vanban.org

Quyết định số 3578/2005/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Bến Tre Ban hành 19/10/2005 Hiệu lực 29/10/2005 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/04/2025 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Bảng Xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ trên địa bàn Bến Tre.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

          - Căn cứ Quyết định số: 32/2005/QĐ-BGTVT ngày 17/6/2005 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy định về xếp loại đường để xác định cước vận tải đường bộ;

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tại Tờ trình số:171/TTr-SGTVT ngày 27/9/2005,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành Bảng xếp loại đường để xác định cước vận tải hàng hoá bằng đường bộ (kèm theo) các tuyến đường tỉnh và một số tuyến đường huyện trọng yếu trên địa bàn tỉnh Bến Tre theo quy định.

Điều 2. Bảng xếp loại đường là căn cứ để xác định cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ thanh toán từ nguồn ngân sách nhà nước, đồng thời là cơ sở để tham khảo trong quá trình thương thảo tính cước vận chuyển hàng hóa bằng đường bộ giữa các thành phần kinh tế.

Điều 3. Các ông(bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải; Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thủ tưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

          Quyết định này thay thế cho Quyết định số :3864/2001/QĐ-UB ngày 17/8/2001 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phân loại đường bộ để tính giá cước năm 2001 và có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 ỦY BAN NHÂN DÂN                                                                                                CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    TỈNH BẾN TRE                                                                                                                          Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc

    ---------------------                                                                                                                         ------------------------------------

BẢNG XẾP LOẠI ĐƯỜNG ĐỂ XÁC ĐỊNH CƯỚC VẬN TẢI HÀNG HOÁ BẰNG ĐƯỜNG BỘ

(Ban hành kèm theo quyết định số: 3578/2005/QĐ-UBND ngày 19/10/2005 của UBND tỉnh)

Tên Đường Lý Trình Địa phận

Chiều dài

(Km)

Loại Đường Ghi chú
1 2 3 4 5 6
ĐƯỜNG TỈNH     168.7     70.0 43.4 55.4    
ĐT.882 0+000 – 10+050   10.1         10.1   Đang thi công
ĐT.883     58.3              
  0+000 – 10+057 Châu Thành 10.1     10.1        
  10+057 – 28+608 Bình Đại 18.6     18.6        
  28+608 – 41+ 612 Bình Đại 13.0     13.0        
  41+612 – 50+800 Bình Đại 9.2     9.2        
  50+800 – 58+330 Bình Đại 7.5         7.5   Đang thi công
ĐT.884     27.7              
  0+000 – 13+734 Châu Thành 13.7     13.7        
  13+734 – 24+500 Châu Thành 10.8         10.8    
  24+500 – 25+500 Châu Thành 1.0             Phà Tân Phú
  25+500 – 27+700 Châu Thành 2.2         2.2    
ĐT.885     43.4              
  0+000 – 21+384 Thị xã - Giồng Trôm 21.4       21.4      
  21+384 – 34+079 Ba Tri 12.7       12.7      
  34+079 – 43+356 Ba Tri 9.3       9.3      
ĐT.886     8.1              
  0+000 – 8+100 Bình Đại 8.1         8.1    
Tên Đường Lý Trình Địa phận

Chiều dài

(Km)

Loại Đường Ghi chú
1 2 3 4 5 6
ĐT.887     22.1              
  0+000 – 5+426 Thị xã 5.4     5.4       Đang thi công
  5+426 – 22+136 Giồng Trôm 16.7         16.7    
ĐƯỜNG HUYỆN     145.2         26.0 119.2  
ĐH.10     16.2              
  0+000 – 16+170 Giồng Trôm - Ba Tri 16.2           16.2  
ĐH.11     10.7              
  0+000 – 10+700 Giồng Trôm 10.7         10.7    
ĐH.14     9.8              
  0+000 – 9+840 Ba Tri 9.8         9.8    
ĐH.20     7.9              
  0+000 – 7+900 Mỏ Cày 7.9           7.9  
ĐH.21     3.8              
  0+000 – 3+750 Mỏ Cày 3.8           3.8  
ĐH.22     24.3              
  0+000 – 24+330 Mỏ Cày 24.3           24.3  
ĐH.23     3.7              
  0+000 – 3+700 Mỏ Cày 3.7           3.7  
ĐH.24     10.7              
  0+000 – 10+700 Thạnh Phú 10.7           10.7  
ĐH.25     11.4              
  0+000 – 11+400 Thạnh Phú 11.4           11.4  
ĐH.27     9.1              
  0+000 – 9+050 Thạnh Phú 9.1           9.1  
ĐH.175     17.7              
  0+000 – 17+720 Châu Thành 17.7           17.7  
Đường huyện An Điền     5.4              
Tên Đường Lý Trình Địa phận

Chiều dài

(Km

Loại Đường Ghi chú
1 2 3 4 5 6
  0+000 – 5+488 Thạnh Phú 5.4         5.4    
ĐH.40     11.7              
  0+000 – 11+650 Bình Đại 11.7           11.7  
ĐH.BĐ04     2.8              
  0+000 – 2+822 Bình Đại 2.8           2.8  
Mục lục Bấm để đi tới điều