vanban.org

Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/11/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Trị Ban hành 31/10/2025 Hiệu lực 09/11/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 09/11/2025 — Văn thư vanban.org

SAO Y
Thời gian: 03/11/2025 10:41:14
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34 /2025/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 31 tháng 10 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14;

Căn cứ Nghị quyết số 76/2025/UBTVQH15 ngày 14 tháng 4 năm 2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025;

Căn cứ Nghị định số 66/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Chính phủ quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh hưởng chính sách;

Theo đề nghị của Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 1614/TTr-SGDĐT ngày 13 tháng 10 năm 2025 về Dự thảo Quyết định quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đến trường và trở về nhà trong ngày; danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân, học phẩm cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú trên địa bàn tỉnh Quảng Trị theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 14 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP quy định chính sách cho trẻ em nhà trẻ, học sinh, học viên ở vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, vùng bãi ngang ven biển và hải đảo và cơ sở giáo dục có trẻ em nhà trẻ, học sinh được hưởng chính sách.

2. Đối tượng áp dụng

a) Học sinh bán trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông;

b) Học viên bán trú học chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở, trung học phổ thông;

c) Học sinh dân tộc nội trú học tại cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú;

d) Trường phổ thông dân tộc bán trú; cơ sở giáo dục phổ thông có học sinh bán trú; cơ sở giáo dục thường xuyên có học viên bán trú;

đ) Trường phổ thông dân tộc nội trú, cơ sở giáo dục phổ thông được cấp có thẩm quyền giao thực hiện nhiệm vụ giáo dục học sinh dân tộc nội trú;

e) Các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan.

Điều 2. Khoảng cách, địa bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

1. Khoảng cách học sinh, học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày thực hiện theo quy định tại khoản 2, khoản 3 Điều 4 Nghị định số 66/2025/NĐ-CP.

2. Khoảng cách học sinh, học viên không thể tự đi đến trường và trở về trong ngày đối với địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, quạ dẻo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá mà khoảng cách từ nhà đến trường (hoặc điểm trường) nơi theo học bằng hoặc lớn hơn khoảng cách tương ứng tại Phụ lục I kèm theo Quyết định này.

3. Địa bàn xác định học sinh không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày là các thôn, bản thuộc các xã khu vực III, khu vực II, xã khu vực I; thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi; thôn thuộc các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo (các xã khu vực III, khu vực II và xã khu vực I, thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi, các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang, ven biển và hải đảo thực hiện theo quy định hiện hành).

Điều 3. Danh mục trang cấp đồ dùng cá nhân và học phẩm cho học sinh dân tộc nội trú

1. Trang cấp một lần cho mỗi cấp học

Mỗi học sinh dân tộc nội trú khi bắt đầu mỗi cấp học được cấp một lần bằng hiện vật các đồ dùng cá nhân thiết yếu theo danh mục tại Mục I Phụ lục II.

2. Trang cấp hằng năm

Mỗi năm học, học sinh dân tộc nội trú được cấp phát quần áo đồng phục và học phẩm theo danh mục tại Mục II Phụ lục II.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Giáo dục và Đào tạo chủ trì, phối hợp với các sở, ngành, địa phương liên quan ban hành văn bản hướng dẫn các địa phương, cơ sở giáo dục thực hiện các nội dung tại Điều 2 và Điều 3 Quyết định này; tổ chức, chỉ đạo kiểm tra, giám sát việc thực hiện các quy định tại Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, địa phương kịp thời phản ánh về Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp, đề xuất cấp có thẩm quyền xem xét, giải quyết.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 11 năm 2025. Quyết định số 1115/QĐ-UBND ngày 29/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Trị (cũ) về việc điều chỉnh, bổ sung danh mục địa bàn làm căn cứ học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày cho đối tượng được hưởng chính sách tại Nghị định số 116/2018/NĐ-CP trên địa bàn tỉnh Quảng Trị hết hiệu lực thi hành kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành. Các quy định tại Quyết định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 9 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các ban, sở, ngành thuộc tỉnh, Giám đốc Kho bạc nhà nước khu vực XII; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./✍

