vanban.org

Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/06/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/06/2016 Thay thế: 30/2016/QĐ-UBND · 09/06/2016
Ninh Thuận Ban hành 23/06/2015 Hiệu lực 03/07/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 30/2016/QĐ-UBND Công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 30/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 34/2015/QĐ-UBND
19/06/201630/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 03/07/2015Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/06/2016 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng  công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận ______________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 103/2014/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các cơ quan tổ chức có thuê mướn lao động theo hợp đồng lao động;

Căn cứ Nghị định số 32/2015/NĐ-CP ngày 25 tháng 3 năm 2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Thông tư số 01/2015/TT-BXD ngày 20 tháng 3 năm 2015 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1152/TTr-SXD ngày 22 tháng 5 năm 2015 và ý kiến của Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 866/BC-STP ngày 20 tháng 5 năm 2015, 

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận, gồm:

1. Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình áp dụng trên địa bàn thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, huyện Ninh Hải và huyện Thuận Bắc.

2. Đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình áp dụng trên địa bàn các huyện còn lại thuộc tỉnh Ninh Thuận.              

Đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư và xây dựng làm cơ sở cho việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.            

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý chi phí đầu tư xây dựng của dự án đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận sử dụng vốn ngân sách Nhà nước và vốn Nhà nước ngoài ngân sách; dự án thực hiện theo hình thức: hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao - Kinh doanh (BTO), hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao (BT), hợp đồng theo hình thức đối tác công tư (PPP) do cơ quan quản lý Nhà nước quản lý áp dụng đơn giá nhân công được công bố tại Quyết định này. 

 2. Khuyến khích các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng đơn giá nhân công được công bố tại Quyết định này.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giám đốc Sở Xây dựng có trách nhiệm:

1. Tổ chức triển khai, phổ biến và hướng dẫn thực hiện tập đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư và xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận được công bố kèm theo Quyết định này;

2. Tổng hợp những vấn đề vướng mắc, phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đơn giá nhân công trong tổng mức đầu tư xây dựng, dự toán xây dựng đã phê duyệt trước ngày Thông tư số 01/2015/TT-BXD có hiệu lực (15/5/2015) thì người quyết định đầu tư quyết định việc áp dụng của Quyết định này. Các gói thầu đã ký hợp đồng xây dựng trước ngày Thông tư số 01/2015/TT-BXD có hiệu lực (15/5/2015) thì thực hiện theo nội dung hợp đồng đã ký kết.

2. Đối với một số dự án đầu tư xây dựng đang áp dụng mức lương và một số khoản phụ cấp có tính đặc thù riêng do cơ quan có thẩm quyền cho phép thì tiếp tục thực hiện cho đến khi kết thúc đầu tư xây dựng, đưa dự án vào khai thác sử dụng.  

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. 

Phụ lục 1

Đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn thành phố phan rang - tháp chàm, huyện ninh hải, huyện thuận bắc tỉnh ninh thuận

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG

CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHAN RANG - THÁP CHÀM, HUYỆN NINH HẢI, HUYỆN THUẬN BẮC TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

________________________________________

Cấp bậc, đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng

Bảng số 1. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân xây dựng

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhân xây dựng I II III IV V VI VII

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

119.231 140.769 166.154 196.154 231.538 273.846 323.077

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

135.385 159.231 187.692 220.000 259.231 304.615 357.692

Ghi chú:

Nhóm I:

-  Mộc, nề, sắt, bêtông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;

-  Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);

-  Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn, …).

Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I.

Bảng số 2. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ sư trực tiếp

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc kỹ sư I II III IV V VI VII VII
Đơn giá (VNĐ) 180.000 203.846 227.692 251.538 275.385 299.231 323.077 346.923

Ghi chú: đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm, … được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, đơn giá nhân công áp dụng theo bảng số 2.

