ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 35/2016/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 30 tháng 6 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
______________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 10 năm 2004;
Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;
Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, quản lý các loại tài sản cố định đặc biệt tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Tuấn Thanh
Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt
DANH MỤC VÀ GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC BIỆT
(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND
ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định)
ĐVT: triệu đồng
| STT | DANH MỤC | SỐ LƯỢNG | KÍCH THƯỚC | NIÊN ĐẠI | TÌNH TRẠNG HIỆN VẬT | GIÁ QUY ƯỚC |
| Loại 1 | Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng | 3.258 | ||||
| I | Chất liệu kim loại | 1.945 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 1.945 | |||||
| 1 | Bộ chiêng 3 chiếc của dân tộc H’rê | 1 |
ĐK1: 32cm ĐK2: 44cm ĐK3: 55cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 60 |
| 2 | Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê | 1 |
ĐK1: 26cm ĐK2: 28cm ĐK3: 30cm ĐK4: 32cm ĐK5: 35cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 50 |
| 3 | Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê | 1 |
ĐK1: 26cm ĐK2: 28cm ĐK3: 30cm ĐK4: 32cm ĐK5: 35cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 50 |
| 4 | Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Bana | 1 |
ĐK1: 57cm ĐK2: 65cm ĐK3: 70cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 60 |
| 5 | Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Chăm H’roi | 1 |
ĐK1: 37cm ĐK2: 39cm ĐK3: 41cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 60 |
| 6 | Honda 67 | 1 |
Dài: 166cm Cao: 76cm | Thế kỷ XX | Xe đã hỏng, còn tương đối nguyên vẹn dáng. | 10 |
| 7 | Khẩu pháo 105mm | 1 |
Dài: 600cm Rộng: 280cm Cao: 154cm | Thế kỷ XX | Hỏng không sử dụng được | 350 |
| 8 | Súng 12,8mm | 1 |
Dài: 190cm Cao: 169cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 20 |
| 9 | Súng AK | 1 |
Dài: 98cm Rộng: 8cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 10 | Súng AK | 1 |
Dài: 87cm Lưỡi lê dài: 20cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 11 | Súng AK | 1 |
Dài: 87cm Lưỡi lê dài: 20cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 12 | Súng AK bán gấp | 1 | Dài: 64cm | Thế kỷ XX | Mất băng đạn | 10 |
| 13 | Súng AR 15 | 1 | Dài: 55cm | Thế kỷ XX | Gãy báng súng | 10 |
| 14 | Súng AR15 | 1 | Dài: 98cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 15 | Súng AR15 | 1 | Dài: 98cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 16 | Súng B40 | 1 | Dài: 95cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 17 | Súng B40 | 1 | Dài: 95cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 18 | Súng B40 | 1 | Dài: 95cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 19 | Súng B41 | 1 | Dài: 90cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 20 | Súng B41 | 1 | Dài: 91cm | Thế kỷ XX | Còn tương đối nguyên vẹn. | 10 |
| 21 | Súng B41 | 1 | Dài: 91cm | Thế kỷ XX | Còn tương đối nguyên vẹn. | 10 |
| 22 | Súng Carbin | 1 | Dài: 60cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều | 5 |
| 23 | Súng Carbin | 1 | Dài: 60cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều | 5 |
| 24 | Súng Carbin | 1 | Dài: 90cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 25 | Súng Carbin | 1 | Dài: 90cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 26 | Súng CKC | 1 | Dài: 50cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn nòng súng | 10 |
| 27 | Súng CKC | 1 | Dài: 50cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn nòng súng | 10 |
| 28 | Súng CKC | 1 | Dài: 70cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng | 10 |
| 29 | Súng CKC | 1 | Dài: 70cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng | 10 |
| 30 | Súng CKC | 1 | Dài: 74cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều | 5 |
| 31 | Súng CKC | 1 | Dài: 74cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều | 5 |
| 32 | Súng ĐKZ82mm | 1 |
Dài: 155cm Cao: 85cm ĐK nòng: 9cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 20 |
| 33 | Súng K59 | 1 |
Dài: 16cm Rộng: 12cm | Thế kỷ XX | Hư phần cơ bấm | 5 |
| 34 | Súng Miss | 1 | Dài: 50cm | Thế kỷ XX | Chỉ còn nòng súng | 5 |
| 35 | Súng Rulo | 1 | Dài: 23cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 36 | Súng Rulo | 1 | Dài: 23cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 37 | Súng Rulo | 1 | Dài: 23cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 38 | Súng Rulo | 1 | Dài: 23cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 39 | Súng trung liên RBD | 1 | Dài: 103cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 20 |
| 40 | Súng trường Hunggary | 1 |
Dài: 123cm Rộng: 10cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên, không sử dụng được | 5 |
| 41 | Xe tăng thiết giáp M113 | 1 |
Dài: 4,82m Rộng: 2,35m Cao: 1,98m | Thế kỷ XX | Hỏng không sử dụng được | 1.000 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 118 | |||||
| 42 | Đạn súng thần công chất liệu gang | 1 |
Đường kính: 4cm Nặng: 1kg | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 2 |
| 43 | Đạn súng thần công chất liệu gang | 1 |
Đường kính: 5cm Nặng: 1,5kg | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 2 |
| 44 | Đạn súng thần công chất liệu gang | 1 |
Đường kính: 7,5cm Nặng: 6kg | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 2 |
| 45 | Đỉnh Gang | 1 |
Cao: 53cm Dài: 55cm Rộng: 36cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gãy một chân | 40 |
| 46 | Đỉnh Gang (Lư hương) | 1 |
Cao: 46cm ĐK: 45cm Chân cao: 33cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 40 |
| 47 | Nồi đồng | 1 |
ĐK miệng 25cm ĐK đáy: 32cm Cao: 35cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo | 10 |
| 48 | Nồi đồng | 1 |
ĐK miệng 25cm ĐK đáy: 32cm Cao: 35cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo | 10 |
| 49 | Nồi đồng | 1 |
ĐK miệng 25cm ĐK đáy: 32cm Cao: 35cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo | 10 |
| 50 | Xuổng sắt | 1 |
Dài 32cm Lưỡi bản: 6cm Chuôi: 18cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ, gãy cán | 2 |
| II | Chất liệu gỗ | 805 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 115 | |||||
| 51 | Khung dệt vải dùng để sản xuất vải tự cung tự cấp ở Bình Định | 1 |
Rộng: 100cm Dài: 160cm Cao: 200cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 52 | Tấm gỗ trắc nhân dân Bình Định gửi tặng để xây dựng lăng Bác | 1 |
Dài: 300cm Rộng: 50cm Dày: 11cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 100 |
| 53 | Trống K’toang của dân tộc Chăm H'roi (1 bộ gồm 2 cái) | 1 |
ĐK1: 40cm ĐK2: 40cm | Thế kỷ XX | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 690 | |||||
| 54 | Bài vị thờ Võ Văn Dũng | 1 |
Cao: 28cm; Rộng: 11cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 55 | Bức đại tự “Võ tự đường” | 1 |
Dài:130cm; Rộng: 70cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 56 | Cặp đài thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân | 1 |
Cao 6cm ĐK: 13,5cm | Tây Sơn, TK XVIII | Nứt nhiều chỗ | 10 |
| 57 | Cặp đèn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân | 1 | Cao 31cm | Tây Sơn, TK XVIII | Nứt nhiều chỗ | 10 |
| 58 | Cặp liễn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân | 1 |
Dài: 160cm; Rộng: 20cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 100 |
| 59 | Cái khiên bằng gỗ trắc | 1 | ĐK: 60cm | Thế kỷ XIX | Nứt nhiều chỗ | 5 |
| 60 | Cung, Nỏ | 1 |
95 x 77 cm; 102 x 7cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 61 | Đàn Klông pút | 1 |
Cao: 87cm; Rộng: 88cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 62 | Đàn T’rưng | 1 |
Cao: 170cm; Rộng: 90cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 63 | Gùi - Bana | 1 |
Cao: 51cm ĐK miệng: 39cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 64 | Siêu đao | 1 |
Dài: 125cm Lưỡi dài: 60cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 65 | Tràng kỷ đựng đồ thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân | 1 |
Dài: 34cm; Rộng: 21cm | Tây Sơn, TK XVIII | Nứt nhiều chỗ | 20 |
| 66 | Trống Ba na | 1 |
Cao: 30cm Đường kính: 16cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 30 |
| 67 | Trống Ba na | 1 |
Cao: 38cm Đường kính: 17cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 30 |
| 68 | Trống Ba na | 1 |
Cao: 52cm Đường kính: 32cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 40 |
| 69 | Trống Ba na | 1 |
Cao: 54cm Đường kính: 33cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 40 |
| 70 | Trống Ba na | 1 |
Cao: 64cm Đường kính: 47cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 60 |
| 71 | Trống da trâu | 1 |
Cao: 116cm; ĐK mặt trống 100cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 100 |
| 72 | Trống Ê Đê | 1 |
Cao: 65cm; ĐK mặt trống: 57cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 60 |
| 73 | Tượng Phật | 1 |
Cao: 65cm; Rộng: 25cm | Tây Sơn, TK XVIII | Nứt nhiều chỗ, có gia cố | 40 |
| 74 | Tượng Quan Công | 1 |
Cao: 85cm; Rộng: 25cm | Tây Sơn, TK XVIII | Nứt nhiều chỗ, có gia cố | 50 |
| III | Chất liệu vải | 130 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 50 | |||||
| 75 | Bộ Áo, Khố truyền thống của nam dân tộc Bana | 1 |
Dài áo: 50cm Rộng áo: 48cm Dài khố: 300cm Rộng khố: 20cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 76 | Bộ áo, quần truyền thống của nam dân tộc Chăm H’roi | 1 |
Dài áo: 55cm Rộng áo: 48cm Dài quần: 80cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 77 | Bộ áo, váy truyền thống phụ nữ H’rê | 1 |
Dài áo: 51cm Rộng rộng áo: 47cm Rộng váy: 295cm Dài váy: 60cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 78 | Bộ áo, váy, khăn quấn đầu truyền thống của phụ nữ dân tộc Chăm H’roi | 1 |
Dài áo: 36cm Rộng váy: 40cm Dài: 98cm Rộng: 100cm Dài khăn: 114cm Rộng khăn: 34cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| 79 | Bộ váy, áo truyền thống của phụ nữ dân tộc Bana | 2 |
Dài áo: 37cm Rộng áo: 43cm Dài tay: 35cm Dài váy: 82cm Rộng váy: 105cm Dài thắt lưng: 80cm Rộng thắt lưng: 13cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 80 | Khố đàn ông H’rê | 1 |
Dài: 400cm Rộng: 180cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 10 |
| 81 | Tấm vải địu con dân tộc H’rê | 1 |
Dài: 400cm Rộng: 20cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 5 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 80 | |||||
| 82 | Bộ trang phục nữ Êđê | 1 |
Áo dài: 44cm Rộng: 41cm Váy dài: 147cm Rộng: 110cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 83 | Bộ áo, mũ nam Chăm Hroi | 1 |
Áo dài: 69cm Rộng: 32cm Mũ: 27 x 14cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 15 |
| 84 | Bộ quần áo lễ hội nữ Êđê | 1 |
Áo dài: 51cm Rộng: 39cm Váy dài: 82,5cm Rộng: 130cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 85 | Bô trang phục nam Êđê | 1 |
Áo dài: 80cm Rộng: 50cm Khố dài: 386cm Rộng: 38cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 15 |
| 86 | Bộ trang phục nữ Êđê | 1 |
Áo dài: 53cm Rộng: 39cm Váy dài: 80cm Rộng: 50cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 87 | Bộ trang phục nam Bana | 1 |
Áo dài: 80cm Rộng: 49cm Khố dài: 80cm Rộng: 16cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 88 | Cờ lệnh | 1 | Cạnh : 55cm | Tây Sơn, TK XVIII | Bạc màu và lủng một số chỗ | 10 |
| IV | Chất liệu gốm | 378 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 166 | |||||
| 89 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 12cm; Cao: 33cm; ĐK đáy: 12,5cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 90 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 11,5cm; Cao: 33,4cm; ĐK đáy: 12cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 91 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 11cm; Cao: 31,5cm; ĐK đáy: 12cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 92 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 10,5cm; Cao: 33cm; ĐK đáy: 11,5cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 93 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 12,5cm; Cao: 31cm; ĐK đáy: 11,5cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 94 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 11cm; Cao: 31,7cm; ĐK đáy: 12cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 95 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 10,8cm; Cao: 28,5cm; ĐK đáy: 10cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 3 |
| 96 | Bình Củ Tỏi | 1 |
ĐK thân: 9,3cm; ĐK đế: 4,9cm; Cao: 15cm ĐK miệng: 2,6cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 5 |
| 97 | Bình Củ Tỏi | 1 |
ĐK thân: 10,6cm; ĐK đế: 7,5cm; Cao: 14,5cm ĐK miệng: 2,9cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 5 |
| 98 | Bình vôi | 1 |
ĐK miệng: 10cm; ĐK đế: 14cm; Cao: 20,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 3 |
| 99 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 22,5cm Cao: 79cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn nguyên | 4 |
| 100 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 19,7cm Cao: 46cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn nguyên | 4 |
| 101 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 24,3cm Cao: 48,5cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn nguyên | 4 |
| 102 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 24,8cm Cao: 50cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn nguyên | 4 |
| 103 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 20cm Cao: 52cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Tương đồi nguyên,vỡ hai tai | 4 |
| 104 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 14cm Cao: 47cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn tương đối nguyên vẹn, men bong tróc vài điểm rất nhỏ | 4 |
| 105 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 24,5cm Cao: 55cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Tương đồi nguyên vẹn. | 4 |
