vanban.org

Quyết định số 37/2026/QĐ-UBND ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 17/03/2026 Hiệu lực 01/04/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 01/04/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TÂY NINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2026/QĐ-UBND

Tây Ninh, ngày 17 tháng 3 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH 

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh 

-----------

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15; 

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường 72/2020/QH14;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

Căn cứ Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

Căn cứ Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;

Căn cứ Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2024/TT-BTC ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2026.

2. Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, các văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Long An và Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh (trước khi sáp nhập) ban hành quy định về định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt hết hiệu lực thi hành (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Xây dựng, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT 

THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Kèm theo Quyết định số  37  /2026/QĐ-UBND)

----------

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1.Phạm vi điều chỉnh

Các Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:

Stt Tên Định mức kinh tế - kỹ thuật
I Thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
1 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
2 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
3 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
4 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
5 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
6 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
7 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
II Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
1 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
2 Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
III Xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1 Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
2 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
3 Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
4 Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
5 Vận hành cở sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
IV Quy trình vệ sinh công cộng
1 Quét đường phố, hè phố bằng thủ công
2 Duy trì dải phân cách bằng thủ công
3 Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
4 Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

2.Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

3.Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 48/2026/NĐ-CP ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2025;

- Nghị định số 111/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường;

- Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

- Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

- Nghị quyết số 111/2025/UBTVQH15 ngày 24 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 09/2026/TT-BNNMT ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 và Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025;

- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);

- Căn cứ Thông tư số 03/2025/TT-BLĐTBXH ngày 11 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 07/2025/TT-BNNMT ngày 16 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực môi trường và biến đổi khí hậu;

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Các hồ sơ liên quan.

4.Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
NC II.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
NC III.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
KS III Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
LX II Lái xe bậc II (hoặc tương đương)
LX III Lái xe bậc III (hoặc tương đương)
TC Trung chuyển
TG Thu gom
THSD Thời hạn sử dụng
VC Vận chuyển
VS Vệ sinh
XL Xử lý

5.Giải thích từ ngữ

5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình, sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

6.Quy định về sử dụng định mức

6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Thông tư này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Thông tư này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

Chương I THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

  1. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

-  TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

-  TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

-  TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;

-  TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

-  TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

-  TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;

-  TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải;

-  TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết, trạm trung chuyển, điểm chuyển tải.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01-a

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công đơn/km thu gom
thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4
  Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết          
1 Đô thị loại II 01 NC II.IV 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
2 Đô thị loại III 01 NC II.IV 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
3 Khu vực dân cư nông thôn tập trung 01 NC II.IV 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
4 Miền núi, vùng cao có địa hình dốc 01 NC II.IV 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656

Bảng số 01-b

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công đơn/km thu gom
thủ công)
TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
  Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết          
1 Đô thị loại II 01 NC II.IV 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
2 Đô thị loại III 01 NC II.IV 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
3 Khu vực dân cư nông thôn tập trung 01 NC II.IV 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
4 Miền núi, vùng cao có địa hình dốc 01 NC II.IV 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02-a

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4
  Đô thị loại II            
1 Chổi có cán cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
2 Xẻng có cán cái 12 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
8 Ủng cao su đôi 12 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0531 0,2129 0,2656 0,0587
11 Áo phản quang cái 12 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
12 Xe đẩy tay cái 24 0,1063 0,4259 0,5313 0,1173
  Đô thị loại III            
1 Chổi có cán cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
2 Xẻng có cán cái 12 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
8 Ủng cao su đôi 12 0,0500 0,2004 0,2500 0,0552
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0500 0,2004 0,2500 0,0552
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0500 0,2004 0,2500 0,0552
11 Áo phản quang cái 12 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
12 Xe đẩy tay cái 24 0,1000 0,4008 0,5000 0,1104
  Khu vực dân cư nông thôn tập trung            
1 Chổi có cán cái 06 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
2 Xẻng có cán cái 12 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
8 Ủng cao su đôi 12 0,0438 0,1754 0,2188 0,0483
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0438 0,1754 0,2188 0,0483
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0438 0,1754 0,2188 0,0483
11 Áo phản quang cái 12 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
12 Xe đẩy tay cái 24 0,0875 0,3507 0,4375 0,0966
  Miền núi, vùng cao có địa hình dốc            
1 Chổi có cán cái 06 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
2 Xẻng có cán cái 12 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
8 Ủng cao su đôi 12 0,0750 0,3006 0,3750 0,0828
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0750 0,3006 0,3750 0,0828
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0750 0,3006 0,3750 0,0828
11 Áo phản quang cái 12 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656
12 Xe đẩy tay cái 24 0,1500 0,6012 0,7500 0,1656

Bảng số 02-b

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
  Đô thị loại II            
1 Chổi có cán cái 06 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
2 Xẻng có cán cái 12 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
8 Ủng cao su đôi 12 0,2338 0,2797 0,5104 0,5529
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,2338 0,2797 0,5104 0,5529
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2338 0,2797 0,5104 0,5529
11 Áo phản quang cái 12 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
12 Xe đẩy tay cái 24 0,4675 0,5593 1,0209 1,1059
  Đô thị loại III            
1 Chổi có cán cái 06 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
2 Xẻng có cán cái 12 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
8 Ủng cao su đôi 12 0,2200 0,2632 0,4804 0,5204
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,2200 0,2632 0,4804 0,5204
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2200 0,2632 0,4804 0,5204
11 Áo phản quang cái 12 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
12 Xe đẩy tay cái 24 0,4400 0,5264 0,9608 1,0408
  Khu vực dân cư nông thôn tập trung            
1 Chổi có cán cái 06 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
2 Xẻng có cán cái 12 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
8 Ủng cao su đôi 12 0,1925 0,2303 0,4204 0,4554
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,1925 0,2303 0,4204 0,4554
10 Quần áo mưa bộ 12 0,1925 0,2303 0,4204 0,4554
11 Áo phản quang cái 12 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
12 Xe đẩy tay cái 24 0,3850 0,4606 0,8407 0,9107
  Miền núi, vùng cao có địa hình dốc            
1 Chổi có cán cái 06 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
2 Xẻng có cán cái 12 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
8 Ủng cao su đôi 12 0,3300 0,3948 0,7206 0,7806
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,3300 0,3948 0,7206 0,7806
10 Quần áo mưa bộ 12 0,3300 0,3948 0,7206 0,7806
11 Áo phản quang cái 12 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612
12 Xe đẩy tay cái 24 0,6600 0,7896 1,4412 1,5612

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01-a, 01-b được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.

-  Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01-a được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần; Việc áp dụng tần suất thu gom tùy theo điều kiện thực tế và mật độ rác tại địa phương và có yêu cầu riêng theo quy định của chính quyền địa phương.

  1. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ
sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt,
kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân
đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 03

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG.2.4  TG.2.5
1 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 

01 NC II.IV,

01 LX II

0,417 0,094  0,383 0,086 0,067

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 04

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5  
1

Xe ô tô tải thùng tải trọng

≤ 1,5 tấn

cái 0,417 - 0,383 - -  
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,094 - 0,086 -  
3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - 0,067  

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 05

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG. 2.1 TG. 2.2 TG. 2.3 TG. 2.4 TG. 2.5
1 Chổi có cán cái 6 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067
2 Xẻng có cán cái 12 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067
3 Thiết bị báo hiệu cái 6 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134
5 Mũ bảo hộ lao động cái 6 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 1 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 1 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134
8 Ủng cao su đôi 12 0,6255 0,141 0,5745 0,129 0,1005
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 6 0,2085 0,047 0,1915 0,043 0,0335
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402
11 Áo phản quang cái 12 0,834 0,188 0,766 0,172 0,134

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 06

Stt Danh mục nhiên liệu Mức tiêu hao (lít/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,919 - 2,681 - -
2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,854 - 3,526 -
3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 07

Stt Cự ly (km) Hệ số (KĐC)
1 0 < L ≤ 15 0,95
2 15 < L ≤ 20 1,00
3 20 < L ≤ 25 1,11
4 25 < L ≤ 30 1,22
5 30 < L ≤ 35 1,30
6 35 < L ≤ 40 1,38
7 40 < L ≤ 45 1,45
8 45< L ≤ 50 1,51
9 50 < L ≤ 55 1,57
10 55 < L ≤ 60 1,62
11 60 < L ≤ 65 1,66
  1. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

-  VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

-  VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

-  VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

-  VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

 - VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

-  VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

-  VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

-  VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

-  VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

-  VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

-  VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

-  VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển, điểm chuyển tải đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 08-a

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.8
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,062

Bảng số 08-b

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.
1.10
VC.
1.11
VC.
1.14
VC.
1.15
VC.
1.16
VC.
1.17
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,112 0,084 0,056 0,040 0,029 0,030

Bảng số 8-c

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 VC.1.13
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển/ chuyển tải đến cơ sở xử lý

02 NC

II.IV, 01 LX II

0,072 0,051 0,044 0,065 0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 9-a

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,645 - - - - -
2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,123 - -
3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,145 - - 0,093 -
4 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,072
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn cái - - 0,194 - - -

  Bảng số 9-b

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,112 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - - 0,084 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,065
4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,051 - - - - -
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,062 - - - -
6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,044 - - -

Bảng số 9-c

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,047 - - - 0,030
2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,056 - - -
3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,040 0,029 -

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 10-a

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
8 Ủng cao su cái 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
9 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162
10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216

Bảng số 10-b

Stt Danh mục
dụng cụ
Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Chổi có cán Cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
2 Xẻng có cán Cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
3 Thiết bị báo hiệu Cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
5 Mũ bảo hộ lao động Cái 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
6 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
7 Khẩu trang than hoạt tính Cái 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
8 Ủng cao su Đôi 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
9 Giầy bảo hộ lao động Đôi 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146
10 Quần áo mưa Cái 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
11 Áo phản quang Cái 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195

Bảng số 10-c

Stt Danh mục
dụng cụ
Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Chổi có cán Cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
2 Xẻng có cán Cái 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
3 Thiết bị báo hiệu Cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
5 Mũ bảo hộ lao động Cái 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
6 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
7 Khẩu trang than hoạt tính Cái 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
8 Ủng cao su Đôi 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
9 Giầy bảo hộ lao động Đôi 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045
10 Quần áo mưa Cái 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
11 Áo phản quang Cái 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 11-a

Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn lít 4,515 - - - - -
2 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - 2,328 1,476 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - 2,522 1,599 - -
4 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - 4,85 3,075 - -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn lít - 5,945 - - 3,813 -
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,672

Bảng số 11-b

Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - - 1,344 - -
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - - 1,456 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - - 2,800 - -
4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn lít - - - - 3,444 -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,315
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,315 - - - - -
7 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,852 - - - -

8

Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn

lít

- - 2,86 - - -

Bảng số 11-c

Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,055 - - - 1,950
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,576 - - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,600 1,885 -

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.

  1. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao
gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 12

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức
(công nhóm/tấn)
VC.2.0
1 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 13

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Định mức (ca/tấn)
VC.2.0
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn cái 0,228

3. Định mức dụng cụ, lao động

Bảng số 14

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)
VC.2.0
1 Chổi có cán cái 06 0,228
2 Xẻng có cán cái 12 0,228
3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684
8 Ủng cao su đôi 12 0,171
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513
10 Quần áo mưa cái 12 0,171
11 Áo phản quang cái 12 0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 15

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.2.0
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn lít 5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.

  1. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm
thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác
chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 16

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 01NC II.IV, 01 LX II 0,178 01 NC II.IV 0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 17

Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Định mức (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn cái 0,178 -
2 Xe mô tô, xe gắn máy cái - 0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 18

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)
VC.3.1 VC.3.2
1 Thùng chứa chất thải nguy hại cái 12 0,178 -
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,356 0,106
3 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,356 0,106
4 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,356 0,106
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,356 0,106
6 Ủng cao su đôi 12 0,089 0,027
7 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,267 0,080
8 Quần áo mưa cái 12 0,089 0,027
9 Áo phản quang cái 12 0,356 0,106

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 19

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/điểm)
VC.3.1 VC.3.2
1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 -
2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.

  1. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 20

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,097 01 NC II.IV, 01 LX II 0,040
  1. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 21

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Mức tiêu hao
(ca/ m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Xe tải bồn dung tích 10 m3 cái 0,097 -
2 Xe tải bồn dung tích 20 m3 cái - 0,04
  1. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 22

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao
(ca/ m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Quần áo bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,194 0,080
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,194 0,080
5 Ủng cao su đôi 12 0,049 0,020
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,145 0,060
7 Quần áo mưa cái 12 0,049 0,020
8 Áo phản quang cái 12 0,194 0,080
  1. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 23

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính Mức tiêu hao
(lít/ m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 lít 2,910 -
2 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 lít - 1,400
  1. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 07.

