vanban.org

Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 40/2026/QĐ-UBND · 06/05/2026
Vĩnh Long Ban hành 15/12/2023 Hiệu lực 26/12/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 37/2023/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long · 37/2023/QĐ-UBND
18/05/202640/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 26/12/2023Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/05/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2023/QĐ-UBND

Vĩnh Long, ngày 15 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng

luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

__________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG

Thực hiện Quyết định số 1355/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2021 của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/12/2023.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội; Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Tài chính; Y tế; Khoa học và Công nghệ và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như điều 3;

- Bộ Lao động-TBXH;

- Cục kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);

- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;

- TT UBND tỉnh;

- Sở Tư pháp;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- LĐVP UBND tỉnh;

- TT Công báo - Tin học tỉnh;

- Lưu VT.6.01.05.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký) 

Lữ Quang Ngời

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT ÁP DỤNG ĐỐI VỚI

DỊCH VỤ SỰ NGHIỆP CÔNG SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

VỀ DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

(Kèm theo Quyết định số:37/2023/QĐ-UBND ngày 15/12/2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

___________________

Phần 1 QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng đối với dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực người có công làm cơ sở xây dựng giá/khung giá dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công thuộc ngành Lao động – Thương binh và Xã hội quản lý.

2. Đối tượng áp dụng

Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Vĩnh Long.

3. Cơ sở xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 quy định về cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập.

Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị.

Căn cứ Quyết định số 3366/QĐ-UBND ngày 16/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc ban hành danh mục sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế, sự nghiệp khác sử dụng ngân sách nhà nước.

Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng xe ô tô.

Thông tư số 23/2023/TT-BTC ngày 25/4/2023 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

Định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước về dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công trên địa bàn tỉnh dựa trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành theo Quyết định số 1355/QĐ-LĐTBXH ngày 02/12/2021 và dựa trên công suất hoạt động tối đa của Trung tâm Điều dưỡng người có công (đoàn 90 người, Trung tâm phục vụ 40 đoàn trên năm)

4. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật

Định mức kinh tế - kỹ thuật được hiểu là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, trang thiết bị cần thiết để hoàn thành một công việc trong quy trình cung cấp dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công nhằm đạt được các tiêu chuẩn do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.

Định mức kinh tế - kỹ thuật bao gồm các định mức thành phần

4.1. Định mức lao động:

Định mức lao động là mức tiêu hao lao động cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công; bao gồm định mức lao động lãnh đạo quản lý, lao động nghiệp vụ chuyên ngành, lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung, lao động hỗ trợ phục vụ.

- Lao động lãnh đạo quản lý là lao động được giao hoặc bổ nhiệm chức vụ lãnh đạo, quản lý từ cấp phó trở lên; có trình độ từ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp với công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công;

- Lao động nghiệp vụ chuyên ngành là lao động đang làm công việc tại các vị trí chuyên môn, kỹ thuật; đã qua đào tạo chuyên môn, kỹ thuật, có trình độ từ trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành phù hợp công tác nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công, gồm: tâm lý học, y học, dược học và các ngành có liên quan khác;

- Lao động nghiệp vụ chuyên môn dùng chung là lao động làm công việc tại các vị trí việc làm như: hành chính, tổng hợp, quản trị văn phòng, tổ chức cán bộ, kế hoạch tài chính và các vị trí việc làm không giữ chức danh nghề nghiệp chuyên ngành của đơn vị sự nghiệp công lập;

- Lao động hỗ trợ, phục vụ là lao động giản đơn như bảo vệ, lái xe, cấp dưỡng và các loại lao động tương tự. 4.2. Định mức thiết bị:

Định mức thiết bị là số lượng, thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công.

Định mức thiết bị không bao gồm số lượng, thời gian sử dụng các thiết bị phục vụ cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.

4.3. Định mức vật tư

Định mức vật tư là mức tiêu hao vật tư cần thiết để hoàn thành việc điều dưỡng luân phiên người có công theo tiêu chuẩn do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành.

