vanban.org

Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 30/2024/QĐ-UBND · 26/12/2024
Yên Bái Ban hành 31/12/2023 Hiệu lực 01/01/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái · 34/2023/QĐ-UBND
01/01/202530/2024/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 01/01/2024Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34 /2023/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 31 tháng 12 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024
trên địa bàn tỉnh Yên Bái

SAO Y

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26 tháng 12 năm 2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số Điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông tư số 332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Thực hiện Nghị quyết số 60/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh, kỳ họp thứ 14, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIX, nhiệm kỳ 2021 - 2016 thống nhất ban hành quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Yên Bái tại Tờ trình số 568/TTr-STC ngày 28 tháng 12 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2024 để xác định giá đất cụ thể theo phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai, cơ quan có chức năng xác định giá đất cụ thể.

2. Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất có thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất.

3. Cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội phải xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản.

4. Cơ quan, tổ chức, đơn vị, cá nhân khác có liên quan.

Điều 3. Các trường hợp áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất

1. Khi xác định giá trị của thửa đất hoặc khu đất theo mục đích sử dụng có giá trị (tính theo giá đất trong Bảng giá đất) dưới 10 tỷ đồng thì áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất để thực hiện:

a) Xác định giá đất cụ thể để tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích đất ở vượt hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích vượt hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân. Tính tiền thuê đất đối với đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất, vượt hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân;

b) Xác định giá đất cụ thể để tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất; công nhận quyền sử dụng đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với tổ chức mà phải nộp tiền sử dụng đất;

c) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê không thông qua hình thức đấu giá;

d) Xác định giá đất cụ thể để tính giá trị quyền sử dụng đất khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước mà doanh nghiệp cổ phần sử dụng đất thuộc trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê; tính tiền thuê đất đối với trường hợp doanh nghiệp nhà nước cổ phần hóa được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm;

đ) Xác định lại giá đất cụ thể để tính tiền thuê đất tại thời điểm có quyết định cho phép chuyển sang thuê đất theo hình thức trả tiền thuê đất một lần của tổ chức kinh tế, tổ chức sự nghiệp công lập tự chủ tài chính, hộ gia đình, cá nhân, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài đang được Nhà nước cho thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm nay chuyển sang thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

e) Xác định lại giá đất cụ thể khi người mua tài sản được Nhà nước tiếp tục cho thuê đất trong thời hạn sử dụng đất còn lại, sử dụng đất đúng mục đích đã được xác định trong dự án;

g) Xác định tiền nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất được trừ vào tiền sử dụng đất, tiền thuê đất phải nộp;

h) Xác định giá đất để làm giá khởi điểm đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê;

1) Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm đối với trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản.

2. Xác định giá đất để làm căn cứ tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm mà phải xác định lại đơn giá thuê đất để điều chỉnh cho chu kỳ tiếp theo.

3. Xác định đơn giá thuê đất trả tiền thuê đất hàng năm (không bao gồm trường hợp thuê đất sử dụng vào mục đích kinh doanh thương mại, dịch vụ, bất động sản, khai thác khoáng sản).

4. Xác định giá đất để làm cơ sở xác định giá khởi điểm đầu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hàng năm.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của cơ quan nhà nước, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, đơn vị sự nghiệp công lập, cơ quan Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức chính trị - xã hội; tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức khác được thành lập theo quy định của pháp luật về hội.

Điều 4. Hệ số điều chỉnh giá đất

1. Đất nông nghiệp:

Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.

2. Đất phi nông nghiệp:

a) Đất ở:

- - Phụ lục số 01: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại thành phố Yên Bái.
- - Phụ lục số 02: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại thị xã Nghĩa Lộ.
- - Phụ lục số 03: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Mù Cang Chải.
- - Phụ lục số 04: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Trạm Tầu.
- - Phụ lục số 05: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Văn Chấn.
- - Phụ lục số 06: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Văn Yên.
- - Phụ lục số 07: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Trần Yên.
- - Phụ lục số 08: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Yên Bình.
- - Phụ lục số 09: Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện Lục Yên.

b) Đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp:

Hệ số điều chỉnh giá đất trong các khu công nghiệp, cụm công nghiệp năm 2024 trên địa bàn tỉnh Yên Bái bằng 1,0.

c) Các loại đất phi nông nghiệp còn lại áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất bằng với hệ số điều chỉnh giá đất ở. Riêng các loại đất được quy định tại khoản 5, khoản 6 Điều 13 Quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2019/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc Ban hành quy định Bảng giá đất năm 2020 tại tỉnh Yên Bái thì hệ số điều chỉnh giá đất bằng 1,0.

3. Xử lý một số trường hợp cụ thể: Trường hợp thừa đất hoặc khu đất đấu giá thuộc đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, đầu mối giao thông, khu dân cư tập trung có lợi thế, khả năng sinh lợi, có lợi thế trong việc sử dụng đất làm mặt bằng sản xuất kinh doanh, thương mại và dịch vụ thì căn cứ tình hình thực tế tại địa phương, Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chỉnh tăng hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá khởi điểm.

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2024, thay thế Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái và Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 4 Quyết định số 35/2022/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Yên Bái.

2. Quy định chuyển tiếp

Các trường hợp đã nộp đầy đủ hồ sơ hợp lệ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ để thực hiện nghĩa vụ tài chính về đất đai theo quy định trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành mà cơ quan thuế chưa có văn bản xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai thì được áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái.

3. Trường hợp văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì áp dụng quy định tại các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.

Điều 6. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục 41

Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại thành phố yên bái

PHỤ LỤC SỐ 41 HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI THÀNH PHỐ YÊN BÁI

(Đảm bảo quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. ĐẤT Ở (SỐ 1 III & GẠI II)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
ITẠI CÁC PHƯỜNG: Đồng Tâm, Yên Thịnh, Minh Tân, Yên Ninh, Nguyễn Thái Học, Hồng Hà, Nguyễn Phúc
1Đường Đình Tiên Hoàng (Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến ngã tư Km5 - giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)
1.1Từ giáp địa giới huyện Yên Bình đến gặp đường Yên Thế1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lương Văn Can1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất Bệnh viện Tràng An1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến gặp đường Nguyễn Đức Cảnh1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới phường Đồng Tâm1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Điện Biên)1,0
2Đường Điện Biên (Từ ngã tư Km 5 (giao với các đường Yên Ninh, Nguyễn Tất Thành, Đình Tiên Hoàng) đến ngã năm Cao Lanh)
2.1Từ ngã tư Km 5 đến gặp đường Quang Trung1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất cống Công ty CP xây lắp Thuỷ lợi Thuỷ điện1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Dài1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến ngã tư Cao Thắng1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến ngã năm Cao Lanh (Ranh giới phường Yên Ninh với phường Nguyễn Thái Học)1,0
3Đường Hoàng Hoa Thám (Từ ngã năm Cao Lanh đến cống Ngòi Yên)
3.1Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến giáp đường sắt Hà Nội -Yên Bái1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết đường Hoàng Hoa Thám1,0
4Đường Trần Hưng Đạo (Từ cống Ngòi Yên đến ngã tư cầu Yên Bái)
4.1Từ cống Ngòi Yên đến phố Dã Tượng1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến đầu phố Nguyễn Du1,0
4.3Đoạn tiếp theo đến ngã tư đầu cầu Yên Bái1,0
5Đường Nguyễn Phúc (Từ ngã tư cầu Yên Bái đến hết địa giới phường Nguyễn Phúc)
5.1Từ cầu Yên Bái đến hết đất Trạm điện1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến gặp ngã ba Âu Lâu1,0
5.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới CTCP Kinh doanh chế biến lâm sản xuất khẩu Yên Bái1,0
5.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc1,0
6Đường Lê Hồng Phong (Từ ngã ba Âu Lâu đến ngã tư Nam Cường)
6.1Đoạn từ ngã ba Âu Lâu đến hết đất số nhà 3771,0
6.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Nguyễn Phúc1,0
6.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trường Lê Hồng Phong1,0
6.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng vật tư1,0

TP Yên Bái (ODT)

Tên đường

Hệ số điều chỉnh giá đất

7Đoạn cồn tại đến giáp vị trí 1 đường Thành Công1,0
7Đường Thành Công (Từ ngã tư Nam Cường đến đường sắt cắt đường ngang khu cống Ngòi Yên)
7.1Từ ngã tư Nam Cường đến gặp phố Tô Hiến Thành1,0
7.2Đoạn tiếp theo qua đường Thành Công cải tạo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học1,0
7.3Đoạn từ vị trí 1 đường Thành Công cải tạo đến hết đất Chi cục thi hành án dân sự thành phố Yên Bái1,0
7.4Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học1,0
7.5Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học gặp đường Hoàng Hoa Thám1,0
8Đường Thanh Niên (Từ ngã ba cửa ga Yên Bái ven bờ sông Hồng đến gặp đường Nguyễn Phúc)
8.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Yết Kiêu1,0
8.2Đoạn tiếp theo đến gặp phố Đình Liệt1,0
8.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc1,0
9Phố Yết Kiêu (Từ đầu nam chợ Yên Bái đến gặp đường Thanh Niên)
9.1Đoạn sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo đến hết đất số nhà 251,0
9.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Thanh Niên1,0
10Phố Mai Hắc Đế (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)
10.1Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50m1,0
10.2Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên1,0
11Phố Nguyễn Cảnh Chân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)1,0
12Phố Nguyễn Du (Từ nhà thi đấu TDTT đến gặp đường Hoà Bình)1,0
13Phố Trần Đức Sắc (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)1,0
14Phố Tô Ngọc Vân (Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến sau vị trí 1 đường Hoà Bình)1,0
15Phố Mai Văn Ty (Từ phố Tô Ngọc Vân đến phố Trần Đức Sắc)1,0
16Phố Phó Đức Chính1,0
17Đường Lý Thường Kiệt (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã năm Cao Lanh)
17.1Đoạn từ ngã tư Nam Cường đi Cao Lanh đến hết đất số nhà 40 và ngõ 111,0
17.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lý Đạo Thành1,0
17.3Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học1,0
18Đường Trần Bình Trọng (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến gặp đường Phạm Ngũ Lão)1,0
19Đường Yên Ninh (Từ ngã tư Nam Cường đến ngã tư Km 5 - giao với các đường Nguyễn Tất Thành, Điện Biên, Đình Tiên Hoàng)
19.1Đoạn từ ngã tư Nam Cường đến hết đất Trạm viễn thông Nam Cường và hết ranh giới số nhà 271,0
19.2Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Bệnh viện Sản nhi1,0
19.3Đoạn tiếp theo đến Tòa án nhân dân thành phố1,1

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
19.4Đoạn tiếp theo đến gặp đường Quang Trung1,0
19.5Đoạn tiếp theo đến ngã tư Km51,0
20Đường Hồ Xuân Hương (Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến cầu Trầm)
20.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Hoa Thám đến hết đất chợ Yên Ninh1,0
20.2Đoạn tiếp theo đến hết đất số nhà 941,0
20.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoà (cổng trường Lý Tự Trọng)1,0
20.4Đoạn tiếp theo đến cầu Trầm1,0
21Đường Kim Đồng (Từ ngã tư Bệnh viện Sản Nhi đến gặp đường Điện Biên - ngã ba cầu Dài)
21.1Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến hết đất số nhà 461,1
21.2Đoạn tiếp theo đến tới số nhà 4061,1
21.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Điện Biên1,1
22Đường Đá Bia (Từ ngã tư bệnh viện Sản Nhi đến cầu nghĩa trang Đá Bia)
22.1Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m1,0
22.2Đoạn tiếp theo đến hết khu tập thể bệnh viện cũ (Cổng qua đường)1,0
22.3Đoạn tiếp theo đến Nghĩa trang Đá Bia1,0
23Đường Quang Trung (Từ đường Yên Ninh khu trường Nguyễn Huệ gặp đường Điện Biên Km 4)
23.1Từ vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,1
23.2Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Điện Biên 50m1,0
23.3Đoạn còn lại 50m gặp vị trí 1 đường Điện Biên1,1
24Đường Lê Lợi (Từ ngã tư km 4 đến cầu Bảo Lương)
24.1Từ vị trí 1 đường Điện Biên đến đầu cầu Đ2 (cầu thứ hai )1,1
24.2Đoạn tiếp theo đến hết cổng nhà máy Sứ1,0
24.3Đoạn từ ngã ba nhà máy Sứ đến cầu Bảo Lương1,0
25Đường Trần Phú (Từ ngã ba Ngân hàng Nhà nước đến hết ranh giới phường Yên Thịnh)
25.1Từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ1,0
25.2Đoạn từ sau Quán Đá đến hết ranh giới phường Đồng Tâm1,0
25.3Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lương Văn Can1,0
25.4Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm Lọt1,0
25.5Đoạn tiếp theo đến hết đất Công ty TNHH xây dựng tổng hợp Phúc Lộc1,0
25.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Thịnh1,0
26Đường Lê Văn Tám (Từ ngã ba Km 6 qua Trung tâm GTVL đến ngã ba Ngân hàng Nông nghiệp)
26.1Từ hết vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết đất số nhà 2161,0
26.2Đoạn tiếp theo đến số nhà 601,0
26.3Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng1,0
27Đường Trần Quốc Toàn (Từ chợ Đồng Tâm qua Sở Xây dựng đến Ngân hàng Nhà nước)
27.1Đoạn sau vị trí 1 đường Điện Biên (chợ Km 4) đến hết đất số nhà 671,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
27.2Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Điện Biên (Ngân hàng Nhà nước)1,0
28Phố Tô Hiệu (Từ cổng Sở Giáo dục đến gặp đường Hà Huy Tập)
28.1Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến sâu 50 m1,0
28.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên1,0
28.3Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Ngô Gia Tự1,0
28.4Đoạn từ ngã ba khán đài A sân vận động Thanh Niên qua trường tiểu học Nguyễn Trãi đến gặp đường Hà Huy Tập1,0
29Phố Võ Thị Sáu (Từ đường Yên Ninh đến gặp đường Ngô Gia Tự)1,0
30Đường Ngô Gia Tự (Từ ngã ba Bưu điện tỉnh đến gặp đường Hà Huy Tập)
30.1Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào sâu 50 m1,0
30.2Đoạn tiếp theo đến gặp phố Võ Thị Sáu1,0
30.3Đoạn tiếp theo đến gặp đường Hà Huy Tập1,0
31Phố Ngô Sĩ Liên
31.1Từ vị trí 1 đường Trần Phú đến gặp ngã ba1,0
31.2Đoạn tiếp theo đến hết tiểu khu Hào Gia (giáp suối)1,0
32Đường Nguyễn Đức Cảnh (Từ chợ Km 6 đến gặp đường Trần Phú)
32.1Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m (Cả hai bên đường Nguyễn Tất Thành)1,0
32.2Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m1,0
32.3Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú1,0
33Đường Lương Văn Can (Từ ngã ba Nhà thờ Km 7 đến gặp đường Trần Phú)
33.1Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến đầu cầu1,0
33.2Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Trần Phú 50m1,0
33.3Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Trần Phú1,0
34Đường Bảo Lương (Từ ngã tư km 2 đến gặp đường Lê Lợi)1,1
35Đường Cao Thắng (Từ VT1 đường Điện Biên đến VT1 đường Yên Ninh)1,1
36Đường Hoà Bình (Từ ngã ba tiếp giáp đường Thành Công đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc)
36.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công đến giáp trụ sở UBND phường Nguyễn Thái Học1,0
36.2Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Nguyễn Phúc1,0
37Phố Trần Nguyên Hân (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)1,0
38Phố Trần Quang Khải (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)1,0
39Phố Đinh Lễ (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp đường Thanh Niên)1,0
40Phố Đinh Liệt (Từ đường Trần Hưng Đạo khu trường Lý Thường Kiệt gặp đường Thanh Niên)1,0
41Phố Đào Duy Từ1,0
42Đường Thanh Liêm (Đoạn sau vị trí 1 đường Lê Văn Tám đến gặp đường Hà Huy Tập)1,0
43Phố Hoà Cường (Từ ngã ba Công ty CPXDGT đường Lê Hồng Phong gặp đường Hoà Bình)1,0
44Phố Dã Tượng (Từ đường Trần Hưng Đạo gặp đường Thanh Niên)1,0
45Đường Nguyễn Thái Học (Từ ngã năm Cao Lanh đến ngã tư cầu Yên Bái)

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
45.1Đoạn từ ngã năm Cao Lanh đến gặp đường Thành Công rẽ ra đường Hoàng Hoa Thám1,1
45.2Đoạn tiếp theo đến gặp phố Nguyễn Du1,1
45.3Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Yên Bái1,1
46Phố Đào Tấn (Từ sau vị trí 1 phố Đỗ Văn Đức đến sau vị trí 1 phố Yên Hòa)1,0
47Đường Hoàng Văn Thụ
47.1Sau vị trí 1 đường Kim Đồng đến hết số nhà 171,0
47.2Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (hết đất nhà ông Bằng)1,0
47.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Quang Trung1,0
48Đường Lý Tự Trọng1,0
49Đường Phan Đăng Lưu (Từ ngã ba Công đoàn tỉnh đến gặp đường Thanh Liêm)
49.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết cổng trường Yên Thịnh1,0
49.2Đoạn tiếp theo đi 100m1,0
49.3Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Thanh Liêm1,0
50Đường Yên Bái - Văn Tiến (Từ ngã tư cầu Bảo Lương đến hết ranh giới phường Yên Ninh)1,0
51Phố Đoàn Thị Điểm (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)
51.1Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m1,0
51.2Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn1,0
51.3Từ sau vị trí 1 phố Trần Nguyên Hãn đến gặp vị trí 1 phố Mai Hắc Đế1,0
51.4Từ sau vị trí 1 phố Mai Hắc Đế đến gặp vị trí 1 phố Dã Tượng1,0
52Phố Bùi Thị Xuân (Từ đường Trần Hưng Đạo đến gặp phố Trần Nguyên Hãn)1,0
53Phố Lê Quí Đôn (Đường ngang đi phía Đông nam trường Lý Thường Kiệt)
53.1Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào 50 m1,0
53.2Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Thanh Niên1,0
54Phố Tuệ Tĩnh (Từ đường Thành Công vào Bệnh viện thành phố)1,0
55Đường Lý Đạo Thành (Từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt qua ven hồ Công viên gặp giáp vị trí 1 đường Thành Công)1,0
56Đường Hà Huy Tập (Từ phố Tô Hiệu gặp đường Thanh Liêm)1,0
57Đường vào trường Nguyễn Trãi
57.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,0
57.2Đoạn tiếp theo đến cổng trường Nguyễn Trãi1,0
58Đường Lương Yên (Từ UBND phường Yên Thịnh đi xã Tân Thịnh)
58.1Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100 m1,0
58.2Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành 50m1,0
58.3Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,0
58.4Đoạn sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành vào 50m1,0
58.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh1,0
59Đường Lê Chân (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến giáp ranh giới phường Nam Cường)1,0
60Phố Phùng Khắc Khoan (Từ đường Hoà Bình đoạn đường sắt cắt ngang gặp đường Lê Hồng Phong)
60.1Từ sau VT1 đường Hoà Bình đến cách VT1 đường Lê Hồng Phong 50m1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
60.2Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Lê Hồng Phong1,0
61Đường Nguyễn Khắc Nhu
61.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong vào 50 m1,0
61.2Đoạn tiếp theo đến cách vị trí 1 đường Hoà Bình 50m1,0
61.3Đoạn tiếp theo gặp vị trí 1 đường Hoà Bình1,0
62Đường Phạm Ngũ Lão (Từ đường Trần Bình Trọng qua Vật tư nông nghiệp thị xã cũ)
62.1Từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng vào 50m1,0
62.2Đoạn tiếp theo 100m1,0
62.3Đoạn còn lại đến hết ranh giới nhà ông Sinh1,0
63Đường Lê Trực (Từ đường Trần Phú qua Trường Cao đẳng Sư phạm đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ)
63.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Phú đến hết ranh giới nhà ông Vũ Huy Dương1,0
63.2Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Âu Cơ1,0
64Đường Lê Lai (Từ Công an tỉnh gặp đường Bảo Lương)
64.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến trạm xá Công an Tỉnh1,0
64.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo Lương (hướng Km2)1,0
64.3Đoạn tiếp theo đến gặp đường Bảo Lương (hướng Nhà máy Sứ)1,0
65Đường Trương Quyền
65.1Từ Cầu ông Phó Hoan đến ngã ba đường Trương Quyền1,0
65.2Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng nhà máy Sứ)1,0
65.3Đoạn tiếp từ ngã ba đến vị trí 1 đường Bảo Lương (hướng Km2)1,0
66Phố Đặng Dung
66.1Từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến giáp đất nhà ông Lễ1,0
66.2Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Kim Đồng1,0
67Phố Tô Hiến Thành (Từ đường Thành Công vào Trung tâm thương mại Vincom)1,0
68Phố Minh Khai
68.1Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến cầu qua suối1,0
68.2Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,0
68.3Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp vị trí 1 đường Nguyễn Đức Cảnh1,0
69Đường Thành Chung (Từ đường Yên Ninh khu Công ty Dược gặp đường Hoàng Văn Thụ)
69.1Đoạn sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50 m1,1
69.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất nhà xây ông Châm, bà Hà (đối diện đường vào Tổ 6)1,1
69.3Đoạn tiếp theo đến gặp vị trí 1 đường Hoàng Văn Thụ1,1
70Đường Yên Thế
70.1Đoạn sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến hết đất Nhà văn hóa tổ 61,0
70.2Đoạn còn lại đến giáp ranh giới xã Minh Bảo1,0
71Đường Nguyễn Quang Bích (Từ vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng đến gặp đường Nguyễn Tất Thành)
71.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
71.2Đoạn tiếp theo đến hết cổng Công ty VTTH Cửu Long - VinaShin1,0
71.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,0
72Đường Đầm Lọt (Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến gặp đường Trần Phú)
72.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến nhà nghỉ Phương Thủy1,0
72.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Trần Phú1,0
73Đường đi đến Tuần Quán (Từ ngã ba đường Bảo Lương đến Đường nối QL 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai và đoạn tiếp đến đường sắt)1,0
74Đường Nguyễn Văn Cừ1,0
75Đường Nguyễn Tất Thành
75.1Đoạn từ ngã tư Km 5 đến đường Nguyễn Đức Cảnh1,0
75.2Đoạn tiếp theo đến cầu nối với đường Lương Văn Can1,0
75.3Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đầm Lọt1,0
75.4Đoạn tiếp theo đến hết địa phận phường Yên Thịnh1,0
76Đường bê tông Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học (khu đất đấu giá)1,1
77Ngõ 683 (đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh)
77.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,0
77.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Bình Hội)1,0
77.3Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (đường Tổ 9)1,0
77.4Đoạn tiếp theo đến gặp đường Đá Bia (đường Tổ 9)1,0
78Đường bê tông Tổ 9 phường Yên Ninh (phía Trường Y Tế Yên Bái)
78.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,0
78.2Đoạn tiếp theo đến cổng trường Y tế1,0
78.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vịnh1,0
79Đường từ sau vị trí 1 đường Điện Biên - Yên Ninh (Phía Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc) đến hết đường bê tông1,1
80Đường bê tông Tổ 8 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Hoàng Trí Thức)
80.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,1
80.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới phường Nam Cường1,0
81Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh (Đường vào nhà ông Sức)
81.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh vào 50m1,0
81.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà1,0
81.3Đoạn từ ngã ba nhà ông Sức đến ngã ba nhà bà Hà1,0
81.4Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến gặp phố Đặng Dung1,0
81.5Đoạn từ ngã ba nhà bà Hà đến hết đất nhà ông Vinh, bà Thanh1,0
82Ngõ 105 (Đường bê tông Tổ 10 phường Yên Ninh - từ phố Đặng Dung đến hết đường bê tông)1,0
83Đường bê tông Tổ 3 phường Yên Ninh
83.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lý Thường Kiệt vào 50m1,0
83.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Cao Thắng1,0
83.3Đoạn từ sau 50m đến hết các đường nhánh bê tông nội bộ quỹ đất Tổ 3 phường Yên Ninh1,0
83.4Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến ngã ba nhà bà Yến1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
84Ngõ 544 (Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh, giáp suối Khe Dài)
84.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m1,0
84.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,0
85Đường bê tông Tổ 6 phường Yên Ninh (Đường vào CTCP tư vấn Giao thông Yên Bái)
85.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m1,0
85.2Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tâm1,1
85.3Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Kim Đồng và đến nhà ông Chư1,1
86Ngõ 331 (Đường bê tông Tổ 4 phường Yên Ninh, giáp UBND phường)
86.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên vào 50m1,0
86.2Đoạn tiếp theo đến hết nhà bà Tươi1,1
86.3Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hà1,1
87Đường Phế liệu (Từ phố Nguyễn Cảnh Chân đến gặp phố Trần Quang Khải)1,0
88Phố Hội Bình (Cạnh Công ty ảnh Sao Mai cắt ngang qua chợ Yên Bái)1,0
89Phố Yên Lạc (Từ Chi cục QLTT tỉnh Yên Bái qua Sân vận động đến đường Nguyễn Thái Học)
89.1Từ sau vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo vào sâu 50m1,0
89.2Đoạn còn lại1,0
90Phố Đỗ Văn Đức (Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)1,0
91Phố Yên Hòa (Từ đường Nguyễn Thái Học sang đường Hoàng Hoa Thám)1,0
92Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 33-34 cũ) phường Nguyễn Phúc
92.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) đến hết đất nhà bà Lê Thị Hồng Thắng1,0
92.2Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hùng) đến gặp vị trí 1 đường Hòa Bình (nhà ông Minh)1,0
92.3Đoạn từ VT1 đường Lê Hồng Phong (nhà ông Hải) đến gặp gác chấn đường Hòa Bình1,0
93Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-35 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới đất ông Phạm Đức Tạo)1,0
94Đường Tổ dân phố Phúc Thọ (tổ 31 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Lê Hồng Phong đến hết đất ông Đinh Phú Sáu)1,0
95Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 12-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
95.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất bà Trần Thị Mỹ1,0
95.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường tổ 7-13 cũ1,0
96Đường Tổ dân phố Phúc An (Tổ 20-18 cũ) phường Nguyễn Phúc
96.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất bà Nguyễn Thị Trọ1,0
96.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Tổ 12-18 cũ1,0
97Đường Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 02-05 cũ) phường Nguyễn Phúc (Từ sau vị trí 1 đường Hòa Bình đến hết đất ông Nguyễn Văn Chiến)1,0
98Đường Tổ dân phố Phúc Tân - Tổ dân phố Phúc Yên (Tổ 7-13 cũ) phường Nguyễn Phúc
98.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Phúc đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Anh1,0
98.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Lê Thị Hòa1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
99Đường vào Đầm Mô
99.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Lê Lợi vào sâu 200m1,0
99.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Văn Lưu (mương nước)1,0
99.3Đoạn tiếp theo đến gặp đường nội bộ khu đất đấu giá1,0
100Đường Tổ 12 (Tổ 59 cũ) phường Nguyễn Thái Học
100.1Đoạn từ sau vị trí 1 phố Tuệ Tĩnh đến hết đất nhà ông Toàn Phương1,0
100.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,0
100.3Đoạn các đường nhánh vào quỹ đất đấu giá Tổ 121,0
101Đường Tổ 12 (Tổ 56A cũ) phường Nguyễn Thái Học
101.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Thành Công đến ngã ba thứ 21,0
101.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (nhà ông Hợi)1,0
102Đường Tổ 12 (Tổ 56B cũ) phường Nguyễn Thái Học
102.1Đoạn từ ngã ba thứ 2 gặp tổ 12 (Tổ 56A cũ) đến hết đất bà Hằng1,0
102.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình1,0
102.3Đoạn còn lại hết ranh giới đất nhà ông Sinh1,0
103Đường Tổ 6 phường Nguyễn Thái Học (Tổ 31, 32 cũ)
103.1Đoạn từ Công ty TNHH 1 thành viên MT&CTĐT rẽ vào Tổ 61,0
103.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất nhà ông Khải1,0
103.3Đoạn còn lại đến hết đất Tổ 6 (giáp đất nhà ông Sinh)1,0
103.4Đoạn từ lối rẽ đi Tổ 6 (Tổ 32 cũ) đến ngã ba đến hết đất ông Phùng Nguyên Ngọc1,0
103.5Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,0
104Đường Tổ 15 phường Nguyễn Thái Học
104.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Thái Học đến hết đất bà Tiến1,0
104.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông rẽ vào Nhà văn hoá tổ dân phố số 15, phường Nguyễn Thái Học (NVH phố Thắng Lợi I cũ)1,0
104.3Đoạn tiếp theo đến giáp đường bê tông Tổ 15 (khu đất đấu giá-Tổ 68 cũ)1,0
105Đường trục C (Tổ 2 phường Nguyễn Thái Học)1,0
106Đường bê tông Tổ 7 phường Yên Thịnh
106.1Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m1,1
106.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Bằng)1,1
106.3Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông (hết đất nhà ông Tài)1,1
107Đường bê tông Tổ 5 phường Yên Thịnh
107.1Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m1,1
107.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,1
108Đường bê tông Tổ 1 phường Yên Thịnh
108.1Từ sau vị trí 1 đường Đinh Tiên Hoàng vào 100m1,1
108.2Đoạn tiếp theo đến cầu sắt1,1
109Đường dân sinh Tổ dân phố Hồng Thắng phường Hồng Hà (Từ sau vị trí 1 phố Đào Duy Từ đến vị trí 1 đường Trần Hưng Đạo)1,0
110Đường Âu Cơ (Đoạn từ Ngã Tư giao với đường Trần Phú đến hết ranh giới phường Đồng Tâm)1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
111Đường bê tông vào tổ 18 phường Đồng Tâm
111.1Từ sau VT1 đường Âu Cơ vào 50m1,0
111.2Đoạn tiếp theo đến cách Khu I (Khu 6,2ha) 100m1,0
111.3Đoạn còn lại1,0
112Đường bê tông từ Tổ 5 (Tổ 16, tổ 20 cũ) phường Yên Ninh (giáp Khu chi cục Kiểm lâm tỉnh)
112.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến 50m1,0
112.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ, nhà bà Lan1,0
112.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (cống thoát nước)1,0
113Ngõ 268: Đường Bê tông Tổ 12 phường Yên Ninh
113.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Bảo Lương vào 50m1,0
113.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,0
114Đường nội bộ Khu Đô thị mới Tổ 9 phường Minh Tân1,1
115Đường Bách Lẫm (đoạn qua địa phận phường Yên Ninh)
115.1Đoạn từ ngã 5 Cao Lãnh đến hết đất Công ty Xăng dầu Yên Bái1,0
115.2Đoạn tiếp theo đầu cầu Bách Lẫm1,0
116Đường Tuần Quán1,0
117Đường nối QL37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ cầu Bách Lẫm đến hết ranh giới phường Yên Ninh)
117.1Đoạn từ cầu Bách Lẫm đến gặp đường Tuần Quán1,0
117.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Yên Ninh1,1
118Đường bê tông lên sân bóng Hoàng Nam phường Yên Ninh (Đoạn từ cổng nhà hàng F1 lên hết các đường nhánh bê tông khu sân bóng Hoàng Nam)1,0
119Đường nội bộ Khu I (Khu 6,2ha) phường Đồng Tâm
119.1Các thửa đất thuộc băng 2, băng 31,0
119.2Các thửa đất thuộc băng 4, băng 51,0
119.3Các thửa đất thuộc băng 6, băng 71,0
119.4Các nhánh còn lại1,0
120Đường Tổ dân phố Phúc Cường (Tổ 32-36 cũ) phường Nguyễn Phúc1,0
121Đường Tổ dân phố Phúc Tân (Tổ 15-16 cũ) phường Nguyễn Phúc1,0
122Đường Yên Thế kéo dài (phường Yên Thịnh)
122.1Đường từ đường Đinh Tiên Hoàng qua trường Mầm non Yên Thịnh vào 100m1,0
122.2Đường tiếp theo nối với đường Lương Yên mới (sau UBND phường Yên Thịnh)1,0
122.3Đoạn tiếp theo đến vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,0
123Đường bê tông Tổ 2; 3 phường Minh Tân
123.1Đường từ sau vị trí 1 đường Yên Ninh đến hết đất nhà ông Đồng Sỹ Huyền (Tổ 3)1,0
123.2Đoạn tiếp đến Nhà ông Nguyễn Trọng Năng (Tổ 2)1,0
123.3Đoạn còn lại cách vị trí 1 đường Yên Ninh (ngõ 919)1,0
124Đường vào khu tái định cư số I đường Âu Cơ

