vanban.org

Quyết định số 36/2020/QĐ-UBND Về việc ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 29/01/2026
Quảng Trị Ban hành 31/12/2020 Hiệu lực 15/01/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 29/01/2026 — Văn thư vanban.org

ủy ban Nhân dân tỉnh Tính Quang Trị 05/01/2021 17:10:49
ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36 /2020/QĐ-UBND Quảng Trị, ngàySI thảngtânăm 2020

QUYẾT ĐỊNH

về việc ban hành Đom giá hoạt động quan trắc môi trường,
quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Giá ngày 20 thảng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn củ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 117/2016/NĐ-CP ngày 21 thảng 7 năm 2016 của Chỉnh phủ vê việc sửa đôi, bỏ sung một sỏ điêu của Nghị định só 204/2004/NĐ-CP ngày 14 thảng 12 năm 2014 của Chỉnh phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định sổ 149/20ỉ 6/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 sửa đổi, bô sung một sô điêu của Nghị định só 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chỉ tiết và hướng dẫn thỉ hành một sổ điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 38/20Ỉ9/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư sổ 4Ỉ/2014/TT-BTNMT ngày 24 thảng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp ỉưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đổi với viên chức quan trắc viên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư sổ 01/2015/TT-BTNMT ngày 09 thảng 01 năm 2015 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật quan trắc và dự báo tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chỉnh hướng dẫn quản lỷ kình phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư sổ 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Ban hành định mức kình tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 thảng 5 năm 2018 của Bộ Tài Chỉnh hướng dẫn chế độ quàn lý, tỉnh hao mòn tài sản cổ định trong các cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Chảnh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh và Giảm đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình sô 3362/TTr-STNMT ngày 22 tháng 10 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Quảng Trị bao gồm:

  • Đom giá quan trắc môi trường không khí ngoài trời: Phụ lục 01
  • Đơn giá quan trắc tiếng ồn và độ rung: Phụ lục 02
  • Đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa: Phụ lục 03
  • Đơn giá quan trắc môi trường đất: Phụ lục 04
  • Đơn giá quan trắc môi trường nước dưới đất: Phụ lục 05
  • Đơn giá quan trắc chất lượng nước mưa: Phụ lục 06
  • Đơn giá quan trắc chất lượng nước biển: Phụ lục 07
  • Đơn giá quan trắc khí thải: Phụ lục 08
  • Đơn giá quan trắc phóng xạ: Phụ lục 09
  • Đơn giả quan trắc nước thải: Phụ lục 10
  • Đơn giá quan trắc trầm tích: Phụ lục 11
  • Đơn giá quan trắc chất thải: Phụ lục 12
  • Đơn giá quan ưắc Trạm quan trắc không khí tự động liên tục: Phụ lục 13
  • Đơn giá quan trắc Trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục: Phụ lục 14
  • Đơn giá quan trắc và dự báo tài nguyên nước dưới đất: Phụ lục 15, 16
  • Đơn giá quan ưắc và dự báo tài nguyên nước mặt: Phụ lục 17,18

(chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Bộ đơn giá này là cơ sở để tính toán các chi phí thực hiện hoạt động quan trắc môi trường, quan trắc và dự báo tài nguyên nước có sử dụng ngân sách nhà nước.

Đơn giá ban hành chưa bao gồm thuế GTGT, chi phí đi lại và vận chuyển.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/01/2021 và thay thế Quyết định số 2841/QĐ-UBND ngày 23/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Trị về việc phê duyệt đơn giá quan trắc môi trường không khí xung quanh, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước mưa axit, nước biển, khí thải công nghiệp và phóng xạ áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sờ Khoa học và Công nghệ, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.qu/

Nơi nhộn:

- Như Điều 4;

  • Vụ Pháp chế - Bộ TN&MT;
  • Cục Kiếm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
  • CT và các PCT UBND tỉnh;
  • Cổng TTĐT tỉnh;
  • Công báo tỉnh;
  • UBND cảc huyện, thị xã, thành phố;

Võ Văn Hưng

TM. ỦY BAN NHÂN D

Phụ lục 01

/7T't z <■_ ..ì'.<.;/'■ 'Z?Ỷ. Đon giá quan trắc môi trưòng không khí ngoài tròi (Ban hành-kèời rhéo ộộyếỊđịnh số 3Ố /2020/QĐ-UBND ngàySl/JJỊ//2020 cùa ủy ban nhãn dán tinh Quàng Trị)

STTThông số phân tícH^ì ọg cụ ỊỊVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tống họp
Mdĩ.^PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Nhiệt độ1.3994.27130446.05510.40662.000
2Độ ẩm1.3994.27130446.05510.40662.000
3Tốc độ gió1.3994.27121546.05510.38862.000
4Hướng gió1.3994.27121546.05510.38862.000
5Áp suât khi quyển1.3994.27121546.05510.38862.000
6Tồng bụi lơ lửng (TSP)4.5317774.12014.39330.2722.519182.80341.1232.3023.02257.172343.000
7Chỉ (Pb)4.531109.8604.12036.01530.27255.733182.803130.8332.30221.859115.666694.000
8Bụi PM|04.5317774.12014.39330.27255.733433.76241.1232.30221.859121.774731.000
9Bụi PMị 54.5317774.12014.39330.27255.733433.76241.1232.30221.859121.774731.000
10CO (TCVN 7725:2005)9.82551.745173.431117.5162.30270.964426.000
11CO (TCVN 5972:1995)10.28011.54511.369157.3048.538138.490117.516130.83351.182127.411764.000
12CO (Phương pháp phân tích so màu)10.28018.36242.90546.6618.53828.535117.516130.8332.30212.64783.716502.000
13NO228.17716.6939.34615.56713.98433.878117.516116.8203.38012.64773.602442.000
14so228.39017.79719.52438.76613.98432.801117.516116.8203.38010.94179.984480.000
15034.1162.14012.2339.31511.91614.452117.516130.8335.22510.46763.643382.000
16Amoniac (NH3)27.9639.9975.65726.53711.91632.801156.689116.8205.22510.65180.851485.000
17Hydrosulfua (H2S)27.96310.0325.34828.40711.91632.801156.689116.8205.22510.65181.170487.000
18Hơi axit(HCl)27.9639.9976.18835.75311.91631.370156.689116.8205.2257.35681.855491.000
19Hơi axit(HF)27.9639.9976.18835.75311.91631.370156.689116.8205.2257.35681.855491.000
20Hơi axit(HNO3)27.9639.9976.18835.75311.91631.370156.689116.8205.2257.35681.855491.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tồng hợp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
21Hơi axit (H2SO4)27.9639.9976.18835.75311.91631.370156.689116.8205.2257.35681.855491.000
22Hơi axit (HCN)27.9639.9976.18835.75311.91631.370156.689116.8205.2257.35681.855491.000
23Benzen (C6H6)27.65763.3545.017451.91511.916142.412156.689202.7865.22514.642216.3231.298.000
24Toluen (C6H5CH3)27.65763.3545.017451.91511.916142.412156.689202.7865.22514.642216.3231.298.000
25Xylen (C6H4(CH3)2)27.65763.3545.017451.91511.916142.412156.689202.7865.22514.642216.3231.298.000
26Styren (C6H5CHCH2)27.65763.3545.017451.91511.916142.412156.689202.7865.22514.642216.3231.298.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm.

phụ lụf 02.

■ 'x\ Đon giá quan trắc tiếng ồn và độ rung

(Ban/hùhh/kètn tỉùw Quyết định số /2020/QĐ-UBND ngày£(/ 4JỊ/2020 cùa ủy han nhân dân tình Quàng Trị)

STTThông số pnận^ỊỊích "ÝÝ / Dụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện nãngChi phí chung (20%)Đon giá tổng hợp
L>PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
ATIÉNG ÒN
ITiếng ồn giao thông (dbA)
1Mức ồn trung binh (LAeq)1.37842111.0459.3158.88015962.80246.7281.39628.425171.000
2Mức áp lực ảm thanh tối đa (LAmax)1.37842111.0459.3158.88015962.80246.7281.39628.425171.000
3Cường độ dòng xe4.3885883.1889.315277167.47270.0922.60751.586310.000
11Tiếng ồn Khu công nghiệp và đô thị (dbA)
1Mức ồn trung bình (LAeq)1.74738311.0459.3158.91815962.80246.7281.39628.499171.000
2Mức áp lực âm thanh tối đa (LAmax)1.74738311.0459.3158.91815962.80246.7281.39628.499171.000
3Mức ôn phân vị (LA50)1.74738311.0459.3158.91815962.80246.7281.39628.499171.000
4Mức ồn theo tần sổ (dái Octa)4.24858811.0459.3159.10727794.20381.7742.77142.666256.000
BĐỌ RUNG
1Độ rung (dB)14.91758813.3162.70512.72927794.20346.7282.77137.647226.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm.

