vanban.org

Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/10/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/10/2024 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 64/2024/QĐ-UBND · 02/10/2024
Ninh Bình Ban hành 22/04/2024 Hiệu lực 02/05/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 34/2024/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình · 34/2024/QĐ-UBND
15/10/202464/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 02/05/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 15/10/2024 — Văn thư vanban.org

10/05/2024 07:32:39

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2024/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 22 tháng 4 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 10 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về hướng dẫn một số nội dung quản lý đầu tư công trình lâm sinh;

Căn cứ Thông tư số 25/2022/TT-BNNPTNT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng sang mục đích khác;

Căn cứ Thông tư số 21/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định một số định mức kinh tế - kỹ thuật về Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 22/2023/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực lâm nghiệp;

Thực hiện Quyết định số 1205/QĐ-BNN-TCLN ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành hướng dẫn kỹ thuật trồng rừng các loài cây: Trang, Sú, Mắm đen, Vẹt dù và Bần chua;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 72/TTr-SNN ngày 08 tháng 4 năm 2024 về việc ban hành đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.

2. Đối tượng áp dụng: Chủ dự án có chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác.

Điều 2. Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh Ninh Bình

Đơn giá cho 01 ha rừng trồng cây Bần chua: 173.183.000 đồng/ha (Một trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng).

(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này)

Điều 3. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 02 tháng 5 năm 2024.

2. Quyết định số 02/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác tỉnh Ninh Bình giai đoạn 2021-2025 hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tham mưu, đề xuất UBND tỉnh xem xét, quyết định điều chỉnh đơn giá trồng rừng thay thế khi cần thiết trên cơ sở định mức kinh tế - kỹ thuật trồng rừng theo quy định của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

2. Chánh Văn Phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Đơn giá trồng rừng thay thế trên địa bàn tỉnh ninh bình

ĐƠN GIÁ TRỒNG RỪNG THAY THẾ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số /2024/QĐ-UBND ngày tháng năm 2024 của UBND tỉnh Ninh Bình)