Phụ lục I

Các địa bàn thôn, bàn làm căn cứ xác định học sinh, học viên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày đo có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biến, hồ, sống, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lờ đất, đá

CÁC ĐỊA BÀN THÔN, BÀN LÀM CĂN CỨ XÁC ĐỊNH HỌC SINH, HỌC VIÊN KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY ĐO CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA BIẾN, HỒ, SỐNG, SUỐI, QUA ĐÈO, NÚI CAO, QUA VÙNG SẠT LỜ ĐẤT, ĐÁ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
123456789
IXã Kim Ngân
1Bán Eo Bù - Chút mútKV III1,5Sạt lở mùa mưa gió
2Bán Khe SungKV III1,56,0Qua núi cao, sạt lở, khe suối
3Bán Còi ĐáKV III1,56,0Qua núi cao, sạt lở
4Bán Khe GiữaKV III1,56,0Qua núi cao, sạt lở, khe suối
5Bán Km14KV III1,56,0Qua núi cao, sạt lở
6Bán Cẩm LyKV III3,56,08,0Qua khe suối, đồi núi
7Bán Cửa MẹcKV III3,56,0Qua khe suối, đồi núi
8Bán Cồn CùngKV III0,5Qua khe suối, đồi núi, vùng sạt lở
11Bán MítKV III3,53,5Qua vùng sạt lở đất đá
12Bán Ho RumKV III5,0Qua vùng sạt lở đất đá
IIXã Cồn Tiên
1Thôn Đồng DônKV III0,5Qua suối, không có cầu
2Thôn Ba DeKV III0,58,0Qua suối, không có cầu
3Thôn Bến HàKV III0,5Cung đường nguy hiểm
4Thôn Trường HảiKV III1,0Cung đường nguy hiểm
5Thôn Cu ĐỉnhKV III1,08,0Qua suối, không có cầu
6Thôn Khe MeKV III0,58,0Qua suối, không có cầu
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
IIIXã Đakrông
1Cụm dân cư Vôi bên kia sông thuộc thôn Trại CáKV III1,56,0Học sinh Tiểu học qua sông, không có cầu; học sinh THCS qua suối, qua đèo, đường dốc, núi cao, qua vùng thường xuyên sạt lở
2Thôn NgượcKV III2,5Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.
3Cụm dân cư T-Rờ thuộc thôn Xi Pa (SaTa)KV III3,0Qua suối, không có cầu; qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.
4Cụm dân cư A La (cũ) thuộc thôn Ra LâyKV III3,03,0Học sinh TH qua sông, qua suối đường sá đi lại khó khăn; học sinh THCS qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường
5Cụm dân cư Kóc (cũ) thuộc thôn Sa TrầmKV III4,0Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.
6Cụm dân cư Bù thuộc thôn Ra PoongKV III3,5Qua sông, qua suối, qua đèo, núi cao, vùng thường xuyên bị sạt lở đất, đá.
7Cụm dân cư thôn Klu (Klu dưới)KV III1,5Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá
TTTên thôn, bảnThuộc địa bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
8Cụm dân cư thôn Khe Ngài (Khe Ngài ngoài)KV III1,5Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua biển, hồ, sông, suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá; qua sông không có cầu
9Thôn Khe NgàiKV III4,04,0Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn.
10Cụm dân cư Cu Pua thuộc thôn Vùng KhoKV III2,0Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở
11Cụm dân cư Làng Cát dưới thuộc thôn Làng CátKV III2,0Qua suối, qua đèo, qua núi cao, qua vùng thường xuyên bị sạt lở
13Thôn Ba NangKV III2,02,0Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường
14Thôn Vùng KhoKV III1,5Qua suối, không có cầu
15Cụm dân cư Chân Rò thuộc thôn Chân RòKV III4,04,0Qua sông không có cầu, địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
IVXã Tà Rụt
1Thôn Húc NghiKV III2,02,0Qua tràn ngập lụt, sạt lở
2Thôn La TóKV III4,2Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở
3Thôn A ĐăngKV III3,04,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
4Xóm A Đăng 1, Thôn A ĐăngKV III1,54,0Qua suối không có cầu
5Thôn Vực LengKV III2,05,05,0Có địa hình hiểm trở, thường xuyên sạt lở
6Thôn A PulKV III3,03,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
7Thôn Tân Đi 1KV III5,08,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
8Tổ 1, Thôn Tân Đi 2KV III1,0Qua suối, không có cầu
9Tổ 4, Thôn Tân Đi 2KV III1,5Qua suối, không có cầu
10Tổ 1, Thôn Tân Đi 3KV III2,5Qua suối, không có cầu
11Tổ 1, Thôn Tân Đi 3KV III2,0Qua suối, không có cầu
12Cụm dân cư Võ Lùn, Thôn Tân Đi 3KV III3,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
13Xóm nhà Côn Miếu, Thôn Pa LingKV III1,0Qua suối, không có cầu
14Xóm nhà Hồ Văn Đan, Thôn Pa LingKV III3,0Qua suối, không có cầu
15Cụm dân cư A Sau, Thôn Pa LingKV III3,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
16Thôn A VaoKV III6,06,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
TTTên thôn, bảnThuộc địa bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
