vanban.org

Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 16/04/2006 Sửa đổi, bổ sung: 52/2006/QĐ-UBND · 31/05/2006
Bình Định Ban hành 06/04/2006 Hiệu lực 16/04/2006 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 1 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh · 36/2006/QĐ-UBND
10/06/200652/2006/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 16/04/2006Bản gốcBan hành mới Hiện hành
Từng phần
Còn hiệu lực từ 16/04/2006 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 36/2006/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 06 tháng 4 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH                                   

Về việc ban hành Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 665/TTr-CT ngày 23/3/2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định".

Điều 2. Cục trưởng Cục Thuế tỉnh chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quyết định này. Khi có biến động về giá của các loại xe lớn hơn 5%, giao Cục Thuế tỉnh khảo sát, tổng hợp trình UBND tỉnh Quyết định điều chỉnh, bổ sung kịp thời.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định số 190/2002/QĐ-UB ngày 25/12/2002 và Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 21/9/2004 của UBND tỉnh. Các quy định khác trái với các quy định tại Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH     KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH                                                                                                            Nguyễn Thị Thanh Bình
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM  Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
   

BẢNG GIÁ TỐI THIỂU MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY

ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

(Kèm theo Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh)

                                                                                             Đơn vị tính: 1.000 đồng

STT ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN Giá trị tài sản mới 100%
NHÃN HIỆU SỐ LOẠI
A / CÁC LOẠI XE GA  
1 ATTILA M9B 24.350
2 ATTILA M9T 26.450
3 ATTILA VICTORIA M9P 30.750
4 ATTILA VICTORIA M9R 28.650
5 BET& WIN 150 - 53.000
6 CPI 125 - 18.000
7 CPI 125T-A - 17.300
8 DAEHAN SMART 125 23.050
9 DAEHAN SUNNY 125 24.350
10 DAEHAN SMART 125-A 23.400
11 DAESIN HALIM - 23.500
12 DIO - 33.800
13 DYOR - 29.700
14 ESH @ - 24.200
15 ESH @ C125 21.750
16 EXCEL H5K 34.450
17 EXCEL II VS1 42.750
18 FASHION 125 16.250
19 FASHION 125-1 18.000
20 FASHION 125-2 16.300
21 FASHION 125-PMI 27.500
22 FASHION 125-ZS 16.000
23 FASHION 125-4; SAPPHIRE 125 22.800
24 FILLY 100 - 35.000
25 FLAME - 23.300
