vanban.org

Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Quảng Trị Ban hành 16/12/2013 Hiệu lực 26/12/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG TRỊ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2013/QĐ-UBND

Quảng Trị, ngày 16 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2014

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Quyết định số 2337/QĐ-TTg ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách năm 2014;

Căn cứ Quyết định số 2986/QĐ-BTC ngày 30 tháng 11 năm 2013 của Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;

Căn cứ Nghị quyết số 21/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh khóa VI, kỳ họp thứ 10 về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước cho các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh năm 2014 theo Biểu đính kèm Quyết định này.

Điều 2. Căn cứ Dự toán ngân sách năm 2014 được giao, các cơ quan, đơn vị có nguồn thu từ phí, lệ phí sử dụng tối thiểu 40% số thu được để lại theo chế độ (riêng ngành y tế sử dụng tối thiểu 35%, sau khi trừ chi phí thuốc, máu, dịch truyền, hóa chất, vật tư thay thế, vật tư tiêu hao, kinh phí chi trả phụ cấp thường trực, phụ cấp phẫu thuật, thủ thuật nếu đã kết cấu trong giá dịch vụ, khám chữa bệnh) để bố trí nguồn thực hiện cải cách tiền lương năm 2014.

Điều 3. Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn thi hành Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh và Thủ trưởng các Sở, Ban ngành, đơn vị thuộc tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

TM.UỶ BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

Nguyễn Đức Cường

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTNội dungDự toán năm 2013Ước TH năm 2013Dự toán năm 2014
AB123
ATổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn1.710.0001.633.7301.615.620
1Thu nội địa875.0001.063.7301.029.620
2Thu từ hoạt động xuất nhập khẩu835.000570.000586.000
BThu ngân sách địa phương4.782.6815.843.0475.015.472
ITHU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG4.572.6815.625.0474.785.472
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp870.3221.059.0801.002.744
2Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương3.612.3593.822.5233.752.728
 - Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
 - Thu bổ sung ngoài kế hoạch 210.164 
 - Bổ sung thực hiện chính sách mới265.374265.374329.588
 - Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ888.894888.894808.849
 - Thu vốn dự án nước ngoài167.000167.000160.000
 - Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương692.661692.661855.861
3Thu bổ sung từ kết dư60.0006.648 
4Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau 519.726 
5Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn30.000180.00030.000
6Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 37.070 
IITHU ĐỂ LẠI CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC210.000218.000230.000
 Trong đó: + Thu xổ số kiến thiết15.00023.00030.000
CChi ngân sách địa phương4.782.6815.840.4765.015.472
ICHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG4.572.6815.622.4764.785.472
1Chi đầu tư phát triển505.217717.865509.960
2Chi thường xuyên3.037.7283.430.2703.327.235
3Chi dự phòng72.28062.28067.080
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương, chính sách chế độ18.73818.73822.015
5Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương, kiên cố hóa giáo thông nông thôn từ nguồn vay30.000180.00030.000
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ907.7181.175.253828.182
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.0001.0001.000
8Chi nộp trả ngân sách cấp trên 37.070 
IICHI SỰ NGHIỆP ĐỂ LẠI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH210.000218.000230.000
 Trong đó: + Chi từ nguồn thu xổ số15.00023.00030.000

