vanban.org

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Lạng Sơn Ban hành 14/06/2025 Hiệu lực 26/06/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 26/06/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2025/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 14 tháng 6 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

_____________________

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 19 tháng 6 năm 2023;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định về giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 361/TTr-SNNMT ngày 06 tháng 6 năm 2025;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này là cơ sở để xác định đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2025.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố (Ủy ban nhân dân cấp xã sau khi thực hiện mô hình tổ chức chính quyền địa phương hai cấp) và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LẠNG SƠN

_____

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

QUY ĐỊNH

Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

(Kèm theo Quyết định số 33 /2025/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

____

Phần I QUY ĐỊNH CHUNG

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, bao gồm:

1.1 Các định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt: thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết; thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận; vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý; vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân, điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại; vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý; vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt;

1.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt: vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép; vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép;

1.3. Các định mức kinh tế - kỹ thuật xử lý chất thải rắn sinh hoạt: vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn; vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh; vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng; vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

2. Đối tượng áp dụng

- Các cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân sử dụng ngân sách nhà nước để thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

- Các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác không sử dụng ngân sách nhà nước có thể áp dụng định mức kinh tế - kỹ thuật này để thực hiện dịch vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn;

- Các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác liên quan đến việc đặt hàng, giao nhiệm vụ, đấu thầu dịch vụ sự nghiệp công có hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

3. Cơ sở xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật

- Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị và Nghị quyết số 26/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 1210/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về phân loại đô thị;

- Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Nghị định số 05/2025/NĐ-CP ngày 06/01/2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP;

- Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH ngày 06 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện;

- Thông tư số 11/2020/TT-BLĐTBXH ngày 12 tháng 11 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm;

- Thông tư số 29/2021/TT-BLĐTBXH ngày 28 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động;

- Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

- Thông tư số 25/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 11 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội quy định về chế độ trang cấp phương tiện bảo vệ cá nhân trong lao động;                                                    -

- Thông tư số 19/2023/TT-BLĐTBXH ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại IV) và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm (điều kiện lao động loại VI, V);

- Thông tư số 35/2024/TT-BTNMT ngày 19 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành quy trình kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt;

- Thông tư số 07/2025/TT-BTNMT ngày 28 tháng 02 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT;                                                                           

- Các quy chuẩn kỹ thuật và các văn bản pháp lý có liên quan đến thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

4. Quy định chữ viết tắt

Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
NC II.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm II bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 2 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
NC III.IV Lao động dịch vụ công ích đô thị nhóm III bậc IV (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 2.3 phần I Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
KS III Kỹ sư bậc III (hoặc tương đương) (Dòng 3 mục 1 phần II Phụ lục hệ số lương, phụ cấp lương, mức lương của các loại lao động để xác định chi phí tiền lương, chi phí nhân công trong giá, đơn giá sản phẩm, dịch vụ công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước do doanh nghiệp thực hiện của Thông tư số 17/2019/TT-BLĐTBXH)
LX II Lái xe bậc II (hoặc tương đương)
LX III Lái xe bậc III (hoặc tương đương)
TC Trung chuyển
TG Thu gom
THSD Thời hạn sử dụng
VC Vận chuyển
VS Vệ sinh
XL Xử lý

5. Giải thích từ ngữ

5.1. Cự ly thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom thủ công, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom thủ công đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng hoặc thể tích lưu chứa tối đa của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.2. Cự ly thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường thu gom cơ giới, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện thu gom cơ giới đến vị trí thu gom đầu tiên theo lịch trình sau đó đến các vị trí thu gom tiếp theo cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện thu gom, di chuyển về điểm tập kết hoặc cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.3. Cự ly vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt là chiều dài tuyến đường vận chuyển, được xác định từ điểm lưu giữ phương tiện vận chuyển tới các điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt cho đến khi đạt tải trọng của phương tiện vận chuyển, di chuyển đến cơ sở tiếp nhận và quay trở về điểm lưu giữ phương tiện.

5.4. Đơn vị tính “km thu gom thủ công” là chiều dài tuyến đường thu gom bằng thủ công, được xác định bằng chiều dài của ngõ, ngách, hẻm hoặc chiều dài một bên lề đường, phố.

5.5. Xe ô tô tải thùng rời (xe hooklift) là xe ô tô vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt có hệ thống thủy lực và thùng chứa có thể tách rời khỏi xe.

6. Quy định về sử dụng định mức

6.1. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt là mức hao phí cần thiết về lao động, máy móc, thiết bị, dụng cụ lao động, vật liệu, năng lượng, nhiên liệu để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn trong hoạt động thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt từ công tác chuẩn bị đến khi kết thúc ca làm việc theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành.

6.2. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt được áp dụng đối với từng loại chất thải rắn sinh hoạt sau phân loại; phương tiện, địa bàn thu gom; phương tiện vận chuyển; công suất của các cơ sở tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt theo quy trình kỹ thuật được cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Một quy trình kỹ thuật được áp dụng cho một hoặc nhiều định mức kinh tế - kỹ thuật.

6.3. Định mức kinh tế - kỹ thuật thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm mã hiệu, tên định mức, đơn vị tính, thành phần định mức, bảng định mức, điều kiện áp dụng (nếu có) để thực hiện công việc.

6.4. Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt. Định mức lao động trực tiếp bao gồm lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông); cụ thể như sau:

- Lao động kỹ thuật là lao động được đào tạo về chuyên môn nghiệp vụ có liên quan đến xử lý chất thải rắn sinh hoạt, nước thải. Lao động kỹ thuật trong Quy định này là lao động nội nghiệp;

- Lao động phục vụ (lao động phổ thông) là lao động giản đơn để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm lao động trực tiếp sản xuất, lái xe;

- Định biên lao động là số lượng và cấp bậc lao động cụ thể của lao động kỹ thuật, lao động phục vụ để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong một (01) ca làm việc. Việc xác định cấp bậc lao động được thực hiện theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;

- Các định mức lao động quy định chi tiết trong Quy định này chưa bao gồm thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương đối với lao động trực tiếp theo quy định.

6.5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị là số thời gian máy móc, thiết bị sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (không bao gồm bảo dưỡng, sửa chữa máy móc, thiết bị). Khấu hao tài sản cố định (máy móc, thiết bị) được thực hiện theo quy định của Bộ Tài chính về hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

6.6. Định mức dụng cụ lao động là hao phí về dụng cụ lao động được sử dụng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trong điều kiện chuẩn.

6.7. Định mức tiêu hao vật liệu là mức tiêu hao cho từng loại vật liệu cần thiết trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.8. Định mức tiêu hao năng lượng là nhu cầu sử dụng điện năng trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.9. Định mức tiêu hao nhiên liệu là nhu cầu sử dụng nhiên liệu trực tiếp để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt.

6.10. Một (01) công lao động, một (01) ca làm việc, một (01) ca sử dụng máy móc, thiết bị được tính bằng tám (08) giờ làm việc.

7. Hướng dẫn áp dụng định mức

7.1. Sở Nông nghiệp và Môi trường, các cơ quan liên quan và UBND cấp xã căn cứ định mức kinh tế - kỹ thuật quy định tại Quyết định này để định giá dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước, tổ chức đặt hàng, đấu thầu, giao nhiệm vụ thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

7.2. Các định mức kinh tế - kỹ thuật mới phát sinh chưa có trong Quy định này thì thực hiện theo định mức được quy định tại Thông tư số 36/2024/TT-BTNMT hoặc các quy định khác có liên quan.

7.3. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật nêu tại Quyết định này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản mới.

8. Công thức xác định định mức kinh tế - kỹ thuật

8.1. Xác định định mức lao động

Định mức lao động được xác định theo công thức sau:

                                                     Trong đó:

- ĐMLĐ: Định mức lao động (đơn vị tính: công/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…);

- TLĐ: Thời gian nhân công (công nhóm hoặc công đơn) thực hiện để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.2. Xác định định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Định mức sử dụng máy móc, thiết bị được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm,…).

- QM: Số lượng máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, thiết bị, hệ thống);

- TM: Thời gian máy móc, thiết bị sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.3. Xác định định mức dụng cụ lao động

Định mức dụng cụ lao động được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMDC: Định mức dụng cụ lao động (đơn vị tính: ca/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QDC: Số lượng dụng cụ lao động sử dụng (đơn vị tính: cái, bộ, đôi, kg,...);

- TDC: Thời hạn sử dụng dụng cụ lao động để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: giờ);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành trong khoảng thời hạn sử dụng dụng cụ lao động (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.4. Xác định định mức tiêu hao vật liệu

Định mức tiêu hao vật liệu được xác định theo công thức sau:

Trong đó:

- ĐMVL: Định mức tiêu hao vật liệu (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…/tấn, km, chuyến, m3, điểm…);

- QVL: Khối lượng vật liệu sử dụng để hoàn thành một nội dung công việc hoặc một công đoạn (đơn vị tính: cái, bộ, lít, kg…);

- QKL: Khối lượng công việc hoàn thành (đơn vị tính: tấn, km, chuyến, m3, điểm,...).

