vanban.org

Quyết định số 34/2003/QĐ-UB Quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/03/2003 Thay thế: 36/2015/QĐ-UBND · 27/04/2015
Lâm Đồng Ban hành 05/03/2003 Hiệu lực 15/03/2003 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 15/03/2003 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 34/2003/QĐ-UB

Đà Lạt, ngày 05 tháng 03 năm 2003

QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

V/v Ban hành bảng Quy định chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

- Căn cứ Nghị định số 91/CP ngày 17/08/1994 của Chính phủ về việc ban hành Điều lệ quản lý quy hoạch đô thị;

- Căn cứ Quyết định số 409/QĐ-TTg ngày 27/5/2002 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch chung thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng và vùng phụ cận đến năm 2020;

- Căn cứ Quyết định số 682/BXD-CSXD ngày 14/12/1996 của Bộ trưởng Bộ Xây Dựng về việc ban hành Quy chuẩn Xây dựng Việt Nam;

- Căn cứ Nghị quyết số 28/NQ-HĐND.KVI ngày 30/01/2002 của Hội đồng Nhân dân tỉnh Lâm Đồng khoá VI, kỳ họp thứ 7 về đặt tên cho các đường chưa có tên và đổi tên đường có tên trùng lắp trên địa bàn Thành phố Đà Lạt;

- Xét đề nghị của Giám đốc các Sở : Xây dựng, Giao thông Vận tải, Địa Chính và Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt,

QUYẾT ĐỊNH

Điều l.

1.1 Ban hành kèm theo Quyết định này bảng Quy định về chỉ giới đường đỏ (lộ giới) các trục đường trên địa bàn thành phố Đà Lạt.

1.2 Chỉ giới đường đỏ (lộ giới) : Chỉ giới đường đỏ là đường ranh giới được xác định trên bản đồ quy hoạch và thực địa để phân định ranh giới giữa phần đất để xây dựng công trình và phần đất được dành cho đường giao thông hoặc các công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác. Trong đô thị, thường gặp lộ giới là chỉ giới đường đỏ của phần đất dành làm đường đô thị, bao gồm toàn bộ lòng đường, lề đường và vỉa hè.

1.3 Chỉ giới đường đỏ (lộ giới) là cơ sở pháp lý cho các cơ quan chức năng của Tỉnh, thành phố Đà Lạt thực hiện quản lý quy hoạch, xây dựng và nhà đất. Tất cả các cơ quan, đơn vị, cá nhân khi thực hiện các công tác có liên quan đến quy hoạch, xây dựng và nhà đất phải có trách nhiệm thực hiện.

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 29/1999/QĐ-UB ngày 20/3/1999 và Quyết định số 09/2000/QĐ-UB ngày 14/01/2000 của ủy ban Nhân dân tỉnh Lâm Đồng. Các quy định trước đây trái với bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Điều 3.

3.1 Giao ủy ban Nhân dân Thành phố Đà Lạt tổ chức phổ biến, niêm yết, công bố công khai bằng nhiều hình thức bảng Quy định ban hành kèm theo Quyết định này; lập hồ sơ và tổ chức cắm mốc chỉ giới đường đỏ dọc theo các tuyến đường để các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan biết thực hiện.

3.2 Giao Sở Tài chính Vật giá giải quyết kinh phí để ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức triển khai thực hiện việc cắm mốc chỉ giới đường đỏ.

3.3 Giao Sở Xây Dựng, Sở Địa Chính, Sở Giao Thông Vận Tải và các ngành chức năng có liên quan chịu trách nhiệm phối hợp với ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt tổ chức thực hiện việc quản lý quy hoạch, xây dựng, nhà đất và xử lý các vi phạm.

Điều 4. Xử lý đối với các công trình đã xây dựng vi phạm lộ giới :

- Đối với các công trình gây nguy hại đến công trình giao thông hoặc công trình kỹ thuật hạ tầng, không gian công cộng khác hoặc gây mất an toàn cho hoạt động giao thông : Giao ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt lập phương án để tổ chức giải tỏa ngay.

- Đối với các công trình khác : Khi Nhà nước triển khai thực hiện theo quy hoạch hoặc dự án thì sẽ tổ chức giải tỏa.

Khi triển khai giải tỏa, tùy vào điều kiện hồ sơ pháp lý của từng công trình, Nhà nước sẽ tính toán bồi thường thiệt hại theo các quy định hiện hành.