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2013Dự toán TW năm 2014Dự toán ĐP năm 2014
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.417.6975.265.7285.628.348
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn1.633.7301.513.0001.615.620
I. THU NỘI ĐỊA1.063.730927.0001.029.620
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương135.000140.000152.500
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương50.00055.00056.500
3. Thu ngoài quốc doanh347.470350.400402.970
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài3.0004.0004.000
5. Lệ phí trước bạ66.57070.00071.100
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.8202.6002.790
7. Thuế thu nhập cá nhân34.09024.00029.930
8. Thuế bảo vệ môi trường60.00063.00067.800
9. Thu phí và lệ phí19.98021.00028.010
Trong đó: - Phí Trung ương4.6006.0005.800
- Phí tỉnh10.50015.00016.660
- Phí huyện, xã4.8805.550
10. Thu tiền sử dụng đất240.000140.000154.000
11. Thu tiền thuê đất6.8007.0006.800
12. Thu khác17.00046.00049.220
Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông 30.00030.000
- Thu hồi qua thanh tra  3.220
13. Các khoản thu tại xã6.0004.0004.000
14. Các khoản thu khác có địa chỉ chi75.000  
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU570.000586.000586.000
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu50.00046.00046.000
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu520.000540.000540.000
B. Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn180.000 30.000
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước218.000 230.000
Trong đó: thu xổ số kiến thiết23.000 30.000
D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương3.822.5233.752.7283.752.728
- Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.430
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch210.164  
- Bổ sung thực hiện chính sách mới265.374329.588329.588
- Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ888.894808.849808.849
- Thu vốn dự án nước ngoài167.000160.000160.000
- Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương692.661855.861855.861
E. Thu bổ sung từ kết dư6.648  
F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau519.726  
G. Thu bổ sung cấp dưới nộp lên37.070  

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dungƯớc TH năm 2013Dự toán TW năm 2014Dự toán địa phương năm 2014
Tổng sốTỉnhHuyện
TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC6.417.6975.265.7285.628.3485.263.148365.200
A. Tổng thu ngân sách trên địa bàn1.633.7301.513.0001.615.6201.250.420365.200
I. THU NỘI ĐỊA1.063.730927.0001.029.620664.420365.200
1. Thu xí nghiệp quốc doanh Trung ương135.000140.000152.500152.500 
2. Thu xí nghiệp quốc doanh địa phương50.00055.00056.50056.500 
3. Thu ngoài quốc doanh347.470350.400402.970210.000192.970
4. Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài3.0004.0004.0004.000 
5. Lệ phí trước bạ66.57070.00071.100 71.100
6. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp2.8202.6002.790 2.790
7. Thuế thu nhập cá nhân34.09024.00029.93016.30013.630
8. Thuế bảo vệ môi trường60.00063.00067.80067.800 
9. Thu phí và lệ phí19.98021.00028.01018.8009.210
Trong đó: - Phí Trung ương4.6006.0005.8002.5303.270
- Phí tỉnh10.50015.00016.66016.270390
- Phí huyện, xã4.8805.550 5.550
10. Thu tiền sử dụng đất240.000140.000154.00090.70063.300
11. Thu tiền thuê đất6.8007.0006.800 6.800
12. Thu khác17.00046.00049.22047.8201.400
Trong đó: - Thu phạt an toàn giao thông 30.00030.00030.000 
- Thu hồi qua thanh tra  3.2203.220 
13. Các khoản thu tại xã6.0004.0004.000 4.000
14. Các khoản thu khác có địa chỉ chi75.000    
II. THU TỪ HOẠT ĐỘNG XUẤT NHẬP KHẨU570.000586.000586.000586.000 
1. Thu thuế xuất nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu50.00046.00046.00046.000 
2. Thu thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu520.000540.000540.000540.000 
B. Thu vay Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và giao thông nông thôn180.000 30.00030.000 
C. Các khoản thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước218.000 230.000230.000 
Trong đó: thu xổ số kiến thiết23.000 30.00030.000 
D. Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương3.822.5233.752.7283.752.7283.752.728 
- Thu bổ sung trong cân đối1.598.4301.598.4301.598.4301.598.430 
- Thu bổ sung ngoài kế hoạch210.164    
- Bổ sung thực hiện chính sách mới265.374329.588329.588329.588 
- Thu vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và chương trình, dự án, nhiệm vụ888.894808.849808.849808.849 
- Thu vốn dự án nước ngoài167.000160.000160.000160.000 
- Bổ sung Trung ương thực hiện cải cách tiền lương692.661855.861855.861855.861 
E. Thu bổ sung từ kết dư6.648    
F. Thu chuyển nguồn năm trước sang năm sau519.726    
G. Thu bổ sung cấp dưới nộp lên37.070    