| 106 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 25,5cm Cao: 55cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Tương đồi nguyên vẹn. | 4 |
| 107 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 26cm Cao: 56cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Nguyên vẹn | 4 |
| 108 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 25cm Cao: 48cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Nguyên vẹn | 4 |
| 109 | Chóe | 1 |
ĐK miệng: 24cm Cao: 54cm | Cuối TKXIX - Đầu TK XX | Còn tương đối nguyên vẹn, mất 6 tai | 4 |
| 110 | Chóe (Ghè) | 1 |
Cao: 54cm ĐK miệng: 24cm ĐK đáy: 22cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 3 |
| 111 | Chóe (Ghè) | 1 |
Cao: 58cm ĐK miệng: 22cm ĐK đáy: 21cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 3 |
| 112 | Chum | 1 |
ĐK miệng: 25cm Cao: 46cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 113 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 8cm Cao: 18cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 4 |
| 114 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 9,5cm Cao: 31,5cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, không tráng men | 4 |
| 115 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 9,5cm Cao: 28cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên, không tráng men | 4 |
| 116 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 22cm Cao: 51cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên, không tráng men | 4 |
| 117 | Hũ | 1 |
Cao: 12cm ĐKđ: 6,2cm | Thế kỷ XIX | Cũ | 5 |
| 118 | Hũ | 1 |
Cao: 18cm ĐKmiệng: 8cm | Thế kỷ XIX | Chung quanh có đắp xi măng | 5 |
| 119 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 11,5cm Cao: 46cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 4 |
| 120 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 10cm Cao: 26cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 4 |
| 121 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 8cm Cao: 22cm | Thế kỷ XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 4 |
| 122 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK miệng: 9,3cm; Cao: 21,2cm; ĐK đáy: 11cm | Thế kỷ XIX | Còn nguyên | 5 |
| 123 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm ĐK miệng: 8,2cm ĐK đáy: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Mẽ miệng | 1 |
| 124 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm ĐK miệng: 8cm ĐK đáy: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Mẽ miệng | 1 |
| 125 | Hũ | 1 |
Cao: 19cm; ĐKM: 7,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 126 | Hũ | 1 |
Cao: 18,5cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 127 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 8,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên, nhưng bị méo | 1 |
| 128 | Hũ | 1 |
Cao: 21cm; ĐKM: 7,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị nứt | 1 |
| 129 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 130 | Hũ | 1 |
Cao: 19cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 131 | Hũ | 1 |
Cao: 21cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 132 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên, đế bị vênh | 1 |
| 133 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 7,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 134 | Hũ | 1 |
Cao: 18cm; ĐKM: 6,5cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Vỡ một vài chỗ ở đáy | 1 |
| 135 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Thân bị méo | 1 |
| 136 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 7,5cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng và thân bị cong vênh | 1 |
| 137 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị nứt | 1 |
| 138 | Hũ | 1 |
Cao: 21cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị nứt | 1 |
| 139 | Hũ | 1 |
Cao: 18,5cm; ĐKM: 6,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 140 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 6cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Thân bị thóp | 1 |
| 141 | Hũ | 1 |
Cao: 18,5cm; ĐKM: 6,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Thân bị móp nhiều chỗ | 1 |
| 142 | Hũ | 1 |
Cao: 19cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn nguyên | 2 |
| 143 | Hũ | 1 |
Cao: 18cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị mẻ 3 mảnh nhỏ | 1 |
| 144 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng mẻ nhiều chỗ | 1 |
| 145 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 7,8cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Sứt nứt từ miệng đến thân | 1 |
| 146 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Vai thân bị méo | 1 |
| 147 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị vỡ | 1 |
| 148 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng vênh, đế nghiêng | 1 |
| 149 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 7cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Nứt từ miệng đến thân | 1 |
| 150 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 7,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị vỡ | 1 |
| 151 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 8,2cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị mẻ | 1 |
| 152 | Hũ | 1 |
Cao: 17,5cm; ĐKM: 6cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị vỡ, thân méo | 1 |
| 153 | Hũ | 1 |
Cao: 19,5cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Miệng bị mẻ | 1 |
| 154 | Nồi | 1 |
Cao: 14,5cm; ĐKM: 14,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Đáy thủng lỗ lớn | 1 |
| 155 | Nồi | 1 |
Cao: 14cm; ĐKM: 27cm; | Thế kỷ XVIII - XIX | Bị nứt, vỡ một mảnh | 1 |
| 156 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 13cm Cao: 47cm | Thế kỷ XX | Còn nguyên | 3 |
| 157 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 11cm Cao: 42cm | Thế kỷ XIX - XX | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ bể 3 tai, không tráng men | 2 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 212 | |||||
| 158 | Chum đựng tiền | 1 |
Cao: 35cm ĐK: 17cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 159 | Chóe Bana | 1 |
Cao: 66cm ĐK: 20cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 160 | Chóe Bana | 1 |
Cao: 59cm ĐK: 23cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 161 | Chóe Bana | 1 |
Cao: 60cm ĐK: 21cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 162 | Chóe Bana | 1 |
Cao: 60cm ĐK: 22cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 163 | Chóe Bana | 1 |
Cao: 64cm ĐK: 25cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 164 | Chóe Ê Đê | 1 |
Cao: 87cm ĐK: 23cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 165 | Chóe Lem | 1 |
Cao: 75cm ĐK: 24cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 166 | Chóe Po | 1 |
Cao: 65cm ĐK: 33cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 167 | Chóe Tang | 1 |
Cao: 84cm ĐK: 24cm | Thế kỷ XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| 168 | Chum đựng tiền | 1 |
Cao: 46cm ĐK: 19cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 15 |
| 169 | Gạch men | 1 |
Dài: 15cm Rộng:17cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 170 | Gạch men | 1 |
Dài: 13cm Rộng:12cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 171 | Gạch men | 1 |
Dài: 17cm Rộng:19cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 172 | Gạch men | 1 |
Dài: 11cm Rộng:16cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 173 | Gạch men | 1 |
Dài: 14cm Rộng:20cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 174 | Mảnh thống | 1 |
Dài: 9cm Rộng:15cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| 175 | Mảnh thống | 1 |
Dài: 8cm Rộng:19cm | Tây Sơn, TK XVIII | Mảnh vỡ | 1 |
| Loại 2 | Cổ vật | 108.895 | ||||
| I | Chất liệu gốm | 4.691 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 4.691 | |||||
| 176 | Bát bồng (gốm đất nung) | 1 |
ĐK miệng: 19,5cm Cao: 9,5cm ĐK đáy: 10cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Vỡ, phục hồi lại | 50 |
| 177 | Bát bồng (gốm đất nung) | 1 |
ĐK miệng: 20cm Cao: 10,5cm ĐK đáy: 13cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Vỡ, phục hồi lại | 50 |
| 178 | Bát bồng (gốm đất nung) | 1 |
Cao: 11cm ĐK miệng: 11cm Cao đế: 5,5cm ĐK đáy: 10,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Bể dán lại từ thân lên miệng có phục hồi 2 mảnh, đế bể dán lại | 50 |
| 179 | Bình | 1 |
ĐK miệng: 6cm, Cao: 15cm ĐK đế: 7cm Cao đế: 2,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. | 50 |
| 180 | Bình kiểu lọ hoa | 1 |
ĐK miệng: 10,5cm Cao: 9cm ĐK đế: 7cm Cao đế: 2cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Bình bể ¼ miệng phục hồi lại | 50 |
| 181 | Bình con tiện | 1 |
ĐK miệng: 7cm Cao: 15cm ĐK đế: 11cm Cao đế: 6,5cm ĐK thân: 13cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Nhiều mảnh dán lại chỉ được ½ còn ½ phục hồi | 50 |
| 182 | Con dấu in hoa văn | 1 |
Cao: 6cm ĐK mặt dưới: 8cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Mặt dưới lủng lỗ, dán lại | 50 |
| 183 | Nồi | 1 |
ĐK miệng: 15cm Cao: 21cm ĐK thân: 25cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) | Bề 2/3 phục hồi lại | 50 |
| 184 | Nồi | 1 |
ĐK miệng: 15cm Cao: 7,5cm ĐK thân: 12,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Nồi bể dán lại 1/3 nồi từ thân lên miệng phục hồi lại | 50 |
| 185 | Nồi | 1 |
ĐK miệng: 11cm Cao: 7cm ĐK thân: 12cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Bể dán lại | 50 |
| 186 | Nồi | 1 |
Cao: 9,7cm; ĐKM: 12cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Còn nguyên | 50 |
| 187 | Nồi | 1 |
Cao: 18cm; ĐKM: 14cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Mòn, có hai lỗ tròn ở đáy | 50 |
| 188 | Nồi nhỏ | 1 |
ĐK miệng: 11cm Cao: 7cm ĐK thân: 12cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Nồi bể dán lại phục hồi ½ nồi | 50 |
| 189 | Nồi nhỏ | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 12,5cm; | Thế kỷ II - III TCN | Miệng bị nứt | 50 |
| 190 | Nồi nhỏ | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 11cm; | Thế kỷ II - III TCN | Miệng mẻ | 50 |
| 191 | Nồi đáy tròn | 1 |
ĐK miệng: 21,5cm Cao: 6,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Vỡ ra làm hai mảnh dán lại | 50 |
| 192 | Nồi đáy tròn | 1 |
ĐK miệng: 21,5cm Cao: 6,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Bể dán lại phục dựng phần mảnh thiếu | 50 |
| 193 | Nắp đậy | 1 |
ĐK miệng: 14cm Cao: 8cm ĐK đáy: 6,5cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Miệng mẻ và mòn 1/2 | 50 |
| 194 | Mộ chum | 1 |
ĐK miệng: 56cm Cao: 93cm Chu vi thân: 150cm Bản miệng rộng: 12cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Đáy thủng, thân vỡ, miệng còn một phần đã được phục dựng nguyên vẹn | 500 |
| 195 | Mộ chum | 1 |
Cao: 50cm ĐK thân: 40cm Chu vi bụng: 152,5cm Dày: 0,6cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Còn phần đáy, thân và miệng vỡ | 500 |
| 196 | Mộ chum | 1 |
Chu vi bụng: 152,5cm Cao: 61cm ĐK thân: 44,5cm Dày: 0,6cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Còn phần đáy, thân và miệng vỡ | 500 |
| 197 | Mộ chum | 1 |
Chu vi bụng: 125cm Cao: 50cm ĐK thân: 40cm Dày: 0,6cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Đáy thủng, hông vỡ không còn miệng đã phục dựng một lần | 500 |
| 198 | Mộ chum | 1 |
Chu vi bụng: 155cm Cao: 65cm ĐK thân: 50cm Dày: 0,6cm | Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên | Đáy thủng thân và miệng vỡ, phục dựng một phần | 500 |
| 199 | Mộ nồi | 1 |
ĐK: 27,6cm Cao: 43cm | Cách nay 3000 - 4000 năm | Vỡ phục hồi lại | 100 |
| 200 | Âu | 1 |
Cao: 8cm; ĐKM: 11cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng | 10 |
| 201 | Âu | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 15cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng, từ miệng đến thân có 1 đoạn nứt | 10 |
| 202 | Âu | 1 |
Cao: 12cm; ĐKM: 22cm ĐKĐ: 19cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 10 |
| 203 | Âu | 1 |
Cao: 10,5cm ĐK miệng: 13,5cm ĐK đáy: 6,5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XVI | Còn tương đối nguyên vẹn, mẽ miệng | 10 |
| 204 | Âu | 1 |
ĐK thân: 15,5cm; ĐK đế: 11,9cm; Cao: 11,4cm ĐK miệng: 9,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 30 |
| 205 | Âu | 1 |
Cao: 7,5cm ĐK miệng: 12,5cm ĐK đáy: 6,7cm Cao đế: 0,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Nứt bể 1 phần ở thành miệng âu dài 8cm, sâu 5cm | 3 |
| 206 | Ấm | 1 |
Cao: 15,5cm; ĐKM: 6cm ĐKĐ: 11cm | Thế kỷ XIV | Còn nguyên | 3 |
| 207 | Ấm | 1 |
Cao: 14cm ĐK miệng: 7cm ĐK đáy: 10cm | TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc | Vỡ miệng | 5 |
| 208 | Bát hương | 1 |
Cao: 7,3cm; ĐKM: 14cm ĐKĐ: 7,2cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở chân đế | 3 |
| 209 | Bát | 1 |
Cao: 8cm; ĐKM: 16,5cm ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng | 3 |
| 210 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XI - XIV | Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng | 3 |
| 211 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Thủng một lỗ nhỏ ở thân, mẻ nhỏ ở miệng | 3 |
| 212 | Bát (Chén) | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 11cm ĐKĐ: 15,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 213 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 18,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 214 | Bát | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 12cm ĐKĐ: 4,7cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 215 | Bát | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 16,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Mẻ nhỏ ở đáy và thân | 2 |
| 216 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 13,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 217 | Bát | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 16,8cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 218 | Bát | 1 |
Cao: 6,8cm; ĐKM: 15,6cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Miệng bát mẻ một vài chỗ | 2 |
| 219 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên, một vài chỗ tróc men | 2 |
| 220 | Bát | 1 |