8.5. Xác định định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu

Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu được xác định theo công thức sau:

ĐMNL= QNL x ĐMM

Trong đó:

- ĐMNL: Định mức tiêu hao năng lượng, nhiên liệu của máy móc, thiết bị (đơn vị tính: lít, kWh/tấn, km, chuyến, m3,…).

- QNL: Mức năng lượng, nhiên liệu sử dụng trung bình trong một ca sử dụng (đơn vị tính: lít, kWh).

- ĐMM: Định mức sử dụng máy móc, thiết bị trong một ca sử dụng (đơn vị tính: ca).

Phần II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Chương I ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT THU GOM, VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 08 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.1.1: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.2: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.3: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.4: Thu gom thủ công chất thải có khả năng tái sử dụng, tái chế từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.5: Thu gom thủ công chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.6: Thu gom thủ công chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết;

- TG.1.7: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân tại đường, phố đến điểm tập kết;

- TG.1.8: Thu gom thủ công đồng thời chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân trong ngõ, ngách, hẻm đến điểm tập kết.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 01

TT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công đơn/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
1 Thu gom thủ công chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến điểm tập kết 01 NC II.IV 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 02

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/km thu gom thủ công)
TG.1.1 TG.1.2 TG.1.3 TG.1.4 TG.1.5 TG.1.6 TG.1.7 TG.1.8
1 Chổi có cán cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
2 Xẻng có cán cái 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
8 Ủng cao su đôi 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
10 Quần áo mưa bộ 12 0,0625 0,2505 0,3125 0,0690 0,2750 0,3290 0,6005 0,6505
11 Áo phản quang cái 12 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010
12 Xe đẩy tay cái 24 0,1250 0,5010 0,6250 0,1380 0,5500 0,6580 1,2010 1,3010

3. Điều kiện áp dụng

- Định mức TG.1.2, TG.1.3, TG.1.5, TG.1.6, TG.1.7, TG.1.8 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 01 ngày/lần;

- Định mức TG.1.1, TG.1.4 tại Bảng số 01 được xác định với tần suất thu gom 04 ngày/lần;

- Định mức tại Bảng số 01, số 02 áp dụng tại các khu vực trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn được điều chỉnh theo hệ số (KKV) tại bảng dưới đây:

Bảng số 03

STT Khu vực thu gom Hệ số (KKV)
1 Đô thị loại II 0,85
2 Đô thị loại III, IV, V 0,80
3 Khu dân cư nông thôn tập trung 0,70
4 Miền núi, vùng cao có địa hình dốc 1,20

- Định mức này được áp dụng đối với cả trường hợp thu gom trong các phố chính, phố văn minh thương mại, phố đi bộ, phố ẩm thực, phố thực hiện “điểm”,... trừ trường hợp UBND tỉnh ban hành quy định riêng căn cứ trên tình hình thực tế.

II. Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 05 loại công việc, cụ thể như sau:

- TG.2.1: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.2: Thu gom cơ giới chất thải thực phẩm từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.3: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- TG.2.4: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- TG.2.5: Thu gom cơ giới chất thải khác còn lại từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 04

STT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Thu gom cơ giới chất thải rắn sinh hoạt từ hộ gia đình, cá nhân đến cơ sở tiếp nhận 01 NC II.IV, 01 LX II 0,417 0,094 0,383 0,086 0,067

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 05

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,417 - 0,383 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,094 - 0,086 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - 0,067

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 06

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Chổi có cán cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
2 Xẻng có cán cái 12 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,4170 0,0940 0,3830 0,0860 0,0670
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340
8 Ủng cao su đôi 12 0,6255 0,1410 0,5745 0,1290 0,1005
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,2085 0,0470 0,1915 0,0430 0,0335
10 Quần áo mưa bộ 12 0,2502 0,0564 0,2298 0,0516 0,0402
11 Áo phản quang cái 12 0,8340 0,1880 0,7660 0,1720 0,1340

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 07

STT Danh mục nhiên liệu Mức tiêu hao (lít/tấn)
TG.2.1 TG.2.2 TG.2.3 TG.2.4 TG.2.5
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn 2,9190 - 2,681 - -
2 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn - 3,8540 - 3,5260 -
3 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn - - - - 3,417

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V.

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2.

- Định mức áp dụng cho cự ly thu gom cơ giới bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly thu gom cơ giới bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại bảng dưới đây:

Bảng số 08

STT Cự ly (km) Hệ số (KĐC)
1 0 < L ≤ 15 0,95
2 15 < L ≤ 20 1,00
3 20 < L ≤ 25 1,11
4 25 < L ≤ 30 1,22
5 30 < L ≤ 35 1,30
6 35 < L ≤ 40 1,38
7 40 < L ≤ 45 1,45
8 45< L ≤ 50 1,51
9 50 < L ≤ 55 1,57
10 55 < L ≤ 60 1,62
11 60 < L ≤ 65 1,66

III. Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận, từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 17 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.1.1: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn;

- VC.1.2: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.3: Vận chuyển chất thải có khả năng tái chế, tái sử dụng từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.4: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.5: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.6: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.7: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép > 10 tấn;

- VC.1.8: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.9: Vận chuyển chất thải thực phẩm từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.10: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.11: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn;

- VC.1.12: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn;

- VC.1.13: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.14: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn;

- VC.1.15: Vận chuyển chất thải khác còn lại từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.16: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn;

- VC.1.17: Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý bằng xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 09-a

STT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC. 1.1 VC. 1.2 VC. 1.3 VC. 1.4 VC. 1.5 VC. 1.8 VC. 1.10 VC. 1.11 VC. 1.14 VC. 1.15 VC. 1.16 VC. 1.17
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,062 0,112 0,084 0,056 0,040 0,029 0,030

Bảng số 09-b

STT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.1.6 VC.1.7 VC.1.9 VC.1.12 VC.1.13
1 Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt từ điểm tập kết đến cơ sở tiếp nhận hoặc trạm trung chuyển đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,072 0,051 0,044 0,065 0,047

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 10-a

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 1,5 tấn cái 0,645 - - - - -
2 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,123 - -
3 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - 0,145 - - 0,093 -
4 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,072
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 5 tấn cái - - 0,194 - - -

Bảng số 10-b

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - 0,112 - -
2 Xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn cái - - - - 0,084 -
3 Xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn cái - - - - - 0,065
4 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,051 - - - - -
5 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,062 - - - -
6 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,044 - - -

Bảng số 10-c

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn cái 0,047 - - - 0,030
2 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng ≤ 10 tấn cái - 0,056 - - -
3 Xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn cái - - 0,040 0,029 -

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 11-a

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Chổi có cán cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
2 Xẻng có cán cái 12 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,645 0,145 0,194 0,123 0,093 0,072
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
6 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216
8 Ủng cao su cái 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
9 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,968 0,218 0,291 0,185 0,140 0,162
10 Quần áo mưa bộ 12 0,323 0,073 0,097 0,062 0,047 0,054
11 Áo phản quang cái 12 1,290 0,290 0,388 0,246 0,186 0,216

Bảng số 11-b

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Chổi có cán cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
2 Xẻng có cán cái 12 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,051 0,062 0,044 0,112 0,084 0,065
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195
8 Ủng cao su đôi 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,115 0,093 0,099 0,168 0,126 0,146
10 Quần áo mưa cái 12 0,038 0,031 0,033 0,056 0,042 0,049
11 Áo phản quang cái 12 0,153 0,124 0,132 0,224 0,168 0,195

Bảng số 11-c

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Chổi có cán cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
2 Xẻng có cán cái 12 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
3 Thiết bị báo hiệu cái 06 0,047 0,056 0,040 0,029 0,030
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060
8 Ủng cao su đôi 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,106 0,084 0,060 0,044 0,045
10 Quần áo mưa cái 12 0,035 0,028 0,020 0,015 0,015
11 Áo phản quang cái 12 0,141 0,112 0,080 0,058 0,060

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 12-a

STT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.1 VC.1.2 VC.1.3 VC.1.4 VC.1.5 VC.1.6
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 1,5 tấn lít 4,515 - - - - -
2 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - 2,328 1,476 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - 2,522 1,599 - -
4 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - 4,85 3,075 - -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5 tấn lít - 5,945 - - 3,813 -
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,672

Bảng số 12-b

STT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.7 VC.1.8 VC.1.9 VC.1.10 VC.1.11 VC.1.12
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít - - - 1,344 - -
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít - - - 1,456 - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5 tấn lít - - - 2,800 - -
4 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng ≤ 5,0 tấn lít - - - - 3,444 -
5 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 5 tấn đến ≤ 10 tấn lít - - - - - 3,315
6 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,315 - - - - -
7 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,852 - - - -
8 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,86 - - -

Bảng số 12-c

STT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.1.13 VC.1.14 VC.1.15 VC.1.16 VC.1.17
1 Dầu diesel vận hành xe cuốn ép tải trọng > 10 tấn lít 3,055 - - - 1,950
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng < 10 tấn lít - 2,576 - - -
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng rời tải trọng > 10 tấn lít - - 2,600 1,885 -

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

IV. Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải cồng kềnh, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 01 loại công việc:

VC.2.0: Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5 tấn.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 13

STT Hạng mục công việc Định biên Định mức (công nhóm/tấn)
VC.2.0
1 Vận chuyển chất thải cồng kềnh từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý 02 NC II.IV, 01 LX II 0,228

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 14

STT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 5,0 tấn cái 0,228

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 15

STT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.2.0
1 Chổi có cán cái 06 0,228
2 Xẻng có cán cái 12 0,228
3 Thiết bị báo hiệu cái 12 0,228
4 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,684
5 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,684
6 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,684
7 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,684
8 Ủng cao su đôi 12 0,171
9 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,513
10 Quần áo mưa cái 12 0,171
11 Áo phản quang cái 12 0,684

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 16

STT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.2.0
1 Xăng vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2 tấn lít 2,736
2 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,964
3 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 5,0 tấn lít 5,700

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

V. Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển chất thải nguy hại, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc, cụ thể như sau:

- VC.3.1: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe ô tô tải thùng tải trọng ≤ 2,5 tấn;

- VC.3.2: Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân bằng xe mô tô, xe gắn máy.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 17

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển chất thải nguy hại phát sinh từ hộ gia đình, cá nhân từ điểm thu gom đến cơ sở xử lý hoặc điểm lưu giữ chất thải nguy hại 01 NC II.IV, 01 LX II 0,178 01 NC II.IV 0,106

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 18

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Ô tô tải thùng ≤ 2,5 tấn cái 0,178 -
2 Xe mô tô, xe gắn máy cái - 0,106

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 19

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Thùng chứa chất thải nguy hại cái 12 0,178 -
2 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,356 0,106
3 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,356 0,106
4 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,356 0,106
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,356 0,106
6 Ủng cao su đôi 12 0,089 0,027
7 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,267 0,080
8 Quần áo mưa cái 12 0,089 0,027
9 Áo phản quang cái 12 0,356 0,10

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 20

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
VC.3.1 VC.3.2
1 Dầu diesel vận hành xe ô tô tải thùng tải trọng 2,5 tấn lít 2,314 -
2 Xăng vận hành xe mô tô, xe gắn máy lít - 0,6784

 5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VI. Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, vận chuyển nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công việc:

VC.4.1: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 10 m3.

VC.4.2: Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý nước thải bằng xe tải bồn dung tích 20 m3.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 21

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
1 Vận chuyển nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt đến cơ sở xử lý 01 NC II.IV, 01 LX II 0,097 01 NC II.IV, 01 LX II 0,040

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 22

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Xe tải bồn dung tích 10 m3 cái 0,097 -
2 Xe tải bồn dung tích 20 m3 cái - 0,04

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 23

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Quần áo bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,194 0,080
3 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,194 0,080
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,194 0,080
5 Ủng cao su đôi 12 0,049 0,020
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,145 0,060
7 Quần áo mưa cái 12 0,049 0,020
8 Áo phản quang cái 12 0,194 0,080

4. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 24

TT Danh mục thiết bị Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/m3 nước thải)
VC.4.1 VC.4.2
1 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 10 m3 lít 2,910 -
2 Dầu diesel vận hành xe tải bồn dung tích 20 m3 lít - 1,400

5. Điều kiện áp dụng

- Định mức được áp dụng tại khu vực đô thị loại  II, III, IV, V;

- Định mức tại khu vực nông thôn, miền núi, vùng cao có địa hình dốc được điều chỉnh theo hệ số: KKV = 1,2;

- Định mức áp dụng cho cự ly vận chuyển bình quân (15 km < L ≤ 20 km). Trường hợp cự ly vận chuyển bình quân thay đổi, định mức được điều chỉnh theo các hệ số (KĐC) tại Bảng số 08.

VII. Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, vệ sinh điểm tập kết, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động được áp dụng cho 01 loại công việc: VS.1.0: Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 25

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/điểm)
VS.1.0
Định biên Định mức
1 Vệ sinh điểm tập kết chất thải rắn sinh hoạt 03 NC II.IV 0,035

2. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 26

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/điểm)
VS.1.0
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,104
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,104
3 Găng tay cao su đôi 01 0,104
4 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,104
5 Ủng cao su đôi 12 0,052
6 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,052
7 Quần áo mưa cái 12 0,052
8 Áo phản quang cái 12 0,104

3. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 27

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 điểm)
VS.1.0
1 Nước sạch m3 0,050
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,010

Chương II ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VẬN HÀNH TRẠM TRUNG CHUYỂN CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Ép chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, ép chất thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 06 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.1.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép kín công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày;

- TC.1.4: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.1.5: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.1.6: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng thiết bị ép hở công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 28

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt                        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0031 01 NC III.IV 0,0021 01 NC III.IV 0,0015 01 NC III.IV 0,0038 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0023
II Ép chất thải                        
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060 02 NC III.IV 0,0100 03 NC III.IV 0,0067 06 NC III.IV 0,0060
4 Vận hành máy ép 01 NC III.IV 0,0070 02 NC III.IV 0,0060 04 NC III.IV 0,0056 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
5 Vận hành máy xúc lật - - - - - - 01 NC III.IV 0,0070 01 NC III.IV 0,0047 01 NC III.IV 0,0042
III Xử lý khí thải                        
6 Xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải                        
7 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 29

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân 0,003 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
3 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 7 kW 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
4 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Ép chất thải              
5 Máy ép kín 55 kW 0,0070 0,0060 0,0056 - - -
6 Máy ép hở 22 kW - - - 0,0100 0,0067 0,0060
7 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 - - - 0,0070 0,0047  
8 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - - - - 0,0042
III Xử lý khí thải              
9 Xử lý khí thải 18.5 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải              
10 Thu gom, xử lý nước thải 6,41 kW 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 30

TT Danh mục lao động Đơn vị tính

THSD

(tháng)

Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Trạm cân                
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công                
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
14 Ủng cao su đôi 12 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0016 0,0010 0,0008 0,0019 0,0013 0,0011
16 Áo phản quang cái 12 0,0031 0,0021 0,0015 0,0038 0,0025 0,0023
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh                
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
21 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,0180 0,0100 0,0100 0,0180
23 Áo phản quang cái 12 0,0200 0,0200 0,0360 0,0200 0,0200 0,0360
IV Vận hành máy ép                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0070 0,0120 0,0224 0,0100 0,0133 0,0240
28 Ủng cao su đôi 12 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0035 0,0060 0,0112 0,0050 0,0067 0,0120
30 Áo phản quang cái 12 0,0070 0,0120 0,0224 0,0010 0,0133 0,0240
V Vận hành máy xúc lật                
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
28 Ủng cao su đôi 12 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 - - - 0,0035 0,0023 0,0021
30 Áo phản quang cái 12 - - - 0,0070 0,0047 0,0042
VI Xử lý khí thải                
31 Bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay đôi 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0060 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
VII Thu gom, xử lý nước thải                
38 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
39 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060
42 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
43 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030 0,0050 0,0033 0,0030
44 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0120 0,0060 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 31

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Nước sạch m3 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446 0,0446
III Xử lý khí thải              
2 Vật liệu hấp phụ kg 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007 0,007
3 Chế phẩm khử mùi lít 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192 0,0192
II Thu gom, xử lý nước thải              
4 Hóa chất trung hòa kg 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041 0,041
5 Hóa chất khử trùng kg 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006 0,006
6 Hóa chất keo tụ kg 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091 0,091
7 Hóa chất tạo bông kg 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001 0,001

