vanban.org

Quyết định số 33/2026/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 22/06/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Cao Bằng Ban hành 12/06/2026 Hiệu lực 22/06/2026 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 22/06/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:

/2026/QĐ-UBNDCao Bằng, ngàytháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 257/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm nghèo bền vững và phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2026-2035;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Nghị định số 183/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT ngày 15 tháng 7 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn1 quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;

Căn cứ Thông tư số 04/2022/TT-BNNPTNT ngày 11 tháng 7 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thực hiện hỗ trợ phát triển sản xuất trong lĩnh vực nông nghiệp thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021-2025;

Căn cứ Thông tư số 13/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định phân định thẩm quyền quản lý nhà nước trong lĩnh vực kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn và lĩnh vực giảm nghèo;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

1 Nay là Bộ Nông nghiệp và Môi trường

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

a) Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Những nội dung không quy định trong văn bản này được thực hiện theo các quy định của pháp luật hiện hành.

2. Đối tượng áp dụng

a) Các cơ quan quản lý nhà nước trong lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

b) Tổ chức, cá nhân tham gia thực hiện các hoạt động có sử dụng, áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi Quyết định này trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

c) Các cơ quan, tổ chức, đơn vị liên quan khác trong quá trình áp dụng, thẩm định, nghiệm thu, thanh quyết toán các chương trình, dự án, mô hình thuộc lĩnh vực nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Điều 2. Quy định một số nội dung về định mức kinh tế - kỹ thuật

1. Nguyên tắc áp dụng: Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là mức tối đa để làm căn cứ áp dụng; việc hỗ trợ cụ thể có thể thấp hơn tùy theo điều kiện thực tế và quy trình kỹ thuật của từng loài cây dược liệu.

2. Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng 43 loài cây dược liệu. (Chi tiết tại phụ lục kèm theo).

Điều 3. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày….tháng 6 năm 2026

2. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc triển khai, áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này; tổng hợp khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện và đề xuất sửa đổi, bổ sung gửi Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo quy định.

3. Các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đơn vị sự nghiệp; các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung tại Quyết định này.

4. Trong trường hợp pháp luật chuyên ngành có sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế làm thay đổi căn cứ tính toán định mức thì cơ quan, đơn vị áp dụng định mức có trách nhiệm kịp thời báo cáo Sở Nông nghiệp và Môi trường để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét điều chỉnh hoặc ban hành định mức mới cho phù hợp.

5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Định mức kinh tế - kỹ thuật trồng một số loài cây dược liệu trên địa bàn tỉnh cao bằng

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số/2026/QĐ-UBND ngàytháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng)

A. DANH MỤC ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

STT Tên định mức STT Tên định mức
1 Sa nhân tím 23 Cà gai leo
2 Sâm Lai Châu 24 Bạch hoa xà thiệt thảo
3 Tam thất 25 Bán chi liên
4 Đương quy 26 Bồ công anh
5 Hoàng liên chân gà 27 Hoàng tinh hoa trắng
6 Bạch cập 28 Địa liền
7 Hy thiêm 29 Sâm bố chính
8 Bách bộ 30 Cốt khí củ
9 Kim tiền thảo 31 Xuyên tâm liên
10 Khôi tía 32 Cúc hoa vàng
11 Hoài sơn 33 Hương nhu trắng
12 Hà thủ ô đỏ 34 Hương nhu tía
13 Giảo cổ lam 35 Huyền sâm
14 Đinh lăng 36 Tam thất hoang
15 Đảng sâm 37 Ngũ gia bì hương
16 Diệp Hạ Châu 38 Ngũ gia bì gai
17 Cát sâm 39 Nhân trần
18 Ba kích 40 Địa hoàng
19 Bảy lá một hoa (Thất diệp nhất chi hoa) 41 Trà hoa vàng,
20 Đan sâm 42 Hồi lấy lá
21 Actisô 43 Mạch môn
22 Bạch chỉ  

B. ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT TRỒNG MỘT SỐ LOÀI CÂY DƯỢC LIỆU

1. Cây Sa nhân tím

Tên thường gọi: Sa nhân tím

Tên khoa học: Amomum longiligulure T. L. Wu. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm.

a) Đối với trồng thâm canh

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      
- Hom cây 9.800  
- cây trồng dặm cây 980  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

20 – 25

(4 – 5)

 
- NPK 12:3:15 + TE hoặc NPK 12:7:17 + TE kg 88 – 137  
- NPK 16:6:8 hoặc NPK 17:12:7 kg 274 – 392  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- NPK 12:3:15 + TE hoặc NPK 12:7:17 + TE kg 88 – 137  
- NPK 16:6:8 hoặc NPK 17:12:7 kg 274 – 392  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
  Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG    
1 Ngoài ruộng sản xuất
1.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 50  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 60  
- Bón phân thúc công 10  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Làm cỏ, xới xáo (5 - 6 đợt) công 50 - 60  
- Phun thuốc BVTV công 4  
- Bảo vệ công 10  
1.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 36  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3 - 4 đợt/năm) công/năm 30-40  
- Phun thuốc BVTV công/năm 6  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch      
  + Thủ công công 30 - 50  
  + Máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
- Rửa và phân loại, thái lát dược liệu công 15 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Phơi, sấy, đóng bao công 30  

b) Đối với trồng dưới tán rừng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      
- Hom cây 2.000  
- cây trồng dặm cây 200  
2 Phân bón      
2.1 Năm thứ nhất      

-

Phân vi sinh

Kg

2.000

1.000 kg sử dụng để trồng mới và 1.000 kg sử dụng để chăm sóc
- NPK 5.10.3 Kg 400  
2.2 Năm thứ hai      
- Phân vi sinh Kg 1.000  

2. Cây Sâm Lai Châu

Tên thường gọi: Sâm Lai Châu

Tên khoa học: Panax vietnamensis var. fuscidiscus K.Komatsu, S.Zhu & S.Q.Cai Quy mô: 01 ha

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: ít nhất 6 năm

a) Đối với trồng dưới tán rừng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      

-

Cây giống

cây

20.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
2 Phân bón      

-

Phân bón lót (phân hữu cơ vi sinh)

kg/cây/năm

0,2

Phân bón được phép lưu hành, sử dụng theo quy định
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Vật tư khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che)    

Theo thực tế

- Mùn núi bổ sung hàng năm kg/cây 0,2 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
II ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG    
1 Lao động trực tiếp      
1.1 Năm thứ nhất      
- công lao động gây trồng      
+ Phát dọn thực bì công/1.000 m2 13,46 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Vận chuyển và bón phân công/1.000 m2 58,80 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Vận chuyển cây con và trồng công/1.000 m2 51,80 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
- Chăm sóc năm thứ nhất      

+

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc

181,18

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
1.2 Chăm sóc năm thứ 2 đến năm thứ 3      

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc

181,18

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
1.3 Chăm sóc năm thứ 4 đến năm thứ 6      
- Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc 124,86 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
- Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28  
2 Lao động gián tiếp      
2.1 Năm thứ nhất   38,28  

-

Thiết kế

công

7,03

Chuẩn bị, thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, yếu tố sản xuất có liên quan đến công tác thiết kế; phân chia lô thiết kế, xây dựng bản đồ thiết kế; lập hồ sơ thiết kế, dự đoán trồng, chăm sóc, bảo

vệ cây trồng

-

Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu

%

31,25

 

2.2

Năm thứ 2 đến năm thứ 3 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

18,85

 

2.3

Năm thứ 4 đến năm thứ 6 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

13,21  

b) Đối với trên đất trống, vườn hộ

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      

-

Cây giống

cây

60.000-

100.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định

tại quy trình kỹ thuật này nếu không có TCVN

2 Phân bón      

-

Phân bón lót (phân hữu cơ vi sinh)

kg/cây/năm

0,2

Phân bón được phép lưu

hành, sử dụng theo quy định

3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú

-

Vật tư khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che)    

Theo thực tế

- Mùn núi bổ sung hàng năm kg/cây 0,2 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
II ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG      
1 Lao động trực tiếp      
1.1 Năm thứ nhất      
- công lao động gây trồng      
+ Phát dọn thực bì công/1.000 m2 25,90 Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Vận chuyển và bón phân công/1.000 m2