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Nội dung chiDự toán TW giao năm 2014Dự toán chi địa phương năm 2014
Tổng sốTrong đó
TỉnhHuyệnXã
TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG QUẢN LÝ4.652.6525.015.4722.767.3501.766.019482.103
A. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương3.354.2153.927.2901.679.1681.766.019482.103
I. CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN323.900509.960371.975137.985 
1. Chi đầu tư xây dựng cơ bản322.900345.600207.615137.985 
Trong đó: chi xây dựng cơ bản tập trung182.900182.900124.91557.985 
Trong đó: + Vốn xây dựng cơ bản tập trung phân bổ 141.96289.97751.985 
+ Chi trả nợ vay ngân hàng phát triển 40.17334.1736.000 
+ Chi hoàn trả vốn Trung ương thu hồi 765765  
- Trung ương hỗ trợ có địa chỉ 17.7001.00016.700 
- Chi từ nguồn thu tiền sử dụng đất (*)140.000145.00081.70063.300 
Trong đó: trả nợ vay theo Nghị quyết số 02 và trả Trung ương số thu hồi Nghị quyết số 11 17.821 17.821 
2. Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước 160.000160.000  
3.Chi vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp 1.7601.760  
4. Chi đầu tư và hỗ trợ doanh nghiệp1.0002.6002.600  
II CHI THƯỜNG XUYÊN2.962.2353.327.2351.255.8011.598.120473.314
1. Chi trợ giá, trợ cước 6.8326.832  
2. Chi sự nghiệp kinh tế 245.133168.38657.70019.221
3. Chi sự nghiệp môi trường 48.66810.29538.373 
4. Chi sự nghiệp giáo dục và đào tạo và dạy nghề1.418.1921.502.396307.5601.188.3216.515
- Chi sự nghiệp giáo dục 1.433.256248.8301.177.9116.515
- Chi sự nghiệp đào tạo và dạy nghề 69.14058.73010.410 
5. Chi sự nghiệp y tế và dân số 382.437377.9104.527 
6. Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ12.90914.70914.709  
7. Chi sự nghiệp công nghệ thông tin và bưu chính viễn thông 2.8272.827  
8. Chi sự nghiệp văn hóa - thông tin 31.44219.1276.9515.364
9. Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình 20.18512.3867.799 
10. Chi sự nghiệp thể dục - thể thao 7.5861.2994.8631.424
11. Chi bảo đảm xã hội 105.00717.98669.14017.881
12. Chi quản lý hành chính 849.398268.709203.919378.061
13. Chi quốc phòng 68.19121.4819.05836.187
14. Chi an ninh 20.5058.9744.1087.423
15. Chi khác ngân sách 21.91917.3203.3611.238
III. CHI CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG VÀ CHÍNH SÁCH AN SINH XÃ HỘI 22.01522.015  
IV. CHI BỔ SUNG QUỸ DỰ TRỮ TÀI CHÍNH1.0001.0001.000  
V. DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH67.08067.08028.37729.9148.789
B. Chi Chương trình kiên cố hóa kênh mương cấp 2 và bê tông hóa giao thông nông thôn từ nguồn vốn vay 30.00030.000  
C. Chi thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác1.298.437828.182828.182  
D. Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách nhà nước 230.000230.000  
Trong đó: chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết (**) 30.00030.000  

Ghi chú:

- (*): Không bao gồm kinh phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai theo Chỉ thị số 1474/TC-TTg ngày 24 tháng 8 năm 2011 và Chỉ thị số số 20/CT-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2011 của UBND tỉnh đã bố trí ở sự nghiệp kinh tế (tương ứng 10% số thu cấp tỉnh).