17Xóm 1, Thôn A VaoKV III2,01,56,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
18Cụm dân cư Hồ Văn Nghị thuộc xóm 5, Thôn A VaoKV III1,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
19Xóm 6, Thôn A VaoKV III1,01,06,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
20Cụm dân cư A Vao 4, Thôn A VaoKV III1,56,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
21Cụm dân cư cầu Ăng Công, Thôn A VaoKV III1,56,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
22Cụm dân cư xóm Mít, Thôn A VaoKV III1,56,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
23Cụm dân cư Ra Ró 2, Thôn A VaoKV III1,56,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
24Thôn Ra RóKV III7,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
25Cụm dân cư Võ Ngát, Thôn Ra RóKV III3,0Đường dốc, núi cao, thường xuyên sạt lở
VXã Kim Điền
1Bản Hóa LươngKV III0,55,0Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
2Thôn Đặng HóaKV III3,03,0Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
3Thôn Tăng HóaKV III0,73,0Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
4Thôn Thuận HóaKV III3,03,0Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
5Bản Lương NăngKV III0,55,0Địa hình cách trở, nguy hiểm, qua khe qua suối, mùa mưa lũ phải đi đường vòng học sinh đi lại khó khăn nên không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày
VIXã Ba Lòng
1Xóm Hải Quy, Thôn 5Thôn ĐBKK3,56,0Qua suối Khe Lau, không có cầu
2Thôn Mai SơnThôn ĐBKK3,03,0Qua suối Khe Thủ Lụ, Khe Cây, Khe Tà Lang, không có cầu
VIIXã Lìa
1Thôn Úp Ly IIKV III3,03,0Qua suối, không có cầu, sạt lở
2Thôn Thanh 1KV III8,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
3Bản 10KV III7,1Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
TTTên thôn, bảnThuộc địa bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
4Thôn Thanh 4 (Thanh Ô)KV III9,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
5Thôn A HoKV III7,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
6Thôn Ta Nua Cô (Thôn Mới)KV III8,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
7Cụm dâng cư Cu Rồng (thôn A Rồng)KV III7,3Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
8Thôn A XauKV III2,52,5Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường
9Thôn A Xóc LiaKV III2,52,5Qua suối (có đập tràn) về mùa mưa học sinh không thể đến trường
VIIIXã Hướng Hiệp
1Thôn Xa viKV III2,9Qua suối, đường dốc đá, giao thông đi lại khó khăn
2Thôn Khe HàKV III4,0Qua suối, giao thông đi lại khó khăn
IXXã La Lay
1Thôn CụpKV III3,03,0Qua suối, không có cầu,...
2Thôn A LuôngKV III2,02,0Qua vùng sạt lở đất, đá
3Thôn Cu Tài 1KV III2,02,0Qua vùng sạt lở đất, đá
4Thôn Ty NêKV III2,02,0Qua vùng sạt lở đất, đá
5Thôn Cu Tài 2KV III1,01,08,0Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao
6Thôn Pi Re 1 (Thôn 6)KV III3,03,07,2Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
7Thôn Pi Re 2 (Thôn 7)KV III3,53,57,4Qua suối, không có cầu,...; học sinh THPT đi qua đường sạt lở, đèo, núi cao
8Thôn A BungKV III3,03,07,0Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua suối, địa hình đường sạt lở
9Thôn La HótKV III3,53,5Qua suối, không có cầu,...
10Thôn A Rồng TrênKV III3,03,07,0Qua vùng sạt lở đất, đá; học sinh THPT đi qua địa hình đường sạt lở, đèo núi cao
11Thôn A Rồng DướiKV III1,01,0Qua vùng sạt lở đất, đá
12Thôn A LaKV III2,02,04,0Qua suối, không có cầu...; qua suối, địa hình đường sạt lở
13Thôn A NgoKV III2,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
14Thôn Kỳ NehKV III2,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
15Thôn A Rồng DướiKV III5,0Địa hình đường sạt lở, đèo núi cao
16Thôn A ĐengKV III7,0Qua suối, địa hình đường sạt lở
XXã Hướng Phùng
1Thôn Mã Lai PunKV III6,07,0Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn
2Thôn ChengKV III5,0Qua suối, không có cầu, địa hình cách trở, đồi núi, giao thông đi lại khó khăn
3Thôn Chênh VênhKV III6,07,0Qua suối, không có cầu, đường sạt lở
4Thôn Ra Ly - RàoKV III3,03,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
5Thôn Nguồn Rào-PinKV III1,03,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
TTTên thôn, bảnThuốc địaKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
6Thôn HồKV III5,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
7Thôn MớiKV III1,5Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
8Thôn CátKV III1,5Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