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 32

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt              
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 0,50000 0,33333 0,24000 0,60000 0,40000 0,36000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,60000 0,40000 0,36000 0,60000 0,40000 0,36000
II Ép chất thải              
5 Máy ép kWh 3,08000 2,64000 2,46400 1,76000 1,17333 1,05600
III Xử lý khí thải              
6 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800 1,48000 0,98667 0,88800
IV Thu gom, xử lý nước thải              
7 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768 0,5128 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 33

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.1.1 TC.1.2 TC.1.3 TC.1.4 TC.1.5 TC.1.6
1 Dầu thủy lực vận hành máy ép lít 0,01095 0,00939 0,00876 0,00869 0,00580 0,00522
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít - - - 0,66500 0,44333 0,39900

II. Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, bao gồm công tác chuẩn bị, chuyển chất thải rắn sinh hoạt lên phương tiện vận chuyển, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý khí thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý khí thải, kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 20:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với một số chất hữu cơ, QCVN 19:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ, cột B;

- Thu gom, xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột B.

b) Định mức lao động áp dụng đối với 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- TC.2.1: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- TC.2.2: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 300 tấn/ngày;

- TC.2.3: Định mức vận hành trạm trung chuyển chất thải rắn sinh hoạt không sử dụng thiết bị ép, công suất > 300 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 34

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
2 Phun chế phẩm khử mùi thủ công 01 NC III.IV 0,0025 01 NC III.IV 0,0017 01 NC III.IV 0,0015
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển            
3 Điều hướng phương tiện, vệ sinh 04 NC III.IV 0,0100 04 NC III.IV 0,0067 04 NC III.IV 0,0060
4 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,0079 01 NC III.IV 0,0043 01 NC III.IV 0,0023
III Xử lý khí thải            
5 Vận hành hệ thống xử lý khí thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060
IV Thu gom, xử lý nước thải            
6 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,0100 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 35

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,01000 0,00667 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 15 kW 0,01000 0,00667 0,00600
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động 20 kW 0,01000 0,00667 0,00600
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay 07 kW 0,00250 0,00167 0,00150
II Chuyển chất thải lên phương tiện vận chuyển        
5 Máy xúc lật dung tích gầu 2,3 m3 0,0079 0,00430 -
6 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 - - 0,00230
III Xử lý khí thải        
7 Hệ thống xử lý khí thải 18.5 kW 0,01000 0,00667 0,00600
IV Thu gom, xử lý nước thải        
8 Hệ thống xử lý nước thải 6,41 kW 0,01000 0,00667 0,0060

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 36

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Trạm cân          
1 Chổi có cán cái 06 0,0070 0,0047 0,0042
2 Xẻng có cán cái 12 0,0070 0,0047 0,0042
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
7 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
8 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
9 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
II Phun chế phẩm khử mùi thủ công          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0025 0,0017 0,0015
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0025 0,0017 0,0015
12 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0025 0,0017 0,0015
13 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0025 0,0017 0,0015
14 Ủng cao su đôi 12 0,0013 0,0008 0,0008
15 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0013 0,0008 0,0008
16 Áo phản quang cái 12 0,0025 0,0017 0,0015
III Điều hướng phương tiện, vệ sinh          
17 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0400 0,0267 0,0240
18 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0400 0,0267 0,0240
19 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0400 0,0267 0,0240
20 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0400 0,0267 0,0240
21 Ủng cao su đôi 12 0,0200 0,0133 0,0120
22 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0200 0,0133 0,0120
23 Áo phản quang cái 12 0,0400 0,0267 0,0240
IV Điều khiển máy xúc lật          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0079 0,0043 0,0023
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0079 0,0043 0,0023
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0079 0,0043 0,0023
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0079 0,0043 0,0023
28 Ủng cao su đôi 12 0,0040 0,0022 0,0011
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0040 0,0022 0,0011
30 Áo phản quang cái 12 0,0079 0,0043 0,0023
V Vận hành hệ thống xử lý khí thải          
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
28 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
29 Giầy bảo hộ lao động cái 06 0,0050 0,0033 0,0030
30 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060
VI Vận hành hệ thống xử lý nước thải          
31 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0067 0,0060
32 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0067 0,0060
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0100 0,0067 0,0060
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0067 0,0060
35 Ủng cao su đôi 12 0,0050 0,0033 0,0030
36 Giầy bảo hộ lao động cái 6 0,0050 0,0033 0,0030
37 Áo phản quang cái 12 0,0100 0,0067 0,0060

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 37

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Nước sạch m3 0,03560 0,03560 0,03560
2 Chế phẩm khử mùi lít 0,01330 0,01330 0,01330
II Xử lý khí thải        
3 Vật liệu hấp phụ kg 0,00700 0,00700 0,00700
III Thu gom, xử lý nước thải        
4 Hóa chất trung hòa kg 0,04100 0,04100 0,04100
5 Hóa chất khử trùng kg 0,00600 0,00600 0,00600
6 Hóa chất keo tụ kg 0,09100 0,09100 0,09100
7 Hóa chất tạo bông kg 0,00100 0,00100 0,00100

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 38

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00024 0,00016 0,00014
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 1,20000 0,80000 0,72000
3 Hệ thống phun sương chế phẩm khử mùi tự động kWh 1,60000 1,06667 0,96000
4 Bơm phun chế phẩm khử mùi, vệ sinh cầm tay kWh 0,15000 0,10000 0,09000
II Xử lý khí thải        
5 Hệ thống xử lý khí thải kWh 1,48000 0,98667 0,88800
III Thu gom, xử lý nước thải        
6 Hệ thống xử lý nước thải kWh 0,51280 0,34187 0,30768

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 39

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
TC.2.1 TC.2.2 TC.2.3
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 2,3 m3 lít 0,75050 0,40850 -
2 Dầu diesel vận hành máy xúc lật 3,2 m3 lít - - 0,30820

Chương III ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN SINH HOẠT

I. Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý chất thải thực phẩm bao gồm 04 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải thực phẩm, kết thúc ca làm việc;

- Ủ chất thải thực phẩm thành mùn, bao gồm công tác chuẩn bị, ủ chất thải thực phẩm thành mùn, kết thúc ca làm việc;

- Tinh chế, đóng gói, lưu kho, bao gồm công tác chuẩn bị, tinh chế, đóng gói, lưu kho, kết thúc ca làm việc;

- Thu gom, tái sử dụng nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, thu gom, tái sử dụng nước thải, kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý được tuần hoàn, tái sử dụng.

b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.1.1: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.1.2: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày;

- XL.1.3: Vận hành cơ sở xử lý chất thải thực phẩm thành mùn công suất > 200 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 40

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
2 Sơ chế chất thải thực phẩm 06 NC III.IV 0,01000 09 NC III.IV 0,01000 14 NC III.IV 0,00600
3 Điều khiển máy xúc lật 02 NC III.IV 0,00425 02 NC III.IV 0,00408 02 NC III.IV 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn            
4 Ủ lên men, ủ chín 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,01000 02 NC III.IV 0,00600
5 Điều khiển máy xúc lật 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho            
6 Tinh chế sản phẩm 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,00600
7 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00600
8 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ 01 LX II 0,01000 01 LX II 0,01000 01 LX III 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải            
9 Thu gom, xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,0060

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 41

TT Danh mục máy móc, thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,01000 0,00600
2 Hệ thống rửa xe tự động 5,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 88 kW 0,01000 - -
4 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 123 kW - 0,01000 -
5 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm 232 kW - - 0,00600
6 Máy xúc lật dung tích gầu 1,8 m³ 0,004250 0,00408 0,00400
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
7 Máy xúc lật dung tích gầu 3,2 m3 0,01000 0,01000 0,00600
8 Máy phun hóa chất 2,2 kW 0,01000 0,01000 0,00400
9 Máy bơm hóa chất 4,0 kW 0,01000 0,01000 0,00600
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
10 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 5 tấn 0,01000 0,01000 -
11 Xe ô tô tải tự đổ tải trọng 12 tấn - - 0,00600
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải        
12 Bơm điện 5,5 kW 0,01000 0,01000 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 42