Phụ lục 03

J Đơn giá quan trắc môi trường nước mặt lục địa (Baivínĩrílykèm theoQuyết định sổ 36 /2020/QĐ-UBND ngày/ 41/2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quàng Trị)

STT Thông số phân tích cv. X Dựng cụ te •Vật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phi chung (20%) Đo n giá tổng họp
PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Nhiệt độ6.89120.99218.98638.47117.068102.000
2pH6.89133.03418.98638.47119.476117.000
3Thế oxi hóa khử (ORP)14.98517.02318.98638.47117.893107.000
4Oxi hòa tan15.19128.01218.98638.47120.132121.000
5Độ đục42.38338.29918.98638.47127.628166.000
6Tống chất rẳn hòa tan (TDS)17.04743.37418.98638.47123.576141.000
7Độ dẫn điện (EC)17.04743.37418.98638.47123.576141.000
8Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dần điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP), Độ đục248.365115.30943.552182.803118.006708.000
9Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)3.7762.61312.35516.8171.5284.16046.62481.8257.67435.474213.000
10Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)3.77637.9019.61714.0151.52818.71946.62492.5268.23846.589280.000
11Nhu cầu oxi hóa học (COD)3.77615.7129.61741.0601.52830.14446.624113.08712.22954.755329.000
12Anoni (N-NH4 )3.77622.2899.0369.8222.39413.77052.230102.80712.32745.690274.000
13Nitrite (NOị )3.77620.9009.03620.0322.39415.37052.230102.80712.32747.775287.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
14Nitrate (NO3)3.77624.5059.03620.2092.39415.37052.230102.80712.32748.531291.000
15Tổng p3.77631.8339.03614.4942.39427.35452.230163.54820.55065.043390.000
16Tổng N3.77615.8509.03613.8712.39427.75752.230186.91225.50067.465405.000
17Kim loại nặng (Pb)3.776105.3849.03634.1382.39440.92739.172235.50046.145103.295620.000
18Kim loại nặng (Cd)3.776105.3849.03634.1382.39440.92739.172235.50046.145103.295620.000
19Kim loại nặng (Hg)3.77666.3219.03636.0392.39442.96139.172235.50046.59196.358578.000
20Kim loại nặng (As)3.77663.4279.03642.5222.39442.96139.172235.50046.59197.076582.000
21Kim loại nặng(Fe)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
22Kim loại nặng (Cu)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
23Kim loại nặng (Zn)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
24Kim loại nặng (Mn)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
25Kim loại nặng (Cr)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
26Kim loại nặng (Ni)3.77647.9859.03624.6102.39441.43939.172163.54836.15273.623442.000
27Sulphat (SO42’)3.77626.7979.03617.8132.39415.40152.230140.1849.24355.375332.000
28Photpliat (PO43‘)3.77621.6909.03610.0172.39413.16752.230140.18414.37753.374320.000
29Clorua (CF)3.7769.9979.03634.5942.39414.95952.23090.9167.35645.052270.000
30Florua (FF)3.77621.6909.03667.4062.39415.09452.230116.82014,70460.630364.000
31Crom (VI)3.77621.6909.03635.4892.39415.53652.230116.82014.70454.335326.000
32Tổng dầu, mỡ3.57446.5909.01373.1151.52818.08852.230235.50031.22294.172565.000
33 Coliíbrm (TCVN 6187-1:2009)3.77610.90110.071259.8121.52822.34652.230186.91239.372117.390704.000
34 Colitbrm (TCVN 6187-2:2009)3.77610.90110.071197.2291.52822.34652.230186.91239.372104.873629.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTN
35 E.coli (TCVN 6187-1:2009)3.77610.90110.071259.812
36 E.coli (TCVN 6187-2:2009)3.77610.90110.071197.229
37Tổng cacbon hữu cơ (TOC)3.77631.84210.04431.640
38Hóa chất BVTV nhóm Clo hữu CO'3.776123.35310.168647.181
39Hỏa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ3.776123.35310.168647.181
40Xyanua (CN")3.77623.4319.04049.439
41Chất hoạt động bề mặt3.77659.4529.040166.986
42Phenol3.77645.4339.04084.883
43Phân tích đồng thời các kim loại21.767915.800

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tổng hợp
HTPTNHTPTNHTPTN
1.52822.34652.230186.91239.372117.390704.000
1.52822.34652.230186.91239.372104.873629.000
4.67015.29552.230186.91233.21173.924444.000
73752.80557.835392.50092.813276.2341.657.000
73752.80557.835392,50092.813276.2341.657.000
4.96218.53052.230157.00038.69271.420429.000
15.73757.835261.66735.771122.053732.000
18.53057.835261.66741.237104.480627.000
79.222261.66769.570269.6051.618.000

Phụ lục 04

. . Đon giá quan trắc môi trường đất (Ban hè^Mỉelnĩheà:^^t định số ĩ/ữ /2020/QĐ-UBND ngày£f /42//2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Quàng Trị)

STT —, A xÍT Thông so 'A -. ? f. Dung.tỹ !Vật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng hợp
A/nHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
lTổng P2O5■/17.1436.57351.28715.34292.000
2P2O5dề tiêu1.70717.1436.57351.28715.34292.000
3K2O dễ tiêu1.70717.1436.57351.28715.34292.000
4Tổng muối1.70717.1436.57351.28715.34292.000
5cr1.70710.07317.14352.5876.57336.25851.287105.13810.77658.308350.000
6SO42'1.7077.64417.14326.4036.57338.46851.287105.13817.09754.292326.000
7hco3-1.7077.64417.14326.4036.57338.46851.287105.13817.09754.292326.000
8Tồng K2O1.70713.75317.143137.5786.57335.38651.287105.13824.22278.558471.000
9Tổng N1.70731.79517.14334.1986.57340.48651.287105.13820.22161.710370.000
10Tổng p1.70712.97117.14331.8226.57340.48651.287105.13820.22157.470345.000
IITổng cacbon hĩru cơ1.70712.80417.143146.4196.57317.68351.287105.1381.05671.962432.000
12Ca2+1.63013.06517.14358.9226.57323.64851.287105.13820.55459.592358.000
13Mg2'1.63013.04317.14358.7556.57323.64851.287105.13820.55459.554357.000
14K+1.6309.42517.143136.4436,57356.49251.287105.13823.73381.573489.000
15Na+1.6309.42517.143136.4436.57356.49251.287105.13823.73381.573489.000
16AI3+1.6309.42517.143124.8976.57323.64851.287105.13823.73372.695436.000
17Fe3+1.63016.08117.14345.0596.57324.51251.287105.13821.32157.749346.000
18Mn2'1.63016.08117.14333.0756.57329.17451.287105.13822.39956.500339.000
19Pb1.630112.90617.14356.6216.57354.94051.287105.13850.82291.412548.000
STTThông sốDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
20Cd1.630112.92717.14356.6216.57354.94051.287117.75050.82293.939564.000
21Kim loại nặng (As)1.63064.49317.14336.0356.57379.40051.287222.41751.268106.049636.000
22Kim loại nặng (Hg)1.63067.40117.14348.7776.57379.40051.287222.41751.268109.179655.000
23Kim loại (Fe)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54849.56286.782521.000
24Kim loại (Cu)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54849.56286.782521.000
25Kim loại (Mn)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54810.94179.058474.000
26Kim loại (Zn)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54849.56286.782521.000
27Kim loại (Cr)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54849.56286.782521.000
28Kim loại (Ni)1.63046.62317.14342.6036.57354.94051.287163.54849.56286.782521.000
29Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ1.824124.81119.679673.8206.57391.57978.344314.00085.376279.2011.675.000
30Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid1.797124.81119.679673.8206.57389.86378.344314.00095.553280.8881.685.000
31Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ1.797124.81119.679637.3166.57391.57978.344314.00088.337272.4871.635.000
32PCBs1.797124.81119.679673.8206.57389.86378.344314.00095.553280.8881.685.000
33Phân tích đồng thòi kim loại22.344756.47880.812261.66765.315237.3231.424.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

- PTN: Phòng Thí nghiệm.

Phụ lục 05

\ Đon giá quan trác môi trường nưóc dưới đất

\ết định số /2020/QĐ-UBND ngày&Ị /ẬỊ/2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quảng Trị)

TT 'x Thông số ^pộng cụ Vật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Nhiệt độ6.57311.6484.97546.62413.96484.000
2pH6.57318.7054.97546.62415.37592.000
3Oxy hoà tan (DO)15.30627.7964.97546.62418.940114.000
4Độ đục42.47438.5714.97546.62426.529159.000
5Độ dẫn điện (EC)17.13936.0084.97546.62420.949126.000
6Thế oxi hóa khử (ORP)6.57327.7964.97546.62417.194103.000
7Tổng chất rắn hòa tan (TDS)6.57336.0084.97546.62418.836113.000
8Đo đồng thời đa chi tiêu: Nhiệt độ; pH; Oxi hòa tan (DO); Độ đục; Độ dẫn điện (EC); Thế oxi hóa khử (ORP); Tổng chất rắn hòa tan (TDS)248.365122.94318.827182.803114.587688.000
9Chất rắn lơ lửng (SS)8.9413.08514.59146.6891.6038.79346.62486.35811.56045.649274.000
10Chất rắn tổng số (TS)8.9413.08514.59146.6898.79346.62476.37011.56043.331260.000
11Độ cứng theo CaCO38.9419.41814.59119.1881.60316.26546.62476.37010.03140.607244.000
12Chì số Permanganat6.39616.43314.18014.6631.60336.79752.23086.35812.22948.178289.000
13Nitơamôn (NH4 )6.39622.52414.1809.7571.60318.09452.23086.35813.33044.895269.000
14Nitrit (NO2‘)6.39621.27014.18024.4821.60320.33452.23086.35812.32747.836287.000
15Nitrat (NO3)6.39624.69814.18025.6301.60320.33452.23086.35813.33048.952294.000

Đơn vị tính: Đong

TTThông sốDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
16Oxyt Silic (SiO3)6.39624.69814.18012.0791.60320.33452.23098.12913.33048.596292.000
17Tổng N6.39615.95214.18018.3211.60333.47952.230163.54825.50066.242397.000
18Tổng p6.39632.47914.18019.1811.60333.47952.230151.86620.55066.393398.000
19Sưlphat (SO42‘)6.39620.91014.18022.2621.60316.17052.23086.35814.70446.963282.000
20Florua (F)22.06671.85620.33498.12913.67745.212271.000
21Photphat (PO43‘)6.39622.06614.18013.5171.60318.27952.23098.12917.30248.741292.000
22Clorua (Cl )6.39611.58814.18039.0441.60316.06952.23076.37016.49146.794281.000
23Kim loại nặng (Pb)6.396106.03114.18038.5641.60355.82552.230222.41738.837107.217643.000
24Kim loại nặng (Cd)6.396106.03114.18038.5641.60355.82552.230222.41738.837107.217643.000
25Kim loại nặng (Hg)6.39667.04414.18028.2861.60380.28552.230222.41755.835105.655634.000
26Kim loại nặng (As)6.39664.20914.18031.6791.60380.28552.230222.41755.835105.767635.000
27Kim loại nặng(Se)6.39664.20914.18031.6791.60380.28552.230222.41755.835105.767635.000
28Sulíua22.52424.82620.33498.12913.33035.828215.000
29Crom (VI)6.39622.06614.18032.6381.60320.33452.23098.12949.515297.000
30Kim loại (Fe)6.39648.56214.18029.0601.60355.82552.230163.54850.76884.435507.000
31Kim loại (Cu)6.39648.56214.18029.0601.60355.82552.230163.54850.76884.435507.000
32Kim loại (Zn)6.39648.56214.18029.0601.60355.82552.230163.54850.76884.435507.000
33Kim loại (Mn)6.39648.56214.18029.0601.60355.82552.230163.54850.76884.435507.000
34Kim loại (Cr)48.56229.06055.825163.54850.76869.553417.000
35Kim loại (Ni)6.39648.56214.18029.0601.60355.82552.230163.54850.76884.435507.000
36Cyanua (CN‘)6.39621.93814.18054.0021.60330.39752.230151.86616.80469.883419.000
37 Coliĩorm (TCVN 6187-1:2009)6.39610.18814.180245.2761.60323.82852.230163.54833.946110.239661.000
TTThông sốDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTNH
38 Coliíồrm (TCVN 6187-2:2009)6.39610.18814.180197.1641.
39 E. Coli (TCVN 6187-1:2009)6.39610.18814.180245.2761.
40 E. Coli (TCVN 6187-2:2009)6.39610.18814.180197.1641.
41Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ6.396124.81114.180517.9221.
42Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ6.396124.81114.180604.0521.
43Phenol6.39649.06115.1321.
44Phân tích đồng thời các kim loại28.161738.486

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tổng hợp
TPTNHTPTNHTPTN
60323.82852.230163.54833.946100.617604.000
60323.82852.230163.54833.946110.239661.000
60323.82852.230163.54833.946100.617604.000
60386.72157.835523.33478.197282.2001.693.000
60386.72157.835523.33478.197299.4261.797.000
60333.47952.230209.33431.82879.813479.000
87.571235.500101.855238314,661.430.000

/ỷy> Phụ lục 06 Ị / \ 4 / ỵ, Đon giá quan trắc chất lượng nước mưa (Ban /Ịanh kệm ỈỈIỊĨO Óỳyếịdịnh số 36 /2020/QD-UBND ngày&ị / 4Ằ/2020 cùa úy han nhân dãn tinh Quàng Trị)

TTThông số ~T7 -^^^pÝíng cụVật liệuThiết hịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đu n giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Nhiệt độ7.58124.94419.22737.29917.810107.000
2pH7.58124.94419.22737.29917.810107.000
3Độ dẫn điện (EC)19.27143.29319.22737.29923.818143.000
4Thế oxy hóa khử (ORP)25.58914.97119.22737.29919.417117.000
5Độ đục26.24732.46719.22737.29923.048138.000
6Tổng chất rắn hòa tan (TDS)19.27115.35119.22737.29918.230109.000
7Oxy hoà tan (DO)25.58914.97119.22737.29919.417117.000
8Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH. Oxy hòa tan (DO), Độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), Độ dẫn điện (EC), Thế oxi hóa khử (ORP)208.87263.75119.227208.918100.154601.000
9Nitrite (NO2‘)3.78735.8668.93219.9222.470109.25439.172105.13819.98668.905413.000
10Nitrate (NO3 )3.78739.4778.93220.0812.470109.25439.172105.13819.98669.659418.000
11Sulphat (SO4"')3.78720.9108.93211.2272.4701 10.65439.172116.82020.93666.981402.000
12Florua (F")3.78735.8728.93263.7042.47051.65839.172105.13831.55168.457411.000
13Clorua (CF)3.78710.1388.93239.0442.47048.63739.172105.13815.01054.465327.000
14Cr(VI)3.78722.0668.93228.3012.470110.65439.172116.82020.93670.628424.000
15Na43.78712.2368.932114.3632.47066.68639.172140.18436.94284.955510.000
TTThông sốDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
16NH/3.78737.4028.9329.6872.47031.35339.172116.82020.44254.013324.000
17K‘3.78712.2368.932100.3332.47066.68639.172140.18436.94282.148493.000
18Mg2'3.78710.6688.93222.6022.47055.19139.172116.82037.65559.459357.000
19Ca2+3.78710.6688.93223.5872.47055.19139.172116.82037.52759.631358.000
20Kim loại nặng (Pb)3.787112.9068.93234.0492.47063.97839.172235.50038.837107.926648.000
21Kim loại nặng (Cd)3.787112.9068.93234.0492.47063.97839.172235.50038.837107.926648.000
22Kim loại nặng (As)3.78783.2478.93236.0352.47088.43739.172261.66743.046113.359680.000
23Kim loại nặng (Hg)3.78783.2478.93236.0352.47088.43739.172261.66743.046113.359680.000
24Kim loại(Fe)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
25Kim loại (Cu)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
26Kim loại (Zn)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
27Kim loại (Cr)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
28Kim loại (Mn)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
29Kim loại (Ni)50.30724.54563.978140.18437.97963.399380.000
30Phân tích đồng thời các kim loại12.283738.42195.724261.66767.010235.0211.410.000
31Phân tích đồng thời các anion: ci; f; NO2; NO3; SO42'34.10026.41686.712261.66747.90191.359548.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường; - PTN: Phòng Thí nghiệm. Phụ lục 07 / ’’ "ị" Đơn giá quan trăc chât lưọTig nước biên (Ban hànhrkèm lheí)^ồu)^l'địi)h số 36 /2020/QĐ-UBND ngày^Ị/4ĩj/2020 của ủy ban nhân dãn tinh Quàng Trị)

11Thông số phân tíchV * / /ỉVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tông họp
PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
IHoạt động quan trăc nước biên ven bờ
aĐo đạc quan trắc hiện trường
Nhiệt độ không khí3.3763.95651162.94314.15785.000
2Độ ẩm không khí3.3763.95651162.94314.15785.000
3Tốc độ gió3.3763.95698062.94314.25186.000
4Sóng3.3762.5175.92870.51016.46699.000
5Tốc độ dòng chảy tầng mặt3.7826.33219.55978.07721.550129.000
6Nhiệt độ nước biển13.31424.53416.76581.59227.241163.000
7Độ muối30.08328.33830.03581.59234.010204.000
8Độ đục27.48026.4165.47981.59228.193169.000
9Độ trong suốt6.13428.3389.21581.59225.056150.000
10Độ màu6.13426.4165.47981.59223.924144.000
11pH16.93016.62516.71791.40228.335170.000
12Oxy hòa tan (DO)16.93028.97317.297101.21132.882197.000
13Độ dẫn điện (EC)16.93041.09521.32591.40234.151205.000
14Tồng chất rắn hòa tan (TDS)16.93041.09521.32591.40234.151205.000
15Lây mâu đo đông thời: pH, DO, EC, TDS (Giá tính cho 01 mẫu)55.130125.33416.847208.918 81.246 ■487.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
b f Ẩ X Lây mâu
16nh4+23.88027.11520.67736.69217.29720.52678.344116.82018.27071.924432.000
17Nitrat (NO2 )23.88025.63920.67721.65417.29721.18878.344116.82013.84767.869407.000
18Nitrat (NO3‘)23.88044.06720.67712.77717.29721.26067.898116.82013.84767.704406.000
19Sulphua (SO42)23.88025.56720.67731.85317.29714.81867.898116.82012.36766.235397.000
20Photphat (PO43‘)23.88026.44120.67715.42617.29718.97662.802116.82014.19463.303380.000
21SĩO32‘23.88025.56720.67715.05317.29718.97678.344116.82014.19466.161397.000
22Tồng p23.88043.02420.67720.48817.29733.82078.344140.18425.44680.632484.000
23Tổng N23.88040.17520.67748.26917.29729.49386.752140.18425.50086.445519.000
24Crom (VI)23.88026.44120.67735.07317.29727.52886.752116.82017.84874.463447.000
25Florua (F‘)26.44181.49227.528116.82017.84854.026324.000
26Sulíua (S2)26.90524.82626.682116.82015.67442.181253.000
27Nhu cầu oxi hóa học (COD)23.88042.87420.67733.23317.29730.14467.898102.80711.80570.123421.000
28Nhu cầu oxi sinh hóa (BOD5)23.88042.87420.67714.44917.29730.14467.898102.80711.80566.366398.000
29Tổng chất răn lơ lửng (SS)23.8807.40520.6774.90017.2977.14262.80290.9168.36848.677292.000
30Độ màu23.8807.40520.67710.73417.29719.86478.34490.9168.36855.497333.000
31Coliíorm23.88014.47520.677259.96417.29729.05178.344186.91232.703132.660796.000
32Fecal Coliíorm23.88014.47520.677259.96417.29729.05178.344186.91232.703132.660796.000
33E. Coli14.475259.96429.051186.91232.703104.621628.000
34Coliíồnn23.88014.47520.677197.16417.29730.38978.344186.91232.703120.368722.000
35Fecal Coliíồrm23.88014.47520.677197.16417.29730.38978.344186.91232.703120.368722.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
36E. Coli14.475197.16430.389186.91232.70392.329554.000
37Chlorophyll a23.88012.46120.67711.14217.2977.14286.752116.8209.00761.035366.000
38Chlorophyll b23.88012.46120.67711.14217.2977.14286.752116.8209.00761.035366.000
39Chlorophyll c23.88012.46120.67711.14217.2977.14286.752116.8209.00761.035366.000
40Cyanua (CN)23.88028.41920.67777.71017.29728.22086.752183.16733.21199.866599.000
41Kim loại nặng (Pb)23.880127.62920.67752.10717.29772.34186.752183.16738.837124.537747.000
42Kim loại nặng (Cd)23.880127.62920.67752.10717.29772.34186.752183.16738.837124.537747.000
43Kim loại nặng (As)23.88087.53520.67733.14817.297100.77086.752261.66745.056135.356812.000
44Kim loại nặng (Hg)23.88087.25720.67742.34817.297100.77086.752261.66745.056137.141823.000
45Kim loại (Fe)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
46Kim loại (Cu)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
47Kim loại (Cr)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
48Kim loại (Zn)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
49Kim loại (Mn)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
50Kim loại (Mg)23.88020.67717.29786.75229.721178.000
51Kim loại (Ni)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
52Crom (III)23.88061.34620.67790.83017.29785.80586.752183.16736.152121.181727.000
53Tổng dầu mỡ khoáng23.88063.62720.677124.03517.29772.52786.752392.50034.876167.2341.003.000
54Phenol23.88053.34820.67795.40217.297125.59986.752183.16741.237129.472777.000
55Hóa chất BVTV nhóm Clo23.880129.09820.677517.92217.2971.102.25986.752601.83478.197515.5833.093.000
56Hóa chất BVTV nhóm Photpho23.880129.09820.677604.05217.2971.102.25986.752601.83478.197532.8093.197.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
57Phân tích đồng thời các kim loại37.03820.677897.283367.622261.66783.585333.5742.001.000
cTrầm tích biển
58n-no211.51625.63920.67727.03313.51916.692253.761140.18415.674104.939630.000
59n-no311.51629.25920.67726.91513.51922.384253.761140.18415.674106.778641.000
60n-nh326.92111.74417.104140.18415.67442.325254.000
61P-PO4311.51626.44120.67716.81313.51912.908253.761140.18414.194102.003612.000
62Kim loại nặng (Pb)11.516127.62920.67752.10713.51981.293253.761248.58438.837169.5851.018.000
63Kim loại nặng (Cd)11.516127.62920.67752.10713.51981.293253.761248.58438.837169.5851.018.000
64Kim loại nặng (As)11.51687.53520.67753.48913.519140.085253.761261.66744.873177.4241.065.000
65Kim loại nặng (1 Ig)11.51687.53520.67753.48913.519140.085253.761261.66744.873177.4241.065.000
66Kim loại (Cu)11.51661.34620.67747.57113.519105.039253.761175.23039.149145.562873.000
67Kim loại (Zn)11.51661.34620.67747.57113.519105.039253.761175.23039.149145.562873.000
68Cyanua (CN)11.51628.41920.67756.49113.51920.645253.761183.16739.057125.450753.000
69Độ ẩm11.5162.68020.67723.68713.5192.220253.76154.5509.93278.508471.000
70Tỷ trọng11.5162.68020.67753.71913.519870253.76154.5509.93284.245505.000
71Chất hữu cơ11.51613.19120.677195.58513.5197.855253.761181.83311.766141.941852.000
72Tổng N11.51636.68320.67717.68013.51927.538253.761186.91225.500118.757713.000
73Tổng P11.51643.11220.67720.48813.51922.445253.761186.91220.550118.596712.000
74 Hóa chất BVTV nhóm Clo11.516129.09820.677517.92213.519623.784253.761601.83478.197450.0622.700.000
75Hóa chất BVTV nhóm Photpho11.516129.09820.677604.05213.5191.100.304253.761601.83478.197562.5923.376.000
76Tổng dầu mỡ khoáng11.51679.47320.677124.03513.51962.320253.761392.50033.396198.2391.189.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
(1Sinh vật biên
77Thực vật phù du, tào độc39.1776.76020.6777.3441.4388.051285.481163.54810.414108.578651.000
78Động vật phù du. động vật đáy39.1777.21320.6777.3441.4389.605285.481163.54812.753109.447657.000
79Hóa chất BVTV nhóm Clo39.177123.43320.677517.9221.438119.915285.481523.33476.149341.5052.049.000
80Hóa chất BVTV nhóm Photpho39.177123.43320.677604.0521.43890.838285.481523.33476.149352.9162.117.000
81Kim loại nặng (Pb)39.177128.19320.67752.1071.43883.922285.481248.58438.837179.6831.078.000
82Kim loại nặng (Cd)39.177128.19320.67752.1071.43883.922285.481248.58438.837179.6831.078.000
83Kim loại nặng (As)39.17787.53520.67748.8651.438145.770285.481274.75040.342188.8071.133.000
84Kim loại nặng (Hg)39.17787.53520.67748.8651.438145.770285.481274.75040.342188.8071.133.000
85Kim loại (Cu)39.17765.29520.67746.3831.438103.957285.481175.23038.418155.211931.000
86Kim loại (Zn)39.17765.29520.67746.3831.438103.957285.481175.23038.418155.211931.000
87Mg39.17765.29520.67746.3831.438103.957285.481175.23038.418155.211931.000
IIHoạt động quan trắc nước biển xa bò'
aĐo đạc quan trăc hiện trưÒTig
1Nhiệt độ không khí3.8394.786866104.45922.790137.000
2Độ ẩm không khí3.8394.786866104.45922.790137.000
3Tốc độ gió3.8394.7861.245104.45922.866137.000
4Sóng3.8392.6299.999104.45924.185145.000
5Tốc độ dòng chảy tâng mặt79.8886.33215.367156.68951.655310.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngDiện năng Chi phí chung (20%) Don giá tổng họp
HTPTNIITPTNHTPTNHTPTNHTPTN
6Nhiệt độ nước biển16.04041.53516.765104.45935.760215.000
7Độ muối125.63676.15230.035115.67069.499417.000
8Độ đục34.62248.15827.445115.67045.179271.000
9Độ trong suốt8.53548.1582.729115.67035.018210.000
10Độ màu34.62248.15827.445115.67045.179271.000
11pH34.62241.58116.717115.67041.718250.000
12Oxy hòa tan (DO)89.83532.59231.878115.67053.995324.000
13Độ dẫn điện (EC)125.63660.49521.325115.67064.625388.000
14Tổng chất rẳn hòa tan (TDS)125.63660.49521.325115.67064.625388.000
15Lấy mẫu đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS (Giá tính cho 01 mẫu)145.321120.76695.963235.033119.417717.000
bLấy mẫu
16NH433.75027.11524.72736.6925.44420.526101.211116.82018.27076.911461.000
17Nitrat (NO: )33.75025.63924.72721.6545.44421.188101.211116.82013.84772.856437.000
18Nitrat (NOj’)33.75044.06724.72712.7775.44421.260101.211116.82013.84774.780449.000
19Sulphua (SO42')33.75025.56724.72731.8535.44414.818101.211116.82012.36773.311440.000
20Photphat (PO?)33.75026.44124.72715.4265.44418.976101.211116.82014.19471.398428.000
21SÌƠ333.75025.56724.72715.0535.44418.976101.211116.82014.19471.148427.000
22Tổng p33.75043.02424.72720.4885.44433.820101.211140.18425.44685.619514.000
23Tồng N33.75040.17524.72748.2695.44429.493101.211140.18425.50089.751539.000
24Crom (VI)33.75026.44124.72735.0735.44427.528101.211116.82017.84877.768467.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
25Florua (F’)26.44181.49227.528116.82017.84854.026324.000
26Sulfua (S2')26.90524.82626.682116.82015.67442.181253.000
27Nhu cầu oxi hóa học (COD)36.15442.87424.72733.2335.44430.144101.211102.80711.80577.680466.000
28Nhu cầu oxì sinh hóa (BOD5)36.15442.87424.72714.4495.44430.144101.211102.80711.80573.923444.000
29Tổng chất rắn lơ lửng (SS)33.7507.40524.7274.9005.4447.142101.21190.9168.36856.773341.000
30Độ màu36.1547.40524.72710.7345.44419.86473.26990.9168.36855.376332.000
31Coliĩorm33.75014.47524.727259.9645.44429.051101.211186.91232.703137.647826.000
32Fecal Coliíòrm33.75014.47524.727259.9645.44429.051101.211186.91232.703137.647826.000
33E. Coli33.75014.47524.727259.9645.44429.051101.211186.91232.703137.647826.000
34Colìĩorm33.75014.47524.727197.1645.44430.389101.21]186.91232.703125.355752.000
35Fecal Coliíòrm33.75014.47524.727197.1645.44430.389101.211186.91232.703125.355752.000
36E. Coli33.75014.47524.727197.1645.44430.389101.211186.91232.703125.355752.000
37Chlorophyll a33.75012.46124.72711.1425.4447.142101.211116.8209.00764.341386.000
38Chlorophyll b33.75012.46124.72711.1425.4447.142101.211116.8209.00764.341386.000
39Chlorophyll c33.75012.46124.7271 1.1425.4447.142101.21 1116.8209.00764.341386.000
40Cyanua (CN")33.75028.41924.72777.71021.32528.220101.211183.16733.211106.348638.000
41Kim loại nặng (Pb)33.750127.62924.72752.10721.32572.341101.211183.16738.837131.019786.000
42Kim loại nặng (Cd)33.750127.62924.72752.10721.32572.341101.211183.16738.837131.019786.000
43Kim loại nặng (As)33.75087.53524.72733.14821.325100.770101.211261.66745.056141.838851.000
44Kim loại nặng (Hg)33.75087.25724.72742.34821.325100.770101.211261.66745.056143.622862.000
45Kim loại (Fe)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tong hợp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
46Kim loại (Cu)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
47Kim loại (Cr)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
48Kim loại (Zn)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
49Kim loại (Mn)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
50Kim loại (Mg)33.75024.72721.325101.21136.202217.000
51Kim loại (Ni)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
52Crom (III)33.75061.34624.72790.83021.32585.805101.211183.16736.152127.663766.000
53Tông dầu mỡ khoáng33.75063.62724.727124.03521.32572.527101.211392.50034.876173.7151.042.000
54Phenol33.75053.34824.72795.40221.325125.599101.211183.16741.237135.953816.000
55 Hóa chất BVTV nhóm Clo33.750129.09824.727517.9228.776623.784101.211601.83478.197423.8602.543.000
56Hóa chất BVTV nhóm Photpho33.750129.09824.727604.0528.7761.100.304101.211601.83478.197536.3903.218.000
57Phân tích đồng thời các kim loại37.038897.283367.622261.66783.585329.4391.977.000
cTrầm tích biển
58n-no258.43525.63924.72727.03315.52816.692289.175140.18415.674122.617736.000
59n-no358.43529.25924.72726.91515.52822.384289.175140.18415.674124.456747.000
60N-NH358.43526.92124.72711.74415.52817.104289.175140.18415.674119.898719.000
61P-PO4358.43526.44124.72716.81315.52812.908289.175140.18414.194119.681718.000
62Kim loại nặng(Pb)58.435127.62924.72752.10715.52881.293289.175248.58438.837187.2631.124.000
63Kim loại nặng (Cd)58.435127.62924.72752.10715.52881.293289.175248.58438.837187.2631.124.000
64Kim loại nặng (As)58.43587.53524.72753.48915.528140.085289.175261.66744.873 1195.1031.171.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tống hợp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
65Kim loại nặng (Hg)58.43587.53524.72753.48915.528140.085289.175261.66744.873195.1031.171.000
66Kim loại (Cu)58.43561.34624.72747.57115.528105.039289.175175.23039.149163.240979.000
67Kim loại (Zn)58.43561.34624.72747.57115.528105.039289.175175.23039.149163.240979.000
68Cyanua (CN’)58.43528.41924.72756.49115.52820.645289.175183.16739.057143.129859.000
69Độ ẩm58.4352.68024.72723.68715.5282.220289.17554.5509.93296.187577.000
70Tỳ trọng58.4352.68024.72753.71915.528870289.17554.5509.932101.923612.000
71Chất hữu cơ58.43513.19124.727195.58515.5287.855289.175181.83311.766159.619958.000
72Tổng N58.43536.68324.72717.68015.52827.538289.175186.91225.500136.436819.000
73Tổng p58.43543.11224.72720.48815.52822.445289.175186.91220.550136.274818.000
74Hóa chất BVTV nhóm Cio58.435129.09824.727517.92215.528623.784289.175601.83478.197467.7402.806.000
75Hóa chất BVTV nhóm Photpho58.435129.09824.727604.05215.5281.100.304289.175601.83478.197580.2703.482.000
76Tồng dầu mỡ khoáng58.43579.47324.727124.03515.52862.320289.175392.50033.396215.9181.296.000
<1Sinh vật biến
77Thực vật phù du, tảo độc58.4356.76024.7277.34415.5288.051289.175163.54810.414116.796701.000
78Động vật phù du, động vật dáy58.4357.21324.7277.34415.5289.605289.175163.54812.7531 17.666706.000
79Hóa chất ĐVTV nhóm Clo58.435123.43324.727517.92215.528119.915289.175523.33476.149349.7242.098.000
80Hóa chất BVTV nhóm Photpho58.435123.43324.727604.05215.52890.838289.175523.33476.149361.1342.167.000
81Kim loại nặng (Pb)58.435128.19324.72752.10715.52883.922289.175248.58438.837187.9021.127.000
TTThông số phân tíchDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTN
82Kim loại nặng (Cd)58.435128.19324.72752.107]
83Kim loại nặng (As)58.43587.53524.72748.8651
84Kim loại nặng (Hg)58.43587.53524.72748.8651
85Kim loại (Cu)58.43565.29524.72746.3831
86Kim loại (Zn)58.43565.29524.72746.3831
87Mg58.43565.29524.72746.383I

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng hợp
HTPTNHTPTNHTPTN
5.52883.922289.175248.58438.837187.9021.127.000
5.528145.770289.175274.75040.342197.0251.182.000
5.528145.770289.175274.75040.342197.0251.182.000
5.528103.957289.175175.23038.418163.429981.000
5.528103.957289.175175.23038.418163.429981.000
5.528103.957289.175175.23038.418163.429981.000

Phụ lục 08

yý' XV ,. ., ’ '. ' ' .. . s\ Đon giá quan trăc khí thải

(Ban hìinỉì kèhì thecị Qụỳếrđịnh số 36 /2020/QĐ-ƯBND ngàyẬỊ / <ỊỊ//2Ừ2O cùa ủy ban nhân dán tinh Quáng Trị)

STTThông sô phántích. [ 7:—.TI Pụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tông hợp
111PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
aCác thông số khí tượng
1Nhiệt độ2.5553.87657180.95617.592106.000
2Độ ẩm2.5553.87657180.95617.592106.000
3Vận tốc gió2.5553.87657180.95617.592106.000
4Hướng gió2.5553.87657180.95617.592106.000
5Áp suất khí quyển2.5553.8755.33880.95618.545111.000
bCác thông số khí thài
blCác thông số đo tại hiện trường
1Nhiệt độ khí thải (đo nhanh)27.2074.732120.603159.04624.18967.155403.000
2Tốc độ của khí thải16.5874.7327.600216.88124.18953.998324.000
3Hàm ấm26.7324.73213.83991.40223.75132.091193.000
4Khối lượng mol phân tử khí khô27.016338.160180.00091.40223.751132.066792.000
5Áp suất khí thãi27.2074.7325.470143.63136.208217.000
6Khí Oxy (Oị) (sừ dụng thiết bị đo trực tiếp)25.586261.776141.979216.88124.189134.082804.000
7Khi Lưu huỳnh dioxit (SOn) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp)33.805261.776141.979216.881130.888785.000
8Khí CO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp)34.368261.776141.979216.88124.189135.839815.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngDiện nângChi phí chung (20%)Đon giá táng họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
9Khí NO (sử dụng thiết bị đo trực tiếp)33.117261.776141.979216.88124.189135.588814.000
10Khí Nitơ dioxit (NO2) (sử dụng thiết bị đo trực tiếp)33.611261.776141.979216.88124.189135.687814.000
b2Quan trắc khí thải
1Khí NOx47.07680267.44417.415185.179731202.422186.91224.1891.812146.796881.000
2Khí Lưu huỳnh dioxit (SO2)33.80580286.36237.171185.179731202.422186.9121.812147.039882.000
3Khí cacbon monoxit (CO)29.8008028.48644.540185.179731202.422186.9121.812132.137793.000
4Tổng bụi lơ lững27.1556.220200.000361.187141.9796.7531.268.806186.91224.18932.355451.1112.707.000
5Bụi PM1027.1556.220200.000361.187141.9796.7531.268.806186.91224.18932.355451.1112.707.000
6Hơi axit (HCI)1.496.16314.90994.680251.906192.779285.022202.422209.33424.18917.592557.7993.347.000
7Hơi axit (HF)1.496.16314.90994.680251.906192.779285.022202.422209.33424.18917.592557.7993.347.000
8Hơi axit 11?SO41.496.16315.91994.680251.906192.779285.022202.422209.33424.18917.592558.0013.348.000
9Kim loại Pb41.132117.179109.86330.615141.979306.407222.041209.33424.18957.107251.9691.512.000
10Kim loại Cd41.132117.179109.86330.615141.979306.407222.041209.33424.18957.107251.9691.512.000
] 1Kim loại As41.13287.535109.863639.163141.979402.514222.041209.33424.18974.105390.3712.342.000
12Kim loại Sb41.13287.535109.863639.163141.979402.514222.041209.33424.18974.105390.3712.342.000
13Kim loại Se41.13287.535109.863639.163141.979402.514222.041209.33424.18974.105390.3712.342.000
14Kim loại Hg41.13287.535109.863639.163141.979402.514222.041209.33424.18974.105390.3712.342.000
15Kim loại Cu41.13250.910109.86342.522141.979283.518222.041209.33424.1891.695225.4371.353.000
16Kim loại Cr41.13250.910109.86342.522141.979283.518222.041209.33424.1891.695225.4371.353.000
17Kim loại Mn41.13250.910109.86342.522141.979283.518222.041209.33424.1891.695225.4371.353.000
18Kim loại Zn41.13250.910109.86342.522141.979283.518222.041209.33424.1891.695225.4371.353.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTN
19Kim loại Ni41.13250.910109.86342.522
20Hg77.68687.535274.49241.079
21Hợp chất hữu cơ53.84768.307194.03393.949
22Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO)53.84768.307194.03393.949
23Phân tích đồng thời các kim loại (Pb, Sb, As, Cd, Cu, Zn)26.631741.423
cCác đặc tính nguồn thải
1Chiều cao nguồn thái3.3282.575
2Đường kính trong miệng ống khói3.3282.575
3Lưu lượng khí thải13.5674.733

Ghi chủ: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tổng họp
HTPTNHTPTNHTPTN
141.979283.518222.041209.33424.1891.695225.4371.353.000
141.979306.407380.642209.33424.1892.560309.1801.855.000
192.779363.465380.642289.69424.18975.335347.2482.083.000
192.779363.465347.010289.69424.18975.335340.5222.043.000
84.829261.667101.855243.2811.460.000
385261.14853.487321.000
385261.14853.487321.000
8.147317.20224.18973.568441.000

Phụ lục 09

Đon giá quan trắc phóng xạ (Ban hàợỉtiếnịthéo ^uỳệt^inh số 3Ổ /2020/QĐ-UBND ngàyM/A3j/2020 của ủy ban nhân dán tinh Quàng Trị)

STT II l ... 1/r'tx . />?!; Thổtós£^sj’(. ■ /&. phân\ưch ^ ? 7 *x'Dụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Các đồng vị phóng xạ trong ỉnâíTsóì khí (12 thông so): Pb210, Pb2l2, Pb214, BĨ212, BÌ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, 1311, K40, Be74.2876.403111.064180.8056.6235.094578.349579.38847.13747.137313.2571.880.000
2Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu sol khí4.28744.614111.064317.0406.62322.624578.349347.63347.13747.137305.3011.832.000
3Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu soi khí4.28744.656111.0643.576.2096.62347.264578.349347.63347.13747.137962.0725.772.000
4Gamma trong không khí (1 thông sổ)3.94944.65637.8542.05266218.850289.175347.63347.137158.393950.000
5Hàm lượng Randon trong không khí (1 thông sổ)3.94944.65685.37434.4521.15815.194289.175347.63347.137173.7461.042.000
6Tổng hoạt độ Beta trong không khí3.94944.65649.1455.5081.15823.290289.175579.38847.137208.6811.252.000
7Tồng hoạt độ Anpha trong không khí3.94944.65649.1455.5081.15823.290289.175579.38847.137208.6811.252.000
8Các đồng vị phóng xạ trong mẫu tổng rơi lắng (12 thông sốy Pb210, Pb212, Pb214, BĨ212, BĨ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be74.5526.604156.856558.80540419.179578.349579.38850.005390.8282.345.000
9Tổng hoạt độ Beta,4.5526.60484.7854.42840421.196289.175347.63350.005161.756971.000
10Tổng hoạt độ Anpha4.5526.60484.7854.42840421.196289.175347.63350.005161.756971.000
11Các đồng vị phóng xạ trong mẫu đất (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, BĨ212, BÍ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be74.3076.60425.974558.80526.91011.386289.175579.38850.298310.5691.863.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tống họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
12Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu đất4.3076.60425.974558.80526.91011.386289.175347.63350.298264.2181.585.000
13Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu đất4.3076.60425.974558.80526.91011.386289.175347.63350.298264.2181.585.000
14Các đồng vị phóng xạ trong mẫu nước (11 thông so): Pb210, Pb212, Pb214, BỈ2I2, BĨ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, Be816.58115.75681.9451.000.7022.02620.949289.175579.38850.298411.3642.468.000
15Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu nước19.75415.75681.9451.000.7022.02620.949289.175579.38850.298411.9992.472.000
16Đồng vị phỏng xạ 239, 240Pu trong mẫu nước19.75415.75681.9451.000.7022.02620.949289.175579.38850.298411.9992.472.000
17Đồng vị phóng xạ 1311 trong mẫu nước32.73515.75681.9451.000.7022.02653.665289.175579.38850.298421.1382.527.000
18Hàm lưọng Randon trong nước (1 thông số)4.36815.75685.37434.4522.29515.194289.175347.63350.298168.9091.013.000
19Tổng hoạt độ Beta trong nước4.29815.75647.7904.4282.02643.366289.175347.63350.298160.954966.000
20Tổng hoạt độ Anpha trong nước4.29815.75647.7904.4282.02643.366289.175347.63350.298160.954966.000
21Các đồng vị phóng xạ trong mẫu thực vật, lương thực, thực phẩm (12 thông số): Pb210, Pb212, Pb214, B1212, BÌ214, T1208, Ac228, Ra226, Csl37, K40, 1311, Be 74.08614.26326.838558.80538435.324289.175724.23550.298340.6822.044.000
22Đồng vị phóng xạ 90Sr trong mẫu lương thực, thực phẩm4.08614.26326.838558.80538435.324289.175579.38850.298311.7121.870.000
23Đồng vị phóng xạ 239, 240Pu trong mẫu lương thực, thực phẩm4.08614.26326.838558.80538435.324289.175579.38850.298311.7121.870.000
24Tổng hoạt độ Beta4.08614.26325.9744.42838443.240289.175579.38850.298202.2471.213.000
25Tồng hoạt độ An pha4.08614.26325.9744.42838443.240289.175579.38850.298202.2471.213.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

- PTN: Phòng Thí nghiệm.

Phụ lục 10 K ;'t 0' w 4 -«• Đon 8*á quan trăc nưó*c thải (BanịỊiầnh'íiènvĩỈỊèo Quyẹị định số 36 /2020/QĐ-UBND ngày $4/4Í//2020 cùa ủy han nhân dán tinh Quàng Trị)

STT1 hông sô phân tichv « cv /' 1 Dựng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đo n giá tong hợp
=■ HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Nhiệt độ3.70819.2123.82546.62414.67488.000
2pH3.70830.5933.82546.62416.950102.000
3Vận tốc3.9041.930391104.45922.137133.000
4Tổng chất ran hòa tan (TDS)3.88813.7563.24946.62413.50381.000
5Độ màu3.88813.7563.24946.62413.50381.000
6Nhu cầu oxi sinh học BOD53.68362.0427.22014.26662322.44446.62496.6388.23852.356314.000
7Nhu cầu oxi hóa học (COD)3.88816.5849.83338.57562337.18346.624113.08712.22855.725334.000
8Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)3.8893.1667.06060.28262311.03746.62496.63811.55948.176289.000
9 Coliíồrm (TCVN 6187-1:2009)3.93910.3957.695244.30462335.29052.230191.58535.773116.367698.000
10 E. Coli (TCVN 6187-1:2009)3.93910.3957.695244.30462335.29057.835191.58535.773117.488705.000
11 Coliíồnn (TCVN 6187-2:2009)3.93910.3957.695197.21062335.29052.230191.58535.773106.948642.000
12 E. Coli (TCVN 6187-2:2009)3.93910.3957.695197.21062335.29057.835191.58535.773108.069648.000
13Tổng dầu, mỡ khoáng4.94649.4127.695124.03562326.18257.835221.95854.041109.345656.000
14Xyanua (CN')3.87724.38018.17168.06062318.66452.230144.85716.80569.533417.000
15Tổng p3.88829.67610.11032.90962333.86452.230144.85720.55065.741394.000
16Tổng N3.88834.21610.11033.70562335.64752.230144.85725.49968.155409.000
17Amoni (NH/)3.88822.74910.11010.18762319.11952.230106.91913.33047.831287.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tong hợp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
18Sulfua (S2)3.88822.74910.11012.32462318.66452.230116.82012.32749.947300.000
19Crom (VI)3.88822.30610.11046.99562319.11952.230121.49312.67457.888347.000
20Nitrate (NO/)3.88842.53010.11037.94862320.71952.230106.91912.32757.459345.000
21Sulphat (SO42')3.88821.14910.11035.39162317.11752.230116.82013.88354.242325.000
22Photphat (PO43')3.88822.30610.11026.19462330.78252.230116.82017.30256.051336.000
23Florua (F‘)3.88822.30610.110136.24862318.66452.230121.49312.67475.647454.000
24Clorua (C1‘)3.88810.38210.11052.89162318.50952.230121.49311.01056.227337.000
25Clo dư (Cl2)3.88812.33910.11013.56762318.37452.230233.6407.35670.425423.000
26Kim loại nặng (Pb)3.888106.27710.11052.10762363.98539.172209.33438.837104.867629.000
27Kim loại nặng (Cd)3.888106.27710.11052.10762363.98539.172209.33438.837104.867629.000
28Kim loại nặng (As)3.88867.62710.11042.10162388.44439.172209.33455.835103.427621.000
29Kim loại nặng (Hg)3.88867.62710.11032.27162388.44439.172209.33455.835101.461609.000
30Kim loại nặng (Cu)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
31Kim loại nặng (Zn)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
32Kim loại nặng (Mn)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
33Kim loại nặng (Fe)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
34Kim loại nặng (Cr)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
35Kim loại nặng (Ni)3.88846.84910.11024.54562363.98539.172163.54836.15377.775467.000
36Phenol3.87749.2867.695105.81462318.66452.230183.16731.82890.637544.000
37Chất hoạt động bề mặt3.87758.8897.695185.15762318.66452.230183.16735.771109.215655.000
38Hóa chất BVTV nhóm CIo hữu cơ3.683125.0797.695647.11762387.10757.835405.58478.197282.5841.696.000
STTThông sổ phân tíchDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTN
39Hóa chất BVTV nhóm Photpho hữu cơ3.683125.0797.695724.559
40PCBs3.683125.0797.695724.559
41Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu)242.329759.416

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năng Chi phi chung (20%) Đon giá tong họp
HTPTNHTPTNHTPTN
62387.10757.835405.58478.197298.0721.788.000
62387.10757.835405.58478.197298.0721.788.000
89.857261.667106.096291.8731.751.000

Phụ lục 11

z/\ị>>' ’■■_. ,pỊ?\A Đon giá quan trăc trâm tích

(Ban /mfih kèm íhco Quyétđịnh sổ /2020/QĐ-UBND ngày£4 / 44/2020 của ủy ban nhân dãn lỉnh Quăng Trị)

STTThông số '2^'•>?>■ ’,Dụng$tụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tổng hợp
ĨỂT^/ PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1pHH20, pHrci"250213.94750.83051.2116.57324.40893.248123.3688.07274.872449.000
2Tổng cabon hữu CO'2.7027.55150.830146.4196.57311.95693.248157.00026.342100.524603.000
3Dầu mỡ2.7029.50650.830522.0366.57325.88891.402233.64050.842198.6841.192.000
4Cỵanua (CN")2.70212.28950.83068.2836.57328.10891.402233.64016.165101.998612.000
5Tổng p2.70229.28151.04631.3346.57342.24491.402175.23020.22390.007540.000
6Tổng N2.70219.41051.04632.1286.57342.24491.402175.23020.22188.191529.000
7Phenol2.70249.28651.046150.3536.57327.23991.402261.66735.756135.205811.000
8Kim loại nặng (Pb)2.702113.15251.04652.1076.573149.19191.402209.33457.107146.523879.000
9Kim loại nặng (Cd)2.702113.15251.04652.1076.573149.19191.402209.33457.107146.523879.000
10Kim loại nặng (As)2.70286.66551.04650.2466.573165.49791.402261.66774.105157.981948.000
11Kim loại nặng (Hg)2.70286.66551.04650.2466.573165.49791.402261.66774.105157.981948.000
12Kim loại nặng (Zn)2.70246.84951.04643.0116.573149.19191.402186.91250.768125.691754.000
13Kim loại nặng (Cu)2.70246.84951.04643.0116.573149.19191.402186.91250.768125.691754.000
14Kim loại nặng (Cr)2.70246.84951.04643.0116.573149.19191.402186.91250.768125.691754.000
15Kim loại nặng (Mn)2.70246.84951.04643.0116.573149.19191.402186.91250.768125.691754.000
16Kim loại nặng (Ni)2.70246.84951.04643.0116.573149.19191.402186.91250.768125.691754.000
17Tổng KịO2.70213.67351.046137.6956.57365.80081.592102.80724.22297.222583.000
18Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ2.702125.07950.666517.9226.573174.56391.402314.000169.547290.4911.743.000
STTThông sốDụng cụVật liệu
HTPTNHTPTNH
19 Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ2.702125.07950.666517.9226
20Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid2.702125.07950.666517.9226
21 Polycyclic aromatic hydrocarbon (PAHs)2.702125.07950.666416.5736
22PCBs2.702125.07950.666474.8706
23Phân tích đồng thời các kim loại232.497759.416

