vanban.org

Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND Ban hành Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 10/07/2016 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Định Ban hành 30/06/2016 Hiệu lực 10/07/2016 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 10/07/2016 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2016/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 30 tháng 6 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt 
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
______________ 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 10 năm 2004;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước ngày 03 tháng 6 năm 2008;

Căn cứ Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06 tháng 11 năm 2014 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý, tính hao mòn tài sản cố định trong các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và các tổ chức có sử dụng ngân sách nhà nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính và Giám đốc Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan theo dõi, quản lý các loại tài sản cố định đặc biệt tại Điều 1 theo đúng quy định tại Thông tư số 162/2014/TT-BTC ngày 06/11/2014 của Bộ Tài chính.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Tuấn Thanh

Phụ lục

Danh mục và giá quy ước tài sản cố định đặc biệt

DANH MỤC VÀ GIÁ QUY ƯỚC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC BIỆT

(Ban hành kèm theo Quyết định số 35/2016/QĐ-UBND

ngày 30/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

ĐVT: triệu đồng

STT DANH MỤC SỐ LƯỢNG KÍCH THƯỚC NIÊN ĐẠI TÌNH TRẠNG HIỆN VẬT GIÁ QUY ƯỚC
Loại 1 Hiện vật trưng bày trong Bảo tàng         3.258
I Chất liệu kim loại         1.945
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         1.945
1 Bộ chiêng 3 chiếc của dân tộc H’rê 1 ĐK1: 32cm
ĐK2: 44cm
ĐK3: 55cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 60
2 Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê 1 ĐK1: 26cm
ĐK2: 28cm
ĐK3: 30cm
ĐK4: 32cm
ĐK5: 35cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 50
3 Bộ chiêng 5 chiếc của dân tộc H’rê 1 ĐK1: 26cm
ĐK2: 28cm
ĐK3: 30cm
ĐK4: 32cm
ĐK5: 35cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 50
4 Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Bana 1 ĐK1: 57cm
ĐK2: 65cm
ĐK3: 70cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 60
5 Bộ cồng 3 chiếc của dân tộc Chăm H’roi 1 ĐK1: 37cm
ĐK2: 39cm
ĐK3: 41cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 60
6 Honda 67 1 Dài: 166cm
Cao: 76cm
Thế kỷ XX Xe đã hỏng, còn tương đối nguyên vẹn dáng. 10
7 Khẩu pháo 105mm 1 Dài: 600cm
Rộng: 280cm
Cao: 154cm
Thế kỷ XX Hỏng không sử dụng được 350
8 Súng 12,8mm 1 Dài: 190cm
Cao: 169cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 20
9 Súng AK 1 Dài: 98cm
Rộng: 8cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
10 Súng AK 1 Dài: 87cm
Lưỡi lê dài: 20cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
11 Súng AK 1 Dài: 87cm
Lưỡi lê dài: 20cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
12 Súng AK bán gấp 1 Dài: 64cm Thế kỷ XX Mất băng đạn 10
13 Súng AR 15 1 Dài: 55cm Thế kỷ XX Gãy báng súng 10
14 Súng AR15 1 Dài: 98cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
15 Súng AR15 1 Dài: 98cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
16 Súng B40 1 Dài: 95cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
17 Súng B40 1 Dài: 95cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
18 Súng B40 1 Dài: 95cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
19 Súng B41 1 Dài: 90cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
20 Súng B41 1 Dài: 91cm Thế kỷ XX Còn tương đối nguyên vẹn. 10
21 Súng B41 1 Dài: 91cm Thế kỷ XX Còn tương đối nguyên vẹn. 10
22 Súng Carbin 1 Dài: 60cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều 5
23 Súng Carbin 1 Dài: 60cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều 5
24 Súng Carbin 1 Dài: 90cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
25 Súng Carbin 1 Dài: 90cm Thế kỷ XX Còn nguyên 10
26 Súng CKC 1 Dài: 50cm Thế kỷ XX Chỉ còn nòng súng 10
27 Súng CKC 1 Dài: 50cm Thế kỷ XX Chỉ còn nòng súng 10
28 Súng CKC 1 Dài: 70cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng 10
29 Súng CKC 1 Dài: 70cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng 10
30 Súng CKC 1 Dài: 74cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều 5
31 Súng CKC 1 Dài: 74cm Thế kỷ XX Chỉ còn phần cốt súng, rỉ sét nhiều 5
32 Súng ĐKZ82mm 1 Dài: 155cm
Cao: 85cm
ĐK nòng: 9cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 20
33 Súng K59 1 Dài: 16cm
Rộng: 12cm
Thế kỷ XX Hư phần cơ bấm 5
34 Súng Miss 1 Dài: 50cm Thế kỷ XX Chỉ còn nòng súng 5
35 Súng Rulo 1 Dài: 23cm Thế kỷ XX Còn nguyên 5
36 Súng Rulo 1 Dài: 23cm Thế kỷ XX Còn nguyên 5
37 Súng Rulo 1 Dài: 23cm Thế kỷ XX Còn nguyên 5
38 Súng Rulo 1 Dài: 23cm Thế kỷ XX Còn nguyên 5
39 Súng trung liên RBD 1 Dài: 103cm Thế kỷ XX Còn nguyên 20
40 Súng trường Hunggary 1 Dài: 123cm
Rộng: 10cm
Thế kỷ XX Còn nguyên, không sử dụng được 5
41 Xe tăng thiết giáp M113 1 Dài: 4,82m
Rộng: 2,35m
Cao: 1,98m
Thế kỷ XX Hỏng không sử dụng được 1.000
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         118
42 Đạn súng thần công chất liệu gang 1 Đường kính: 4cm
Nặng: 1kg
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 2
43 Đạn súng thần công chất liệu gang 1 Đường kính: 5cm
Nặng: 1,5kg
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 2
44 Đạn súng thần công chất liệu gang 1 Đường kính: 7,5cm
 Nặng: 6kg
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 2
45 Đỉnh Gang 1 Cao: 53cm
 Dài: 55cm
Rộng: 36cm
Tây Sơn, TK XVIII Gãy một chân 40
46 Đỉnh Gang (Lư hương) 1 Cao: 46cm
ĐK: 45cm
Chân cao: 33cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 40
47 Nồi đồng 1 ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo 10
48 Nồi đồng 1 ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo 10
49 Nồi đồng 1 ĐK miệng 25cm
ĐK đáy: 32cm
Cao: 35cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ đồng, phần miệng bị móp méo 10
50 Xuổng sắt 1 Dài 32cm
Lưỡi bản: 6cm
Chuôi: 18cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ, gãy cán 2
II Chất liệu gỗ         805
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         115
51 Khung dệt vải dùng để sản xuất vải tự cung tự cấp ở Bình Định 1 Rộng: 100cm
Dài: 160cm
Cao: 200cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 5
52 Tấm gỗ trắc nhân dân Bình Định gửi tặng để xây dựng lăng Bác 1 Dài: 300cm
Rộng: 50cm
Dày: 11cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 100
53 Trống K’toang của dân tộc Chăm H'roi (1 bộ gồm 2 cái) 1 ĐK1: 40cm
ĐK2: 40cm
Thế kỷ XX Còn tương đối nguyên vẹn 10
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         690
54 Bài vị thờ Võ Văn Dũng 1 Cao: 28cm;
 Rộng: 11cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
55 Bức đại tự “Võ tự đường” 1 Dài:130cm;
Rộng: 70cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
56 Cặp đài thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân 1 Cao 6cm
ĐK: 13,5cm
Tây Sơn, TK XVIII Nứt nhiều chỗ 10
57 Cặp đèn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân 1 Cao 31cm Tây Sơn, TK XVIII Nứt nhiều chỗ 10
58 Cặp liễn thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân 1 Dài: 160cm;
Rộng: 20cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 100
59 Cái khiên bằng gỗ trắc 1 ĐK: 60cm Thế kỷ XIX Nứt nhiều chỗ 5
60 Cung, Nỏ 1 95 x 77 cm;
 102 x 7cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 5
61 Đàn Klông pút 1 Cao: 87cm;
Rộng: 88cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 10
62 Đàn T’rưng 1 Cao: 170cm;
Rộng: 90cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 10
63 Gùi - Bana 1 Cao: 51cm
ĐK miệng: 39cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 5
64 Siêu đao 1 Dài: 125cm
Lưỡi dài: 60cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 5
65 Tràng kỷ đựng đồ thờ nữ tướng Bùi Thị Xuân 1 Dài: 34cm;
 Rộng: 21cm
Tây Sơn, TK XVIII Nứt nhiều chỗ 20
66 Trống Ba na 1 Cao: 30cm
Đường kính: 16cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 30
67 Trống Ba na 1 Cao: 38cm
Đường kính: 17cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 30
68 Trống Ba na 1 Cao: 52cm
Đường kính: 32cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 40
69 Trống Ba na 1 Cao: 54cm
Đường kính: 33cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 40
70 Trống Ba na 1 Cao: 64cm
Đường kính: 47cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 60
71 Trống da trâu 1 Cao: 116cm;
ĐK mặt trống 100cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 100
72 Trống Ê Đê 1 Cao: 65cm;
ĐK mặt trống: 57cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 60
73 Tượng Phật 1 Cao: 65cm;
Rộng: 25cm
Tây Sơn, TK XVIII Nứt nhiều chỗ, có gia cố 40
74 Tượng Quan Công 1 Cao: 85cm;
Rộng: 25cm
Tây Sơn, TK XVIII Nứt nhiều chỗ, có gia cố 50
III Chất liệu vải         130
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         50
75 Bộ Áo, Khố truyền thống của nam dân tộc Bana 1 Dài áo: 50cm
Rộng áo: 48cm
Dài khố: 300cm
Rộng khố: 20cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 5
76 Bộ áo, quần truyền thống của nam dân tộc Chăm H’roi 1 Dài áo: 55cm
Rộng áo: 48cm
 Dài quần: 80cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 5
77 Bộ áo, váy truyền thống phụ nữ H’rê 1 Dài áo: 51cm
Rộng rộng áo: 47cm
Rộng váy: 295cm
Dài váy: 60cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
78 Bộ áo, váy, khăn quấn đầu truyền thống của phụ nữ dân tộc Chăm H’roi 1 Dài áo: 36cm
Rộng váy: 40cm
Dài: 98cm
Rộng: 100cm
Dài khăn: 114cm
Rộng khăn: 34cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 5
79 Bộ váy, áo truyền thống của phụ nữ dân tộc Bana 2 Dài áo: 37cm
Rộng áo: 43cm
Dài tay: 35cm
Dài váy: 82cm
Rộng váy: 105cm
Dài thắt lưng: 80cm
Rộng thắt lưng: 13cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
80 Khố đàn ông H’rê 1 Dài: 400cm
Rộng: 180cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 10
81 Tấm vải địu con dân tộc H’rê 1 Dài: 400cm
Rộng: 20cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 5
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         80
82 Bộ trang phục nữ Êđê 1 Áo dài: 44cm
Rộng: 41cm
Váy dài: 147cm
Rộng: 110cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
83 Bộ áo, mũ nam Chăm Hroi 1 Áo dài: 69cm
Rộng: 32cm
Mũ: 27 x 14cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 15
84 Bộ quần áo lễ hội nữ Êđê 1 Áo dài: 51cm
Rộng: 39cm
Váy dài: 82,5cm
Rộng: 130cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
85 Bô trang phục nam Êđê 1 Áo dài: 80cm
Rộng: 50cm
Khố dài: 386cm
Rộng: 38cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 15
86 Bộ trang phục nữ Êđê 1 Áo dài: 53cm
Rộng: 39cm
Váy dài: 80cm
Rộng: 50cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
87 Bộ trang phục nam Bana 1 Áo dài: 80cm
Rộng: 49cm
Khố dài: 80cm
Rộng: 16cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
88 Cờ lệnh 1 Cạnh : 55cm Tây Sơn, TK XVIII Bạc màu và lủng một số chỗ 10
IV Chất liệu gốm         378
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         166
89 Bình 1 ĐK miệng: 12cm;    
Cao: 33cm;   
ĐK đáy: 12,5cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
90 Bình 1 ĐK miệng: 11,5cm;   
Cao: 33,4cm;   
ĐK đáy: 12cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
91 Bình 1 ĐK miệng: 11cm;    
Cao: 31,5cm;
ĐK đáy: 12cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
92 Bình 1 ĐK miệng: 10,5cm;  
Cao: 33cm; 
ĐK đáy: 11,5cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
93 Bình 1 ĐK miệng: 12,5cm;   
Cao: 31cm;
ĐK đáy: 11,5cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
94 Bình 1 ĐK miệng: 11cm;  
Cao: 31,7cm; 
ĐK đáy: 12cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
95 Bình 1 ĐK miệng: 10,8cm;  
Cao: 28,5cm; 
ĐK đáy: 10cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 3
96 Bình Củ Tỏi 1 ĐK thân: 9,3cm;
ĐK đế: 4,9cm;
Cao: 15cm
ĐK miệng: 2,6cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 5
97 Bình Củ Tỏi 1 ĐK thân: 10,6cm;
ĐK đế: 7,5cm;
Cao: 14,5cm
ĐK miệng: 2,9cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 5
98 Bình vôi 1 ĐK miệng: 10cm;
ĐK đế: 14cm;  
Cao: 20,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 3
99 Chóe 1 ĐK miệng: 22,5cm
Cao: 79cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn nguyên 4
100 Chóe 1 ĐK miệng: 19,7cm
Cao: 46cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn nguyên 4
101 Chóe 1 ĐK miệng: 24,3cm
Cao: 48,5cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn nguyên 4
102 Chóe 1 ĐK miệng: 24,8cm
Cao: 50cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn nguyên 4
103 Chóe 1 ĐK miệng: 20cm
Cao: 52cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Tương đồi nguyên,vỡ hai tai 4
104 Chóe 1 ĐK miệng: 14cm
Cao: 47cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn tương đối nguyên vẹn, men bong tróc vài điểm rất nhỏ 4