325,80-

588,00

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Vận chuyển cây con và trồng công/1.000 m2

310,80 -

518,00

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
- Chăm sóc năm thứ nhất      

+

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc

470,59

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
+ Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28  
1.2 Chăm sóc năm thứ 2 đến năm thứ 3      

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc

470,59

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
- Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28  
1.3 Chăm sóc năm thứ 4 đến năm thứ 6      

-

Chăm sóc (nhổ cỏ, phá váng) - 1 năm chăm sóc 4 lần m2/công/lần chăm sóc

342,32

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
- Bảo vệ cây trồng công/ha 7,28  
2 Lao động gián tiếp      
2.1 Năm thứ nhất      

-

Thiết kế

Công

7,03

Chuẩn bị, thu thập tài liệu, khảo sát các yếu tố tự nhiên, yếu tố sản xuất có liên quan đến công tác thiết
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
       

kế; phân chia lô thiết kế, xây dựng bản đồ thiết kế; lập hồ sơ thiết kế, dự đoán trồng, chăm sóc, bảo

vệ cây trồng

-

Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu

%

116,74-

160,98

 

2.2

Năm thứ 2 đến năm thứ 3 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật,

nghiệm thu)

%

47,79

 

2.3

Năm thứ 4 đến năm thứ 6 (Lao động, quản lý, giám sát, chỉ đạo kỹ thuật, nghiệm thu)

%

33,16

 

3. Cây Tam thất

Tên thường gọi: Tam thất

Tên khoa học: Panax notoginseng (Burkill) F.H. Chen Quy mô: 01 ha tam thất trồng trong nhà màng, nhà lưới Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: ít nhất 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      

-

Cây giống

cây

250.000

Tiêu chuẩn Cây giống theo TCVN hoặc quy định tại quy trình kỹ thuật này nếu không có

TCVN

2 Phân bón      
- Phân chuồng tấn 50  

-

phân hữu cơ vi sinh

kg

500

300 kg được bón lót; 200 kg được bón vào 2 năm

sau.

3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Vật tư khác (cuốc, xẻng, lưới đen, cọc làm giàn che )     Theo thực tế

-

Mùn núi bổ sung hàng năm

kg/cây

0,2

Theo yêu cầu tại quy trình kỹ thuật trồng của từng loài
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG    
1 Lao động trực tiếp      
1.1 Trong vườn ươm      
- công làm vườn ươm công 40-45  
+ Lên luống, lấy mùn núi công 30-35  
+ Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 năm) công

50 - 60

 
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
1.2 Ngoài ruộng sản xuất      
1.2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 100-120  
- Lên luống công 50-60  
- Chở phân và bón lót công 10-15  
- Tưới nước công 20-30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 90-100  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Thuê người Bảo vệ mô hình công 130  
1.2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 90-100  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Thuê người Bảo vệ mô hình công 130  
1.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch công 40 - 50  
- Rửa và phân loại công 30  
- Phơi, sấy, đóng bao công 90-100  

4. Cây Đương quy

Tên thường gọi: Đương quy, Tần quy, Can quy.

Tên khoa học: Angelica acutiloba (Sieb. et Zucc) Kitagawa. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU    
1 Giống      
- Hạt giống kg 5  
- Cây giống Cây 125.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Đối với trường hợp trồng bằng Hạt giống      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 200 (434)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 150 (938)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 100 (167)  
- Phân bón lá siêu kali kg 1  
- Vôi bột kg 200  
2.2 Đối với trường hợp trồng bằng cây con      
- N (hoặc Đạm Urê) kg 275  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 312  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 125  
- Phân hữu cơ vi sinh tấn 5  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống m3 120 - 150  
2.3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây (Đối với cây gieo bầu) công 40 Kể cả trồng dặm
- Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất      
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch      
  + Thủ công công 100 - 120  
  + Máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa và phân loại công 10 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

5. Cây Hoàng liên chân gà

Tên thường gọi: Hoàng liên chân gà

Tên khoa học: Coptis quinquesecta W.T.Wang Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Cây giống cây

125.000 -

250.000

 
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất (trồng mới)      
- Mùn núi tấn 10  
- Đạm urê kg 330  
- Supe lân kg 630  
- Kali clorua kg 170  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Mùn núi tấn 5  
- Đạm urê kg/năm 330  
- Supe lân kg/năm 300  
- Kali clorua kg/năm 170  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm,

liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 20  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng) công 20 - 30  
2 Ngoài ruộng sản xuất
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
2.1 Năm thứ nhất      
- Phát dọn thực bì, xử lý đất công 10  
- Làm đất, lên luống công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 30 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 110 - 120  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 10  
- Làm cỏ, xới xáo (2 - 3 đợt/năm) công/năm 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công/năm 5  
- Bảo vệ hàng năm công/năm 10  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu công 130 - 150  
- Rửa và phân loại công 10 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
- - Thủ công (phơi nắng) công 20  
- - Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

6. Cây Bạch cập

Tên thường gọi: Bạch cập

Tên khoa học: Bletilla striata (Thunb.) Reichb. f.) Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: ˃ 2 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Cây giống cây 200.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn

15-20

(3 – 4)

 
- Vôi bột kg 1.000  
- Phân NPK (15-10-15) kg 350  
- Đạm urê kg 100 -120  
- Supe lân kg 150  
- Kali clorua kg 150  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm 10 (2)  
- Phân hữu cơ vi sinh kg/năm 200  
- Phân NPK (15-15-10) kg/năm 200  
- Đạm urê kg/năm 90  
- Supe lân kg/năm 90  
- Kali clorua kg/năm 90  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Cắt mầm và xử lý mầm giống công 10 - 20  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng) công 20 - 30  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng công 54  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 100  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Lên luống, cuốc hố công 50  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 60 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 20  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (10 đợt) công 240  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 10  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (10 đợt/năm) công/năm 240  
- Phun thuốc BVTV công/năm 5  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
- Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch      
  + Thủ công công 100  
- Rửa và phân loại, thái lát dược liệu công 40 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Phơi, sấy, đóng bao công 40  

7. Cây Hy thiêm

Tên thường gọi: Hy Thiêm

Tên khoa học: Siegesbeckiaorientalis L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 60 ngày

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Giống gieo trực tiếp kg 5,0 – 6,0  
- Giống gieo vườn ươm kg 1,7 - 2,0  
2 Phân bón      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 10 (2)  
- Phân Đạm Ure kg 260  
- Phân supe lân kg 375  
- Phân kali clorua kg 50  
- Thuốc bảo vệ thực vật     Thực tế
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…) kg 500 Thực tế
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Vườn ươm công    
- Chuẩn bị đất trồng, phát dọn thực bì công 18  
- Lên luống, bón phân lót, xử lý đất công 5  
- Gieo hạt, chăm sóc cây con công 30  
2 Trồng cây công 80  
- Cày phay đất công 36  
- Lên luống công 30  
- Trồng dặm công 8  
3 Chăm sóc công    
- Tưới nước công 30  
- Phun thuốc BVTV công 10  
- Bón phân công 40  
- Làm cỏ công 100  
4 Thu hoạch và vận chuyển công 80  
5 Sơ chế, đóng gói công    
- Phơi sấy công 40  
- Đóng gói công 30  

8. Cây Bách bộ

Tên thường gọi: Bách bộ

Tên khoa học: Stemona tuberosa Lour. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức Ghi chú
Tổng Năm 1 Năm 2  
I ĐỊNH MỨC VẬT TƯ          
1 Giống          
- Cây giống cây 12.500 12.500    
2 Phân bón          
- Phân chuồng (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 40 (8) 20 (4) 20 (4)  
- Đạm Urê kg 608 304 304  
- Lân supe kg 1500 750 750  
- Kali clorua kg 266 133 133  
- Thuốc bảo vệ thực vật Thực tế        
- Vôi bột kg 300 150 150  
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)         Thực tế
II Định mức công lao động          
- Phát dọn thực bì toàn diện công 26 26    
- Cuốc hố công 26 26    
- Lấp hố công 10 10    
- Vận chuyển và bón phân, thuốc bảo vệ thực vật công 21 11 10  
- Vận chuyển cây con và trồng công 9 9    
- Vận chuyển cây con và trồng dặm công 3 3    
- Phát chăm sóc lần 1 công 32 16 16  
- Xới vun gốc lần 1 công 16 8 8  
- Phát chăm sóc lần 2 công 22 11 11  
- Xới vun gốc lần 2 công 16 8 8  
- Bảo vệ công 16 8 8  
- Thu hoạch công 30   30  
- Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao) công 30   30  
- Vận chuyển công 15   15  

9. Cây Kim tiền thảo

Tên thường gọi: Kim tiền thảo

Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osb.) Merr. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm (Thu hái dược liệu 2 - 3 đợt/năm).

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 3,0 – 4,0  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Phân bón trong vườn ươm      
- Phân hữu cơ vi sinh kg 60 - 80  
- NPK (16-16-8) kg 5 - 10  
- Đạm Urê kg 3 - 5  
2.2 Phân bón ngoài ruộng sản xuất      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 150 (325)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 90 (545)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 140 (234)  
- Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp. kg 28  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Màng phủ nông nghiệp Cuộn 25  

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun

thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Làm đất:      
  + Thủ công công 55  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 50  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 42 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước:      
  + Thủ công công 30  
  + Hệ thống tưới công 5  
- Bón thúc phân công 24  
- Làm cỏ, xới xáo (6 - 8 đợt):      
  + Sử dụng màng phủ nông nghiệp công 60 - 80  
  + Không sử dụng màng phủ nông nghiệp công 180 - 240  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu (2 - 3 đợt)      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu (40 công/đợt) công 80 - 120  
- Rửa và cắt ngắn dược liệu (10 công/đợt) công 20 - 30 Sử dụng máy rửa, máy cắt
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) (15 công/đợt) công 30 - 45  
  + Sử dụng máy sấy (5 công/đợt) công 10 - 15  
- Đóng bao, lưu kho (3 công/đợt) công 6 - 9  

10. Cây Khôi tía

Tên thường gọi: Khôi nhung tía, Lá khôi. Tên khoa học: Ardisia gigantifolia Stapf Quy mô: 01 ha.

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Cây giống      
- Cây giống trồng mới Cây 10.000
- Cây giống trồng dặm Cây 1.000
2 Phân bón    
2.1 Phân hữu cơ vi sinh    
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg 2.000
- Chăm sóc năm thứ 2 Kg 1.200
- Chăm sóc năm thứ 3 Kg 1.200
2.2 Phân Đạm nguyên chất    
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg 100
- Chăm sóc năm thứ 2 Kg 100
- Chăm sóc năm thứ 3 Kg 100
2.3 Phân Lân nguyên chất    
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg 90
- Chăm sóc năm thứ 2 Kg 90
- Chăm sóc năm thứ 3 Kg 90
2.4 Phân Kali nguyên chất    
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg 120
- Chăm sóc năm thứ 2 Kg 120
- Chăm sóc năm thứ 3 Kg 120
STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
3 Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV      
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg/Lít 3
- Chăm sóc năm thứ 2 Kg/Lít 3
- Chăm sóc năm thứ 3 Kg/Lít 3

II

Định mức lao động

Công

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

11. Cây Hoài sơn

Tên thường gọi: Hoài sơn

Tên khoa học: Dioscorea persimilis Prain et Burkill Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom củ kg 1200-1500  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 30 (6)  
- Đạm urê kg 195  
- Supe lân kg 1.000  
- Kali clorua kg 170  
- Thuốc bảo vệ thực vật     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống m3 120-150  
3 Vật tư khác      
- Vật liệu làm giàn bó 10.000  

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 8  
- Giâm hom/ủ mầm công 10  
- Chăm sóc cây giâm trong vườn ươm công 7  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 25  
- Làm đất      
  + Thủ công công 50  
  + Máy ca máy 1 1 ca máy/8 giờ
- Rải phân bón lót công 10  
- Làm đất, lên luống công 50  
- Trồng cây công 60 Kể cả trồng dặm

-

Bón phân (bón lót, bón thúc), tưới

nước, làm cỏ, xới xáo, phun thuốc BVTV

công

150

 
- Thu hoạch dược liệu công    
  + Thủ công công 70  
  + Máy ca máy 2 1 ca máy/8 giờ
- Rửa, nhặt phân loại dược liệu công 30  
- Phơi, đóng bao công 30  

12. Cây Hà thủ ô đỏ

Tên thường gọi: Hà thủ ô đỏ

Tên khoa học: Fallopia multiflora (Thunb.) Haraldson Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 0,8 - 1,0  
- Hom cành kg 400 - 500  
- Hoặc Cây giống cây

83.000 –

90.000

 
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- Đạm urê kg 109  
- Supe lân kg 500  
- Kali clorua kg 75  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
- cây làm giàn leo cây 10.000  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm 10 (2)  
- Đạm urê kg/năm 109  
- Kali clorua kg/năm 142  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu, dây thép, tre nứa,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Xử lý và gieo hạt giống công 2  
- Xử lý và giâm hom công 10 - 20  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (3 tháng) công 30 - 40  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 15  
- Làm đất: cày, cuốc đất      
  + Thủ công công 30  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 64  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển cây con và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 16  
- Làm cỏ, xới xáo (4-5 đợt /năm) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 10  
- Làm giàn leo (Cao 1,2m, hình chữ A) công 23  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 20  
- Tưới nước công/năm 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3-4 đợt /năm) công/năm 90 - 120  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Dỡ giàn, dọn dẹp thân lá (chừa lại gốc) công 10  
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 50  
  + Máy ca máy 2 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa, phân loại và thái lát dược liệu công 10 - 15  
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 28  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

13. Cây Giảo cổ lam

Tên thường gọi: Giảo cổ lam

Tên khoa học: Gynostemma pentaphyllum (Thunb.) Makino Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      

Năm 1

1. Giống      
- Hom giống cây/ha 250.000  
- Trồng dặm (10%) cây/ha 25.000  
2. Phân bón      
- Phân chuồng (hoặc HCVS) tấn/ha 15-20 (3-4)  
- Đạm urê kg/ha 350  
- Supe lân kg/ha 750  
- Kali clorua kg/ha 100  
3. Thuốc bảo vệ thực vật     Thực tế
4. Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)     Thực tế

Năm 2

1. Phân bón      
- Đạm urê kg/ha 300  
- Supe lân kg/ha 500  
- Kali clorua kg/ha 65  
2. Thuốc bảo vệ thực vật 1.000 đ 5.000  
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      

Năm 1

- Phát dọn thực bì công 35  
- Cày, phay công 20  
- Bón lót công 15  
- Lên luống công 50  
- Trồng cây công 40  
- Tưới nước công 30  
- Trồng dặm công 5  
- Làm cỏ, xới xáo, bón thúc công 200  
- BVTV công 10  
- Thu hoạch, sơ chế công 90  

Năm 2

- Tưới nước công 15  
- Làm cỏ, xới xáo, bón thúc công 200  
- BVTV công 10  
- Thu hoạch, sơ chế công 120  

14. Cây Đinh lăng

Tên thường gọi: Đinh lăng

Tên khoa học: Polyscias fruticosa (L.) Harms. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom cành kg 1500 - 1600  
- Hoặc Cây giống cây 33.000 - 50.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn

20 – 25

(4 – 5)

 
- Phân hữu cơ vi sinh kg 500 - 700  
- Vôi bột kg 1.000  
- Phân NPK (15-15-15) kg 350 - 400  
- Đạm urê kg 100 - 120  
- Supe lân kg 400  
- Kali clorua kg 150  
- Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp. kg 20 - 30  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống M3 120 - 150  
- Nilon đóng bầu     Theo thực tế
- Giá thể đóng bầu     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm

10 – 15

(2 – 3)

 
- Phân hữu cơ vi sinh kg/năm 300  
- Phân NPK (15-15-15) kg/năm 200  
- Đạm Urê kg/năm 100  
- Supe lân kg/năm 300  
- Kali clorua kg/năm 150  
- Vôi bột kg/năm 500 - 1000  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
2.1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 10 - 20  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng) công 20 - 30  
2.2 Ngoài ruộng sản xuất      
2.2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm) công/năm 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công/năm 5  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2.2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 130 - 150  
  + Máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa, phân loại và thái lát dược liệu công 30 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 5  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

15. Cây Đảng sâm

Tên thường gọi: Đảng sâm

Tên khoa học: Codonopsis javanica (Blume) Hook.f. et Thoms Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 0,4 - 0,5  
- Đầu củ kg 400 - 500  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn

15

(3)

 
- Đạm urê kg 109  
- Supe lân kg 500  
- Kali clorua kg 75  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
- cây làm giàn leo cây 10.000  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm

10

(2)

 
- Đạm urê kg/năm 109  
- Kali clorua kg/năm 142  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, dây thép, tre nứa,…)

-

-

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Xử lý và gieo hạt giống công 2  
- Xử lý và giâm đầu củ công 10 - 20  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (3 tháng) công 30 - 40  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 16  
- Làm đất: cày, cuốc đất      
  + Thủ công công 30  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 60  
- Chở phân và bón lót công 10  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 48 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 16  
- Làm cỏ, xới xáo (4-5 đợt /năm) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 10  
- Làm giàn leo (Cao 1,2m, hình chữ A) công 23  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (3-4 đợt /năm) công/năm 90 - 120  
- Phun thuốc BVTV công/năm 6  
- Vận chuyển phân bón tấn/km 0,75  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Dỡ giàn, dọn dẹp thân lá (chừa lại gốc) công 10  
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 40  
  + Máy ca máy 2 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa và phân loại dược liệu công 6 - 8  
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 22  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

16. Cây Diệp hạ châu

Tên thường gọi: Diệp hạ châu đắng

Tên khoa học: Phyllanthus amarus Schumach & Thonn. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ chu kỳ sinh trưởng: 90-120 ngày/vụ; 02 vụ/năm.

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      

-

Hạt giống

kg

3-4

Hạt giống sạch sâu bệnh, tỷ lệ

nảy mầm ≥ 80%

2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Phân bón trong vườn ươm/vụ      
- Phân hữu cơ vi sinh tấn 2 Nếu sử dụng cùng vườn ươm cho cả hai vụ thì không cần bổ sung ở vụ 2

-

P2O5 (hoặc supe lân)

kg

80-100

(500-600)

-

N (hoặc Ure)

kg

18-25

(40-50)

Bón bổ sung nếu cây sinh trưởng chậm
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Vật liệu che phủ     Theo thực tế
2.2 Phân bón trên ruộng trồng      
- Phân chuồng (Hoặc phân HCVS):      
  + Vụ 1 tấn 15 (3)  
  + Vụ 2 10 (2)  
- N (hoặc Ure) kg 220 (480)  
- P2O5 (hoặc supe lân) kg 105 (640)  
- K2O (hoặc KCl) kg 50 (85)  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế

-

Vật liệu che phủ

    Đối vớigieo thẳng lên ruộng; Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm      
- Chuẩn bị vườn ươm:     Nếu sử dụng cùng vườn ươm
  + Vụ 1 công 5
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
  + Vụ 2   2-3 cho cả hai vụ
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (1 tháng) công 10  
- Nhổ/đào Cây giống công 5-7  
2 Ngoài ruộng sản xuất      
2.1 Vụ thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất: công    
  + Thủ công công 40-50  
  + Máy ca máy 1-2 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống: công    
  + Thủ công công 40-50  
  + Máy ca máy 1-2 1 ca máy/8 giờ
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 25-30 Kể cả trồng dặm
- Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất công 5  
- Tưới nước: công    
  + Thủ công công 30  
  + Hệ thống tưới ca   Theo thực tế
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (3-4 đợt) công 60-90 Đối với trồng cây con
- Làm cỏ, xới xáo, tỉa cây (3-4 đợt) công 100-130 Đối với gieo thẳng
- Phun thuốc BVTV công 5  
2.1.1 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu công 20  
- Rửa và băm dược liệu: công    
  + Thủ công công 20-30  
  + Máy ca máy 1-2 1 ca máy/8 giờ
- Làm khô dược liệu: công    
  + Phơi thủ công công 10  
  + Sử dụng máy sấy công 3  
- Đóng bao, lưu kho công 3-4  
2.2 Vụ thứ hai      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 6-7  
- Làm đất: công    
  + Thủ công công 30-40  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
  + Máy ca máy 1 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống: công    
  + Thủ công công 40-50  
  + Máy ca máy 1-2 1 ca máy/8 giờ
- Chở phân và bón lót công 6-7  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 25-30 Kể cả trồng dặm
- Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất công 5  
- Tưới nước:      
  + Thủ công công 30  
  + Hệ thống tưới ca   Theo thực tế
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (3-4 đợt) công 60-90 Đối với trồng cây con
- Làm cỏ, xới xáo, tỉa cây (3-4 đợt) công 100-130 Đối với gieo thẳng
- Phun thuốc BVTV công 5  
2.2.1 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu công 20  
- Rửa và băm dược liệu: công    
  + Thủ công công 20-30  
  + Máy ca máy 1-2 1 ca máy/8 giờ
- Làm khô dược liệu: công    
  + Phơi thủ công công 10  
  + Sử dụng máy sấy công 3  
- Đóng bao, lưu kho công 3-4  

17. Cây Cát sâm

Tên thường gọi: Cát sâm

Tên khoa học: Millettia speciosa Champ. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: cây dài ngày > 2 năm.

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 5  
- Hoặc Cây giống (cả cây trồng dặm) cây 15.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 82 (178)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 50 (303)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 54 (90)  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống M3 120 - 150  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- N (hoặc Đạm Urê) kg 82 (178)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 50 (303)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 54 (90)  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu, …)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40

Kể cả trồng

dặm

- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
-- Bón phân (3 đợt/năm) công/năm 15  
  Tưới nước công/năm 30  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm) công/năm 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công/năm 5  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch dược liệu là củ      
  + Thủ công công 50 - 70  
- Rửa và phân loại, thái dược liệu công 10 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Phơi, sấy, đóng bao công 20  

18. Cây Ba kích

Tên thường gọi: Ba kích; Dây ruột gà; Ba kích thiên,.. Tên khoa học: Morinda officinalis How

Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 4 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

  Định mức Ghi chú (*)
Tổng Năm 1 Năm 2 Năm 3 Năm 4
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU              
1 Giống              
- cây/bầu giống cây 16.600 16.600        
- cây/bầu dặm (10%)   1.660 1.660        
2 Phân bón, thuốc BVTV              
- Phân chuồng tấn 80 20 20 20 20  
- Hoặc phân hữu cơ vi sinh 20 4 4 4 4  
- Đạm Urê kg 1350 150 400 400 400  
- Lân supe kg 2650 400 750 750 750  
- Kali clorua kg 490 70 140 140 140  
- Thuốc bảo vệ thực vật sinh học (Theo thực tế tuỳ đối tượng) Thực tế            
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất              
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…) Thực tế            
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG              
- Phát dọn thực bì công 40 40        
- Đào hố: 30 x 30 x 30 (cm) công 160 160        
- Khuân vác, bón phân công 90 90        
- Đảo phân, lấp hố công 40 40        
- Trồng cây + Dặm công 35 35        

-

Chăm sóc (làm cỏ, xới xáo, vun gốc, phun thuốc, bón phân)

công

800

200

200

200

200

 
- công bảo vệ (công/ha/năm) công 40 10 10 10 10  
- Thu hoạch công 200       200  
- Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao) công 150       150  
- Dọn tàn dư cây trồng công         70  

19. Cây Bảy lá một hoa

Tên thường gọi: Bảy lá một hoa hoặc Thất diệp nhất chi hoa. Tên khoa học: Paris vietnamensis (Takht.) H.Li.

Quy mô: 01 ha

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Quả giống (Bảy lá một hoa) kg 4 - 4,5kg  
- Cây giống (2 năm tuổi) cây 33.000  
- Cây giống dự trữ (trồng dặm, ước tính 10%) cây 3.300  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân HCVS (hoặc phân chuồng) tấn 3 (15)  
- Đạm urê kg 200  
- Kali clorua kg 200  
- Lân supe kg 350  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Hàng rào bảo vệ     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân HCVS (hoặc phân chuồng) tấn 2 (10)  
- Đạm urê kg 100  
- Kali clorua kg 100  
- Lân supe kg 175  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chuẩn bị vườn ươm công 10 - 15  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 năm) công 50 - 60  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Phát dọn thực bì, xử lý đất công 20  
- Lên luống công 50 - 60  
- Chở phân và bón lót công 10 - 15  
- Tưới nước công 20 - 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 90 - 120  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Thuê người bảo vệ vườn công 130  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 90 - 120  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Thuê người bảo vệ vườn công 130  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch công 40 - 50  
- Rửa, phân loại và thái lát dược liệu công 10 - 15 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Làm khô dược liệu:      
- - Thủ công (phơi nắng) công 20 - 23  
- - Sử dụng máy sấy công 5  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

20. Cây Đan sâm

Tên thường gọi: Đan sâm

Tên khoa học: Salvia miltiorrhiza Bunge Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
1.1 Giống từ gieo hạt      
- Hạt giống kg 3,5 - 4  
1.2 Giống từ giâm hom rễ      
- Hom rễ kg 400 - 500  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 200 (434)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 100 (625)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 80 (134)  
- Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp. kg 20 - 30  
- Vôi bột tấn 1,0  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống m3 120 - 150  
- Nilon đóng bầu     Theo thực tế
- Giá thể đóng bầu     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
1.1 Giống từ gieo hạt      
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
1.2 Giống từ giâm hom rễ      
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 10 - 15  
- Chăm sóc cây giâm trong vườn ươm (3 tháng) công 30  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây (Đối với cây gieo bầu) công 40 Kể cả trồng dặm
- Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất      
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 100 - 120  
  + Máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa và phân loại công 6 - 8 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

21. Cây Actiso

Tên thường gọi: Actiso

Tên khoa học: Cynara scolymus L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: 10 tháng.

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Giống (hạt) kg 3,0 – 3,2  
- Giống (cây) cây 66.000- 75.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng tấn 25  
- Đạm kg 250  
- Supe lân kg 150  
- Kali clorua kg 150  
- Thuốc bảo vệ thực vật     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu, …)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG   695  
1 Làm đất   110  
- Vệ sinh đồng ruộng công 50  
- Cày, phay công 20  
- Làm luống công 40  
2 Trồng cây   55  
- Trồng cây công 55  
3 Chăm sóc   300  
- Làm cỏ, xới xáo công 255  
- Dặm cây công 20  
- Tưới nước công 15  
- Phun thuốc BVTV công 10  
4 Thu hoạch, sơ chế dược liệu   220  
- Thu hoạch lá công 100  
- Thu hoạch hoa công 40  
- Sơ chế đóng gói công 80  
5 Vận chuyển   10  
- Từ khu sản xuất đến kho sơ chế công 10  

22. Cây Bạch chỉ

Tên thường gọi: Bạch chỉ

Tên khoa học: Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. & Hook.f. ex Franch. & Sav. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨCNGUYÊNVẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 8 - 10  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn

20 – 25

(4 – 5)

 
- Phân NPK (15-15-15) kg 300  
- Đạm urê kg 440  
- Supe lân kg 630  
- Kali clorua kg 170  
- Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp. kg 20 - 30  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
- Rơm rạ phủ luống m3 120 - 150  
- Nilon đóng bầu     Theo thực tế
- Giá thể đóng bầu     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Tưới nước, chăm sóc (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 50  
  + Máy (cày 2 lần) ca máy 1 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 50 Kể cả trồng dặm
- Gieo thẳng hạt trên ruộng sản xuất công 5  
- Tỉa cây công 10 - 20  
- Tưới nước công 20 - 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 100 - 120  
  + Máy ca máy 2 1 ca máy/8 giờ
- Vận chuyển dược liệu     Theo quãng đường thực tế
- Rửa và phân loại công 10 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

23. Cây Cà gai leo

Tên thường gọi: Cà gai leo

Tên khoa học: Solanum procumbens Luor. (Solanum hainanense Hane) Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 5,5 - 6 tháng/lứa cắt; trồng lại sau 3 – 4 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức

Ghi chú

Tổng Năm 1 Năm 2 Năm 3
I ĐỊNH MỨC VẬT TƯ            
1 Giống            
- Cây giống cây 50.000 50.000 - -  
2 Phân bón            
- Phân chuồng (hoặc phân HCVS) tấn 60 (12) 20 (4) 20 (4) 20 (4)
- N kg 1305 435 435 435
- P2O5 kg 2811 937 937 937
- K2O kg 1407 469 469 469
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất            
- Thuốc bảo vệ thực vật           Theo thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)          

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG            
1 Cày bừa công 40 40      
- Lên luống, bón phân, cuốc hốc công 40 40      
- Trồng cây công 60 60      
- Chăm sóc            
- Tưới nước công 180 60 60 60  
- Phun thuốc BVTV công 180 60 60 60  
- Bón phân công 480 160 160 160  
- Làm cỏ công 500   250 250  
2 Thu hoạch   480 160 160 160  
- Đợt 1 công 240 80 80 80  
- Đợt 2 công 240 80 80 80  
3 Vận chuyển   240 80 80 80  
- Đợt 1 công 120 40 40 40  
- Đợt 2 công 120 40 40 40  
4 Sơ chế, đóng gói   480 160 160 160  
- Đợt 1 công 240 80 80 80  
- Đợt 2 công 240 80 80 80  

24. Cây Bạch hoa xà thiệt thảo

Tên thường gọi: Bạch hoa xà thiệt thảo Tên khoa học: Hedyotis diffusa Willd Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: < 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống cây    
- Cây giống trồng mới cây

250.000

–280.000

- Cây giống trồng dặm (10%)   25000
2 Phân bón      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- Phân Urê kg 217  
- Phân supe lân kg 625  
- Phân kali clorua kg 125  
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Thuốc bảo vệ thực vật     Theo thực tế
- Vôi bột kg 60  
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)     Theo thực tế
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
- Phát dọn thực bì (vệ sinh đồng ruộng) công 10  
- Làm đất trồng cây công 18  
- Lên luống công 54  
- Trồng cây công 40  
- Trồng dặm công 10  
- Chăm sóc (phát, nhổ cỏ; xới xáo, vun gốc; phun thuốc, bón phân...) công 170  
- Thu hoạch công 120  
- Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao) công 81  

25. Cây Bán chi liên

Tên thường gọi: Bán chi liên

Tên khoa học: Scutellaria barbata D. Don

Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 2 năm (Thu hái dược liệu 5 - 6 đợt/năm)

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 3 - 4  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Phân bón trong vườn ươm      

-

Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

0,5 - 1,0

(0,1 - 0,2)

 
- Supe lân kg 20 - 30  
2.2 Phân bón trên ruộng trồng năm thứ nhất      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 240 (520)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 120 (750)  
- K2O (hoặc Kali Clorua) kg 90 (150)  
2.3 Phân trên ruộng trồng từ năm thứ 2      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- N (hoặc Đạm Urê) kg 240 (520)  
- P2O5 (hoặc Supe lân) kg 120 (750)  
- K2O (hoặc Kali clorua) kg 90 (150)  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 50  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
  Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 160 -200  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.1.1 Thu hoạch, sơ chế dược liệu (4 - 5 đợt)      
- Thu hái và vận chuyển dược liệu (30 công/đợt) công 120 -150  
- Rửa và cắt ngắn dược liệu (5 công/đợt) công 20 - 25 Sử dụng máy rửa, máy cắt
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) (5 công/đợt) công 40 - 50  
  + Sử dụng máy sấy (3 công/đợt) công 12 - 15  
- Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt) công 8 - 10  
2.2 Năm thứ 2      
- Làm cỏ, xới xáo (5 - 6 đợt) công 200 -240  
- Bón phân, tưới nước công 10  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 5  
- Bảo vệ hằng năm công 10  
2.2.1 Thu hoạch, sơ chế dược liệu (6 đợt)      
- Thu hái và vận chuyển dược liệu (30 công/đợt) công 180  
- Rửa, loại tạp và cắt ngắn dược liệu (5 công/đợt) công 30 Sử dụng máy rửa, máy cắt
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) (10 công/đợt) công 60  
  + Sử dụng máy sấy (3 công/đợt) công 18  
- Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt) công 12  

26. Cây Bồ công anh

Tên thường gọi: Bồ công anh Tên khoa học: Lactuca indica L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 6 tháng, 40 – 45 ngày thu hoạch 1 lứa.

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống (tỷ lệ mọc > 90%) kg 2,7 – 3,2  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Phân bón trong vườn ươm      
- Phân hữu cơ vi sinh tấn 0,2  
2.2 Phân bón trên ruộng trồng      

-

Phân chuồng hoai mục (hoặc Phân hữu cơ vi sinh)

tấn

8 - 10

(1,5 - 2,0)

 
- Phân đạm ure kg 457  
- Phân lân supe kg 938  
- Phân kali clorua kg 167  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Nilon phủ luống cuộn 25  

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 30  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 40  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 30 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Làm cỏ gốc, bón phân (4 – 5 đợt) công 50  
- Phun thuốc BVTV công 5  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu (3 đợt)      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu (20 công/đợt) công 60  
- Rửa và băm/cắt dược liệu (6 công/đợt) công 18  
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) (6 công/đợt) công 18  
  + Sử dụng máy sấy (3 công/đợt) công 9  
- Đóng bao, lưu kho (2 công/đợt) công 6  

27. Cây Hoàng tinh hoa trắng

Tên thường gọi: Hoàng tinh hoa trắng

Tên khoa học: Disporopsis longifolia Craib - Convallariaceae. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Cây giống cây 160.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc tấn 25 – 30  
phân hữu cơ vi sinh)   (4,5 – 5)
- Phân hữu cơ vi sinh kg 500 - 700  
- Vôi bột kg 1.000  
- Phân NPK (15-15-15) kg 350 - 400  
- Đạm urê kg 100  
- Supe lân kg 200  
- Kali clorua kg 50  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc tấn/năm 25 – 30  
phân hữu cơ vi sinh)   (4,5 – 5)
- Phân hữu cơ vi sinh kg/năm 500 - 700  
- Phân NPK (15-15-15) kg/năm 350 - 400  
- Đạm urê kg/năm 100  
- Supe lân kg/năm 200  
- Kali clorua kg/năm 50  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng

dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 10 - 20  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng) công 20 - 30  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm) công/năm 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công/năm 5  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch thủ công công 130 - 150  
- Rửa và phân loại, thái lát dược liệu công 30 Sử dụng máy rửa, máy thái
- Phơi, sấy, đóng bao công 30  

28. Cây Địa liền

Tên thường gọi: Địa liền

Tên khoa học: Kaempferia galanga L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/chu kỳ sinh trưởng: 10 tháng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom củ kg 1.800  
2 Phân bón      
- Dùng cho hom củ      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- NPK đầu trâu có tỉ lệ 13:13:13 kg 1385  
3 Vôi bột kg 700  
4 Thuốc bảo vệ thực vật      
- Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma sp. kg 5  
- Thuốc BVTV khác     Theo thực tế
5 Vật tư khác      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, xọt đựng, máy xịt rửa áp lực cao, bao đựng dược liệu, …)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Làm đất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 50  
- Làm đất thủ công công 54  
- Làm đất bằng máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 50  
- Rải vôi bột, bón lót công 20  
2 Trồng cây      
- Vận chuyển giống và trồng công 120  
- Tưới nước công 30  
3 Chăm sóc      

-

Dặm cây, tỉa mầm, làm cỏ, vun luống, bón phân, tưới nước và phòng trừ sâu bệnh hại trong 10 tháng (30 công/tháng)

công

300

 
4 Thu hoạch      
- Thu hoạch thủ công công 100-120  
- Thu hoạch bằng máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
5 Sơ chế, đóng gói      
- Rửa và phân loại củ công 30  
- Đóng gói công 30  

29. Cây Sâm bố chính

Tên thường gọi: Sâm bố chính

Tên khoa học: Abelmoschus sagittifolius (Kurz) Merr. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 8 tháng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 10-12  
2 Phân bón      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- Đạm urê kg 543  
- Supe lân kg 1250  
- Kali clorua kg 250  
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Thuốc bảo vệ thực vật     Thực tê
- Vôi bột kg 500  
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)     Thực tế
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
- Vệ sinh đồng ruộng công 18  
- Làm đất công 54  
- Lên luống công 81  
- Gieo hạt công 27  
- Nhổ tỉa công 81  
- Chăm sóc làm cỏ công 912  
- Phun thuốc BVTV công 27  
- Thu hoạch công 81  
- Sơ chế (rửa, phơi/sấy, đóng bao) công 81  

30. Cây Cốt khí củ

Tên thường gọi: Cốt khí củ

Tên khoa học: Polygonum cuspidatum Sieb Et Zucc. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/Chu kỳ sinh trưởng: 12-18 tháng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom giống tấn tươi 4,5-5,5  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20-25 (4-5)  
- Đạm urê kg 110  
- Supe lân kg 750  
- Kali clorua kg 85  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
- Cắt hom giống, xử lý hom giống công 30-40  
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 1 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, đánh rạch công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển hom giống và trồng công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo, vun luống công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
- Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
  + Thu hoạch dược liệu công 120-150  
  + Sơ chế, làm sạch dược liệu công 40  
  + Phơi, sấy, đóng bao công 40  

31. Cây Xuyên tâm liên

Tên thường gọi: Xuyên tâm liên

Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 4 – 5 tháng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống (tỷ lệ mọc > 70%) kg 3 - 4  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Phân bón trong vườn ươm      
- Phân hữu cơ vi sinh tấn 0,2  
2.2 Phân bón trên ruộng trồng      
- Phân chuồng hoai mục ( hoặc Phân hữu cơ vi sinh) tấn 25 (5)  
- Phân đạm ure kg 380  
- Phân lân supe kg 438  
- Phân kali clorua kg 200  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
- Nilon phủ luống cuộn 25  

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng,

dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 30  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 40  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 30 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 40  
- Làm cỏ gốc, bón phân công 50  
- Phun thuốc BVTV công 5  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch và vận chuyển dược liệu công 60  
- Rửa và băm/cắt dược liệu công 20 Sử dụng máy
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 10  
- Đóng bao, lưu kho công 6  

32. Cây Cúc hoa vàng

Tên thường gọi: Cúc hoa vàng

Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1,5 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Cây giống (Khóm gồm 15 nhánh) Khóm 500-600  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Trong vườn ươm/ vườn giống      
- Kali clorua kg 56  
2.2 Ngoài ruộng sản xuất      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (4)  
- N kg 135-175  
- P2O5 kg 100-120  
- K2O kg 90-100  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      
  Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, ,…)     Theo thực tế
II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
1.1 Nhân giống bằng phương pháp tách mầm      
- Cắt cành (3 lần) công 15  
- Chăm sóc Cây giống (6 tháng) công 90  
1.2 Nhân giống bằng hom thân      
- Chuẩn bị vườn ươm công 5-10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 20  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chăm sóc cây giâm trog vườn ươm (3 tháng) công 30-40  
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (8 tháng, 4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoa thủ công công 160  
- Phơi/sấy, đóng bao công 40  

33. Cây Hương nhu trắng

Tên thường gọi: Hương nhu trắng

Tên khoa học: Ocimum gratissimum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 3-4 năm

TT Nội dung Đơn vị đo Tổng Định mức Ghi chú
Năm 1 Năm 2 Năm 3
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU            
1 Giống cây 28.600 28.600      
2 Phân bón            
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 60 (15) 20 (5) 20 (5) 20 (5)  
- Đạm urê kg 1.908 448 730 730  
- Supe lân kg 4000 1000 1500 1500  
- Kali clorua kg 534 134 200 200  
- Phân vi lượng            
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất            
- Thuốc bảo vệ thực vật           Thực tế

-

Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)          

Thực tế

II ĐỊNH MỨCCÔNG LAO ĐỘNG            
- Chuẩn bị giống trồng công 150        
- Vệ sinh đồng ruộng công 40 40      
- Cày bừa đất công 85 85      
- Xử lý đất công 5 5      
- Lên luống công 60 60      
- Trồng cây công 40 40      
- Trồng dặm công 10 10      
- Tưới, tiêu nước công 160 80 40 40  
- Làm cỏ (3c/500m2*6 tháng) công 1080 360 360 360  
- Bón phân, vun gốc công 720 240 240 240  
- Phòng trừ sâu bệnh hại công 120 40 40 40  