- (**) Bố trí đầu tư lĩnh vực giáo dục, y tế theo Nghị quyết của Quốc hội, Đề án giảm nghèo bền vững các xã, thôn, bản vùng sâu, vùng xa, vùng đặc biệt khó khăn trên địa bàn tỉnh theo Nghị quyết số 06/2012/NQ-HĐND ngày 13 tháng 4 năm 2012 của HĐND tỉnh và Chương trình nông thôn mới.

DỰ TOÁN CHI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH KHỐI TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịBiên chế được giaoTổng sốTrong đó
Chi con người (*)Chi công việc (**)
12345
Tổng số1.712268.709159.640109.069
1Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn515.4944.4711.023
2Sở Lao động - Thương binh và Xã hội434.4513.948503
3Sở Kế hoạch và Đầu tư496.1774.1562.021
4Sở Giao thông vận tải323.2102.414796
5Sở Tài chính495.3984.1321.266
6Sở Xây dựng343.6502.879771
7Sở Tư pháp273.2941.9841.310
8Sở Công Thương374.5003.0921.408
9Sở Tài nguyên và Môi trường333.1932.676517
10Sở Y tế344.0723.192880
11Sở Khoa học và công nghệ353.8963.351545
 Trong đó: Chi cục Đo lường Chất lượng121.2361.085151
12Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch444.8794.079800
13Sở Thông tin và Truyền thông273.3572.2451.112
14Sở Nội vụ354.5852.9661.619
15Sở Ngoại vụ223.6571.8021.855
16Liên hiệp các tổ chức Hữu nghị tỉnh3730307423
17Sở Giáo dục và Đào tạo567.2976.2691.028
18Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và HĐND tỉnh (trong đó hỗ trợ Đoàn Đại biểu Quốc hội 100 triệu)328.5202.9285.592
19Văn phòng UBND tỉnh5312.4875.1167.371
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh119.5419588.583
21Ban Dân tộc tỉnh333.3892.781608
22Chi cục Quản lý thị trường647.4785.9531.525
23Thanh tra tỉnh345.6883.8371.851
24Phòng Công chứng số 23366182184
25Trung tâm Trợ giúp pháp lý151.575842733
26Chi cục Phát triển nông thôn201.9241.532392
27Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình171.4731.196277
28Ban Quản lý Khu Kinh tế tỉnh454.7583.5431.215
29Ban Thanh tra Giao thông151.4781.289189
30Ban Tôn giáo tỉnh111.203843360
31Văn phòng Ban An toàn giao thông tỉnh335331340
32Tỉnh ủy22570.71527.33543.380
33Báo Quảng Trị453.1752.649526
34Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh266.0263.2292.797
35Tỉnh đoàn293.2951.9281.367
36Hội Nông dân tỉnh273.2662.651615
37Hội Liên hiệp Phụ nữ tỉnh244.2122.2291.983
38Hội Cựu chiến binh tỉnh141.6571.223434
39Đoàn khối các cơ quan tỉnh4521260261
40Đoàn khối các doanh nghiệp tỉnh2325125200
41Tổng đội Thanh niên xung phong754746978
42Hội Nhà báo4615205410
43Liên minh Hợp tác xã và DNNQD tỉnh181.9071.258649
44Hội Đông y3371209162
45Hội Chữ thập đỏ131.056791265
46Hội Người mù tỉnh7541349192
47Liên hiệp các Hội Khoa học kỹ thuật51.3783461.032
48Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá tài sản9685547138
49Chi cục Kiểm lâm tỉnh20325.04422.3032.741
50Trung tâm Tin học tỉnh141.9557931.162
51Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh171.5781.099479
53Chi cục Lâm nghiệp121.2761.099177
54Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm151.2851.000285
55Chi cục Bảo vệ môi trường131.021829192
56Ban Quản lý Dự án thủy lợi - thủy điện138353
57Trạm Kiểm soát Liên Hợp - Tân Hợp 470 470
58Hỗ trợ hoạt động các Hội83.6771.4032.274
-Hội Bảo trợ Người tàn tật và Trẻ mồ côi tỉnh2420269151
-Hội Người cao tuổi tỉnh 243118125
-Hội Khuyến học tỉnh1282143139
-Hội Nạn nhân chất độc Da cam, Dioxin tỉnh1258117141
-Hội Kế hoạch hóa gia đình1350 350
-Hội Từ thiện 236126110
-Hội Làm vườn2293112181
-Câu lạc bộ Đường 9 19811880
-Hội Tù chính trị yêu nước 238118120
-Hội cựu Thanh niên xung phong128619591
-Hội Y học 16848120
-Hội Luật gia 16939130
-Hội Di sản Văn hóa 80 80
-Hội Châm cứu 50 50
-Hội cựu Giáo chức 80 80
-Đoàn Luật sư 80 80
-Hội Chiến sỹ Thành Cổ    
-Hội Khoa học kinh tế 80 80
-Hiệp hội Doanh nghiệp tỉnh 80 80
-Câu Lạc bộ thể thao Người cao tuổi 86 86

Ghi chú:

- (*) Đã bố trí theo mức lương cơ sở 1.150.000 đồng/tháng;

- (**) Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên thực hiện tiền lương theo quy định.

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP VĂN XÃ KHỐI TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2014Ghi chú
TỔNG SỐ760.636 
I. CHI TRỢ GIÁ BÁO QUẢNG TRỊ6.832 
II. SỰ NGHIỆP VĂN HÓA - THÔNG TIN16.790 
1. Hội Văn học nghệ thuật1.018 
2. Tạp chí Cửa Việt1.601 
3. Sự nghiệp văn hóa13.591 
4. Kinh phí sáng tạo báo chí580Trung ương hỗ trợ
- Hội Văn học nghệ thuật480 
- Hội Nhà báo100 
III. SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC248.830 
- Sự nghiệp giáo dục khối tỉnh243.585Đã trừ 10% tiết kiệm chi thường xuyên: 3,980 tỷ đồng; 40% thu học phí: 5,970 tỷ đồng thực hiện tiền lương tăng thêm từ 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; đã tính bù học phí theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP: 04 tỷ
- Chính sách đối với học sinh dân tộc bán trú5.245Phân bổ cho các huyện khi có số liệu báo cáo quyết toán năm 2013 và nhu cầu năm 2014
IV. SỰ NGHIỆP ĐÀO TẠO58.730 
1. Trường Cao đẳng Sư phạm15.283 
2. Trường Chính trị Lê Duẩn6.595 
3. Trường Trung học Nông nghiệp và Phát triển nông thôn3.356 
4. Trung tâm Hoạt động Thanh Thiếu niên927 
5. Trường Trung học Y tế3.566 
6. Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao7.933 
7. Nhà Thiếu nhi1.231 
8. Trường Trung cấp nghề3.830 
9. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch99 
10. Liên minh Hợp tác xã và DNNQD1.010 
11. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội200 
- Đào tạo bồi dưỡng giáo viên dạy nghề200 
12. Đào tạo Lào3.000 
13. Đào tạo lại (Sở Nội vụ phân bổ)3.500 
14. Đào tạo khác2.100Đào tạo nghề, cán bộ người dân tộc theo Nghị quyết số 06, 07; đào tạo trung cấp nghiệp vụ Trưởng Công an xã
15. Đào tạo theo Nghị quyết số 12/NQ-HĐND và Quyết định số 23/QĐ-UBND5.900 
16. Hỗ trợ thành lập mới, đào tạo, bồi dưỡng cán bộ hợp tác xã200Trung ương hỗ trợ
V. SỰ NGHIỆP Y TẾ377.910 
1. Kinh phí sự nghiệp ngành y tế278.531Đã trừ 10% tiết kiệm: 5,518 tỷ đồng, 35% thu viện phí: 16,500 tỷ đồng để thực hiện tiền lương tăng thêm 730.000 đồng - 1.150.000 đồng; chế độ phụ cấp trực phẩu thuật: 09 tỷ đồng
