vanban.org

Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 18/08/2010 Hiệu lực 28/08/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2010 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

 Về việc điều chỉnh, bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 ______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 02/2010/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá IV - kỳ họp thứ 14 về điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách nhà nước năm 2010;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh bổ sung dự toán ngân sách năm 2010 của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau:

I. Điều chỉnh tăng thu ngân sách địa phương: 525,287 tỷ đồng, gồm:

1. Nguồn dự kiến thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 là: 313,502 tỷ đồng.

2. Nguồn dự kiến dư năm 2009 chuyển sang là: 211,785 tỷ đồng.

II. Điều chỉnh tăng chi ngân sách địa phương 525,287 tỷ đồng để chi cho các nhiệm vụ sau:

1. Chi đầu tư phát triển là: 350,7 tỷ đồng (biểu số 01 đính kèm), gồm:

- Chi đầu tư xây dựng cơ bản                             : 266 tỷ đồng.

- Chi thành lập quỹ phát triển đất             : 84,7 tỷ đồng.

2. Chi thường xuyên là: 144,282 tỷ (biểu 02 đính kèm), gồm có:

- Chi bổ sung chương trình mục tiêu                    : 26,287 tỷ đồng.

- Chi bổ sung đảm bảo xã hội                              : 22,910 tỷ đồng.

- Chi bổ sung quản lý hành chính             : 12,829 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp giáo dục đào tạo            :   1,574 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp kinh tế                           : 35,565 tỷ đồng.

- Chi quy hoạch                                                 :   2,510 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp thể dục thể thao :   6,869 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp văn hoá thông tin            :   9,388 tỷ đồng.

- Chi bổ sung sự nghiệp y tế                               : 26,350 tỷ đồng.

3. Thưởng vượt thu năm 2009 cho các huyện, thị, thành phố: 30,305 tỷ đồng (biểu số 3 đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chành Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                             CHỦ TỊCH

                                                                                                       Trần Minh Sanh

Biểu số 1

BIỂU TỔNG HỢP CÂN ĐỐI THU, CHI BỔ SUNG

6 THÁNG CUỐI NĂM 2010

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

                                                                                                                Đơn vị tính: triệu đồng

Stt Nội dung Số tiền
A Phần thu 525.287
1 Dự kiến nguồn thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 313.502
2 Nguồn kết dư ngân sách tỉnh năm 2009 211.785
B Phần chi 525.287
I Chi đầu tư phát triển 350.700
1 Chi thành lập quỹ phát triển đất 84.700
2 Chi đầu tư xây dựng cơ bản 266.000
II Chi thường xuyên 144.282
1 Chi chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh 26.287
2 Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội 22.910
3 Chi quản lý hành chính 12.829
4 Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo 1.574
5 Chi sự nghiệp kinh tế 35.565
6 Chi quy hoạch 2.510
7 Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 6.869
8 Chi sự nghiệp văn hoá thông tin 9.388
9 Chi sự nghiệp y tế 26.350
III Thưởng vượt thu ngân sách năm 2009 cho khối huyện, thị, thành phố 30.305