TT Danh mục dụng cụ lao động Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
6 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
7 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
8 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
1.2 Sơ chế chất thải thực phẩm          
9 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,06000 0,09000 0,08400
10 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,06000 0,09000 0,08400
11 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,03000 0,04500 0,04200
12 Găng tay cao su đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,03000 0,04500 0,04200
14 Kính bảo hộ cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
15 Kính chống hóa chất cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
17 Khẩu trang thông thường cái 01 0,03000 0,04500 0,04200
18 Dây đai an toàn cái 12 0,06000 0,09000 0,08400
19 Quần áo mưa cái 12 0,03000 0,04500 0,04200
20 Ủng nhựa đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
21 Ủng đế thép đôi 12 0,01500 0,02250 0,02100
22 Chổi có cán cái 12 0,04200 0,06300 0,05880
23 Xẻng có cán cái 06 0,04200 0,06300 0,05880
24 Xe rùa cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
25 Đèn pin cái 12 0,01800 0,02700 0,02520
1.3 Điều khiển máy xúc lật          
26 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00850 0,00815 0,00800
27 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00850 0,00815 0,00800
28 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00425 0,00408 0,00800
29 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00425 0,00408 0,00400
30 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
31 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00425 0,00408 0,00400
32 Quần áo mưa cái 12 0,00425 0,00408 0,00400
33 Ủng nhựa đôi 12 0,00425 0,00408 0,00800
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn          
2.1 Ủ lên men, ủ chín          
34 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02000 0,02000 0,01200
35 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02000 0,02000 0,01200
36 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01000 0,01000 0,00600
37 Găng tay cao su đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
38 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01000 0,01000 0,00600
39 Kính bảo hộ cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
40 Kính chống hóa chất cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
42 Khẩu trang thông thường cái 01 0,01000 0,01000 0,00600
43 Dây đai an toàn cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
44 Quần áo mưa cái 12 0,01000 0,01000 0,00600
45 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
46 Ủng đế thép đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
47 Chổi có cán cái 12 0,01400 0,01400 0,00840
48 Xẻng có cán cái 06 0,01400 0,01400 0,00840
49 Xe rùa cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
50 Đèn pin cái 12 0,00600 0,00600 0,00360
2.2 Điều khiển máy xúc lật          
51 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
52 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
53 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
54 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
55 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
56 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
57 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
58 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho          
3.1 Tinh chế sản phẩm          
59 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,04000 0,04000 0,02400
60 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,04000 0,04000 0,02400
61 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,02000 0,02000 0,01200
62 Găng tay cao su đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
63 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,02000 0,02000 0,01200
64 Kính bảo hộ cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
65 Kính chống hóa chất cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
67 Khẩu trang thông thường cái 01 0,02000 0,02000 0,01200
68 Dây đai an toàn cái 12 0,04000 0,04000 0,02400
69 Quần áo mưa cái 12 0,02000 0,02000 0,01200
70 Ủng nhựa đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
71 Ủng đế thép đôi 12 0,01000 0,01000 0,00600
72 Chổi có cán cái 12 0,02800 0,02800 0,01680
73 Xẻng có cán cái 06 0,02800 0,02800 0,01680
74 Xe rùa cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
75 Đèn pin cái 12 0,01200 0,01200 0,00720
3.2 Vệ sinh môi trường, an toàn lao động          
76 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 0,00600
77 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 0,00600
78 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00500 0,00500 0,00300
79 Găng tay cao su đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
80 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 0,00300
81 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
82 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 0,00300
83 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 0,00300
84 Ủng nhựa đôi 12 0,00500 0,00500 0,00300
85 Chổi có cán cái 12 0,00700 0,00700 0,00420
86 Xẻng có cán cái 06 0,00700 0,00700 0,00420
3.3 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 5 tấn          
87 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01000 0,01000 -
88 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01000 0,01000 -
89 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00050 0,00050 -
90 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00500 0,00500 -
91 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00500 0,00500 -
92 Khẩu trang thông thường cái 01 0,00500 0,00500 -
93 Quần áo mưa cái 12 0,00500 0,00500 -
94 Ủng nhựa đôi 12 0,00050 0,00050 -
3.4 Điều khiển xe ô tô tải tự đổ trọng tải 12 tấn          
95 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - 0,00600
96 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - 0,00600
97 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - 0,00300
98 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - 0,00300
99 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - 0,00300
100 Khẩu trang thông thường cái 01 - - 0,00300
101 Quần áo mưa cái 12 - - 0,00300
102 Ủng nhựa đôi 12 - - 0,00300
IV Thu gom, tái sử dụng nước thải          
103 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0100 0,0100 0,00600
104 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0100 0,00600
105 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,0050 0,0050 0,00300
106 Găng tay cao su đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
107 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0050 0,0050 0,00300
108 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
109 Khẩu trang thông thường cái 01 0,0050 0,0050 0,00300
110 Quần áo mưa cái 12 0,0050 0,0050 0,00300
111 Ủng nhựa đôi 12 0,0050 0,0050 0,00300

4. Định mức vật liệu

Bảng số 43

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính trên 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Hóa chất diệt ruồi lít 0,0040 0,0040 0,0040
2 Nước thô m³ 0,1200 0,1000 0,0800
3 Chế phẩm vi sinh khử mùi lít 0,0200 0,0200 0,0200
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
4 Chế phẩm vi sinh ủ phân kg 0,0160 0,0150 0,0139
5 Enzyme ủ phân hữu cơ (hỗn hợp trộn sẵn enzyme và chất nền) kg 0,0240 0,0220 0,0200

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 44

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,02400 0,01440
2 Trạm rửa xe kWh 0,40000 0,40000 0,24000
3 Dây chuyền sơ chế chất thải thực phẩm kWh 7,04000 9,84000 11,13600
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
6 Máy phun hóa chất kWh 0,17600 0,17600 0,07040
7 Máy bơm hoá chất kWh 0,32000 0,32000 0,19200
III Thu gom, tái sử dụng nước thải        
8 Bơm điện kWh 0,44000 0,44000 0,26400

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 45

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.1.1 XL.1.2 XL.1.3
I Tiếp nhận, sơ chế chất thải thực phẩm        
1 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 0,31875 0,30563 0,30000
II Ủ chất thải thực phẩm thành mùn        
2 Xăng phun hoá chất lít 0,00730 0,00730 0,00438
3 Dầu diesel vận hành máy xúc lật lít 1,34000 1,34000 0,80400
III Tinh chế, đóng gói, lưu kho        
4 Dầu diesel vận hành ô tô tải tự đổ lít 0,41000 0,41000 0,39600

II. Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý chất thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý chất thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định biên lao động áp dụng cho 03 loại công việc, cụ thể như sau:

- XL.2.1: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất ≤ 250 tấn/ngày; sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.2: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 250 tấn/ngày đến ≤ 500 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

- XL.2.3: Định mức vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh công suất > 500 tấn/ngày đến ≤ 750 tấn/ngày, sử dụng vật liệu phủ bằng đất;

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 46

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt            
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,00800 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,0032
2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt 04 NC III.IV 0,00325 04 NC III.IV 0,00308 04 NC III.IV 0,00245
3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận 01 NC III.IV 0,00800 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00320
4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt 01 NC III.IV 0,00075 01 NC III.IV 0,00070 01 NC III.IV 0,00065
5 Phun vật liệu phủ trung gian            
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt            
6 Vận hành cơ sở chôn lấp 08 NC III.IV 0,00318 08 NC III.IV 0,00316 13 NC III.IV 0,00181
7 Máy ủi 01 NC III.IV 0,00280 01 NC III.IV 0,00270 01 NC III.IV 0,00260
8 Máy đào 01 NC III.IV 0,00160 01 NC III.IV 0,00150 01 NC III.IV 0,00140
9 Ô tô tải thùng tự đổ 10 tấn 01 LX II 0,00270 01 LX II 0,00260 01 LX II 0,00260
10 Vận hành xe bồn 01 LX III 0,00300 01 LX III 0,00250 01 LX III 0,00200
11 Thu gom nước thải (vận hành máy bơm các loại), khí thải; vệ sinh khu vực bãi, đường giao thông, khơi thông rãnh thoát nước mưa, rải nilon phủ bề mặt 01 NC III.IV 0,01150 01 NC III.IV 0,01050 01 NC III.IV 0,01050
12 Ô tô tải thùng tự đổ 2 tấn - - - - - -
13 Xe hút bùn - - - - - -

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 47

TT Danh mục thiết bị Công suất XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân 0,003 kW 0,00800 0,00270 0,00320
2 Hệ thống rửa xe tự động 10 kW 0,00800 0,00270 0,00320
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
3 Máy ủi 170 cv 0,00280 0,00270 0,00260
4 Máy ủi 220 cv - - -
5 Máy đào dung tích gầu 0,8 m³ 0,00160 0,00150 0,00140
6 Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương) 15 cv - - -
7 Xe bồn 6,0 m³ 0,00300 0,00250 0,00200
8 Xe bồn 10 m³ - - -
9 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 02 tấn - - -
10 Xe ô tô tải thùng tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn 0,00270 0,00260 0,00260
11 Xe hút bùn 3,0 m3 - - -
12 Bơm điện 5.0 kW 0,00080 0,00070 0,00060
13 Bơm điện 7,5 kW 0,00250 0,00250 0,00250
14 Bơm điện 22 kW 0,00100 0,00100 0,00100
15 Bơm xăng 5,0 cv 0,00100 0,00100 0,00100
16 Bơm diesel 15 cv - - -
17 Máy phun hóa chất 3,0 cv 0,00075 0,00070 0,00065