2. Chi sự nghiệp dân số - kế hoạch hóa gia đình10.337Thực hiện Nghị quyết số 06/2010/NQ-HĐND ngày 20/4/2010 về chính sách dân số
3. Kinh phí mua thẻ BHYT cho người nghèo49.486Mua thẻ BHYT cho người nghèo, người dân tộc thiểu số
4. Kinh phí mua thẻ BHYT cho trẻ em dưới 6 tuổi28.156 
5. Kinh phí mua thẻ BHYT cho đối tượng bảo trợ xã hội6.400 
6. Kinh phí quỹ khám chữa bệnh cho người nghèo5.000Quyết định số 14/2012/QĐ-TTg
VI. SỰ NGHIỆP KHOA HỌC - CÔNG NGHỆ14.709Bao gồm nghiên cứu khoa học, quỹ phát triển sự nghiệp khoa học và 1.800 triệu Trung ương bổ sung kinh phí nghiên cứu khoa học
Trong đó:  
- Kinh phí nghiên cứu khoa học1.800Trung ương bổ sung
VII. SỰ NGHIỆP CNTT VÀ TRUYỀN THÔNG2.827 
1. Văn phòng UBND tỉnh630 
1. Sở Thông tin và Truyền thông1.827 
2. Kinh phí Đề án 06370 
VIII. SỰ NGHIỆP PHÁT THANH - TRUYỀN HÌNH12.386 
IX. SỰ NGHIỆP THỂ DỤC THỂ THAO1.299 
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch738 
2.Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao561 
X. SỰ NGHIỆP ĐẢM BẢO XÃ HỘI17.986 
1. Chi bộ máy và kinh phí đảm bảo xã hội9.015 
2. Kinh phí thực hiện mua BHYT và mai táng phí cho đối tượng theo Quyết định số 290, Nghị định số 150, Quyết định số 62/20113.035 
3. Chương trình giải quyết việc làm2.800Có kinh phí quản lý Ban Chỉ đạo 120
4. Bảo vệ và chăm sóc trẻ em1.914 
Trong đó: đối ứng Chương trình bảo vệ trẻ em500 
+ Sự nghiệp chăm sóc, bảo vệ trẻ em730 
+ Chương trình quốc gia về bảo vệ trẻ em684Trung ương hỗ trợ
5. Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh Quảng Trị200 
6. Chương trình bình đẳng giới350 
- Kinh phí hoạt động130Vốn ngân sách địa phương
- Chương trình quốc gia bình đẳng giới220Trung ương hỗ trợ
7. Kinh phí Ban Chỉ đạo ĐA đào tạo nghề 195697 
8. Kinh phí Ban Chỉ đạo giảm nghèo bền vững tỉnh50 
9. Kinh phí chúc thọ, mừng thọ người cao tuổi351Các cụ 90, 100 tuổi
10. Đề án phát triển nghề công tác xã hội84Trung ương hỗ trợ
12. Đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần, người rối nhiễu tâm trí90Trung ương hỗ trợ
XI. SỰ NGHIỆP CHIẾU BÓNG2.337 
1. Trung tâm Phát hành phim và Chiếu bóng2.337 
Trong đó: theo đơn đặt hàng của Nhà nước567 