Cao: 6,8cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XI - XIV | Mẻ nhỏ ở miệng | 2 |
| 221 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 16cm ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng và đế | 2 |
| 222 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Mẻ ở đế | 2 |
| 223 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 224 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm ĐKmiệng: 17cm ĐKđáy: 6,5cm. Cao đế: 0,7cm. | Thế kỷ XII - XIII | Sứt 3 miếng nhỏ ở miệng. | 2 |
| 225 | Bát | 1 |
Cao: 5,2cm ĐKmiệng: 17cm ĐKđáy: 5,7cm. Cao đế: 0,7cm. | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên. | 3 |
| 226 | Bát | 1 |
Cao: 5,6cm ĐKmiệng: 17cm | Thế kỷ XII | Nứt miệng. | 3 |
| 227 | Bát | 1 |
Cao: 5,2cm ĐKmiệng: 17cm Cao đế: 0,7cm ĐKđ:5,7cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt 2 miếng nhỏ ở miệng. | 2 |
| 228 | Bát | 1 |
Cao: 4cm ĐKmiệng: 10cm ĐKđáy: 4,6cm | Thế kỷ XIV - XV | Nguyên. | 3 |
| 229 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm ĐKmiệng: 15,3cm ĐKđáy: 6,6cm. Cao đế: 0,9cm | Thế kỷ XIII - XIV | Nứt miệng. | 2 |
| 230 | Bát | 1 |
Cao: 6cm ĐKmiệng: 17cm ĐKđáy: 6cm. Cao đế: 0,6cm | Thế kỷ XIII- XIV | Nguyên. | 3 |
| 231 | Bát | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 16cm ĐKđáy: 6cm. Cao đế: 1cm | Thế kỷ XII - XIII | Sứt 02 miếng nhỏ ở miệng. | 2 |
| 232 | Bát | 1 |
Cao: 7cm ĐKmiệng: 15cm ĐKđế: 10cm. | Thế kỷ XII - XIII | Sờn miệng | 3 |
| 233 | Bát | 1 |
Cao: 5,8cm ĐK miệng: 16cm ĐK đáy: 6,5cm Cao đế: 1cm | Thế kỷ XIII- XV | Còn nguyên, miệng bị méo | 3 |
| 234 | Bát sâu lòng | 1 |
Cao: 6cm ĐKmiệng: 15,5cm ĐKđáy: 6cm | Thế kỷ XIV - XV | Cũ bên trong gần miệng dính 2 mảnh gốm | 3 |
| 235 | Bát sâu lòng | 1 |
Cao: 5,5cm ĐK miệng: 18,7cm ĐK đáy: 6,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Vỡ đôi chỗ vành miệng | 3 |
| 236 | Bát | 1 |
Cao: 5cm ĐK miệng: 19,5cm ĐK đáy: 9cm Cao đế: 0,8cm | Thế kỷ XIV - XV | Vỡ mảnh ở miệng | 3 |
| 237 | Bát miệng loe | 1 |
Cao: 6cm ĐKmiệng: 16cm ĐKđáy: 5,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Mẽ nhiều chỗ. | 3 |
| 238 | Bát (Chén) | 1 |
Cao: 4,3cm ĐK miệng: 11cm ĐK đáy: 4,5cm Cao đế: 0,5cm | TK XIII - XIV | Còn nguyên | 3 |
| 239 | Bát (Chén) | 1 |
Cao: 4cm ĐK miệng: 10,7cm ĐK đáy: 4,5cm Cao đế: 0,5cm | TK XIII - XIV | Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng | 3 |
| 240 | Bát (Tô) | 1 |
ĐK miệng: 15,2cm; ĐK đế: 5,5cm; Cao: 6,2cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 3 |
| 241 | Bát (Tô) | 1 |
ĐK miệng: 14,8cm; ĐK đế: 5,7cm; Cao: 6,9cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn khá nguyên | 3 |
| 242 | Bát nhỏ (Chén) | 1 |
ĐK miệng: 10,7cm; ĐK đế: 4,8cm; Cao: 4,5cm | Thế kỷ XIII- XV | Còn khá nguyên | 3 |
| 243 | Bát nhỏ (Chén) | 1 |
ĐK miệng: 8,5cm; ĐK đế: 4,7cm; Cao: 3,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 3 |
| 244 | Bát | 1 |
Cao: 7cm ĐK miệng: 17cm ĐK đáy: 6,7cm Cao đế: 0,5cm | TK XIII - XIV Gốm Trung Quốc | Bể ½ miệng và thân, bên trong lòng bị rạn nứt | 3 |
| 245 | Bát sâu lòng | 1 |
Cao: 6,5cm ĐK miệng: 19,5cm ĐK đáy: 9,3cm Cao đế: 0,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Nguyên | 3 |
| 246 | Bát con | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 10,5cm ĐKđáy: 4cm | TK XIV- XV Gốm Trung Quốc | Nguyên. | 3 |
| 247 | Bát | 1 |
Cao: 8cm ĐK miệng: 21cm ĐK đáy: 7cm Cao đế: 1cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, miệng mẻ 2 chỗ | 3 |
| 248 | Bát | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 12,5cm; ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 249 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Mẻ miệng | 3 |
| 250 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng sứt 2 chỗ | 3 |
| 251 | Bát | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 14cm; ĐKĐ: 8cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng sứt 2 chỗ | 3 |
| 252 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 15cm; ĐKĐ: 8cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng mẻ 4 mảnh nhỏ | 3 |
| 253 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 254 | Bát | 1 |
Cao: 5,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 255 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 14,3cm; ĐKĐ:5,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 256 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng vỡ một chỗ | 3 |
| 257 | Bát | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 20cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng bị mẻ nhiều | 3 |
| 258 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 259 | Bát con | 1 |
Cao: 3,8cm; ĐKM: 12,7cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 260 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Nứt ở miệng 3 chỗ | 3 |
| 261 | Bát | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 262 | Bát | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 15cm; ĐKĐ: 7,8cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Bể miệng 3 chỗ | 3 |
| 263 | Bát | 1 |
Cao: 5,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 264 | Bát | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 14,3cm; ĐKĐ:5,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 265 | Bát | 1 |
Cao: 7cm; ĐKM: 17cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng vỡ một chỗ | 3 |
| 266 | Bát | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 20cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng bị mẻ nhiều | 3 |
| 267 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 268 | Bát con | 1 |
Cao: 3,8cm; ĐKM: 12,7cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 269 | Bát | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Nứt ở miệng 3 chỗ | 3 |
| 270 | Bát | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 13,5cm; ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Sờn miệng | 3 |
| 271 | Bát | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 15cm; ĐKĐ: 7,8cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Bể miệng 3 chỗ | 3 |
| 272 | Bình hoa | 1 |
Cao: 13,5cm ĐKm: 7cm. ĐKđ: 6cm. | Thế kỷ XIII - XIV | Tróc men. | 5 |
| 273 | Bình | 1 |
Cao: 18,5cm ĐK miệng: 10cm ĐK đáy: 10,5cm | TK XIV- XV Gốm Trung Quốc | Nứt từ miệng xuống thân | 3 |
| 274 | Bình | 1 |
Cao: 16cm ĐK miệng: 8,5cm ĐK đáy: 7,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Nguyên | 5 |
| 275 | Bình | 1 |
Cao: 19,5cm ĐK miệng: 4cm ĐK đáy: 9cm Cao đế: 0,8cm | Thế kỷ XIV- XV | Nguyên | 5 |
| 276 | Bình | 1 |
Cao: 19cm; ĐKM: 10cm ĐKĐ: 10,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Miệng bị sứt, vỡ | 5 |
| 277 | Bình | 1 |
Cao: 21,5cm; ĐKM: 10,5cm; ĐKĐ: 11cm | Thế kỷ XIV- XV | Miệng bị nứt | 5 |
| 278 | Bình | 1 |
Cao: 18,5cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 10,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Nứt từ miệng xuống thân | 5 |
| 279 | Bình | 1 |
Cao: 22cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 11,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt một quai, thân méo | 5 |
| 280 | Bình | 1 |
Cao: 26cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 12cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt một tai | 5 |
| 281 | Bình | 1 |
Cao: 21cm; ĐKM: 9,5cm; ĐKĐ: 11cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt 2 tai, thân nứt | 5 |
| 282 | Bình | 1 |
Cao: 18cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 10,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt 2 tai, miệng hơi méo | 5 |
| 283 | Bình | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 11,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Vỡ 2 quai, thân nứt 4 chỗ | 5 |
| 284 | Bình | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 10cm; ĐKĐ: 11,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Vỡ 2 quai | 5 |
| 285 | Bình | 1 |
Cao: 17cm; ĐKM: 1,5cm; ĐKĐ: 4cm | Thế kỷ XIV - XV | Miệng vỡ, bong men | 5 |
| 286 | Bình Kendi (gốm Chăm) | 1 |
Cao: 11cm ĐK đáy: 6,5cm | Thế kỷ XIV- XV | Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng vỡ đôi chỗ | 50 |
| 287 | Bình | 1 |
Cao: 14cm; ĐKM: 12cm; ĐKĐ: 14,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Vỡ 2 quai | 3 |
| 288 | Bình nhỏ | 1 |
Cao: 11cm; ĐKM: 13cm; ĐKĐ: 12,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng sờn nhiều chỗ | 3 |
| 289 | Bình nhỏ | 1 |
Cao: 6,5cm; ĐKM: 7cm; ĐKĐ: 7cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng sờn nhiều chỗ | 3 |
| 290 | Bình gốm hình con vịt | 1 |
Cao: 18cm Dài: 26cm | TK XIX Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 291 | Bình vôi | 1 |
Cao: 7cm ĐK đáy: 7,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Quai sứt, đế bị mẻ nhiều | 5 |
| 292 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,6cm ĐK đế: 7,5cm Cao: 8,3cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình, tróc men đôi chỗ | 5 |
| 293 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,9cm ĐK đế: 6,8cm Cao: 7,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình | 5 |
| 294 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 8,2cm ĐK đế: 7,9cm Cao: 7,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình | 5 |
| 295 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,6cm ĐK đế: 7,4cm Cao: 7,3cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình | 5 |
| 296 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,3cm ĐK đế: 6,9cm Cao: 8,3cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình | 5 |
| 297 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 8,5cm ĐK đế: 5,5cm Cao: 6,9cm | Thế kỷ XIII - XV | Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình | 5 |
| 298 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 8,8cm ĐK đế: 6,8cm Cao: 8,9cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, vai bị vỡ 1 phần nhỏ | 5 |
| 299 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 8,6cm ĐK đế: 6,9cm Cao: 9,6cm | Thế kỷ XVII - XIX | Nguyên vẹn. | 3 |
| 300 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,3cm ĐK đế: 7,4cm Cao: 8,4cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị vỡ 1 phần | 3 |
| 301 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,3cm ĐK đế: 8,9cm Cao: 11,2cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình. | 3 |
| 302 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9cm ĐK đế: 8,9cm Cao: 11,2cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình. | 3 |
| 303 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 7,7cm ĐK đế: 7,3cm Cao: 9,2cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị mẻ | 3 |
| 304 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,4cm ĐK đế: 6,5cm Cao: 5,7cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ | 3 |
| 305 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,7cm ĐK đế: 7,6cm Cao: 5,8cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ, đế bị vết nứt nhỏ | 3 |
| 306 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 13,6cm ĐK đế: 12,5cm Cao: 17cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ một phần. | 3 |
| 307 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,1cm ĐK đế: 8,5cm Cao: 11,7cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ. | 3 |
| 308 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,5cm ĐK đế: 8,8cm Cao: 6cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ. | 3 |
| 309 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,4cm ĐK đế: 9,8cm Cao: 10,2cm | Thế kỷ XVII - XIX | Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. | 3 |
| 310 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 11,6cm ĐK đế: 9,7cm Cao: 15cm | Thế kỷ XVII - XIX | Nắp giả bị vỡ 1 phàn, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. | 3 |
| 311 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 11,5cm ĐK đế: 9,5cm Cao: 11,7cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên vẹn | 3 |
| 312 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,1cm ĐK đế: 6,2cm Cao: 9,6cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên vẹn | 3 |
| 313 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 12cm ĐK đế: 8cm Cao: 10,9cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên vẹn, bề mặt sần sùi | 3 |
| 314 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 10,3cm ĐK đế: 8,6cm Cao: 12cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên vẹn, nắp giả bị mẻ mảnh nhỏ | 3 |
| 315 | Bình vôi | 1 |
ĐK thân: 9,4cm ĐK đế: 7,7cm Cao: 7,9cm | Thế kỷ XVII - XIX | Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình | 3 |
| 316 | Búp sen | 1 |
Dài: 17,5cm Rộng: 16,5cm Dày: 5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Gãy phần mũi nhọn và 1 cánh | 2 |
| 317 | Chân đèn | 1 |
Cao: 22cm ĐKmiệng: 8cm ĐKđế: 11cm | Thế kỷ I - II sau CN | Còn nguyên | 50 |
| 318 | Chậu nhỏ | 1 |
Cao: 18cm; ĐKĐ: 10cm; | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 3 |
| 319 | Chóe | 1 |
Cao: 29,5cm ĐK miệng: 9,5cm ĐK đáy: 12,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 320 | Cốc | 1 |
ĐK miệng: 8,5cm Cao: 7cm ĐK đế: 5,5cm Cao đế: 0,1cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 321 | Cốc | 1 |
Cao: 3cm ĐK miệng: 6,5cm ĐK đáy: 4cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 322 | Chum | 1 |
Cao: 9,5cm ĐK miệng: 7,5cm ĐK đáy: 9cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 10 |
| 323 | Đĩa | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 324 | Đĩa | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 13,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 325 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 13,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 326 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng và đế | 3 |
| 327 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 15,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 328 | Đĩa | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 329 | Đĩa | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 15,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 330 | Đĩa | 1 |
Cao: 3,5cm; ĐKM: 14,5cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 331 | Đĩa | 1 |
Cao: 5cm; ĐKM: 17,5cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Vỡ, bị dán lại ở phần thân và miệng | 3 |