3. Định mức sử dụng dụng cụ lao động

Bảng số 48

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
1.1 Trạm cân          
1 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00800 0,00270 0,00320
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320
3 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00400 0,00135 0,00160
4 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00800 0,00270 0,00320
7 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160
8 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320
9 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160
1.2 Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt          
10 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01300 0,01230 0,00980
11 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01300 0,01230 0,00980
13 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00650 0,00615 0,00490
14 Găng tay cao su đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490
15 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00650 0,00615 0,00490
16 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01300 0,01230 0,00980
17 Quần áo mưa cái 12 0,00650 0,00615 0,00490
18 Áo phản quang cái 12 0,01300 0,01230 0,00980
19 Ủng cao su đôi 12 0,00650 0,00615 0,00490
20 Chổi có cán cái 12 0,01300 0,01230 0,00980
21 Xẻng có cán cái 06 0,00910 0,00861 0,00686
22 Cào có cán cái 12 0,00910 0,00861 0,00686
23 Xe rùa cái 12 0,01300 0,01230 0,00980
24 Rào chắn cái 12 0,01300 0,01230 0,00980
25 Gậy chỉ đường cái 12 0,01300 0,01230 0,00980
26 Đèn pin cái 12 0,00650 0,00615 0,00490
1.3 Hướng dẫn phương tiện vận chuyển đổ chất thải vào vị trí tiếp nhận          
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00800 0,00270 0,00320
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00800 0,00270 0,00320
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00400 0,00135 0,00160
30 Găng tay cao su đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00400 0,00135 0,00160
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00800 0,00270 0,00320
33 Quần áo mưa cái 12 0,00400 0,00135 0,00160
34 Áo phản quang cái 12 0,00800 0,00270 0,00320
35 Ủng cao su đôi 12 0,00400 0,00135 0,00160
1.4 Phun chế phẩm khử mùi, hóa chất diệt côn trùng, vôi bột trực tiếp lên bề mặt chất thải rắn sinh hoạt          
36 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00075 0,00070 0,00065
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00075 0,00070 0,00065
38 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00038 0,00035 0,00033
39 Găng tay cao su đôi 01 0,00038 0,00035 0,00033
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00038 0,00035 0,00033
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00075 0,00070 0,00065
42 Quần áo mưa cái 12 0,00038 0,00035 0,00033
43 Áo phản quang cái 12 0,00075 0,00070 0,00065
44 Ủng cao su đôi 12 0,00038 0,00035 0,00033
1.5 Máy phun vật liệu phủ trung gian (PSA 3000 và tương đương)          
45 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - -
46 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - -
47 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - -
48 Găng tay cao su đôi 01 - - -
49 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - -
50 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - -
51 Quần áo mưa cái 12 - - -
52 Áo phản quang cái 12 - - -
53 Ủng cao su đôi 12 - - -
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt          
2.1 Vận hành cơ sở chôn lấp chất thải rắn sinh hoạt hợp vệ sinh          
54 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,02540 0,02530 0,02350
55 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,02540 0,02530 0,02350
56 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,01270 0,01265 0,01175
57 Găng tay cao su đôi 01 0,01270 0,01265 0,01175
58 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,01270 0,01265 0,01175
59 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,02540 0,02530 0,02350
60 Quần áo mưa cái 12 0,01270 0,01265 0,01175
54 Áo phản quang cái 12 0,01270 0,01265 0,01175
55 Ủng cao su đôi 12 0,01270 0,01265 0,01175
54 Chổi có cán cái 12 0,02540 0,02530 0,02350
55 Xẻng có cán cái 06 0,01778 0,01771 0,01645
56 Cào có cán cái 12 0,01778 0,01771 0,01645
57 Xe rùa cái 12 0,02540 0,02530 0,02350
58 Rào chắn cái 12 0,02540 0,02530 0,02350
59 Gậy chỉ đường cái 12 0,02540 0,02530 0,02350
60 Đèn pin cái 12 0,01270 0,01265 0,01175
2.2 Vận hành máy ủi          
61 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00280 0,00270 0,00260
62 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00280 0,00270 0,00260
63 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00140 0,00135 0,00130
64 Găng tay cao su đôi 01 0,00140 0,00135 0,00130
65 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00140 0,00135 0,00130
66 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00280 0,00270 0,00260
67 Quần áo mưa cái 12 0,00140 0,00135 0,00130
68 Áo phản quang cái 12 0,00140 0,00135 0,00130
69 Ủng cao su đôi 12 0,00140 0,00135 0,00130
2.3 Vận hành máy đào tải trọng 0,8 m³          
70 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00160 0,00150 0,00140
71 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00160 0,00150 0,00140
72 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00080 0,00075 0,00070
73 Găng tay cao su đôi 01 0,00080 0,00075 0,00070
74 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00080 0,00075 0,00070
75 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00160 0,00150 0,00140
76 Quần áo mưa cái 12 0,00080 0,00075 0,00070
77 Áo phản quang cái 12 0,00080 0,00075 0,00070
78 Ủng cao su đôi 12 0,00080 0,00075 0,00070
2.4 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 10 tấn          
79 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00270 0,00260 0,00260
80 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00270 0,00260 0,00260
81 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00135 0,00130 0,00130
82 Găng tay cao su đôi 01 0,00135 0,00130 0,00130
83 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00135 0,00130 0,00130
84 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00270 0,00260 0,00260
85 Quần áo mưa cái 12 0,00135 0,00130 0,00130
86 Áo phản quang cái 12 0,00135 0,00130 0,00130
87 Ủng cao su đôi 12 0,00135 0,00130 0,00130
2.5 Vận hành ô tô tải thùng tự đổ tải trọng 2 tấn          
88 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - -
89 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - -
90 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - -
91 Găng tay cao su đôi 01 - - -
92 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - -
93 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - -
94 Quần áo mưa cái 12 - - -
95 Áo phản quang cái 12 - - -
96 Ủng cao su đôi 12 - - -
2.6 Vận hành xe bồn          
97 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00300 0,00250 0,00200
98 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00300 0,00250 0,00200
99 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00150 0,00125 0,00100
100 Găng tay cao su đôi 01 0,00150 0,00125 0,00100
101 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00150 0,00125 0,00100
102 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00300 0,00250 0,00200
103 Quần áo mưa cái 12 0,00150 0,00125 0,00100
104 Áo phản quang cái 12 0,00150 0,00125 0,00100
105 Ủng cao su đôi 12 0,00150 0,00125 0,00100
2.7 Vận hành xe hút bùn          
106 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 - - -
107 Mũ bảo hộ lao động cái 06 - - -
108 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 - - -
109 Găng tay cao su đôi 01 - - -
110 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 - - -
111 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 - - -
112 Quần áo mưa cái 12 - - -
113 Áo phản quang cái 12 - - -
114 Ủng cao su đôi 12 - - -
2.8 Thu gom nước thải, khí thải; vệ sinh, rải nilon phủ bề mặt          
115 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,01150 0,01050 0,01050
116 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,01150 0,01050 0,01050
117 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00575 0,00525 0,00525
118 Găng tay cao su đôi 01 0,00575 0,00525 0,00525
119 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00575 0,00525 0,00525
120 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,01150 0,01050 0,01050
121 Quần áo mưa cái 12 0,00575 0,00525 0,00525
122 Áo phản quang cái 12 0,00575 0,00525 0,00525
123 Ủng cao su đôi 12 0,00575 0,00525 0,00525

4. Định mức vật liệu

Bảng số 49

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vôi bột tấn 0,00028 0,00027 0,00026
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
2 Đất m³ 0,21000 0,20000 0,18000
3 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00215 0,00210 0,00209
4 Chế phẩm khử mùi lít 0,01900 0,01800 0,01600
5 Bạt phủ m² 0,03500 0,03500 0,03500
6 Đá dăm cấp phối m³ 0,00080 0,00080 0,00080
7 Đá dăm kích thước 4 mm x 6 mm m³ 0,00200 0,00200 0,00200
8 Nước thô m³ 0,06000 0,06000 0,06000
9 Ống nhựa m 0,00100 0,00100 0,00100
10 Ống chịu áp lực m 0,00016 0,00016 0,00016
11 Vật liệu phủ trung gian (Posi-Shell và tương đương) kg - - -
12 Vật liệu phủ trung gian (Xtreme-Rain Shield và tương đương) kg - - -
13 Xi măng PC40 kg - - -

