vanban.org

Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2024 Thay thế: 58/2023/QĐ-UBNd · 20/12/2023
Hải Phòng Ban hành 15/06/2022 Hiệu lực 25/06/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 4 năm
Quyết định số 58/2023/QĐ-UBNd Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh, truyền hình phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố Hải Phòng · 58/2023/QĐ-UBNd
Quyết định số 33/2022/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố · 33/2022/QĐ-UBND
25/06/2022Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2024 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2022/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 15 tháng 6 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh
phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019
;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Báo chí ngày 05 tháng 4 năm 2016;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy
phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020
;

Căn cứ Nghị định 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của
Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực
lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 18/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 3 năm 2014 của
Chính phủ quy định về chế độ nhuận bút trong lĩnh vực báo chí, xuất bản;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của
Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP
ngày ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn
thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của
Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của
Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ
Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

4/5

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông tại Tờ trình số 36/TTr-STTTT ngày 23 tháng 5 năm 2022; Văn bản số 999/STC-GCS ngày 05 tháng 4 năm 2022 của Sở Tài chính về việc thẩm định Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố; Báo cáo thẩm định số 81/BC-STP ngày 18 tháng 5 năm 2022 của Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quyết định này quy định Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố. (Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)

2. Đối tượng áp dụng:

a) Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng; các cơ quan, tổ chức sử dụng ngân sách nhà nước để đặt hàng, cung cấp dịch vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước sản xuất chương trình phát thanh; các cơ quan, tổ chức khác có liên quan.

b) Khuyến khích cơ quan, tổ chức không sử dụng ngân sách nhà nước để sản xuất các chương trình phát thanh trên địa bàn thành phố áp dụng Đơn giá tại Quyết định này.

Điều 2. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 6 năm 2022.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông phối hợp Giám đốc Sở Tài chính và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc và kịp thời báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế cho phù hợp với quy định pháp luật hiện hành.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Đài Phát thanh và Truyền hình Hải Phòng, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./

Phụ lục ĐƠ

Đơn giá sản xuất chương trình phát thanh phục vụ nhiệm vụ chính trị của thành phố

Đơn vị tính: đồng.

Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
1PHẦN: BẢN TIN THỜI SỰ
1.1Chương trình biên tập trong nước
13.01.00.01.01.1Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin1.243.858
13.01.00.01.01.2Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin1.039.534
13.01.00.01.01.3Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin811.002
13.01.00.01.01.4Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin592.186
13.01.00.01.01.5Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin343.263
13.01.00.01.02.1Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin2.375.537
13.01.00.01.02.2Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin1.956.649
13.01.00.01.02.3Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin1.516.421
13.01.00.01.02.4Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin1.089.696
13.01.00.01.02.5Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin562.784
13.01.00.01.03.1Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin3.738.664
13.01.00.01.03.2Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng1 bản tin3.111.220
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
tư liệu khai thác lại đến 30%
13.01.00.01.03.3Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin2.479.896
13.01.00.01.03.4Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin1.836.650
13.01.00.01.03.5Sản xuất bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin1.060.458
1.2Bản tin thời sự ghi âm phát sau
13.01.00.02.01.1Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin1.161.915
13.01.00.02.01.2Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin947.059
13.01.00.02.01.3Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin727.707
13.01.00.02.01.4Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin509.589
13.01.00.02.01.5Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin251.375
13.01.00.02.02.1Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin2.277.733
13.01.00.02.02.2Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin1.857.489
13.01.00.02.02.3Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin1.416.216
13.01.00.02.02.4Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin989.489
13.01.00.02.02.5Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin467.029
13.01.00.02.03.1Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin3.374.624
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
13.01.00.02.03.2Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin2.744.710
13.01.00.02.03.3Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin2.119.749
13.01.00.02.03.4Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin1.483.076
13.01.00.02.03.5Sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin701.040
2PHẦN: BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU
2.1Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
13.02.00.00.01.1Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin chuyên đề1.215.628
13.02.00.00.01.2Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin chuyên đề897.146
13.02.00.00.01.3Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin chuyên đề684.593
13.02.00.00.01.4Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin chuyên đề479.565
13.02.00.00.01.5Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin chuyên đề209.294
13.02.00.00.02.1Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin chuyên đề2.495.939
13.02.00.00.02.2Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin chuyên đề1.836.676
13.02.00.00.02.3Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin chuyên đề1.399.164
13.02.00.00.02.4Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến1 bản tin chuyên đề956.693
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
70%
13.02.00.00.02.5Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin chuyên đề418.262
13.02.00.00.03.1Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 bản tin chuyên đề3.561.476
13.02.00.00.03.2Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 bản tin chuyên đề2.630.430
13.02.00.00.03.3Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 bản tin chuyên đề2.012.230
13.02.00.00.03.4Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 bản tin chuyên đề1.392.866
13.02.00.00.03.5Sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 bản tin chuyên đề621.676
3PHẦN: BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC
3.1Bản tin tiếng dân tộc
13.03.00.00.01.1Sản xuất bản tin tiếng dân tộc thời lượng 10 phút.1 bản tin470.178
13.03.00.00.02.1Sản xuất bản tin tiếng dân tộc thời lượng 15 phút.1 bản tin747.306
4PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP
4.1Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
13.04.00.01.01.1Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình5.630.478
13.04.00.01.01.2Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình4.628.948
13.04.00.01.01.3Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình3.626.246
13.04.00.01.01.4Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình2.615.239
13.04.00.01.01.5Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương1 chương trình1.355.793
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%
13.04.00.01.02.1Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình8.495.662
13.01.00.01.02.2Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình7.008.013
13.01.00.01.02.3Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình5.512.971
13.01.00.01.02.4Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình4.021.360
13.01.00.01.02.5Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 chương trình2.169.995
4.2Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
13.04.00.02.01.1Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình5.361.834
13.04.00.02.01.2Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình4.367.582
13.04.00.02.01.3Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình3.362.866
13.04.00.02.01.4Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình2.353.877
13.04.00.02.01.5Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 chương trình1.100.088
5PHẦN: BẢN TIN THỜI SỰ TIẾNG NƯỚC NGOÀI
5.1Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
13.05.01.01.01.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 05 phút.1 bản tin697.306
13.05.01.01.02.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 10 phút.1 bản tin929.022
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
13.05.01.01.03.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp thời lượng 15 phút.1 bản tin1.413.538
5.2Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
13.05.01.02.01.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 05 phút.1 bản tin617.946
13.05.01.02.02.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 10 phút.1 bản tin805.776
13.05.01.02.03.1Sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 15 phút.1 bản tin1.190.108
5.3Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
13.05.02.00.01.1Sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài thời lượng 05 phút.1 bản tin745.745
13.05.03.00.01.1Sản xuất chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau thời lượng 30 phút.1 chương trình2.220.422
6PHẦN: BẢN TIN THỜI TIẾT
6.1Bản tin thời tiết
13.06.00.00.01.1Sản xuất bản tin thời tiết thời lượng 05 phút.1 bản tin150.921
7PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN
7.1Chương trình tư vấn trực tiếp
13.07.00.00.01.1Sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp thời lượng 30 phút.1 chương trình tư vấn5.199.357
7.2Chương trình tư vấn phát sau
13.07.00.02.01.1Sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 15 phút.1 chương trình tư vấn2.383.281
13.07.00.02.02.1Sản xuất chương trình tư vấn phát sau thời lượng 30 phút.1 chương trình tư vấn4.147.018
8PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM
8.1Chương trình tọa đàm trực tiếp
13.08.00.01.01.1Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tọa đàm6.586.428
13.08.00.01.01.2Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tọa đàm4.471.933
13.08.00.01.02.1Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình tọa đàm7.210.159
13.08.00.01.02.2Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có1 chương trình tọa5.092.900
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
thời lượng khai thác lại đến 30%đàm
13.08.00.01.03.1Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tọa đàm7.832.991
13.08.00.01.03.2Sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tọa đàm5.712.934
8.2Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
13.08.00.02.01.1Sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tọa đàm6.115.326
13.08.00.02.01.2Sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tọa đàm4.142.142
13.08.00.02.01.1Sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tọa đàm6.591.367
13.08.00.02.01.2Sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tọa đàm4.622.179
9PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ
9.1Chương trình tạp chí
13.09.00.02.01.1Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tạp chí2.616.598
13.09.00.02.01.2Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tạp chí2.428.912
13.09.00.02.01.3Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình tạp chí2.229.479
13.09.00.02.01.4Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình tạp chí2.036.401
13.09.00.02.01.5Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 chương trình tạp chí1.819.388
13.09.00.02.02.1Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tạp chí3.925.235
13.09.00.02.02.2Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tạp chí3.595.544
13.09.00.02.02.3Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 15 phút. Trị1 chương3.258.856
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%trình tạp chí
13.09.00.02.02.4Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình tạp chí2.927.908
13.09.00.02.02.5Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 15 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 chương trình tạp chí2.542.325
13.09.00.02.03.1Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 20 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại.1 chương trình tạp chí4.634.406
13.09.00.02.03.2Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 20 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tạp chí4.387.202
13.09.00.02.03.3Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 20 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình tạp chí4.002.420
13.09.00.02.03.4Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 20 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình tạp chí3.624.233
13.09.00.02.03.5Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 20 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 chương trình tạp chí3.193.878
13.09.00.02.04.1Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình tạp chí5.432.155
13.09.00.02.04.2Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 chương trình tạp chí5.187.919
13.09.00.02.04.3Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 chương trình tạp chí4.792.380
13.09.00.02.04.4Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 chương trình tạp chí4.420.813
13.09.00.02.04.5Sản xuất chương trình tạp chí thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 chương trình tạp chí3.987.924
10PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO
10.1Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp
13.10.00.01.01.1Sản xuất chương trình điểm báo trong nước trực tiếp thời lượng 05 phút.1 chương trình điểm báo165.938
13.10.00.01.02.1Sản xuất chương trình điểm báo trong nước trực tiếp1 chương263.597
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
thời lượng 10 phút.trình điểm báo