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
124.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ đến cổng qua đường1,1
124.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phường Đồng Tâm1,1
125Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc) - Đoạn từ sau vị trí 1 đường Điện Biên đến vị trí 1 đường Yên Ninh1,0
126Đường Điện Biên - Yên Ninh (phía Sở Y Tế) - Đoạn từ đất nhà bà Nguyễn Thị Khanh (từ cổng thoát nước) đến đường bê tông tổ 10 phường Yên Ninh1,1
127Đường cầu Tuần Quán (đoạn tuyến từ đường nối Quốc lộ 37 đến ngã ba Công ty cổ phần sứ kỹ thuật Hoàng Liên Sơn)1,1
128Đường nội bộ khu đô thị Viettel1,0
129Đường nối Quốc lộ 32C với Quốc lộ 37 và đường Yên Ninh1,0
130Đường nội bộ Khu đô thị hạnh phúc phường Yên Ninh
130.1Đường nội bộ rộng 9,5m, hành lang 5mx21,0
130.2Đường nội bộ rộng 6,5m, hành lang 3mx21,0
131Đường nội bộ quỹ đất khu vực đường Cao Thắng phường Yên Ninh1,0
IITẠI PHƯỜNG: Nam Cường
1Đường Trần Bình Trọng
1.1Đoạn từ đường lên đồi Ra đa (nhà ông Vang) đến đường Phạm Ngũ Lão1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đập Nam Cường1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết đất Trụ sở Công an phường Nam Cường1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến Trạm gác Sân Bay Yên Bái1,0
2Đường Lê Chân
2.1Đoạn giáp ranh giới phường Nguyễn Thái Học đến ngã ba đường đi Cường Bắc (hết đất nhà ông Hậu)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tân1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến Khu di tích lịch sử đình, đền, chùa Nam Cường1,1
3Đường Phạm Khắc Vinh
3.1Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến hết ranh giới Trường mẫu giáo Sơn Ca1,0
3.2Đoạn tiếp theo qua UBND phường đến giáp vị trí 1 đường Trần Bình Trọng1,0
4Đường Vực Giang (Từ đường Lê Chân đi Vực Giang gặp đường Quân sự)
4.1Đường từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến ngã ba đường rẽ đi đường Láng Tròn1,1
4.2Đường tiếp theo đến đường đá quân sự1,0
5Đường Láng Tròn (Từ đường Vực Giang đi Láng Tròn, gặp đường Trần Bình Trọng)1,0
6Đường Tổ 14 - Nam Thọ (Từ đường Trần Bình Trọng đi xã Tuy Lộc)
6.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng (ngã ba) đến hết đất nhà ông Lân1,1
6.2Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp đất quân sự1,0
6.3Đoạn tiếp theo từ ngã ba nhà bà Tiếp đến ranh giới với xã Tuy Lộc1,1
7Đường Cường Bắc (Từ khu vực quân sự đi xã Cường Thịnh)
7.1Từ giáp đất khu vực quân sự đến hết đất nhà bà Dung1,0
7.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Đức Mùi1,0
7.3Đoạn tiếp theo đến ranh giới với xã Cường Thịnh1,0
8Đường Phạm Ngũ Lão

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
8.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến hết đất nhà bà Hà1,0
8.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mạnh1,0
8.3Đoạn còn lại1,0
9Đường Đồng Tiến
9.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến ngã ba hết đất nhà ông Lương1,1
9.2Đoạn tiếp theo đến gặp đường Lê Chân1,0
10Đường Độc Miếu (Sau vị trí 1 đường Đồng Tiến đến Ngã 6 Cầu Đền)1,0
11Đường Phạm Khắc Vinh nhánh 2 (Từ sau vị trí 1 đường Phạm Khắc Vinh đến đường Đồng Tiến)1,0
13Đường Bờ Đập
13.1Sau vị trí 1 đường Trần Bình Trọng đến Đập đầu mối Nam Cường1,1
13.2Đoạn còn lại1,0
14Đường lên RADA1,0
15Đường Láng Dài1,0
16Đường Độc Đình1,1
17Đường thao trường (Từ đường Lê Chân đến gặp đường Cường Bắc)1,0
18Các tuyến đường còn lại1,0
19Đường kè hồ 11,0
20Đường kè hồ 2 (Đoạn từ đất của hộ gia đình ông Hoàng Thanh Tùng đến cầu D1)1,0
21Đường kè hồ 3 (Đoạn từ sau VT1 đường Lê Chân đến cầu Độc Đình)1,0
IIITẠI PHƯỜNG: Hợp Minh
1Đường Ngô Minh Loan
1.1Đoạn từ cầu Yên Bái đến Trạm hạ thế1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Lâu1,0
2Đường Hoàng Quốc Việt
2.1Đoạn ngã ba cầu Yên Bái hướng đi Giới Phiên đến ngã tư rẽ đi Bảo Hưng1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Châu (giáp xã Giới Phiên)1,0
3Đường Hợp Minh - Mỵ
3.1Từ ngã 3 Hợp Minh đến hết cầu Đầm Mù1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba bà Chất1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Việt Cường, huyện Trần Yên1,0
4Đường bê tông Tổ 1
4.1Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan đến trạm bơm 21,0
4.2Đoạn tiếp theo đến nghĩa trang1,0
4.3Đoạn từ trạm bơm 2 đến phà kéo cũ1,0
4.4Đoạn từ ngã ba nhà ông Ứng đến hết đất nhà ông Oai1,0
5Đường Tổ 1 đi ngôi Rạc1,0
6Đường đi xóm Cổ Hạc
6.1Đường từ trạm hạ thế đến đất ông Lự1,0
6.2Đoạn tiếp theo vào xóm Cổ Hạc1,0
7Đường đi xí nghiệp Gạch Hợp Minh
7.1Đoạn từ giáp đường Ngô Minh Loan đến cầu cây sang1,0

TP Yên Bái (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
7.2Đoạn tiếp theo đến Đền Bà Áo Trắng1,0
8Đường bến đò đi Ngòi Chanh (Từ đất ông Huệ đến giáp đất ông Sự)1,0
9Đường bê tông Tổ 3 (Tổ 7 cũ)1,0
10Đường bê tông Tổ 1 (Tổ 3 cũ) (Đường từ nghĩa trang qua cầu Măng đến cầu Mù)1,0
11Đường Gò Cấm
11.1Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến hết đất nhà ông Lợi1,0
11.2Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Uyển1,0
11.3Đoạn còn lại đến sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan1,0
12Đường bê tông Tổ 5 đi Bảo Hưng1,0
13Đường bê tông từ ngã ba bà Chắt đi Bảo Hưng1,0
14Đường Tổ 2
14.1Từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đến đường bê tông tổ 11,0
14.2Đoạn từ sau nhà ông Hòa đến hết đất ông Định1,0
15Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận phường Hợp Minh1,0
16Các đoạn đường bê tông còn lại1,0

TP Yên Bái (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ MINH BẢO
1Đường Thanh Liêm (Từ đường Phan Đăng Lưu đến hết đất xã Minh Bảo)
1.1Đoạn từ đường Phan Đăng Lưu đến nhà ông Tuấn1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh Bảo1,0
2Đường liên thôn xã Minh Bảo
2.1Đường Rặng Nhân (Từ đường Thanh Liêm gặp đường Đá Bia)
2.1.1Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm đến ngã ba Trực Bình1,0
2.1.2Đoạn tiếp theo đến giáp vị trí 1 đường Đá Bia1,0
2.2Đường Yên Thế - Từ sau vị trí 1 đường Thanh Liêm (giáp đất ông Lịch) đến hết đất xã Minh Bảo1,0
2.3Đường Thanh Niên đi Bảo Yên1,0
2.4Đường Bảo Tân đi sân vận động Thanh Niên (phường Đồng Tâm) (Từ khán đài A sân vận động Thanh Niên đến gặp đường Rặng nhân)1,0
2.5Đường liên thôn Trực Bình - Cường Thịnh1,0
2.6Đường vào Hồ Thuận Bắc1,0
2.7Đường xóm 1 Yên Minh1,0
2.8Đường liên thôn Bảo Tân - Yên Minh1,0
3Đường Trực Bình đi Cường Bắc1,0
4Đường Hà Huy Tập (Đoạn qua xã Minh Bảo)1,0
5Đường Bảo Yên - Trực Bình1,0
6Đường Bảo Yên nối đường Rặng Nhân1,0
7Đường Yên Minh nối Thanh Niên1,0
8Đường Đồng Đình (Đoạn từ đường Thanh Liêm đến Công ty CP chăn nuôi Hòa Lộc)1,0
9Đường từ đường Thanh Liêm đến đất phường Yên Thịnh1,0
10Đường từ đường Thanh Liêm đến hết đất nhà bà Nguyên1,0
11Đường từ đường Rặng Nhân đến ngã ba Nhà Nguyễn Họ Giáo Minh Bảo1,0
12Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIXÃ TUY LỘC
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Từ ranh giới phường Nguyễn Phúc đến cầu Bốn Thước1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cường Hải thôn Minh Long1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Nga Quán, huyện Trấn Yên1,0
2Đường liên thôn xã Tuy Lộc
2.1Đường thôn Xuân Lan nhánh I (Đoạn từ gác chấn thôn Xuân Lan đến cổng Công ty CP VLXD Yên Bái)1,0
2.2Đường thôn Xuân Lan nhánh II (Từ nhà ông Hiên Hợp đến giáp ranh giới phường Nguyễn Phúc)1,0
2.3Đường thôn Xuân Lan nhánh III (Từ đường sắt cầu Bốn Thước đến cầu Ông)1,0
2.4Đường thôn Xuân Lan nhánh IV (Từ nhà ông bà Hưng Chính đến giáp ranh giới đất sân bay)1,0

TP Yên Bái (ONT)

2.5Đường thôn Minh Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang đến hết đất nhà ông Lung)1,0
2.6Đường thôn Minh Thành nhánh II (Từ nhà ông Nguyễn Thế Tạo đến nhà văn hóa thôn Minh Đức)1,0
2.7Đường thôn Thanh Sơn nhánh I (Từ nhà bà Cúc Đoàn đến gặp ranh giới đất sân bay)1,0
2.8Đường thôn Thanh Sơn nhánh II (Từ cổng Đầm Rôm đến gặp Nhánh I)1,0
2.9Đường liên thôn (sau vị trí 1 đường Yên Bái- Khe Sang đến hết đất nhà bà Tuyên)1,0
2.10Đường thôn Minh Long nhánh I (Từ nhà ông Phú Huyền đến cánh đồng)1,0
2.11Đường thôn Minh Long nhánh II (Từ nhà ông Thắng Bình đến gặp ranh giới đất sân bay)1,0
2.12Đường thôn Minh Long nhánh III (Từ nhà ông Bình Thảo đến gặp đường sắt)1,0
2.13Đường thôn Minh Long nhánh IV (Từ sau vị trí 1 đường Yên Bái - Khe Sang qua nhà bà Nga Trạm đến nhà ông Toàn Liên)1,0
2.14Đường thôn Minh Long nhánh V (Từ nhà ông Ngô Gia Anh đến cổng nhà ông Nguyễn Văn Giang thôn Hợp Thành)1,0
2.15Đường thôn Hợp Thành nhánh I (Sau vị trí 1 đường Yên Bái-Khe Sang qua nhà ông Luận đến ngã tư ra Trung tâm công nghệ cao Hòa Bình Minh)1,0
2.16Đường thôn Hợp Thành nhánh II (Từ nhà ông Đinh Công Long qua trụ sở UBND xã Tuy Lộc đến nhà bà Hào Lâm)1,0
2.17Đường thôn Hợp Thành nhánh III (Từ nhà ông Hạnh Tâm đến gặp nhánh IV)1,0
2.18Đường thôn Hợp Thành nhánh IV (Từ nhà ông Hòa Lan qua Nhà văn hóa thôn Long Thành đến gặp nhánh III)1,0
2.19Đường thôn Bái Dương nhánh I (từ nhà ông Quang Thành đến đường sắt)1,0
2.20Đường thôn Bái Dương nhánh II (từ nhà ông Được đến đường sắt)1,0
2.21Đường thôn Bái Dương nhánh III (từ nhà ông Khôi Lan qua Nhà văn hóa thôn Bái Dương đến gặp ranh giới đất Sân bay)1,0
2.22Đường thôn Bái Dương nhánh IV (Từ nhà ông Nguyễn Văn Kiều đến đường sắt)1,0
2.23Các đường bê tông khác còn lại1,0
IIIXÃ TÂN THỊNH
1Đường Thanh Hùng (Đường từ sau vị trí 1 vào khu Tái định cư 2A vào UBND xã)1,0
2Đường Trần Phú (Từ ranh giới phường Yên Thịnh đến cầu Bê tông)1,0
3Đường 7C (Từ đường Trần Phú gặp xã Phú Thịnh)1,0
4Đường từ cầu bê tông qua thôn Lương Thịnh 2 đến gặp đường Nguyễn Tất Thành1,0
5Đường thôn Lương Thịnh đi thôn Thanh Lương (sau vị trí 1 đường 7C vào khu nhà ông Đô)1,0
6Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên qua thôn Thanh Lương đến cổng UBND xã
6.1Đường từ ngã ba nhà bà Chuyên đến hết đất nhà ông Vụ1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã Tân Thịnh1,0
6.3Đường nhánh: Từ hội trường thôn Thanh Lương đi cây Phay1,0
6.4Đường nhánh đi Đông Hóc (nhánh mới)1,0
7Đường từ cổng UBND xã đi thôn Trần Thanh
7.1Đường từ cổng UBND xã đến hết đất nhà bà Xuân1,0
7.2Đường thôn Trần Ninh đoạn từ Đốc Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú1,0
7.3Đoạn từ ngã ba nhà bà Thoa (Đoàn) đến ranh giới xã Văn Phú1,0
7.4Đoạn từ nhà ông Tuấn đến ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình1,0

TP Yên Bái (ONT)

8Đường thôn Trấn Thanh đoạn từ Đốc Đá (ông Tiến) đến ranh giới xã Văn Phú)1,0
9Đường Trấn Ninh (Từ giáp nhà ông Chúc thôn Thanh Hùng đến hết nhà văn hóa thôn Trấn Ninh)1,0
10Đường Trấn Ninh
10.1Đoạn từ ngã tư Đền Rối đến hết đất nhà ông Thăng1,0
10.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Hà1,0
10.3Đoạn từ nhà ông Mũi đến hết đất nhà ông Học1,0
10.4Đoạn từ ngã 3 nhà ông Thăng qua ao Hin đến sau vị trí 1 đường vào UBND xã Tân Thịnh1,0
11Đường Nguyễn Tất Thành (Đoạn từ giáp địa phận phường Yên Thịnh đến hết địa phận xã Tân Thịnh)1,0
12Đường thôn Lương Thịnh (từ nhà bà Phương đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành)1,0
13Đường Âu Cơ đoạn đi qua địa phận xã Tân Thịnh
13.1Đoạn từ giáp ranh giới phường Đồng Tâm đến ngã sáu1,3
13.2Đoạn tiếp theo đến nhà bà Vang thôn Thanh Hùng1,0
13.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Thịnh1,0
14Đường từ ngã sáu vòng xuyến Thanh Hùng đến khu Tái định cư 2A1,0
15Đường nội bộ khu Tái định cư 2A1,0
16Đường từ ngã tư Đền Rối đến giáp ranh xã Văn Phú1,0
17Đường sau vị trí 1 Đường Âu Cơ đến khu tái định cư 2A (đường giáp khu tái định cư số 1 đường Âu Cơ)
17.1Đoạn từ sau VT1 đường Âu Cơ đến hết đất nhà ông Bình1,0
17.2Đoạn tiếp theo đến gặp Khu Tái định cư 2A1,0
18Đường Tuần Quán (đoạn từ ngã sáu hướng đi cầu Tuần Quán đến hết ranh giới xã Tân Thịnh)1,0
19Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp ranh giới thị trấn Yên Bình (Trường-quân sự Áp Bắc)1,0
20Đường từ sau VT1 đường Nguyễn Tất Thành đến hết đất nhà ông Nghị1,0
21Các tuyến đường khác còn lại1,0
IVXÃ ÂU LÂU:
1Đường Ngô Minh Loan
1.1Đoạn từ Cầu Ngòi Lâu đến ngã ba đi xã Y Can, huyện Trấn Yên1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh, huyện Trấn Yên1,0
2Đường Âu Lâu - Quy Mông
2.1Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đi 300m1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đăng Con1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Y Can, huyện Trấn Yên1,0
3Đường từ đường Ngô Minh Loan đi bến phà cũ
3.1Đường từ đường Ngô Minh Loan đến đường Trục I1,1
3.2Đoạn từ đường Trục I đến hết khu di tích Nhà Tầm1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến bến phà cũ1,0
4Đường từ đường Ngô Minh Loan đi cầu treo Phú Nhuận1,0
5Đường từ cầu Ngòi Lâu vào thôn Đồng Đình (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Ngô Minh Loan vào đầu đường bê tông)1,0

TP Yên Bái (ONT)

6Đoạn từ cầu treo số 1 đi thôn Thanh Giang cách vị trí 1 đường Ngô Minh Loan 200m1,0
7Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Đồng Đình vào 300m1,1
8Đường từ vị trí 1 đường Ngô Minh Loan đi khu tái định cư thôn Nước Mát vào 250m1,1
9Đường khu tái định cư thôn Đẳng Con1,0
10Đường Trục I xã Âu Lâu
10.1Đoạn từ đường Ngô Minh Loan đến cổng Khu Công Nghiệp1,0
10.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Minh Tiến, huyện Trần Yên1,0
11Đường nối từ đường Ngô Minh Loan đến cầu qua suối Ngôi Lâu1,1
12Các tuyến đường khác còn lại1,0
VXÃ GIỚI PHIÊN
1Đường Hoàng Quốc Việt
1.1Đoạn giáp ranh từ phường Hợp Minh đến đường rẽ vào đường đê chống ngập sông Hồng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ngã tư giao với đường Tuấn Quán1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cầu Giới Phiên1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Bảo Hưng, huyện Trần Yên1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái1,0
2Đường thôn Ngôi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà bà Hà) đến giáp nhà ông Trần Văn Châu đến vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (Đường qua nhà văn hóa thôn Ngôi Châu)1,0
3Đường thôn Xóm Soi - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đường bê tông (Đoạn qua nhà văn hóa thôn 2 cũ)
3.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua nhà văn hóa thôn 2 cũ)1,0
3.2Đoạn từ đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai đến hết đường Bê tông Ngôi Đông (Đường vào khu nhà ông Phùng Văn Tý)1,0
3.3Đoạn từ nhà Văn hóa thôn 2 (cũ) đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai1,0
3.4Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến gặp đường nối Quốc lộ 32c với cao tốc Nội Bài - Lào Cai (Qua Đài K3)1,0
4Đường thôn Ngôi Châu - Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt (nhà ông Cường) theo đường bê tông đến nhà ông Vũ Kim Ngọ đến giáp vị trí 1 đường Bách Lẫm (Đoạn qua chùa Long Khánh)1,0
5Đường thôn Xóm Soi (Đường vào Ban chỉ huy quân sự thành phố Yên Bái)
5.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Trần Ngọc Thắng thôn Xóm Soi (ra chợ Bến Đò)1,0
5.2Đoạn tiếp theo từ ngã ba chân dốc nhà ông Nguyễn Việt Xuân thôn Xóm Soi đến hết đường bê tông (qua nhà ông Nguyễn Văn Hợp)1,0
5.3Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Hạnh đến hết đường bê tông (qua nhà văn hóa thôn 4 cũ và qua ngã tư giao nhau với đoạn 5.2)1,0
6Đường thôn Ngôi Đông
6.1Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Xuân1,0
6.2Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Tài Thi (đường vào Hợp tác xã Giáp Hậu)1,0

TP Yên Bái (ONT)

6.3Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến nhà ông Tô Văn Đông (giáp thôn Ngòi Dong)1,0
7Đường từ Sau VT1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường THCS đến hết đường bê tông (đến gặp đoạn 3.3)1,0
8Đường Bách Lẫm (Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Bách Lẫm đến gặp Quốc lộ 32C (Đường Hoàng Quốc Việt))1,1
9Đường Tuấn Quán (Đoạn qua địa phận xã Giới Phiên, từ cầu Tuấn Quán đến gặp đường nối Quốc lộ 32C với cao tốc Nội Bài - Lào Cai)1,0
10Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Bảo Hưng thôn Đông Thịnh1,0
11Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi bến đò cũ1,0
12Đường nhánh từ đường Hoàng Quốc Việt đi Hồ Hàm1,0
13Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TDC bệnh viện Phổi tỉnh Yên Bái1,0
14Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TDC bệnh viện Đa khoa tỉnh Yên Bái1,0
15Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu TDC cầu Văn Phú (Đường vào Gò Mơ)1,0
16Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi đập Ngòi Lầy
16.1Đoạn từ vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đến hết đất nhà ông Tuyên1,0
16.2Đoạn còn lại1,0
17Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt đi xóm Giếng Mỏ thôn Đông Thịnh1,0
18Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà ông Hiền thôn Đông Thịnh1,0
19Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào nhà bà Thủy thôn Đông Thịnh1,0
20Đường Âu Cơ đoạn qua địa phận xã Giới Phiên (Từ đầu cầu Văn Phú đến ranh giới xã Bảo Hưng)1,0
21Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư trường cao đẳng Y tế1,0
22Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt vào khu Tái định cư cho các hộ bị sạt lở1,0
23Đường nhánh từ sau vị trí 1 đường Âu Cơ vào khu tái định cư số 5 (đường nội bộ khu TDC số 5)1,0
24Đường nội bộ Khu 5A
24.1Đường từ hết vị trí 1 đường Âu Cơ vào 150m (bao gồm cả các thửa đất thuộc các trục đường ngang)1,0
24.2Đoạn tiếp theo vào 120m (đến trục đường ngang thứ 5)1,0
24.3Các trục còn lại1,0
25Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua địa phận xã Giới Phiên1,0
26Đường từ sau vị trí 1 đường Hoàng Quốc Việt qua trường mầm non đến hết đất nhà ông Tuấn Hiến1,0
27Các tuyến đường khác còn lại1,0
28Đường Đê chống lũ sông Hồng kết hợp đường giao thông đô thị (Đường nhựa rộng 10,5m; vỉa hè 5mx2; hành lang đê 5m)1,0

TP Yên Bái (ONT)

29Đường nhựa nội bộ quỹ đất dọc kè sông Hồng khu vực giáp trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Yên Bái (Rộng 7,5m, hành lang 3mx2)1,0
V1XÃ VĂN PHÚ:
1Đường Yên Bái - Văn Tiến
1.1Đoạn giáp ranh giới phường Yên Ninh đến nhà nghỉ Hoa Cau1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cầu Văn Phú1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến Công ty cổ phần khoáng sản Viglacera1,0
1.4Đường nhánh Hoa Cau đi ngã tư đường Âu Cơ đến công ty cổ phần khoáng sản Viglacera1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến xã Phú Thịnh1,0
2Đường tỉnh lộ 168 đi xã Tân Thịnh1,0
3Đường Trần Xuân Lai nhánh 1 (đường thôn Tuy Lộc đi nhà ông Sinh)1,0
4Đường thôn Văn Liên đi Thôn Tuy Lộc
4.1Đoạn UBND xã đến quán nhà ông Văn1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến nhà ông Sinh1,0
5Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Văn Phú1,0
6Đường từ nhà ông Chúc đến hết đất nhà bà Ninh1,0
7Đường từ ngã ba Ngân hàng đi chợ Văn Phú
7.1Đoạn ngã ba ngân hàng đến chợ Văn Phú1,0
7.2Đường tái định cư ga Văn Phú1,0
8Đoạn từ nhà bà Liên đi Phai Đồng
8.1Đoạn từ nhà bà Liên đến nhà ông Nghị1,0
8.2Đoạn tiếp theo đi Phai Đồng1,0
9Đường Yên Bái - Văn Tiến đi Hậu Bồng
9.1Đoạn từ ngã 3 (UBND xã Văn Tiến cũ) đến giáp đất nhà ông Hậu1,0
9.2Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Sen1,0
9.3Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hậu Bồng (tỉnh Phú Thọ)1,0
9.4Đoạn từ cổng nhà ông Tuấn Tỉnh đến hết đường bê tông1,0
9.5Đoạn từ cổng nhà ông Sơn (Dũng) đến nhà ông Tuấn (Thư)1,0
9.6Đoạn từ nhà bà Trần Thị Sang đến nhà ông Vũ Hồng Khanh (đường bê tông)1,0
10Đường Ngòi Xê đi xã Phú Thịnh
10.1Đoạn ngã ba Ngòi Xê đến hết đất nhà ông Tỉnh1,0
10.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình1,0
11Đường ông Khuyên đi Tân Thịnh
11.1Đoạn ông Khuyên đi Đốc Đá cổng bà Vụ1,0
11.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Tân Thịnh1,0
11.3Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Bình Sơn đi ao Chùa - đường bê tông1,0
12Đường nối Quốc lộ 37 với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai (đoạn từ giáp ranh giới phường Yên Ninh đến gặp đường Yên Bái - Văn Tiến)1,0
13Các tuyến đường khác còn lại1,0

TP Yên Bái (ONT)

C SỐ 2: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIA ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI THỊ XÃ NGHĨA LỘ

(Kèm theo Quyết định số 84/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐỘ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI IV)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đường Điện Biên (Từ Cầu Thia đến hết Nhà thi đấu phường Tân An, Sân vận động thị xã)
1.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 96 (phường Cầu Thia)1,0
1.2Từ số nhà 96 đến ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32, Khu 10 phát triển đất)1,0
1.3Từ ngã tư (rẽ đường tránh Quốc Lộ 32 và Khu 10 phát triển đất Khu ) đến hết khu đô thị Gold Field (Hết Lô SH1.1)1,0
1.4Từ Điện lực Nghĩa Lộ số nhà 124 đến hết số nhà 140 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)1,0
1.5Từ giáp số nhà 140 đến hết số nhà 152 - phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)1,0
1.6Từ giáp số nhà 152 đến hết số nhà 188 - (P. Trung Tâm) và từ số nhà 117 hết số nhà 159 (Phường Tân An)1,0
1.7Từ giáp số nhà 188 đến hết số nhà 208 - phường Trung Tâm1,0
1.8Từ giáp số nhà 159 đến hết số nhà 177 - Phường Tân An1,0
1.9Từ giáp số nhà 177 đến hết số nhà 197 Phường Tân An1,0
1.10Từ giáp số nhà 208 đến hết số nhà 222 - phường Trung Tâm1,0
1.11Từ giáp số nhà 197 đến hết số nhà 229 (cầu trắng phường Tân An) và từ giáp số nhà 222 đến hết khách sạn Nghĩa Lộ số nhà 234 (phường Trung Tâm)1,05
1.12Từ ranh giới ông Cường (Trung tâm mua sắm Thanh Cường) đến Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT1,0
1.13Đoạn tiếp theo từ Ngã tư ngân hàng Nông nghiệp và PTNT đến hết sân vận động cũ và hết Nhà thi đấu1,0
2Đường Nguyễn Thái Học (QL 32 Nghĩa Lộ đi Mù Cang Chải)
2.1Từ số nhà 19 đến hết số nhà 59 (phường Pú Trạng) và đoạn từ Nhà Thờ họ đạo số nhà 02 đến hết số nhà 46 (phường Trung Tâm)1,0
2.2Từ số nhà 61 đến hết số nhà 93 (Phường Pú Trạng) và từ số nhà 48 đến hết số nhà 58 (phường Trung Tâm)1,0
3Đường Hoàng Liên Sơn (dốc Đô - chợ Mường Lò đi Mù Cang Chải)
3.1Từ số nhà 01 và số nhà 02 đến hết ranh giới Công ty thủy lợi 2 số nhà 21 (Cả 2 bên đường)1,0
3.2Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà 81 (cả 2 bên đường)1,0
3.3Từ giáp số nhà 81 đến hết số nhà 122 (cả 2 bên đường)1,0
3.4Từ giáp số nhà 122 đến hết số nhà 149 (cả 2 bên đường)1,0
3.5Từ giáp số nhà 149 đến hết số nhà 198 (cả 2 bên đường)1,0
3.6Từ giáp số nhà 198 và giáp ranh giới nhà ông bà Tuấn Bường đến hết số nhà 258 (cả 2 bên đường)1,1
3.7Từ giáp số nhà 258 đến hết số nhà 300 (cả 2 bên đường)1,0
3.8Từ giáp số nhà 300 đến hết số nhà 320 (cả 2 bên đường)1,0
3.9Từ giáp số nhà 320 đến hết số nhà 338A (cả 2 bên đường)1,0
3.10Từ giáp số nhà 338A đến hết số nhà 372 (cả 2 bên đường)1,0
3.11Từ giáp số nhà 372 đến hết số nhà 458 (cả 2 bên đường)1,0
3.12Từ số nhà 333 đến hết số nhà 526 và hết số nhà 4051,0

Nghĩa Lộ (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3.13Từ giáp số nhà 526 và số nhà 405 đến đường Tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 533 phường Pú Trạng)1,0
3.14Từ giáp số nhà 533 - đến hết số nhà 555 - phường Pú Trạng (cả 2 bên đường)1,0
3.15Từ số nhà 559 đến hết số nhà 5771,1
4Đường Nguyễn Quang Bích (từ Nghĩa Lộ đi Trạm Tấu)
4.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 87 (Tân An) và giáp số nhà 02 (phường Pú Trạng)1,0
4.2Từ số nhà 02 phường Pú Trạng đến hết số nhà 621,0
4.3Từ giáp số nhà 87 đến hết số nhà 153 - phường Tân An1,0
4.4Từ giáp số nhà 153 đến hết số nhà 207 (cả 2 bên đường)1,0
4.5Từ giáp số nhà 207 đến hết số nhà 3111,0
4.6Từ giáp số nhà 311 - phường Tân An đến hết số nhà 276 phường Pú Trạng (giáp địa phận xã Nghĩa An)1,0
IPHƯỜNG TRUNG TÂM
1Đường Nguyễn Thị Minh Khai (Từ đường Điện Biên gặp đường Hoàng Liên Sơn)
1.1Từ số nhà 02; số nhà 01 đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)1,0
1.2Từ giáp số nhà 11 đến hết số nhà 731,0
1.3Từ giáp số nhà 73 đến hết số nhà 891,0
1.4Ngõ 75 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 161,0
1.5Ngõ 39 đường Nguyễn Thị Minh Khai: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 101,0
2Đường Thanh Niên (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
2.1Từ Cầu trắng (giáp ranh giới đất ông Cường Thanh) đến giáp số nhà 031,0
2.2Từ số nhà 03 đến hết số nhà 151,0
2.3Từ giáp số nhà 15 đến hết số nhà 371,0
2.4Từ giáp số nhà 02 đến giáp số nhà 461,0
2.5Từ giáp số nhà 46 đến hết số nhà 661,0
3Đường Phạm Ngũ Lão (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn)
3.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 47 (cả 2 bên đường)1,0
3.2Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà 79 (cả 2 bên đường)1,0
3.3Ngõ 37 Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai). Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
3.4Ngõ 49 đường Phạm Ngũ Lão (từ đường Phạm Ngũ Lão đến đường Nguyễn Thị Minh Khai): Sau ranh giới đất bà Tân đến hết số nhà 151,0
3.5Ngõ 52 đường Phạm Ngũ Lão: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
3.6Ngách 6 /ngõ 37 đường Phạm Ngũ Lão: Từ ranh giới đất ông Diệt đến hết ranh giới đất bà Phúc (Tổ 13)1,0
4Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn
4.1Ngõ 115 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 151,0
4.2Ngõ 239 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 111,0
4.3Ngõ 70 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 181,0
4.4Ngõ 104 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 12 và từ số nhà 03 đến hết số nhà1,0
4.5Ngõ 226 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 02 đến hết số nhà 261,0
4.6Ngõ 282 đường Hoàng Liên Sơn
4.6.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 171,0
4.6.2Từ giáp số nhà 17 đến hết số nhà 37 và hết số nhà 381,0
4.7Ngõ 225 đường Hoàng Liên Sơn : Từ số nhà 01 đến hết ranh giới đất bà Huệ1,0
4.8Ngõ 120 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 161,0

