.000  
73 Đinh nội tủy xương cẳng tay có chốt 1.500.000  
74 Thay băng điều trị bỏng sâu độ IV trên 10% diện tích cơ thể người lớn (lần) 150.000  
75 Thay băng điều trị bỏng sâu độ IV từ 5 - 10% diện tích cơ thể trẻ em 75.000  
76 Ghép màng nuôi cấy tế bào các loại 1.000.000  
77 Ghép da tạo hình điều trị bỏng mới 1.000.000  
78 Cắt sẹo ghép da Wolf-Kraum 1.250.000  
79 Đặt túi giãn da các cỡ điều trị di chứng bỏng 1.250.000  
80 Lấy bỏ túi giãn da, cắt bỏ sẹo bỏng, tạo hình vùng khuyết tổn phần mềm. 1.250.000  
81 Chuyển vạt da xoay, trượt phức tạp trong tạo hình di chứng bỏng 1.250.000  
82 Kết hợp xương bánh chè bằng vis 1.250.000  
83 Phẫu thuật đứt gân Achille 1.800.000  
84 Phẫu thuật vết thương bàn chân phức tạp 1.000.000  
85 Phẫu thuật kết hợp xương gót bằng đinh Kirschner 1.800.000  
86 Sửa mỏm cụt đùi 1.800.000  
87 Sửa mỏm cụt cẳng chân 1.000.000  
88 Sửa mỏm cụt cánh tay 1.000.000  
89 Sửa mỏm cụt cẳng tay 800.000  
90 Sửa mỏm cụt các ngón 800.000  
91 Phẫu thuật kết hợp xương gót 1.800.000  
92 Phẫu thuật khâu vết thương gót 800.000  
93 Phẫu thuật cố định dây chằng chéo bằng vis 1.800.000  
94 Xuyên đinh kéo tạ 300.000  
  IV. PHỤ SẢN    
95 Cắt tử cung bán phần để lại 2 phần phụ 1.250.000  
96 Phẫu thuật cằm máu ổ bụng trong vỡ nang Degraaf 690.000  
97 Vi phẫu nối thông vòi trứng qua đường bụng 1.500.000  
98 Phẫu thuật nội soi nối thông vòi trứng 2.000.000  
99 Phẫu thuật cắt bạch sản âm hộ 690.000  
100 Phẫu thuật bóc u xơ, nhân xơ tử cung 690.000  
101 Phẫu thuật cắt/bóc u nang buồng trứng đơn thuần 690.000  
102 Mũi khâu B-Lynch trong xử trí băng huyết nguyên nhân từ tử cung 690.000  
103 Khâu thủng tử cung 690.000  
104 Phẫu thuật cắt/bóc khối u phần phụ 690.000  
105 Mổ thám sát trong phụ khoa 690.000  
106 Lấy dụng cụ tử cung do xuyên cơ tử cung 690.000  
107 Áp xe vòi trứng 690.000  
108 Viêm phúc mạc toàn thể do viêm mủ vòi trứng 690.000  
109 Thắt động mạch tử cung do băng huyết sau sinh 690.000  
110 Phẫu thuật vỡ nang De Graaf nội soi 1.800.000  
111 Phẫu thuật phẫu thuật u lạc nội mạc tử cung 1.000.000  
112 Phẫu thuật thông vòi trứng qua nội soi 1.800.000  
113 Phẫu thuật TOT cải tiến điều trị chống són tiểu 1.000.000  
114 Tắm em bé (lần) 20.000  
  V. NGOẠI THẦN KINH    
115 Phẫu thuật gửi nắp sọ dưới da bụng 1.000.000  
116 Phẫu thuật khâu phục hồi da đầu trong lóc da diện rộng 400.000  
  VI. NHI    
I 17 Bơm sulfactan điều trị bệnh lý trẻ sơ sinh 500.000  
118 Chiếu đèn vàng da 5.000  
  VII. HSTC-CĐ    
119 Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Acetat/lần 300.000  
120 Chạy thận nhân tạo bằng dung dịch Bicarbonate/lần 400.000  
121 Liệu pháp tan huyết khối trong điều trị nhồi máu cơ tim 500.000  
12? Shock điện khử rung nhĩ, cơn tim nhịp nhanh 700.000  
123 Phẫu thuật bắc cầu mạch máu để chạy thận nhân tạo 700.000  
124 Đo huyết áp động mạch xâm lấn 300.000  
125 Thở CPAP (thở áp lực dương liên tục) 1 ngày 350.000  
  VIII. MẮT- RĂNG HÀM MẶT    
126 Gãy xương gò má cung tiếp 1 bên 1.900.000  
127 Mổ mộng tái phát phúc tạp có ghép màng ối 600.000  
128 Ghép màng ối điều trị loét giác mạc 600.000  
129 Phẫu thuật kết hợp xương hàm bằng nẹp vis 1 bên 1.900.000  
  IX. Y HỌC CỔ TRUYỀN    
130 Vỗ rung dẫn lưu tư thế 10.000  
131 Cứu các loại/lần 7.000  
132 Điện từ trường 10.000  
  X. CẬN LÂM SÀNG    
133 Đo điện giải ba loại (Na+, K+, Cl-) 36.000  
134 Đo điện giải mỗi loại (Na+, K+, Cl-) 12.000  
135 CT Scan (không sử dụng chất cản quang) 800.000  
136 Đo lưu huyết não 50.000  
137 Soi da 30.000  
138 Xét nghiệm định lượng vi rút viêm gan B (HBV) cho các bệnh nhân viêm gan B mãn tính 1.350.000  
139 HCV (RT-PCR) 450.000  
140 Chụp nhũ ảnh 80.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều