vanban.org

Quyết định số 33/QĐ-UB Về việc tạm giao tiêu chuẩn phân hạng đất và cơ cấu hạng đất tính thuế sử dụng đất nông nghiệp

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/10/2011
Đắk Lắk Ban hành 19/01/1994 Hiệu lực 19/01/1994 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 19/10/2011 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994
của UBND tỉnh Đak Lak

"V/V TẠM GIAO TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT VÀ CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP"

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng Nhân dân và UBND được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 30-6-1989:

- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp đã được quốc hội khóa IX, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 10-7-1993.

- Căn cứ Nghị định số 73/CP ngày 25-10-1993 của Chính phủ và Thông tư Liên bộ số 92/TT/LB ngày 10-11-1993 của Bộ Tài chính, Bộ nông nghiệp và công nghiệp thực phẩm, Tổng cục quản lý ruộng đất "V/v hướng dẫn phân hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp".

- Xét đề nghị của Hội đồng tư vấn thuế của tỉnh về dự kiến hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp tại cuộc họp ngày 06-1-1994.

QUYẾT ĐỊNH

Điều I: Nay giao cơ cấu hạng đất tỉnh thuế sử dụng đất nông nghiệp và mức điểm tối đa, tối thiểu của từng yếu tố, theo từng loại cây trồng cho các huyện, thị xã (có bản phụ lục chi tiết kèm theo).

Điều II: Căn cứ vào các tiêu chuẩn tại điều I, các Chi cục thuế phối hợp với Hội đồng tư vấn thuế của huyện, thị xã, trình UBND huyện, thị xã giao cơ cấu hạng đất và số thuế ghi thu cho các xã, phường, thị trấn.

Điều III: Các ông Chánh văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã, Hội đồng tư vấn các cấp, Giám đốc các sở, ban, ngành, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.

T.M ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐAK LAK
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH THƯỜNG TRỤC

NGUYỄN AN VINH

BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT

(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)

Huyện, thị xã : KRÔNG BÔNG

I CÂY HÀNG NĂM :

II - CÂY LÂU NĂM :

Diện tích canh tác 7.382 ha

Trong đó : - Lúa nước 1.690 ha

- Ruộng 2 vụ 872 ha

- Ruộng 1 vụ 820 ha

- Cây trồng cạn 5.690 ha

+ Tổng diện tích 147 ha

Trong đó : - Diện tích cà phê 140 ha

- Diện tích cao su - ha

- Diện tích tiêu 7 ha

MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :

Số TTLoại cây trồngMức điểm5 yếu tố phân hạng đấtTổng số điểmHạng đất
Chất đấtVị tríĐịa hìnhKhi hậuTưới tiêu
1Lúa nước
2 vụTối đa57877342
Tối thiểu25655234
1 vụTD57675303
TT25452185
2Cây trồngTD53452195
cạnTT2122296
3Cà phêTD84888362
TT62668284
4Cao suTD84888362
TT62668284

CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY

ĐVT : %

Hạng đấtCây cà phêRuộng 2 vụRuộng 1 vụ
1---
23050-
3502550
4202530
5--20

III - CÂY TRỒNG KHÁC :

a) Xép cung hang dát doi voi cày cā phé: Cày tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su: Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hot) cay dau tam xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).

BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT

(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)

Huyện, thị xã : KRÔNG BUK

I CÂY HÀNG NĂM :

Diện tích canh tác 3.041 ha

Trong đó : - Lúa nước 401 ha

- Ruộng 2 vụ 181 ha

- Ruộng 1 vụ 220 ha

- Cây trồng cạn 2.640 ha

II - CÂY LÂU NĂM :

+ Tổng diện tích 3.808 ha

Trong đó : - Diện tích cà phê 3.600 ha

- Diện tích cao su 200 ha

- Diện tích tiêu 8 ha

MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :

Số TTLoại cây trồngMức điểm5 yếu tố phân hạng đấtTổng số điểmHạng đất
Chất đấtVị tríĐịa hìnhKhí hậuTưới tiêu
1Lúa nước
2 vụTối đa57877342
Tối thiểu25655234
1 vụTD57675303
TT25452185
2Cây trồng cạnTD55652234
TT21252126
3Cà phêTD10681010441
TT846108362
4Cao suTD1068108421
TT846108362

CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY

Hạng đấtCây cà phêRuộng 2 vụRuộng 1 vụ
170--
23040-
3-3050
4-3030
5--20

III - CÂY TRỒNG KHÁC :

a) Xép cung hang dát doi voi cay ca phé : Cay tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cay cao su : Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hôt) cay dau tām xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).

BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT

(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)

Huyện, thị xã : EA KAR

I - CÂY HÀNG NĂM :

Diện tích canh tác 5.060 ha

Trong đó : - Lúa nước

- Ruộng 2 vụ

- Ruộng 1 vụ

- Cây trồng cạn

590 ha

420 ha

170 ha

4.470 ha

II - CÂY LÂU NĂM :

+ Tổng diện tích 1.352 ha

Trong đó : - Diện tích cà phê 1.328 ha

- Diện tích cao su - ha

- Diện tích tiêu 24 ha

MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :

Số TTLoại cây trồngMức điểm5 yếu tố phân hạng đấtTổng số điểmHạng đất
Chất đấtVị tríĐịa hìnhKhí hậuTuổi tiêu
1Lúa nước
- 2 vụTối đa57877342
Tối thiểu25655234
- 1 vụTD57675303
TT25452185
2Cây trồngTD53452195
cạnTT2122296
3Cà phêTD848108382
TT64668304
4Cao suTD84888362
TT62668304

CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY

ĐVT : %

Hạng đấtCây cà phêRuộng 2 vụRuộng 1 vụ
1---
24040-
3402550
4203530
5--20

III - CÂY TRỒNG KHÁC :

a) Xép cung hang dát doi voi cày cày phé: Cày tiieu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su : Cày an qua, cày che, cày lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lon hot) cay dau tam xep vao hang 3 (cua hang dat cay lau nam).

BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT

(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)

Huyện, thị xã : KRÔNG PẮK

I - CÂY HÀNG NĂM :

Diện tích canh tác 9.208 ha

Trong đó : - Lúa nước 2.708 ha

- Ruộng 2 vụ 2.130 ha

- Ruộng 1 vụ 578 ha

- Cây trồng cạn 6.500 ha

II - CÂY LÂU NĂM :

+ Tổng diện tích 3.767 ha

Trong đó : - Diện tích cà phê 3.547 ha

- Diện tích cao su 130 ha

- Diện tích tiêu 90 ha

MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :

Số TTLoại cây trồngMức điểm5 yếu tố phân hạng đấtTổng số điểmHạng đất
Chất đấtVị tríĐịa hìnhKhí hậuTưới tiêu
1Lúa nước - 2 vụTối đa57877342
Tối thiểu55675283
- 1 vụTD57875323
TT55652234
2Cây trồng cạnTD55652234
TT23252146
3Cà phêTD10681010441
TT846108362
4Cao suTD1068108421
TT846108362

CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TÍNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY

ĐVT : %

Hạng đấtCây cà phêRuộng 2 vụRuộng 1 vụ
170--
23070-
3-3060
4--40
5---

III - CÂY TRỒNG KHÁC :

a) Xép cung hang dát doi voi cày cày phé: Cay tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su: Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lon hot) cay dau tam xep vao hang 3 (cua hang dat cay lau nam).

BẢN PHỤ LỤC QUY ĐỊNH CHI TIẾT TIÊU CHUẨN PHÂN HẠNG ĐẤT

(Kèm theo QĐ số 33/QĐ-UB ngày 19-1-1994)

Huyện, thị xã : KRÔNG NĂNG

I - CÂY HÀNG NĂM :

Diện tích canh tác 8.082 ha

Trong đó : - Lúa nước 852 ha

- Ruong 2 vu 687 ha
- Ruong 1 vu 165 ha
Cay trong can 7.230 ha

II - CÂY LÂU NĂM :

+ Tổng diện tích 1.803 ha

Trong đó : - Diện tích cà phê 1.785 ha

-Diencichcao su -ha
- Dienc tich tiêu 18 ha

MỨC ĐIỂM TỐI ĐA, TỐI THIỂU THEO TỪNG LOẠI CÂY :

Số TTLoại cây trồngMức điểm5 yếu tố phân hạng đấtTổng số điểmHạng đất
Chất đấtVị tríĐịa hìnhKhí hậuTưới tiêu
1Lúa nước
2 vụTối đa57877342
Tối thiếu25655234
1 vụTD57675303
TT25452185
2Cây trồngTD55652234
cạnTT21452146
3Cà phêTD10481010421
TT82688323
4Cao suTD1048108401
TT82688323

CƠ CẤU HẠNG ĐẤT TỈNH THUẾ THEO TỪNG LOẠI CÂY

DVT : %

Hạng đấtCây cà phêRuộng 2 vụRuộng 1 vụ
150--
23040-
3203050
4-3030
5--20

III - CÂY TRỐNG KHÁC :

a) Xép cung hang dát doi voi cày cã phê : Cày tiêu.
b) Xép cung hang dát doi voi cày cao su : Cay an qua, cay che, cay lau nam khac.
c) Cay dieu (dao lón hot) cay dau tām xép vao hang 3 (cua hang dát cay lau nam).