  1. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:

-  VS.1.1: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 24

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/điểm)
VS.1.0
Định biên Định mức
1 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 03 NC II.IV 0,035

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 25

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/điểm)
VS.1.0
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,104
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,104
3 Găng tay cao su đôi 01 0,104
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,104
5 Ủng cao su đôi 12 0,052
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,052
7 Quần áo mưa cái 12 0,052
8 Áo phản quang cái 12 0,104

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 26

Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao
(tính cho 01 điểm)
VS.1.0
1 Nước sạch m3 0,050
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,010

Chương II VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 27-a

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0031 01 NC III.IV 0,0021 01 NC III.IV 0,0015
II Ép chất thải            
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060
4 Vận hành máy ép 01 NC III.IV 0,0070 02 NC III.IV 0,0060 04 NC III.IV 0,0056
5 Vận hành máy xúc lật - - - - - -
III Xử lý khí thải            
6 Xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải            
7 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
         

Bảng số 27-b

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0038 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0023
II Ép chất thải            
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060
4 Vận hành máy ép 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
5 Vận hành máy xúc lật 01 NC III.IV 0,0070 01 NC III.IV 0,0047 01 NC III.IV 0,0042
III Xử lý khí thải            
6 Xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải            
7 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 28

Stt Hạng mục
công việc
Công suất Mức tiêu hao (ca /tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
4 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Ép chất thải              
5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - -
6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060
7 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 - - - 0,0070 0,0047  
8 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - - - - 0,0042
III Xử lý khí thải              
9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải              
10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 29

Stt Hạng mục
công việc
Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca /tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Trạm cân                
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công                
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
16 Áo phản quang cái 12 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh                
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
21 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
23 Áo phản quang cái 12 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
IV Vận hành máy ép                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
28 Ủng cao su đôi 12 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
30 Áo phản quang cái 12 0,0070 0,0120 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240
V Vận hành máy xúc lật                
31 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
35 Ủng cao su đôi 12 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
36 Giầy bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
37 Áo phản quang cái 12 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
VI Xử lý khí thải                
38 Bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
40 Găng tay đôi 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
43 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
VII Thu gom, xử lý nước thải                
45 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
46 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
47 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
48 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
49 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
50 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
51 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 30

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Mức tiêu hao
(tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Nước sạch m3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446
II Xử lý khí thải              
2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192
III Thu gom, xử lý nước thải              
4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041
5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091
7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 31

Stt Hạng mục
công việc
Đơn vị
tính
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 0,50000 0,33333 0,24000 0,60000 0,40000 0,36000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 0,40000 0,36000
II Ép chất thải              
5 Máy ép kWh 3,08000 2,64000 2,46400 1,76000 1,17333 1,05600
III Xử lý khí thải              
6 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800 1,48000 0,98667 0,88800
IV Thu gom, xử lý nước thải              
7 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768 0,5128 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 32

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
1 Dầu thủy lực vận hành máy ép lít 0,01095 0,00939 0,00876 0,00869 0,00580 0,00522
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít - - - 0,66500 0,44333 0,39900

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 33

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 NC III.IV 01 0,0067 NC III.IV 01 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0025 NC III.IV 01 0,0017 NC III.IV 01 0,0015
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển            
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 04 NC III.IV 0,0100 NC III.IV 04 0,0067 NC III.IV 04 0,0060
4 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,0079 NC III.IV 01 0,0043 NC III.IV 01 0,0023
III Xử lý khí thải            
5 Vận hành hệ thống xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 NC III.IV 01 0,0067 NC III.IV 01 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải            
6 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 NC III.IV 01 0,0067 NC III.IV 01 0,0060
         

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 34

Stt Hạng mục công việc Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,01000 0,00667 0,00600
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển        
5 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 0,0079 0,00430 -
6 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - 0,00230
III Xử lý khí thải        
7 Hệ thống xử lý khí thải 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600
IV Thu gom, xử lý nước thải        
8 Hệ thống xử lý nước thải 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,00600

3. Định mức sử dụng dụng cụ, lao động

Bảng số 35

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Trạm cân          
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0017 0,0015
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0017 0,0015
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0025 0,0017 0,0015
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0017 0,0015
14 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0008 0,0008
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0013 0,0008 0,0008
16 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0017 0,0015
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh          
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0400 0,0267 0,0240
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0400 0,0267 0,0240
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0400 0,0267 0,0240
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0400 0,0267 0,0240
21 Ủng cao su đôi 12 0,0200 0,0133 0,0120
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0133 0,0120
23 Áo phản quang cái 12 0,0400 0,0267 0,0240
IV Điều khiển máy xúc lật          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0079 0,0043 0,0023
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0079 0,0043 0,0023
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0079 0,0043 0,0023
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0079 0,0043 0,0023
28 Ủng cao su đôi 12 0,0040 0,0022 0,0011
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0040 0,0022 0,0011
30 Áo phản quang cái 12 0,0079 0,0043 0,0023
V Vận hành hệ thống xử lý khí thải          
31 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
VI Vận hành hệ thống xử lý nước thải          
38 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
43 Giầy bảo hộ lao động cái 6 0,0050 0,0033 0,0030
44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 36

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Mức tiêu hao (tính cho 1 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Nước sạch m3 0,03560 0,03560 0,03560
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,01330 0,01330 0,01330
II Xử lý khí thải        
3 Vật liệu hấp phụ kg 0,00700 0,00700 0,00700
III Thu gom, xử lý nước thải        
4 Hóa chất trung hòa kg 0,04100 0,04100 0,04100
5 Hóa chất khử trùng kg 0,00600 0,00600 0,00600
6 Hóa chất keo tụ kg 0,09100 0,09100 0,09100
7 Hóa chất tạo bông kg 0,00100 0,00100 0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 37

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 1,60000 1,06667 0,96000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,15000 0,10000 0,09000
II Xử lý khí thải        
5 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800
III Thu gom, xử lý nước thải        
6 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 38

Stt Hạng mục công việc Đơn vị
tính
Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 lít 0,75050 0,40850 -
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 lít - - 0,30820

Chương I II

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

-  Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

-  Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

-  Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

-  Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

b) Định mức lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

-  XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

-  XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

-  XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 39

Stt Hạng mục
công việc
Định mức (công nhóm/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
Định biên Định mức Định biên Định
mức
Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,00600
2 Sơ chế chất thải thực phẩm 06
NC III.IV
0,01000 09
NC III.IV
0,01000 14
NC III.IV
0,00600
3 Điều khiển máy xúc lật 02
NC III.IV
0,00425 02
NC III.IV
0,00408 02
NC III.IV
0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn            
4 Ủ lên men, ủ chín 02
NC III.IV
0,01000 02
NC III.IV
0,01000 02
NC III.IV
0,00600
5 Điều khiển máy xúc lật 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho            
6 Tinh chế sản phẩm 04
NC III.IV
0,01000 04
NC III.IV
0,01000 04
NC III.IV
0,00600
7 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,00600
8 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ 01
LX II
0,01000 01
LX II
0,01000 01
LX III
0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải            
9 Thu gom, xử lý nước thải 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,01000 01
NC III.IV
0,00600

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 40

Stt Danh mục máy móc, thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 5,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 88 kW 0,01000 - -
4 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 123 kW - 0,01000 -
5 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 232 kW - - 0,00600
6 Máy xúc lật dung tích
gầu 1,8 m³
0,004250 0,00408 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
7 Máy xúc lật dung tích
gầu 3,2 m3
0,01000 0,01000 0,00600
8 Máy phun hóa chất 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400
9 Máy bơm hóa chất 4,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
10 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng
5 tấn
0,01000 0,01000 -
11 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng
12 tấn
- - 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải        
12 Bơm điện 5,5 kW 0,01000 0,01000 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 41

Stt Danh mục dụng cụ lao động Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
6 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
7 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
8 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
1.2 Sơ chế chất thải thực phẩm          
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,06000 0,09000 0,08400
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,06000 0,09000 0,08400
11 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,03000 0,04500 0,04200
12 Găng tay cao su đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
14 Kính bảo hộ cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
15 Kính chống hóa chất cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
17 Khẩu trang thông thường cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
18 Dây đai an toàn cái 12 0,06000 0,09000 0,08400
19 Quần áo mưa cái 12 0,03000 0,04500 0,04200
20 Ủng nhựa đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
21 Ủng đế thép đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
22 Chổi có cán cái 12 0,04200 0,06300 0,05880
23 Xẻng có cán cái 06 0,04200 0,06300 0,05880
24 Xe rùa cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
25 Đèn pin cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
1.3 Điều khiển máy xúc lật          
26 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00850 0,00815 0,00800
27 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00850 0,00815 0,00800
28 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00425 0,00408 0,00800
29 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00425 0,00408 0,00400
30 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
31 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
32 Quần áo mưa cái 12 0,00425 0,00408 0,00400
33 Ủng nhựa đôi 12 0,00425 0,00408 0,00800
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn          
2.1 Ủ lên men, ủ chín          
34 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02000 0,02000 0,01200
35 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02000 0,02000 0,01200
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01000 0,01000 0,00600
37 Găng tay cao su đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
38 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
39 Kính bảo hộ cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
40 Kính chống hóa chất cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
42 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
43 Dây đai an toàn cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
44 Quần áo mưa cái 12 0,01000 0,01000 0,00600
45 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
46 Ủng đế thép đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
47 Chổi có cán cái 12 0,01400 0,01400 0,00840
48 Xẻng có cán cái 06 0,01400 0,01400 0,00840
49 Xe rùa cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
50 Đèn pin cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
2.2 Điều khiển máy xúc lật          
51 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
52 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
53 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
54 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
55 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
56 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
57 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
58 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho          
3.1 Tinh chế sản phẩm          
59 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,04000 0,04000 0,02400
60 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,04000 0,04000 0,02400
61 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,02000 0,02000 0,01200
62 Găng tay cao su đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
63 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
64 Kính bảo hộ cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
65 Kính chống hóa chất cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
67 Khẩu trang thông thường cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
68 Dây đai an toàn cái 12 0,04000 0,04000 0,02400
69 Quần áo mưa cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
70 Ủng nhựa đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
71 Ủng đế thép đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
72 Chổi có cán cái 12 0,02800 0,02800 0,01680
73 Xẻng có cán cái 06 0,02800 0,02800 0,01680
74 Xe rùa cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
75 Đèn pin cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
3.2 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động          
76 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
77 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
78 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
79 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
80 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
81 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
82 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
83 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
84 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
85 Chổi có cán cái 12 0,00700 0,00700 0,00420
86 Xẻng có cán cái 06 0,00700 0,00700 0,00420
3.3 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn          
87 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 -
88 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 -
89 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00050 0,00050 -
90 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 -
91 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 -
92 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 -
93 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 -
94 Ủng nhựa đôi 12 0,00050 0,00050 -
3.4 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn          
95 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - 0,00600
96 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - 0,00600
97 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - 0,00300
98 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - 0,00300
99 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - 0,00300
100 Khẩu trang thông thường cái 01 - - 0,00300
101 Quần áo mưa cái 12 - - 0,00300
102 Ủng nhựa đôi 12 - - 0,00300
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải          
103 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0100 0,00600
104 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,00600
105 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0050 0,00300
106 Găng tay cao su đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
107 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
108 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
109 Khẩu trang thông thường cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
110 Quần áo mưa cái 12 0,0050 0,0050 0,00300
111 Ủng nhựa đôi 12 0,0050 0,0050 0,00300

4. Định mức vật liệu

Bảng số 42

Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Hóa chất diệt ruồi lít 0,0040 0,0040 0,0040
2 Nước thô m³ 0,1200 0,1000 0,0800
3 Chế phẩm vi sinh khử mùi lít 0,0200 0,0200 0,0200
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
4 Chế phẩm vi sinh ủ phân kg 0,0160 0,0150 0,0139
5 Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) kg 0,0240 0,0220 0,0200

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 43

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,02400 0,01440
2 Trạm rửa xe kWh 0,40000 0,40000 0,24000
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm kWh 7,04000 9,84000 11,13600
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
6 Máy phun hóa chất kWh 0,17600 0,17600 0,07040
7 Máy bơm hoá chất kWh 0,32000 0,32000 0,19200
III Thu gom, tái sử dụng nước thải        
8 Bơm điện kWh 0,44000 0,44000 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 44

Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 0,31875 0,30563 0,30000
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
2 Xăng phun hoá chất lít 0,00730 0,00730 0,00438
3 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 1,34000 1,34000 0,80400
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
4 Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ lít 0,41000 0,41000 0,39600

II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

-  Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

-  Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 07 loại công việc, cụ thể như sau:

-  XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh, sử dụng vật liệu phủ trung gian;

- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.4: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.5: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.250 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.6: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.7: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 1.250 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ trung gian.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 45-a

Stt Hạng mục
công việc
Định mức (công nhóm/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
Định biên Định mức Định biên Định
mức
Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 04 NC III.IV 0,00325 04 NC III.IV 0,00308 04 NC III.IV 0,00245
3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận 01 NC III.IV 0,00800 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00320
4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00075 01 NC III.IV 0,00070 01 NC III.IV 0,00065
5 Phun vật liệu phủ trung gian            
II Xư lý chất thải rắn sinh hoạt            
6 Vận hành cơ sở chôn lấp NC III.IV 0,00318 08 NC III.IV 0,00316 13 NC III.IV 0,00181
7 Máy ủi 01 NC III.IV 0,00280 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00260
8 Máy đào 01 NC III.IV 0,00160 01 NC III.IV 0,00150 01 NC III.IV 0,00140
9 Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn 01LX II 0,00270 01LX II 0,00260 01LX II 0,00260
10 Vận hành xe bồn 01LX III 0,00300 01LX III 0,00250 01LX III 0,00200
11 Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khi thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt 01 NC III.IV 0,01150 01 NC III.IV 0,01050 01 NC III.IV 0,01050
12 Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn - - - - - -
13 Xe hút bùn - - - - - -

Bảng số 45-b

Stt Hạng mục
công việc
Định mức (công nhóm/tấn)
XL.2.4 XL.2.5 XL.2.6
Định biên Định mức Định biên Định
mức
Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00230 01 NC III.IV 0,00180 01 NC III.IV 0,00150
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 04 NC III.IV 0,00243 05 NC III.IV 0,00146 05 NC III.IV 0,00144
3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận 01 NC III.IV 0,00230 01 NC III.IV 0,00180 01 NC II.IV 0,00150
4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00065 01 NC III.IV 0,00060 01 NC III.IV 0,00055
5 Phun vật liệu phủ trung gian            
II Xư lý chất thải rắn sinh hoạt            
6 Vận hành cơ sở chôn lấp 13 NC III.IV 0,00180 15 NC III.IV 0,00150 15 NC III.IV 0,00150
7 Máy ủi 01 NC III.IV 0,00250 01 NC III.IV 0,00220 01 NC III.IV 0,00210
8 Máy đào 01 NC III.IV 0,00140 01 NC III.IV 0,00130 01 NC III.IV 0,00130
9 Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn 01
LX II
0,00250 01
LX II
0,00250 01
LX II
0,00240
10 Vận hành xe bồn 01
LX III
0,00150 01
LX III
0,00150 01
LX III
0,00100
11 Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khi thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt 01 NC III.IV 0,01050 01 NC III.IV 0,00550 01 NC III.IV 0,00460
12 Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn - - 01
LX II
0,00040 01
LX II
0,00036
13 Xe hút bùn - - 01
LX III
0,00060 01
LX III
0,00050

