vanban.org

Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/10/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Đắk Nông Ban hành 11/10/2022 Hiệu lực 26/10/2022 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/10/2022 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐẮK NÔNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2022/QĐ-UBND

Đắk Nông, ngày 11 tháng 10 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 46/2015/QĐ-TTg ngày 28 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng;

Căn cứ Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 03 tháng; Thông tư số 40/2019/TT-BTC ngày 28 tháng 6 năm 2019 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 152/2016/TT-BTC ngày 17 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính quy định quản lý và sử dụng kinh phí hỗ trợ đào tạo trình độ sơ cấp và đào tạo dưới 3 tháng;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 2244/TTr-SLĐTBXH ngày 19 tháng 9 năm 2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp, đào tạo dưới 03 tháng áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Đắk Nông đối với 19 nghề, gồm:

1. Điện dân dụng.

2. Công nghệ ô tô.

3. May công nghiệp.

4. May dân dụng.

5. Lái xe ô tô hạng B2.

6. Lái xe ô tô hạng C.

7. Kỹ thuật nấu ăn.

8. Kỹ thuật pha chế đồ uống.

9. Hàn điện.

10. Xây dựng dân dụng.

11. Sửa chữa máy nông nghiệp.

12. Khuyến nông lâm.

13. Trồng và chăm sóc cây Tiêu.

14. Trồng và chăm sóc cây Cà phê.

15. Chăn nuôi Heo.

16. Chăn nuôi Gà.

17. Chăn nuôi Trâu - Bò.

18. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng C.

19. Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.

(Định mức cụ thể tại các Phụ lục kèm theo)

Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này là căn cứ xác định chi phí trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp nhằm nâng cao hiệu lực, tiết kiệm và hiệu quả; làm căn cứ để xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp; thúc đẩy xã hội hóa lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, tạo môi trường hoạt động bình đẳng giữa các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập và ngoài công lập.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Sở, Ban, ngành có liên quan hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kiểm tra và báo cáo định kỳ hàng năm về tình hình thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp; tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu điều chỉnh, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật nghề đào tạo không còn phù hợp với điều kiện mới về tổ chức thực hiện và tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 26 tháng 10 năm 2022.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Đắk Nông; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Điện dân dụng.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề điện dân dụng, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 19,53  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,86  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 16,67  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,93  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,14
2 Bảng di động

- Kích thước 1,2 x 1,5m

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

3,14
3 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

3,14
4 Amply

- Công suất 250W, 220V/50Hz

- Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB

3,14
5 Tivi

- Màn hình: 32inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

3,14
6 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

3,14
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bàn ủi hơi nước đứng

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 1800W

- Dung tích bình chứa nước: 1,4L

12
2 Bàn ủi khô

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 1200W

8
3 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

19,52
4 Bình đun nước siêu tốc

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 1800W

- Dung tích: 1,5L

8
5 Bộ cảo 3 chấu đa năng

- 01 cảo có độ mở ngàm 20 - 200mm

- 01 cảo có độ mở ngàm 12 - 38mm

- 01 cảo có độ mở ngàm lớn nhất 500mm

4
6 Bộ cảo bạc đạn

- 2 ống bao đường kính 30, 35

- 3 ty ren M12 đầu 8, 10, 12

- 5 bạc nở đường kính 0,12, 15/17, 20, 25

2,4
7 Bộ cờ lê - Gồm 14 chiếc cờ lê có một đầu hở và một đầu tròn với vòng miệng khác hệ mét nhau như: 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 22, 24 27,5
8 Bộ đồng hồ đo

- Đồng hồ đo VOM hiển thị số

- Đồng hồ đo VOM hiển thị kim

- Đồng hồ đo Amper kìm

- Mê gôm mét

35,3
9 Bộ kiềm điện

- Kiềm cắt

- Kiềm điện đa năng

- Kiềm mỏ nhọn

- Kiềm truốt dây

- Kiềm bấm code

24,5
10 Bộ lo xo uốn ống nhựa

- 4 lo xo uốn các ống có đường kính từ 16 đến 32mm

- Chất liệu thép không gỉ

7
11 Bộ lục giác - Bộ lục giác 9 cây hệ mét đầu bi: 1.5, 2, 2.5, 3, 4, 5, 6, 8, 10 23
12 Bộ tuốc nơ vít

- Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.2 x 6.5.0 x 210mm

- Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.2 x 8.0 x 295mm

- Tuốc nơ vít đầu 2 cạnh 1.6 x 10.0 x 320mm

- Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #1 x 86mm

- Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #2 x 185mm

- Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #3 x 235mm

- Tuốc nơ vít đầu 4 cạnh #4 x 310mm

31,5
13 Cabin thực hành lắp đặt điện

- Kích thước cabin (DxRxC): 1438 x 1080 x 2044mm

- 01 mô đun nguồn 220V, có chức năng bảo vệ quá tải, ngắn mạch và chống giật

- 01 mô đun đào tạo đèn thoát hiểm (1 mặt chữ)

- 01 mô đun đào tạo đèn khẩn cấp

- 01 mô đun đào tạo đèn tuýp (máng đơn)

- 01 mô đun đào tạo đèn tuýp (máng đôi)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (máng đèn chống thấm)

- 02 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn sợi đốt)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt đèn chiếu sáng (Đèn cao áp)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt Ballas đèn cao áp

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt tụ bù đèn cao áp

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt bộ kích đèn cao áp

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 2 chấu)

- 02 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 3 chấu)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Loại công tắc 4 cực)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt công tắc (Dimmer)

- 02 mô đun đào tạo lắp đặt ổ cắm (Ổ cắm đơn)

- 01 mô đun đào tạo lắp đặt ổ cắm (Ổ cắm đôi)

- 01 mô đun quạt trần

- 01 bộ phụ kiện thực hành

61
14 Động cơ bơn nước

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 750W

24
15 Khuôn quấn dây đồng khuôn

- Vật liệu: Nhựa cứng cao cấp

- Màu sắc: Trắng ngà

- Loại trung bình: 5 rãnh

- Loại to: 6 rãnh

32
16 Khuôn quấn dây đồng tâm

- Vật liệu: Nhựa cứng cao cấp

- Màu sắc: Trắng ngà

- Số rãnh: 6 rãnh

- Khoảng cách mỗi rãnh: 0.7cm

32
17 Kiềm cắt ống nhựa PVC

- Cắt được ống có đường kính từ 3 đến 42mm

- Kích thước: 92 x 220 x 35mm

7
18 Máy cân mực laser

- Đầu ra tia laser màu xanh 1 tia ngang, 4 tia dọc vuông góc nhau, 1 chấm laser dọi xuống

- Phạm vi làm việc tối đa 40m

- Trụ máy sở có thể xoay 3600

4,25
19 Máy cắt rãnh tường

- Điện áp 220VAC/50Hz

- Công suất tối thiểu 1500W

- Độ sâu rãnh cắt: 3 - 29mm

- Độ rộng rãnh cắt: 8 - 30mm

7,75
20 Máy khoan cầm tay

- Điện áp 220VAC/50Hz

- Công suất tối thiểu 550W

- Kích cỡ đầu kẹp: 13mm

- Tốc độ không tải: 2.800 vòng/phút

18,5
21 Máy khoan Pin cầm tay

- Loại khoan dùng pin sạc

- Điện áp 18VDC

- Công suất 460W

- Khoan thép 13mm, khoan gỗ 40mm, khoan tường 13mm

18,5
22 Máy quấn dây

- Tốc độ lớn nhất: 3600 vòng/phút

- Kích thước: 290 x 100 x 180mm

- Đường kính tối đa của cuộn dây: 150mm

- Chiều dài của cuộn dây: 100m

- Số vòng: 0 - 99999 vòng

32
23 Nồi cơm điện tử

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 750W

- Dung tích 1,8L

8
24 Quạt điều hòa

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 100W

- Dung tích 14L

24
25 Quạt đứng

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 85W

24
26 Quạt trần

- Điện áp: 220VAC/50Hz

- Công suất: 85W

24

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bạc đạn bơm nước  Cái - Loại bạc đạn 6201 0,5
2 Bản vẽ phần điện, nước của công trình xây biệt thự Bộ

- Bản vẽ phần điện nước cho nhà phố tối thiểu là 1 trệt, lầu

- Bản vẽ khoảng 70 trang in 01 mặt trên khổ giấy A3

0,2
3 Bản vẽ phần điện, nước của công trình xây dựng nhà phố Bộ

- Bản vẽ phần điện nước cho nhà phố tối thiểu là 1 trệt, 2 lầu

- Bản vẽ khoảng 70 trang in 01 mặt trên khổ giấy A3

0,2
4 Băng keo điện Cuộn - Độ rộng băng dính điện: 18mm 2
5 Bảng táp lô điện nhựa Cái - Kích thước: 15 x 20cm 0,5
6 Bộ linh kiện bình đun nước siêu tốc (Bộ rơ le ấm đun nước siêu tốc) Bộ

- Bộ sản phẩm bao gồm:

+ 01 cái công tắc

+ 01 cái chân ấm

+ 01 cái chân đế

0,2
7 Bo mạch điều khiển bàn ủi hơi nước đứng Cái

- Dùng cho bàn ủi hơi nước có thông số:

+ Công suất: 1800W

+ Dung tích bình chứa nước: 1,4L

0,1
8 Bo mạch điều khiển quạt điều hòa Cái

- Dùng cho quạt điều hòa:

+ Công suất: 100W

+ Dung tích: 14L

0,1
9 Bo mạch nồi cơm điện tử Bộ - Dùng cho nồi cơm điện tử dung tích 1,8L 0,15
10 Bộ mũi khoét thạch cao Cái

- Bộ gồm: 13 mũi

- Đường kính từ: Ø 19 – Ø 127mm

0,05
11 Bộ trục quạt điện kèm phụ kiện Bộ

- 1 trục phi 8 dài 19cm loại có lỗ

- 2 bạc (chọn cổ lu hoặc cổ tròn)

- 2 ống canh roto

- 1 long đen trắng

- 1 long đen đen

- 2 phe bạc

- 2 nỉ trắng

0,2
12 Bơm nước bàn ủi hơi nước đứng Cái

- Dùng cho bàn ủi hơi nước có thông số:

+ Công suất: 1800W

+ Dung tích bình chứa nước 1,4L

0,1
13 Bóng đèn compact Cái - Điện áp/công suất: 220V/11W 0,2
14 Bóng đèn huỳnh quang Bóng - Loại bóng: 1,2m 0,2
15 Bóng đèn sợi đốt Cái - Điện áp/công suất: 220V/25W 0,2
16 Bóng đèn tròn LED Cái - Điện áp/công suất: 220V/5W 0,2
17 Bút lông viết bảng xóa được Cây

- Loại bút lông bảng WB03

- Bề rộng nét viết 2,5mm

0,2
18 Bút thử điện Cái

- Nguồn điện trong phạm vi từ: 100VAC đến 500VAC

- Chiều dài: 150mm

0,2
19 Cầu chì nổi nhựa Cái - Điện áp/dòng điện: 250V/10A 2
20 Chai xịt chống rỉ sét RP7 Chai - Loại chai dung tích: 150ml 0,05
21 Chân đế nổi Cái - Kích thước: 120 x 70 x 35cm 2
22 Chì hàn Cuộn - Khối lượng: 0,3kg/cuộn 0,3
23 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu: Bông cỏ

- Trọng lượng: 500g

0,06
24 Chuông cửa không dây Bộ

- Chuông sử dụng điện áp: 220VAC

- Bộ điều khiển sử dụng điện áp: 12VDC

0,1
25 Chuông điện Cái - Điện áp: 220VAC 0,1
26 Công tắc 2 chấu nổi Cái - Điện áp/dòng điện: 250V/10A 2
27 Công tắc 3 chấu nổi Cái - Điện áp/dòng điện: 250V/10A 1
28 Đá cắt sắt Viên - Đường kính: 100mm 0,05
29 Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa: 1.5 - 2.5mm2 Bịch - Loại bịch: 100 cái 1
30 Đầu cốt chẻ Y bọc nhựa: 2.5 - 4mm2 Bịch - Loại bịch: 100 cái 1
31 Dây điện đôi m - Dây đôi mềm: 2 x 1.6mm2 17
32 Dây điện đơn mềm m - Loại dây đơn mềm: 2.0mm2 18
33 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg

- Đường kính dây đồng: 0.35mm

- Cấp cách nhiệt C: 2000C

0,15
34 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg

- Đường kính dây đồng: 0.5mm

- Cấp cách nhiệt C: 2000C

0,2
35 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg

- Đường kính dây đồng: 0.55mm

- Cấp cách nhiệt C: 2000C

0,2
36 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg

- Đường kính dây đồng 0.7mm

- Cấp cách nhiệt C: 2000C

0,2
37 Dây đồng tráng men PE (dây điện từ) Kg

- Đường kính dây đồng 2.0mm

- Cấp cách nhiệt C: 2000C

0,25
38 Dây mồi (luồn dây điện) Dây - Chiều dài: 5m 0,05
39 Dây rút nhựa Bịch

- Kích thước: 4 x 150mm

- Loại bịch: 100 sợi

0,7
40 Đèn chum Bộ -  Điện áp/công suất: 220V/150W 0,05
41 Đinh móc dây điện Bịch -  Loại bịch: 10 cái 2
42 Đinh vít gỗ Kg -  Loại đinh vít chiều 1cm 0,05
43 Động cơ bơm nước quạt điều hòa Cái

- Dùng cho quạt điều hòa

+ Công suất: 100W

+ Dung tích: 14L

0,15
44 Động cơ đảo hướng gió quạt điều hòa Cái

- Dùng cho quạt điều hòa

+ Công suất: 100W

+ Dung tích: 14L

0,15
45 Đui đèn vặn Cái - Đui đèn xoáy E27 2
46 Giấy cách pha quấn dây động cơ điện Tấm

- Kích thước: 40 x 100cm

- Nhiệt độ ≤ 1500C

0,2
47 Hạt công tắc 2 chấu âm Cái - Dòng điện 10A, điện áp 250V 2
48 Hạt công tắc 3 chấu âm Cái - Dòng điện 10A, điện áp 250V 1
49 Hộp đấu dây điện 1 ngã Cái - Đường kính hộp nối dây Ø20 2
50 Hộp đấu dây điện 2 ngã góc L Cái - Đường kính hộp nối dây Ø20 1
51 Hộp đấu dây điện 2 ngã thẳng Cái - Đường kính hộp nối dây Ø20 1
52 Hộp đấu dây điện 3 ngã Cái - Đường kính hộp nối dây Ø20 1
53 Hộp đấu dây điện 4 ngã Cái - Đường kính hộp nối dây Ø20 1
54 Hộp nối dây vuông SP Cái - Kích thước 102 x 102 x 43mm 2
55 Kéo cắt giấy Cái - Kích thước: 145 x 52mm 0,1
56 Khớp nối ống nhựa L trơn Cái - Đường kính Ø20 2
57 Khớp nối ống nhựa rang Cái - Đường kính Ø20 6
58 Khớp nối ống nhựa T trơn Cái - Đường kính Ø20 2
59 Khớp nối ống nhựa thẳng Cái - Đường kính Ø20 2
60 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước: 620 x 260 x 260mm

- Trọng lượng: 300g

0,06
61 Lưỡi cắt bê tông Cái - Đường kính: 100mm 0,05
62 Mâm nhiệt Bộ - Dùng cho nồi cơm điện tử dung tích 1,8L 0,15
63 Mâm nhiệt trên Bộ - Dùng cho nồi cơm điện tử dung tích 1,8L 0,15
64 Mặt nạ 1 lỗ Cái - Kích thước: 120 x 70mm 1
65 Mặt nạ 1 lỗ + 1 ổ cắm Cái - Kích thước: 120 x 70mm 1
66 Mặt nạ 2 lỗ Cái - Kích thước: 120 x 70mm 2
67 Mặt nạ 2 lỗ + 1 ổ cắm Cái - Kích thước: 120 x 70mm 1
68 Mặt nạ 3 lỗ Cái - Kích thước: 120 x 70mm 1
69 Mỏ hàn Cái