TTHạng mụcMã kí hiệuĐVTĐịnh mứcKhối lượngHệ số điều chỉnh (nhóm đất= 2,13)Hệ số điều chỉnh (kích thước hố = 1,0)Hệ số điều chỉnh (cự ly di chuyển = 1,1)Nhân công (công)Đơn giá (đồng)Thành tiền (đồng)
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)
AChi phí xây dựngGXDGXD=A1+A2+A3149.712.008,69
IChi phí trực tiếpA1        135.149.635,46
1Phần vật tư         68.670.000,00
1.1Cây giống (Bần chua)         59.400.000,00
-Cây giống trồng chính (Kích thước túi bầu 22x25cm; tuổi cây con >18 tháng; đường kính cổ rể ≥ 2,0 cm; chiều cao cây ≥ 120 cm) Cây 2.000,00    22.000,0044.000.000,00
-Cây giống trồng dặm năm thứ nhất (15%) Cây 300,00    22.000,006.600.000,00
-Cây giống trồng dặm năm thứ hai (10%) Cây 200,00    22.000,004.400.000,00
-Cây giống trồng dặm năm thứ ba (10%) Cây 200,00    22.000,004.400.000,00
1.2Cọc cắm đỡ cây (tre hoặc luồng, cọc dài dưới 1,5m, đường kính cọc 4 - 5 cm) Cọc 2.000,00    3.000,006.000.000,00
1.3Vật tư khác (dụng cụ, trang bị bảo hộ phụ trợ….) (5% * (1.1+1.2)) %5,00      3.270.000,00
2Nhân công lao động Công     211,63-66.479.635,46
2.1Lao động trực tiếp Công     211,63-60.436.032,24
2.1.1Năm thứ nhất Công     128,94 36.822.926,65
-Trồng rừng Công     99,88 28.524.059,03
+Vận chuyển và rải cây con có bầu kích thước bầu 22 x 25cm Công/1000 cây6,672.000,00  1,1014,67285.577,004.190.556,90
+Cuốc hố thủ công kích thước hố 40x40x40cm Công/1000 hố9,502.000,002,131,001,1044,52285.577,0012.713.031,31
+Lấp hố trồng cây Công/1000 hố4,502.000,002,131,001,1021,09285.577,006.021.962,20
+Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ nhất, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm Công/1000 cây22,74300,00  1,107,50285.577,002.143.026,92
+Cắm cọc buộc giữ cây Công/1000 cây5,502.000,00  1,1012,10285.577,003.455.481,70
-Chăm sóc       29,06 8.298.867,62
+Chăm sóc lần 1 Công/1000 cây3,302.000,00  1,107,26285.577,002.073.289,02
+Chăm sóc lần 2 Công/1000 cây3,302.000,00  1,107,26285.577,002.073.289,02
+Chăm sóc lần 3 Công/1000 cây3,302.000,00  1,107,26285.577,002.073.289,02
+Bảo vệ rừng Công/ha7,28    7,28285.577,002.079.000,56
2.1.2Năm thứ hai       30,43 8.690.907,73
-Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ hai, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm Công/1000 cây22,74200,00  1,105,00285.577,001.428.684,62
-Chăm sóc lần 1 Công/1000 cây2,752.000,00  1,106,05285.577,001.727.740,85
-Chăm sóc lần 2 Công/1000 cây2,752.000,00  1,106,05285.577,001.727.740,85
-Chăm sóc lần 3 Công/1000 cây2,752.000,00  1,106,05285.577,001.727.740,85
-Bảo vệ rừng công7,28    7,28285.577,002.079.000,56
2.1.3Năm thứ ba       23,17 6.617.618,71
-Vận chuyển cây con và trồng dặm năm thứ ba, kích thước hố 40x40x40cm, cây con có kích thước bầu 22x25cm Công/1000 cây22,74200,00  1,105,00285.577,001.428.684,62
-Chăm sóc lần 1 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Chăm sóc lần 2 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Chăm sóc lần 3 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Bảo vệ rừng Công/ha7,28    7,28285.577,002.079.000,56
2.1.4Năm thứ tư       14,54 4.152.289,58
-Chăm sóc lần 1 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Chăm sóc lần 2 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Bảo vệ rừng Công/ha7,28    7,28285.577,002.079.000,56
2.1.5Năm thứ năm       14,54 4.152.289,58
-Chăm sóc lần 1 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Chăm sóc lần 2 Công/1000 cây1,652.000,00  1,103,63285.577,001.036.644,51
-Bảo vệ rừng Công/ha7,28    7,28285.577,002.079.000,56
2.2Lao động gián tiếp Công8,99      6.043.603,22
2.2.1Năm thứ nhất         3.682.292,66
-Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp) % so với nhân công trực tiếp12,89      3.682.292,66
2.2.2Năm thứ hai Công3,04      869.090,77
-Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp) Công3,04      869.090,77
2.2.3Năm thứ ba Công2,32      661.761,87
-Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp) Công2,32      661.761,87
2.2.4Năm thứ tư Công2,18      415.228,96
-Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp) Công2,18      415.228,96
2.2.5Năm thứ năm Công1,45      415.228,96
-Lao động quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu hàng năm (10% nhân công trực tiếp) Công1,45      415.228,96
IIChi phí chungA2  5% x A1 6.757.481,77
IIIThu nhập chịu thuế tính trướcA3  5,5% x (A1+A2) 7.804.891,45
BChi phí tư vấn đầu tư xây dựngGTV    2.577.036,31
-Chi phí lập hồ sơ thiết kế, dự toán trồng rừng Công/ha7,03     366.577,002.577.036,31
CChi phí khácGK    12.646.832,10
IChi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngK1 0,0111,1% x GXD 1.646.832,10
IIChi phí lập hồ sơ mời thầuK2        3.000.000,00
IIIChi phí thẩm định hồ sơ mời thầuK3        2.000.000,00
IVChi phí đánh giá hồ sơ dự thầuK4        3.000.000,00
VChi phí thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầuK5        3.000.000,00
DChi phí dự phòng  0,055% x (GXD+GTV+GK) 8.246.793,85
 Tổng cộng (A+B+C+D)         173.182.670,95
 Làm tròn         173.183.000,00

Số tiền bằng chữ: Một trăm bảy mươi ba triệu một trăm tám mươi ba nghìn đồng./.

Mục lục Bấm để đi tới điều