Điều 5 . Chánh Văn phòng Hội đồng Nhân dân và ủy ban Nhân dân Tỉnh, Giám đốc các Sở : Xây dựng; Địa chính; Giao thông Vận tải; Tài chính Vật giá; Công nghiệp; Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Tư pháp, Chủ tịch ủy ban Nhân dân thành phố Đà Lạt, Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này

Trong quá trình thực hiện, có gì vướng mắc yêu cầu báo cáo ủy ban Nhân dân Tỉnh để xem xét giải quyết./-

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH

(ĐÃ KÝ VÀ ĐÓNG DẤU)

PHAN THIÊN

BẢNG QUY ĐỊNH CHỈ GIỚI ĐƯỜNG ĐỎ (LỘ GIỚI) CÁC TRỤC ĐƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ LẠT

(Ban hành kèm theo Quyết định số : 34/2003/QĐ-UB ngày 05 tháng 3 năm 2003 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

STT Tên đư­ờng Tên cũ Điểm đầu Điểm cuối Chiều dài  (m) Lộ giới (m) Ghi chú
01 An Bình An Bình Đống Đa Triệu Việt Vương 1.248 16,0  
02 An Dư­ơng Vư­ơng An Dư­ơng Vư­ơng Phan Đình Phùng Cổ Loa 550 14,0  
03 An Tôn An Tôn Hoàng Văn Thụ Cuối đ­ường 700 16,0  
04 An Sơn An Sơn Triệu Việt Vương Y Dinh 3.368 16,0  
05 Ankroet Ankroet Xô Viết Nghệ Tĩnh Suối Vàng - Đan Kia 11.000 24,0  
06 ánh Sáng ánh Sáng Lê Đại Hành Nguyễn Văn Cừ 325 20,0  
07 Ba Tháng Hai Ba Tháng Hai Khu Hòa Bình Phan Đình Phùng 860 14,0 đến 16,0 Theo hiện trạng
      Phan Đình Phùng Cầu Ba Tháng Hai   - Theo quy hoạch chi tiết
      Cầu Ba Tháng Hai Hoàng Văn Thụ   20,0  
      Hoàng Văn Thụ Pasteur   20,0 Theo quy hoạch chi tiết
08 Ba Tháng Tư­ Ba Tháng Tư­ Hồ Tùng Mậu Đống Đa 800 27,0  
09 Bạch Đằng Bạch Đằng Ngô Quyền Nguyễn Siêu 1.300 16,0  
10 Bà Huyện Thanh Quan Bà Huyện Thanh Quan Đinh Tiên Hoàng Yersin 3.260 20,0 Theo quy hoạch chi tiết
11 Bà Triệu Bà Triệu Cầu Bà Triệu Trần Phú 300 18,0  
12 Bế Văn Đàn - Thái Phiên Nguyễn Hữu Cầu 580 10,0  
13 Bùi Thị Xuân Bùi Thị Xuân Nguyễn Thái Học Ngã 5 Đại học 1.630 20,0  
14 Cam Ly Cam Ly Hoàng Văn Thụ Ankroet 7.180 20,0  
15 Cao Bá Quát Cao Bá Quát Phan Đình Phùng Xô Viết Nghệ Tĩnh 800 16,0  
16 Cao Thắng Cao Thắng Ngô Quyền Khu dân cư­ số 3 1.750 16,0  
17 Cách Mạng Tháng Tám - Bà Huyện Thanh Quan Cù Chính Lan 3.020 16,0  
18 Châu Văn Liêm - Thánh Mẫu (ngã 3 Nghĩa Trang) Nguyễn Hoàng 1.590 14,0  
19 Chu Văn An Chu Văn An Trần Hư­ng Đạo Hồ Tùng Mậu 350 14,0 Theo quy hoạch chi tiết
20 Cô Bắc Cô Bắc Quang Trung Cô Giang 350 14,0  
21 Cô Giang Cô Giang Quang Trung Quang Trung 600 14,0  
22 Cổ Loa Cổ Loa An Dư­ơng Vương Thông Thiên Học 970 14,0  
