vanban.org

Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/07/2026
Đà Nẵng Ban hành 17/11/2021 Hiệu lực 30/11/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 35/2021/QĐ-UBND
01/07/202686/2026/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/11/2021Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/07/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2021/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 17 tháng 11 năm 2021

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Giáo dục nghề nghiệp ngày 27 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 143/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 10 năm 2016 của Chính phủ quy định điều kiện đầu tư và hoạt động trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Nghị định số 140/2018/NĐ-CP ngày 08 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh và thủ tục hành chính thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

Căn cứ Nghị định số 15/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Giáo dục nghề nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 07/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về việc xây dựng, thẩm định và ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 3201/TTr-SLĐTBXH ngày 08 tháng 11 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 12 định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp cho 12 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:

1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô được quy định tại Phụ lục I.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp được quy định tại Phụ lục II.

3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng được quy định tại Phụ lục III.

4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh được quy định tại Phụ lục IV.

5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn được quy định tại Phụ lục V.

6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin được quy định tại Phụ lục VI.

7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính được quy định tại Phụ lục VII.

8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính được quy định tại Phụ lục VIII.

9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền được quy định tại Phụ lục IX.

10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng được quy định tại Phụ lục X.

11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng B2 được quy định tại Phụ lục XI.

12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng C được quy định tại Phụ lục XII.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2021

Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng chi phí đào tạo cho từng nghề phù hợp với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của thành phố để làm cơ sở thực hiện; định kỳ tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Lê Trung Chinh

Phụ lục I

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ ô tô

Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô 

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 04 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 25 người học và lớp học thực hành Công nghệ ô tô 18 người học.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ/ MH/HP Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/ bài tập/thảo luận Thi/ Kiểm tra Học kỳ
I Các mô đun            
AR-1 Kỹ thuật chung ô tô   75 15 57 3  
AR-2 Bảo dưỡng, sửa chữa động cơ   105 15 86 4  
AR-3 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống truyền lực   90 12 75 3  
AR-4 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống phanh   75 15 57 3  
AR-5 Bảo dưỡng, sửa chữa trang bị điện ô tô   105 15 86 4  
  Kiểm tra kết thúc khóa học   10     10  
  Tổng cộng   460 87 346 27  

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 24,2
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,48
2 Định mức giờ dạy thực hành 20,72
II Định mức lao động gián tiếp 3,63

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00
2. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống nhiên liệu - In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 1,12
3. Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 1,12
4. Bảng quy trình kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống gầm - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 0,43
5. Bảng quy trình lắp các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình lắp 14,40
6. Bảng quy trình tháo các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình tháo 10,80
7. Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ phận mỗi loại 01 bảng 1,12
8. Bảng quy trình tháo và lắp các bộ phận hệ thống nhiêu liệu - In trên giấy A1, Mỗi loại 01 bảng, thể hiện đầy đủ quy trình tháo 1,12
9. Hệ thống điện thân xe ô tô - Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di chuyển 7,20
10. Máy chiếu

- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

- Công suất: 500W

3,78
11. Máy tính

- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng

- Công suất: 300W

3,79
12. Mô hình cắt bổ hệ thống truyền lực ô tô - Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ bộ phận hoạt động bình thường 0,86
13. Mô hình cắt các hệ thống chính trên ô tô - Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ phận của các hệ thống chính trên ô tô. 2,24
14. Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 2 kỳ - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật 1,12
15. Mô hình cắt động cơ xăng và diezel 4 kỳ - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật 2,84
16. Mô hình cơ cấu phanh tay - Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 0,80
17. Mô hình hệ thống phanh điện tử - Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô tô Mazda 3 đời 2018 1,20
18. Mô hình hệ thống phanh khí nén - Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 3,00
19. Mô hình hệ thống phanh thủy lực ô tô - Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô tô. 3,00
20. Mô hình hệ thống trang bị điện ô tô -Thấy rõ được các chi tiết bên trong, các mặt cắt 7,20
21. Phần mềm mô phỏng hoạt động hệ thống truyền lực - Đầy đủ phần mô phỏng 0,11
22. Bảng quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa các bộ phận hệ thống điện - In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
1. Bàn máp - Thông dụng trên thị trường 28
2. Bàn thực hành tháo, lắp - Đủ cho 2 vị trí thực tập 29
3. Băng thử máy phát, máy đề tích hợp - Kiểm tra loại máy phát điện (12÷24)V 15
4. Bầu lọc các loại - Hoạt động tốt 12
5. Bệ thử phanh - Kiểm tra được hệ thống phanh của xe con và xe tải 3,33
6. Bộ căn lá - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 40
7. Bộ clê lực - Dải lực từ: (0 ÷ 2000)Nm 6
8. Bộ dụng cụ cầm tay nghề Công nghệ ô tô - Loại dụng cụ chuyên dùng 17,78
9. Bộ dụng cụ đo - Thước kẹp, pame, đồng hồ so.. 2
10. Bộ dụng cụ đo áp suất dầu bôi trơn

- Dải nhỏ: (0÷3,5)Bar

- Dải lớn: (0÷40)Bar

2
11. Bộ dụng cụ đo lường điện - Bao gồm: Đồng hồ đo vạn năng; Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét; Rô nha; Tần số kế 25
12. Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay - Bao gồm: Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh; Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn; Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử điện 25
13. Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 12
14. Bộ dụng cụ tháo lắp - Đầy đủ các dụng cụ phục vụ tháo lắp 18
15. Bộ đào tạo trang bị điện ô tô - Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường 10
16. Bộ kìm chuyên dùng cho tháo, lắp phanh - Độ mở (5 ÷ 20)mm 16,67
17. Bộ ly hợp - Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình thường 2,78
18. Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe - Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu, bộ vi sai và bánh xe 2,78
19. Bộ Panme - Loại 4 thước (0-25, 25-50, 50-75, 75-100) 43
20. Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử dụng khí nén - Mỗi súng kèm theo bộ khẩu chuyên dụng>25 chi tiết 4,44
21. Bộ tăng áp động cơ - Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường, loại trên xe thông dụng tại thời điểm mua sắm 49
22. Bộ trợ lực phanh - Loại sử dụng chân không 16,67
23. Bộ truyền động các đăng trên ô tô

- Loại đồng tốc

- Loại khác tốc

1,67
24. Bộ truyền lực cầu sau kết hợp các đăng - Hệ thống truyền lực cầu sau ô tô con hoặc tải có kích thước phù hợp 2,78
25. Bộ vam chuyên dùng tháo lắp cơ cấu phân phối khí - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6
26. Bộ vam tháo lắp phần gầm - Có khả năng đảo chiều móc kéo giúp thay đổi các tư thế kéo khác nhau 0,56
27. Bơm nước các loại - Đầy đủ các chi tiết 21
28. Bơm dầu bằng tay

- Bình chứa ≥ 16 lít

- Dây dẫn dầu ≥ 1,8m

2
29. Bơm dầu bôi trơn các loại - Đầy đủ các chi tiết 21
30. Các bộ phận tháo rời của hệ thống cung cấp điện trên ô tô - Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường 25
31. Các bộ phận tháo rời của hệ thống chiếu sáng, tín hiệu - Đầy đủ các bộ phận hoạt động bình thường 25
32. Các bộ phận tháo rời của hệ thống đánh lửa điện tử và bán dẫn - Loại thông dụng trên thị trường 25
33. Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống phanh - Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ thống phanh khí nén, 16,67
34. Các cụm tháo rời của hệ thống bôi trơn - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 5
35. Cặp bánh răng truyền động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 46
36. Cẩu móc động cơ

- Sức nâng: ≥ 1 tấn

- Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm

3
37 Cầu nâng 2 trụ - Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều cao nâng ≤ 1900mm 0,66
38. Con đội có con lăn - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 55
39. Con đội thủy lực - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 76
40. Công tắc báo nguy - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
41. Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa kính - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 25
42. Công tắc nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
43. Công tắc tổ hợp chiếu sáng, tín hiệu - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
44. Công tắc tổ hợp điều khiển gương hậu, ghế ngồi - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
45. Cơ cấu phanh khí nén - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật 33,33
46. Cơ cấu phanh thủy lực

- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật.

- Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện

33,33
47. Cờ lê lực - Dải lực đo từ (0÷20)Nm; (20÷200)Nm; (40÷800)Nm và (200÷2000)Nm 4,44
48. Cụm mô tơ gạt mưa, phun nước - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
49. Cụm mô tơ nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
50. Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu - Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít 1,11
51. Dụng cụ đo và các thiết bị kiểm tra hệ thống truyền lực - Các dụng cụ đo, kiểm tra hệ thống 1,11
52. Dụng cụ hút dầu thải

- Áp suất khí nén (8÷10) Bar

- Bình chứa dầu ≥ 50 lít

2
53. Dụng cụ kiểm tra ắc quy - Dải đo điện áp (12÷24) V 10
54. Dụng cụ kiểm tra sức căng dây đai - Được kẹp trực tiếp lên dây đai và giá trị đo được hiển thị bằng các vạch chia 12
55. Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu gi - Dùng khí nén và cát 10
56. Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ thống bôi trơn - Thông rửa theo chu trình tuần hoàn 2
57. Đầu gắp nam châm - Có thể thu ngắn hoặc kéo dài ≤ 80cm 55
58. Đèn Pin - Có dây đeo trên trán 18,22
59. Động cơ còn hoạt động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 64
60. Động cơ chữ V - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 24
61. Động cơ phun xăng - Động cơ hoạt động ổn định 20
62. Động cơ tháo lắp

- Dùng động cơ xăng hoặc diesel

- Hoạt động bình thường ở các chế độ khác nhau

21,50
63. Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn - Phạm vi đo 0 - 10 bar 3
64. Đồng hồ đo áp suất nén động cơ - Thông dụng trên thị trường 34
65. Đồng hồ so đo trong - Độ chính xác 0,01 mm 6
66. Ê tô - Độ mở ≤ 300mm 16
67. Ê tô bàn song song - Được làm từ thép hợp kim rất cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay làm từ chất liệu chống gỉ; Ê tô đa năng 34,17
68. Giá chữ V - Kích thước: ≥ (100x100x70)mm 12
69. Giá đỡ cụm piston thanh truyền chuyên dụng

- Khả năng treo ≤ 8 xy lanh

- Giá treo nhiều tầng, kèm khay để chi tiết

18
70. Giá đỡ hộp số, cầu xe - Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200mm. 1,11
71. Giá treo động cơ

- Giá được nhiều loại động cơ khác nhau

- Xoay 360 độ. Với tải trọng từ (50÷300) kg

23
72. Hệ thống cấp dầu bôi trơn

- Có đồng hồ đo lưu lượng

- Áp suất (4÷8) Bar

2
73. Hệ thống đánh lửa bằng điện tử không tiếp điểm - Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa lắp trên sa bàn và hoạt động được 25
74. Hệ thống khí nén

- Công suất ≥ 15 HP

Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m

Loại thông dụng trên thị trường

7
75. Hộp Rơ le, cầu chì bố trí trên xe - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
76. Hộp số cơ khi - Loại 5 cấp số tiến và 1 lùi, đầy đủ bộ phận. 1,39
77. Hộp số phụ - Loại gài cầu điện có 3 dãy tốc độ (2 nhanh và 1 chậm) 1,39
78. Két nước - Hoạt động tốt 6
79. Kích cá sấu - Tải trọng 2,5 tấn 8,89
80. Kiềm tháo xéc măng - Thông dụng trên thị trường 67
81. Kìm tuốt dây - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 25
82. Khay đựng chi tiết

- Vật liệu: Thép không gỉ

- Kích thước từ (200x300)mm đến (500x800)mm

50,56
83. Máy cân bằng lốp - Cân được lốp R18 0,28
84. Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn hướng xu páp - Thể thực hiện được với các xie có đường kính từ (18 ¸ 90) mm 2
85. Máy ép tuy ô thủy lực - Kích thước 2x0,3m, áp suất dầu lớp hơn 100 bar 0,56
86. Máy kiểm tra ắc quy - Có chức năng gia tải 5
87. Máy khởi động - Loại giảm tốc và không giảm tốc 25
88. Máy mài bàn ép - Công suất: ≥ 4 HP 0,83
89. Máy mài xu páp - Góc mài: 0÷60° 2
90. Máy nén khí. - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật. 33,33
91. Máy phát điện - Máy phát xoay chiều 25
92. Máy rà xu páp cầm tay - Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với các loại xupáp có kích cỡ khác nhau 12
93. Máy rửa áp lực cao - Loại thông dụng 4,67
94. Máy rửa nước áp lực cao