Bảng số 3. Cấp bậc, đơn giá nhân công nghệ nhân

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc nghệ nhân I II
Đơn giá (VNĐ) 480.769 517.692

Ghi chú: đối với nghệ nhân trực tiếp thực hiện một số công tác trong xây dựng được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, đơn giá nhân công tại bảng số 3.

Bảng số 4. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân lái xe

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhân I II III IV

Nhóm xe I

Đơn giá (VNĐ)

167.692 197.692 234.615 276.923

Nhóm xe II

Đơn giá (VNĐ)

193.077 226.154 264.615 311.538

Nhóm xe III

Đơn giá (VNĐ)

230.000 269.231 316.154 370.769

Ghi chú:

Nhóm xe I: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc, ôtô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T, cần trục ôtô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan; ôtô bán tải; xe ôtô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.

Nhóm xe II: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T, cần trục ôtô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng dưới 14,5m3; xe bơm bêtông, xe phun nhựa đường. 

Nhóm xe III: Ôtô tự đổ, rơmooc tải trọng từ 25T trở lên; ôtô đầu kéo từ 200CV trở lên; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng từ 14,5m3 trở lên; cần trục ôtô sức nâng từ 25T trở lên.

Bảng số 5. Cấp bậc, đơn giá công của thợ điều khiển tàu, thuyền, thiết bị khác

Bảng số 5.1: Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc                             

    ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

286.923 300.769

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

318.461 335.385

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.2. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 1, máy 1 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền phó 1, máy 1 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

243.846 253.846

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

273.077 289.231

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.3. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 2, máy 2 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền phó 2, máy 2 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

204.615 216.154

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

225.385 238.462

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.4. Cấp bậc, đơn giá nhân công thủy thủ                   

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thủy thủ I II III IV
Đơn giá (VNĐ) 148.462 167.692 193.077 217.692

Bảng số 5.5. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ máy, thợ điện   

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thợ máy, thợ điện I II III IV
Đơn giá (VNĐ) 157.692 180.769 204.615 230.000

Bảng số 5.6. Cấp bậc, đơn giá công thuyền trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thuyền trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

300.769 320.000

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

336.154 360.000

Nhóm III

Đơn giá (VNĐ)

375.385 399.231

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.7. Cấp bậc, đơn giá công máy trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

269.231 286.923

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

320.000 336.154

Nhóm III

Đơn giá (VNĐ)

362.308 390.000

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.8. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút trên 300m3/h và tàu cuốc dưới 300m3/h

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc điện trưởng I II
Đơn giá (VNĐ) 320.000 335.385

Bảng số 5.9. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông                                             

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy 2, KTV cuốc 1, thuyền phó I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 267.692 285.385
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 314.615 330.769
Nhóm III Đơn giá (VNĐ) 360.000 378.462

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.10. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ thuật viên cuốc 2  tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông                                                                           

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc KTV cuốc 2 I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 243.846 269.231
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 286.923 300.769
Nhóm III Đơn giá (VNĐ) 336.154 360.000

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.11. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng tàu hút bụng nạo vét biển

ĐVT: đồng/ngày công

  Cấp bậc thuyền trưởng I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 399.231 416.154
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 416.154 442.308

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.12. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển                           

ĐVT: đồng/ngày công

  Cấp bậc máy trưởng, thuyền trưởng I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 378.462 399.231
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 399.231 416.154

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.13. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển                                          

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc điện trưởng, KTV cuốc 1, thuyền phó 2, KTV cuốc 2 I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 336.154 360.000
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 360.000 378.462

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.14. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy 2; KTV cuốc 1 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

360.000 378.462

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

378.462 399.231

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.15. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút nạo vét biển                                                            

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thuyền phó, KTV cuốc 2 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

320.000 336.153

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

336.153 360.000

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 6. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ lặn                    

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thợ lặn I II III IV

Thợ lặn

Đơn giá (VNĐ)

230.000 252.308 286.154 319.231

Thợ lặn cấp I

Đơn giá (VNĐ)

