vanban.org

Quyết định số 3322/2016/QĐ-UBND Công bố Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/09/2020 Thay thế: 22/2020/QĐ-UBND · 04/09/2020
Hải Phòng Ban hành 28/12/2016 Hiệu lực 07/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 22/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 3322/2016/QĐ-UBND Công bố Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng · 3522/2016/QĐ-UBND
07/01/2017Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/09/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 3522/2016/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 28 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

**Công bố Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18/6/2014;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số 122/2015/NĐ-CP ngày 14/11/2015 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, liên hiệp hợp tác xã, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan, tổ chức có sử dụng lao động theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 40/TTr-SXD ngày 28/7/2016 và Báo cáo thẩm định số 43/BCTĐ-STP ngày 25/8/2016 của Sở Tư pháp,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng thuộc ngành xây dựng theo hướng dẫn Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 của Bộ Xây dựng để các tổ chức, cá nhân có liên quan làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố Hải Phòng bao gồm: tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, dự toán gói thầu, giá xây dựng, giá hợp đồng, chỉ số giá xây dựng (chi tiết tại các bảng Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng sử dụng vốn ngân sách nhà nước, vốn nhà nước ngoài ngân sách và các dự án thực hiện theo hình thức đối tác công tư (PPP) trên địa bàn thành phố Hải Phòng sử dụng đơn giá nhân công được công bố tại Quyết định này làm cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 1, 2, 3 Điều 136 Luật Xây dựng 2014.

Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng các quy định của Quyết định này.

Điều 3. Xử lý chuyển tiếp

1. Đối với dự án đầu tư xây dựng, công trình, hạng mục công trình chưa được thẩm định, phê duyệt, chủ đầu tư tổ chức lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định tại Quyết định này.

2. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình, hạng mục công trình đã phê duyệt trước ngày Quyết định này có hiệu lực nhưng chưa tổ chức lựa chọn nhà thầu hoặc đã tổ chức lựa chọn nhà thầu nhưng chưa ký hợp đồng xây dựng thì áp dụng Quyết định này.

3. Đối với gói thầu đã ký hợp đồng xây dựng trước ngày Quyết định này có hiệu lực thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

4. Đối với một số dự án đầu tư xây dựng đang áp dụng mức lương và một số khoản phụ cấp có tính đặc thù riêng do cơ quan có thẩm quyền cho phép thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc đầu tư xây dựng đưa dự án vào khai thác sử dụng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Thời điểm áp dụng đơn giá nhân công theo Quyết định này kể từ ngày 01/5/2016.

Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện; các chủ đầu tư và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
CHỦ TỊCH

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Xây dựng;
- Cục KTVB QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND TP;
- Đoàn ĐBQH TP Hải Phòng;
- CT, các PCT UBND TP;
- Như Điều 5;
- Sở Tư pháp;
- Cổng TTĐTTP, Công báo TP;
- Báo HP, Đài PT&TH HP;
- CPVP;
- Các CV VPUBND TP;
- Lưu: VT.

Phụ lục

Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Hải Phòng

Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng
trên địa bàn thành phố Hải Phòng

(Công bố kèm theo Quyết định số 3322 /QĐ-UBND ngày 18/12/2016 của
Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

* Ghi chú:

- Don giá nhân cóng trong chi phi truc tiếp cua du toán xay dung cóng trinh la don giá nhân cóng trung binh trén thi truong trong khu vuc, lam viec 01 ngay 08 gio, khong bao gom cac khoan bao hiem ma nguòi su dung lao dong phai nop cho nhà nuoc dā duoc tinh trong chi phi chung (bao hiem xā hoi, bao hiem y t'é, kinh phi cóng doàn, bao hiem thát nghiēp);
- Muc luong co so dαu vao theo thang (LNC) de xac dinh don giá nhân cóng cho môt ngay cóng theo cap bac cua cóng nhân truc tiếp san xuát xay dung, dā bao gòm cac khoàn phu cap luong theo dαc diēm, tinh chat cua san xuát xay dung và dā tinh dén cac yéu tó thi truong và cac khoàn bao hiem nguòi lao dong phai tra theo quy dinh (bao hiem xā hoi, bao hiem y t'é, bao hiem thát nghiēp), chua bao gòm cac khoàn bao hiem ma nguòi su dung lao dong phai nop cho nhà nuoc (bao hiem xā hoi, bao hiem y t'é, kinh phi cóng doàn, bao hiem thát nghiēp).
- Dja bàn ap dung vùng I, II dof i voi thanh pho Hái Phong theo quy dinh tai Nghi dinh so 122/2015/ND-CP ngay 14/11/2015 cua Chinh phu, cu the:

TTĐịa bàn áp dụng
( Nghị định số 122/2015/NĐ-CP ngày 14/11/2015 của Chính phủ )
Mức lương cơ sở đầu vào LNC
(đồng/tháng)
Hệ số điều chỉnh
1.Vùng I: các Quận và các huyện Thủy Nguyên, An Dương, An Lão, Vĩnh Bảo2.424.069
2.Vùng II: các huyện còn lại: Kiến Thụy, Tiên Lãng, Cát Hải, Bạch Long Vỹ2.203.755
2.1Đối với khu vực các huyện: Kiến Thụy, Tiên Lãng2.203.755
2.2Đối với khu vực các huyện đảo, đơn giá nhân công được điều chỉnh:
Mức lương cơ sở đầu vào vùng II-LNCvùng II x (nhân) hệ số điều chỉnh nhân công:
- Khu vực địa bàn đảo Cát BàLNCvùng II1,13
- Khu vực địa bàn đảo Cát HảiLNCvùng II1,09
- Huyện đảo Bạch Long VỹLNCvùng II1,20

* Đơn giá nhân công được công bố theo các Bảng dưới đây:

BẢNG 1: Cấp bậc, hệ số lương công nhân trực tiếp sản xuất xây dựng

Cấp bậc công nhân
xây dựng
1234567
Nhóm I
Hệ số lương
1,551,832,162,553,013,564,20
Nhóm II
Hệ số lương
1,762,072,442,863,373,964,65

BẢNG 1.1: Bảng lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng vùng I

Số
TT
Cấp bậc công nhân
xây dựng
Hệ số lươngLương tháng
(đồng)
Lương ngày công
(đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm INhóm IINhóm INhóm II
1Nhân công 1,0/71,551,763.757.3074.266.362144.512164.091
2Nhân công 2,0/71,832,074.436.0475.017.823170.617192.993
3Nhân công 3,0/72,162,445.235.9905.914.729201.384227.490
4Nhân công 3,5/72,3552,655.708.6836.423.783219.565247.069
5Nhân công 4,0/72,552,866.181.3776.932.838237.745266.648
6Nhân công 5,0/73,013,377.296.4488.169.113280.633314.197
7Nhân công 6,0/73,563,968.629.6869.599.314331.911369.204
8Nhân công 7,0/74,24,6510.181.09111.271.922391.580433.535

BẢNG 1.2: Bảng lương nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng vùng II

Số
TT
Cấp bậc công nhân
xây dựng
Hệ số lươngLương tháng
(đồng)
Lương ngày công
(đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm INhóm IINhóm INhóm II
1Nhân công 1,0/71,551,763.415.8213.878.609131.378149.177
2Nhân công 2,0/71,832,074.032.8724.561.773155.110175.453
3Nhân công 3,0/72,162,444.760.1115.377.163183.081206.814
4Nhân công 3,5/72,3552,655.189.8445.839.952199.609224.614
5Nhân công 4,0/72,552,865.619.5766.302.740216.138242.413
6Nhân công 5,0/73,013,376.633.3037.426.655255.127285.641
7Nhân công 6,0/73,563,967.841.0708.722.089301.580335.465
8Nhân công 7,0/74,24,659.255.77210.247.462355.991394.133

Ghi chú:

Nhóm I: Công nhân thực hiện các công việc:

- Mộc, nề, sắt, bê tông các loại (trừ bê tông nhựa), cốp pha, hoàn thiện, đào, đắp đất;

- Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);

- Vận hành các loại máy và thiết bị thi công xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn,...) bao gồm cả nhân công thủ công trực tiếp phục vụ công tác xây dựng.