Biểu số 2

BẢNG TỔNG HỢP BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

6 THÁNG CUỐI NĂM 2010

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

                                                                                    Đơn vị tính: triệu đồng

Stt Nội dung Đơn vị thực hiện Kinh phí dự kiến bổ sung 06 tháng cuối năm 2010
Văn bản Số tiền
Số Ngày
A B C 1 2 3
  TỔNG CỘNG       144.282
I Chương trình mục tiêu, chương trình đề án tỉnh       26.287
1 Dự án hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học cơ sở Sở Giáo dục – Đào tạo 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 2.600
2 Đề án sữa học đường Sở Giáo dục – Đào tạo 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 6.620
3 Đề án giảm thiểu tai nạn giao thông Sở Giao thông - vận tải 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 1.000
4 Hỗ trợ dạy nghề cho lao động đặc thù, lao động nông thôn Sở Lao động – Thương binh - Xã hội 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 5.500
5 Đề án giảm nghèo (dự kiến thay đổi chuẩn nghèo mới từ 300ng – 400ng lên 700ng – 900ng Sở Lao động – Thương binh - Xã hội   20/5/2010 3.200
6 Chương trình mục tiêu quốc gia nước sách và vệ sinh môi trường nông thôn Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 365
7 Chương trình mục tiêu quốc gia về văn hoá Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 425
8 Chương trình xây dựng lực lượng vận động viên và nâng cao thành tích thi đấu thể thao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 1.573
9 Chương trình mục tiêu quốc gia dân số - kế hoạch hoá gia đình Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 2.250
10 Chương trình bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 480
11 Chương trình phòng chống lao Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 145
12 Chương trình tiêm chủng mở rộng Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 89
13 Chương trình phòng chống sốt rét Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 80
14 Chương trình phòng chống sốt xuất huyết Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 200
15 Dự án phòng chống HIV/AIDS Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 200
16 Chương trình mục tiêu quốc gia đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm Sở Y tế 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 500
17 Đề án xây dựng thị xã văn hoá giai đoạn 2006 -2010 Ủy ban nhân dân thị xã Bà Rịa 845/SKHĐT-VX 20/5/2010 1.060
II Chi đảm bảo xã hội       22.910
1 Cấp bổ sung sinh hoạt phí cho đối tượng bảo trợ xã hội tại trung tâm xã hội Sở Lao động Thương binh và Xã hội 11/2010/QĐ-UBND 17/3/2010 1.353
2 Hỗ trợ tiền tái hoà nhập công đồng và tiền thuốc đặc trị cho đối tượng tâm thần tại Trung tâm xã hội Sở Lao động Thương binh và xã hội 11/2010/QĐ-UBND 17/3/2010 324
3 Cấp bổ sung sinh hoạt phí cho đối tượng 05, 06 tại Trung tâm Giáo dục lao động dạy nghề Sở Lao động Thương binh và Xã hội 11/2010/QĐ-UBND 17/3/2010 1.013
4 Hỗ trợ tiền tái hoà nhập công đồng và tiền mai táng cho đối tượng tại Trung tâm Giáo dục lao động dạy nghề Sở Lao động Thương binh và xã hội 11/2010/QĐ-UBND 17/3/2010 62
5 Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, các cháu mẫu gáo hộ nghèo Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 3885/QĐ-UBND 25/11/2009 779
6 Hỗ trợ tiền ăn cho học sinh, các cháu mẫu gáo hộ nghèo Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc 3885/QĐ-UBND 25/11/2009 131
7 Kinh phí thực hiện đề án hỗ trợ hộ nghèo về nhà ở trên địa bàn tỉnh Ban Chỉ đạo chương trình mục tiêu quốc gia 47/2009/QĐ-UBND 29/7/2009 1.330
8 Kinh phí hỗ trợ thay thế xe công nông, xe lôi máy, xe cơ giới 3 bánh, xe thô sơ ba, bốn bánh thuộc diện đình chỉ tham gia giao thông.   548/QĐ-TTg 29/4/2009 16.029
  - Khối huyện, thị, thành phố Ủy ban nhân dân các huyện 69/2008/QĐ-UBND 28/11/2008 15.000
  - Sở Lao động Thương binh và Xã hội Sở Lao động Thương binh và Xã hội 69/2008/QĐ-UBND 28/11/2008 615
  - Sở Giao thông vận tải Sở Giao thông vận tải 69/2008/QĐ-UBND 28/11/2008 414
9 Bổ sung kinh phí bảo hiểm thất nghiệp 2009 phần còn thiếu cho các trường phổ thông trung học thuộc Sở Giáo dục – Đào tạo quản lý Sở Giáo dục – Đào tạo 127/NĐ-CP 12/12/2008 630
10 Bổ sung kính phí Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội tăng 1% cho các trường phổ thông trung học thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo quản lý Sở Giáo dục – Đào tạo 62/NĐ-CP 27/7/2009 1.260
III Chi quản lý hành chính       12.829