- Điện áp: 220VAC

- Công suất: 60W

0,3
70  Mũi khoan bê tong Cái - Đường kính Ø8 0,2
71 Mũi khoan sắt Cái - Đường kính Ø6 0,2
72 Mút lau bảng Cái - Kích thước: 100 x 180 x 50mm 0,06
73 Nẹp vuông Cây - Kích thước ngang 2cm; dài 1,6m 2
74 Nẹp vuông Cây - Kích thước ngang 5cm; dài 1,6m 1
75 Nhợ đai dây điện m - Màu trắng, đường kính dây 1mm 10
76 Nhựa thông Hộp

- Kích thước hộp: 60 x 25mm

- Khối lượng: 15g

0,2
77 Ổ cắm đôi âm Cái - Dòng điện 10A, điện áp 250V 1
78 Ổ cắm đôi nổi Cái - Dòng điện 10A, điện áp 250V 1
79 Ống gen cách điện Sợi - Gồm 5 loại ống có đường kính 2, 3, 4, 5 và 6mm và dài 1m 5
80 Ống nhựa cứng luồn dây điện Cây - Loại ống nhựa PVC Ø20 2
81 Ống ruột gà luồn dây điện m - Loại ống nhựa Ø20 2
82 Phao điện Bộ

- Điện áp 220VAC/50Hz

- Dùng cho bơm 2Hp

- Khoản cách thao tác từ 0,2 - 5m

0,1
83 Phích cắm không dây Cái - Dòng điện 10A, điện áp 250V 0,5
84 Phích thử bóng đèn Cái - Dùng kiểm tra bóng đèn và dây điện 0,2
85 Phim cách điện, chịu nhiệt Tấm

- Kích thước: 40 x 100cm

- Nhiệt độ ≤ 1500C

0,2
86 Phớt máy bơm nước Bộ - Dùng cho máy bơm nước 1Hp 0,5
87 Pin 9V Viên - Điện áp 9VDC 0,5
88 Pin tiểu Cặp - Điện áp 1,5VDC 0,5
89 Rơ le nhiệt Cái - Dùng cho nồi cơm điện tử dung tích 1,8L 0,15
90 Sơn cách điện (vecni) ml - Đạt cách điện B và F 50
91 Tài liệu điện dân dụng Quyển

- Tài liệu lưu hành nội bộ

- Theo chương trình của nhà trường ban hành

- Tài liệu in trên 2 mặt trên khổ giấy A4, số trang tối thiểu 150 trang/ quyển

1
92 Tấm làm mát dùng cho quạt điều hòa Tấm

- Dùng cho quạt điều hòa

+ Công suất: 100W

+ Dung tích: 14L

0,15
93 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm

- Dung tích : 15L

0,06
94 Thước cuộn Cái

- Phạm vi đo: 5m

- Hệ đo: inch và mét

0,5
95 Tụ điện máy bơm nước Cái

- Điện áp: 370VAC/50Hz

- Điện dung: 15mf

0,2
96 Tụ điện quạt trần Cái

- Điện dung: 2,5µF

- Điện áp: 500VAC/50Hz

0,25
97 Tụ điện quạt trần Cái

- Điện áp: 250VAC/50Hz

- Điện dung: 2,2 đến 2,5mf

0,2
98 Tụ quạt hơi nước Cái

- Điện áp: 450VAC/50Hz

- Điện dung: 4mf

0,2
99 Ván ép Tấm - Kích thước: 2400 x 1200 x 15mm 0,5
100 Van một chiều bàn ủi hơi nước đứng Cái

- Dùng cho bàn ủi hơi nước có thông số:

+ Công suất: 1800W

+ Dung tích bình chứa nước: 1,4L

0,1
101 Van thông hơi Cái - Dùng cho nồi cơm điện tử dung tích 1,8L 0,15

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 100 170
II Khu học thực hành      
  Xưởng thực hành nghề 5,5 300 1650
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Thư viện 2 60 120
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ ô tô định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ ô tô

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Công nghệ ô tô.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề công nghệ ô tô, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 19,93  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,43  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 17,5  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,99  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,67
2 Bảng di động

- Kích thước: 1,2 x 1,5m

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

2,67
3 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

2,67
4 Amply

- Công suất 250W, 220V/50Hz

- Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB

2,67
5 Tivi

- Màn hình: 32 inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

2,67
6 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

2,67
II Thiết bị dạy thực hành
  1.  
Ắc quy - Điện áp 12V - 50Ah 12,8
  1.  
Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

157,5
  1.  
Bộ cờ lê tự động loại gạt đảo chiều - Gồm 8, 10, 12, 13, 17, 19mm 21,6
  1.  
Bộ cờ lê vòng kiểu sao - Gồm 6×8, 10×12, 14×17, 20x24mm 19,5
  1.  
Bộ cờ lê vòng miệng - Kích thước từ 8 - 32mm 19,5
  1.  
Bộ đồng hồ nạp gas lạnh

- Đường kính đồng hồ đo 80mm

- Thang đo: 0~800psi; -30~500psi

- Ống: 1 xanh, 1 đỏ (1/4”-5/16”), 1 vàng 1/4”

- Chiều dài tiêu chuẩn 150cm

6,4
  1.  
Bộ kiềm cách điện - Gồm: Kìm đa năng đầu bằng, kìm tuốt dây điện đa năng, kìm mỏ nhọn, kìm mũi nhọn đầu cong, kìm bấn cốt, kìm tháo phe,… 15,7
  1.  
Bộ lục giác - Kích thước từ 1,5 đến 17mm 7,1
  1.  
Bộ tuốc nơ vít - Cách điện 1000V, gồm 4 cây: 2 cạnh, 2 cây bake 6,4
  1.  
Bộ tuýp kiểu sao - Kích thước tuýp từ 8 - 32mm 12,2
  1.  
Búa cao su - Trọng lượng 300g 6,7
  1.  
Búa kỹ thuật - Trọng lượng 500g 8,9
  1.  
Cần nối đầu chuyển - Từ 1/2′ sang 3/8′ 10
  1.  
Cảo vòng bi - Gồm cảo 2 và 3 chấu 1,7
  1.  
Cờ lê lực - Thang đo 10-60nm 10
  1.  
Cưa sắt - Độ dài lưỡi 300mm 7,5
  1.  
Đồng hồ đo điện vạn năng

- Kiểm tra nối mạch

- Đo điện áp xoay chiều và một chiều

- Đo cường độ dòng điện

- Đo điện trở, độ tự cảm và điện dung

- Kiểm tra các linh kiện như transistor, diode, led, …

18
  1.  
Dũa kim loại - Gồm dũa dẹp, bán nguyệt, tròn, tam giác, … 4,9
  1.  
Máy khởi động - Loại 12V, gồm loại giảm tốc, đồng trục, bánh răng hành tinh 4,3
  1.  
Máy nén khí

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 1,5KW

- Dung tích chứa 70L

19
  1.  
Máy phát điện ô tô -  Loại điện xoay chiều 12V 4,3
  1.  
Mỏ hàn điện

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 100W

6,3
  1.  
Mô hình hệ thống các thiết bị điện phụ - Gồm hệ thống phun nước và rửa kính, hệ thống nâng hạ kính, hệ thống khóa cửa, hệ thống gương chiếu hậu 28,2
  1.  
Mô hình hệ thống chiếu sáng và tín hiệu - Gồm các chi tiết của nguồn điện, công tắc các loại, các loại đèn chiếu sáng và tín hiệu 28,2
  1.  
Mô hình hệ thống cung cấp điện - Gồm các chi tiết của nguồn điện, nạp điện, bộ điều chỉnh điện, máy phát điện 6,4
  1.  
Mô hình hệ thống đánh lửa - Gồm các chi tiết của nguồn điện, biến áp đánh lửa, bộ chia điện, dây cao áp, bu gi 6,4
  1.  
Mô hình hệ thống điều hòa nhiệt độ không khí - Gồm máy nén, giàn nóng, giàn lạnh, van tiết lưu, quạt lồng sóc, bộ lọc khô, các đường ống, ... 58
  1.  
Mô hình hệ thống khởi động - Gồm các chi tiết của nguồn điện, công tắc khởi động, máy khởi động 6,4
  1.  
Mỏ lết - Độ dài 12 inch 19,5
  1.  
Nhíp gắp linh kiện - Gồm 4 cây 4,9
  1.  
Thanh nạy tháo của kính ô tô - Vật liệu thép không gỉ 5
  1.  
Thiết bị thu hồi gas lạnh

- Chức năng tự tách dầu, lọc và tái chế gas lạnh, chức năng kiểm tra độ kín toàn hệ thống, thích hợp cho tất cả các chất làm lạnh thường được sử dụng

- Điện áp 220-240V ~ 50-60Hz

- Công suất động cơ 1 Mã lực - Tốc độ 1450 vòng/phút

- Van an toàn tự động ngắt 38.5 bar

- Lưu lượng hút hơi 0.4 kg/phút

- Chất lỏng 3.5 kg/phút

6,4
  1.  
Thước căn lá -  Gồm 13 lá 2,1
  1.  
Tuốc nơ vít -  Cách điện 1.000V, gồm 4 cây 2 cạnh, 2 cây bake 7,9
  1.  
Tuýp mở bugi -  Gồm 16, 18, 20.8mm 2,1

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Băng keo Cuộn - Loại sử dụng trong cách điện 1
2 Bộ đầu nối dây (cổng giao tiếp) Bộ - Gồm nối thẳng, nối 3, … 10
3 Bút lông viết bảng xóa được Cây

- Loại bút lông bảng WB03

- Bề rộng nét viết 2,5mm

0,2
4 Cầu chì Bộ - Từ 5A đến 35A 1,5
5 Chì hàn Cuộn - Khối lượng: 0,3 kg/cuộn 0,2
6 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu: Bông cỏ

- Trọng lượng: 500g

0,06
7 Dây điện ô tô m - Bọc cách điện, đủ loại màu sắc 7
8 Gas lạnh Kg - HCF-134A (R134A)/410A 0,8
9 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 70gsm 20
10 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước: 620 x 260 x 260mm

- Trọng lượng: 300g

0,06
11 Mút lau bảng Cái - Kích thước: 100 x 180 x 50mm 0,06
12 Nhớt lạnh Lít - HCF-134A (R134A)/410A 0,2
13 Rơ le Bộ - 12V - 80A, 1 Bộ 5 cái rơ le, Rơ Le 4,5 chân 1,5
14 Tài liệu công nghệ ô tô Quyển

- Theo chương trình của nhà trường ban hành

- Tài liệu in 2 mặt trên giấy A4, tổng số trang tối thiểu 150 trang

1
15 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm

- Dung tích: 15L

0,06
16 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 0,1
17 Vải lau Kg - Loại thấm dầu 1,5

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 85 144,5
II Khu học thực hành      
  Xưởng thực hành nghề 5,5 315 1732,5
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Thư viện 2 60 120
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may công nghiệp

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: May công nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 3 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề may công nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 14,78  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,00  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 12,78  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,22  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT
Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,00
2 Bảng di động

- Kích thước: 1200 x 1500mm

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

2,00
3 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

2,00
4 Amply

- Công suất 250W, 220V/50Hz

- Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB

2,00
5 Tivi

- Màn hình: 32 inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

2,00
6 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

2,00
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

14,78
2 Bàn cắt vải, cắt giấy

- Khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm

- Kích thước bàn: 1800 x 2000 x 2200mm

- Mặt bàn MDF

230
3 Bộ thuyền suốt - 1 con thuyền và 5 con suốt sử dụng cho các loại máy may 1 kim công nghiệp 115
4 Dụng cụ tháo chỉ

- Chất liệu cán nhựa, đầu tháo bằng thép, có đầu tròn an toàn

- Kích thước: 82mm

115
5 Cử nam châm định vị

- Loại sử dụng căn may thẳng

- Kích thước: 30 x 50 x 30mm

- Trọng lượng: 150g

115
6 Ghế băng để học viên ngồi may

- Kích thước: 950 x 240 x 470mm

- Khung chân bằng sắt hộp mạ kẽm 40 x 80 x 1,2mm

- Mặt ghế MDF

230
7 Kéo bấm

- Chất liệu thép tốt

- Chiều dài kéo: 110mm

115
8 Kéo cắt vải

- Chất liệu thép tốt

- Chiều dài kéo: 275mm

115
9 Máy vắt sổ

- 1 kim 3 chỉ

- 2 kim 5 chỉ

115
10 Thước cây

- Chất liệu gỗ

- Chiều dài 600mm

115
11 Thước dây

- Mềm dẻo, 2 đầu được ghim kẹp bằng miếng thép không gỉ

- Chiều dài 1500mm

115
12 Máy may công nghiệp

- Loại 1 kim

- Điện tử

217,5
13 Máy thùa khuy

- Tốc độ: 2.500 vòng/phút

- Điện tử

92,5
14 Máy đính cúc

- Điện tử

- Đường kính nút/cúc: 10-28mm

92,5
15 Máy cuốn ống

- Điện tử

- Loại 2 kim

80
16 Bàn ủi hơi nước

- Loại có bình nước treo

- Đế được đúc bằng nhôm nguyên khối

- Tay cầm bằng nhựa, cách nhiệt, cách điện tốt

115
17 Manocanh

- Nhựa trắng, đứng

- Kích thước nam: 1.700mm, nữ: 1.600mm

115
18 Nhíp xâu chỉ

- Đầu uốn cong, dài 100mm

- Chất liệu Inox

115

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giáo trình tài liệu Bộ - Theo chương trình của nhà trường ban hành 1
2 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 70gsm 40
3 Bút lông viết bảng xóa được Cây

- Loại bút lông bảng WB03

- Bề rộng nét viết 2,5mm

0,2
4 Mút lau bảng Cái - Kích thước: 100 x 180 x 50 mm 0,06
5 Thùng rác nhựa Cái

- Kích thước: 300,5 x 260 x 360mm

- Dung tích: 15L

0,06
6 Ky hốt rác cán nhựa Cái

- Kích thước: 620 x 260 x 260 mm

- Trọng lượng: 300g

0,06
7 Chổi quét nhà Cây

- Vật liệu: Bông cỏ

- Trọng lượng: 500g

0,11
8 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 1
9 Bút chì Cái

- Đầu bút inox chống gỉ 0,5mm

- Vỏ nhựa, có đầu bấm

1
10 Chỉ may Ống - Chỉ may công nghiệp loại 40/2 2500m (lốc 6 ống) 4
11 Chỉ tơ vắt sổ Cuộn - 5.000m, 75A, 550g/ống, chất liệu polyester 1
12 Giấy bìa cứng cắt rập Tờ - Khổ A0, màu trắng 8
13 Phấn vẽ trên vải Hộp - 20 viên, màu trắng, vàng, xanh, đỏ, không trơn, trượt trên vải 1
14 Vải dệt kim m - Mềm mại, tính co giãn và đàn hồi tốt 6
15 Kim máy Cái - Phù hợp với máy may 4
16 Keo dán Lọ

- Dung lượng 35ml

- Trong suốt, nhanh khô, mềm dẻo

1
17 Hột, nút áo Túi - Nút áo nhựa nhiều kích cỡ, nhiều kiểu 0,5
18 Móc, nút quần Túi - Nút áo nhựa nhiều kích cỡ, nhiều kiểu 0,5
19 Dây kéo quần Cái

- Dài: 250mm

- Chất liệu: Răng đồng

2
20 Keo giấy Miếng - Cotton, có trọng lượng từ 20-80(g), màu trắng, xám, đen, có 2 loại mỏng, dày 4

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học ( m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 70 119
II Khu học thực hành      
  Phòng thực hành nghề 5,5 230 1265
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Thư viện 2 45 90
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may dân dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề may dân dụng

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: May dân dụng.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề may dân dụng trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 20,33  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,00  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,33  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 3,05  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

- Công suất 250W, 220V/50Hz

- Cổng kết nối LINE, Micro, REC, SUB

4,77
2 Bàn chuyên dùng để ủi sản phẩm - Kích thước: 1.000 x 600 x 1.200mm 7,1
3 Bàn thiết kế - Kích thước: 1.000 x 1.200 x 1.200mm 14
4 Bàn ủi hơi nước