DỰ TOÁN CHI SỰ NGHIỆP KINH TẾ VÀ MÔI TRƯỜNG KHỐI TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịTổng sốTrong đó
Chi bộ máyChi sự nghiệp
Tổng số178.68126.377152.304
A. Sự nghiệp kinh tế168.38626.377142.009
I. SỰ NGHIỆP NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN58.32624.46833.858
1. Sự nghiệp lâm nghiệp897 897
2. Chi cục Kiểm lâm6.264 6.264
3. Trung tâm Khuyến nông - Khuyến ngư8.3084.3863.922
4. Trung tâm Nước sinh hoạt và Vệ sinh môi trường1.8126521.160
5. Chi cục Bảo vệ thực vật4.6903.2261.464
6. Chi cục Thú y4.7893.797992
7. Trung tâm Điều tra quy hoạch thiết kế nông - lâm1.3331.3330
8. Chi cục Thủy lợi và Phòng chống bão, lụt4.7801.1963.584
9. Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi6.200 6.200
10. Ban Quản lý rừng phòng hộ Hướng Hóa - Đakrông4.3882.4251.963
11. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Bến Hải3.8451.9501.895
12. Ban Quản lý rừng phòng hộ lưu vực sông Thạch Hãn1.7907561.034
13. Chi cục Khai thác và Bảo vệ nguồn lợi thủy sản2.7761.809967
14. Ban Quản lý Bảo tồn thiên nhiên biển đảo Cồn Cỏ711390321
15. Trung tâm Giống thủy sản1.8976781.219
16. Ban Quản lý Cảng cá Quảng Trị2.2718761.395
17. Chi cục Quản lý chất lượng nông sản và thủy sản1.575994581
II. SỰ NGHIỆP CÔNG NGHIỆP VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI2.7108061.904
1. Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại2.7108061.904
III. SỰ NGHIỆP GIAO THÔNG19.505 19.505
1. Sửa chữa thường xuyên8.098 8.098
2. Sửa chữa lớn11.407 11.407
IV. SỰ NGHIỆP TÀI NGUYÊN11.1621.10310.059
1. Trung tâm Công nghệ thông tin tài nguyên môi trường2.8815852.296
2. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất đất2.8655182.347
3. Sở Tài nguyên và Môi trường5.416 5.416
V. KINH PHÍ THẨM ĐỊNH GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, THẨM ĐỊNH MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ181 181
1. Sở Tài chính:181 181
Trong đó: + Thẩm định giá trị quyền sử dụng đất113 113
+ Thẩm định miễn thu thủy lợi phí68 68
VI. KINH PHÍ DUY TU, SỮA CHỮA HẠ TẦNG KCN, KHU KINH TẾ, KHU DU LỊCH4.251 4.251
1. Ban Quản lý Khu kinh tế4.120 4.120
Trong đó: + Kinh phí duy tu sửa chữa hạ tầng3.780 3.780
+ Kinh phí giám sát chất lượng môi trường khu công nghiệp340 340
2. Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch131 131
VII. HOẠT ĐỘNG XÚC TIẾN DU LỊCH710 710
1. Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch210 210
2. Trung tâm Thông tin xúc tiến du lịch500 500
VIII. XÚC TIẾN ĐẦU TƯ1.500 1.500
IX. QUY HOẠCH KINH TẾ XÃ HỘI VÀ ĐÔ THỊ, ĐẤT ĐAI CẤP TỈNH6.000 6.000
X. KINH PHÍ THỰC HIỆN MIỄN THU THỦY LỢI PHÍ45.438 45.438
XI. KINH PHÍ VĂN PHÒNG ĐIỀU PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI403 403
XII. KINH PHÍ THỰC HIỆN NGHỊ QUYẾT SỐ 18/HĐND TỈNH VỀ MỘT SỐ CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ, KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẬP THỂ TỈNH QUẢNG TRỊ, GIAI ĐOẠN 2009 - 2015500 500
XIII. KHÓAN KHOANH NUÔI BẢO VỆ RỪNG VÀ KHOANH NUÔI TÁI SINH TỰ NHIÊN8.700 8.700
XIV. KINH PHÍ PHỤC VỤ CÔNG TÁC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH9.000 9.000
B. Sự nghiệp môi trường10.295 10.295
1. Sở Tài nguyên và Môi trường2.106 2.106
2. Trung tâm Quan trắc và Kỹ thuật môi trường8.189 8.189

Ghi chú: Đã bố trí kinh phí thực hiện Nghị quyết số 17/2009/NQ-HĐND về tổ chức mạng lưới thú y cơ sở; phát triển một số giống cây trồng, vật nuôi và giống thủy sản chủ lực giai đoạn 2010 - 2015 và phát triển chăn nuôi tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2010 - 2015, định hướng đến năm 2020.