9Thôn TrĩaKV III1,5Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
10Thôn Miệt CũKV III8,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn
11Thôn Phùng LâmKV III4,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở
12Thôn Hướng HảiKV III4,0Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở
13Thôn Hướng PhúKV III3,63,2Qua suối địa hình đồi núi hiểm trở đi lại khó khăn, thường xuyên sạt lở
14Khu dân cư 337(xóm 337)- Thôn CoocKV III1,5Qua suối địa hình đồi núi, suối về mùa mưa.
XIXã Tân Thành
1Thôn SyKV I0,30,34,0Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THPT)
2Thôn Kiên TrinhKV I3,03,07,0Qua đèo, có nguy cơ sạt lở (đối với học sinh THCS, THPT)
3Thôn Yên PhongKV II1,02,52,5Qua 2 ngầm (mùa mưa) đối với học sinh TH, THCS, THPT
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
4Thôn Yên BìnhKV II0,31,51,5Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS, THPT
5Thôn Tân TiếnKV II2,00,30,3Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh tiểu học
6Thôn Yên HoàKV II0,52,02,0Qua ngầm (mùa mưa) đối với học sinh THCS
XIIXã A Dơi
1Thôn Ba LồngKV III4,04,0Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
2Thôn Ba TăngKV III1,51,5Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
3Thôn HùnKV III0,5Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
4Thôn LoaKV III1,01,0Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
5Thôn Măng SôngKV III3,0Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
6Thôn VàngKV III0,5Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
7Thôn TrùmKV III0,5Qua suối, cầu tràn, dễ ngập lụt
8Cụm dâng cư Phong Hải (thôn Đồng Tâm)KV III8,6Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
9Cụm dâng cư Trung Phước (thôn Đồng Tâm)KV III9,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
10Thôn A Dơi CôKV III8,2Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
11Thôn Proi XyKV III8,4Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
12Cụm dâng cư Ta Nua (thôn Ra Po)KV III8,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
13Thôn Ra ManKV III9,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
14Thôn Troan La ReoKV III8,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
XIIIXã Tuyên Lâm
TTTên thôn, bảnThuộc thi bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
1Bản KèKV III1,53,05,0Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở
2Bản ChuốiKV III1,53,05,0Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở
3Bản CáoKV III1,53,05,0Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở
4Bản Cà XenThôn ĐBKK1,53,05,0Qua đèo, núi cao, vùng sạt lở
XIVXã Trường Sơn
1Bản Trung Sơn (Trong đập)KV III2,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua khe suối
2Bản Cây CàKV III2,52,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, qua cầu
3Bản Thượng SơnKV III3,0Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
4Thôn Tân SơnKV III3,04,0Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
5Thôn Liên Xuân (xóm Xuân Sơn cũ)KV III4,04,0Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
6Thôn Liên Xuân (xóm Liên Sơn cũ)KV III2,04,0Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá, sát sông
7Bản Đá ChátKV III2,04,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông
8Bản Chân Trọng (xóm lubu)KV III2,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá, sát sông
9Bản Bến ĐườngKV III2,5Qua đèo, núi cao; qua cầu, vùng sạt lở đất, đá,
10Bản Cổ TràngKV III3,0Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá
11Bản Cây SúKV III2,0Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
12Bản Khe CátKV III3,5Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất
13Bản Hôi RâyKV III4,0Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất
14Bản Nước ĐắngKV III2,5Địa hình cách trở, qua đèo, vùng sạt lở đất, đá
15Bản Cổ TràngKV III6,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
16Bản Cây SủKV III4,0Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
17Bản Thượng SơnKV III3,0Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
18Bản Bến ĐườngKV III3,5Qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá
XVXã Khe Sanh
1Thôn CửaKV III7,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
2Bản Pô rô (thuộc thôn Tràm)KV III8,58,5Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
3Thôn Tân LinhKV III7,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