26 FUSIN XSTAR - 22.700
27 HAESUN 125 F1 17.400
28 HAESUN 125 F2 23.850
29 HAESUN 125 F3 16.300
30 HAESUN 125 F5 17.350
31 HAESUN 125 F6 18.400
32 HAESUN 125F 20.500
33 HAESUN 125SP 17.000
34 HAESUN F 28.200
35 HAESUN - 24.000
36 HALIM FOLIO 125 28.650
37 HALIM XO 125 28.450
38 HONDA @150SE 73.500
39 HONDA @STREAM(WH125T-2) 25.550
40 HONDA CBR 150R 55.100
41 HONDA DYLAN 125(SES 125) 58.000
42 HONDA DYLAN 150(SES 150) 75.500
43 HONDA SDH 125T-22 23.950
44 HONDA SH 125 55.500
45 HONDA SH 150 75.500
46 HONDA SH 125i 64.800
47 HONDA SH 150i 75.600
48 HONDA SPACE GCCN 34.500
49 JOCKEY C125 46.750
50 JOCKEY SR 125 31.250
51 JOCKEY 125 - 44.000
52 JOYRIDE M9A 53.000
53 KEEWAY 125F2 26.450
54 KEEWAY F25 21.750
55 KIMCO ZING 150 50.700
56 KIMCO SOLONA 125 48.500
57 KIMCO VIVIO 125 VIVIO 125 24.350
58 LIFAN 125-A6 14.000
59 LIFAN LF125T-2DF 17.800
60 LIFAN LF125T-6A 14.200
61 LISOHAKA 125, 150 - 11.100
62 LONGBO LB150T-26 26.150
63 MALAGUTI MADISON 150 43.500
64 MOVIE 150 C150 51.250
65 NAGAKI 125 21.750
66 SANYANG(SYM) HD170 37.150
67 SAVI - 15.450
68 SHARK H3B 47.000
69 SINDY 125 - 18.000
70 SINDY 125J (HONDA) - 24.500
71 SINDY 125Y (AVENIC) - 21.500
72 SINDY 125Z (ZONGSHEN) - 25.000
73 SINDY 50 I - 8.000
74 SINDY 50 II - 9.200
75 STREAM - PRIDE - 16.500
76 STREAM I 125 28.850
77 STYLUX 125 - 17.200
78 SUZUKI UH150 53.350
79 SUZUKI BURGMAN 150 32.300
80 SUZUKI UE 125 TA 28.850
81 SUZUKI 150 32.300
82 UNION 125 21.200
83 UNION 150 30.350
84 WUYANG - 22.150
85 XIONGSHI 125 - 15.000
86 YAMAHA BREEZE XC50BR 40.400
87 YAMAHA CYGNUSX (NX125A) 44.100
88 YAMAHA CYGNUSX (NXC125A) 44.400
89 YAMAHA CYGNUSX NXC125T 25.500
90 YAMAHA CYGNUSX SR 125 (NXC125A) 44.100
91 YAMAHA FORCE 125 (XC125N) 33.250
92 YAMAHA Mio- Amore 5wp6, 5wp2 16.250
93 YAMAHA Mio- Amore 5WPE 17.850
94 YAMAHA Mio- Classical 5wp5, 5wp1 17.300
95 YAMAHA Mio- Classical 5wpA 16.250
96 YAMAHA Mio- Maximo 5wp3, 5wp4 18.500
97 YAMAHA Mio- UTIMO 5WP9 18.500
98 YAMAHA NOUVO 2B51 24.850
99 YAMAHA NOUVO 2B52 25.900
100 YAMAHA NOUVO 5VD1 21.750
101 YAMAHA VINO XC50TD 20.700
102 YAMAHA ZY125T-3 22.800
I/ Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục A    
1/ Các loại xe khác    
1.1 Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3   25.000
1.2 Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3   45.000
1.3 Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3   80.000
1.4 Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3   95.000
1.5 Loại xe có dung tích trên 175cm3   100.000
2/ Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam    
2.1 Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 100cm3   15.000
2.2 Loại xe có dung tích từ trên 100cm3 đến 125cm3   35.000