1 Bổ sung dự toán chi thường xuyên do tăng biên chế Ban Quản lý các khu công nghiệp 408/PC-UBND 14/5/2010 380
2 Kinh phí tổ chức đại hội lần thứ IV (nhiệm kỳ 2010-2015) của Hội Nhà báo tỉnh Hội Nhà báo 2617/UBND-VP 05/4/2010 73
3 Kinh phí sửa chữa trụ sở Trung tâm Hỗ trợ nông dân tỉnh Hội Nông dân 1827/UBND-VP 04/02/2010 657
4 Kinh phí mua sắm tài sản cho Hỗ trợ nông dân tỉnh Hội Nông dân 1827/UBND-VP 04/02/2010 154
5 Kinh phí triển khai chương trình phối hợp năm 2010 của Phòng Dân tộc và Hội Nông dân tỉnh (Trung tâm Hỗ trợ nông dân thực hiện) Hội Nông dân 2582/UBND - TP 05/4/2010 250
6 Bổ sung dự toán thường xuyên năm 2010 (tăng 01 biên chế) Phòng dân tộc 949/QĐ-UBND 20/4/2010 37
7 Kinh phí xây dựng website đăng ký cấp phép qua mạng tại Sở Công thương Sở Công thương 666/QĐ-UBND 17/3/2010 207
8 Kinh phí thực hiện kế hoạch phát triển thương mại điện tử tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sở Công thương 417/QĐ-UBND 20/02/2009 150
9 Kinh phí trang phục ngành thanh tra của Sở Công thương Sở Công thương 413/SCT.VP 11/5/2010 13
10 Bổ sung 03 biên chế cho Văn phòng Sở Sở Giáo dục – Đào tạo 3456/QĐ-UBND 08/10/2009 168
11 Kinh phí điều tra khảo sát nhu cầu dạy nghề lao động nông thôn Sở Lao động Thương binh Xã hội 3102/UBND-VP 26/5/2010 927
12 Kinh phí mua sắm máy phát điện cho Trung tâm Xã hội Sở Lao động Thương binh Xã hội 490/PC-UB 01/6/2010 350
13 Kinh phí chi trả phụ cấp cho nhân viên thú y xã, phường – Chi cục thú y Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 8583/UBND-VP 29/12/2009 1.274
14 Kinh phí thực hiện đề án xây dựng kiện toàn mạng mạng lưới thú y cấp xã – Chi cục thú y Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 3412/QĐ-UBND 02/10/2009 810
15 Kinh phí thực hiện tập huấn kiểm tra quản lý lĩnh vực chăn nuôi và thức ăn chăn nuôi – Chi cục Thú y Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 2644/UBND-VP 06/5/2010 108
16 Kinh phí xây dựng các mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác công trình thuỷ lợi – Chi cục Quản lý Thuỷ nông Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 408/QĐ-UBND 03/02/2010 472
17 Kinh phí sửa chữa tàu KN – Thanh tra Sở Nông nghiệp Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 1986/UBND-VP 08/4/2010 115
18 Bổ sung kinh phí trang phục thanh tra, tài liệu tập huấn, hoạt động tổ kiểm tra liên ngành bồi thường giải phóng mặt bằng Sở Tài nguyên – Môi trường 2882/UBND.VP 18/5/2010 49
19 Kinh phí sửa chữa duy trì thiết bị phòng chống lụt bão Sở Thông tin Truyền thông 2983/UBND-VP 20/5/2010 190
20 Kinh phí mua sắm máy phát điện của Trung tâm Công nghệ Thông tin và Truyền thông Sở Thông tin - Truyền thông 2471/UBND-VP 28/4/2010 180
21 Bổ sung kinh phí thực hiện công tác gia đình năm 2010 Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 3015/UBND-VP 21/5/2010 478
22 Kinh phí đối ứng của tỉnh để đầu tư xe ô tô chuyên dùng chiếu bóng Sở Văn hoá - Thể thao và Du lịch 2269/UBND.VP 19/4/2010 184
23 Sửa chữa Văn phòng Sở Ngoại vụ Sở Ngoại vụ 2631/UBND.VP 05/5/2010 280
24 Bổ sung kinh phí thành lập Phòng Hạ tầng Kỹ thuật Sở Xây dựng 2541/QĐ-UBND; 864/CV-SXD 20/10/20; 10/5/2010 238
25 Kinh phí kiểm định 02 công trình khu nhà ở tái định cư Vạn Hạnh và khu nhà ở tái định cư H20 Sở Xây dựng 361/QĐ-UBND; 918/SXD-VP 02/02/20;20/5/2010 422
26 Hỗ trợ hoạt động thường xuyên và mua sắm tài sản (thành lập Trung tâm Quy hoạch tỉnh) Sở Xây dựng 95/TB-UBND 28/4/2010 400
27 Bổ sung kinh phí mua 03 xe ô tô (phần tăng thêm) Sở Y tế 223/TT-HĐND 16/7/2008 912
28 Kinh phí Công nghệ thông tin năm 2010 Thanh tra tỉnh 2302/UBND.VP 22/4/2010 70
29 Kinh phí sửa chữa hội trường Nhà Thiếu nhi phục vụ Liên hoan Búp sen hồng Tỉnh đoàn 2744/UBND-VP 11/5/2010 400
30 Kinh phí mua máy lạnh trang bị cho nhà khách Ủy ban nhân dân tỉnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 2959/UBND.VP 19/5/2010 97
31 Kinh phí sửa chữa 03 xe ô tô của Ủy ban nhân dân tỉnh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 2831/UBND.VP 14/5/2010 639
32 Kinh phí sữa chữa nhà số 17 Lý Thường Kiệt Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh 1618/UBND.VP 25/3/2010 200
33 Kinh phí đại hội Đảng cấp huyện (phần còn thiếu so với dự toán đầu năm (6.132tr - 8.077tr) Ủy ban nhân dân các huyện, thị, thành phố 1105/UBND.VP 26/02/2010 1.945
IV Chi sự nghiệp giáo dục – đào tạo       1.574
1 Trợ cấp do nâng mức tiền ăn học sinh khuyết tật, khiếm thị Sở Giáo dục – Đào tạo 3719/QĐ-UBND 11/5/2009 280
2 Đào tạo y sỹ, bác sỹ theo địa chỉ Sở Y tế 67/2009/QĐ-UBND 26/8/2009 244