- Điện áp: 220V

- Công suất: 2000W

11,8
5 Bảng di động

- Kích thước: 1.200 x 1.800mm

- Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30 mm, có khóa bánh xe

- Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50 mm

4,77
6 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

11,4
7 Bộ dụng cụ cắt may

- Dụng cụ tháo chỉ

- Kéo bấm chỉ

- Kéo cắt vải

- Kéo cắt giấy

- Thước dây

- Thước thẳng

32,8
8 Bộ dụng cụ sửa chữa 22 chi tiết

- 01 bộ tô vít chính xác

- 01 kìm điện tổ hợp 8"

- 01 kìm mũi dài 6"

- 01 cờ lê 8"

- 01 bút thử điện 100-500V, dài 150 mm

- 02 tô vít dẹt 2 cạnh: 3 x 100mm và 6.5 x 150mm

- 02 tôvít bake 4 cạnh: 10 x 100mm và 20 x 150mm

- 01 mỏ hàn 30W/220V

- 01 thước Stanley 8m

- 01 bộ lục giác 10 cái hệ m

- 01 búa cán gỗ 130oz

- 01 đục

- 01 cưa mini 8-3/4"

- 01 đèn pin + 01 kéo

78,6
9 Loa treo tường

- Công suất: 10W

- Tần số: 150 - 15KHz

- Kích thước: 275 x 185 x 120mm

- Khối lượng: 1,2kg

4,77
10 Máy cắt vải cầm tay

- Điện áp 220VAC

- Công suất 100W

- Bề dày cắt ≤ 32mm

29,3
11 Máy may một kim

- Chiều dài mũi may tối đa: 5mm

- Hành trình trụ kim: 30,7mm

- Loại ổ bôi trơn tự động hoàn toàn

- Bàn lừa: 4 cầu răng cưa

- Điện tiêu thụ: 220V

- Công suất động cơ: 220w

70,7
12 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 4,77
13 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ

- Tốc độ may tối đa: 5,500 mũi/phút

- Chiều dài mũi: 0,8 ~ 4,6mm

- Tỉ lệ đẩy vi sai: May nhúm: 1:2 (Tối đa: 1:4); May căng: 1:0,7(Tối đa: 1:0,6)

- Độ rộng vắt sổ: 4.0

- Cự li kim: 2.0; 2.4; 3.2

- Kim: DCx270, DCx1 #9~18

- Điện áp: 220V

33
14 Micro

- Tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

4,77
15 Người mẫu nhựa nam đứng

- Chất liệu: Nhựa cứng tráng sứ

- Kích thước: Cao khoảng 1,8m

14
16 Người mẫu nhựa Nữ đứng

- Chất liệu: Nhựa cứng tráng sứ

- Kích thước: Cao khoảng 1,65m

14
17 Tivi

- Màn hình: 65inch, 220V/50kHz

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi

4,77

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bộ chỉ may Bộ - Bộ 60 cuộn chỉ nhiều màu sắc 0,2
2 Bộ đồng tiền + râu tôm Bộ - Theo máy may 2
3 Bộ thuyền + suốt Bộ - 1 thuyền 2.1cm + 5 suốt nhôm 3
4 Bút lông viết bảng Cây

- Ngòi bút: 2,5mm

- Kích thước: 20cm

1,5
5 Chỉ may Cuộn - Loại chỉ 2000m/cuộn 0,5
6 Chổi quét Cái - Chổi cỏ cán nhựa dài 100 cm 0,15
7 Cúc 2 da Gói - Quy cách: 50 cái/gói 0,2
8 Cúc Lascote Gói - Quy cách: 50 cái/gói 0,2
9 Cúc mắt mèo đỏ chân gấm Gói - Quy cách: 40 cái/gói 0,4
10 Dầu máy may Lít - MK10 0,5
11 Dây kéo quần tây nam Cái - Chiều dài 18cm 4
12 Dây kéo quần tây nữ Cái - Chiều dài 18cm 4
13 Dựng vải m

- Chất liệu Cotton

- Kích thước: 40'' x 1m

2
14 Dựng vải m

- Định lượng ( gr/m2): 26

- Kích thước: 40'' x 1m

2
15 Ghim vải may Vỉ - Vỉ ghim gồm 40 cây kim nhỏ 1
16 Giáo trình Bộ - Theo quy định của nhà trường 3
17 Giấy A0 Tờ - Định lượng: 70gsm 4,2
18 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 50-70gsm 24
19 Keo giấy m

- Định lượng (gr/m2): 26

- Kích thước: 40'' x 1m

2
20 Keo hột m - Keo hột 2
21 Keo vải m

- Định lượng ( gr/m2): 59

- Kích thước: 40'' x 1m

2
22 Kim máy may 1 kim Cây

- Thép không rỉ, bề mặt được mạ

- Kim phù hợp với máy

14
23 Kim máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Cây

- Thép không rỉ, bề mặt được mạ

- Kim phù hợp với máy

5
24 Ky hốt rác Cái - Chất liệu nhựa cán dài 80cm 0,15
25 Móc áo sơ mi Cái - Chất liệu nhựa 2
26 Móc quần tây Cái - Chất liệu nhựa 2
27 Nút áo sơ mi Bịch

- Loại bịch 90 cái

- Đường kính nút áo 1.3cm

0,1
28 Phấn may Hộp

- Vẽ rõ nét, khó bể, không chai

- Hộp 20 viên, 4 màu

0,02
29 Thùng rác Cái - Chất liệu nhựa 0,15
30 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn bộ y tế (túi loại A) 0,1
31 Vải Cotton m - Vải thông dụng 1
32 Vải kaki m - Vải thông dụng 1
33 Vải may áo sơ mi nam Áo

- Loại vải cotton

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
34 Vải may áo sơ mi nam Áo

- Loại vải kate

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
35 Vải may áo sơ mi nữ Áo

- Loại vải cotton

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
36 Vải may áo sơ mi nữ Áo

- Loại vải kate

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
37 Vải may quần tây nam Quần

- Loại vải cotton

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
38 Vải may quần tây nam Quần

- Loại vải kaki

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
39 Vải may quần tây nữ Quần

- Loại vải cotton

- Khổ 1,5 x 1,2m

1
40 Vải may quần tây nữ Quần

- Loại vải kaki

- Khổ 1,5 x 1,2m

1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 70 119
II Khu học thực hành      
  Phòng thực hành may 5,5 330 1650
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Thư viện 2 46,52 93,04
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2 định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Lái xe ô tô hạng B2.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 3,5 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô hạng B2 trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 89,85  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,69  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 86,16  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 13,47  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Ắc quy - 12V- 65Ah 3,2
2 Amply

- Công suất 250W, 220V, 50Hz

- Kích thước: 485 x 385 x 182mm

- Cổng: LINE, Micro, REC, SUB

3,69
3 Bàn thực hành -  Kích thước: 1200 x 800 x 760mm 2,0
4 Bảng di động

- Kích thước: 1200 x 1800mm

- Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe

- Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm

3,69
5 Biển báo, biển chỉ dẫn -  Quy chuẩn Việt Nam (QCVN) 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 1,6
6 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

88,78
7 Bộ bản vẽ chi tiết các thành phần, hệ thống của xe ô tô  Bản khổ A1 khung nhôm 2,0
8 Bộ dụng cụ rửa xe

- Áp suất công việc 9MPa (90bar)

- Áp suất cho phép 900Mpa (90 bar)

- Tốc độ dòng chảy 4.5/min

- Tốc độ dòng chảy tối đa 7.1 l/min

- Áp suất nguồn cung cấp nước tối đa 0.4Mpa (4 bar)

- Công suất động cơ 1600W

- Nguồn cung cấp điện áp 220V~50Hz

- Áp suất âm thanh 76dB(A), K=3dB(A)

- Công suất âm thanh92 dB(A)

- Giá trị rung <2.5m/s2

- Nhiệt độ nước tối đa 50°C

0,8
9 Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 1,6
10 Bộ sạc ắc quy tự động

- Điện áp vào 1 pha 220V/50Hz

- Điện áp ra 12-24V, dòng 1A-20A

3,2
11 Bơm mỡ cầm tay

- Áp suất nén: 27-41Mpa

- Dung tích: 600cm3

3,2
12 Cabin tập lái điện tử 3D - QCVN 106:2020/ BGTVT 3
13 Đồng hồ đo áp suất bánh xe

- Áp suất tối đa: 0.8Mpa

- Chiều dài ống khí: 440mm

- Kích thước khớp nối nhanh: 1/4" (6.3mm)

- Noise level: 70 dB(A)

- Vibrations : 2.5m/s2

- Trọng lượng: 0.33kg

4
14 Đồng hồ VOM digital

- DC V: 200mV, 2V, 2V, 20V, 200V, 1.000V

- AC V: 200V, 750V

- DC A: 200uA, 2mA, 20mA, 200mA, 10A

- Nguồn điện: 9V

- Trọng lượng: 140g

- Kích thước: 128 x 72 x 36mm

0,4
15 Ê tô, bàn nguội - Độ mở < 250mm 0,4
16 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 81
17 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông - Quy chuẩn quốc gia tổng cục Đường bộ Việt Nam 4
18 Khay chứa vật tư thực tập - Inox, KT: 60 x 80 x 8cm 4
19 Kích đội ô tô - Kích kiểu cá sấu, tải kích: 5 tấn 1,6
20 Kích đội ô tô - Kích thủy lực, 1 tấn 1,6
21 Loa treo tường

- Công suất: 10W

- Tần số: 150 - 15KHz

- Kích thước: 275 x 185 x 120mm

- Khối lượng: 1,2kg

3,69
22 Máy đo nồng độ cồn

- Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC%

- Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S

- Pin: 9V

- Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương

0,4
23 Máy hút bụi

- Công suất: 3000W

- Dung tích: 23l

- Kích thước: 39 x 39 x 61cm

- Điện áp: 220V

- Trọng lượng: 6,3 kg

1,6
24 Máy quét vân tay

- Số lần Giao Dịch: 80,000 lần

- Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra

- Màn hình: 3 inch độ phân giải cao

- Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn

- Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra

- Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB

- Hiển thị tên người chấm công lên máy.

- Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công.

- Điện áp: 220V

9
25 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,69
26 Micro

- Tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

3,69
27 Mô hình hệ thống lái trợ lực điện

- Thành phần: EPS, ECU, dụng cụ đo, cảm biến tốc độ xe

- Van điện từ, bơm điện, đường ống áp lực, van điều khiển

- Thanh răng, xi lanh trợ lực, bánh xe, lốp xe, …

- Cảm biến tốc độ nhạy cảm với thay đổi giúp hệ thống lái trợ lực được vận hành với biến tần và TPS, điều khiển biến đổi VSS. Và bơm điện, nhiệt kế và các giá trị TPS là hiển thị với đồng hồ Volt kỹ thuật số

- Bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện AC 380V 3HP

- Với hệ thống kiểm soát biến tần 0 ~ 60Hz

- Khung gá được sơn tĩnh điện với 4 bánh xe, 2 ngăn kéo cửa tủ

- Kích thước sản phẩm: (Dài) 1.700 x (Rộng) 1.530 x (Cao) 1.500mm

- Trọng lượng: 260kg

3,6
28 Mô hình hệ thống phanh

- Hệ thống 4 cảm biến hệ thống phanh, 4 kênh anti-lock

- Hệ thống ABS của 4 bánh xe truyền động thủy lực

- Đồng hồ áp lực phanh

- Van điều khiển

- Thiết bị truyền động

- Thiết bị chẩn đoán dòng điện đầu và cuối

- Công tắt an toàn

- Mô tơ AC 380V, 1HP 5 động cơ, 4 biến tần (0 ~ 60Hz)

- Khởi động bằng ắc quy 12V

- Sạc tự động

- Hệ thống chân không được cài đặt bên trong.

- Tủ ngăn kéo 2 cửa, 4 bánh xe khung đứng.

- Kích thước: 160 x 136 x 150cm

- Trọng lượng: 500kg

3,6
29 Mô hình hệ thống treo Ô tô

- Cụm moay ơ bánh trước. Hệ thống treo trước - treo độc lập: giảm chấn thủy lực, lò xo, các đòn treo dọc, ngang

- Hệ thống lái kiểu trục vít - thanh răng có trợ lực thủy lực

- Thước lái, vô lăng - trục lái, bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện  

- Đồng hồ thể hiện áp suất khi đánh lái

- Các cảm biến, hộp ECU điều khiển trợ lực lái

- Ắc quy 12V. Tất cả được bố trí một cách khoa học trên khung giá thể hiện. Kết cấu hệ thống treo độc lập - hệ thống lái trợ lực thủy lực

- Hệ thống khung giá bằng thép chắc chắn, có bánh xe di chuyển, được sơn tĩnh điện đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cao

3,6
30 Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước

- Thực hiện các phép đo trực tiếp mà không cần tháo, dỡ xe

- Với các bộ giắc chờ cho phép dễ dàng lấy các tín hiệu để chẩn đoán

- Thực hiện phép đo tất cả các hệ thống khi xe đang hoạt động

- Hệ thống có thể được tháo rời để hiểu rõ hơn

- Quan sát được bên trong thân xe

- Động cơ Kappa 1.0L

- Công suất động cơ: 66/5,500 (ps/rpm)

- Mô men xoắn cực đại: 9.6/3,500 (kgm/rpm)

- Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử

- Hộp số tự động điều khiển điện tử

- Số chỗ ngồi: 5 chỗ

3,6
31 Mô hình tổng thành hệ thống điện ô tô đời mới

 - Thông số kỹ thuật. Mô hình bao gồm đầy đủ các hệ thống điều khiển trên ôtô cơ như:

+ Hệ thống đánh lửa lập trình ESA

+ Hệ thống phun xăng lập trình EFI

+ Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động

+ Hệ thống tín hiệu ,chiếu sáng, hệ thống kiểm tra theo dõi

+ Hệ thống âm thanh

+ Hệ thống nâng kính điện,hệ thống gương điện, hệ thống gạt nước,hệ thống

+ Điều khiển khóa cửa từ xa, hệ thống chống trộm

+ Hệ thống điều khiển quạt điều hòa, hệ thống cảnh báo mở cửa

+ Tất cả các bộ phận đều được bố trí dàn trải trên khung giá có bánh xe di chuyển

+ Các hệ thống làm việc bình thường và có thể tạo ra Pan hư hỏng, thực hành các đầu nối

3,6
32 Phần mềm thiết bị giám sát - Bản quyền 9
33 Phòng học Pháp luật giao thông đường bộ

- 18 máy tính

- Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm

9
34 Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe - QCVN 105:2020/BGTVT 81
35 Tivi

- Màn hình: 65inch, 220V/50kHz

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi

3,69
36 Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình - QCVN 41: 2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 4,5
37 Tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bản - Quy chuẩn quốc gia tổng cục Đường bộ Việt Nam 1,2
38 Tủ đồ nghề sửa chữa Ô tô

- Số lượng khay chi tiết: 13

- Số lượng chi tiết: 165

- Số lượng chìa khóa: 3

- Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện

Số lượng các ngăn kéo: 7

- Kích thước: 958  x 766  x 465mm

- Trọng lượng: 94kg

1,6
39 Vỏ xe  175-70/R4 3,2
40 Xe ô tô tập lái số nguội -  Xe theo Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) 6211:2003 0,22
41 Xe ô tô kê kích tập số nóng -  Xe theo TCVN 6211:2003 0,22
42 Xe ô tô tập lái -  Xe theo TCVN 6211:2003 82,6
43 Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu

- Đầy đủ bộ phận người trưởng thành

- Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu

- Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả

0,5
44 Sân tập lái -  Diện tích 8000m2 40,8

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút lông Cây

- Ngòi bút: 2,5mm

- Kích thước: 20cm

0,1
2 Chổi phất trần lau bụi Cây

- Vật liệu: sợi Chenille không rụng lông

- Chiều dài: 590mm

0,2
3 Cồn 70° Chai - Dung tích: 50ml 0,5
4 Giẻ lau Kg - Vải cotton 0,31
5 Giáo trình Cuốn - Khung đào tạo lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành 1
6 Giấy A0 Tờ - Định lượng: 70gsm 0,6
7 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 50 – 70gsm 8
8 Mỡ bò kg - Chịu được nhiệt độ cao 40-120°C 0,2
9 Nhớt bôi trơn Lít - SAE - 40 1,5
10 Túi nôn Cái