- Áp suất: (30÷110) Bar

- Lưu lượng: (300÷600) L/ph

- Nhiệt độ: (20÷65)°

2
95. Máy sạc ắc quy có trợ đề - Điện áp ra (12÷24)VDC 10
96. Máy tháo lắp vỏ lốp với vành bánh xe - Sử dụng khí nén, sử dụng cho lốp cỡ nhiều R18 3,33
97. Mễ kê ô tô - Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn 13,55
98. Moay ơ - Loại phanh đĩa 13,33
99. Mô hình cắt bổ hệ thống bôi trơn - Đầy đủ các chi tiết 2
100. Mô hình cắt bổ hệ thống làm mát - Đầy đủ các chi tiết 2
101. Mô hình đào tạo ô tô - Trọng tải ≤ 2,5 tấn, hai cầu chủ động, treo phụ thuộc, lái thủy lực, hộp số cơ khí, phanh khí nén, hệ thống nhiên liệu Diesel dùng bơm PE 10,61
102. Mô hình điện chiếu sáng, tín hiệu - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện 15
103. Mô hình điện gạt nước và phun nước - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện 15
104. Mô hình điện nâng kính. - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn thiện sơ đồ đi dây điện 15
105. Mô hình khởi động và đánh lửa - Kết hợp nhiều sơ đồ mạch điện các loại ô tô khác nhau. 10
106. Mô hình mạch điện xoay chiều - Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 15
107. Mô hình trang bị điện ô tô - Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện đại phù hợp thị trường đang sử dụng loại 7 chỗ ngồi 10
108. Mô tơ bơm nước rửa kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường 15
109. Mô tơ gạt mưa - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường 15
110. Mô tơ nâng hạ kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt động bình thường 15
111. Một số loại IC, rơ le thông dụng - Loại thông dụng trong các mạch điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc 15
112. Nắp máy - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 37
113. Pa lăng

- Trọng tải: (1÷3) tấn

- Bộ chân cao ≥ 3m

3
114. Pít tông xy lanh chính - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ thuật. 33,33
115. Phần mềm mô phỏng hệ thống điện - Thể hiện đầy đủ nội dung mô phỏng các bộ phận hệ thống điện 10
116. Rơ le báo nhiệt độ nước làm mát - Hoạt động tốt 6
117. Súng tháo lắp bu lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 18
118. Súng vặn bu - lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 0,67
119. Tay quay bàn ren thay đổi

- Thép hợp kim cứng.

Ren loại M8, M10, M12

2,78
120. Tủ dụng cụ nghề ô tô. - Đầy đủ các chi tiết 3
121. Tủ dụng cụ tháo lắp - Loại thông dụng trên thị trường 5,00
122. Tỷ trọng kế - Bằng ống thủy tinh, có bộ phận hút dung dịch 6
123. Thiết bị đo áp suất nén động cơ Diesel - Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar 3
124. Thiết bị đo áp suất nén động cơ xăng - Có nhiều đầu nối với các vị trí đo khác nhau 3
125. Thiết bị doa ổ đặt xupap Thực hiện được với các xie có đường kính từ (18÷90) mm 3
126. Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của động cơ - Có chức năng đo tốc độ và điện áp 15
127. Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu phanh Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động bình thường 3,33
128. Thiết bị kiểm tra đèn pha - Cường độ sáng (12,000÷120,000) cd 10
129. Thiết bị kiểm tra nhanh hệ thống đánh lửa - Phù hợp với các xe loại thông dụng trên thị trường 15
130. Thiết bị láng đĩa phanh - Đường kính gá trống, đĩa (500÷900)mm 3,33
131. Thiết bị rửa chi tiết - Dung tích ≥ 0,15 m3 0,67
132. Thiết bị xả khí hệ thống phanh dầu - Bình chứa ≥ 5 lít 3,33
133. Thước cặp L200 - Độ chính xác: 0,02; 0,05 33,33
134. Thước lá L500 - Chiều dài 200, 600mm 2,78
135. Vam cảo - Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 16,67
136. Vam đai - Sử dụng để hãm pu ly trục khuỷu 12
137. Vam ép piston phanh - Loại thông dụng trên thị trường 16,67
138. Vam tháo lọc dầu - Là loại tháo lọc dầu chuyên dụng 5
139. Vam tháo máy phát - Loại thông dụng 25
140. Van an toàn - Dùng cho ô tô tải 1,5 tấn 33,33
141. Van phân phối khí nén ô tô - Hoạt động tốt, nạp được các loại ắc qui 66,67
142. Xe để chi tiết - Loại 3 tầng, có tay đẩy và bánh xe để di chuyển 18
143. Xích và cặp bánh xích - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá trình giảng dạy 5,2

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1. Ắc quy Bình - 12V-75AH 0,08
2. Bạc đạn chữ thập láp HIACE Bộ - Có vít bơm mỡ 0,05
3. Bạc đạn moay ơ bánh xe VIOS Chiếc - Loại liền cụm 1,30
4. Bạc đạn treo các đăng MITSUBISHI Chiếc - L300 0,10
5. Bac lót cổ biên Cái - Thông dụng 0,19
6. Băng keo cách điện Cuộn - Loại thông dụng 1,00
7. Bình dầu phanh TOYOTA CAMRY Chiếc - Đủ bộ 0,2
8. Bobin đánh lửa đôi TOYOTA CAMRY Cụm - Loại thông dụng 2,00
9. Bobin đánh lửa đơn TOYOTA VIOS Cái - Loại thông dụng 0,20
10. Bobin tích hợp delco Cụm - Loại thông dụng 0,02
11. Bóng đèn mi Cái - Loại thông dụng 0,40
12. Bóng đèn xi nhan Cái - Loại thông dụng 0,14
13. Bộ đĩa ma sát hộp số Bộ - Loại đường kính 30cm 0,10
14. Bộ gạt mưa rửa kính Bộ - Loại thông dụng 0,50
15. Bộ gioăng phớt động cơ 1NZ-FE Bộ - Phù hợp với động cơ thực hành 0,19
16. Bố ly hợp TOYOTA HIACE Chiếc - Loại đường kính 26,5mm 0,22
17. Bộ nắn sạc TOYOTA VIOS Bộ - Loại thông dụng 0,14
18. Bố thắng dĩa TOYOTA HIACE Cặp - Có tấm chống ồn 0,2
19. Bố thắng đùm TOYOTA HIACE Bộ - Có cơ cấu phanh tay 0,2
20. Bột rà xu páp Hộp - Mịn 0,05
21. Bơm dầu Cái - Loại thông dụng 0,20
22. Bugi chân dài Cái - Loại thông dụng 0,10
23. Bugi thường Cái - Loại thông dụng 0,18
24. Bulong đai ốc bánh xe Chiếc - Răng 1,25 2,00
25. Bulong đai ốc các kích thước Chiếc - Thép 1,30
26. Cao su chụp bụi piston phanh đĩa Chiếc - TOYOTA VIOS 0,4
27. Cao su chụp bụi piston phanh tang trống Chiếc - TOYOTA VIOS 0,4
28. Cáp phanh tay TOYOTA VIOS Bộ - Hoạt động tốt 0,2
29. Căn đệm -slim Bộ - Cùng loại với động cơ thực hành 0,01
30. Con quay chia điện Cái - Loại thông dụng 0,20
31. Cổ góp máy phát Cụm - Loại thông dụng 0,20
32. Công tắc báo lùi Chiếc - Hoạt động tốt 0,2
33. Công tắc báo nguy Cái - HYUNDAI 0,14
34. Công tắc báo phanh tay Cái - CHEVROLET SPARK 0,10
35. Công tắc gạt mưa Cái - HYUNDAI I10 0,18
36. Công tắc nâng hạ kính Cái - TOYOTA INNOVA 0,16
37. Công tắc từ máy khởi động Cụm - Loại thông dụng 0,32
38. Công tắc xi nhan Cái - Loại thông dụng 0,14
39. Công tắc xi nhan- gạt mưa Cái - Loại thông dụng 0,10
40. Cùm cổ dê Cái - Loại thông dụng 0,40
41. Cụm đèn hậu Cụm - SUZUKI 0,18
42. Cụm đèn pha cốt Cụm - Loại thông dụng 0,16
43. Cụm đèn xi nhan SUZUKI Cụm - SUZUKI 0,16
44. Cụm piston phanh đĩa tích hợp phanh tay Bộ - Đủ bộ 0,2
45. Cụm xy lanh ly hợp dưới Chiếc - Kim loại 0,10
46. Cụm xy lanh phanh chính Chiếc - Đủ bộ 0,2
47 Cúp ben piston ly hợp Chiếc - Loại mỏng 1,40
48. Cúp ben thắng các loại Chiếc - Loại mỏng 0,4
49. Cúp ben xy lanh phanh chính Chiếc - Loại có rãnh thoát 0,4
50. Chì cân bằng động bánh xe Hộp - Loại 5gram 1,84
51. Chì hàn Cuộn - Loại thông dụng 0,40
52. Chì kiểm tra khe hở dầu Bộ - 1 mm 0,10
53. Chổi rửa chi tiết Cái - Loại thông dụng 0,79
54 Chổi sắt Cái - Loại thông dụng 0,32
55. Chổi than máy khởi động Cái - Loại thông dụng 0,10
56. Chổi than máy phát điện Cái - Loại thông dụng 0,18
57. Dầu bôi trơn Lít - Loại thông dụng 1,46
58. Dầu bôi trơn DH40 Lít - 15W-40 0,19
59. Dầu diesel Lít - Loại thông dụng 0,20
60. Dầu rửa Lít - Loại thông dụng 1,38
61. Dầu thắng Chai - Dot 3 0,2
62. Dây cao áp Bộ - Loại thông dụng 0,08
63. Dây điện ô tô cuộn dài Cuộn - Loại thông dụng 0,20
64. Dây đốt các loại Mét - Loại thông dụng 0,2
65. Dung dịch vệ sinh hệ thống làm mát Lít - Loại thông dụng 0,21
66. Dung dịch xúc rửa hệ thống bôi trơn Lít - Loại thông dụng 0,20
67. Đai ốc khóa đầu bán trục Chiếc - 26 mm 1,20
68. Động cơ diezen tháo lắp Lít - Thông dụng 0,19
69. Động cơ xăng tháo lắp Lít - Thông dụng 0,19
70. Đồng hồ so Cái - Thông dụng 0,19
71. Giá đỡ chổi than máy khởi động TOYOTA VIOS Cụm - Loại thông dụng 0,10
72. Giấy nhám Tờ - Thông dụng 0,19
73. Giấy nhám P800 Tờ - Loại thông dụng 0,50
74. Giấy nhám P8000 Tờ - Thông dụng 0,19
75. Giẻ lau Kg - Vải mềm 0,42
76. Gioăng làm kín Bộ - Đồng bộ theo xe 0,3
77. Gioăng mặt máy Bộ - Cùng loại với động cơ thực hành 0,09
78. Hóa chất vệ sinh bố thắng Wurth Brake Cleaner Chai - 500 ml 0,2
79. IC đánh lửa cho bobin đôi Cụm - Loại thông dụng 0,06
80. IC đánh lửa rời Cái - Loại thông dụng 0,70
81. IC đánh lửa tích hợp delco Cụm - Loại thông dụng 0,10
82. IC máy phát TOYOTA Cái - Loại thông dụng 0,18
83. Keo bề mặt Tuýp - Keo AB 0,10
84. Keo dán goăng hộp số Tuýp - Loại màu đỏ 0,20
85. Keo làm kín bề mặt Tuýp - Thông dụng 0,39
86. Keo non (cao su non) Cuộn - 0.1 mm x 3/4 inch x 13,6 m 0,4
87. Két dầu Cái - Loại thông dụng 0,20
88. Khớp chữ thập trục lái Chiếc - Loại thông dụng 0,20
89. Lọc dầu Cái - Loại thông dụng 0,20
90. Long đền ốc xả dầu cầu sau Miếng - Nhôm 0,20
91. Long đền ốc xả dầu hộp số Miếng - Nhôm 0,20
92. Mô tơ gạt mưa Cái - Loại thông dụng 0,10
93. Mô tơ phun nước rửa kính Cái - Loại thông dụng 0,10
94. Mỡ kg - Loại thông dụng 0,63
95. Mỡ chịu nhiệt Kg - Loại thông dụng 0,10
96. Mở chuyên dùng cho piston phanh Tuýp - 300 gram 0,2
97. Nắp delco chia điện cả dây cao áp Bộ - Loại thông dụng 0,18
98. Nước Lít - Sạch 9,00
99. Nước cất Lít - Loại thông dụng 0,10
100. Nhớt cầu xe Lít - 80W-140 0,16
101. Nhớt hộp số thường Thùng - 75W-90 0,18
102. Ốc xả gió phanh thủy lực Chiếc - 6 mm 0,4
103. Ống cao su thủy lực các loại Ống - 12-35 mm 0,2
104. Ống hơi nối dài có đầu nối nhanh Hộp - 12 mm 0,2
105. Ống khí nén Ống - 12 mm 0,2
106. Pamme Cái - Thông dụng 0,19
107. Pin tiểu Viên - Loại thông dụng 0,20
108. Pin vuông Viên - Loại thông dụng 0,08
109. Piston bao gồm cả chốt Chiếc - Vật liệu nhôm 0,2
110. Pít tông Cái - Thông dụng 0,19
111. Phốt bán trục cầu sau Chiếc - Loại thông dụng 0,35
112. Phốt bán trục cầu trước Chiếc - Loại thông dụng 0,20
113. Phớt ghít Bộ - Cùng loại với động cơ thực hành 0,10
114. Phụ gia làm mát Lít - Loại thông dụng 0,50
115. RP7 Bình - Loại thông dụng 0,28
116. Tiếp điểm công tắc từ máy khởi động Cái - Loại thông dụng 0,18
117. Tiết chế máy phát Cái - Loại thông dụng 0,16
118. Tụ Cái - Loại thông dụng 0,40
119. Thanh truyền Cái - Thông dụng 0,19
120. Trục láp trước TOYOTA VIOS Chiếc - Đủ bộ 0,20
121. Van giảm áp Cái - Loại thông dụng 0,20
122. Van hằng nhiệt Cái - Loại thông dụng 0,20
123. Xà phòng Kg - Thông dụng trên thị trường 0,20
124. Xăng Lít - Ron 92 2,08
125. Xéc măng Cái - Động cơ 1NZ-FE 0,19
126. Xúp páp Cây - Cùng loại với động cơ thực hành 0,05
127. Xy lanh Cái - Thông dụng 0,19