| 332 | Đĩa | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 17,5cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt ở đế, tróc men | 3 |
| 333 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 334 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 20cm ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng và đế | 3 |
| 335 | Đĩa | 1 |
Cao: 4cm; ĐKM: 14cm ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Nứt ở vành đĩa, men bị tróc | 3 |
| 336 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm; ĐKM: 16cm ĐKĐ: 6,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng | 3 |
| 337 | Đĩa miệng loe | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 15,3cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn nguyên. | 5 |
| 338 | Đĩa miệng loe | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 15,3cm ĐKđáy: 5,3cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn nguyên. | 5 |
| 339 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 5cm; ĐKđáy: 5,5cm ĐKmiệng: 15,5cm. | Thế kỷ XIV - XV | Bên ngoài men nhiều vành cuốn giữa có 1 lỗ thủng nhỏ. | 3 |
| 340 | Đĩa miệng loe | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 15,3cm ĐKđáy: 5,3cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn nguyên. | 5 |
| 341 | Đĩa miệng loe | 1 |
Cao: 5,3cm ĐKmiệng: 15,3cm ĐKđáy: 5,3cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn nguyên. | 5 |
| 342 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 4cm Cao đế: 0,5cm ĐK miệng: 14,5cm ĐK đế: 5,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Mẻ miệng gần 8cm | 3 |
| 343 | Đĩa sâu lòng miệng loe | 1 |
Cao: 5cm ĐK miệng: 15cm ĐK đáy: 5,5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 344 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 6cm ĐK miệng: 20cm ĐK đáy: 9cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng | 5 |
| 345 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 5cm ĐK miệng: 15,5cm ĐK đáy: 5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 346 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 4cm ĐK miệng: 15,5cm ĐK đáy: 5,5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 347 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 5cm ĐK miệng: 15,5cm ĐK đáy: 5,3cm Cao đế: 0,6cm | Thế kỷ XIII - XV | Nứt, dán lại nguyên vẹn | 5 |
| 348 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 4cm ĐK miệng: 14,5cm ĐK đáy: 5,2cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 349 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 4,5cm ĐK miệng: 15,5cm ĐK đáy: 5,5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 350 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao:5cm ĐK miệng: 15cm ĐK đáy: 5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Bị nứt, dán lại nguyên vẹn | 5 |
| 351 | Đĩa sâu lòng | 1 |
ĐK miệng: 14,5cm; ĐK đế: 5cm; Cao: 4cm | Thế kỷ XIII- XV | Còn nguyên | 5 |
| 352 | Đĩa sâu lòng | 1 |
ĐK miệng: 15cm; ĐK đế: 4,1cm; Cao: 3,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 353 | Đĩa sâu lòng | 1 |
ĐK miệng: 11,2cm; ĐK đế: 4,9cm; Cao: 4,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 354 | Đĩa sâu lòng | 1 |
Cao: 5cm ĐK miệng: 15cm ĐK đáy: 5cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XIII - XVI | Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng | 5 |
| 355 | Đĩa | 1 |
Cao: 3,3cm ĐK miệng: 15,5cm ĐK đáy: 9cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 356 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm ĐK miệng: 16,3cm ĐK đáy: 10cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 357 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm ĐK miệng: 14,5cm ĐK đáy: 9,2cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 358 | Đĩa | 1 |
Cao: 3,7cm ĐK miệng: 15,8cm ĐK đáy: 9cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 359 | Đĩa | 1 |
Cao: 3,3cm ĐK miệng: 14,5cm ĐK đáy: 8cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Đế đĩa nứt | 3 |
| 360 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm ĐK miệng: 15,3cm ĐK đáy: 9cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên, ố vàng | 5 |
| 361 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm ĐK miệng: 15,8cm ĐK đáy: 9cm | TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc | Còn nguyên | 5 |
| 362 | Đĩa men | 1 |
Đường kính: 16cm Cao: 3cm | Thế kỷ XVII - XVIII Nhà Tây Sơn | Đĩa còn lại 2/3, tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 363 | Đĩa | 1 |
Cao: 4,5cm ĐK miệng: 19,2cm ĐK đáy: 6,2cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 364 | Đĩa trung | 1 |
Cao: 4cm ĐK miệng: 18cm ĐK đáy: 9cm Cao đế: 0,4cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, có vết nứt rất nhỏ | 5 |
| 365 | Đĩa lớn | 1 |
Cao: 4cm ĐK miệng: 21cm ĐK đáy: 11cm Cao đế: 0,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng mẻ | 5 |
| 366 | Đĩa | 1 |
Cao: 3cm; ĐKM: 9,5cm; ĐKĐ: 5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 367 | Đĩa | 1 |
Cao: 3,5cm; ĐKM: 17,5cm; ĐKĐ: 9,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Miệng vỡ đôi chỗ | 3 |
| 368 | Hũ | 1 |
Cao: 13,5cm; ĐKM: 12,5cm ĐKĐ: 13cm | Thế kỷ XI - XIV | Miệng sứt nhỏ vài chỗ | 3 |
| 369 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK miệng: 12,5cm; Cao: 23cm; ĐK đáy: 13,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 370 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK miệng: 10,2cm; Cao: 26,5cm; ĐK đáy: 11,3cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 371 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK miệng: 1,5cm; Cao: 18cm ĐK đáy: 3,8cm | Thế kỷ XI - XII | Còn nguyên | 5 |
| 372 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 10,9cm; ĐK đế: 6,8cm; Cao: 7,5cm ĐK miệng: 7,1cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 373 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 11,8cm; ĐK đế: 8,5cm; Cao: 8cm ĐK miệng: 7,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 374 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 5,5cm; ĐK đế: 3,2cm; Cao: 4,5cm ĐK miệng: 2,9cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 375 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 7,3cm; ĐK đế: 4,5cm; Cao: 7,1cm ĐK miệng: 3,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 376 | Hũ nhỏ | 1 |
Cao: 13cm ĐKmiệng: 8cm ĐKđế: 10cm | Thế kỷ XIII - XIV | Sờn miệng | 3 |
| 377 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 15,5cm; ĐK đế: 9,7cm; Cao: 12,8cm; ĐK miệng: 8,1cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 378 | Hũ | 1 |
Cao: 35,5cm ĐK miệng: 6cm ĐK đáy: 12cm Cao cổ: 3,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng | 3 |
| 379 | Hũ | 1 |
Cao: 35cm ĐK miệng: 6cm ĐK đáy: 12cm Cao cổ: 2cm | Thế kỷ XIV - XV | Tương đối nguyên vẹn, mẻ miệng | 3 |
| 380 | Hũ | 1 |
Cao: 27cm Cao cổ: 3,5cm ĐK đáy: 10cm | Thế kỷ XIV - XV | Vỡ, dán lại nguyên vẹn | 5 |
| 381 | Hũ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 7cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn nguyên | 5 |
| 382 | Hũ | 1 |
Cao: 20,5cm; ĐKM: 6,5cm ĐKĐ: 8cm | Thế kỷ XIV - XV | Sứt một tai | 4 |
| 383 | Hũ | 1 |
Cao: 21,5cm; ĐKM: 6cm; ĐKĐ: 7,5cm | Thế kỷ XIV- XV | Nứt từ miệng đến thân | 4 |
| 384 | Hũ | 1 |
Cao: 13cm ĐK miệng: 3,2cm ĐK đáy: 7,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Miệng hũ sờn đôi chỗ | 5 |
| 385 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 9,8cm; ĐK đế: 5,3cm; Cao: 8,4cm ĐK miệng: 6,7cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 386 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 11,9cm; ĐK đế: 7,2cm; Cao: 10,3cm; ĐK miệng: 8,3cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 387 | Hũ nhỏ | 1 |
ĐK thân: 8,9cm; ĐK đế: 6,9cm; Cao: 9,1cm; ĐK miệng: 5,6cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 388 | Hũ | 1 |
ĐK thân: 17cm; ĐK đế: 12,5cm; Cao: 18cm; ĐK miệng: 9,1cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 389 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 5,9cm; ĐK đế: 10,2cm; Cao: 17cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn khá nguyên | 5 |
| 390 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 9,1cm; ĐK đế: 12,4cm; Cao: 17,5cm | Thế kỷ XVII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 391 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 11,5cm; Cao: 46cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 392 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 10,8cm Cao: 42cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ | 5 |
| 393 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 12cm Cao: 41,5cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ | 5 |
| 394 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 11,5cm Cao: 46cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 395 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 19cm Cao: 40cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 396 | Hũ | 1 |
ĐK miệng: 11cm Cao: 43cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 397 | Khuôn in hoa văn | 1 |
ĐK miệng: 15,5cm; Cao: 6,2cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên | 5 |
| 398 | Khuôn đúc mũi giáo | 1 |
Dài: 8,5cm; Rộng: 4,7cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn một mang khuôn | 5 |
| 399 | Khuôn đúc tượng | 1 |
Rộng: 9cm; Cao: 18,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn một mang khuôn | 5 |
| 400 | Khuôn đúc tượng | 1 |
Rộng: 11,5cm; Cao: 24cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn một mang khuôn | 5 |
| 401 | Lá đề trang trí | 1 |
Dài: 17cm Rộng: 11cm Dày: 3,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Gãy phần đế | 2 |
| 402 | Liễn | 1 |
Cao: 17,5cm; ĐKM: 19cm ĐKĐ: 15,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 403 | Liễn | 1 |
Cao: 16cm; ĐKM: 17cm ĐKĐ: 15,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 404 | Liễn | 1 |
Cao: 13,5cm ĐKmiệng: 18cm ĐKđế: 15,5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 405 | Lọ | 1 |
Cao: 20,5cm ĐK miệng: 1,5cm ĐK đáy: 5cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng | 5 |
| 406 | Lọ | 1 |
Cao: 22cm; ĐKM: 2,5cm; ĐKĐ: 5,5cm | Thế kỷ XIV- XV | Miệng nứt | 4 |
| 407 | Lọ | 1 |
Cao: 25cm; ĐKM: 2cm; ĐKĐ: 6cm | Thế kỷ XIV- XV | Mẻ nứt từ miệng đến thân | 4 |
| 408 | Lọ | 1 |
Cao: 20,5cm; ĐKM: 1,5cm; ĐKĐ: 5cm | Thế kỷ XIV- XV | Vỡ miệng | 4 |
| 409 | Lọ | 1 |
Cao: 20cm; ĐKM: 1,5cm; ĐKĐ: 5cm | Thế kỷ XIV- XV | Vỡ miệng | 4 |
| 410 | Lọ | 1 |
Cao: 25cm ĐK miệng: 3,5cm ĐK đáy: 18cm | Thế kỷ XIV- XV | Nguyên | 5 |
| 411 | Lọ | 1 |
Cao: 13cm ĐK miệng: 3,2cm ĐK đáy: 7,5cm | TK XIV - XV Gốm Trung Quốc | Nguyên | 5 |
| 412 | Mảnh văn bia | 1 |
Dài: 13cm Rộng: 13cm Dày: 1cm | Thế kỷ XII | Chỉ còn một mảnh từ trụ văn bia | 1 |
| 413 | Nậm rượu | 1 |
Cao: 17cm ĐK đáy: 6,2cm Cao chân: 1cm | Thế kỷ XIV - XV | Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng | 5 |
| 414 | Nồi | 1 |
Cao: 6cm; ĐKM: 18cm ĐKĐ: 13cm | Thế kỷ XI - XIV | Miệng sứt mẻ vài chỗ | 2 |
| 415 | Nồi | 1 |
Cao: 10cm; ĐKM: 16,5cm | Thế kỷ XI - XIV | Mẻ lớn ở miệng, thủng 1 lỗ ở đáy | 2 |
| 416 | Nồi đất | 1 |
ĐK thân: 12,5cm; Cao: 9cm; ĐK miệng: 10,6cm | Thế kỷ XIII- XV | Còn khá nguyên | 5 |
| 417 | Nồi đất | 1 |
ĐK thân: 13,1cm; Cao: 8,7cm; ĐK miệng: 10,8cm | Thế kỷ XIII- XV | Còn khá nguyên | 5 |
| 418 | Ngói mũi lá | 1 |
Dài: 34cm Rộng: 12cm Cao móc: 4cm Dài mũi: 5,5cm | Thế kỷ XIII- XV | Bị gãy đôi, dán lại nguyên vẹn | 2 |
| 419 | Ngói mũi lá | 1 |
Cao móc: 3cm Dày: 1,5cm Rộng: 8,5cm Dài: 33cm | Thế kỷ XIV- XV | Gãy đôi dán lại | 2 |
| 420 | Nắp ấm | 1 |
Cao: 1,5cm ĐK miệng: 9,5cm | TK XVIII - XIX Gốm nhà Nguyễn | Nguyên | 3 |
| 421 | Ống nhổ | 1 |
Cao: 15cm; ĐKM: 15cm ĐKĐ: 9,5cm | Thế kỷ XVIII- XIX | Miệng bị mẻ | 1 |
| 422 | Ống nhổ | 1 |
Cao: 13,5cm; ĐKM: 12,5cm ĐKĐ: 9,5cm | Thế kỷ XVIII- XIX | Đế bị vỡ | 1 |
| 423 | Tai lửa tráng men | 1 |
Cao: 8cm Rộng: 6cm Dày: 1,5cm | TK XIII - XIV Gốm Chămpa | Nguyên vẹn | 7 |
| 424 | Vò nhỏ | 1 |
Cao: 5cm ĐKmiệng: 16cm ĐKđế: 6cm | Thế kỷ XIII – XIV | Nguyên | 5 |
| 425 | Vò gốm | 1 |
Cao: 27cm ĐKmiệng: 16cm ĐKđáy: 18,5cm. | Gốm Tùy Đường TK V- VII | Nguyên. | 50 |
| 426 | Vò | 1 |
Cao: 26cm ĐK miệng: 11,5cm ĐK đáy: 13,5cm | TK 7 – 9 Gốm Trung Quốc | Sờn miệng | 50 |
| 427 | Vò | 1 |
Cao: 15,5cm; ĐKM: 8cm ĐKĐ: 11cm | Thế kỷ XI - XIV | Sứt nhỏ ở miệng | 5 |
| 428 | Vò | 1 |
Cao: 18,5cm ĐKmiệng: 16cm ĐKđế: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Miệng vỡ đôi chỗ. | 5 |
| 429 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 14cm Cao: 47cm | Thế kỷ XIII – XV | Tương đồi nguyên. | 5 |
| 430 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 15,5cm Cao: 40cm | Thế kỷ XIII – XV | Tương đồi nguyên. | 5 |
| 431 | Vò nhỏ | 1 |
Cao: 16cm ĐKmiệng: 11cm ĐKđế: 13,5cm | Thế kỷ XII - XIII | Nứt thân, thân méo | 5 |
| 432 | Vò nhỏ | 1 |
Cao: 16,5cm ĐKmiệng: 10cm ĐKđế: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ miệng và đế. | 5 |
| 433 | Vò nhỏ | 1 |
Cao: 16,5cm ĐKmiệng: 10cm ĐKđế: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Sứt miệng và đế. | 5 |
| 434 | Vò nhỏ | 1 |
Cao: 17cm ĐKmiệng: 10cm ĐKđế: 11,5cm Cao cổ: 1,4cm | Thế kỷ XIII - XIV | Còn nguyên | 5 |
| 435 | Vò | 1 |
Cao: 28cm ĐKđáy: 12cm ĐKmiệng: 10cm | TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc | Nguyên | 5 |
| 436 | Vò men nâu | 1 |
Cao: 28cm ĐKđáy: 12cm ĐKmiệng: 10cm | TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc | Mẽ miệng, thân tróc men | 5 |
| 437 | Vò | 1 |
Cao: 37cm ĐKđáy: 10cm ĐKthân: 34cm Cao cổ: 2cm | TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc | Nguyên. | 5 |
| 438 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 10cm Cao: 37cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn nguyên | 5 |
| 439 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 12cm Cao: 36cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẽ vành miệng | 4 |
| 440 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 12cm Cao: 28cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ tróc men | 4 |
| 441 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 10cm Cao: 26cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và 1 tai bị vỡ | 4 |