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 50

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
I Tiếp nhận chất thải rắn sinh hoạt        
1 Trạm cân kWh 0,00019 0,00006 0,00008
II Xử lý chất thải rắn sinh hoạt        
2 Hệ thống rửa xe tự động kWh 0,64000 0,21600 0,25600
3 Bơm điện 5,0 kW kWh 0,03200 0,02800 0,02400
4 Bơm điện 7,5 kW kWh 0,15000 0,15000 0,15000
5 Bơm điện 22 kW kWh 0,17600 0,17600 0,17600

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 51

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính XL.2.1 XL.2.2 XL.2.3
1 Dầu diesel vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,5250 0,5000 0,4710
2 Xăng vận hành cơ sở chôn lấp lít 0,0037 0,0036 0,0035

III. Vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng bao gồm 03 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt, kết thúc ca làm việc;

- Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò, bao gồm công tác chuẩn bị; vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò; kết thúc ca làm việc. Khí thải sau xử lý đạt QCVN 61- MT:2016/BTNMT-Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về môi trường đối với lò đốt chất thải rắn sinh hoạt;

- Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp (nếu có) bao gồm công tác chuẩn bị, vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp kết thúc ca làm việc. Nước thải sau xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp, cột A.

b) Định mức lao động áp dụng cho 02 loại công suất, cụ thể như sau:

- XL.4.1: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất ≤ 100 tấn/ngày;

- XL.4.2: Định mức vận hành cơ sở đốt chất thải rắn sinh hoạt không thu hồi năng lượng công suất > 100 tấn/ngày đến ≤ 200 tấn/ngày.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 58

TT Hạng mục công việc Định mức (công nhóm/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1 Vận hành trạm cân 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500
2 Máy xúc lật 01 NC III.IV 0,00125 01 NC III.IV 0,00125
3 Phun chế phẩm khử mùi 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00500
4 Gầu ngoạm 01 NC III.IV 0,01500 01 NC III.IV 0,01500
II Vận hành lò đốt chất thải rắn sinh hoạt, hệ thống xử lý khí thải, hệ thống thu hồi tro bay, thu gom xỉ đáy lò        
5 Vận hành lò đốt và hệ thống xử lý khí thải 02 NC III.IV 0,03000 03 NC III.IV 0,01500
6 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
7 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ 01 NC III.IV 0,00750 01 NC III.IV 0,00750
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp        
8 Vận hành hệ thống xử lý nước thải 01 NC III.IV 0,01000 01 NC III.IV 0,00500

2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

Bảng số 59

TT Danh mục thiết bị Công suất Định mức (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân 0,3 kW 0,01000 0,00500
2 Máy phun khử mùi 2,2 kW 0,00375 0,00250
3 Hệ thống rửa xe tự động 05 kW 0,00375 0,00250
4 Gầu ngoạm 08 kW 0,01500 0,01500
5 Máy xúc lật dung tích gầu 0,86 m3 0,00125 0,00125
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
6 Hệ thống lò đốt và xử lý khí thải 53,06 kW 0,03000 0,01500
7 Máy ép bùn thu hồi tro bay 11,75 kW 0,00250 0,00250
8 Xe nâng 2,5 tấn 0,00750 0,00750
III Hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
9 Trạm bơm nước cấp (áp dụng khi sử dụng nước giếng khoan) 1,5 kW 0,01500 0,00750
10 Trạm xử lý nước thải 7,59 kW 0,03000 -
11 Trạm xử lý nước thải 15,18 kW - 0,01500
12 Máy ép bùn thu hồi bùn 11,75 kW 0,00375 0,00375

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 60

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt        
1.1 Vận hành trạm cân        
1 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
2 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
3 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0100 0,0050
4 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,0100 0,0050
5 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
6 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025
1.2 Vận hành máy xúc lật        
7 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00125 0,00125
8 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00125 0,00125
9 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00125 0,00125
10 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00125 0,00125
11 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00125 0,00125
12 Quần áo mưa bộ 12 0,00063 0,00063
1.3 Phun chế phẩm khử mùi và rửa xe        
13 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00750 0,00500
14 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00750 0,00500
15 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00750 0,00500
16 Găng tay cao su cái 03 0,00750 0,00500
17 Kính bảo hộ cái 06 0,00750 0,00500
18 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00750 0,00500
19 Quần áo mưa bộ 12 0,00375 0,00250
1.4 Vận hành gầu ngoạm        
20 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00150 0,00150
21 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00150 0,00150
22 Ủng bảo hộ đôi 12 0,00150 0,00150
23 Găng tay bảo hộ lao động cái 01 0,00150 0,00150
24 Kính bảo hộ cái 06 0,00150 0,00150
25 Khẩu trang than hoạt tính bộ 01 0,00150 0,00150
26 Quần áo mưa bộ 12 0,00750 0,00750
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải        
2.1 Vận hành lò đốt và kiểm soát quá trình đốt        
27 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,0600 0,0450
28 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0600 0,0450
29 Ủng cao su đôi 12 0,0600 0,0450
30 Kính bảo hộ cái 06 0,0600 0,0450
31 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0600 0,0450
32 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0600 0,0450
33 Quần áo mưa bộ 12 0,0300 0,0225
34 Thùng đựng tro xỉ cái 24 0,0600 0,0450
35 Sào chuyên dụng cái 06 0,0600 0,0450
36 Cào có cán cái 03 0,0600 0,0450
37 Xẻng có cán cái 12 0,0600 0,0450
38 Chổi có cán cái 06 0,0600 0,0450
2.2 Pha hóa chất xử lý khí thải, vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay        
39 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
30 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
31 Ủng cao su đôi 12 0,0075 0,0075
32 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
33 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
34 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
35 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
2.3 Vận hành xe nâng, thu gom vận chuyển tro bay, xỉ đáy lò về khu lưu giữ        
36 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0075 0,0075
37 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0075 0,0075
38 Ủng bảo hộ đôi 12 0,0075 0,0075
39 Kính bảo hộ cái 03 0,0075 0,0075
40 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,0075 0,0075
41 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0075 0,0075
42 Quần áo mưa bộ 12 0,0038 0,0038
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải        
43 Quần áo bảo hộ bộ 06 0,0100 0,0050
44 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,0100 0,0050
45 Ủng cao su đôi 12 0,0100 0,0050
46 Kính bảo hộ cái 03 0,0100 0,0050
47 Găng tay cao su đôi 01 0,0100 0,0050
48 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,0100 0,0050
49 Quần áo mưa bộ 12 0,0050 0,0025

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 61

TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 tấn chất thải rắn sinh hoạt)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Hóa chất khử mùi lít 0,00298 0,00300
2 Hóa chất diệt ruồi lít 0,00170 0,00200
3 Nước m3 0,03000 0,02550
4 Xà phòng kg 0,00015 0,00008
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
5 Natri hydroxit (NaOH) kg 2,49900 2,50005
6 Than hoạt tính kg 0,09990 0,10005
7 Nước m3 0,50010 0,49995
8 Xà phòng kg 0,00046 0,00029
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải      
3.1 Hóa chất trung hòa      
1.1 Hoá chất trung hoà kiềm, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
9 Natri hydroxit (NaOH) kg 0,01971 0,01971
10 Vôi bột (CaO) kg 0,58902 0,58902
1.2 Hoá chất trung hoà axit, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
11 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98%) kg 0,87990 0,87990
12 Axit Clohydric (HCl) (quy đổi về 100%) kg 0,12249 0,12249
3.2 Hóa chất keo tụ, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
13 Sắt (III) clorua (FeCl3) kg 0,00996 0,00996
14 Polyacrylamide (PAM) kg 0,27051 0,27051
3.3 Hóa chất khử trùng, lựa chọn một trong số các hóa chất sau hoặc tương đương      
15 Hoá chất khử trùng (Hypoclorit natri (NaOCl) hoặc tương đương) kg 0,11229 0,11229
16 Xà phòng kg 0,00004 0,00002

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 62

TT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (kWh/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Trạm cân kWh 0,02400 0,01200
2 Máy phun khử mùi kWh 0,06600 0,04400
3 Máy bơm nước rửa xe kWh 0,15000 0,10000
4 Gầu ngoạm chất thải kWh 0,72000 0,72000
II Vận hành lò đốt, xử lý khí thải      
5 Vận hành lò đốt và xử lý khí thải kWh 12,73440 12,73500
6 Vận hành máy ép bùn thu hồi tro bay kWh 0,23500 0,70500
III Vận hành hệ thống xử lý nước thải, trạm bơm nước cấp      
7 Điện vận hành hệ thống bơm nước cấp (chỉ áp dụng cho các cơ sở sử dụng nước giếng khoan để cấp nước) kWh 0,18000 0,09000
8 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh 1,82160 -
9 Điện vận hành hệ thống bơm xử lý nước thải kWh - 1,82160
10 Điện vận hành máy ép bùn thu hồi bùn kWh 0,35250 0,35250