- Giấy cán màng PE chịu nước

- Thể tích: 165ml

1
11 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn Bộ Y tế (túi loại A) 0,1
12 Xà bông Cục - Trọng lượng: 90g 0,2
13 Xăng Lít - A95/ E5 133,5

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 133 2261
II Khu học thực hành      
1 Phòng học kỹ thuật lái xe 4 7 28
2 Phòng học nghiệp vụ vận tải 4 4 16
3 Phòng học pháp luật giao thông đường bộ 4 22 88
4 Phòng học thực tập bảo dưỡng sửa chữa thông thường 4 8 32
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Lái xe ô tô hạng C.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 06 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô hạng C, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 99,85  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,69  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 96,16  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 14,97  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ )
(1) (2) (3) (4)
1 Ắc quy - 12V- 65 Ah 3,2
2 Amply

- Công suất 250W, 220V,50Hz

- Kích thước: 485 x 385 x 182mm

- Cổng: LINE, Micro, REC, SUB

3,69
3 Bàn thực hành -  Kích thước: 1200 x 800 x 760mm 2,0
4 Bảng di động

- Kích thước 1200 x 1800mm

- Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe

- Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm

3,69
5 Biển báo, biển chỉ dẫn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 1,6
6 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

98,78
7 Bộ bản vẽ chi tiết các thành phần, hệ thống của xe ô tô -  Bản khổ A1 khung nhôm 2,0
8 Bộ dụng cụ rửa xe

- Áp suất công việc 9MPa (90bar)

- Áp suất cho phép 900MPa (90bar)

- Tốc độ dòng chảy 4.5/min

- Tốc độ dòng chảy tối đa 7.1 l/min

- Áp suất nguồn cung cấp nước tối đa 0.4MPa (4 bar)

- Công suất động cơ 1600W

- Nguồn cung cấp điện áp 220V~50Hz

- Áp suất âm thanh 76dB(A), K=3 dB(A)

- Công suất âm thanh 92 dB(A)

- Giá trị rung <2.5m/s2

- Nhiệt độ nước tối đa 50°C

0,8
9 Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa -  QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 1,6
10 Bộ sạc ắc quy tự động

- Điện áp vào 1 pha 220V/50Hz

- Điện áp ra 12-24V, dòng 1A-20A

3,2
11 Bơm mỡ cầm tay

- Áp suất nén: 27-41Mpa

- Dung tích: 600cm3

3,2
12 Cabin tập lái điện tử 3D - QCVN 106:2020/ BGTVT 3
13 Đồng hồ đo áp suất bánh xe

- Áp suất tối đa: 0.8Mpa

- Chiều dài ống khí: 440mm

- Kích thước khớp nối nhanh: 1/4" (6.3mm)

- Noise level: 70 dB(A)

- Vibrations: 2.5 m/s2

- Trọng lượng: 0.33kg

4
14 Đồng hồ VOM digital

- DC V: 200mV, 2V, 2V, 20V, 200V, 1.000V

- AC V: 200V, 750V

- DC A: 200uA, 2mA, 20mA, 200mA, 10A

- Nguồn điện: 9V

- Trọng lượng: 140g

- Kích thước: 128 x 72 x 36mm

0,4
15 Ê tô, bàn nguội - Độ mở < 250mm 0,4
16 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 91
17 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông - Quy chuẩn quốc gia tổng cục Đường bộ Việt Nam 4
18 Khay chứa vật tư thực tập - Inox, KT: 60 x 80 x 8cm 4
19 Kích đội ô tô - Kích kiểu cá sấu, tải kích: 5 tấn 1,6
20 Kích đội ô tô - Kích thủy lực, 1 tấn 1,6
21 Loa treo tường

- Công suất: 10W

- Tần số: 150 - 15KHz

- Kích thước: 275 x 185 x 120mm

- Khối lượng: 1,2kg

3,69
22 Máy đo nồng độ cồn

- Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC%

- Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S

- Pin: 9V

- Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương

0,4
23 Máy hút bụi

- Công suất: 3000W

- Dung tích: 23l

- Kích thước: 39 x 39 x 61cm

- Điện áp: 220V

- Trọng lượng: 6,3kg

1,6
24 Máy quét vân tay

- Số lần Giao Dịch: 80,000 lần

- Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra

- Màn hình: 3inch độ phân giải cao

- Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn

- Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra

- Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB

- Hiển thị tên người chấm công lên máy

- Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công

- Điện áp: 220V

9
25 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 3,69
26 Micro

- Tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

3,69
27 Mô hình hệ thống lái trợ lực điện

- Thành phần: EPS, ECU, dụng cụ đo, cảm biến tốc độ xe

- Van điện từ, bơm điện, đường ống áp lực, van điều khiển

- Thanh răng, xi lanh trợ lực, bánh xe, lốp xe, …

- Cảm biến tốc độ nhạy cảm với thay đổi giúp hệ thống lái trợ lực được vận hành với biến tần và TPS, điều khiển biến đổi VSS. Và bơm điện, nhiệt kế và các giá trị TPS là hiển thị với đồng hồ Volt kỹ thuật số

- Bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện AC 380V 3HP

- Với hệ thống kiểm soát biến tần 0 ~ 60Hz

- Khung gá được sơn tĩnh điện với 4 bánh xe, 2 ngăn kéo cửa tủ

- Kích thước sản phẩm: (Dài) 1700 x (Rộng) 1530 x (Cao) 1500mm

- Trọng lượng: 260kg

3,6
28 Mô hình hệ thống phanh

- Hệ thống 4 cảm biến hệ thống phanh, 4 kênh anti-lock

- Hệ thống ABS của 4 bánh xe truyền động thủy lực

- Đồng hồ áp lực phanh

- Van điều khiển

- Thiết bị truyền động

- Thiết bị chẩn đoán dòng điện đầu và cuối

- Công tắt an toàn

- Mô tơ AC 380V, 1HP 5 động cơ, 4 biến tần (0 ~ 60Hz)

- Khởi động bằng ắc quy 12V

- Sạc tự động

- Hệ thống chân không được cài đặt bên trong

- Tủ ngăn kéo 2 cửa, 4 bánh xe khung đứng

- Kích thước: 160 x 136 x 150cm

- Trọng lượng: 500kg

3,6
29 Mô hình hệ thống treo ô tô

- Cụm moay ơ bánh trước. Hệ thống treo trước - treo độc lập: giảm chấn thủy lực, lò xo, các đòn treo dọc, ngang

- Hệ thống lái kiểu trục vít - thanh răng có trợ lực thủy lực

- Thước lái, vô lăng - trục lái, bơm trợ lực được dẫn động bằng mô tơ điện Đồng hồ thể hiện áp suất khi đánh lái

- Các cảm biến, hộp ECU điều khiển trợ lực lái

- Ắc quy 12V. Tất cả được bố trí một cách khoa học trên khung giá thể hiện. Kết cấu hệ thống treo độc lập - hệ thống lái trợ lực thủy lực

- Hệ thống khung giá bằng thép chắc chắn, có bánh xe di chuyển, được sơn tĩnh điện đảm bảo tính thẩm mỹ và độ bền cao

3,6
30 Mô hình ô tô cắt bổ sử dụng động cơ xăng truyền động cầu trước

- Thực hiện các phép đo trực tiếp mà không cần tháo, dỡ xe

- Với các bộ giắc chờ cho phép dễ dàng lấy các tín hiệu để chẩn đoán

- Thực hiện phép đo tất cả các hệ thống khi xe đang hoạt động

- Hệ thống có thể được tháo rời để hiểu rõ hơn

- Quan sát được bên trong thân xe

- Động cơ Kappa 1.0L

- Công suất động cơ: 66/5,500 (ps/rpm)

- Mô men xoắn cực đại: 9.6/3,500 (kgm/rpm)

- Hệ thống nhiên liệu phun xăng điện tử

- Hộp số tự động điều khiển điện tử

  - Số chỗ ngồi: 5 chỗ

3,6
31 Mô hình tổng thành hệ thống điện ô tô đời mới

- Thông số kỹ thuật: Mô hình bao gồm đầy đủ các hệ thống điều khiển trên ôtô cơ như:

+ Hệ thống đánh lửa lập trình ESA

+ Hệ thống phun xăng lập trình EFI

+ Hệ thống cung cấp điện, hệ thống khởi động

+ Hệ thống tín hiệu, chiếu sáng, hệ thống kiểm tra theo dõi

+ Hệ thống âm thanh

+ Hệ thống nâng kính điện, hệ thống gương điện, hệ thống gạt nước, hệ thống

+ Điều khiển khóa cửa từ xa, hệ thống chống trộm

+ Hệ thống điều khiển quạt điều hòa, hệ thống cảnh báo mở cửa

+ Tất cả các bộ phận đều được bố trí dàn trảỉ trên khung giá có bánh xe di chuyển

+ Các hệ thống làm việc bình thường và có thể tạo ra Pan hư hỏng, thực hành các đầu nối

3,6
32 Phần mềm thiết bị giám sát - Bản quyền 9
33 Phòng học Pháp luật giao thông đường bộ - 18 máy tính, loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 9
34 Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe - QCVN 105:2020/BGTVT 91
35 Tivi

- Màn hình: 65inch, 220V/50kHz

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

3,69
36 Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình -  QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 4,5
37 Tranh vẽ mô tả các thao tác lái xe cơ bản - Quy chuẩn quốc gia Tổng cục Đường bộ Việt Nam 1,2
38 Tủ đồ nghề sửa chữa Ô tô

- Số lượng khay chi tiết: 13

- Số lượng chi tiết: 165

- Số lượng chìa khóa: 3

- Chất liệu: thép, sơn tĩnh điện

Số lượng các ngăn kéo: 7

- Kích thước: 958 x 766 x 465mm

- Trọng lượng: 94kg

1,6
39 Vỏ xe - 825/16 3,2
40 Xe ô tô tập lái số nguội - Xe theo TCVN 7271:2003 0,22
41 Xe ô tô kê kích tập số nóng - Xe theo TCVN 7271:2003 0,22
42 Xe ô tô tập lái - Xe theo TCVN 7271:2003 92,6
43  Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu

- Đầy đủ bộ phận người trưởng thành

- Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu

- Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả

0,5
44 Sân tập lái - Diện tích 8.000m2 43

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút lông Cây

- Ngòi bút: 2,5mm

- Kích thước: 20cm

0,1
2 Chổi phất trần lau bụi Cây

- Vật liệu: sợi Chenille không rụng lông

- Chiều dài: 590mm

0,2
3 Cồn 70° Chai - Dung tích: 50ml 0,5
4 Giẻ lau Kg - Vải cotton 0,23
5 Giáo trình Cuốn - Khung đào tạo lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành 1
6 Giấy A0 Tờ - Định lượng: 70gsm 0,6
7 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 50 - 70gsm 8
8 Mỡ bò kg - Chịu được nhiệt độ cao 40-120°C 0,2
9 Nhớt bôi trơn Lít - SAE - 40 1,5
10 Túi nôn Cái

- Giấy cán màng PE chịu nước

- Thể tích: 165ml

1
11 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn bộ y tế (túi loại A) 0,1
12 Xà bông Cục - Trọng lượng: 90g 0,2
13 Dầu DO Lít - Dầu Do 0,001S-V 243,5

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 133 2261
II Khu học thực hành      
1 Phòng học kỹ thuật lái xe 4 7 28
2 Phòng học nghiệp vụ vận tải 4 4 16
3 Phòng học pháp luật giao thông đường bộ 4 22 88
4 Phòng học thực tập bảo dưỡng sửa chữa thông thường 4 8 32
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật nấu ăn định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật nấu ăn

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật nấu ăn.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Kỹ thuật nấu ăn, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 15,70  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 14,67  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,46  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

- Công suất 250W, 220V, 50Hz

- Kích thước : 485 x 385 x 182mm

- Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB

1,78
2 Bàn 2 chậu có thành sau

- Chất liệu Inox

- Điều chỉnh được chiều cao

- Chậu rửa 500 x 500 x 300cm

3,36
3 Bàn chế biến có giá nan dưới

- Chất liệu Inox

- Điều chỉnh được chiều cao

3,36
4 Bảng di động

- Kích thước: 1,2 x 1,5m

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

1,78
5 Bếp gas công nghiệp

- Chất liệu Inox

- Loại bếp 3 họng lửa

4,03
6 Bếp nướng than

- Chất liệu Inox

- Có hệ thống điều chỉnh nhiệt

2,67
7 Bình chữa cháy bột ABC - Khối lượng chất chữa cháy: 4Kg 0,43
8 Bình chữa cháy bột BC - Khối lượng chất chữa cháy: 4Kg 0,43
9 Bình chữa cháy khí CO2 - Khối lượng chất chữa cháy: 5Kg 0,43
10 Bộ chảo

- Chất liệu inox 304 hoặc nhôm

- Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau

2,67
11 Bộ cúp và thìa đong

- Chất liệu Inox 304

- Gồm các loại cúp và thìa đong có kích thước khác nhau

2,67
12 Bộ dao - Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau 5,34
13 Bộ đũa ăn - Chất liệu bằng gỗ, tre, nhựa, … 2,67
14 Bộ dụng cụ cắt, gọt rau củ quả - Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau 2,67
15 Bộ dụng cụ nấu ăn - Gồm có: Chao, sóc phở, xẻng, kẹp, … 4,03
16 Bộ đựng gia vị - Gồm nhiều loại có hình dáng và kích thước khác nhau 4,03
17 Bộ kéo - Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau 1,00
18 Bộ muôi múc canh

- Chất liệu bằng sứ, thủy tinh, Inox 304, nhựa hoặc nhôm

- Gồm các loại muôi có kiểu và kích thước khác nhau

2,67
19 Bộ muỗng

- Chất liệu bằng sứ, thủy tinh, Inox 304, nhựa hoặc nhôm

- Gồm các loại muỗng có kiểu và kích thước khác nhau

2,67
20 Bộ nồi

- Chất liệu inox 304 hoặc nhôm

- Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau

2,67
21 Bộ nồi đất - Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau 2,67
22 Bộ nồi xửng hấp

- Chất liệu inox 304 hoặc nhôm

- Gồm nhiều loại có kích cỡ khác nhau

2,67
23 Bộ rổ rá

- Chất liệu nhôm, Inox 304 hoặc nhựa

- Gồm nhiều loại có hình dáng và kích thước khác nhau

2,67
24 Bộ thau

- Chất liệu nhôm, Inox 304 hoặc nhựa

- Gồm nhiều loại có hình dáng và kích thước khác nhau

2,67
25 Bộ tô, chén, đĩa

- Chất liệu bằng sứ, thủy tinh, Inox 304, nhựa hoặc nhôm

- Gồm các loại tô có kiểu và kích thước khác nhau

2,67
26 Búa đập thịt

- Chất liệu Inox 304

- Trọng lượng ≥ 250g

1,00
27 Cân đĩa

- Cân đồng hồ lò xo

- Loại cân 5kg

1,67
28 Cây cán bột 2 đầu

- Mặt chống dính

- Đường kính 50cm

1,00
29 Cây nướng thịt - Chất liệu Inox 304 1,00
30 Cối và chày - Chất liệu Inox 304 1,00
31 Kẹp gắp thức ăn - Chất liệu Inox 304 2,67
32 Khuôn làm bánh

- Chất liệu Inox 304, gỗ, …

- Gồm khuôn của các loại bánh và có kích thước khác nhau

1,67
33 Lò nướng

- Chất liệu Inox

- Dung tích thực tối thiểu: 59L

- Có nhiều chế độ nướng

2,67
34 Lò vi sóng

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất tối đa 1KW

- Dung tích tối thiểu 20L

2,67
35 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

- Kích thước: 173 x 195 x 101mm

- Khối lượng: 780g

1,78
36 Máy cán bột băng tải

- Chất liệu Inox

- Tính năng:

+ Cán bột (cán mỏng/dày tủy chỉnh)

+ Chia bột thành sợi (chia bảng to/nhỏ tùy chỉnh)

2,67
37 Máy đánh trứng cầm tay

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 450W

- Chất liệu inox

2,67
38 Máy mài dao, kéo

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 60W

1,00
39 Máy thái thịt

- Chất liệu Inox

- Lưỡi cắt 250 mm

2,67
40 Máy tính

- Cấu hình máy tính: Tối thiểu Core I3 (thế hệ 10)