3 Sửa chữa ký túc xá sinh viên Trường Cao đẳng Sư phạm 433/PC-UBND 20/5/2010 800
4 Nâng cấp trạm điện chính và đường dây tổng thể Trường Cao đẳng Sư phạm 433/PC-UBND 20/5/2010 250
V Chi sự nghiệp kinh tế       35.565
1 Kinh phí mua cây giống Tết trồng cây năm 2009 Sở Nông nghiệp –Phát triển nông thôn 683/UBND-VP 02/02/2010 144
2 Hỗ trợ phát triển kinh tế dịch vụ trong nông nghiệp, thuỷ sản tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 1350/QĐ-UBND.SNN 26/5/2010 697
3 Kinh phí xây dựng và bảo hộ nhãn hiệu tập thể mãng cầu ta tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu, Chi cục phát triển Nông thôn Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 885/QĐ-UBND 07/4/2010 362
4 Kinh phí lập đề án xây dựng nông thôn mới tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020, Chi cục Phát triển Nông thôn Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 835/QĐ-UBND 31/3/2010 424
5 Kinh phí lập dự án ứng dụng hệ thống chất lượng xây dựng vùng sản xuất nhãn xuồng đạt tiêu chuẩn VietGap tại xã Hoà Hiệp – Xuyên Mộc, Chi cục Trồng trọt và Bảo vệ thực vật Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 3622/QĐ-UBND 27/10/2009 22
6 Kinh phí tiêm phòng bắt buộc vacsin cho gia súc, gia cầm (quyết định phê duyệt dự trù dự toán 10.610tr, đã chi 4.478tr, số kinh phí còn chưa cấp phát 231tr; số đề nghị bổ sung 5.900tr) Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 445/QĐ-UBND 10/02/2010 5.901
7 Kinh phí thực hiện vệ sinh tiêu độc, khử trùng môi trường phòng chống dịch bệnh gia súc, gia cầm năm 2010 – Chi cục Thú y Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 550/QĐ-UBND 04/3/2010 1.433
8 Kinh phí xây dựng chuồng heo nọc tại trại heo Hoà Long, Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư Sở Nông nghiệp – Phát triển nông thôn 897/QĐ-UBND 08/4/2010 324
9 Kinh phí lắp đặt thiết bị điều chỉnh 2 cấp công suất, tiết kiệm điện Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc 322/UBND-VP 10/01/2010 1.004
10 Kinh phí lắp đặt thiết bị điều chỉnh 2 cấp công suất, tiết kiệm điện Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 1983/UBND-VP 08/4/2010 1.133
11 Kinh phí di dời đèn tín hiệu giao thông Quốc lộ 51 Ủy ban nhân dân huyện Tân Thành 2661/UBND-VP 06/5/2010 4.823
12 Kinh phí sửa chữa đường giao thông nông thôn năm 2010 Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 3474/UBND-VP 10/6/2010 17.700
13 Kinh phí sơn bia tưởng niệm chiến thắng Bình Giã Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 583/STC-NS 30/3/2010 98
14 Kinh phí thẩm định giá cho các đơn vị tư vấn Sở Tài chính 84/2007/NĐ-CP 25/5/2007 1.500
IV Chi quy hoạch       2.510
1 Kinh phí lập quy hoạch xây dựng phân khu hành chính Vườn Quốc Gia Côn Đảo Ban Quản lý Vườn Quốc gia Côn Đảo 28/2005/NĐ-CP 28/01/2005 243
2 Kinh phí để lập 03 quy hoạch phát triển thuỷ sản Sở Nông nghiệp – Phát triển Nông thôn 5760/UBND-VP 11/9/2009 459
3 Cấp bổ sung kinh phí phê duyệt quyết toán dự án hoàn thành: điều chỉnh quy hoạch chung thành phố Vũng Tàu Sở Xây dựng 832/QĐ-UBND; 801/SXD-VP 31/3/201; 29/4/2010 113
4 Cấp bổ sung kinh phí lập quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2025 Sở Xây dựng 660/QĐ-UBND; 626/SXD-VP 16/3/201; 06/4/2010 473
5 Dự án quy hoạch chung xây dựng hệ thống thoát nước thị trấn Phước Hải, thị trấn Đất Đỏ, huyện Đất Đỏ đến năm 2020 cho Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị Sở Xây dựng 487/QĐ-UBND 10/02/2010 143
6 Dự án quy hoạch chung xây dựng hệ thống thoát nước đô thị Long Điền, huyện Long Điền đến năm 2020 cho Công ty Thoát nước và Phát triển Đô thị Sở Xây dựng 3429/QĐ-UBND 01/10/2008 280
7 Kinh phí quy hoạch chung xây dựng các cụm công nghiệp tập trung tại xã Đá Bạc Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 674/SKHĐT-QHPT 26/4/2010 800
VII Chi sự nghiệp thể dục - thể thao       6.869
1 Bổ sung kinh phí đề án đội bóng đá Sở Văn hoá Thể thao Du lịch 2502/UBND-VP 28/4/2010 4.000
2 Mua 01 xe chuyên dùng trên 45 chỗ cho các đội bóng đá của tỉnh Sở Văn hoá Thể thao Du lịch     2.000
3 Kinh phí thể thao thành tích cao Sở Văn hoá Thể thao và Du lịch 2184/UBND-VP 14/4/2010 869
VIII Chi sự nghiệp văn hoá – thông tin       9.388
1 Kinh phí lễ hội và các sự kiện Các đơn vị     7.700
2 Kinh phí lễ hội thần công Bình Giã Ủy ban nhân dân huyện Châu Đức 3127/UBND-VP 27/05/2010 1.688
IX Chi sự nghiệp y tế       26.350
1 Phụ cấp ưu đãi, thu hút, học tập,… cán bộ y tế vùng khó khăn Sở Y tế 06/2010/TTLT-BYT-BTC 22/3/2010 11.000
2 Trợ cấp 30% cho cán bộ ngành y tế Sở Y tế 82/2009/QĐ-UBND 18/12/2009 15.350