105 Chóe 1 ĐK miệng: 24,5cm
Cao: 55cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Tương đồi nguyên vẹn. 4
106 Chóe 1 ĐK miệng: 25,5cm
Cao: 55cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Tương đồi nguyên vẹn. 4
107 Chóe 1 ĐK miệng: 26cm
Cao: 56cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Nguyên vẹn 4
108 Chóe 1 ĐK miệng: 25cm
Cao: 48cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Nguyên vẹn 4
109 Chóe 1 ĐK miệng: 24cm
Cao: 54cm
Cuối TKXIX - Đầu TK XX Còn tương đối nguyên vẹn, mất 6 tai 4
110 Chóe (Ghè) 1 Cao: 54cm
ĐK miệng: 24cm
ĐK đáy: 22cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 3
111 Chóe (Ghè) 1 Cao: 58cm
ĐK miệng: 22cm
ĐK đáy: 21cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 3
112 Chum 1 ĐK miệng: 25cm
Cao: 46cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
113 Hũ 1 ĐK miệng: 8cm
Cao: 18cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 4
114 Hũ 1 ĐK miệng: 9,5cm
Cao: 31,5cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn, không tráng men 4
115 Hũ 1 ĐK miệng: 9,5cm
Cao: 28cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên, không tráng men 4
116 Hũ 1 ĐK miệng: 22cm
Cao: 51cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên, không tráng men 4
117 Hũ 1 Cao: 12cm
ĐKđ: 6,2cm
Thế kỷ XIX Cũ 5
118 Hũ 1 Cao: 18cm
ĐKmiệng: 8cm
Thế kỷ XIX Chung quanh có đắp xi măng 5
119 Hũ 1 ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 46cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 4
120 Hũ 1 ĐK miệng: 10cm
Cao: 26cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 4
121 Hũ 1 ĐK miệng: 8cm
Cao: 22cm
Thế kỷ XIX Còn tương đối nguyên vẹn 4
122 Hũ nhỏ 1 ĐK miệng: 9,3cm;
Cao: 21,2cm; 
ĐK đáy: 11cm
Thế kỷ XIX Còn nguyên 5
123 Hũ 1 Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 8,2cm
ĐK đáy: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Mẽ miệng 1
124 Hũ 1 Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 8cm
ĐK đáy: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Mẽ miệng 1
125 Hũ 1 Cao: 19cm;  
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
126 Hũ 1 Cao: 18,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
127 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 8,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên, nhưng bị méo 1
128 Hũ 1 Cao: 21cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Bị nứt 1
129 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
130 Hũ 1 Cao: 19cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
131 Hũ 1 Cao: 21cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
132 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên, đế bị vênh 1
133 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
134 Hũ 1 Cao: 18cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XIX - XX Vỡ một vài chỗ ở đáy 1
135 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Thân bị méo 1
136 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng và thân bị cong vênh 1
137 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị nứt 1
138 Hũ 1 Cao: 21cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị nứt 1
139 Hũ 1 Cao: 18,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
140 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XIX - XX Thân bị thóp 1
141 Hũ 1 Cao: 18,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Thân bị móp nhiều chỗ 1
142 Hũ 1 Cao: 19cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Còn nguyên 2
143 Hũ 1 Cao: 18cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị mẻ 3 mảnh nhỏ 1
144 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng mẻ nhiều chỗ 1
145 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 7,8cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Sứt nứt từ miệng đến thân 1
146 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Vai thân bị méo 1
147 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
 ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị vỡ 1
148 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng vênh, đế nghiêng 1
149 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 7cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Nứt từ miệng đến thân 1
150 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 7,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị vỡ 1
151 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 8,2cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị mẻ 1
152 Hũ 1 Cao: 17,5cm;
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị vỡ, thân méo 1
153 Hũ 1 Cao: 19,5cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Miệng bị mẻ 1
154 Nồi 1 Cao: 14,5cm;
ĐKM: 14,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Đáy thủng lỗ lớn 1
155 Nồi 1 Cao: 14cm;
ĐKM: 27cm;
Thế kỷ XVIII - XIX Bị nứt, vỡ một mảnh 1
156 Vò 1 ĐK miệng: 13cm
Cao: 47cm
Thế kỷ XX Còn nguyên 3
157 Vò 1 ĐK miệng: 11cm
Cao: 42cm
Thế kỷ XIX - XX Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ bể 3 tai, không tráng men 2
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         212
158 Chum đựng tiền 1 Cao: 35cm
ĐK: 17cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
159 Chóe Bana 1 Cao: 66cm
ĐK: 20cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
160 Chóe Bana 1 Cao: 59cm
 ĐK: 23cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
161 Chóe Bana 1 Cao: 60cm
ĐK: 21cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
162 Chóe Bana 1 Cao: 60cm
ĐK: 22cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
163 Chóe Bana 1 Cao: 64cm
ĐK: 25cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
164 Chóe Ê Đê 1 Cao: 87cm
ĐK: 23cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
165 Chóe Lem 1 Cao: 75cm
ĐK: 24cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
166 Chóe Po 1 Cao: 65cm
ĐK: 33cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
167 Chóe Tang 1 Cao: 84cm
ĐK: 24cm
Thế kỷ XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
168 Chum đựng tiền 1 Cao: 46cm
ĐK: 19cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 15
169 Gạch men 1 Dài: 15cm
Rộng:17cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
170 Gạch men 1 Dài: 13cm
Rộng:12cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
171 Gạch men 1 Dài: 17cm
Rộng:19cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
172 Gạch men 1 Dài: 11cm
Rộng:16cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
173 Gạch men 1 Dài: 14cm
Rộng:20cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
174 Mảnh thống 1 Dài: 9cm
Rộng:15cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
175 Mảnh thống 1 Dài: 8cm
Rộng:19cm
Tây Sơn, TK XVIII Mảnh vỡ 1
Loại 2 Cổ vật         108.895
I Chất liệu gốm         4.691
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         4.691
176 Bát bồng (gốm đất nung) 1 ĐK miệng: 19,5cm
Cao: 9,5cm
ĐK đáy: 10cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Vỡ, phục hồi lại 50
177 Bát bồng (gốm đất nung) 1 ĐK miệng: 20cm
Cao: 10,5cm
ĐK đáy: 13cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Vỡ, phục hồi lại 50
178 Bát bồng (gốm đất nung) 1 Cao: 11cm
ĐK miệng: 11cm
Cao đế: 5,5cm
ĐK đáy: 10,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Bể dán lại từ thân lên miệng có phục hồi 2 mảnh, đế bể dán lại 50
179 Bình 1 ĐK miệng: 6cm,
Cao: 15cm
ĐK đế: 7cm
Cao đế: 2,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. 50
180 Bình kiểu lọ hoa 1 ĐK miệng: 10,5cm
Cao: 9cm
ĐK đế: 7cm
Cao đế: 2cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Bình bể ¼ miệng phục hồi lại 50
181 Bình con tiện 1 ĐK miệng: 7cm
Cao: 15cm
ĐK đế: 11cm
Cao đế: 6,5cm
ĐK thân: 13cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Nhiều mảnh dán lại chỉ được ½ còn ½ phục hồi 50
182 Con dấu in hoa văn 1 Cao: 6cm
ĐK mặt dưới: 8cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Mặt dưới lủng lỗ, dán lại 50
183 Nồi 1 ĐK miệng: 15cm
Cao: 21cm
ĐK thân: 25cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên ( cách nay 2000 - 2500 năm) Bề 2/3 phục hồi lại 50
184 Nồi 1 ĐK miệng: 15cm
Cao: 7,5cm
ĐK thân: 12,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Nồi bể dán lại 1/3 nồi từ thân lên miệng phục hồi lại 50
185 Nồi 1 ĐK miệng: 11cm
Cao: 7cm
ĐK thân: 12cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Bể dán lại 50
186 Nồi 1 Cao: 9,7cm; 
ĐKM: 12cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Còn nguyên 50
187 Nồi 1 Cao: 18cm; 
ĐKM: 14cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Mòn, có hai lỗ tròn ở đáy 50
188 Nồi nhỏ 1 ĐK miệng: 11cm
Cao: 7cm
ĐK thân: 12cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Nồi bể dán lại phục hồi ½ nồi 50
189 Nồi nhỏ 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 12,5cm;
Thế kỷ II - III TCN Miệng bị nứt 50
190 Nồi nhỏ 1 Cao: 4cm;
ĐKM: 11cm;
Thế kỷ II - III TCN Miệng mẻ 50
191 Nồi đáy tròn 1 ĐK miệng: 21,5cm
Cao: 6,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Vỡ ra làm hai mảnh dán lại 50
192 Nồi đáy tròn 1 ĐK miệng: 21,5cm
Cao: 6,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Bể dán lại phục dựng phần mảnh thiếu 50
193 Nắp đậy 1 ĐK miệng: 14cm
Cao: 8cm
ĐK đáy: 6,5cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Miệng mẻ và mòn 1/2 50
194 Mộ chum 1 ĐK miệng: 56cm
Cao: 93cm
Chu vi thân: 150cm
Bản miệng rộng: 12cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Đáy thủng, thân vỡ, miệng còn một phần đã được phục dựng nguyên vẹn 500
195 Mộ chum 1 Cao: 50cm
ĐK thân: 40cm
Chu vi bụng: 152,5cm
Dày: 0,6cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Còn phần đáy, thân và miệng vỡ 500
196 Mộ chum 1 Chu vi bụng: 152,5cm
Cao: 61cm
ĐK thân: 44,5cm
Dày: 0,6cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Còn phần đáy, thân và miệng vỡ 500
197 Mộ chum 1 Chu vi bụng: 125cm
Cao: 50cm
ĐK thân: 40cm
Dày: 0,6cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Đáy thủng, hông vỡ không còn miệng đã phục dựng một lần 500
198 Mộ chum 1 Chu vi bụng: 155cm
Cao: 65cm
ĐK thân: 50cm
Dày: 0,6cm
Thiên niên kỷ I đến đầu công nguyên Đáy thủng thân và miệng vỡ, phục dựng một phần 500
199 Mộ nồi 1 ĐK: 27,6cm
Cao: 43cm
Cách nay 3000 - 4000 năm Vỡ phục hồi lại 100
200 Âu 1 Cao: 8cm;  
ĐKM: 11cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng 10
201 Âu 1 Cao: 7cm;  
ĐKM: 15cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng, từ miệng đến thân có 1 đoạn nứt 10
202 Âu 1 Cao: 12cm;
ĐKM: 22cm
ĐKĐ: 19cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 10
203 Âu 1 Cao: 10,5cm
ĐK miệng: 13,5cm
ĐK đáy: 6,5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XVI Còn tương đối nguyên vẹn, mẽ miệng 10
204 Âu 1 ĐK thân: 15,5cm;
ĐK đế: 11,9cm;  
Cao: 11,4cm
ĐK miệng: 9,7cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 30
205 Âu 1 Cao: 7,5cm
ĐK miệng: 12,5cm
ĐK đáy: 6,7cm
Cao đế: 0,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Nứt bể 1 phần ở thành miệng âu dài 8cm, sâu 5cm 3
206 Ấm 1 Cao: 15,5cm;  
ĐKM: 6cm
ĐKĐ: 11cm
Thế kỷ XIV Còn nguyên 3
207 Ấm 1 Cao: 14cm
ĐK miệng: 7cm
ĐK đáy: 10cm
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc Vỡ miệng 5
208 Bát hương 1 Cao: 7,3cm;   
ĐKM: 14cm
ĐKĐ: 7,2cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở chân đế 3
209 Bát 1 Cao: 8cm; 
ĐKM: 16,5cm
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XI - XIV Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng 3
210 Bát 1 Cao: 7cm;   
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XI - XIV Tróc men, mẻ nhỏ ở miệng 3
211 Bát 1 Cao: 7cm; 
ĐKM: 17cm 
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XI - XIV Thủng một lỗ nhỏ ở thân, mẻ nhỏ ở miệng 3
212 Bát (Chén) 1 Cao: 5cm; 
ĐKM: 11cm 
ĐKĐ: 15,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
213 Bát 1 Cao: 6,5cm; 
ĐKM: 18,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
214 Bát 1 Cao: 4cm; 
ĐKM: 12cm
ĐKĐ: 4,7cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
215 Bát 1 Cao: 6cm;
ĐKM: 16,5cm  
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Mẻ nhỏ ở đáy và thân 2
216 Bát 1 Cao: 7cm;              ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
217 Bát 1 Cao: 6cm;   
ĐKM: 16,8cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
218 Bát 1 Cao: 6,8cm;  
ĐKM: 15,6cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Miệng bát mẻ một vài chỗ 2
219 Bát 1 Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên, một vài chỗ tróc men 2
220 Bát 1 Cao: 6,8cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XI - XIV Mẻ nhỏ ở miệng 2
221 Bát 1 Cao: 6,5cm;  
ĐKM: 16cm
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng và đế 2
222 Bát 1 Cao: 7cm;  
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Mẻ ở đế 2
223 Bát 1 Cao: 6,5cm; 
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 3
224 Bát 1 Cao: 6,5cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 6,5cm.
Cao đế: 0,7cm.
Thế kỷ XII - XIII Sứt 3 miếng nhỏ ở miệng. 2
225 Bát 1 Cao: 5,2cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 5,7cm.
Cao đế: 0,7cm.