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

Thiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đơn giá tổng hợp
[TPTNHTPTNHTPTN
573174.56391.402314.000169.547290.4911.743.000
573174.56391.402314.000169.547290.4911.743.000
573174.56391.402314.000169.547270.2211.621.000
573174.56391.402314.000169.547281.8801.691.000
146.40791.402287.83465.315316.5741.899.000

Phụ lục 12

// <*. . 4’ 57\?ỷv. Đon giá quan trăc chât thải

STT1 hông sõDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tổng họp
—* /PTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
1Độ ẩm (%)2.4265.36515.1902.7086.7656.83083.673105.7799.32147.612286.000
2pH2.42616.39713.53116.6587.00319.45583.673123.3688.45058.192349.000
3Cyanua (CN‘)2.42623.07715.19061.9847.00326.74881.592314.00041.694114.743688.000
4Crom (VI)2.42624.77315.19049.3737.00326.74881.592140.18412.67471.993432.000
5Florua (F*)2.42624.77315.19090.0807.00320.60481.592140.18412.67478.905473.000
6Kim loại nặng (Pb)2.42670.66715.19056.6217.00383.96781.592261.66738.837123.594742.000
7Kim loại nặng (Cd)2.42670.66715.19056.6217.00383.96781.592261.66738.837123.594742.000
8Kim loại nặng (As)2.42687.20115.19037.6317.003100.27381.592233.64055.835124.158745.000
9Kim loại nặng (Hg)2.42686.44615.19050.3747.003100.27381.592233.64055.835126.556759.000
10Kim loại nặng (Cu)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
11Kim loại nặng (Zn)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
12Kim loại nặng (Mn)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
13Kim loại nặng (Ta)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
14Kim loại nặng (Cr)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
15Kim loại nặng (Ni)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
16Kim loại (Ba)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592183.16713.88393.987564.000
17Kim loại(Se)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592183.16736.15398.441591.000
18Kim loại (Mo)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592183.16736.15398.441591.000
19Kim loại (Be)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
20Kim loại (Va)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
STTThông sốDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năng Chi phí chung (20%) Đon giá tông họp
HTPTNHTPTNHTPTNHTPTNHTPTN
21Kim loại (Ag)2.42644.62015.19038.0887.00383.96781.592163.54836.15394.517567.000
22Dầu mỡ2.42645.57915.190527.0267.00322.32891.402280.36854.041209.0731.254.000
23Phenol2.42646.54315.19092.271700322.77091.402280.36831.828117.960708.000
24Hóa chất BVTV Clo hữu cơ2.426123.73615.190519.1997.003156.63891.402467.28078.197292.2141.753.000
25 Hóa chất BVTV Photpho hữu cơ2.426123.48115.190604.9497.003156.63891.402523.33478.197320.5241.923.000
26 Polycyclic aromatic hỵdrocarbon (PAHs)2.426123.48115.190605.3297.003156.63891.402579.38878.197331.81!1.991.000
27PCBs2.426123.48115.190605.3297.003156.63891.402523.33478.197320.6001.924.000
28Phân tích đồng thời các kim loại2.42612.42415.190772.9597.003149.37491.402289.694106.096289.3141.736.000

Ghi chú: - HT: Hiện trường;

- PTN: Phòng Thí nghiệm.

' Phụ ,7^ /, 7 ' Q(rtịjgíáỴ]uan trắc Trạm quan trắc môi trường không khí tự động liên tục (Ban hãnh kem tfiẹb Quyểt^ịnh số /2020/QD-ƯBND ngàyẶỊ /4Ĩ//2020 cùa ủy ban nhớn dân tinh Quáng Trị)

STT \'< /-’L4- . •• /; Thong số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tổng họp
1Hoạt động quan trắc không khí của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ99.92545.09020.03828.7264.51339.658238.000
2Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm99.92545.09020,03828.7264.51339.658238.000
3Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió99.92545.09020.03828.7264.51339.658238.000
4Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông sổ hướng gió99.92545.09020.03828.7264.51339.658238.000
5Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời99.92545.09020.03828.7264.51339.658238.000
6Modul quan trác khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyền99.92545.09020.03828.7264.51339.658238.000
7Modul quan trắc bụi TSP74.00487.50216.55657.83518.10550.800305.000
8Modul quan trắc bụi PM-1074.00487.50216.55657.8357.19848.619292.000
9Modul quan trắc bụi PM-2,574.00487.50216.55657.8357.19848.619292.000
10Modui quan trác bụi PM-174.00487.50216.55657.8357.19848.619292.000
1 1Modul quan trắc khí NO132.53587.01054.32057.8357.19867.780407.000
12Modul quan trẳc khí NO;132.53587.01054.32057.8357.19867.780407.000
13Modul quan trẳc khí NOx132.53587.01054.32057.8357.19867.780407.000
14Modul quan trắc khí SOị132.53560.69665.74657.8357.19864.802389.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệuThiết bịNhàn côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tông họp
15Modul quan trắc khí co132.53583.15463.60057.8357.19868.864413.000
16Modul quan trắc khí 03132.53540.68548.14857.8357.19857.280344.000
17Modul quan trác khí THC132.53597.13656.79657.8357.19870.300422.000
18Modul quan trắc khí BTEX124.302124.42054.50657.8357.47273.707442.000
IIHoạt động quan trắc không khí cùa Trạm quan trắc tự động di động liên tục
1Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông sổ nhiệt độ72.32445.0903.68131.33810.90732.668196.000
2Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm72.32445.0903.68131.33810.90732.668196.000
3Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số tốc độ gió72.32445.0903.59231.33810.90732.650196.000
4Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hưởng gió72.32445.0903.15231.33810.90732.562195.000
5Modul quan trắc khí tượng (Mctcorology), đo thông số bức xạ mặt trời72.32445.0903.46131.33810.90732.624196.000
6Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyến72.32445.0903.41031.33810.90732.614196.000
7Modul quan trắc bụi TSP104.80673.4405.51357.83510.90750.500303.000
8Modul quan trắc bụi PM-10104.80673.4405.51357.83510.90750.500303.000
9Modul quan trắc bụi PM-2,5104.80673.4405.51357.83510.90750.500303.000
10Modul quan trắc khí NO173.82189.500109.13057.83510.90788.238529.000
1 1Modul quan trắc khí NO2173.82189.500109.13057.83510.90788.238529.000
12Modul quan trắc khí NOx173.82189.500109.13057.83510.90788.238529.000
STTThông sô phân tíchDụng cụ
13Modul quan trắc khí so2138.529
14Modul quan trắc khí co173.821
15Modul quan trắc khí 03173.821
16Modul quan trắc khí CxHy173.821
Vật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tổng hợp
93.820100.78257.83510.90780.375482.000
89.50037.33657.83510.90773.880443.000
56.07653.09557.83510.90770.347422.000
91.69445.93257.83510.90776.038456.000

Phụ lục 14

/ỵ' <^.“7'Đffưgiá quan trắc Trạm quan trắc môi trường nước mặt tự động liên tục (Ban ịịìiĩihkèn\jh_eó Quyệt định số «5ẩ /2020/QĐ-UBND ngày 44/2020 cùa ủy ban nhân dán lĩnh Quàng Trị)

STT 1 hông sô phân tí£h.'iíĩ- i X ■ '2ilụng cụVật liệuThiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tổng họp
IHoạt động quan trắc nước mặt của Trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1Nhiệt độ70.47757.78024.52752.23012.60643.524261.000
2pH70.47757.78024.52752.23012.60643.524261.000
3Thế oxi hóa khử (ORP)70.47757.78024.52752.23012.60643.524261.000
4Oxy hòa tan (DO)73.75979.13224.96052.23012.60648.537291.000
5Độ dãn điện (EC)83.420116.10024.52752.23012.60657.777347.000
6Độ đục72.923156.65616.79352.23012.60662.241373.000
7Tổng chất rẳn lơ lửng (TSS)73.374214.28015.91352.23012.60673.680442.000
8Amoni (NH4+)73.640142.30116.09352.23012.60659.374356.000
9Nitrat (NO/)73.640157.18316.84852.23012.60662.502375.000
10Tổng Ni tơ (TN)71.495157.81016.90152.23012.60662.208373.000
11Tổng Photpho (TP)114.976142.47417.01552.23012.60667.860407.000
12Tổng Cacbon hữu cơ (TOC)114.976148.32717.44352.23012.60669.116415.000
II Hoạt động quan trắc nưó’c mặt cùa Trạm quan trắc tự động di động liên tục
1Nhiệt độ67.79059.45460.92152.23012.60650.600304.000
2pH67.79059.45460.92152.23012.60650.600304.000
3Thế oxi hóa khử (ORP)67.79059.45460.92152.23012.60650.600304.000
STTThông số phân tíchDụng cụVật liệu
4Oxy hòa tan (DO)84.57080.806
5Độ dẫn điện (EC)98.537118.260
6Tồng chất rắn hòa tan (TDS)98.537118.260
7Độ đục57.222152.950
8Amoni (NH/)60.523137.592
9Nitrat (NO3")60.523141.934
10Photphat (PO43')102.324139.320
Thiết bịNhân côngĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tổng hợp
61.15252.23012.60658.273350.000
61.21952.23012.60668.570411.000
61.21952.23012.60668.570411.000
45.13457.83512.60665.149391.000
45.13457.83512.60662.738376.000
45.13457.83512.60663.606382.000
48.57857.83512.60672.133433.000

Phụ lục 15

,7Ậ-> • i—‘ Vi \ V. L , \ ■ X .