10.2Chương trình điểm báo trong nước phát sau
13.10.00.02.01.1Sản xuất chương trình điểm báo trong nước phát sau thời lượng 05 phút.1 chương trình điểm báo156.915
11PHẦN: PHÓNG SỰ
11.1Phóng sự chính luận
13.11.01.00.01.1Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự1.740.386
13.11.01.00.01.2Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 phóng sự1.588.918
13.11.01.00.01.3Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự1.436.919
13.11.01.00.01.4Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 phóng sự1.290.596
13.11.01.00.01.5Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 phóng sự1.101.902
13.11.01.00.02.1Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự2.566.342
13.11.01.00.02.2Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 phóng sự2.341.829
13.11.01.00.02.3Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự2.096.897
13.11.01.00.02.4Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 phóng sự1.857.949
13.11.01.00.02.5Sản xuất phóng sự chính luận thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 phóng sự1.587.955
11.2Phóng sự chân dung
13.11.02.00.01.1Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự chân dung1.370.870
13.11.02.00.01.2Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng1 phóng sự chân dung1.235.704
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
khai thác lại đến 30%
13.11.02.00.01.3Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự chân dung1.105.292
13.11.02.00.01.4Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 phóng sự chân dung975.188
13.11.02.00.01.5Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 phóng sự chân dung813.479
13.11.02.00.02.1Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự chân dung2.311.087
13.11.02.00.02.2Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 phóng sự chân dung2.110.560
13.11.02.00.02.3Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự chân dung1.903.436
13.11.02.00.02.4Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 50% đến 70%1 phóng sự chân dung1.702.295
13.11.02.00.02.5Sản xuất phóng sự chân dung thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 70%1 phóng sự chân dung1.448.684
11.3Phóng sự điều tra
13.11.03.00.01.1Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự3.869.895
13.11.03.00.01.2Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 phóng sự3.530.977
13.11.03.00.01.3Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 05 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự3.191.444
13.11.03.00.02.1Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 phóng sự5.802.462
13.11.03.00.02.2Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại đến 30%1 phóng sự5.293.623
13.11.03.00.02.3Sản xuất phóng sự điều tra thời lượng 10 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng khai thác lại trên 30% đến 50%1 phóng sự4.783.556
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
12PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SÓNG PHÁT THANH
12.1Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
13.12.00.00.01.1Sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 90 phút.1 chương trình11.443.008
13.12.00.00.02.1Sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 120 phút.1 chương trình12.162.992
13.12.00.00.03.1Sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh thời lượng 180 phút.1 chương trình13.159.367
13PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU
13.1Chương trình giao lưu trực tiếp
13.13.00.01.01.1Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình giao lưu7.350.129
13.13.00.01.01.2Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu5.198.002
13.13.00.01.02.1Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình giao lưu8.139.443
13.13.00.01.02.2Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu5.990.274
13.13.00.01.03.1Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình giao lưu8.607.340
13.13.00.01.03.2Sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp thời lượng 55 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu6.456.327
13.2Chương trình giao lưu ghi âm phát sau
13.13.00.02.01.1Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình giao lưu7.125.344
13.13.00.02.01.2Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu4.998.921
13.13.00.02.02.1Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 chương trình giao lưu7.663.289
13.13.00.02.02.2Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 45 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu5.512.349
13.13.00.02.03.1Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời1 chương8.031.584
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
lượng 55 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lạitrình giao lưu
13.13.00.02.03.2Sản xuất chương trình giao lưu ghi âm phát sau thời lượng 55 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 chương trình giao lưu5.884.385
14PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN
14.1Chương trình bình luận
13.14.00.00.01.1Sản xuất chương trình bình luận thời lượng 05 phút.1 chương trình bình luận799.466
13.14.00.00.02.1Sản xuất chương trình bình luận thời lượng 10 phút.1 chương trình bình luận1.275.465
15PHẦN: CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN
15.1Chương trình xã luận
13.15.00.00.01.1Sản xuất chương trình xã luận thời lượng 05 phút.1 chương trình xã luận2.727.403
13.15.00.00.02.1Sản xuất chương trình xã luận thời lượng 10 phút.1 chương trình xã luận4.081.467
16PHẦN: TIỂU PHẨM
16.1Tiểu phẩm
13.16.00.00.01.1Sản xuất tiểu phẩm thời lượng 05 phút.1 tiểu phẩm1.560.318
13.16.00.00.02.1Sản xuất tiểu phẩm thời lượng 10 phút.1 tiểu phẩm2.438.004
13.16.00.00.03.1Sản xuất tiểu phẩm thời lượng 15 phút.1 tiểu phẩm3.272.580
17PHẦN: GAME SHOW
17.1Game show phát trực tiếp