Nghĩa Lộ (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
4.9Ngõ 310 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 02; số nhà 01 đến hết số nhà 181,0
4.10Ngõ 336 đường Hoàng Liên Sơn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
4.11Đường đi cầu Nung cũ (từ đường tránh Quốc lộ 32 nhà ông Mến phường Trung Tâm và nhà ông Chải phường Pú Trạng) đến đầu cầu nung cũ (đường đi Cầu Nung cũ)
4.11.1Đoạn từ nhà ông Mến phường Trung Tâm nhà ông Chải phường Pú Trạng đến hết ranh giới nhà ông Đại (cả hai bên đường)1,0
4.11.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Hà phường Trung Tâm và ông Hoàn phường Pú Trạng (đầu cầu Nung cũ)1,0
4.11.3Ngõ vào nhà ông Công Bản Lê II : Từ sau Vị trí 1 đường Cầu Nung cũ đến hết ranh giới nhà ông Công.1,0
4.12Ngõ 624 đường Hoàng Liên Sơn sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn đến đường tránh Quốc lộ 321,0
4.13Ngõ 396 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 đến số nhà 061,0
5Các ngõ đường Điện Biên
5.1Ngõ 212 đường Điện Biên:
5.1.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
5.1.2Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 19 và số nhà 301,0
5.1.3Từ giáp số nhà 30 đến hết cửa hàng được (Đường bao chợ Mường Lò)1,0
5.2Ngõ 242 đường Điện Biên
5.2.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
5.2.2Từ số nhà 09 đến hết số nhà 211,0
5.3Ngõ 236 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
5.4Ngõ 178 đường Điện Biên
5.4.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
5.4.2Từ giáp số nhà 07 đến hết số nhà 161,0
5.5Ngõ 162 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 (cả 2 bên đường)1,0
6Đường Trần Quốc Toàn (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 22 và số nhà 111,0
7Đường Kim Đồng (Từ Đường Điện Biên đến đường Hoàng Liên Sơn): Từ số nhà 01 đến hết số nhà 291,0
7.1Ngõ số 7 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toàn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 061,0
7.2Ngõ số 19 đường Kim Đồng (từ đường Kim Đồng đến đường Trần Quốc Toàn): Từ số nhà 02 đến hết số nhà 081,0
8Đường Phạm Quang Thẩm (Từ đường Điện Biên gặp đường Nguyễn Thái Học)
8.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 33 (cả 2 bên đường)1,0
8.2Từ giáp số nhà 33 đến hết nhà ông Sơn (cả 2 bên đường)1,0
8.3Từ giáp nhà ông Sơn đến hết số nhà 991,0
8.4Ngõ 18 đường Phạm Quang Thẩm
8.4.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 07 (cả 2 bên đường)1,0
8.4.2Từ giáp số nhà 07 đến hết số nhà 191,0
8.5Ngõ 43 đường Phạm Quang Thẩm từ số nhà 01 đến hết số nhà 081,0
8.6Ngõ 42 đường Phạm Quang Thẩm1,0
8.7Ngõ 8 đường Phạm Quang Thẩm: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05; số nhà 041,0
9Đường Nghĩa Tân (đường Thanh Niên gặp đường Nguyễn Thái Học)

Nghĩa Lô (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
9.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 26 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 231,0
9.2Từ số nhà 25 đến hết số nhà 63 (cả 2 bên đường)1,0
10Đường Pá Kết (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi hết ranh giới phường)
10.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 16 (Ta luy âm)1,0
Từ sau vị trí 1 đường Hoàng Liên Sơn đến hết số nhà 03 (Ta luy dương)1,0
10.2Từ số nhà 18 đến hết số nhà 28 (Ta luy âm)1,0
Từ giáp số nhà 03 đến hết số nhà 11 (Ta luy dương)1,0
10.3Từ giáp số nhà 28 đến hết số nhà 31 (Cả 2 bên đường)1,0
10.4Từ giáp số nhà 31 đến giáp ngõ 13 đường Nghĩa Lợi1,0
10.5Ngõ 9 đường Pá Kết: Từ số nhà 03 đến hết số nhà 15 (cả 2 bên đường)1,0
10.6Ngõ 5 đường Pá Kết : Từ số nhà 02 đến hết số nhà 061,0
10.7Ngõ 28 đường Pá Kết : Từ số nhà 01 đến hết ranh giới Nhà Văn Hóa số nhà 071,0
11Đường Tô Hiệu
11.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 181,0
11.2Từ giáp số nhà 18 đến hết số nhà 54 và số nhà 75 (Cả 2 bên đường)1,0
11.3Ngõ 44 đường Tô Hiệu (từ đường Tô Hiệu đến đường Bản Lè): Từ số nhà 01 đến sau vị trí 1 đường Bản Lè (sau ranh giới nhà ông Tâm Vè)1,0
11.4Ngõ 36 đường Tô Hiệu1,0
12Đường Bản Lè (Từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường)
12.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 35 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 221,0
12.2Từ giáp số nhà 22 đến hết số nhà 62 (cả hai bên đường)1,0
12.3Từ giáp số nhà 62 đến hết ranh giới phường Trung Tâm (cả 2 bên đường)1,0
12.4Ngõ 61 đường Bản Lè từ số nhà 02 đến số nhà 121,0
12.5Ngõ 37 đường Bản Lè từ sau vị trí 1 đến số nhà 101,0
12.6Ngõ 75 đường Bản Lè (từ đường Bản Lè đến đường tránh Quốc lộ 32 hết SN 5 ranh giới đất ông Cương)1,0
12.7Đoạn từ đường tránh Quốc Lộ 32 (nhà ông Ôn, ông Nhọt đến đường đi Cầu Nung cũ).1,0
13Đường Cang Nà: Từ đường Điện Biên ranh giới ranh giới đất ông Yêm
13.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 (cả 2 bên đường)1,0
13.2Từ giáp số nhà 08 đến hết số nhà 34 (cả 2 bên đường)1,0
13.3Ngõ 22 đường Cang Nà : Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1,0
13.4Ngõ 16 đường Cang Nà : Từ số nhà 02 đến hết số nhà 11 (cả 2 bên đường)1,0
13.5Ngõ 8 đường Cang Nà: Từ số nhà 03 đến hết số nhà 091,0
14Đường Nghĩa Lợi (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi UBND xã Nghĩa Lợi)
14.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 09 (cả 2 bên đường)1,0
14.2Từ số nhà 11 đến hết số nhà 191,0
14.3Ngõ 18 đường Nghĩa Lợi: Sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi đến hết số nhà 111,0
14.4Ngõ 13 đường Nghĩa Lợi
14.4.1Từ sau vị trí 1 đường Nghĩa Lợi đến hết ranh giới chợ C1,0
14.4.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Hiền (Giáp ngõ 28 đường Nghĩa Lợi)1,0
14.4.3Từ giáp ngõ 28 đường Pá Kết đến giáp ranh giới nhà ông Mè1,0
14.4.4Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường đi Bản Xa1,0
15Các tuyến đường khác còn lại1,0
16Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ ngã ba cầu Nung (nhà ông Dũng Tổ 2 phường Trung Tâm) đến hết ranh giới phường Trung Tâm (giáp xã Nghĩa Lợi) cả 2 bên đường)1,0

Nghĩa Lô (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
17Đường Thanh niên kéo dài (từ đường Hoàng Liên Sơn đến hết ranh giới phường, giáp ranh với xã Nghĩa Lợi)
17.1Từ thửa đất số 631 (Khu 1) đến hết thửa đất số 662 (Khu 1)1,0
17.2Từ thửa đất số 663 (khu 1) đến hết thửa đất số 584 (hết ranh giới phường)1,0
18Đường nội bộ Khu 6
18.1Từ ngõ 13 đến hết ranh giới phường Trung Tâm (tiếp giáp chợ mở rộng)1,0
18.2Các đường nội bộ còn lại của Khu 61,0
19Đường đầu nối từ đường Điện Biên (chân dốc Đỏ) đến đường tránh Quốc lộ 32 (Từ cửa hàng VLXD Doanh nghiệp Hoàng Long đến hết ranh giới phường Trung Tâm)1,0
20Các đường nội bộ Khu 11,0
IIPHƯỜNG PÚ TRẠNG
1Đường Hoa Ban (Từ đường Điện Biên đến Nhà máy nước)
1.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 161,0
1.2Từ số nhà 01 đến hết số nhà 21 và số nhà 18A (cả 2 bên)1,0
1.3Từ giáp số nhà 21 và số nhà 18A đến hết số nhà 55 và hết số nhà 461,0
1.4Từ giáp số nhà 55 và số nhà 46 đến hết số nhà 801,0
1.5Từ giáp số nhà 80 đến hết ranh giới Nhà máy nước Nghĩa Lộ số nhà 138 (cả 2 bên đường)1,0
1.6Ngõ 2 đường Hoa Ban từ số nhà 01 đến hết số nhà 431,0
1.7Ngõ 46 đường Hoa Ban từ cổng trường Nội Trú số nhà 01 đến hết số nhà 211,0
1.8Ngõ 16 đường Hoa Ban
1.8.1Từ số nhà 02 đến cổng trường Lý Tự Trọng số nhà 121,0
1.8.2Từ số nhà 01 đến hết số nhà 31 và hết số nhà 331,0
1.9Ngách 12/Ngõ 16 đường Hoa Ban: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 191,0
1.10Ngõ 82 đường Hoa Ban : Từ số nhà 02 đến hết số nhà 10 và đoạn từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
1.11Ngõ 86 đường Hoa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
1.12Ngõ 102 đường Hoa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
1.13Ngõ 110 đường Hoa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 051,0
1.14Ngõ 114 đường Hoa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
1.15Ngách 10/Ngõ 16 đường Hoa Ban : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 251,0
2Đường Pú Trạng (Từ đường Hoàng Liên Sơn đi xã Nghĩa Sơn)
2.1Từ số nhà 02 đến hết Trạm xá số nhà 76 và hết số nhà 83 (cả 2 bên đường)1,0
2.2Từ giáp Trạm xá số nhà 76 và số nhà 83 đến hết số nhà 91 (cả 2 bên đường)1,0
2.3Từ giáp số nhà 91 đến Cầu Treo phường Pú Trạng1,0
2.4Từ giáp cầu treo phường Pú Trạng đến hết ranh giới khu dân cư1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết giáp ranh giới xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn1,0
2.6Ngõ 72 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
2.7Ngõ 76 đường Pú Trạng : Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
2.8Ngõ 90 đường Pú Trạng: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 111,0
2.9Ngõ 18 đường Pú Trạng từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
3Đường 19/5 (Từ đường Hoa Ban đến hết ranh giới đất ông Thái)
3.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 32 và số nhà 29 (cả 2 bên đường)1,0
3.2Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65 (Ta luy dương)1,0
-Từ số nhà 31 đến hết số nhà 65 (Ta luy âm)1,0
3.3Ngõ 31 đường 19/5: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 211,0

Nghĩa Lộ (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3.4Ngõ 30 đường Hoa Ban từ ranh giới ông Thịnh đến ranh giới đất ông Vinh1,0
4Các ngõ, ngách đường Điện Biên
4.1Ngõ 292 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 141,0
4.2Ngõ 282 đường Điện Biên: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 041,0
4.3Ngách 8/Ngõ 292 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
5Đường Pú Lo
5.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 04 (cả 2 bên đường)1,0
5.2Ngõ 5 đường Pú Lo: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 361,0
6Ngõ 81 đường Nguyễn Thái Học: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
7Đường Phạm Quang Thắm (từ đường Nguyễn Thái Học đến gặp đường Pú Trang)
7.1Từ số nhà 68 đến hết số nhà 106 (cả 2 bên đường)1,0
7.2Từ giáp số nhà 106 đến sau số nhà 771,0
7.3Ngõ 125 đường Phạm Quang Thắm: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
8Đường Nghĩa Tân: Từ số nhà 65 đến hết số nhà 87 (cả 2 bên đường)1,0
9Đường Bê Tông tổ Bản Ngoa (từ ranh giới nhà ông Thắng đến khu tái định cư)
9.1Từ ranh giới đất ông Thắng đến hết ranh giới đất ông Vị1,0
9.2Từ ranh giới đất ông Truy đến hết ranh giới đất ông Nổi1,0
10Các ngõ đường Hoàng Liên Sơn
10.1Ngõ 479 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 đến số nhà 101,0
10.2Ngõ 423 đường Hoàng Liên Sơn từ số nhà 01 đến số nhà 111,0
11Ngõ 214 đường Nguyễn Quang Bích: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 101,0
12Đường đi sân vận động mới (từ đường Hoa Ban đến đường Nguyễn Quang Bích)1,0
13Đường bao quanh sân vận động mới1,0
14Đường Trường Mầm Non Hoa Lan1,0
15Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIPHƯỜNG CẦU THIA
1Các ngõ, ngách đường Điện Biên
1.1Ngõ 5 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 271,0
1.2Ngách 9/5 đường Điện Biên1,0
1.3Ngõ 6 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc lộ 32 đến SN 27 (hết ranh giới nhà ông Nam đầu cầu Thia mới)1,0
1.4Ngách 6/Ngõ 6 đường Điện Biên1,0
1.5Đường vào bãi rác cũ (Từ ranh giới nhà ông Toàn đến giáp ranh giới đất ông Ngọc đầu bãi rác cũ)1,0
1.6Ngõ 71 đường Điện Biên
1.6.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
1.6.2Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 191,0
1.6.3Từ giáp số nhà 19 đến hết số nhà 271,0
2Đường Nậm Thia (Từ đường Điện Biên đến đường Bản Vệ)
2.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 13 và hết số nhà 181,0
2.2Từ giáp số nhà 13 và số nhà 18 đến hết số nhà 42, số nhà 371,0
2.3Từ giáp số nhà 42 và số nhà 37 đến hết số nhà 51 và số nhà 621,0
2.4Từ giáp số nhà 51 và số nhà 62 đến hết số nhà 1081,0
2.5Từ hết ngõ 108 đến hết số nhà 158 và số nhà 751,0
2.6Ngõ 152 đường Nậm Thia
2.6.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 061,0
2.6.2Từ hết số nhà 06 đến hết số nhà 08 và hết số nhà 091,0
2.7Ngõ 90 đường Nậm Thia1,0

Nghĩa Lô (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.8Ngõ 64 đường Nậm Thia (từ nhà ông Thủ đến hết ranh giới nhà ông Quyền )1,0
2.9Ngõ 96 đường Nậm Thia (từ nhà bà Lâm đến hết ranh giới nhà ông Vang)1,0
3Đường Bản Vệ (Từ đường Nậm Thia đến hết ranh giới phường)
3.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và hết số nhà 251,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ngõ 36 và số nhà 471,0
3.3Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 581,0
3.4Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 651,0
3.5Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 831,0
3.6Ngõ 53 đường Bản Vệ: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 281,0
3.7Ngõ 48 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 và số nhà 021,0
3.8Ngõ 28 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 đến hết số nhà 101,0
3.9Ngõ 36 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01; số nhà 02 đến hết số nhà 13 và số nhà 141,0
3.10Ngách 9/36 đường Bản Vệ1,0
3.11Ngõ 10 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
3.12Ngõ 18 đường Bản Vệ: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 22 (cả 2 bên đường)1,0
4Đường Tân Thượng (Từ đường Điện Biên đến đường Sang Hán)
4.1Từ ranh giới Trạm xá Phường số nhà 02 đến hết số nhà 111,0
4.2Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 31 và số nhà 221,0
4.3Ngõ 13 đường Tân Thượng: Từ đường Tân Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết số nhà 12 giáp ranh giới nhà ông Sâm)1,0
4.4Ngõ 17 đường Tân Thượng. Từ đường Tân Thượng đến đường tránh Quốc lộ 32 (hết ranh giới đất ông Pàn số nhà 8)1,0
4.5Đường vào nhà ông Uân: Từ đường tránh Quốc lộ 32 (ranh giới đất ông Pòm đến hết ranh giới nhà ông Uân)1,0
4.6Đường vào khu tái định cư tổ 9 phường Cầu Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 giáp ranh giới nhà ông Thắng, nhà ông Nhất đến hết khu Tái định cư)1,0
5Đường Sang Hán (Từ đường Điện Biên đến hết ranh giới hành chính phường)
5.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 và số nhà 271,0
5.2Từ giáp số nhà 27 đến hết số nhà 43 và số nhà 321,0
5.3Từ giáp số nhà 43 và số nhà 32 đến hết số nhà 53 và số nhà 50 (hết ranh giới phường)1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
7Đường tránh Quốc lộ 32 (Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa Lợi đến đầu Cầu Thia mới)1,0
8Đường Vành Đai suối Thia (từ đường tránh Quốc lộ 32 đến hết ranh giới phường Cầu Thia, giáp ranh xã Nghĩa Lợi)1,0
9Đường nội bộ Khu 10
9.1Từ đường Điện Biên đến ngõ 71 đường Điện Biên1,0
9.2Từ ngõ 71 đường Điện Biên ra đến cánh đồng1,0
10Đường Khu 15 (từ đường Điện Biên đầu nối với đường tránh Quốc Lộ 32)1,0
11Đường nội bộ Khu 15 (từ đường Điện Biên đến đường tránh Quốc Lộ 32 (Xưởng sửa ô tô ông Huy))1,0
IVPHƯỜNG TÂN AN
1Đường Nguyễn Thái Học (từ đường Ao Sen đến gặp đường Điện Biên)
1.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 171,0
1.2Ngõ 9 đường Nguyễn Thái Học: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
2Đường Ao Sen (Từ đường Điện Biên đi gặp đường Nguyễn Quang Bích)
2.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 08 và từ số nhà 01 đến hết số nhà 11 (Cả 2 bên đường)1,1
2.2Từ số nhà 10 đến hết số nhà 44 và từ số nhà 13 đến hết số nhà 711,1

Nghĩa Lô (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.3Từ giáp số nhà 44 và số nhà 71 đến hết số nhà 1091,1
2.4Ngõ 11 đường Ao Sen
2.4.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 081,0
2.4.2Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 121,0
2.4.3Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 421,0
2.4.4Đoạn tiếp theo đến hết số nhà 601,0
2.5Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 19 và từ số nhà 02 đến hết số nhà 161,0
2.6Ngách 6/Ngõ 73 đường Ao Sen: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 141,0
3Đường Nguyễn Du: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 321,0
4Đường Lê Quý Đôn: Từ SN 01 Liên cơ quan khối nhà A1 đến hết số nhà 491,0
4.1Ngõ 3 đường Lê Quý Đôn Từ số nhà 01 đến hết số nhà 151,0
4.2Ngõ 51 đường Lê Quý Đôn: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 291,0
5Đường An Hòa (Đường Điện Biên đến trụ sở HTX An Hòa)
5.1Từ ranh giới UBND thị xã Nghĩa Lộ số nhà 02 đến hết số nhà 14 (Ta luy dương)1,0
5.2Từ số nhà 01 đến hết số nhà 31 (Ta luy âm)1,0
5.3Từ số nhà 16 đến hết số nhà 72 và từ số nhà 33 đến hết số nhà 91 (Cả hai bên đường)1,0
5.4Từ số nhà 76 đến hết ranh giới Trạm y tế (Ta luy dương) từ số nhà 98 (Đoạn tiếp theo đến kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy dương)1,0
5.5Từ số nhà 93 đến hết số nhà 115 (Đoạn đường rẽ vào kho Hợp tác xã An Hòa bên Taluy âm)1,0
5.6Ngõ 6 đường An Hòa
5.6.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 211,0
5.6.2Từ giáp số nhà 21 đến hết số nhà 271,0
5.6.3Ngách 6/Ngõ 6 đường An Hòa1,0
5.7Ngõ 14 đường An Hòa
5.7.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 02 và hết số nhà 16 (Cả 2 bên đường)1,0
5.7.2Từ giáp số nhà 16 đến hết số nhà 46 và giáp số nhà 45 (gặp đường Tông Co)1,0
5.8Ngõ 2 đường An Hòa : Đoạn từ ranh giới nhà bà Hương (NS 02) đến đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)
5.8.1Từ số nhà 02 (nhà bà Hương) đến hết số nhà 061,0
5.8.2Từ số nhà 08 đến ngõ 14 đường An Hòa (Đối diện Trường Tiểu học Hoàng Văn Thọ cũ)1,0
5.9Ngõ 20 đường An Hòa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 151,0
5.10Ngõ 36 đường An Hòa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 111,0
5.11Ngõ 54 đường An Hòa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
5.12Ngõ 82 đường An Hòa: Từ số nhà 02A đến hết số nhà 061,0
5.13Ngõ 92 đường An Hòa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
5.14Ngõ 98A đường An Hòa: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
6Đường 2/9 (từ đường Nguyễn Quang Bích gặp đường Tông Co)
6.1Từ sau vị trí 1 đường Tông Co đến hết số nhà 28 (cả 2 bên đường)1,0
6.2Từ số nhà 30 đến hết số nhà 86 (cả 2 bên đường)1,0
6.3Ngõ 2 đường 2/9: Từ số nhà 05 đến hết số nhà 191,0
6.4Ngõ 16 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
6.5Ngõ 13 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 111,0
6.6Ngõ 17 đường 2/9: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 071,0
6.7Ngõ 24 đường 2/9: Từ sau vị trí 1 đến hết ranh giới nhà ông Đức (bà Xây)1,0
7Đường 3/2 (Từ đường Nguyễn Quang Bích qua đường Tông Co đến đường An Hòa)
7.1Từ số nhà 05 đến hết số nhà 27 (cả 2 bên đường)1,0

Nghĩa Lộ (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
7.2Từ số nhà 29 đến hết số nhà 69 (cả 2 bên đường)1,0
7.3Từ số nhà 02 đến hết số nhà 18 (cả 2 bên đường)1,0
7.4Ngõ 49 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 061,0
7.5Ngõ 46 đường 3/2: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 071,0
7.6Ngõ 40 đường 3/2: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 051,0
8Đường Tông Co
8.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 14 và hết số nhà 37 (Cả 2 bên đường)1,0
8.2Từ giáp số nhà 14 và số nhà 37 đến hết số nhà 451,0
8.3Từ giáp số nhà 45 đến hết số nhà 40 và số nhà 59A1,0
8.4Từ giáp số nhà 40 và số nhà 59A đến hết số nhà 991,0
8.5Ngõ 1 đường Tông Co
8.5.1Từ số nhà 01 đến hết số nhà 091,0
8.5.2Từ giáp số nhà 09 đến hết số nhà 471,1
8.5.3Từ giáp số nhà 47 đến hết số nhà 551,0
8.6Ngõ 62 đường Tông Co: Từ số nhà 02 đến hết số nhà 181,0
8.7Ngõ 93 đường Tông Co: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 131,0
9Các ngõ, ngách đường Điện Biên
9.1Ngõ 147 đường Điện Biên (từ đường Điện Biên đến đường Ao Sen 3)
9.1.1Từ số nhà 02 đến hết số nhà 221,0
9.1.2Từ giáp số nhà 22 đến hết số nhà 421,0
9.1.3Từ giáp số nhà 42 đến hết số nhà 581,0
9.2Ngõ 199 đường Điện Biên: Từ số nhà 01 đến hết số nhà 05 và Trạm quản lý thủy nông Nghĩa Văn1,0
9.3Ngõ 229 đường Điện Biên
9.3.1Từ nhà ông Đông đến ngách 31,0
9.3.2Từ ngách 3 đến ngõ 147 đường Điện Biên1,0
10Các tuyến đường khác còn lại1,0

Nghĩa Lô (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ NGHĨA PHÚC
Khu vực 1
1Đường Quốc Lộ 32: Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải
1.1Đoạn giáp ranh giới phường Pú trạng (Thuỷ Toàn) đến hết ranh giới nhà ông Bằng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà1,05
1.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào khu tái định cư Ả Hạ1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Vĩnh1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thạch1,0
1.6Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nhẫn
1.6.1Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nhẫn (Ta luy dương)1,0
1.6.2Đoạn từ nhà ông Thạch đến hết ranh giới nhà ông Nhẫn (Ta luy âm)1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết UBND xã Nghĩa Phúc1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến chân cầu Suối Đôi1,1
Khu vực 2
2Đường thôn Ả Thượng
2.1Đoạn từ nhà ông Đặng Anh đến giáp vị trí 1 Quốc lộ 32 (Giáp cây xăng)1,0
2.2Từ đường Quốc lộ 32 đến nhà ông Khánh1,0
2.3Đường khu tái định cư thôn Ả Thượng các đoạn khác còn lại1,0
2.4Đoạn từ nhà ông Khiên đến nhà ông Thông1,0
3Đường thôn Ả Hạ
3.1Đoạn từ ranh giới nhà ông Thiết đến hết ranh giới nhà ông Nguyên1,0
3.2Đoạn từ ranh giới nhà ông Duân đến hết ranh giới nhà ông Đêm1,0
3.3Đoạn từ nhà ông Duyên đến nhà ông Doanh1,0
4Đường Ả Hạ đi xã Nghĩa Sơn, huyện Văn Chấn đoạn từ nhà ông Chùm đến hết ranh giới nhà ông Bàng1,0
5Đường bê tông liên xã Nghĩa Phúc - Đường đi bản Bay
5.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Hà Thuỷ
5.1.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Toàn1,0
5.1.2Đoạn từ sau nhà ông Toàn đến hết ranh giới nhà ông Hà Thuỷ1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tỉnh (Đầu cầu treo bản Bay)1,0
5.3Đoạn tiếp theo từ cầu treo bản Bay đến hết ranh giới nhà ông Trực1,0
Khu vực 3
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIXÃ NGHĨA AN
Khu vực 1
1Đường liên huyện (thị xã Nghĩa Lộ - Trạm Tầu)
1.1Đoạn từ ranh giới phường Tân An, phường Pú Trạng đến đường vào nhà Văn hoá xã1,0
1.2Từ giáp đường vào Nhà văn hoá xã đến hết ranh giới đất ông Chu Văn Dọc - Thôn Đều 31,0
1.3Từ giáp ranh giới ông Dọc đến hết ranh giới ông Lò Văn Học - Thôn Đều 41,0
1.4Từ giáp ranh giới ông Học đến hết ranh giới xã Nghĩa An - giáp xã Hạnh Sơn1,0
Khu vực 2
2Đường bê tông liên thôn Bản Vệ (giáp phường Cầu Thia đến xã Hạnh Sơn)1,0
3Đường bê tông liên thôn Đều 2 - Bản Vệ (từ đường Nguyễn Quang Bích đến đường Bản Vệ)
3.1Từ nhà ông Nghĩa thôn Đều 2 đến hết ranh giới nhà ông Hà Văn Sông thôn Đều 1 (cả hai bên đường)1,0
3.2Từ đất ông Hà Văn Ngược đến đường Bản Vệ1,0
4Đường dân sinh Đều 1 - Đều 4 từ ranh giới nhà ông Muôn thôn Đều 1 đến hết ranh giới nhà ông Sáng thôn Đều 41,0

TX Nghĩa Lộ (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
5Đường dân sinh Đều 1 - Đều 3 từ ngã tư Đều 2-Bản Vệ (nhà văn hóa) đến đường Nguyễn Quang Bích nhà ông Chu Văn Dọc thôn Đều 31,0
6Đường dân sinh Đều 2 từ ngã ba đường Đều 2 - Bản Vệ (nhà ông Thiết) đến hết ranh giới nhà bà Ngoan thôn Đều 21,0
7Đường bê tông Đều 1 từ ngã tư Bản Vệ (nhà ông Hồ) đến hết ranh giới nhà ông Tom1,0
8Đường liên thôn Đều 1 - Đều 4 từ ngã 3 đường Đều 2 bản Vệ nhà ông Cáng (thôn Đều 1) đến hết ranh giới nhà ông Đức Hợp (thôn Đều 4)
8.1Từ nhà ông Cáng thôn Đều 1 đến giáp ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đều 41,0
8.2Từ ranh giới nhà ông Kiêm thôn Đều 4 đến hết ranh giới nhà ông Đức Hợp1,0
8.3Từ nhà ông Đức đến hết ranh giới nhà bà Hương (Đều 4) sau vị trí 1 đường Nguyễn Quang Bích1,0
9Đường Nậm Đông: Từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới địa phận xã Nghĩa
9.1Đoạn từ ranh giới nhà ông Dung Duyên đến hết ranh giới ông Chu Văn Tướng1,0
9.2Đoạn từ giáp nhà ông Tướng đến hết ranh giới ông Hoàng Văn May1,0
9.3Từ ranh giới ông Hoàng Văn Bơ đến hết ranh giới ông Trận1,0
9.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Văn Thủy (Nà Vặng)1,0
9.5Đoạn tiếp theo đến cầu treo Nậm Đông1,0
9.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Nghĩa An - Giáp xã Túc Đán (huyện Trạm Tấu)1,0
10Đường dân sinh thôn Nà Vặng từ ngã ba đường Nậm Đông (đất ông Thiên) đến hết đất ông Hoàng Văn Biên thôn Nà Vặng1,0
11Đường dân sinh Đều 3: Từ ranh giới nhà ông Inh Đều 3 đến hết ranh giới ông Hà Văn Cường Đều 31,0
12Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIXÃ NGHĨA LỢI
1Đường liên thôn Bản Phán Hạ + Phán Thượng + Sà Rèn
1.1Từ đường tránh Quốc lộ 32 (qua ranh giới nhà ông Túm, nhà ông Ngân) đến hết ranh giới nhà ông Kháng bản Phán Thượng1,0
1.2Đoạn tiếp theo (giáp ranh giới nhà ông Kháng) đến hết ranh giới nhà ông Đình Văn Chiến bản1,0
1.3Từ giáp ranh giới nhà ông Kháng đến hết ranh giới nhà bà Hòa bản Sà Rèn1,0
1.4Từ ngã ba đường Phán Thượng (giáp ranh giới nhà ông Ngành) đi bản Xa đến hết ranh giới nhà bà Thanh1,0
1.5Từ ngã ba đường liên thôn Phán Thượng (giáp ranh giới đất ông Túm) đến ngã ba Phán Thượng (hết ranh giới đất ông Chính)1,0
1.6Từ ngã ba đường liên thôn Phán Hạ (giáp ranh giới nhà ông Phong) đến hết ranh giới nhà ông Chòm1,0
1.7Từ ngã ba ranh giới đất ông Khương đến giáp Suối Nung (Sà Rèn)1,0
1.8Từ ngã ba nhà văn hóa bản Sà Rèn đến hết ranh giới đất ông Học Sà Rèn1,0
2Đường Bản Xa
2.1Từ UBND xã đến hết ranh giới nhà ông Kem (nhánh 1)1,0
2.2Từ UBND xã đến đường tránh Quốc lộ 32 (nhánh 2)
2.2.1Từ UBND xã đến nhà ông Sơ1,0
2.2.2Đoạn tiếp theo từ thửa đất số 209 Khu 5 đến giáp đường tránh Quốc lộ 32 thửa đất số 86 Khu 51,0
2.3Đoạn từ nhà ông Phương đến cầu treo bản Xa1,0
2.4Từ ranh giới nhà ông Lâm đến hết ranh giới nhà ông Pát1,0
2.5Đường dân sinh Bản Xa đoạn từ ngã ba ranh giới Nhà văn hóa đến hết ranh giới đất ông Thiệp1,0
3Đường Chao Hạ 1
3.1Từ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà ông Ôn) đến nhà bà Nườn (nhánh 1)1,0
3.2Từ ngã 3 nhánh 1 (giáp ranh giới nhà ông Ún) đến hết ranh giới nhà ông Nghĩa Chao Hạ 21,0
3.3Từ ngã 3 đường Chao Hạ - Bản Xa (giáp ranh giới nhà bà Lột) đến hết ranh giới nhà bà Kỳ bản Sang Hán1,0
3.4Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Chao Hạ 11,0

