vanban.org

Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu cho các loại xe ô tô con có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ công tác

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/03/2012 Thay thế: 04/2012/QĐ-UBND · 15/03/2012
Đắk Lắk Ban hành 12/09/2007 Hiệu lực 22/09/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 04/2012/QĐ-UBND Về việc ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu đối với xe ô tô con sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước phục vụ công tác · 04/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu cho các loại xe ô tô con có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ công tác · 36/2007/QĐ-UBND
22/09/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 25/03/2012 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức tiêu hao nhiên liệu cho các loại xe ô tô con có sử dụng ngân sách nhà nước phục vụ công tác

------------------------------

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí ngày 29/11/2005;

Căn cứ Nghị định số 68/2006/NĐ-CP, ngày 18/7/2006 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;

Căn cứ Chỉ thị số 23/2004/CT-TTg, ngày 18/6/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh các biện pháp tiết kiệm xăng dầu;

Căn cứ Chỉ thị số 26/2005/CT-TTg, ngày 20/7/2005 của Thủ tướng Chính phủ về việc tăng cường tiết kiệm trong tiêu dùng xăng dầu;

Theo đề nghị của Sở Giao thông Vận tải tại Công văn số 453/CV-GTVT, ngày 13/8/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này định mức tiêu hao nhiên liệu, cho các loại xe ôtô con có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước phục vụ công tác (Có bảng phụ lục định mức kèm theo).

Điều 2. Định mức tiêu hao nhiên liệu trên là căn cứ làm cơ sở cho công tác quản lý, cung cấp nhiên liệu cho các loại xe ôtô con có sử dụng kinh phí từ ngân sách Nhà nước trong qúa trình phục vụ công tác.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

BẢNG PHỤ LỤC

Định mức tiêu hao nhiên liệu xe ô tô con

(Ban hành kèm theo Quyết định số 36/2007/QĐ-UBND, ngày 12 /9/2007 của UBND tỉnh Đắk Lắk)

STT Loại xe, nhãn hiệu Nhiên liệu sử dụng

Dung tích xi lanh

(cm3)

Định mức tiêu hao nhiên liệu áp dụng cho các chỉ số km xe đã vận hành

(lít/100 km)