V. ĐINH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 87 174
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 3 373 1119
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Thư viện 5 30 150
Phụ lục II

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện công nghiệp định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện công nghiệp

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Điện Công nghiệp

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 04 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
Đ01 An toàn lao động và vệ sinh CN   45 14 28 3
Đ02 Đo lường điện, điện tử   60 28 28 4
Đ03 Khí cụ điện   45 14 28 3
Đ04 Lắp đặt mạch điện chiếu sáng   60 28 28 4
Đ05 Máy điện   75 28 42 5
Đ06 Trang bị điện   135 42 84 9
Tổng cộng   420 154 238 28

II. ĐINH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 19.12
  Định mức giờ dạy lý thuyết 4.4
  Định mức giờ dạy thực hành 14.72
2 Định mức lao động gián tiếp 2.28

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) Nhiên liệu/năng lượng
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 3.14 1.44
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 3.14 1.44
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Áp tô mát 1 pha I >10A 7.17 4.05
2 Aptomát 3 pha 32A Loại thông dụng tại thời điểm mua 7.83 5.50
3 Áptomát dòng điện rò RCCB- 3P+N 32A Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.72 2.50
4 Bàn thực hành Kích thước mặt bàn ≥ (1000 x 1500 x 800) mm 2.61 0.64
5 Bàn thực hành khí cụ điện Bàn có gắn bản thực hành khí cụ điện và nguồn điện 220/380V 1.72 0.56
6 Bàn thực hành Trang bị điện Bàn có gắn bản thực hành trang bị điện và nguồn điện 220/380V 4.56 2.28
7 Bảng điện Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
8 Bộ biến trở 3 pha 1000-5000 Om Loại thông dụng tại thời điểm mua 1.11 0.88
9 Bộ đèn Exit (thoát hiểm) Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
10 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
11 Bộ dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.61 0.64
12 Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 4.33 1.51
13 Bộ dụng cụ thực hành trang bị điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.72 2.06
14 Bộ khống chế hình cam 25A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.50 0.25
15 Bộ mẫu các mối nối dây dẫn - đay cáp Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1.89 0.94
16 Bộ phao mực nước đóng cắt điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 1.17 1.67
17 Cabin lắp đặt điện Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1.89 0.94
18 Cầu chì 3 pha (vỏ hộp + ống chì sứ) 16A Loại thông dụng tại thời điểm mua 4.89 2.75
19 Cầu chì hộp 10 A I < 10A 1.89 0.94
20 Cầu chì sứ 1 pha 5 A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.22 0.11
21 Cầu dao 1 pha 1 chiều 16A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.61 0.25
22 Cầu dao 1 pha đảo 2 chiều 16A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.67 1.75
23 Cầu dao 3 pha đảo 2 chiều 32A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.67 2.83
24 Cầu dao 3 pha 1 chiều 32A Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.67 1.22
25 Cầu dao hai cực I < 10A 1.89 0.94
26 Công tắc 2 cực I > 5A 2.50 1.19
27 Công tắc 3 cực I > 5A 2.50 1.19
28 Công tắc 4 cực I < 10A 2.50 1.19
29 Công tắc cảm ứng ánh sáng Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
30 Công tắc cảm ứng hồng ngoại Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
31 Công tắc chuyển mạch Loại thông dụng tại thời điểm mua 5.28 3.11
32 Công tắc chuyển mạch thang đo Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua 1.17 0.97
33 Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
34 Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
35 Công tắc giới hạn hành trình con lăn 2 chiều Loại thông dụng tại thời điểm mua 7.78 4.57
36 Công tắc ngắt sự cố Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.28 2.31
37 Công tắc tơ 1 pha 16A Loại thông dụng tại thời điểm mua 1.56 1.02
38 Công tắc tơ 3 pha 32A Loại thông dụng tại thời điểm mua 15.00 5.97
39 Công tắc xoay I < 10A 1.89 0.94
40 Công tơ điện 1 pha I > 5A 1.89 0.94
41 Cuộn kháng 3 pha 100-300 Var Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.44 0.94
42 Đầu jack đực kết nối với nguồn điện Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với jack cái kết nối với nguồn, cuộn kháng.. 39.56 15.25
43 Dây cáp kết nối tủ điện với nguồn và động cơ ngoài Cáp 4 dây 3P+1N 4C 2.5/1KV thông dụng tại thời điểm mua 2.33 4.14
44 Đế nhựa âm tường + mặt nạ 105x60x40 mm 1.89 0.94
45 Đế nhựa nổi + mặt nạ 120x70x30 mm 1.89 0.94
46 Đèn báo pha đỏ 220V Loại thông dụng 20.72 7.28
47 Đèn báo pha vàng 22mm 220V Loại thông dụng 12.39 4.83
48 Đèn báo pha xanh 22mm 220V Loại thông dụng 12.39 4.83
49 Đèn compac P = 20W- 220v 1.89 0.94
50 Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ P = 40W-220V 3.78 1.88
51 Đèn LED P = 20W- 220v 1.89 0.94
52 Đèn LED huỳnh quang P = 20W- 220v 1.89 0.94
53 Đèn sợi đốt kèm đui đèn 220v- 25w 1.89 0.94
54 Đomino 24 chân Loại thông dụng tại thời điểm mua 6.22 2.83
55 Động cơ bơm nước 1 pha 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 1.17 4.47
56 Động cơ KĐB 1 pha tụ đề 220V 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.44 1.75
57 Động cơ KĐB 1 pha tụ ngâm 220V 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.44 0.70
58 Động cơ KĐB rỏto lồng sóc 3 pha 220V/380V 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 4.78 2.83
59 Động cơ KĐB rỏto lồng sóc 3 pha 380V 2 cấp tốc độ sao- sao kép 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 4.89 1.89
60 Động cơ KĐB rỏto lồng sóc 3 pha 380V/660V 1-2HP Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.44 0.89
61 Động cơ không đồng bộ 1 pha Công suất ≥ 0,4 kW 1.61 0.39
62 Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,1 Công suất ≥ 0,75 kW 1.61 0.39
63 Động cơ không đồng bộ 3 pha 0,75 Công suất ≥ 1kW; Điện áp 220/380V 1.61 0.39
64 Đồng hồ đo điện áp Vonkế mức 500V Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua 3.50 1.08
65 Đồng hồ đo dòng điện mức 30A Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua 1.17 2.08
66 Đồng hồ đo tốc độ vòng quay Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.61 0.61
67 Dụng cụ cơ khí cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.61 0.64
68 Dụng cụ đo lường cơ khí Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
69 Dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
70 Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
71 Hộp đèn báo 3 lỗ 22mm Loại thông dụng tại thời điểm mua phù hợp với đường kính đèn báo 6.89 3.28
72 Hộp nút nhấn đảo chiều TPB3 220V Loại thông dụng tại thời điểm mua 4.00 2.77
73 Internet, bộ phát Wifi Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
74 Khởi động từ 1 pha 16A Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.33 1.83
75 Máy biến áp 1 pha Loại thông dụng trên thị trường 1.00 0.20
76

Máy biến áp 3 pha

380VAC/0-380VAC

10KVA Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.44 1.17
77 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 450W 1.44 0.25
78 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥ 2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x1800mm 2.61 0.54
79 Máy đo tỷ số máy biến áp Loại thông dụng trên thị trường 1.00 0.27
80 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 450W 1.44 0.25
81 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.61 0.54
82 Nguồn điện một chiều Biến áp 220VAV/0-220VDC 3.44 1.89
83 Nút ấn nhả tròn Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.50 0.25
84 Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Đỏ Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua 3.50 1.47
85 Nút nhấn kép tròn 4 chân 22mm Xanh Loại lắp tủ điện, thông dụng tại thời điểm mua 2.33 0.97
86 Ổ cắm I > 10A 1.89 0.94
87 Role điện áp , mất pha + Đế 380V Loại thông dụng tại thời điểm mua 3.67 2.52
88 Role điện áp + Đế 380V Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.22 0.11
89 Role dòng điện EOCR-SS 380V 30A Loại thông dụng tại thời điểm mua 3.89 1.94
90 Role nhiệt 16-40A Loại thông dụng tại thời điểm mua 3.00 3.27
91 Role thời gian+ Đế 220V-60s Loại thông dụng tại thời điểm mua 9.33 3.69
92 Rơle tốc độ Loại thông dụng tại thời điểm mua 3.67 2.97
93 Rơle trung gian 14 chân 220V/3-5A +Đế Loại thông dụng tại thời điểm mua 5.17 3.81
94 Rơle trung gian 8 chân 220V/3- 5A+Đế Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.44 4.89
95 Thiết bị kiểm tra chịu tải máy biến áp Loại thông dụng trên thị trường 1.00 0.20
96 Thiết bị lắp đặt Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
97 Tủ sấy Loại thông dụng trên thị trường 2.22 0.48
98 Vỏ tủ điều khiển điện 400x600 Thép, nút bật mở Loại thông dụng thời thời điểm mua 1.17 2.92

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
1 Bản vẽ thiết kế Ram A4 0.06
2 Bản vẽ trang bị điện ram A4 0.112
3 Băng keo điện Cuộn Nano 1.45
4 Bu lông + eru + Long đen Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0.80
5 Bu lon-ốc vít Bộ 6li x 2cm 7.20
6 Bút cái Loại thông dụng trên thị trường 1.40
7 Bút lông màu cái Loại thông dụng trên thị trường 0.25
8 Catalogue thiết bị ram A4 0.05
9 Chì hàn cuộn Loại thông dụng tại thời điểm mua 1.20
10 Công tắc ly tâm, rơ le khởi động Cái 0 0.40
11 Cos gài Gói 0 1.00
12 Đầu cốt 1.5 mm gói Gói 100 con cốt cằng cua 1,5 mm 3.15
13 Đầu cốt 2.5 mm gói Gói 100 con cốt cằng cua 2.5 mm 1.2
14 Dây dẫn điện m 1,5mm2 9.00
15 Dây điện đôi mềm 1.5mm2 Mét 1.5mm2 5.00
16 Dây điện mềm 1 mm2 Mét 1mm2 5.00
17 Dây điện mềm đơn 1.5 mét 1.5 mm2, đơn mềm 27.80
18 Dây điện mềm đơn 2.5 mét 2.5 mm2 đơn mềm 4.5
19 Dây điện từ 0,3 kg 0.3 0.04
20 Dây điện từ 0,5 kg 0.5 0.06
21 Dây rút gói 20 1.20
22 Giấy ram A4 0.05
23 Giấy cách điện 2 zem tờ A0 1.00
24 Giấy ráp mịn tờ Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.20
25 Hồ sơ năng lực của đơn vị ram A4 0.01
26 Kẹp đỡ ống luồn dây điện Chiếc phi 20 2.40
27 Lưỡi cắt sắt 105mm cái Cắt vật liệu kim loại D105mm 0.2
28 Máng xương cá 20x30 mét Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.6
29 Mẫu bảng cung cấp dịch vụ ram A4 0.01
30 Mẫu bảng giá thiết bị, vật tư nghề điện ram A4 0.05
31 Mỡ bôi trơn kg 0 0.16
32 Mũi khoan Bộ Từ 3 mm - 12mm 0.10
33 Mũi khoan lỗ 3mm cái Khoan vật liệu kim loại (Me 3) 0.2
34 Mũi khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại) cái Khoét lỗ 22mm (khoan vật liệu kim loại) 0.2
35 Mũi khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại) cái Khoét lỗ 25mm (khoan vật liệu kim loại) 0.2
36 Nam châm dính bảng cái Loại thông dụng trên thị trường 0.00
37 Nhựa thông gói Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.70
38 Ổ bi Cái 0 0.13
39 Ống gen 1 mm sợi 1mm 1.00
40 Ống gen 3 mm sợi 3mm 1.00
41 Ống gen nhiệt sợi 5mm 1.00
42 Ống nối, đắt co Chiếc phi 20 1.50
43 Ống PVC phi 20 Mét phi 20 0.80
44 Phiếu chấm điểm ram A4 0.03
45 Phiếu hướng dẫn đọc bản vẽ các loại ram A4 0.016
46 Phiếu hướng dẫn kiểm tra ram A4 0.004
47 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0.06
48 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0.096
49 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0.02
50 Pin 9V Cục 9V 1.33
51 Pin 1,5V Cục 1,5V 1.67
52 Sổ tay ghi chép Cuốn A4 1.01
53 Sơn cách điện Hộp 0 0.22
54 Thanh ray nhôm gài thiết bị mét Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.3
55 Thước kỹ thuật Cây Loại thông dụng trên thị trường 0.20
56 Tụ điện 300 MF Cái 0 0.20
57 Tụ điện 10,30,40 MF Cái 0 0.20
58 Tụ điện 2 MF Cái 0 0.20
59 Tụ điện 4 MF Cái 0 0.20
60 Vẹc ny cách điện Lít 0 0.50
61 Vít gỗ 1.0 mm gói Gói 1000 con 0.006
62 Vít gỗ 4.0 mm gói Gói 1000 con 0.003