TX Nghĩa Lộ (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
4Đường Chao Hạ - Bản Xa (đoạn từ giáp phường Cầu Thia đến nhà ông Thuận qua Khu 7, Khu 9 và đường liên thôn bản Xa đi Sang Thái đến đường Thanh Niên kéo dài)
4.1Từ giáp ranh giới phường Cầu Thia đến hết ranh giới nhà ông Thuận1,0
4.2Đoạn từ giáp ranh giới nhà ông Thuận đến ngã 3 đường đi khu tái định cư đường đi Sang Hán1,0
4.3Từ ngã 3 đường đi khu Tái định cư (đường đi Sang Hán) đến đường Thanh Niên kéo dài1,0
5Đường Chao Hạ 2
5.1Từ nhà ông Nghĩa đến hết ranh giới nhà ông Sách1,0
5.2Từ giáp ranh giới ông Đình đến hết ranh giới nhà ông Cù (Sang Thái)1,0
5.3Đường dân sinh Chao Hạ 2 đoạn từ ngã ba giáp ranh giới ông Sách đến hết ranh giới nhà ông Luận Chao Hạ 21,0
6Đường Bản Nà Làng (từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến cổng bản Phán Thượng)
6.1Từ giáp đường Thanh Niên kéo dài đến giáp đường tránh Quốc lộ 321,0
6.2Từ giáp đường tránh Quốc lộ 32 đến cổng bản Phán Thượng1,0
7Đường Sang Đốm
7.1Từ cầu Sang Đốm đến nhà máy sẵn1,0
7.2Từ ranh giới nhà ông Phòng (Sang Đốm) đến hết ranh giới nhà ông E1,0
8Đường khu tái định cư
8.1Từ ngã tư đường Chao Hạ - Bản Xa (khu ranh giới nhà ông Can bản Sang Thái đến ngã tư trạm biến áp Sang Hán)1,0
8.2Từ ngã tư trạm biến áp đến hết ranh giới nhà ông Chùm (Sang Thái)1,0
9Các tuyến đường khác còn lại1,0
10Đường tránh Quốc lộ 32 (Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm (bản Nà Làng) đến giáp ranh giới phường Cầu Thia)
10.1Từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến Cầu giáp ranh giới Cây xăng khu 2 bản Xa, xã Nghĩa Lợi1,0
10.2Đoạn tiếp theo từ ranh giới Cây xăng khu 2 đến hết ranh giới Cây xăng và trạm dừng nghỉ của doanh nghiệp Việt Hoa.1,0
10.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới phường Cầu Thia1,0
11Đường Thanh Niên kéo dài (từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến đường vành đai suối)
11.1Từ tiếp giáp ranh giới phường Trung Tâm đến giáp đường tránh Quốc lộ 321,0
11.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Phương1,0
12Đường nội bộ Khu 21,0
13Đường nội bộ Khu 5
13.1Đoạn từ đường Nghĩa Lợi đến hết chợ mở rộng1,0
13.2Các đường nội bộ còn lại khu 51,0
14Đường Nghĩa Lợi (đoạn từ giáp ranh giới phường Trung Tâm đến hết ranh giới UBND xã)1,0
15Đường Vành đai Suối Thia (từ cầu treo bản Xa đến tiếp giáp ranh giới phường Cầu Thia)1,0
16Đường vào khu 7 và khu 9
16.1Đoạn từ đường tránh Quốc lộ 32 đến đường Chao Hạ, Bản Xa1,0
16.2Đoạn tiếp theo từ đường Chao Hạ, Bản Xa đến hết khu 91,0
16.3Các đường Nội bộ khu 7, khu 91,0
17Các đường nội bộ khu 3 và khu 41,0
18Đường nội bộ khu dân cư Chao Hạ 1 (giáp khu 8)1,0
IVXÃ NGHĨA LỘ
1Trục đường Quốc lộ 32 (hướng Nghĩa Lộ - Yên Bái)
1.1Đoạn từ giáp xã Thanh Lương đến đường rẽ vào Công ty chè Nghĩa Lộ1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Minh Sen1,0

TX Nghĩa Lộ (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Vĩ Dương1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hiền Vượng1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đoàn Văn Huynh1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Phạm Minh Tuyến1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị trấn Sơn Thịnh, huyện Văn Chấn1,0
2Các đoạn đường trục chính
2.1Đoạn Quốc lộ 32 rẽ đi Thanh Lương đến hết ranh giới nhà bà Năm Dục1,0
2.2Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà bà Thái Tươi1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết khu vực trạm xá1,1
3Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến khu chế biến
3.1Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ đến hết trường trung học cơ sở Nghĩa Lộ1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến cổng khu chế biến1,1
4Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Phù Nham (Đường giáp bờ hồ)
4.1Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Bách1,1
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phù Nham1,1
5Đoạn từ Quốc lộ 32 rẽ Đồng Lũ
5.1Đoạn từ Quốc lộ 32 đến Ngã ba nhà ông Mạnh Lã1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến ngã tư ranh giới nhà ông Tủa1,1
6Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu (giáp ranh xã Phù Nham) đi thao trường Quân khu II
6.1Đoạn từ đầu cầu Ta Tiu đến ngã tư (nhà ông Tề Ong)1,1
6.2Đoạn tiếp theo đến cổng vào Nhà máy gạch Tuynel Văn Chấn1,1
7Các tuyến đường khác còn lại1,1
VXÃ PHÙ NHAM
1Trục đường Quốc lộ 32 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
1.1Đoạn giáp ranh giới xã Thanh Lương đến Cống ngang qua đường (Cống ba cửa)1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Thắng1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Thia1,0
2Các đường liên xã
2.1Đoạn rẽ từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Nở (đường đi bản Chanh)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến đầu cầu treo bản Chanh1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết ranh giới nhà ông Mẫn1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thuật (bản Đao)1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Đài1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Chấn1,0
2.7Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,0
2.8Đoạn từ ngã ba nhà ông Nếp đến giáp nhà máy gạch tuynel Văn Chấn1,0
2.9Đoạn rẽ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà bà Chi Dùng1,0
2.10Đoạn tiếp theo đến giáp bản Lào xã Thanh Lương1,0
3Đường tuyến tránh Nghĩa Lộ- Vách Kim (Đoạn đi qua xã Phù Nham)
3.1Đoạn từ ngã ba tuyến tránh đến hết ranh giới khu đầu giá thôn Pá Xóm1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp đầu cầu Thia mới1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIXÃ THẠCH LƯƠNG
1Các đường liên thôn
1.1Đoạn từ giáp xã Thanh Lương đến ngã ba ông Tô1,0
1.2Đoạn từ ngã ba ông Tô đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ1,0
1.3Đoạn tiếp theo từ ngã ba ông Tô đến hết trạm Thuỷ điện1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Bản Cỏ1,0
1.5Đoạn từ sau vị trí 2 từ giáp xã Thanh Lương đến Ngã ba ông Tô đến vị trí 2 đoạn từ nhà ông Tô đến giáp ranh xã Nghĩa Lộ1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIXÃ THẠCH LƯƠNG
1Trục đường Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ giáp xã Nghĩa Lộ đến hết ranh giới nhà ông Trần Văn Tuấn1,0

TX Nghĩa Lộ (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phù Nham1,0
2Đường liên thôn
2.1Đoạn từ Quốc lộ 32 đến giáp ranh giới xã Thạch Lương1,0
2.2Đoạn từ trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Thanh Lương đến giáp ranh giới xã Phù Nham1,0
2.3Đoạn từ đường bê tông bản Khinh hộ ông Lý Xuân Hùng qua hộ ông Lưu Văn Trà đến hết ranh giới nhà văn hóa bản Khả Thượng 11,0
2.4Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới đất hộ ông Trần Văn Tuấn bản Khả Thượng đến hộ ông Hà Văn Quỳnh1,0
2.5Đoạn từ Quốc lộ 32 hết ranh giới hộ ông Đinh Văn Thi đi khu Ka Hai đến giáp ranh giới đất hộ ông Lê Văn Quý1,0
2.6Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới đất hộ bà Lê Thị Hiền đi Vòng Hồ1,0
2.7Đoạn từ Quốc lộ 32 đi nội thôn bản Khả Hạ1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIIXÃ HẠNH SƠN
1Trục đường Tỉnh lộ 174 (Nghĩa Lộ-Trạm Tấu)
1.1Đoạn từ giáp ranh giới xã Nghĩa An đến cổng UBND xã Hạnh Sơn1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Pằng1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phúc Sơn1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
IXXÃ PHÚC SƠN
1Trục đường Tỉnh lộ 174 (Nghĩa Lộ - Trạm Tấu)
1.1Đoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Thuận1,0
1.2Đoạn giáp ranh giới xã Hạnh Sơn đến hết ranh giới đất ông Lò Văn Đôi1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phúc Sơn (giáp huyện Trạm Tấu)1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXÃ SƠN A
1Trục đường QL 32 (Nghĩa Lộ - Mù Cang Chải)
1.1Đoạn từ ranh giới nhà ông Tuấn đến hết ranh giới nhà ông Khâm1,0
1.2Đoạn từ đường rẽ vào trường Tiểu học và THCS xã Sơn A đến hết thôn Cò Cọi 21,0
1.3Các đoạn còn lại trên tuyến Quốc lộ 321,0
2Các trục đường nhánh
2.1Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến hết thôn Gốc Bục1,0
2.2Đoạn từ lối rẽ Quốc lộ 32 đến suối nước nóng (Bản Bon)1,0
2.3Đoạn từ Quốc lộ 32 đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Quốc Huy1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0

TX Nghĩa Lộ (ONT)

Phụ lục 3

Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện mù cang chái

(Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

PHỤ LỤC SỐ 3: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN MÙ CANG CHÁI

A. HẬT Ở ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ đất nhà ông Lứ đến hết đất của ông Của Dinh1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đức Tâm1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Câu Tâm1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Của Dà1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vấn Hương1,0
1.6Đoạn từ đất nhà ông Dũng Liên đến hết đất nhà bà Hiền (ta lụy âm)1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Kim Thủy (ta lụy âm)1,1
1.8Đoạn từ lô 66 tờ bản đồ số 02-2019 đến hết đất nhà ông Thắng Dung (Đầu cầu Nậm Mơ)1,1
1.9Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Viễn Thông1,1
1.10Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dương Ngọc1,0
1.11Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiên Dương1,0
1.12Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hóa Hằng1,1
1.13Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cảnh Tiện1,0
1.14Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sùng Giang1,0
1.15Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý Chính1,1
2Đường nội huyện, đường nhánh và đường vành đai
2.1Đoạn từ đất nhà ông Thám Hoạt đến hết đất nhà ông Hải Là1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trung Huê1,0
2.3Đoạn đường lên xã Mô Dề (Từ nhà ông Quỳnh Hương đến hết đất nhà máy nước)1,0
2.4Đoạn từ đất nhà bà Dơm đến hết đất nhà ông Sanh1,0
2.5Đường trục chính đi bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến nhà Văn hóa Tổ 5 (Bản Thái)1,0
2.6Đường vành đai bản Thái từ đất nhà ông Sanh đến hết đất nhà ông Dơn1,0
2.7Đoạn đất nhà ông Hòa Thơ đến Ngã ba đường lên xã Kim Nội1,0
2.8Đoạn đường từ đất nhà ông Chư Lụa đến đầu cầu cứng La Pu Khơ1,1
2.9Các đường trục chính bản Thái (Tổ 5)1,0
2.10Các tuyến đường khác còn lại1,0

Mù Cang Chái (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ PÚNG LUÔNG
1Quốc lộ 32 từ Mù Cang Chải đi thị xã Nghĩa Lộ
1.1Từ đất nhà bà Ninh đến hết đất nhà bà Thoa1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết cổng Ban quản lý rừng phòng hộ1,1
1.3Đoạn từ đất nhà bà Thủy Dương đến hết đất nhà ông Dũng Yến1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông bà Ngà1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuấn Minh1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chiều Tuyết1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bình Luyến (Đội 1)1,0
2Đường tỉnh lộ 175 B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La
2.1Đoạn từ đất nhà bà Thanh Đình đến đầu cầu Ngã Ba Kim1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà Máy Cải Dầu (chia thành 2 đoạn)1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến nhà bà Phếnh1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết đất trụ sở UBND xã Púng Luông1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào A Páo1,1
2.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thào Sông Sử1,0
3Các đường nhánh
3.1Đoạn từ BQL rừng phòng hộ đi xã La Pán Tần (đến Đài truyền hình)1,1
3.2Đoạn đường lên Trường THCS-THPT Phúng Luông1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIXÃ CAO PHẠ
1Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi huyện Văn Chấn)
1.1Từ đất nhà ông Dê đến hết đất Trường mầm non1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm Kiềm lâm (Trạm Y tế cũ)1,1
1.3Đoạn tiếp đến hết đất trạm Tiểu khu I1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến Ngã ba đường rẽ bản Lim Mông1,0
2Đường bản Lim Thái
2.1Từ đất nhà ông Sinh đến hết đất nhà ông Đôi1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Rùa1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIXÃ KHAO MANG
1Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai)
1.1Đoạn từ cầu xây (đi xã Lao Chải) đến hết đất phòng khám đa khoa Khao Mang1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lâm Y Tế1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quyết1,2
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Ninh1,1
1.5Khu vực trụ sở UBND xã Khao Mang (từ đất nhà ông Thào A Sang đến hết đất nhà ông Giàng Nhà Chơ)1,0
1.6Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 321,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
IVXÃ HỒ BỐN
1Quốc lộ 32 (Từ huyện Mù Cang Chải đi Than Uyên, tỉnh Lào Cai)
1.1Đoạn từ nhà ban quản lý Thuỷ điện Hồ Bồn đến hết đất nhà ông Hoà1,1

Mù Cang Chải (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Phương Tươi1,1
1.3Các đoạn còn lại dọc theo Quốc lộ 321,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
VXÃ CHẾ TẠO
1Từ đất nhà ông Giàng A Sào đến hết nhà ông Phạm Quang Huy1,0
2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Pàng Nù1,0
3Từ đất nhà ông Phạm Quang Huy đến hết đất Trường Mầm Non Chế Tạo1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIXÃ NẠM KHÁT
1Đường tỉnh lộ 175B đi Ngọc Chiến, tỉnh Sơn La
1.1Đoạn từ đất nhà ông Thành Yến đến hết đất nhà ông Thào A Chua1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Thào A Lâu1,1
1.3Đoạn từ đất nhà ông Sùng A Can đến đầu cầu xây bê tông1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết mương nước thủy lợi Nậm Khát1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp đất Púng Luông
1.5.1Từ lô số 20 đến lô số 38 thuộc tờ bản đồ số 04-20211,1
1.5.2Từ lô số 01 thuộc tờ bản đồ số 04-2021 đến giáp đất Púng Luông1,1
1.6Khu vực bản Làng Minh dọc đường tỉnh lộ 175B1,1
1.7Đoạn từ đất nhà ông Lý A Của đến hết đất nhà ông Thào A Sinh1,1
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIXÃ NẠM CỐ
1Đoạn từ cổng trào đến Trường PTCS Lý Tự Trọng1,0
2Đoạn tiếp theo từ Trường PTCS Lý Tự Trọng đến hết đất nhà ông Cang1,1
3Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Thủ Duyên1,1
4Đoạn từ Trạm thuỷ điện đến giáp cầu treo1,0
5Đoạn từ đất nhà ông Trang A Của đến hết đất nhà ông Vàng A Đồng1,0
6Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Pằng1,0
7Đoạn từ nhà máy Thủy điện đến hết đất nhà ông Hàng A Thào1,0
8Các khu vực còn lại1,0
9Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIIXÃ CHẾ CU NHA
1Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ cầu trắng hạt 7 đến hết đất nhà ông Hồ Su Già1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Khang A Xà1,1
1.3Đoạn tiếp theo đầu cầu Si Mơ1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
IXXÃ LA PÁN TÂN
1Đường lên xã La Pán Tân
1.1Đoạn từ đài truyền hình Púng Luông đến đầu cầu sắt1,1
1.2Đoạn từ đất nhà ông Giàng A Sàng đến hết đất nhà ông Hàng A Chù1,0
1.3Đoạn từ đất bưu điện xã đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Vụ (đoạn bổ sung mới)1,0
2Quốc lộ 32
2.1Đoạn từ đất nhà bà Phan Thị Ninh đến hết đất nhà ông Giàng A Ninh1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Mùa A Hứ1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Giàng Cháng Giao1,0
2.4Đoạn từ đất nhà ông Lý Cháng Cờ đến hết đất nhà ông Lý A Sử1,0

Mù Cang Chải (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lý A Di1,0
2.6Các đoạn khác còn lại1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXÃ DỄ XU PHÌNH
1Đoạn từ nhà ông Chang A Tống đến hết đất nhà ông Giàng A Hải1,0
2Đoạn từ đất nhà ông Hàng A Chống đến hết đất nhà ông Hàng Dua Dinh1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXÃ MÔ DỄ
1Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ cầu trắng (hạt 7) đến hết đất nhà bà Hoài1,0
1.2Đoạn từ đất nhà xưởng ông Chính đến hết Trường tiểu học (cung 11)1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIXÃ LAO CHÁI
1Trục đường chính của xã
1.1Đoạn từ đầu cầu bê tông đến hết đất nhà ông Sùng A Khu1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến mương Thủy lợi ông Thảo A Chua (bản Dào Xa)1,0
XIIIXÃ CÒN LẠI
1Khu trung tâm xã1,0
2Khu vực các điểm trung tâm dân cư1,0
3Các khu vực khác dọc theo Quốc lộ 32 còn lại1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0

Mù Cang Chài (ONT)

CHỦ LỤC 04: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN TRẠM TẤU

(Số theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

ĐỊA ĐẠT Ở TẠI ĐỒ THỊ (ĐỒ THỊ LOẠI V)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Trục đường từ Cầu vòm - Cầu máng (hết đất thị trấn)
1.1Đoạn từ Cầu vòm đến giáp đất nhà ông Hưng Viên1,05
1.2Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Trạm Tấu (cầu cứng)1,05
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất Đài viễn thông huyện1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất Chi cục Thống kê1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến đầu cầu ông Phạt1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quy1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết đất Trạm biến áp khu III (khu IV cũ)1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến cầu Máng (hết đất thị trấn)1,0
2Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
2.1Đoạn từ ngã ba cầu Trạm Tấu đến giáp đất Bản Công (đường bê tông)1,1
2.2Đoạn từ giáp đất Bản Công (nhà ông Lữ) đến đường dân sinh đi xuống cầu ông Phạt1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tềnh1,1
2.4Các đoạn khác còn lại1,1
3Trục đường từ ngã ba Bệnh viện đến hết ngã tư Sân Vận động1,1
4Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn giáp thôn Hát 1 (Búng Tầu cũ)1,0
5Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất thị trấn đi thôn Bản Công1,0
6Đoạn từ ngã tư Sân vận động đến hết đất Phòng Văn hoá thông tin1,0
7Trục đường từ Cống xã lũ đến Trạm biến áp (Hết đất ông Su)1,1
8Trục đường từ cửa hàng Dược đến hết Suối con
8.1Từ cửa hàng Dược đến hết đất nhà ông Sơn1,1
8.2Đoạn tiếp theo đến hết Suối con1,1
9Đường từ ngã ba Công an huyện đến giáp đường Trạm Tấu - Bắc Yên1,1
10Đường vào Khu dân cư mới cạnh Trạm thuỷ điện1,1
11Đường vào Khu dân cư mới (ao Kho bạc cũ)1,1
12Đường 05/10 (Từ chợ đến Ban Quản lý rừng phòng hộ)
12.1Đoạn từ ngã ba chợ đến giáp cầu cứng1,05
12.2Đoạn tiếp theo đến Ban quản lý rừng phòng hộ1,05
13Đoạn đường từ ngã ba đường 05/10 giáp Huyện đội đến hết đất nhà Tiêu Ly1,0
14Đường bê tông lên đồi thông eo gió (từ hết đất nhà ông bà Hiệu Nôn đến giáp đất công viên đồi thông eo gió)1,1
15Đường bê tông giáp Nghĩa trang Liệt sỹ đi đồi thông Eo gió (từ đất nhà ông Đội đến hết đường bê tông đi đồi thông Eo gió)1,1
16Các tuyến đường khác còn lại1,1
17Đường từ Ủy ban nhân dân thị trấn sang đường Trạm Tấu - Bắc Yên1,0
18Đường lên Homestay Đồi chè nối vào đường đi đồi thông Eo Gió1,0

Trạm Tấu (ODT)

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1XÃ XÀ HỒ
1.1Đoạn từ cầu Nậm Hát đến hết trường PTCS Xà Hồ1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến Km 31,0
1.3Đoạn cách trụ sở UBND xã 200 m về 2 phía1,0
1.4Các tuyến đường khác còn lại1,0
2XÃ PHÌNH HỒ
2.1Đường Phình Hồ - Làng Nhì (Cách trung tâm chợ 400 m về 2 phía)1,1
2.2Các đoạn đường khác còn lại1,0
3XÃ TRẠM TẤU
3.1Đường Nghĩa Lộ - Trạm Tấu (giáp đất Văn Chấn đến đường rẽ đi cầu Pá Hu)1,1
3.2Đoạn tiếp theo đến cầu Km 171,1
3.3Đoạn tiếp theo đến Km 221,0
3.4Các đoạn đường khác còn lại1,0
4XÃ BẢN MÙ
4.1Từ trung tâm xã về 02 phía cách 300 m1,1
4.2Các tuyến đường khác còn lại1,0
5XÃ HÁT LỬU
5.1Đoạn đường Cầu Máng - Cầu treo Lưu II
5.1.1Từ cầu Máng đến hết trường Tiểu học và trung học cơ sở Bản Lưu (trường Tiểu học Lý Tự Trọng tên cũ)1,0
5.1.2Đoạn tiếp theo trường Tiểu học Lê Hồng Phong1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến cầu treo Lưu II1,1
5.3Đoạn đường từ ngã ba chợ Hát Lưu đến Cầu cứng (đường đi xã Bản Mù)1,0
5.4Đoạn từ Cầu cứng (ngã ba) đến hết đất ở nhà ông An1,1
5.5Đoạn đường từ Cầu vòm đến đất Nhà văn hóa thôn Hát II1,1
5.6Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ đi xã Xà Hồ1,1
5.7Các tuyến đường khác còn lại1,0
6XÃ BẢN CÔNG
6.1Từ đường rẽ đi thôn Khẩu Chu đến hết đất trường phổ thông dân tộc bán trú tiểu học và trung học cơ sở Bản Công1,1
6.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà máy nước1,1
6.3Đường Trạm Tấu - Bắc Yên
6.3.1Đoạn từ giáp đất thị trấn đến đường rẽ đi thôn Kháo Chu (dọc đường bê tông)1,1
6.3.2Đoạn tiếp theo từ ngã ba (đường đất) đến giáp đất thị trấn1,1
6.3.3Các đoạn khác còn lại1,1
6.4Các tuyến đường khác còn lại1,0
7XÃ TÚC ĐÁN
7.1Đoạn từ trụ sở UBND xã về 2 phía cách 50m1,1
7.2Các tuyến đường khác còn lại1,0
8CÁC XÃ CÒN LẠI
Pá Hu1,0
Pá Lau1,0
Làng Nhì1,0
Ta Si Láng1,0

Trạm Tấu (ONT)

PHÓ LỤC SỐ 05: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN VĂN CHẤN

(Tổng thời Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐỘ THỊ (ĐỖ THỊ LOẠI V)

STTTên đường (Vị trí 1)Hệ số điều chỉnh giá đất
ITHỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG TRẦN PHÚ
1Trục đường Quốc lộ 37
1.1Đoạn từ Đầu cầu Ngòi Phà đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Ánh1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiền (cây xăng)1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thọ1,0
1.4Đoạn giáp đất ông Thành (xã Cát Thịnh) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Đức Dương (Hiền)1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Khiến (giáo viên)1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến giáp xã Thượng Bằng La1,0
1.7Đoạn từ đất nhà bà Anh (Giáp ranh giới xã Cát Thịnh) đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Ban1,0
2Trục đường nội thị
2.1Đoạn từ chân dốc đỏ giáp Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Hằng (Hợp)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Khiết1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lẫm1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cào1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Kỳ (Con rể ông Lý tổ 2)1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất thị trấn NT Trần Phú (giáp xã Chấn Thịnh)1,0
2.7Đoạn từ đất nhà ông Can đến hết ranh giới đất ông Dũng Hiền (đối diện trường mầm non )1,0
2.8Đoạn từ đất nhà ông Đức (Hoa) đến hết ranh giới đất ông Thủy (Khanh)1,0
2.9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất thị trấn Trần Phú (qua nghĩa trang Khe Hu)1,0
2.10Đoạn từ ngã ba đội 7 (từ đất nhà ông Dũng) đến hết ranh giới đất ông Bắc (giáp xã Minh An)1,0
2.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông bà Chiến Diệp giáp ranh đất xã Thượng Bằng La (Đình dốc than)1,0
2.12Đoạn từ đất nhà ông Sự - Duyên đến hết ranh giới đất ông Điều (Nhẫn) (Đầu cầu Trần Phú)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
IITHỊ TRẤN SƠN THỊNH
1Trục đường Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ giáp xã Đồng Khê đến đầu cầu Bản Đồn1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Cái1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Thập1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan)1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tiến Mây1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Thác Hoa 3 (ngã tư đèn đỏ đi vào Cầu Nậm Bung)1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến Cầu Nhì1,0
1.10Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện huyện Văn Chấn1,0

H. Văn Chấn (ODT)

STTTên đường (Vị trí 1)Hệ số điều chỉnh giá đất
1.11Đoạn tiếp theo đến Trạm thu tiền điện Sơn Thịnh (Đối diện Viện kiểm sát)1,0
1.12Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Trần Hữu Thanh (Nhung)1,0
1.13Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Thị trấn Sơn Thịnh (Giáp xã Nghĩa Lộ, thị xã Nghĩa Lộ)1,0
2Trục đường nội thị Khu Trung Tâm
2.1Trục đường B (Đoạn từ cổng chào TDP Sơn Long đến đường đi xã Suối Giàng)1,0
2.2Đường từ cổng chào TDP Sơn Long đến đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng ( TDP Văn Thi 4)1,0
2.4Đường nội bộ (Khu đấu giá TDP Sơn Long)1,0
2.5Đường nhánh 1,2,3,4,5,61,0
2.6Trục đường C1,0
2.7Đường Nhánh 7 (đoạn từ đất nhà ông Trần Văn Bình đến hết hết ranh giới đất ông Lò Văn Xiên)1,0
2.8Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào TDP Phiêng 11,0
2.9Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Long đến giáp suối Nhi (TDP Sơn Long)1,0
2.10Đường Bờ Kè ( từ nhà ông Đinh Văn Kứu đến hết ranh giới đất bà Lò Thị Uồn)1,0
3Khu Hồng Sơn
3.1Đường Nhánh 91,0
3.2Đoạn đầu đường rẽ QL 32 đến hết ranh giới đất Bảo hiểm xã hội huyện (nhánh 10-11)1,0
3.3Trục đường C1,0
3.4Trục đường D-D nhánh 9-111,0
3.5Đoạn từ Trung tâm y tế huyện Văn Chấn đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thắng ( TDP Suối Khoáng)1,0
3.6Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Sa Văn Huân đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm1,0
3.7Các tuyến đường bê tông nội bộ tổ dân phố Suối Khoáng1,0
3.8Đường nội bộ (Khu đấu giá TDP Hồng Sơn)1,0
4Khu Đồng Ban
4.1Đường nội bộ (Khu đấu giá TDP Đồng Ban)1,0
4.2Đoạn từ QL 32 đi Đồng Ban đến cầu treo đi Thác Hoa 31,0
4.3Đường Trục tổ dân phố Đồng Ban (Từ đất Đào Ngọc Đoan đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến)1,0
5Khu Thác Hoa
5.1Đoạn từ cầu Nậm Bung đến hết ranh giới đất ông Cao Đăng Bằng (Liên)1,0
5.2Đoạn từ ngã tư đến giáp suối Nhi (Cầu treo đi Đồng Ban)1,0
5.3Đoạn từ ngã tư đến hết ranh giới đất ông Phạm Văn Hùng (TDP Thác Hoa 3)1,0
5.4Đoạn từ rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 đến hết ranh giới đất bà Vũ Thị Thuận (TDP Thác Hoa 3)1,0
5.5Trục đường tổ dân phố Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ)1,0
5.6Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (TDP Thác Hoa)1,0
5.7Các đoạn đường trong tổ dân phố An Thịnh1,0

H. Văn Chấn (ODT)

STTTên đường (Vị trí 1)Hệ số điều chỉnh giá đất
6Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng
6.1Đoạn từ QL 32 đến đầu trục đường B (hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý)1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Hà Thế1,0
6.3Đoạn tiếp theo đến cầu trắng Văn Thi III1,0
6.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn1,0
6.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Sơn Thịnh1,0
7Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIITHỊ TRẦN NÔNG TRƯỜNG LIÊN SƠN
1Trục đường QL 32
1.1Đoạn từ giáp ranh xã Sơn Lương đến hết ranh giới đất ông Dương (Hoa) Tổ 11,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xôm (My) Tổ 11,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn (Hương) Tổ 21,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cường (Hà) Tổ 21,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hiến (Sâm) (Cầu Cài) Tổ 51,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng bà Dung (Tấn) Tổ 61,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Phương) Tổ 6 (Giáp Nghĩa Địa)1,0
2Các đoạn đường trục chính
2.1Đoạn từ giáp QL 32 đến hết ranh giới đất bà Chiến (Chiến) Tổ 31,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dũng (Hiền) Tổ 41,0
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ (Tổ 4 Bản Bon)1,0
2.4Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà thờ, nhà ông Biên Lương, nhà ông Đại Giống) đi hết tổ 7 đến đoạn rẽ QL32 (Nhà bà Ái Cuông) Tổ 61,0
2.5Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà ông Vinh Xuân) đến đất nhà ông Võ Trình Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)1,0
2.6Đoạn rẽ từ QL 32 (Nhà bà Phạm Thị Liên) đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Ngọc Sơn Tổ 6 (Giáp ranh giới xã Sơn A - thị xã Nghĩa Lộ)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Chấn (ODT)

B. ĐẤT Ở NÔNG THÔN

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ TÂN THỊNH
1Trục đường QL 37 (Yên Bái - Nghĩa Lộ)
1.1Đoạn từ giáp ranh giới xã Hưng Khánh (huyện Trấn Yên) đến hết ranh giới đất bà Hà Hoàng Ngân1,0
1.2Đoạn từ ranh giới nhà ông Đinh Trọng Phụ đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Thìn1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến lối rẽ lên nhà ông Khánh1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đường vào Khe Ma1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Lâm trường Ngòi Lao1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Xuyên (Tiến)1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cát Thịnh1,0
2Trục đường tỉnh lộ 172
2.1Đoạn từ ngã ba Mỹ (giáp QL 37) đến hết ranh giới đất phòng khám đa khoa Tân Thịnh1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tuyên Thương1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bảy1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (Giáp Đại Lịch)1,0
2.5Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Bàn).1,0
3Trục đường Tân Thịnh - Chấn Thịnh
3.1Đoạn từ ngã ba (giao nhau với đường Tỉnh lộ 172) đến hết ranh giới đất bà Thanh1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Chấn Thịnh)1,0
4Đường trục chính xã Tân Thịnh
4.1Đoạn từ chân dốc Mỹ đến hết ranh giới đất ông Hoàng Nhân Thành1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Tân Thịnh (giáp TTNT Trần Phú)1,0
4.3Đoạn từ cầu treo (giáp TTNT Trần Phú) đến cầu Thôn 101,0
4.4Đoạn từ hội trường thôn 12 đến hết ranh giới đất xã Tân Thịnh (giáp xã Cát Thịnh)1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIXÃ ĐẠI LỊCH
1Trục đường Tỉnh lộ 173 (Đại Lịch - Chấn Thịnh)
1.1Từ Km00+00 đến hết ranh giới đất ông Huân Thắm1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hữu1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn cây đa1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn ông Đỗ1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Chấn Thịnh1,0
1.6Đường nội bộ chợ xã (Khu đấu giá thôn Thanh Tú)1,0
2Trục đường Tỉnh lộ 172 (Đại Lịch - Tân Thịnh)
2.1Từ ranh giới xã Việt Hồng đến cầu Đèo Cuồng1,0

