QUYẾT ĐỊNH
Số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994
của UBND tỉnh Đak Lak
"V/V TẠM GIAO TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT VÀ CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP"
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 30-6-1989:
- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp đã được quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 10-7-1993.
- Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 25-10-1993 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 92/TT/LB ngày 10-11-1993 của Bộ Tài chính, Bộ nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm, Tổng cục quản lý ruộng đất "V/v hướng dẫn phân hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp".
- Xét đề nghị của Hội đồng tư vấn thuế của tỉnh về dự kiến hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp tại cuộc họp ngày 06-1-1994.
QUYẾT ĐỊNH
Điều I: Nay giao cơ cấu hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp và mức điểm tối đa, tối thiểu của từng yếu tố, theo từng loại cây trồng cho các huyện, thị xã (có bản phụ lục chi tiết kèm theo).
Điều II: Căn cứ vào các tiêu chuẩn tại điều I, các Chi cục thuế phối hợp với Hội đồng tư vấn thuế của huyện, thị xã, trình UBND huyện, thị xã giao cơ cấu hạng đất và số thuế ghi thu cho các xã, phường, thị trấn.
Điều III: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn các cấp, Giám đốc các sở, ban, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
T.M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐAK LAK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỤC
NGUYỄN AN VINH
BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT
(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)
Huyện, thị xã : KRÔNG BÔNG
I CÂY HÀNG NĂM :
II - CÂY LÂU NĂM :
Diện tích canh tác 7.382 ha
Trong đó : - Lúa nước 1.690 ha
- Ruộng 2 vụ 872 ha
- Ruộng 1 vụ 820 ha
- Cây trồng cạn 5.690 ha
+ Tổng diện tích 147 ha
Trong đó : - Diện tích cà phê 140 ha
- Diện tích cao su - ha
- Diện tích tiêu 7 ha
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :
| Số TT | Loại cây trồng | Mức điểm | 5 yếu tố phân hạng đất | Tổng số điểm | Hạng đất | ||||
| Chất đất | Vị trí | Địa hình | Khi hậu | Tưới tiêu | |||||
| 1 | Lúa nước | ||||||||
| 2 vụ | Tối đa | 5 | 7 | 8 | 7 | 7 | 34 | 2 | |
| Tối thiểu | 2 | 5 | 6 | 5 | 5 | 23 | 4 | ||
| 1 vụ | TD | 5 | 7 | 6 | 7 | 5 | 30 | 3 | |
| TT | 2 | 5 | 4 | 5 | 2 | 18 | 5 | ||
| 2 | Cây trồng | TD | 5 | 3 | 4 | 5 | 2 | 19 | 5 |
| cạn | TT | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 9 | 6 | |
| 3 | Cà phê | TD | 8 | 4 | 8 | 8 | 8 | 36 | 2 |
| TT | 6 | 2 | 6 | 6 | 8 | 28 | 4 | ||
| 4 | Cao su | TD | 8 | 4 | 8 | 8 | 8 | 36 | 2 |
| TT | 6 | 2 | 6 | 6 | 8 | 28 | 4 |
CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY
ĐVT : %
| Hạng đất | Cây cà phê | Ruộng 2 vụ | Ruộng 1 vụ |
| 1 | - | - | - |
| 2 | 30 | 50 | - |
| 3 | 50 | 25 | 50 |
| 4 | 20 | 25 | 30 |
| 5 | - | - | 20 |
III - CÂY TRỒNG KHÁC :
a) Xép cung hang dát doi voi cày cā phé: Cày tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su: Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hot) cay dau tam xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).
BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT
(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)
Huyện, thị xã : KRÔNG BUK
I CÂY HÀNG NĂM :
Diện tích canh tác 3.041 ha
Trong đó : - Lúa nước 401 ha
- Ruộng 2 vụ 181 ha
- Ruộng 1 vụ 220 ha
- Cây trồng cạn 2.640 ha
II - CÂY LÂU NĂM :
+ Tổng diện tích 3.808 ha
Trong đó : - Diện tích cà phê 3.600 ha
- Diện tích cao su 200 ha
- Diện tích tiêu 8 ha
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :
| Số TT | Loại cây trồng | Mức điểm | 5 yếu tố phân hạng đất | Tổng số điểm | Hạng đất | ||||
| Chất đất | Vị trí | Địa hình | Khí hậu | Tưới tiêu | |||||
| 1 | Lúa nước | ||||||||
| 2 vụ | Tối đa | 5 | 7 | 8 | 7 | 7 | 34 | 2 | |
| Tối thiểu | 2 | 5 | 6 | 5 | 5 | 23 | 4 | ||
| 1 vụ | TD | 5 | 7 | 6 | 7 | 5 | 30 | 3 | |
| TT | 2 | 5 | 4 | 5 | 2 | 18 | 5 | ||
| 2 | Cây trồng cạn | TD | 5 | 5 | 6 | 5 | 2 | 23 | 4 |
| TT | 2 | 1 | 2 | 5 | 2 | 12 | 6 | ||
| 3 | Cà phê | TD | 10 | 6 | 8 | 10 | 10 | 44 | 1 |
| TT | 8 | 4 | 6 | 10 | 8 | 36 | 2 | ||
| 4 | Cao su | TD | 10 | 6 | 8 | 10 | 8 | 42 | 1 |
| TT | 8 | 4 | 6 | 10 | 8 | 36 | 2 |
CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY
| Hạng đất | Cây cà phê | Ruộng 2 vụ | Ruộng 1 vụ |
| 1 | 70 | - | - |
| 2 | 30 | 40 | - |
| 3 | - | 30 | 50 |
| 4 | - | 30 | 30 |
| 5 | - | - | 20 |
III - CÂY TRỒNG KHÁC :
a) Xép cung hang dát doi voi cay ca phé : Cay tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cay cao su : Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hôt) cay dau tām xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).
BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT
(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)
Huyện, thị xã : EA KAR
I - CÂY HÀNG NĂM :
Diện tích canh tác 5.060 ha
Trong đó : - Lúa nước
- Ruộng 2 vụ
- Ruộng 1 vụ
- Cây trồng cạn
590 ha
420 ha
170 ha
4.470 ha
II - CÂY LÂU NĂM :
+ Tổng diện tích 1.352 ha
Trong đó : - Diện tích cà phê 1.328 ha
- Diện tích cao su - ha
- Diện tích tiêu 24 ha
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :
| Số TT | Loại cây trồng | Mức điểm | 5 yếu tố phân hạng đất | Tổng số điểm | Hạng đất | ||||
| Chất đất | Vị trí | Địa hình | Khí hậu | Tuổi tiêu | |||||
| 1 | Lúa nước | ||||||||
| - 2 vụ | Tối đa | 5 | 7 | 8 | 7 | 7 | 34 | 2 | |
| Tối thiểu | 2 | 5 | 6 | 5 | 5 | 23 | 4 | ||
| - 1 vụ | TD | 5 | 7 | 6 | 7 | 5 | 30 | 3 | |
| TT | 2 | 5 | 4 | 5 | 2 | 18 | 5 | ||
| 2 | Cây trồng | TD | 5 | 3 | 4 | 5 | 2 | 19 | 5 |
| cạn | TT | 2 | 1 | 2 | 2 | 2 | 9 | 6 | |
| 3 | Cà phê | TD | 8 | 4 | 8 | 10 | 8 | 38 | 2 |
| TT | 6 | 4 | 6 | 6 | 8 | 30 | 4 | ||
| 4 | Cao su | TD | 8 | 4 | 8 | 8 | 8 | 36 | 2 |
| TT | 6 | 2 | 6 | 6 | 8 | 30 | 4 |
CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY
ĐVT : %
| Hạng đất | Cây cà phê | Ruộng 2 vụ | Ruộng 1 vụ |
| 1 | - | - | - |
| 2 | 40 | 40 | - |
| 3 | 40 | 25 | 50 |
| 4 | 20 | 35 | 30 |
| 5 | - | - | 20 |
III - CÂY TRỒNG KHÁC :
a) Xép cung hang dát doi voi cày cày phé: Cày tiieu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su : Cày an qua, cày che, cày lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lon hot) cay dau tam xep vao hang 3 (cua hang dat cay lau nam).
BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT
(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)
Huyện, thị xã : KRÔNG PẮK
I - CÂY HÀNG NĂM :
Diện tích canh tác 9.208 ha
Trong đó : - Lúa nước 2.708 ha
- Ruộng 2 vụ 2.130 ha
- Ruộng 1 vụ 578 ha
- Cây trồng cạn 6.500 ha
II - CÂY LÂU NĂM :
+ Tổng diện tích 3.767 ha
Trong đó : - Diện tích cà phê 3.547 ha
- Diện tích cao su 130 ha
- Diện tích tiêu 90 ha
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :
| Số TT | Loại cây trồng | Mức điểm | 5 yếu tố phân hạng đất | Tổng số điểm | Hạng đất | ||||
| Chất đất | Vị trí | Địa hình | Khí hậu | Tưới tiêu | |||||
| 1 | Lúa nước - 2 vụ | Tối đa | 5 | 7 | 8 | 7 | 7 | 34 | 2 |
| Tối thiểu | 5 | 5 | 6 | 7 | 5 | 28 | 3 | ||
| - 1 vụ | TD | 5 | 7 | 8 | 7 | 5 | 32 | 3 | |
| TT | 5 | 5 | 6 | 5 | 2 | 23 | 4 | ||
| 2 | Cây trồng cạn | TD | 5 | 5 | 6 | 5 | 2 | 23 | 4 |
| TT | 2 | 3 | 2 | 5 | 2 | 14 | 6 | ||
| 3 | Cà phê | TD | 10 | 6 | 8 | 10 | 10 | 44 | 1 |
| TT | 8 | 4 | 6 | 10 | 8 | 36 | 2 | ||
| 4 | Cao su | TD | 10 | 6 | 8 | 10 | 8 | 42 | 1 |
| TT | 8 | 4 | 6 | 10 | 8 | 36 | 2 |
CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY
ĐVT : %
| Hạng đất | Cây cà phê | Ruộng 2 vụ | Ruộng 1 vụ |
| 1 | 70 | - | - |
| 2 | 30 | 70 | - |
| 3 | - | 30 | 60 |
| 4 | - | - | 40 |
| 5 | - | - | - |
III - CÂY TRỒNG KHÁC :
a) Xép cung hang dát doi voi cày cày phé: Cay tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su: Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lon hot) cay dau tam xep vao hang 3 (cua hang dat cay lau nam).
BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT
(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)
Huyện, thị xã : KRÔNG NĂNG
I - CÂY HÀNG NĂM :
Diện tích canh tác 8.082 ha
Trong đó : - Lúa nước 852 ha
- Ruong 2 vu 687 ha
- Ruong 1 vu 165 ha
Cay trong can 7.230 ha
II - CÂY LÂU NĂM :
+ Tổng diện tích 1.803 ha
Trong đó : - Diện tích cà phê 1.785 ha
-Diencichcao su -ha
- Dienc tich tiêu 18 ha
MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :
| Số TT | Loại cây trồng | Mức điểm | 5 yếu tố phân hạng đất | Tổng số điểm | Hạng đất | ||||
| Chất đất | Vị trí | Địa hình | Khí hậu | Tưới tiêu | |||||
| 1 | Lúa nước | ||||||||
| 2 vụ | Tối đa | 5 | 7 | 8 | 7 | 7 | 34 | 2 | |
| Tối thiếu | 2 | 5 | 6 | 5 | 5 | 23 | 4 | ||
| 1 vụ | TD | 5 | 7 | 6 | 7 | 5 | 30 | 3 | |
| TT | 2 | 5 | 4 | 5 | 2 | 18 | 5 | ||
| 2 | Cây trồng | TD | 5 | 5 | 6 | 5 | 2 | 23 | 4 |
| cạn | TT | 2 | 1 | 4 | 5 | 2 | 14 | 6 | |
| 3 | Cà phê | TD | 10 | 4 | 8 | 10 | 10 | 42 | 1 |
| TT | 8 | 2 | 6 | 8 | 8 | 32 | 3 | ||
| 4 | Cao su | TD | 10 | 4 | 8 | 10 | 8 | 40 | 1 |
| TT | 8 | 2 | 6 | 8 | 8 | 32 | 3 |
CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY
DVT : %
| Hạng đất | Cây cà phê | Ruộng 2 vụ | Ruộng 1 vụ |
| 1 | 50 | - | - |
| 2 | 30 | 40 | - |
| 3 | 20 | 30 | 50 |
| 4 | - | 30 | 30 |
| 5 | - | - | 20 |
III - CÂY TRỐNG KHÁC :
a) Xép cung hang dát doi voi cày cã phê : Cày tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su : Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hot) cay dau tām xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).