Phần 2 ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

DỊCH VỤ ĐIỀU DƯỠNG LUÂN PHIÊN NGƯỜI CÓ CÔNG

TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

1. Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công

Bảng 1: Định mức lao động dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công

(Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)

STT Nội dung công việc Số lao động cần có (người) Định mức (giờ làm việc)
Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung Hỗ trợ, phục vụ Lãnh đạo quản lý Nghiệp vụ chuyên ngành Nghiệp vụ chuyên môn dùng chung Hỗ trợ, phục vụ
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
  Tổng cộng         35,25 44,25 36,25 59,0
I Hoạt động điều dưỡng                
1 Đón, tiếp nhận đối tượng tại Trung tâm 1 1 2 0 0,5 0,5 0,5 0
2 Bố trí, bàn giao phòng nghỉ và trang thiết bị phòng nghỉ 0 2 2 1 0 1 1 1
3 Họp đoàn, phổ biến quy định và cam kết thực hiện nội quy 1 1 2 0 0,75 0,75 0,75 0
4 Khám, kiểm tra sức khỏe đối tượng 1 2 0 1 8 8 0 8
5 Phục vụ ăn uống, vệ sinh 0 0 6 1 0 0 8 8
6 Tổ chức triển khai các hoạt động điều dưỡng trong đợt 1 1 2 1 8 8 8 8
7 Quản lý, kiểm tra thực hiện nội quy, đảm bảo an ninh và quân số điều dưỡng 1 1 2 1 8 8 8 8
8 Khám, đánh giá sức khỏe của đối tượng cuối đợt điều dưỡng 0 2 0 0 0 8 0 0
9 Họp tổng kết 1 1 2 1 1 1 1 1
10 Bàn giao đối tượng điều dưỡng tại Trung tâm 1 2 2 1 1 1 1 1
II Hoạt động hành chính                
11 Quản lý bộ phận hành chính, thực hiện chế độ, chính sách đối với cán bộ, viên chức và người lao động 1 1 2 0 8 8 8 0
12 Trực sửa chữa điện nước, đảm bảo an ninh 0 0 0 3 0 0 0 24

2. Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công

Bảng 2: Định mức thiết bị, vật tư dịch vụ điều dưỡng luân phiên người có công

(Bình quân 90 người/đợt điều dưỡng)