Nhóm II: Các công việc còn lại không thuộc nhóm I

BẢNG 2: Cấp bậc, hệ số lương kỹ sư trực tiếp

Cấp bậc kỹ sư12345678
Hệ số lương2,342,652,963,273,583,894,204,51

Ghi chú: Đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, hệ số lương áp dụng theo Bảng số 2.

BẢNG 2.1: Bảng lương kỹ sư trực tiếp vùng I

Số TTCấp bậc kỹ sư trực tiếpHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1Kỹ sư bậc 1,0/82,345.672.322218.166
2Kỹ sư bậc 2,0/82,656.423.783247.069
3Kỹ sư bậc 3,0/82,967.175.245275.971
4Kỹ sư bậc 4,0/83,277.926.706304.873
5Kỹ sư bậc 5,0/83,588.678.168333.776
6Kỹ sư bậc 6,0/83,899.429.629362.678
7Kỹ sư bậc 7,0/84,210.181.091391.580
8Kỹ sư bậc 8,0/84,5110.932.552420.483

BẢNG 2.2: Bảng lương kỹ sư trực tiếp vùng II

Số TTCấp bậc kỹ sư trực tiếpHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1Kỹ sư bậc 1,0/82,345.156.787198.338
2Kỹ sư bậc 2,0/82,655.839.952224.614
3Kỹ sư bậc 3,0/82,966.523.116250.889
4Kỹ sư bậc 4,0/83,277.206.280277.165
5Kỹ sư bậc 5,0/83,587.889.444303.440
6Kỹ sư bậc 6,0/83,898.572.608329.716
7Kỹ sư bậc 7,0/84,29.255.772355.991
8Kỹ sư bậc 8,0/84,519.938.936382.267

BẢNG 3: Cấp bậc, hệ số lương nghệ nhân

Cấp bậc nghệ nhân12
Hệ số lương6,256,73

BẢNG 3.1: Cấp bậc, hệ số lương nghệ nhân vùng I

Số TTCấp bậc nghệ nhânHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1Nghệ nhân bậc 16,2515.150.433582.709
2Nghệ nhân bậc 26,7316.313.986627.461

Ghi chú:

Đối với nghệ nhân trực tiếp thực hiện một số công tác trong xây dựng, được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, hệ số lương tại bảng số 3.

BẢNG 3.2: Cấp bậc, hệ số lương nghệ nhân vùng II

Số TTNghệ nhânHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1Nghệ nhân bậc 16,2513.773.471529.749
2Nghệ nhân bậc 26,7314.831.273570.434

BẢNG 4: Cấp bậc, hệ số lương công nhân lái xe

Cấp bậc công nhân
Nhóm xe
1234
Hệ số lương
Nhóm I2,182,573,053,60
Nhóm II2,512,943,444,05
Nhóm III2,993,504,114,82

Ghi chú:

1. Nhom I: O to vān tāi thùng, o to t ur do, o to tuói nuoc, tāi trong duoi 7,5T; can truc o to suc nang duoi 7,5T; xe hut mun khoan; o to ban tāi; xe o to 7 cho dung trong cóng tac khao sat; xe hut chan khong duoi 10 tan; may nén thu duong dong cóng suat 170CV.
2. Nhom II: O to vān tāi thùng, o to t ur do, o to tuói nuoc, tāi trong t ur 7,5T dén duoi 25T tāi trong t ur 7,5T dén duoi 25T; can truc o to suc nang t ur 7,5T dén duoi 25T: o to chuyen tron be tóng dung tich thùng duoi 14,5m3; xe bom be tóng; may phun nhua duong.