23 Công Chúa Ngọc Hân - Thánh Mẫu Nguyễn Hoàng 970 14,0  
24 Cù Chính Lan - Nguyên Tử Lực Vòng Lâm Viên 1.360 16,0  
25 Đa Minh Đa Minh Huyền Trân Công Chúa Y Dinh 600 10,0  
26 Đa Phú Đa Phú Ankroet (ngã 3 Kim Thạch) Ankroet (ngã 3 Hố Hồng) 548 12,0  
27 Đặng Thái Thân Đặng Thái Thân Ba Tháng Tư­ (Cục Hải quan Đà Lạt) Ba Tháng Tư­ 928 12,0  
28 Đan Kia Đan Kia Xô Viết Nghệ Tĩnh Cầu Ph­ước Thành 4.000 20,0  
29 Dã Tượng Dã Tư­ợng Lê Thánh Tôn Hàn Thuyên 500 16,0  
30 Đào Duy Từ Đào Duy Từ Trần Phú Suối Cát 480 12,0  
31 Đinh Công Tráng Đinh Công Tráng Bạch Đằng Nguyễn Siêu 780 14,0  
32 Đinh Tiên Hoàng Đinh Tiên Hoàng Nguyễn Thái Học Bùi Thị Xuân 1.900 20,0  
33 Đống Đa Đống Đa Ba Tháng Tư­ Cầu Đống Đa 2.000 16,0  
34 Đồng Tâm Đồng Tâm Hoàng Văn Thụ Cuối đư­ờng 619 10,0  
35 Đoàn Thị Điểm Đoàn Thị Điểm Bà Triệu Trần Phú 500 14,0  
36 Gio An Gio An Hoàng Văn Thụ Y Dinh 500 10,0  
37 Hai Bà Trưng Hai Bà Trưng Hải Th­ượng Ngô Quyền 2.850 20,0  
38 Hà Huy Tập Hà Huy Tập Trần Phú Lư­ơng Thế Vinh 920 18,0  
      L­ương Thế Vinh Cầu Đống Đa   16,0  
39 Hàn Thuyên Hàn Thuyên Trần Bình Trọng Yết Kiêu 1.300 16,0  
40 Hải Thư­ợng Hải Th­ượng Ba Tháng Hai Hai Bà Trư­ng 320 - Theo quy hoạch chi tiết
      Hai Bà Tr­ưng Trần Bình Trọng   17,5 Lệch tâm (trái : 10,0m; phải : 7,5m)
41 Hồ Tùng Mậu Hồ Tùng Mậu Trần Phú Nút giao thông Thủy Tạ 1.300 16,0  
      Nút giao thông Thủy Tạ Ba Tháng Tư­   27,0  
42 Hồ Xuân Hương Hồ Xuân Hương Phan Chu Trinh Thái Phiên 2.050 20,0  
43 Hoàng Diệu Hoàng Diệu Hai Bà Tr­ưng Lê Lai 1.300 16,0  
44 Hoàng Hoa Thám Hoàng Hoa Thám Hùng Vư­ơng Chùa Linh Phong 1.500 14,0  
45 Hoàng Văn Thụ Hoàng Văn Thụ Trần Phú Cam Ly 3.850 20,0  
46 Hùng Vương Hùng Vương Trần H­ưng Đạo Nam Hồ 2.000 27,0  
47 Huyền Trân Công Chúa Huyền Trân Công Chúa Hoàng Văn Thụ Nghĩa trang Du Sinh 1.650 16,0  
48 Huỳnh Tấn Phát - Quốc lộ 20 (Xí nghiệp xây lắp Bư­u điện) Cuối đư­ờng 2.070 10,0  
49 Huỳnh Thúc Kháng Huỳnh Thúc Kháng Lê Hồng Phong Pasteur 550 14,0  
50 Khe Sanh Khe Sanh Hùng Vư­ơng Bảo Quang Tự 1.438 27,0 Lệch tâm (trái : 17,0m; phải : 10,0m)
      Bảo Quang Tự Mimosa   27,0  
51 Khởi Nghĩa Bắc Sơn Khởi Nghĩa Bắc Sơn Ba tháng Tư­ Trần Hư­ng Đạo 1.000 16,0  
52 Khu Chi Lăng Khu Chi Lăng - - 150 - Theo hiện trạng
53 Khu Hòa Bình Khu Hòa Bình - - 520 - Theo quy hoạch chi tiết
54 Kim Đồng - Ngô Quyền Suối Cam Ly 1.070 10,0  
55 Kim Thạch Kim Thạch Ankroet Trần Văn Côi 760 20,0  
56 Ký Con Ký Con Nguyễn Du Phó Đức Chính 100 14,0  