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết    
I Định mức phòng học lý thuyết 2 154 308
B Định mức phòng/xưởng thực hành    
I Định mức phòng học thực hành 4 266 1064
C Khu chức năng, hạ tầng khác    
I Thư viện 2 30 60
Phụ lục III

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện dân dụng

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Điện Dân dụng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 04 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
Đ01 An toàn lao động và vệ sinh CN   45 14 28 3
Đ02 Đo lường điện, điện tử   60 28 28 4
Đ04 Lắp đặt mạch điện chiếu sáng   60 28 28 4
ĐDD02 Hệ thống điện căn hộ đường ống PVC   150 28 112 10
ĐDD03 Thiết bị điện gia dụng   120 30 85 5
Tổng cộng   435 128 281 26

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 20.72
  Định mức giờ dạy lý thuyết 3.66
  Định mức giờ dạy thực hành 17,06
2 Định mức lao động gián tiếp 2.48

III. ĐINH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) Nhiên liệu/năng lượng
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.84 1.41
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 2.43 1.31
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Ấm điện Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.17 0.03
2 Áp tô mát 1 pha I >10A 5.22 2.61
3 Bàn ủi điện Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
4 Bảng điện Loại thông dụng trên thị trường 1.89 0.94
5 Bếp điện từ Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.17 0.08
6 Bếp quang nhiệt Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.17 0.08
7 Bình nóng lạnh Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
8 Bộ đèn Exit (thoát hiểm) Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
9 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
10 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 6.61 3.19
11 Bộ mẫu các mối nối dây dẫn - đay cáp Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1.89 0.94
12 Cabin lắp đặt điện Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1.89 0.94
13 Cầu chì hộp 10 A I < 10A 1.89 0.94
14 Cầu dao hai cực I < 10A 1.89 0.94
15 Công tắc 2 cực I > 5A 5.22 2.61
16 Công tắc 3 cực I > 5A 5.22 2.61
17 Công tắc 4 cực I < 10A 5.22 2.61
18 Công tắc cảm ứng ánh sáng Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
19 Công tắc cảm ứng hồng ngoại Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
20 Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
21 Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
22 Công tắc xoay I < 10A 1.89 0.94
23 Công tơ điện 1 pha I > 5A 5.22 2.61
24 Dây mồi Loại thông dụng trên thị trường 3.33 1.67
25 Đế âm tường Loại thông dụng trên thị trường 1.61 0.81
26 Đế nhựa âm tường + mặt nạ 105x60x40 mm 1.89 0.94
27 Đế nhựa nổi + mặt nạ 120x70x30 mm 1.89 0.94
28 Đèn compac P = 20W- 220v 5.22 2.61
29 Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ P = 40W-220v 7.11 3.55
30 Đèn LED P = 20W- 220v 5.22 2.61
31 Đèn LED huỳnh quang P = 20W- 220v 5.22 2.61
32 Đèn sợi đốt kèm đui đèn 220v- 25w 5.22 2.61
33 Đồng hồ VOM (kim) Loại thông dụng trên thị trường 5.00 2.44
34 Đục tường Loại thông dụng trên thị trường 1.61 0.81
35 Dụng cụ đo lường cơ khí Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
36 Dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 5.55 2.78
37 Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
38 Internet, bộ phát Wifi Loại thông dụng trên thị trường 5.22 2.61
39 Lò vi sóng - Lò nướng Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.56 0.25
40 Lò xo uốn ống các loại Điện thoại có thể hoạt động được 1.61 0.69
41 Mặt nạ các loại Loại thông dụng trên thị trường 1.61 0.81
42 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm 5.00 2.44
43 Máy giặt Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
44 Máy hút bụi Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
45 Máy nước nóng gián tiếp. Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.72 0.33
46 Máy nước nóng trực tiếp Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.72 0.33
47 Máy vi tính Cấu hình tại thời điểm mua 4.59 2.13
48 Mỏ hàn xung P > 0,06kW 4.72 2.14
49 Mô hình điện căn hộ Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.67 0.17
50 Mô hình mô phỏng lắp đặt Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥ 1800mm x 1800mm 0.33 1.67
51 Nồi cơm điện cơ Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
52 Nồi cơm điện tử Thiết bị sát với thực tế, nhu cầu sử dụng hiện nay 0.44 0.19
53 Ổ cắm I > 10A 1.89 0.94
54 Thang cách điện Loại thông dụng trên thị trường 3.33 1.67
55 Thiết bị lắp đặt Loại thông dụng tại thời điểm mua 2.22 1.11
56 Tủ điện âm tường 2 line Loại thông dụng trên thị trường 1.61 0.81
57 Tủ điện âm tường 5 line Loại thông dụng trên thị trường 1.61 0.81

IV. ĐINH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
1 Bản vẽ thiết kế Ram A4 0.064
2 Băng keo Cuộn Nano 3.45
3 Bộ chống giật Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.4
4 Bộ lọc rác Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
5 Bo mạch điều khiển Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
6 Bu lon-ốc vít Bộ 6li x 2cm 7.2
7 Bút kỹ thuật cái Loại thông dụng trên thị trường 4
8 Chì hàn cuộn Loại thông dụng trên thị trường 1.6
9 Chổi than Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
10 Co phi 16 cái Loại thông dụng trên thị trường 1
11 Co phi 21 cái Loại thông dụng trên thị trường 1
12 Co phi 25 cái Loại thông dụng trên thị trường 4
13 Công tắc điều chỉnh bình nóng lạnh Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
14 Công tắc điều chỉnh lò vi sóng Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
15 Công tắc điều chỉnh máy NN gián tiếp Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
16 Công tắc điều chỉnh Máy nước nóng trực tiếp Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
17 Công tắc hành trình Cái 5A 0.2
18 cos gài gói Loại thông dụng trên thị trường 0.6
19 Cùm ống phi 16 cái Loại thông dụng trên thị trường 4
20 Cùm ống phi 21 cái Loại thông dụng trên thị trường 4
21 Cùm ống phi 25 cái Loại thông dụng trên thị trường 4
22 Dây điện (2x1.0mm2) Mét Candivi 2
23 Dây điện (2x1.5mm2) Mét Candivi 5
24 Dây điện (2 x 4mm2) Mét Candivi 2
25 Dây điện đôi mềm 1.5mm2 Mét 1.5mm2 5
26 Dây điện mềm 1mm2 Mét 1mm2 5
27 Dây đơn CVV 1.5mm2 m 1,5mm2 4.4
28 Dây rút gói 20 mm 1.1
29 Giá treo bộ Loại thông dụng trên thị trường 0
30 Giấy ram A4 0.02
31 Giấy ram A4 0.044
32 Giấy nhám tờ Loại thông dụng trên thị trường 3
33 Giấy vẽ A4 Tờ Theo tiêu chuẩn Việt Nam 10
34 Kẹp đỡ ống luồn dây điện Chiếc phi 20 2.4
35 Mâm nhiệt Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
36 Nhựa thông gói Loại thông dụng trên thị trường 3
37 Nút điều chỉnh máy hút bụi Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.04
38 Ống gen nhiệt sợi 5mm 10.4
39 Ống nối, đắt co Chiếc phi 20 1.5
40 Ống PVC phi 16 m Loại thông dụng trên thị trường 1.6
41 Ống PVC phi 20 Mét phi 20 0.8
42 Ống PVC phi 21 m Loại thông dụng trên thị trường 1.6
43 Ống PVC phi 25 m Loại thông dụng trên thị trường 1
44 Phao nước Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
45 Phiếu chấm điểm ram A4 0.004
46 Phiếu chấm điểm ram A4 0.004
47 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0.02
48 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0.02
49 Pin 9V Cục 9V 1
50 Pin 1,5V Cục 1,5V 1
51 Rơ le nhiệt Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
52 Rơ le nhiệt độ Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.6
53 Rơ le thời gian Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
54 Sổ tay ghi chép Cuốn A4 1
55 Thanh điện trở Cái Loại thông dụng trên thị trường 0.2
56 Thước kỹ thuật Bộ Theo tiêu chuẩn Việt Nam 1.6
57 Ti sắt các loại cái Loại thông dụng trên thị trường 5
58 Xi măng kg Loại thông dụng trên thị trường 1.6

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 128 256
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 307 1228
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Thư viện 2 30 60
Phụ lục IV

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện lạnh định mức kinh tế - kỹ thuật nghề điện lạnh

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Têu ngành/nghề: Điện lạnh

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 04 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 An toàn lao động và VSCN   45 14 28 3
MĐ 02 Lắp đặt mạch điện chiếu sáng   90 26 58 6
MĐ 03 Điều hòa không khí cục bộ   150 47 94 9
MĐ 04 Hệ thống lạnh thương nghiệp và dân dụng   155 42 102 11
Tổng cộng   440 129 282 29

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ)
1 Định mức lao động trực tiếp 20,62
  Định mức giờ dạy lý thuyết 3,94
  Định mức giờ dạy thực hành 16,68
2 Định mức lao động gián tiếp 2,47

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) Nhiên liệu/năng lượng
(1) (2) (3) (4) (5)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT      
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 7,22 2,19
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 8,89 2,59
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH      
1 Ẩm kế Phạm vi đo: 5¸99% 0,83  
2 Áp kế đàn hồi Loại thông dụng trên thị trường 0,83  
3 Áp tô mát 1 pha I > 10A 1,89 0,94
4 Bảng điện Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
5 Bộ đèn Exit (thoát hiểm) Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
6 Bộ đồ nghề điện cầm tay Loại thông dụng tại thời điểm mua 9,89  
7 Bộ đồ nghề điện lạnh Loại thông dụng trên thị trường 9,33  
8 Bộ dụng cụ an toàn khi làm việc với lưới điện Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động 3,33  
9 Bộ dụng cụ cứu thương Theo tiêu chuẩn Việt Nam về y tế 6,50  
10 Bộ dụng cụ đo kiểm Loại thông dụng trên thị trường 1,00  
11 Bộ dụng cụ hàn cắt bằng gas, oxy Loại thông dụng trên thị trường 0,75  
12 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy Theo tiêu chuẩn Việt Nam về phòng cháy, chữa cháy 4,28  
13 Bộ dụng cụ vệ sinh công nghiệp Loại thông dụng trên thị trường 1,00  
14 Bộ lục giác Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 9,61  
15 Bộ mẫu các mối nối dây dẫn - đay cáp Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1,89 0,94
16 Bộ trang bị bảo hộ lao động Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động 72,44  
17 Bơm hút chân không Công suất ≤ 1,5 kW 1,13 0,36
18 Cabin lắp đặt điện Loại thông dụng, phù hợp trong đào tạo 1,89 0,94
19 Cầu chì hộp 10 A I < 10A 1,89 0,94
20 Cầu dao hai cực I < 10A 1,89 0,94
21 Công tắc 2 cực I > 5A 1,89 0,94
22 Công tắc 3 cực I > 5A 1,89 0,94
23 Công tắc 4 cực I < 10A 1,89 0,94
24 Công tắc cảm ứng ánh sáng Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
25 Công tắc cảm ứng hồng ngoại Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
26 Công tắc điều khiển từ xa bằng IR, RF Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
27 Công tắc điều khiển từ xa bằng Wifi và điện thoại thông minh Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
28 Công tắc xoay I < 10A 1,89 0,94
29 Công tơ điện 1 pha I > 5A 1,89 0,94
30 Đế nhựa âm tường + mặt nạ 105x60x40 mm 1,89 0,94
31 Đế nhựa nổi + mặt nạ 120x70x30 mm 1,89 0,94
32 Đèn compac P = 20W-220v 1,89 0,94
33 Đèn huỳnh quang chấn lưu điện từ P = 40W-220v 1,89 0,94
34 Đèn LED P = 20W- 220v 1,89 0,94
35 Đèn LED huỳnh quang P = 20W- 220v 1,89 0,94
36 Đèn sợi đốt kèm đui đèn 220v- 25w 1,89 0,94
37 Dụng cụ đo lường cơ khí Loại thông dụng tại thời điểm mua 2,22 1,11
38 Dụng cụ đo lường điện Loại thông dụng tại thời điểm mua 10,33  
39 Hệ thống báo cháy tự động Loại thông dụng trên thị trường 2,50  
40 Hộp công tắc điều khiển từ xa bằng remote Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
41 Internet, bộ phát Wifi Loại thông dụng trên thị trường 1,89 0,94
42 Máy điều hòa 2 mảnh Loại thông dụng trên thị trường 0,9027778 2,7083333
43 Máy điều hòa 2 mảnh Inverter Loại thông dụng trên thị trường 0,5416667 1,625
44 Máy điều hòa tủ đứng Loại thông dụng trên thị trường 0,35 1,05
45 Máy hút bụi Loại thông dụng trên thị trường 1,00 0,6666667
46 Máy phun nước cao áp Loại thông dụng trên thị trường 1,00 0,3333333
47 Mô hình hệ thống chỉ dẫn Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 3,50  
48 Mô hình hệ thống lạnh Mô hình hoạt động được, công suất máy nén ≥ 5kW. 4,48 3,02
49 Mô hình hệ thống phát tín hiệu khẩn cấp Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn lao động 2,67  
50 Mô hình kho lạnh Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 1,15 1,16
51 Mô hình lắp đặt hệ thống an toàn điện Theo tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện 2,34  
52 Mô hình máy điều hòa 2 mảnh Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 0,3444444 1,0333333
53 Mô hình máy điều hòa tủ đứng Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 0,3444444 1,0333333
54 Mô hình thực tập, hô hấp nhân tạo, bán thân