3. Nhóm III: Ô tô tự đổ, tải trọng từ 25T trở lên; ô tô đầu kéo từ 200CV trở lên; ô tô chuyển trộn bê tông dung tích thùng từ 14,5m3 trở lên; cần trục ô tô sức nâng từ 25T trở lên.

BẢNG 4.1: Bảng lương công nhân lái xe vùng I

Số TTCấp bậc công nhân lái xeHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm IIINhóm INhóm IINhóm IIINhóm INhóm IINhóm III
1Công nhân lái xe bậc2,182,512,995.284.4716.084.4147.247.967203.249234.016278.768
2Công nhân lái xe bậc2,572,943,56.229.8587.126.7648.484.242239.610274.106326.317
3Công nhân lái xe bậc3,053,444,117.393.4118.338.7989.962.925284.362320.723383.189
4Công nhân lái xe bậc3,64,054,828.726.6499.817.48011.684.014335.640377.595449.385

BẢNG 4.2: Bảng lương công nhân lái xe vùng II

Số TTCấp bậc công nhân lái xeHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm IIINhóm INhóm IINhóm IIINhóm INhóm IINhóm III
1Công nhân lái xe bậc 1/42,182,512,994.804.1875.531.4266.589.228184.776212.747253.432
2Công nhân lái xe bậc 2/42,572,943,55.663.6516.479.0417.713.144217.833249.194296.659
3Công nhân lái xe bậc 3/43,053,444,116.721.4547.580.9189.057.434258.517291.574348.363
4Công nhân lái xe bậc 4/43,64,054,827.933.5198.925.20910.622.101305.135343.277408.542

BẢNG 5. Cấp bậc, hệ số lương của thợ điều khiển tàu, thuyền, thiết bị khác

BẢNG 5.1: Cấp bậc, hệ số lương thuyền trưởng, thuyền phó, máy 1, máy 2 của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

Chức danhNhóm 1Nhóm 2
Cấp bậc thợ
1212
Hệ số lương
1. Thuyền trưởng3,733,914,144,36
2. Thuyền phó 1, máy 13,173,303,553,76
3. Thuyền phó 2, máy 22,662,812,933,10

Ghi chú:

1. Nhóm 1: Tàu, ca nô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.
2. Nhóm 2: Tàu, ca nô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi; tàu đóng cọc.

BẢNG 5.1.1: Bảng lương thuyền trưởng, phó, máy 1, 2, của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc vùng I

Số TTCấp bậc Thuyền trưởng/phóHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm INhóm IINhóm INhóm II
1. Thuyền trưởng
1Thuyền trưởng 1/23,734,149.041.77810.035.647347.761385.986
2Thuyền trưởng 2/23,914,369.478.11110.568.942364.543406.498
2. Thuyền phó 1, máy 1
3Thuyền phó 1, máy 1 bậc 1/23,173,557.684.2998.605.446295.550330.979
4Thuyền phó 1, máy 1 bậc 2/23,33,767.999.4289.114.500307.670350.558
3. Thuyền phó 2, máy 2
5Thuyền phó 2, máy 2 bậc 1/22,662,936.448.0247.102.523248.001273.174
6Thuyền phó 2, máy 2 bậc 2/22,813,16.811.6357.514.615261.986289.024

BẢNG 5.1.2: Bảng lương thuyền trưởng, phó, máy 1, 2, của tàu, ca nô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc vùng II