| 442 | Vò | 1 |
ĐK miệng: 11,5cm Cao: 31cm | Thế kỷ XVIII - XIX | Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và thân tróc men | 4 |
| II | Chất liệu đá | 92.214 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 92.214 | |||||
| 443 | Cuốc đá | 1 |
Dài: 28cm Dày: 2,1cm | Cách 3000 - 4000 năm | Còn nguyên | 100 |
| 444 | Vòng đá | 1 |
Đường kính: 9cm Dày: 1,5cm | Cách 3000 - 4000 năm | Còn ½ vòng | 20 |
| 445 | Bàn nghiền | 1 |
Cao: 14,5cm; Dài: 38cm; Rộng: 16cm; ĐK chày: 8cm; Dài chày: 22cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ | 50 |
| 446 | Bàn nghiền | 1 |
Cao: 8cm; Dài: 36cm; Rộng: 15,8cm; ĐK chày: 7,3cm; Dài chày: 20,3cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ | 50 |
| 447 | Bàn nghiền | 1 |
Cao: 12,3cm; Dài: 32cm; Rộng: 13cm; ĐK chày: 5,5cm; Dài chày: 23,2cm | Thế kỷ XIII - XV | Vỡ 1 mảng khá lớn ở bề mặt | 50 |
| 448 | Bàn nghiền | 1 |
Cao: 13cm; Dài: 40cm; Rộng: 20cm; ĐK chày: 8cm; Dài chày: 31,5cm | Thế kỷ XIII - XV | Còn nguyên vẹn | 50 |
| 449 | Bệ tượng có trang trí hoa văn | 1 |
ĐK: 153cm Cao: 50cm | Thế kỷ XII | Nguyên vẹn | 300 |
| 450 | Chân đế trụ cổng có trang trí hoa văn | 1 |
Cao: 45cm Rộng: 90cm | Thế kỷ XII | Nguyên vẹn | 300 |
| 451 | Chóp tháp | 1 |
Cao: 55cm Cạnh: 34cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 100 |
| 452 | Chóp tháp | 1 |
Cao: 165cm Cạnh: 75cm | Thế kỷ XIII | Nguyên vẹn | 100 |
| 453 | Chóp tháp | 1 |
Cao: 70cm Cạnh: 36cm | Thế kỷ IX - X | Nguyên vẹn | 100 |
| 454 | Mảnh đầu chim công | 1 |
Dài: 14cm Rộng: 8,5cm Dày: 5cm | Thế kỷ XII - XIII | Mảnh vỡ | 10 |
| 455 | Mảnh trang trí | 1 |
Cao: 24cm Rộng: 19cm | Thế kỷ XII | Chỉ còn phần chân trái | 3 |
| 456 | Mảnh trang trí Makara | 1 |
Dài: 54cm Rộng: 22cm Dày: 8cm | Thế kỷ XII | Chỉ còn 1 mảnh | 3 |
| 457 | Mảnh trang trí | 1 |
Dài: 46,5cm Rộng: 28cm Dày: 10,5cm | Thế kỷ XII - XIII | Mảnh vỡ | 3 |
| 458 | Mảnh tai lửa | 1 |
Dài: 34cm Rộng: 25cm Dày: 6,5cm | Thế kỷ XII - XIII | Mảnh vỡ | 3 |
| 459 | Mảnh tượng thần | 1 |
Dài: 14,5cm Rộng: 14cm | Thế kỷ XII - XIII | Mảnh vỡ | 3 |
| 460 | Mảnh đầu tượng thần | 1 |
Dài: 27cm Rộng: 13,5cm | Thế kỷ XII - XIII | Mảnh vỡ | 10 |
| 461 | Mảnh phù điêu sư tử | 1 |
Rộng: 30cm Dày: 10cm Cao: 24cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ có dấu gắn chắp | 3 |
| 462 | Phù điêu hình lá đề | 1 |
Rộng: 0,50m Dày: 0,23m Cao: 0,58 | Thế kỷ XII | Ghép 2 mảnh lại với nhau | 5 |
| 463 | Phù điêu Phật | 1 |
Dài: 40cm Rộng: 7,5cm | Thế kỷ XII – XIII | Bể dưới góc phù điêu | 50 |
| 464 | Phù điêu Phật | 1 |
Cao: 22,5cm Rộng 20,5cm | Thể kỷ XII - XIII | Vỡ dán lại từ cổ còn thiếu mảnh | 50 |
| 465 | Phù điêu thần Brahma | 1 |
Cao: 128cm Rộng: 88cm Dày: 23cm | Thế kỷ XII - XIII | Bể 1 phần tay phải và 1 ngón tay trái | 5,000 |
| 466 | Phù điêu thần điểu Garuda | 1 |
Cao: 111cm Dày: 20cm Rộng: 69cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ nhỏ ở giá bàn tay phải | 500 |
| 467 | Phù điêu thần điểu Garuda | 1 | Cao: 38cm | Thế kỷ XII | Còn lại phần đầu | 20 |
| 468 | Phù điêu thần điểu Garuda | 1 |
Rộng 14cm Cao: 17cm | Thế kỷ XII | Còn phần đầu, miệng, mũi vỡ | 20 |
| 469 | Phù điêu thần điểu Garuda | 1 |
Cao: 78cm Rộng: 39cm Dày: 90cm | Thế kỷ XII | Nguyên | 3,000 |
| 470 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 54cm Rộng: 22cm Dày: 8cm | Thế kỷ XII | Chỉ còn 1 mảnh | 2 |
| 471 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 42cm Rộng: 1m24 Dày: 25cm | Thế kỷ XII | Mẻ nhiều chỗ | 100 |
| 472 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 70cm Rộng: 46cm Dày: 30cm | Thế kỷ XII | Còn nguyên | 500 |
| 473 | Phù điêu đầu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 82cm Dày: 30cm Cao: 47cm | Thế kỷ XII | Vỡ | 20 |
| 474 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 64cm Cao: 78cm Dày: 36cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 500 |
| 475 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Cao: 162cm Dày: 49cm Dài: 74cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 2,000 |
| 476 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Cao: 97cm Dày: 47cm Rộng: 80cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 2,000 |
| 477 | Phù điêu đầu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 59cm Cao: 30cm Dày: 39cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| 478 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 90cm Cao: 66cm Dày: 29cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 20 |
| 479 | Phù điêu thủy quái Makara | 1 |
Dài: 90cm Cao: 66cm Dày: 29cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 20 |
| 480 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Dài: 33cm Cao: 72cm | Thế kỷ XII | Nguyên | 500 |
| 481 | Phù điêu rắn Naga 1 đầu | 1 |
Cao: 36cm Rộng: 33cm Dày 17cm | Thế kỷ XII | Vỡ ở phần đầu | 10 |
| 482 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Rộng: 54cm Dày: 22cm Cao: 60cm | Thế kỷ XII | Nguyên | 500 |
| 483 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Rộng: 54cm Dày: 22cm Cao: 60cm | Thế kỷ XII | Nguyên | 500 |
| 484 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Dài: 175cm Cao: 135cm Dày: 52cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 1,000 |
| 485 | Phù điêu trang trí các vũ công | 1 |
Dài: 65cm Rộng: 72cm Dày: 32cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên người thứ 5, tạc2/3 | 500 |
| 486 | Phù điêu rắn Naga 1 đầu | 1 |
Cao: 36cm Rộng: 33cm Dày 17cm | Thế kỷ XII | Vỡ ở phần đầu | 10 |
| 487 | Phù điêu rắn Naga 1 đầu | 1 |
Cao: 20cm Rộng: 29cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 500 |
| 488 | Phù điêu rắn Naga 3 đầu | 1 |
Cao: 91cm Rộng: 120cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng | 500 |
| 489 | Phù điêu rắn Naga 5 đầu | 1 |
Dài: 60cm Rộng: 160cm | Thế kỷ XII - XIII | Tương đối nguyên vẹn, mẻ đôi chỗ | 500 |
| 490 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Cao: 85cm Rộng: 60cm Dày:37cm | Thế kỷ XII - XIII | Bị vỡ chóp đầu rắn chính giữa | 500 |
| 491 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Cao: 82cm Rộng: 60cm Dày: 42cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 500 |
| 492 | Phù điêu rắn Naga | 1 |
Dài: 45cm Cao: 39cm Dày: 26cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 100 |
| 493 | Phù điêu rắn Naga 3 đầu | 1 |
Dài: 40cm Dày: 16cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 500 |
| 494 | Phù điêu sư tử | 1 |
Cao: 32cm Rộng: 32cm Dày: 11cm | Thể kỷ XII | Mũi vỡ phía trước ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên | 500 |
| 495 | Phù điêu sư tử | 1 |
Cao: 83cm Rộng: 42cm | Thế kỷ XII | Vỡ | 500 |
| 496 | Phù điêu sư tử | 1 |
Cao: 32cm Rộng: 32cm Dày: 11cm | Thể kỷ XII | Mũi vỡ phía trướ ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên | 500 |
| 497 | Phù điêu sư tử | 1 |
Cao: 97cm Rộng: 43cm Dày: 72cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ cánh mũi và bàn chân trái bị sứt | 2.000 |
| 498 | Phù điêu sư tử | 1 | Cao: 97cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên | 3.000 |
| 499 | Phù điêu thần Saravasti | 1 |
Cao: 80cm Rộng: 60cm | Thể kỷ XII - XIII | Mẽ gần mũi | 10.000 |
| 500 | Phù điêu thần Shiva | 1 |
Dài: 88cm Rộng: 52cm Dày: 21cm | Thế kỷ XII - XIII | Phù điêu còn nguyên chỉ tróc vỡ bề mặt phần chân đế | 5.000 |
| 501 | Phù điêu thần Visnu | 1 |
Dài: 1,48m Dày: 0,25m | Thế kỷ XII | Cổ ngỗng bị mất gần hoa văn | 2.000 |
| 502 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 58cm Rộng: 44cm Dày: 83cm | Thế kỷ XII - XIII | Mẽ nhiều chỗ | 1.000 |
| 503 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Dài: 36cm Cao: 40cm Dày: 21cm | Thế kỷ XII | Vỡ | 50 |
| 504 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Dài,46cm Cao: 97cm Dày:6cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 50 |
| 505 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 30cm Rộng: 25cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ làm 4 mảnh dán lại | 50 |
| 506 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 19cm Rộng: 25cm | Thế kỷ XII - XIII | Mất đầu | 50 |
| 507 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 35cm Rộng: 24cm Dày: 6cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần dưới, còn từ cổ đến đầu, bên tai phải vỡ 1/3 | 50 |
| 508 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 33cm Rộng: 52cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đầu và tay trái | 50 |
| 509 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 30cm Rộng: 25cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ làm 4 mảnh dán lại | 50 |
| 510 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 19cm Rộng: 25cm | Thế kỷ XII - XIII | Mất đầu | 50 |
| 511 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 52cm Rộng: 52cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần dưới | 100 |
| 512 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 90cm Rộng: 45cm | Thế kỷ XII - XIII | Đế và khủy tay bị vỡ | 1.000 |
| 513 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Rộng: 37cm Dày: 10cm Cao: 55cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 50 |
| 514 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Dài: 34cm Cao: 49cm Dày: 17cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 50 |
| 515 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Dài: 26cm Cao: 56cm Dày: 5cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 1.000 |
| 516 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Dài: 48cm Cao: 35cm Dày: 14cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ 1 góc nhỏ | 500 |
| 517 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 63cm Dày: 28cm Rộng: 59cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 50 |
| 518 | Phù điêu tu sĩ | 1 |
Cao: 52cm Rộng: 52cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần dưới | 1.000 |
| 519 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 95cm Rộng: 57cm Dày: 34cm | Thế kỷ XII | Còn tương đối nguyên vẹn, mẻ góc phải | 200 |
| 520 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 96cm Rộng: 42cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII | Gãy chốt | 50 |
| 521 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài:30cm Rộng 25cm Dày: 8cm | Thế kỷ XII | Bể phần mũi | 50 |
| 522 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 49cm Rộng: 42cm Dày: 7,5cm | Thế kỷ XII | Còn nguyên | 50 |
| 523 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 98cm Rộng: 38cm Dày: 9cm | Thế kỷ XII | Còn nguyên | 50 |
| 524 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 70cm Rộng: 40cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| 525 | Phù điêu trang trí các chiến binh | 1 |
Dài: 25cm Rộng: 15cm | Thế kỷ XI – XIII | Sờn bên hông | 1.000 |
| 526 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 162cm Rộng: 74cm Dày: 49cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 100 |
| 527 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 60cm Rộng: 43cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ 1 phần | 50 |
| 528 | Phù điêu trang trí thành bậc cửa | 1 |
Dài: 134cm Cao: 35cm Dày: 31cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên vẹn | 200 |
| 529 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 60cm Dày: 19cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đế | 50 |
| 530 | Phù điêu Trang trí đỉnh vòm cửa | 1 |
Dày: 23cm Cao: 58cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| 531 | Phù điêu trang trí hình tu sĩ | 1 |
Rộng: 77,5cm Dày: 26,5cm Cao: 90cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 50 |
| 532 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 45cm Cao: 54cm Dày: 70cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 533 | Phù điêu trang trí tượng | 1 |
Dài: 42cm Cao: 40cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 534 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 40cm Dày: 18cm Rộng: 40cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 535 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 42cm Dày: 20cm Rộng: 37cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 536 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 52cm Cao: 73cm Dày: 8cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 537 | Phù điêu trang trí | 1 |
Cao: 23cm Dày: 19cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 538 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 66cm Dày: 29cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 539 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 70cm Cao: 35cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 540 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 42cm Cao: 70cm Dày: 16cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| 541 | Phù điêu trang trí | 1 |
Rộng: 24cm Dày: 51cm Cao: 53cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 542 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 65cm Rộng: 37cm Dày: 1cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 543 | Phù điêu trang trí | 1 |
Rộng: 55cm Dày: 19cm Cao: 51cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 544 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 60cm Rộng: 49cm Dày: 30cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 545 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 22cm Cao: 25cm Dày: 16cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 546 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 22cm Cao: 25cm Dày: 16cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 547 | Phù điêu trang trí | 1 |
Dài: 41cm Dày: 19cm Rộng: 44cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 548 | Phù điêu trang trí góc | 1 |
Cao: 30cm Dày: 12cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 549 | Phù điêu trang trí góc tháp | 1 |
Dài: 57cm Dày: 20cm Rộng: 62cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 550 | Phù điêu trang trí góc tháp | 1 |
Dài: 64cm Dày: 35cm Rộng: 40cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 551 | Phù điêu trang trí góc tháp | 1 |
Dày: 8cm Rộng: 45cm Dài: 53cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ 1 miếng nhỏ bên trái và bên trên | 30 |