Bảng số 45-c

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.2.7
Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm    
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00230
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 04 NC III.IV 0,00243
3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận 01 NC III.IV 0,00230
4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00065
5 Phun vật liệu phủ trung gian    
II Xư lý chất thải rắn sinh hoạt    
6 Vận hành cơ sở chôn lấp 13 NC III.IV 0,00180
7 Máy ủi 01 NC III.IV 0,00250
8 Máy đào 01 NC III.IV 0,00140
9 Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn 01 LX II 0,00250
10 Vận hành xe bồn 01 LX III 0,00150
11 Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khi thải; vệ sinh sinh khu vực bãi; đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt 01 NC III.IV 0,01050
12 Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn - -
13 Xe hút bùn - -

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 46-a

Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
2 Hệ thống rửa xe tự động 10 kW 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt          
3 Máy ủi 170 cv 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250
4 Máy ủi 220 cv - - - -
5 Máy đào dung tích gầu 0,8 m³ 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140
6 Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) 15 cv - - - -
7 Xe bồn 6,0 m³ 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150
8 Xe bồn 10 m³ - - - -
9 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 02 tấn - - - -
10 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng
≤ 10 tấn
0,00270 0,00260 0,00260 0,00250
11 Xe hút bùn 3,0 m3 - - - -
12 Bơm điện 5.0 kW 0,00080 0,00070 0,00060 0,00050
13 Bơm điện 7,5 kW 0,00250 0,00250 0,00250 0,00250
14 Bơm điện 22 kW 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100
15 Bơm xăng 5,0 cv 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100
16 Bơm điesel 15 cv - - - -
17 Máy phun hóa chất 3,0 cv 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065

Bảng số 46-b

Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00180 0,00150 0,00150
2 Hệ thống rửa xe tự động 10 kW 0,00180 0,00150 0,00150
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
3 Máy ủi 170 cv - - -
4 Máy ủi 220 cv 0,00220 0,00210 0,00250
5 Máy đào dung tích gầu 0,8 m³ 0,00130 0,00130 0,00130
6 Máy phun vật phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) 15 cv - - 0,0005
7 Xe bồn 6,0 m³ - - -
8 Xe bồn 10 m³ 0,00150 0,00100 0,00150
9 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 02 tấn 0,00040 0,00036 0,00065
10 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng
≤ 10 tấn
0,00250 0,00240 0,00160
11 Xe hút bùn 3,0 m3 0,00060 0,00050 0,00050
12 Bơm điện 5.0 kW 0,00250 0,00210 0,00210
13 Bơm điện 7,5 kW 0,00150 0,00100 0,00100
14 Bơm điện 22 kW 0,00150 0,00150 0,00150
15 Bơm xăng 5,0 cv 0,00050 0,00050 0,00050
16 Bơm điesel 15 cv 0,00050 0,00050 0,00050
17 Máy phun hóa chất 3,0 cv 0,00055 0,00050 0,00050

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 47-a

Stt Danh mục dụng cụ Đơn
vị
tính
THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1.1 Trạm cân            
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
7 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
8 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
9 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
1.2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
13 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
14 Găng tay cao su đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
15 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
17 Quần áo mưa cái 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
18 Áo phản quang cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
19 Ủng cao su đôi 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
20 Chổi có cán cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
21 Xẻng có cán cái 06 0,00910 0,00861 0,00686 0,00679
22 Cào có cán cái 12 0,00910 0,00861 0,00686 0,00679
23 Xe rùa cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
24 Rào chắn cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
25 Gậy chỉ đường cái 12 0,01300 0,01230 0,00980 0,00970
26 Đèn pin cái 12 0,00650 0,00615 0,00490 0,00485
1.3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận            
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
30 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
33 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
34 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320 0,00230
35 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160 0,00115
1.4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt            
36 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065
38 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033
39 Găng tay cao su đôi 01 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065
42 Quần áo mưa cái 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033
43 Áo phản quang cái 12 0,00075 0,00070 0,00065 0,00065
44 Ủng cao su đôi 12 0,00038 0,00035 0,00033 0,00033
1.5 Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)            
45 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - -
46 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - -
47 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - - -
48 Găng tay cao su đôi 01 - - - -
49 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - -
50 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - -
51 Quần áo mưa cái 12 - - - -
52 Áo phản quang cái 12 - - - -
53 Ủng cao su đôi 12 - - - -
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt            
2.1 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh            
54 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
55 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
56 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
57 Găng tay cao su đôi 01 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
58 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
59 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
60 Quần áo mưa cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
54 Áo phản quang cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
55 Ủng cao su đôi 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
54 Chổi có cán cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
55 Xẻng có cán cái 06 0,01778 0,01771 0,01645 0,01638
56 Cào có cán cái 12 0,01778 0,01771 0,01645 0,01638
57 Xe rùa cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
58 Rào chắn cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
59 Gậy chỉ đường cái 12 0,02540 0,02530 0,02350 0,02340
60 Đèn pin cái 12 0,01270 0,01265 0,01175 0,01170
2.2 Vận hành máy ủi            
61 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250
62 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
64 Găng tay cao su đôi 01 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
65 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00280 0,00270 0,00260 0,00250
67 Quần áo mưa cái 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
68 Áo phản quang cái 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
69 Ủng cao su đôi 12 0,00140 0,00135 0,00130 0,00125
2.3 Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m            
70 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140
71 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140
72 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
73 Găng tay cao su đôi 01 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
74 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
75 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00160 0,00150 0,00140 0,00140
76 Quần áo mưa cái 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
77 Áo phản quang cái 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
78 Ủng cao su đôi 12 0,00080 0,00075 0,00070 0,00070
2.4 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn            
79 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250
80 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250
81 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
82 Găng tay cao su đôi 01 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
83 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
84 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00270 0,00260 0,00260 0,00250
85 Quần áo mưa cái 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
86 Áo phản quang cái 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
87 Ủng cao su đôi 12 0,00135 0,00130 0,00130 0,00125
2.5 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn            
88 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - -
89 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - -
90 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - - -
91 Găng tay cao su đôi 01 - - - -
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - -
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - -
94 Quần áo mưa cái 12 - - - -
95 Áo phản quang cái 12 - - - -
96 Ủng cao su đôi 12 - - - -
2.6 Vận hành xe bồn            
97 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150
98 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150
99 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
100 Găng tay cao su đôi 01 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
101 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
102 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00300 0,00250 0,00200 0,00150
103 Quần áo mưa cái 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
104 Áo phản quang cái 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
105 Ủng cao su đôi 12 0,00150 0,00125 0,00100 0,00075
2.7 Vận hành xe hút bùn            
106 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - -
107 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - -
108 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - - -
109 Găng tay cao su đôi 01 - - - -
110 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - -
111 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - -
112 Quần áo mưa cái 12 - - - -
113 Áo phản quang cái 12 - - - -
114 Ủng cao su đôi 12 - - - -
2.8 Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt            
115 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050
116 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050
117 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525
118 Găng tay cao su đôi 01 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525
119 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525
120 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01150 0,01050 0,01050 0,01050
121 Quần áo mưa cái 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525
122 Áo phản quang cái 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525
123 Ủng cao su đôi 12 0,00575 0,00525 0,00525 0,00525

Bảng số 47-b

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0018 0,0015 0,0015
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0018 0,0015 0,0015
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0009 0,0008 0,0008
4 Găng tay cao su đôi 01 0,0009 0,0008 0,0008
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0009 0,0008 0,0008
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0018 0,0015 0,0015
7 Quần áo mưa cái 12 0,0009 0,0008 0,0008
8 Áo phản quang cái 12 0,0018 0,0015 0,0015
9 Ủng cao su đôi 12 0,0018 0,0015 0,0015
1.2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0073 0,0072 0,0072
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0073 0,0072 0,0072
13 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0037 0,0036 0,0036
14 Găng tay cao su đôi 01 0,0037 0,0036 0,0036
15 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0037 0,0036 0,0036
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0073 0,0072 0,0072
17 Quần áo mưa cái 12 0,0037 0,0036 0,0036
18 Áo phản quang cái 12 0,0073 0,0072 0,0072
19 Ủng cao su đôi 12 0,0037 0,0036 0,0036
20 Chổi có cán cái 12 0,0051 0,0050 0,0050
21 Xẻng có cán cái 06 0,0051 0,0050 0,0050
22 Cào có cán cái 12 0,0051 0,0050 0,0050
23 Xe rùa cái 12 0,0073 0,0072 0,0072
24 Rào chắn cái 12 0,0073 0,0072 0,0072
25 Gậy chỉ đường cái 12 0,0073 0,0072 0,0072
26 Đèn pin cái 12 0,0073 0,0072 0,0072
1.3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận          
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0018 0,0015 0,0015
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0018 0,0015 0,0015
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0009 0,0008 0,0008
30 Găng tay cao su đôi 01 0,0009 0,0008 0,0008
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0009 0,0008 0,0008
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0018 0,0015 0,0015
33 Quần áo mưa cái 12 0,0009 0,0008 0,0008
34 Áo phản quang cái 12 0,0018 0,0015 0,0015
35 Ủng cao su đôi 12 0,0009 0,0008 0,0008
1.4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt          
36 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0006 0,0006 0,0005
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0006 0,0006 0,0005
38 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0003 0,0003 0,0003
39 Găng tay cao su đôi 01 0,0003 0,0003 0,0003
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0003 0,0003 0,0003
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0006 0,0006 0,0005
42 Quần áo mưa cái 12 0,0003 0,0003 0,0003
43 Áo phản quang cái 12 0,0006 0,0006 0,0005
44 Ủng cao su đôi 12 0,0003 0,0003 0,0003
1.5 Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)          
45 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - 0,0005
46 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - 0,0005
47 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - 0,0003
48 Găng tay cao su đôi 01 - - 0,0003
49 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - 0,0003
50 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - 0,0005
51 Quần áo mưa cái 12 - - 0,0003
52 Áo phản quang cái 12 - - 0,0005
53 Ủng cao su đôi 12 - - 0,0003
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt          
2.1 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh          
54 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0225 0,0225 0,0307
55 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0225 0,0225 0,0307
56 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0113 0,0113 0,0154
57 Găng tay cao su đôi 01 0,0113 0,0113 0,0154
58 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0113 0,0113 0,0154
59 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0225 0,0225 0,0307
60 Quần áo mưa cái 12 0,0113 0,0113 0,0154
54 Áo phản quang cái 12 0,0225 0,0225 0,0307
55 Ủng cao su đôi 12 0,0113 0,0113 0,0154
54 Chổi có cán cái 12 0,0113 0,0113 0,0154
55 Xẻng có cán cái 06 0,00175 0,01575 0,02149
56 Cào có cán cái 12 0,00175 0,01575 0,02149
57 Xe rùa cái 12 0,00250 0,02250 0,03070
58 Rào chắn cái 12 0,00250 0,02250 0,03070
59 Gậy chỉ đường cái 12 0,00250 0,02250 0,03070
60 Đèn pin cái 12 0,00250 0,02250 0,03070
2.2 Vận hành máy ủi          
61 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0022 0,0021 0,0025
62 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0022 0,0021 0,0025
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0011 0,0011 0,0013
64 Găng tay cao su đôi 01 0,0011 0,0011 0,0013
65 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0011 0,0011 0,0013
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0022 0,0021 0,0025
67 Quần áo mưa cái 12 0,0011 0,0011 0,0013
68 Áo phản quang cái 12 0,0022 0,0021 0,0025
69 Ủng cao su đôi 12 0,0011 0,0011 0,0013
2.3 Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m          
70 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0013 0,0013 0,0013
71 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0013 0,0013 0,0013
72 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0007 0,0007 0,0007
73 Găng tay cao su đôi 01 0,0007 0,0007 0,0007
74 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0007 0,0007 0,0007
75 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0013 0,0013 0,0013
76 Quần áo mưa cái 12 0,0007 0,0007 0,0007
77 Áo phản quang cái 12 0,0013 0,0013 0,0013
78 Ủng cao su đôi 12 0,0007 0,0007 0,0007
2.4 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn          
79 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0004 0,0024 0,0005
80 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0004 0,0024 0,0005
81 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0002 0,0012 0,0003
82 Găng tay cao su đôi 01 0,0002 0,0012 0,0003
83 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0002 0,0012 0,0003
84 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0004 0,0024 0,0005
85 Quần áo mưa cái 12 0,0002 0,0012 0,0003
86 Áo phản quang cái 12 0,0004 0,0024 0,0005
87 Ủng cao su đôi 12 0,0002 0,0012 0,0003
2.5 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn          
88 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0024 0,0007
89 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0024 0,0007
90 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0013 0,0012 0,0003
91 Găng tay cao su đôi 01 0,0013 0,0012 0,0003
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0013 0,0012 0,0003
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0024 0,0007
94 Quần áo mưa cái 12 0,0013 0,0012 0,0003
95 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0024 0,0007
96 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0012 0,0003
2.6 Vận hành xe bồn          
97 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0006 0,0005 0,0016
98 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0006 0,0005 0,0016
99 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0003 0,0003 0,0008
100 Găng tay cao su đôi 01 0,0003 0,0003 0,0008
101 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0003 0,0003 0,0008
102 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0006 0,0005 0,0016
103 Quần áo mưa cái 12 0,0003 0,0003 0,0008
104 Áo phản quang cái 12 0,0006 0,0005 0,0016
105 Ủng cao su đôi 12 0,0003 0,0003 0,0008
2.7 Vận hành xe hút bùn          
06 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0015 0,0010 0,0015
107 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0015 0,0010 0,0015
108 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0008 0,0005 0,0008
109 Găng tay cao su đôi 01 0,0008 0,0005 0,0008
110 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0008 0,0005 0,0008
111 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0015 0,0010 0,0015
112 Quần áo mưa cái 12 0,0008 0,0005 0,0008
113 Áo phản quang cái 12 0,0015 0,0010 0,0015
114 Ủng cao su đôi 12 0,0008 0,0005 0,0008
2.8 Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt          
115 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0055 0,0046 0,0015
116 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0055 0,0046 0,0015
117 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0028 0,0023 0,0008
118 Găng tay cao su đôi 01 0,0028 0,0023 0,0008
119 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0028 0,0023 0,0008
120 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0055 0,0046 0,0015
121 Quần áo mưa cái 12 0,0028 0,0023 0,0008
122 Áo phản quang cái 12 0,0055 0,0046 0,0015
123 Ủng cao su đôi 12 0,0028 0,0023 0,0008