Thế kỷ XII - XIII Nguyên. 3
226 Bát 1 Cao: 5,6cm
ĐKmiệng: 17cm
Thế kỷ XII Nứt miệng. 3
227 Bát 1 Cao: 5,2cm
ĐKmiệng: 17cm
Cao đế: 0,7cm
ĐKđ:5,7cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt 2 miếng nhỏ ở miệng. 2
228 Bát 1 Cao: 4cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđáy: 4,6cm
Thế kỷ XIV - XV Nguyên. 3
229 Bát 1 Cao: 6,5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 6,6cm.
Cao đế: 0,9cm
Thế kỷ XIII - XIV Nứt miệng. 2
230 Bát 1 Cao: 6cm
ĐKmiệng: 17cm
ĐKđáy: 6cm.
Cao đế: 0,6cm
Thế kỷ XIII- XIV Nguyên. 3
231 Bát 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 6cm.
Cao đế: 1cm
Thế kỷ XII - XIII Sứt 02 miếng nhỏ ở miệng. 2
232 Bát 1 Cao: 7cm
ĐKmiệng: 15cm
ĐKđế: 10cm.
Thế kỷ XII - XIII Sờn miệng 3
233 Bát 1 Cao: 5,8cm
ĐK miệng: 16cm
ĐK đáy: 6,5cm
Cao đế: 1cm
Thế kỷ XIII- XV Còn nguyên, miệng bị méo 3
234 Bát sâu lòng 1 Cao: 6cm
ĐKmiệng: 15,5cm
ĐKđáy: 6cm
Thế kỷ XIV - XV Cũ bên trong gần miệng dính 2 mảnh gốm 3
235 Bát sâu lòng 1 Cao: 5,5cm
ĐK miệng: 18,7cm
ĐK đáy: 6,5cm
Thế kỷ XIV - XV Vỡ đôi chỗ vành miệng 3
236 Bát 1 Cao: 5cm
ĐK miệng: 19,5cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,8cm
Thế kỷ XIV - XV Vỡ mảnh ở miệng 3
237 Bát miệng loe 1 Cao: 6cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 5,5cm
Thế kỷ XIV - XV Mẽ nhiều chỗ. 3
238 Bát (Chén) 1 Cao: 4,3cm
ĐK miệng: 11cm
ĐK đáy: 4,5cm
Cao đế: 0,5cm
TK XIII - XIV Còn nguyên 3
239 Bát (Chén) 1 Cao: 4cm
ĐK miệng: 10,7cm
ĐK đáy: 4,5cm
Cao đế: 0,5cm
TK XIII - XIV Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng 3
240 Bát (Tô) 1 ĐK miệng: 15,2cm;
ĐK đế: 5,5cm;  
Cao: 6,2cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 3
241 Bát (Tô) 1 ĐK miệng: 14,8cm;
ĐK đế: 5,7cm;  
Cao: 6,9cm
Thế kỷ XIII - XV Còn khá nguyên 3
242 Bát nhỏ (Chén) 1 ĐK miệng: 10,7cm;
ĐK đế: 4,8cm; 
Cao: 4,5cm
Thế kỷ XIII- XV Còn khá nguyên 3
243 Bát nhỏ (Chén) 1 ĐK miệng: 8,5cm;
ĐK đế: 4,7cm;
Cao: 3,7cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 3
244 Bát 1 Cao: 7cm
ĐK miệng: 17cm
ĐK đáy: 6,7cm
Cao đế: 0,5cm
TK XIII - XIV Gốm Trung Quốc Bể ½ miệng và thân, bên trong lòng bị rạn nứt 3
245 Bát sâu lòng 1 Cao: 6,5cm
ĐK miệng: 19,5cm
ĐK đáy: 9,3cm
Cao đế: 0,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Nguyên 3
246 Bát con 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 10,5cm
ĐKđáy: 4cm
TK XIV- XV Gốm Trung Quốc Nguyên. 3
247 Bát 1 Cao: 8cm
ĐK miệng: 21cm
ĐK đáy: 7cm
Cao đế: 1cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, miệng mẻ 2 chỗ 3
248 Bát 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 12,5cm;
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
249 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Mẻ miệng 3
250 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng sứt 2 chỗ 3
251 Bát 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 14cm;
ĐKĐ: 8cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng sứt 2 chỗ 3
252 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 8cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng mẻ 4 mảnh nhỏ 3
253 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
254 Bát 1 Cao: 5,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
255 Bát 1 Cao: 6,5cm;
ĐKM: 14,3cm;
ĐKĐ:5,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
256 Bát 1 Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng vỡ một chỗ 3
257 Bát 1 Cao: 6cm;
ĐKM: 20cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng bị mẻ nhiều 3
258 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
259 Bát con 1 Cao: 3,8cm;
ĐKM: 12,7cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
260 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Nứt ở miệng 3 chỗ 3
261 Bát 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
262 Bát 1 Cao: 4cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 7,8cm
Thế kỷ XVIII - XIX Bể miệng 3 chỗ 3
263 Bát 1 Cao: 5,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
264 Bát 1 Cao: 6,5cm;
ĐKM: 14,3cm;
ĐKĐ:5,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
265 Bát 1 Cao: 7cm;
ĐKM: 17cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng vỡ một chỗ 3
266 Bát 1 Cao: 6cm;
ĐKM: 20cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng bị mẻ nhiều 3
267 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
268 Bát con 1 Cao: 3,8cm;
ĐKM: 12,7cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
269 Bát 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Nứt ở miệng 3 chỗ 3
270 Bát 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 13,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Sờn miệng 3
271 Bát 1 Cao: 4cm;
ĐKM: 15cm;
ĐKĐ: 7,8cm
Thế kỷ XVIII - XIX Bể miệng 3 chỗ 3
272 Bình hoa 1 Cao: 13,5cm
ĐKm: 7cm.
ĐKđ: 6cm.
Thế kỷ XIII - XIV Tróc men. 5
273 Bình 1 Cao: 18,5cm
ĐK miệng: 10cm
ĐK đáy: 10,5cm
TK XIV- XV Gốm Trung Quốc Nứt từ miệng xuống thân 3
274 Bình 1 Cao: 16cm
ĐK miệng: 8,5cm
ĐK đáy: 7,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Nguyên 5
275 Bình 1 Cao: 19,5cm
ĐK miệng: 4cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,8cm
Thế kỷ XIV- XV Nguyên 5
276 Bình 1 Cao: 19cm;
ĐKM: 10cm
ĐKĐ: 10,5cm
Thế kỷ XIV - XV Miệng bị sứt, vỡ 5
277 Bình 1 Cao: 21,5cm;
ĐKM: 10,5cm;
ĐKĐ: 11cm
Thế kỷ XIV- XV Miệng bị nứt 5
278 Bình 1 Cao: 18,5cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 10,5cm
Thế kỷ XIV - XV Nứt từ miệng xuống thân 5
279 Bình 1 Cao: 22cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt một quai, thân méo 5
280 Bình 1 Cao: 26cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 12cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt một tai 5
281 Bình 1 Cao: 21cm;
ĐKM: 9,5cm;
ĐKĐ: 11cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt 2 tai, thân nứt 5
282 Bình 1 Cao: 18cm;
 ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 10,5cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt 2 tai, miệng hơi méo 5
283 Bình 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
Thế kỷ XIV - XV Vỡ 2 quai, thân nứt 4 chỗ 5
284 Bình 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 10cm;
ĐKĐ: 11,5cm
Thế kỷ XIV - XV Vỡ 2 quai 5
285 Bình 1 Cao: 17cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 4cm
Thế kỷ XIV - XV Miệng vỡ, bong men 5
286 Bình Kendi (gốm Chăm) 1 Cao: 11cm
ĐK đáy: 6,5cm
Thế kỷ XIV- XV Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng vỡ đôi chỗ 50
287 Bình 1 Cao: 14cm;
ĐKM: 12cm;
ĐKĐ: 14,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Vỡ 2 quai 3
288 Bình nhỏ 1 Cao: 11cm;
ĐKM: 13cm;
ĐKĐ: 12,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng sờn nhiều chỗ 3
289 Bình nhỏ 1 Cao: 6,5cm;
ĐKM: 7cm;
ĐKĐ: 7cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng sờn nhiều chỗ 3
290 Bình gốm hình con vịt 1 Cao: 18cm
Dài: 26cm
TK XIX Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
291 Bình vôi 1 Cao: 7cm
ĐK đáy: 7,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Quai sứt, đế bị mẻ nhiều 5
292 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,6cm
ĐK đế: 7,5cm
Cao: 8,3cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình, tróc men đôi chỗ 5
293 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,9cm
ĐK đế: 6,8cm
Cao: 7,7cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình 5
294 Bình vôi 1 ĐK thân: 8,2cm
ĐK đế: 7,9cm
Cao: 7,7cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình 5
295 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,6cm
ĐK đế: 7,4cm
Cao: 7,3cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình 5
296 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 6,9cm
Cao: 8,3cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình 5
297 Bình vôi 1 ĐK thân: 8,5cm
ĐK đế: 5,5cm
Cao: 6,9cm
Thế kỷ XIII - XV Tương đối nguyên, chỉ vỡ quai bình 5
298 Bình vôi 1 ĐK thân: 8,8cm
ĐK đế: 6,8cm
Cao: 8,9cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, vai bị vỡ 1 phần nhỏ 5
299 Bình vôi 1 ĐK thân: 8,6cm
ĐK đế: 6,9cm
Cao: 9,6cm
Thế kỷ XVII - XIX Nguyên vẹn. 3
300 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 7,4cm
Cao: 8,4cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị vỡ 1 phần 3
301 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 8,9cm
Cao: 11,2cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình. 3
302 Bình vôi 1 ĐK thân: 9cm
ĐK đế: 8,9cm
Cao: 11,2cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ nhỏ ở miệng bình. 3
303 Bình vôi 1 ĐK thân: 7,7cm
ĐK đế: 7,3cm
Cao: 9,2cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, núm cầm bị mẻ 3
304 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,4cm
ĐK đế: 6,5cm
Cao: 5,7cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ 3
305 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,7cm
ĐK đế: 7,6cm
Cao: 5,8cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, quai bình bị vỡ, đế bị vết nứt nhỏ 3
306 Bình vôi 1 ĐK thân: 13,6cm
ĐK đế: 12,5cm
Cao: 17cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ một phần. 3
307 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,1cm
ĐK đế: 8,5cm
Cao: 11,7cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ. 3
308 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,5cm
ĐK đế: 8,8cm
Cao: 6cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, nắp giả và chân đế bị vỡ mảnh nhỏ. 3
309 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,4cm
ĐK đế: 9,8cm
Cao: 10,2cm
Thế kỷ XVII - XIX Vai bị vỡ, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. 3
310 Bình vôi 1 ĐK thân: 11,6cm
ĐK đế: 9,7cm
Cao: 15cm
Thế kỷ XVII - XIX Nắp giả bị vỡ 1 phàn, chân đế bị vỡ mảnh khá lớn. 3
311 Bình vôi 1 ĐK thân: 11,5cm
ĐK đế: 9,5cm
Cao: 11,7cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên vẹn 3
312 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,1cm
ĐK đế: 6,2cm
Cao: 9,6cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên vẹn 3
313 Bình vôi 1 ĐK thân: 12cm
ĐK đế: 8cm
Cao: 10,9cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên vẹn, bề mặt sần sùi 3
314 Bình vôi 1 ĐK thân: 10,3cm
ĐK đế: 8,6cm
Cao: 12cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên vẹn, nắp giả bị mẻ mảnh nhỏ 3
315 Bình vôi 1 ĐK thân: 9,4cm
ĐK đế: 7,7cm
Cao: 7,9cm
Thế kỷ XVII - XIX Tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ quai bình 3
316 Búp sen 1 Dài: 17,5cm
Rộng: 16,5cm
Dày: 5cm
Thế kỷ XIII - XIV Gãy phần mũi nhọn và 1 cánh 2
317 Chân đèn 1 Cao: 22cm
ĐKmiệng: 8cm
ĐKđế: 11cm
Thế kỷ I - II sau CN Còn nguyên 50
318 Chậu nhỏ 1 Cao: 18cm;
ĐKĐ: 10cm;
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 3
319 Chóe 1 Cao: 29,5cm
ĐK miệng: 9,5cm
ĐK đáy: 12,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Còn tương đối nguyên vẹn 10
320 Cốc 1 ĐK miệng: 8,5cm
Cao: 7cm
ĐK đế: 5,5cm
Cao đế: 0,1cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
321 Cốc 1 Cao: 3cm
ĐK miệng: 6,5cm
ĐK đáy: 4cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn nguyên 5
322 Chum 1 Cao: 9,5cm
ĐK miệng: 7,5cm
ĐK đáy: 9cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 10
323 Đĩa 1 Cao: 5cm;   
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
324 Đĩa 1 Cao: 4cm;   
ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
325 Đĩa 1 Cao: 4,5cm;  
ĐKM: 13,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
326 Đĩa 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 17cm 
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng và đế 3
327 Đĩa 1 Cao: 4,5cm;  
ĐKM: 15,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
328 Đĩa 1 Cao: 5cm;  
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
329 Đĩa 1 Cao: 4cm;
ĐKM: 15,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
330 Đĩa 1 Cao: 3,5cm;
ĐKM: 14,5cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
331 Đĩa 1 Cao: 5cm;
ĐKM: 17,5cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XI - XIV Vỡ, bị dán lại ở phần thân và miệng 3
332 Đĩa 1 Cao: 6cm;
ĐKM: 17,5cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt ở đế, tróc men 3
333 Đĩa 1 Cao: 3cm;
ĐKM: 17cm
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
334 Đĩa 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 20cm
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng và đế 3
335 Đĩa 1 Cao: 4cm;
ĐKM: 14cm
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XI - XIV Nứt ở vành đĩa, men bị tróc 3
336 Đĩa 1 Cao: 4,5cm;
ĐKM: 16cm
ĐKĐ: 6,5cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng 3
337 Đĩa miệng loe 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
Thế kỷ XIV - XV Còn nguyên. 5
338 Đĩa miệng loe 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
Thế kỷ XIV - XV Còn nguyên. 5
339 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 5cm;
ĐKđáy: 5,5cm
ĐKmiệng: 15,5cm.
