vanban.org

Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND Về việc Ban hành mức giá các loại đất năm 2012

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Cần Thơ Ban hành 27/12/2011 Hiệu lực 01/01/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 35/2011/QĐ-UBND Cần Thơ, ngày 27 tháng 12 năm 2011

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành mức giá các loại đất năm 2012

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất và khung giá các loại đất;

Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá các loại đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư Liên tịch số 02/2010/TTLT-TBNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính về việc hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 18/2011/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2011 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất năm 2012 kèm theo:

- Phụ lục I - Bảng quy định mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ;

- Phụ lục II - Bảng giá đất trồng cây hàng năm (Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản);

- Phụ lục III - Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

- Phụ lục IV - Bảng giá đất ở tại đô thị;

- Phụ lục V - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị;

- Phụ lục VI - Bảng giá đất ở tại nông thôn;

- Phụ lục VII - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn.

Điều 2. Mức giá các loại đất quy định tại Quyết định này được sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế sử dụng đất phi nông nghiệp, các loại thuế liên quan đến chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đất đai;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lực chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 36, Điều 40 Luật Đất đai;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2012 và đăng Báo Cần Thơ chậm nhất 05 (năm) ngày, kể từ ngày ký.

2. Giao Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn các cơ quan, đơn vị có liên quan thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                        TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
                                                      CHỦ TỊCH

                                                   Nguyễn Thanh Sơn

Phụ lục I

Bảng Quy định mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

Bảng Quy định mức giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn thành phố Cần Thơ

 (Kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

A. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

I. Nguyên tắc chung

1. Nhóm đất nông nghiệp

Giá các loại đất nông nghiệp được xác định theo từng khu vực trên địa bàn thành phố Cần Thơ, mỗi khu vực được chia thành các vị trí khác nhau, giá đất được xác định theo từng vị trí đó.

- Phân loại Khu vực:

+ Khu vực 1: Áp dụng cho đất trên địa bàn các quận

+ Khu vực 2: Áp dụng cho đất trên địa bàn các huyện

- Vị trí: Các thửa đất trong mỗi khu vực sẽ được xác định theo các vị trí khác nhau, có quy định mức đơn giá cụ thể cho từng vị trí, cụ thể:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung gần nhất và mức độ thuận tiện về giao thông.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với các thửa đất có khoảng cách xa hơn và giao thông ít thuận tiện hơn so với vị trí 1.

2. Nhóm đất phi nông nghiệp

a) Đất ở

- Đất ở tại đô thị:

Mỗi tuyến đường phố ở đô thị được phân thành nhiều đoạn có khả năng sinh lợi khác nhau, có kết cấu hạ tầng khác nhau. Tùy theo mức sinh lợi và kết cấu hạ tầng từng đoạn đường của tuyến đường đó để xác định giá đất từ thấp đến cao.

Mỗi tuyến đường chia ra làm 4 vị trí:

+ Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp đường phố (mặt tiền), giá đất bằng 100% giá đất đoạn đường đó.

+ Vị trí 2: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố được xác định trong bảng giá đất, có điều kiện sinh hoạt thuận lợi (Đính kèm Phụ lục vị trí 2).

+ Vị trí 3: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của đường phố có điều kiện giao thông kém hơn vị trí 2 nhưng lưu thông ra được trục đường đã có giá (vị trí 1). Giá đất bằng 20% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

+ Vị trí 4: áp dụng đối với đất ở trong hẻm của hẻm vị trí 2 và hẻm vị trí 3. Giá đất bằng 15% giá đất vị trí 1 của cùng đoạn đường đó.

- Đất ở tiếp giáp các trục giao thông được xác định cụ thể cho từng tuyến đường, quốc lộ, đường tỉnh.

- Đất ở nông thôn (đất ở còn lại):

Được xác định là đất ở không tiếp giáp các tuyến đường giao thông chính và sau thâm hậu 50m từ chân taluy đường (đối với các tuyến đường không có taluy thì tính từ lề đường qua mỗi bên 1,5m).

b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Được xác định bằng bảng giá đất cụ thể; nguyên tắc xác định vị trí, khu vực theo nguyên tắc xác định như trường hợp đối với đất ở được quy định trong bảng quy định này.

c) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật), được xác định theo giá đất ở liền kề hoặc giá đất ở tại vùng lân cận gần nhất.

d) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b, Khoản 5, Điều 6 của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được xác định theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.

đ) Đối với đất làm nghĩa trang, nghĩa địa thì căn cứ giá loại đất liền kề để xác định giá; trường hợp liền kề có nhiều loại đất khác nhau, thì căn cứ vào giá của loại đất có mức giá thấp nhất để xác định giá.

e) Đối với đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng khung giá đất nuôi trồng thủy sản; sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản được xác định theo giá đất phi nông nghiệp liền kề hoặc giá đất phi nông nghiệp tại vùng lân cận gần nhất.

g) Đất khu công nghiệp, khu chế xuất:

- Trà Nóc 1:

+ Khu vực 1: giá đất 1.500.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp sông Hậu và đường giao thông. Phần còn lại sau 250m giá đất tính bằng khu vực 2 là 1.200.000 đồng/m2;

+ Khu vực 2: giá đất 1.200.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án có vị trí tiếp giáp các trục đường chính trong khu công nghiệp;

+ Khu vực 3: giá đất 1.000.000 đồng/m2 áp dụng cho các dự án còn lại.

- Trà Nóc 2:

Áp dụng theo giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp còn lại thuộc khu vực 1, quận Ô Môn.

II. Một số quy định khi xác định giá đất ở và đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

1. Đất thâm hậu

a) Đối với đất ở

- Thâm hậu đất ở tại đô thị: đối với căn hộ có thửa đất mà chiều sâu (dài) lớn hơn 20m thì giá đất thâm hậu từ trên 20m trở đi được tính bằng 40% giá đất 20m đầu (vị trí 1). Phần thâm hậu đối với đất trong hẻm cũng được tính tương tự bằng 40% giá đất ở vị trí đó.

- Thâm hậu của đất ở ngoài đô thị (vùng ven), tiếp giáp các trục đường giao thông: được tính từ chân taluy qua mỗi bên vào 50m (trường hợp đường không có taluy thì tính từ chân đường qua mỗi bên 1,5m), phần đất sau thâm hậu từ trên 50m trở đi được tính bằng 40% giá đất ở trong thâm hậu của cùng thửa đất đó.

+ Trường hợp thửa đất không tiếp giáp mặt tiền nhưng vẫn còn nằm trong thâm hậu 50m thì giá đất được xác định bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường của cùng đoạn đường đó.

Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

+ Trường hợp thửa đất có một phần nằm trong thâm hậu 50m và một phần nằm ngoài thâm hậu 50m thì giá đất được tính như sau:

Phần diện tích trong thâm hậu (không tiếp giáp mặt đường) được tính bằng 40% của giá đất đối với thửa đất tiếp giáp mặt đường.

Nếu sau khi xác định 40% mà giá đất thấp hơn giá đất ở còn lại thì tính bằng giá đất ở còn lại.

+ Phần diện tích sau thâm hậu được tính bằng giá đất ở còn lại.

- Đối với đất ở nếu đất vị trí 3, vị trí 4 có giá trị thấp hơn giá đất ở còn lại có

giá trị cao nhất thì được tính bằng giá cao nhất của đất ở còn lại có giá trị cao nhất của quận, huyện.

b) Đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Thâm hậu đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp được tính là 50m (không phân biệt trong đô thị hay tiếp giáp các trục đường giao thông).

2. Đối với thửa đất tiếp giáp 2 mặt tiền đường trở lên

a) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền đường trở lên (đều thuộc vị trí 1):

- Phần trong thâm hậu: giá đất được tính theo vị trí 1 của đoạn đường có mức giá cao nhất đối với thửa đất đó.

- Phần sau thâm hậu: được tính bằng 40% giá đất của thửa đất vị trí 1. Nếu sau khi xác định 40% mà giá thấp hơn giá đất vị trí 1 của đoạn đường còn lại thì giá đất được xác định bằng vị trí 1 của đoạn đường còn lại đó.

b) Trường hợp thửa đất tiếp giáp từ 2 mặt tiền trở lên (thuộc vị trí 2, 3, 4):

- Phần trong thâm hậu: giá đất được tính theo vị trí có giá đất cao nhất đối với thửa đất đó.

- Phần sau thâm hậu: giá đất được xác định theo vị trí có giá đất thấp hơn đối với thửa đất đó.

III. Một số trường hợp được áp dụng để tính bồi thường về đất khi Nhà nước thu hồi đất, tính tiền sử dụng đất

- Đất giáp ranh giữa các đoạn đường của một tuyến đường có giá khác nhau, được xác định từ giới hạn của đoạn đường có giá đất cao hơn đến đoạn đường có giá đất thấp hơn kéo dài khoảng cách 200m (từ đoạn đường có giá cao hơn được kéo dài 100m giảm 10%; từ trên 100m đến 200m giảm thêm 10% nữa sau đó mới đến đoạn có giá thấp hơn tiếp giáp 200m).

Nếu giá đất giáp ranh trong phạm vi 200m sau khi giảm 10% hoặc 20% mà thấp hơn giá đất quy định tại đoạn đường giáp ranh kế tiếp thì lấy theo giá đất của đoạn đường kế tiếp.

- Trường hợp giới hạn phạm vi tại vị trí giáp ranh 100m hoặc 200m không nằm hết thửa thì giá đất được tính hết thửa đó theo giá đất của đoạn đường có giá đất cao hơn.

IV. Quy định các đường trục chính và trục phụ tại các khu dân cư trên địa bàn thành phố Cần Thơ

- Trục đường chính: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

- Trục đường phụ: là trục đường có lòng đường dưới 10m.

Riêng đối với các khu dân cư trên địa bàn quận Cái Răng thuộc Khu đô thị Nam sông Cần Thơ được quy định như sau:

- Trục đường chính A: là trục đường có lòng đường từ 10m trở lên, kể cả dãy phân cách.

- Trục đường chính B: là trục đường có lòng đường dưới 10m.

B. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

1. Phụ lục II - Bảng giá đất trồng cây hàng năm (Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản)

2. Phụ lục III - Bảng giá đất trồng cây lâu năm

3. Phụ lục IV - Bảng giá đất ở tại đô thị

4. Phụ lục V - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

5. Phụ lục VI - Bảng giá đất ở tại nông thôn

6. Phụ lục VII - Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

Phụ lục II

B ả n g giá đất trồng cây hàng năm

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM

(Bao gồm đất trồng lúa nước, đất trồng cây hàng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản)

(Kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 162.000

- Vị trí 1: áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây hàng năm và đất nuôi trồng thủy sản trên địa bàn quận.

2. QUẬN BÌNH THỦY

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 162.000
Vị trí 2 135.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Vị trí 2: áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

3. QUẬN CÁI RĂNG

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 130.000
Vị trí 2 110.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I,II phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); Khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú.

4. QUẬN Ô MÔN

                                                                                 Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 130.000
Vị trí 2 110.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

- Vị trí 2: áp dụng cho phường: Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 135.000
Vị trí 2 112.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

- Vị trí 2: áp dụng cho phường Thạnh Hòa.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 110.000
Vị trí 2 94.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.

- Vị trí 2: áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 90.000
Vị trí 2 70.000

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh.

- Vị trí 2: áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 90.000
Vị trí 2 80.000

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An, xã Trung Thạnh và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông và đường Bốn Tổng - Một Ngàn.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 70.000
Vị trí 2 60.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến và thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Vị trí 2 : áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

Phụ lục III

B Ả N G GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM ( K èm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM
(Kèm theo Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 190.000

- Vị trí 1: áp dụng cho toàn bộ đất trồng cây lâu năm trên địa bàn quận.