57 La Sơn Phu Tử La Sơn Phu Tử Phan Đình Phùng Ngô Quyền 270 20,0  
58 Lâm Văn Thạnh - Quốc lộ 20 (khu vực khai thác đá của Học viện Lục Quân) Quốc lộ 20 (UBND phư­ờng 11) 1.930 14,0  
59 Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong Trần Phú Triệu Việt Vương 730 20,0  
60 Lê Lai Lê Lai Trần Bình Trọng Hoàng Diệu 1.120 16,0  
61 Lê Đại Hành Lê Đại Hành Khu Hòa Bình Phạm Ngũ Lão 800 - Theo quy hoạch chi tiết
      Phạm Ngũ Lão Trần Phú   - Theo quy hoạch chi tiết
62 Lê Quý Đôn Lê Quý Đôn Ba Tháng Hai Suối Phan Đình Phùng 140 12,0  
63 Lê Thánh Tôn Lê Thánh Tôn Nguyễn Thượng Hiền Cuối đư­ờng 300 16,0  
64 Lê Thị Hồng Gấm Lê Thị Hồng Gấm Nguyễn Thái Học Phan Bội Châu 500 20,0  
65 Lê Thị Riêng - Xô Viết Nghệ Tĩnh (cổng Công ty cổ phần chăn nuôi) Nguyễn Siêu 890 10,0  
66 Lê Văn Tám - Khởi Nghĩa Bắc Sơn Trần Hư­ng Đạo 541 10,0  
67 Lữ Gia Lữ Gia Nguyễn Đình Chiểu Cổng Học viện Lục Quân 1.000 16,0  
      Lữ Gia Cuối đư­ờng   14,0 Đoạn còn lại
68 Lư­ơng Định Của - Quốc lộ 20 Cuối đư­ờng 1.260 10,0  
69 Lư­ơng Thế Vinh - Hà Huy Tập (ngang qua Trại giam) Trư­ờng Lê Quý Đôn 355 16,0  
70 Lý Nam Đế - Nguyễn Công Trứ Phù Đổng Thiên Vư­ơng (cổng KTX Đại học) 1.170 14,0  
71 Lý Thư­ờng Kiệt Lý Thư­ờng Kiệt Khu Chi Lăng Nhà máy Atisô 630 10,0  
72 Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng Bùi Thị Xuân Khách sạn Đại Lợi 1.272 14,0  
      Khách sạn Đại lợi Lý Tự Trọng   14,0  
73 Ma Trang Sơn Ma Trang Sơn Hoàng Diệu Hoàng Văn Thụ 1.000 10,0  
74 Mẫu Tâm Mẫu Tâm Gio An Huyền Trân Công Chúa 900 10,0  
75 Mai Anh Đào Vòng Lâm Viên Phù Đổng Thiên Vương (ngã 3 Vạn Kiếp) Nguyên Tử Lực 1.490 24,0  
76 Mai Hắc Đế Mai Hắc Đế Trần Bình Trọng Ngô Quyền 200 16,0  
77 Mai Xuân Th­ưởng - Nguyên Tử Lực (ngã 4 Đập 1 Đa Thiện) Vạn Hạnh 610 14,0  
78 Mạc Đỉnh Chi Mạc Đỉnh Chi Ba Tháng Hai Hoàng Văn Thụ 1.000 12,0 Theo quy hoạch chi tiết
79 Mê Linh Mê Linh Chi Lăng Hồ Xuân Hương 1.650 18,0  
80 Mimosa Khe Sanh Khe Sanh Prenn 9.857 27,0  
81 Nam Hồ Nam Hồ Hùng Vư­ơng Hồ Xuân Hương 1.550 16,0  
82 Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ba Tháng Hai Thủ Khoa Huân 430 15,0  
83 Ngô Gia Tự - Hồ Xuân Hương Nghĩa trang Thái Phiên 1.650 24,0  
84 Ngô Huy Diễn - Trần BìnhTrọng(ngang trường tiểu học     Trần Bình Trọng) Ngã 3 Trần Bình Trọng - Hàn Thuyên 380 10,0  
85 Ngô Quyền Ngô Quyền Mai Hắc Đế Bạch Đằng 1.420 16,0  
86 Ngô Tất Tố - Mai Anh Đào Trần Quang Khải (ngang qua nhà thờ Đa Thiện) 1.170 14,0  
87 Ngô Thì Nhậm Đồng Tâm Đồng Tâm Ngô Thì Sỹ 620 10,0  