359.231 405.385    

Thợ lặn cấp II

Đơn giá (VNĐ)

442.307      
Phụ lục 2

Đơn giá nhân công trong quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn các huyện còn lại thuộc tỉnh ninh thuận

ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG TRONG QUẢN LÝ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN CÁC HUYỆN CÒN LẠI THUỘC TỈNH NINH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2015/QĐ-UBND

ngày 23 tháng 6 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

________________________________________

Cấp bậc, đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng

Bảng số 1. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân xây dựng

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhân xây dựng I II III IV V VI VII

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

113.270 133.731 157.846 186.346 219.962 260.154 306.923

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

128.615 151.269 178.308 209.000 246.269 289.385 339.808

Ghi chú:

Nhóm I:

- Mộc, nề, sắt, bêtông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;

- Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);

- Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn, …).

Nhóm II: Các công tác không thuộc nhóm I.

Bảng số 2. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ sư trực tiếp

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc kỹ sư I II III IV V VI VII VII
Đơn giá (VNĐ) 171.000 193.654 216.308 238.962 261.615 284.269 306.923 329.577

Ghi chú: đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm, … được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, đơn giá nhân công áp dụng theo bảng số 2.

Bảng số 3. Cấp bậc, đơn giá nhân công nghệ nhân

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc nghệ nhân I II
Đơn giá (VNĐ) 456.731 491.808

Ghi chú: đối với nghệ nhân trực tiếp thực hiện một số công tác trong xây dựng được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành thì áp dụng theo cấp bậc, đơn giá nhân công tại bảng số 3.

Bảng số 4. Cấp bậc, đơn giá nhân công công nhân lái xe

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc công nhân I II III IV

Nhóm xe I

Đơn giá (VNĐ)

159.308 187.808 222.885 263.077

Nhóm xe II

Đơn giá (VNĐ)

183.423 214.846 251.385 295.962

Nhóm xe III

Đơn giá (VNĐ)

218.500 255.769 300.346 352.231

Ghi chú:

Nhóm xe I: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc, ôtô tải có gắn cần trục tải trọng dưới 7,5T, cần trục ôtô sức nâng dưới 7,5T; xe hút mùn khoan; ôtô bán tải; xe ôtô 7 chỗ dùng trong công tác khảo sát; xe hút chân không dưới 10 tấn; máy nén thử đường ống công suất 170CV.

Nhóm xe II: Ôtô vận tải thùng, ôtô tự đổ, ôtô tưới nước, rơmooc tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô tải có gắn cần trục tải trọng từ 7,5T đến dưới 25T, cần trục ôtô sức nâng từ 7,5T đến dưới 25T; ôtô đầu kéo dưới 200CV; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng dưới 14,5m3; xe bơm bêtông, xe phun nhựa đường. 

Nhóm xe III: Ôtô tự đổ, rơmooc tải trọng từ 25T trở lên; ôtô đầu kéo từ 200CV trở lên; ôtô chuyển trộn bêtông dung tích thùng từ 14,5m3 trở lên; cần trục ôtô sức nâng từ 25T trở lên.

Bảng số 5. Cấp bậc, đơn giá công của thợ điều khiển tàu, thuyền, thiết bị khác

Bảng số 5.1: Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc                             

    ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

272.577 285.731

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

302.538 318.615

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.2. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 1, máy 1 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền phó 1, máy 1 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

231.654 241.154

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

259.423 274.769

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.3. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó 2, máy 2 của tàu, canô, cần cẩu nổi, búa đóng cọc nổi và tàu đóng cọc

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thuyền phó 2, máy 2 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

194.385 205.346

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

214.115 226.538

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu, canô có công suất máy chính từ 5CV đến 150CV.

Nhóm II: Tàu, canô có công suất máy chính trên 150CV; cần cẩu nổi, tàu đóng cọc.