2.3 Loại xe có dung tích từ trên 125cm3 đến 150cm3   50.000
2.4 Loại xe có dung tích từ trên 150cm3 đến 175cm3   65.000
2.5 Loại xe có dung tích trên 175cm3   80.000
B / CÁC LOẠI XE SỐ  
I/ Các loại xe có dung tích xi lanh đến 50cm3    
1/ Các loại xe sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   7.000
2/ Các loại xe khác   10.000
II/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111cm3    
1 ACE STAR C110-1 7.200
2 AMA 110 6.500
3 AMA 110SS 7.850
4 AMA C100M 15.300
5 AMA - 7.900
6 AMIGO SM1 11.200
7 AMIGO II(SA1) 9.650
8 ANBER 110 6.600
9 ANGEL II(VAD) 13.200
10 ANGEL II(VAG) 13.700
11 ANGEL - 13.850
12 ANGEL 100 VA2 13.050
13 ANGEL X VA6 12.450
14 ANGEL X VA8 12.800
15 ARROW - 7.550
16 ARROW 110-5A 6.550
17 ARROW 100-6 6.000
18 ARROW.6 110D 8.500
19 ATHERA   7.450
20 ATLANTIC - 5.700
21 ATLANTIE - 5.600
22 AVONA - 5.500
23 AWARD 100 5.000
24 AWARD - 5.200
25 BACKHAND II 100 7.700
26 BACKHAND 110 8.750
27 BACKHAND - 9.600
28 BALMY - 5.000
29 BECKAM - 5.850
30 BEGIN 110 5.150
31 BELITA C110 5.150
32 BELITA - 5.550
33 BEST FAIRY - 5.450
34 BEST FAIRY C110-1 6.500
35 BEST SWAN  - 6.400
36 BESTERY - 7.700
37 BIMDA - 6.050
38 BOSS SB1 8.550
39 BOSS VKLX100, SB4 9.150
40 CALYN - 7.400
41 CANARY - 5.150
42 CHAIYO LALITA S 120 18.750
43 CHICILONG 110 5.600
44 CICERO - 6.000
45 CIRIZ - 8.100
46 COMELY 110 6.000
47 CPI 100 6.650
48 CPI - 6.200
49 CPI 110F 7.800
50 CPI BD100-D 7.600
51 CUPFA - 7.600
52 CYBER - 5.350
53 DAEHAN - 10.500
54 DAEHAN A, 110A 8.600
55 DAEHAN NOVA 100 10.000
56 DAEHAN NOVA 110 11.900
57 DAEHAN II 100-A 10.500
58 DAEHAN II 100-B 9.300
59 DAEHAN SUPER 100-A 8.850
60 DAEHAN SUPER 100-B 7.300
61 DAELIM SUPER HALIM - 14.000
62 DAEMOT - 7.000
63 DAESIN HALIM - 11.100
64 DAISAKI 110-6 5.700
65 DAME - 7.050
66 DAMSAN 110 6.150
67 DAMSAN - 6.050
68 DAMSAN 100H-3 6.050
69 DAMSAN 110B 5.700
70 DAMSAN 110B-2 5.200
71 DAMSAN 100H-4 5.900
72 DAMSAN 100H-5 5.700
73 DAMSEL - 6.100
74 DAYANG 100-D 7.650
75 DAYANG DY 100-1 6.150
76 DAYANG - 7.000
77 DAZE - 5.800
78 DAZE 100 5.100
79 DELIGHT - 5.700
80 DEMAND - 7.800
81 DENRIM - 7.350
82 DERRY - 5.750
83 DETECH - 7.100
84 DETECH DT 110- T 7.600
85 DINAMO - 6.800
86 DRAGON - 5.600
87 DRAGON II 100 6.500
88 DRAHA - 6.700
89 DRAMA - 5.400
90 DRASTIC 110 5.900
91 DRIN - 5.500
92 DRINI - 5.550
93 DRINIOI - 5.700
94 DRUM - 5.600
95 DUCAL 100TB1 5.650
96 DUCAL 110TB 5.950
97 DUCAL - 6.900
98 ELATED 110 6.400
99 EMFIRE - 5.450
100 EMPIRE 100, 110 5.000
101 ESPECIAL 100, 110 6.050
102 ESPECIAL 100V 5.450
103 ESPECIAL - 7.550
104 ESPECIAL 110V 5.700
105 ESPERO - 7.150
106 ESPERO 110 7.700
107 FAIRY 110 5.700
108 FANLIM - 5.800
109 FANLIM II - 8.550
110 FANTOM - 5.050