2. QUẬN BÌNH THỦY

                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 180.000
Vị trí 2 150.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Vị trí 2: áp dụng cho các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

3. QUẬN CÁI RĂNG

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 144.000
Vị trí 2 120.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); Khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; Khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Tân Phú, Phú Thứ.

4. QUẬN Ô MÔN

                                                                                         Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 144.000
Vị trí 2 120.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Châu Văn Liêm, Phước Thới, Thới Hòa, Thới An, Long Hưng và Thới Long.

- Vị trí 2: áp dụng cho phường Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 158.000
Vị trí 2 131.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các phường: Thốt Nốt, Thới Thuận, Thuận An, Thuận Hưng, Tân Hưng, Trung Kiên và Tân Lộc.

- Vị trí 2: áp dụng cho phường Thạnh Hòa.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 126.000
Vị trí 2 115.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.

- Vị trí 2: áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 126.000
Vị trí 2 105.000

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh.

- Vị trí 2: áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 126.000
Vị trí 2 105.000

- Vị trí 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An, xã Trung Thạnh và các thửa đất tiếp giáp các trục giao thông: Đường tỉnh 922, Đường tỉnh 921, đường thị trấn Cờ Đỏ - Thới Đông và đường Bốn Tổng – Một Ngàn.

- Vị trí 2: áp dụng cho các thửa đất còn lại.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

                                                                                Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí Giá đất năm 2012
Vị trí 1 100.000
Vị trí 2 90.000

- Vị trí 1: áp dụng cho các xã: Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến và thị trấn Thạnh An, thị trấn Vĩnh Thạnh.

- Vị trí 2 : áp dụng cho các xã: Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị quận ninh kiều

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị
1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 10,000,000
2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 12,000,000
3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4,000,000
4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 4,000,000
5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 13,500,000
Nguyễn Văn Cừ Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 8,000,000
6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 8,000,000
7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 30,000,000
9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 20,000,000
Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 18,000,000
10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 12,000,000
Ngô Đức Kế Cuối đường 8,000,000
11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 18,000,000
13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 6,000,000
Ngã ba Cuối đường 4,000,000
14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 20,000,000
Châu Văn Liêm Cuối đường 10,000,000
15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 18,000,000
Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 14,000,000
16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 30,000,000
Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 16,000,000
17 Đường nội bộ Khu dân cư QK9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 12,000,000
18 Đường Sông Hậu Trần Phú Lê Lợi (khách sạn Victoria) 5,000,000
19 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 40,000,000
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 19,000,000
20 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 15,000,000
21 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 6,000,000
22 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 42,500,000
23 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 18,000,000
24 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 25,000,000
25 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 9,000,000
    Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 6,000,000
26 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 25,000,000
27 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 12,000,000
28 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 12,000,000
29 Khu dân cư Miền Tây – Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)   10,000,000
30 Khu tái định cư đường 923 Toàn khu   2,500,000
31 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 6,000,000
32 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị   7,000,000
33 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 15,000,000
Trần Văn Khéo Đầu ranh Công viên nước 6,000,000
Ranh Công viên nước Khách sạn Victoria 3,750,000
34 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 30,000,000
35 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 15,000,000
36 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 20,000,000
37 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 30,000,000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 25,000,000
38 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 20,000,000
39 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 8,000,000
40 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 6,000,000
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 25,000,000
Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 18,000,000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 12,000,000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 16,000,000
Nguyễn Văn Cừ Vành Đai Phi Trường 6,000,000
41 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 30,000,000
42 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 18,000,000
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 12,000,000
Điện Biên Phủ Đồng Khởi 6,000,000
43 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 30,000,000
Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 15,000,000
44 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 15,000,000
45 Ngô Quyền Hai Bà Trưng Hòa Bình 35,000,000
Hòa Bình Trương Định 30,000,000
46 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3,000,000
47 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 18,000,000
48 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 30,000,000
49 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 7,000,000
50 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 18,000,000
51 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
52 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 8,000,000
53 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 15,000,000
54 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 25,000,000
55 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 20,000,000
56 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
57 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 35,000,000
58 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 10,000,000
59 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 15,000,000
Cầu Quang Trung Hết đường 9,000,000
60 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 38,000,000
61 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 6,000,000
62 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 7,500,000
Cầu Rạch Ngỗng 2 Hoàng Quốc Việt 8,000,000
Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 7,500,000
Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 5,000,000
63 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân   7,000,000
64 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 15,000,000
65 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 15,000,000
66 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 20,000,000
67 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 14,000,000
Hẻm 85 Phần còn lại 9,000,000
68 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000
69 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 20,000,000
70 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 14,000,000
71 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 35,000,000
Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 25,000,000
72 Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   3,000,000
73 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 25,000,000
74 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5,000,000
75 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 15,000,000
Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 10,000,000
76 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 12,000,000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 9,000,000
77 Quốc lộ 1 Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 10,000,000
Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 7,000,000
78 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 6,000,000
Thành đội Trần Ngọc Quế 4,000,000
Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 8,000,000
Cầu kinh mương lộ Cuối đường 4,000,000
79 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 25,000,000
80 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến   6,000,000
81 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 18,000,000
82 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến   6,000,000
83 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 8,000,000
84 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường   15,000,000
85 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 10,000,000
86 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 30,000,000
87 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 15,000,000
Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 8,000,000
88 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 20,000,000
Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 10,000,000
89 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 18,000,000
Ung Văn Khiêm Lê Lợi 8,000,000
90 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 20,000,000
91 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 18,000,000
92 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 35,000,000
93 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4,000,000
94 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 14,000,000
95 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 12,000,000
Ngô Quyền Đề Thám 4,000,000
Đề Thám Lý Tự Trọng 8,000,000
96 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 20,000,000
97 Vành Đai Phi Trường Cách mạng tháng Tám Cuối đường 2,000,000
98 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 18,000,000
99 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Vành Đai Phi Trường 7,000,000
100 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 6,000,000
101 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 35,000,000
102 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 20,000,000
  b) Hẻm vị trí 2
1 Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư   4,000,000
2 Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc Lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trục chính   7,000,000
Trục phụ   4,000,000
3 Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính   8,000,000
4 Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   6,000,000
5 Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4 Từ đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 4,000,000
6 Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ   3,000,000
7 Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu   3,000,000
8 Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát Trục chính   6,000,000
Trục phụ   4,000,000
9 Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư Từ đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 7,000,000
Các trục chính còn lại   6,000,000
10 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Các trục đường chính   7,000,000
11 Hẻm 12 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 4,500,000
12 Hẻm 51 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 4,500,000
13 Hẻm 54 Hùng Vương Đầu hẻm Hết trục đường chính 7,000,000
14 Hẻm 132 Hùng Vương Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 6,000,000
15 Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng Đầu hẻm Đề Thám 8,000,000
16 Hẻm 93 Trần Hưng Đạo Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 6,500,000
17 Hẻm 218 Trần Hưng Đạo Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 7,000,000
18 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   4,000,000
19 Hẻm 95 Mậu Thân Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 7,000,000
20 Hẻm 54 Trần Việt Châu     6,000,000
21 Hẻm 138 Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 3,500,000
22 Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 4,000,000
23 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ   6,000,000
24 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại   3,000,000
25 Khu dân cư Linh Thành, phường Cái Khế Đường nội bộ   5,000,000
26 Khu dân cư MeTro Cash Trục chính   4,000,000
Trục phụ   3,000,000
27 Khu dân cư Phước Kiến, Đường Tầm Vu Đường nội bộ   3,500,000
28 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế Trục chính   5,000,000
Trục phụ   3,000,000
29 Khu tái định cư đường Tỉnh 923 Toàn khu   2,000,000
30 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu   2,500,000
31 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 Toàn khu   2,200,000
  c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 3,000,000
2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu     5,000,000
3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu     2,000,000
4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 3,000,000
5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 5,000,000
6 Trần Vĩnh Kiết Quốc lộ 1 Cầu Ngã Cạy 2,000,000
7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 4,000,000
    Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 3,000,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị quận bình thủy

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị
1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 10,000,000
2 Cách Mạng Tháng Tám Vành đai phi trường, hẻm 86 Cầu Bình Thủy 7,000,000
3 Đường Công Binh Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2,500,000
4 Đường Vành Đai Phi Trường Cách Mạng Tháng Tám Mậu Thân 2,000,000
Mậu Thân Trần Quang Diệu (Hẻm 162) 2,000,000
5 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông (đường vào UBND phường Bùi Hữu Nghĩa) 4,500,000
6 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong cuối đường 2,000,000
7 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải) 6,000,000
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải) Cầu Trà Nóc 4,500,000
Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 4,500,000
8 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Nguyễn Viết Xuân 3,000,000
9 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám cuối đường 5,000,000
10 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 5,000,000
11 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 5,000,000
12 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm 2,500,000
13 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 7,000,000
Cầu Ván Chợ Ngã Tư 3,500,000
Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2 3,000,000
14 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bình Thủy 2 4,000,000
Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 3,000,000
  b) Hẻm vị trí 2:
1 Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến   2,000,000
2 Hẻm 79, hẻm 81Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 3,000,000
3 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   4,000,000
4 Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   3,000,000
5 Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám Giáp cuối hẻm 385 Trần Quang Diệu 3,000,000
6 Hẻm nhánh 93 Cách Mạng Tháng Tám Các đoạn tráng nhựa hoàn chỉnh   1,000,000
7 Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   3,000,000
8 Hẻm 116 Cách mạng tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư) Trục chính   4,000,000
Trục phụ   3,000,000
9 Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   3,000,000
10 Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   3,000,000
11 Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,500,000
12 Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   2,500,000
13 Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa   2,500,000
14 Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa   2,500,000
15 Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   3,000,000
16 Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 4,000,000
17 Hẻm 18 Công Binh Suốt tuyến   1,000,000
18 Hẻm 3 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   2,000,000
19 Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,500,000
20 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   2,000,000
21 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   2,000,000
22 Hẻm 18 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   2,000,000
23 Hẻm 18A Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1,500,000
24 Hẻm 19 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   2,000,000
25 Hẻm 71 Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp hẻm 18 Công Binh 2,000,000
26 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,500,000
27 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội người mù) 1,500,000
28 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến   1,500,000
29 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,500,000
30 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,500,000
31 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1,500,000
32 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 2,000,000
33 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Mậu Thân 1,000,000
34 Hẻm 151 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   2,000,000
35 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   2,000,000
36 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   2,000,000
37 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   2,000,000
38 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   2,000,000
39 Hẻm 180 Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Giáp ranh cổng sau Tư lệnh QK9 2,000,000
40 Hẻm 385 Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Giáp cuối hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám 1,800,000
41 Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An Thôn Trang) Suốt tuyến   2,000,000
42 Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính   2,000,000
43 Hẻm 249 Vành Đai Phi Trường Vành Đai Phi Trường Trần Quang Diệu (Cầu Ván) 1,000,000
44 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công Lê Hồng Phong   2,000,000
45 Hẻm 5 Đường Tỉnh 918 Đường Tỉnh 918 Cuối Hẻm 1,000,000
46 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối đường 1,500,000
47 Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng     2,000,000
48 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính   4,000,000
Trục phụ   3,000,000
49 Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD Đường nội bộ toàn khu   3,000,000
50 Khu dân cư Ngân Thuận Trục chính   6,000,000
Trục phụ   4,000,000
51 Khu tái định cư Hẻm 115     2,000,000
52 Khu tái định cư 12,8 ha Trục chính   3,000,000
    Trục phụ   2,000,000
  c) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1 Đường cặp Rạch Ông Dựa (Bên phải) Đường tỉnh 918 Hết đoạn tráng bê tông 1,000,000
2 Đường Rạch Hàng Bàng Hết đoạn tráng nhựa   2,500,000
3 Đường tỉnh 917 Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 2,500,000
Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1,500,000
4 Đường tỉnh 918 Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 6,000,000
Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 3,000,000
Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 2,000,000
Phần còn lại   1,000,000
5 Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Trường THCS Long Hòa 2 2,000,000
6 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1,500,000
7 Đường vào Khu di tích Vườn Mận Suốt tuyến   1,000,000
8 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 1,000,000
9 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 2,000,000
10 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B Cầu Mương Mẫu 2,500,000
11 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu     5,000,000
12 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu     2,000,000
13 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 2,500,000
14 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 3,000,000
Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 2,500,000
Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 1,500,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị quận cái răng

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 9,000,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 2,000,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,500,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,800,000
Trục phụ   1,350,000
7 Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi) Trục đường chính đường A   5,000,000
Trục đường chính đường B   3,500,000
8 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 4,000,000
9 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 9,000,000
10 Lộ Hậu Thạnh Mỹ Toàn tuyến   3,500,000
11 Lộ trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,000,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,500,000
12 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 9,000,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 4,000,000
13 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 9,000,000
14 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 6,000,000
15 Nguyễn Trãi nối dài Quốc lộ 1 Nhật Tảo 2,500,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 1,000,000
16 Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 1 Võ Tánh 4,000,000
17 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,500,000
18 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 5,000,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 5,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 7,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 5,500,000
19 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 8,000,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 5,000,000
Lê Bình Hàng Gòn 4,000,000
20 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 9,000,000
21 Võ Tánh Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 5,000,000
Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 4,000,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 2,500,000
22 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   2,000,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   1,500,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông
1 Đường Lê Bình – Phú Thứ Cầu Lê Bình Rạch Xẻo Lá 1,200,000
    Rạch Xẻo Lá Cái Tắc 1,000,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1,500,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Khu Thương mại Cái Chanh 1,000,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba Vàm Nước Vận 1,000,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 2,000,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 1,000,000
5 Đường Nam sông Hậu Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 1,500,000
Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 1,000,000
Đường Nam sông Hậu Cảng Cái Cui 1,000,000
6 Lộ Cái Chanh Ngã ba số 10 Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,500,000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 2,500,000
7 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 1,500,000
Bến đò số 10 Giáp trường Chính trị 1,000,000
8 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 2,000,000
9 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   800,000
10 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 2,000,000
11 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   1,000,000
12 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,500,000
13 Quang Trung Cầu Quang Trung Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 2,000,000
14 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 5,000,000
15 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 2,000,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 1,000,000
16 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Cầu Bà Vèn 1,500,000
Cầu Bà Vèn Phần còn lại 1,000,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị quận ô môn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị
1 Bến Bạch Đằng Đầu Vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 10,000,000
2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Kim Đồng 7,000,000
3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 8,000,000
4 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
5 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 14,000,000
6 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 6,000,000
7 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 5,000,000
8 Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum 4,000,000
9 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 7,000,000
10 KDC thương mại Bằng Tăng Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 4,000,000
11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Cách mạng tháng 8 8,000,000
Cách Mạng Tháng Tám Rạch cây Me 6,000,000
12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 7,000,000
14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8,000,000
15 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 10,000,000
16 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 7,000,000
17 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 6,000,000
18 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 7,000,000
19 Quốc Lộ 91 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 4,800,000
Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 4,000,000
20 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 13,000,000
21 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 8,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục giao thông:
1 Bến Bạch Đằng nối dài Cầu Ô Môn Khu tập thể thương nghiệp (cũ) 2,000,000
Khu tập thể thương nghiệp (cũ) Giáp dãy phố 06 căn 3,500,000
2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1,700,000
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 1,200,000
3 Chợ Bằng Tăng Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 4,000,000
4 Chợ Phước Thới Quốc lộ 91 Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 3,500,000
5 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Trường Mẫu giáo 3,000,000
Trường Mẫu giáo Đình Thới An 3,000,000
6 Đường Dân tộc Nội trú Toàn bộ các tuyến đường   1,000,000
7 Đường tỉnh 920B Quốc lộ 91 Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 2,000,000
Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 1,200,000
Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 800,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 1,000,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 700,000
Cầu Tầm Vu UBND phường Thới An (Bên phải) 1,500,000
Cầu Tầm Vu UBND phường Thới An (Bên trái) 800,000
8 Đường tỉnh 923 Quốc lộ 91 Cầu Giáo Dẫn 1,200,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 800,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 1,000,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 1,000,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 1,200,000
9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh 923 2,500,000
10 Hương lộ Bằng Tăng Lộ Miễu Ông Rạch Cây Sung 2,500,000
Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên Trái) 1,000,000
Quốc lộ 91 Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1,500,000
Nhà thông tin KV Thới Hưng Lộ Miếu Ông (bên phải) 1,000,000
11 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 2,000,000
Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 750,000
12 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 750,000
13 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 2,500,000
14 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4,000,000
15 Quốc lộ 91 Cầu Sang Trắng I Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91) 3,000,000
Cầu Sang Trắng II Chợ bến đò Đu Đủ (Bên Trái) 2,400,000
Cầu Sang Trắng II Chợ bến đò Đu Đủ (Bên Phải) 1,800,000
Chợ bến đò Đu Đủ Cầu Tắc Ông Thục 1,800,000
Cầu Tắc Ông Thục Cầu Ông Tành 3,000,000
Cầu Ô Môn Cống Ông Tà 1,200,000
Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 1,000,000
Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 600,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 960,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải) 1,440,000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 1,000,000
16 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn   1,500,000
17 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 4,000,000
Trường Lương Định Của Cổng chào 2,500,000
18 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 4,000,000
19 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 4,500,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị quận thốt nốt

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất ở tại đô thị
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 12,000,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7,000,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 12,000,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,500,000
5 Đường Lộ mới Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt 6,000,000
6 Đường Lộ mới Quốc lộ 91 Kho Mai Anh 2,500,000
7 Đường Lộ mới Cầu Thốt Nốt Đường lộ mới 2,500,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 7,000,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 3,000,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 4,000,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 2,500,000
12 Hẻm Rạch Chùa Quốc lộ 91 Chùa Phước Long 5,000,000
Quốc lộ 91 Cống trường 5,000,000
13 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
14 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 12,000,000
Quốc lộ 91 Cầu Chùa 10,000,000
15 Lê Thị Tạo Lê Lợi Nguyễn Trung Trực 12,000,000
Nguyễn Trung Trực Cống trường 9,000,000
Cống trường Mũi Tàu 5,000,000
16 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,200,000
17 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,000,000
18 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 12,000,000
19 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 10,000,000
20 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 10,000,000
21 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 4,000,000
22 Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh Lộ Ông Ba 7,000,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba) 1,200,000
Lộ Ông Ba Cầu Thốt Nốt 8,000,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 12,000,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 6,000,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 4,000,000
23 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 12,000,000
24 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4,000,000
  b) Đất ở tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 2,500,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,500,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 2,000,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An   1,500,000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu Cái Sắn 2,500,000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cống Rạch Rạp 2,000,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 2,000,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1,500,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng   1,000,000
3 Đường tỉnh 921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 4,000,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 2,000,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa) 2,500,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa) 2,500,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông   1,000,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Phía chợ   1,500,000
Phía hướng về Thốt Nốt   1,400,000
5 Đường Trung Kiên – Trung Thạnh Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi 1,000,000
Đoạn còn lại thuộc Phường Trung Kiên   800,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 1,000,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m   1,000,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ   700,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu   3,000,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu   1,000,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh   1,200,000
Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1   1,200,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu   1,200,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 700,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1   800,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 800,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m   3,500,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé Từ tim cầu Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 700,000
Từ tim cầu Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 700,000
16 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào Từ tim cầu Mai Văn Bộ 1,500,000
Từ tim cầu Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,500,000
17 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Từ tim cầu Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,500,000
Từ tim cầu Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,500,000
Chợ Thơm Rơm   1,500,000
18 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)   1,500,000
19 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,500,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,500,000
20 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,800,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 2,000,000
Lộ Sân Banh Giáp ranh quận Ô Môn 1,000,000
21 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921) 2,500,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 800,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị huyện phong điền

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Các trục hành chính trung tâm huyện Trục số 01 (giáp đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)   1,800,000
Trục số 4, 5, 7, 8, 14 và Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn   1,800,000
Trục đường số 12   1,500,000
2 Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp Tỉnh Hậu Giang 500,000
3 Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến   700,000
4 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)     4,000,000
5 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)     1,600,000
6 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 800,000
7 Đường tỉnh 923 Giáp phường An Bình Cầu Ông Đề 2,200,000
Cầu Ông Đề Cầu Rạch Chuối 2,000,000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 2,500,000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 4,000,000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 2,200,000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1,500,000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 1,200,000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 800,000
8 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái 800,000
Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái Cầu Mương Cao 700,000
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 600,000
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 1,000,000
Cầu Cần Đước Kinh Một Ngàn 600,000
9 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường 600,000
Cầu Lò Đường giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 500,000
10 Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm) Thị trấn Phong Điền   2,500,000
11 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Khu bán giá cao   800,000
12 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến   1,000,000
13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)   1,200,000
14 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính   2,000,000
Trục phụ   1,500,000
15 Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành   500,000
16 Quốc lộ 61B Ranh quận Cái Răng Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) 800,000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 600,000
17 Tuyến đường Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 Cầu Cái Tắc 1,200,000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 1,000,000
Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7 3,000,000
Trục số 7 Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền 2,000,000
Cầu Tây Đô Đường Phan Văn Trị 2,500,000
18 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 500,000
19 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh 1,500,000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 1,200,000
20 Khu tái định cư xã MỹKhánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Toàn khu   2,500,000
21 Tuyến Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 500,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị huyện thới lai

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)   700,000
Các trục còn lại   500,000
2 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ   5,000,000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ 900,000
3 Đường Bốn Tổng – Một Ngàn Cầu Thị Đội Giáp ranh huyện Cờ Đỏ 1,000,000
4 Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 750,000
Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 1,000,000
Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 2,500,000
Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 3,000,000
Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 5,000,000
Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 1,000,000
Cầu Cồn Chen (Bên phải) 1,200,000
Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) 400,000
Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên phải) 600,000
5 Đường thị trấn Thới Lai – xã Đông Bình Tỉnh lộ 922 Cầu Đông Pháp 1,000,000
Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm 500,000
Cầu Bảy Phẩm Đường Bốn Tổng – Một Ngàn 600,000
6 Đường thị trấn Thới Lai - Xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 350,000
Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 600,000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái) hướng Cầu Bà Đầm 1,400,000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải) hướng Cầu Bà Đầm 900,000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Nhà bà Năm Dung 1,000,000
Các phần còn lại trong khu vực chợ   500,000
Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 300,000
Kinh Ranh (Bên phải) 500,000
7 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính   2,000,000
Trục phụ   1,200,000
8 Thị trấn Thới Lai Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) Ranh xã Trường Thắng (Bên trái) 1,000,000
  Ranh xã Trường Thắng (Bên phải) 1,200,000
9 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon đến Ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành 300,000
10 Xã Trường Thắng Ranh Thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 500,000
Cầu Ông Định (Bên phải) 600,000
Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 300,000
Cầu Búng Lớn (Bên phải) 400,000
11 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 600,000
Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 500,000
Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 300,000
Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 500,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị huyện cờ đỏ

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Toàn cụm   600,000
2 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Xã Trung Hưng   800,000
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng   500,000
3 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Toàn cụm   500,000
4 Cụm dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)   700,000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)   600,000
Các trục còn lại   500,000
5 Chợ thị trấn Cờ Đỏ Cầu Kinh Ngang Cầu Cờ Đỏ (hai bên) 2,500,000
Cầu Cờ Đỏ Kho Nông trường Cờ Đỏ 1,700,000
6 Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ) Cầu Cờ Đỏ Kinh Đứng 2,200,000
Cầu Cờ Đỏ Kinh số 1 1,700,000
Kinh số 1 Giáp ranh Thới Xuân 800,000
7 Đường Bốn Tổng – Một Ngàn Cầu Cờ Đỏ Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) 1,500,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) 1,200,000
Ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 – Bốn Tổng Một Ngàn Cầu Đường Tắt 1,500,000
Cầu Đường Tắt Giáp ranh huyện Thới Lai 1,200,000
8 Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ   500,000
9 Đường tỉnh 921 (Thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Năm Châu Cầu Kinh Bốn Tổng 2,000,000
Cầu Kinh Bốn Tổng Đường Bốn Tổng – Một Ngàn (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 2,500,000
10 Đường tỉnh 921 (Xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng Cầu Huyện Chơn 600,000
Cầu Huyện Chơn Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) 750,000
Cầu Hội đồng Khương Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) 600,000
11 Đường tỉnh 921 (Xã Trung An) Cầu Vạn Lịch Cầu Trà Ếch 1,500,000
Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch Cống Chùa sau thâm hậu 70 m đến hết mương cũ (130m) 1,700,000
Cống Chùa Rạch Xẻo Xây Lớn 1,000,000
12 Đường tỉnh 921 (Xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn Cầu Cái He 1,200,000
Cầu Cái He Cầu Ngã Tư (chợ xã) 1,500,000
Cầu Ngã Tư Ranh xã Thạnh Phú 600,000
13 Đường tỉnh 922 Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) 500,000
Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) 700,000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên 600,000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên 900,000
Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) 500,000
Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) 700,000
Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) 600,000
Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) 1,000,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) 800,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) 1,200,000
14 Đường Thị trấn Cờ Đỏ - Xã Thới Đông Ranh xaõ Thới Xuân Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông 600,000
Ranh khu DCVL xã Thới Đông Kênh Ranh 900,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) Giáp ranh xã Thới Đông 600,000
15 Khu dân cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh) Toàn khu   1,200,000
Phụ lục IV

Bảng giá đất ở tại đô thị huyện vĩnh thạnh

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất ở trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 500,000
2 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 2,500,000
3 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 500,000
4 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh An Toàn cụm 300,000
5 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Lộc Toàn cụm 300,000
6 Cụm dân cư vượt lũ – xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm 300,000
7 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 800,000
8 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 300,000
9 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Thắng Toàn cụm 300,000
10 Các Cụm dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 800,000
11 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 300,000
12 Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 Kênh Bốn Tổng 300,000
13 Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Bờ Bao 400,000
14 Đường Kinh E Bờ Kinh Cái Sắn Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 400,000
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 300,000
Ranh xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 300,000
15 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ Kênh Bà Chiêu 300,000
16 Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Láng Chim 1,000,000
17 Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim Ranh huyện Cờ Đỏ 600,000
18 Khu Dân cư chợ số 8 Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80) 300,000
19 Quốc lộ 80 - Thị trấn Thạnh An Cống số 15,5 Cống Sao Mai 1,200,000
Cống Sao Mai Cầu Thầy Ký 3,000,000
Cầu Thầy Ký Cống số 18 1,200,000
Cống số 18 Bến xe Kinh B 1,500,000
Bến xe kinh B Kinh B (ranh Kiên Giang) 2,000,000
20 Quốc lộ 80 - Thị trấn Vĩnh Thạnh Cống 9,5 Cống Lý Chiêu 1,000,000
Cầu Lý Chiêu Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) 2,500,000
Cầu Bốn Tổng Cống Thầy pháp (Trung tâm huyện) 2,500,000
Cống Thầy Pháp Cống Nhà Thờ 2,500,000
21 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang Cống số 7,5 500,000
Cống 7,5 Cống số 8 500,000
Cống số 8 Cống số 9 (trừ cụm DCVL) 500,000
Cống số 9 Cống số 9,5 600,000
22 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ Cầu Láng Sen 1,200,000
Cầu Láng Sen Cống số 12 850,000
23 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Tiến Cống số 12 Cống số 15,5 500,000
24 Quốc lộ 80 - Xã Vĩnh Trinh Cầu số 1 Cầu số 2 (KV chợ xã) 1,200,000
Cầu số 2 Cầu số 3 1,000,000
Cầu số 3 Cầu số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) 800,000
Cầu số 5 Ranh tỉnh An Giang 800,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quận ninh kiều

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ QUẬN NINH KIỀU
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1 Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám Phan Đăng Lưu 7,000,000
2 Bà Triệu Ngô Gia Tự Cuối đường 8,400,000
3 Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 2,800,000
4 Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu Đinh Tiên Hoàng 2,800,000
5 Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe Nguyễn Văn Cừ 9,450,000
Nguyễn Văn Cừ Vành đai, hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 5,600,000
6 Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 5,600,000
7 Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân   4,900,000
8 Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng Hòa Bình 21,000,000
9 Đề Thám Hòa Bình Nguyễn Khuyến 14,000,000
Nguyễn Khuyến Huỳnh Cương 12,600,000
10 Điện Biên Phủ Võ Văn Tần Ngô Đức Kế 8,400,000
Ngô Đức Kế Cuối đường 5,600,000
11 Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân   4,900,000
12 Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 12,600,000
13 Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba 4,200,000
Ngã ba Cuối đường 2,800,000
14 Đồng Khởi Hòa Bình Châu Văn Liêm 14,000,000
Châu Văn Liêm Cuối đường 7,000,000
15 Đường 3 tháng 2 Mậu Thân Quốc lộ 91B 12,600,000
Quốc lộ 91B Cầu Đầu Sấu 9,800,000
16 Đường 30 tháng 4 Hòa Bình Trần Ngọc Quế 21,000,000
Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 11,200,000
17 Đường nội bộ Khu dân cư QK9 Giáp đường Trần Quang Khải Lý Hồng Thanh 8,400,000
18 Đường Sông Hậu Trần Phú Lê Lợi (khách sạn Victoria) 3,500,000
19 Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều Nguyễn An Ninh 28,000,000
Nguyễn An Ninh Nguyễn Thị Minh Khai 13,300,000
20 Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 10,500,000
21 Hậu Giang Quốc lộ 1 Cuối đường 4,200,000
22 Hòa Bình Nguyễn Trãi Đường 30 tháng 4 29,750,000
23 Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo 12,600,000
24 Hồ Tùng Mậu Trần Phú Trần Văn Khéo 17,500,000
25 Hồ Xuân Hương Hùng Vương Bùi Thị Xuân 6,300,000
    Hùng Vương Bà Huyện Thanh Quan 4,200,000
26 Hùng Vương Cầu Nhị Kiều Vòng xoay bến xe 17,500,000
27 Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi Hoàng Văn Thụ 8,400,000
28 Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo Mậu Thân 8,400,000
29 Khu dân cư Miền Tây – Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến)   7,000,000
30 Khu tái định cư đường 923 Toàn khu   1,750,000
31 Lê Bình Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 4,200,000
32 Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị   4,900,000
33 Lê Lợi Trần Phú Trần Văn Khéo 10,500,000
Trần Văn Khéo Đầu ranh Công viên nước 4,200,000
Ranh Công viên nước Khách sạn Victoria 2,625,000
34 Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học Ngô Quyền 21,000,000
35 Lương Định Của Trần Văn Khéo Cuối đường 10,500,000
36 Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư Bờ kè Cái Khế 14,000,000
37 Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 21,000,000
Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước Hòa Bình 17,500,000
38 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Ngô Gia Tự 14,000,000
39 Mạc Đĩnh Chi Trương Định Cuối đường 5,600,000
40 Mậu Thân Tầm Vu Đường 30 tháng 4 4,200,000
Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo 17,500,000
Trần Hưng Đạo Chân cầu Rạch Ngỗng 1 12,600,000
Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 Rạch Cái Khế 8,400,000
Chân cầu Rạch Ngỗng 1 Nguyễn Văn Cừ 11,200,000
Nguyễn Văn Cừ Vành Đai Phi Trường 4,200,000
41 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng Hòa Bình 21,000,000
42 Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 12,600,000
Phan Đình Phùng Điện Biên Phủ 8,400,000
Điện Biên Phủ Đồng Khởi 4,200,000
43 Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng Nguyễn Trãi 21,000,000
Nguyễn Trãi Võ Thị Sáu 10,500,000
44 Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình Trương Định 10,500,000
45 Ngô Quyền Hai Bà Trưng Hòa Bình 24,500,000
Hòa Bình Trương Định 21,000,000
46 Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   2,100,000
47 Ngô Văn Sở Hòa Bình Phan Đình Phùng 12,600,000
48 Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng Hòa Bình 21,000,000
49 Nguyễn Bình Lê Lợi Ung Văn Khiêm 4,900,000
50 Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi Nguyễn Đức Cảnh 12,600,000
51 Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân   4,900,000
52 Nguyễn Du Châu Văn Liêm Ngô Đức Kế 5,600,000
53 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi Ngô Hữu Hạnh 10,500,000
54 Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú Trần Văn Khéo 17,500,000
55 Nguyễn Khuyến Ngô Quyền Đề Thám 14,000,000
56 Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân   4,900,000
57 Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng Hòa Bình 24,500,000
58 Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng Cuối đường 7,000,000
59 Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng Cầu Quang Trung 10,500,000
Cầu Quang Trung Hết đường 6,300,000
60 Nguyễn Trãi Hòa Bình Vòng xoay Bến xe 26,600,000
61 Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 4,200,000
62 Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám Cầu Rạch Ngỗng 2 5,250,000
Cầu Rạch Ngỗng 2 Hoàng Quốc Việt 5,600,000
Cách Mạng Tháng Tám Chân cầu Cồn Khương 5,250,000
Chân cầu Cồn Khương Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 3,500,000
63 Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân   4,900,000
64 Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị Mậu Thân 10,500,000
65 Phạm Hồng Thái Hòa Bình Lý Thường Kiệt 10,500,000
66 Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo Cuối đường 14,000,000
67 Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám Hẻm 85 9,800,000
Hẻm 85 Phần còn lại 6,300,000
68 Phan Bội Châu Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 14,000,000
69 Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 14,000,000
70 Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân Bà Huyện Thanh Quan 9,800,000
71 Phan Đình Phùng Hòa Bình Ngô Đức Kế 24,500,000
    Ngô Đức Kế Nguyễn Thị Minh Khai 17,500,000
72 Phan Huy Chú (Trục phụ khu dân cứ Thới Nhựt 1) Suốt tuyến   2,100,000
73 Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) Đường 30 tháng 4 17,500,000
74 Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 3,500,000
75 Quang Trung Đường 30 tháng 4 Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 10,500,000
Hẻm 33 và 50 Nguyễn Thị Minh Khai 7,000,000
76 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi Nguyễn Văn Cừ 8,400,000
Hai bên chân cầu Hưng Lợi Sông Cần Thơ 6,300,000
77 Quốc lộ 1 Cầu Đầu Sấu Chân cầu Cái Răng 7,000,000
Hai bên chân cầu Cái Răng Sông Cần Thơ 4,900,000
78 Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai Thành đội 4,200,000
Thành đội Trần Ngọc Quế 2,800,000
Trần Ngọc Quế Cầu kinh mương lộ 5,600,000
Cầu kinh mương lộ Cuối đường 2,800,000
79 Tân Trào Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng 17,500,000
80 Tôn Thất Tùng Suốt tuyến   4,200,000
81 Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng Phan Đình Phùng 12,600,000
82 Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến   4,200,000
83 Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo 5,600,000
84 Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường   10,500,000
85 Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 7,000,000
86 Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều Mậu Thân 21,000,000
87 Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 Đường 30 tháng 4 10,500,000
Đường 30 tháng 4 Tầm Vu 5,600,000
88 Trần Phú Nguyễn Trãi Lê Lợi 14,000,000
Lê Lợi Hai bến phà Cần Thơ 7,000,000
89 Trần Quang Khải Nguyễn Trãi Ung Văn Khiêm 12,600,000
Ung Văn Khiêm Lê Lợi 5,600,000
90 Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng Hòa Bình 14,000,000
91 Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 Đường 3 tháng 2 12,600,000
92 Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi Lê Lợi 24,500,000
93 Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ Cuối đường 2,800,000
94 Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ Phạm Ngũ Lão 9,800,000
95 Trương Định Ngô Hữu Hạnh Ngô Quyền 8,400,000
Ngô Quyền Đề Thám 2,800,000
Đề Thám Lý Tự Trọng 5,600,000
96 Ung Văn Khiêm Trần Phú Bờ kè Cái Khế 14,000,000
97 Vành Đai Phi Trường Cách mạng tháng Tám Cuối đường 1,400,000
98 Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi Ngô Quyền 12,600,000
99 Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ Vành Đai Phi Trường 4,900,000
100 Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ Ranh quận Bình Thủy 4,200,000
101 Võ Văn Tần Hai Bà Trưng Hòa Bình 24,500,000
102 Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình Hoàng Văn Thụ 14,000,000
  b) Hẻm vị trí 2
1 Đường nội bộ khu chung cư Đường 3 tháng 2 Trục đường chính dẫn vào khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư   2,800,000
2 Đường nội bộ khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc Lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trục chính   4,900,000
Trục phụ   2,800,000
3 Đường nội bộ khu dân cư (kế Chi cục thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính   5,600,000
4 Đường nội bộ khu dân cư 243 Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính   4,200,000
5 Đường nội bộ khu dân cư 91/23 Đường 30 tháng 4 Từ đường 30 tháng 4 Hết đường trải nhựa 2,800,000
6 Đường nội bộ khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ   2,100,000
7 Đường nội bộ khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu   2,100,000
8 Đường nội bộ khu dân cư Hồng Phát Trục chính   4,200,000
Trục phụ   2,800,000
9 Đường nội bộ khu dân cư Trần Khánh Dư Từ đường 30 tháng 4 Ngã ba hẻm 4,900,000
Các trục chính còn lại   4,200,000
10 Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 Các trục đường chính   4,900,000
11 Hẻm 12 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 3,150,000
12 Hẻm 51 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đoạn trải nhựa 3,150,000
13 Hẻm 54 Hùng Vương Đầu hẻm Hết trục đường chính 4,900,000
14 Hẻm 132 Hùng Vương Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 4,200,000
15 Hẻm 14, hẻm 86 Lý Tự Trọng Đầu hẻm Đề Thám 5,600,000
16 Hẻm 93 Trần Hưng Đạo Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 4,550,000
17 Hẻm 218 Trần Hưng Đạo Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 4,900,000
18 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,800,000
19 Hẻm 95 Mậu Thân Đầu hẻm Hết đoạn trải nhựa 4,900,000
20 Hẻm 54 Trần Việt Châu     4,200,000
21 Hẻm 138 Trần Việt Châu Trần Việt Châu Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng 2,450,000
22 Khu dân cư 148 Đường 3 tháng 2 Từ đường 3 tháng 2 Hết đường trải nhựa 2,800,000
23 Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ   4,200,000
24 Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại   2,100,000
25 Khu dân cư Linh Thành, phường Cái Khế Đường nội bộ   3,500,000
26 Khu dân cư MeTro Cash Trục chính   2,800,000
Trục phụ   2,100,000
27 Khu dân cư Phước Kiến, Đường Tầm Vu Đường nội bộ   2,450,000
28 Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1), Hoàn Mỹ, phường Cái Khế Trục chính   3,500,000
Trục phụ   2,100,000
29 Khu tái định cư đường Tỉnh 923 Toàn khu   1,400,000
30 Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu   1,750,000
31 Khu tái định cư Thới Nhựt 2 Toàn khu   1,540,000
  c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1 Hoàng Quốc Việt Vòng Cung Quốc lộ 91B 2,100,000
2 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)     3,500,000
3 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)     1,400,000
4 Nguyễn Văn Trường Vòng Cung Cầu Ngã Cái 2,100,000
5 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 3,500,000
6 Trần Vĩnh Kiết Quốc lộ 1 Cầu Ngã Cạy 1,400,000
7 Vòng Cung Cầu Cái Răng Cầu Rau Răm 2,800,000
Cầu Rau Răm Ranh huyện Phong Điền 2,100,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quận bình thủy

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ QUẬN BÌNH THỦY
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1 Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh 7,000,000
2 Cách Mạng Tháng Tám Vành đai phi trường, hẻm 86 Cầu Bình Thủy 4,900,000
3 Đường Công Binh Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 1,750,000
4 Đường Vành Đai Phi Trường Cách Mạng Tháng Tám Mậu Thân 1,400,000
Mậu Thân Trần Quang Diệu (Hẻm 162) 1,400,000
5 Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám Rạch Khai Luông (đường vào UBND phường Bùi Hữu Nghĩa) 3,150,000
6 Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong cuối đường 1,400,000
7 Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải) 4,200,000
Hẻm 18 (Bên trái), Hẻm 19 (Bên phải) Cầu Trà Nóc 3,150,000
Cầu Trà Nóc Cầu Sang Trắng 1 3,150,000
8 Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong Nguyễn Viết Xuân 2,100,000
9 Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám cuối đường 3,500,000
10 Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong Bùi Hữu Nghĩa 3,500,000
11 Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quang Diệu 3,500,000
12 Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Lê Thị Hồng Gấm 1,750,000
13 Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám Cầu Ván 4,900,000
Cầu Ván Chợ Ngã Tư 2,450,000
Chợ Ngã Tư Cầu Bình Thủy 2 2,100,000
14 Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều Cầu Bình Thủy 2 2,800,000
Cầu Bình Thủy 2 Cuối đường 2,100,000
  b) Hẻm vị trí 2:
1 Hai hẻm cặp Chợ Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến   1,400,000
2 Hẻm 79, hẻm 81Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Cuối đường 2,100,000
3 Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,800,000
4 Hẻm 91 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   2,100,000
5

Lê Văn Sô

Hẻm nhánh 93 Cách Mạng Tháng Tám

Cách Mạng Tháng Tám Giáp cuối hẻm 385 Trần Quang Diệu 2,100,000
Các đoạn tráng nhựa hoàn chỉnh   700,000
6 Hẻm 115 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,100,000
7 Hẻm 116 Cách mạng tháng Tám (Khu dân cư do Cty Phát triển và Kinh doanh nhà đầu tư) Trục chính   2,800,000
Trục phụ   2,100,000
8 Hẻm 180 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,100,000
9 Hẻm 244 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   2,100,000
10 Hẻm 292 Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến   1,750,000
11 Hẻm 300 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   1,750,000
12 Hẻm 314 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa   1,750,000
13 Hẻm 366 Cách Mạng Tháng Tám Đoạn tráng nhựa   1,750,000
14 Hẻm 444 Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến   2,100,000
15 Hẻm 512 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám Khu dân cư An Thới 2,800,000
16 Hẻm 18 Công Binh Suốt tuyến   700,000
17 Hẻm 3 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,400,000
18 Hẻm 13 (hẻm Cô Bắc) Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,050,000
19 Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,400,000
20 Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,400,000
21 Hẻm 18 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,400,000
  Hẻm 18A Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Cuối đường 1,050,000
22 Hẻm 19 Lê Hồng Phong Suốt tuyến   1,400,000
23 Hẻm 71 Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Giáp hẻm 18 Công Binh 1,400,000
24 Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,050,000
25 Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Hết ranh (Hội người mù) 1,050,000
26 Thái Thị Nhạn Suốt tuyến   1,050,000
27 Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,050,000
28 Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến   1,050,000
29 Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông Ngã ba 1,050,000
30 Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em 1,400,000
31 Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván Mậu Thân 700,000
32 Hẻm 151 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1,400,000
33 Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1,400,000
34 Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1,400,000
35 Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1,400,000
36 Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến   1,400,000
37 Hẻm 180 Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Giáp ranh cổng sau Tư lệnh QK9 1,400,000
38 Hẻm 385 Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Giáp cuối hẻm 93 Cách Mạng Tháng Tám 1,260,000
39 Hẻm 557 Trần Quang Diệu (An Thôn Trang) Suốt tuyến   1,400,000
40 Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính   1,400,000
41 Hẻm 247 Vành Đai Phi Trường Vành Đai Phi Trường Trần Quang Diệu (Cầu Ván) 700,000
42 Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công Lê Hồng Phong   1,400,000
43 Hẻm 5 Đường Tỉnh 918 Đường Tỉnh 918 Cuối Hẻm 700,000
44 Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong Cuối đường 1,050,000
45 Khu dân cư Cái Sơn Hàng Bàng     1,400,000
46 Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính   2,800,000
Trục phụ   2,100,000
47 Khu dân cư Cty Cổ phần xây lắp PTKD Đường nội bộ toàn khu   2,100,000
48 Khu dân cư Ngân Thuận Trục chính   4,200,000
Trục phụ   2,800,000
49 Khu tái định cư Hẻm 115     1,400,000
50 Khu tái định cư 12,8 ha Trục chính   2,100,000
Trục phụ   1,400,000
  c) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1 Đường cặp Rạch Ông Dựa (Bên phải) Đường tỉnh 918 Hết đoạn tráng bê tông 700,000
2 Đường Rạch Hàng Bàng Hết đoạn tráng nhựa   1,750,000
3 Đường tỉnh 917 Lê Hồng Phong Cầu Rạch Gừa 1,750,000
Cầu Rạch Gừa Hết đường nhựa phần còn lại 1,050,000
4 Đường tỉnh 918 Nguyễn Truyền Thanh Cầu Tư Bé 4,200,000
Cầu Tư Bé Cầu Rạch Cam 2,100,000
Cầu Rạch Cam Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1,400,000
Phần còn lại   700,000
5 Đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Trường THCS Long Hòa 2 1,400,000
6 Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc Rạch Ông Tảo 1,050,000
7 Đường vào Khu di tích Vườn Mận Suốt tuyến   700,000
8 Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 Ranh huyện Phong Điền 700,000
9 Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 Võ Văn Kiệt 1,400,000
10 Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B Cầu Mương Mẫu 1,750,000
11 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu     3,500,000
12 Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu     1,400,000
13 Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 Cầu Ngã Cái 1,750,000
14 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) Cầu Bình Thủy 3 2,100,000
Cầu Bình Thủy 3 Cầu Rạch Cam 1,750,000
Cầu Rạch Cam Giáp ranh quận Ô Môn 1,050,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quận cái răng

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ QUẬN CÁI RĂNG
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1 Duy Tân Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 6,300,000
2 Đinh Tiên Hoàng Quốc lộ 1 Ngô Quyền 6,300,000
3 Hàm Nghi Ngô Quyền Trần Hưng Đạo 6,300,000
4 Hàng Gòn Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,400,000
5 Hàng Xoài Quốc lộ 1 Sông Cái Răng bé 1,050,000
6 Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính   1,260,000
Trục phụ   945,000
7 Khu đô thị mới Nam sông Cần Thơ (Áp dụng cho chuyển nhượng từ lần 2 trở đi) Trục đường chính đường A   3,500,000
Trục đường chính đường B   2,450,000
8 Lê Bình Quốc lộ 1 Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 2,800,000
9 Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 6,300,000
10 Lộ Hậu Thạnh Mỹ Toàn tuyến   2,450,000
11 Lộ trường Chính trị Quốc lộ 1 Nhật Tảo 1,400,000
Nhật Tảo Chùa Ông Một 1,050,000
12 Lý Thường Kiệt Ngô Quyền Cầu Cái Răng 6,300,000
Cầu Cái Răng Đại Chủng Viện 2,800,000
13 Ngô Quyền Lý Thường Kiệt Nguyễn Trãi 6,300,000
14 Nguyễn Trãi Ngô Quyền Quốc lộ 1 4,200,000
15 Nguyễn Trãi nối dài Quốc lộ 1 Nhật Tảo 1,750,000
Nhật Tảo Ngã ba Rạch Ranh 700,000
16 Nguyễn Việt Dũng Quốc lộ 1 Võ Tánh 2,800,000
17 Nhật Tảo Võ Tánh Đường Trường Chính trị 1,050,000
18 Quốc lộ 1 Võ Tánh Nguyễn Trãi 3,500,000
Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 3,500,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 4,900,000
Lê Bình Hàng Gòn 3,850,000
19 Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Trãi 5,600,000
Nguyễn Trãi Lê Bình 3,500,000
Lê Bình Hàng Gòn 2,800,000
20 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 1 Ngô Quyền 6,300,000
Quốc lộ 1 Đại Chủng Viện 3,500,000
21 Võ Tánh Đại Chủng Viện Nguyễn Việt Dũng 2,800,000
Nguyễn Việt Dũng Vàm Ba Láng 1,750,000
22 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu   1,400,000
23 Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu   1,050,000
  b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1 Đường Lê Bình – Phú Thứ Cầu Lê Bình Rạch Xẻo Lá 840,000
    Rạch Xẻo Lá Cái Tắc 700,000
2 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Từ cầu Cái Răng Bé Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 1,050,000
Trường THPT Nguyễn Việt Dũng Khu Thương mại Cái Chanh 700,000
3 Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh Ngã ba Vàm Nước Vận 700,000
4 Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ Cầu Cái Da 1,400,000
Cầu Cái Da Quốc lộ 61B 700,000
5 Đường Nam sông Hậu Cầu Hưng Lợi Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 1,400,000
6 Lộ Cái Chanh Ngã ba số 10 Trụ sở UBND phường Thường Thạnh 1,050,000
Trụ sở UBND phường Thường Thạnh Trường học và các đường khu thương mại Cái Chanh 1,750,000
7 Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 Bến đò số 10 1,050,000
Bến đò số 10 Giáp trường Chính trị 700,000
8 Lộ Đình Nước Vận Lê Bình Cầu Nước Vận 1,400,000
9 Lộ hậu Tân Phú Toàn tuyến   560,000
10 Lộ mới 10m Quốc lộ 1 Trần Hưng Đạo nối dài 1,400,000
11 Nguyên Hồng Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1,750,000
12 Lộ Phú Thứ - Tân Phú Toàn tuyến   700,000
13 Quang Trung – Cái Cui Cầu Quang Trung Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 1,400,000
Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ Rạch Cái Sâu 1,050,000
Rạch Cái Sâu Rạch Cái Cui 700,000
14 Quốc lộ 1 Hàng Gòn Cầu số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 3,500,000
15 Quốc lộ 61B Quốc lộ 1 Sông Ba Láng 1,400,000
Sông Ba Láng Ranh huyện Phong Điền 700,000
16 Trần Hưng Đạo nối dài (thuộc phường Thường Thạnh) Công trường 6 cầu Cần Thơ Cầu Bà Vèn 1,050,000
Cầu Bà Vèn Phần còn lại 700,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quận ô môn

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ QUẬN Ô MÔN
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1 Bến Bạch Đằng Đầu Vàm Tắc Ông Thục Hết dãy phố 06 căn 7,000,000
2 Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản Kim Đồng 4,900,000
3 Châu Văn Liêm Quốc lộ 91 Cách Mạng Tháng Tám 5,600,000
4 Đinh Tiên Hoàng Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7,000,000
5 Đường 26 tháng 3 Quốc lộ 91 Kim Đồng 9,800,000
6 Đường 3 tháng 2 Kim Đồng Huỳnh Thị Giang 4,200,000
7 Đường 30 tháng 4 Trần Hưng Đạo Bệnh viện Ô Môn 3,500,000
8 Đường tỉnh 922 Quốc lộ 91 Cầu Rạch Nhum 2,800,000
9 Huỳnh Thị Giang Châu Văn Liêm Đường 26 tháng 3 4,900,000
10 KDC thương mại Bằng Tăng Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 2,800,000
11 Kim Đồng Đường 26 tháng 3 Cách mạng tháng 8 5,600,000
Cách Mạng Tháng Tám Rạch cây Me 4,200,000
12 Lê Quý Đôn Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7,000,000
13 Lê Văn Tám Đường 26 tháng 3 Cách Mạng Tháng Tám 4,900,000
14 Lưu Hữu Phước Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 5,600,000
15 Ngô Quyền Trần Hưng Đạo Bến Bạch Đằng 7,000,000
16 Nguyễn Du Lưu Hữu Phước Nguyễn Trãi 4,900,000
17 Nguyễn Trãi Đường 3 tháng 2 Trần Phú 4,200,000
18 Phan Đình Phùng Cách Mạng Tháng Tám Trần Quốc Toản 4,900,000
19 Quốc Lộ 91 Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên phải) 3,360,000
Cầu Ông Tành Cầu Ô Môn (phía bên trái) 2,800,000
20 Trần Hưng Đạo Kim Đồng Cầu Huyện đội 9,100,000
21 Trần Quốc Toản Đường 26 tháng 3 Châu Văn Liêm 5,600,000
  b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1 Bến Bạch Đằng nối dài Cầu Ô Môn Khu tập thể thương nghiệp (cũ) 1,400,000
Khu tập thể thương nghiệp (cũ) Giáp dãy phố 06 căn 2,450,000
2 Bến Hoa Viên Trần Hưng Đạo Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp 1,190,000
Cầu Đúc ngang nhà máy Liên Hiệp Cầu đúc vào chùa Long Châu 840,000
3 Chợ Bằng Tăng Cầu Chợ Cầu Bà Ruôi 2,800,000
4 Chợ Phước Thới Quốc lộ 91 Cầu Chùa (trừ hành lang đường sông) 2,450,000
5 Chợ Thới An Hẻm nhà thương Trường Mẫu giáo 2,100,000
Trường Mẫu giáo Đình Thới An 2,100,000
6 Đường Dân tộc Nội trú Toàn bộ các tuyến đường   700,000
7 Đường tỉnh 920B Quốc lộ 91 Nhà máy Nhiệt điện Ô Môn 1,400,000
Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên phải) 840,000
Quốc lộ 91 Cầu Ba Rích (Bên trái) 560,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên phải) 700,000
Cầu Ba Rích Cầu Tầm Vu (Bên trái) 490,000
Cầu Tầm Vu UBND phường Thới An (Bên phải) 1,050,000
Cầu Tầm Vu UBND phường Thới An (Bên trái) 560,000
8 Đường tỉnh 923 Quốc lộ 91 Cầu Giáo Dẫn 840,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên phải) 560,000
Cầu Giáo Dẫn Trung tâm quy hoạch phường Trường Lạc (Bên trái) 700,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên phải) 700,000
Khu quy hoạch phường Trường Lạc (từ cống Bảy Hổ) Rạch Xẻo Đế (Bên trái) 840,000
9 Hai bên chợ Ba Se Sông Tắc Ông Thục Đường tỉnh 923 1,750,000
10 Hương lộ Bằng Tăng Lộ Miễu Ông Rạch Cây Sung 1,750,000
Quốc lộ 91 Lộ Miễu Ông (Bên Trái) 700,000
Quốc lộ 91 Nhà thông tin khu vực Thới Hưng (bên phải) 1,050,000
Nhà thông tin KV Thới Hưng Lộ Miếu Ông (bên phải) 700,000
11 Lê Lợi Trần Hưng Đạo Hết xưởng cưa Quốc doanh (cũ) 1,400,000
Từ xưởng cưa Thánh Thất Cao Đài 525,000
12 Lộ chùa Đầu lộ chùa Cầu Dì Tho (trái, phải) 525,000
13 Lý Thường Kiệt Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 1,750,000
14 Nguyễn Trung Trực Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 2,800,000
15 Quốc lộ 91 Cầu Sang Trắng I Cầu Sang Trắng II (Hai bên QL91) 2,100,000
Cầu Sang Trắng II Chợ bến đò Đu Đủ (Bên Trái) 1,680,000
Cầu Sang Trắng II Chợ bến đò Đu Đủ (Bên Phải) 1,260,000
Chợ bến đò Đu Đủ Cầu Tắc Ông Thục 1,260,000
Cầu Tắc Ông Thục Cầu Ông Tành 2,100,000
Cầu Ô Môn Cống Ông Tà 840,000
Cống Ông Tà UBND phường Long Hưng (Bên phải) 700,000
Cầu Viện lúa ĐBSCL UBND phường Long Hưng (Bên trái) 420,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên trái) 672,000
UBND phường Long Hưng Đầu lộ Nông trường Sông Hậu (bên phải) 1,008,000
Đầu lộ Nông trường Sông Hậu Ranh quận Thốt Nốt 700,000
16 Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Đoạn thuộc Ô Môn   1,050,000
17 Trần Hưng Đạo Cầu Huyện đội Trường Lương Định Của 2,800,000
Trường Lương Định Của Cổng chào 1,750,000
18 Trần Nguyên Hãn Đường 26 tháng 3 Bến Bạch Đằng 2,800,000
19 Trưng Nữ Vương Trần Hưng Đạo Rạch Cây Me 3,150,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị quận thốt nốt