4. Định mức vật liệu

Bảng số 48-a

Stt Danh mục vật liệu Đơn
vị
tính
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
1 Vôi bột tấn 0,00028 0,00027 0,00026 0,00025
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt          
2 Đất m³ 0,21000 0,20000 0,18000 0,17000
3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00215 0,00210 0,00209 0,00208
4 Chế phẩm khử mùi lít 0,01900 0,01800 0,01600 0,01500
5 Bạt phủ m² 0,03500 0,03500 0,03500 0,03500
6 Đá dăm cấp phối m³ 0,00080 0,00080 0,00080 0,00080
7 Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm m³ 0,00200 0,00200 0,00200 0,00200
8 Nước thô m³ 0,06000 0,06000 0,06000 0,06000
9 Ống nhựa m 0,00100 0,00100 0,00100 0,00100
10 Ống chịu áp lực m 0,00016 0,00016 0,00016 0,00016
11 Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) kg - - - -
12 Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) kg - - - -
13 Xi măng PC40 kg - - - -

Bảng số 48-b

Stt Danh mục vật liệu Đơn
vị
tính
Mức hao phí (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vôi bột tấn 0,00024 0,00024 0,00024
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
2 Đất m³ 0,16000 0,15000 0,12360
3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00207 0,00206 0,00210
4 Chế phẩm khử mùi lít 0,01300 0,01200 0,01200
5 Bạt phủ m² 0,03500 0,03500 0,03500
6 Đá dăm cấp phối m³ 0,00080 0,00080 0,00080
7 Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm m³ 0,00200 0,00200 0,00200
8 Nước thô m³ 0,06000 0,06000 0,06000
9 Ống nhựa m 0,00100 0,00100 0,00100
10 Ống chịu áp lực m 0,00016 0,00016 0,00016
11 Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) kg - - 0,16880
12 Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) kg - - 0,00260
13 Xi măng PC40 kg - - 1,12500

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 49-a

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
1 Trạm cân kWh 0,00019 0,00006 0,00008 0,00006
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt          
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 0,64000 0,21600 0,25600 0,18400
3 Bơm điện 5,0 kW kWh 0,03200 0,02800 0,02400 0,02000
4 Bơm điện 7,5 kW kWh 0,15000 0,15000 0,15000 0,15000
5 Bơm điện 22 kW kWh 0,17600 0,17600 0,17600 0,17600

Bảng số 49-b

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00004 0,00004 0,00004
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 0,14400 0,12000 0,12000
3 Bơm điện 5,0 kW kWh 0,10000 0,08400 0,08400
4 Bơm điện 7,5 kW kWh 0,09000 0,06000 0,06000
5 Bơm điện 22 kW kWh 0,26400 0,26400 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 50-a

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3 XL.2.4
1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,5250 0,5000 0,4710 0,4460
2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0037 0,0036 0,0035 0,0035

Bảng số 50-b

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.2.5 XL.2.6 XL.2.7
1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,4840 0,4610 0,4780
2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0069 0,0064 0,0099

III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện bao gồm 05 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống phát điện, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống phát điện, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước cấp, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước cấp, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.3.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất ≤ 500 tấn/ngày;

- XL.3.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày;

- XL.3.3: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 750 tấn/ngày đến ≤ 1.000 tấn/ngày;

- XL.3.4: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.000 tấn/ngày đến ≤ 1.500 tấn/ngày;

- XL.3.5: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện; công suất > 1.500 tấn/ngày đến ≤ 2.000 tấn/ngày

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 51-a

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300
3 Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải 02 KS III 0,00600 03 KS III 0,00400 06 KS III 06 0,00300
5 Vận hành xe nâng 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00133 01 NC III.IV 0,00100
6 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò 02 NC III.IV 0,00200 02NC III.IV 0,00133 02 NC III.IV 0,00100
7 Vận hành xe ô tô tải thùng 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00133 01 NC III.IV 0,00100
III Hệ thống phát điện            
8 Vận hành hệ thống phát điện 01 NC III.IV 0,00600 01 NC III.IV 0,00400 01 NC III.IV 0,00300
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
9 Vận hành hệ thống xử lý nước cấp 02 NC III.IV 0,00600 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300
V Hệ thống xử lý nước thải            
10 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 02 NC III.IV 0,00600 02 NC III.IV 0,00400 02 NC III.IV 0,00300

Bảng số 51-b

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.3.4 XL.3.5
Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00200 02 NC III.IV 0,00150
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150
3 Gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi 03 NC III.IV 0,00200 03 NC III.IV 0,00150
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò        
4 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải 09 KS III 0,00200 13 KS III 0,00150
5 Vận hành xe nâng 01 NC III.IV 0,00067 01  NC III.IV 0,00050
6 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò 02 NC III.IV 0,00067 02 NC III.IV 0,00050
7 Vận hành xe ô tô tải thùng 01 NC III.IV 0,00067 01 NC III.IV 0,00050
III Hệ thống phát điện        
8 Vận hành hệ thống phát điện 01 NC III.IV 0,00200 01 NC III.IV 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp        
9 Vận hành hệ thống xử lý nước cấp 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150
V Hệ thống xử lý nước thải        
10 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 03 NC III.IV 0,00200 04 NC III.IV 0,00150

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 52

Stt Hạng mục công việc Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt            
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
2 Hệ thống kiểm soát mùi hôi 03 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
3 Gầu ngoạm 08 kW 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Lò đốt, xử lý khí thải   0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
5 Xe nâng tải trọng 05 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
6 Xe ô tô tải thùng tải trọng 17 tấn 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
7 Xe xúc xỉ đáy lò dung tích gầu 3,2 m3 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
III Hệ thống phát điện            
8 Hệ thống phát điện 92 kW 0,00600 - - - -
9 Hệ thống phát điện 125 kW - 0,00400 - - -
10 Hệ thống phát điện 158 kW - - 0,00300 - -
11 Hệ thống phát điện 225 kW - - - 0,00200 -
12 Hệ thống phát điện 292 kW - - - - 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
13 Hệ thống xử lý nước cấp 83 kW 0,00600 - - - -
14 Hệ thống xử lý nước cấp 100 kW - 0,00400 - - -
15 Hệ thống xử lý nước cấp 117 kW - - 0,00300 - -
16 Hệ thống xử lý nước cấp 150 kW - - - 0,00200 -
17 Hệ thống xử lý nước cấp 183 kW - - - - 0,00150
V Hệ thống xử lý nước thải            
18 Hệ thống xử lý nước thải 92 kW 0,00600 - - - -
19 Hệ thống xử lý nước thải 125 kW - 0,00400 - - -
20 Hệ thống xử lý nước thải 158 kW - - 0,00300 - -
21 Hệ thống xử lý nước thải 225 kW - - - 0,00200 -
22 Hệ thống xử lý nước thải 292 kW - - - - 0,00150

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 53

Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
1.1 Vận hành trạm cân              
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
5 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
7 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00150
8 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00300
1.2 Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt              
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
11 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
12 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
13 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
14 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
15 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
16 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
1.3 Vận hành gầu ngoạm và hệ thống kiểm soát mùi hôi              
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
21 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
22 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
23 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00300 0,00300 0,00225
24 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00600 0,00600 0,00450
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò              
2.1 Vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải              
25 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
26 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
27 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
28 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
29 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
30 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
31 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00600 0,00900 0,00900 0,00975
32 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
33 Quần áo cách nhiệt bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
34 Găng tay chống axít và kiềm đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
35 Kính bảo hộ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
36 Kính chống hóa chất cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
37 Kính chống bức xạ cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
38 Mặt nạ phòng độc cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
39 Ủng chống hóa chất đôi 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
40 Đồ bảo hộ chống axít và kiềm bộ 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
41 Dây an toàn cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
42 Nút bịt tai cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
43 Trang phục hóa nghiệm cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
44 Thiết bị thở khí chữa cháy áp suất dương cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
45 Máy thở oxy cái 12 0,00360 0,00360 0,00540 0,00540 0,00585
46 Thiết bị đo đạc cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
47 Dụng cụ vận hành bằng tay cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
48 Dụng cụ an toàn điện cái 12 0,01200 0,01200 0,01800 0,01800 0,01950
2.2 Vận hành xe nâng              
49 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
50 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
51 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
52 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
53 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
54 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
55 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
56 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
2.3 Vận hành xe xúc xỉ đáy lò              
58 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
59 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
60 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
61 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
62 Ủng cao su đôi 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
64 Quần áo mưa bộ 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
65 Áo phản quang cái 12 0,00400 0,00267 0,00200 0,00133 0,00100
2.4 Vận hành xe ô tô tải thùng              
66 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
67 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
68 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
69 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
70 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
71 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
72 Quần áo mưa bộ 12 0,00100 0,00067 0,00050 0,00033 0,00025
73 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00133 0,00100 0,00067 0,00050
III Hệ thống phát điện              
74 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
75 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
76 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
77 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
78 Ủng cao su đôi 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
79 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
80 Quần áo mưa bộ 12 0,00300 0,00200 0,00150 0,00100 0,00075
81 Áo phản quang cái 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00200 0,00150
IV Hệ thống xử lý nước cấp              
82 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
83 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
84 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
85 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
86 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
87 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
88 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
89 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
V Hệ thống xử lý nước thải              
90 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
91 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600
94 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
95 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
96 Quần áo mưa bộ 12 0,00600 0,00400 0,00300 0,00300 0,00300
97 Áo phản quang cái 12 0,01200 0,00800 0,00600 0,00600 0,00600

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 54

Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kg/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1.1 Xử lý khí thải            
1.1.1 Hóa chất xử lý oxit nitơ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
1 Amoniac (NH3) (18%) kg 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462 0,49462
2 Ure (CO(NH2)2) kg 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180 1,80180
1.1.2 Hóa chất xử lý các khí axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
3 Sữa vôi (Canxi hydroxit (Ca(OH)2)) kg 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571 3,32571
4 Vôi bột (Canxi oxit (CaO) kg 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441 7,48441
1.1.3 Hóa chất xử lý các chất hữu cơ, dioxin/furan lựa chọn chất sau hoặc tương đương            
5 Than hoạt tính kg 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195 0,35195
1.2 Xử lý sơ bộ tro bay            
6 Hoá chất tạo phức kg 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673 0,21673
II Hệ thống xử lý nước cấp            
2.1 Hóa chất trung hòa, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
7 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384 0,00384
8 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180 0,01180
2.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương            
9 Hoá chất keo tụ (Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương) kg 0,10544 0,10544 0,10544 0,10544 0,10544
10 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554 0,07554
2.3 Hóa chất khử trùng lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
11 Hoá chất khử trùng (NaOCl) kg 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527 0,02527
2.4 Hóa chất khác, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
12 Chất chống cặn kg 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467 0,13467
13 Chất diệt nấm không ô xy hóa kg 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790 0,20790
14 Chất ức chế kg 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659 0,43659
III Xử lý nước thải            
3.1 Hóa chất trung hòa, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
15 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971 0,01971
16 Vôi bột (CaO) kg 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916 0,58916
17 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989 0,87989
18 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247 0,12247
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn            
19 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996 0,00996
20 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050 0,27050
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn hóa chất sau hoặc tương đương            
21 Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231 0,11231
3.4 Hóa chất khác, lựa chọn các hóa chất sau hoặc tương đương            
22 Chất chống cặn kg 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444 0,10444
23 Chất sát khuẩn màng RO kg 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194 0,00194
24 Chất khử bọt kg 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482 0,20482
25 Hóa chất khử trùng, diệt rêu tảo (Axit citric (C6H8O7) hoặc tương đương) kg 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613 0,02613
26 Hóa chất khử (Natri bisulfit (NaHSO3) hoặc tương đương) kg 0,00171 0,00171 0,00171 0,00171 0,00171
27 Hóa chất sát khuẩn, tiệt trùng, trung hòa tính axit (Natri bicacbonat (NaHCO3) hoặc tương đương) kg 0,03119 0,03119 0,03119 0,03119 0,03119