4Thôn Tân VĩnhKV III6,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
5Thôn Xa reKV III7,05,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
6Thôn Xa RườngKV III9,0Qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất đá
7Thôn RuộngKV III6,0Qua suối, không có cầu, giao thông đi lại khó khăn
8Tà ĐùThôn ĐBKK7,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
9Thôn Ta ri 2KV III3,0Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá
10Thôn Húc ThượngKV III3,0Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá
11Thôn Ta RùngKV III4,0Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá
12Thôn Văn RiKV III3,0Qua suối, vùng thường xuyên bị sạt lở đất đá
XVIXã Tân Lập
1Bản Làng VâyThôn ĐBKK8,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
TTTên thôn, bảnThuộc địa bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
2Bản BùThôn ĐBKK6,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
3Bản CồnThôn ĐBKK6,0Địa hình sạt lở, giao thông đi lại khó khăn
XVIIXã Hiếu Giang
1Bản ChùaThôn ĐBKK7,0Có cầu đi qua, nhưng mùa mưa, nước to, không đi qua được, đường sá đi lại khó khăn.
XVIIIXã Lao Bảo
1Thôn Xí NúcThôn ĐBKK8,6Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
2Thôn Làng VâyThôn ĐBKK9,0Địa hình đường sạt lở, đèo, núi cao
XIXXã Bến Quan
1Thôn Khe CátKV III3,5Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
2Thôn Xung PhongKV III2,0Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn
3Bản LềnKV III2,0Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá
4Thôn ThúcKV III1,5Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá
5Thôn Xóm MớiKV III0,6Qua suối, khe
6Bản Cây TămKV III2,0Địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn, qua suối, qua đèo, núi cao, qua vùng sạt lở đất, đá
XXXã Dân Hóa
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
1Bản Lòm-Ka ChămKV III1,0Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất.
2Bản Dộ-Tà VòngKV III1,0Học sinh tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất
3Bản Cha CápKV III1,0Học sinh đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, vùng sạt lở đất, đá...
4Bản SyKV III1,05,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất
5Bản Ra MaiKV III3,03,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất.
6Bản K-OócKV III4,04,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất, đá.
7Bản Pa ChoongKV III1,54,5Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua vùng sạt lở đất.
8Bản Khe CấyKV III6,0Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, vùng sạt lở đất.
9Bản K-RétKV III5,0Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng giao thông đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao
TTTên thôn, bảnThuộc địa bảnKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
10Bàn HưngKV III4,2Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đổi cao, qua vùng sạt lở đất.
11Bàn Ông TúKV III5,0Học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: qua suối, qua đồi cao, qua vùng sạt lở đất
12Bàn LêKV III3,53,5Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải đi qua suối, qua đồi cao.
13Bàn K-AiKV III3,4Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá
14Bàn Bãi DinhKV III2,5Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km nhưng đi lại khó khăn phải đổi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất, đá
15Bàn ÔốcKV III3,56,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở
16Bàn K-viKV III2,04,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở
17Bàn Ba LốcKV III2,05,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải qua suối, qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở đất
18Bàn K-DịnhKV III2,04,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng
TTTên thôn, bảnThuộc địa bànKhoảng cách gần nhất đến trường mà học sinh/học viên không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày (km)Mô tả địa hình cách trở/ Giao thông đi lại khó khănGhi chú
Tiểu họcTHCSTHPTGDTX THPT
đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở
19Bản Tà-LengKV III3,05,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở
20Bản Tà-RàKV III2,06,5Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn phải đi qua đồi cao, qua vùng có nguy cơ sạt lở
21Bản Hà NôngKV III1,56,0Học sinh Tiểu học đi học có khoảng cách < 4km; học sinh THCS đi học có khoảng cách < 7km nhưng đi lại khó khăn: phải qua suối, qua vùng có nguy cơ sạt lở