- Chuột quang: kết nối cổng USB

- Bàn phím: kết nối cổng USB

- Màn hình: LCD 17inch

- Độ phân giải: 1280 x 1024 (5:4)

- Công nghệ tấm nền: TN

- Tần số quét: 60Hz

- Thời gian phản hồi: 5m/s

1,78
41 Máy trộn bột

- Chất liệu Inox

- Phụ kiện đi kèm: càng trộn bột, càng đánh trứng, càng đánh kem 3 loại càng đánh bột, càng chân vịt, càng lồng, càng móc câu

2,67
42 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

1,78
43 Nồi áp suất

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 900W

- Dung tích 5L

2,67
44 Nồi cơm điện

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 1200W

- Dung tích 1,5L

2,67
45 Nồi lẩu

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất 1500W

- Dung tích 1,8L

2,67
46 Tivi

- Màn hình: 32 inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

1,78
47 Tủ đông 2 cánh

- Điện áp 220V/50Hz

- Dung tích tối thiểu 500L

13,44
48 Tủ ủ bột

- Điện áp 220V/50Hz

- Công suất tối thiểu: 650W

- Chất liệu Inox

- Số khay tối thiểu 10 khay

4,03
49 Vỉ nướng điện

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 1300W

2,67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bánh mì Cái - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
2 Bánh phồng tôm Gói - Loại gói 500gr 100
3 Bánh tráng mỏng Bịch - Loại bịch 200gr 100
4 Bao tay nilong Cái - Loại bao tay nilon dùng 1 lần 100
5 Bắp chuối Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
6 Bắp hạt đóng hộp Lon - Loại lon 430gr 100
7 Bắp trái non Lon - Loại lon 425gr 100
8 Bí đỏ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
9 Bò gân Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
10 Bột bắp Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
11 Bột chiên giòn Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
12 Bột mì Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
13 Bột năng Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
14 Bột nêm Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
15 Bột nghệ Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
16 Bột ngọt Bịch - Loại bịch 454gr 100
17 Bột xù Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
18 Bún tàu khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
19 Bún tươi Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
20 Bút lông viết bảng Cây - WB - 03 100
21 Bút lông viết bảng Cây - WB - 03 100
22 Cá bớp phi lê Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
23 Cá chẽm Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
24 Cà chua Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
25 Cà chua hộp Hộp - Loại hộp 430gr 100
26 Cá diêu hồng Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
27 Cá lóc Kg - Loại cá lớn 2 con/Kg 100
28 Cà ri bột Gói - Loại gói 100gr 100
29 Cà ri dầu Hủ - Loại hũ 50gr 100
30 Cá thu Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
31 Cải thảo Búp - Theo chuẩn VietGAP 100
32 Cần tây Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
33 Cánh gà Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
34 Cật heo Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
35 Cây xiên thịt Gói

- Chất liệu bằng tre

- Loại bịch 50 cây

100
36 Chanh Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
37 Chất chữa cháy ABC Kg - Loại chất chữa cháy bột ABC 100
38 Chất chữa cháy BC Kg - Loại chất chữa cháy bột BC 100
39 Chất chữa cháy CO2 Kg - Loại chất chữa cháy khí CO2 100
40 Chổi quét Cây - Loại chổi cỏ 100
41 Chuối chát Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
42 Cồn sát khuẩn Chai - Loại 0,5L 100
43 Củ cải đỏ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
44 Củ cải trắng Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
45 Củ sắn Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
46 Dấm nuôi Lít - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
47 Dầu ăn Lít - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
48 Dầu hào Chai - Loại chai 250ml 100
49 Đậu hủ Miếng - An toàn thực phẩm 100
50 Dầu mè Chai - Loại chai 250gr 100
51 Đậu phụng rang Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
52 Đinh hương Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
53 Dừa bào Kg - Dừa khô bào 100
54 Dưa leo Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
55 Đùi gà Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
56 Dụng cụ lau nhà Bộ - Chất liệu nhựa 100
57 Dụng cụ lau sàn nhà 360° Bộ

- Chất liệu nhựa

- Kích thước: 47 x 30 x 28cm

100
58 Dựng heo Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
59 Đường Kg - Loại đường cát trắng 100
60 Đường nâu Kg - Đường cát màu nâu 100
61 Đường phèn Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
62 Gà nguyên con Con - Tối thiểu 1,5Kg/con 100
63 Gạo thơm Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
64 Gas Bình - Loại bình 12Kg 100
65 Giá đỗ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
66 Gia vị nấu lẩu Gói - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
67 Giấy in Tờ

- Loại giấy A4

- Định lượng: 70gsm

100
68 Giấy thấm dầu mỡ Bịch - Loại 50 tờ 100
69 Giò lụa Kg - An toàn thực phẩm 100
70 Giò sống (mộc) Kg - An toàn thực phẩm 100
71 Gừng Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
72 Hắc xì dầu Chai - Loại chai 250gr 100
73 Hành lá Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
74 Hành tây Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
75 Hành tím Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
76 Hạt điều Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
77 Hạt sen khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
78 Hẹ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
79 Hoa hồi Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
80 Hoa lơ xanh Búp - Theo chuẩn VietGAP 100
81 Khăn lau Chiếc - Khăn cotton 30x30 cm 100
82 Khế chua Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
83 Khoai lang Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
84 Khoai môn Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
85 Khoai tím Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
86 Kiệu chua Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
87 Ky hốt rác Cái - Chất liệu nhựa 100
88 Lá dứa Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
89 Lá thì là Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
90 Lạp xưởng Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
91 Mắm nêm Chai - Loại chai 150ml 100
92 Mắm tôm Hủ - Loại chai 200gr 100
93 Margarine Hộp - Loại hộp 200gr 100
94 Me Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
95 Mè trắng Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
96 Mì vàng Gói - Loại gói 250gr 100
97 Miếng rửa chén Miếng

- Kích thước 15 x 10cm

- Chất liệu sợi nylon

100
98 Mỡ chài Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
99 Mực khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
100 Mực tươi Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
101 Muối hạt Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
102 Muối IOT Gói - Loại gói 500gr 100
103 Nấm đông cô khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
104 Nấm hương khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
105 Nấm hương tươi Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
106 Nấm mèo Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
107 Nấm rơm Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
108 Nếp Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
109 Nghệ tươi Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
110 Nghêu Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
111 Ngò Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
112 Ngũ vị hương Gói - Loại gói 10gr 100
113 Nước cốt dừa Lon - Loại lon 400ml 100
114 Nước dừa tươi Lít - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
115 Nước lau bếp Chai - Loại 200ml 100
116 Nước lau nhà Bình - Loại bình trọng lượng 3,8Kg 100
117 Nước lau sàn Bình - Loại bình 4L 100
118 Nước mắm Chai - Loại chai 330ml 100
119 Nước màu đường Chai - Loại chai 250ml 100
120 Nước rửa chén Bình - Loại chai 1,5kg 100
121 Nước rửa chén Chai - Loại chai 400gr 100
122 Nước tương Chai - Loại chai 240ml 100
123 Ốc bươu Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
124 Ớt bột Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
125 Ớt chuông đỏ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
126 Ớt chuông xanh Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
127 Ớt sừng Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
128 Ớt xiêm Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
129 Quế chi Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
130 Rau cải xanh Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
131 Rau đắng Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
132 Rau húng Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
133 Rau muống Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
134 Rau ngổ Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
135 Rau ngò gai Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
136 Rau quế Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
137 Rau răm Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
138 Rong biển đen Gói - Loại gói 180gr 100
139 Sả cây Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
140 Sa tế Hủ - Loại hũ 100gr 100
141 Su hào Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
142 Sườn non Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
143 Tài liệu học tập Quyển - Khổ giấy A4, in 2 mặt, loại 100 trang 100
144 Táo tàu Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
145 Thảo quả Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
146 Thịt ba rọi Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
147 Thịt bò phi lê Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
148 Thịt cua Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
149 Thịt đùi heo Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
150 Thịt mỡ heo Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
151 Thịt nạc dăm Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
152 Thơm Trái - Theo chuẩn VietGAP 100
153 Thùng rác Cái - Chất liệu nhựa 100
154 Tía tô Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
155 Tiêu bột Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
156 Tim heo Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
157 Tỏi khô Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
158 Tỏi tây Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
159 Tôm khô Kg - Đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm 100
160 Tôm sống Kg - Loại 40 con/Kg 100
161 Trứng cút Trứng - Theo chuẩn VietGAP 100
162 Trứng gà Trứng - Theo chuẩn VietGAP 100
163 Tương cà Chai - Loại chai 250gr 100
164 Tương đen Chai - Loại chai 230gr 100
165 Tương ớt Chai - Loại chai 250gr 100
166 Tương xí muội Chai - Loại chai 250gr 100
167 Ức gà phi lê Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
168 Ức vịt phi lê Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
169 Vani Gói - Loại gói 10gr 100
170 Vịt Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
171 Xà bông bột Túi - Loại 0,5Kg 100
172 Xà lách Kg - Theo chuẩn VietGAP 100
173 Xương bò Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100
174 Xương ống Kg - Còn tươi và an toàn thực phẩm 100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 54 91,8
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 5,5 246 1353
2 Thư viện 2 34,65 69,30
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật pha chế đồ uống định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật pha chế đồ uống

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Kỹ thuật pha chế đồ uống.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 03 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Kỹ thuật nấu ăn, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 15,18  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,57  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 13,61  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 2,28  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1  Amply

- Công suất 250W, 220V, 50Hz

- Kích thước: 485 x 385 x 182mm

- Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB

1,52
2 Ấm đun nước

- Loại ấm siêu tốc, điện áp 220V

- Dung tích 1,7L

1,33
3 Ấm đun nước

- Loại ấm siêu tốc, điện áp 220V

- Dung tích 1,7L

1,67
4 Bảng di động

- Kích thước 1,2 x 1,5m

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

1,52
5 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

0,43
6 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3 kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

0,43
7 Bình chữa cháy bột ABC - Khối lượng chất chữa cháy: 4kg 0,43
8 Bình chữa cháy bột BC - Khối lượng chất chữa cháy: 4kg 0,43
9 Bình chữa cháy khí CO2 - Khối lượng chất chữa cháy: 5kg 0,43
10 Bộ dụng cụ để rót rượu - Chất liệu Inox 304 0,84
11 Bộ dụng cụ đong rượu - Chất liệu Inox 304 0,84
12 Bộ dụng cụ khui rượu các loại - Chất liệu Inox 304 0,84
13 Bộ dụng cụ lắc rượu

- Chất liệu Inox 304

- Dung tích 500ml

0,84
14 Bộ dụng cụ mở nắp chai - Chất liệu Inox 304 0,84
15 Bộ dụng cụ pha chế cocktail

- Gồm các dụng cụ sau:

+ Bình lắc (Shaker )

+ Dụng cụ lọc (Strainers)

+ Muỗng pha chế (Barspoon)

+ Dụng cụ đong

+ Bộ dao cắt tỉa trang trí

+ Bộ dụng mở lắp chai

2,33
16 Bộ dụng cụ phục vụ trà - Gồm khay và bộ ấm chén 1,33
17 Bộ ly chân cao

- Gồm các loại ly sau:

+ Ly Champagne Saucer: thể tích từ 180 - 240ml

+ Ly Champagne Flute: thể tích từ 180 - 240ml

+ Ly Champagne Tulip: thể tích từ 180 - 240ml

+ Ly Margarita: thể tích từ 180 -240ml

+ Ly Martini: thể tích từ 90 -120ml

+ Ly Poco Grande: thể tích từ 300 -360ml

+ Ly Liqueur: thể tích từ 30 - 60ml

+ Ly Red wine: thể tích từ 180 -270ml

+ Ly White wine: thể tích từ 150 -240ml

+ Ly Port - Sherry (Copita): thể tích từ 60 - 120ml

6,66
18 Bộ ly chân thấp

- Gồm các loại ly sau:

+ Ly Hurricane: thể tích từ 240 - 360ml

+ Ly Brandy Snifter/ Balloon: thể tích từ 180 - 600ml

+ Ly Water Goblet: thể tích từ 240 - 360ml

+ Ly Irish Coffee: thể tích từ 240 - 360ml

+ Ly Pilsner có chân: thể tích từ 300 - 360ml

6,66
19 Bộ ly không chân

- Gồm các loại ly sau:

+ Ly Shot glass: thể tích từ 30 -45ml

+ Ly Shooter glass: thể tích từ 60-90ml

+ Ly Rocks glass: thể tích từ 240-300ml

+ Ly Old Fashioned: thể tích từ 240 - 300ml

+ Ly High-ball: thể tích từ 240 -300ml

+ Ly Pilsner: thể tích từ 240 - 300ml

+ Ly Beer mug: thể tích từ 240 -300ml

6,66
20 Dụng cụ đựng đá - Chất liệu Inox 304 hoặc nhôm 2,51
21 Dụng cụ gắp đá - Chất liệu Inox 304 hoặc nhôm 3,83
22 Dụng cụ lượt trà - Chất liệu Inox 304 1,33
23 Dụng cụ ướp lạnh rượu - Chất liệu Inox 304 hoặc thủy tinh 0,84
24 Dụng cụ xúc đá

- Chất liệu Inox 304

- Bộ gồm 5 cái có kích thước:

 + Loại 21 x 13,5cm

 + Loại 18,5 x 11cm

 + Loại 15,5 x 9cm

 + Loại 13,5 x 7,5cm

 + Loại 11,5 x 6cm

3,84
25 Khay hình chữ nhật - Kích thước ≥ 24 x 32cm 3,84
26 Khay hình tròn - Đường kính ≥ 35cm 3,84
27 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

- Kích thước: 173 x 195 x 101mm

- Khối lượng: 780g

1,52
28 Máy ép trái cây

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 500W

1,33
29 Máy hút bụi

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 1600W

3,84
30 Máy làm lạnh nước sinh tố

- Điện áp 220VAC

- Nhiệt độ làm lạnh: Từ 3 đến 8°C

1,33
31 Máy pha cà phê

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 1800W

1,33
32 Máy phục vụ bia tươi - Gồm hệ thống làm lạnh, thùng chứa bia và vòi 1,67
33 Máy tính

- Cấu hình máy tính: Tối thiểu Core I3 (thế hệ 10)

- Chuột quang: kết nối cổng USB

- Bàn phím: kết nối cổng USB

- Màn hình: LCD 17inch

- Độ phân giải: 1280 x 1024 (5:4 )

- Công nghệ tấm nền: TN

- Tần số quét: 60Hz

- Thời gian phản hồi: 5ms

1,52
34 Máy vắt cam

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 20W

1,33
35 Máy xay đá

- Điện áp 220VAC

- Công suất ≥ 300W

1,33
36 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

1,52
37 Phin cà phê - Chất liệu Inox 304 hoặc nhôm 1,33
38 Quầy bar và trang thiết bị

- Gồm có:

+ Quầy bar

+ Tủ lạnh quầy bar

+ Kệ trưng bày rượu

+ Chậu rửa đồ pha chế

+ Trang bị tủ dưới quầy

+ Thùng trữ đá

+ Máy xay sinh tố

+ Máy rửa ly

+ Máy làm đá viên

+ Máy tính có sử dụng phần mềm quản lý quán bar

8,16
39 Tivi

- Màn hình: 32inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100 Hz

1,52
40 Tủ bảo quản rượu vang

- Điện áp 220VAC

- Nhiệt độ bảo quản: Từ 5 đến 20°C

1,67
41 Tủ ướp lạnh ly

- Điện áp 220VAC

- Nhiệt độ làm lạnh: Từ 18 đến 22°C

1,67
42 Xe đẩy phục vụ - Kích thước: dài 1,05m; rộng 0,61m và cao 0,9m 0,84

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bánh quy Cái - Loại bánh quy tròn 100
2 Bia chai Chai - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. Loại chai 330ml 100
3 Bia lon Lon - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng. Loại lon 330ml 100
4 Bơ Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
5 Bơ đậu phộng Gram - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
6 Bột sô cô la Kg - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
7 Bưởi Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
8 Bút lông viết bảng Cây - WB - 03 100
9 Cà chua Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
10 Cà phê Gram - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
11 Cà rốt Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
12 Cam Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
13 Chanh Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
14 Chanh dây Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
15 Chất chữa cháy ABC Kg - Loại chất chữa cháy bột ABC 100
16 Chất chữa cháy BC Kg - Loại chất chữa cháy bột BC 100
17 Chất chữa cháy CO2 Kg - Loại chất chữa cháy khí CO2 100
18 Chổi quét nhà Cây - Loại chổi cỏ 100
19 Chuối Quả - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
20 Đào Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
21 Dâu tây Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
22 Dù trang trí Hộp