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 55

Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Tiếp nhận, xử lý sơ bộ chất thải rắn sinh hoạt            
1 Điện vận hành trạm cân kWh 0,00014 0,00010 0,00007 0,00005 0,00004
2 Điện vận hành gầu ngoạm kWh 0,38400 0,25600 0,19200 0,12800 0,09600
3 Điện vận hành hệ thống xử lý mùi hôi kWh 0,43200 0,40000 0,38400 0,36800 0,36000
II Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
4 Điện vận hành lò đốt, hệ thống xử lý khí thải kWh 36,0000 32,0000 30,000 28,0000 27,0000
III Hệ thống phát điện            
5 Điện vận hành hệ thống phát điện kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
IV Hệ thống xử lý nước cấp            
6 Điện vận hành hệ thống xử lý nước cấp kWh 4,40000 4,00000 3,80000 3,60000 3,50000
V Hệ thống xử lý nước thải            
7 Điện vận hành hệ thống xử lý nước thải kWh 4,00000 3,20000 2,80000 2,40000 2,20000

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 56

Stt Hạng mục công việc Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.3.1 XL.3.2 XL.3.3 XL.3.4 XL.3.5
I Lò đốt, hệ thống xử lý khí thải, tro bay và thu gom xỉ đáy lò            
1 Dầu DO vận hành lò đốt lít 1,83880 1,74400 1,69660 1,64920 1,62550
2 Dầu Diesel vận hành xe nâng tro bay lít 0,06600 0,04400 0,03300 0,02200 0,01650
3 Dầu Diesel vận hành xe ô tô tải thùng lít 0,07600 0,05067 0,03800 0,02533 0,01900
4 Dầu Diesel vận hành xe xúc xỉ đáy lò lít 0,26800 0,17867 0,13400 0,08933 0,06700

IV. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt
chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61 MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm
công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 57

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500
2 Máy xúc lật 01 NC III.IV 0,00125 01 NC III.IV 0,00125
3 Phun chế phẩm khử mùi 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00500
4 Gầu ngoạm 01 NC III.IV 0,01500 01 NC III.IV 0,01500
II Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò        
5 Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải 02 NC III.IV 0,03000 03 NC III.IV 0,01500
6 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
7 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp        
1 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 58

Stt Danh mục thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,00500
2 Máy phun khử mùi 2,2 kW 0,00375 0,00250
3 Hệ thống rửa xe tự động 05 kW 0,00375 0,00250
4 Gầu ngoạm 08 kW 0,01500 0,01500
5 Máy xúc lật dung tích gầu 0,86 m3 0,00125 0,00125
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
6 Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải 53,06 kW 0,03000 0,01500
7 Máy ép bùn thu hồi tro bay 11,75 kW 0,00250 0,00250
8 Xe nâng 2,5 tấn 0,00750 0,00750
III Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
9 Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) 1,5 kW 0,01500 0,00750
10 Trạm xử lý nước thải 7,59 kW 0,03000 -
11 Trạm xử lý nước thải 15,18 kW - 0,01500
12 Máy ép bùn thu hồi bùn 11,75 kW 0,00375 0,00375

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 59

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1.1 Vận hành trạm cân        
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
3 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0100 0,0050
4 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,0100 0,0050
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
6 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025
1.2 Vận hành máy xúc lật        
7 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00125 0,00125
8 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00125 0,00125
9 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00125 0,00125
10 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00125 0,00125
11 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00125 0,00125
12 Quần áo mưa bộ 12 0,00063 0,00063
1.3 Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe        
13 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00750 0,00500
14 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00750 0,00500
15 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00750 0,00500
16 Găng tay cao su cái 03 0,00750 0,00500
17 Kính bảo hộ cái 06 0,00750 0,00500
18 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00750 0,00500
19 Quần áo mưa bộ 12 0,00375 0,00250
1.4 Vận hành gầu ngoạm        
20 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00150 0,00150
21 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00150 0,00150
22 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00150 0,00150
23 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00150 0,00150
24 Kính bảo hộ cái 06 0,00150 0,00150
25 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00150 0,00150
26 Quần áo mưa bộ 12 0,00750 0,00750
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải        
2.1 Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt        
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0600 0,0450
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0600 0,0450
29 Ủng cao su đôi 12 0,0600 0,0450
30 Kính bảo hộ cái 06 0,0600 0,0450
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0600 0,0450
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0600 0,0450
33 Quần áo mưa bộ 12 0,0300 0,0225
34 Thùng đựng tro xỉ cái 24 0,0600 0,0450
35 Sào chuyên dụng cái 06 0,0600 0,0450
36 Cào có cán cái 03 0,0600 0,0450
37 Xẻng có cán cái 12 0,0600 0,0450
38 Chổi có cán cái 06 0,0600 0,0450
2.2 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay        
39 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
40 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
41 Ủng cao su đôi 12 0,0075 0,0075
42 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
43 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
44 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
45 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
2.3 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ        
46 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
47 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
48 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0075 0,0075
49 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
50 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
51 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
52 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải        
53 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
54 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
55 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0050
56 Kính bảo hộ cái 03 0,0100 0,0050
57 Găng tay cao su đôi 01 0,0100 0,0050
58 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
59 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 60

Stt Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Hóa chất khử mùi lít 0,00298 0,00300
2 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00170 0,00200
3 Nước m3 0,03000 0,02550
4 Xà phòng kg 0,00015 0,00008
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
5 Natri hydroxit (NaOH) kg 2,49900 2,50005
6 Than hoạt tính kg 0,09990 0,10005
7 Nước m3 0,50010 0,49995
8 Xà phòng kg 0,00046 0,00029
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải      
3.1 Hóa chất trung hòa      
1.1 Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
9 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971
10 Vôi bột (CaO) kg 0,58902 0,58902
1.2 Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
11 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87990 0,87990
12 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12249 0,12249
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
13 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996
14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
15 Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11229 0,11229
16 Xà phòng kg 0,00004 0,00002

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 61

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,01200
2 Máy phun khử mùi kWh 0,06600 0,04400
3 Máy bơm nước rửa xe kWh 0,15000 0,10000
4 Gầu ngoạm chất thải kWh 0,72000 0,72000
II Vận hành lò đốt, xử lý khí thải      
5 Vận hành lò đốt và xử lý khí thải kWh 12,73440 12,73500
6 Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay kWh 0,23500 0,70500
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
7 Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) kWh 0,18000 0,09000
8 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh 1,82160 -
9 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh - 1,82160
10 Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn kWh 0,35250 0,35250

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 62

Stt Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 lít 0,03625 0,03625
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
2 Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt lít 1,80000 1,80000
3 Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt lít 0,06645 0,06645
4 Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn lít 0,08438 0,07594
5 Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn lít 0,00244 0,00219

V. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 63-a

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận nước thải            
1 Tiếp nhận chất thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
2 Thí nghiệm nước thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
II Xử lý nước thải            
3 Xử lý nước thải 04 NC III.IV 0,02000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006

Bảng số 63-b

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận nước thải            
1 Tiếp nhận chất thải 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
2 Thí nghiệm nước thải 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
II Xử lý nước thải            
3 Xử lý nước thải 04 NC III.IV 0,02 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006

Bảng số 63-c

Stt Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận nước thải            
1 Tiếp nhận chất thải 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
2 Thí nghiệm nước thải 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
II Xử lý nước thải            
3 Xử lý nước thải 03 NC III.IV 0,0200 03 NC III.IV 0,01000 03 NC III.IV 0,006

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 64-a

Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5
1 Hệ thống xử lý nước thải 56,966 kW 0,020 - - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 91,181 kW - 0,010 - - -
3 Hệ thống xử lý nước thải 100,260 kW - - 0,006 - -
4 Hệ thống xử lý nước thải 57,485 kW - - - 0,020 -
5 Hệ thống xử lý nước thải 92,291 kW - - - - 0,010

Bảng số 64-b

Stt Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Hệ thống xử lý nước thải 103,421 kW 0,006 - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 24,467 kW - 0,02000 - -
3 Hệ thống xử lý nước thải 26,324 kW - - 0,01000 -
4 Hệ thống xử lý nước thải 27,604 kW - - - 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 65-a

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5
I Tiếp nhận nước thải              
1.1 Tiếp nhận nước thải              
1 Chổi có cán cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
2 Xẻng có cán cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
7 Ủng cao su đôi 12 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167
9 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100
10 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
1.2 Thí nghiệm nước thải              
11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233
12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167
14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
15 Ủng cao su đôi 12 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083
16 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167
17 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100
18 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
19 Găng tay chống axit đôi 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
20 Kính bảo hộ cái 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100
21 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333
22 Ủng hóa chất đôi 06 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083
23 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100
II Xử lý nước thải              
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,05600 0,02800 0,01680 0,05600 0,02800
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000
28 Ủng cao su đôi 12 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000
30 Quần áo mưa cái 12 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200
31 Áo phản quang cái 12 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000
32 Găng tay chống axit đôi 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000
33 Kính bảo hộ cái 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200
34 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000
35 Ủng hóa chất đôi 06 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000
36 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200

Bảng số 65-b

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
I Tiếp nhận nước thải            
1.1 Tiếp nhận nước thải            
1 Chổi có cán cái 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
2 Xẻng có cán cái 12 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
7 Ủng cao su đôi 12 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
9 Quần áo mưa cái 12 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
10 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
1.2 Thí nghiệm nước thải            
11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140
12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
15 Ủng cao su đôi 12 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
16 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
17 Quần áo mưa cái 12 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
18 Áo phản quang cái 12 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
19 Găng tay chống axit đôi 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
20 Kính bảo hộ cái 06 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
21 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
22 Ủng hóa chất đôi 06 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
23 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
II Xử lý nước thải            
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01680 0,04200 0,01900 0,01140
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
28 Ủng cao su đôi 12 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
30 Quần áo mưa cái 12 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
31 Áo phản quang cái 12 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
32 Găng tay chống axit đôi 06 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
33 Kính bảo hộ cái 06 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
34 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
35 Ủng hóa chất đôi 06 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
36 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 66-a

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5
1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 1,532 1,532 1,532 0,376 0,376
2 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,307 0,307 0,307 - -
3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049
4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít 0,849 0,849 0,849 - -
5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg 5,404 5,404 5,404 - -
6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 1,875 1,875 1,875 0,182 0,182
7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg 1,001 1,001 1,001    
8 Vi sinh hoặc tương đương lít 0,023 0,023 0,023 - -
9 Titan dioxit (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - -
10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg - - - 0,364 0,364
11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg - - - 0,003 0,003

Bảng số 66-b

Stt Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01m3 nước thải)
XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 0,376 0,37550 0,37550 0,37550
2 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg - - - -
3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương kg 0,049 0,04910 0,04910 0,04910
4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít - - - -
5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg - - - -
6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 0,182 0,18180 0,18180 0,18180
7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg        
8 Vi sinh hoặc tương đương lít - - - -
9 Titan dioxit (TiO2) kg - - - -
10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg 0,364 0,36360 0,36360 0,36360
11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg 0,003 0,00250 0,00250 0,00250

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 67-a

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5
1 Điện năng tiêu thụ kWh 9,1146 7,2945 4,8125 9,1976 7,3830

Bảng số 67-b

Stt Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/m3 nước thải)
XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Điện năng tiêu thụ kWh 4,9600 3,9150 2,1059 1,3250

Chương IV ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỆ SINH CÔNG CỘNG

I. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên đường phố, bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường, hè phố, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

-  CC.1.1: Quét đường phố bằng thủ công;

-  CC.1.2: Quét hè phố bằng thủ công.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 68

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công /10.000m2)
CC.1.1 CC.1.2
1 Quét đường phố, hè phố bằng thủ công 01 NC II.III 1,890 1,530

2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 69

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/10.000m2)
CC.1.1 CC.1.2
1 Chổi có cán Cái 6 1,890 1,530
2 Xẻng có cán Cái 12 1,890 1,530
3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 1,890 1,530
4 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 1,890 1,530
5 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 1,890 1,530
6 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 1,890 1,530
7 Ủng cao su Đôi 12 0,945 0,765
8 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,945 0,765
9 Quần áo mưa Bộ 12 0,945 0,765
10 Áo phản quang Cái 12 1,890 1,530
11 Xe đẩy tay Cái 24 1,890 1,530

3. Điều kiện áp dụng

-  Thời gian làm việc từ 21h00 hôm trước và kết thúc vào 5h00 sáng hôm sau.

- Định mức áp dụng cho công tác quét đường phố bằng thủ công với quy trình nghiệm thu khối lượng theo diện tích quét, gom chất thải rắn trên vỉa hè (đối với quét hè) và 2m lòng đường mỗi bên đường kể từ mép ngoài của rãnh thoát nước (đối với quét đường). Trường hợp chiều rộng lòng đường ≤ 4m thì khối lượng diện tích nghiệm thu công tác quét đường phố được xác định bằng chiều rộng lòng đường.

-  Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.

II. Duy trì phân cách bằng thủ công

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Quét, gom thủ công chất thải rắn trên dải phân cách bao gồm công tác chuẩn bị, quét thủ công đường phố dải phân cách, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:

- CC.2.0: Quét dải phân cách bằng thủ công.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 70

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công /km)
CC.2.0
1 Quét dải phân cách bằng thủ công 01 NC II.III 0,620

2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 71

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao
(ca/km)
CC.2.0
1 Chổi có cán Cái 6 0,620
2 Xẻng có cán Cái 12 0,620
3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,620
4 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 0,620
5 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 0,620
6 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 0,620
7 Ủng cao su Đôi 12 0,310
8 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,310
9 Quần áo mưa Bộ 12 0,310
10 Áo phản quang Cái 12 0,620
11 Xe đẩy tay Cái 24 0,620

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức quy định hao phí nhân công công tác quét, gom rác đường phố bằng thủ công của đô thị loại II và III.

III. Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Di chuyển công cụ thu rác dọc tuyến đường, nhặt hết các loại rác, các loại phế thải trên hè phố, xúc hết rác trên đường phố trong phạm vi đường được phân công trong ca làm việc; Di chuyển công cụ thu gom rác đến điểm tập kết rác và chuyển sang xe chuyên dùng; Dọn sạch rác tại các điểm tập kết rác sau khi chuyển rác sang xe chuyên dùng; Vệ sinh, tập trung dụng cụ, phương tiện về nơi quy định.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:

- CC.3.0: Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 72

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công /km)
CC.3.0
1 Công tác duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công 01 NC II.III 0,890

2. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 73

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao
(ca/km)
CC.3.0
1 Chổi có cán Cái 6 0,890
2 Xẻng có cán Cái 12 0,890
3 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 0,890
4 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 0,890
5 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 0,890
6 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 0,890
7 Ủng cao su Đôi 12 0,445
8 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,445
9 Quần áo mưa Bộ 12 0,445
10 Áo phản quang Cái 12 0,890
11 Xe đẩy tay Cái 24 0,890

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức tại áp dụng cho các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công với quy định thực hiện 2 bên lề.

- Định mức tại quy định hao phí nhân công công tác gom rác đường phố ban ngày bằng thủ công của đô thị loại II và III.

- Định mức không áp dụng đối với các tuyến phố có yêu cầu duy trì vệ sinh riêng (các tuyến phố cổ, tuyến phố văn minh thương mại, các tuyến phố thực hiện "điểm" về đảm bảo vệ sinh môi trường).

IV. Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công bao gồm công tác chuẩn bị, xúc rác sinh hoạt lên xe ô tô, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho 01 loại công việc, cụ thể như sau:

- CC.4.0: Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 74

Stt Hạng mục công việc Định biên Định mức (công/ 1 tấn rác sinh hoạt)
CC.4.0
1 Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công 01 NC II.III 0,7

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 75

Stt Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (1 tấn rác sinh hoạt)
CC.4.0
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 6 0,7
2 Mũ bảo hộ lao động Cái 6 0,7
3 Găng tay bảo hộ lao động Đôi 1 0,7
4 Khẩu trang than hoạt tính Cái 1 0,7
5 Ủng cao su Đôi 12 0,35
6 Giầy bảo hộ lao động Đôi 6 0,35
7 Quần áo mưa bộ 12 0,35
8 Áo phản quang Cái 12 0,7

Phần III QUY TRÌNH KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN, XỬ LÝ

CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT, VỆ SINH CÔNG CỘNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH

(Kèm theo Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

1.Phạm vi điều chỉnh

Các quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được quy định bao gồm:

Stt Tên quy trình kỹ thuật
I Quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt
1 Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết
2 Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận
3 Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý
4 Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý
5 Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại
6 Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý
7 Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt
II Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt
1 Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép
2 Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép
III Quy trình xử lý chất thải rắn sinh hoạt
1 Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn
2 Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh
3 Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện
4 Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng
5 Quy trình kỹ thuật vận hành cở sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt
IV Quy trình vệ sinh công cộng
1 Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công
2 Quy trình kỹ thuật duy trì dải phân cách bằng thủ công
3 Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công
4 Quy trình kỹ thuật xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

2.Đối tượng áp dụng

Quy trình kỹ thuật này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, hộ gia đình có hoạt động liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và vệ sinh công cộng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

3.Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:

1. Cơ sở tiếp nhận bao gồm: trạm trung chuyển; cơ sở tái chế, xử lý chất thải rắn sinh hoạt; trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế.

2. Điểm lưu giữ phương tiện là nơi đỗ, cất giữ, bảo quản phương tiện thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.

3. Điểm thu gom là nơi tập kết chất thải nguy hại, chất thải cồng kềnh phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.

4. Chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là chất thải thu được từ quá trình phân loại chất thải rắn sinh hoạt tại hộ gia đình, cá nhân có thể được sử dụng lại hoặc chuyển đổi thành vật liệu, sản phẩm mới thay vì phải xử lý.

5. Trạm phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế là nơi tiếp nhận, phân loại chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân theo quy định của chính quyền địa phương.

6. Kế hoạch tiếp nhận là thời gian, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt được tiếp nhận từ đơn vị thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.

7. Lịch trình là thời gian, vị trí, tần suất, tuyến đường thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt.

8. Máy móc, thiết bị là tài sản cố định hữu hình theo quy định của pháp luật về tài sản cố định.

9. Nước rỉ rác là chất lỏng thấm qua hoặc chảy ra từ chất thải rắn sinh hoạt trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

10. Dụng cụ lao động là công cụ lao động thuộc loại tài sản không đủ tiêu chuẩn, quy định là tài sản cố định theo quy định của pháp luật mà người lao động sử dụng trong quá trình thực hiện một nội dung hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (bao gồm: dụng cụ bảo hộ lao động, thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng, phương tiện thu gom thủ công và các dụng cụ khác tương tự).

11. Vị trí thu gom là nơi dừng, đỗ phương tiện để thu gom chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân.

4.Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Yêu cầu chung

a) Đảm bảo vệ sinh môi trường, an toàn lao động, an toàn giao thông theo quy định;

b) Ban hành, tổ chức thực hiện kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố hóa chất, chất thải, cháy nổ và các sự cố khác theo quy định;

c) Khuyến khích đầu tư, đổi mới các mô hình, công nghệ, giải pháp kỹ thuật tiên tiến, hiện đại, thân thiện môi trường; đẩy mạnh ứng dụng công nghệ thông tin;

d) Chấp hành đầy đủ các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác theo quy định.

2. Yêu cầu về bảo vệ môi trường trong thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt

a) Đảm bảo tiếp nhận, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt theo đúng chủng loại, lịch trình được phân công;

b) Đảm bảo thu gom toàn bộ chất thải rắn sinh hoạt tại vị trí thu gom theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều này;

c) Không tiếp nhận, vận chuyển chất thải vượt quá tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện. Che phủ kín đối với phương tiện trong trường hợp không có nắp đậy khi di chuyển;

d) Kịp thời khắc phục sự cố trong quá trình vận chuyển chất thải nguy hại và thông báo cho người có thẩm quyền theo quy định.

3. Yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

a) Bố trí khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt có đủ diện tích cho phương tiện dừng chờ đổ chất thải và phù hợp với khả năng tiếp nhận, công suất xử lý của cơ sở; hạn chế tối đa phát tán ô nhiễm, mùi và xâm nhập của côn trùng;

b) Chuyển giao chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế sau phân loại cho tổ chức, cá nhân có chức năng thu gom, vận chuyển, sử dụng phế liệu làm nguyên liệu sản xuất hoặc tự xử lý theo quy định;

c) Vận hành cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt không vượt quá công suất thiết kế; bảo đảm xử lý hết lượng chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận theo hợp đồng đã ký kết;

đ) Chất thải phát sinh phải được thu gom, xử lý đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường hoặc chuyển giao xử lý theo quy định.

Chương II THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

  1. Quy trình kỹ thuật thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1.1. Công tác chuẩn bị

  1. Bố trí người lao động thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết;
  2. Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;
  3. Kiểm tra phương tiện thu gom thủ công và các thiết bị cần thiết khác đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường theo quy định.

1.2. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân

a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;

a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công, dừng phương tiện, báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;

b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;

c) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom; di chuyển về điểm tập kết; hỗ trợ chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ phương tiện thu gom lên phương tiện vận chuyển; che phủ phương tiện thu gom trong quá trình chờ chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển;

d) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện thu gom, dụng cụ lao động về điểm tập kết hoặc điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Tổng hợp số chuyến thu gom chất thải rắn sinh hoạt trong ca làm việc; các hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân; người lao động điều khiển phương tiện thu gom cơ giới;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị báo hiệu, biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới (xe cuốn ép, xe điện chuyên dùng, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

1.2. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân

a) Di chuyển phương tiện thu gom từ điểm lưu giữ phương tiện đến vị trí thu gom theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông; báo hiệu thời điểm thu gom chất thải rắn sinh hoạt tới các hộ gia đình, cá nhân;

b) Hỗ trợ, hướng dẫn hộ gia đình, cá nhân bỏ chất thải rắn sinh hoạt vào đúng vị trí trên phương tiện thu gom; có thể từ chối tiếp nhận chất thải không phân loại, không sử dụng bao bì, thùng chứa theo quy định của chính quyền địa phương hoặc giao chất thải không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; vệ sinh vị trí thu gom, thu biển cảnh báo, phát tín hiệu di chuyển trước khi di chuyển đến vị trí thu gom tiếp theo;

c) Thu gom chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom cơ giới. Di chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình được phân công, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận;

d) Di chuyển phương tiện thu gom qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải rắn sinh hoạt và nước rỉ rác (nếu có) theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;

đ) Tiếp tục thu gom chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện thu gom về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện thu gom, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền;

d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt thu gom và chuyển giao cho cơ sở tiếp nhận trong ca làm việc; thông tin hộ gia đình, cá nhân không phân loại, bỏ chất thải vào bao bì, thùng chứa đúng quy định, giao chất thải rắn sinh hoạt không đúng chủng loại theo lịch trình đã công bố; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), biển cảnh báo, chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe cuốn ép, xe ô tô tải, xe ô tô tải thùng rời hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

1.2. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt theo lịch trình được phân công; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;

b) Chuyển chất thải từ điểm tập kết lên phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống điểm tập kết và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi tại điểm tập kết; phun chế phẩm khử mùi lên bề mặt chất thải trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm tập kết tiếp theo. Thu gom theo lịch trình phân công đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;

c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở tiếp nhận theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở tiếp nhận để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo hướng dẫn của nhân viên cơ sở tiếp nhận; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở tiếp nhận;

 d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

1.3. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý.

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến trạm trung chuyển, điểm chuyển tải theo lịch trình;

b) Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm trung chuyển để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; di chuyển phương tiện vận chuyển đến vị trí tiếp nhận chất thải theo quy định của trạm trung chuyển;

c) Tiếp nhận chất thải cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển; trường hợp sử dụng xe ô tô tải thùng rời, thực hiện chuyển thùng chứa rỗng xuống trạm trung chuyển và tiếp nhận thùng chứa chất thải lên phương tiện vận chuyển. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm trung chuyển;

d) Di chuyển phương tiện đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở tiếp nhận. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải rắn sinh hoạt; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân; chuyển giao chất thải và nước rỉ rác (nếu có) vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;

đ) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình nêu trên đến khi hết ca làm việc.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;

d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải rắn sinh hoạt vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm tập kết, trạm trung chuyển vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo, máy, thiết bị phục vụ tháo dỡ sơ bộ chất thải cồng kềnh và các thiết bị khác;

c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe ô tô chuyên dùng khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

2. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải cồng kềnh theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;

b) Chuyển chất thải cồng kềnh lên phương tiện vận chuyển; phun chế phẩm khử mùi tại điểm thu gom trong trường hợp cần thiết trước khi di chuyển đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích chứa của phương tiện vận chuyển;

c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý theo lịch trình, phù hợp với kế hoạch tiếp nhận chất thải của cơ sở xử lý; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải cồng kềnh; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu cân giao nhận chất thải; chuyển chất thải cồng kềnh vào đúng vị trí theo quy định của cơ sở xử lý;

d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Nộp phiếu cân giao nhận chất thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;

d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải cồng kềnh vận chuyển và chuyển giao trong ca làm việc; các điểm thu gom vận hành không đúng quy định; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động chuyển chất thải nguy hại từ điểm thu gom lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); thùng, thiết bị lưu giữ chất thải nguy hại đáp ứng yêu cầu theo quy định và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe ô tô tải thùng, xe mô tô, xe gắn máy hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

2. Vận chuyển chất thải nguy hại

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến điểm thu gom chất thải nguy hại theo lịch trình. Dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông, chuyển chất thải nguy hại vào đúng vị trí trên phương tiện vận chuyển;

b) Kiểm tra điều kiện an toàn cháy nổ, phòng chống đổ tràn, rơi vãi chất thải nguy hại trước khi di chuyển phương tiện đến điểm thu gom tiếp theo để tiếp nhận chất thải nguy hại đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa của phương tiện vận chuyển;

c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý chất thải nguy hại có giấy phép môi trường theo quy định hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại theo lịch trình, phù hợp với quy định của chính quyền địa phương; qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc thực hiện cân khối lượng chất thải nguy hại chuyển giao tại điểm lưu giữ chất thải nguy hại; xuất trình lệnh vận chuyển; chuyển chất thải vào vị trí quy định; nhận biên bản bàn giao hoặc chứng từ chất thải nguy hại;

d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Nộp chứng từ chất thải nguy hại cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;

d) Tổng hợp số chuyến, khối lượng chất thải nguy hại vận chuyển và chuyển giao cho cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ trong ca làm việc; các điểm thu gom, cơ sở tiếp nhận vận hành không đúng quy định về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động chuyển nước thải từ các nguồn phát sinh nước thải lên phương tiện vận chuyển; người lao động điều khiển phương tiện vận chuyển nước thải;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); biển cảnh báo và các thiết bị cần thiết khác;

c) Kiểm tra phương tiện vận chuyển (xe tải bồn hoặc phương tiện vận chuyển khác) đáp ứng yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

2. Vận chuyển nước thải

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển từ điểm lưu giữ phương tiện đến nguồn phát sinh nước thải theo lịch trình; dừng phương tiện, phát tín hiệu dừng đỗ; đặt biển cảnh báo đảm bảo an toàn giao thông;

b) Bơm, hút nước thải từ công trình, thiết bị lưu chứa nước thải tại nguồn phát sinh lên phương tiện vận chuyển. Kiểm tra, khóa van; đóng nắp công trình, thiết bị lưu chứa trước khi di chuyển phương tiện vận chuyển đến nguồn phát sinh nước rỉ rác tiếp theo. Tiếp tục thu gom nước thải đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển;

c) Di chuyển phương tiện vận chuyển đến cơ sở xử lý nước thải. Đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải; xuất trình lệnh vận chuyển; nhận phiếu giao nhận nước thải; bơm nước thải vào công trình, thiết bị tiếp nhận của cơ sở xử lý. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;

d) Tiếp tục di chuyển phương tiện vận chuyển theo quy trình kỹ thuật tại khoản này cho đến hết ca làm việc.