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Toan1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến cầu Thanh Bồng1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất bà Hào Thành1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Khe Duyên1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến đường đi Khe Mơ1,0
2.7Đoạn tiếp theo đến đường rẽ thôn 101,0
2.8Đoạn tiếp theo đến cầu Suối Kè1,0
2.9Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Mỹ1,0
2.10Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Bảy Mẫu1,0
2.11Đoạn tiếp theo đến địa giới xã Tân Thịnh1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIXÃ CHẤN THỊNH
1Trục đường Đại Lịch - Minh An (Tỉnh Lộ 173)
1.1Đoạn giáp xã Đại Lịch đến hết ranh giới đất ông Thắng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hùng1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Long1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Tuấn1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Xuân1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Linh1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Nhâm1,0
1.10Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Yến1,0
1.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Mơ (giáp xã Bình Thuận)1,0
2Trục đường Chấn Thịnh - Mỹ (Đoạn tiếp giáp đường Đại Lịch - Minh An đến hết ranh giới đất xã Chấn Thịnh (giáp ranh xã Tân Thịnh))1,0
3Trục đường nội bộ liên khu vực
3.1Đoạn từ nhà ông Khải đến hết ranh giới đất bà Hợp1,0
3.2Đoạn tiếp giáp ngã ba đường Đại Lịch - Minh An (nhà ông Cầm) đến hết nhà ông Thủy (Hương)1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Lộc (Hiệp) (đoạn qua khu trung tâm chợ Chùa)1,0
3.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tâm (Lý)1,0
3,5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Cư1,0
3,6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Ứng1,0
3,7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Uông1,0
3,8Đoạn tiếp theo hết ranh giới xã Chấn Thịnh1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
IVXÃ BÌNH THUẬN
1Trục đường Tỉnh lộ 1/3

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.1Đoạn từ giáp xã Nghĩa Tâm( Cầu trắng Khe 10) đến hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Tiên.1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Mười1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Kim Dũng1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vũ Văn Thường.1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Hà Ngọc Lâm1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Đỗ Quang Mơ1,0
2Tuyến đường liên thôn
2.1Đoạn từ Bưu điện Văn hóa xã đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Xuân (thôn Chiềng)1,0
2.2Đoạn từ nhà ông Hoàng Kim Hóa thôn Quần đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Thịnh1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
VXÃ NGHĨA TÂM
1Trục đường Tỉnh lộ 173
1.1Đoạn từ hết đất nhà ông Vũ (giáp ranh xã Minh An) đi xã Bình Thuận đến hết đường rẽ vào trường mầm non xã Nghĩa Tâm.1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cổng trường tiểu học Nghĩa Tâm B1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba Nghĩa Hùng1,0
1.4Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đến hội trường thôn 141,0
1.5Đoạn tiếp theo đến xã Bình Thuận1,0
2Trục đường liên xã Nghĩa Tâm - Minh An
2.1Đoạn từ ngã ba Nghĩa Hùng đi TTNT Trần Phú đến cổng nhà ông Nghị thôn Nghĩa Hùng 131,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Minh An1,0
3Tuyến liên thôn
3.1Đoạn từ ngã ba chợ Thọ (đi xã Trung Sơn, tỉnh Phú Thọ) đến đầu cầu Thọ1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến cổng trường cấp II1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hùng (Hòa)1,0
3.4Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân dốc Diêm1,0
3.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Trung Sơn - Phú Thọ1,0
3.6Đoạn từ ngã ba chân dốc Diêm đến hết đất thôn Hải Tâm1,0
3.7Đoạn từ nhà ông Truy Phèn đến cầu thôn Tỉnh Luật1,0
3.8Đoạn từ ngã ba thôn Duyên Đồng đi Quốc lộ 32 đến giáp ranh xã Minh An1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIXÃ MINH AN
1Trục đường QL 32 A
1.1Đoạn từ cầu Minh An đến ranh giới đất nghĩa trang nhân dân thôn Tân An1,0

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tân An1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Mòn1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất của xã (giáp ranh giới huyện Tân Sơn, Phú Thọ)1,0
2Trục đường Tỉnh lộ 173
2.1Đoạn từ cầu Minh An đến hết ranh giới đất ông Hiếu, ông Dương1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)1,0
3Đường Trần Phú - Nghĩa Tâm
3.1Đoạn từ nhà ông Đậu đến ranh giới đất nhà ông Hiệp1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất máy chè1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Nghĩa Tâm)1,0
4Trục đường liên thôn
4.1Đoạn từ Đường tỉnh lộ 173 đến hết địa phận xã Minh An (giáp ranh xã Thượng Bằng La)1,0
4.2Đoạn từ nhà ông Thúy đến ngã ba đường (nhà máy chè)1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIXÃ THƯỢNG BẰNG LA
1Trục đường QL 32 (Trần Phú - Thanh Sơn tỉnh Phú Thọ) (Đoạn từ Trạm Kiềm lâm (cầu gỗ) đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La (giáp xã Minh An))1,0
2Trục đường QL 37 đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú đến đỉnh đèo Lũng Lô giáp ranh giới tỉnh Sơn La
2.1Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Trần Phú đến hết ranh giới đất Trạm kiềm lâm cầu Gỗ1,0
2.2Đoạn từ cầu Gỗ đến hết ranh giới đất ông Pháp (Lý)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hóa (Thắng)1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bình (Hiên) Thôn Dạ1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Thượng Bằng La1,0
3Đoạn từ chợ vào UBND xã Thượng Bằng La1,0
4Đoạn từ chợ vào trường trung học cơ sở Thượng Bằng La1,0
5Đoạn từ trường Trung học cơ sở Thượng Bằng La đến hết ranh giới đất ông Cương thôn Cướm1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIIXÃ CÁT THỊNH
1Trục đường QL 32

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.1Đoạn từ ranh giới đất ông Sứ phía đối diện ranh giới đất ông Quý đến hết ranh giới đất ông Sơn (Nga) phía đối diện ranh giới đất ông Thủ1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nghĩa (Na) (Giáp cống thoát nước) phía đối diện ranh giới đất ông Cường Vân1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hải (Lụa) phía đối diện ranh giới đất ông Sự (Anh)1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất đất ông Sơn Quy (giáp cống thoát nước)1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Phụng1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vấn1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Bút1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dũng1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến giáp địa giới xã Suối Bu1,0
2Trục đường QL 37
2.1Đoạn từ giáp xã Tân Thịnh đến hết ranh giới đất ông Thái, phía đối diện đất ông Thoan (giáp cầu Ngòi Dịa)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất Điểm trường Mầm non khu Khe Dịa, phía đối diện hết ranh giới đất ông Thịnh1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Huy (giáp cống thoát nước)1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hào1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Sứ1,0
2.6Đoạn từ Ngã Ba (Bưu điện) và phía đối diện (từ ranh giới nhà bà Mai) đến Đập tràn (cầu Ngòi Phà) giáp địa giới TTNT Trần Phú1,0
2.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dân - Nụ1,0
2.8Đoạn từ đất bà Tuyết đến qua cầu Ngòi Lao (hết ranh giới đất ông Tráng)1,0
2.9Đoạn từ giáp đất bà Viễn (TTNT Trần Phú) đến hết ranh giới đất ông Bình (xã Cát Thịnh)1,0
2.10Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Được đến hết ranh giới đất ông Hiệp (Quốc lộ 37 cũ) (nắn tuyến)1,0
3Đường nội bộ Khu chợ Ngã Ba (Đất đấu giá)1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
IXXÃ ĐỒNG KHÊ
1Trục đường Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Sơn Thịnh đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Hoa1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện hết ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc1,0

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Lương1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Tên, phía đối diện hết ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Đồng Khê1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
3Tuyến đường liên xã, đoạn từ QL 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần đến hết ranh giới đất xã (giáp xã Suối Bu)1,0
4Tuyến đường liên thôn, đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc xung) đến cầu treo Suối Đao1,0
XXÃ SƠN LƯƠNG
1Trục đường Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ giáp ranh giới TTNT Liên Sơn đến hết ranh giới đất ông Báu (bản Giồng)1,0
1.2Đoạn tiếp theo từ nhà ông Báu đến hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành1,0
2Đường liên thôn
2.1Đoạn từ QL 32 (nhà ông Báu) rẽ đi bản Mười đến hết ranh giới đất bà Chiến1,0
2.2Đoạn từ QL 32 (nhà ông Thủy) rẽ đi hết ranh giới đất giáp xã Nậm Lành1,0
2.3Đoạn từ QL 32 (từ nhà ông Sa Văn Hòa) đến đầu cầu Sơn Lương (đi thủy điện Văn Chấn)1,0
2.4Đoạn rẽ từ bản Lầm (cổng trào) đến đầu cầu Nà La1,0
2.5Đoạn từ đầu cầu Nà La đến Trụ sở xã Sơn Lương1,0
2.6Đoạn từ Trụ sở xã Sơn Lương đến nhà ông Hưng đường rẽ đi Thuỷ điện Văn Chấn1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXÃ GIA HỘI
1Trục đường QL 32
1.1Đoạn giáp ranh xã Nậm Lành (đầu thôn Bản Van) đến hết ranh giới đất Cửa hàng xăng dầu Đắc Thiên 21,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường nối IC 151,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất bà Đàm Thị Thoa1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Nậm Búng1,0
2Đoạn đường từ QL 32 đến giáp ranh giới thôn Thượng Sơn, xã Phong Dụ Thượng huyện Văn Yên (đường đi thủy điện Ngòi Hút 1)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIXÃ NẬM BÚNG
1Trục đường QL 32

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.1Đoạn từ giáp xã Gia Hội (đầu thôn Nậm Cườm) đến hết ranh giới đất ông Vinh1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến nhà phố cập thôn 51,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Quang Thuận1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tường Nguyên1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết đường vào đồi xe Tăng1,0
1,6Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Nậm Búng1,0
1,7Đoạn tiếp theo đến hết đường vào mỏ 3 Hà Quang thôn Nậm Châu1,0
1,8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Triệu Y Đắc1,0
1,9Đoạn còn lại của Quốc Lộ 321,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIIXÃ TÚ LỆ
1Trục đường Quốc lộ 32
1.1Đoạn từ giáp ranh giới huyện Mù Cang Chải đến cầu trắng Huổi Sán1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hoàng Văn Hưng1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà Văn Đàm1,0
1.4Đoạn tiếp đến hết cống Huổi Lăng (đoạn qua khu trung tâm xã)1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nghĩa trang Trung Quốc (đoạn qua khu vườn ươm)1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Hà văn Chiến1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Nậm Búng1,0
2Đường liên xã đi vào xã Nậm Có
2.1Đoạn từ trung tâm xã Tú Lệ đến giáp suối (Nậm Lùng)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Khải (Bản Phạ)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất xã Tú Lệ (giáp xã Nậm Có, huyện Mù Cang Chải)1,0
3Đường liên thôn
3.1Đoạn từ đường rẽ QL32 vào thôn Nước Nóng đến hết ranh giới đất Ông Hoàng Văn Nẹ1,0
4,1Đoạn từ đường rẽ QL32 lên thôn Pom Ban đến ngã ba rẽ Khau Thán1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIVXÃ NẬM LÀNH
1Đoạn từ giáp địa giới hành chính xã Sơn Lương ngã ba đi khu Tặc Tè trên1,0
2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất đất nhà ông Lý Văn Ngân1,0
3Đoạn tiếp theo cầu treo Sòng Pành1,0
4Đoạn từ km 16 QL 32 đến giáp xã Gia Hội1,0
5Đoạn từ giáp xã Nghĩa Phúc (TX Nghĩa Lộ) đến ngã ba thôn Nậm Tộc1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVXÃ NẬM MƯỜI

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đoạn giáp xã Sơn Lương đến ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô1,0
2Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp thôn Ngã Ba, xã Sùng Đô)1,0
3Đoạn từ ngã ba rẽ đi xã Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Bàn Phúc Xuân1,0
4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dương1,0
5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Trường Phổ thông Dân tộc Bán trú trung học cơ sở Nậm Mười1,0
6Đoạn tiếp theo đến ngã ba (nhà ông Lâm) rẽ đi thôn Nậm Biểu, Giàng Pằng1,0
7Đoạn từ nhà bà Tám đến ngã ba (nhà ông Lịch) rẽ đi thôn Làng Cò, Liên Sưu1,0
8Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học Làng Cò1,0
9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Đặng Phúc Định1,0
10Đoạn tiếp theo đến hết địa phận xã Nậm Mười (giáp xã Phong Dụ Thượng, huyện Văn Yên)1,0
11Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIXÃ SÙNG ĐÔ
1Đoạn từ giáp xã Nậm Mười đến hết ranh giới đất Trường TH&THCS xã Sùng Đô1,0
2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lứ1,0
3Đoạn từ Ủy ban nhân dân xã Sùng Đô đến hết ranh giới đất ông Cừ A Cáng1,0
4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Giàng A Lồng (Tủa) thôn Ngã Hai1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIIXÃ SUỐI QUYỀN
1Trục đường liên xã Phù Nham - xã Suối Quyền
1.1Đoạn từ ranh giới giáp xã Phù Nham, thị xã Nghĩa Lộ đến ngã ba đường (thôn Suối Bắc).1,0
1.2Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) rẽ đi thôn Suối Quyền đến Đường Tỉnh lộ 1751,0
1.3Đoạn từ ngã ba đường (thôn Suối Bắc) đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa thôn Suối Bắc1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất Nhà văn hóa (Thôn Suối Bó)1,0
2Trục Đường Tỉnh lộ 175 (tuyến nối Nghĩa Lộ với cao tốc Nội Bài – Lào Cai (IC 14) qua xã Suối Quyền)
2.1Đoạn từ ranh giới xã giáp đất TTNT Liên Sơn đến hết đất ông Đào Văn Tâm (khu vòng Phung)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến Miếu thờ (cổng Trời)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp xã An Lương1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIIIXÃ SUỐI GIÀNG
1Tuyến Sơn Thịnh - Suối Giàng

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.1Đoạn từ giáp thị trấn Sơn Thịnh - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Quyền1,0
1.2Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Quyền đến giáp đất nhà ông Vàng Xáy Sùng1,0
1.3Đoạn từ đất nhà ông Vàng Xáy Sùng đến nhà hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng1,0
2Các tuyến trục chính
2.1Đoạn từ đất nhà ông Sồng A Nù đất hết ranh giới đất ông Sồng A Ninh1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Sồng A Mua1,0
2.3Đoạn Từ nhà ông Sùng Mạnh Giàng đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa1,0
2.4Đoạn từ cổng Làng Văn hóa Pang Cáng đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu1,0
2.5Đoạn từ cầu Suối Giàng đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna)1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất nhà ông Vàng A Di1,0
2.7Đoạn từ đất nhà ông Vàng A Khua đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng1,0
2.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu)1,0
2.9Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao đến giáp đất quốc phòng1,0
2.10Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXXÃ SUỐI BU
1Trục đường QL 32
1.1Đoạn giáp địa giới thị trấn Sơn Thịnh đến Cầu Suối Bu1,0
1.2Đoạn từ giáp ranh thôn Bản Hốc, xã Đồng Khê đến hết ranh giới xã Suối Bu, giáp xã Cát Thịnh1,0
2Các đoạn đường trục chính
2.1Đoạn từ giáp thôn Bản Hốc (Đồng Khê) đến hết ranh giới đất ông Hàng A Sử thuộc thôn Ba Cầu1,0
2.2Đoạn từ Cổng Làng Văn hóa thôn Bu Thấp đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu thuộc thôn Bu Cao1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXXÃ NGHĨA SƠN
1Trục đường bê tông từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc (Thị xã Nghĩa Lộ) đến hết bản Noong Khoang 1
1.1Đoạn từ giáp ranh xã Nghĩa Phúc đến hết ranh giới đất nhà ông Chàng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất trường TH-THCS Nghĩa Sơn1,0
1.3Đoạn từ nhà ông Chàng đến hết ranh giới đất đất nhà ông Lò Văn Liệng1,0
1.4Đoạn từ nhà ông Chàng đến hết ranh giới đất đất nhà ông Vi Văn Thìn (hướng đi Bản Lọng)1,0
1.5Đoạn từ nhà ông Lường Văn Xuân đến hết ranh giới xã (giáp ranh phường Pú Trạng) (hướng đi bãi rác)1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Chấn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
XXIXÃ AN LƯƠNG
1Đoạn từ giáp ranh xã Suối Quyền đến hết ranh giới đất ông Quyết1,0
2Đoạn tiếp theo từ nhà ông Quyết đến gốc Khe Mạ1,0
3Đoạn tiếp theo từ gốc Khe Mạ đi đến hết ranh giới đất ông Sơ1,0
4Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đến hết ranh giới đất đất nhà ông Nam1,0
5Đoạn tiếp theo từ nhà ông Sơ đi đến ngã ba Sài Lương1,0
6Đoạn từ gốc khe Mạ đến trường tiểu học An Lương1,0
7Đoạn từ nhà ông Quyết đến nhà ông Minh1,0
8Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến hết ranh giới đất ông Tỉnh1,0
9Đoạn tiếp theo từ nhà ông Minh đến trường tiểu học An Lương1,0
10Đoạn từ nhà ông Các đến giáp ranh xã Mỏ Vàng1,0
11Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Chấn (ONT)

THỦ SỞ CỘ 06: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN VĂN YÊN

(Đoàn tiếp theo Quyết định số 84/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ (ĐÔ THỊ LOẠI V)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
THỊ TRẤN MẬU A
1Đường Lý Thường Kiệt
1.1Đoạn từ cầu A đến đường rẽ Hồng Hà1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Huyện đội cũ1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến hết cổng trường THCS thị trấn Mậu A1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ngõ 1821,0
1.5Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nghĩa trang Liệt sỹ1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến ngã tư Công an1,1
1.7Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Huyện ủy1,05
1.8Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu Điện1,0
2Đường Trần Hưng Đạo
2.1Đoạn từ Ngã tư Bưu Điện đến ngõ 221,0
2.2Đoạn tiếp theo đến ngõ 341,0
2.3Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông Tùng1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dung1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Chi nhánh điện Văn Yên1,1
2.6Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới cửa hàng xăng dầu số 111,0
2.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức1,0
2.8Đoạn tiếp theo đến đường Ngang1,1
2.9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Dũng1,1
2.10Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Yên Thái1,0
3Đường Lương Thế Vinh (Đoạn từ đường rẽ Lô Đá đi Huyện đội (cũ))1,0
4Đường Tuệ Tĩnh
4.1Đoạn từ ngã tư công an đến hết ranh giới nhà bà Phượng1,1
4.2Đoạn tiếp theo đến Trung tâm dịch vụ nông nghiệp Văn Yên1,1
4.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Công ty Việt Trinh1,1
4.4Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Lô Đá1,1
4.5Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A1,1
4.6Đoạn tiếp theo đến ngõ 2281,0
4.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bệnh viện huyện1,0
4.8Đoạn tiếp theo đến Bến phà cũ1,0
5Đường Hoàng Hoa Thám
5.1Đoạn từ bến xe khách đến hết ranh giới nhà ông Cầm1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tiến1,0
5.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà thờ1,0
5.4Đoạn tiếp theo đến đường Lý Thường Kiệt1,0
6Đường Xưởng cơ khí đường sắt đi đường Thanh Niên (Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường Thanh Niên )1,0
7Đường Lý Tự Trọng
7.1Đoạn từ Ngã tư Công an đến ngã tư đường sắt1,0

H. Văn Yên (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
7.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Doanh1,1
7.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Thìn1,0
7.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Bằng1,0
7.5Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Hà Chương1,1
7.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Quang1,0
7.7Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Ngòi A1,1
8Đường Ngõ Gia Tự (Đoạn từ Công ty Việt Trinh đi Thi hành án)1,1
9Đường Trần Quốc Toàn
9.1Đoạn từ ga Mậu A đến giáp ranh giới nhà ông Phúc1,1
9.2Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Bưu Điện1,1
9.3Đoạn ngã tư Bưu Điện đến cổng nhà bà Minh1,1
9.4Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Võ Thị Sáu1,1
9.5Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Trường Nội trú1,0
9.6Đoạn tiếp theo đến ngõ 881,0
9.7Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đường Nguyễn Du1,0
9.8Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà1,0
10Đường Võ Thị Sáu
10.1Đoạn từ ngã ba đường Trần Quốc Toàn đến giáp ranh giới nhà ông Minh1,1
10.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ cổng Trường Võ Thị Sáu1,0
10.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Nhà văn hoá thôn1,1
10.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Trinh1,0
10.5Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà1,0
11Đường Thanh Niên
11.1Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến đường rẽ Sân vận động1,1
11.2Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường Trần Quốc Toàn1,1
11.3Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường trục T31,1
11.4Đoạn tiếp theo đến đường Trần Huy Liệu1,1
Đường trong khu dân cư đường Thanh Niên
11.5Đường trục T1 (Đoạn từ Đường Trần Quốc Toàn đến ngã tư đường trục T3)1,0
11.6Đường trục T1 (Đoạn từ ngã tư đường trục T3 đến đường Trần Huy Liệu)1,0
11.7Đường trục T21,0
12Đường Gốc Sổ
12.1Đoạn từ H44 đến đường rẽ nhà máy nước1,0
12.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường rẽ Gốc sổ cũ1,1
12.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất bà Tơ1,1
12.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Bản1,0
12.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà bà Hiền (Ngã tư đường sắt)1,0
13Đường Ga Nhâm
13.1Đoạn từ Ngã tư đường sắt đến giáp ranh giới ga Mậu A1,0
13.2Đoạn tiếp theo đến cổng Lương thực cũ1,0
13.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiến (ông Quy)1,0
13.4Đoạn tiếp theo đến đường sắt (rẽ chè 2)1,0
13.5Đoạn tiếp theo đến ngã tư Lâm trường1,0

H. Văn Yên (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
14Đường Lê Hồng Phong
14.1Đoạn từ Kho bạc đến ngõ 251,1
14.2Đoạn tiếp theo đến hết cổng Thi hành án1,1
14.3Đoạn tiếp theo đến Ngõ 691,1
14.4Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà1,0
15Đường Chu Văn An
15.1Đoạn từ ngã tư Thư viện đến trường Chu Văn An1,1
15.2Đoạn tiếp theo đến đường Thanh Niên1,0
16Đường Trần Phú
16.1Đoạn từ ngã tư Thư viện đến hết ranh giới Huyện uỷ1,0
16.2Đoạn tiếp theo đến đường ngõ 691,0
16.3Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà1,0
17Đường Hồng Hà
17.1Đoạn từ ngã ba đường Lý Thường Kiệt đến giáp ranh giới nhà Văn hoá1,1
17.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới ranh giới đất ông Nam (Tôn Hoa Sen)1,0
17.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thông1,0
17.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Ngọc1,1
17.5Đoạn tiếp theo đến ngã 5 cầu Mậu A1,1
17.6Đoạn tiếp theo đến Ngã tư Trại Cá (rẽ đường Lê Hồng Phong)1,0
17.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới công an huyện Văn Yên1,0
17.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Khánh1,0
17.9Đoạn tiếp theo đến Xưởng Chè1,0
17.10Đoạn tiếp theo đến đường Yên Bái - Khe Sang1,0
18Đường Triệu Tài Lộc (Đoạn từ nhà ông Ký đến đường Kim Đồng)1,0
19Đường Nguyễn Du
19.1Đoạn từ nhà ông Giang đến hết ranh giới nhà ông Thính1,1
19.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hiu1,0
20Đường Làng Minh đến Ga Mậu A (Đoạn từ ông Thủy đến ga Mậu A)1,1
21Đường Quyết Tiến
21.1Đoạn từ đường sắt Lâm trường đến hết ranh giới nhà ông Bút1,1
21.2Đoạn tiếp theo đến giáp đường Hà Chương1,1
22Đường Bùi Thị Xuân (Đoạn từ nhà ông Toàn đến ranh giới nhà ông Thiện)1,0
23Đường Kim Đồng
23.1Đoạn từ Ngã 4 Lâm trường đến ranh giới nhà ông Thử1,1
23.2Đoạn tiếp theo đến đường Triệu Tài Lộc1,0
23.3Đoạn tiếp theo đến đường Hồng Hà1,0
24Đường Trần Huy Liệu
24.1Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến ranh giới nhà ông Tuý1,0
24.2Đoạn tiếp theo đến đường Ga Nhâm1,0
25Đường Khu phố 2
25.1Đoạn từ đường Ngô Gia Tự đến đường rẽ ra Trạm Khuyến nông1,0
25.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Soạn1,0
25.3Các đường ngang còn lại trong khu1,0
26Đường Tổ 5 đi Tổ 6 khu phố 2

H. Văn Yên (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
26.1Đoạn từ đường Lê Hồng Phong đến hết ranh giới nhà bà Miện1,1
26.2Đoạn tiếp theo đến đường Trần Phú1,0
26.3Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Bằng1,1
27Đường thôn Đồng Bưởi
27.1Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến ranh giới nhà ông Đán1,0
27.2Đoạn tiếp theo đến đường Lý Tự Trọng1,0
28Đường Hà Chương
28.1Đoạn từ đường Lý Tự Trọng đến hết ranh giới đất ông Thắng1,0
28.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới đất ông Hóa1,0
28.3Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ đi Lâm Trường1,0
28.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Chiêm1,0
28.5Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ phần trì1,0
28.6Đoạn tiếp theo đến đường Trần Hưng Đạo1,1
29Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Yên (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ LÂM GIANG
1Đường An Bình - Lâm Giang
1.1Đoạn từ Khe Xê đến đường ngang ga Lâm Giang1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến Cầu Cài1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến đất đền Phúc Linh1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Tư Linh1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Nghĩa trang thôn Vĩnh Lâm1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi thôn Trục Ngoài1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hoá thôn Bãi Khay1,1
1.8Đoạn tiếp theo vào Hồ thôn Ngũ Lâm1,1
1.9Đoạn tiếp theo đến ngầm Ngòi Khay1,1
1.10Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nghĩa trang thôn Hợp Lâm1,0
2Đường vào ga Lang Khay (Đoạn từ ngã ba ngầm Trần đến ga Lang Khay và khu chợ)1,0
3Đường đến trung tâm xã
3.1Từ đường Ngang đến hết ranh giới khu tái định cư thôn Hợp Lâm1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến xã Lang Thíp1,0
4Đường liên thôn
4.1Đoạn các thôn Thọ Lâm; Phú Lâm; Phúc Linh; Vĩnh Lâm; Bãi Khay; Trục Trong; Trục Ngoài; Khe Bút; Ngũ Lâm; Hợp Lâm; Khay Đạo, Ngòi Cài1,0
4.2Các tuyến đường khác còn lại1,1
IIXÃ AN BÌNH
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ Barie đến hết ranh giới cây xăng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phượng Hợi1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cầu Cà Lồ1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Trái Hút1,1
2Đường An Bình - Lâm Giang
2.1Đoạn từ cầu Trái Hút đến cổng trường cấp II An Bình1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến đường ngang (ông Hương)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Trung Tâm1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Trỏ1,1
2.5Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Việt1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã An Bình1,0
3Đường liên thôn
3.1Đoạn từ cổng nhà ông Hiến đến barie dưới1,0
3.2Đoạn từ Trường TH&THCS đến Ngầm Chui (thôn Trung Tâm)1,0
3.3Đoạn từ Ngầm Chui đến hết xóm Cầu Cao (thôn Trung Tâm)1,0
3.4Đoạn từ nhà ô Hà đến nhà ô Luyến (thôn Trung Tâm)1,0
3.5Đoạn từ nhà ông Tấn Hiến đến nhà Văn Hoá Hoa Nam cũ (Thôn Trung Tâm)1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIXÃ ĐÔNG CUỒNG
1Đường Yên Bái - Khe Sang (Đoạn từ cầu Khai đến cây xăng )1,0

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2Đường Yên Bái - Khe Sang
2.1Đoạn từ cây xăng đến giáp đất nhà ông Khanh Bắc1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Hoan Son1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Dũng Viễn1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến Cầu Lẫm1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến đường ngang An Bình1,0
3Đường vào đền Đông Cuông
3.1Ngã ba cầu 10 đến ranh giới nhà ông Tiến Thơm1,1
3.2Đoạn tiếp theo đến cổng đền Đông Cuông1,0
4Đường Đông Cuông - Quang Minh
4.1Đoạn từ ngã ba đường ngang đến ranh giới nhà ông Tuyến1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới Quang Minh1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
IVXÃ MẬU ĐÔNG
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ Cầu A đến nhà ông Dần1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn Đoàn Kết1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông Khánh1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Trường1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến Cầu Khai1,0
2Đường Ngòi A - Mậu Đông - Quang Minh
2.1Đoạn từ giáp ranh giới Ngòi A đến ranh giới nhà ông Viên1,2
2.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Sỹ (thôn Ngọn Ngòi)1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Quang Minh1,0
3Các đường liên thôn
3.1Đường liên thôn Cầu Khai, Cầu Vải, Ngọn Ngòi, Đoàn Kết, Cầu Quạch, Cầu A1,2
VXÃ YÊN THÁI
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ giáp ranh giới huyện Trấn Yên đến hết ranh giới nhà ông Hùng Thuận1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Mẫn Khang1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thái Tâm1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hải Thanh1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến Cầu Tây1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến cổng ông Bảo1,1
1.7Đoạn tiếp theo đến đỉnh Dốc Trạng1,0
1.8Đoạn từ dốc 6000 đến cầu Trạng1,1
1.9Đoạn tiếp theo đến dốc Lu1,1
2Đường liên xã Yên Thái- Mậu A
2.1Đoạn ngã ba đường Yên Bái - Khe Sang đến cầu Duy Tu1,1
2.2Đoạn nối tiếp từ cầu Duy Tu đến ao nhà bà Tâm1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Thủy Nguyệt1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà Tý Hường1,1
2.5Đoạn tiếp theo đến hết ngã ba nhà ông Huy1,0
2.6Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Cấp1,1