Thế kỷ XIV - XV Bên ngoài men nhiều vành cuốn giữa có 1 lỗ thủng nhỏ. 3
340 Đĩa miệng loe 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
Thế kỷ XIV - XV Còn nguyên. 5
341 Đĩa miệng loe 1 Cao: 5,3cm
ĐKmiệng: 15,3cm
ĐKđáy: 5,3cm
Thế kỷ XIV - XV Còn nguyên. 5
342 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 4cm
Cao đế: 0,5cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đế: 5,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Mẻ miệng gần 8cm 3
343 Đĩa sâu lòng miệng loe 1 Cao: 5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn nguyên 5
344 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 6cm
ĐK miệng: 20cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng 5
345 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
346 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 4cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
347 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,3cm
Cao đế: 0,6cm
Thế kỷ XIII - XV Nứt, dán lại nguyên vẹn 5
348 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 4cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 5,2cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
349 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 4,5cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 5,5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
350 Đĩa sâu lòng 1 Cao:5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XV Bị nứt, dán lại nguyên vẹn 5
351 Đĩa sâu lòng 1 ĐK miệng: 14,5cm;  ĐK đế: 5cm;   
Cao: 4cm
Thế kỷ XIII- XV Còn nguyên 5
352 Đĩa sâu lòng 1 ĐK miệng: 15cm;
ĐK đế: 4,1cm;
Cao: 3,7cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
353 Đĩa sâu lòng 1 ĐK miệng: 11,2cm;
ĐK đế: 4,9cm;
Cao: 4,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
354 Đĩa sâu lòng 1 Cao: 5cm
ĐK miệng: 15cm
ĐK đáy: 5cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XIII - XVI Còn nguyên, bề mặt trong dính rỉ màu vàng 5
355 Đĩa 1 Cao: 3,3cm
ĐK miệng: 15,5cm
ĐK đáy: 9cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
356 Đĩa 1 Cao: 3cm
ĐK miệng: 16,3cm
ĐK đáy: 10cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
357 Đĩa 1 Cao: 3cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 9,2cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
358 Đĩa 1 Cao: 3,7cm
ĐK miệng: 15,8cm
ĐK đáy: 9cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
359 Đĩa 1 Cao: 3,3cm
ĐK miệng: 14,5cm
ĐK đáy: 8cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Đế đĩa nứt 3
360 Đĩa 1 Cao: 3cm
ĐK miệng: 15,3cm
ĐK đáy: 9cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên, ố vàng 5
361 Đĩa 1 Cao: 3cm
ĐK miệng: 15,8cm
ĐK đáy: 9cm
TK XVII - XVIII Gốm Trung Quốc Còn nguyên 5
362 Đĩa men 1 Đường kính: 16cm
Cao: 3cm
Thế kỷ XVII - XVIII  Nhà Tây Sơn Đĩa còn lại 2/3, tương đối nguyên vẹn 5
363 Đĩa 1 Cao: 4,5cm
ĐK miệng: 19,2cm
ĐK đáy: 6,2cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
364 Đĩa trung 1 Cao: 4cm
ĐK miệng: 18cm
ĐK đáy: 9cm
Cao đế: 0,4cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, có vết nứt rất nhỏ 5
365 Đĩa lớn 1 Cao: 4cm
ĐK miệng: 21cm
ĐK đáy: 11cm
Cao đế: 0,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, vành miệng mẻ 5
366 Đĩa 1 Cao: 3cm;
ĐKM: 9,5cm;
ĐKĐ: 5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
367 Đĩa 1 Cao: 3,5cm;
ĐKM: 17,5cm;
ĐKĐ: 9,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Miệng vỡ đôi chỗ 3
368 Hũ 1 Cao: 13,5cm;
ĐKM: 12,5cm
ĐKĐ: 13cm
Thế kỷ XI - XIV Miệng sứt nhỏ vài chỗ 3
369 Hũ nhỏ 1 ĐK miệng: 12,5cm;
Cao: 23cm;   
ĐK đáy: 13,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
370 Hũ nhỏ 1 ĐK miệng: 10,2cm;
Cao: 26,5cm;
ĐK đáy: 11,3cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
371 Hũ nhỏ 1 ĐK miệng: 1,5cm;
Cao: 18cm
ĐK đáy: 3,8cm
Thế kỷ XI - XII Còn nguyên 5
372 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 10,9cm;
ĐK đế: 6,8cm;
Cao: 7,5cm
ĐK miệng: 7,1cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
373 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 11,8cm;
ĐK đế: 8,5cm; 
Cao: 8cm  
ĐK miệng: 7,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
374 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 5,5cm;
ĐK đế: 3,2cm;
Cao: 4,5cm 
ĐK miệng: 2,9cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
375 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 7,3cm; 
ĐK đế: 4,5cm;
Cao: 7,1cm
ĐK miệng: 3,7cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
376 Hũ nhỏ 1 Cao: 13cm
ĐKmiệng: 8cm
ĐKđế: 10cm
Thế kỷ XIII - XIV Sờn miệng 3
377 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 15,5cm;
ĐK đế: 9,7cm;
Cao: 12,8cm;
ĐK miệng: 8,1cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
378 Hũ 1 Cao: 35,5cm
ĐK miệng: 6cm
ĐK đáy: 12cm
Cao cổ: 3,5cm
Thế kỷ XIV - XV Tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng 3
379 Hũ 1 Cao: 35cm
ĐK miệng: 6cm
ĐK đáy: 12cm
Cao cổ: 2cm
Thế kỷ XIV - XV Tương đối nguyên vẹn, mẻ miệng 3
380 Hũ 1 Cao: 27cm
Cao cổ: 3,5cm
ĐK đáy: 10cm
Thế kỷ XIV - XV Vỡ, dán lại nguyên vẹn 5
381 Hũ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 7cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XIV - XV Còn nguyên 5
382 Hũ 1 Cao: 20,5cm;
ĐKM: 6,5cm
ĐKĐ: 8cm
Thế kỷ XIV - XV Sứt một tai 4
383 Hũ 1 Cao: 21,5cm;
ĐKM: 6cm;
ĐKĐ: 7,5cm
Thế kỷ XIV- XV Nứt từ miệng đến thân 4
384 Hũ 1 Cao: 13cm
ĐK miệng: 3,2cm
ĐK đáy: 7,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Miệng hũ sờn đôi chỗ 5
385 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 9,8cm;
ĐK đế: 5,3cm;
Cao: 8,4cm
ĐK miệng: 6,7cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên 5
386 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 11,9cm;
ĐK đế: 7,2cm;
Cao: 10,3cm;
ĐK miệng: 8,3cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên 5
387 Hũ nhỏ 1 ĐK thân: 8,9cm;
ĐK đế: 6,9cm;
Cao: 9,1cm;
ĐK miệng: 5,6cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên 5
388 Hũ 1 ĐK thân: 17cm;
ĐK đế: 12,5cm;
Cao: 18cm;
ĐK miệng: 9,1cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên 5
389 Hũ 1 ĐK miệng: 5,9cm;
ĐK đế: 10,2cm;
Cao: 17cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn khá nguyên 5
390 Hũ 1 ĐK miệng: 9,1cm;
ĐK đế: 12,4cm;
Cao: 17,5cm
Thế kỷ XVII - XIX Còn nguyên 5
391 Hũ 1 ĐK miệng: 11,5cm;
Cao: 46cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
392 Hũ 1 ĐK miệng: 10,8cm
Cao: 42cm
Thế kỷ XVIII - XIX Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ 5
393 Hũ 1 ĐK miệng: 12cm
Cao: 41,5cm
Thế kỷ XVIII - XIX Tương đồi nguyên, mẻ mảnh miệng nhỏ 5
394 Hũ 1 ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 46cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
395 Hũ 1 ĐK miệng: 19cm
Cao: 40cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn 5
396 Hũ 1 ĐK miệng: 11cm
Cao: 43cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
397 Khuôn in hoa văn 1 ĐK miệng: 15,5cm;
Cao: 6,2cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên 5
398 Khuôn đúc mũi giáo 1 Dài: 8,5cm;
Rộng: 4,7cm
Thế kỷ XIII - XV Còn một mang khuôn 5
399 Khuôn đúc tượng 1 Rộng: 9cm;
Cao: 18,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn một mang khuôn 5
400 Khuôn đúc tượng 1 Rộng: 11,5cm;
Cao: 24cm
Thế kỷ XIII - XV Còn một mang khuôn 5
401 Lá đề trang trí 1 Dài: 17cm
Rộng: 11cm
Dày: 3,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Gãy phần đế 2
402 Liễn 1 Cao: 17,5cm;
ĐKM: 19cm
ĐKĐ: 15,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
403 Liễn 1 Cao: 16cm; 
ĐKM: 17cm 
ĐKĐ: 15,5cm
Thế kỷ XI - XIV Còn nguyên 5
404 Liễn 1 Cao: 13,5cm
ĐKmiệng: 18cm
ĐKđế: 15,5cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn nguyên 5
405 Lọ 1 Cao: 20,5cm
ĐK miệng: 1,5cm
ĐK đáy: 5cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ vỡ mảnh vành miệng 5
406 Lọ 1 Cao: 22cm;
ĐKM: 2,5cm;
ĐKĐ: 5,5cm
Thế kỷ XIV- XV Miệng nứt 4
407 Lọ 1 Cao: 25cm;
ĐKM: 2cm;
ĐKĐ: 6cm
Thế kỷ XIV- XV Mẻ nứt từ miệng đến thân 4
408 Lọ 1 Cao: 20,5cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 5cm
Thế kỷ XIV- XV Vỡ miệng 4
409 Lọ 1 Cao: 20cm;
ĐKM: 1,5cm;
ĐKĐ: 5cm
Thế kỷ XIV- XV Vỡ miệng 4
410 Lọ 1 Cao: 25cm
ĐK miệng: 3,5cm
ĐK đáy: 18cm
Thế kỷ XIV- XV Nguyên 5
411 Lọ 1 Cao: 13cm
ĐK miệng: 3,2cm
ĐK đáy: 7,5cm
TK XIV - XV Gốm Trung Quốc Nguyên 5
412 Mảnh văn bia 1 Dài: 13cm
Rộng: 13cm
Dày: 1cm
Thế kỷ XII Chỉ còn một mảnh từ trụ văn bia 1
413 Nậm rượu 1 Cao: 17cm
ĐK đáy: 6,2cm
Cao chân: 1cm
Thế kỷ XIV - XV Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng 5
414 Nồi 1 Cao: 6cm;
ĐKM: 18cm
ĐKĐ: 13cm
Thế kỷ XI - XIV Miệng sứt mẻ vài chỗ 2
415 Nồi 1 Cao: 10cm;
ĐKM: 16,5cm
Thế kỷ XI - XIV Mẻ lớn ở miệng, thủng 1 lỗ ở đáy 2
416 Nồi đất 1 ĐK thân: 12,5cm;
Cao: 9cm;
ĐK miệng: 10,6cm
Thế kỷ XIII- XV Còn khá nguyên 5
417 Nồi đất 1 ĐK thân: 13,1cm;
Cao: 8,7cm;
ĐK miệng: 10,8cm
Thế kỷ XIII- XV Còn khá nguyên 5
418 Ngói mũi lá 1 Dài: 34cm
Rộng: 12cm
Cao móc: 4cm
Dài mũi: 5,5cm
Thế kỷ XIII- XV Bị gãy đôi, dán lại nguyên vẹn 2
419 Ngói mũi lá 1 Cao móc: 3cm
Dày: 1,5cm
Rộng: 8,5cm
Dài: 33cm
Thế kỷ XIV- XV Gãy đôi dán lại 2
420 Nắp ấm 1 Cao: 1,5cm
ĐK miệng: 9,5cm
TK XVIII - XIX Gốm nhà Nguyễn Nguyên 3
421 Ống nhổ 1 Cao: 15cm;
ĐKM: 15cm
ĐKĐ: 9,5cm
Thế kỷ XVIII- XIX Miệng bị mẻ 1
422 Ống nhổ 1 Cao: 13,5cm;