6. Định mức tiêu hao nhiên liệu

Bảng số 63

TT Danh mục nhiên liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (lít/tấn)
XL.4.1 XL.4.2
I Tiếp nhận và sơ chế chất thải rắn sinh hoạt      
1 Dầu diesel cho máy xúc chất thải - dung tích gầu 0,86 m3 lít 0,03625 0,03625
II Vận hành lò đốt và xử lý khí thải      
2 Dầu DO vận hành hệ thống lò đốt lít 1,80000 1,80000
3 Dầu thủy lực cho vận hành hệ thống lò đốt lít 0,06645 0,06645
4 Dầu diesel cho xe nâng trọng tải 01 tấn lít 0,08438 0,07594
5 Dầu thủy lực cho xe nâng lấy tro, xỉ trọng tải 01 tấn lít 0,00244 0,00219

IV. Vận hành cơ sở xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt

1. Định mức lao động

1.1. Nội dung công việc

a) Xử lý nước thải phát sinh trong quá trình thu gom, vận chuyển, xử lý chất thải rắn sinh hoạt bao gồm 02 công đoạn, cụ thể như sau:

- Tiếp nhận nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, tiếp nhận nước thải, kết thúc ca làm việc;

- Xử lý nước thải, bao gồm công tác chuẩn bị, xử lý nước thải, kết thúc ca làm việc.

b) Định mức lao động áp dụng cho 09 loại công việc sau:

- XL.5.1: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.2: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.3: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ hóa - sinh có sử dụng xúc tác quang hóa đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.4: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.5: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.6: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý hóa lý kết hợp lọc đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột A;

- XL.5.7: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất ≤ 100 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.8: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 100 m3/ngày đến ≤ 300 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1;

- XL.5.9: Định mức vận hành cơ sở xử lý nước thải công suất > 300 m3/ngày đến ≤ 500 m3/ngày bằng công nghệ xử lý sinh học hiếu khí kết hợp hóa lý đạt QCVN 25:2009/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải của bãi chôn lấp chất thải rắn, cột B1.

1.2. Định biên, định mức

Bảng số 64

TT Nội dung công việc Định mức (công nhóm/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức Định biên Định mức
I Tiếp nhận nước thải                                    
1 Tiếp nhận chất thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
2 Thí nghiệm nước thải 01 NC III.IV 0,00667 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002 01 NC III.IV 0,0067 01 NC III.IV 0,00333 01 NC III.IV 0,002
II Xử lý nước thải                                    
3 Xử lý nước thải 04 NC III.IV 0,02000 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006 04 NC III.IV 0,02 04 NC III.IV 0,01000 04 NC III.IV 0,006 03 NC III.IV 0,0200 03 NC III.IV 0,01000 03 NC III.IV 0,006

2. Định mức máy móc, thiết bị

Bảng số 65

TT Danh mục thiết bị Công suất Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Hệ thống xử lý nước thải 56,966 kW 0,020 - - - - - - - -
2 Hệ thống xử lý nước thải 91,181 kW - 0,010 - - - - - - -
3 Hệ thống xử lý nước thải 100,260 kW - - 0,006 - - - - - -
4 Hệ thống xử lý nước thải 57,485 kW - - - 0,020 - - - - -
5 Hệ thống xử lý nước thải 92,291 kW - - - - 0,010 - - - -
6 Hệ thống xử lý nước thải 103,421 kW - - - - - 0,006 - - -
7 Hệ thống xử lý nước thải 24,467 kW - - - - - - 0,02000 - -
8 Hệ thống xử lý nước thải 26,324 kW - - - - - - - 0,01000 -
9 Hệ thống xử lý nước thải 27,604 kW - - - - - - - - 0,00600

3. Định mức dụng cụ lao động

Bảng số 66

TT Danh mục dụng cụ Đơn vị tính THSD (tháng) Mức tiêu hao (ca/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
I Tiếp nhận nước thải                      
1.1 Tiếp nhận nước thải                      
1 Chổi có cán cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
2 Xẻng có cán cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
3 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
4 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
5 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
6 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
7 Ủng cao su đôi 12 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
8 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
9 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
10 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
1.2 Thí nghiệm nước thải                      
11 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140 0,00467 0,00233 0,00140
12 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
13 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
14 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
15 Ủng cao su đôi 12 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
16 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100 0,00333 0,00167 0,00100
17 Quần áo mưa cái 12 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
18 Áo phản quang cái 12 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
19 Găng tay chống axit đôi 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
20 Kính bảo hộ cái 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
21 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200 0,00667 0,00333 0,00200
22 Ủng hóa chất đôi 06 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050 0,00167 0,00083 0,00050
23 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060 0,00200 0,00100 0,00060
II Xử lý nước thải                      
24 Quần áo bảo hộ lao động bộ 06 0,05600 0,02800 0,01680 0,05600 0,02800 0,01680 0,04200 0,01900 0,01140
25 Mũ bảo hộ lao động cái 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
26 Găng tay bảo hộ lao động đôi 01 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
27 Khẩu trang than hoạt tính cái 01 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
28 Ủng cao su đôi 12 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
29 Giầy bảo hộ lao động đôi 06 0,04000 0,02000 0,01200 0,04000 0,02000 0,01200 0,03000 0,01500 0,00900
30 Quần áo mưa cái 12 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
31 Áo phản quang cái 12 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
32 Găng tay chống axit đôi 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
33 Kính bảo hộ cái 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540
34 Đồ bảo hộ chống axit bộ 06 0,08000 0,04000 0,02400 0,08000 0,04000 0,02400 0,06000 0,03000 0,01800
35 Ủng hóa chất đôi 06 0,02000 0,01000 0,00600 0,02000 0,01000 0,00600 0,01500 0,00750 0,00450
36 Trang phục hóa nghiệm bộ 06 0,02400 0,01200 0,00720 0,02400 0,01200 0,00720 0,01800 0,00900 0,00540

4. Định mức tiêu hao vật liệu

Bảng số 67

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Mức tiêu hao (tính cho 01 m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Vôi bột (CaO) hoặc tương đương kg 1,532 1,532 1,532 0,376 0,376 0,376 0,37550 0,37550 0,37550
2 Hoá chất keo tụ (Poly aluminium chloride (PAC) hoặc tương đương) kg 0,307 0,307 0,307 - - - - - -
3 Axit sunfuric (H2SO4) (quy đổi về 98 %) hoặc tương đương kg 1,520 1,520 1,520 0,049 0,049 0,049 0,04910 0,04910 0,04910
4 Hóa chất khử trùng (NaOCl hoặc tương đương) lít 0,849 0,849 0,849 - - - - - -
5 Sắt (II) sulfat (FeSO4.7H2O) hoặc tương đương kg 5,404 5,404 5,404 - - - - - -
6 Sắt (III) clorua (FeCl3) hoặc tương đương kg 1,875 1,875 1,875 0,182 0,182 0,182 0,18180 0,18180 0,18180
7 Mật rỉ đường hoặc tương đương kg 1,001 1,001 1,001            
8 Vi sinh hoặc tương đương lít 0,023 0,023 0,023 - - - - - -
9 Titan dioxit (TiO2) kg 0,026 0,026 0,026 - - - - - -
10 Natri hydroxit (NaOH) hoặc tương đương kg - - - 0,364 0,364 0,364 0,36360 0,36360 0,36360
11 Polyacrylamide (PAM) hoặc tương đương kg - - - 0,003 0,003 0,003 0,00250 0,00250 0,00250

5. Định mức tiêu hao năng lượng

Bảng số 68

STT Danh mục năng lượng Đơn vị tính Mức tiêu hao (KWh/m3 nước thải)
XL.5.1 XL.5.2 XL.5.3 XL.5.4 XL.5.5 XL.5.6 XL.5.7 XL.5.8 XL.5.9
1 Điện năng tiêu thụ kWh 9,1146 7,2945 4,8125 9,1976 7,3830 4,9600 3,9150 2,1059 1,3250

Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành và các cơ quan, đơn vị, cá nhân có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn và kiểm tra, giám sát việc thực hiện Quy định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu gặp khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Nông nghiệp và Môi trường để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung (nếu phù hợp với các quy định có liên quan) hoặc kiến nghị Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, hướng dẫn./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Thanh Sơn

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Đoàn Thanh Sơn

Mục lục Bấm để đi tới điều