Toàn thân mô hình là nhựa cứng có độ đàn hồi và dẻo

- mô hình mô phỏng thân trên-của một người

5,67  
55 Mỏ lết Kích thước: 250¸350mm 9,33  
56 Nhiệt kế Phạm vi đo: - 400C ÷ 100°C 3,33  
57 Ổ cắm I > 10A 1,89 0,94
58 Thiết bị lắp đặt Loại thông dụng tại thời điểm mua 2,22 1,11
59 Tủ lạnh gián tiếp Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 2,30 2,31
60 Tủ lạnh thương nghiệp Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 1,73 1,73
61 Tủ lạnh trực tiếp Mô hình hoạt động được. Công suất máy nén: ≤ 3 kW 2,30 2,31

III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Bản photo Tài liệu kỹ thuật về thông gió công nghiệp ram A4 0,1
2 Bản photo Tài liệu kỹ thuật về tiếng ồn và rung động. ram A4 0,3
3 Bản photo Tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh ram A4 0,02
4 Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh. ram A4 0,4
5 Bản photo Bản nội quy làm việc nội bộ ram A4 0,16
6 Bản photo Bộ luật lao động ram A4 0,4
7 Bản photo hướng dẫn thực hiện chế độ trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân ram A4 0,3
8 Bản photo hướng dẫn, thuyết minh vận hành máy ram Phô tô bản gốc 0,06
9 Bản photo luật phòng cháy, chữa cháy ram A4 0,3
10 Bản photo mẫu quy trình khẩn cấp ram A4 0,1
11 Bản photo mẫu quy trình kiểm soát mối nguy hiểm ram A4 0,2
12 Bản photo nghị định về an toàn phòng chống cháy và nổ ram A4 0,3
13 Bản photo tài liệu về đặc tính của môi chất lạnh ram A4 0,6
14 Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn điện ram A4 0,6
15 Bản photo Tài liệu về kỹ thuật an toàn lạnh ram A4 0,4
16 Bản photo Văn bản Nghị định của Chính phủ về nghĩa vụ của người sử dụng lao động và người lao động ram A4 0,1
17 Bản qui trình vận hành hệ thống lạnh ram A4 0,04
18 Bản vẽ lắp đặt ram Phô tô bản gốc 0,02
19 Bản vẽ sơ đồ nguyên lý ram A4 0,016
20 Bản vẽ sơ đồ nguyên lý Điều hòa không khí ram A4 0,04
21 Bản vẽ sơ đồ nguyên lý hệ thống lạnh ram A4 0,04
22 Bản vẽ thiết kế Ram A4 0,02
23 Băng keo điện Cuộn Nano 0,25
24 Bu lon-ốc vít Bộ 6 li x 2cm 7,2
25 Bút cái Loại thông dụng trên thị trường 4,4
26 Bút kỹ thuật Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,2
27 Catalogue thiết bị ram A4 0,2
28 Catalogue về các thiết bị điều khiển như Rơle nhiệt độ, Rơle áp suất cao, Rơle áp suất thấp, Rơle mức lỏng... ram A4 0,1
29 Catalogue về các thiết bị điều khiển trong máy điều hòa không khí cục bộ ram A4 0,1
30 Chất trợ hàn hộp Loại thông dụng tại thời điểm mua 1,5
31 Đầu côn Φ10 cái Loại thông dụng trên thị trường 2
32 Đầu côn Φ12 cái Loại thông dụng trên thị trường 2
33 Đầu côn Φ6 cái Loại thông dụng trên thị trường 2
34 Dầu lạnh kg Loại thông dụng trên thị trường 0,195
35 Dây điện đôi mềm 1.5mm2 Mét 1.5mm2 5
36 Dây điện mềm 1mm2 Mét 1mm2 5
37 Gas 410A kg Loại thông dụng trên thị trường 0,4
38 Gas R134a kg Loại thông dụng trên thị trường 1
39 Gas R22 kg Loại thông dụng trên thị trường 1,4
40 Gas R32 kg Loại thông dụng trên thị trường 0,4
41 Giấy ram A4 0,14
42 Giẻ lau kg Loại thông dụng trên thị trường 1,01
43 Kẹp đỡ ống luồn dây điện Chiếc phi 20 2,4
44 Khí Ni tơ kg Áp suất: ≥ 35bar 2
45 Môi chất lạnh kg Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp với môi chất lạnh của hệ thống 1
46 Nước lít Theo thông số nước tại nơi làm việc 5
47 Ống bảo ôn các loại m Loại thông dụng trên thị trường 6
48 Ống đồng Φ10 m Loại thông dụng trên thị trường 6,5
49 Ống đồng Φ12 m Loại thông dụng trên thị trường 6,5
50 Ống đồng Φ6 m Loại thông dụng trên thị trường 6,5
51 Ống nối, đắt co Chiếc phi 20 1,5
52 Ống PVC phi 20 Mét phi 20 0,8
53 Phiếu chấm điểm ram A4 0,004
54 Phiếu hướng dẫn thực hành ram A4 0,02
55 Pin 9V Cục 9V 1
56 Pin 1,5V Cục 1,5V 1
57 Quy trình lắp đặt ram A4 0,06
58 Quy trình vận hành hệ thống ĐHKK ram A4 0,04
59 Sơ đồ nhà xưởng ram A4 0,08
60 Sơ đồ thoát hiểm ram A4 0,08
61 Sổ ghi nhật ký vận hành ram A4 0,08
62 Sổ tay ghi chép Cuốn A4 1
63 Thước kỹ thuật Cây Loại thông dụng trên thị trường 0,2
64 Tiêu lệnh PCCC ram A4 0,08
65 Van nạp gas cái Loại thông dụng trên thị trường 0,5
66 Xà phòng kg Loại thông dụng trên thị trường 0,9
67 Xi quấn cuộn Loại thông dụng trên thị trường 3

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 138 276
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 4 302 1208
Phụ lục V

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn định mức kinh tế - kỹ thuật nghề hàn

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: HÀN

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ/ MH/HP Tên mô đun, môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số giờ thực học Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/thí nghiệm/bài tập/ thảo luận
I Các môn học chung   345 60 285
HAN 01 Chế tạo phôi hàn   45 15 30
HAN 02 Hàn hồ quang tay   165 15 150
HAN 03 Hàn MIG/MAG   90 15 75
HAN 04 Hàn tự động dưới lớp thuốc   45 15 30
II Phần Thi cuối khóa   15 5 10
HAN 05 Thi tốt nghiệp   15 5 10
Tổng cộng   360 65 295

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 17,61
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,75
2 Định mức giờ dạy thực hành 15,86
II Định mức lao động gián tiếp 2,1

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A THIẾT BI DẠY LÝ THUYẾT  
1 Máy vi tính Cấu hình thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm. 1,59
2 Máy chiếu Projector Cường độ sáng ≥ 3200 Ansi Lumens. Phông chiếu tự cuốn, kích thước tối thiểu 1800x1800mm 1,59
3 Máy hàn mig/mag   0,06
4 Mô hình các mối ghép hàn Theo TCVN về vẽ kỹ thuật 0,11
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH    
1 Máy hàn một chiều   41,56,5
2 Máy hàn tự động   3,0
3 Máy hàn Mig/Mag   13,99
4 Bộ mỏ cắt khí cầm tay   6,44
5 Máy cắt khí con rùa   13,84
6 Máy mài cầm tay   88,88
7 Máy cắt cầm tay   19,67
8 Máy vát cạnh thép tấm bằng khí   8,9
9 Trạm khí Ôxy- khí cháy   27,1
10 Bộ trang bị bảo hộ lao động   111
11 Bộ dụng cụ đo cơ khí   15,89
12 Hệ thống hút khói hàn độc lập   52,44
13 Bàn hàn đa năng   41,33
14 Bộ dụng cụ phòng cháy, chữa cháy   18,28
15 Kiềm kẹp phôi hàn   73,67
16 Thước lá vạch dấu   16,87
17 Bộ dụng cụ đo, kiểm tra hình dạng; kích thước mối hàn   13,11
18 Bộ đồ gá, định vị phôi hàn   13,11
19 Bàn nguội + êto   19,93
20 Đe phẳng   40,21
21 Búa nguội   32,61
22 Búa tạ   17,94
23 Mỏ lết   10,45
24 Bàn chải sắt   59
25 Kìm cắt dây   13,11
26 Máng hứng phoi Đường kính đá (100÷125) mm 6,88

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1 Thép tấm Tấm 1000x500x5mm 1,02
2 Thép tấm Tấm 100x200x5mm 5,5
3 Thép tấm Tấm 1000x500x8mm 0,495
4 Thép tấm Tấm 100x200x8mm 24,6
5 Đá mài Viên Ø100mm 5,5
6 Đá cắt Viên Ø100mm 5,5
7 Que hàn kim tín - E6013 kg Ø3,2mm 2,3
8 Que hàn kim tín - E6013 kg Ø2,5mm 2
9 Que hàn LB52 - E7016 kg Ø3,2mm 5
10 Que hàn LB52 - E7016 kg Ø2,6mm 5
11 Dây hàn (que hàn Mag) kg

ER70S-6

(□0,8)

1,5
12 Dây hàn (que hàn Mas) kg

ER70S-6

(□1,2)

1,2
13 Ty hàn (ống tiếp xúc) cái □0,8 0,5
14 Ty hàn (ống tiếp xúc) cái □1,2 0,2
15 Chụp khí cái Theo máy 0,7
16 Thuốc hàn kg   0,5
17 Mỡ hàn kg Loại chuyên dụng 0,01
18 Kính hàn (đen+trắng) Số 9 Thông dụng 2
19 Mặt nạ hàn cái Thông dụng 0,25
20 Khí Ôxy Chai Oxy công nghiệp 2,14
21 Khí cháy (khí Gas LPG) kg Loại thông dụng tại thời điểm mua 3,84
22 Xà phòng rửa tay kg Bột 0,06
23 Bản vẽ phôi hàn Tờ A4 3
24 Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy cắt khí con rùa Tờ A0 0,024
25 Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn Tờ A0 0,016
26 Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn mag Tờ A0 0,024
27 Bản vẽ nguyên lý cấu tạo máy hàn tự động Tờ A0 0,016
28 Catalogue mô hình thiết bị hàn 1 chiều Tờ A4 0,016
29 Catalogue mô hình thiết bị hàn mag Tờ A4 0,024
30 Catalogue mô hình thiết bị hàn tự động Tờ A4 0,016
31 Giẻ lau kg Loại thông dụng tại thời điểm mua 0,63
32 Bút cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2
33 Giấy ram A4 0,11

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 65 130
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 6 295 1770
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Thư Viện 2 2 4
Phụ lục VI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ thông tin định mức kinh tế - kỹ thuật nghề công nghệ thông tin

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Công nghệ thông tin

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Tin học đại cương   60 15 43 2
MĐ 02 Tin học văn phòng   150 38 108 4
MĐ 03 Kỹ năng khai thác thông tin trên internet   60 15 43 2
MĐ 04 Vẽ đồ họa   60 15 43 2
Tổng cộng   330 83 237 10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp 14.83  
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2.31  
2 Định mức giờ dạy thực hành 12.51  
II Định mức lao động gián tiếp 1.78  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ)
(1) (2) (3) (4)
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 27.12
2 Máy chiếu project Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 16.07