88 Ngô Thì Sỹ - Pasteur Huyền Trân Công Chúa 1.080 14,0  
89 Ngô Văn Sở Mê Linh Khu Chi Lăng Mê Linh 1.040 12,0  
90 Nguyễn An Ninh - Ngô Quyền Hàn Thuyên 780 10,0  
91 Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh Khu Hòa Bình Nguyễn Văn Cừ 620 16,0  
92 Nguyễn Công Trứ Nguyễn Công Trứ Ngã 5 Đại học Xô Viết Nghệ Tĩnh 1.100 20,0 Lệch tâm (trái : 8,0m; phải : 12,0m)
93 Nguyễn Du Nguyễn Du Quang Trung Trần Quý Cáp 850 16,0  
94 Nguyễn Hoàng - Thánh Mẫu Châu Văn Liêm 2.050 16,0  
95 Nguyễn Hữu Cầu - Thái Phiên (gần chợ Thái Phiên) Thái Phiên 1.422 10,0  
96 Nguyễn Hữu Cảnh - Phù Đổng Thiên Vương (Công ty may xuất khẩu) Phù Đổng Thiên Vư­ơng (gần ngã 3 Phù Đổng Thiên Vư­ơng - Trần Quang Khải) 603 12,0  
97 Nguyễn Khuyến Nguyễn Khuyến Lê Lai Cuối đ­ường 110 16,0  
98 Nguyễn Lương Bằng - Phan Đình Phùng An Dư­ơng Vương 580 10,0  
99 Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Đình Chiểu S­ương Nguyệt Anh Lữ Gia 830 20,0  
100 Nguyễn Đình Quân Hoàng Văn Thụ Hoàng Văn Thụ Nghĩa trang Cam Ly 1.080 16,0  
101 Nguyên Phi ỷ Lan - Thánh Mẫu Châu Văn Liêm 720 14,0  
102 Nguyễn Siêu Nguyễn Siêu Xô Viết Nghệ Tĩnh Cao Thắng 630 20,0  
103 Nguyễn Thái Bình - Ngô Gia Tự Thái Phiên 510 10,0  
104 Nguyễn Thái Học Nguyễn Thái Học Lê Đại Hành Đinh Tiên Hoàng 430 24,0  
105 Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai - - 400 - Theo quy hoạch chi tiết
106 Nguyễn Thị Nghĩa Nguyễn Thị Nghĩa Bùi Thị Xuân (Công ty thực phẩm LĐ) Bùi Thị Xuân (kể cả đoạn nhánh cụt) 1.000 10,0  
107 Nguyễn Thị Định Lê Quý Đôn Ba Tháng Hai (cạnh cầu) Suối Phan Đình Phùng 180 14,0  
108 Nguyễn Thượng Hiền Nguyễn Thượng Hiền Mai Hắc Đế Yết Kiêu 300 14,0  
109 Nguyên Tử Lực Nguyên Tử Lực Bà Huyện Thanh Quan Mai Anh Đào 3.300 20,0  
110 Nguyễn Trãi Nguyễn Trãi Yersin Quang Trung 310 20,0  
111 Nguyễn Trung Trực - Triệu Việt Vương Khu C5 390 12,0 Theo quy hoạch chi tiết
112 Nguyễn Văn Cừ Nguyễn Văn Cừ Ba Tháng Hai Cầu Bà Triệu 380 20,0  
113 Nguyễn Văn Trỗi Nguyễn Văn Trỗi Khu Hòa Bình Nhà thờ Tin Lành 1.150 - Theo hiện trạng
      Nhà thờ Tin Lành Ngã 3 Chùa   16,0  
      Phan Đình Phùng Bùi Thị Xuân   20,0  
114 Nguyễn Viết Xuân Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong Pasteur 500 14,0  
115 Nhà Chung Nhà Chung Trần Phú UBND phường 3 500 18,0 Chỗ nào rộng hơn giữ nguyên hiện trạng
      UBND phường 3 Cuối đư­ờng   16,0  
116 Pasteur Lê Hồng Phong Trần Phú (Tòa án Tỉnh) Triệu Việt Vương (Viện Pasteur) 850 20,0  