STT Nội dung Đơn vị tính Thời hạn
sử dụng

(tháng)
Định mức
1 Định mức trang thiết bị phục vụ chung 
1.1 Máy giặt công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
1.2 Máy sấy công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
1.3 Máy phát điện Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
1.4 Thang máy Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0045
1.5 Máy lau sàn nhà công nghiêp Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0018
1.6 Xe ô tô Thực hiện theo Nghị định số 72/2023/NĐ-CP ngày 26/9/2023 của Chính phủ
2 Trang thiết bị, đồ dùng phục vụ điều dưỡng 
2.1 Xe đẩy thay ga Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
2.2 Xe đẩy dọn vệ sinh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
2.3 Giường gỗ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,282
2.4 Đệm Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,282
2.5 Chăn bông, ga, màn, gối Bộ/đợt điều dưỡng 12 2,25
2.6 Tủ đựng đồ cá nhân Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,282
2.7 Rèm cửa Bộ/đợt điều dưỡng 36 0,375
2.8 Bàn, ghế uống nước Bộ/đợt điều dưỡng 96 0,14
2.9 Ti vi Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,225
2.10 Kệ ti vi Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,14
2.11 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,14
2.12 Gương soi Chiếc/đợt điều dưỡng 36 0,032
2.13 Đồng hồ treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,225
2.14 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,225
2.15 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,225
2.16 Tủ lạnh (mini) Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,225
2.17 Ấm, chén, cốc uống nước Bộ/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.18 Ấm đun nước Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0,563
2.19 Phích đựng nước Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.20 Bình đựng nước nguội Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.21 Bộ đổ bã chè Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.22 Thau rửa mặt Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.23 Thau giặt đồ Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.24 Dép nhựa Đôi/đợt điều dưỡng 12 2,25
2.25 Giá phơi đồ Chiếc/đợt điều dưỡng 12 1,125
2.26 Móc phơi quần áo Chiếc/đợt điều dưỡng 24 3,375
3 Định mức trang thiết bị y tế 
3.1 Trang thiết bị, công cụ dụng cụ y tế phòng khám 
3.1.1 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0027
3.1.2 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
3.1.3 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
3.1.4 Khẩu trang y tế Chiếc/đợt điều dưỡng   18
3.1.5 Găng tay y tế Đôi/đợt điều dưỡng   90
3.1.6 Đồng phục dành cho bác sĩ, y sĩ, y tá, hộ lý Bộ/đợt điều dưỡng   0,1125
3.1.7 Nước rửa tay Lít/đợt điều dưỡng   0,09
3.1.8 Javel Lít/đợt điều dưỡng   0,018
3.1.9 Bộ khám ngũ quan Bộ/đợt điều dưỡng   0,045
3.1.10 Huyết áp kế Bộ/đợt điều dưỡng   0,045
3.1.11 Kéo y tế Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
3.1.12 Kẹp panh y tế Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
3.1.13 Khay cấp phát thuốc Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
3.1.14 Hộp tiểu phẫu Hộp/đợt điều dưỡng   0,0225
3.1.15 Bình ô xy Bình/đợt điều dưỡng   0,045
3.1.16 Kìm kẹp kim Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
3.1.17 Nhiệt kế Chiếc/đợt điều dưỡng   0,1125
3.1.18 Hộp đựng dụng cụ y tế Hộp/đợt điều dưỡng   0,0225
3.1.19 Bàn tiêm Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0027
3.1.20 Bàn khám bệnh Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0027
3.1.21 Giường Inox Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0027
3.1.22 Cọc truyền Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
3.1.23 Tủ đựng thuốc Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0054
3.1.24 Tủ đầu giường Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0054
3.1.25 Cáng y tế Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0,0225
3.2 Máy móc thiết bị y tế dùng trong công tác tập phục hồi chức năng
3.2.1 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0117
3.2.2 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,036