111 FASHION - 7.850
112 FASHION 100 7.300
113 FASHION 100HM 7.300
114 FASHION 110S-1 8.200
115 FASTER - 6.600
116 FAVOUR - 4.950
117 FERVOR - 5.150
118 FERVOR - 5.200
119 FIMEX - 8.900
120 FIMEX 110A 8.250
121 FIMEX V 110 10.000
122 FLASH 110 5.400
123 FLOTUS - 8.700
124 FLOWER   7.350
125 FOCOL 100; 110; 110D 5.100
126 FOCOL - 5.300
127 FOREHAND 100 6.650
128 FOREHAND - 6.700
129 FREEWAY - 6.700
130 FUGIAR C100 5.550
131 FULJIR - 7.300
132 FUNNY - 6.600
133 FUSACO - 6.050
134 FUSIN - 8.700
135 FUSIN C100-C 7.700
136 FUSIN C100-C; C110-A 7.200
137 FUSIN C100-FF1 8.750
138 FUSIN ( KIỂU DREAM) IIIC100-FS 8.500
139 FUZIX 110 6.500
140 FWZIX   6.500
141 GCV C100-L1 6.900
142 GCV - 8.100
143 GENIE 100A 5.650
144 GENIE - 5.850
145 GENZO - 4.700
146 GHINT - 5.450
147 GLAD - 5.050
148 GLINT - 5.500
149 GUANGTA 100, 110 7.400
150 GUIDA - 5.450
151 GUIDA GD100 5.000
152 HAARMONY - 5.350
153 HADO - 12.500
154 HAESUN - 10.000
155 HAESUN A 9.000
156 HAESUN F14 11.200
157 HAESUN F14-F 10.900
158 HAESUN F14-Fs 11.400
159 HAESUN II (RC) 10.350
160 HAESUN II 10.000
161 HAESUN F14-FH 10.800
162 HALIM - 9.300
163 HALIM 100-I 8.800
164 HALIM 100-VI 9.000
165 HALLEY II 100 7.550
166 HALONG - 6.300
167 HALONG 110 7.150
168 HALONG 110A 7.700
169 HAMCO - 6.900
170 HAMCO 100N 7.300
171 HAMCO 110 7.650
172 HAMSON - 8.750
173 HAND @ - 7.950
174 HANDA - 7.950
175 HANDLE 100 7.200
176 HANDLE - 7.300
177 HANMUN - 8.200
178 HANMUN SPEED - 7.450
179 HANSOM - 8.000
180 HAVICO - 6.000
181 HAVICO HV100 8.550
182 HECMEC - 5.700
183 HECMEC 100, 110 5.700
184 HISUDA - 6.000
185 HOASUNG - 6.600
186 HONCITI - 5.700
187 HONDA WAVE ALPHA KTLK 12.900
188 HONDA WAVE ALPHA KTLN 12.900
189 HONDA WAVE ALPHA KRSR 13.300
190 HONDA WAVE RS KTLN 14.900
191 HONDA SUPER DREAM KFVN 21.900
192 HONDA FUTURE KFLR 24.900
193 HONDA FUTURE KFLS 24.900
194 HONDA FUTURE KFLP 26.900
195 HONDA WAVE ALPHA KRSM 12.900
196 HONDA WAVE ZX KTLK 14.400
197 HONDA SUPER DREAM KFVW 17.000
198 HONDA SUPER DREAM KFVZ-STD 15.900
199 HONDA SUPER DREAM KFVZ-LTD 16.900
200 HONDA - 25.000
201 HONDA GMN - 15.000
202 HONGCIN C100 5.350
203 HONGCIN - 5.550
204 HONLEI - 6.600
205 HONLEI 100-A1 7.200
206 HONLEI 110 7.050
207 HONOR 110 5.550
208 HONOR 100 5.700
209 HOPE - 7.000
210 HUANGHE - 6.500
211 INTERNAL 110, 100 5.100
212 INTIMEX - 6.050
213 INTIMEX FX110A 7.550
214 JAMOTO 110 7.100
215 JARGON - 4.600
216 JIULONG - 6.100
217 JOLAX - 5.350
218 JUNON - 6.850
219 KAISER - 7.050
220 KAZU - 6.800
221 KIMPO - 5.900
222 KITAFU 100 6.800
223 KITOSU - 5.750
224 KITOSU 110 6.050
225 KOBE   7.300
226 KOKOLI - 6.400
227 KRIS 100; 110 6.650
228 KRIS C110 6.650
229 KRIS - 6.800
230 KWA CKD 110 7.650
231 LANDA - 5.600