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ QUẬN THỐT NỐT
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  a) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị
1 Bạch Đằng Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 8,400,000
2 Đường 30 Tháng 4 Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 4,900,000
3 Đường bờ kè Cầu Thốt Nốt Bến đò Tân Lộc 8,400,000
4 Đường lộ Chùa Quốc lộ 91 Sông Hậu 1,050,000
5 Đường Lộ mới Quốc lộ 91 Cổng trường tiểu học Thốt Nốt 4,200,000
6 Đường Lộ mới Quốc lộ 91 Kho Mai Anh 1,750,000
7 Đường Lộ mới Cầu Thốt Nốt Đường lộ mới 1,750,000
8 Đường Lộ mới (Trạm thú y) Nguyễn Thái Học Nguyễn Trung Trực 4,900,000
9 Đường Lộ Ông Ba Quốc lộ 91 Sông Hậu 2,100,000
10 Đường nhà máy Ngô Nguyên Thạnh Lê Thị Tạo Sông Hậu 2,800,000
11 Đường Tái định cư Mũi Tàu Lê Thị Tạo Vàm Lò Gạch 1,750,000
12 Hẻm Rạch Chùa Quốc lộ 91 Chùa Phước Long 3,500,000
    Quốc lộ 91 Cống trường 3,500,000
13 Hòa Bình Lê Lợi Nguyễn Thái Học 8,400,000
14 Lê Lợi Quốc lộ 91 Bến đò Tân Lộc 8,400,000
    Quốc lộ 91 Cầu Chùa 7,000,000
15 Lê Thị Tạo Lê Lợi Nguyễn Trung Trực 8,400,000
    Nguyễn Trung Trực Cống trường 6,300,000
    Cống trường Mũi Tàu 3,500,000
16 Lộ Sân Banh Quốc lộ 91 Sông Hậu 840,000
17 Nguyễn Công Trứ Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 5,600,000
18 Nguyễn Thái Học Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 8,400,000
19 Nguyễn Thái Học nối dài Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 7,000,000
20 Nguyễn Trung Trực Quốc lộ 91 Lê Thị Tạo 7,000,000
21 Nguyễn Văn Kim Lê Lợi Đường 30 tháng 4 2,800,000
22 Quốc lộ 91 Lộ Sân Banh Lộ Ông Ba 4,900,000
Khu dân cư khu vực Phụng Thạnh 1 (ngang lộ Ông Ba)   840,000
Lộ Ông Ba Cầu Thốt Nốt 5,600,000
Cầu Thốt Nốt Cống Lò Heo 8,400,000
Cống Lò Heo Mũi Tàu 4,200,000
Mũi Tàu Cái Sơn (Văn phòng khu vực) 2,800,000
23 Tự Do Lê Lợi Nguyễn Thái Học 8,400,000
24 Trưng Nữ Vương Quốc lộ 91 Nguyễn Văn Kim 2,800,000
  b) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tiếp giáp các trục giao thông
1 Cặp Quốc lộ 80 Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu ZêRô 1,750,000
Cầu Zerô Cầu số 1 1,050,000
2 Cặp Quốc lộ 91 Cái Sơn Cầu Trà Uối 1,400,000
Các đoạn đường còn lại của phường Thới Thuận, Thuận An   1,050,000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cầu Cái Sắn 1,750,000
Trung tâm ngã ba Lộ Tẻ Cống Rạch Rạp 1,400,000
Lộ Sân Banh Cai Tư 1,400,000
Cai Tư Cầu Cái Ngãi 1,050,000
Các đoạn đường còn lại của phường: Trung Kiên, Thuận Hưng và Tân Hưng   700,000
3 Đường tỉnh 921 Cầu Chùa Cầu Trà Bay 2,800,000
Cầu Trà Bay Giáp ranh chợ Rạch Rích 1,400,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông Chùa Vi Phước (phường Thạnh Hòa) 1,750,000
Trung tâm chợ Bắc Đuông về Trung An 100m (thuộc phường Thạnh Hòa) 1,750,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp trục lộ giao thông   700,000
4 Đường tránh chợ Cầu Sắt Thơm Rơm Phía chợ   1,050,000
Phía hướng về Thốt Nốt   980,000
5 Đường Trung Kiên – Trung Thạnh Quốc lộ 91 Cầu Thủy Lợi 700,000
Đoạn còn lại thuộc Phường Trung Kiên   560,000
6 Hương lộ Tân Lộc Bến đò Long Châu (đầu Cồn) Rạch Ông Chủ 700,000
Ranh chợ phường qua mỗi bên 150m   700,000
Các đoạn đường còn lại tiếp giáp hương lộ   490,000
7 Khu dân cư chợ Bò Ót Toàn khu   2,100,000
8 Khu dân cư chợ gạo Toàn khu   700,000
9 Khu dân cư phường Trung Kiên Khu dân cư chợ dân lập khu vực Lân Thạnh   840,000
Quốc lộ 91 – bến đò Tân Lộc (đường bến đò Trung Kiên – Tân Lộc) khu vực Qui Thạnh 1   840,000
10 Khu dân cư Thuận An Toàn khu   840,000
11 Mai Văn Bộ Quốc lộ 91 Chợ phường (phía lộ) 490,000
12 Phường Trung Kiên Các khu dân cư còn lại của khu vực Qui Thạnh 1   560,000
13 Tuyến đường Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Cui (phía Phụng Thạnh 2) 560,000
14 Trung tâm cầu Bò Ót Từ tim cầu qua mỗi bên 500m   2,450,000
15 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé Từ tim cầu Mai Văn Bộ qua kinh lộ và đến cầu sắt Thơm Rơm 490,000
Từ tim cầu Tịnh Thất Thường Tịnh (phía kinh lộ) 490,000
16 Trung tâm cầu Cần Thơ Bé - Chợ cầu Cần Thơ Bé (từ cầu vào Từ tim cầu Mai Văn Bộ (phía lộ) 1,050,000
Từ tim cầu Lộ Bích Vàm (phía lộ) 1,050,000
17 Trung tâm cầu sắt Thơm Rơm Từ tim cầu Hết thửa 254 khu vực Tân Lợi 2 1,050,000
Từ tim cầu Hết thửa 421 khu vực Tân Phước (Trường học) 1,050,000
Chợ Thơm Rơm   1,050,000
18 Trung tâm chợ phường Thuận Hưng Ranh chợ ra 4 phía (mỗi phía 200m)   1,050,000
19 Ven sông Cái Sắn Vàm Cái Sắn Cầu Cái Sắn 1,050,000
Cầu Cái Sắn Cầu ZeRô 1,050,000
20 Ven sông Hậu (tính thâm hậu 100m) Vàm Cái Sắn Vàm Lò Gạch (Mũi tàu) 1,260,000
Vàm Lò Gạch (mũi Tàu) Lộ Sân Banh 1,400,000
Lộ Sân Banh Giáp ranh quận Ô Môn 700,000
21 Ven sông Thốt Nốt Cầu Chùa Cầu Trà Bay (phía đường tỉnh 921) 1,750,000
Cầu Thốt Nốt Cầu Trà Bay (phía Phụng Thạnh 2) 560,000
        
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị huyện phong điền

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN PHONG ĐIỀN
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Các trục hành chính trung tâm huyện Trục số 01 (giáp đường tỉnh 923 - trục đối ngoại)   1,260,000
Trục số 4, 5, 7, 8, 14 và Khu dân cư thương mại, dịch vụ thị trấn   1,260,000
Trục đường số 12   1,050,000
2 Đê KH9 (đường cấp 5 đồng bằng) Ranh quận Ô Môn Giáp tỉnh Hậu Giang 350,000
3 Đường Án Khám Ông Hào Suốt tuyến   490,000
4 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m)     2,800,000
5 Đường Nguyễn Văn Cừ nối dài (khu khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m)     1,120,000
6 Đường tỉnh 918 (Hương lộ 28) Cầu Xẻo Tre Ranh phường Long Tuyền 560,000
7 Đường tỉnh 923 Giáp phường An Bình Cầu Ông Đề 1,540,000
Cầu Ông Đề Cầu Rạch Chuối 1,400,000
Cầu Rạch Chuối Cầu Trà Niền 1,750,000
Cầu Trà Niền Cống Ba Lù 2,800,000
Cống Ba Lù Cống Rạch Bần 1,540,000
Cống Rạch Bần Giáp ranh xã Tân Thới 1,050,000
Ranh thị trấn Cầu Rạch Miễu 840,000
Cầu rạch Miễu Ranh Ô Môn 560,000
8 Đường tỉnh 926 Cầu Tây Đô Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái 560,000
Cầu Cây Cẩm – Nhơn Ái Cầu Mương Cao 490,000
Cầu Mương Cao Cầu Kinh Tắc 420,000
Cầu Kinh Tắc Cầu Ba Chu 700,000
Cầu Cần Đước Kinh Một Ngàn 420,000
9 Đường tỉnh 932 Trường Trung học Nhơn Nghĩa Cầu Lò Đường 420,000
Cầu Lò Đường giáp ranh xã Nhơn Nghĩa A 350,000
10 Khu chợ tự liệu, tự sản (chợ vải và các đường hẻm) Thị trấn Phong Điền   1,750,000
11 Khu dân cư vượt lũ xã Trường Long, Trường Long A Khu bán giá cao   560,000
12 Khu dân cư xã Tân Thới Suốt tuyến   700,000
13 Khu thương mại xã Trường Long Giáp đường tỉnh 926 (xã Trường Long cũ)   840,000
14 Khu trung tâm Thương mại huyện Phong Điền Trục chính   1,400,000
Trục phụ   1,050,000
15 Lộ cầu Nhiếm - Trường Thành Giáp đường tỉnh 923 đi Trường Thành   350,000
16 Quốc lộ 61B Ranh quận Cái Răng Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) 560,000
Rạch So Đủa (thuộc xã Nhơn Nghĩa) Rạch Trầu Hôi (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 420,000
17 Tuyến đường Phan Văn Trị Đường tỉnh 923 Cầu Cái Tắc 840,000
Cầu Cái Tắc Mộ Cụ Phan Văn Trị 700,000
Giáp Đường tỉnh 923 Trục số 7 2,100,000
Trục số 7 Bệnh viện Đa khoa huyện Phong Điền 1,400,000
Cầu Tây Đô Đường Phan Văn Trị 1,750,000
18 Tuyến đường Trường Long - Vàm Bi Cầu Ba Chu Vàm Bi 350,000
19 Tuyến Mỹ Khánh - Bông Vang Đường tỉnh 923 Cầu Rạch Dinh 1,050,000
Cầu Rạch Dinh Cầu Rạch Nhum 840,000
20 Khu tái định cư xã Mỹ Khánh (thuộc dự án khai thác quỹ đất) Toàn khu   1,750,000
21 Tuyến Nhơn Ái - Trường Long Cống KH9 Vàm Ông Hào 350,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị huyện thới lai

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN THỚI LAI
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ các xã: Trường Xuân, Đông Thuận, Đông Bình, Thới Tân, Trường Xuân A, Định Môn, Trường Thành Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)   490,000
Các trục còn lại   350,000
2 Chợ thị trấn Thới Lai Thị trấn phía bên chợ và hai bên nhà lồng chợ   3,500,000
Bên kia sông chợ thị trấn Thới Lai từ vàm Kinh Đứng Vàm Nhà Thờ 630,000
3 Đường Bốn Tổng – Một Ngàn Cầu Thị Đội Giáp ranh huyện Cờ Đỏ 700,000
4 Đường tỉnh 922 Cầu Rạch Nhum Cầu Tắc Cà Đi (Bên trái) 525,000
  Cầu Tắc Cà Đi (Bên phải) 700,000
Cầu Tắc Cà Đi Cầu Xẻo Xào (Bên trái) 1,750,000
  Cầu Xẻo Xào (Bên phải) 2,100,000
Cầu Xẻo Xào Cầu Sắt Lớn 3,500,000
Cầu Sắt Lớn Cầu Cồn Chen (Bên trái) 700,000
  Cầu Cồn Chen (Bên phải) 840,000
Cầu Cồn Chen Ranh huyện Cờ Đỏ (Bên trái) 280,000
5 Đường thị trấn Thới Lai – xã Đông Bình Tỉnh lộ 922 Cầu Đông Pháp 700,000
Cầu Đông Pháp Cầu Bảy Phẩm 350,000
Cầu Bảy Phẩm Đường Bốn Tổng – Một Ngàn 420,000
6 Đường thị trấn Thới Lai - Xã Trường Xuân A Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên trái) 245,000
Cầu Búng Lớn Khu dân cư vượt lũ Trường Xuân (Bên phải) 420,000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên trái) hướng Cầu Bà Đầm 980,000
Tuyến lộ trước khu dân cư vượt lũ (Bên phải) hướng Cầu Bà Đầm 630,000
Khu chợ trung tâm: cặp kinh Bà Đầm Nhà bà Năm Dung 700,000
Các phần còn lại trong khu vực chợ   350,000
Cầu Bà Đầm Kinh Ranh (Bên trái) 210,000
  Kinh Ranh (Bên phải) 350,000
7 Khu dân cư Huệ Phát Trục chính   1,400,000
    Trục phụ   840,000
8 Thị trấn Thới Lai Ngã ba (Thới Lai - Trường Xuân) Ranh xã Trường Thắng (Bên trái) 700,000
Ranh xã Trường Thắng (Bên phải) 840,000
9 Xã Định Môn Cầu Vàm Nhon đến Ranh khu dân cư vượt lũ xã Trường Thành 210,000
10 Xã Trường Thắng Ranh Thị trấn Thới Lai Cầu Ông Định (Bên trái) 350,000
Cầu Ông Định (Bên phải) 420,000
Cầu Ông Định Cầu Búng Lớn (Bên trái) 210,000
Cầu Búng Lớn (Bên phải) 280,000
11 Xã Trường Thành Khu dân cư vượt lũ Ranh Rạch Gừa (mé sông) 420,000
Ranh Rạch Gừa (lộ mới) 350,000
Rạch Gừa Ranh xã Tân Thới (mé sông) 210,000
Ranh xã Tân Thới (lộ mới) 350,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị huyện cờ đỏ