                      Biểu số 3

BẢNG TỔNG HỢP SỐ THƯỞNG VƯỢT THU NĂM 2009

(Ban hành kèm theo Quyết định số 38/2010/QĐ-UBND ngày 18 tháng 8 năm 2010

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

Đơn vị tính: triệu đồng

Stt Tên đơn vị Sắc thuế Quyết toán năm 2008 Dự toán năm 2009 Thực hiện năm 2009 Chênh lệch Số đề nghị trích thưởng
A B 1 2 3 4 5=4-3 6
1 Thành phố Vũng Tàu   422.895 395.375 484.111 88.736 14.375
Thuế VAT 267.297 303.220 371.122 67.902  
Thuế TNDN 161.808 88.495 106.020 17.525  
Thuế TTĐB 4.790 3.660 6.969 3.309  
2 Thị xã Bà Rịa   59.575 46.170 69.699 23.529 3.812
Thuế VAT 31.439 37.840 56.708 18.868  
Thuế TNDN 27.794 8.030 12.343 4.313  
Thuế TTĐB 342 300 648 348  
3 Huyện Tân Thành   172.552 175.070 217.170 42.100 6.820
Thuế VAT 140.189 155.180 184.329 29.149  
Thuế TNDN 32.159 19.890 32.841 12.951  
Thuế TTĐB 204     0  
4 Huyện Long Điền   59.619 52.030 63.617 11.587 1.868
Thuế VAT 45.475 46.250 52.361 6.111  
Thuế TNDN 14.020 5.680 11.056 5.376  
Thuế TTĐB 124 100 200 100  
5 Huyện Đất Đỏ   16.038 12.400 16.545 4.145 671
Thuế VAT 11.739 11.590 14.016 2.426  
Thuế TNDN 4.252 750 2.457 1.707  
Thuế TTĐB 47 60 72 12  
6 Huyện Châu Đức   83.756 80.655 82.658 2.003 324
Thuế VAT 76.603 79.150 80.654 1.504  
Thuế TNDN 7.153 1.505 2.004 499  
Thuế TTĐB       0  
7 Huyện Xuyên Mộc   26.524 21.670 35.666 13.996 2.267
Thuế VAT 20.184 20.770 34.280 13.510  
Thuế TNDN 6.334 900 1.384 484  
Thuế TTĐB 6   2 2  
8 Huyện Côn Đảo   4.146 3.090 4.133 1.043 168
Thuế VAT 2.568 2.400 3.534 1.134  
Thuế TNDN 1.565 680 588 -92  
Thuế TTĐB 13 10 11 1  
  Tổng cộng           30.305
Mục lục Bấm để đi tới điều