vanban.org

Quyết định số 37/2007/QĐ-BGDĐT Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/11/2011
Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành 12/07/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 37/2007/QĐ-BGDĐT Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo · 37/2007/QĐ-BGDĐT
01/11/201139/2011/TT-BGDĐTThay thế Đang xem 12/07/2007Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/11/2011 — Văn thư vanban.org

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 37/2007/QĐ-BGDĐT

Hà Nội, ngày 12 tháng 7 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo

BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Căn cứ Nghị định số 86/2002/NĐ-CP ngày 05 tháng 11 năm 2002 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ;

Căn cứ Nghị định số 85/2003/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2003 của Chính phủ quy định về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Căn cứ Nghị định số 40/2004/NĐ-CP ngày 13 tháng 02 năm 2004 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thống kê;

Căn cứ Nghị định số 75/2006/NĐ-CP ngày 02 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giáo dục;

Căn cứ Quyết định số 305/2005/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia;

Theo văn bản số 161/TCTK-PPCD ngày 13 tháng 3 năm 2007 của Tổng cục Thống kê về việc thẩm định Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo;

Theo đề nghị của Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ thống chỉ tiêu thống kê giáo dục và đào tạo.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Kế hoạch - Tài chính, Thủ trưởng các đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo, Giám đốc các sở giáo dục và đào tạo; Giám đốc các đại học, học viện; Hiệu trưởng các trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỆ THỐNG CHỈ TIÊU THỐNG KÊ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số 37/2007/QĐ-BGDĐT

ngày 12 tháng 7 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)

Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
1 - GIÁO DỤC MẦM NON
1.1 – Nhà trẻ
11101Số nhà trẻLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; có/không có: nguồn nước sạch; sân chơi có đồ chơi2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
21102Số nhóm trẻLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; có tổ chức nấu ăn/không tổ chức nấu ăn2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
31103Số phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm; học nhỏ/tự có2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
41104Tổng diện tích khuôn viên nhà trẻ và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
51105Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên trực tiếp dạy/nhân viên phục vụ2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
61106Số giáo viên nhà trẻ trực tiếp dạyLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn/đạt chuẩn/chưa đạt chuẩn; nhóm tuổi2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
71107Số trẻ em nhà trẻLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; giới tính, dân tộc; độ tuổi; tuyển mới; có tổ chức nấu ăn/không tổ chức nấu ăn; học 1 buổi-ngày/học 2 buổi-ngày2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
81108Tỷ lệ trẻ em từ 1 đến dưới 3 tuổi đi nhà trẻ, nhóm trẻTỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê
1.2 – Mẫu giáo
91201Số trường mẫu giáoLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia/không đạt chuẩn quốc gia; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; sân chơi có đồ chơi2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
101202Số lớp mẫu giáoLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; độ tuổi; có tổ chức nấu ăn/không tổ chức nấu ăn2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
111203Số phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm; học nhỏ/tự có2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
121204Tổng diện tích khuôn viên trường mẫu giáo và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
131205Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên trực tiếp dạy/nhân viên phục vụ2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
141206Số giáo viên mẫu giáo trực tiếp dạyLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn/đạt chuẩn/chưa đạt chuẩn; nhóm tuổi2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
151207Số trẻ em mẫu giáoLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; giới tính, dân tộc; khuyết tật học hoà nhập; độ tuổi; tuyển mới; có tổ chức nấu ăn/không tổ chức nấu ăn; học 1 buổi-ngày/học 2 buổi-ngày2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
161208Tỷ lệ trẻ em từ 3 đến 5 tuổi và tỷ lệ trẻ em 5 tuổi đi học mẫu giáoTỉnh/thành phố, vùng, giới tínhNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê
171209Số trường mầm nonLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia/không đạt chuẩn quốc gia; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; sân chơi có đồ chơi2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Mầm non phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
181210Tổng diện tích khuôn viên trường mầm non và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
191211Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên trực tiếp dạy (nhà trẻ/mẫu giáo)/nhân viên phục vụ2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
201212Tỷ lệ trẻ em/lớp. Tỷ lệ trẻ em/giáo viênLoại hình, tỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
2 – GIÁO DỤC PHỔ THÔNG
2.1 – Tiểu học
212101Số trường tiểu họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia/không đạt chuẩn quốc gia; dạy 1 buổi-ngày/dạy 2 buổi-ngày; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Tiểu học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
222102Số lớpLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
232103Số phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm; học 1 ca/học 2 ca/học 3 ca; học nhỏ/tự có2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
242104Tổng diện tích khuôn viên trường tiểu học và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
252105Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên/giáo viên chuyên trách Đội/giáo viên chuyên trách thư viện/giáo viên chuyên trách thiết bị/nhân viên phục vụ2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
262106Số giáo viên tiểu họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn/đạt chuẩn/chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
272107Số học sinh tiểu họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đội viên; khuyết tật học hoà nhập; đối tượng chính sách; môn học; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; học 1 buổi-ngày/học 2 buổi-ngày; bỏ học; tách riêng học sinh phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
282108Số học sinh tiểu học xếp loại cuối năm họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lựcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
292109Số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình tiểu họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sáchNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
302110Tỷ lệ trẻ em 6 tuổi nhập học lớp 1Tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; đã qua/chưa qua lớp mẫu giáo 5 tuổiNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê
312111Tỷ lệ học sinh đi học bậc tiểu họcTỉnh/thành phố, vùng; chung/đúng tuổi; giới tính, dân tộcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê
322112Số tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổiDanh sách tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục tiểu học đúng độ tuổiNămVụ Giáo dục Tiểu họcSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
332113Tỷ lệ học sinh/lớp. Tỷ lệ học sinh/giáo viênLoại hình, tỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
2.2 – Trung học cơ sở
342201Số trường trung học cơ sởLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia/không đạt chuẩn quốc gia; có/không có: nguồn nước sạch; công trình vệ sinh phù hợp; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Trung học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
352202Số lớpLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; môn học2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
362203Số phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm; học 1 ca/học 2 ca/học 3 ca; học nhờ/tự có2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
372204Tổng diện tích khuôn viên trường trung học cơ sở và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
382205Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên/giáo viên chuyên trách Đoàn Đội/giáo viên chuyên trách thư viện/giáo viên chuyên trách thiết bị, thí nghiệm/nhân viên phục vụ; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
392206Số giáo viên trung học cơ sởLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn/đạt chuẩn/chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