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.7Đoạn tiếp theo đến giáp xã Ngòi A1,1
2.8Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Cấp đến dốc Lu1,1
3Đường vào đền Trạng (đường Yên Bái- Khe Sang cũ)1,1
4Các đường liên thôn
4.1Đường thôn Gốc Nhội (đoạn từ nhà ông Tư đến nhà ông Luận)1,1
4.2Đường thôn Phố Nhoi (đoạn từ nhà ông Tới đến hết ranh giới nhà ông Phúc)1,1
4.3Đường thôn 3 (đoạn từ nhà ông Bình đến hết ranh giới nhà bà Sinh)1,0
4.4Đường thôn Khe Bồn (đoạn từ nhà ông Thuỷ đến hết ranh giới nhà ông Nhường)1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,1
VIXÃ NGÒI A
1Đường Mậu A - Tân Nguyên
1.1Đoạn giáp ranh giới thị trấn Mậu A đến hết ranh giới nhà ông Bảy1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Toàn1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thanh1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Phái1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Tươi1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chúc1,0
2Đường Yên Thái - Ngòi A - Quang Minh
2.1Đoạn từ Khe Vầu đến đường Mậu A - Tân Nguyên1,0
2.2Đoạn từ ngầm Sơn Bình đến hết ranh giới nhà ông Tuỳnh1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Uỷ ban nhân dân xã Ngòi A cũ1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến đỉnh Dốc Sơn1,1
2.5Đoạn tiếp theo đến Quạch1,1
3Các tuyến đường khác còn lại1,1
VIIXÃ XUÂN ÁI
1Đường Quy Mông - Đông An
1.1Đoạn từ xã Quy Mông đến cầu Vật Dùng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cống khe nhà ông Nghĩa1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hạc1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Cầu1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Việt Đông1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến Ngòi Viễn1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hoàng Yên1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Lành1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến đường rẽ khu tái định cư1,1
1.10Đoạn tiếp theo đến hết ngã tư cống UBND xã1,1
1.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến1,0
1.12Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Yên Hợp1,0
2Đường Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn
2.1Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng đến hết ranh giới nhà ông Hải1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn1,0
3Đường bến đò Hóp đi Viễn Sơn
3.1Từ ranh giới nhà ông Nghiệp đến cầu Xi Măng1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Hoà (Cao)1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trường tiểu học Xuân Ái1,0

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3.4Đoạn tiếp theo đến ngã tư UBND xã1,0
3.5Đoạn tiếp theo đến hết nhà Đội thuế số 21,0
3.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh1,0
3.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp1,0
3.8Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh1,0
4Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến (đoạn từ ranh giới nhà bà Thê đến ngã 3 nhà ông Dương)1,0
5Đường liên thôn
5.1Đoạn từ cổng UBND xã Hoàng Thắng cũ đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)1,0
5.2Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIIXÃ AN THỊNH
1Đường An Thịnh - Đại Sơn
1.1Đoạn đường rẽ Quy Mông - Đông An đến khu Ngoại thương1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Gò Mà thôn Đồng Vật1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Trung Duy1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ranh giới cống đập nhà ông Điều1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến nhà bà Hoà vật tư1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến Cầu Đen1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thôn Yên Thịnh1,1
1.8Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi xã Đại Phác1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Trung1,0
1.10Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hưng1,1
1.11Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đại Sơn1,1
2Đường liên xã (An Thịnh - Yên Phú)
2.1Đoạn ngã ba đi Yên Phú đến hết ranh giới trạm Y tế xã1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Phú1,0
3Đường Quy Mông - Đông An
3.1Đoạn từ giáp xã Yên Hợp đến hết ranh giới nhà ông Đoan1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến đầu cầu Mậu A1,0
3.3Đoạn từ cầu Mậu A đến ngã 3 đi xã Tân Hợp1,0
3.4Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Bục1,0
3.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Túc1,0
3.6Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tân Hợp1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,1
IXXÃ ĐẠI PHÁC
1Đường An Thịnh đi Đại Phác
1.1Đoạn từ cổng nhà ông Nội đến ranh giới nhà ông Quý thôn Tân Thành1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới UBND xã Đại Phác1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng1,0
1.4Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Sinh1,0
2Các đường liên thôn
2.1Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An1,1

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.2Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An1,0
2.3Từ nhà ông Lộc đến Nhà văn hoá thôn Đại Thắng1,0
2.4Từ nhà ông Từ thôn Tân Thành đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điền đến nhà ông Kỳ thôn Tân An1,0
2.5Từ nhà ông Tâm thôn Tân An đi ông Lương thôn Phúc Thành1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXÃ ĐẠI SƠN
1Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng
1.1Đoạn giáp ranh giới xã An Thịnh ranh giới cống Mã Làng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đập Đầu mối Thôn Làng Mới1,0
1.3Đoạn từ Đập đầu mối đến hết ranh giới nhà Sơn Lan thôn Làng Mới1,1
1.4Đoạn từ nhà Sơn Lan đến hết ranh giới nhà ông Điệp Năm1,1
1.5Đoạn từ nhà Điệp Năm đến giáp ranh giới xã Mỏ Vàng1,0
2Đường Đại Sơn - Nà Hầu (Đoạn từ trường THCS Đại Sơn đến nhà ông Lâm (thôn 4)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXÃ CHÂU QUẾ HẠ
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Từ giáp ranh giới Đông An đến Khe Cạn1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới nhà ông Khôi1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến Cầu Sắt1,1
1.4Đoạn tiếp theo hết ranh giới nhà ông Toàn Anh1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Châu Quế Thượng1,1
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXÃ PHONG DỤ HẠ
1Đường Đông An - Phong Dụ
1.1Đoạn từ Khe Quang đến Khe Măng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Tiệp1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Lâm1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến Khe Cơm1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chuyển1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến khe nhà ông Nhượng1,0
2Đường UBND xã Phong Dụ Hạ đi Cầu treo (từ cống UBND xã đến Cầu treo)1,0
3Đường thôn 2 (từ ranh giới nhà ông Chanh đến trạm tiếp sóng)1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,1
XIIIXÃ MỖ VÀNG
1Đường Đại Sơn - Mỏ Vàng - An Lương
1.1Đoạn từ giáp xã Đại Sơn đến cầu bê tông Ngòi Thíp1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Phú1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Tun1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Quý1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Mỏ Vàng1,0
2Các tuyến đường khác còn lại
2.1Đường thôn Giàn Dầu1,0

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIVXÃ CHÂU QUẾ THƯỢNG
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ giáp ranh giới xã Châu Quế Hạ đến suối Ngòi Lầu1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Nam đường cao tốc NB-LC1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cửa hầm phía Bắc đường cao tốc NB-LC1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu sắt thôn Ngòi Lèn1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến suối bàn Tương1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới tỉnh Lào Cai1,0
2Đường tại khu tái định cư của đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai
2.1Đường tái định cư thôn Ngòn Lèn (Từ nhà ông Trung đến nhà ông Nam)1,1
2.2Đường tái định cư thôn Đồng Tâm (Từ nhà ông Mẫn đến nhà ông Thượng)1,0
2.3Đường tái định cư thôn 7 (Từ nhà ông Đến đến cầu Treo)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVXÃ ĐÔNG AN
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ giáp xã Châu Quế Hạ đến hết ranh giới nhà bà Phượng1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Thanh Ngà1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Nhân1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thịnh1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến Cầu Hút, xã An Bình1,1
2Đường Quy Mông - Đông An
2.1Đoạn từ giáp ranh giới Tân Hợp đến hết ranh giới nhà ông Lý1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà ông Quyền1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngòi Hút1,1
3Đường Đông An - Phong Dụ
3.1Đoạn từ ranh giới nhà ông Lý Nga đến hết ranh giới nhà ông Minh Hà1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Bình Châm1,1
3.3Đoạn tiếp theo đến Đèo Bụt1,0
4Đường Đông An - Khe Lép (xã Xuân Tâm)(đoạn từ Ngã 3 khe Quyền đến hết ranh giới nhà ông Hà)1,0
5Đường liên thôn Tam Quan đi Khe Cạn
5.1Đoạn từ Ngã 3 đến hết ranh giới Nhà văn hoá thôn Tam Quan1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ông Dồn1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIXÃ YÊN PHÚ
1Đường An Thịnh - Yên Hợp I
1.1Đoạn từ đỉnh dốc đen đến giáp nhà Chuyên Anh thôn Yên Tiên1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới đất ông Chiến thôn Cảnh Tiên1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới Yên Hợp I1,1
2Đường Yên Phú - Yên Hợp II
2.1Đoạn từ ranh giới nhà ông Thảo đến ranh giới nhà ông Vi1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới Yên Hợp II1,0
3Đường Yên Phú - Viễn Sơn
3.1Đoạn từ nhà ông Nhã đến nhà ông Công1,1

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3.2Từ nhà bà Huyền thôn Trung Tâm đến giáp nhà ông Chiến thôn Yên Sơn1,1
3.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Viễn Sơn1,1
3.4Đường tránh Mỏ đất hiếm1,1
4Các đường liên thôn
4.1Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn1,1
4.2Đoạn từ nhà Sơn Huyền đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,1
XIVXÃ TÂN HỢP
1Đường Quy Mông - Đông An
1.1Đoạn từ giáp ranh giới xã An Thịnh đến cây xăng1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp đường vào khu tái định cư1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến nhà ông Thăng Văn1,0
1.4Đoạn từ nhà văn hóa thôn Khe Dẹt đến cống chui đường Cao tốc1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến ngắn tràn Làng Công1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Đông An1,1
2Đường Tân Hợp - An Thịnh (Đoạn từ ngã ba nhà ông thuần Yến đến hết ranh giới xã Tân Hợp)1,0
3Đường Đông Xuân - Hạnh Phúc (Đoạn từ Cầu treo đến hết thôn Hạnh Phúc)1,0
4Đường Cầu Đạo (đoạn từ Gốc khế đến hết làng Cầu Đạo)1,0
5Đường Khe Hoà (đoạn từ Cầu treo đi bến đò)1,0
6Đường Ghềnh Gai (đoạn từ Cầu Máng đến đền Đức Ông)1,0
7Đường đi thôn Ghềnh Gai (đoạn từ nhà ông Bình đến hết thôn Ghềnh Gai)1,0
8Đường vào khu Tái định cư (Đoạn từ giáp đường Quy Mông - Đông An đến Nhà văn hóa thôn Gốc Gạo)1,0
9Đường chợ Tân hợp
9.1Đoạn từ nhà ông Khỏe đến nhà ông Tâm1,0
9.2Đoạn tiếp theo đến ngầm Trần1,0
10Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIVXÃ LANG THÍP
1Đường Lâm Giang - Lang Thíp cũ
1.1Đoạn từ giáp Lâm Giang đến cống bờ kè1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp cây xăng Lang Thíp1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến mương đầu bãi ghi1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cống Hồ trung tâm1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến tràn Ngòi Thíp1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến km 231 (đường sắt)1,1
2Đường Lâm Giang - Lang Thíp (Từ giáp xã Lâm Giang đến ngã ba cầu Tân Lập)1,1
3Đường liên thôn
3.1Đoạn từ nhà ông Phong đến ranh giới nhà ông Khanh (Thôn Tiền Phong)1,1
3.2Đoạn từ ngã năm bản tin đi thôn Liên Kết đến trường Mầm non thôn Nghĩa Dũng1,1
3.3Đoạn từ nhà bà Thảo thôn Liên Kết đến Tràn Mỏ Đá1,1
3.4Đoạn khu nhà ga Lang Thíp (Từ nhà ông Mạnh đến nhà ông Thăng) áp dụng cho cả hai bên đường sắt)1,1
4Các tuyến đường khác còn lại1,1
XIXXÃ QUANG MINH

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đường Trung tâm xã
1.1Đoạn từ nhà ông Huy đến hết ranh giới UBND xã Quang Minh1,1
1.2Đoạn từ UBND đến hết ranh giới nhà ông Phùng Văn Thi (Khe Ván)1,1
1.3Đoạn từ cầu Bê tông thôn Khe Tăng đến ngã 3 nhà ông Minh (Nam)1,0
1.4Đoạn từ Ngã 3 nhà ông Thành (Cao) đến nhà ông Điền (Cục)1,0
2Đường Trung tâm xã đi thôn Minh Khai
2.1Đoạn từ nhà ông Điền Cục đến ngã 3 nhà Tham Hồng (thôn Minh Khai)1,0
2.2Đoạn từ ngã 3 Tham Hồng đến hết ranh giới xã Quang Minh1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến nhà Văn Hóa thôn 6 cũ1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXXÃ VIÊN SƠN
1Đường Yên Phú - Viễn Sơn
1.1Đoạn từ giáp ranh giới xã Yên Phú đến đầu đường rõ vào nhà máy Quế1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến trường Mầm non xã Viễn Sơn1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Xuân Ái1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIXÃ XUÂN TÂM
1Đường liên xã Dụ Hạ - Xuân Tâm
1.1Đoạn từ cống UBND xã đến hết ranh giới nhà ông Ú1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trạm Y tế xã Xuân Tâm1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Chiêu thôn Khe Chung1,1
2Đường Đông An - Phong Dụ
2.1Đoạn từ xã Đông An đến hết ranh giới nhà Bà Hiền1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thủy1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Phong Dụ Hạ1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIIXÃ PHONG DỤ THƯỢNG
1Đường Đông An - Gia Hội, đoạn từ cống Khe Kê (To) đến cầu Khe Tầm (To)1,1
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIIIXÃ NÀ HẬU
1Đường Đại Sơn - Nà Hầu (Đoạn từ nhà ông Ly Seo Sử đến UBND xã)1,0
2Đoạn từ UBND xã đến nhà Văn Hóa thôn Bản Tát1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIVXÃ YÊN HỢP
1Đường Quy Mông - Đông An
1.1Đoạn giáp Xuân Ái đến hết ranh giới nhà ông Tính1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hà1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thân1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hán1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà bà Tin1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Như1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Dũng1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ông Khang1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến giáp xã An Thịnh1,0
2Đường Yên Hợp - Yên Phú - Viễn Sơn

H. Văn Yên (ONT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2.1Đoạn từ UBND xã đến hết ranh giới đất ông Nghiêm1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Yên Phú1,0
3Đường Yên Hợp - Yên Phú
3.1Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành đến ranh giới đất ông Đính1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Yên Phú1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Yến (ONT)

Phụ lục 07

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN TRẦN YÊN (Xem theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

PHỤ LỤC SỐ 07: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN TRẦN YÊN
(Xem theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

A. ĐẶT TẠI ĐỒNG TỊ (ĐỒ THỊ LOẠI V)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
THỊ TRẦN CỔ PHÚC
1Đường Phạm Văn Đồng
1.1Đoạn tiếp giáp xã Nga Quán đến đường sắt cắt đường bộ1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới cây xăng thị trấn Cổ Phúc1,1
1.3Đoạn tiếp theo qua UBND thị trấn Cổ Phúc đến giáp đường vào VKSND huyện1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Nghĩa Phương1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Long tổ dân phố số 101,0
1.6Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Việt Thành1,0
2Đường Sông Thao
2.1Đoạn ngã ba Chi cục thuế đến hết đất ở nhà ông Phúc (tổ dân phố số 5)1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp phòng Giáo dục và Đào tạo1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến phòng Tài chính- Kế hoạch1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Kiểm tổ dân phố số 11,0
3Đường Võ Thị Sáu
3.1Đoạn cổng chợ dưới đến ngã tư Công an1,1
3.2Đoạn từ cổng Công an đến hết ranh giới Tòa án nhân dân huyện1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến Trạm Thú y1,1
3.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Minh Quán1,0
4Đường Đoàn Kết1,1
5Đường Ngô Minh Loan
5.1Đoạn từ phòng Giáo dục và Đào tạo đến ngã tư UBND huyện1,1
5.2Đoạn từ UBND huyện đến hết đất trạm thú y1,0
6Đường Đầm Vối
6.1Đoạn từ trạm viễn thông Trấn Văn đến ngã tư Bưu điện1,1
6.2Đoạn từ ngã tư Bưu điện đến trường nội trú1,1
7Đường Lê Quý Đôn1,1
8Đường Minh Khai
8.1Đoạn từ bến đò Y Can đến ngã tư nhà ông Dương Thơm1,0
8.2Đoạn từ ngã tư nhà ông Dương Thơm đến hết đất ở nhà ông Tiến1,0
8.3Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp1,1
8.4Đoạn từ trạm biến áp 35KVA đến ga Cổ Phúc1,0
9Đường Kim Đồng
9.1Đoạn từ ngã 3 Trường THCS thị trấn đến ngã tư ông Long Vân1,0
9.2Đoạn từ ngã tư ông Long Vân đến trường nội trú1,1

H. Trấn Văn (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
10Đường từ ga Cổ Phúc đến trường Tiểu học số 11,0
11Đoạn tiếp theo đến cổng trường Nội trú1,0
12Đường nhánh cổng chợ dưới ra sông (bến đò Minh Tiến)1,0
13Đường bê tông Cổ Phúc đi Việt Thành đến giáp ranh xã Việt Thành1,0
14Đường Hoà Cuông1,0
15Đường nhánh đồi Thương nghiệp1,0
16Đường nhánh bê tông Tổ dân phố 5 đoạn giáp đất nhà ông Trung Liên đến hết đất ở nhà ông Lộc tổ dân phố số 51,0
17Đoạn đường bê tông từ nhà văn hoá tổ dân phố số 11 đến hết nhà bà Thảo tổ dân phố số 101,0
18Đường Nghĩa Phương1,0
19Đường Thống Nhất1,0
20Đường từ ngã tư nhà thờ Cổ Phúc đi cầu Cổ Phúc1,0
21Đường nội bộ vào khu dân cư tổ dân phố số 2 (Khu Graphit)
21.1Đường nội bộ rộng 7,5 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1)1,0
21.2Đường nội bộ rộng 6,0 m ( các thửa đất thuộc vị trí 1)1,0
22Đường rẽ từ nhà máy KNF đi ngã ba nhà văn hóa Tổ dân phố số 11,0

H. Trần Yên (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ NGA QUÁN
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn giáp ranh xã Tuy Lộc, thành phố Yên Bái đến cách Nhà nghỉ Quang Tùng (trụ sở UBND xã Nga Quán cũ) 100m1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cầu Nga Quán1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ranh giới cây xăng Chiến Thắng1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thị trấn Cổ Phúc1,1
2Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Khu trung đoàn cũ)1,0
3Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Ninh Phúc (Đường giáp TT Cổ Phúc)1,0
4Đường Nga Quán - Cường Thịnh
4.1Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến ngã ba Dung Hanh1,0
4.2Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp ranh sân bay Yên Bái1,0
4.3Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến giáp ranh xã Cường Thịnh1,0
4.4Đoạn từ ngã ba Dung Hanh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lực1,0
5Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ thôn Hồng Hà đến giáp ranh giới Sân bay Yên Bái1,0
6Đường bê tông đoạn từ nhà ông Tùy Đông đến cầu máng thôn Ninh Phúc1,0
7Đoạn từ nhà ông Tuất đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hiền Toàn thôn Hồng Hà1,0
8Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ vào thôn Ninh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc1,0
9Các đường liên thôn khác còn lại1,0
IIXÃ VIỆT THÀNH
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn từ giáp thị trấn Cổ Phúc đến cống tiêu nước giáp nhà ông Hải thôn Phú Mỹ (thôn 5)1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Điền thôn Phú Lan (thôn 6)1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Đào Thịnh1,0
2Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Lan Đình (Từ đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh giới thị trấn Cổ Phúc)1,0
3Đường Yên Bái - Khe Sang rẽ Đồng Phúc
3.1Đoạn từ đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt1,1
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hòa Cuông1,0
4Đường ra bến đò Việt Thành1,1
5Đường Lan Đình đi Thôn Phúc Đình (thôn 11)
5.1Đoạn từ ngã ba nhà ông Thành thôn Phú Lan đến hết ranh giới nhà ông Hải thôn Đình Phúc (thôn 11)1,0
5.2Đoạn hết ranh giới đất ở nhà ông Tiến thôn Trúc Đình đến giáp ranh giới nhà ông Hưng thôn Đình Phúc1,0
6Đường Đồng Phúc từ nhà ông Chiến đến hết ranh giới ở nhà ông Hội thôn Phú Thọ1,0
7Các đường liên thôn khác còn lại1,0
IIIXÃ ĐÀO THỊNH

V. Trấn Văn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn giáp ranh xã Việt Thành đến hết ranh giới đất ở nhà ông Doãn Văn Hạnh1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà ông Bùi Văn Kính1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến đường vào nhà ông Lê Lâm Tiến1,0
1.4Đoạn tiếp theo qua đường ra khu tái định cư dự án đường sắt đến giáp nhà ông Phạm Văn Khánh1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến cầu Đào Thịnh1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Đào Thịnh1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến giáp đường ra bến đò cũ1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà ông Vũ Văn Lục1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Báo Đáp1,1
2Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Sấu
2.1Đường Yên Bái - Khe Sang đến đường sắt1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ nhà văn hóa thôn 31,0
2.3Đoạn tiếp theo đến cầu Khe Măng1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến nhà văn hóa thôn 51,0
2.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà bà Đạt thôn 51,0
2.6Đoạn tiếp theo đến cống qua đường cống ông Đắc1,0
2.7Đoạn tiếp theo qua ngã ba nhà máy chè đến cầu ông Bảy (thôn 6) và đến cầu bà Ký (thôn 7)1,0
2.8Đoạn từ cầu ông Bảy đến cầu ông Hội (thôn 6)1,0
2.9Đoạn từ cầu ông Hội đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Hưng Hải (thôn 6)1,0
2.10Đoạn từ cầu bà Ký đến cầu ông Viêm (thôn 7)1,0
2.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lê Văn Đức (thôn 7)1,0
2.12Đường thôn 5 rẽ xóm Đầm sen đến hết ranh giới đất ở nhà ông Trần Văn Quân1,0
2.13Đường thôn 6 rẽ xóm Bồ Đề (đến cầu bà Lưu)1,0
2.14Đường thôn 7 rẽ xóm Phai Giữa (đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đình Ngọc Sử)1,0
3Đường Yên Bái- Khe Sang đi Khe Mỹ
3.1Đường Yên Bái- Khe Sang đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Quế1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Đặng Đình Vinh1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến cầu ông Trai1,0
4Đường Yên Bái - Khe Sang đi Khe Chanh
4.1Đường Yên Bái - Khe Sang đến hết ranh giới đất ở nhà ông Dương Ngọc Hải1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Quang Vinh1,0
5Đường ra khu tái định cư Dự án đường sắt1,1
6Đường cống chợ nối với khu TĐC dự án đường sắt1,0
7Các đường liên thôn khác còn lại1,0
IVXÃ BÁO ĐÁP
1Đường Yên Bái - Khe Sang
1.1Đoạn giáp ranh xã Đào Thịnh đến cống nhà ông Lê Văn Sơn thôn Đình Xây1,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.2Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông Nguyễn Đức Nghi thôn Đồng Gianh1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến đường sắt cắt đường bộ1,0
1.4Đoạn tiếp theo đường Yên Bái - Khe Sang mới đến hết ranh giới đất nhà Ông Nguyễn Minh Tiến thôn Phố Hóp1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên1,1
1.6Đoạn tiếp đến giáp xã Yên Thái1,1
2Đường Trung tâm xã (YB-KS cũ)
2.1Đoạn từ nhà ông Được thôn Ngòi Hóp đến cầu Hóp1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Bưu Cục Ngòi Hóp1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Ngọc Tiện thôn Phố Hóp1,1
2.4Đoạn tiếp theo từ ngã ba đường Khe Cua đi thôn Đồng Trạng1,0
3Đường Xí nghiệp chè qua ga Hóp đi thôn Nhân Nghĩa
3.1Đoạn từ cổng xí nghiệp chè đến ga Hóp1,1
3.2Đoạn tiếp theo đến cầu Gốc Sung1,0
4Đoạn từ giáp đường Yên Bái - Khe Sang đến giáp ranh xã Tân Đồng1,0
5Đường ngã ba xí nghiệp chè đi nhà thờ Nhân Nghĩa1,0
6Đoạn từ Cầu Hóp đến Hội trường Thôn 4 (cũ)1,0
7Đường thôn Phố Hóp từ chợ Hóp đến hết ranh giới đất ở nhà bà Kim Liên1,0
8Các đường liên thôn khác còn lại1,0
VXÃ TÂN ĐỒNG
1Đường trục chính xã Tân Đồng
1.1Đoạn giáp ranh xã Báo Đáp đến rẽ khe Nhài1,0
1.2Đoạn tiếp theo qua ngã ba Khe Giàng đến ngầm tràn số 41,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba Khe Phúc1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến Đèo Thao1,0
2Đoạn Đồng Đất đi Khe Lóng, Khe Đất
2.1Đoạn từ Đồng Đất đến ngã ba1,0
2.2Đoạn từ ngã ba đi Khe Lóng1,0
2.3Đoạn từ ngã ba đi Khe Đất1,0
3Đường rẽ Khe Giàng đi xã Đào Thịnh1,0
4Các đường liên thôn còn lại1,0
VIXÃ LƯƠNG THỊNH
1Quốc lộ 37
1.1Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tuấn thôn Đồng Bằng1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hoàng Đình Nhân thôn Khe Lụa1,0
1.3Đoạn tiếp theo qua cầu Đá Trắng 100m1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Cửa Thiến1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến ranh giới nhà bà Lan thôn Lương Thiện1,2
1.6Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh1,0

H.Trấn Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
2Đường Phương Đạo - Hồng Ca
2.1Đoạn đường từ Quốc lộ 37 đi Phương Đạo 300 m1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết thôn Phương Đạo II1,0
3Đường đi thôn Chấn Hưng1,0
4Đường đi thôn Khe Bát1,0
5Đường thôn Khe Vài đi thôn Liên Thịnh1,0
6Đường từ Quốc lộ 37 đến giáp ranh xã Y Can
6.1Đoạn từ Quốc lộ 37 đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nguyễn Văn Chiều1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba nhà ông Quán1,0
6.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Y Can1,0
7Đường nội thôn Đồng Bằng 1+21,0
8Đường đi thôn Đồng Hào, Lương Tâm, Khe Cá1,0
9Các đường liên thôn còn lại1,0
VIIXÃ HƯNG THỊNH
1Quốc lộ 37
1.1Đoạn giáp ranh xã Lương Thịnh đến cột mốc Km19+500m1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến cống giáp ranh nhà ông Quyết1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Văn Doanh thôn Yên Định1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp thôn 4 xã Hưng Khánh1,0
2Đường vào trung tâm xã
2.1Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu Hưng Thịnh1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Vũ Minh Tâm1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến cổng trường tiểu học Hưng Thịnh1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến giáp thôn 6, xã Hưng Khánh1,1
3Đường từ trung tâm xã đi Hưng Khánh
3.1Đoạn từ ngã ba trung tâm xã đến hết ranh giới ở nhà ông Hoàn Ánh1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Khánh1,0
4Đường Trực Chính đi Trực Khang1,0
5Đường từ trung tâm xã đi thôn Quang Vinh
5.1Đoạn từ trung tâm xã đến ngã ba Yên Thuận1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết thôn Quang Vinh1,0
5.3Đoạn từ ngã ba Yên Thuận đi thôn Kim Bình1,0
6Đường từ Trạm biến áp thôn Yên Bình đi nhà ông Cường thôn Yên Bình1,0
7Các đường liên thôn khác còn lại1,0
VIIIXÃ HƯNG KHÁNH
1Quốc lộ 37
1.1Đoạn giáp ranh xã Hưng Thịnh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Côi thôn 4 (Đình Thác Thiến)1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến Trụ sở UBND xã Hưng Khánh1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà bà Âu Thôn 41,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.4Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi Hồng Ca1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến ngã ba đi xã Hưng Thịnh1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến cổng trại giam Hồng Ca1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang Thôn 81,1
1.8Đoạn tiếp theo đến trường tiểu học số 1 xã Hưng Khánh1,0
1.9Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Tân Thịnh, huyện Văn Chấn1,0
2Quốc lộ 37 đi Hưng Thịnh
2.1Quốc lộ 37 đến Ngầm Trần thôn 31,0
2.2Đoạn tiếp theo đến cổng nhà ông Chúa1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hưng Thịnh1,0
3Quốc lộ 37 đi Hồng Ca
3.1Đoạn từ Quốc lộ 37 đến cầu thôn 51,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Hồng Ca1,0
4Quốc lộ 37 đi Phương Đạo
4.1Đoạn từ Quốc lộ 37 đến nhà ông Tấn thôn 11,0
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Lương Thịnh1,0
5Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn 11,0
6Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm Đồng Danh thôn 81,0
7Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi xóm 3 thôn 81,1
8Đường liên thôn từ Quốc lộ 37 đi Phá Thoọc thôn 111,0
9Quốc lộ 37 Ngã ba thôn 7 Hưng Khánh đến giáp ranh Hưng Thịnh1,0
10Đường nhánh Hưng Khánh - Hưng Thịnh đi thôn 2 (Khu dân cư mới)1,0
11Các đường liên thôn khác còn lại1,0
IXXÃ HỒNG CA
1Đường Hưng Khánh - Hồng Ca
1.1Đoạn giáp ranh xã Hưng Khánh đến cách UBND xã 800m1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn Trung Nam1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cổng UBND xã1,0
2Đường trung tâm xã
2.1Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến chợ trung tâm1,1
2.2Đoạn từ cổng trụ sở UBND xã đến trạm biến áp trung tâm1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến thôn Khe Ron1,0
3Đường từ trạm biến áp trung tâm đi thôn Liên Hợp1,1
4Đoạn đường cách cổng UBND xã 800 m đi thôn Hồng Hải1,0
5Đoạn từ ngã ba Bản Chiềng đến Bản Khum1,0
6Các đường liên thôn còn lại1,0
XXÃ MINH QUÂN
1Quốc lộ 32C
1.1Đoạn giáp xã Giới Phiên đến đường rẽ xóm Hầm thôn Đức Quân1,1

H. Trấn Văn (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.2Đoạn tiếp theo đến ghềnh Vật Lợn1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp xã Hiền Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ1,1
2Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân
2.1Quốc lộ 32C đi thôn Hòa Quân1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến xã Bảo Hưng1,0
3Quốc lộ 32C đi xóm Long Bao (Hoà Quân)
3.1Đoạn từ Quốc lộ 32C đến nhà ông Viễn1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tý.1,0
4Quốc lộ 32C đi thôn Liên Hiệp
4.1Đoạn từ Quốc lộ 32C đến hết ranh giới đất ở nhà ông Loan1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Bảo Hưng1,0
5Quốc lộ 32C đi thôn Ngọn Ngòi
5.1Đoạn Quốc lộ 32C đến trường Mầm non thôn Linh Đức (tái định cư đường cao tốc)1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới ở nhà ông Cấp thôn Linh Đức1,0
5.3Đoạn tiếp theo từ nhà ông Cấp đến hết ranh giới ở nhà ông Dự thôn Đồng Danh1,0
5.4Đường Âu cơ đi xã Bảo Hưng1,0
6Quốc lộ 32C đến giáp hồ Đầm Hậu1,0
7Đường nối từ Quốc lộ 32C vào khu tái định cư thôn Hòa Quân1,0
8Đường Âu Cơ - Đoạn đi qua xã Minh Quân1,1
9Đường vào khu tái định cư thôn Ngọn Ngòi1,1
10Đường nối từ Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai đoạn qua xã Minh Quân, huyện Trấn Yên1,0
11Đường nút giao IC12 đi Vân Hội đoạn qua xã Minh Quân1,0
12Các đường liên thôn khác còn lại1,0
XIXÃ Y CAN
1Đường Âu Lâu - Quy Mông
1.1Đoạn giáp ranh xã Âu Lâu đến ranh giới đất ở nhà ông Xuân thôn Minh Phú1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Lương thôn Hồng Tiến1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Hội trường thôn Quang Minh1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Xê1,2
1.5Đoạn tiếp theo đến qua nhà ông Đông ra bến đò (trạm Biến áp thôn Hạnh Phúc)1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Hội trường thôn Thắng Lợi1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Gùa1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông, huyện Trấn Yên1,0
2Đoạn từ nhà bà Gấm thôn Quyết Tiến đến nhà ông Hoàn thôn Quyết Tiến1,0
3Quốc lộ 37 đi Cầu Rào
3.1Đoạn từ giáp xã Lương Thịnh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Hùng Thinh thôn Quyết Thắng1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quy Mông1,0