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
1 Giấy ram Loại thông dụng trên thị trường 0.092 0 0.092
2 Bút cái Loại thông dụng trên thị trường 23 80 4.6
3 Sổ tay ghi chép ram Loại thông dụng trên thị trường 0.23 80 0.046

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết 2 83 166
I Định mức phòng học lý thuyết 2 83 166
B Định mức phòng/xưởng thực hành 2.5 247 617.5
I Định mức phòng học thực hành 2.5 247 617.5
C Khu chức năng, hạ tầng khác 5 30 150
  Thư viện 5 30 150
Phụ lục VII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề quản trị mạng máy tính định mức kinh tế - kỹ thuật nghề quản trị mạng máy tính

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Quản trị mạng máy tính

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên và lớp học thực hành 18 sinh viên.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Mạng máy tính   60 15 43 2
MĐ 02 Quản trị mạng   120 30 87 3
MĐ 03 Thiết kế, xây dựng mạng   75 15 58 2
MĐ 04 Công nghệ mạng không dây   45 15 28 2
Tổng cộng   300 75 216 9

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 14,65
1 Định mức lao động giảng dạy lý thuyết 2,15
2 Định mức lao động giảng dạy thực hành 12,5
II Định mức lao động gián tiếp 1,75

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức sử dụng thiết bị (giờ) Nhiên liệu/năng lượng
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại thông dụng tại thời điểm mua 185,75 537,9
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 21.26 9.84
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường 185.75  
2 Hệ điều hành Windows Server Loại thông dụng trên thị trường 100,78  
3 Hệ điều hành Windows Loại thông dụng trên thị trường 9,5  
4 Phần mềm kiểm tra lắp đặt mạng Loại thông dụng trên thị trường 3,17  
5 Phần mềm mô phỏng Loại thông dụng trên thị trường 190,5  
6 Phần mềm kiểm tra hoạt động hệ thống mạng Loại thông dụng trên thị trường 1,06  
7 Tool nhấn mạng âm tường Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 6,33 3,17
8 Đồng hồ test dây mạng Loại thông dụng trên thị trường 1,33 0,67
9 Tủ Rack Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,11 0,66
13 Switch Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,05 4,52
14 Router Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 45,17 16,74
15 Cáp Serial Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,08 0,04
16 Module mạng Tối thiểu Packet Trace, VMware 0,17 0,08
17 UPS Loại thông dụng tại thời điểm mua sắm 0,11 0,06
18 Router FTTH Loại thông dụng trên thị trường 0,11 0,06
19 Card mạng không dây Loại thông dụng trên thị trường 38.33  
20 Access Point outdoor Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm, Thiết kế 35,89 31,67
21 Bộ phát không dây (Access Point) Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm 35,89 31,67
22 Card mạng không dây Hỗ trợ chuẩn mới nhất tại thời điểm mua sắm 35,89 31,67
23 Kìm bấm cáp mạng Loại thông dụng trên thị trường 34,67 29,56
24 Máy in Loại thông dụng trên thị trường 0,67 0,67

IV. ĐINH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
1 Connector cái Loại RJ45, có khả năng chống nhiễu 180
2 Cáp mạng mét Cáp UTP Cat5e, chống nhiễu 0.20
3 Tấm ráp nối (Patch Panel) cái Loại 24 cổng; Kết nối cáp Cat5e 0.20
4 Ổ cắm dây mạng (Wallplate) cây Chuẩn kết nối: RJ45 0.36

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 2 75 150
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 2.5 216 540
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
  Thư viện 5 30 150
Phụ lục VIII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa máy tính định mức kinh tế - kỹ thuật nghề sửa chữa máy tính

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Sửa chữa máy tính

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 người học và lớp học thực hành 18 người học.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

TT Tên mô đun, môn học Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/thực tập/thí nghiệm/bài tập/thảo luận Kiểm tra
SCSC 01 Điện tử và máy tính cơ bản   45 15 28 2
SCSC 02 Lắp ráp và cài đặt máy tính   75 15 58 2
SCSC 03 Sửa chữa máy tính   105 15 87 3
SCSC 04 Sửa chữa thiết bị máy in và ngoại vi   105 15 87 3
Tổng cộng   330 60 260 10

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ) Ghi chú
I Định mức lao động trực tiếp    
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 1,72  
2 Định mức giờ dạy thực hành 15  
II Định mức lao động gián tiếp 6  

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ) Số lượng thiết bị
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường 10.85 18
2 Máy chiếu (projector) Cường độ sáng: ≥2500 ANSI lumens, kích thước phông chiếu: ≥1800mm x 1800mm 1.72 1
3 Hệ điều hành Windows Phiên bản phổ biến trên thị trường 2.17 18
4 Đồng hồ đo VOM Loại thông dụng trên thị trường 6.67 18
5 Mô hình máy tính dàn trải Mô hình hoạt động được, cấu hình máy tính thông dụng trên thị trường 0.86 1
6 Phần mềm văn phòng Phiên bản phổ biến trên thị trường 1.67 18
7 Bộ tuốc nơ vít nhiều đầu Loại thông dụng trên thị trường 11.28 18
8 Tuốc nơ vít 4 chấu Loại thông dụng trên thị trường 11.28 18
9 Tuốc nơ vít 2 chấu Loại thông dụng trên thị trường 11.28 18
10 Vòng đeo tay khử tĩnh điện Theo Tiêu chuẩn Việt Nam về bảo hộ lao động 6.28 18
11 Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính (thiết bị hàn khò, cardtest main) Loại thông dụng trên thị trường 5 18
12 Máy in phun Loại thông dụng trên thị trường 4.2 6
13 Máy in laser Loại thông dụng trên thị trường 4.2 6
14 Máy photocopy Loại thông dụng trên thị trường 0.56 2

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao
1 Điện trở Cái Loại thông dụng 1 0 1
2 Tụ điện Cái Loại thông dụng 1 0 1
3 Cuộn cảm Cái Loại thông dụng 1 0 1
4 Diode Cái Loại thông dụng 1 0 1
5 Transistor lưỡng cực BJT Con Loại thông dụng 1 0 1
6 Transistor trường FET Con Loại thông dụng 1 0 1
8 IC Con Loại thông dụng 10 0 10
9 CPU + quạt tản nhiệt cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
10 Mainboard cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
11 Thùng máy cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
12 Bộ nhớ RAM cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
13 Ổ đĩa cứng (HDD/SSD) cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
14 USB flash disk cái Loại thông dụng trên thị trường 2 80 0.4
15 Bộ nguồn cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
16 Màn hình cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
17 Bàn phím cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
18 Chuột cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
19 Card đồ họa cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
20 Card wifi cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
21 Keo tản nhiệt cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.1 0 0.1
22 Pin CMOS 3V viên Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 80 0.4
23 Dây rút nhựa cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 2 0 2
24 Cartridge (Ống mực) cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
25 Đèn sấy cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
26 Bộ phận truyền động cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
27 Mainboard máy in cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
28 Motor (động cơ) máy in cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
29 Trục sấy. cái Loại thông dụng trên thị trường 1 80 0.2
30 Cáp tín hiệu chỉnh cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 1 80 0.2
31 Mực máy in bình Loại thông dụng tại thời điểm mua, phù hợp máy in 0.5 0 0.5
32 Modem cái Loại thông dụng tại thời điểm mua 0.2 80 0.04
33 Máy in laser cái Còn hoạt động 0.5 80 0.1

IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT Tên cơ sở vật chất Diện tích sử dụng trung bình của 01 (một) người học (m2) Tổng thời gian sử dụng của 01 (một) người học (giờ) Định mức sử dụng của 01 (một) người học (m2 x giờ)
I Khu học lý thuyết      
1 Phòng học lý thuyết 2 60 120
II Khu học thực hành, thực tập, thí nghiệm      
1 Phòng thực hành 2,5 260 650
III Khu chức năng, hạ tầng khác      
1 Thư viện 5 30 150
Phụ lục IX

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề vận hành máy thi công nền

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ VẬN HÀNH

MÁY THI CÔNG NỀN
(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Vận hành máy thi công nền

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/ sinh viên và lớp học thực hành 10 học sinh/ sinh viên

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Bảo dưỡng máy thi công nền   45 15 27 3
MĐ 02 Vận hành máy ủi   75 15 57 3
MĐ 03 Vận hành máy xúc   120 15 100 5
MĐ 04 Vận hành máy lu   60 15 42 3
MĐ 05 Thực tập sản xuất   60 15 42 3
Tổng cộng   360 75 268 17

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 30.6
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 2.1
2 Định mức giờ dạy thực hành 28.5
II Định mức lao động gián tiếp 3.6
III Tổng cộng chung cho định mức lao động 34.2

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Thời gian không hoạt động (giờ) Thời gian không tải (giờ) Thời gian có tải (giờ) Định mức sử dụng thiết bị (giờ)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1 Máy vi tính Loại có thông số kỹ thuật thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0 0 15 1.500
2 Máy chiếu (Projector)

Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent

- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800

0 0 15 1.500
3 Mô hình hệ thống bôi trơn động cơ Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 7 0.700
4 Mô hình hệ thống làm mát động cơ bằng nước Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 10 1.000
5 Mô hình hệ thống di chuyển Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 10 1.000
6 Mô hình máy xúc, đào Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 12 1.200
7 Mô hình hệ thống quay toa máy xúc Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 12 1.200
8 Mô hình hệ thống thủy lực Đủ chi tiết, hoạt động được 0 0 12 1.200
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH
1 Máy xúc bánh lốp Công suất: (40 - 120) KW 8 0.0 54.5 6.25
2 Máy xúc bánh xích Công suất: (40 - 120) KW 7 0.0 50.5 5.75
3 Máy ủi Công suất: (40 - 120) KW 15 24 36 7.5
4 Máy lu tĩnh 3 bánh sắt Công suất: (40 - 120) KW 8 9 15 3.2
5 Máy lu rung bánh sắt trơn và 2 bánh lốp Công suất: (40 - 120) KW 7 9 13 2.9
6 Xe ben đổ đất Xe ben đổ đất 15 tấn 2 6 7 1.500
7 Xe kéo chuyên dùng Xe kéo có thiết bị nâng đầu 25 tấn 21 0 0 2.100
8 Tủ dụng cụ tháo, lắp Loại thông dụng 0 0 9 0.900
9 Bảng quy trình thực hiện A0 0 0 248 24.800
10 Bảng sai hỏng thường gặp A0 0 0 248 24.800
11 Biển báo thi công Theo TCVN 0 0 248 49.600
12 Bình chứa dầu Thể tích (20 - 40) lít 0 0 78 7.800
13 Bình chứa dầu truyền động Thể tích (20 - 40) lít 0 0 20 2.000
14 Bình chứa dung dịch làm mát Thể tích (20 - 40) lít 0 0 15 1.500
15 Bình chứa nhiên liệu Thể tích (20 - 40) lít 0 0 9 0.900
16 Bơm dầu - Dung tích bình chứa ≥ 16 lít 0 3 9 1.200
17 Bơm mỡ cầm tay Áp lực ≤ 1 bar 0 0 5 0.500
18 Bơm mỡ khí nén Áp lực ≤ 10 bar 0 0 5 0.500
19 Bơm nhiên liệu Bơm điện 0 0 5 0.500
20 Dụng cụ, thiết bị kiểm tra TCVN 0 0 16 1.600
21 Dụng cụ tháo lắp bảo dưỡng sửa chữa Loại thông dụng 0 0 3 0.300
22 Hệ thống khí nén Áp suất khí nén: ≥ 5 bar 0 0 5 0.500
23 Khay đựng Chữ nhật 400x300x150 mm 0 0 9 0.900
24 Phễu Đường kính (200 - 300) mm 0 0 10 1.000
25 Lưỡi cạo Có tay cầm 0 0 5 0.500
26 Đồng hồ đo áp suất khí nén ≤ 50 KG/cm2 0 0 5 0.500
27 Đồng hồ vạn năng Loại thông dụng 0 0 9 0.900
28 Thiết bị kiểm tra TCVN 0 0 16 1.600
29 Thước Mê ca 0.3m 0 0 15 1.500
30 Thước đo Phạm vi đo 50m 0 0 36 3.600
31 Thước đo độ sâu Dải đo 10m 0 0 63 6.300
32 Thước đo góc Phạm vi đo: (0 - 180 độ) 0 0 70 7.000
33 Thước thẳng Dải đo 3 m 0 0 11 1.100
34 Cục chèn bánh xe Tam giác 3 cạnh rộng 200, dài 200 có nắm cầm 0 0 34 3.400
35 Cục chèn bánh xe Tam giác 3 cạnh rộng 250, dài 300 có nắm cầm 0 0 21 2.100

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật Định mức vật tư
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi
1 Nhiên liệu Diesel rửa chi tiết lit