13.17.00.10.01.1Sản xuất chương trình game show phát trực tiếp thời lượng 55 phút.1 chương trình Game show1.746.938
17.2Game show phát sau
13.17.00.20.01.1Sản xuất chương trình game show phát sau thời lượng 55 phút.1 chương trình Game show1.729.361
18PHẦN: BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH
18.1Biên tập kịch truyền thanh
13.18.00.00.01.1Sản xuất biên tập kịch truyền thanh thời lượng 15 phút.1 kịch truyền3.909.039
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
thanh
13.18.00.00.02.1Sản xuất biên tập kịch truyền thanh thời lượng 30 phút.1 kịch truyền thanh6.025.471
13.18.00.00.03.1Sản xuất biên tập kịch truyền thanh thời lượng 60 phút.1 kịch truyền thanh9.842.683
13.18.00.00.04.1Sản xuất biên tập kịch truyền thanh thời lượng 90 phút.1 kịch truyền thanh15.454.772
19PHẦN: BIÊN TẬP CA KỊCH
19.1Biên tập ca kịch
13.19.00.00.01.1Sản xuất biên tập ca kịch thời lượng 90 phút.1 ca kịch15.012.918
20PHẦN: THU TÁC PHẨM MỚI
20.1Thu truyện
13.20.10.00.01.1Sản xuất chương trình thu truyện thời lượng 10 phút.1 chương trình thu truyện672.308
20.2Thu thơ, thu nhạc
13.20.20.00.01.1Sản xuất chương trình chương trình thu thơ, thu nhạc thời lượng 05 phút.1 chương trình637.693
21PHẦN: ĐỌC TRUYỆN
21.1Đọc truyện
13.21.00.00.01.1Sản xuất chương trình đọc truyện thời lượng 15 phút.1 chương trình đọc truyện259.134
13.21.00.00.02.1Sản xuất chương trình đọc truyện thời lượng 20 phút.1 chương trình đọc truyện339.793
13.21.00.00.03.1Sản xuất chương trình đọc truyện thời lượng 30 phút.1 chương trình đọc truyện494.116
22PHẦN: PHÁT THANH VĂN HỌC
22.1Phát thanh văn học
13.22.00.00.01.1Sản xuất chương trình phát thanh văn học thời lượng 15 phút.1 chương trình1.602.971
13.22.00.00.02.1Sản xuất chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút.1 chương trình3.466.355
23PHẦN: BÌNH TRUYỆN
23.1Bình truyện
13.23.00.00.01.1Sản xuất chương trình bình truyện thời lượng 30 phút.1 chương trình2.656.652
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
24PHẦN: TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU
24.1Trả lời thính giả dạng điều tra
13.24.10.00.01.1Sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 10 phút.1 chương trình5.272.509
13.24.10.00.02.1Sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 15 phút.1 chương trình6.537.245
13.24.10.00.03.1Sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra thời lượng 30 phút.1 chương trình8.516.130
24.2Trả lời thính giả dạng không điều tra
13.24.20.00.01.1Sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra thời lượng 10 phút.1 chương trình796.463
13.24.20.00.02.1Sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra thời lượng 30 phút.1 chương trình1.742.917
25PHẦN: PHỔ BIẾN KIẾN THỨC
25.1Chương trình dạy tiếng việt
13.25.10.00.01.1Sản xuất chương trình dạy tiếng Việt thời lượng 15 phút.1 chương trình dạy học710.126
25.2Chương trình dạy tiếng nước ngoài
13.25.20.00.01.1Sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài thời lượng 15 phút.1 chương trình dạy học813.509
25.3Chương trình dạy học hát
13.25.30.00.01.1Sản xuất chương trình dạy học hát thời lượng 15 phút.1 bài học hát504.802
13.25.30.00.02.1Sản xuất chương trình dạy học hát thời lượng 30 phút.1 bài học hát758.106
25.4Chương trình dạy học chuyên ngành
13.25.40.00.01.1Sản xuất chương trình dạy học chuyên ngành thời lượng 15 phút.1 chương trình217.737
26PHẦN: BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH
26.1Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình
13.26.00.00.01.1Biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh1 bộ chương trình2.367.358
27PHẦN: SHOW PHÁT THANH
27.1Show phát thanh trực tiếp
13.27.00.01.01.1Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 show phát thanh6.052.013
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
13.27.00.01.01.2Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 show phát thanh5.684.483
13.27.00.01.01.3Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 show phát thanh5.291.885
13.27.00.01.01.4Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 show phát thanh4.912.148
13.27.00.01.01.5Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 show phát thanh4.449.164
13.27.00.01.02.1Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 show phát thanh10.632.204
13.27.00.01.02.2Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 show phát thanh9.427.963
13.27.00.01.02.3Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 show phát thanh8.222.666
13.27.00.01.02.4Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 show phát thanh7.038.192
13.27.00.01.02.5Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 show phát thanh5.539.779
13.27.00.01.03.1Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 show phát thanh16.546.320
13.27.00.01.03.2Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 show phát thanh14.700.162
13.27.00.01.03.3Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 show phát thanh12.725.806
13.27.00.01.03.4Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 show phát thanh10.770.554
Số hiệuNội dungĐơn vịTổng đơn giá
13.27.00.01.03.5Sản xuất chương trình Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 show phát thanh8.335.706
27.2Show phát thanh phát sau
13.27.00.02.00.1Sản xuất chương trình Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại1 show phát thanh5.634.397
13.27.00.02.00.2Sản xuất chương trình Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30%1 show phát thanh4.998.044
13.27.00.02.00.3Sản xuất chương trình Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% đến 50%1 show phát thanh4.357.864
13.27.00.02.00.4Sản xuất chương trình Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 50% đến 70%1 show phát thanh3.719.628
13.27.00.02.00.5Sản xuất chương trình Show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút. Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70%1 show phát thanh2.938.614