H.Trấn Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
4Ngã ba Minh An (nhà ông Định) qua thôn Hạnh Phúc đến giáp ranh đường Âu Lâu - Quy Mông
4.1Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Định qua thôn Hạnh Phúc đến hết ranh giới đất ở nhà ông Chân1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp đường Âu Lâu - Quy Mông1,0
5Đoạn từ hết ranh giới đất ở nhà ông Khoa tới Thôn Đồng Song, xã Kiên Thành1,0
6Đường Âu Lâu - Quy Mông đi qua trường tiểu học Y Can đến nhà bà Lý (thôn Bình Minh)1,0
7Đoạn từ nhà ông Lương thôn Bình Minh đến giáp đường ra bến đò thôn Hạnh Phúc1,0
8Đường Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đi thôn Hồng Tiến
8.1Đoạn từ Âu Lâu - Quy Mông qua trường Tiểu học & THCS Minh Tiến đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh1,0
8.2Đoạn tiếp theo đi thôn Hồng Tiến1,0
9Đường đi thôn 2 (Quang Minh) Đoạn từ Hội trường thôn Quang Minh đến hết ranh giới đất ở nhà ông Toàn1,0
10Đường đi thôn 6 (Minh Phú)
10.1Đoạn từ cổng nhà ông Hiền đi Khe Chàm1,0
10.2Đoạn từ cổng chui đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai qua nhà ông Sơn Khiêm đến hết ranh giới đất ở nhà ông Nam1,0
11Đường đi thôn 4 (Hồng Tiến)
11.1Đoạn từ ngã tư nhà ông Bình đi qua cổng nhà ông Hồng đến hội trường thôn Hồng Tiến1,0
11.2Đoạn từ ngã tư nhà ông Kiều qua nghĩa địa thôn Hồng Tiến đến ranh giới đất ở nhà ông Cường1,0
12Đường đi thôn 1 (Quang Minh) Đoạn từ ngã ba cổng nhà bà Nguyên đến cổng nhà ông Khoê1,0
13Đường Âu Lâu - Quy Mông đi cầu Cổ Phúc1,0
14Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIXÃ QUY MÔNG
1Đường Âu Lâu - Quy Mông
1.1Đoạn giáp ranh xã Y Can đến Cầu Rào1,0
1.2Đoạn tiếp theo qua chợ đến cầu Bàn Chim1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến Gốc Thị1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Xuân Ái, huyện Văn Yên1,0
2Đường Quy Mông - Kiên Thành
2.1Đoạn cầu Ngòi Rào đến qua ngã 3 xã Quy Mông đến giáp ranh giới đất ông Bình thôn Tân Việt1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Kiên Thành1,0
3Đường ngã ba đến giáp ranh xã Y Can1,0
4Đường Tân Thịnh đi Tân Cường đến giáp xã Kiên Thành
4.1Đoạn 78 từ đường Âu Lâu - Quy Mông đến trường tiểu học Quy Mông1,1
4.2Đoạn tiếp theo đến giáp nhà ông Khánh Thảo1,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
4.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Kiên Thành1,0
5Đường Âu Lâu - Quy Mông qua UBND xã đi Hợp Thành
5.1Đoạn từ nhà ông Mai qua UBND xã đến hết ranh giới đất ở nhà bà Tỉnh thôn Tân Thành1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba Hợp Thành1,0
6Đoạn từ ngã 3 Hợp Thành đi thôn Thịnh Bình đến giáp xã Xuân Ái, huyện Văn Yên1,0
7Đoạn từ ngã 3 thôn Hợp Thành đi ngã ba nhà ông Duẩn1,0
8Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIIXÃ KIÊN THÀNH
1.Đường Quy Mông - Kiên Thành
1.1Đoạn giáp xã Quy Mông đến Ngầm Đôi1,0
1.2Đoạn từ Ngầm Đôi đến ngã ba chợ1,0
2Ngã ba Ngầm đôi đi Đồng Song1,0
3Đường ngã ba chợ đi xã Xuân Ái, huyện Văn Yên
3.1Đoạn từ ngã ba chợ đến cổng trạm Y Tế1,0
3.2Đoạn từ trạm Y tế đến hết ranh giới đất ở nhà bà Thanh thôn Đồng Cát1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến xã Xuân Ái, huyện Văn Yên1,0
4Đường ngã ba chợ đi bản Đồng Ruộng
4.1Đoạn từ ngã 3 chợ đến hết ranh giới đất ở nhà ông Phan thôn Yên Thịnh1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến hết thôn Đồng Ruộng1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIVXÃ VIỆT CƯỜNG
1Đường Hợp Minh - Mỵ
1.1Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái đến ngã ba ông Phương1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới đất ở nhà ông Tâm Cường thôn 3A1,0
1.3Đoạn tiếp theo qua UBND xã Việt Cường đến hết ranh giới nhà ông thức thôn 3A1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến nhà ông Yên thôn 3A1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Vân Hội1,0
2Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Tâm
2.1Đoạn từ trường Mầm non Việt Cường đến hết đất ở nhà ông Dũng Lan1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp đầm Hiền Lương1,0
3Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi Đồng Thiều
3.1Đoạn từ ngã ba ông Chấp đến hết ranh giới nhà ông Quế1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vân Hội1,0
4Đường Hợp Minh - Mỵ đi Khe Đó (Đoạn từ ngã ba ông Quang đến ngã ba nhà ông Cảnh Trí)1,0
5Đường Đồng Phú đi Đồng Máy1,0
6Đường Hợp Minh - Mỵ rẽ đi đường 7 cây 9
6.1Đoạn từ ngã ba ông Phương đến hết đất ở ông Thôn1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới thôn 8A1,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
7Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc - Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
7.1Đoạn từ giáp xã Minh Quân đến cầu Bến Đình1,0
7.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Văn Hội1,0
9Đường nối tỉnh lộ 172 với đường cao tốc Nội Bài Lào Cai, xã Việt Cường1,0
8Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVXÃ VĂN HỘI
1Đường Hợp Minh - Mỹ (Đoạn giáp ranh xã Việt Cường đến giáp ranh xã Việt Hồng)1,0
2Đường Văn Hội - Quân Khê
2.1Đoạn đường từ ngã ba ông Lộc qua UBND xã đến cầu Văn Hội1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất Chính trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết đất Chính trang khu dân cư thôn 5 Cây Sy1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến đập tràn Ngòi Lĩnh1,0
2.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Quân Khê - Huyện Hiền Lương - tỉnh Phú Thọ1,0
3Đường nối nút giao IC12 đường cao tốc-Nội Bài Lào Cai với xã Việt Hồng
3.1Từ ngã ba đi xã Việt Hồng đến hết đất ở nhà ông Thành Đôi1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Việt Cường1,0
4Đoạn từ Nhà ông Thành Đôi đi Cầu Treo1,0
5Đoạn từ nhà Ngọc Thuỷ đến cổng trường PTCS1,0
6Đường Văn Hội - Quân Khê qua Đài tưởng niệm đi thôn 8 (Minh Phú)1,0
7Đường Nội bộ trong khu dân cư thôn 5 Cây Sy1,0
8Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIXÃ VIỆT HỒNG
1Hợp Minh - Mỹ
1.1Đoạn giáp ranh xã Văn Hội đến Trạm Kiểm lâm1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến trạm y tế xã Việt Hồng1,0
1.3Đoạn tiếp đến hết đất ở nhà ông Hà Bản Din1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Đại Lịch, huyện Văn Chấn1,0
2Đường đi Hang Dơi
2.1Từ cầu Việt Hồng đến hết đất ở nhà ông Công (bản Văn)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất ở nhà ông Thịnh (bản Nà)1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ Hang Dơi1,0
3Đường Việt Hồng đi giáp ranh xã Hưng Thịnh (Đường bản Chao đến giáp ranh xã Hưng Thịnh.)1,0
4Đoạn từ ngã ba đường Hợp Minh Mỹ đến đình trong bản Chao1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIIXÃ HOÀ CUỒNG
1Đường Yên Bái - Khe Sang đi Hoà Cuồng
1.1Đoạn giáp ranh thị trấn Cổ Phúc đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Văn Quyết thôn 51,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đến giáp đất ở nhà ông Trần Văn Thắng thôn 31,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.3Đoạn tiếp theo đến Ngã ba ông Láng1,0
2Ngã 3 ông Toàn thôn 4 đi xã Minh Quán
2.1Ngã 3 ông Toàn đến cổng ông Tuyến thôn 41,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Minh Quán1,0
3Ngã 3 ông Láng đi thôn 1 đến giáp ranh xã Việt Thành1,0
4Ngã 3 ông Láng đi thôn 2 đến giáp xã Tân Hương, huyện Yên Bình1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIIIXÃ MINH QUÁN
1Đường Uỷ ban nhân dân huyện đi nhà máy Z 183
1.1Đoạn giáp ranh Thị trấn Cổ Phúc đến giáp đất ở hộ bà Thuý Vân1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất ở hộ bà Sinh1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến Nhà máy Z1831,0
2Đường Minh Quán - Cường Thịnh
2.1Đoạn từ hang Dơi đến giáp xã Cường Thịnh1,0
2.2Đoạn ngã ba khe Đá đến Nhà máy Z1831,0
3Đoạn Ngã ba Đất 1 đi Ngọn Ngòi đi nhà máy Z 1831,0
4Đường Minh Quán - đi giáp ranh xã Hoà Cuông1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXXÃ CƯỜNG THỊNH
1Đường Nga Quán - Cường Thịnh
1.1Đoạn giáp ranh xã Nga Quán - đến ngã ba đồi Cọ1,0
1.2Đoạn từ ngã ba đồi cọ đến ngã ba Trổ Đá (giáp ranh phường Nam Cường, TP Yên Bái)1,0
1.3Đoạn từ ngã ba đồi Cọ đi qua UBND xã Cường Thịnh đến đường rẽ đi xưởng chè1,0
1.4Đoạn từ đường rẽ đi xưởng chè đến ngã tư thôn Đầm Hồng1,0
1.5Đoạn tiếp theo từ ngã tư thôn Đầm Hồng đến hết đất ở nhà ông Bình Bàn giáp xã Minh Quán1,0
1.6Đoạn từ ngã ba UBND xã Cường Thịnh đến hết đất ở nhà ông Nhất thôn Đồng Lân1,0
1.7Đoạn từ nhà ông Hoàn đến hết đất ở nhà ông Hải1,0
1.8Đoạn từ ngã ba dốc Đình đến giáp ranh xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái1,0
1.9Đoạn từ nhà ông Điền đến hết đất ở nhà ông Hanh1,0
1.10Đoạn từ nhà bà Vân đến ngã ba ông Tuấn1,0
1.11Đoạn nhà ông Thuận qua ngã ba nhà ông Tuấn đến giáp ranh xã Minh Quán (nhà ông Bình Bàn)1,0
1.12Đoạn từ nhà ông Quốc đến ngã ba ông Thuộc1,0
1.13Đoạn rẽ từ nhà ông Kiều thôn Đầm Hồng đi đến đập Chóp Dù1,0
1.14Đoạn từ nhà văn hóa thôn Đất Đen đến hết đất ở nhà ông Thân thôn đất Đen1,0
1.15Đoạn từ ngã ba đồng vợt đến nhà ông Quý giáp xã Minh Bảo, thành phố Yên Bái1,0
1.16Đoạn từ ngã tư thôn đầm Hồng đến ngã ba ông Hùng Dung1,0
2Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXXÃ BẢO HƯNG

H.Trấn Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Quốc lộ 32C đi Bảo Hưng (Đoạn ngã ba Bảo Hưng đi ngã ba Bò Đái đến giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái)1,1
2Đường Hợp Minh - Mỹ đi Bảo Hưng (Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái đến ngã ba Bảo Hưng)1,0
3Đường Bảo Hưng - Minh Quân
3.1Đoạn ngã ba Bảo Hưng đến giáp ranh giới nhà ông Đạt thôn Bảo Lâm1,0
3.2Đoạn tiếp theo qua ngã ba UBND xã Bảo Hưng đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài- Lào Cai1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến đường Âu Cơ thôn Trực Thanh1,0
3.4Đoạn giáp đường âu cơ đến ngã ba Bảy Bích1,0
3.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Hòa Quân1,0
3.6Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai hướng đi nhà ông Quốc thôn Bảo Lâm đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn nhà ông Củng thôn Ngòi Dong1,0
3.7Đoạn rẽ đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai theo hướng đường bê tông đi nhà văn hóa thôn Ngòi Dong đến đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn rẽ nhà Ông Tuấn thôn Ngòi Dong1,0
3.8Đoạn đường rẽ khu tái định cư thôn Ngòi Dong đến đường betong (cổng nhà Ông Thắng Mỹ thôn Trực Thanh)1,0
3.9Đoạn ngã 3 nhà ông Biên thôn Đồng Quýt qua khu tái định cư thôn Đồng Quýt đến hết ranh giới nhà ông Sơn thôn Chiến Khu1,0
4Đường ngã ba Bảy Bích đi xã Giới Phiên, thành phố Yên Bái1,0
5Đường ngã ba UBND xã đi thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân
5.1Đoạn ngã ba trung tâm xã đến hết đất ở nhà bà Ngọc thôn Khe Ngay (giáp đường vào nhà ông Lành)1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến cầu ông Nghiễm thôn Khe Ngay1,0
5.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh thôn Ngọn Ngòi, xã Minh Quân1,0
6Đường ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đi thôn Bình Trà đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân
6.1Đường từ ngã ba ông Dũng thôn Khe Ngay đến cầu Bình Trà (phía bên thôn Khe Ngay), xã Bảo Hưng1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến nhà Văn hóa thôn Bình Trà, xã Bảo Hưng1,0
6.3Đoạn từ ngã ba cây xăng Cương Anh đến hết ranh giới trạm trộn bê tông công ty Bạch Đằng1,0
6.4Đoạn Tiếp theo đến giáp thôn Liên Hiệp, xã Minh Quân1,0
7Đoạn từ ngã ba Nhà Thờ đi nhà văn hóa thôn Chiến Khu đến thôn Bảo Lâm giáp với Nhà văn hóa thôn Bảo Lâm1,0
8Đường Âu Cơ, đoạn đi qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên1,0
9Đường vào khu tái định cư thôn Trực Thanh1,0
10Đường nối Quốc lộ 32C với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai đoạn qua xã Bảo Hưng, huyện Trấn Yên
10.1Đoạn giáp ranh phường Hợp Minh, TP Yên Bái đến ngã ba đường rẽ đi Bệnh viện Lao Phổi Yên Bái1,0

H.Trần Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
10.2Đoạn tiếp theo đến hết đất thôn Khe Ngay (điểm đất ở nhà ông Phan Văn Sự thôn Khe Ngay)1,0
10.3Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Cương Anh thôn Bình Trà1,1
10.4Đoạn giáp ranh xã Giới Phiên, TP Yên Bái đến ngã tư gặp đường Âu Cơ (thuộc thôn Trực Thanh, xã Bảo Hưng)1,0
10.5Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Minh Quân, huyện Trần Yên1,0
10.6Đoạn đường nối từ ngã ba ông Đào Quang Vinh thôn Đoàn Kết hướng đi bệnh viện Lao Phổi đến hết đất thôn Ngôi Đông, xã Bảo Hưng1,0
11Các tuyến đường khác còn lại1,0

H.Trần Yên (ONT)

Phụ lục 8

Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện yên bình

(Kèm theo Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

PHỤ LỤC SỐ 8: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN YÊN BÌNH

A. ĐẤT Ở TẠI ĐỒ THỊ (ĐỒ THỊ LOẠI V)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
ITHỊ TRẤN YÊN BÌNH
1Đường Nguyễn Tất Thành
1.1Đoạn từ đường Đại Đồng đến cổng qua đường (giáp nhà bà Bấm)1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh xã Tân Thịnh, thành phố Yên Bái1,1
2Đường Đinh Tiên Hoàng
2.1Đoạn từ Km 8+600 đến hết ranh giới Trung tâm ứng dụng tiến bộ Khoa học tỉnh1,2
2.2Đoạn tiếp theo đến Ngã 3 Km 91,1
3Đường Đại Đồng
3.1Từ giáp xã Đại Đồng đến hết ranh giới Chi nhánh điện Yên Bình1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ lên trạm 110KV1,1
3.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào Công ty gas Tân An Bình1,1
3.4Đoạn tiếp theo đến cổng nghĩa trang Km 101,2
3.5Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Dân tộc nội trú1,0
3.6Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào bến Km 111,0
3.7Đoạn tiếp theo đến đường lên Trạm Khuyến nông (cũ)1,1
3.8Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào đường bê tông (giáp Ngân hàng chính sách xã hội huyện)1,1
3.9Đoạn tiếp theo đến giáp cổng qua đường (giáp ranh giới nhà ông Cường)1,1
3.10Đoạn tiếp theo đến cổng lên đội Chi Cục Thi hành án1,1
3.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà tình nghĩa1,1
3.12Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Cửa hàng được Km14 Yên Bái1,1
3.13Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Thế1,1
3.14Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa trang tổ 111,1
3.15Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình1,2
4Đường Hương Lý
4.1Từ bến cảng Hương Lý đến giáp đất Công ty TNHH Hiệp Phú1,1
4.2Đoạn tiếp theo đến cổng Nhà máy xi măng Yên Bái1,1
4.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía cổng Nhà máy xi măng Yên Bái1,1
4.4Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng về phía trường tiểu học Nguyễn Viết Xuân đến ngã ba rẽ vào đường bê tông1,1
4.5Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (giáp nhà bà Vạn)1,1
4.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình1,1
5Đường Văn Chính: Từ ngã 3 đường cảng đến bến đá1,2
6Đường Vũ Văn Uyên
6.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hoàng Loan đến hết đất nhà ông Lý Đình Tiến1,1
6.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh Nhà văn hóa tổ dân phố 71,1
6.3Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Đại Đồng1,0
6.4Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Chợ Km12) đến cầu Bản1,0

H. Yên Bình (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
6.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới phòng Giáo dục và Đào tạo1,0
6.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình1,2
7Đường Hoàng Thi đoạn qua thị trấn Yên Bình
7.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới Nhà văn hóa tổ 111,1
7.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Bình1,1
8Đường Nguyễn Văn Mậu1,1
9Đường Trần Nhật Duật
9.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến ngã ba đi Nghĩa trang số 2 (phần đường nhựa)1,0
9.2Đoạn tiếp theo đến bến hồ Km 111,0
10Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới Công ty Gas Tân An Bình1,0
11Đường Tân Quang
11.1Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới Trường Dân tộc nội trú1,1
11.2Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,1
12Đường Đông Lý
12.1Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới trạm 110KV (Công ty Lưới điện cao thế miền Bắc)1,1
12.2Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (Giáp ranh giới nhà ông Toàn Ến)1,1
12.3Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa1,0
13Đường bê tông cạnh nhà tình nghĩa đến đường Hương Lý (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Hương Lý)1,0
14Đường bê tông (cổng làng văn hóa tổ 7- thị trấn Yên Bình)
14.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến hết ranh giới nhà ông Lê Sỹ Chấn1,1
14.2Đoạn tiếp theo đến hết đường bê tông1,2
15Đường An Bình: Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (qua trụ sở Huyện Ủy) đến sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành1,0
16Đường Thanh Bình: Từ sau vị trí 1 đường Nguyễn Tất Thành đến giáp xã Phú Thịnh1,0
17Đường Vũ Văn Mật
17.1Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng (Trạm Kiểm lâm Km14) theo đường đá đến sau vị trí 1 đường Hương Lý1,2
17.2Đoạn tiếp theo từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến hết ranh giới nhà bà Dung Khoa (giáp cổng qua đường)1,2
17.3Đoạn tiếp theo đến hết giáp ranh giới xã Phú Thịnh1,2
18Đường Hoàng Loan (Từ sau vị trí 1 đường Đại Đồng đến sau vị trí 1 đường Trần Nhật Duật)1,0
19Từ sau vị trí 2 đường Đại Đồng (giáp nhà ông Nguyễn Quốc Khánh) đến hết quỹ đất giáp chợ mới thị trấn Yên Bình1,1
20Đường nối 2 nhà máy xi măng (đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến sau vị trí 1 đường Đông Lý)1,2
21Các tuyến đường khác còn lại1,0
IITHỊ TRẤN THÁC BÀ
1Đường từ Nhà máy thuỷ điện Thác Bà đi ngã ba Cát Lem
1.1Đoạn từ Bưu điện đến cầu Thác Ông1,0
1.2Đoạn từ cầu Thác Ông (dọc theo bờ sông) đến ngã ba (rạp ngoài trời)1,1

H.Yên Bình (ODT)

Số thứ tựTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.3Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà1,1
1.4Từ ngã ba (sân bóng) đến nhà điều hành Công ty cổ phần Thuỷ điện Thác Bà1,1
1.5Từ ngã ba (rạp ngoài trời) đến cổng Phân viện Thác Bà1,1
1.6Từ ngã ba (Nhà điều hành) đến bến ca nô1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến cột điện cao thế (hết ranh giới nhà bà Nhung khu 1)1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (giáp ranh giới nhà ông Trịnh Văn Tám)1,2
1.9Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới trường TH&THCS thị trấn Thác Bà1,1
1.10Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (hết ranh giới nhà ông Sửu)1,1
1.11Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Thác Bà (giáp ranh xã Hán Đà)1,2
2Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (ngã ba đi Phà Hiên) đến bến phà cũ1,2
3Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà)
3.1Đoạn từ cổng phân viện Thác Bà đi ngã 3 Hồ Xanh (nhà ông Năng Soi)1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến kho đá dự trữ của Công ty Cổ phần Thủy điện Thác Bà (Khu 7, thị trấn Thác Bà)1,1
4Các tuyến đường khác còn lại1,05

H.Yên Bình (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
IXÃ PHÚ THỊNH
1Đường Hương Lý
1.1Đoạn giáp thị trấn Yên Bình đến cổng Làng văn hoá Đăng Thọ1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phú Thịnh1,1
2Đường Vũ Văn Uyên
2.1Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình đến đường rẽ vào khu tái định cư1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường giáp nhà ông Mai Văn Khánh1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phú Thịnh1,1
3Đường bê tông từ đường Hương Lý đi thôn Hợp Thịnh (Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nghĩa trang thôn Hợp Thịnh)1,0
4Đường nối đường Đại Đồng đi trung tâm xã Phú Thịnh
4.1Từ sau vị trí 1 giáp thị trấn Yên Bình đến đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 11,1
4.2Đường Vũ Văn Uyên sau vị trí 1 đến giáp ranh thị trấn Yên Bình1,1
5Đường bê tông nối đường Hương Lý đi xã Văn Phú
5.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Hương Lý đến nhà ông Lập (thôn 3)1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Thành (thôn 4)1,0
5.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phú Thịnh1,1
6Đường nhựa từ ngã 3 nhà ông Tính thôn 3 đến hết ranh giới xã Phú Thịnh1,1
7Đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm đến hết ranh giới xã Phú Thịnh1,2
8Đường bê tông sau vị trí 1 của đoạn từ nhà ông Thành thôn 4 đi xã Đại Phạm đến hết địa phận xã Phú Thịnh đi vào thôn 6 (từ nhà ông Hưng đến nhà ông Thoa)1,0
9Đoạn ngã ba nhà ông Hưng đi thôn Hợp Thịnh ra đường Hương Lý (gốc gạo)1,0
10Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIXÃ THỊNH HƯNG
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp thị trấn Yên Bình đến mốc Km161,0
1.2Đoạn tiếp theo qua ranh giới trạm Y tế xã Thịnh Hưng 30m (hết ranh giới nhà ông Khánh)1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến đường nhánh vào Phú Thịnh (Km19)1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng1,2
2Đường liên xã Thịnh Hưng - Phú Thịnh
2.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào đơn vị C25, Trung đoàn 1741,1
2.2Đoạn tiếp theo đến cầu Đồng Rum1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng1,2
3Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Thịnh Hưng
3.1Đoạn từ giáp thị trấn Yên Bình đến hết ranh giới nhà ông Hà Tài Úy1,2
3.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Thịnh Hưng1,2
4Đường từ hội trường thôn Trung Tâm đến suối nước giáp đất Nhà máy may (qua quỹ đất đấu giá)1,1
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
IIIXÃ ĐẠI MINH

H. Văn Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Quốc lộ 37
1.1Đoạn giáp ranh tính Phú Thọ đến nhà bà Tâm Thắng1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến qua UBND xã1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường bê tông (rẽ vào thôn Đại Thân)1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Đại Minh1,1
2Đường bê tông vào thôn Khả Lĩnh (Đoạn từ cống Đồng Cáp đến đường rẽ đi thôn Quyết Tiến)1,2
3Đường bê tông Cầu Mơ đi Phai Tung (Đoạn từ cống Bản đến hết đường bê tông đi Phai Tung (nhà ông Thuận)1,2
4Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Đại Minh1,2
5Các tuyến đường khác còn lại1,2
IVXÃ HÁN ĐÀ
1Quốc lộ 37
1.1Từ giáp ranh xã Đại Minh đến đường rẽ nhà bia tưởng niệm1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến đường bê tông rẽ vào thôn Hán Đà 21,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Hán Đà1,0
2Đường bê tông vào thôn Hán Đà 1 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trinh)1,0
3Đường bê tông vào thôn Hán Đà 2 (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Nguyễn Văn Trinh)1,0
4Đường bê tông vào thôn An Lạc (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến sau vị trí 1 Quốc lộ 2D)1,0
5Đường bê tông vào thôn Phúc Hòa (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Như Biên)1,0
6Đường Hoàng Thi đoạn qua xã Hán Đà (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 (giáp UBND xã Hán Đà) đến giáp xã Thịnh Hưng)1,1
7Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Phạm Thủ Chính)1,2
8Đường bê tông vào thôn Tiên Phong (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến nhà ông Trường Quốc Hoàng)1,2
9Đường bê tông vào thôn Hồng Quân (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 2D đến mỏ Felspat Hồng Quân)1,2
10Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Thú đến Nhà máy thủy điện Thác Bà 21,2
11Các tuyến đường khác còn lại1,2
VXÃ ĐẠI ĐỒNG
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp thị trấn Yên Bình đến mốc Km1 thôn Làng Đát1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến cống Công ty TNHH 1 TV Lâm nghiệp Yên Bình1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến cầu Hương Giang1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi Minh Bảo - thành phố Yên Bái1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Chóp Dù1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Đại Đồng1,1
2Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đi xã Minh Bảo đến hết ranh giới xã Đại Đồng1,2

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3Đường vào thôn Độc Trần (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến ngã ba (rẽ vào nhà ông Quý))1,2
4Đường vào trường THCS xã Đại Đồng (Đoạn từ cầu Thương Bình đến cổng nhà ông Tá)1,2
5Đường vào thôn Hồng Bàng (Đoạn từ Quốc lộ 70 đến hết đất nhà ông Đức Hương)1,2
6Các tuyến đường khác còn lại1,2
VIXÃ TÂN HƯƠNG
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp ranh xã Đại Đồng qua 50m đi về phía Lào Cai1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến mốc Km111,0
1.3Đoạn tiếp theo đến mốc Km131,2
1.4Đoạn tiếp theo đến mốc Km151,2
1.5Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 11,1
1.6Đoạn tiếp theo qua cổng làng văn hoá thôn Yên Thắng 50m (hết ranh giới nhà ông Phan Văn Năm)1,1
1.7Đoạn tiếp theo đến cầu Khuân La 21,0
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Hương1,2
2Đường liên xã Cẩm Ân - Mông Sơn (Chợ Cọ)1,0
3Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 ra Khu du lịch sinh thái Hồ Thác Bà1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
VIIXÃ CẨM ÂN
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp ranh xã Tân Hương đến cổng qua đường (đối diện nhà ông Lương Ngọc Hải)1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường Cẩm Ân đi Tân Đồng1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (đối diện nhà ông Ngọ)1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (đối diện nhà bà Nguyễn Thị Cúc)1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Cẩm Ân1,1
2Đường liên xã Cẩm Ân - Mông Sơn
2.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng qua đường (giáp nhà bà Nông Thị Ngọc)1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến cổng Trường Mầm non xã Cẩm Ân1,2
2.3Đoạn tiếp theo đến Cầu Ngầm1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Cẩm Ân1,1
3Đường liên xã Cẩm Ân - xã Tân Đồng, huyện Trấn Yên
3.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng qua đường (nhà ông Bút)1,2
3.2Đoạn tiếp theo đến Cầu nước sạch1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Cẩm Ân1,1
4Đường bê tông vào UBND xã Cẩm Ân từ sau vị trí 1 đường liên xã Cẩm Ân- Mông Sơn1,1
5Đường thị tứ Cẩm Ân
5.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết khu đất tái định cư đường thị tứ Cẩm Ân1,2
5.2Đoạn tiếp theo đến sau vị trí 1 đường liên xã Cẩm Ân - Mông Sơn1,2
6Các tuyến đường khác còn lại1,2
VIIIXÃ BẢO ÁI

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp ranh xã Cẩm Ân đến hết ranh giới nhà ông La Ngọc Kim1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến mốc Km 221,2
1.3Đoạn tiếp theo đến cầu ngòi Lự1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến cầu Km261,2
1.5Đoạn tiếp theo đến mốc Km 261,2
1.6Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đi thôn Đất Lụa (nhà ông Yên)1,2
1.7Đoạn tiếp theo đến cống rẽ vào Nhà máy chè Văn Hưng1,2
1.8Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Bảo Ái1,0
2Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Ngù
2.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết hội trường thôn Ngòi Khang1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến cầu Ngòi Khang1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến trạm biến áp1,0
3Đường thôn Ngòi Khang đi thôn Ngòi Chán
3.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng trường THCS xã Bảo Ái1,15
3.2Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nam (trường thôn)1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba rẽ đi thôn An Bình1,0
4Đường từ Quốc lộ 70 đi thôn Đoàn Kết
4.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến hết ranh giới nhà ông Cường1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến hết hội trường thôn1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
IXXÃ TÂN NGUYÊN
1Quốc lộ 70
1.1Từ giáp ranh xã Bảo Ái đến cổng qua đường (nhà ông Long)1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (cổng UBND xã cũ)1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến Cầu Km321,1
1.4Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường giáp ao nhà ông Hoàng Ngọc Độ1,2
1.5Đoạn tiếp theo đến mốc Km341,0
1.6Đoạn tiếp theo đến cổng qua đường (nhà bà Trình)1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Nguyên1,2
2Tuyến Mậu A - Tân Nguyên
2.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến đường rẽ vào nghĩa trang thôn Tân Phong1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến cầu Lý Trình II1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Tân Nguyên1,0
3Đường vào thôn Đèo Thao
3.1Đoạn từ cầu đến cổng trường Tiểu học1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến cầu Đèo Thao1,0
4Đường vào thôn Đông Kê (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến Hội trường thôn)1,0
5Đường vào thôn Khe Cọ (Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 70 đến cổng qua đường (nhà ông Hùng))1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
XXÃ MÔNG SƠN
1Từ giáp xã Tân Hương đến cống qua đường (gần nhà ông Trường Thao)1,1
2Đoạn tiếp theo đến hết đập nước Voi Sơ1,1
3Đoạn tiếp theo đến hết đường nhựa vào mỏ đá1,1
4Đường vào thôn Tân Tiến - Núi Nỳ
4.1Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến cống vào nhà bà Thực1,2
4.2Đoạn tiếp theo đến hết đường rẽ thôn Núi Nỳ1,0
5Đường vào đập Khe Sến
5.1Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến bờ đập Khe Sến1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Đệ1,1
6Đường vào thôn Quyết Thắng hết đường bê tông1,0
7Đường vào thôn Tân Minh (Từ 60m tiếp theo của đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường thôn Tân Minh)1,0
8Đường cầu Bon thuộc thôn Tân Minh (Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết đường (giáp hồ Thác Bà))1,2
9Đường vào thôn Trung Sơn
9.1Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến đập Lò Vôi1,0
9.2Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến mỏ đá thôn Trung Sơn1,0
9.3Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến nhà ông Thuận1,0
10Đường vào thôn Làng Cạn
10.1Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Đình Văn Sự1,0
10.2Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến thôn Làng Mới (từ nhà ông Tiến đến ngã ba đường rẽ vào nhà ông Liệu)1,0
11Đường vào thôn Làng Mới
11.1Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến điểm nối đường đi thôn Giang Sơn (hết ranh giới nhà ông Kiêm)1,0
11.2Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Thái1,0
12Đường vào thôn Thủy Sơn (Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân - Mông Sơn đến hết ranh giới nhà ông Sang)1,0
13Từ sau vị trí 1 đường liên xã Cảm Ân-Mông Sơn đến Trung tâm cai nghiện1,2
14Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXÃ VĨNH KIÊN
1Quốc lộ 37
1.1Từ giáp cầu Thác Ông cũ đến hết trường mầm non thôn Phúc Khánh1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Bình1,1
2Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
2.1Đoạn từ ngã 3 đi Yên Thế đến cống qua đường (nhà ông Toàn Hải)1,2
2.2Đoạn tiếp theo qua UBND xã Vĩnh Kiên đến Ngầm tràn1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Vũ Linh1,2
3Đường bê tông vào Đội Lâm Sinh thôn Mạ
3.1Đoạn từ sau vị trí 1 Quốc lộ 37 đến cống qua đường (giáp nhà ông Tỵ)1,0