Bảng số 5.4. Cấp bậc, đơn giá nhân công thủy thủ                   

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thủy thủ I II III IV
Đơn giá (VNĐ) 141.038 159.308 183.423 206.808

Bảng số 5.5. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ máy, thợ điện   

ĐVT: đồng/ngày công

Cấp bậc thợ máy, thợ điện I II III IV
Đơn giá (VNĐ) 149.808 171.731 194.385 218.500

Bảng số 5.6. Cấp bậc, đơn giá công thuyền trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thuyền trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

285.731 304.000

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

319.346 342.000

Nhóm III

Đơn giá (VNĐ)

356.615 379.269

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.7. Cấp bậc, đơn giá công máy trưởng tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy trưởng I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

255.769 272.577

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

304.000 319.346

Nhóm III

Đơn giá (VNĐ)

344.192 370.500

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.8. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút trên 300m3/h và tàu cuốc dưới 300m3/h

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc điện trưởng I II
Đơn giá (VNĐ) 304.000 318.615

Bảng số 5.9. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2, kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông                                             

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy 2, KTV cuốc 1, thuyền phó I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 254.308 271.115
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 298.885 314.231
Nhóm III Đơn giá (VNĐ) 342.000 359.539

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.10. Cấp bậc, đơn giá nhân công kỹ thuật viên cuốc 2  tàu hút, tàu cuốc nạo vét sông                                                                           

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc KTV cuốc 2 I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 231.654 255.769
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 272.577 285.731
Nhóm III Đơn giá (VNĐ) 319.346 342.000

Ghi chú:

Nhóm I: Tàu hút dưới 150m3/h.

Nhóm II: Tàu hút từ 150m3/h đến 300m3/h.

Nhóm III: Tàu hút trên 300m3/h, tàu cuốc dưới 300m3/h.

Bảng số 5.11. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền trưởng tàu hút bụng nạo vét biển

ĐVT: đồng/ngày công

  Cấp bậc thuyền trưởng I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 379.269 395.346
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 395.346 420.192

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.12. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy trưởng, thuyền trưởng tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển                          

ĐVT: đồng/ngày công

  Cấp bậc máy trưởng, thuyền trưởng I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 359.539 379.269
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 379.269 395.346

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.13. Cấp bậc, đơn giá nhân công điện trưởng tàu hút, tàu cuốc; kỹ thuật viên cuốc 1, thuyền phó 2 tàu hút bụng, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển                                          

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc điện trưởng, KTV cuốc 1, thuyền phó 2, KTV cuốc 2 I II
Nhóm I Đơn giá (VNĐ) 319.346 342.000
Nhóm II Đơn giá (VNĐ) 342.000 359.538

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.14. Cấp bậc, đơn giá nhân công máy 2; kỹ thuật viên cuốc 1 tàu cuốc, tàu hút phun, tàu đào gầu ngoạm nạo vét biển

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc máy 2; KTV cuốc 1 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

342.000 359.538

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

359.538 379.269

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 5.15. Cấp bậc, đơn giá nhân công thuyền phó tàu cuốc, kỹ thuật viên cuốc 2 tàu hút nạo vét biển                                                            

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thuyền phó, KTV cuốc 2 I II

Nhóm I

Đơn giá (VNĐ)

304.000 319.346

Nhóm II

Đơn giá (VNĐ)

319.346 342.000

Ghi chú:

Nhóm I: Từ 300m3/h đến 800m3/h.

Nhóm II: Từ 800m3/h trở lên.

Bảng số 6. Cấp bậc, đơn giá nhân công thợ lặn                    

ĐVT: đồng/ngày công

 Cấp bậc thợ lặn I II III IV

Thợ lặn

Đơn giá (VNĐ)

218.500 239.692 271.846 303.269

Thợ lặn cấp I

Đơn giá (VNĐ)

341.269 385.115    

Thợ lặn cấp II

Đơn giá (VNĐ)

420.192      
Mục lục Bấm để đi tới điều