Diesel

0,05%S

0.210 0.210
2 Dầu bôi trơn động cơ Lít HD40 3.200 3.200
3 Mỡ bôi trơn Kg Mỡ công nghiệp 2.039 2.039
4 Dầu thủy lực Lít CS 32 4.428 4.398
5 Dầu truyền động Lít EP140 4.640 4.640
6 Sơn vạch dấu Kg Sơn tổng hợp 0.450 0.450
7 Cọc tiêu Chiếc Cọc tre rộng 50 cao 500 140 70.000
8 Vôi bột Kg Vôi bột nghiền tinh 14 14.000
9 Dây căng m Dây nilon xây dựng 280 140.000
10 Giẻ lau Kg coston sạch 2.650 2.650
11 Dung dịch tẩy rửa kg Dung dịch tổng hợp 0.1 0.100
12 Dung dịch làm mát lít Loại thông dụng 0.2 0.200
13 Nước m3 Nước sạch 0.5 0.500
14 Nước cất Lít Nước cất 0.1 0.070

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 1.6 60 96
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
1 Xưởng bảo dưỡng hệ thống điện 6 15 90
2 Xưởng bảo dưỡng hệ thống hệ thống thủy lực 6 15 90
3 Xưởng bảo dưỡng gầm và thiết bị công tác 6 15 90
4 Xưởng bảo dưỡng các máy liên quan 6 40 240
5 Bãi tập     45.000
Phụ lục X

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề kỹ thuật xây dựng

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Kỹ thuật xây dựng

Trình độ đào tạo: Sơ cấp

Thời gian đào tạo: 03 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học sinh/ sinh viên và lớp học thực hành 10 học sinh/ sinh viên

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Mã MĐ Tên mô đun Số tín chỉ Thời gian đào tạo (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý, thuyết Bài tập, thực hành Kiểm tra
MĐ 01 Xây gạch và xây đá   90 17 69 4
MĐ 02 Trát vữa sơn vôi   90 17 69 4
MĐ 03 Láng lát - ốp   75 10 61 4
MĐ 04 Lắp đặt cấu kiện nhỏ và thiết bị vệ sinh   45 15 30 0
MĐ 05 Thực hành nghề nghiệp   60 16 40 4
Tổng cộng   360 72 272 16

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Nội dung Định mức (giờ)
1,1 Định mức lao động trực tiếp 30,86
1 Định mức lao động lý thuyết 2,06
2 Định mức lao động thực hành 28,8
1,2 Định mức lao động gián tiếp 4,63

II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Định mức thiết bị (giờ) Nhiên liệu/ năng lượng
Số lượng Đơn vị tính
A Thiết bị dạy lý thuyết    
1 Máy vi tính Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 1,60 0,44 Điện/kWh
2 Máy chiếu (Projector) Cường độ chiếu sáng 2500ANSI Lumens Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm 1,60 1,43 Điện/kWh
3 Bảng di động Loại thông dụng trên thị trường 1,60 0,00  
4 Máy in Kích thước in tối thiểu khổ giấy A4 0,34 0,04 Điện/kWh
B Thiết bị dạy thực hành
1 Máy bơm nước Công suất ≤ 2kW 6,40 0,55 Điện/kWh
2 Máy cân bằng laser Độ chính xác ≤ ±2mm/15m 7,80 0,00  
3 Máy cắt gạch cầm tay Công suất ≥ 1kW, đường kính lưỡi cắt: ≤ 150mm 4,30 0,25 Điện/kWh
4 Máy cắt gạch loại bàn đẩy Công suất ≥ 3 kW; đường kính lưỡi D ≥ 300 mm 0,00 0,00 Điện/kWh
5 Máy chiếu Cường độ sáng ≥ 2500 ANSI Lumens; Kích thước phông chiếu ≥ 1800mm x 1800mm 0,00 0,00 Điện/kWh
6 Máy mài sạch cầm tay Đường kính đá mài ≤ 150mm 0,00 0,00 Điện/kWh
7 Máy sàng cát Công suất động cơ ≥ 1,1 kW 12,60 0,00 Điện/kWh
8 Bộ máy thủy bình Độ phóng đại ≥ 30X 0,70 0,00  
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng chứa ≤ 80 lít 8,06 1,28 Điện/kWh
10 Máy vận thăng dựa tường (*) Công suất ≥ 5,0kW; sức nâng 0,8 tấn 11,40 8,36 Điện/kWh
11 Máy vận thăng lồng (*) Công suất ≥ 2x11kW; sức nâng ≥ 1000kg 0,00 0,00 Điện/kWh
12 Máy xúc lật (*) Xe bánh lốp; dung tích gầu tối thiểu 0,65m3 1,30 1,90 Diezel/lít
13 Tời điện Sức kéo 0,5 tấn 6,30 1,05 Điện/kWh
15 Thước thép Dài 5 ÷ 7 m 27,30 0,00  
16 Thước vuông Loại thông dụng trên thị trường 7,67 0,00  
17 Thước tầm Loại thông dụng trên thị trường 18,80 0,00  
18 Ni vô thước Chiều dài từ 400 ÷ 1200 mm 25,80 0,00  
19 Ni vô ống nhựa mềm Trong suốt, đường kính 10mm 5,17 0,00  
20 Quả dọi Trọng lượng 0,2 ÷ 0,5g 5,17 0,00  
21 Bật mực Chiều dài ≥ 5m 0,00 0,00  
22 Bay làm mạch Bộ làm mạch lồi, lõm, vát 0,00 0,00  
23 Xẻng Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m 16,30 0,00  
24 Cuốc bàn Lưỡi thép có cán dài ≥ 1,2m 6,30 0,00  
25 Hộc đựng vữa Dung tích ≥ 15 lít 28,20 0,00  
26 Xô đựng Dung tích ≥ 10 lít 22,30 0,00  
27 Cào cào Loại cán gỗ, lưỡi bằng thép rộng ≥ 30cm, Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm 0,30 0,00  
28 Bàn trang Loại thông dụng trên thị trường 0,30 0,00  
29 Thùng đựng nước Dung tích ≥ 15 lít 22,40 0,00  
30 Xe rùa Loại thông dụng trên thị trường 17,30 0,00  
31 Bàn xoa Loại thông dụng trên thị trường 13,40 0,00  
32 Bay xây Loại thông dụng trên thị trường 51,30 0,00  
33 Búa đinh Trọng lượng 0.2 ÷ 0,5 kg 21,90 0,00  
34 Cột lèo Cao 2 ÷ 3m, có đủ thanh cữ, thanh giằng 1,00 0,00  
35 Khuôn cửa Bằng gỗ hoặc sắt 0,00 0,00  
36 Giàn giáo định hình Làm bằng kim loại, đầy đủ phụ kiện 8,40 0,00  
37 Gông giữ thước Sắt Ø6 ¸ Ø8 15,30 0,00  
38 Khuôn đỡ vòm Làm bằng gỗ có cả bộ phận đỡ khuôn 4,20 0,00  
39 Kính bảo hộ Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
40 Ổ cắm điện kéo dài Kiểu rulo dây dài ≥ 20m 7,50 0,00  
41 Ống dẫn nước Ống nhựa mềm 0,10 0,00  
42 Lưới sàng cát Lưới bằng kim loại, kích thước 4x4 mm, có khung chắc chắn 0,40 0,00  
43 Thang nhôm Thang gấp cao ≥ 2m 2,10 0,00  
44 Thước dây Chiều dài ≥ 20m 6,30 0,00  
45 Xe cải tiến Khung xe bằng thép, thùng tôn, bánh có lốp 0,00 0,00  
46 Ủng cao su Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
47 Hộc đong vật liệu Làm bằng gỗ hoặc nhựa tổng hợp 0,60 0,00  
48 Búa nhỏ Trọng lượng 0,3 ÷ 0,5 kg 2,60 0,00  
49 Búa tạ Trọng lượng 3 ÷ 5 kg 2,40 0,00  
50 Dụng cụ kẻ mạch Lưỡi thép, cán gỗ 0,00 0,00  
51 Dây xây Cuộn nilon dài 15m trở lên 0,00 0,00  
53 Palăng điện Tải trọng nâng: 0,5 tấn ÷ 10 tấn 1,20 0,24 Điện/kWh
54 Cưa gỗ thủ công Loại thông dụng trên thị trường 1,00 0,00  
55 Mỏ lết Loại thông dụng trên thị trường 0,80 0,00  
56 Clê Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
57 Dao rựa Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
58 Compa Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
59 Dao cắt ống nhựa PVC Loại thông dụng trên thị trường 0,80 0,00  
60 Máy trát tường Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m 6,30 0,00 Điện/kWh
61 Máy xoa tường Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm 6,30 0,00 Điện/kWh
62 Máy chà nhám Công suất ≥ 800w 1,20 0,00 Điện/kWh
63 Máy chà khí nén Sử dụng khí nén 1,70 0,00 Điện/kWh
64 Máy hút bụi công nghiệp Công suất ≥ 2,0kW; dung tích thùng chứa ≥ 50 lít 1,20 0,00 Điện/kWh
65 Máy bào tường Công suất ≥ 1,2 kW; chiều sâu bào 1 ÷ 5 mm 0,70 0,00 Điện/kWh
66 Máy phun matit Công suất ≥ 3 kW; áp lực làm việc lớn nhất ≥ 20Mpa 0,70 1,26 Điện/kWh
67 Máy đo độ ẩm tường cầm tay Sử dụng pin, tầm đo độ ẩm 6 ÷ 99,9%, độ chính xác ± 1% 0,70 0,00 Điện/kWh
68 Máy trộn tự do Dung tích thùng chứa ≥ 80 lít, cánh trộn gắn trực tiếp với thùng 6,30 5,00 Điện/kWh
69 Máy trộn cưỡng bức Dung tích thùng chứa ≥ 80 lít, cánh trộn gắn với trục quay 6,30 0,71 Điện/kWh
70 Máy khuấy sơn Công suất ≥ 800w 1,20 0,00 Điện/kWh
71 Máy phun vữa Công suất điện ≥ 4kW; áp suất bơm 30kg/cm2 6,30 0,00 Điện/kWh
72 Bàn bả Lưỡi bằng thép mỏng, có cán 0,30 0,00  
73 Máy đục bê tông Công suất ≥ 1 kW 0,70 0,22 Điện/kWh
74 Máy sàng cát Công suất động cơ ≥ 1,1 kW 12,60 0,00 Điện/kWh
75 Bật mực Chiều dài ≥ 5m 0,00 0,00  
76 Bàn tà lột Chiều dài từ 400 ÷ 1200 (mm) 6,30 0,00  
77 Que khuấy Công suất ≥ 0,75kW; Chiều cao trát ≥ 4m 1,20 0,00  
78 Đục sắt Công suất ≥ 0,75kW; đường kính đĩa xoa ≥ 300mm 1,20 0,00  
79 Đá mài Loại thông dụng trên thị trường 1,20 0,00  
81 Sàng cát Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
82 Dao bả Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00  
83 Rulo Loại thông dụng trên thị trường 0,90 0,00  
84 Cọ Loại thông dụng trên thị trường 7,20 0,00  
85 Khay đựng sơn Loại thông dụng trên thị trường 0,40 0,00  
86 Máy khoan cầm tay Loại thông dụng trên thị trường 0,00 0,00 Điện/kWh

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ

STT Tên vật tư Đơn vị Thông số kỹ thuật cơ bản Tiêu hao
1 Cát mịn M1 = 1,5-2 m3 Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 1,39
2 Cát vàng m3 Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 0,09
3 Gạch rỗng 6 lỗ viên Đất nung, phù hợp TVCN về xây dựng 271,56
4 Gạch đặc 4,5 x 9 x 19cm viên Phù hợp TVCN về xây dựng 290,62
5 Xi măng PCB40 kg Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 262,69
6 Vôi kg Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 11,52
7 Nước lít Phù hợp theo TCVN về xây dựng 441,64
8 Găng tay bảo hộ đôi Loại thông dụng trên thị trường 2,49
9 Giày bảo hộ đôi Loại thông dụng trên thị trường 1,19
10 Bút dạ chiếc Thông dụng tại thời điểm mua sắm 1,97
11 Quần áo bảo hộ bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,78
12 Khẩu trang chiếc Theo TCVN về bảo hộ lao động 3,29
13 Dây cước m Thông dụng tại thời điểm mua sắm 13,50
14 Đá hộc m3 Kích thước đá ≥ 20cm. Theo TCVN về xây dựng 0,06
15 Đá xanh bê tông m3 Loại thông dụng trên thị trường 0,03
16 Giấy in A4 tờ Thông dụng tại thời điểm mua sắm 5,00
17 Đá dăm 4x6 m3 Phù hợp theo TCVN về xây dựng 0,00
18 Mũ bảo hộ chiếc Loại thông dụng trên thị trường 0,76
19 Gỗ chêm, đệm Cái Gỗ nhóm ≥ 4 0,30
20 Đinh kg Loại thông dụng trên thị trường, L ≥ 3cm 0,04
21 Tấm đan BTCT Cái Tấm đan BTCT kích thước 0,8 x 0,4 x 0,1m 0,01
22 Lưỡi cưa gỗ Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,05
23 Chổi quét Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,06
24 Ống nhựa m Loại thông dụng trên thị trường tại thời điểm mua sắm, D ≥ 21mm 0,04
25 Cút nhựa Chiếc Loại thông dụng trên thị trường phù hợp với đường ống nước 0,00
26 Nhựa dán Tuýt Keo dán ống PVC 502 0,00
27 Cây chống gỗ Chiếc Cọc gỗ Φ30 ¸ Φ50mm; L ≥ 500mm 0,36
28 Giẻ lau Kg Giẻ coston sạch 0,10
29 Lanh tô BTCT Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,01
30 Ô văng BTCT Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,01
31 Khuôn cửa Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,03
32 Bật sắt Cái Loại thông dụng trên thị trường 0,12
33 Bộ xí bệt Bộ Loại thông dụng trên thị trường 0,01
34 Phèn chua kg Theo TCVN về xây dựng 0,03
35 Bột màu kg Theo TCVN về xây dựng 0,11
36 Bột bả kg Theo TCVN về xây dựng 0,20
37 Sơn Bara Fe RS kg Theo TCVN về xây dựng 0,69
38 Gạch chỉ 6,5 x 10,5 x 22cm viên Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 12,48
39 Gạch chống nóng 22x15x10,5 (6 lỗ) viên Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 6,96
40 Gạch lát Ceramic ≤ 0,06m2 m2 Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 0,32
41 Gạch ốp trang trí ≤ 0,06m2 m2 Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 0,24
42 Gạch ốp tường ≤ 0,16m2 m2 Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 0,24
43 Xi măng trắng kg Đảm bảo theo TCVN về xây dựng 0,36