-

Thu hoạch (năm đầu 2 lứa

cắt/năm; từ năm thứ 2 thu 3 lứa cắt/năm)

công

480

120

180

180

 
- Vận chuyển công 160 40 60 60  
- Thái, Phơi dược liệu công 160 40 60 40  
- Đóng gói công 160 40 60 40  

34. Cây Hương nhu tía

Tên thường gọi: Hương nhu tía

Tên khoa học: Ocimum tenuiflorum L. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 3-3,5  

-

Hoặc Cây giống

cây

50.000 -

62.500

 
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      

-

Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân trùn quế)

tấn

10 – 15

(3 – 4)

 
- Phân hữu cơ vi sinh tấn 3-4  

-

Vôi bột

kg

3.000-

4.000

 
- Đạm urê kg 130- 200  
- Supe lân kg 150-400  
- Kali clorua kg 130- 150  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm (gieo hạt)
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Gieo hạt công 10 - 15  

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng)

công

20 - 30

 
2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 18  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 54  
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống công 81  
- Chở phân và bón lót công 15  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 54 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 81  
- Bón phân thúc (3 đợt) công 81  
- Chăm sóc làm cỏ, xới xáo (4 đợt gồm cả xới váng)

công

432

 
- Phun thuốc BVTV công 27  
- Bảo vệ công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch      
  + Thủ công công 81  
  + Máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
- Sơ chế liệu      
  + Băm dược liệu (sử dụng máy) công 30 Sử dụng máy cắt
  + Thủ công băm phơi công 81  
- Phơi, sấy, đóng bao công 81  

35. Cây Huyền sâm

Tên thường gọi: Huyền sâm

Tên khoa học: Scrophularia ningpoensis Hemsl. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 01 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Cây giống cây 250.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 -25 (4 - 5)  
- N   90 - 120  
- P2O5 kg 35 - 45  
- K2O kg 100 - 110  
- Thuốc bảo vệ thực vật     Theo thực tế
- Chế phẩm vi sinh Trichoderma sp. kg 20 - 30  
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao

đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Ngoài ruộng sản xuất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Làm đất:      
  + Thủ công công 50  
  + Máy (cày 2 lần) ca máy 1 1 ca máy/8 giờ
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Lên luống công 50  
- Chở phân và bón lót công 20  
- Vận chuyển hạt giống và gieo công 20 Kể cả trồng dặm
- Tỉa cây công 10 - 20  
- Tưới nước công 20 - 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch:      
  + Thủ công công 80 - 100  
  + Máy ca máy 2 1 ca máy/8 giờ

-

Vận chuyển dược liệu

    Theo quãng đường thực tế
- Rửa và phân loại công 20 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 25  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

36. Cây Tam thất hoang

Tên thường gọi: Tam thất hoang

Tên khoa học: Panax stipuleanatus H.T.Tsai & K.M.Feng. Quy mô: 01 ha (trồng thuần)

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 6 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 7 - 8  
- Đầu mầm Đầu mầm

83.000 –

90.000

Hoặc 400 - 500

kg đầu mầm

2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Mùn núi tấn 10  
- Supe lân kg 250  
- Kali clorua kg 135  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2      
- Mùn núi tấn/năm 4  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

-

-

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
-

Hạt giống và gieo

Hoặc xử lý đầu mầm và giâm

công 10 - 20  

-

Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm

- Nhân giống từ hạt (24 tháng xuất vườn)

- Nhân giống từ đầu mầm (12 tháng xuất vườn)

công

200 - 240

100 - 120

 
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Phát dọn thực bì công 20  
- Làm đất bằng máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 70  
- Vận chuyển mùn núi tấn x km 5  
- Vận chuyển Cây giống tấn x km 0,5  
- Trồng cây công 50 Kể cả trồng dặm
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Bón phân thúc (2 đợt/năm) công 20  
- Làm cỏ (4-5 đợt/năm) công 120 - 150  
- Phát dọn dây lèo, cây bụi công 10  
- Phun thuốc BVTV công 10  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Vận chuyển mùn núi, phân bón tấn x Km 4  
- Bón phân và mùn núi công/năm 30  
- Phát dọn dây lèo, cây bụi công/năm 10  
- Làm cỏ (3-4 đợt/năm) công/năm 90 - 120  
- Phun thuốc BVTV công/năm 6  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
2.3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hoạch (thủ công) công 50 - 60  
- Vận chuyển dược liệu tấn x km 0,75  
- Rửa và phân loại dược liệu công 10 Sử dụng máy rửa
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

37. Cây Ngũ gia bì hương

Tên thường gọi: Ngũ gia bì hương

Tên khoa học: Acanthopanax gracylistylus W. W. Smith Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom giống kg 400 - 500  
- Hoặc Cây giống cây

10.000 -

40.000

MĐKC trồng tùy theo địa hình
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 20 (2)  
- Phân NPK (12-5-10) kg 1.000  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm 10 (2)  
- Phân NPK (12-5-10) kg/năm 500 - 1000  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
2.3 Từ năm thứ 3      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm 10 (2)  
- Phân NPK (12-5-10) kg/năm 1000  
- Thuốc BVTV     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)    

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm công 10 - 20  
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng – 2,5 tháng) công 10 - 25  
2 Ngoài ruộng sản xuất
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 23  
- Làm đất:      
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
  + Thủ công công 30  
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công 10  
- Tưới nước công 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm) công 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công 10  
- Bảo vệ hằng năm công 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hái và vận chuyển dược liệu công 40  
- Rửa và cắt ngắn dược liệu công 8 - 10 Sử dụng máy rửa, máy cắt
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

38. Cây Ngũ gia bì gai

Tên thường gọi: Ngũ gia bì gai

Tên khoa học: Acanthopanax trifoliatus (L.) Voss Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 0,8 – 1,0  
- Hom giống kg 400 - 500  

-

Hoặc Cây giống

cây

10.000 -

40.000

MĐKC trồng tùy theo địa hình
2 Phân bón, thuốc BVTV      
2.1 Năm thứ nhất      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 10 (2)  
- Phân NPK (12-5-10) kg 1.000  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn/năm 10 (2)  
- Phân NPK (12-5-10) kg/năm 500 - 1000  
- Thuốc BVTV - - Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng dược liệu,…)

-

-

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
- Chuẩn bị vườn ươm công 5 - 10  
- Cắt hom giâm và xử lý hom giâm (hoặc xử lý hạt và gieo hạt) công 10 - 20  
- Chăm sóc Cây giống trong vườn ươm (2 tháng - 2,5 tháng) công 20 - 25  
2 Ngoài ruộng sản xuất
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
2.1 Năm thứ nhất      
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 23  
- Làm đất:      
  + Máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
  + Thủ công công 30  
- Lên luống, cuốc hố công 54  
- Chở phân và bón lót công 10  
- Vận chuyển Cây giống và trồng cây công 40 Kể cả trồng dặm
- Tưới nước công 30  
- Bón phân thúc công 10  
- Làm cỏ, xới xáo (4 - 5 đợt) công 120 - 150  
- Phun thuốc BVTV công 5  
- Bảo vệ công 10  
2.2 Từ năm thứ 2 trở đi      
- Bón phân (2 đợt/năm) công/năm 10  
- Tưới nước công/năm 20  
- Làm cỏ, xới xáo vun gốc (2 - 3 đợt/năm) công/năm 60 - 90  
- Phun thuốc BVTV công/năm 10  
- Bảo vệ hằng năm công/năm 10  
3 Thu hoạch, sơ chế dược liệu      
- Thu hái và vận chuyển dược liệu công 40  
- Rửa và cắt ngắn dược liệu công 8 - 10 Sử dụng máy rửa, máy cắt
- Làm khô dược liệu:      
  + Thủ công (phơi nắng) công 20  
  + Sử dụng máy sấy công 4  
- Đóng bao, lưu kho công 2  