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN CỜ ĐỎ
(Ban hành kèm Quyết định số 35/2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ Xã Thạnh Phú Toàn cụm   420,000
2 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Hưng Toàn cụm Xã Trung Hưng   560,000
Toàn cụm Ba Đá - Trung Hưng   350,000
3 Cụm dân cư vượt lũ Xã Trung Thạnh Toàn cụm   350,000
4 Cụm dân cư vượt lũ các xã Thới Đông và Đông Hiệp Trục chính (hai bên nhà lồng chợ)   490,000
Trục phụ (ngang công viên, nhà trẻ)   420,000
Các trục còn lại   350,000
5 Chợ thị trấn Cờ Đỏ Cầu Kinh Ngang Cầu Cờ Đỏ (hai bên) 1,750,000
Cầu Cờ Đỏ Kho Nông trường Cờ Đỏ 1,190,000
6 Chợ thị trấn Cờ Đỏ (Bên kia sông ngang chợ Cờ Đỏ) Cầu Cờ Đỏ Kinh Đứng 1,540,000
Cầu Cờ Đỏ Kinh số 1 1,190,000
Kinh số 1 Giáp ranh Thới Xuân 560,000
7 Đường Bốn Tổng – Một Ngàn Cầu Cờ Đỏ Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) 1,050,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thạnh Phú) Ranh huyện Vĩnh Thạnh (Cầu Sáu Bọng) 840,000
Ngã ba giao lộ đường tỉnh 922 – Bốn Tổng Một Ngàn Cầu Đường Tắt 1,050,000
Cầu Đường Tắt Giáp ranh huyện Thới Lai 840,000
8 Đường Sĩ Cuông Đoạn qua huyện Cờ Đỏ   350,000
9 Đường tỉnh 921 (Thị trấn Cờ Đỏ) Cầu Năm Châu Cầu Kinh Bốn Tổng 1,400,000
Cầu Kinh Bốn Tổng Đường Bốn Tổng – Một Ngàn (thâm hậu tới sông Xáng Thốt Nốt) 1,750,000
10 Đường tỉnh 921 (Xã Thạnh Phú) Ranh xã Trung Hưng Cầu Huyện Chơn 420,000
Cầu Huyện Chơn Hội Đồng Khương (trừ Cụm dân cư vượt lũ) 525,000
Cầu Hội đồng Khương Cầu Năm Châu (Giáp ranh Thị trấn Cờ Đỏ) 420,000
11 Đường tỉnh 921 (Xã Trung An) Cầu Vạn Lịch Cầu Trà Ếch 1,050,000
  Khu vực chợ Trung An giới hạn từ Cầu Trà Ếch Cống Chùa sau thâm hậu 70 m đến hết mương cũ (130m) 1,190,000
    Cống Chùa Rạch Xẻo Xây Lớn 700,000
12 Đường tỉnh 921 (Xã Trung Hưng) Cầu Xẻo Xây lớn Cầu Cái He 840,000
Cầu Cái He Cầu Ngã Tư (chợ xã) 1,050,000
Cầu Ngã Tư Ranh xã Thạnh Phú 420,000
13 Đường tỉnh 922 Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên trái) 350,000
Ranh xã Xuân Thắng Ranh Cụm DCVL xã Đông Hiệp (Bên phải) 490,000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên 420,000
Ranh cụm DCVL xã Đông Hiệp Hết ranh Trường THCS Đông Hiệp (Bên 630,000
Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên trái) 350,000
Ranh trường THCS Đông Hiệp Ranh xã Đông Thắng (Bên phải) 490,000
Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên trái) 420,000
Ranh xã Đông Thắng Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Bên phải) 700,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên trái) 560,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Giáp Đông Thắng) Cầu Kinh Ngang (Cờ Đỏ) (Bên phải) 840,000
14 Đường Thị trấn Cờ Đỏ - Xã Thới Đông Ranh xaõ Thới Xuân Giáp ranh khu DCVL xã Thới Đông 420,000
Ranh khu DCVL xã Thới Đông Kênh Ranh 630,000
Ranh thị trấn Cờ Đỏ (Xã Thới Xuân) Giáp ranh xã Thới Đông 420,000
15 Khu dân cư Bắc Đuông (Xã Trung Thạnh) Toàn khu   840,000
Phụ lục V

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị huyện vĩnh thạnh

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP

TẠI ĐÔ THỊ HUYỆN VĨNH THẠNH
(Ban hành kèm Quyết định số 35 /2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

Đơn vị tính: đồng/m2

STT TÊN ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG GIÁ
TỪ ĐẾN
1 2 3 4 5
  Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp trong các Khu dân cư và tiếp giáp các trục đường giao thông
1 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Thạnh An Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 350,000
2 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 1,750,000
3 Cụm dân cư vượt lũ - Thị trấn Vĩnh Thạnh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 350,000
4 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh An Toàn cụm 210,000
5 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Lộc Toàn cụm 210,000
6 Cụm dân cư vượt lũ – xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) Toàn cụm 210,000
7 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 560,000
8 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Mỹ (số 8) Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 210,000
9 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Thạnh Thắng Toàn cụm 210,000
10 Các Cụm dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 560,000
11 Cụm dân cư vượt lũ - Xã Vĩnh Trinh Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ 210,000
12 Đường Bờ Tràm Kênh Thắng Lợi 1 Kênh Bốn Tổng 210,000
13 Đường Kênh Thầy Ký (Bờ phía đông) Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Bờ Bao 280,000
14 Đường Kinh E Bờ Kinh Cái Sắn Kinh 600 (giáp ranh xã Thạnh An) 280,000
Kinh 600 (giáp ranh thị trấn Thạnh An) Trụ sở UBND xã Thạnh An và giáp ranh xã Thạnh Thắng 210,000
Ranh xã Thạnh An Trụ sở UBND xã Thạnh Thắng 210,000
15 Đường Sĩ Cuông Ranh huyện Cờ Đỏ Kênh Bà Chiêu 210,000
16 Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - Thị trấn Vĩnh Thạnh Sau thâm hậu 50m Quốc lộ 80 Cầu Láng Chim 700,000
17 Đường Tỉnh 919 (Bốn Tổng – Một Ngàn) - Xã Thạnh Quới Cầu Láng Chim Ranh huyện Cờ Đỏ 420,000
18 Khu Dân cư chợ số 8 Vị trí các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ (Trừ các lô nền cặp Quốc lộ 80) 210,000
19 Quốc lộ 80 - Thị trấn Thạnh An Cống số 15,5 Cống Sao Mai 840,000
Cống Sao Mai Cầu Thầy Ký 2,100,000
Cầu Thầy Ký Cống số 18 840,000
Cống số 18 Bến xe Kinh B 1,050,000
Bến xe kinh B Kinh B (ranh Kiên Giang) 1,400,000
20 Quốc lộ 80 - Thị trấn Vĩnh Thạnh Cống 9,5 Cống Lý Chiêu 700,000
Cầu Lý Chiêu Cầu Bốn Tổng (Trung tâm huyện) 1,750,000
Cầu Bốn Tổng Cống Thầy pháp (Trung tâm huyện) 1,750,000
Cống Thầy Pháp Cống Nhà Thờ 1,750,000
21 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Mỹ Ranh tỉnh An Giang Cống số 7,5 350,000
Cống 7,5 Cống số 8 350,000
Cống số 8 Cống số 9 (trừ cụm DCVL) 350,000
Cống số 9 Cống số 9,5 420,000
22 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Quới Cống Nhà Thờ Cầu Láng Sen 840,000
Cầu Láng Sen Cống số 12 595,000
23 Quốc lộ 80 - Xã Thạnh Tiến Cống số 12 Cống số 15,5 350,000
24 Quốc lộ 80 - Xã Vĩnh Trinh Cầu số 1 Cầu số 2 (KV chợ xã) 840,000
Cầu số 2 Cầu số 3 700,000
Cầu số 3 Cầu số 5 (trừ cụm Dân cư vượt lũ) 560,000
Cầu số 5 Ranh tỉnh An Giang 560,000
Phụ lục VI

Bảng giá đất ở tại nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 35 /2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

 của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 1.000.000
Khu vực 2 800.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực Cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

2. QUẬN BÌNH THỦY

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 900.000
Khu vực 2 700.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

 3. QUẬN CÁI RĂNG

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 640.000
Khu vực 2 480.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, khu vực I, II phường Ba Láng và khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.

4. QUẬN Ô MÔN

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 500.000
Khu vực 2 400.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa và Long Hưng, Thới Long.

- Khu vực 2: : áp dụng cho phường Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 600.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 400.000
Khu vực 2 300.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 400.000
Khu vực 2 300.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 400.000
Khu vực 2 300.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Long, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 400.000
Khu vực 2 300.000

- Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

Phụ lục VII

Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN
(Kèm theo Quyết định số 35 /2011/QĐ-UBND ngày 27 tháng 12 năm 2011

của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ)

1. QUẬN NINH KIỀU

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 700.000
Khu vực 2 560.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất nằm trong địa giới hành chính quận. Trừ các thửa đất thuộc khu vực Cồn Khương, phường Cái Khế và các thửa đất trong địa giới tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

- Khu vực 2: khu vực Cồn Khương thuộc phường Cái Khế, tổ: 10, 11, 12, 13 thuộc khu vực 7 phường An Bình và tổ: 4, 5, 6, 7 thuộc khu vực 8 phường An Bình.

2. QUẬN BÌNH THỦY

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 630.000
Khu vực 2 490.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông.

 3. QUẬN CÁI RĂNG

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 448.000
Khu vực 2 336.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, khu vực I, II phường Ba Láng và khu vực Phú Quới thuộc phường Thường Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các phường: Tân Phú, Phú Thứ, phần còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng.

4. QUẬN Ô MÔN

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 350.000
Khu vực 2 280.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các phường Phước Thới, Châu Văn Liêm, Thới Hòa và Long Hưng, Thới Long.

- Khu vực 2: : áp dụng cho phường Trường Lạc.

5. QUẬN THỐT NỐT

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 420.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các thửa đất trong địa giới hành chính quận.

6. HUYỆN PHONG ĐIỀN

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 280.000
Khu vực 2 210.000

- Khu vực 1: áp dụng cho các xã: Mỹ Khánh, Nhơn Nghĩa và thị trấn Phong Điền.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Trường Long, Tân Thới, Giai Xuân và Nhơn Ái.

7. HUYỆN THỚI LAI

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 280.000
Khu vực 2 210.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Thới Lai, xã Thới Thạnh và xã Tân Thạnh.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã: Xuân Thắng, Trường Xuân, Trường Xuân A, Trường Xuân B, Định Môn, Trường Thành, Trường Thắng, Thới Tân, Đông Thuận và Đông Bình.

8. HUYỆN CỜ ĐỎ

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 280.000
Khu vực 2 210.000

- Khu vực 1: áp dụng cho thị trấn Cờ Đỏ, xã Trung An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã Trung Thạnh, Đông Hiệp, Thới Hưng, Thới Long, Thạnh Phú, Trung Hưng, Thới Xuân và Đông Thắng.

9. HUYỆN VĨNH THẠNH

                                                                                          Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vực Giá đất năm 2012
Khu vực 1 280.000
Khu vực 2 210.000

- Khu vực 1 : áp dụng cho thị trấn Vĩnh Thạnh, thị trấn Thạnh An.

- Khu vực 2: áp dụng cho các xã Vĩnh Trinh, Thạnh Mỹ, Thạnh Quới, Thạnh Tiến, Thạnh Lộc, Vĩnh Bình, Thạnh An, Thạnh Thắng và Thạnh Lợi.

Mục lục Bấm để đi tới điều