3.2.3 Quạt treo tường Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,036
3.2.4 Máy chạy bộ điện Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0144
3.2.5 Máy tập đa năng Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0144
3.2.6 Máy massage Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0279
3.2.7 Máy điện châm Chiếc/đợt điều dưỡng 12 0,1125
3.2.8 Xe đạp tập Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0144
3.2.9 Dụng cụ tập phục hồi tay chân 3 trong 1 Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,006
3.2.10 Thiết bị tập phục hồi tai biến 4 trong 1 Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,006
3.2.11 Máy ngâm chân thuốc bắc Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,016
4 Định mức trang thiết bị, dụng cụ, vật tư phòng ăn
4.1 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/đợt điều dưỡng 96 0,0144
4.2 Tủ lạnh Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
4.3 Tủ bảo ôn Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
4.4 Tủ bảo lưu thực phẩm Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
4.5 Quạt trần Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,045
4.6 Nồi cơm công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
4.7 Bếp ga công nghiệp Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
4.8 Bếp ga đôi Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,0045
4.9 Dụng cụ nhà bếp (nồi, xoong, chảo, bát, đĩa,…) Bộ/đợt điều dưỡng 24 0,0117
4.10 Bộ bàn ghế ngồi ăn (1 bàn, 10 ghế) Bộ 96 0,0567
4.11 Xe đẩy thức ăn Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,009
4.12 Máy xay sinh tố Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0,0225
4.13 Máy xay thịt Chiếc/đợt điều dưỡng 24 0,0225
4.14 Bếp lẩu Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,09
4.15 Cân đồng hồ Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
4.16 Đồng phục dành cho nhân viên phục vụ bếp ăn Bộ/đợt điều dưỡng   0,1125
4.17 Ống tăm nhựa Bộ/đợt điều dưỡng   0,03
4.18 Bộ gốm sứ đựng gia vị Bộ/đợt điều dưỡng   0,03
4.19 Bộ 03 cốc thủy tinh có nắp đựng nước chấm Bộ/đợt điều dưỡng   0,03
4.20 Lò nướng Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,01
4.21 Lò vi sóng Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,01
4.22 Tủ cơm 6 khay Chiếc/đợt điều dưỡng 60 0,01
4.23 Tivi, dàn âm thanh phục vụ nhà ăn Bộ/đợt điều dưỡng 60 0,01
5 Vật tư, hàng hóa, nguyên nhiên vật liệu tiêu hao phục vụ đối tượng 
5.1 Chổi quét, dọn vệ sinh trong nhà Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
5.2 Chổi quét, dọn vệ sinh ngoài nhà Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
5.3 Chổi lau sàn nhà Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
5.4 Chổi lau trần nhà Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
5.5 Chổi cọ nhà vệ sinh Chiếc/đợt điều dưỡng   0,27
5.6 Nước lau sàn nhà Lít/đợt điều dưỡng   6,3
5.7 Nước tẩy rửa khu vệ sinh Lít/đợt điều dưỡng   3,15
5.8 Giấy vệ sinh Cuộn/đợt điều dưỡng   315
5.9 Găng tay Đôi/đợt điều dưỡng   0,27
5.10 Điện, nước phục vụ sinh hoạt đối tượng Theo quy định hiện hành    
6 Vật tư, văn phòng phẩm phục vụ công tác điều dưỡng 
6.1 Giấy A4 Gram/đợt điều dưỡng   0,45
6.2 Giấy phân trang Tập/đợt điều dưỡng   0,045
6.3 Mực in Hộp/đợt điều dưỡng   0,045
6.4 Bệnh án điều dưỡng Bệnh án/đợt điều dưỡng   90
6.6 Bút bi Chiếc/đợt điều dưỡng   0,9
6.7 Bút xóa Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
6.8 Băng xóa Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
6.9 Bút nhớ dòng Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.10 Bút chì Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
6.11 Tẩy chì Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.12 Sổ sách ghi chép Quyển/đợt điều dưỡng   0,0225
6.13 Sổ cấp phát thuốc Quyển/đợt điều dưỡng   0,1125
6.14 Sổ theo dõi bệnh nhân Quyển/đợt điều dưỡng   0,1125
6.15 Đơn thuốc Tờ/đợt điều dưỡng   90
6.16 Bút viết bảng Chiếc/đợt điều dưỡng   0,18
6.17 Dập ghim nhỏ Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
6.18 Dập ghim trung Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.19 Ghim cài Hộp/đợt điều dưỡng   0,045
6.20 Ghim dập nhỏ Hộp/đợt điều dưỡng   0,045
6.21 Ghim dập trung Hộp/đợt điều dưỡng   0,0225