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
3.2Đoạn tiếp theo đến đường rẽ đội Lâm sinh thôn Mạ1,0
4Đường bê tông từ doanh trại bộ đội đến hội trường thôn Mạ1,0
5Đường liên xã Vĩnh Kiên -Yên Bình (đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế đến giáp ranh xã Yên Bình )1,1
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIXÃ VŨ LINH
1Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế
1.1Từ giáp xã Vĩnh Kiên đến cổng đôi (nhà ông Vũ Văn Hiến)1,15
1.2Đoạn tiếp theo đến Ngầm tràn thôn Quyên1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến Cổng đôi (giáp ranh giới đất ông Thanh)1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến Trạm Y tế xã Vũ Linh1,0
1.5Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới Trường mầm non xã Vũ Linh (trường Tiểu học số 1 cũ)1,0
1.6Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Tầm Vông1,0
1.7Đoạn tiếp theo đến đỉnh dốc (ông Nguy) cách trạm biến thế 100m về phía Phúc An1,0
1.8Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Phúc An1,2
2Đường liên xã Vũ Linh - Bạch Hà
2.1Đoạn từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên -Yên Thế đến cầu Ngòi Phúc1,0
2.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Bạch Hà1,2
3Đoạn từ ngầm thôn Quyên đến Bến gỗ (hộ ông Nguyễn Chí Trung)1,2
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIIIXÃ PHÚC AN
1Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
1.1Đoạn từ giáp xã Vũ Linh đến nhà ông Bình Tuyên1,0
1.2Đoạn từ giáp xã Vũ Linh đến nhà thờ Phúc An1,2
1.3Đoạn tiếp theo qua cổng UBND xã Phúc An đến ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc1,2
1.4Từ ranh giới nhà ông Ma Văn Poóc đến ranh giới nhà ông Nguyễn Văn Hột1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp xã Yên Thành1,0
2Đường tránh đi cầu treo
2.1Đoạn từ cổng UBND xã Phúc An đến cầu treo1,2
2.2Đoạn tiếp theo đến đường Vĩnh Kiên - Yên Thế1,2
3Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Đồng Tâm Cũ qua UBND xã mới đến sau vị trí 1 đường tránh đi cầu treo (đường nội bộ quỹ đất đấu giá)1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIVXÃ YÊN THÀNH (Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế)
1Từ giáp xã Phúc An đến trường phổ thông dân tộc bán trú THCS xã Yên Thành1,1
2Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học số 21,1
3Đoạn tiếp theo đến giáp xã Xuân Lai1,0
4Đường liên xã Yên Thành - Hồng Đức (Hàm Yên - Tuyên Quang) (Đoạn từ cổng UBND xã Yên Thành đến giáp ranh giới xã Hồng Đức)1,0
5Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVXÃ XUÂN LAI

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
1.1Đoạn từ giáp xã Yên Thành đến cống qua đường (thôn Trung Tâm)1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến cầu Đất Trí (cạnh nhà ông Liên)1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỹ Gia1,0
2Đường trung tâm đi thôn Mái Đựng xã Yên Thành (hết đường dài nhựa)1,0
3Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIXÃ MỸ GIA
1Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
1.1Từ giáp xã Xuân Lai đến nhà bà Hà Thị Tới (thôn 4)1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến cống suối cạn (thôn 1)1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (nhà ông Vũ Văn Lượng thôn 5)1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Cẩm Nhân1,1
2Đoạn từ UBND xã Mỹ Gia đi bến Cảng1,0
3Đường liên xã Cẩm Nhân - Phúc Ninh (giáp ranh xã Cẩm Nhân đến giáp xã Phúc Ninh)1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
XVIIXÃ CẨM NHÂN
1Đường Vĩnh Kiên - Yên Thế
1.1Đoạn từ giáp xã Mỹ Gia đến Cầu Sắt1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường rẽ đi UBND xã Cẩm Nhân1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến trạm vật tư nông nghiệp1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến ngã ba chân đèo Tăng Sính (chợ Ngọc cũ)1,2
1.5Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Ngọc Chấn1,0
2Đường liên xã Cẩm Nhân - xã Nhân Mục huyện Hàm Yên, Tuyên Quang
2.1Đoạn từ Ngã 3 (trường THPT Cẩm Nhân) đến nhà ông Lèo Văn Cung1,2
2.2Từ nhà ông Lèo Văn Cung đến cống qua đường giáp ranh giới nhà ông Nông Văn Giới1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến ngầm tràn1,1
2.4Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Bạch Thượng1,1
2.5Đoạn tiếp theo đến Đài tưởng niệm1,2
2.6Đoạn tiếp theo đến nhà ông Nông Ngọc Hưng thôn 1 Ngòi Quán1,2
2.7Đoạn tiếp theo đến nhà ông Huấn thôn 1 Ngòi Quán1,2
2.8Đoạn tiếp theo đến ngã 3 Kéo Xa (giáp nhà ông Nguyễn Văn Phương)1,0
2.9Đoạn tiếp theo đến giáp xã Nhân Mục - huyện Hàm Yên Tuyên Quang1,0
3Đường vào thôn Làng Hùng
3.1Đoạn từ ngã ba đến sân vận động1,0
3.2Đoạn tiếp theo qua cổng trường THCS Cẩm Nhân 100m1,0
4Đường vào thôn Tích Chung 2 (đường bê tông) (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hưng đến hết ranh giới nhà bà Nguyễn Thị Bầu)1,0
5Đường liên xã Cẩm Nhân - Phúc Ninh
5.1Đoạn từ ngã 3 chân Đèo Tăng Sính + 100m đường đi xã Phúc Ninh1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến giáp xã Mỹ Gia (đường Cẩm Nhân - Phúc Ninh)1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
XVIIIXÃ NGỌC CHẨN
1Đường Vĩnh Kiên -Yên Thế
1.1Từ giáp đất xã Câm Nhân đến cống qua đường (cạnh nhà ông Nông Đình Tuyến)1,2
1.2Đoạn tiếp theo qua UBND xã Ngọc Chấn đến cống qua đường (cạnh nhà ông Thông)1,2
1.3Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Xuân Long1,0
2Đường vào thôn Thái Y (từ sau vị trí 1 đường Vĩnh Kiên - Yên Thế) đến giáp xã Câm Nhân1,0
3Đường từ giáp ranh xã Phúc Ninh đến cầu qua suối Ngòi Sọng xã Xuân Long1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
XIXXÃ XUÂN LONG
1Từ giáp xã Ngọc Chấn đến cách đường rẽ vào UBND xã 150m (nhà ông Tăng)1,2
2Đoạn tiếp theo đến cổng trường THCS + 200 m1,2
3Đoạn tiếp theo đến cách đường đi Bến Giàng 50m1,2
4Đoạn tiếp theo qua chợ Xuân Long +100m1,2
5Đoạn tiếp theo đến giáp xã Minh Tiến - huyện Lục Yên1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXXÃ PHÚC NINH
1Từ giáp ranh giới thôn 6 xã Mỹ Gia đến nhà ông Vũ Ngọc Chấn1,1
2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới nhà ông Hứa Ngọc Diễm1,2
3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Phúc Ninh1,0
4Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIXÃ YÊN BÌNH
1Quốc lộ 37 Từ giáp xã Vĩnh Kiên đến giáp tỉnh Tuyên Quang1,0
2Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà
2.1Đoạn từ Quốc lộ 37 cách 20m đến cầu Bồng1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến UBND xã Yên Bình1,0
2.3Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào thôn Làng Ngòi1,0
2.4Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Yên Bình1,1
3Đường liên xã Yên Bình - Vĩnh Kiên
3.1Đoạn ngã tư (giáp chợ) đến cầu Đức Tiến1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp ranh giới xã Vĩnh Kiên1,1
4Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Tàu (Đội 15 cũ)
4.1Đoạn từ ngã tư giáp chợ Yên Bình đến cầu Tàu (Đội 15 cũ)1,0
4.2Đoạn tiếp theo đến Quốc lộ 371,0
5Đường nội bộ quỹ đất đấu giá thôn Trung Tâm, giáp Chợ mới (sau vị trí 1 đường liên xã Yên Bình-Bạch Hà-Vũ Linh)1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0
XXIIXÃ BẠCH HÀ
1Đường liên xã Yên Bình - Bạch Hà - Vũ Linh
1.1Đoạn từ giáp xã Yên Bình đến ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý1,1
1.2Đoạn tiếp theo đến nhà ông Phạm Trung Kiên1,0

H. Yên Bình (ONT)

Tên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1.3Đoạn tiếp theo đến qua cổng đài tưởng niệm 50m1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến giáp xã Vũ Linh1,1
2Đường đi thôn Ngọn Ngòi
2.1Đoạn từ nhà ông Đỗ Văn Khải đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toàn1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba hết đất nhà ông Hoàng Văn Khoái1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến nhà thờ1,0
2.4Đoạn từ ngã ba nhà ông Hoàng Văn Khoái đi ngã ba thôn Ngọn Ngòi1,0
3Đoạn từ trạm biến áp cầu Đất Lạn đến ngã ba nhà ông Thanh Huấn1,0
4Đoạn từ ngã ba nhà ông Vĩ thôn Hồ sen đến ngã ba nhà ông Tòng thôn Ngòi Lên1,0
5Đoạn từ ngã tư nhà ông Đỗ Văn Quý đến ngã tư nhà ông Bùi Đăng Toàn (Đường nội bộ quỹ đất đấu giá)1,0
6Các tuyến đường khác còn lại1,0

H. Văn Bình (ONT)

Phụ lục 09

Hệ số điều chỉnh giá đất ở năm 2024 tại huyện lục yên

(Kèm theo Quyết định số 64 /2023/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

PHỤ LỤC SỐ 09: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở NĂM 2024 TẠI HUYỆN LỤC YÊN

A. ĐẶT ĐỘ TẠI ĐỒ THỊ (ĐỒ THỊ LOẠI V)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1Đường Nguyễn Tất Thành
1.1Từ giáp đất Tân Lĩnh đến cống qua đường gần nhà ông Ninh1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến ranh giới thị trấn Yên Thế cũ1,0
1.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Luật1,0
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khang1,1
1.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà An1,1
1.6Đoạn tiếp theo đến Cống qua đường cạnh nhà ông Lực1,1
1.7Đoạn tiếp theo qua ngã 3 đến hết đất nhà văn hóa tổ dân phố 61,1
1.8Đoạn tiếp theo đến giáp cống cạnh nhà ông Tôn1,1
1.9Đoạn tiếp theo đến giáp cửa hàng Vàng bạc Đá quý1,2
1.10Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Uyên1,2
1.11Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ngồi1,2
1.12Đoạn tiếp theo đến đường vào trường nghề1,2
1.13Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào nhà ông Đạt1,1
1.14Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Luyện Chung1,1
1.15Đoạn tiếp theo đến cống qua đường (gần đường rẽ vào thôn Đồng Phú cũ)1,2
1.16Đoạn tiếp theo đến hết đất thị trấn Yên Thế1,2
2Đường Võ Thị Sáu
2.1Từ giáp đất nhà bà Khang đến hết đất nhà bà Tươi1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hường1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất đường Phú Yên1,1
3Đường Phú Yên
3.1Từ cống sau đất nhà ông Biên đến hết đất nhà ông Quân1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba giáp đường Võ Thị Sáu1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Khoa Dung1,0
4Đường Nguyễn Thị Tuyết Mai
Từ giáp đất nhà ông Minh đến giáp đất nhà ông Hiệu1,0
5Đường Vũ Công Mật
5.1Từ giáp đất nhà bà Huế đến hết đất nhà ông Hiệu1,1
5.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hùng1,1
5.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bàng1,0
5.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chương1,0
5.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Son1,0
6Đường Phạm Văn Đồng
6.1Từ đất nhà bà Minh, ông Chính đến hết đất nhà ông Hải1,0
6.2Từ đất nhà bà Khâm đến giáp đường Trần Phú1,1
6.3Đoạn từ ngã tư Huyện đến ngã tư đi đường Hoàng Hoa Thám1,2
6.4Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào khu tái định cư1,2
6.5Đoạn tiếp theo đến đường Hoàng Văn Thụ1,0

Lục Yên (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
6.6Đoạn tiếp theo đến hết đất thị trấn Yên Thế1,0
7Đường Nguyễn Hữu Minh
Từ giáp đất phòng Tài chính - Kế hoạch đến giáp đất nhà ông Cường1,0
8Đường Kim Đồng (Đường Kho bạc - Đường Nguyễn Hữu Minh)
8.1Từ giáp đất nhà bà Phong đến giáp đất Kho bạc Lục Yên1,1
8.2Các vị trí còn lại sau UBND huyện1,1
8.2.1Đoạn từ nhà ông Tuấn Nguyệt đến giáp đất nhà bà Viện1,1
8.2.2Đoạn từ nhà ông Mạnh Chính đến giáp đất nhà ông Tấn Xuân1,1
8.2.3Đoạn từ hết đất nhà ông Lưu đến hết đất nhà bà Năm1,1
8.2.4Đoạn từ hết đất nhà ông Kiên đến giáp đất nhà ông Thắng Sơn1,1
9Đường Bà Triệu
9.1Từ giáp đất nhà ông Triều Nhạn đến cống qua đường cạnh nhà ông Phương1,1
9.2Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới thị trấn Yên Thế1,1
10Đường Bệnh viện - Mỏ đá tổ 10 (tổ 16 cũ)
10.1Từ hết đất nhà bà Vạn đến hết đất nhà bà Trần Thị Hoa1,1
10.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tập và nhà ông Cảnh1,1
10.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Luận1,1
11Đường từ nhà ông Cường đi nhà ông Nội
11.1Từ đất nhà ông Cường đến ngã 3 đường đi tổ 101,1
11.2Đoạn tiếp theo đến hết cống qua đường1,1
12Đường Trần Phú
12.1Từ đất nhà ông Tiến Bồng đến Cống thoát nước1,0
12.2Từ Kho bạc đến giáp đường Phạm Văn Đồng1,0
12.3Từ đất nhà Tuấn Thủy đến hết đất nhà ông Sự và bà Viễn1,0
12.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính1,0
12.5Đoạn tiếp theo đến ngã 3 đường vào mỏ đá nước Ngập1,0
12.6Từ đất nhà ông Sơn đến giáp đất nhà ông Thịnh (Ngõ)1,0
12.7Từ đất nhà bà Nhanh đến giáp đất ông Quy (ngõ)1,0
13Đường vào trường Lê Hồng Phong
Từ hết đất nhà ông Cù Quý đến nhà bà Phương1,0
14Đường Khau Lầu
14.1Từ giáp đất nhà ông Tiến Bồng đến đất nhà ông Bình1,2
14.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba đường đi Cầu Măng1,1
14.3Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Khánh1,1
14.4Đoạn tiếp theo hết đất nhà bà Hồng vòng sau chợ đến đường lên trạm nước sạch1,1
14.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đổng Xuân Dũng1,1
14.6Đoạn từ nhà ông Vi Tiến Dũng đến giáp đất nhà bà Phương Nguyên1,1
14.7Đường giáp đất nhà ông Liên đến giáp đất nhà bà Chiện1,1
15Đường Cầu Măng - Tổ dân phố 13 (thôn Thốc Phua cũ)
Từ nhà ông Chử đến giáp đất nhà bà Quyên1,0
16Đường Lý Tự Trọng
Từ đất nhà ông Hùng đến giáp đất Trường mầm non Hồng Ngọc1,1
17Đường nhà ông Lợi đi nhà ông Đạo (khu dân cư tổ 7 mới)

Lục Yên (ODT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
17.1Từ hết đất nhà ông Lợi đến hết đất nhà ông Minh1,2
17.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đạo1,2
18Đường Hoàng Hoa Thám
18.1Từ hết đất nhà bà Uyên đến giáp đất ông Lương Tiến (Sau Chi cục Thuế)1,1
18.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tuyên1,1
19Đường Hoàng Văn Thụ
19.1Từ đất nhà ông Phạm Quang Tiến đến hết trường Hoàng Văn Thụ1,1
19.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ký và đến đường rẽ vào nhà Thờ1,0
19.3Đoạn tiếp theo đến TBA 0,4 KV1,0
19.4Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nguyên1,0
20Đường mới tổ dân phố 11 (tổ 17 cũ) Trong khu nhà Lý Đạt Lam1,1
21Đường cạnh trường tiểu học Trần Phú (từ đất ông Trần Quân Lực đến hết đất nhà Cường Loan)1,1
22Đường khu tái định cư thôn Cốc Há1,0
23Đường Nhánh III (Từ đường rẽ vào khu tái định cư đến giáp đất nhà bà Đỗ Thị Loan)1,1
24Đường Nội bộ khu đô thị mới tổ 7 (tổ 10, tổ 17 cũ)1,1
25Các tuyến đường khác còn lại1,0

Lục Yên (ODT)

B. ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
1XÃ MAI SƠN
1.1Từ giáp đất xã Yên Thắng đến hết trường Mầm non Sơn Ca1,0
1.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Lớp1,1
1.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vinh1,1
1.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiểu1,1
1.5Đường đi xã Lâm Thượng (Từ nhà ông Cách đến nhà ông Ngôn (đối diện trường cấp 3) và từ nhà ông Minh đến hết đất nhà ông Tần)1,1
1.6Đoạn từ nhà ông Tiểu đến hết đất nhà ông Sinh1,1
1.7Đường đi xã Lâm Thượng - Đoạn từ giáp đất nhà ông Ngôn đến hết đất nhà ông Trịnh1,1
1.8Đoạn từ nhà ông Trịnh đến giáp đất xã Lâm Thượng1,0
1.9Đường đi Khánh Thiện - Đoạn từ giáp đất nhà ông Sinh đến giáp đất xã Khánh Thiện1,0
1.10Các tuyến đường khác còn lại1,2
2XÃ TÂN PHƯỢNG
2.1Từ cống số 1 đỉnh dốc đến hết đất nhà ông Thương1,1
2.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chu1,1
2.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tiến1,0
2.4Các tuyến đường khác còn lại1,2
3XÃ LÂM THƯỢNG
3.1Từ đầu xã Lâm Thượng đến giáp đất nhà ông Thân1,0
3.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Viễn1,0
3.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Du bản Hin Lạn A1,0
3.4Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thận1,0
3.5Từ nhà ông Thận đến nhà ông Hoàng Văn Sôn1,0
3.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
4XÃ YÊN THẮNG
4.1Từ giáp đất thị trấn Yên thế đến hết đất nhà ông Ngoạt1,1
4.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nam (ngã ba đi Minh Xuân)1,1
4.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Minh Xuân, huyện Lục Yên1,1
4.4Từ ngã 3 (đi tỉnh Hà Giang) đến tiếp giáp đất nhà ông Quân1,1
4.5Từ nhà ông Quân đến hết đất nhà ông Tuân1,0
4.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dân1,0
4.7Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghề (giáp ranh giới xã Mai Sơn)1,0
4.8Từ ranh giới thị trấn đến hết giáp xã Tân Lĩnh, huyện Lục Yên1,1
4.9Các tuyến đường khác còn lại1,2
5XÃ VĨNH LẠC
5.1Từ đất nhà ông Nghĩa đến hết nhà ông Lực1,0
5.2Đoạn tiếp theo đến hết cầu sắt1,0
5.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nhật1,2
5.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Liêm1,2
5.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chủ1,1
5.6Đoạn từ đường rẽ vào Uỷ ban nhân dân xã đến hết đất nhà ông Thực1,0
5.7Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên1,0

Lục Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
5.8Các tuyến đường khác còn lại1,0
6XÃ KHÁNH THIỆN
6.1Đường từ giáp đất xã Mai Sơn đến hết đất nhà ông Hồng1,0
6.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Sát1,0
6.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Bồn1,1
6.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Đại1,0
6.5Các tuyến đường khác còn lại1,2
7XÃ LIỀU ĐÔ
7.1Giáp Thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên đến cột mốc Km5 (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)1,0
7.2Đoạn tiếp theo đến cầu Lạnh1,0
7.3Đoạn tiếp theo đến hết ranh giới xã Liễu Đô, huyện Lục Yên (Đường Yên Thế - Vĩnh Kiên)1,0
7.4Đường Liễu Đô - Mường Lai1,0
7.5Đường Liễu Đô - An Phú1,0
7.6Đường đi Làng Lạnh (từ nhà ông Kiên đến hết phân hiệu Trường TH Lý Tự Trọng)1,0
7.7Đoạn từ nhà ông Phúc (thôn Đồng Tâm) đến hết đất nhà ông Lâm (thôn Tiền Phong)1,0
7.8Các tuyến đường khác còn lại1,2
8XÃ AN PHÚ
8.1Từ cột mốc xã Minh Tiến đến cổng làng văn hoá thôn Nà Lai1,0
8.2Đoạn tiếp theo đến ngã ba bảng tin đường xuống trạm Y tế1,0
8.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Phúc1,0
8.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lộc Văn Luận1,0
8.5Các tuyến đường khác còn lại1,2
9XÃ MINH TIẾN
9.1Từ giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến cột mốc Km 121,1
9.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ Dương1,1
9.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tám Diện1,1
9.4Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Minh Tiến1,1
9.5Tiếp giáp đất xã Vĩnh Lạc, huyện Lục Yên đến hết địa phận xã Minh Tiến (đường đi An Phú)1,1
9.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
10XÃ MƯỜNG LAI
10.1Từ hết đất nhà ông Nông Đức Trinh đến cầu Ngâm Bản Thu1,0
10.2Đoạn tiếp theo đến cột điện số 511,0
10.3Từ ngầm Cốc Kè đến hết đất trường tiểu học Mường Lai1,0
10.4Từ hết đất trường cấp 1 đến cột điện số 23 Thôn 61,0
10.5Từ ngã tư Khương Mười đến hết đất nhà ông Nông Đức Trinh1,0
10.6Từ ngầm Cốc Kè đến bảng tin thôn 81,0
10.7Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà văn hóa thôn 91,0
10.8Các tuyến đường khác còn lại1,2
11XÃ MINH XUÂN
11.1Từ giáp đất tỉnh Hà Giang đến hết đất nhà ông Lưu1,0
11.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dần1,0
11.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hình (Giáp ranh xã Yên Thắng, huyện Lục Yên)1,1
11.4Đoạn từ nhà ông Bộ đến đường rẽ vào nhà ông Đại1,1

Lục Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
11.5Đoạn tiếp theo đến giáp đất thị trấn Yên Thế, huyện Lục Yên1,1
11.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
12XÃ MINH CHUẨN
12.1Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến cống gần nhà ông Do1,1
12.2Đoạn tiếp theo đến giáp cống Đồng Kè1,2
12.3Từ cống Đồng Kè đến hết đất nhà ông Lương Văn Về1,2
12.4Đoạn tiếp theo đến hết giáp đất nhà ông Nguyễn Tiến Huệ1,1
12.5Đoạn tiếp theo đến Trạm biến áp thôn 51,0
12.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
13XÃ TÂN LẬP
13.1Từ giáp đất xã Tân Lĩnh đến hết đất nhà ông Đào Ngọc Sinh1,0
13.2Từ giáp đất nhà ông Đào Văn Trung đến hết đất ông Lương Đức Diệu1,0
13.3Từ giáp đất nhà ông Hứa Bôn đến hết đất ông Nguyễn Hữu Tình1,0
13.4Từ giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Cư đến hết đất ông Nguyễn Văn Trực1,0
13.5Từ giáp đất nhà ông Đặng Văn Ôn đến giáp đất xã Phan Thanh, huyện Lục Yên1,0
13.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
14XÃ PHAN THANH
14.1Từ Ngầm tràn xã Tân Lập đến hết đất nhà ông Bế Văn Mai1,0
14.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Thăng (Bản Chang)1,0
14.3Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Hoàng Văn Hoà1,0
14.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngoạn1,0
14.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Cương1,0
14.6Từ ngã ba nhà ông Quyết đến hết đất ông Phòng1,0
14.7Đoạn từ bến đò đến nhà ông Thịnh (Từ nhà ông Ngoạn đến nhà ông Thịnh)1,0
14.8Các tuyến đường khác còn lại1,2
15XÃ KHAI TRUNG
15.1Từ cống xã văn hoá đến hết đất nhà ông Phùng Văn Lý1,0
15.2Các đường liên thôn khác còn lại1,2
16XÃ TÔ MẬU
16.1Từ đầu cầu Tô Mậu đến hết đất nhà bà Nga (Tỉnh lộ 171)1,0
16.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gấm1,0
16.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Ninh1,0
16.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thành1,0
16.5Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Kiên1,0
16.6Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Bồn1,0
16.7Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Khánh Hoà1,0
16.8Các tuyến đường khác còn lại1,2
17XÃ TÂN LĨNH
17.1Từ cầu Tô Mậu đến hết đất nhà ông Sang (Tỉnh lộ 171)1,0
17.2Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hào1,0
17.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hạ1,0
17.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lạp1,0
17.5Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Thục1,0

Lục Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
17.6Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Tây1,0
17.7Từ đất nhà ông Tây đến hết đất nhà ông Dũng Sàn1,0
17.8Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thông1,0
17.9Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Hoa1,0
17.10Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Yên Thắng1,0
17.11Đường Tân Lĩnh - Khai Trung (Cầu Tân Lĩnh đi ngã 3 đường rẽ đi Minh Chuẩn)1,0
17.12Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Minh Chuẩn, huyện Lục Yên1,0
17.13Từ ngã 3 Tân Lĩnh, Khai Trung, Minh Chuẩn đến giáp xã Khai Trung, huyện Lục Yên1,0
17.14Các tuyến đường khác còn lại1,2
18XÃ PHÚC LỢI
18.1Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến hết đất nhà ông Lù Văn Độ1,1
18.2Đoạn tiếp theo đến nhà ông Đặng Văn Pham1,0
18.3Đoạn tiếp theo đến hết nhà ông Triệu Văn Ngân1,0
18.4Từ nhà ông Phùng Xuân Thuỷ đến cầu Ngòi Thuồng1,2
18.5Từ cầu Ngòi Thuồng đến hết đất nhà ông Lý Hữu Đường1,1
18.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Hữu Trình1,1
18.7Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Đình Tú1,1
18.8Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sơn1,0
18.9Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Thiều Tiến Phù1,0
18.10Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Lợi Hiền1,1
18.11Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Đôn1,0
18.12Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Dung Đông1,1
18.13Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Khái1,1
18.14Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Toàn Hậu1,1
18.15Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Diệp1,1
18.16Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Trung Tâm1,0
18.17Các tuyến đường khác còn lại1,2
19XÃ TRÚC LÂU
19.1Từ ranh giới xã Phúc Lợi đến hết đất nhà ông Trì1,1
19.2Đoạn tiếp theo đến giáp nhà bà Giàng1,1
19.3Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà bà Lập1,1
19.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Khoản1,1
19.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Nghiêu1,1
19.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Tuyền1,1
19.7Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Động Quan1,1
Tuyến đường liên thôn từ Quốc lộ 70 đi thôn Tu Trang:
19.8Đoạn từ ngầm đến hết đất ông Mô và đất quy hoạch đường vào thôn Bản Lầu1,0
19.9Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Trịnh1,0
19.10Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Quảng1,0
19.11Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Chính1,0
19.12Các tuyến đường khác còn lại1,2
20XÃ AN LẠC
20.1Từ ranh giới xã Khánh Hòa đến Cầu Ngầm thôn Cửa Hốc1,1

Lục Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
20.2Đoạn tiếp theo đến đường vào nghĩa địa thôn Cửa Hốc1,0
20.3Đoạn tiếp theo đến ngã ba Dung +100m ngược Lào Cai1,0
20.4Đoạn tiếp theo đến Cầu km 741,0
20.5Đoạn tiếp theo đến cầu km 751,0
20.6Các tuyến đường khác còn lại1,2
21XÃ TRUNG TÂM
21.1Từ giáp đất Yên Bình đến hết đất nhà ông Khương1,0
21.2Đoạn tiếp theo đến giáp đất Cây Xăng1,0
21.3Đoạn tiếp theo đến đầu Cầu Ngòi Thiu1,0
21.4Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Phụng1,0
21.5Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sỹ1,0
21.6Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Sài1,0
21.7Đoạn tiếp theo đến giáp xã Phúc Lợi1,0
21.8Đường từ giáp đất nhà ông Lương Tiềm đến hết đất nhà bà Dệt (đường đi thôn Sâm Dưới)1,0
21.9Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ngò1,0
21.10Từ đầu cầu đến hết đất nhà ông Tuyên (đường đi Khe Hùm)1,0
21.11Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà ông Ban Bắc1,0
21.12Các tuyến đường khác còn lại1,0
22XÃ KHÁNH HÒA
22.1Đoạn từ cột mốc Km 62 đến giáp đất nhà ông Phạm Văn Hùng1,0
22.2Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 631,0
22.3Từ cột mốc Km 63 đến giáp đất nhà ông Ký1,0
22.4Từ ngã 3 Khánh Hoà dọc Quốc lộ 70 mỗi phía 150 mét (từ nhà ông Ký đến giáp cầu trắng)1,1
22.5Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã An Lạc1,0
22.6Từ ngã 3 Khánh Hoà đường đi vào huyện 50 m (đến giáp cống qua đường nhà ông Mác)1,1
22.7Từ nhà ông Mác đến giáp cống qua đường cạnh nhà ông Đường1,0
22.8Đoạn tiếp theo đến giáp đất xã Tô Mậu1,0
22.9Từ ngã ba Khánh Hòa đến giáp cống qua đường nhà bà Oanh (đường đi làng Chạp)1,0
22.10Đoạn tiếp theo đến suối Lâm Sinh1,0
22.11Đường trung tâm xã Khánh Hoà1,0
22.12Ngã ba Làng Chạp (bản 2) dọc mỗi phía 200m1,0
22.13Đoạn tiếp theo đến Khe Giang1,0
22.14Đoạn tiếp theo đến nhà ông Hải1,0
22.15Các tuyến đường khác còn lại1,2
23XÃ ĐỘNG QUAN
23.1Từ giáp đất xã Trúc Lâu đến đầu cầu Km 541,1
23.2Đoạn tiếp theo đến đường vào Khe Nàng1,1
23.3Đoạn tiếp theo đến hết đất nhà bà Gia1,1
23.4Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Vũ Đình Tân1,1
23.5Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Tuyên1,1
23.6Đoạn tiếp theo đến giáp đất ông Tiến1,1
23.7Đoạn tiếp theo đến hết đất ông Kha1,1
23.8Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Nguyễn Chí Dũng1,1

Lục Yên (ONT)

STTTên đườngHệ số điều chỉnh giá đất
23.9Đoạn tiếp theo đến đất nhà ông Điệu1,1
23.10Đoạn tiếp theo đến cột mốc Km 621,0
23.11Đường từ Cầu Treo thôn 3 đến hết đất nhà ông Thư1,0
23.12Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà bà Thoát1,0
23.13Đoạn tiếp theo đến cổng trường Tiểu học Vừ A Dính - Thôn 131,0
23.14Từ giáp đất ông Khai đến cầu Khe Seo1,0
23.15Từ cầu Khe Seo đến hết đất nhà ông Vũ Xuân Trường1,0
23.16Các tuyến đường khác còn lại1,2

Lục Yên (ONT)

Mục lục Bấm để đi tới điều