117 Phạm Hồng Thái Phạm Hồng Thái Yersin Trần Hư­ng Đạo 900 15,0 Lệch tâm (trái : 5,0m; phải : 10,0m)
118 Phạm Ngọc Thạch Phạm Ngọc Thạch Hải Thư­ợng Ngô Quyền 850 14,0 Theo quy hoạch chi tiết
119 Phạm Ngũ Lão Phạm Ngũ Lão Lê Đại Hành Bà Triệu 450 16,0  
120 Phan Bội Châu Phan Bội Châu Khu Hòa Bình Bùi Thị Xuân 550 18,0  
121 Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Ngã 4 Phan Chu Trinh Khu Chi Lăng 980 20,0  
122 Phan Nh­ư Thạch Nam Kỳ Khởi Nghĩa Nam Kỳ Khởi Nghĩa Ngã 3 Thủ Khoa Huân 450 15,0  
123 Phan Đình Giót - Ngô Quyền Suối Cam Ly 930 14,0  
124 Phan Đình Phùng Phan Đình Phùng Ba Tháng Hai Ngã 3 Tr­ương Công Định 1.800 18,0 Chỗ nào rộng hơn giữ nguyên hiện trạng
      Ngã 3 Trư­ơng Công Định Xô Viết Nghệ Tĩnh   20,0  
125 Phó Đức Chính Phó Đức Chính Quang Trung Quang Trung 430 14,0  
126 Phù Đổng Thiên Vương Phù Đổng Thiên Vương Ngã 5 Đại học Mai Anh Đào 2.450 30,0  
127 Quang Trung Quang Trung Nguyễn Trãi Phan Chu Trinh 1.350 20,0  
128 Quốc lộ 20 Quốc lộ 20 Ngã 3 Nam Hồ Trư­ờng Nguyễn Đình Chiểu 3.700 27,0  
129 S­ương Nguyệt Anh Sư­ơng Nguyệt ánh Bà Huyện Thanh Quan Nguyễn Đình Chiểu 520 20,0  
130 Tăng Bạt Hổ Tăng Bạt Hổ Khu Hòa Bình Tr­ơng Công Định 300 - Theo hiện trạng
131 Tản Đà Tản Đà Phan Đình Phùng Hai Bà Trư­ng 150 - Theo hiện trạng
132 Thánh Tâm Thánh Tâm Huyền Trân Công Chúa Cuối đư­ờng 600 10,0  
133 Thánh Mẫu Thánh Mẫu Phù Đổng Thiên Vư­ơng Xô Viết Nghệ Tĩnh 1.740 24,0  
134 Thái Phiên Thái Phiên Ngô Gia Tự Đập Thái Phiên 1.830 20,0  
135 Thi Sách Thi Sách Phạm Ngọc Thạch Ngô Quyền 950 14,0  
136 Thiện Mỹ Thiện Mỹ Lê Hồng Phong Đồng Tâm 800 10,0  
137 Thiện ý Thiện ý Hoàng Văn Thụ Cuối đ­ường 800 10,0  
138 Thông Thiên Học Thông Thiên Học Bùi Thị Xuân An D­ương Vương 800 14,0  
139 Thủ Khoa Huân Thủ Khoa Huân Ba Tháng Hai Nam Kỳ Khởi Nghĩa 450 14,0  
140 Tô Hiến Thành Tô Hiến Thành Bến xe Liên Tỉnh Đống Đa 900 16,0  
141 Tô Hiệu Vạn Kiếp Vạn Kiếp Thánh Mẫu 1.580 16,0  
142 Tô Ngọc Vân - Hải Th­ợng La Sơn Phu Tử 1.640 7,0 Theo quy hoạch chi tiết
143 Tô Vĩnh Diện - Ngô Quyền Cao Thắng 1.600 10,0  
144 Tôn Thất Tùng Vạn Kiếp Vạn Kiếp (ngã 3 trường Trần Hư­ng Đạo cũ) Vạn Kiếp (quanh hông và sau tr­ường Trần Hư­ng Đạo) 800 16,0  
145 T­ương Phố Trạng Trình Nguyễn Du Phó Đức Chính 224 14,0  
146 Trần Anh Tông - Nguyên Tử Lực (Công ty Hasfarm) Cách Mạng Tháng Tám 886 10,0  
147 Trần Bình Trọng Trần Bình Trọng Hải Th­ợng Nguyễn Khuyến 840 16,0  
148 Trần Hư­ng Đạo Trần Hư­ng Đạo Trần Phú Hồ Tùng Mậu 2.200 24,0  