- Loại dù trang trí nước uống

- Hộp 100 cái

100
23 Dưa hấu Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
24 Dưa leo Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
25 Dưa lưới Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
26 Dụng cụ lau sàn nhà 3600 Bộ

- Chất liệu nhựa

- Kích thước (DxRxC): 47 x 30 x 28cm

100
27 Đường cát trắng Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
28 Giấy in Tờ

- Loại giấy A4

- Định lượng: 70gsm

100
29 Kem lạnh vị vanilla Gram - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
30 Kem tươi (kem whipping) Ml - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
31 Kem Vani Viên - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
32 Khăn giấy ăn Gói

- Loại vuông 24 x 24cm

- Gói 100 tờ

100
33 Kiwi Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
34 Mật ong Gram - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
35 Nho Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
36 Nước cốt dừa Hộp

- Loại hộp 400ml

- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng

100
37 Nước đá Kg - Loại nước đá bi 100
38 Nước đá Cây - Loại nước đá cây 25kg/cây 100
39 Nước đá Kg - Loại nước đá bi và loại đá uống bia 100
40 Nước đường cô đặc Chai - Loại chai 700g 100
41 Nước lau nhà Bình - Loại bình trọng lượng 3,8kg 100
42 Nước ngọt Lon

- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng

- Loại lon 330ml

100
43 Nước rửa chén Chai - Loại chai 1,5kg 100
44 Ổi Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
45 Ống hút Gói

- Loại ống hút trang trí

- Gói 200 ống

100
46 Phúc bồn tử Kg - Đảm bảo an toàn thực phẩm 100
47 Quả Cherry Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
48 Que khuấy Gói

- Loại que khuấy trang trí

- Gói 10 que

100
49 Rượu Apricot Brandy Chai - Loại chai 750ml 100
50 Rượu Baileys Chai - Loại chai 750ml 100
51 Rượu Blue Curacao Chai - Loại chai 750ml 100
52 Rượu Brandy Chai - Loại chai 750ml 100
53 Rượu Champagnes Chai - Loại chai 750ml 100
54 Rượu Cognac Chai - Loại chai 750ml 100
55 Rượu Conitreau Chai - Loại chai 750ml 100
56 Rượu Dry vermouth Chai - Loại chai 750ml 100
57 Rượu Gin Chai - Loại chai 750ml 100
58 Rượu Green crème de men the Chai - Loại chai 750ml 100
59 Rượu Grenadine syrup Chai - Loại chai 750ml 100
60 Rượu Johnie Walker Chai - Loại chai 750ml 100
61 Rượu Kahlua Chai - Loại chai 750ml 100
62 Rượu mùi Chai

- Độ cồn dao động trong khoảng 20 - 30%

- Hàm lượng đường từ 50 - 600g/l

100
63  Rượu mùi Rum Chai - Loại chai 750ml 100
64 Rượu Tequila Chai - Loại chai 750ml 100
65 Rượu vang đỏ Chai - Loại chai 750ml 100
66 Rượu vang trắng Chai - Loại chai 750ml 100
67 Rượu Vodka Chai - Loại chai 750ml 100
68 Rượu Whisky Chai - Loại chai 750ml 100
69 Rượu White crème de caocao Chai - Loại chai 750ml 100
70 Siro chanh dây Chai - Loại chai 520ml 100
71 Siro chocolate Chai - Loại chai 1,36kg 100
72 Siro đào Chai - Loại chai 520ml 100
73 Siro dâu Chai - Loại chai 520ml 100
74 Siro DaVinci Chai - Loại chai 750ml 100
75 Siro Giffard Chai - Loại chai 1L 100
76 Siro Golden Farm Chai - Loại chai 520ml 100
77 Siro hương kem chuối Chai - Loại chai 750ml 100
78 Siro Maulin Bình - Loại bình 2,5kg 100
79 Siro Monin Chai - Loại chai 750ml 100
80 Siro Pomona Chai - Loại chai 1L 100
81 Siro sả Chai - Loại chai 750ml 100
82 Siro Shott Chai - Loại chai 1L 100
83 Sirô Teisseire Chai - Loại chai 700ml 100
84 Siro thảo mộc Chai - Loại chai 750ml 100
85 Siro Toranin Chai - Loại chai 700ml 100
86 Siro xoài Chai - Loại chai 520ml 100
87 Sữa đặc Hộp

- Loại hộp giấy 328g

- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng

100
88 Sữa tươi Hộp

- Loại hộp giấy 1L, không đường

- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng

100
89 Tắc Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
90 Tài liệu học Bộ - Bộ gồm 4 quyển, Khổ giấy A4, in 2 mặt, loại 100 trang 100
91 Táo Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
92 Thanh long Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
93 Thơm Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
94 Trà Kg - Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng 100
95 Việt quất Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
96 Xoài Kg - Đảm bảo tiêu chuẩn VIETGAP 100
97 Yaout Hộp

- Loại hộp 100gr

- Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng

100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 52 88,4
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 5,5 248 1364
2 Thư viện 2 34,20 68,40
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn điện định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn điện

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Hàn điện.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Hàn điện, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 20,12  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2,23  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 17,89  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 3,02  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

- Công suất 250W, 220V,50Hz

- Kích thước : 485 x 385 x 182mm

- Cổng kết nối : LINE, Micro, REC, SUB

1,79
2 Bàn map

- Kích thước (LxWxH): 1000 x 630 x 140mm

- Trọng lượng: 265Kg

1,9
3 Bảng di động

- Kích thước: 1,2 x 1,5m

- Sử dụng với nam châm và bút lông viết bảng tiện dụng

- Mặt bảng màu trắng

1,79
4 Bảng tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy - Theo TCVN 0,73
5 Bình chữa cháy bột ABC - Khối lượng chất chữa cháy: 4kg 0,73
6 Bình chữa cháy bột BC - Khối lượng chất chữa cháy: 4kg 0,73
7 Bình chữa cháy khí CO2 - Khối lượng chất chữa cháy: 5kg 0,73
8 Bình đựng khí Acetylen - Loại bình 12 kg 1,17
9 Bình đựng khí Ôxy - Loại bình 50 kg 1,17
10 Bộ hàn cắt Oxy – Acetylen

- Gồm có:

+ Đồng hồ Oxy và Axetylen

+ Đèn hàn

+ Đèn cắt

+ Mồi lửa

+ Béc hàn

+ Đầu nối béc hàn

+ Cuộn dây dẫn

+ Soi béc

1,17
11 Bộ bảo hộ lao động

- Gồm có:

+ Kính hàn hơi, cắt hơi

+ Kính hàn điện

+ Găng tay da

+ Giầy da

+ Yếm hàn

1,17
12 Bộ bảo hộ lao động

- Gồm có:

+ Kính hàn hơi, cắt hơi

+ Kính hàn điện

+ Găng tay da

+ Giầy da

+ Yếm hàn

14,73
13 Búa gõ xỉ - Loại nặng 300g 3,35
14 Búa tạ - Loại nặng 5kg 3,35
15 Cabin hàn - Kích thước (DxRxC): 2 x 2 x 2m 15.9
    - Trang bị hệ thống hút khói hàn  
16 Dụng cụ đo cơ khí

- Gồm có:

+ Thước lá

+ Thước dây

+ Ke góc

+ Dụng cụ vạch dấu

+ Búa

8,31
17 Đe cơ khí - Loại nặng 30kg 8,31
18 Ê tô

- Độ mở lớn nhất: 200mm

- Lực kẹp tối đa: 32 KN

- Trọng lượng: 30kg

8,31
19 Kéo cần dùng cắt sắt

- Công dụng: Cắt tôn, la tròn, vuông Ø8 - Ø14 mm, lưỡi dùng 2 mặt

- Trọng lượng: 28kg

8,31
20 Khay chứa vật tư thực tập - Chất liệu Inox 304, kích thước 600 x 800 x 80mm 11,67
21 Loa treo tường

- Bằng nhựa ABS, Công suất: ≥ 6W

- Tần số: 120~15,000Hz

- Kích thước: 173 x 195 x 101mm

- Khối lượng: 780g

1,79
22 Máy cắt khí con rùa

- Cắt được độ dầy: ≤ 50mm

- Hệ giảm tốc vô cấp

1,17
23 Máy cắt sắt

- Công suất moto: 3HP - 01pha

- Điện áp 220V/50Hz

- Đường kính đá cắt: Ø350mm

3,35
24 Máy hàn hồ quang điện

- Dòng hàn 40 - 250A

- Đường kính dây 0,6 - 12mm; AC/DC

1,0
25 Máy hàn hồ quang tay một chiều

- Nguồn điện vào 220v/50Hz

- Công suất 11KVA

- Cường độ đầu ra tối đa: 300A

6,61
26 Máy hàn hồ quang tay xoay chiều

- Nguồn điện vào 220v/50Hz

- Công suất 18KVA

- Cường độ đầu ra tối đa: 250A

6,61
27 Máy hàn Mig không dùng khí

- Điện áp: AC 220V ± 15%, 50/60Hz

- Công suất định mức: 8.2 KVA

- Dải điều chỉnh dòng hàn: 40-250A

- Dải điều chỉnh điện áp: 16.5-24V

- Đường kính dây hàn: 0.8-1.0mm

3,89
28 Máy hàn TIG

- Điện áp: AC 220V ± 15%, 50/60Hz

- Công suất định mức: 7 KVA

- Dải điều chỉnh dòng hàn: 10-200A

- Dải điều chỉnh điện áp: 50 - 70V

- Đường kính dây hàn: 1,6 - 3,2mm

3,89
29 Máy mài 2 đá

- Công suất: 1KW

- Điện áp 220V/50Hz

3,35
30 Máy mài cầm tay

- Công suất: 670W

- Điện áp 220V/50Hz

3,35
31 Máy tính

- Cấu hình máy tính: Tối thiểu Core I3 (thế hệ 10)

- Chuột quang: kết nối cổng USB

- Bàn phím: kết nối cổng USB

- Màn hình: LCD 17inch

- Độ phân giải: 1280 x 1024 (5:4 )

- Công nghệ tấm nền: TN

- Tần số quét: 60Hz

- Thời gian phản hồi: 5ms

1,79
32 Micro

- Đáp ứng tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30% 1KHz

1,79
33 Mô hình mặt cắt mối hàn mẫu - Đảm bảo tiêu chuẩn phục vụ dạy học 1,65
34 Mô hình mặt cắt mối hàn mẫu - Đảm bảo tiêu chuẩn phục vụ dạy học 1,0
35 Tivi

- Màn hình: 32inch, 220V

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

- Chuyển động rõ nét: AMR 100Hz

1,79
36 Thùng chứa cát - Dung tích chứa 0,5m3 0,43
37 Vật hàn thật về thành phẩm và phế phẩm - Đảm bảo tiêu chuẩn phục vụ dạy học 1,65
38 Vật hàn thật về thành phẩm và phế phẩm - Đảm bảo tiêu chuẩn phục vụ dạy học 1,0
39 Xẻng - Xúc cát chữa cháy 0,73

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút lông viết bảng Cây - WB - 03 100
2 Cát m3 - Loại cát xây tô 100
3 Chất chữa cháy ABC Kg - Loại chất chữa cháy bột ABC 100
4 Chất chữa cháy BC Kg - Loại chất chữa cháy bột BC 100
5 Chất chữa cháy CO2 Kg - Loại chất chữa cháy khí CO2 100
6 Chổi quét nhà Cây - Loại chổi cỏ 100
7 Dây hàn máy hàn MIG không khí Kg - Đường kính Ø0,8 - Ø1,2mm 100
8 Dây hàn MIG dùng hàn Inox Kg - Đường kính Ø0,8 - Ø1,2mm 100
9 Dây hàn MIG dùng hàn nhôm Kg - Đường kính Ø0,8 - Ø1,2mm 100
10 Đá cắt Viên - Kích thước 355 x 3 x 25,4mm 100
11 Đá mài Viên - Đường kính Ø 125mm 100
12 Giấy in Tờ

- Loại giấy A4

- Định lượng: 70gsm

100
13 Giấy nhám Tấm - Kích thước 230 x 280mm 100
14 Hàn the Borax hàn đồng Chai - Loại 100gram/chai 100
15 Inox 304 Kg - Loại Inox 304, dảy 3mm 100
16 Khí Acetylen Bình - Loại bình 12kg 100
17 Khí Ôxy Bình - Loại bình 50L 100
18 Khí trơ Chai

- Loại khí Argon

- Chai có dung tích 14L

100
19 Nhôm tấm Kg - Loại A5083, dảy 1,2 - 3mm 100
20 Ống đồng loại nhỏ M - Đường kính ɸ6 100
21 Que hàn gió đá Que - Kích thước: 1.3 x 3.2 x 457mm 100
22 Que hàn máy hàn TIG Kg - Đường kính Ø1,6 - Ø3,2mm 100
23 Que hàn thép các bon thấp Kg - Đường kính: Ø 1,5 ÷ Ø 5 100
24 Tài liệu học Bộ

- Bộ gồm 4 quyền cho 4 module

- Khổ giấy A4, in 2 mặt, loại 100 trang

100
25 Thanh la thép Kg - Kích thước 50 x 1.200mm, dày 5mm 100
26 Thép định hình Kg - Loại thép chữ I, kích thước I 100 x 55 x 4,5 x 6,5 100
27 Thép hộp chữ nhật M - Kích thước 30 x 60; dày 1,2mm 100
28 Thép hộp chữ nhật M - Kích thước 30 x 60; dày 1,8mm 100
29 Thép hộp vuông M - Kích thước 30 x 30, dày 1,0mm 100
30 Thép hộp vuông M - Kích thước 30 x 30, dày 1,4mm 100
31 Thép ống M - Đường kính Ø120, dày 3mm 100
32 Thép ống M - Đường kính Ø42, dày 1,2mm 100
33 Thép ống M - Đường kính Ø60, dày 1,4mm 100
34 Thép ống M - Đường kính Ø90, dày 1,8mm 100
35 Thép tấm CT3 Kg - Kích thước 200 x 40 x 8mm 100
36 Thép tấm CT3 Kg - Kích thước 200 x 40 x 2mm 100
37 Thép tấm CT3 Kg - Kích thước 200 x 40 x 3mm 100
38 Thép tấm CT3 Kg - Kích thước 200 x 100 x 6mm 100
39 Thép tấm CT3 Kg - Kích thước 200 x 100 x 10mm 100

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học ( m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 78 132,6
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 7 312 2184
2 Thư viện 2 46,80 93,60
Phụ lục X

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề xây dựng dân dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề xây dựng dân dụng

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Xây dựng dân dụng.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Xây dựng dân dụng, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 20,66  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,66  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 19  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 4,13  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,11
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

2,11
3 Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,09
II Thiết bị dạy thực hành
1 Đòn kê - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
2 Bàn xoa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,44
3 Bay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 238,44
4 Búa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 77,00
5 Búa đinh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
6 Búa tạ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
7 Búa tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
8 Cào - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
9 Cọc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
10 Cuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
11 Cuốc bàn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 22,17
12 Cưa tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
13 Chạm kháp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
14 Chổi đót - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 38,00
15 Dao rựa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
16 Dây dọi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 135,67
17 Dây ni lông - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 12,67
18 Dây nivô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,00
19 Đầm dùi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
20 Đe - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
21 Đinh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
22 Giá buộc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
23 Hộc đong vật liệu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
24 Hộc đựng vữa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 19,17
25 La bàn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,00
26 Máng đựng vữa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 38,00
27 Máy bơm nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
28 Máy bơm nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,61
29 Máy cắt cốt thép - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,94
30 Máy cắt gạch - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,61
31 Máy đầm bàn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
32 Máy kéo thẳng cốt thép đồng tâm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,83
33 Máy nâng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
34 Máy trộn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
35 Máy trộn vữa dung tích 150L - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,61
36 Máy uốn cốt thép - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,94
37 Móc buộc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
38 Ni vô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 119,22
39 Ống nhựa mềm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,00
40 Que xọc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 50,00
41 Tời - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 23,67
42 Thép - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 50,00
43 Thùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
44 Thùng hoa sen - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
45 Thước đo độ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,00
46 Thước đo độ dài - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 115,00
47 Thước mét - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
48 Thước rút - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
49 Thước tầm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 119,22
50 Thước vuông - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 159,00
51 Vam cần - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
52 Vam khuy - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 71,00
53 Xà beng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
54 Xe cải tiến - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 19,17
55 Xẻng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 27,50
56 Xô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
57 Xô tôn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 57,17

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút chì Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,75
2 Bút viết bảng Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,50
3 Cát vàng M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
4 Cót lá Tấm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,25
5 Dầu thải Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
6 Đá 1 x 2 cm M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
7 Điện năng KW - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 31,86
8 Đinh Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,40
9 Gạch xây Viên - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 75,00
10 Gỗ Tấm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,60
11 Giàn giáo ống thép Bộ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
12 Giấy A0 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
13 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,00
14 Nước sạch M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 32,00
15 Sơn Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
16 Thép buộc Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,80
17 Thép các loại Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
18 Tre Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,00
19 Ván khuôn thép các loại Tấm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,25
20 Vôi bột Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,50
21 Xăng Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1
22 Xi măng Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 23,50

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 74 125,8
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 5,5 326 1793
2 Thư viện 2 46,65 93,30
Phụ lục XI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa máy nông nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa máy nông nghiệp

(Kèm theo Quyết định số 35 2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Sửa chữa máy nông nghiệp.