402207Số học sinh trung học cơ sởLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đội viên, đoàn viên; khuyết tật học hoà nhập; đối tượng chính sách; môn học; học nghề; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; học 1 buổi-ngày/học 2 buổi-ngày; bỏ học; tách riêng học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
412208Số học sinh trung học cơ sở xếp loại cuối năm họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lựcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
422209Số học sinh được công nhận hoàn thành chương trình trung học cơ sởLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc, đối tượng chính sáchNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
432210Tỷ lệ học sinh đi học cấp trung học cơ sởTỉnh/thành phố, vùng; chung/đúng tuổi; giới tính, dân tộcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
442211Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ tiểu học lên trung học cơ sởTỉnh/thành phố, vùng; giới tínhNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
452212Số tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sởDanh sách tỉnh/thành phố đạt chuẩn phổ cập giáo dục trung học cơ sởNămVụ Giáo dục Trung họcSở Giáo dục và Đào tạo
462213Tỷ lệ học sinh/lớp. Tỷ lệ học sinh/giáo viênLoại hình, tỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
2.3 – Trung học phổ thông
472301Số trường trung học phổ thôngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; đạt chuẩn quốc gia/không đạt chuẩn quốc gia; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học; tách riêng trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Vụ Giáo dục Trung học, Vụ Giáo dục Dân tộc phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
482302Số lớpLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; môn học2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
492303Số phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạm; học 1 ca/học 2 ca/học 3 ca2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
502304Tổng diện tích khuôn viên trường trung học phổ thông và diện tích phòng họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; riêng diện tích phòng học phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
512305Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; hiệu trưởng/phó hiệu trưởng/giáo viên/giáo viên chuyên trách Đoàn /giáo viên chuyên trách thư viện/giáo viên chuyên trách thiết bị, thí nghiệm/nhân viên phục vụ; tách riêng trường phổ thông có nhiều cấp học2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
522306Số giáo viên trung học phổ thôngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; trình độ chuyên môn; trên chuẩn/đạt chuẩn/chưa đạt chuẩn; môn dạy; nhóm tuổi; tách riêng giáo viên trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
532307Số học sinh trung học phổ thôngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng, khu vực; khối lớp; giới tính, dân tộc, đoàn viên; khuyết tật học hoà nhập; đối tượng chính sách; môn học, học nghề; độ tuổi; tuyển mới; lưu ban; bỏ học; tách riêng học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, bán trú2 lần/nămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
542308Số học sinh trung học phổ thông xếp loại cuối năm họcLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; khối lớp; giới tính; xếp loại hạnh kiểm; xếp loại học lựcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
552309Số học sinh trung học phổ thông dự thi tốt nghiệpLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; đối tượng chính sách; thí sinh tự doNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
562310Số học sinh tốt nghiệp trung học phổ thôngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; đối tượng chính sách; miễn thi; xếp loại tốt nghiệpNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Cục Khảo thí và KĐCLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
572311Tỷ lệ học sinh đi học cấp trung học phổ thôngTỉnh/thành phố, vùng; chung/đúng tuổi; giới tính, dân tộcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo; Tổng cục Thống kê
582312Tỷ lệ học sinh chuyển cấp từ trung học cơ sở lên trung học phổ thôngTỉnh/thành phố, vùng; giới tínhNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
592313Tỷ lệ học sinh/lớp. Tỷ lệ học sinh/giáo viênLoại hình, tỉnh/thành phố, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
3- TRUNG CẤP CHUYÊN NGHIỆP
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
603101Số trường trung cấp chuyên nghiệpLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trườngNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Giáo dục chuyên nghiệp phối hợpTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo, Bộ/ngành có trường
613102Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập và các loại phòng khácLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiến cố/bán kiến cố/nhà tạm.NămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo
623103Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập và các loại phòng khácLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo
633104Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế/hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý/giáo viên/nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên mônNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo
643105Số giáo viên trung cấp chuyên nghiệpLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế, cơ hữu/hợp đồng/thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; môn dạy; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạyNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
653106Số học sinh trung cấp chuyên nghiệpLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo trung cấp chuyên nghiệp; số học sinh ở đầu năm học, tuyển mới, lưu ban; giới tính, dân tộc, đảng viên, đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học; bỏ họcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở Giáo dục và Đào tạo
663107Số học sinh tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệpLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp.NămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Trường đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo
673108Số học sinh học nghề trong các cơ sở đào tạoLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; số học sinh ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạoNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Trường đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo
683109Số học sinh học nghề tốt nghiệpLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạoNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Trường đại học và cao đẳng, Sở Giáo dục và Đào tạo
693110Số học viên bồi dưỡng nghiệp vụLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; tuyển mới, đang học, cấp chứng chỉNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường trung cấp chuyên nghiệp, Sở GD và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
4- GIÁO DỤC ĐẠI HỌC
4.1- Cao đẳng
704101Số trường cao đẳngLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trườngNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Đại học và Sau đại học phối hợpTrường cao đẳng