      Hồ Tùng Mậu Khe Sanh   27,0  
149 Trần Khánh D­ư Trần Khánh D­ư Phù Đổng Thiên Vư­ơng Phù Đổng Thiên Vư­ơng 850 14,0  
150 Trần Đại Nghĩa - Mai Xuân Th­ởng Mai Anh Đào 1.370 10,0  
151 Trần Nhân Tông Phù Đổng Thiên Vương (đoạn qua đồi cù) Ngã 5 Đại học Bà Huyện Thanh Quan 1.000 20,0  
152 Trần Nhật Duật Trần Nhật Duật Hoàng Diệu Trần Bình Trọng 600 10,0  
153 Trần Phú Trần Phú Hà Huy Tập Ba Tháng Hai 1.500 24,0  
154 Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu Hoàng Hoa Thám Khu dân cư­ Dinh I 800 16,0  
155 Trần Quang Khải Trần Quang Khải Phù Đổng Thiên Vư­ơng (trạm y tế phường 8) Phù Đổng Thiên Vư­ơng 1.100 14,0  
156 Trần Quý Cáp Trần Quý Cáp Ngã 4 Phan Chu Trinh Hùng V­ương 300 20,0 Theo quy hoạch chi tiết
157 Trần Quốc Toản Trần Quốc Toản Lê Đại Hành Yersin 400 14.0 Theo quy hoạch chi tiết
158 Trần Thái Tông Đư­ờng vào hố Bảo Đại Hùng Vư­ơng Cuối đư­ờng 3.000 14,0  
159 Trần Thánh Tông - Cầu An Bình Thiền viện Trúc Lâm 2.760 20,0  
160 Trần Văn Côi - Hoàng Văn Thụ (dốc Vạn Thành) Ankroet 5.032 20,0  
161 Trạng Trình Trạng Trình Bà Huyện Thanh Quan Nguyễn Đình Chiểu 960 12,0  
162 Triệu Việt Vư­ơng Triệu Việt Vư­ơng Pasteur Trần Thánh Tông 2.520 20,0  
163 Trịnh Hoài Đức - Nam Hồ Cuối đư­ờng (ngang Trạm Vật lý địa cầu) 1.320 10,0  
164 Tr­ương Công Định Trư­ơng Công Định Khu Hòa Bình Phan Đình Phùng 280 10,0 đến 12,0 Theo hiện trạng
165 Tr­ương Văn Hoàn - Mê Linh Suối 560 14,0  
166 Trúc Lâm Yên Tử - Đư­ờng đèo Prenn Thiền viện Trúc Lâm 2.000 20,0  
167 Vạn Hạnh Vạn Hạnh Trần Khánh D­ư Trạm Y tế ph­ờng 8 1.500 14,0  
168 Vạn Kiếp Vạn Kiếp Xô Viết Nghệ Tĩnh Phù Đổng Thiên Vư­ơng 1.840 16,0  
169 Võ Thị Sáu - Lý Tự Trọng Bùi Thị Xuân 280 10,0  
170 Võ Trư­ờng Toản - Phù Đổng Thiên Vư­ơng Nguyên Tử Lực (cổng Công ty Hasfarm) 1.380 10,0  
171 Vòng Lâm Viên Vòng Lâm Viên Mê Linh Mai Anh Đào 500 24,0  
172 Xô Viết Nghệ Tĩnh Xô Viết Nghệ Tĩnh Phan Đình Phùng Ankroet 3.400 20,0  
173 Y Dinh Y Dinh An Tôn Huyền Trân Công Chúa 250 16,0  
174 Yagout Yagout Hoàng Diệu Trần Bình Trọng 400 14,0  
175 Yên Thế Yên Thế Hùng Vư­ơng Nhà Bảo tàng 350 16,0  
176 Yết Kiêu Yết Kiêu Trần Bình Trọng Hàn Thuyên 500 16,0  
177 Yersin Yersin Trần Quốc Toản Cuối sân bóng trường Cao đẳng Sư­ phạm 2.600 20,0  
      Cuối sân bóng tr­ường Cao đẳng Sư­ phạm Nguyễn Đình Chiểu   14,0  
178 Đèo Prenn - Đống Đa Cầu Prenn 10.500 27,0  

TM. UBND TỈNH LÂM ĐỒNG

CHỦ TỊCH

(ĐÃ KÝ VÀ ĐÓNG DẤU)

PHAN THIÊN

Mục lục Bấm để đi tới điều