ĐKM: 12,5cm
ĐKĐ: 9,5cm
Thế kỷ XVIII- XIX Đế bị vỡ 1
423 Tai lửa tráng men 1 Cao: 8cm
Rộng: 6cm
Dày: 1,5cm
TK XIII - XIV  Gốm Chămpa Nguyên vẹn 7
424 Vò nhỏ 1 Cao: 5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđế: 6cm
Thế kỷ XIII – XIV Nguyên 5
425 Vò gốm 1 Cao: 27cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđáy: 18,5cm.
Gốm Tùy Đường    TK V- VII Nguyên. 50
426 Vò 1 Cao: 26cm
ĐK miệng: 11,5cm
ĐK đáy: 13,5cm
TK 7 – 9 Gốm Trung Quốc Sờn miệng 50
427 Vò 1 Cao: 15,5cm;
ĐKM: 8cm
ĐKĐ: 11cm
Thế kỷ XI - XIV Sứt nhỏ ở miệng 5
428 Vò 1 Cao: 18,5cm
ĐKmiệng: 16cm
ĐKđế: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Miệng vỡ đôi chỗ. 5
429 Vò 1 ĐK miệng: 14cm
Cao: 47cm
Thế kỷ XIII – XV Tương đồi nguyên. 5
430 Vò 1 ĐK miệng: 15,5cm
Cao: 40cm
Thế kỷ XIII – XV Tương đồi nguyên. 5
431 Vò nhỏ 1 Cao: 16cm
ĐKmiệng: 11cm
ĐKđế: 13,5cm
Thế kỷ XII - XIII Nứt thân, thân méo 5
432 Vò nhỏ 1 Cao: 16,5cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ miệng và đế. 5
433 Vò nhỏ 1 Cao: 16,5cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Sứt miệng và đế. 5
434 Vò nhỏ 1 Cao: 17cm
ĐKmiệng: 10cm
ĐKđế: 11,5cm
Cao cổ: 1,4cm
Thế kỷ XIII - XIV Còn nguyên 5
435 Vò 1 Cao: 28cm
ĐKđáy: 12cm
ĐKmiệng: 10cm
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc Nguyên 5
436 Vò men nâu 1 Cao: 28cm
ĐKđáy: 12cm
ĐKmiệng: 10cm
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc Mẽ miệng, thân tróc men 5
437 Vò 1 Cao: 37cm
ĐKđáy: 10cm
ĐKthân: 34cm
Cao cổ: 2cm
TK XVIII - XIX Gốm Trung Quốc Nguyên. 5
438 Vò 1 ĐK miệng: 10cm
Cao: 37cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn nguyên 5
439 Vò 1 ĐK miệng: 12cm
Cao: 36cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẽ vành miệng 4
440 Vò 1 ĐK miệng: 12cm
Cao: 28cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ tróc men 4
441 Vò 1 ĐK miệng: 10cm
Cao: 26cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và 1 tai bị vỡ 4
442 Vò 1 ĐK miệng: 11,5cm
Cao: 31cm
Thế kỷ XVIII - XIX Còn tương đối nguyên vẹn, chỉ mẻ miệng và thân tróc men 4
II Chất liệu đá         92.214
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         92.214
443 Cuốc đá 1 Dài: 28cm
Dày: 2,1cm
Cách 3000 - 4000 năm Còn nguyên 100
444 Vòng đá 1 Đường kính: 9cm
Dày: 1,5cm
Cách 3000 - 4000 năm Còn ½ vòng 20
445 Bàn nghiền 1 Cao: 14,5cm;
Dài: 38cm;
Rộng: 16cm;
ĐK chày: 8cm;
Dài chày: 22cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ 50
446 Bàn nghiền 1 Cao: 8cm; 
Dài: 36cm; 
Rộng: 15,8cm;
ĐK chày: 7,3cm;
Dài chày: 20,3cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên vẹn, chỉ bị mẻ 1 vài mảnh rất nhỏ 50
447 Bàn nghiền 1 Cao: 12,3cm;
Dài: 32cm;
Rộng: 13cm; 
ĐK chày: 5,5cm;
Dài chày: 23,2cm
Thế kỷ XIII - XV Vỡ 1 mảng khá lớn ở bề mặt 50
448 Bàn nghiền 1 Cao: 13cm; 
Dài: 40cm;
Rộng: 20cm;
ĐK chày: 8cm;
Dài chày: 31,5cm
Thế kỷ XIII - XV Còn nguyên vẹn 50
449 Bệ tượng có trang trí hoa văn 1 ĐK: 153cm
Cao: 50cm
Thế kỷ XII Nguyên vẹn 300
450 Chân đế trụ cổng có trang trí hoa văn 1 Cao: 45cm
Rộng: 90cm
Thế kỷ XII Nguyên vẹn 300
451 Chóp tháp 1 Cao: 55cm
Cạnh: 34cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 100
452 Chóp tháp 1 Cao: 165cm
Cạnh: 75cm
Thế kỷ XIII Nguyên vẹn 100
453 Chóp tháp 1 Cao: 70cm
Cạnh: 36cm
Thế kỷ IX - X Nguyên vẹn 100
454 Mảnh đầu chim công 1 Dài: 14cm
Rộng: 8,5cm
Dày: 5cm
Thế kỷ XII - XIII Mảnh vỡ 10
455 Mảnh trang trí 1 Cao: 24cm
Rộng: 19cm
Thế kỷ XII Chỉ còn phần chân trái 3
456 Mảnh trang trí Makara 1 Dài: 54cm
Rộng: 22cm
Dày: 8cm
Thế kỷ XII Chỉ còn 1 mảnh 3
457 Mảnh trang trí 1 Dài: 46,5cm
Rộng: 28cm
Dày: 10,5cm
Thế kỷ XII - XIII Mảnh vỡ 3
458 Mảnh tai lửa 1 Dài: 34cm
Rộng: 25cm
Dày: 6,5cm
Thế kỷ XII - XIII Mảnh vỡ 3
459 Mảnh tượng thần 1 Dài: 14,5cm
Rộng: 14cm
Thế kỷ XII - XIII Mảnh vỡ 3
460 Mảnh đầu tượng thần 1 Dài: 27cm
Rộng: 13,5cm
Thế kỷ XII - XIII Mảnh vỡ 10
461 Mảnh phù điêu sư tử 1 Rộng: 30cm
Dày: 10cm
Cao: 24cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ có dấu gắn chắp 3
462 Phù điêu hình lá đề 1 Rộng: 0,50m
Dày: 0,23m
Cao: 0,58
Thế kỷ XII Ghép 2 mảnh lại với nhau 5
463 Phù điêu Phật 1 Dài: 40cm
Rộng: 7,5cm
Thế kỷ XII – XIII Bể dưới góc phù điêu 50
464 Phù điêu  Phật 1 Cao: 22,5cm
Rộng 20,5cm
Thể kỷ XII - XIII Vỡ dán lại từ cổ còn thiếu mảnh 50
465 Phù điêu thần Brahma 1 Cao: 128cm
Rộng: 88cm
Dày: 23cm
Thế kỷ XII - XIII Bể 1 phần tay phải và 1 ngón tay trái 5,000
466 Phù điêu thần điểu Garuda 1 Cao: 111cm
Dày: 20cm
Rộng: 69cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ nhỏ ở giá bàn tay phải 500
467 Phù điêu thần điểu Garuda 1 Cao: 38cm Thế kỷ XII Còn lại phần đầu 20
468 Phù điêu thần điểu Garuda 1 Rộng 14cm
Cao: 17cm
Thế kỷ XII Còn phần đầu, miệng, mũi vỡ 20
469 Phù điêu thần điểu Garuda 1 Cao: 78cm
Rộng: 39cm
Dày: 90cm
Thế kỷ XII Nguyên 3,000
470 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 54cm
Rộng: 22cm
Dày: 8cm
Thế kỷ XII Chỉ còn 1 mảnh 2
471 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 42cm
Rộng: 1m24
Dày: 25cm
Thế kỷ XII Mẻ nhiều chỗ 100
472 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 70cm
Rộng: 46cm
Dày: 30cm
Thế kỷ XII Còn nguyên 500
473 Phù điêu đầu thủy quái Makara 1 Dài: 82cm
Dày: 30cm
Cao: 47cm
Thế kỷ XII Vỡ 20
474 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 64cm
Cao: 78cm
Dày: 36cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 500
475 Phù điêu thủy quái Makara 1 Cao: 162cm
Dày: 49cm
Dài: 74cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 2,000
476 Phù điêu thủy quái Makara 1 Cao: 97cm
Dày: 47cm
Rộng: 80cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 2,000
477 Phù điêu đầu thủy quái Makara 1 Dài: 59cm
Cao: 30cm
Dày: 39cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
478 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 90cm
Cao: 66cm
Dày: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 20
479 Phù điêu thủy quái Makara 1 Dài: 90cm
Cao: 66cm
Dày: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 20
480 Phù điêu rắn Naga 1 Dài: 33cm
Cao: 72cm
Thế kỷ XII Nguyên 500
481 Phù điêu rắn Naga 1 đầu 1 Cao: 36cm
Rộng: 33cm
Dày 17cm
Thế kỷ XII Vỡ ở phần đầu 10
482 Phù điêu rắn Naga 1 Rộng: 54cm
Dày: 22cm
Cao: 60cm
Thế kỷ XII Nguyên 500
483 Phù điêu rắn Naga 1 Rộng: 54cm
Dày: 22cm
Cao: 60cm
Thế kỷ XII Nguyên 500
484 Phù điêu rắn Naga 1 Dài: 175cm
Cao: 135cm
Dày: 52cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 1,000
485 Phù điêu trang trí các vũ công 1 Dài: 65cm
Rộng: 72cm
Dày: 32cm
Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên người thứ 5, tạc2/3 500
486 Phù điêu rắn Naga 1 đầu 1 Cao: 36cm
Rộng: 33cm
Dày 17cm
Thế kỷ XII Vỡ ở phần đầu 10
487 Phù điêu rắn Naga 1 đầu 1 Cao: 20cm
Rộng: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Còn tương đối nguyên vẹn 500
488 Phù điêu rắn Naga 3 đầu 1 Cao: 91cm
Rộng: 120cm
Thế kỷ XII - XIII Còn tương đối nguyên vẹn, vỡ miệng 500
489 Phù điêu rắn Naga 5 đầu 1 Dài: 60cm
Rộng: 160cm
Thế kỷ XII - XIII Tương đối nguyên vẹn, mẻ đôi chỗ 500
490 Phù điêu rắn Naga 1 Cao: 85cm
Rộng: 60cm
Dày:37cm
Thế kỷ XII - XIII Bị vỡ chóp đầu rắn chính giữa 500
491 Phù điêu rắn Naga 1 Cao: 82cm
Rộng: 60cm
Dày: 42cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 500
492 Phù điêu rắn Naga 1 Dài: 45cm
Cao: 39cm
Dày: 26cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 100
493 Phù điêu rắn Naga 3 đầu 1 Dài: 40cm
Dày: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 500
494 Phù điêu sư tử 1 Cao: 32cm
Rộng: 32cm
Dày: 11cm
Thể kỷ XII Mũi vỡ phía trước ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên 500
495 Phù điêu sư tử 1 Cao: 83cm
Rộng: 42cm
Thế kỷ XII Vỡ 500
496 Phù điêu sư tử 1 Cao: 32cm
Rộng: 32cm
Dày: 11cm
Thể kỷ XII Mũi vỡ phía trướ ngực bị mẽ chỉ còn lại từ phần ngực trở lên 500
497 Phù điêu sư tử 1 Cao: 97cm
Rộng: 43cm
Dày: 72cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ cánh mũi và bàn chân trái bị sứt 2.000
498 Phù điêu sư tử 1 Cao: 97cm Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên 3.000
499 Phù điêu thần Saravasti 1 Cao: 80cm
Rộng: 60cm
Thể kỷ XII - XIII Mẽ gần mũi 10.000
500 Phù điêu thần Shiva 1 Dài: 88cm
Rộng: 52cm
Dày: 21cm
Thế kỷ XII - XIII Phù điêu còn nguyên chỉ tróc vỡ bề mặt phần chân đế 5.000
501 Phù điêu thần Visnu 1 Dài: 1,48m
Dày: 0,25m
Thế kỷ XII Cổ ngỗng bị mất gần hoa văn 2.000
502 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 58cm
Rộng: 44cm
Dày: 83cm
Thế kỷ XII - XIII Mẽ nhiều chỗ 1.000
503 Phù điêu tu sĩ 1 Dài: 36cm
Cao: 40cm
Dày: 21cm
Thế kỷ XII Vỡ 50
504 Phù điêu tu sĩ 1 Dài,46cm
Cao: 97cm
Dày:6cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 50
505 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 30cm
Rộng: 25cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ làm 4 mảnh dán lại 50
506 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 19cm
Rộng: 25cm
Thế kỷ XII - XIII Mất đầu 50
507 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 35cm
Rộng: 24cm
Dày: 6cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần dưới, còn từ cổ đến đầu, bên tai phải vỡ 1/3 50
508 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 33cm
Rộng: 52cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đầu và tay trái 50
509 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 30cm
Rộng: 25cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ làm 4 mảnh dán lại 50
510 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 19cm
Rộng: 25cm
Thế kỷ XII - XIII Mất đầu 50
511 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 52cm
Rộng: 52cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần dưới 100
512 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 90cm
Rộng: 45cm
Thế kỷ XII - XIII Đế và khủy tay bị vỡ 1.000
513 Phù điêu tu sĩ 1 Rộng: 37cm
Dày: 10cm
Cao: 55cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 50
514 Phù điêu tu sĩ 1 Dài: 34cm
Cao: 49cm
Dày: 17cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 50
515 Phù điêu tu sĩ 1 Dài: 26cm
Cao: 56cm
Dày: 5cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 1.000
516 Phù điêu tu sĩ 1 Dài: 48cm
Cao: 35cm
Dày: 14cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 1 góc nhỏ 500
517 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 63cm
Dày: 28cm
Rộng: 59cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 50
518 Phù điêu tu sĩ 1 Cao: 52cm
Rộng: 52cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần dưới 1.000
519 Phù điêu trang trí 1 Cao: 95cm
Rộng: 57cm
Dày: 34cm
Thế kỷ XII Còn tương đối nguyên vẹn, mẻ góc phải 200
520 Phù điêu trang trí 1 Cao: 96cm
Rộng: 42cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII Gãy chốt 50
521 Phù điêu trang trí 1 Dài:30cm
Rộng 25cm
Dày: 8cm
Thế kỷ XII Bể phần mũi 50
522 Phù điêu trang trí 1 Dài: 49cm