| 552 | Phù điêu trang trí thần | 1 |
Cao: 46cm Dày: 18cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 553 | Phù điêu trang trí đầu thần | 1 |
Cao: 31cm Dày: 13cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 554 | Phù điêu trang trí đầu thần | 1 |
Cao: 25cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 555 | Phù điêu trang trí góc tháp | 1 |
Dày: 8cm Rộng: 45cm Dài: 53cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ miếng nhỏ bên trái và bên trên | 30 |
| 556 | Phù điêu voi –sư tử Gajasimha | 1 |
Cao: 32cm Rộng: 34cm | Thế kỷ XII - XIII | Vòi đuôi gãy | 50 |
| 557 | Phù điêu voi | 1 |
Cao: 66cm Rộng: 33cm Dày: 22cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 558 | Phù điêu vũ công | 1 |
Rộng: 65cm Dài: 72cm Dày: 32cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên | 50 |
| 559 | Phù điêu vũ nữ | 1 |
Dài: 21cm Rộng: 41cm | Thế kỷ XIII | Vỡ dán lại | 30 |
| 560 | Tai lửa | 1 |
Dài: 38cm Rộng: 20,5cm Dày: 5,5cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên | 5 |
| 561 | Tai lửa hình Makara | 1 |
Dài: 43cm Rộng: 20cm Dày: 7cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên chỉ vỡ 1 mảng nhỏ | 10 |
| 562 | Tượng đầu thần Ganesa | 1 |
Cao: 48cm Rộng 47cm | Thế kỷ XII – XIII | Chỉ còn phần đầu và vòi | 10 |
| 563 | Tượng Kanari | 1 |
Dài: 26cm Rộng: 18,5cm Cao: 28cm | Thế kỷ XII - XIII | Mất đầu, vỡ phần đầu cánh | 10 |
| 564 | Tượng Đầu bò Nandin | 1 |
Cao: 50cm Rộng: 60cm Dày: 20cm | Thế kỷ XII | 2 tai và sừng gãy, lưng vỡ | 100 |
| 565 | Tượng bò Nandi | 1 |
Cao: 48cm Dày: 79cm | Thế kỷ XII | Nguyên | 5.000 |
| 566 | Tượng Sư tử | 1 |
Dài: 120cm Rộng: 64cm Cao: 105cm | Thế kỷ XIV | Còn nguyên | 5.000 |
| 567 | Tượng Sư tử | 1 |
Dài: 120cm Rộng: 64cm Cao: 105cm | Thế kỷ XIV | Còn nguyên | 5.000 |
| 568 | Tượng Thần Hộ pháp (Dvarapalla) | 1 |
Cao: 109cm Rộng: 60cm Dày: 40cm | Thế kỷ XIII | Nguyên | 5.000 |
| 569 | Tượng thần Kuberayakshini – Thần Tài Lộc | 1 |
Cao: 36cm Dày: 22cm Rộng: 47cm | Thế kỷ VIII - IX | Vỡ phần đầu | 1.000 |
| 570 | Tượng đầu thần điểu Garuda | 1 | Cao: 48cm | Thế kỷ XII - XIII | Chỉ còn ½ mắt trở lên và góc trái vỡ | 30 |
| 571 | Tượng Thần điểu Garuda | 1 |
Cao: 90cm Rộng: 109cm Dày: 18cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 3.000 |
| 575 | Tượng Thần Indra | 1 |
Cao: 72cm Rộng: 65cm Dày: 12cm | Thế kỷ XII | Vỡ bên tay trái | 500 |
| 577 | Tượng Đầu tu sĩ | 1 |
Cao: 13,5cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn phần đầu | 5 |
| 579 | Tượng đầu tu sĩ | 1 |
Dài: 43cm Dày: 90cm Rộng: 42cm | Thế kỷ XII - XIII | Mẽ | 3 |
| 580 | Tượng đầu thần | 1 |
Rộng: 9cm Dày: 11,5cm Cao: 14cm | Thế kỷ XII - XIII | Đầu tượng có dấu chắp vá | 10 |
| 581 | Tượng đầu thần | 1 |
Rộng: 11cm Dày: 13cm Cao: 21cm | Thế kỷ XII - XIII | Chỉ còn đầu tượng vỡ phần thân | 10 |
| 582 | Tượng mặt tu sĩ | 1 |
Rộng: 11cm Cao: 12cm | Thể kỷ XII – XIII | Chỉ còn từ trán, đến cằm | 3 |
| 583 | Tượng Tu sĩ | 1 |
Dài: 28cm Cao: 46cm Dày: 8cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 10 |
| 584 | Tượng tu sĩ | 1 |
Cao: 39cm Rộng: 35cm Dày: 20cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ còn từ đầu đến bụng, miệng mẽ | 3 |
| 585 | Tượng tu sĩ | 1 |
Cao: 30cm Rộng: 38cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ mất đầu và hai chân, chỉ còn phần thân | 10 |
| 586 | Tượng tu sĩ | 1 |
Cao: 111cm Rộng: 58cm Dày: 12cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn nguyên | 500 |
| 587 | Tượng voi – sư tử Gajasimha | 1 |
Cao: 195cm Dày: 95cm Rộng: 73cm | Thế kỷ XII | Gãy vòi và 2 ngà | 10.000 |
| 588 | Tượng Voi | 1 |
Dài: 140cm Rộng: 60cm Cao: 110cm | Thế kỷ XIV | Vòi và ngà gãy | 3.000 |
| 589 | Trụ văn bia | 1 |
Cao: 160cm Rộng: 46cm | Thế kỷ XIII | Giá trên đầu trụ vỡ, vỡ 2 bên trụ | 500 |
| 590 | Riềm trang trí | 1 |
Dài: 85cm Cao: 75cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 591 | Riềm trang trí | 1 |
Dài: 57cm Rộng: 52cm Dày: 33cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ góc | 30 |
| 592 | Riềm đai trang trí | 1 |
Cao: 20cm Dày: 17cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 593 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 56cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 594 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 26cm Dày: 5cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 595 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 55cm Dày: 14cm Cao: 59cm | Thế kỷ XII - XIII | Gãy phần đỉnh | 30 |
| 596 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 82cm Dày: 50cm Cao: 49cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 597 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 42cm Dày: 18cm Cao: 69cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần chóp | 30 |
| 598 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 49cm Dày: 10cm Cao: 82cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đỉnh | 30 |
| 599 | Riềm đai trang trí góc | 1 |
Dài: 61cm Cao: 86cm Dày: 14cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ đầu | 30 |
| 600 | Riềm đai trang trí góc | 1 |
Dài: 76cm Dày: 11cm Rộng: 94cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đầu | 30 |
| 601 | Riềm đai trang trí góc | 1 |
Cao: 48cm Dài: 125cm Dày: 22cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 602 | Riềm đai trang trí góc | 1 |
Dài: 79cm Cao: 33cm Dày: 11cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 603 | Riềm đai trang trí góc | 1 |
Dài: 54cm Cao: 56cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 604 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 68cm Cao: 60cm Dày: 12cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đỉnh | 30 |
| 605 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 52cm Cao: 38cm Dày: 17cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 606 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 60cm Cao: 59cm Dày: 10cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần trên | 30 |
| 607 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 67cm Cao: 65cm Dày: 21cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| 608 | Riềm đai trang trí | 1 |
Dài: 52cm Dày: 12cm Cao: 45cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ phần đỉnh và góc | 30 |
| 609 | Riềm đai trang trí cửa tháp | 1 |
Dài: 27cm Cao: 56cm Dày: 16cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 610 | Riềm trang trí | 1 |
Dài: 77cm Rộng: 25cm Dày: 13cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 611 | Riềm trang trí | 1 |
Dài: 60cm Dày: 20cm Cao: 70cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ góc | 30 |
| 612 | Vòm trang trí | 1 |
Dài: 55cm Rộng: 22cm Dày: 11cm | Thế kỷ XII - XIII | Vỡ | 30 |
| 613 | Vòm trang trí | 1 |
Dài: 34cm Cao: 40cm Dày: 26cm | Thế kỷ XII - XIII | Nguyên | 50 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 10.420 | |||||
| 614 | Bia mộ tổ Tây Sơn tam kiệt | 1 |
Cao125cm Nặng: 500 kg Rộng 69cm; Dày 13cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10.000 |
| 615 | Bia di tích Điện Tây Sơn | 1 |
Cao:180cm Rộng: 100cm Dày: 10cm | Năm 1961 | Nứt nhiều chỗ, nội dung có chữ bị mất | 100 |
| 616 | Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn | 1 |
Cạnh vuông: 40cm Cao: 17cm. Nặng: 120 kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 100 |
| 617 | Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn | 1 | Cạnh vuông: 50cm Cao: 20cm. | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 100 |
| 618 | Đá ong xây hồ ông Nhạc | 1 |
Cạnh: 46cm x 42cm Cao: 18cm. Nặng: 150kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 30 |
| 619 | Đá ong xây hồ ông Nhạc | 1 |
Cạnh: 20cm x 60cm Cao: 32cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 30 |
| 620 | Đá ong xây thành Hoàng Đế | 1 |
Cạnh: 46cm x 42cm - Cao : 18cm. Nặng: 100kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 621 | Đá ong xây thành Hoàng Đế | 1 |
Cạnh: 43cm x 33cm Cao: 33cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 622 | Đá xây Thành An Lũy | 1 |
Cạnh: 54cm x 40cm Cao: 17cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 623 | Đá xây Thành An Lũy | 1 |
Cạnh: 60cm x 30cm Cao: 28cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 624 | Đá xây Thành An Lũy | 1 |
Cạnh: 38cm x 24cm Cao: 22cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 625 | Đá xây Thành An Lũy | 1 |
Cạnh: 25cm x 26cm Cao: 17cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 10 |
| 626 | Tượng bán thân Hoàng Đế Quang Trung | 1 |
Cao: 105cm Vai rộng: 66cm. Thân đế: 43cm | Năm 1960 | Tượng bị gãy phần chóp mũ, có gia cố phần ngực | 20 |
| III | Chất liệu thủy tinh | 160 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 160 | |||||
| 627 | Hạt cườm (1 bộ gồm 36 hạt) | 1 | Không xác định | Cách nay 3000 - 4000 năm | Nguyên | 100 |
| 628 | Hạt mã não (1 vòng 6 hạt) | 1 | Không xác định | Cách nay 3000 - 4000 năm | Bị bào mòn | 60 |
| IV | Chất liệu kim loại | 8.570 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 6.853 | |||||
| 629 | Lưỡi Cuốc | 1 |
Dài: 9cm; Rộng: 10cm | Thế kỷ I - III SCN | Vỡ nhiều ở cán và thân | 10 |
| 630 | Lưỡi rìu | 1 |
Dài: 5,8cm; Rộng: 4cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa nhiều | 10 |
| 631 | Mũi lao | 1 |
Dài: 13,5cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi | 10 |
| 632 | Mũi lao | 1 |
Dài: 17cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên | 10 |
| 633 | Mũi lao | 1 |
Dài: 12,6cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ | 10 |
| 634 | Mũi lao | 1 |
Dài: 12,5cm; Rộng: 3cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ | 10 |
| 635 | Mũi lao | 1 |
Dài: 16cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ | 10 |
| 636 | Mũi lao | 1 |
Dài: 13,5cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi | 10 |
| 637 | Mũi lao | 1 |
Dài: 17cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên | 10 |
| 638 | Mũi lao | 1 |
Dài: 12,6cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ | 10 |
| 639 | Mũi lao | 1 |
Dài: 12,5cm; Rộng: 3cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ | 10 |
| 640 | Mũi lao | 1 |
Dài: 16cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ | 10 |
| 641 | Mũi giáo | 1 |
Dài: 33cm; Rộng: 3,5cm | Thế kỷ I - III SCN | Bị ô xy hóa toàn bộ bề mặt | 10 |
| 642 | Mũi giáo | 1 |
Dài: 36,5cm; Rộng: 4,5cm | Thế kỷ I - III SCN | Lưỡi mẻ, hai mặt bị ô xy hóa | 10 |
| 643 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 3,5cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt | 10 |
| 644 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 4,5cm; Rộng: 4cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt | 10 |
| 645 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5cm; Rộng: 5,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi | 10 |
| 646 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 4,5cm; Rộng: 5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 647 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5,5cm; Rộng: 5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 648 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 6cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 649 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5cm; Rộng: 6cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi | 10 |
| 650 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7cm; Rộng: 5,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa nhiều | 10 |
| 651 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7cm; Rộng: 8cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Chuôi và lưỡi đều bị vỡ | 10 |
| 652 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7,5cm; Rộng: 7cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt | 10 |
| 653 | Rìu xòe cân | 1 |
Dài: 8,5cm; Rộng: 7cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi | 10 |
| 654 | Rìu xòe lệch | 1 |
Dài: 12cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi | 10 |
| 655 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 3,5cm; Rộng: 3,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt | 10 |
| 656 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 4,5cm; Rộng: 4cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt | 10 |
| 657 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5cm; Rộng: 5,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi | 10 |
| 658 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 4,5cm; Rộng: 5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 659 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5,5cm; Rộng: 5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 660 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 6cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi | 10 |
| 661 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 5cm; Rộng: 6cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi | 10 |
| 662 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7cm; Rộng: 5,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Bị ôxy hóa nhiều | 10 |
| 663 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7cm; Rộng: 8cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Chuôi và lưỡi đều bị vỡ | 10 |
| 664 | Rìu xéo | 1 |
Dài: 7,5cm; Rộng: 7cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt | 10 |
| 665 | Rìu xòe cân | 1 |
Dài: 8,5cm; Rộng: 7cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi | 10 |
| 666 | Rìu xòe lệch | 1 |
Dài: 12cm; Rộng: 4,5cm | Cách nay 2000 - 3000 năm | Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi | 10 |
| 667 | Trống đồng An Trung | 1 | ĐK: 26,5cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ, mặt trống còn nguyên | 10 |
| 668 | Trống đồng An Trung | 1 | ĐK mặt: 45cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh | 10 |
| 669 | Trống đồng Bình Tân | 1 | ĐK mặt: 68cm | TK III TCN và TK I SCN | Trống bị vỡ, còn mặt trống. Hiện vật đã phục hồi. | 50 |
| 670 | Trống đồng Cát Tài | 1 | ĐK mặt: 58cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh | 50 |
| 671 | Trống đồng Gò Thị | 1 | ĐK:46,5cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ. Tang, thân, mặt trống vênh | 20 |