Số TTThuyền trưởng/phóHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
Nhóm INhóm IINhóm INhóm IINhóm INhóm II
1. Thuyền trưởng
1Thuyền trưởng 1/23,734,148.220.0079.123.547316.154350.906
2Thuyền trưởng 2/23,914,368.616.6839.608.373331.411369.553
2. Thuyền phó 1, máy 1
3Thuyền phó 1, máy 1 bậc 1/23,173,556.985.9047.823.331268.689300.897
4Thuyền phó 1, máy 1 bậc 2/23,33,767.272.3938.286.120279.707318.697
3. Thuyền phó 2, máy 2
5Thuyền phó 2, máy 2 bậc 1/22,662,935.861.9896.457.003225.461248.346
6Thuyền phó 2, máy 2 bậc 2/22,813,16.192.5526.831.641238.175262.755

BẢNG 5.2: Cấp bậc, hệ số lương thủy thủ, thợ máy, thợ điện

Chức danhCấp bậc thợ
1234
Hệ số lương
1. Thủy thủ1,932,182,512,83
2. Thợ máy, thợ điện2,052,352,662,99

BẢNG 5.2.1: Cấp bậc, hệ số lương thủy thủ, thợ máy, thợ điện vùng I

Số TTThủy thủ, Thợ máy, thợ điệnHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1. Thủy thủ
1Thủy thủ bậc 1,0/41,934.678.454179.941
2Thủy thủ bậc 2,0/42,185.284.471203.249
3Thủy thủ bậc 3,0/42,516.084.414234.016
4Thủy thủ bậc 4,0/42,836.860.116263.851
2. Thợ máy, thợ điện
5Thợ máy, thợ điện bậc 1,0/42,054.969.342191.129
6Thợ máy, thợ điện bậc 2,0/42,355.696.563219.099
7Thợ máy, thợ điện bậc 3,0/42,666.448.024248.001
8Thợ máy, thợ điện bậc 4,0/42,997.247.967278.768

BẢNG 5.2.2: Cấp bậc, hệ số lương thủy thủ, thợ máy, thợ điện vùng II

Số TTThủy thủ, thợ máy, thợ điệnHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
11. Thủy thủ
2Thủy thủ bậc 1,0/41,934.253.248163.586
3Thủy thủ bậc 2,0/42,184.804.187184.776
4Thủy thủ bậc 3,0/42,515.531.426212.747
5Thủy thủ bậc 4,0/42,836.236.628239.870
62. Thợ máy, thợ điện
7Thợ máy, thợ điện bậc 1,0/42,054.517.698173.758
8Thợ máy, thợ điện bậc 2,0/42,355.178.825199.186
9Thợ máy, thợ điện bậc 3,0/42,665.861.989225.461
10Thợ máy, thợ điện bậc 4,0/42,996.589.228253.432

BẢNG 5.3: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông

Chức danh theo nhóm tàuTàu hút dưới 150m³/hTàu hút từ 150m³/h đến 300m³/hTàu hút trên 300m³/h, tàu cuốc dưới 300m³/h
Cấp bậc thợ
121212
Hệ số lương
1. Thuyền trưởng3,914,164,374,684,885,19
2. Máy trưởng3,503,734,164,374,715,07
3. Điện trưởng4,164,36
4. Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó3,483,714,094,304,684,92
5. Kỹ thuật viên cuốc 23,173,503,733,914,374,68