39. Cây Nhân trần

Tên thường gọi: Nhân trần

Tên khoa học: Adenosma glutinosum (L.) Druce. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 1 năm

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hạt giống kg 1,3-1,5  
- Cây giống Cây 330.000  
2 Phân bón, thuốc BVTV      
- Phân chuồng (hoặc phân hữu cơ vi sinh) tấn 15 (3)  
- Đạm Ure kg 315  
- Lân supe kg 550  
- Kali clorua kg 242  
- Thuốc bảo vệ thực vật     Theo thực tế
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, bao đựng

dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Trong vườn ươm
1.1 Giống từ gieo hạt      
- Chuẩn bị vườn ươm công 4  
- Xử lý và gieo hạt công 2  
- Chăm sóc cây con (2 tháng) công 20  
1.2 Ngoài ruộng sản xuất
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 10  
- Rải phân bón lót công 50  
- Cày, phay công 54  
- Làm luống công 54  
- Nhổ Cây giống và trồng cây công 30  
- Tưới nước công 20  
- Làm cỏ, xới xáo (4 tháng) công 270  
- Bón phân thúc công 10  
- Phun thuốc bảo vệ thực vật công 15  
- Thu hoạch dược liệu công 54  
- Băm, phơi dược liệu, đóng bao công 30  

40. Cây Địa hoàng

Tên thường gọi: Địa hoàng

Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: 6 tháng

TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU      
1 Giống      
- Hom củ kg 800- 850  
- Cây giống nuôi cấy mô cây 333.000  
2 Phân bón      
2.1 Dùng cho hom củ      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh) tấn 35-50 (7- 10)  
- Đạm urê kg 390  
- Supe lân kg 600  
- Kali clorua kg 200  
2.2 Dùng cho Cây giống nuôi cấy mô      
- Phân chuồng hoai mục (Hoặc Phân hữu cơ vi sinh) tấn 25 (5)  
- Đạm urê kg 350  
- Supe lân kg 700  
- Kali clorua kg 270  
3 Vôi bột kg 350  
4 Thuốc bảo vệ thực vật      
-

Chế phẩm nấm đối kháng Trichoderma

sp.

kg 5  
- Thuốc BVTV khác     Theo thực tế
5 Vật tư khác phục vụ sản xuất      

-

Dụng cụ, vật rẻ tiền mau hỏng (cuốc, xẻng, dầm, liềm, doa thùng tưới, dây tưới, bình phun thuốc, bạt phơi, xọt

đựng, máy xịt rửa áp lực cao, bao đựng dược liệu,…)

   

Theo thực tế

II ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG      
1 Làm đất      
TT Hạng mục ĐVT Định mức Ghi chú
- Vệ sinh đồng ruộng, xử lý đất công 50  
- Làm đất thủ công công 54  
- Làm đất bằng máy ca máy 01 1 ca máy/8 giờ
- Lên luống, cuốc hố công 50  
- Rải vôi bột, bón lót công 20  
2 Trồng cây      
- Vận chuyển giống và trồng công 50  
- Tưới nước công 10  
3 Chăm sóc      

-

Dặm cây, tỉa mầm, làm cỏ, vun luống, bón phân, tưới nước và phòng trừ sâu bệnh hại trong 6 tháng (30 công/tháng)

công

180

 
4 Thu hoạch      
- Thu hoạch thủ công công 100-120  
- Thu hoạch bằng máy ca máy 02 1 ca máy/8 giờ
5 Sơ chế, đóng gói      
- Rửa và phân loại củ công 30  
- Phơi, sấy củ (làm sinh địa) công 30  
- Nấu sinh địa (làm thục địa) công 30  
- Đóng gói công 30  

41. Cây Trà hoa vàng

Tên thường gọi: Trà hoa vàng

Tên khoa học: Camellia chrysantha (Hu) Tuyama Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 2 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức Ghi chú
Tổng Năm 1 Năm 2 Năm 3

I

ĐỊNH MỨCNGUYÊN VẬT LIỆU            
1 Giống            
- Cây giống cây 1100 1100      
- Cây giống trồng dặm cây 110 110      
2 Phân bón            
- Phân hữu cơ vi sinh tấn   1,5 2 2

Các năm tiếp theo tương tự như năm 2, năm 3

- Đạm urê kg   174 326 326
- Supe lân kg   500 937 937
- Kali clorua kg   150 300 300
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất            

-

Chế phẩm sinh học/Thuốc BVTV

Thực tế

         

II

ĐỊNH MỨC CÔNG LAO ĐỘNG            
- Phát dọn thực bì lần 1 m2/công   445 755 809  
- Phát dọn thực bì lần 2 m2/công   755 1009 859  
- Phát dọn thực bì lần 3 m2/công   1009 1009    
- Làm đất cơ giới ha/ca máy   0,48      
- Đào hố (30x30x30) hố/công   125      

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức Ghi chú
Tổng Năm 1 Năm 2 Năm 3
- Vận chuyển phân bón (0,7 kg/hố)

cây

 

165

     
- Vận chuyển phân bón (<0,5 kg/hố)

cây

   

193

193

 
- Đảo phân lấp hố hố/công   289      
- Chuyển cây con và trồng cây   235      
- Xới chăm sóc lần 1 (60-80cm)

cây/công

 

182

182

182

 
- Xới chăm sóc lần 2 (80-100cm)

cây/công

 

101

101

101

 
- Bảo vệ công/ha   8,74 8,74 8,74  
- Chỉ đạo hướng dẫn kỹ thuật công/ha   2,67 2,33 1,67  

-

Thu hoạch

công/ha/ năm      

79

 

42. Cây Hồi lấy lá

Tên thường gọi: Hồi lấy lá

Tên khoa học: Illicium verum Hook.f. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

STT Nội dung ĐVT Định mức Ghi chú
I Định mức giống, vật tư      
1 Cây giống    

Áp dụng trong trồng Hồi trưng cất tinh dầu từ lá

- Cây giống trồng mới Cây 5.000
- Cây giống trồng dặm Cây 500
2 Phân NPK    
- Trồng mới (năm thứ nhất) Kg 500
- Chăm sóc năm 2 Kg 500
- Chăm sóc năm 3 Kg 500

II

Định mức lao động

Công

Phù hợp với quy trình kỹ thuật

Nông dân đối ứng

43. Cây Mạch môn

Tên thường gọi: Mạch môn

Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (L.f.) Ker. Gawl. Quy mô: 01 ha.

Thời gian sinh trưởng/ Chu kỳ sinh trưởng: > 3 năm

TT

Hạng mục

ĐVT

Định mức Ghi chú
Tổng Năm 1 Năm 2 Năm 3
I ĐỊNH MỨC NGUYÊN VẬT LIỆU            
1 Gống Cây 111.000 111.000     Cây con có bầu
2 Phân bón            

-

Phân chuồng hoai mục (hoặc phân hữu cơ vi sinh)

tấn

60 (12)

20 (4)

20 (4)

20 (4)

 
- Đạm urê kg 261 87 87 87  
- Supe lân kg 2.250 750 750 750  
- Kali clorua kg 501 167 167 167  
3 Vật tư khác phục vụ sản xuất            
- Thuốc bảo vệ thực vật           Thực tế
- Vật tư rẻ tiền mau hỏng (bao bì, dây tưới, dầm, cuốc, bạt…)          

Thực tế

II

ĐỊNH MỨC CÔNG

LAO ĐỘNG

           
- Chuẩn bị giống trồng công 150 150      
- Vệ sinh đồng ruộng công 40 40      
- Cày bừa đất công 85 85      
- Xử lý đất công 5 5      
- Lên luống công 90 90      
- Trồng cây công 60 60      
- Trồng dặm công 10 10      
- Tưới, tiêu nước công 80 40 20 20  
- Làm cỏ công 520 200 160 160  
- Bón phân, vun gốc công 150 50 50 50  
- Phòng trừ sâu bệnh hại công 20 10 10 10  
- Thu hoạch công 140     140  
- Cắt củ, rửa dược liệu công 100     100  
- Phơi dược liệu công 30     30  
- Sơ chế, đóng gói công 80     80  
- Vận chuyển công 20     20  
Mục lục Bấm để đi tới điều