3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện vận chuyển về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện vận chuyển, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo;

c) Nộp phiếu cân giao nhận nước thải cho người có thẩm quyền trong đơn vị công tác;

d) Tổng hợp số chuyến vận chuyển, khối lượng nước thải vận chuyển trong ca làm việc; các công trình, thiết bị gom nước thải của nguồn phát sinh không đáp ứng yêu cầu về bảo vệ môi trường; kịp thời phản ánh đến người có thẩm quyền trong đơn vị công tác để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động vệ sinh điểm tập kết;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), thiết bị phun chế phẩm khử mùi, chổi, xẻng và các máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định;

1.2. Thực hiện vệ sinh điểm tập kết

a) Vệ sinh điểm tập kết sau khi kết thúc hoạt động thu gom và chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, đảm bảo chất lượng vệ sinh môi trường tại điểm tập kết;

b) Thu gom chất thải rắn sinh hoạt rơi vãi vào thiết bị lưu chứa chất thải tại điểm tập kết;

c) Phun, rửa sàn, đảm bảo nước thải được thu gom về công trình, thiết bị lưu chứa; phun chế phẩm khử mùi tại điểm tập kết.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

b) Che phủ các phương tiện thu gom, thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt trong trường hợp chưa vận chuyển hết chất thải rắn sinh hoạt khi kết thúc ca làm việc.

Chương III VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động thực hiện điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm trung chuyển; vận hành trạm cân; vận hành thiết bị ép; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải và nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, hóa chất xử lý nước thải, vật liệu xử lý khí thải và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác;

d) Kiểm tra máy móc, thiết bị tại trạm cân; thiết bị ép chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; hệ thống thu gom, xử lý mùi, khí thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường, có dấu hiệu vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đến máng nạp của thiết bị ép kín, đổ chất thải rắn sinh hoạt vào máng nạp trong trường hợp sử dụng thiết bị ép kín. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển di chuyển vào khu vực tập kết và đổ chất thải rắn sinh hoạt vào vị trí quy định trong trường hợp sử dụng thiết bị ép hở. Di chuyển phương tiện vận chuyển qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;

d) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình tiếp nhận chất thải và vận hành trạm trung chuyển.

3. Ép chất thải

a) Xúc chất thải từ khu vực tập kết đổ vào máng nạp của thiết bị ép hở;

b) Vận hành máng nạp, thiết bị ép, đẩy chất thải vào thùng chứa cho đến khi đầy và phù hợp với tải trọng của phương tiện vận chuyển theo quy định;

c) Đóng cửa thiết bị ép, chuyển thùng chứa chất thải lên ô tô tải thùng rời để di chuyển về cơ sở xử lý.

4. Xử lý khí thải

Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.

5. Thu gom, xử lý nước thải

a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;

c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

6. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động điều phối, hướng dẫn xe ra vào trạm; vận hành trạm cân; vận hành máy xúc; vận hành công trình, thiết bị xử lý mùi, khí thải; công trình, thiết bị xử lý nước thải; bảo trì máy móc, thiết bị; vệ sinh môi trường;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn); chổi, xẻng,... và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Chuẩn bị chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng; hóa chất xử lý nước thải,... và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;

d) Kiểm tra máy móc, thiết bị khu vực trạm cân; máy xúc lật; hệ thống thu gom, xử lý nước thải; trạm rửa xe và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận chất thải của trạm. Báo cáo người có thẩm quyền trong đơn vị công tác khi phát hiện có bất thường hoặc có dấu hiệu có vi phạm để có biện pháp xử lý, quản lý theo quy định;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi trạm để xác định khối lượng chất thải; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết hoặc trực tiếp lên phương tiện vận chuyển theo quy định; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi trạm;

d) Phun hóa chất khử mùi trực tiếp vào chất thải, phương tiện vận chuyển, xung quanh khu vực tập kết chất thải;

đ) Vận hành hệ thống phun sương khử mùi tự động trong suốt quá trình vận hành trạm trung chuyển.

3. Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển

Xúc, san gạt, vun gọn chất thải tại khu vực tập kết; chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển.

4. Xử lý khí thải

Vận hành đúng quy trình hệ thống xử lý khí thải bằng phương pháp hấp phụ hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định.

5. Thu gom, xử lý nước thải

a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;

c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

6. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

Chương I V

XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm; vận hành trạm cân, trạm rửa xe; giám sát quá trình ủ lên men, ủ chín; tinh chế, đóng gói, lưu kho mùn thành phẩm; vận hành phương tiện vận chuyển, thiết bị đảo trộn; vệ sinh môi trường và các công tác khác;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;

c) Chuẩn bị vôi bột, chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh, enzyme ủ phân, nước và các hóa chất, vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm; ủ chất thải thực phẩm thành mùn; tinh chế, đóng gói, lưu kho; thu gom, xử lý nước thải;

d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm (trạm cân, trạm rửa xe, máy nghiền, cắt, sàng lồng quay, sàng rung, máy tách kim loại, tách ni lông,...); khu vực xử lý chất thải thực phẩm thành mùn (máy phun hoá chất, bơm hóa chất, thiết bị thổi khí, thiết bị đảo trộn, xe nâng, phương tiện vận chuyển, bơm điện, sàng rung thô, máy tách kim loại,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

1.2. Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm

 a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, từ chối tiếp nhận chất thải giao không đúng kế hoạch tiếp nhận của cơ sở;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải thực phẩm qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải thực phẩm vào khu vực sơ chế; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;

d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, chế phẩm vi sinh ủ phân để thúc đẩy quá trình phân hủy tại khu vực sơ chế. Đưa chất thải thực phẩm vào phễu nạp, qua máy nghiền, cắt, sàng lồng quay để tách chất thải thực phẩm có kích thước phù hợp với công nghệ xử lý; chất thải có kích thước lớn được quay lại tiếp tục nghiền, cắt, sàng đến kích thước phù hợp hoặc mang đi xử lý;

đ) Di chuyển chất thải thực phẩm bằng băng tải đến sàng rung, thiết bị tách kim loại, tách ni lông (nếu có) để loại bỏ chất thải không đáp ứng yêu cầu. Kiểm tra kích thước, tỉ trọng, tỉ số cacbon/nitơ (C/N), độ ẩm của chất thải thực phẩm; bổ sung chế phẩm vi sinh ủ phân trong trường hợp cần thiết;

e) Thu gom, chuyển giao xử lý chất thải không được đưa vào quá trình ủ lên men theo quy định.

1.2. Ủ chất thải thực phẩm thành mùn

a) Ủ lên men (ủ nóng)

Chuyển chất thải thực phẩm từ khu vực sơ chế sang các ô ủ hoặc vun thành luống tại khu vực ủ lên men. Cung cấp ôxy bằng thiết bị thổi khí để kiểm soát nhiệt độ; bổ sung nước để đảm bảo độ ẩm, nhiệt độ theo yêu cầu (có thể sử dụng nước rỉ rác trong quá trình ủ); bổ sung chế phẩm enzyme ủ phân hữu cơ để thực hiện quá trình ủ lên men;

Ủ chất thải thực phẩm trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn nguyên liệu (mùn chưa chín hoàn toàn).

b) Ủ chín

Chuyển mùn nguyên liệu từ khu vực ủ lên men vào các ô ủ hoặc vun thành luống ủ tại khu vực ủ chín. Định kỳ kiểm soát độ ẩm, nhiệt độ; bổ sung nước, các chất dinh dưỡng và chế phẩm vi sinh trong trường hợp cần thiết; đảo trộn mùn nguyên liệu để quá trình ủ chín diễn ra đồng đều;

Ủ chín mùn nguyên liệu trong khoảng thời gian theo yêu cầu để thu được mùn ủ chín đáp ứng các yêu cầu công nghệ hoặc sản phẩm hàng hóa theo quy định.

1.3. Tinh chế, đóng gói, lưu kho

a) Chuyển mùn ủ chín vào phễu nạp, qua hệ thống sàng rung thô để thu được mùn có kích thước đạt yêu cầu, mùn có kích thước lớn quay trở lại quá trình ủ chín hoặc mang đi xử lý theo quy định;

b) Chuyển mùn ủ chín qua thiết bị tách kim loại, loại bỏ sạn cát. Sàng tinh để thu được mùn thành phẩm;

 c) Đóng gói và lưu kho mùn thành phẩm.

1.4. Thu gom, xử lý nước thải

a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải sinh hoạt từ vệ sinh nhà xưởng, phương tiện, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về bể gom nước thải để tái sử dụng cho công đoạn ủ, phần còn lại được xử lý hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về nước thải trước khi thải ra môi trường theo quy định;

c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý, quản lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

1.5. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải thực phẩm, mùn thành phẩm theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động hướng dẫn phương tiện vận chuyển vào bãi chôn lấp; san gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi; phun chế phẩm khử mùi, hoá chất diệt côn trùng; thu gom, xử lý nước thải; thu gom, xử lý khí thải; xây dựng đê bao và đường giao thông; đóng ô chôn lấp; vệ sinh môi trường và các nhân công cần thiết khác;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); vệ sinh nhà xưởng (chổi, xẻng, cào, xe rùa, xe gom, thang; bồn chứa nước,...); các thiết bị an toàn lao động (biển báo, gác chắn, rào chắn,...) và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (vận hành bãi chôn lấp, xử lý nước thải, khí thải);

c) Chuẩn bị vật liệu, hóa chất cho công tác tiếp nhận, vận hành bãi chôn lấp chất thải (vôi bột, đất, hóa chất diệt ruồi, chế phẩm khử mùi, vật liệu phủ, xi măng, đá, nước, đường ống thu gom nước thải,...); vận hành hệ thống thu gom, xử lý khí thải (đường ống thu gom, thoát khí thải; vật liệu hấp phụ, hóa chất xử lý khí thải,...) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;

 d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị tại trạm cân, trạm rửa xe, khu vực bãi chôn lấp (máy ủi, máy đào, máy phun vật liệu phủ trung gian, xe bồn, ô tô tải, xe hút bùn, bơm điện, bơm xăng, bơm dầu,...), xử lý khí thải (thiết bị hấp phụ, thiết bị xử lý,...) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

1.2. Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển, hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận trên bãi chôn lấp; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở chôn lấp;

c) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt.

1.3. Xử lý chất thải

a) San gạt, đầm nén, phủ bề mặt bãi

-  Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt vào ô chôn lấp; san gạt, đầm nén chất thải thành lớp cho đến khi đạt chiều cao theo quy định;

-  Phun vật liệu phủ trung gian lên bề mặt chất thải với độ dày đáp ứng yêu cầu theo quy định. Che phủ tạm thời bề mặt chất thải rắn sinh hoạt vào cuối ca làm việc trong trường hợp lớp chất thải chưa đạt đến chiều cao theo quy định. Đặt bẫy ruồi trên bề mặt ô, bãi chôn lấp trong trường hợp cần thiết;

-  Tiếp tục thực hiện quy trình tại khoản này cho đến khi đạt dung tích lớn nhất theo khả năng tiếp nhận của ô hoặc bãi chôn lấp;

-  San gạt tạo độ phẳng, che phủ bề mặt ô hoặc bãi chôn lấp; đóng từng phần, từng ô chôn lấp hoặc bãi chôn lấp theo quy định.

b) Thu gom, xử lý nước thải

 - Thu gom nước rỉ rác từ phương tiện vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, ô chôn lấp và các nguồn phát sinh khác về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

-  Thu gom và xử lý bùn thải từ hệ thống thu gom, xử lý nước thải theo quy định.

c) Thu gom, xử lý khí thải

Thu gom, xử lý khí thải bằng phương pháp đốt hoặc phương pháp phù hợp khác, đảm bảo an toàn về phòng chống cháy, nổ. Khuyến khích xử lý, thu hồi khí phát sinh từ bãi chôn lấp để tái sử dụng làm nhiên liệu, đốt thu hồi năng lượng.

d) Xây dựng đê bao, đường giao thông

-  Theo dõi, giám sát độ ổn định của đê, kè xung quanh các ô chôn lấp, bãi chôn lấp; sửa chữa, thay thế, gia cố bảo đảm an toàn, phòng chống sạt lở, đứt gãy trong quá trình hoạt động;

-  Xây dựng các đường giao thông trên bề mặt ô, bãi chôn lấp chất thải theo thiết kế, phù hợp tải trọng và thuận lợi cho các phương tiện vận chuyển đổ chất thải.

1.4. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt thu hồi năng lượng để phát điện

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò; vận hành hệ thống phát điện; vận hành hệ thống xử lý nước cấp; vận hành hệ thống xử lý nước thải;

c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất vận hành lò đốt (nhiên liệu); hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); hệ thống xử lý nước cấp (hóa chất keo tụ, tạo bông, vật liệu lọc,...); hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc...); thu gom, xử lý sơ bộ tro bay (chất tạo phức) và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;

d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, thiết bị tạo áp suất âm, gầu ngoạm, thiết bị hút khí thải,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt; hệ thống xử lý khí thải, xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò, máy phát điện; công trình, thiết bị xử lý nước cấp, nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,...) đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào hầm lưu giữ chất thải;

c) Ủ chất thải rắn sinh hoạt tại hầm lưu giữ; đảo trộn chất thải thường xuyên bằng gầu ngoạm trong quá trình ủ để giảm độ ẩm và tăng nhiệt lượng riêng; loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.