BẢNG 5.3.1: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông vùng I

Số TTCấp bậc thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sôngHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1. Thuyền trưởng
1Thuyền trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,919.478.111364.543
2Thuyền trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/24,1610.084.128387.851
3Thuyền trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,3710.593.183407.430
4Thuyền trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,6811.344.644436.332
5Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,8811.829.458454.979
6Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/25,1912.580.919483.882
7Thuyền trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,8811.829.458454.979
8Thuyền trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/25,1912.580.919483.882
2. Máy trưởng
9Máy trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,58.484.242326.317
10Máy trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,739.041.778347.761
11Máy trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,1610.084.128387.851
12Máy trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,3710.593.183407.430
13Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,7111.417.366439.129
14Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/25,0712.290.031472.693
15Máy trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,7111.417.366439.129
16Máy trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/25,0712.290.031472.693
3. Điện trưởng
17Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,1610.084.128387.851
18Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,3610.568.942406.498
19Điện trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,1610.084.128387.851
20Điện trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,3610.568.942406.498
4. Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó
21Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,488.435.761324.452
22Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,718.993.297345.896
23Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,099.914.443381.325
24Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,310.423.498400.904
25Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,6811.344.644436.332
26Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,9211.926.421458.708
27Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,6811.344.644436.332
28Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,9211.926.421458.708
5. Kỹ thuật viên cuốc 2
29Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,177.684.299295.550
30Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,58.484.242326.317
31Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/23,739.041.778347.761
32Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/23,919.478.111364.543
33Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,3710.593.183407.430
34Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,6811.344.644436.332
35Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,3710.593.183407.430
36Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,6811.344.644436.332

BẢNG 5.3.2: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông vùng II

Số TTThợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc nạo vét sôngHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1. Thuyền trưởng
1Thuyền trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,918.616.683331.411
2Thuyền trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/24,169.167.622352.601
3Thuyền trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,379.630.411370.400
4Thuyền trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,6810.313.575396.676
5Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,8810.754.326413.628
6Thuyền trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/25,1911.437.490439.903
7Thuyền trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,8810.754.326413.628
8Thuyền trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/25,1911.437.490439.903
2. Máy trưởng
9Máy trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,57.713.144296.659
10Máy trưởng tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,738.220.007316.154
11Máy trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,169.167.622352.601
12Máy trưởng tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,379.630.411370.400
13Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,7110.379.688399.219
14Máy trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/25,0711.173.039429.732
15Máy trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,7110.379.688399.219
16Máy trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/25,0711.173.039429.732
3. Điện trưởng
17Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,169.167.622352.601
18Điện trưởng tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,369.608.373369.553
19Điện trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,169.167.622352.601
20Điện trưởng tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,369.608.373369.553
4. Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó
21Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,487.669.068294.964
22Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,718.175.932314.459
23Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/24,099.013.359346.668
24Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/24,39.476.148364.467
25Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,6810.313.575396.676
26Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,9210.842.476417.018
27Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,6810.313.575396.676
28Máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,9210.842.476417.018
5. Kỹ thuật viên cuốc 2
29Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút dưới 150m3/h bậc 1/23,176.985.904268.689
30Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút dưới 150m3/h bậc 2/23,57.713.144296.659
31Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150-300m3/h bậc 1/23,738.220.007316.154
32Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 150-300m3/h bậc 2/23,918.616.683331.411
33Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h bậc 1/24,379.630.411370.400
34Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút trên 300m3/h bậc 2/24,6810.313.575396.676
35Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 1/24,379.630.411370.400
36Kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc dưới 300m3/h bậc 2/24,6810.313.575396.676

BẢNG 5.4: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển

Chức danh theo nhóm tàuTừ 300m³/h
đến 800m³/h
Từ 800m³/h
trở lên
Cấp bậc thợ
1212
Hệ số lương
1. Thuyền trưởng tàu hút bụng5,195,415,415,75
2. Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm4,925,195,195,41
3. Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm4,374,684,684,92
4. Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm4,684,924,925,19
5. Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút;4,164,374,374,68

BẢNG 5.4.1: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển vùng I

Số TTThợ điều khiển tàu hút, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biểnHệ số lươngLương tháng (đồng)Lương ngày công (đồng/ngày công)
1. Thuyền trưởng tàu hút bụng
1Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300-800m3/h bậc 1/25,1912.580.919483.882
2Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300-800m3/h bậc 2/25,4113.114.215504.393
3Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên bậc 1/25,4113.114.215504.393
4Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,7513.938.398536.092
2. Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
5Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,9211.926.421458.708
6Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/25,1912.580.919483.882
7Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/25,1912.580.919483.882
8Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,4113.114.215504.393
3. Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
9Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,3710.593.183407.430
10Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/24,6811.344.644436.332
11Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,6811.344.644436.332
12Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/24,9211.926.421458.708
4. Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
13Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,6811.344.644436.332
14Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/24,9211.926.421458.708
15Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,9211.926.421458.708
16Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,1912.580.919483.882
5. Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút
17Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300-800m3/h bậc 1/24,1610.084.128387.851
18Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300-800m3/h bậc 2/24,3710.593.183407.430
19Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,3710.593.183407.430
20Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên bậc 2/24,6811.344.644436.332

