vanban.org

Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

Phú Yên Ban hành 28/12/2012 Hiệu lực 07/01/2013 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 4 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 34/2012/QĐ-UBND
14/06/201914A/2019/QĐ-UBNDChưa hợp nhất 07/01/2013Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 2438/2009/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên · 2438/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 1400/2007/QĐ-UBND về việc quy định tạm thời mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh · 1400/2007/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực một phần từ 07/01/2013 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2012/QĐ-UBND

Tuy Hoà, ngày 28 tháng 12 năm 2012

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 26 tháng 4 năm 2012 của Bộ Tài chính - Bộ Giáo dục và Đào tạo hướng dẫn về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực;

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 2527/TTr-STC-HCSN ngày 20 tháng 11 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành theo Quyết định này Quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Ngoài các kỳ thi và nhiệm vụ quy định tại Quyết định này, các cơ sở giáo dục và đào tạo tự quy định về nội dung, mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi trong phạm vi nhiệm vụ chuyên môn và nguồn kinh phí của đơn vị và phù hợp với mức chi quy định tại Quyết định này. Các quy định còn lại không nêu trong Quyết định này được thực hiện theo Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT và các quy định khác của pháp luật hiện hành.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2438/2009/QĐ-UBND ngày 30/12/2009 về việc quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên.

Giao Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp cơ quan liên quan hướng dẫn, kiểm tra trong việc thực hiện theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN 

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Ẩn 

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Mức chi tổ chức tổ chức các kỳ thi phổ thông cấp tỉnh

và cấp quốc gia trên địa bàn tỉnh Phú Yên

(Ban hành kèm theo Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND ngày 28/12/2012

của Ủy ban nhân dân tỉnh)