232 LANKHOA 100; 110 4.950
233 LEVER 100 7.300
234 LEVER 100 I 7.500
235 LEVIN 110 5.150
236 LEVIN - 5.550
237 LIFAN LF110-4C 7.800
238 LIFAN GM 110 8.900
239 LIFAN - 6.750
240 LIFAN LF100-4C 6.750
241 LIFAN LF100 6.650
242 LIFAN LF100-3B 6.800
243 LIFAN LF110-2 6.800
244 LIFAN (Minh Thành) LF110-4 6.750
245 LINDA 110 6.150
246 LINDA LD110 6.150
247 LINDA - 7.400
248 LINDA LIFAN - 5.900
249 LISOHAKA 100-A, 100-A1, 100-A2 4.800
250 LISOHAKA PRETY PT110 5.350
251 LISOHAKA PRETY PT100 5.550
252 LISOHAKA - 5.200
253 LISOHAKA PRETYPT100, PT100-IIA1 4.950
254 LONCSTARLX 110 6.650
255 LUSARY 110 6.300
256 LUXARY - 6.450
257 MAGIC 110 VAA 16.050
258 MAGIC 110R VA9 17.750
259 MAGIC 110RR VA1 19.200
260 MAJESTY FT100 4.950
261 MAJESTY - 5.400
262 MANCE MC100, MC110 6.000
263 MANGOSTIN - 5.700
264 MEDAL - 5.500
265 MEGYC - 6.300
266 MERITUS - 5.100
267 METALIC 110 5.550
268 METALIC - 5.700
269 METALLIC - 5.700
270 METALLICSTAR 100 5.700
271 METALLISTAR - 5.550
272 MIKADO - 5.000
273 MILKYWAY - 5.000
274 MINGXING 100II, 100II-U 7.700
275 MINGXING 100B-U 8.000
276 MINGXING MX110SC 8.100
277 MINGXING MX100-II 7.650
278 MINGXING MX 100B-U 7.850
279 MODELL 110 5.900
280 MOTO STAR 110 M3H 18.000
281 MOTO STAR 110 M3G 18.500
282 MOTO STAR MET-IN VR3 14.800
283 NAGAKI - 7.300
284 NAKASEI - 5.000
285 NAKASEL - 5.150
286 NAKITA - 6.700
287 NAORI - 5.650
288 NARCATO - 6.650
289 NATURE - 6.100
290 NESTA - 4.700
291 NEW ANGEL HI M4B 13.200
292 NEW ANGEL HI M5B 13.400
293 NEW VMC 110 6.950
294 NEWE - 8.050
295 NEWEI - 7.800
296 NEWEI 110 7.950
297 NEWEI 110-5 7.200
298 NEWEI 110-6 5.750
299 NONGSAN - 5.900
300 NORINCO 110 6.050
301 NORINCO - 6.150
302 NOVEL FORCE - 5.750
303 NOVIA - 6.500
304 OASIS - 6.100
305 ORIENTAL - 7.000
306 PANLIM II 6.300
307 PASSION - 5.600
308 PENMAN - 5.500
309 PLASMA - 7.950
310 PLAYER - 8.500
311 PLUS - 4.900
312 PLYER - 7.500
313 POLISH - 5.000
314 POLISH 110 5.200
315 POMUSPACYAN - 5.250
316 PREALM - 7.350
317 PREALM C100-3 7.450
318 PREALM II CR100-3 5.750
319 PRETY - 6.900
320 PRIME - 5.000
321 PUSAN - 8.050
322 PUZEKO - 5.750
323 QUANGTA - 7.300
324 QUICK NEWWAVE 110 110 12.700
325 QUNIMEX - 5.200
326 RECORD 100 5.700
327 REMEX - 6.400
328 RIVER - 6.000
329 RIVER 110S 6.250
330 ROBOT 110 5.050
331 ROBOT - 5.500
332 ROMATIC - 7.800
333 ROONEY - 6.300
334 ROSSINO - 5.350
335 ROSSINO 100 6.300
336 RS110 RS1 10.200
337 RUBITHAI'S 110 6.450
338 SADOKA - 7.300
339 SAMWEI 110-5 5.800
340 SAVAHA - 5.400
341 SAVANT 110 5.100
342 SAVI 100 7.700
343 SAVI - 7.950
344 SEASPORT - 5.950
345 SEASPORTS - 6.000
346 SEAWAY - 5.600
347 SHOZUKA - 6.850
348 SIDO - 8.700
349 SILVA - 5.600
350 SIMBA - 10.500
351 SINOSTAR X110 6.250