| 672 | Trống đồng Gò Thị | 1 | ĐK:58cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ | 20 |
| 673 | Trống đồng Gò Thị | 1 | ĐK:48cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ. Mặt còn 3/4 | 20 |
| 674 | Trống đồng Gò Thị | 1 | ĐK:38cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ. | 20 |
| 675 | Trống đồng Phù Cát | 1 |
ĐK: 19cm Cao: 20cm | TK III TCN và TK I SCN | Còn nguyên | 50 |
| 676 | Trống đồng Tây Giang | 1 | ĐK mặt: 48cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống còn nguyên. Thân bị vỡ. Hiện vật đã được phục chế. | 50 |
| 677 | Trống đồng Tây Thuận | 1 | ĐK mặt: 38cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống bị nứt. Thân vỡ 80%. | 10 |
| 678 | Trống đồng Vĩnh Hiệp | 1 |
ĐK mặt: 58cm Cao: 35cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh. Hiện vật đã được phục chế. | 50 |
| 679 | Trống đồng Vĩnh Hòa | 1 | ĐK: 65cm | TK III TCN và TK I SCN | Vỡ, mặt trống còn nguyên nhưng hơi vênh | 10 |
| 680 | Trống đồng Vĩnh Quang | 1 |
ĐK mặt: 69cm Cao: 45cm | TK III TCN và TK I SCN | Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh | 10 |
| 681 | Trống đồng Vĩnh Thịnh | 1 | ĐK mặt: 44,5cm | TK III TCN và TK I SCN | Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống bị vỡ quanh mép | 10 |
| 682 | Trống đồng Vĩnh Thịnh | 1 | ĐK mặt: 46cm | TK III TCN và TK I SCN | Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống vỡ bị ghép lại nhưng vẫn còn thiếu | 10 |
| 683 | Đĩa đồng | 1 | Đường kính: 21cm; Cao: 2cm. |
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Bị oxi hóa, thủng một góc nhỏ trong lòng đĩa. | 50 |
| 684 | Tiền Khai Nguyên Thông Bảo | 2đồng |
ĐK: 3cm; Dày: 0,12cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ VII | Gỉ sét | 2 |
| 685 | Tiền Chí Đạo Nguyên Bảo | 3 đồng |
ĐK: 2,5cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm | Thế kỷ X | Gỉ sét | 3 |
| 686 | Tiền Đường Quốc Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,45cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm | Thế kỷ X | Gỉ sét | 1 |
| 687 | Tiền Thuần hựu Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,43cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,28cm Lỗ cạnh: 0,5cm x 0,5cm | Thế kỷ X | Gỉ sét | 1 |
| 688 | Tiền Thái Bình Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,35cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm | Thế kỷ X | Gỉ sét | 1 |
| 689 | Tiền Thiên Hy Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,51cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ X | Gỉ sét | 1 |
| 690 | Tiền Hàm Bình Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,48cm; Dày: 0,09cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ X - XI | Gỉ sét | 1 |
| 691 | Tiền Tường Phù Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,55cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm | Thế kỷ X - XI | Gỉ sét | 1 |
| 692 | Tiền Cảnh Đức Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,42cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ X - XI | Gỉ sét | 1 |
| 693 | Tiền Nguyên Phong Thông Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,9cm; Dày: 0,19cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 2 |
| 694 | Tiền Thiên Thánh Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,09cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 1 |
| 695 | Tiền Tống Nguyên Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,5cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,23cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 1 |
| 696 | Tiền Trị Bình Nguyên Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,41cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 2 |
| 697 | Tiền Hy Ninh Trọng Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,9cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 7cm x 7cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 2 |
| 698 | Tiền Hy Ninh Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,5cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI | Gỉ sét | 1 |
| 699 | Tiền Nguyên Phù Thông Bảo | 1 |
ĐK: 3,1cm; Dày: 0,11cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI - XII | Gỉ sét | 1 |
| 700 | Tiền Sùng Ninh Trọng Bảo | 1 |
ĐK: 3,45cm; Dày: 0,17cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,84cm x 0,84cm | Thế kỷ XI - XII | Gỉ sét | 1 |
| 701 | Tiền Nguyên Hựu Thông Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,8cm; Dày: 0,13cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XI - XII | Gỉ sét | 2 |
| 702 | Tiền Long Hưng Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 3cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 1 |
| 703 | Tiền Chí Hòa Thông Bảo | 1 |
ĐK: 3cm; Dày: 0,16cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 1 |
| 704 | Tiền Thiệu Hưng Nguyên Bảo | 1 |
ĐK: 2,9cm; Dày: 0,17cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 1 |
| 705 | Tiền Thánh Tống Nguyên Bảo | 2 đồng |
ĐK: 3,01cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,42cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 2 |
| 706 | Tiền Tuyên Hòa Thông Bảo | 1 |
ĐK: 3,07cm; Dày: 0,12cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 2 |
| 707 | Tiền Kiến Viêm Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,8cm; Dày: 0,13cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 1 |
| 708 | Tiền Đại Quan Thông Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,48cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,1cm Lỗ cạnh: 0,62cm x 0,62cm | Thế kỷ XII | Gỉ sét | 2 |
| 709 | Tiền Khánh Nguyên Thông Bảo | 3 đồng |
ĐK: 2,95cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm | Thế kỷ XII - XIII | Gỉ sét | 3 |
| 710 | Tiền Khai Hy Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,95cm; Dày: 0,15cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm | Thế kỷ XII - XIII | Gỉ sét | 1 |
| 711 | Tiền Hoàng Tống Thông Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,52cm; Dày: 0,1cm Rộng vành: 0,3cm Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm | Thế kỷ XIII | Gỉ sét | 2 |
| 712 | Tiền Thiệu Định Thông Bảo | 1 |
ĐK: 2,89cm; Dày: 0,16cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ XIII | Gỉ sét | 1 |
| 713 | Tiền Thuần Hựu Nguyên Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,9cm; Dày: 0,16cm Rộng vành: 0,2cm Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm | Thế kỷ XIII | Gỉ sét | 2 |
| 714 | Tiền đồng Minh Đức thông bảo | 10 đồng | Đường kính: 2,5cm | Thế kỷ XVIII | Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc | 10 |
| 715 | Tiền đồng Quang Trung thông bảo | 10 đồng | Đường kính: 2,5cm | Thế kỷ XVIII | Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc | 10 |
| 716 | Tiền đồng Cảnh Thịnh thông bảo | 7 đồng | Đường kính: 2,5cm | Thế kỷ XVIII | Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc | 7 |
| 717 | Tiền Gia Long Thông Bảo | 2 đồng |
ĐK: 2,4cm; Dày: 0,12cm Rộng vành: 0,12cm Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm | Thế kỷ XIX | Gỉ sét | 2 |
| 718 | Súng thần công ( chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 2,04m ĐK nòng: 20cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 1.000 |
| 719 | Súng thần công ( chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 1,92m ĐK nòng: 20cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 1.000 |
| 720 | Súng thần công ( chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 2m ĐK nòng: 21,5cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 1.000 |
| 721 | Súng thần công ( chất liệu đồng) | 1 | Dài: 2,32m |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 1.000 |
| 722 | Súng thần công ( chất liệu gang) | 1 |
Dài: 1,96m ĐK nòng: 20cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 723 | Súng thần công ( chất liệu gang) | 1 |
Dài: 2,6m ĐK nòng: 0,26cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 724 | Súng thần công ( chất liệu gang) | 1 |
Dài: 2,95m ĐK nòng: 0,28cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 725 | Súng thần công ( chất liệu gang) | 1 |
Dài: 1m90 ĐK nòng: 0,3m |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 726 | Súng thần công ( chất liệu gang) | 1 |
Dài: 2m32 ĐK nòng: 0,34m |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 727 | Súng thần công | 1 |
Dài: 1,23m ĐK nòng: 10cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 728 | Súng thần công | 1 |
Dài: 1m3 ĐK nòng: 0,25cm |
TK XVIII - XIX Nhà Tây Sơn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 200 |
| 729 | Súng thần công | 1 |
Dài: 1,14m ĐK nòng: 11cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 100 |
| 730 | Súng thần công | 1 |
Dài: 1,15m ĐK nòng: 11cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 100 |
| 731 | Súng thần công | 1 |
Dài: 94cm ĐK nòng: 11cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 100 |
| 732 | Súng thần công | 1 |
Dài: 96cm ĐK nòng: 11cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 100 |
| 733 | Quai yên ngựa ( đồng) | 1 |
Dài: 13,5cm; Rộng: 12cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 10 |
| 734 | Quai yên ngựa ( đồng) | 1 |
Dài: 13cm; Rộng: 12cm |
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Hỏng, gỉ sét nhiều | 10 |
| 735 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 1 |
ĐK trên: 5cm; ĐK dưới: 5,8cm; Cao: 6,5cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 10 |
| 736 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 1 |
ĐK trên: 5,6cm; ĐK dưới: 6,6cm; Cao: 8,7cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 10 |
| 737 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 1 |
ĐK trên: 7,2cm; ĐK dưới: 7,5cm; Cao: 6,4cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 10 |
| 738 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 2 | ĐK: 7,4cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 20 |
| 739 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 4 | ĐK: 7,9cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 40 |
| 740 | Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana | 4 | ĐK: 7,8cm | Thế kỷ XIX - XX | Bị ô xy hóa | 40 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 1.717 | |||||
| 741 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi dài: 25,5 cm Bản rộng. Cán:14cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 742 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 22 cm Bản rộng. Cán:13cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 743 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 26 cm Bản rộng. Cán:14cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 744 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 27 cm Bản rộng. Cán:12cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 745 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 28 cm Bản rộng. Cán:10cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 746 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 30 cm Bản rộng. Cán:10cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 747 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 31 cm Bản rộng. Cán:12cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 748 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 32 cm Bản rộng. Cán:8cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 749 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 33 cm Bản rộng. Cán:12cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 750 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 34 cm Bản rộng. Cán:12cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 751 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 35 cm Bản rộng. Cán:11cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 752 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 36cm Bản rộng. Cán:10cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 753 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 54 cm Bản rộng. Cán:9cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 754 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 42 cm Bản rộng. Cán:46cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 755 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 43 cm Bản rộng. Cán:41cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 756 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 50 cm Bản rộng. Cán:13cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 757 | Kiếm sắt | 1 |
Lưỡi: 55 cm Bản rộng. Cán:11cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 758 | Kiếm sắt (Đình Đại Áng) | 1 |
Dài: 63cm Bản rộng: 28cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 759 | Kiếm sắt (Vườn nhà TĐ Bùi Thị Xuân) | 1 |
Dài: 67cm Bản rộng: 3cm | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 10 |
| 760 | Súng thần công (chất liệu gang) | 1 |
Dài: 154cm ĐK miệng: 7cm. Nặng: 50kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 200 |
| 761 | Súng thần công (chất liệu gang) | 1 |
Dài 150cm ĐK miệng: 15 cm. Nặng: 200kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 200 |
| 762 | Súng thần công (chất liệu gang) | 1 |
Dài 190cm ĐK miệng: 30cm Nặng: 400kg | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 200 |
| 763 | Súng thần công (chất liệu gang) | 1 |
Dài 230cm ĐK miệng: 24cm. Nặng: 500kg | Tây Sơn, TK XVIII | Gỉ sét | 200 |
| 764 | Súng trụ (chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 42cm ĐK nòng: 3cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 765 | Súng trụ (chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 42cm ĐK nòng: 3cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 766 | Súng trụ (chất liệu đồng) | 1 |
Dài: 80cm Nặng: 28kg | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 767 | Bộ Cồng (10 cái) | 1 | Đường kính: từ 25cm đến 90cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 200 |
| 768 | Bộ Chiêng (16 cái) | 1 | Đường kính: từ 26cm đến 52cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 320 |