STT Nội dung chi Đơn vị tính Mức chi (đồng)
Các kỳ thi cấp tỉnh Các kỳ thi cấp quốc gia
Học sinh giỏi lớp 9 Tuyển sinh vào lớp 10 Học sinh giỏi lớp 12 Học sinh giỏi Tốt nghiệp THPT, bổ túc THPT
I Các nội dung chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 66/2012/TTLT-BTC-BGDĐT
1 Xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm            
1.1 Tổ chức đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ soạn thảo câu trắc nghiệm Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ chi đào tạo và bồi dưỡng cán bộ, công chức nhà nước
1.2 Soạn thảo câu trắc nghiệm đưa vào biên tập Câu 40.000 30.000 70.000    
1.3 Thẩm định và biên tập câu trắc nghiệm Câu 30.000 20.000 60.000    
1.4 Tổ chức thi thử            
  - Chi xây dựng ma trận đề thi trắc nghiệm Người/ngày 160.000 140.000 180.000    
  - Chi xây dựng đề thi gốc (kể cả phản biện và đáp án) Đề 600.000 500.000 700.000    
  - Chi xây dựng các mã đề thi Đề 160.000 140.000 180.000    
  - Chi phụ cấp cho Ban tổ chức cuộc thi            
  + Trưởng ban Người/ngày         200.000
  + Phó trưởng ban Người/ngày         180.000
  + Thư ký, giám thị Người/ngày         120.000
  - Chi phí đi lại, ở của Ban tổ chức Theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí
1.5 Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm Người/ngày 250.000 230.000 280.000    
1.6 Đánh máy và nhập vào ngân hàng câu trắc nghiệm Người/ngày 160.000 140.000 180.000    
2 Ra đề thi            
2.1 Chi ra đề đề xuất (đối với câu tự luận) Đề theo phân môn 600.000 550.000 650.000    
2.2 Chi cho công tác ra đề thi chính thức và dự bị            
  - Chi cho cán bộ ra đề thi Người/ngày 480.000 360.000 600.000    
  - Chi thuê, mua dụng cụ thí nghiệm, nguyên vật liệu, hóa chất, mẫu vật thực hành, thuê gia công chi tiết thí nghiệm Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
2.3 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng ra đề thi            
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 260.000 240.000 280.000    
  - Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày 200.000 180.000 220.000    
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) Người/ngày 160.000 140.000 180.000    
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 80.000 70.000 90.000    
2.4 Chi phụ cấp trách nhiệm Hội đồng in sao đề thi            
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 200.000 180.000 220.000 240.000 240.000
  - Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày 160.000 140.000 180.000 200.000 200.000
  - Ủy viên, thư ký, bảo vệ vòng trong (24/24) Người/ngày 120.000 120.000 140.000 160.000 160.000
  - Bảo vệ vòng ngoài Người/ngày 80.000 80.000 90.000 90.000 90.000
3 Tổ chức coi thi            
  Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng coi thi            
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 140.000 160.000 170.000 190.000 210.000
  - Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày 130.000 150.000 160.000 180.000 200.000
  - Ủy viên, thư ký, giám thị Người/ngày 100.000 110.000 120.000 140.000 160.000
  - Bảo vệ vòng ngoài, nhân viên phục vụ Người/ngày 70.000 70.000 70.000 70.000 80.000
4 Tổ chức chấm thi            
4.1 Chấm bài tự luận, bài thi nói, bài thi thực hành            
  - Chấm bài tự luận Bài 30.000 10.000 40.000   12.000
  - Chấm bài thi nói, bài thực hành Bài 15.000 10.000 20.000   12.000
  - Phụ cấp trách nhiệm Tổ trưởng, tổ phó các Tổ chấm thi Người/đợt 160.000 180.000 160.000   180.000
  - Chi cho việc thuê máy nghe băng, đĩa (để chấm thi nói) Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
4.2 Chấm bài thi trắc nghiệm            
  - Chi cho cán bộ thuộc tổ xử lý bài thi trắc nghiệm Người/ngày 180.000 200.000 220.000   280.000
  - Chi cho thuê máy chấm thi Căn cứ Hợp đồng, hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
4.3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Hội đồng chấm thi, Hội đồng phúc khảo, thẩm định            
  - Chủ tịch Hội đồng Người/ngày 180.000 200.000 220.000   240.000
  - Phó chủ tịch thường trực Người/ngày 160.000 180.000 200.000   220.000
  - Phó chủ tịch Hội đồng Người/ngày 140.000 160.000 180.000   200.000
  - Ủy viên, thư ký, kỹ thuật viên Người/ngày 100.000 120.000 120.000   160.000
  - Bảo vệ, nhân viên phục vụ Người/ngày 80.000 80.000 80.000   90.000
4.4 Chi phụ cấp trách nhiệm Ban công tác cụm trường            
  - Trưởng ban Người/ngày         120.000
  - Phó trưởng ban Người/ngày         100.000
  - Ủy viên, thư ký Người/ngày         90.000
5 Phúc khảo bài thi            
  - Chấm bài tự luận Bài 30.000 10.000 40.000   12.000
  - Xử lý bài trắc nghiệm Người/ngày 180.000 200.000 220.000   280.000
  - Phụ cấp trách nhiệm cho cán bộ tham gia phúc khảo Người/ngày 120.000 120.000 120.000   120.000
6 Tập huấn các đội tuyển dự thi Olympic và học sinh giỏi            
6.1 Chi tổ chức Hội thảo xây dựng đề cương chi tiết cho chương trình tập huấn Mức chi thực hiện theo quy định hiện hành đối với hội nghị khoa học của các đề tài, chương trình nghiên cứu KHCN cấp tương ứng
6.2 Chi dịch tài liệu tham khảo (tối thiểu mỗi trang phải đạt 300 từ/trang gốc) Trang 70.000   70.000 90.000  
6.3 Chi phụ cấp cho cán bộ phụ trách lớp tập huấn Người/ngày 30.000   40.000    
6.4 Chi biên soạn và giảng dạy            
  - Dạy lý thuyết Tiết 120.000   170.000    
  - Dạy thực hành Tiết 150.000   240.000    
  - Trợ lý thí nghiệm, thực hành Tiết 60.000   90.000    
6.5 Chi tiền ăn cho học sinh đội tuyển Người/ngày 110.000   180.000    
6.6 Tiền ở và vé tàu xe đi lại cho học sinh, giáo viên ở xa trong thời gian tập huấn Thực hiện theo quy định hiện hành về chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức đi công tác trong nước
6.7 Thuê phòng học, phòng thí nghiệm, thuê phương tiện đi thực tế, thực hành và các dịch vụ khác Căn cứ theo chế độ hiện hành, hợp đồng, hóa đơn chứng từ chi tiêu hợp pháp hợp lệ và được cấp có thẩm quyền phê duyệt trong phạm vi dự toán giao
6.8 Chi mua nguyên vật liệu, hóa chất và chi liên hệ với ban tổ chức thi
7 Chi các nhiệm vụ khác có liên quan            
  - Chi phụ cấp trách nhiệm thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi            
  + Trưởng đoàn thanh tra Người/ngày 160.000 180.000 200.000 220.000 240.000
  + Đoàn viên thanh tra Người/ngày 120.000 120.000 120.000 140.000 160.000
  + Thanh tra viên độc lập Người/ngày 160.000 160.000 160.000 180.000 200.000
II Các nội dung chi theo thực tế tại địa phương
1 Chi phụ cấp trách nhiệm giao nhận đề thi, bài thi Người/ngày 80.000 100.000 90.000 90.000 120.000
2 Chi phụ cấp trách nhiệm Ban chỉ đạo thi            
  - Cấp tỉnh            
  + Trưởng, phó ban Người/ngày   140.000     160.000
  + Ủy viên Người/ngày   90.000     120.000
  - Cấp ngành, huyện            
  + Trưởng, phó ban Người/ngày   120.000     140.000
  + Ủy viên Người/ngày   90.000     120.000
3 Chi phụ cấp trách nhiệm cho Ban xét điều kiện dự thi và nhập dữ liệu kỳ thi            
  - Trưởng, phó ban Người/ngày 70.000 100.000 80.000 90.000 120.000
  - Ủy viên, kỹ thuật viên Người/ngày 60.000 80.000 70.000 80.000 90.000
4 Sắp xếp phòng thi, in thẻ dự thi, in giấy chứng nhận trúng tuyển Người/ngày 60.000 70.000 70.000 80.000 90.000
5 Chi cho cán bộ rút các câu trắc nghiệm từ ngân hàng đề thi để xây dựng bộ đề thi Người/ngày 70.000 70.000 80.000    
6 Chi cho những người bảo vệ đề thi, bài thi Người/ngày 80.000 100.000 90.000 100.000 120.000
7 Chi tiền ăn cho các thành viên trong Hội đồng ra đề thi, sao in đề thi trong thời gian cách ly Người/ngày   150.000     150.000
8 Sơ duyệt và duyệt kết quả thi            
  - Sơ duyệt kết quả Phòng thi 5.000 6.000 7.000   9.000
  - Duyệt kết quả Phòng thi 7.000 8.000 9.000   12.000
9 Hoàn thiện bằng tốt nghiệp, chứng chỉ, chứng nhận            
  - Bằng tốt nghiệp Chiếc         1.200
  - Chứng chỉ, chứng nhận Chiếc 800 800 800 800  

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

Nguyễn Ngọc Ẩn

Mục lục Bấm để đi tới điều