714102Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa và các loại phòng khácLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạmNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường cao đẳng
724103Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao và các loại phòng khácLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường cao đẳng
734104Số cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên phục vụLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế/hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý/giảng viên/nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên mônNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpTrường cao đẳng
744105Số giảng viên cao đẳngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; cơ hữu/thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạyNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpTrường cao đẳng
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
754106Số sinh viên cao đẳngLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo cao đẳng, số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc, đảng viên; đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học, bỏ học; sinh viên đang học là người nước ngoài/theo nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường cao đẳng, trường đại học
764107Số sinh viên tốt nghiệp cao đẳngLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp.NămVụ Kế hoạch – Tài chínhTrường cao đẳng, trường đại học
4.2- Đại học
774201Số trường đại học, học viện, phân hiệuLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ sở đào tạo của trườngNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Tổ chức cán bộ, Vụ Đại học và Sau đại học phối hợpĐại học, trường đại học, học viện
784202Số phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa và các loại phòng khácLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; theo chức năng; mới tăng trong năm; kiên cố/bán kiên cố/nhà tạmNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện
794203Tổng diện tích khuôn viên trường và diện tích phòng học, thí nghiệm, thư viện, xưởng thực tập, nhà văn hóa, sân thể thao và các loại phòng khácLoại hình, tỉnh/thành phố, vùng; diện tích các loại phòng phân tổ theo chức năngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
804204Số cán bộ quản lý, giảng viên và nhân viên phục vụLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; biên chế/hợp đồng; giới tính, dân tộc, đảng viên; cán bộ quản lý/giảng viên/nhân viên phục vụ; danh hiệu; chức danh; trình độ chuyên mônNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpĐại học, trường đại học, học viện
814205Số giảng viên đại họcLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; cơ hữu/thỉnh giảng; giới tính, dân tộc, đảng viên; chức danh; trình độ chuyên môn; nhóm tuổi; thâm niên giảng dạyNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpĐại học, trường đại học, học viện
824206Số sinh viên đại họcLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; số sinh viên có ở đầu năm học, tuyển mới; giới tính, dân tộc, đảng viên; đối tượng chính sách; nguồn tuyển; hình thức đào tạo; năm đào tạo; ngành đào tạo cấp 2; ngừng học, bỏ học; sinh viên đang học là người nước ngoài/theo nước; sinh viên gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nước; sinh viên có tham gia/không tham gia nghiên cứu khoa họcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện
834207Số sinh viên tốt nghiệp đại họcLoại hình, cấp quản lý, tỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; phân loại tốt nghiệp; tốt nghiệp trong nước/ngoài nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
844208Tỷ lệ sinh viên/1 vạn dânCả nước, vùngNămVụ Kế hoạch – Tài chínhTổng cục Thống kê
4.3 – Thạc sĩ
854301Số cơ sở đào tạo thạc sĩLoại hình; cơ sở đào tạoNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Đại học và Sau đại học phối hợpĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
864302Số học viên cao họcLoại hình; cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc, hình thức đào tạo; chuyên ngành đào tạo; tuyển mới; số đang học; học viên đang học là người nước ngoài/theo nước; học viên gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
874303Số học viên cao học tốt nghiệpLoại hình, cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; tốt nghiệp trong nước/ngoài nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
4.4 – Tiến sĩ
884401Số cơ sở đào tạo tiến sĩLoại hình; cơ sở đào tạoNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Đại học và Sau đại học phối hợpĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
894402Số nghiên cứu sinhLoại hình; cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; hình thức đào tạo; chuyên ngành đào tạo; tuyển mới; số nghiên cứu sinh đang học;NămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
Số nghiên cứu sinh (tiếp theo)nghiên cứu sinh đang học là người nước ngoài/theo nước; nghiên cứu sinh gửi đi đào tạo ở nước ngoài/theo nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
904403Số nghiên cứu sinh tốt nghiệpLoại hình, cơ sở đào tạo; giới tính, dân tộc; tốt nghiệp trong nước/ngoài nướcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhĐại học, trường đại học, học viện, viện nghiên cứu
5 - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN
915001Số trung tâm giáo dục thường xuyên; Số trung tâm học tập cộng đồng; Số trung tâm ngoại ngữ, tin họcCấp tỉnh/thành phố, huyện Cấp huyện, xã Tỉnh/thành phố, vùng; tách riêng trường bổ túc văn hóaNămVụ Kế hoạch – Tài chính, Vụ Giáo dục Thường xuyên phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
925002Số lớpTỉnh/thành phố, vùng; lớp xóa mù chữ/sau xóa mù chữ/bổ túc văn hóa theo cấp học; lớp bồi dưỡng theo chuyên đềNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
935003Số phòng họcTỉnh/thành phố, vùng, theo chức năng, kiên cố/bán kiên cố/nhà tạmNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
945004Số cán bộ quản lý, giáo viên và nhân viên phục vụTỉnh, thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; cán bộ quản lý/giáo viên/nhân viên phục vụNămVụ Kế hoạch – Tài chính; Cục Nhà giáo và CBQLGD phối hợpSở Giáo dục và Đào tạo
Số TTMã sốNhóm, tên chỉ tiêuPhân tổ chủ yếuKỳ công bốĐơn vị chịu trách nhiệm thu thập, tổng hợpCơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm cung cấp
955005Số học viênTỉnh/thành phố, vùng; giới tính, dân tộc; xóa mù chữ/sau xóa mù chữ/bổ túc văn hóa theo cấp học, độ tuổi; bồi dưỡng theo chuyên đềNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
965006Số học viên hoàn thành chương trình giáo dục thường xuyênTỉnh/thành phố, vùng, giới tính, dân tộc; cấp bằng tốt nghiệp theo cấp học; cấp chứng chỉ theo môn họcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhSở Giáo dục và Đào tạo
976001Thu, chi cho hoạt động sự nghiệp giáo dục và đào tạoCấp, bậc học; nguồn thu, khoản mục; nguồn chi, khoản mụcNămVụ Kế hoạch – Tài chínhBộ Tài chính, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội, Tổng cục Thống kê, Sở Giáo dục và Đào tạo, các trường

BỘ TRƯỞNG

Nguyễn Thiện Nhân

Mục lục Bấm để đi tới điều