f I Don giá qu^n trãc và dự báo tài nguyên nước dưới đât - công tác ngoại nghiệp

(Ban hàrtn^èm.theb Qụyềíậmh số 36 /2020/QĐ-UBND ngày34/ JX/2020 cùa úy han nhân dân tinh Quáng Trị)

TT ‘ 7 , ..X 5 >/ Tên và điêu kiện^ong.yiẹc ./ Đon vị tínhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%)Don giá tong hợp
1Quan trắc mực nưóc hoặc lưu lượng, nhiệt độ nước
aQuan trắc mực nước bang dây đo điện xách tay
alQuan trắc tại 1 điểm quan trắc
1Quan trắc mực nước 1 lần/ngày1 lần đo290.00933.9758.39266.475399.000
2Quan trắc mực nước 12 lần/ngàyTháng trạm20.213.7871.972.858564.6814.550.26527.302.000
a2Quan trắc tổng hợp tại sân cân bẳng1 tháng/sân20.213.7873.476.909728.372477.5054.979.31529.876.000
bQuan trắc tự ghi
1Quan trắc mực nước bàng máy tự ghi dạng cơTháng điểm41.507.502228.303222.99615.7048.394.90150.369.000
2Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi bán tự độngTháng điểm41.507.502293.103222.99615.7048.407.86150.447.000
3Quan trắc mực nước bằng máy tự ghi tự động truyen so liệuTháng điểm20.753.751184.298111.55615.7044.213.06225.278.000
2Lấy mẫu nước
1Lây mâu nước ờ trên sông, kênh, hồ, biên, lô khoan tự phun1 mẫu457.445781.18417.527173.664285.9641.716.000
2Lấy mẫu nước ờ lỗ khoan, giếng1 mẫu886.529875.235101.187187.922410.1752.461.000
3Quan trắc chất lưọng nước tại thực địa1 mẫu377.402505.72164.49225.852194.6931.168.000
4Bom thau rửa công trình quan trăc
1Lắp đặt - tháo dỡ thiết bị1 lần lắp đặt tháo dỡ4.742.57021.50381.369969.0885.815.000
2Tiến hành bơm thổi rửa bàng máy nén khí1 ca bơm979.8701.573.38719.32110.800516.6763.100.000
3Đo hồi phục sau khi bơm1 ca đo hồi phục810.010372.94614.8276.632240.8831.445.000

Phụ lục 16

//7' Ọótt gíáìjfỊjan trắc và dự báo tài nguyên nưóc dưới đất - công tác nội nghiệp (Ban hành kètìì tHeyĩQÌÁềt ■ẾỊtiìh số Ị£ /2020/QĐ-UBND ngày&Ị /41/2020 cùa ủy ban nhân dán tình Quàng Trị)

STT ■ / . *■ 'X„Ấ7 Tên và điềo&iện công việc/ Đon vị tínhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%) Đon giá tổng hợp
INội nghiệp của quan trắc viên
1Xử lý số liệu quan trắc mực nước, nhiệt độ và chiều sâu công trình quan trắc cho giếng khoan hoặc lưu lượng cho điềm lộ100 số liệu1.440.460271.431118.81110.09651.887378.5372.271.000
2Xử lý số liệu lấy mẫu nước và quan trắc chất lượng nước tại thực địa
aXử lý sổ liệu lấy mẫu nước1 mẫu37.45621.98236.789842.39319.741118.000
bXử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa1 mẫu183.33121.982102.0142102.39361.986372.000
3Xử lý kết quả bom thau rửa công trình quan trắc 1 công trinh (1 ca bom) 144.06220.89816.2083.02936.839221.000
IICông tác nội nghiệp văn phòng
1Lập kế hoạch quan trắc hàng nãm100 số liệu503.599330.989213.09912.62010.231214.1081.285.000
2Cập nhật cơ sở dữ liệu189.36891.621127.43415.6493.47185.509513.000
3Kiếm tra, chinh lý tài liệu của các đơn vị thi cồng100 số liệu756.164852.648376.89233.31726.071409.0182.454.000
4Kiểm tra, đánh giá chất lượng tài liệu của đơn vị quản lý toàn quốc100 số liệu163.263283.78580.2807.0678.697108.618652.000
5Biên soạn niên giám tài nguyên nước dưới đất100 số liệu574.391344.744320.31028.26911.474255.8381.535.000
6Biên soạn thông báo, cánh báo, dự báo tài nguyên nước100 số liệu1.966.2671.159.504860.53275.72138.330820.0714.920.000
7Báo cáo kết quả vận hành mạng quan trắc100 số liệu251.799159.067107.5749.5915.116106.630640.000
STTTên và điều kiện công việcDon vị tinhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tồng họp
8Tong hợp báo cáo kết quà vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước100 số liệu251.799159.067306.86926.7555.1 16149.921900.000
9Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước1 mẫu198.80531.00520.0219.0871.07851.999312.000
IIIDự báo mực nước bằng phương pháp thống kê1 công trình/ lần866.286161.417624.284183.40021.924371.4622.229.000
1Thu thập tài liệu1 công trinh/ lán117.840
2Tổng hợp phân tích tài liệu235.681
3Nhập dữ liệu106.163
4Xây dựng phương trình dự báo176.761
5Đánh giá kết quá dự báo112.001
6Lập báo cáo1 17.840

v'/ •' \ Phụ lục 17 // < Đ/rn giá quân trằc và dự báo tài nguyên nước mặt - công tác nội nghiệp (Ban hành kỵtn thèo QayeỊ dịnlĩ.:ỉ^6 /2020/QĐ-UBND ngàyẬỊ/ tí//2020 cùa ủy ban nhãn dân tinh Quàng Trị)

STTTên và điêu kiện công việcĐơn vị tínhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tổng hợp
INội nghiệp của quan trắc viên
1Xử lý số liệu quan trắc nước mặt
aQuan trắc mực nước100 số liệu189.3687.153.542142.3188401.497.2148.983.000
bQuan trắc lưu lượng bàng máy siêu âm1.885.068926.2621.260.7622.10043.081823.4554.941.000
cQuan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế100 số liệu1.885.068598.2121.260.7622.10043.081757.8454.547.000
2Xử lý số liệu lấy mẫu nước và quan trắc chất lượng nước tại thực địa
aXừ lý số liệu lấy mẫu nước1 mẫu37.45621.98236.789842.39319.741118.000
bXử lý kết quả quan trắc chất lượng nước tại thực địa1 mẫu183.33121.982102.0142102.39361.986372.000
IICông tác nội nghiệp văn phòng
1Lập kế hoạch quan trắc hàng năm100 số liệu503.599330.989213.0991.05010.231211.7941.271.000
2Cập nhật cơ sở dữ 1 iệu189.36891.621127.4341.3023.47182.639496.000
3Kiểm tra, chinh lý tài liệu của các đon vị thi công100 số liệu756.164852.648376.8922.77226.071402.9092.417.000
4Kiềm tra, đánh giá chất lượng tài liệu cùa đơn vị quàn lý toàn quốc100 số liệu163.263283.78580.2805888.697107.323644.000
5Biên soạn niên giám tài nguyên nước dưới đất100 số liệu574.391344.744320.3102.3521 1.474250.6541.504.000
6Biên soạn thông báo, cảnh báo, dự báo tài nguyên nước100 số liệu1.966.2671.159.504860.5326.30038.330806.1874.837.000
7Báo cáo kết quá vận hành mạng quan trắc100 so liệu251.799159.067107.5747985.116104.871629.000
STTTên và điều kiện công việcĐơn vị tínhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%)Đon giá tông họp
8Tổng họp báo cảo kết quả vận hành mạng quan trắc và đánh giá diễn biến số lượng, chất lượng nước100 sổ liệu251.799159.067306.8692.2265.116145.015870.000
9Xử lý kết quả quan trắc chất lượng nước1 mầu198.80531.00520.0217561.07850.333302.000
IIIDự báo mực nưóc bằng phưong pháp thống kêí công trình/ lần866.286161.417624.284183.40021.924371.4622.229.000
1Thu thập tài liệu1 công trình/ lần117.840
2Tổng hợp phân tích tài liệu235.681
3Nhập dữ liệu106.163
4Xây dựng phương trinh dự báo176.761
5Đánh giá kết quả dự báo112.001
6Lập báo cáo117.840

Phụ lục 18 11 ■* » JĐợn giạ quan trắc và dự báo tài nguyên nước mặt - công tác ngoại nghiệp (Ban lịíàph fánj theo ớityềỉỊđịnh sổ 36 /2020/QD-UBND ngày 34 /4Ị//2020 cùa ủy ban nhân dân tinh Quảng Trị)

TTV.V 7 ~ri*fX 'Z'°v Tên và điều kiện công việoĐon vị tínhNhân côngVật liệuDụng cụThiết bịĐiện năngChi phí chung (20%)Đơn giá tồng họp
1Quan trẳc mực nước
aQuan trắc mực nước bầng hệ thống bậc cọc hoặc thủy chí1 lần đo170.00045.7273.6458615.04345.055270.000
bQuan trẳc mực nước bằng máy tự ghi dạng cơ, dạng số bán tự động1 tháng, 1 điểm28.998.000182.90914.59265320.1705.843.26535.060.000
cQuan trắc mực nước bẳng máy tự ghi tự động1 tháng, 1 điểm14.499.00091.4547.29532610.0852.921.63217.530.000
2Quan trắc lưu lượng
aQuan trắc lưu lượng bẳng máy siêu âm1 lần đo435.00079.89814.9253.374106.639640.000
bQuan trắc lưu lượng bằng lưu tốc kế1 lần đo774.00079.89826.2589.049177.8411.067.000
3Lấy mẫu và phân tích chất lượng nước mặt tại thực địa
aLấy mầu nước trên sông, hồ1 mẫu310.000784.032218.8061.313.000
bQuan trắc chất lượng nước tại thực địa1 mẫu282.000505.72112.34825.852165.184991.000
Mục lục Bấm để đi tới điều