Định mức tiêu hao nhiên liệu chuẩn Từ 10.000 km đến 60.000 km Trên 60.000 km đến 120.000 km Trên 120.000 km đến 200.000 km Trên 200.000 km trở lên
a B c d K=1 K=1,3 K=1,35 K=1,4 Cộng thêm 1 lít
I TOYOTA              
1 Vios 1.5 mới Xăng 1,497 7 9.1 9.45 9.8 10.8
2 Vios Limo mới Xăng 1,497 7 9.1 9.45 9.8 10.8
3 Zace GL 1.8 Xăng 1,781 10 13 13.5 14 15
4 Hiace Commuter Xăng 2,694 12.5 16.25 16.875 17.5 18.5
5 Hiace Commuter Diesel 2,494 10 13 13.5 14 15
6 Corolla Altis 1.8 Xăng 1,794 8 10.4 10.8 11.2 12.2
7 Camry 2.4G Xăng 2,362 10 13 13.5 14 15
8 Camry 3.0V Xăng 2,995 12 15.6 16.2 16.8 17.8
9 Land Cruiser Xăng 4,477 16 20.8 21.6 22.4 23.4
10 Innova G Xăng 1,998 9 11.7 12.15 12.6 13.6
11 Innova J Xăng 1,998 9 11.7 12.15 12.6 13.6
II MAZDA              
1 Mazda 3 AT Xăng 1,598 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
2 Mazda 3 MT Xăng 1,598 9.5 12.35 12.825 13.3 14.3
3 Mazda 6 2.3L Xăng 2,261 10 13 13.5 14 15
4 Mazda 6 2.0L Xăng 1,999 9 11.7 12.15 12.6 13.6
5 Mazda E2000 Xăng 2,184 12 15.6 16.2 16.8 17.8
III NISSAN              
1 TERRNO Xăng 2,389 11 14.3 14.85 15.4 16.4
2 PATROL Xăng 4,169 13 16.9 17.55 18.2 19.2
3 PATROL Xăng 2,960 11.5 14.95 15.525 16.1 17.1
4 BLUEBIRD Xăng 1,998 10.5 13.65 14.175 14.7 15.7
5 URVAN Xăng 2,494 11 14.3 14.85 15.4 16.4
IV MITSUBISHI              
1 GRANDIS Xăng 2,378 12 15.6 16.2 16.8 17.8
2 Lancer Gala 1.6AT Xăng 1,584 10 13 13.5 14 15
3 Lancer Gala 1.6MT Xăng 1,584 10 13 13.5 14 15
4 Lancer Gala 2.0 Xăng 1,999 11 14.3 14.85 15.4 16.4
5 JOLIE MB Xăng 1,997 11.1 14.43 14.985 15.54 16.54
6 JOLIE SS Xăng 1,997 11.1 14.43 14.985 15.54 16.54
7 PAJERO Xăng 2,351 12.5 16.25 16.875 17.5 18.5
8 PAJEROGLV6 Xăng 2,972 12.5 16.25 16.875 17.5 18.5
9 PAJEROGL Supreme Xăng 3,497 14.5 18.85 19.575 20.3 21.3
V DAEWOO              
1 Matis Xăng 796 5 6.5 6.75 7 8
2 Magnus L6 2.5 Xăng 2,492 10 13 13.5 14 15
3 Lacetti EX Xăng 1,799 8 10.4 10.8 11.2 12.2
4 Gentra Xăng 1,498 6.7 8.71 9.045 9.38 10.38
5 Chevrolet Captiva Xăng 1,589 9 11.7 12.15 12.6 13.6
6 Lanos Xăng 1,498 7 9.1 9.45 9.8 10.8
7 Nubira Xăng 1,498 8 10.4 10.8 11.2 12.2
VI FORD              
1 Ranger XLT Diesel 2,499 10.5 13.65 14.175 14.7 15.7
2 Transit Diesel 2,402 10.5 13.65 14.175 14.7 15.7
3 Transit Xăng 2,295 11.5 14.95 15.525 16.1 17.1
4 Mondeo 2.0 AT Xăng 1,999 10.15 13.195 13.7025 14.21 15.21
5 Mondeo 2.5 V6 Xăng 2,495 11.2 14.56 15.12 15.68 16.68
6 Escape XLS2.3 AT Xăng 2,261 10.4 13.52 14.04 14.56 15.56
7 Escape XLT3.0 AT Xăng 2,967 12.6 16.38 17.01 17.64 18.64
8 Everest 4x2 2.6L Xăng 2,606 11.3 14.69 15.255 15.82 16.82
9 Everest 4x2 2.5L Diesel 2,499 9.5 12.35 12.825 13.3 14.3
10 Laser Xăng 1,840 10.3 13.39 13.905 14.42 15.42
11 Focus 1.6 Xăng 1,598 5.5 7.15 7.425 7.7 8.7
12 Focus 1.8 Xăng 1,798 6 7.8 8.1 8.4 9.4
13 Focus 2.0 AT Xăng 1,999 6.4 8.32 8.64 8.96 9.96
14 Focus 2.0 MT (Auto) Xăng 1,999 7.55 9.815 10.1925 10.57 11.57
VII YAZ              
1 Yaz 469 Xăng 2,445 12 15.6 16.2 16.8 17.8
VIII ISUZU              
1 Hi-Lander LX Limited Diesel 2,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
2 Hi-Lander V-Spec MT Diesel 2,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
3 Hi-Lander V-Spec AT Diesel 2,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
4 Hi-Lander X-Treme MT Diesel 2,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
5 Hi-Lander X-Treme AT Diesel 2,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
6 D-Max S (2.5MT) Diesel 2,499 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
7 D-Max S (3.0MT) Diesel 2,999 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
8 D-Max S (3.0MT) FSE Diesel 2,999 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
9 D-Max LS (3.0AT) FSE Diesel 2,999 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
10 D-Max LS (3.0MT) FSE Diesel 2,999 8.5 11.05 11.475 11.9 12.9
11 Hi-Lander V-Spec SC Diesel 1,499 7 9.1 9.45 9.8 10.8
12 TROOPER Xăng 3,165 12.5 16.25 16.875 17.5 18.5
IX MUSSO              
1 Musso Diesel 2,299 11.5 14.95 15.525 16.1 17.1

I/ Định mức tiêu hao nhiên liệu trên đã tính cho tất cả các trường hợp như:

- Quay trở đầu, hoạt động trong thành phố, cung đoạn đường ngắn …

- Qua cầu phao, cầu tạm, cầu khác có tín hiệu đi lại một chiều m à xe phải dừng, đỗ, dồn, dịch …

II/ Trường hợp ôtô phục vụ trên các tuyến đường giao thông chưa hình thành như đi khảo sát, hoạt động vùng sâu, vùng xa, đường quá xấu, đường do mưa lũ, lụt lội, trơn, lầy, gây nhiều khó khăn cho ôtô, tắc đường ở các thành phố đô thị cấp 1 (vận tốc <30km/h) thì các đơn vị có thể tăng thêm định mức tiêu hao nhiên liệu nhưng không vượt quá 20% so với định mức đã quy định (chỉ được áp dụng cho các cung đoạn đường đó).

III/ Các phương tiện cùng nhãn hiệu, cùng thể tích động cơ (chênh lệch 20%), cùng tải trọng hoặc số chỗ ngồi thì áp dụng định mức tiêu hao nhiên liệu tương đương.

IV/ Trong thời gian chạy rà trơn (rôđa) thì được áp dụng thêm 35% với hệ số K=1.

Mục lục Bấm để đi tới điều