Rộng: 42cm
Dày: 7,5cm
Thế kỷ XII Còn nguyên 50
523 Phù điêu trang trí 1 Dài: 98cm
Rộng: 38cm
Dày: 9cm
Thế kỷ XII Còn nguyên 50
524 Phù điêu trang trí 1 Dài: 70cm
Rộng: 40cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
525 Phù điêu trang trí các chiến binh 1 Dài: 25cm
Rộng: 15cm
Thế kỷ XI – XIII Sờn bên hông 1.000
526 Phù điêu trang trí 1 Cao: 162cm
Rộng: 74cm
Dày: 49cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 100
527 Phù điêu trang trí 1 Dài: 60cm
Rộng: 43cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 1 phần 50
528 Phù điêu trang trí thành bậc cửa 1 Dài: 134cm
Cao: 35cm
Dày: 31cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên vẹn 200
529 Phù điêu trang trí 1 Cao: 60cm
Dày: 19cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đế 50
530 Phù điêu Trang trí đỉnh vòm cửa 1 Dày: 23cm
Cao: 58cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
531 Phù điêu trang trí hình tu sĩ 1 Rộng: 77,5cm
Dày: 26,5cm
Cao: 90cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 50
532 Phù điêu trang trí 1 Dài: 45cm
Cao: 54cm
Dày: 70cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
533 Phù điêu trang trí tượng 1 Dài: 42cm
Cao: 40cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
534 Phù điêu trang trí 1 Dài: 40cm
Dày: 18cm
Rộng: 40cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
535 Phù điêu trang trí 1 Cao: 42cm
Dày: 20cm
Rộng: 37cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
536 Phù điêu trang trí 1 Dài: 52cm
Cao: 73cm
Dày: 8cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
537 Phù điêu trang trí 1 Cao: 23cm
Dày: 19cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
538 Phù điêu trang trí 1 Dài: 66cm
Dày: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
539 Phù điêu trang trí 1 Dài: 70cm
Cao: 35cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
540 Phù điêu trang trí 1 Dài: 42cm
Cao: 70cm
Dày: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
541 Phù điêu trang trí 1 Rộng: 24cm
Dày: 51cm
Cao: 53cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
542 Phù điêu trang trí 1 Dài: 65cm
Rộng: 37cm
Dày: 1cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
543 Phù điêu trang trí 1 Rộng: 55cm
Dày: 19cm
Cao: 51cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
544 Phù điêu trang trí 1 Dài: 60cm
Rộng: 49cm
Dày: 30cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
545 Phù điêu trang trí 1 Dài: 22cm
Cao: 25cm
Dày: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
546 Phù điêu trang trí 1 Dài: 22cm
Cao: 25cm
Dày: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
547 Phù điêu trang trí 1 Dài: 41cm
Dày: 19cm
Rộng: 44cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
548 Phù điêu trang trí góc 1 Cao: 30cm
Dày: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
549 Phù điêu trang trí góc tháp 1 Dài: 57cm
Dày: 20cm
Rộng: 62cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
550 Phù điêu trang trí góc tháp 1 Dài: 64cm
Dày: 35cm
Rộng: 40cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
551 Phù điêu trang trí góc tháp 1 Dày: 8cm
Rộng: 45cm
Dài: 53cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 1 miếng nhỏ bên trái và bên trên 30
552 Phù điêu trang trí thần 1 Cao: 46cm
Dày: 18cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
553 Phù điêu trang trí đầu thần 1 Cao: 31cm
Dày: 13cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
554 Phù điêu trang trí đầu thần 1 Cao: 25cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
555 Phù điêu trang trí góc tháp 1 Dày: 8cm
Rộng: 45cm
Dài: 53cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ miếng nhỏ bên trái và bên trên 30
556 Phù điêu voi –sư tử Gajasimha 1 Cao: 32cm
Rộng: 34cm
Thế kỷ XII - XIII Vòi đuôi gãy 50
557 Phù điêu voi 1 Cao: 66cm
Rộng: 33cm
Dày: 22cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
558 Phù điêu vũ công 1 Rộng: 65cm
Dài: 72cm
Dày: 32cm
Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên 50
559 Phù điêu vũ nữ 1 Dài: 21cm
Rộng: 41cm
Thế kỷ XIII Vỡ dán lại 30
560 Tai lửa 1 Dài: 38cm
Rộng: 20,5cm
Dày: 5,5cm
Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên 5
561 Tai lửa hình Makara 1 Dài: 43cm
Rộng: 20cm
Dày: 7cm
Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên chỉ vỡ 1 mảng nhỏ 10
562 Tượng đầu thần Ganesa 1 Cao: 48cm
Rộng 47cm
Thế kỷ XII – XIII Chỉ còn phần đầu và vòi 10
563 Tượng Kanari 1 Dài: 26cm
Rộng: 18,5cm
Cao: 28cm
Thế kỷ XII - XIII Mất đầu, vỡ phần đầu cánh 10
564 Tượng Đầu bò Nandin 1 Cao: 50cm
Rộng: 60cm
Dày: 20cm
Thế kỷ XII 2 tai và sừng gãy, lưng vỡ 100
565 Tượng bò Nandi 1 Cao: 48cm
Dày: 79cm
Thế kỷ XII Nguyên 5.000
566 Tượng Sư tử 1 Dài: 120cm
Rộng: 64cm
Cao: 105cm
Thế kỷ XIV Còn nguyên 5.000
567 Tượng Sư tử 1 Dài: 120cm
Rộng: 64cm
Cao: 105cm
Thế kỷ XIV Còn nguyên 5.000
568 Tượng Thần Hộ pháp (Dvarapalla) 1 Cao: 109cm
Rộng: 60cm
Dày: 40cm
Thế kỷ XIII Nguyên 5.000
569 Tượng thần Kuberayakshini – Thần Tài Lộc 1 Cao: 36cm
Dày: 22cm
Rộng: 47cm
Thế kỷ VIII - IX Vỡ phần đầu 1.000
570 Tượng đầu thần điểu Garuda 1 Cao: 48cm Thế kỷ XII - XIII Chỉ còn ½ mắt trở lên và góc trái vỡ 30
571 Tượng Thần điểu Garuda 1 Cao: 90cm
Rộng: 109cm
Dày: 18cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 3.000
575 Tượng Thần Indra 1 Cao: 72cm
Rộng: 65cm
Dày: 12cm
Thế kỷ XII Vỡ bên tay trái 500
577 Tượng Đầu tu sĩ 1 Cao: 13,5cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Còn phần đầu 5
579 Tượng đầu tu sĩ 1 Dài: 43cm
Dày: 90cm
Rộng: 42cm
Thế kỷ XII - XIII Mẽ 3
580 Tượng đầu thần 1 Rộng: 9cm
Dày: 11,5cm
Cao: 14cm
Thế kỷ XII - XIII Đầu tượng có dấu chắp vá 10
581 Tượng đầu thần 1 Rộng: 11cm
Dày: 13cm
Cao: 21cm
Thế kỷ XII - XIII Chỉ còn đầu tượng vỡ phần thân 10
582 Tượng mặt tu sĩ 1 Rộng: 11cm
Cao: 12cm
Thể kỷ XII – XIII Chỉ còn từ trán, đến cằm 3
583 Tượng Tu sĩ 1 Dài: 28cm
Cao: 46cm
Dày: 8cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 10
584 Tượng tu sĩ 1 Cao: 39cm
Rộng: 35cm
Dày: 20cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ còn từ đầu đến bụng, miệng mẽ 3
585 Tượng tu sĩ 1 Cao: 30cm
Rộng: 38cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ mất đầu và hai chân, chỉ còn phần thân 10
586 Tượng tu sĩ 1 Cao: 111cm
Rộng: 58cm
Dày: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Còn nguyên 500
587 Tượng voi – sư tử Gajasimha 1 Cao: 195cm
Dày: 95cm
Rộng: 73cm
Thế kỷ XII Gãy vòi và 2 ngà 10.000
588 Tượng Voi 1 Dài: 140cm
Rộng: 60cm
Cao: 110cm
Thế kỷ XIV Vòi và ngà gãy 3.000
589 Trụ văn bia 1 Cao: 160cm
Rộng: 46cm
Thế kỷ XIII Giá trên đầu trụ vỡ, vỡ 2 bên trụ 500
590 Riềm trang trí 1 Dài: 85cm
Cao: 75cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
591 Riềm trang trí 1 Dài: 57cm
Rộng: 52cm
Dày: 33cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ góc 30
592 Riềm đai trang trí 1 Cao: 20cm
Dày: 17cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
593 Riềm đai trang trí 1 Dài: 56cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
594 Riềm đai trang trí 1 Dài: 26cm
Dày: 5cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
595 Riềm đai trang trí 1 Dài: 55cm
Dày: 14cm
Cao: 59cm
Thế kỷ XII - XIII Gãy phần đỉnh 30
596 Riềm đai trang trí 1 Dài: 82cm
Dày: 50cm
Cao: 49cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
597 Riềm đai trang trí 1 Dài: 42cm
Dày: 18cm
Cao: 69cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần chóp 30
598 Riềm đai trang trí 1 Dài: 49cm
Dày: 10cm
Cao: 82cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đỉnh 30
599 Riềm đai trang trí góc 1 Dài: 61cm
Cao: 86cm
Dày: 14cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ đầu 30
600 Riềm đai trang trí góc 1 Dài: 76cm
Dày: 11cm
Rộng: 94cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đầu 30
601 Riềm đai trang trí góc 1 Cao: 48cm
Dài: 125cm
Dày: 22cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
602 Riềm đai trang trí góc 1 Dài: 79cm
Cao: 33cm
Dày: 11cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
603 Riềm đai trang trí góc 1 Dài: 54cm
Cao: 56cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
604 Riềm đai trang trí 1 Dài: 68cm
Cao: 60cm
Dày: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đỉnh 30
605 Riềm đai trang trí 1 Dài: 52cm
Cao: 38cm
Dày: 17cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
606 Riềm đai trang trí 1 Dài: 60cm
Cao: 59cm
Dày: 10cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần trên 30
607 Riềm đai trang trí 1 Dài: 67cm
Cao: 65cm
Dày: 21cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
608 Riềm đai trang trí 1 Dài: 52cm
Dày: 12cm
Cao: 45cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ phần đỉnh và góc 30
609 Riềm đai trang trí cửa tháp 1 Dài: 27cm
Cao: 56cm
Dày: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
610 Riềm trang trí 1 Dài: 77cm
Rộng: 25cm
Dày: 13cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
611 Riềm trang trí 1 Dài: 60cm
Dày: 20cm
Cao: 70cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ góc 30
612 Vòm trang trí 1 Dài: 55cm
Rộng: 22cm
Dày: 11cm
Thế kỷ XII - XIII Vỡ 30
613 Vòm trang trí 1 Dài: 34cm
Cao: 40cm
Dày: 26cm
Thế kỷ XII - XIII Nguyên 50
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         10.420
614 Bia mộ tổ Tây Sơn tam kiệt 1 Cao125cm
Nặng: 500 kg
Rộng 69cm; Dày 13cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10.000
615 Bia di tích Điện Tây Sơn 1 Cao:180cm
Rộng: 100cm
 Dày: 10cm
Năm 1961 Nứt nhiều chỗ, nội dung có chữ bị mất 100
616 Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn 1 Cạnh vuông: 40cm     Cao: 17cm.
 Nặng: 120 kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 100
617 Đá tảng - nền Điện thờ Tây Sơn 1 Cạnh vuông: 50cm     Cao: 20cm. Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 100
618 Đá ong xây hồ ông Nhạc 1 Cạnh: 46cm x 42cm  Cao:  18cm.
Nặng: 150kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 30
619 Đá ong xây hồ ông Nhạc 1 Cạnh: 20cm x 60cm
Cao: 32cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 30
620 Đá ong xây thành Hoàng Đế 1 Cạnh: 46cm x 42cm    - Cao : 18cm.
 Nặng: 100kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
621 Đá ong xây thành Hoàng Đế 1 Cạnh: 43cm x 33cm
Cao: 33cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
622 Đá xây Thành An Lũy 1 Cạnh: 54cm x 40cm
Cao: 17cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
623 Đá xây Thành An Lũy 1 Cạnh: 60cm x 30cm
Cao: 28cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
624 Đá xây Thành An Lũy 1 Cạnh: 38cm x 24cm
Cao: 22cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
625 Đá xây Thành An Lũy 1 Cạnh: 25cm x 26cm
Cao: 17cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 10
626 Tượng bán thân Hoàng Đế Quang Trung 1 Cao: 105cm
Vai rộng: 66cm.