3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống xử lý sơ bộ tro bay và thu gom xỉ đáy lò

a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt đạt yêu cầu về độ ẩm và nhiệt lượng riêng từ hầm lưu giữ chất thải vào phễu tiếp nhận của lò đốt bằng gầu ngoạm hoặc thiết bị nạp;

b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;

c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;

d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;

đ) Bổ sung hợp chất tạo phức vào tro bay để hạn chế phát tán kim loại nặng trong tro bay ra môi trường; vận chuyển về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.

4. Vận hành hệ thống phát điện

a) Vận hành hệ thống cấp hơi quá nhiệt cho tuabin phát điện đúng quy trình, công suất thiết kế;

b) Ngưng tụ, tuần hoàn tái sử dụng hơi nước áp suất thấp để cấp cho lò hơi.

5. Vận hành hệ thống xử lý nước cấp

a) Bơm nước về hệ thống xử lý nước cấp; xử lý nước cấp đảm bảo chất lượng phục vụ hoạt động của cơ sở; làm mềm nước (khử khoáng) để cấp nước cho nồi hơi;

b) Thu gom, lưu giữ, xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước cấp theo quy định.

6. Thu gom, xử lý nước thải

a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;

c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

7. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải; vệ sinh môi trường, an toàn lao động;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo bảo hộ lao động, giầy hoặc ủng, mũ, kính, găng tay, khẩu trang, dây an toàn lao động,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; vận hành hệ thống cấp nước (đối với cơ sở sử dụng nước giếng khoan); vận hành hệ thống xử lý nước thải;

c) Chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, nước,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành lò đốt (nhiên liệu), hệ thống xử lý khí thải (vật liệu, hóa chất xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và vật liệu hấp phụ chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,...); chuẩn bị vật liệu, hoá chất cho công tác vận hành hệ thống xử lý nước thải (hóa chất trung hòa, keo tụ, tạo bông, khử trùng, vật liệu lọc,...); thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò và các vật liệu, hóa chất cần thiết khác;

d) Kiểm tra các máy móc, thiết bị khu vực tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt (trạm cân, máy xúc gầu, trạm rửa xe,...); điều kiện kỹ thuật của lò đốt (buồng đốt sơ cấp, thứ cấp) đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật về lò đốt chất thải rắn sinh hoạt; hệ thống xử lý khí thải; thu gom, lưu giữ tro bay, xỉ đáy lò; xử lý nước thải (bơm hóa chất, bơm nước thải, máy khuấy, máy sục khí,…) và các máy móc, thiết bị cần thiết khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

1.2. Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Hướng dẫn phương tiện vận chuyển chất thải qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý để xác định khối lượng; xuất phiếu cân giao nhận chất thải; ghi chép số liệu chất thải rắn sinh hoạt tiếp nhận;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào khu vực tập kết; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý;

c) Phân loại chất thải để tiếp tục thu hồi, phân tách các loại chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng và loại bỏ chất thải nguy hại trước khi đưa vào lò đốt;

d) Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng tại khu vực tập kết. Đảo trộn chất thải rắn sinh hoạt để giảm độ ẩm trước khi nạp vào lò đốt, loại bỏ chất thải không có khả năng đốt.

1.3. Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò.

a) Nạp chất thải rắn sinh hoạt vào cửa tiếp nhận của lò đốt bằng thiết bị nạp;

b) Vận hành lò đốt đúng quy trình, công suất thiết kế. Kiểm soát liên tục các thông số, yêu cầu kỹ thuật của lò đốt (áp suất, lượng khí cấp vào, nồng độ oxy, nhiệt độ, thời gian lưu cháy,...) trong suốt quá trình vận hành lò đốt. Phun nhiên liệu bổ sung trong trường hợp nhiệt độ không đảm bảo yêu cầu theo quy định;

c) Vận hành hệ thống xử lý khí thải để xử lý bụi, nitơ oxyt (NOx), lưu huỳnh dioxyt (SOx), axit Clohydric (HCl), axit Flohydric (HF),... và chất hữu cơ (VOC), dioxin, furan,... đảm bảo thành phần khí thải sau xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường theo quy định. Quan trắc, giám sát khí thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định;

d) Kiểm soát, làm ẩm tro xỉ đáy lò nhằm giảm thiểu phát sinh bụi; vận chuyển tro xỉ đáy lò về khu vực lưu giữ, xử lý theo quy định;

đ) Vận hành hệ thống thu hồi tro bay và vận chuyển tro bay về khu vực lưu giữ; phân định, quản lý, xử lý tro bay theo quy định.

1.4. Thu gom, xử lý nước thải

a) Thu gom nước thải từ các nguồn phát sinh (nước rỉ rác, nước thải từ hệ thống xử lý khí thải, nước thải sinh hoạt và nước thải từ vệ sinh nhà xưởng, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động,...) về hệ thống xử lý nước thải hoặc chuyển giao để xử lý theo quy định;

b) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc thải ra môi trường theo quy định;

c) Thu gom, lưu giữ, phân định và xử lý bùn thải phát sinh từ hệ thống xử lý nước thải theo quy định.

1.5. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

  1. Quy trình kỹ thuật vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động tiếp nhận, kiểm soát chất lượng nước thải; vận hành trạm xử lý nước thải; vệ sinh môi trường và các công tác khác;

b) Chuẩn bị dụng cụ lao động (quần áo bảo hộ lao động, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...); chổi, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;

c) Chuẩn bị hóa chất trung hòa, hóa chất keo tụ, tạo bông,... bổ sung cho quá trình xử lý sinh học nước thải, hóa chất xử lý hóa lý bậc cao, hóa chất khử trùng và các hoá chất, các vật liệu cần thiết khác phục vụ công tác tiếp nhận, kiểm soát chất lượng, xử lý nước thải;

d) Kiểm tra máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng; hệ thống xử lý hóa lý, xử lý sinh học, xử lý hóa lý nâng cao, xử lý bùn; hệ thống kiểm soát quá trình, hệ thống thiết bị phòng điều khiển trung tâm và các máy móc, thiết bị khác đảm bảo đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo quy định.

2. Tiếp nhận nước thải

a) Kiểm tra lệnh vận chuyển. Kiểm tra thiết bị đo lưu lượng nước thải tiếp nhận trong trường hợp tiếp nhận nước thải từ bãi chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt liền kề, đảm bảo hệ thống tiếp nhận không rò rỉ, tắc nghẽn;

b) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển nước thải đi qua trạm cân khi vào và ra khỏi cơ sở xử lý hoặc sử dụng thiết bị đo lưu lượng để xác định khối lượng hoặc lưu lượng nước thải, thiết bị kiểm soát chất lượng nước thải; xuất phiếu giao nhận nước thải; ghi chép số liệu nước thải tiếp nhận;

c) Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đưa nước thải vào công trình, thiết bị chứa nước thải; qua trạm rửa xe để đảm bảo vệ sinh môi trường trước khi ra khỏi cơ sở xử lý.

3. Xử lý nước thải

a) Xử lý nước thải bằng phương pháp hóa lý kết hợp sinh học, lắng, lọc, khử trùng hoặc phương pháp phù hợp khác đảm bảo xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật về môi trường để tái sử dụng hoặc xả ra môi trường theo quy định;

b) Bơm bùn từ quá trình xử lý hoá lý, xử lý sinh học, lắng lọc về bể chứa bùn, phun chế phẩm khử mùi; ép hoặc vận chuyển về các ô chôn lấp hoặc mang đi xử lý theo quy định;

c) Vận hành hệ thống quan trắc, giám sát nước thải tự động, liên tục và truyền dữ liệu quan trắc về cơ quan quản lý môi trường theo quy định.

4. Kết thúc ca làm việc

a) Kiểm kê, kiểm tra, bàn giao máy móc, thiết bị, vật liệu, dụng cụ lao động cho ca tiếp theo;

b) Vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định;

c) Vệ sinh môi trường, máy móc thiết bị tại từng bộ phận khi hết ca làm việc;

d) Quét dọn chất thải tại các đường giao thông nội bộ, hành lang, khu vực tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt; khơi thông hệ thống mương thoát nước; phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng;

đ) Thống kê, báo cáo các thông tin, số liệu xử lý chất thải rắn sinh hoạt theo quy định.

Chương V VỆ SINH CÔNG CỘNG

  1. Quy trình kỹ thuật quét đường phố, hè phố bằng thủ công

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động quét đường;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

1.2. Quét đường phố, hè phố bằng thủ công

a) Lựa chiều gió, dùng chổi cán dài (loại nan 1,2m) quét thứ tự từ trong làn đường vào phía vỉa, từ trong mặt hè ra hết mặt hè rồi vun rác lại từng đống sát mép hè. Khi quét tỳ chổi để đỡ bụi và quét được cả cát, đất trên hè và lòng đường. Khi quét từ khoảng 8 đến 10m quay lại tỳ chổi, miết gờ vỉa và vun rác, đất thành đống sát gờ vỉa. Khi quét gờ vỉa kết hợp tua lại lòng vỉa một lần nữa để vỉa sạch và thoát nước. Đối với các tuyến đường có xe ô tô đỗ dưới lòng đường, sử dụng chổi quét sâu vào gầm xe, làm sạch khu vực xung quanh xe;

b) Khi đã hình thành các đống nhỏ trên vỉa hè và lòng đường, dùng chổi, xẻng xúc hết rác, đất, lá cây vào phương tiện thu gom và tập kết gọn gàng để phương tiện thu gom cơ giới đi thu;

c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.

  1. Quy trình kỹ thuật quét dải phân cách bằng thủ công

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động quét dải phân cách;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

c) Kiểm tra phương tiện thu gom cơ giới đáp ứng các yêu cầu về an toàn kỹ thuật, an toàn giao thông vận tải và bảo vệ môi trường theo quy định.

1.2. Quét dải phân cách bằng thủ công

a) Người lao động di chuyển đến vị trí làm việc, đặt biển báo an toàn, mặc áo phản quang;

b) Thực hiện quét cát, bụi, rác trên mặt đường, mép vỉa, dải phân cách theo đúng phạm vi được giao; rác được gom thành từng đống nhỏ gọn, thuận tiện cho việc xúc, thu gom;

c) Sử dụng xẻng xúc rác đã gom lên xe đẩy tay hoặc thùng chứa; trong quá trình quét, bảo đảm không gây phát tán bụi, không để sót rác, cát, đất trên mặt đường;

d) Vận chuyển rác từ xe đẩy tay/thùng chứa về điểm tập kết theo quy định;

e) Tiếp tục thực hiện quét đường phố, dải phân cách như lịch trình quy định cho đến hết ca làm việc.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;

 b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.

  1. Quy trình kỹ thuật duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động thực hiện công tác duy trì vệ sinh đường, hè phố;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

1.2. Duy trì vệ sinh đường phố, hè phố bằng thủ công

a) Di chuyển công cụ, dụng cụ thu gom dọc hai bên phố, làm sạch đường, hè phố (nhặt rác vụn phát sinh trên đường). Quét sạch những vị trí bẩn trên đường phố, hè phố, gốc cây, chân cột điện... Khi phương tiện thu gom chứa đầy chất thải, tập kết chất thải tại các điểm tập kết để chuyển lên phương tiện thu gom cơ giới;

b) Dọn sạch chất thải trong thùng chứa chất thải đặt cố định trên đường, hè phố. Dùng giẻ ẩm lau xung quanh mặt ngoài thùng cho sạch bụi bẩn. Dùng chổi quét, thu rác xung quanh vị trí đặt thùng trong phạm vi bán kính 1m. Tiếp tục thực hiện trình tự các công việc trên đối với các thùng khác;

c) Trước khi kết thúc công việc, thực hiện kiểm tra và duy trì lại những khu vực phát sinh chất thải.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.

  1. Quy trình xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

1.1. Công tác chuẩn bị

a) Bố trí người lao động thực hiện công tác xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công;

b) Chuẩn bị dụng cụ bảo hộ lao động (quần, áo, giầy, ủng, mũ, găng tay, khẩu trang,...), chổi nan, xẻng và các dụng cụ lao động cần thiết khác;

1.2. Thực hiện xúc rác sinh hoạt tại điểm tập trung lên xe ô tô bằng thủ công

a) Dọn sơ bộ khu vực xung quanh điểm tập trung, loại bỏ vật cản, vật sắc nhọn, kiểm tra để tránh lẫn các loại chất thải nguy hại, cồng kềnh;

b) Dùng xẻng, cào, chổi thu gom rác từ nền hoặc thùng chứa tập trung, xúc lên xe ô tô chuyên dùng;

c) Khi xúc rác, thực hiện đều tay, tránh làm rơi vãi; công nhân đứng đúng vị trí quy định, không đứng phía sau xe khi ben hoặc nâng thùng;

d) Trường hợp xe có thùng rác rời, thực hiện xúc rác đến khi đầy 2/3 – 3/4 thể tích, sau đó san đều để bảo đảm an toàn khi vận chuyển;

e) Sau khi hoàn thành việc xúc, kiểm tra khu vực xung quanh điểm tập trung, quét dọn sạch sẽ rác rơi vãi;

f) Phối hợp với lái xe che phủ bạt kín thùng xe hoặc đóng nắp xe vận chuyển, đảm bảo không rơi vãi, phát tán mùi trong quá trình di chuyển;

g) Tiếp tục thực hiện xúc rác tại các điểm tiếp theo theo kế hoạch đến hết ca làm việc.

1.3. Kết thúc ca làm việc

a) Di chuyển phương tiện về điểm lưu giữ phương tiện;

b) Kiểm tra, vệ sinh, tập kết phương tiện, dụng cụ lao động vào vị trí quy định và bàn giao cho ca làm việc tiếp theo.

Mục lục Bấm để đi tới điều