| 769 | Giáo | 1 | Lưỡi thép, cán gỗ, dài: 61cm; lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 5cm. | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 770 | Mác | 1 | Lưỡi thép, cán gỗ, cán dài: 171cm, lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 6,5cm. | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 771 | Lao ngạnh | 1 | Cán dài: 220cm; lưỡi dài: 65cm. | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 772 | Lao ngạnh | 1 | Cán dài: 172cm; lưỡi dài: 54cm. | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 5 |
| 773 | Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo | 1 | ĐK: 2,45cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 774 | Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo | 1 | ĐK: 2,35cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 775 | Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo | 1 | ĐK: 2,4cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 776 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,55cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 777 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,4cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 778 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,25cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 779 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,1cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 780 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,2cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 781 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,3cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 782 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,35cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 783 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,45cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 784 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,55cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 785 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo | 1 | ĐK: 2,6cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 786 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo | 1 | ĐK: 2, 5cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 787 | Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo | 1 | ĐK: 2,2cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 788 | Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo | 1 | ĐK: 2,5cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 789 | Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo | 1 | ĐK: 2,4cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 1 |
| 790 | Tiền đồng Cảnh Thịnh Thông bảo loại lớn | 1 | ĐK: 4,5cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20 |
| V | Chất liệu kim loại quý | 30 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 30 | |||||
| 791 | Hai mảnh vàng lá đề | 1 | Dài: 1,5cm |
TK XIII - XIV Văn hóa Chămpa | Chỉ còn lại 2 mảnh hình trái tim | 10 |
| 792 | Hộp bạc hình khối tròn có nắp đựng trang sức | 1 |
ĐK nắp: 23,4 cm; ĐK thân: 23cm; ĐK đáy: 15,5cm; Cao: 4,5cm |
TK XIII - XIV Văn hóa Chămpa | Vỡ, phần lớn đã bị mục | 10 |
| 793 | Đĩa bạc | 1 |
ĐK: 14,3cm Cao: 1cm |
TK XVIII Nhà Nguyễn | Còn nguyên | 10 |
| VI | Chất liệu đất nung | 1.810 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 1.750 | |||||
| 794 | Chì lưới | 1 |
Dài: 2,5 – 4cm; ĐK: 1,1cm |
Thế kỷ III TCN Văn hóa Đông Sơn | Còn nguyên | 1 |
| 795 | Nồi | 1 |
Cao: 11cm; ĐKM: 20,5cm |
Thế kỷ I - III SCN Văn hóa Đông Sơn | Rỉ sét, sứt quai, sứt chân, miệng mẻ | 1 |
| 796 | Mảnh đầu Makara | 1 |
Cao: 17cm; Dày: 6cm Rộng: 24cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ chỉ còn phần đầu | 10 |
| 797 | Mảnh đầu Makara | 1 |
Cao: 28cm; Dày: 4cm Rộng: 24cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ chỉ còn phần đầu | 10 |
| 798 | Mảnh đầu Makara | 1 |
Cao: 23cm; Dày: 8cm Rộng: 27cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ chỉ còn phần đầu | 10 |
| 799 | Mảnh đầu Makara | 1 |
Cao: 34cm; Dày: 5cm Rộng: 26cm | Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ chỉ còn phần đầu | 10 |
| 800 | Phù điêu mặt KaLa | 1 |
Dài: 31cm; Dày: 5,5cm Rộng: 28cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 100 |
| 801 | Phù điêu mặt KaLa | 1 |
Dài: 34cm; Dày: 7cm Rộng: 27cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 100 |
| 802 | Phù điêu mặt KaLa | 1 |
Dài: 37cm; Dày: 6cm Rộng: 29cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 100 |
| 803 | Phù điêu mặt KaLa | 1 |
Dài: 32cm; Dày: 6cm Rộng: 32cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 100 |
| 804 | Phù điêu mặt Makara | 1 |
Cao: 31cm Dày: 6,4cm Rộng: 29cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ phần thân, phần đầu còn nguyên | 100 |
| 805 | Phù điêu Makara | 1 |
Dài: 45cm; Cao: 30cm Dày: 11cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần | 200 |
| 806 | Phù điêu Thần | 1 |
Cao: 40,5cm Dày: 13cm Rộng: 31cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 400 |
| 807 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 28,5cm Dày: 2,3cm Rộng: 24cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 808 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 18,5cm Dày: 4,6cm Rộng: 12cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 809 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 24,3cm Dày: 6,3cm Rộng: 12,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 810 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 31,5cm Dày: 5,4cm Rộng: 15,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 811 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 21cm Dày: 4,8cm Rộng: 13,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên | 5 |
| 812 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 23,5cm Dày: 5,3cm Rộng: 14,2cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 813 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 31,5cm Dày: 5,5cm Rộng: 13,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 814 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 34,5cm Dày: 6,2cm Rộng: 17cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 815 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 19,5cm Dày: 4,8cm Rộng: 15cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên | 5 |
| 816 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 19,6cm Dày: 4,4cm Rộng: 13,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 817 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 18,5cm Dày: 4,8cm Rộng: 11cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 818 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 19,8cm Dày: 4,8cm Rộng: 10,2cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 819 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 23cm Dày: 5,5cm Rộng: 11cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 820 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 26,7cm Dày: 5,7cm Rộng: 22,3cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên | 5 |
| 821 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 24,5cm Dày: 5cm Rộng: 12cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 822 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 31cm Dày: 7cm Rộng: 16,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 823 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 29,5cm Dày: 6cm Rộng: 21,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 824 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 33cm Dày: 6cm Rộng: 17,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 825 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 26cm Dày: 6cm Rộng: 21cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 826 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 27,3cm Dày: 5,7cm Rộng: 27cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 827 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 26,8cm Dày: 7cm Rộng: 23,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 828 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 24cm Dày: 7cm Rộng: 18cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ, được gắn lại | 2 |
| 829 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 30cm Dày: 6,5cm Rộng: 16cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 830 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 27,5cm Dày: 10,5cm Rộng: 20,5cm | Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 831 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 23,3cm Dày: 4,7cm Rộng: 16cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 832 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 27cm Dày: 5,3cm Rộng: 12cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 833 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 50cm Dày: 10cm Rộng: 45cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần nhỏ | 2 |
| 834 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 53cm; Dày: 5cm Rộng: 40cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần | 5 |
| 835 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 15cm; Dày: 3cm Rộng: 20cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 5 |
| 836 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 15cm; Dày: 2,5cm Rộng: 22cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 5 |
| 837 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 15cm; Dày: 2,5cm Rộng: 24cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 5 |
| 838 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 18cm; Dày: 2cm Rộng: 17,5cm | Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên vẹn | 5 |
| 839 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 13,5cm; Dày: 2,5cm Rộng: 19cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên vẹn | 5 |
| 840 | Tai Lửa | 1 |
Dài: 15cm; Dày: 2,5cm Rộng: 22,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 5 |
| 841 | Tượng voi | 1 |
Cao: 65cm Rộng: 33cm Dày: 30cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ, dán lại phần đầu, chân sau và đuôi | 100 |
| 842 | Tượng voi | 1 |
Dài: 53cm; Cao: 14cm Dày: 15cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn khá nguyên vẹn | 100 |
| 843 | Tượng voi | 1 |
Dài: 42cm; Cao: 49cm Dày: 15,5cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Còn nguyên vẹn | 100 |
| 844 | Tượng voi | 1 |
Dài: 41cm; Cao: 46cm Dày: 14cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần | 100 |
| 845 | Tượng Voi | 1 |
Dài: 24cm; Cao: 16cm | Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa | Vỡ một phần | 100 |
| 846 | Gạch lát nền | 1 |
Cạnh viên 1: 35cm Dày viên 1: 3cm | Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn | Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn | 5 |
| 847 | Gạch lát nền | 1 |
Cạnh viên 2: 29cm Dày viên 2: 3cm | Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn | Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn | 5 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 60 | |||||
| 848 | Gạch xây thành Chánh Mẫn | 1 | 37 x 24 x 9 cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| 849 | Gạch xây thành Chánh Mẫn | 1 | 36 x 23 x 9 cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| 850 | Gạch Tháp | 1 | 32 x 15 x 7 cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| 851 | Gạch xây thành Phú Yên | 1 |
Dài: 22cm Cao: 9cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| 852 | Chum đựng tiền đồng | 1 |
Cao: 35cm ĐK miệng: 18cm Đường kính đáy: 19cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| 853 | Chum đựng tiền đồng | 1 |
Cao: 46cm ĐK miệng: 17cm ĐK đáy: 20cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn nguyên vẹn | 10 |
| VII | Chất liệu gỗ | 850 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 600 | |||||
| 854 | Ống đựng chiếu thư | 1 |
Dài: 23cm ĐK: 3,5cm | Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn | Còn nguyên | 50 |
| 855 | Tráp đựng quần áo quan Nhà Tây Sơn | 1 |
Dài: 40cm Rộng: 30cm Cao: 10cm | Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn | Còn nguyên | 50 |
| 856 | Đòn khiêng võng quan Lê Đại Cang - nhà Nguyễn | 1 |
Dài: 381cm Dày: 5cm | TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn | Còn nguyên vẹn, chỉ sờn đôi chỗ nhỏ | 500 |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 250 | |||||
| 857 | Mảng gỗ thuyền chiến | 1 |
Dài: 400cm Nặng: 300kg | Tây Sơn, TK XVIII | Mảng gỗ nguyên khối. Bong tróc, nứt thành nhiều đường. | 50 |
| 858 | Trống da voi | 1 |
Dài:117cm ĐK tang trống: 110cm ĐK mặt trống:100cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 200 |
| VIII | Chất liệu giấy | 570 | ||||
| BẢO TÀNG TỔNG HỢP | 100 | |||||
| 859 | Sách chữ Hán dạy võ thuật | 1 | TK XVIII - XIX | Còn nguyên, cũ sờn | 100 | |
| BẢO TÀNG QUANG TRUNG | 470 | |||||
| 860 | Tư liệu mua bán ruộng đất | 1 | 23,5cm x 37,5 cm | Tây Sơn, TK XVIII | Rách góc, còn nội dung | 20 |
| 861 | Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 2 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 862 | Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 4 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 863 | Sắc phong thần năm Bảo Hưng thứ 2 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 864 | Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 2 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 865 | Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 3 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 866 | Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 5 | 1 |
Rộng: 50cm Dài:120cm | Tây Sơn, TK XVIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 50 |
| 867 | Gia phả họ Võ - Võ Văn Dũng | 1 | 11 tờ, 15 trang | Tây Sơn, TK XVIII | Rách một số trang | 50 |
| 868 | Gia phả họ Lê | 1 |
28 x 16cm, 54 trang | Tây Sơn, TK XVIII | Sờn, rách một số trang | 50 |
| 869 | Sắc phong Trần Bá Hữu | 1 | 32,5cm x 47,5 cm | Tây Sơn, TK XVIII | Tưa, rách một số trang | 50 |
| Loại 3 | Hiện vật đề nghị Bảo vật Quốc gia | 50.000 | ||||
| 870 | Phù điêu nữ thần Mahisha Mardini (chất liệu đá sa thạch) | 1 |
Cao:120cm Rộng: 110cm Dày: 9-13 cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 30,000 |
| 871 | Phù điêu rắn Naga (chất liệu đá sa thạch) | 1 |
Cao: 135cm Rộng: 135cm Dày: 50cm | Thế kỷ XII - XIII | Còn tương đối nguyên vẹn | 20,000 |