Ghi chú:

- Giá trị trong các ô là khoảng cách tối thiểu từ nhà đến trường của học sinh, học viên thuộc địa bàn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn (phải qua sông, suối không có cầu; qua đèo, núi cao; qua vùng sạt lở đất, đá) tương ứng với cấp học của học sinh, học viên để xác định không thể tự đi đến trường và trở về nhà trong ngày;

- KV I: Khu vực I vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- KV II: Khu vực II vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- KV III: Khu vực III vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi;

- Thôn ĐBKK: thôn đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi.

Phụ lục II

Danh mục đồ dùng cá nhân, quản áo đồng phục và học phẩm trang cấp cho học sinh trường phổ thông dân tộc nội trú

DANH MỤC ĐỒ DÙNG CÁ NHÂN, QUẢN ÁO ĐỒNG PHỤC VÀ HỌC PHẨM
TRANG CẤP CHO HỌC SINH TRƯỜNG PHỔ THÔNG DÂN TỘC NỘI TRÚ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2025 của UBND tỉnh Quảng Trị)

TTTên đồ dùng cá nhân, học phẩmĐơn vị tínhSố lượngGhi chú
IĐồ dùng cá nhân
1Chăn bôngCái/HS01
2MànCái/HS01
3GốiCái/HS01
4ChiếuCái/HS01
5Ghế nhựa học sinhCái/HS01
6Ô che mưa hoặc áo mưaCái/HS01
7Ba lô hoặc cặp học sinhCái/HS01
IIÁo quần và học phẩm cho học sinh
1Bộ áo quần đồng phụcBộ/HS/năm học02
2VởQuyển/HS/năm học25-40
3Bút bi, bút chìCái/HS/năm học15-20
4Bộ compa, thước, eke, đo độBộ/HS/năm học01
5TẩyCái/HS/năm học01
6KéoCái/HS/năm học01
7Giấy kiểm traTệp/HS/năm học01
8Giấy thủ côngTờ/HS/năm học15Cấp THCS
9Hộp bút màuHộp/HS/năm học01Cấp THCS
10Tập tô màu học môn Mỹ thuậtQuyển/HS/năm học01Cấp THCS
Mục lục Bấm để đi tới điều