BẢNG 5.4.2: Cấp bậc, hệ số lương thợ điều khiển tàu hút, tàu cuốc, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển vùng II

Số TTThợ điều khiển tàu hút, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biểnHệ số lươngLương tháng ( đồng )Lương ngày công ( đồng/ngày công)
1. Thuyền trưởng tàu hút bụng
1Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300-800m3/h bậc 1/25,1911.437.490439.903
2Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 300-800m3/h bậc 2/25,4111.922.316458.551
3Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên bậc 1/25,4111.922.316458.551
4Thuyền trưởng tàu hút bụng từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,7512.671.593487.369
2. Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
5Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,9210.842.476417.018
6Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/25,1911.437.490439.903
7Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/25,1911.437.490439.903
8Máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,4111.922.316458.551
3. Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
9Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,379.630.411370.400
10Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/24,6810.313.575396.676
11Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,6810.313.575396.676
12Điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng; kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/24,9210.842.476417.018
4. Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm
13Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 1/24,6810.313.575396.676
14Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 300-800m3/h bậc 2/24,9210.842.476417.018
15Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,9210.842.476417.018
16Máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm từ 800m3/h trở lên bậc 2/25,1911.437.490439.903
5. Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút
17Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300-800m3/h bậc 1/24,169.167.622352.601
18Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 300-800m3/h bậc 2/24,379.630.411370.400
19Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên bậc 1/24,379.630.411370.400
20Thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút từ 800m3/h trở lên bậc 2/24,6810.313.575396.676

BẢNG 6: Cấp bậc, hệ số lương thợ lặn

Chức danhCấp bậc thợ
1234
Hệ số lương
1. Thợ lặn2,993,283,724,15
2. Thợ lặn cấp I4,675,27
3. Thợ lặn cấp II5,75

BẢNG 6.1: Cấp bậc, hệ số lương thợ lặn vùng I

Số TTThợ lặnHệ số lươngLương tháng ( đồng )Lương ngày công ( đồng/ngày công)
1. Thợ lặn
1Thợ lặn bậc 1/42,997.247.967278.768
2Thợ lặn bậc 2/43,287.950.947305.806
3Thợ lặn bậc 3/43,729.017.538346.828
4Thợ lặn bậc 4/44,1510.059.887386.919
2. Thợ lặn cấp I
5Thợ lặn cấp I bậc 1/24,6711.320.403435.400
6Thợ lặn cấp I bậc 2/25,2712.774.845491.340
3. Thợ lặn cấp II
7Thợ lặn cấp II5,7513.938.398536.092

BẢNG 6.2: Cấp bậc, hệ số lương thợ lặn vùng II

Số TTThợ lặnHệ số lươngLương tháng ( đồng )Lương ngày công ( đồng/ngày công)
1. Thợ lặn
1Thợ lặn bậc 1/42,996.589.228253.432
2Thợ lặn bậc 2/43,287.228.317278.012
3Thợ lặn bậc 3/43,728.197.970315.307
4Thợ lặn bậc 4/44,159.145.585351.753
2. Thợ lặn cấp I
5Thợ lặn cấp I bậc 1/24,6710.291.537395.828
6Thợ lặn cấp I bậc 2/25,2711.613.790446.684
3. Thợ lặn cấp II
7Thợ lặn cấp II5,7512.671.593487.369
Mục lục Bấm để đi tới điều