\* Ghi chú:

1. Đơn giá sản xuất các chương trình phát thanh chưa bao gồm các khoản mục chi phí nghiệp vụ chuyên môn đặc thù như sau:

+ Chi phí mua bản quyền các chương trình để biên tập, khai thác: Bản quyền âm nhạc; bản quyền tin tức trong nước, quốc tế;

+ Chi phí thuê cố vấn chương trình;

+ Chi phí thuê chuyên gia ngoại ngữ chuyên ngành (biên dịch chuyển ngữ trực tiếp trên sóng phát thanh);

+ Chi phí thuê đường truyền từ hiện trường về tổng khống chế; chi phí thuê máy móc thiết bị chuyên dùng sử dụng trực tiếp chưa có trong định mức;

+ Chi phí liên quan đến hoạt động nghệ thuật (ca sỹ, nhạc sỹ, hòa âm, phối khí) và các chi phí thuê mượn khác (đạo cụ, thuê địa điểm, thuê bảo vệ nếu có,...);

- Chi phí tại tổng khống chế (kỹ thuật, thư ký sóng, đạo diễn sóng, điện năng, chi phí chung và các chi phí hợp lệ khác).

Khi phát sinh chi phí này, đơn vị lập dự toán theo hướng dẫn của các văn bản pháp luật liên quan và trình các cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật.

2. Khi có sự điều chỉnh về lương cơ sở, mức đóng bảo hiểm xã hội thì đơn giá trên điều chỉnh theo đúng các quy định hướng dẫn của pháp luật.

3. Khi đơn vị sử dụng tài sản từ quỹ phát triển sự nghiệp có giá trị nhỏ hơn hoặc lớn hơn tài sản đang tính toán thì áp nguyên giá tài sản thực tế sử dụng để điều chỉnh giá.

4. Trường hợp đối với những thể loại chương trình phát thanh có yêu cầu kỹ thuật, sản xuất mang tính đặc thù riêng... khác với quy định trong đơn giá sản xuất chương trình phát thanh. Căn cứ vào yêu cầu kỹ thuật (tiêu chuẩn kỹ thuật), biện pháp, điều kiện sản xuất và phương pháp xây dựng đơn giá theo quy định, hướng dẫn của Sở Thông tin và Truyền thông và các đơn vị liên quan để lập đơn giá bổ sung trình cơ quan có thẩm quyền theo quy định hiện hành./.

Mục lục Bấm để đi tới điều