Thân đế: 43cm
Năm 1960 Tượng bị gãy phần chóp mũ, có gia cố phần ngực 20
III Chất liệu thủy tinh         160
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         160
627 Hạt cườm (1 bộ gồm 36 hạt) 1 Không xác định Cách nay 3000 - 4000 năm Nguyên 100
628 Hạt mã não (1 vòng 6 hạt) 1 Không xác định Cách nay 3000 - 4000 năm Bị bào mòn 60
IV Chất liệu kim loại         8.570
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         6.853
629 Lưỡi Cuốc 1 Dài: 9cm;
Rộng: 10cm
Thế kỷ I - III SCN Vỡ nhiều ở cán và thân 10
630 Lưỡi rìu 1 Dài: 5,8cm;
Rộng: 4cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa nhiều 10
631 Mũi lao 1 Dài: 13,5cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi 10
632 Mũi lao 1 Dài: 17cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên 10
633 Mũi lao 1 Dài: 12,6cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ 10
634 Mũi lao 1 Dài: 12,5cm;
Rộng: 3cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ 10
635 Mũi lao 1 Dài: 16cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ 10
636 Mũi lao 1 Dài: 13,5cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhỏ ở chuôi 10
637 Mũi lao 1 Dài: 17cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt phần chuôi và lưỡi hai bên 10
638 Mũi lao 1 Dài: 12,6cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ 10
639 Mũi lao 1 Dài: 12,5cm;
Rộng: 3cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, lưỡi bị bể nhiều chỗ 10
640 Mũi lao 1 Dài: 16cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa và vỡ nhiều chỗ 10
641 Mũi giáo 1 Dài: 33cm;
Rộng: 3,5cm
Thế kỷ I - III SCN Bị ô xy hóa toàn bộ bề mặt 10
642 Mũi giáo 1 Dài: 36,5cm;
Rộng: 4,5cm
Thế kỷ I - III SCN Lưỡi mẻ, hai mặt bị ô xy hóa 10
643 Rìu xéo 1 Dài: 3,5cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt 10
644 Rìu xéo 1 Dài: 4,5cm;
Rộng: 4cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt 10
645 Rìu xéo 1 Dài: 5cm;
Rộng: 5,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi 10
646 Rìu xéo 1 Dài: 4,5cm;
Rộng: 5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi 10
647 Rìu xéo 1 Dài: 5,5cm;
Rộng: 5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi 10
648 Rìu xéo 1 Dài: 6cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi 10
649 Rìu xéo 1 Dài: 5cm;
Rộng: 6cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi 10
650 Rìu xéo 1 Dài: 7cm;
Rộng: 5,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa nhiều 10
651 Rìu xéo 1 Dài: 7cm;
Rộng: 8cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Chuôi và lưỡi đều bị vỡ 10
652 Rìu xéo 1 Dài: 7,5cm;
Rộng: 7cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt 10
653 Rìu xòe cân 1 Dài: 8,5cm;
Rộng: 7cm
Cách nay 2000 - 3000 năm ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi 10
654 Rìu xòe lệch 1 Dài: 12cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi 10
655 Rìu xéo 1 Dài: 3,5cm;
Rộng: 3,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt 10
656 Rìu xéo 1 Dài: 4,5cm;
Rộng: 4cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt 10
657 Rìu xéo 1 Dài: 5cm;
Rộng: 5,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt ở chuôi và lưỡi 10
658 Rìu xéo 1 Dài: 4,5cm;
Rộng: 5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa toàn bộ bề mặt, sứt nhiều ở chuôi 10
659 Rìu xéo 1 Dài: 5,5cm;
Rộng: 5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi 10
660 Rìu xéo 1 Dài: 6cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhiều ở chuôi 10
661 Rìu xéo 1 Dài: 5cm;
Rộng: 6cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa, sứt nhỏ ở phần lưỡi 10
662 Rìu xéo 1 Dài: 7cm;
Rộng: 5,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Bị ôxy hóa nhiều 10
663 Rìu xéo 1 Dài: 7cm;
Rộng: 8cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Chuôi và lưỡi đều bị vỡ 10
664 Rìu xéo 1 Dài: 7,5cm;
Rộng: 7cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Còn nguyên, nhưng bị ô xy hóa bề mặt 10
665 Rìu xòe cân 1 Dài: 8,5cm;
Rộng: 7cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa, vỡ một phần chuôi và lưỡi 10
666 Rìu xòe lệch 1 Dài: 12cm;
Rộng: 4,5cm
Cách nay 2000 - 3000 năm Ôxy hóa bề mặt, sứt lớn ở chuôi 10
667 Trống đồng An Trung 1 ĐK: 26,5cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ, mặt trống còn nguyên 10
668 Trống đồng An Trung 1 ĐK mặt: 45cm TK III TCN và TK I SCN Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh 10
669 Trống đồng Bình Tân 1 ĐK mặt: 68cm TK III TCN và TK I SCN Trống bị vỡ, còn mặt trống. Hiện vật đã phục hồi. 50
670 Trống đồng Cát Tài 1 ĐK mặt: 58cm TK III TCN và TK I SCN Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh 50
671 Trống đồng Gò Thị 1 ĐK:46,5cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ. Tang, thân, mặt trống vênh 20
672 Trống đồng Gò Thị 1 ĐK:58cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ 20
673 Trống đồng Gò Thị 1 ĐK:48cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ. Mặt còn 3/4 20
674 Trống đồng Gò Thị 1 ĐK:38cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ. 20
675 Trống đồng Phù Cát 1 ĐK: 19cm
Cao: 20cm
TK III TCN và TK I SCN Còn nguyên 50
676 Trống đồng Tây Giang 1 ĐK mặt: 48cm TK III TCN và TK I SCN Mặt trống còn nguyên. Thân bị vỡ. Hiện vật đã được phục chế. 50
677 Trống đồng Tây Thuận 1 ĐK mặt: 38cm TK III TCN và TK I SCN Mặt trống bị nứt. Thân vỡ 80%. 10
678 Trống đồng Vĩnh Hiệp 1 ĐK mặt: 58cm
Cao: 35cm
TK III TCN và TK I SCN Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh. Hiện vật đã được phục chế. 50
679 Trống đồng Vĩnh Hòa 1 ĐK: 65cm TK III TCN và TK I SCN Vỡ, mặt trống còn nguyên nhưng hơi vênh 10
680 Trống đồng Vĩnh Quang 1 ĐK mặt: 69cm
Cao: 45cm
TK III TCN và TK I SCN Mặt trống còn nguyên. Tang, thân và chân trống vỡ nhiều mảnh 10
681 Trống đồng Vĩnh Thịnh 1 ĐK mặt: 44,5cm TK III TCN và TK I SCN Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống bị vỡ quanh mép 10
682 Trống đồng Vĩnh Thịnh 1 ĐK mặt: 46cm TK III TCN và TK I SCN Trống vỡ nhiều mảnh, mặt trống vỡ bị ghép lại nhưng vẫn còn thiếu 10
683 Đĩa đồng 1 Đường kính: 21cm; Cao: 2cm. Thế kỷ XII - XIII
Văn hóa Chămpa
Bị oxi hóa, thủng một góc nhỏ trong lòng đĩa. 50
684 Tiền Khai Nguyên Thông Bảo 2đồng ĐK: 3cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ VII Gỉ sét 2
685 Tiền Chí Đạo Nguyên Bảo 3 đồng ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
Thế kỷ X Gỉ sét 3
686 Tiền Đường Quốc Thông Bảo 1 ĐK: 2,45cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
Thế kỷ X Gỉ sét 1
687 Tiền Thuần hựu Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,43cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,28cm
Lỗ cạnh: 0,5cm x 0,5cm
Thế kỷ X Gỉ sét 1
688 Tiền Thái Bình Thông Bảo 1 ĐK: 2,35cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
Thế kỷ X Gỉ sét 1
689 Tiền Thiên Hy Thông Bảo 1 ĐK: 2,51cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ X Gỉ sét 1
690 Tiền Hàm Bình Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,48cm;
Dày: 0,09cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ X - XI Gỉ sét 1
691 Tiền Tường Phù Thông Bảo 1 ĐK: 2,55cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
Thế kỷ X - XI Gỉ sét 1
692 Tiền Cảnh Đức Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,42cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ X - XI Gỉ sét 1
693 Tiền Nguyên Phong Thông Bảo 2 đồng ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,19cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 2
694 Tiền Thiên Thánh Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,09cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 1
695 Tiền Tống Nguyên Thông Bảo 1 ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,23cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 1
696 Tiền Trị Bình Nguyên Bảo 2 đồng ĐK: 2,41cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 2
697 Tiền Hy Ninh Trọng Bảo 2 đồng ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 7cm x 7cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 2
698 Tiền Hy Ninh Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,5cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI Gỉ sét 1
699 Tiền Nguyên Phù Thông Bảo 1 ĐK: 3,1cm;
Dày: 0,11cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI - XII Gỉ sét 1
700 Tiền Sùng Ninh Trọng Bảo 1 ĐK: 3,45cm;
Dày: 0,17cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,84cm x 0,84cm
Thế kỷ XI - XII Gỉ sét 1
701 Tiền Nguyên Hựu Thông Bảo 2 đồng ĐK: 2,8cm;
Dày: 0,13cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XI - XII Gỉ sét 2
702 Tiền Long Hưng Nguyên Bảo 1 ĐK: 3cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 1
703 Tiền Chí Hòa Thông Bảo 1 ĐK: 3cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 1
704 Tiền Thiệu Hưng Nguyên Bảo 1 ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,17cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 1
705 Tiền Thánh Tống Nguyên Bảo 2 đồng ĐK: 3,01cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,42cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 2
706 Tiền Tuyên Hòa Thông Bảo 1 ĐK: 3,07cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 2
707 Tiền Kiến Viêm Thông Bảo 1 ĐK: 2,8cm;
Dày: 0,13cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,65cm x 0,65cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 1
708 Tiền Đại Quan Thông Bảo 2 đồng ĐK: 2,48cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,1cm
Lỗ cạnh: 0,62cm x 0,62cm
Thế kỷ XII Gỉ sét 2
709 Tiền Khánh Nguyên Thông Bảo 3 đồng ĐK: 2,95cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
Thế kỷ XII - XIII Gỉ sét 3
710 Tiền Khai Hy Thông Bảo 1 ĐK: 2,95cm;
Dày: 0,15cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,9cm x 0,9cm
Thế kỷ XII - XIII Gỉ sét 1
711 Tiền Hoàng Tống Thông Bảo 2 đồng ĐK: 2,52cm;
Dày: 0,1cm
Rộng vành: 0,3cm
Lỗ cạnh: 0,7cm x 0,7cm
Thế kỷ XIII Gỉ sét 2
712 Tiền Thiệu Định Thông Bảo 1 ĐK: 2,89cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ XIII Gỉ sét 1
713 Tiền Thuần Hựu Nguyên Bảo 2 đồng ĐK: 2,9cm;
Dày: 0,16cm
Rộng vành: 0,2cm
Lỗ cạnh: 0,8cm x 0,8cm
Thế kỷ XIII Gỉ sét 2
714 Tiền đồng Minh Đức thông bảo 10 đồng Đường kính: 2,5cm Thế kỷ XVIII Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc 10
715 Tiền đồng Quang Trung thông bảo 10 đồng Đường kính: 2,5cm Thế kỷ XVIII Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc 10
716 Tiền đồng Cảnh Thịnh thông bảo 7 đồng Đường kính: 2,5cm Thế kỷ XVIII Còn nguyên dáng, chữ mờ khó đọc 7
717 Tiền Gia Long Thông Bảo 2 đồng ĐK: 2,4cm;
Dày: 0,12cm
Rộng vành: 0,12cm
Lỗ cạnh: 0,6cm x 0,6cm
Thế kỷ XIX Gỉ sét 2
718 Súng thần công ( chất liệu đồng) 1 Dài: 2,04m
ĐK nòng: 20cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 1.000
719 Súng thần công ( chất liệu đồng) 1 Dài: 1,92m
ĐK nòng: 20cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 1.000
720 Súng thần công ( chất liệu đồng) 1 Dài: 2m
ĐK nòng: 21,5cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 1.000
721 Súng thần công ( chất liệu đồng) 1 Dài: 2,32m TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 1.000
722 Súng thần công ( chất liệu gang) 1 Dài: 1,96m
ĐK nòng: 20cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
723 Súng thần công ( chất liệu gang) 1 Dài: 2,6m
ĐK nòng: 0,26cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
724 Súng thần công ( chất liệu gang) 1 Dài: 2,95m
ĐK nòng: 0,28cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
725 Súng thần công ( chất liệu gang) 1 Dài: 1m90
ĐK nòng: 0,3m
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
726 Súng thần công ( chất liệu gang) 1 Dài: 2m32
ĐK nòng: 0,34m
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
727 Súng thần công 1 Dài: 1,23m
ĐK nòng: 10cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
728 Súng thần công 1 Dài: 1m3
ĐK nòng: 0,25cm
TK XVIII - XIX
Nhà Tây Sơn
Hỏng, gỉ sét nhiều 200
729 Súng thần công 1 Dài: 1,14m
ĐK nòng: 11cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 100
730 Súng thần công 1 Dài: 1,15m
ĐK nòng: 11cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 100
731 Súng thần công 1 Dài: 94cm
ĐK nòng: 11cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 100
732 Súng thần công 1 Dài: 96cm
ĐK nòng: 11cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 100
733 Quai yên ngựa ( đồng) 1 Dài: 13,5cm;
Rộng: 12cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 10
734 Quai yên ngựa ( đồng) 1 Dài: 13cm; 
Rộng: 12cm
TK XVIII - XIX
Nhà Nguyễn
Hỏng, gỉ sét nhiều 10
735 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 1 ĐK trên: 5cm;
ĐK dưới: 5,8cm;
Cao: 6,5cm
Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 10
736 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 1 ĐK trên: 5,6cm;
ĐK dưới: 6,6cm;
Cao: 8,7cm
Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 10
737 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 1 ĐK trên: 7,2cm;
ĐK dưới: 7,5cm;
Cao: 6,4cm
Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 10
738 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 2 ĐK: 7,4cm Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 20
739 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 4 ĐK: 7,9cm Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 40
740 Vòng trang sức bằng đồng của dân tộc Bana 4 ĐK: 7,8cm Thế kỷ XIX - XX Bị ô xy hóa 40
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         1.717
741 Kiếm sắt 1 Lưỡi dài: 25,5 cm
Bản rộng.
Cán:14cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
742 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 22 cm
Bản rộng.
 Cán:13cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
743 Kiếm sắt 1 Lưỡi:  26 cm
Bản rộng.
Cán:14cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
744 Kiếm sắt 1 Lưỡi:  27 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
745 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 28 cm
 Bản rộng.
Cán:10cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
746 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 30 cm
Bản rộng.
Cán:10cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
747 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 31 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
748 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 32 cm
Bản rộng.
Cán:8cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
749 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 33 cm
Bản rộng.
 Cán:12cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
750 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 34 cm
Bản rộng.
Cán:12cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
751 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 35 cm
Bản rộng.
Cán:11cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
752 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 36cm
 Bản rộng.
