vanban.org

Quyết định số 33/2025/QĐ-UBND Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 11/03/2025 Hiệu lực 21/03/2025 Còn hiệu lực
Từng phần
Còn hiệu lực từ 21/03/2025 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2025/QĐ-UBND

Bà Rịa - Vũng Tàu, ngày 11 tháng 03 năm 2025

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH KHUNG GIÁ CHO THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐƯỢC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHÔNG BẰNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG, NGUỒN TÀI CHÍNH CÔNG ĐOÀN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

Theo đề nghị của Sở Xây dựng tại Công văn số 7367/SXD-QLN ngày 23/12/2024 về việc đề xuất xin ý kiến Ban cán sự đảng UBND tỉnh về Quyết định “Quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội được đầu tư xây dựng không bằng vốn đầu tư công, nguồn tài chính công đoàn trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu”.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định khung giá cho thuê nhà ở xã hội theo quy định tại khoản 3 Điều 87 Luật Nhà ở, khung giá cho thuê nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định tại khoản 2 Điều 108 Luật Nhà ở và khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng theo quy định tại khoản 5 Điều 87 Luật Nhà ở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân, cá nhân đầu tư xây dựng nhà ở xã hội theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

2. Các cơ quan, tổ chức, các nhân khác có liên quan đến việc đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Điều 3. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án:

STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa
(đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở /tháng)
1 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (không có tầng hầm) 47.284 92.026
2 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 1 tầng hầm) 55.276 107.581
3 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 2 tầng hầm) 62.363 121.373
4 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 3 tầng hầm) 69.705 135.662
5 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 4 tầng hầm) 76.985 149.832
6 Nhà chung cư ≤ 5 tầng (có 5 tầng hầm) 84.212 163.897
7 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không có tầng hầm) 60.815 118.431
8 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 1 tầng hầm) 65.044 126.667
9 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 2 tầng hầm) 69.400 135.151
10 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 3 tầng hầm) 74.497 145.076
11 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 4 tầng hầm) 79.946 155.687
12 Nhà chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có 5 tầng hầm) 81.961 159.581
13 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không có tầng hầm) 58.439 122.026
14 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 1 tầng hầm) 61.217 127.827
15 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 2 tầng hầm) 65.038 135.814
16 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 3 tầng hầm) 67.873 141.725
17 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 4 tầng hầm) 71.982 150.305
18 Nhà chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có 5 tầng hầm) 76.408 159.546
19 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không có tầng hầm) 61.234 127.848
20 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 1 tầng hầm) 62.983 131.500
21 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 2 tầng hầm) 65.066 135.850
22 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 3 tầng hầm) 67.767 141.487
23 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 4 tầng hầm) 70.869 147.964
24 Nhà chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có 5 tầng hầm) 74.328 155.186
25 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không có tầng hầm) 68.165 142.360
26 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 1 tầng hầm) 69.155 144.428
27 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 2 tầng hầm) 70.473 147.181
28 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 3 tầng hầm) 72.329 151.056
29 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 4 tầng hầm) 74.575 155.746
30 Nhà chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có 5 tầng hầm) 77.165 161.157
31 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (không có tầng hầm) 75.843 158.394
32 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 1 tầng hầm) 76.420 159.599
33 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 2 tầng hầm) 77.297 161.430
34 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 3 tầng hầm) 78.683 164.325
35 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 4 tầng hầm) 80.442 167.999
36 Nhà chung cư 20 < số tầng ≤ 24 (có 5 tầng hầm) 82.536 172.371
37 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (không có tầng hầm) 78.006 166.310
38 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 1 tầng hầm) 78.333 167.007
39 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 2 tầng hầm) 78.925 168.271
40 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 3 tầng hầm) 79.940 170.433
41 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 4 tầng hầm) 81.275 173.280
42 Nhà chung cư 24 < số tầng ≤ 30 (có 5 tầng hầm) 82.910 176.765
43 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (không có tầng hầm) 85.167 181.591
44 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 1 tầng hầm) 85.388 182.063
45 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 2 tầng hầm) 85.854 183.056
46 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 3 tầng hầm) 86.718 184.898
47 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 4 tầng hầm) 87.887 187.391
48 Nhà chung cư 30 < số tầng ≤ 35 (có 5 tầng hầm) 89.333 190.474
49 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (không có tầng hầm) 91.447 194.988
50 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 1 tầng hầm) 91.585 195.284
51 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 2 tầng hầm) 91.945 196.051
52 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 3 tầng hầm) 92.688 197.634
53 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 4 tầng hầm) 93.713 199.820
54 Nhà chung cư 35 < số tầng ≤ 40 (có 5 tầng hầm) 95.014 202.595
55 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (không có tầng hầm) 97.721 208.374
56 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 1 tầng hầm) 97.826 208.598
57 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 2 tầng hầm) 98.148 209.283
58 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 3 tầng hầm) 98.818 210.713
59 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 4 tầng hầm) 99.765 212.733
60 Nhà chung cư 40 < số tầng ≤ 45 (có 5 tầng hầm) 100.978 215.319
61 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (không có tầng hầm) 104.001 221.771
62 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 1 tầng hầm) 104.057 221.889
63 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 2 tầng hầm) 104.323 222.456
64 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 3 tầng hầm) 104.915 223.720
65 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 4 tầng hầm) 105.779 225.563
66 Nhà chung cư 45 < số tầng ≤ 50 (có 5 tầng hầm) 106.904 227.961

2. Khung giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng

STT Loại hình nhà ở xã hội Giá tối thiểu Giá tối đa
(đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng) (đồng/m² sử dụng nhà ở/tháng)
1 Nhà 1 tầng, căn hộ khép kín, kết cấu tường gạch chịu lực, mái BTCT đỗ tại chỗ 32.340 62.941
2 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm 49.595 96.523
3 Nhà từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm 61.234 119.175
4 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 54.021 105.169
5 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 50.331 97.968
6 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90m²) 46.273 90.052
7 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 45.229 88.014
8 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 43.920 85.465
9 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ không có tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 41.945 81.620
10 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích dưới 50m²) 59.715 116.214
11 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 50m² - dưới 70m²) 54.591 106.233
12 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 70m² - dưới 90 m²) 53.370 103.857
13 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 90m² - dưới 140m²) 48.974 102.173
14 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 140m² - dưới 180m²) 47.979 100.096
15 Nhà từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực BTCT, tường xây gạch, sàn, mái BTCT đỗ tại chỗ có 1 tầng hầm (diện tích từ 180m² trở lên) 46.472 96.949

3. Giá cho thuê nhà ở xã hội, nhà ở cho lực lượng vũ trang nhân dân theo dự án quy định tại khoản 1 Điều này và giá thuê nhà ở xã hội do cá nhân tự đầu tư xây dựng tại khoản 2 Điều này đã bao gồm kinh phí bảo trì, lợi nhuận định mức theo quy định và thuế suất thuế giá trị gia tăng 5%.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; kịp thời tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết các vấn đề phát sinh, vướng mắc trong quá trình thực hiện Quyết định này (nếu có).

2. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố:

a) Kiểm tra, theo dõi việc xây dựng nhà ở xã hội cho thuê trên địa bàn quản lý theo quy định.

b) Tổ chức công bố công khai thông tin về nhà ở xã hội theo quy định.

c) Chỉ đạo Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn trên địa bàn theo dõi giá cho thuê nhà ở xã hội do cá nhân xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa để đối tượng được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở xã hội thuê.

3. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định .

Điều 5. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 21 tháng 03 năm 2025.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Mục lục Bấm để đi tới điều