DỰ TOÁN CHI KHÁC KHỐI TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2014
Tổng số17.320
Trong đó: 
- Chương trình hành động phòng, chống mại dâm200
- Chương trình quốc gia về an toàn lao động, vệ sinh lao động120
- Kinh phí thực hiện công tác quan hệ biên giới Việt - Lào8.000
- Chi khác9.000
Trong đó: hỗ trợ Cục Thống kê thực hiện các nhiệm vụ của tỉnh200

DỰ TOÁN CHI QUỐC PHÒNG - AN NINH KHỐI TỈNH NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2014
Tổng số30.455
1. Chi quốc phòng21.481
- Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh12.161
Trong đó: kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010)1.500
- Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh2.050
- Kinh phí thực hiện Luật Dân quân tự vệ7.270
2. Chi an ninh5.689
- Công an tỉnh3.389
Trong đó: - Có kinh phí trang cấp bảo vệ dân phòng toàn tỉnh319
- Kinh phí thực hiện Pháp lệnh Công an xã2.300
3. Kinh phí thực hiện nhiệm vụ an ninh, chính trị, an toàn xã hội một số vùng trọng điểm và công tác tôn giáo đặc thù của địa phương3.285

Ghi chú:

- Chi nhiệm vụ quốc phòng gồm: chi thường xuyên thuộc nhiệm vụ địa phương; chi huấn luyện dự bị động viên; chi đào tạo Xã Đội trưởng; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo hậu cần địa phương; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo xây dựng cơ sở; chi công tác quy tập mộ liệt sỹ; kinh phí mua Báo Quân đội nhân dân theo Thông tư số 77/2011/TT-BQP ngày 23 tháng 5 năm 2011; kinh phí thực hiện Đề án nâng cấp trang thiết bị bảo đảm nhiệm vụ sẵn sàng chiến đấu, công tác quân sự, quốc phòng địa phương từ năm 2011 - 2015 (theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh);

- Công an tỉnh có kinh phí mua trang thiết bị phòng cháy, chữa cháy và trang cấp bảo vệ dân phố theo Nghị định số 38/NĐ-CP; kinh phí phục vụ nhiệm vụ giáo dục an ninh - quốc phòng: 100 triệu đồng; kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo bảo vệ bí mật Nhà nước: 90 triệu; kinh phí hoạt động Ban Chỉ đạo về nhân quyền: 90 triệu đồng; kinh phí phục vụ công tác phát huy vai trò người có uy tín trong đồng bào dân tộc thiểu số trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc theo Chỉ thị số 06/2008/CT-TTg: 90 triệu đồng.

DỰ TOÁN CHI VỐN ĐỐI ỨNG NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Số TTĐơn vịDự toán năm 2014
 Tổng số1.760
1Dự án vốn JICA180
2Dự án Agricord, Dự án Agriterra (Liên minh Hợp tác xã)530
3Dự án Bill gate150
4Đối ứng trẻ em có hoàn cảnh khó khăn400
5Dự án WB-FCPF500

DỰ TOÁN CHI HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2013/QĐ-UBND

ngày 16 tháng 12 năm 2013 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: triệu đồng

Đơn vịDự toán năm 2014Ghi chú
Tổng số2.600 
Công ty Khai thác công trình thủy lợi Quảng Trị2.600Bù lỗ doanh nghiệp công ích
Mục lục Bấm để đi tới điều