Trình độ đào tạo: Sơ cấp.

Thời gian đào tạo: 04 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Sửa chữa máy nông nghiệp, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

TT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 20,66  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,66  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 19  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 4,13  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ


STT
Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,66
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

1,66
3 Máy in Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,04
II Thiết bị dạy thực hành
1 Xe để chi tiết - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
2 Hệ thống khí nén

- Công suất ≥ 15 HP

- Cuộn dây dẫn khí, vòi xịt

8,33
3 Động cơ xăng 4 kỳ, 4 xy lanh

- Hoạt động được

- Công suất ≤ 200Hp

2,00
4 Động cơ diezen 4 kỳ, 4 xy lanh

- Hoạt động được

- Công suất ≤ 200Hp

2,00
5 Thiết bị soi quan sát bên trong động cơ

- Điều chỉnh góc quan sát

- Điều chỉnh cường độ ánh sáng

- Ghi lại hình ảnh

2,67
6 Đồng hồ đo áp suất động cơ diesel - Đồng hồ áp lực hiển thị (0 ÷ 70) bar 2,67
7 Đồng hồ đo áp suất động cơ xăng - Đồng hồ áp lực hiển thị (4 ÷ 17) bar 2,67
8 Đồng hồ đo áp suất nhiên liệu - Đồng hồ áp lực hiển thị (0÷145) psi và (0÷1000) kpa 2,67
9 Thiết bị đo áp suất dầu bôi trơn - Dải làm việc từ 0÷6 bar 2,67
10 Tủ dụng cụ tháo lắp, đo kiểm - Được bố trí có nhiều ngăn kéo, có bánh xe di chuyển dễ dàng 26,67
11 Bàn thực hành tháo, lắp

- Được chế tạo bằng thép

- Có 1 ê tô được lắp trên mặt bàn

13,33
12 Khay đựng chi tiết

- Được làm bằng thép không gỉ

- Kích thước từ (200 x 300)mm đến (500 x 800)mm

26,67
13 Máy khoan bàn - Công suất ≤ 2kW 13,33
14 Đầu gắp nam châm

- Có thể thu ngắn hoặc kéo dài

- Độ dài ≤ 80cm

13,33
15 Bộ dụng cụ đo, kiểm tra cơ khí

- Loại thông dụng trên thị trường

- Phạm vi đo ≤ 300mm

- Độ chính xác 0,01mm

13,33
16 Vam tháo, lắp xu páp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 13,33
17 Động cơ diezen 4 kỳ, 1 xy lanh

- Hoạt động được

- Công suất ≤ 15Hp

2,67
18 Vòi phun nhiên liệu diezen

- Loại kín, loại hở, 1 lỗ

- Áp suất ≤ 200 bar

13,33
19 Máy cân chỉnh bơm cao áp

- Công suất ≤ 11kW

- Số vòi phun cân chỉnh ≤ 8

13,33
20 Thiết bị kiểm tra vòi phun - Áp suất kiểm tra: 0÷600 bar 13,33
21 Thiết bị kiểm tra áp suất, lưu lượng bơm thấp áp - Áp suất kiểm tra: 0 ÷ 50psi 13,33
22 Thiết bị phân tích khí xả động cơ diezen

- Độ chính xác ± 0,1%

- Thời gian trễ: ± 0,5s

13,33
23 Động cơ xăng 4 kỳ, 1 xy lanh

- Hoạt động được

- Công suất ≤ 15Hp

2,67
24 Thiết bị đo áp suất cung cấp của bơm xăng

- Có các đầu nối nhanh, phù hợp với tất cả các đường ống dẫn xăng

- Dải đo: 0÷20 bar

13,33
25 Động cơ xăng 2 kỳ, 1 xy lanh

- Hoạt động được

- Công suất ≤ 15Hp

2,67
26 Bộ quần áo bảo hộ lao động - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,00
27 Bộ dụng cụ kiểm tra điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 13,33
28 Ắc quy - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 13,33
29 Máy phát điện xoay chiều - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
30 Thiết bị kiểm tra tỷ trọng dung dịch ắc quy - Loại thang đo vạch (1100÷ 1400)g/l 1,00
31 Bộ dụng cụ đo kiểm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,33
32 Máy nạp ắc quy có trợ đề - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
33 Bộ dụng cụ đo lường nghề điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
34 Một số thiết bị dùng trong an toàn điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
35 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
36 Bảng quy trình xử lý khi xảy ra tai nạn điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
37 Áp tô mát 1 pha 2 cực - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
38 Cầu dao 1 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
39 Áp tô mát 1 pha 1 cực - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
40 Công tắc 2 cực - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
41 Công tắc 3 cực - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
42 Máy vặn vít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 26,67
43 Tủ điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
44 Áp tô mát 3 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
45 Công tắc tơ 3 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
46 Rơ le nhiệt 3 phần tử - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
47 Nút ấn kép - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
48 Nút ấn đơn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
49 Bộ bảo vệ mất pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,67
50 Động cơ KĐB 3 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
51 Cầu đấu dây 4 mắt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
52 Đồng hồ Teromet - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
53 Động cơ 3 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
54 Động cơ 1 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
55 Động cơ 1 chiều kích từ độc lập - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
56 Cầu chì - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 13,33
57 Rơ le trung gian - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
58 Bộ nguồn 1 chiều 220 (V) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
59 Rơ le dòng điện - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 26,67
60 Cầu đấy dây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
61 Rơ le thời gian + Đế - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 26,67
62 Kìm bóp cốt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 26,67
63 Bộ phôi động cơ điện xoay chiều 3 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
64 Bộ phôi động cơ điện xoay chiều 1 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
65 Bàn quấn dây đa năng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
66 Máy phát điện xoay chiều 1 pha - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
67 Máy làm đất - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,89
68 Máy bơm nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,44
69 Máy phun thuốc trừ sâu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,89
70 Máy đập lúa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,11

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bìa a mi ăng m2 Phù hợp với thiết bị 0,80
2 Biến áp đánh lửa Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
3 Bộ điều chỉnh điện áp Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
4 Bộ điều khiển đánh lửa Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
5 Bu gi đánh lửa Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
6 Bu gi sấy Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
7 Cầu chì Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
8 Dầu bôi trơn Lít SAE 20W-50 0,80
9 Dây cáp ắc quy Mét Loại thông dụng 3,00
10 Dây điện Mét 1Cx1.5 8,00
11 Điện năng KW Theo TCVN 15,69
12 Giẻ lau Kg Cotton 0,80
13 Gioăng nắp máy Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
14 Keo làm kín Lọ Mighty Gasket 3,00
15 Khóa điện Chiếc Phù hợp với thiết bị 1,00
16 Lọc gió Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
17 Lọc xăng Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
18 Nước sạch Lít DO (0.05%S) 4,00
19 Nhiên liệu Diesel m3 Thông dụng 4,00
20 Rơ le 4 chân Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
21 Rơ le khởi động Chiếc Phù hợp với thiết bị 0,25
22 Xăng Lít E5 RON 92 4,00

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 58 98,6
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 5,5 342 1881
2 Thư viện 2 43,05 86,10
Phụ lục XII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề khuyến nông lâm định mức kinh tế - kỹ thuật nghề khuyến nông lâm

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Khuyến nông lâm.

Trình độ đào tạo: Đào tạo dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Khuyến nông lâm, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 9,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,43  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,33  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 1,95  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 2,11
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

2,11
3 Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,14
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bản đồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
2 Bảng Flipchart - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 57,67
3 Bảng ghim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 60,22
4 Bảng mica - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 60,61
5 Băng đĩa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 14,17
6 Băng hình - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 14,17
7 Bấm ghim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
8 Bộ dụng cụ vẽ bản đồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
9 Các bảng biểu, khung mẫu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,67
10 Cào - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00
11 Cuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00
12 Địa bàn 3 chân - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
13 Địa bàn cầm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
14 Liềm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
15 Loa cầm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,56
16 Máy bơm nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
17 Máy cày đất - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00
18 Máy ghi âm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 17,17
19 Máy ghi hình - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,83
20 Máy phun thuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
21 Máy tính - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,56
22 Mẫu đánh giá nhu cầu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
23 Rựa (dao phát) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,56
24 Tờ rơi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,56
25 Thước dây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
26 Thước nhựa (1m, 40cm) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
27 Xẻng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Băng keo Cuộn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
2 Bút chì Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,50
3 Bút viết bảng Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,50
4 Cây giống Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
5 Điện năng Kw - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,04
6 Ghim bấm Hộp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,80
7 Giấy A0 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,00
8 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 19,00
9 Kẹp bướm (kẹp giấy) Hộp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,50
10 Phân bón Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
11 Thẻ màu Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,50
12 Thuốc bảo vệ thực vật Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 45 76,5
II Khu học thực hành      
1 Phòng học thực hành 5,5 139 764,5
2 Thư viện 2 23,93 47,86
Phụ lục XIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trồng và chăm sóc cây tiêu định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trồng và chăm sóc cây tiêu

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Trồng và chăm sóc cây Tiêu.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Trồng và chăm sóc cây tiêu, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 9,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,43  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,33  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 1,95  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Bạt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
2 Bình bơm thuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
3 Cào - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 22,78
4 Cân đồng hồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
5 Cần tay đào hố - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,56
6 Cây trụ bê tông - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,11
7 Cuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,89
8 Chậu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,22
9 Dao - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,67
10 Dụng cụ lấy mẫu hạt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
11 Kéo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,67
12 Kẹp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
13 Kính hiển vi soi nổi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
14 Kính lúp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
15 Khay inox - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
16 Máy bơm nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,33
17 Máy cắt cỏ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
18 Máy tính cầm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
19 Mấy đo độ ẩm hạt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
20 Ống nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
21 Rựa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 11,11
22 Thang - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
23 Thùng ô doa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
24 Thước dây 100m - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,78
25 Xẻng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,89
26 Xô nhựa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bao bì 2 lớp 50kg Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,75
2 Bao tải Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,50
3 Bì nilon 1kg Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
4 Bút viết bảng Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
5 Cây tiêu giống Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100,00
6 Chổi quét Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
7 Dây nilon Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,30
8 Dây thun Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
9 Dây thừng Mét - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 35,00
10 Điện năng KW - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,47
11 Đinh Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
12 Đồng sunphat Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
13 Găng tay Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
14 Giá đỡ (gỗ, tre, …) Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
15 Giấy A0 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
16 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
17 Giấy A4 màu Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
18 Nước sạch M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
19 Phân bón lá Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
20 Phân hữu cơ hoai mục Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 50,00
21 Phân Kcl Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
22 Phân lân Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
23 Phân Lân (Văn Điển hoặc Super) Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
24 Phân NPK 16 - 16 – 8 Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
25 Phân S.A Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
26 Phân Ure Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
27 Que tiêu Que - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 37,50
28 Rơm, rạ/vỏ ngô/trấu lúa Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
29 Sọt Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,25
30 Thân cây ngô khô/vật liệu khác M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,23
31 Thuốc BVTV Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
32 Thuốc sát trùng ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
33 Thuốc trừ cỏ ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
34 Thuốc xử lý hom giống ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
35 Tre nứa Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 22,50
36 Vật liệu che chắn M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
37 Viết bi Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
38 Vôi Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,10
39 Xăng Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,36

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 64 108,8
II Khu học thực hành      
1 Khu đất trồng 5,5 118 649
2 Khu bảo quản 5,5 12 66
Phụ lục XIV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trồng và chăm sóc cây cà phê định mức kinh tế - kỹ thuật nghề trồng và chăm sóc cây cà phê

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Trồng và chăm sóc cây Cà phê.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Trồng và chăm sóc cây cà phê, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,14  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,03  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,11  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,03  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,03
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

4,69
3 Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,06
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bạt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,78
2 Bình bơm thuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,67
3 Bình phun thuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
4 Bình tưới tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
5 Bộ dụng cụ vẽ bản đồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,67
6 Cào (cuốc chỉa) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 53,00
7 Cân đồng hồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,67
8 Cuốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 53,00
9 Cưa tay nhỏ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 15,33
10 Chậu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 23,00
11 Dao phát - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
12 Địa bàn cầm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,67
13 Giá gỗ chống ẩm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
14 Kéo cắt cành - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 46,00
15 Kẹp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
16 Kính hiển vi soi nổi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
17 Kính lúp - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
18 Khay inox - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
19 Lưới che bóng mát PE - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 32,00
20 Máy đo độ ẩm cà phê - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,78
21 Máy đo pH - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 14,00
22 Máy khoan hố - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,11
23 Máy phát dọn thực bì - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,11
24 Máy xát cà phê tươi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,89
25 Rựa (dao phát) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
26 Thang - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 15,33
27 Thang leo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
28 Thau đựng nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,67
29 Thùng ô doa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 15,33
30 Thước dây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
31 Xe đẩy tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,78
32 Xe rùa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,33
33 Xẻng (vá) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 53,00
34 Xô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,67
35 Xô đựng nước - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,67
36 Xô nhựa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu  hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Hạt giống cây cà phê Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
2 Cây cà phê con Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100,00
3 Cây cà phê trưởng thành Cây - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 35,00
4 Gốc ghép mẫu Gốc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 35,00
5 Chồi ghép mẫu Chồi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 35,00
6 Chồi cà phê ghép Chồi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 70,00
7 Túi bầu (3 loại) Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,75
8 Dây nilon Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,04
9 Găng tay mủ Đôi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,75
10 Thuốc tím Gram - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,01
11 Rơm (rạ) Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,25
12 Vôi bột Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,50
13 Phân chuồng Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
14 Phân đạm Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
15 Phân Lân Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,50
16 Phân kali Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
17 Phân NPK Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
18 Thuốc phòng trừ bệnh Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,25
19 Sunfat đồng Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,02
20 Đất sạch Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00
21 Xơ dừa Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,00
22 Điện năng KW - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,71
23 Phân chuồng hoai Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,00
24 Vật liệu che phủ M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
25 Nước sạch M3 - Theo TCVN 1,20
26 Bì nilon 1kg Gram - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
27 Dây thun Gram - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
28 Đinh Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
29 Giấy A0 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
30 Giấy A4 màu Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
31 Bút viết bảng Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
32 Thuốc trừ cỏ Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
33 Thuốc trừ sâu Lít - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
34 Xăng Lít - Theo TCVN 0,50
35 Dây nilon Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,08
36 Bao bì 2 lớp 50kg Gram - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,00
37 Chổi quét Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
38 Giá đỡ (gỗ, tre, …) Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 36 61,2
II Khu học thực hành      
1 Khu đất trồng 5,5 134 737
2 Khu bảo quản 5,5 16 88
Phụ lục XV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi heo định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi heo