6.22 Nhổ ghim Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.23 Hồ dán Lọ/đợt điều dưỡng   0,045
6.24 Cặp lưu văn bản Chiếc/đợt điều dưỡng   0,045
6.25 Cặp trình ký Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.26 Cặp đựng tài liệu Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.27 Cặp file chéo 3 ngăn Chiếc/đợt điều dưỡng   0,0225
6.28 Băng dính văn phòng Cuộn/đợt điều dưỡng   0,225
6.29 Băng dính trắng to Cuộn/đợt điều dưỡng   0,045
7 Định mức chi hoạt động bộ máy
7.1 Điện phục vụ hoạt động bộ máy kW/người 12 2400
7.2 Nước phục vụ hoạt động bộ máy m3/người 12 120
7.3 Chi phí xăng xe phục vụ công tác lít/người 12 500
7.4 Tiền vệ sinh môi trường ngàn đồng/người 12 240
7.5 Phụ cấp lưu trú số ngày/người 12 20
7.6 Thuê phòng nghỉ Số ngày/người 12 10
7.7 Cước điện thoại ngàn đồng/người 12 360
7.8 Cước phí bưu chính ngàn đồng/người 12 120
7.9 Văn phòng phẩm      
7.9.1 Giấy A4 gram/người 12 15
7.9.2 Bút bi các loại Chiếc/người 12 17
7.9.3 Bút nước Chiếc/người 12 1
7.9.4 Bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.5 Bút viết bảng ngòi to Chiếc/người 12 1
7.9.6 Bút viết bảng ngòi nhỏ Chiếc/người 12 1
7.9.7 Bút đánh dấu dòng Chiếc/người 12 2
7.9.8 Bút xóa Chiếc/người 12 1
7.9.9 Băng xóa Chiếc/người 12 1
7.9.10 Băng dính to trong Cuộn/người 12 1
7.9.11 Băng dính nhỏ Cuộn/người 12 1
7.9.12 Băng dính hai mặt Cuộn/người 12 1
7.9.13 Băng dính dán gáy Cuộn/người 12 1
7.9.14 Hồ dán khô Lọ/người 12 1
7.9.15 Hồ dán nước Lọ/người 12 1
7.9.16 Kéo văn phòng Chiếc/người 12 1
7.9.17 Dao nhỏ Chiếc/người 12 1
7.9.18 Dao rọc giấy Chiếc/người 12 1
7.9.19 Gọt bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.20 Tẩy bút chì Chiếc/người 12 1
7.9.21 Túi clear Chiếc/người 12 10
7.9.22 Ghim dập các loại Hộp/người 12 6
7.9.23 Ghim vòng các loại Hộp/người 12 6
7.9.24 Nhổ ghim Chiếc/người 12 1
7.9.25 Dập ghim Chiếc/người 12 1
7.9.26 Sổ công tác Quyển/người 12 1
7.9.27 Kẹp inox các loại Hộp/người 12 5
7.9.28 Cặp lưu văn bản Chiếc/người 12 10
7.9.29 Cặp trình ký Chiếc/người 12 1
7.9.30 Giấy note các loại Tập/người 12 2
7.9.31 Giấy phân trang Tập/người 12 1
7.9.32 Giấy sigh here Tập/người 12 1
7.9.33 Thước kẻ Chiếc/người 12 1
7.9.34 Văn phòng phẩm khác      
7.10 Vật tư, văn phòng      
7.10.1 Thay mực máy in lần/người 12 4
7.10.2 Đổ mực máy photocopy Lần/đơn vị 12 12
7.10.3 Thẻ cán bộ công chức viên chức Cái/người 12 1
7.10.4 Trà Hộp/đơn vị 12 30
7.10.5 Cà phê Hộp/đơn vị 12 30
7.10.6 Đường Kg/đơn vị 12 12
7.10.7 Nước đóng chai Thùng/đơn vị 12 24
7.10.8 Túi nilon kg/đơn vị 12 12
7.10.9 Chổi quét nhà Chiếc/người 12 0,2
7.10.10 Cây lau nhà Chiếc/người 12 0,2
7.10.11 Giấy vệ sinh cuộn/người 12 52
7.10.12 Nước lau sàn nhà Lít/người 12 15
7.10.13 Nước tẩy nhà vệ sinh Lít/người 12 6
7.10.14 Dung dịch rửa cốc, chén Lít/người 12 1
7.10.15 Dung dịch rửa tay Lít/người 12 0,5
7.10.16 Vật tư khác      
7.11 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động bộ máy      
7.11.1 Bộ bàn ghế ngồi làm việc Bộ/người 60 0,2
7.11.2 Tủ đựng tài liệu Chiếc/người 60 0,2
7.11.3 Máy vi tính để bàn Bộ/người 60 0,2
7.11.4 Điện thoại cố định Chiếc/người 24 0,5
7.11.5 Máy in Chiếc/người 60 0,02
7.11.6 Bộ bàn ghế họp cho 1 phòng làm việc Bộ/phòng 60 0,2
7.11.7 Bộ bàn ghế họp, tiếp khách của cơ quan Bộ/đơn vị 60 0,2
7.11.8 Máy photocopy Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.9 Máy fax Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.10 Máy scan Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.11 Máy hủy tài liệu Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.12 Điều hòa nhiệt độ Chiếc/phòng 96 0,2
7.11.13 Két sắt Chiếc/đơn vị 96 0,2
7.11.14 Bàn ghế hội trường Bộ/đơn vị 96 0,13
7.11.15 Thiết bị âm thanh hội trường Bộ/đơn vị 60 0,2
7.11.16 Máy bơm nước Chiếc/đơn vị 96 0,13
7.11.17 Tủ, giá kệ trưng bày phòng truyền thống Bộ/đơn vị 96 0,13
7.11.18 Ti vi 100 inch Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.19 Máy chiếu Chiếc/đơn vị 60 0,2
7.11.20 Camera giám sát Hệ thống/đơn vị 96 0,13
7.12 Sửa chữa thường xuyên (sửa chữa, thay thế linh kiện máy tính, máy in, máy photocopy, điều hòa nhiệt độ, thiết bị vệ sinh,…)      
Mục lục Bấm để đi tới điều