352 SINOSTAR X 7.400
353 SINUDA - 7.000
354 SINUDA C110 6.650
355 SINUDA 110 7.700
356 SINVA - 9.400
357 SINVA 110 - 9.000
358 SIRENA 110 5.850
359 SIRENA - 6.000
360 SKYGO LF110-12 7.200
361 SKYWAY - 7.050
362 SKYWAY C100A-X 7.050
363 SOCO - 5.600
364 SOCO 100 5.950
365 SOLID 110 6.500
366 STEED 100, 110 5.050
367 STEED - 5.300
368 STORM - 4.800
369 STREAM EX 6.450
370 STREAM - 11.500
371 STREAM ST 100-2 6.500
372 STREAM ST 100-1 6.900
373 STREAM JD 7.000
374 STREAM I EX 6.400
375 SUCCESSFUL - 6.000
376 SUCCESSFUL C100-SF1 5.600
377 SUCCESSFUL C100-LFS 6.150
378 SUCCESSFUL C110-SF 6.150
379 SUCCESSFUL C110-F 6.450
380 SUCCESSFUL C100F1 6.650
381 SUFAT 100 6.650
382 SUFAT - 7.200
383 SUMOTO - 6.400
384 SUNFAT 110 7.750
385 SUNGGU - 7.450
386 SUNKI 110 6.650
387 SUNKI - 6.800
388 SUNTAN - 5.300
389 SUNTAN 110S 5.450
390 SUPER HAESUN - 9.200
391 SUPER HALIM 100 11.550
392 SUPER HALIM I, II 11.750
393 SUPERB - 5.750
394 SUPPORT - 9.000
395 SURIKA BEST 110 11.250
396 SUSABEST - 4.900
397 SUVINA - 6.400
398 SUZUKI SMASH FD110 XCD 14.450
399 SUZUKI SMASH FD110 XCSD 15.450
400 SUZUKI SMASH FD110 XCDL 14.550
401 SUZUKI VIVA FD110 CDX 21.100
402 SUZUKI VIVA FD110 TSD 22.500
403 SUZUKI VIVA FD110 CSD 22.300
404 SUZUKI - 22.500
405 SWAN II 100 4.850
406 SWAN 110S 5.150
407 SWAN - 5.300
408 SWAN 110LF-D 5.850
409 SWEAR - 6.250
410 SYW POWER HI X23 12.700
411 TALENT 100;110 5.150
412 TEAM - 6.000
413 TECHINIC - 5.500
414 TENGFA - 5.900
415 TENSIN - 6.600
416 TIANMA - 6.150
417 TIANMA TM100-1 6.400
418 TIANMA TM100-6 6.450
419 TIANMA TM100-3 8.200
420 TIANMA 100 7.050
421 TIRANA 110 5.700
422 TIRANA - 5.800
423 TMEC - 6.850
424 VALOUR 110 5.000
425 VECSTAR 110 VN 5.400
426 VECSTAR - 6.150
427 VECSTAR 110 LC-T 7.500
428 VESSEL - 5.200
429 VESSEL 110 5.750
430 VICTORY - 6.200
431 VICTORY 110 S1 5.950
432 VIDID C110 6.100
433 VIGOUR - 5.850
434 VINA - 5.800
435 VINA MOTOR 100 8.650
436 VINA MOTOR 110 9.000
437 VINASHIN - 5.350
438 VINAWIN - 5.450
439 VYEM - 6.300
440 WAIT 100A 7.100
441 WAIT - 7.200
442 WANA - 6.350
443 WANA CR110-6, 110 6.750
444 WANA PUSAN CR110-1, CR110-2 8.350
445 WAND - 5.500
446 WANHAI - 5.400
447 WANHAI 110 5.050
448 WARE - 5.000
449 WARE 110 5.350
450 WARM - 5.700
451 WAROVA - 6.050
452 WAROVA C110 6.200
453 WAVINA - 5.200
454 WAVINA 110-A 5.750
455 WAVINA 100 5.800
456 WAVINA 110 6.050
457 WAYEC - 5.650
458 WAYMAN 110TH3 5.700
459 WAYMAN - 5.800
460 WAYMAN TH1 7.300
461 WAYSEA 110 6.000
462 WAYTEC C100-1,C110-1 5.550
463 WAYTEC - 6.800
464 WAYTHAI - 5.600
465 WAYXIN - 5.350
466 WAZELET - 6.150
467 WAZELET 100A 8.800
468 WELCOME - 9.700
469 WELCOME LF110 9.000
470 WELL - 5.600
471 WIFE - 5.450
472 WINDOW 100 4.900