(Kèm theo Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Chăn nuôi Heo.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi heo, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 9,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,43  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,33  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 1,95  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
  1.  
Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,43
  1.  
Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

1,43
  1.  
Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,09
  1.  
Bình bảo quản, vận chuyển vaccine - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Bình phun thuốc sát trùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Bộ đồ tiểu phẫu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,00
  1.  
Bộ Khay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Cân đồng hồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Chậu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
  1.  
Dao - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,89
  1.  
Đèn sưởi ấm cho heo con (75w) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 25,00
  1.  
Giá thụ tinh heo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
  1.  
Hộp đựng kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Hộp inox đựng dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Kéo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,78
  1.  
Khay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 120,00
  1.  
Kìm bấm đuôi - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
  1.  
Kìm bấm răng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
  1.  
Máng ăn cho heo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Máy khám thai - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
  1.  
Máy tính bấm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
  1.  
Máy xịt rửa chuồng trại (máy cao áp) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Mô hình chuồng lợn con sau cai sữa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
  1.  
Mô hình chuồng lợn choai - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
  1.  
Mô hình chuồng lợn nái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
  1.  
Mô hình chuồng lợn vỗ béo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
  1.  
Mô hình trại lợn khép kín - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Núm uống - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 120,00
  1.  
Panh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 125,00
  1.  
Quầy trưng bày sản phẩm - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Tủ lạnh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
  1.  
Xe đẩy dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Xe đẩy tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,78
  1.  
Xi lanh mica - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 120,00
  1.  
Xi lanh tự động - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
  1.  
Xô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
  1.  
Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
2 Chổi quét Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
3 Dây nilon Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,08
4 Điện năng KW - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,60
5 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
6 Heo choai Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,30
7 Heo con Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,30
8 Heo nái Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,30
9 Heo vỗ béo Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
10 Kim tiêm Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 12,00
11 Nước sạch M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
12 Thức ăn cho heo con Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,08
13 Thức ăn cho heo choai Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
14 Thức ăn cho heo nái Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 20,00
15 Thức ăn cho heo vỗ béo Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 40,00
16 Thuốc sát trùng Ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 30,00
17 Vaccin phòng trị bệnh Liều - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,62

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 36 61,2
II Khu học thực hành      
1 Khu chăn nuôi 5,5 120 660
2 Phòng trưng bày sản phẩm 5,5 24 132
Phụ lục XVI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi gà định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi gà

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Chăn nuôi Gà.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi Gà, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 9,76  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,43  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 8,33  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 1,95  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
I Thiết bị dạy lý thuyết
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,43
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801mm

1,43
3 Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,09
II Thiết bị dạy thực hành
1 Bảng nhu cầu dinh dưỡng cho gà đẻ trứng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,78
2 Bảng phác đồ điều trị bệnh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,67
3 Bình bảo quản, vận chuyển vaccine - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,22
4 Bình phun thuốc sát trùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
5 Bộ đồ tiểu phẫu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
6 Bộ Khay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
7 Cân đồng hồ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,22
8 Dao - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,89
9 Đèn sưởi ấm cho gà con (75W) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 41,67
10 Hộp đựng kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
11 Hộp inox đựng dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
12 Kéo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,78
13 Kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 130,00
15 Máng ăn cho gà - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
16 Máng uống cho gà - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 130,00
17 Máy cắt mỏ gà - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,67
18 Máy tính bấm tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,67
19 Máy xịt rửa chuồng trại (máy cao áp) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,22
20 Panh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 130,00
21 Quầy úm gà - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,67
22 Tủ lạnh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 7,22
23 Thúng tre (hộp gỗ) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,33
24 Xe đẩy dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67
25 Xe đẩy tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,78
26 Xi lanh mica - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 130,00
27 Xi lanh tự động - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 21,67

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút Chiếc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
2 Chổi quét Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
3 Dây nilon Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,08
4 Điện năng KW - Theo TCVN 0,47
5 Gà giống Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
6 Gà giống lấy thịt Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
7 Gà giống lấy trứng Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
8 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
9 Kim tiêm Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,00
10 Nước sạch M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 3,00
11 Rơm rạ khô M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
12 Thuốc sát trùng Ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,06
13 Thức ăn cho gà Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 22,00
14 Vaccin phòng trị bệnh Liều - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,06
15 Vỏ trấu Kg - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 50 85
II Khu học thực hành      
1 Khu chăn nuôi 5,5 126 693
2 Khu trưng bày sản phẩm 5,5 12 66
Phụ lục XVII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi trâu – bò định mức kinh tế - kỹ thuật nghề chăn nuôi trâu – bò

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Chăn nuôi Trâu – Bò.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 02 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Chăn nuôi Trâu - Bò, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 10,38  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 0,77  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 9,61  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc thợ 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 2,08  
  Trình độ chuyên môn của giáo viên: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

 STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính - Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,77
2 Máy chiếu (Projector)

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800 x 1801 mm

0,77
3 Máy in - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,09
4 Bình đựng tinh dịch - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,67
5 Bộ dụng cụ kiểm dịch - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
6 Bình bảo quản, vận chuyển vaccine - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
7 Bình phun thuốc sát trùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,56
8 Bộ đồ đại phẫu thuật - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 18,00
9 Bộ dụng cụ dẫn tinh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
10 Bộ dụng cụ khám bệnh thú y - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 12,17
11 Bộ dụng cụ phẫu thuật gia súc - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 14,83
12 Bộ dụng cụ phẫu thuật sản khoa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,67
13 Bộ dụng cụ truyền tinh cho động vật - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
14 Bộ dụng cụ vắt sữa - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
15 Bộ Khay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
16 Bộ panh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
17 Chậu - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 18,00
18 Cốc đựng tinh trùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
19 Dây thừng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 108,00
20 Đèn cồn - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
21 Dụng cụ chọc dò dạ cỏ (Trocar) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 8,67
22 Dụng cụ thụt rửa tử cung - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,33
23 Giá nhẩy - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
24 Hộp đựng kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
25 Hộp inox đựng dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 36,00
26 Kéo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 108,00
27 Khay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 18,00
28 Kim - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 108,00
29 Kìm bấm tai - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 12,00
30 Kìm mỏ vịt - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
31 Kim tiêm các loại - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,83
32 Kính hiển vi thông thường (quang học hoặc dùng điện) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,56
33 Lưới lọc tinh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
34 Máng ăn cho trâu, bò - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 36,00
35 Máng uống cho trâu, bò - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 36,00
36 Máy khám thai - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 26,67
37 Máy phun thuốc sát trùng - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 2,28
38 Máy tính tay - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
39 Mô hình trâu, bò - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,00
40 Panh - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 54,00
41 Thẻ đeo tai - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 108,00
42 Xe đẩy dụng cụ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,83
43 Xi lanh mica - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 108,00
44 Xi lanh tự động - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 42,83
45 Xô - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 18,00
46 Bộ đồ bảo hộ lao động (quần áo, giày, nón, gang tay, khẩu trang) - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Giấy A0 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,50
2 Giấy A4 Tờ - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 4,00
3 Bút bi Cái - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,00
4 Điện năng KW - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,46
5 Trâu, bò đực giống Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
6 Thức ăn cho trâu bò Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 100,00
7 Nước sạch M3 - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 10,00
8 Vaccin phòng trị bệnh ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
9 Thuốc sát trùng ml - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,10
10 Trâu, bò cái sinh sản Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
11 Trâu, bò sữa Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,40
12 Trâu, bò thịt Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20
13 Trâu, bò bệnh Con - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,20

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 27 20,4
II Khu học thực hành      
  Khu chăn nuôi 5,5 157 863,5
Phụ lục XVIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô nâng hạng b2 lên c định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô nâng hạng b2 lên c

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề: Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên C.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 01 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề Lái xe ô tô nâng hạng B lên C trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 19,45  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,29  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy.    
2 Định mức giờ dạy thực hành 18,16  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên.    
II Định mức lao động gián tiếp 2,92  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

- Công suất 250W, 220V, 50Hz

- Kích thước: 485 x 385 x 182mm

- Cổng: LINE, Micro, REC, SUB

1,43
2 Bảng di động

- Kích thước 1200 x 1800mm

- Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe

- Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm

1,43
3 Biển báo, biển chỉ dẫn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 0,23
4 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

 
5 Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 0,23
6 Cabin tập lái điện tử 3D - QCVN 106:2020/BGTVT 8
7 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 10
8 Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu

- Đầy đủ bộ phận người trưởng thành

- Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu

- Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả

0,02
9 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông - Quy chuẩn quốc gia tổng cục Đường bộ Việt Nam 2
10 Loa treo tường

- Công suất: 10W

- Tần số: 150 - 15KHz

- Kích thước: 275 x 185 x 120mm

- Khối lượng: 1,2kg

1,43
11 Máy đo nồng độ cồn

- Phạm vi đo: 0,00 - 0,20BAC%

- Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S

- Pin: 9V

- Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương

0,02
12 Máy quét vân tay

 - Số lần Giao Dịch: 80,000 lần

- Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra

- Màn hình: 3 inch độ phân giải cao

- Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn

- Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra

- Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB

- Hiển thị tên người chấm công lên máy

- Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công

- Điện áp: 220V

0,46
13 Máy tính - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,43
14 Micro

- Tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

1,43
15 Phần mềm thiết bị giám sát - Bản quyền 0,46
16 Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe - QCVN 105:2020/BGTVT 10
17 Tivi

- Màn hình: 65inch, 220V/50kHz

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB, LAN, Wifi

1,43
18 Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 18,0
19 Xe ô tô tập lái - Xe theo TCVN 7271:2003 10
20 Sân tập lái - Diện tích 10.000m2 6

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút lông Cây

- Ngòi bút: 2,5mm

- Kích thước: 20cm

0,1
2 Cồn 70° Chai - Dung tích: 50ml 0,5
3 Dầu DO Lít - Dầu Do 0,001S-V 53
4 Giáo trình Cuốn - Khung đào tạo lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành 1
5 Giấy A0 Tờ - Định lượng: 70gsm 0,2
6 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 50 - 70gsm 10
7 Giẻ lau Kg - Vải cotton 0,12
8 Nhớt bôi trơn Lít - SAE-40 1
9 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn bộ y tế (túi loại A) 0,1
10 Xà bông Cục - Trọng lượng: 90g 0,1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 46 78,2
II Khu học thực hành      
1 Phòng học kỹ thuật lái xe 4 8 32
2 Phòng học pháp luật 4 2 8
Phụ lục XIX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô nâng hạng b2 lên hạng d định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô nâng hạng b2 lên hạng d

(Kèm theo Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đắk Nông)

Tên nghề đào tạo: Lái xe ô tô nâng hạng B2 lên hạng D.

Trình độ đào tạo: Dưới 03 tháng.

Thời gian đào tạo: 01 tháng.

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 học sinh, học viên học nghề lái xe ô tô nâng hạng B lên D, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh, học viên và lớp học thực hành 18 học sinh, học viên.

I. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
(1) (2) (3) (4)
I Định mức lao động trực tiếp 29,68  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,51  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy    
2 Định mức giờ dạy thực hành 28,17  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên có chuyên ngành đào tạo phù hợp với nghề giảng dạy hoặc có một trong các chứng chỉ kỹ năng nghề phù hợp với nghề giảng dạy: chứng chỉ kỹ năng nghề quốc gia bậc 1 hoặc chứng nhận bậc 3/7, 2/6 hoặc chứng nhận nghệ nhân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc tương đương trở lên    
II Định mức lao động gián tiếp 4,45  
  Trình độ chuyên môn: Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên nghiệp hoặc trung cấp nghề hoặc trung cấp trở lên, có ngành nghề đào tạo phù hợp với việc làm.    

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Amply

- Công suất 250W, 220V, 50Hz

- Kích thước: 485 x 385 x 182mm

- Cổng: LINE, Micro, REC, SUB

1,63
2 Bảng di động

- Kích thước 1200 x 1800mm

- Chân bảng sơn tĩnh điện sắt vuông 30mm, có khóa bánh xe

- Mặt bảng từ, có dòng kẻ mờ 50 x 50mm

1,63
3 Biển báo, biển chỉ dẫn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT- BGTVT ngày 31/12/2019 0,23
4 Bình chữa cháy

- Trọng lượng chất: 3kg

- Trọng lượng tổng: ~11,6kg

- Chất chữa cháy: Khí CO2

29,63
5 Bộ kí hiệu vận tải hàng hóa - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT- BGTVT ngày 31/12/2019 0,23
6 Cabin tập lái điện tử 3D - QCVN 106:2020/BGTVT 10
7 Hệ thống biển báo hiệu đường bộ trên 11 hình liên hoàn - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT-BGTVT ngày 31/12/2019 18
8 Hình nộm ép tim thổi ngạt sơ cấp cứu

- Đầy đủ bộ phận người trưởng thành

- Ngực có thể phồng lên, xẹp xuống khi thực hiện thao tác hồi sức cấp cứu

- Một bộ gồm: Hình nộm + mặt nạ phụ + túi đựng + 4 phổi giả

0,05
9 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông - Quy chuẩn quốc gia tổng cục Đường bộ Việt Nam 2
10 Loa treo tường

- Công suất: 10W

- Tần số: 150 - 15KHz

- Kích thước: 275 x 185 x 120mm

- Khối lượng: 1,2kg

1,63
11 Máy đo nồng độ cồn

- Phạm vi đo: 0,00 - 0,20 BAC%

- Độ chính xác khi kiểm tra: 10% F.S

- Pin: 9V

- Màn hình: Màn hình LCD hiển thị 3 chữ số với đèn nền màu xanh dương

0,05
12 Máy quét vân tay

- Số lần Giao Dịch: 80,000 lần

- Công suất kỷ lục: 100,000 lượt vào/ra

- Màn hình: 3 inch độ phân giải cao

- Dữ liệu không bị mất khi mất nguồn

- Tích hợp âm thanh. Chuông báo giờ vào, ra

- Kết nối với máy tính qua cổng RS - 232/485, TCP/IP + USB

- Hiển thị tên người chấm công lên máy

- Tốc độ xử lý nhanh <1s/1 lần chấm công

- Điện áp: 220V

0,57
13 Máy tính

- Tối thiểu Core I3 (thế hệ 10)

- Chuột quang: Cổng USB

- Bàn phím: Cổng USB

- Màn hình: LCD 19inch

- Ram 16g ram DDR4

- VGA rời: 2G

1,63
14 Micro

- Tần số: 800Hz - 12KHz

- Độ nhạy: -74dB +/- 3dB

- Trở kháng: 600 Ohms +/- 30%

1,63
15 Phần mềm thiết bị giám sát - Bản quyền 0,57
16 Sân tập lái - Diện tích 14.000m2 10,4
17 Thiết bị giám sát thời gian và quãng đường học thực hành lái xe - QCVN 105:2020/BGTVT 18
18 Tivi

- Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz

- Độ phân giải: HD

- Kết nối: HDMI, USB,LAN,Wifi

1,63
19 Tranh vẽ hệ thống biển báo hiệu đường bộ, sa hình - QCVN 41:2019/BGTVT ban hành theo Thông tư số 54/2019/TT- BGTVT ngày 31/12/2019 0,57
20 Xe ô tô tập lái - Xe theo TCVN 7271:2003 18

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5)
1 Bút lông Cây

- Ngòi bút: 2,5mm

- Kích thước: 20cm

0,1
2 Cồn 70o Chai - Dung tích: 50ml 0,5
3 Dầu Do Lít - Dầu Do 0,001S-V 84
4 Giáo trình Cuốn - Khung đào tạo lái xe do Tổng cục Đường bộ Việt Nam ban hành 1
5 Giấy A0 Tờ - Định lượng: 70gsm 0,2
6 Giấy A4 Tờ - Định lượng: 50 - 70gsm 10
7 Giẻ lau Kg - Vải cotton 0,1
8 Nhớt bôi trơn Lít - SAE-40 1,5
9 Túi sơ cấp cứu Túi - Theo tiêu chuẩn bộ y tế (túi loại A) 0,1
10 Xà bông Cục - Trọng lượng: 90g 0,1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sừ dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
  Phòng học lý thuyết 1,7 54 91,8
II Khu học thực hành      
1 Phòng học kỹ thuật lái xe 4 10 40
2 Phòng học pháp luật 4 2 8
Mục lục Bấm để đi tới điều