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết     3,0
I Định mức phòng học lý thuyết 1,5 2 3,0
B Định mức phòng/xưởng thực hành     15,0
I Định mức phòng học thực hành 2,5 6 15,0
C Khu chức năng, hạ tầng khác     6
I Khu rèn luyện thể chất     2
II Khu phục vụ sinh hoạt     4
  Tổng     24
Phụ lục XI

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2 định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng b2

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng B2

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 04 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng B2, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 35 học viên và lớp học thực hành 05 học sinh/01 xe.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 bổ sung, sửa đổi Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

1.1. Thời gian học

STT Môn học Thời gian học (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành
1 Pháp luật giao thông đường bộ 90 72 18
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 10 8
3 Nghiệp vụ vận tải 16 12 4
4 Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng chống tác hại của rượu bia khi tham gia giao thông 20 19 1
5 Kỹ thuật lái xe 20 16 4
6 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông 4   4
7 Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tô 420   420
Tổng cộng 588 129 459

1.2. Thời gian đào tạo khóa học

STT Định mức thời gian đào tạo Thời gian đào tạo (ngày)
1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học 4
2 Số ngày thực học 73,5
3 Số ngày nghỉ lễ, khai bế giảng 15
4 Cộng số ngày/khóa đào tạo 92,5

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Lao động Định mức lao động cho 01 lớp học (giờ/lớp học) Định mức lao động cho 01HV (giờ/HV)
I Lao động trực tiếp 3280 93,7
1 Dạy lý thuyết 129  
2

Dạy thực hành: 39giờ/lớp + (420 giờ/xe x 7 xe/lớp) (mỗi xe có 1 GV)

(39 giờ: Tổng số giờ thực hành, của 6 môn học tại mục 1.1. Thời gian học)

2979  
3 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học: 4 ngày/lớp x 8 giờ/ngày 32  
4 Ôn tập thiết bị chấm điểm tự động sát hạch lái xe: 4 giờ/hv x 35 hv/lớp 140  
II Lao động gián tiếp (5% lao động trực tiếp): 164 4,7

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Số lượng Định mức (giờ/lớp) Định mức cho 01 HV (giờ/HV)
A Thiết bị dạy lý thuyết        
1 Máy tính xách tay Sony SVT 13125 CVS 01 bộ 168 4,8
2 Máy chiếu ViewSonic PX701HD 01 bộ 168 4,8
B Thiết bị dạy thực hành        
3 Ca bin học lái xe Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 01 bộ 105 3
4 Ô tô tập lái Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 07 xe 2835 81
5 Sân tập lái (45 giờ /HV * 35HV) Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 01 sân 1575 45

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, NGUYÊN NHIÊN VẬT LIỆU, VĂN PHÒNG PHẨM, TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Định mức vật tư, nguyên nhiên vật liệu

STT Tên vật tư, nguyên nhiên vật liệu ĐVT Thông số kỹ thuật Định mức cho 01 xe tập lái (05 học viên) Định mức cho 01 học viên
Sử dụng Tỷ lệ (%) thu hồi Tiêu hao  
1 Xăng Lít A95, E5 880 0 880 176
2 Dầu nhờn Lít SHD-50 17 0 17 3,4
3 Ắc quy Bình 65AH 0,5 0 0,5 0,1
4 Lốp Chiếc 185/R14 1 0 1 0,2

2. Định mức điện năng tiêu thụ

STT Tên thiết bị Công suất máy (W) Số giờ sử dụng (giơ) Định mức tiêu hao cho 01 lớp học (KW) Định mức cho 01 HV (KW/HV)
1 Bộ máy tính để bàn (20 máy) 250 40 200 5,7
2 Máy chiếu 1000 168 168 4,8
3 Máy tính xách tay 300 168 50 1,4
4 Ca bin tập lái 1000 105 105 3
5 Điện thắp sáng phòng học (20 đèn) 45 168 151 4,3
6 Điện thắp sáng sân bãi tập lái (20 đèn; 45 giờ/HV) 100 225 450 12,8

3. Văn phòng phẩm, tài liệu đào tạo

3.1. Văn phòng phẩm

STT Văn phòng phẩm ĐVT Định mức cho 1 lớp học Định mức cho 01 HV
1 Sổ lên lớp (10 tờ) Quyển 01  
2 Sổ tay giáo viên (10 tờ) Quyển 01  
3 Sổ theo dõi thực hành (10 tờ/quyển) Quyển 07  
4 Kế hoạch, tiến độ đào tạo Tờ 03  
5 Báo cáo 1, 2 Tờ 02  
6 Giấy A4 Gram 01  
7 Giấy photo A4 Gram 02  
8 Bản vẽ - tranh treo, mô hình Bộ 01  

3.2. Tài liệu đào tạo

STT Tài liệu đào tạo ĐVT Định mức cho 01 HV
1 Tài liệu môn học (5 môn) Quyển 5
2 Tài liệu tham khảo (ôn thi) Quyển 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 1,5 129 193,5
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 10 123 1230
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Khu rèn luyện thể chất      
II Khu phục vụ sinh hoạt      
Tổng      
Phụ lục XII

Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c định mức kinh tế - kỹ thuật nghề lái xe ô tô hạng c

(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)

Tên ngành/nghề: Lái xe ô tô hạng C

Trình độ đào tạo: Sơ cấp 1

Thời gian đào tạo: 5 tháng

Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 lớp học nghề lái xe ô tô hạng C, trong điều kiện lớp học lý thuyết không quá 32 học viên và lớp học thực hành 08 học sinh/01 xe.

I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO

Thông tư số 38/2019/TT-BGTVT ngày 08/10/2019 bổ sung, sửa đổi Thông tư số 12/2017/TT-BGTVT ngày 15/4/2017 của Bộ Giao thông vận tải quy định về đào tạo, sát hạch, cấp giấy phép lái xe cơ giới đường bộ.

1.1. Thời gian học

STT Môn học Thời gian học (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành
1 Pháp luật giao thông đường bộ 90 72 18
2 Cấu tạo và sửa chữa thông thường 18 10 8
3 Nghiệp vụ vận tải 16 12 4
4 Đạo đức, văn hóa giao thông và phòng chống tác hại của rượu bia khi tham gia giao thông 20 19 1
5 Kỹ thuật lái xe 20 16 4
6 Học phần mềm mô phỏng các tình huống giao thông 4   4
7 Tổng số giờ học thực hành lái xe/01 xe tập lái và trên ca bin học lái xe ô tô 752   752
Tổng cộng 920 129 791

1.2. Thời gian đào tạo khóa học

STT Định mức thời gian đào tạo Thời gian đào tạo (ngày)
1 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học 4
2 Số ngày thực học 115
3 Số ngày nghỉ lễ, khai, bế giảng 21
4 Cộng số ngày/khóa đào tạo 140

II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

STT Lao động Định mức lao động cho 01 lớp học (giờ/lớp học) Định mức lao động cho 01 HV (giờ/HV)
I Lao động trực tiếp 3336 104,25
1 Dạy lý thuyết 129  
2

Dạy thực hành: 39 giờ/lớp + (752 giờ/xe x 4 xe/lớp) (Mỗi xe có 1 GV)

(39 giờ: Tổng số giờ thực hành của 6 môn học tại mục 1.1. Thời gian học)

3047  
3 Ôn và kiểm tra kết thúc khóa học: 4 ngày/lớp x 8 giờ/ngày 32  
4 Ôn tập thiết bị chấm điểm tự động sát hạch lái xe: 4 giờ/hv x 32 hv/lớp 128  
II Lao động gián tiếp (5% lao động trực tiếp) 167 5,2

III. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ

STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản Số lượng Định mức cho 01 lớp học (giờ/lớp) Định mức cho 01HV (giờ/HV)
A Thiết bị dạy lý thuyết        
1 Máy tính xách tay Sony SYT 13125 CVS 01 bộ 168 5,25
2 Máy chiếu ViewSonic PX701HD 01 bộ 168 5,25
B Thiết bị dạy thực hành        
3 Ca bin học lái xe Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 01 bộ 96 3
4 Ô tô tập lái hạng C Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 04 xe 2912 91
5 Sân tập lái (46giờ/HV * 32HV) Theo quy chuẩn kỹ thuật của Tổng cục Đường bộ 01 sân 1472 46

IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ, NGUYÊN NHIÊN VẬT LIỆU, VĂN PHÒNG PHẨM, TÀI LIỆU HỌC TẬP

1. Định mức vật tư, nguyên nhiên vật liệu

STT Tên vật tư, nguyên nhiên vật liệu ĐVT Yêu cầu kỹ thuật cơ bản Định mức cho 01 xe tập lái (08 học viên) Định mức cho 01 HV
Sử dụng Tỷ lệ thu hồi (%) Tiêu hao  
1 Dầu Diezel Lít/xe Diezel 0,05S 1848 0 1848 231
2 Dầu nhờn Lít/xe SHD-50 36 0 36 4,5
3 Ăc quy Bình/xe 110AH 1,5 0 1,5 0,1875
4 Lốp Chiếc/xe 825-16 1,8 0 1,8 0,225

2. Định mức điện năng tiêu thụ

STT Tên thiết bị Công suất máy (W) Số giờ sử dụng (Giờ) Định mức tiêu hao cho 01 lớp học (KW) Định mức tiêu hao cho 01HV (KW)
1 Máy tính để bàn (20 máy) 250 40 200 6,25
2 Máy chiếu 1000 168 168 5,25
3 Máy tính xách tay 300 168 50 1,56
4 Ca bin tập lái 1000 96 96 3
5 Điện thắp sáng phòng học (20 đèn) 45 168 151 0,45
6 Điện thắp sáng sân bãi tập thực hành (20 đèn; 46 giờ/HV) 100 368 736 23

3. Văn phòng phẩm, tài liệu học tập

3.1. Văn phòng phẩm

STT Văn phòng phẩm ĐVT Định mức cho 01 lớp học Định mức cho 01 HV
1 Sổ lên lớp (10 tờ) Quyển 01  
2 Sổ tay giáo viên (10 tờ) Quyển 01  
3 Sổ theo dõi thực hành (10 tờ/quyển) Quyển 04  
4 Kế hoạch , tiến độ đào tạo Tờ 03  
5 Báo cáo 1, 2 Tờ 04  
6 Giấy A4 Ram 01  
7 Giấy photo A4 Ram 02  
8 Bản vẽ - tranh treo, mô hình Bộ 01  

3.2. Tài liệu học tập

STT Tài liệu cho học viên ĐVT Định mức cho 01 học viên
1 Tài liệu môn học (5 môn) Quyển 5
2 Tài liệu tham khảo (ôn thi) Quyển 1

V. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT

STT TÊN GỌI Diện tích chiếm chỗ tính cho 1 học sinh (m2/học sinh) Thời gian học tính cho 1 học sinh (h) Định mức sử dụng tính cho 1 học sinh (m2*h/học sinh)
A Định mức phòng học lý thuyết      
I Định mức phòng học lý thuyết 1,5 129 193,5
B Định mức phòng/xưởng thực hành      
I Định mức phòng học thực hành 10 139 1390
C Khu chức năng, hạ tầng khác      
I Khu rèn luyện thể chất      
II Khu phục vụ sinh hoạt      
Tổng      

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Lê Trung Chinh

Mục lục Bấm để đi tới điều