 Cán:10cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
753 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 54 cm
Bản rộng.
Cán:9cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
754 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 42 cm
Bản rộng.
 Cán:46cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
755 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 43 cm
Bản rộng.
Cán:41cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
756 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 50 cm
 Bản rộng.
Cán:13cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
757 Kiếm sắt 1 Lưỡi: 55 cm
 Bản rộng.
Cán:11cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
758 Kiếm sắt (Đình Đại Áng) 1 Dài: 63cm
Bản rộng: 28cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
759 Kiếm sắt (Vườn nhà TĐ Bùi Thị Xuân) 1 Dài: 67cm
Bản rộng: 3cm
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 10
760 Súng thần công (chất liệu gang) 1 Dài: 154cm
ĐK miệng: 7cm.
Nặng: 50kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 200
761 Súng thần công (chất liệu gang) 1 Dài 150cm
ĐK miệng: 15 cm.
Nặng: 200kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 200
762 Súng thần công  (chất liệu gang) 1 Dài 190cm
ĐK miệng: 30cm
Nặng: 400kg
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 200
763 Súng thần công (chất liệu gang) 1 Dài 230cm
ĐK miệng: 24cm.
Nặng: 500kg
Tây Sơn, TK XVIII Gỉ sét 200
764 Súng trụ (chất liệu đồng) 1 Dài: 42cm
ĐK nòng: 3cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
765 Súng trụ (chất liệu đồng) 1 Dài: 42cm
ĐK nòng: 3cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
766 Súng trụ (chất liệu đồng) 1 Dài: 80cm
Nặng: 28kg
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
767 Bộ Cồng (10 cái) 1 Đường kính: từ 25cm đến 90cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 200
768 Bộ Chiêng (16 cái) 1 Đường kính: từ 26cm đến 52cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 320
769 Giáo 1 Lưỡi thép, cán gỗ, dài: 61cm; lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 5cm. Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 5
770 Mác 1 Lưỡi thép, cán gỗ, cán dài: 171cm, lưỡi dài: 45cm, bản rộng: 6,5cm. Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 5
771 Lao ngạnh 1 Cán dài: 220cm; lưỡi dài: 65cm. Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 5
772 Lao ngạnh 1 Cán dài: 172cm; lưỡi dài: 54cm. Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 5
773 Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo 1 ĐK: 2,45cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
774 Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo 1 ĐK: 2,35cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
775 Tiền đồng niên hiệu Thái Đức Thông bảo 1 ĐK: 2,4cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
776 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,55cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
777 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,4cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
778 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,25cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
779 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,1cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
780 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,2cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
781 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,3cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
782 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,35cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
783 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,45cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
784 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,55cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
785 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Thông bảo 1 ĐK: 2,6cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
786 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo 1 ĐK: 2, 5cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
787 Tiền đồng niên hiệu Quang Trung Đại bảo 1 ĐK: 2,2cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
788 Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo 1 ĐK: 2,5cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
789 Tiền đồng niên hiệu Cảnh Thịnh Thông bảo 1 ĐK: 2,4cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 1
790 Tiền đồng Cảnh Thịnh Thông bảo loại lớn 1 ĐK: 4,5cm Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 20
V Chất liệu kim loại quý         30
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         30
791 Hai mảnh vàng lá đề 1 Dài: 1,5cm TK XIII - XIV
Văn hóa Chămpa
Chỉ còn lại 2 mảnh hình trái tim 10
792 Hộp bạc hình khối tròn có nắp đựng trang sức 1 ĐK nắp: 23,4 cm;
ĐK thân: 23cm;
ĐK đáy: 15,5cm;
Cao: 4,5cm
TK XIII - XIV
Văn hóa Chămpa
Vỡ, phần lớn đã bị mục 10
793 Đĩa bạc 1 ĐK: 14,3cm
Cao: 1cm
TK XVIII
Nhà Nguyễn
Còn nguyên 10
VI Chất liệu đất nung         1.810
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         1.750
794 Chì lưới 1 Dài: 2,5 – 4cm; 
ĐK: 1,1cm
Thế kỷ III TCN
Văn hóa Đông Sơn
Còn nguyên 1
795 Nồi 1 Cao: 11cm;
ĐKM: 20,5cm
Thế kỷ I - III SCN
Văn hóa Đông Sơn
Rỉ sét, sứt quai, sứt chân, miệng mẻ 1
796 Mảnh đầu Makara 1 Cao: 17cm;
Dày: 6cm
Rộng: 24cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ chỉ còn phần đầu 10
797 Mảnh đầu Makara 1 Cao: 28cm;
Dày: 4cm
Rộng: 24cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ chỉ còn phần đầu 10
798 Mảnh đầu Makara 1 Cao: 23cm;
Dày: 8cm
Rộng: 27cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ chỉ còn phần đầu 10
799 Mảnh đầu Makara 1 Cao: 34cm;
Dày: 5cm
Rộng: 26cm
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa Vỡ chỉ còn phần đầu 10
800 Phù điêu mặt KaLa 1 Dài: 31cm;
Dày: 5,5cm
Rộng: 28cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 100
801 Phù điêu mặt KaLa 1 Dài: 34cm;
Dày: 7cm
Rộng: 27cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 100
802 Phù điêu mặt KaLa 1 Dài: 37cm;
Dày: 6cm
Rộng: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 100
803 Phù điêu mặt KaLa 1 Dài: 32cm;
Dày: 6cm
Rộng: 32cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 100
804 Phù điêu mặt Makara 1 Cao: 31cm
Dày: 6,4cm
Rộng: 29cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ phần thân, phần đầu còn nguyên 100
805 Phù điêu Makara 1 Dài: 45cm; 
Cao: 30cm
Dày: 11cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần 200
806 Phù điêu Thần 1 Cao: 40,5cm
Dày: 13cm
Rộng: 31cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 400
807 Tai Lửa 1 Dài: 28,5cm
Dày: 2,3cm
Rộng: 24cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
808 Tai Lửa 1 Dài: 18,5cm
Dày: 4,6cm
Rộng: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
809 Tai Lửa 1 Dài: 24,3cm
Dày: 6,3cm
Rộng: 12,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
810 Tai Lửa 1 Dài: 31,5cm
Dày: 5,4cm
Rộng: 15,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
811 Tai Lửa 1 Dài: 21cm
Dày: 4,8cm
 Rộng: 13,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên 5
812 Tai Lửa 1 Dài: 23,5cm
 Dày: 5,3cm
Rộng: 14,2cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
813 Tai Lửa 1 Dài: 31,5cm
Dày: 5,5cm
Rộng: 13,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
814 Tai Lửa 1 Dài: 34,5cm
Dày: 6,2cm
Rộng: 17cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
815 Tai Lửa 1 Dài: 19,5cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên 5
816 Tai Lửa 1 Dài: 19,6cm
Dày: 4,4cm
Rộng: 13,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
817 Tai Lửa 1 Dài: 18,5cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 11cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
818 Tai Lửa 1 Dài: 19,8cm
Dày: 4,8cm
Rộng: 10,2cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
819 Tai Lửa 1 Dài: 23cm
Dày: 5,5cm
Rộng: 11cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
820 Tai Lửa 1 Dài: 26,7cm
Dày: 5,7cm
Rộng: 22,3cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên 5
821 Tai Lửa 1 Dài: 24,5cm
Dày: 5cm
Rộng: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
822 Tai Lửa 1 Dài: 31cm
Dày: 7cm
Rộng: 16,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
823 Tai Lửa 1 Dài: 29,5cm
Dày: 6cm 
Rộng: 21,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
824 Tai Lửa 1 Dài: 33cm
Dày: 6cm
Rộng: 17,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
825 Tai Lửa 1 Dài: 26cm
Dày: 6cm
Rộng: 21cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
826 Tai Lửa 1 Dài: 27,3cm
Dày: 5,7cm
Rộng: 27cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
827 Tai Lửa 1 Dài: 26,8cm
Dày: 7cm
Rộng: 23,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
828 Tai Lửa 1 Dài: 24cm
Dày: 7cm
Rộng: 18cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ, được gắn lại 2
829 Tai Lửa 1 Dài: 30cm
Dày: 6,5cm
Rộng: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
830 Tai Lửa 1 Dài: 27,5cm
Dày: 10,5cm
Rộng: 20,5cm
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
831 Tai Lửa 1 Dài: 23,3cm
Dày: 4,7cm
Rộng: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
832 Tai Lửa 1 Dài: 27cm
Dày: 5,3cm
Rộng: 12cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
833 Tai Lửa 1 Dài: 50cm
Dày: 10cm 
Rộng: 45cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần nhỏ 2
834 Tai Lửa 1 Dài: 53cm;
Dày: 5cm
Rộng: 40cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần 5
835 Tai Lửa 1 Dài: 15cm;
Dày: 3cm
Rộng: 20cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 5
836 Tai Lửa 1 Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 22cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 5
837 Tai Lửa 1 Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 24cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 5
838 Tai Lửa 1 Dài: 18cm;
Dày: 2cm
Rộng: 17,5cm
Thế kỷ XII – XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên vẹn 5
839 Tai Lửa 1 Dài: 13,5cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 19cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên vẹn 5
840 Tai Lửa 1 Dài: 15cm;
Dày: 2,5cm
Rộng: 22,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 5
841 Tượng voi 1 Cao: 65cm
Rộng: 33cm
Dày: 30cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ, dán lại phần đầu, chân sau và đuôi 100
842 Tượng voi 1 Dài: 53cm;
Cao: 14cm
Dày: 15cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn khá nguyên vẹn 100
843 Tượng voi 1 Dài: 42cm;
Cao: 49cm
Dày: 15,5cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Còn nguyên vẹn 100
844 Tượng voi 1 Dài: 41cm;
Cao: 46cm
Dày: 14cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần 100
845 Tượng Voi 1 Dài: 24cm;
Cao: 16cm
Thế kỷ XII - XIII Văn hóa Chămpa Vỡ một phần 100
846 Gạch lát nền 1 Cạnh viên 1: 35cm
Dày viên 1: 3cm
Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn 5
847 Gạch lát nền 1 Cạnh viên 2: 29cm
Dày viên 2: 3cm
Thế kỷ XVIII - Nhà Tây Sơn Có vết rạn, đã dán lại nguyên vẹn 5
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         60
848 Gạch xây thành Chánh Mẫn 1 37 x 24 x 9 cm Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
849 Gạch xây thành Chánh Mẫn 1 36 x 23 x 9 cm Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
850 Gạch Tháp 1 32 x 15 x 7 cm Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
851 Gạch xây thành Phú Yên 1 Dài: 22cm
Cao: 9cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
852 Chum đựng tiền đồng 1 Cao: 35cm
ĐK miệng: 18cm
Đường kính đáy: 19cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
853 Chum đựng tiền đồng 1 Cao: 46cm
ĐK miệng: 17cm
ĐK đáy: 20cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn nguyên vẹn 10
VII Chất liệu gỗ         850
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         600
854 Ống đựng chiếu thư 1 Dài: 23cm
ĐK: 3,5cm
Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn Còn nguyên 50
855 Tráp đựng quần áo quan Nhà Tây Sơn 1 Dài: 40cm
Rộng: 30cm
Cao: 10cm
Thế kỷ XVIII Nhà Tây Sơn Còn nguyên 50
856 Đòn khiêng võng quan Lê Đại Cang - nhà Nguyễn 1 Dài: 381cm
Dày: 5cm
TK XVIII - XIX Nhà Nguyễn Còn nguyên vẹn, chỉ sờn đôi chỗ nhỏ 500
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         250
857 Mảng gỗ thuyền chiến 1 Dài: 400cm
 Nặng: 300kg
Tây Sơn, TK XVIII Mảng gỗ nguyên khối. Bong tróc, nứt thành nhiều đường. 50
858 Trống da voi 1 Dài:117cm
ĐK tang trống: 110cm
ĐK mặt trống:100cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 200
VIII Chất liệu giấy         570
  BẢO TÀNG TỔNG HỢP         100
859 Sách chữ Hán dạy võ thuật 1   TK XVIII - XIX Còn nguyên, cũ sờn 100
  BẢO TÀNG QUANG TRUNG         470
860 Tư liệu mua bán ruộng đất 1 23,5cm x 37,5 cm Tây Sơn, TK XVIII Rách góc, còn nội dung 20
861 Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 2 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
862 Sắc phong thần năm Cảnh Thịnh thứ 4 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
863 Sắc phong thần năm Bảo Hưng thứ 2 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
864 Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 2 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
865 Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 3 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
866 Sắc phong thần năm Quang Trung thứ 5 1 Rộng: 50cm
Dài:120cm
Tây Sơn, TK XVIII Còn tương đối nguyên vẹn 50
867 Gia phả họ Võ - Võ Văn Dũng 1 11 tờ, 15 trang Tây Sơn, TK XVIII Rách một số trang 50
868 Gia phả họ Lê 1 28 x 16cm,
54 trang
Tây Sơn, TK XVIII Sờn, rách một số trang 50
869 Sắc phong Trần Bá Hữu 1 32,5cm x 47,5 cm Tây Sơn, TK XVIII Tưa, rách một số trang 50
Loại 3 Hiện vật đề nghị Bảo vật Quốc gia         50.000
870 Phù điêu nữ thần Mahisha Mardini (chất liệu đá sa thạch) 1 Cao:120cm
Rộng: 110cm
Dày: 9-13 cm
Thế kỷ XII - XIII Còn tương đối nguyên vẹn 30,000
871 Phù điêu rắn Naga (chất liệu đá sa thạch) 1 Cao: 135cm
Rộng: 135cm
Dày: 50cm
Thế kỷ XII - XIII Còn tương đối nguyên vẹn 20,000
Mục lục Bấm để đi tới điều