473 WIRUCO - 7.000
474 WISE - 5.300
475 WISE WS 110 6.700
476 WISH 110 6.050
477 WISH - 6.350
478 WONDER - 6.500
479 WUSPOR   6.800
480 WUSPOS 110 6.200
481 XINHA - 5.250
482 XIONGSHI - 5.950
483 XIONGSHI 100 6.200
484 XIONGSHI 110 7.750
485 YAMAHA - 25.700
486 YAMAHA  JUPITER 5SD2 24.200
487 YAMAHA JUPITER - 2S01 24.150
488 YAMAHA JUPITER - 2S11 23.100
489 YAMAHA JUPITER - 4B21 25.700
490 YAMAHA JUPITER - 5SD1 25.000
491 YAMAHA JUPITER - 5SD4 26.200
492 YAMAHA JUPITER - 5VT1 22.350
493 YAMAHA JUPITER - 5VT2 23.400
494 YAMAHA JUPITER - 5VT3 24.650
495 YAMAHA JUPITER - 5VT7 27.500
496 YAMAHA SIRIUS - 3S31 15.850
497 YAMAHA SIRIUS - 3S41 16.900
498 YAMAHA SIRIUS  5HU8 13.000
499 YAMAHA SIRIUS 5HU9 14.000
500 YAMAHA SIRIUS 5HU2 19.800
501 YAMAHA SIRIUS 5HU3 21.500
502 YAMEN 100-110 5.000
503 YAMEN - 6.700
504 YASUTA - 7.200
505 YASUTA 100TT02 6.650
506 YINXIANG - 5.850
507 YUMATI 110 7.150
508 ZALUKA - 5.000
509 ZALUKA 100, 110 6.200
510 ZEKKO - 5.300
511 ZIPSTAR - 7.500
512 ZONGSHEN - 8.100
513 ZUKEN - 4.900
514 ZYMAS 110 6.300
II.1/ Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục II    
1/ Các loại xe khác    
1.1 Loại xe có dung tích từ 50cm3 đến 90cm3   15.000
1.2 Loại xe có dung tích từ 90cm3 đến 111cm3   23.000
2/ Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   7.500
III / Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125cm3    
1 FUSIN C125i;C125-i1 10.900
2 HONDA FUTURE II KTMA 22.500
3 HONDA FUTURE NEO KTMJ 22.500
4 SAVI 125A 15.350
5 SAVI (KIỂU WAVE) - 8.925
6 SUZUKI SHOGUN FD125 XSD 23.000
III.1/ Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục III    
1/ Các loại xe khác   30.000
2/ Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   25.000
IV/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 125cm3 đến 150cm3    
1 YAMAHA EXCITER - 1S91 28.150
2 YAMAHA EXCITER - 1S92 29.650
IV.1/ Các loại xe khác không có tên nhãn hiệu trong mục IV    
1 Các loại xe khác   45.000
2 Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   35.000
V/ Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 150cm3 đến 175cm3    
1 Các loại xe khác   70.000
2 Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   55.000
VI/ Các loại xe có dung tích xi lanh trên 175cm3   90.000
C / CÁC LOẠI XE MÔ TÔ 3 BÁNH  
1/ Các loại xe khác   40.000
2/ Các loại xe khác sản xuất, lắp ráp tại Việt Nam   25.000
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH                                                                                            KT. CHỦ TỊCH                                                                                            PHÓ CHỦ TỊCH    Nguyễn Thị Thanh Bình
Mục lục Bấm để đi tới điều