vanban.org

Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/11/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/11/2023 Thay thế: 83/2023/QĐ-UBND · 10/11/2023
Ninh Thuận Ban hành 31/05/2018 Hiệu lực 10/06/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 83/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp xây dựng, duy trì hệ thống thông tin, chia sẻ, cung cấp thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 83/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận · 33/2018/QĐ-UBND
20/11/202383/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/06/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 20/11/2023 — Văn thư vanban.org

Ký bởi Ủy ban nhân dân
Tỉnh Ninh Thuận
Giờ ký: 11/06/2018 13:52:33
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33 /2018/QĐ-UBND

Ninh Thuận, ngày 31 tháng 5 năm 2018

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH THUẬN

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật nhà ở ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật kinh doanh bất động sản ngày 25 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

Căn cứ Thông tư số 27/2016/TT-BXD ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 117/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 11 năm 2015 của Chính phủ về xây dựng, quản lý và sử dụng hệ thống thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 1337/TTr-SXD ngày 14 tháng 5 năm 2018.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 6 năm 2018.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành thuộc tỉnh; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh Ninh Thuận; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Giám đốc Quỹ Đầu tư Phát triển tỉnh; Giám đốc Trung tâm Quản lý nhà và chung cư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH THUẬN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY CHẾ

Phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin,
dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản
trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33 /2018/QĐ-UBND
ngày 31 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quy chế này quy định việc phối hợp thực hiện chế độ báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản giữa các cơ quan, tổ chức trong việc báo cáo, cung cấp thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận.

2. Các loại nhà ở và dự án bất động sản theo quy định tại Quy chế này là các loại hình bất động sản phải báo cáo theo quy định tại Nghị định số 117/2015/NĐ-CP, cụ thể:

a) Đất nền cho xây dựng nhà ở;
b) Nhà ở riêng lẻ, nhà ở chung cư;
c) Văn phòng;
d) Khách sạn;
đ) Mặt bằng thương mại, dịch vụ;
e) Hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp;
g) Khu du lịch sinh thái, khu nghỉ dưỡng.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các Sở, ngành: Xây dựng, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp, Công thương; Cục Thuế tỉnh, Cục Thống kê tỉnh, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận; Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh; Trung tâm Quản lý nhà và chung cư; Quỹ Đầu tư phát triển tỉnh.

2. Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã.

3. Sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản, tổ chức bán đấu giá tài sản, chủ đầu tư các dự án bất động sản theo quy định tại Khoản 2 Điều 1 của Quy chế này.

Điều 4. Chế độ báo cáo, phối hợp cung cấp thông tin, dữ liệu và các biểu mẫu

1. Các thông tin, dữ liệu báo cáo định kỳ hàng tháng (trước ngày 05 của tháng sau tháng báo cáo):

a) Sàn giao dịch bất động sản; Tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản; Tổ chức đấu giá tài sản báo cáo thông tin về lượng giao dịch, giá giao dịch bất động sản bán, cho thuê về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 1, 2, 3 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

b) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình giao dịch bất động sản của dự án về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 4a, 4b, 4c, 5 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

c) Sở Tư pháp, Ủy ban nhân dân cấp xã báo cáo thông tin về số lượng giao dịch bất động sản thông qua hoạt động công chứng, chứng thực hợp đồng về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 6 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.

2. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ hàng quý (trước ngày 10 tháng đầu tiên của quý sau quý báo cáo):

a) Chủ đầu tư báo cáo thông tin về tình hình triển khai các dự án nhà ở, bất động sản, số lượng sản phẩm của dự án về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 8a, 8b, 8c, 8d tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

b) Sở Tài nguyên và Môi trường; Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo các thông tin về số lượng cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 9 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

c) Ngân hàng Nhà nước Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Ninh Thuận tổng hợp số liệu dư nợ tín dụng đối với hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản gửi về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 17 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP.

3. Các thông tin, dữ liệu được báo cáo định kỳ 6 tháng (trước ngày 15 tháng đầu tiên của kỳ sau kỳ báo cáo):

a) Ủy ban nhân dân cấp huyện báo cáo thông tin về công tác quản lý nhà chung cư về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 10 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

b) Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo thông tin về sử dụng đất ở về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 11 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

c) Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính báo cáo thông tin về tình hình thu nộp ngân sách từ đất đai và từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản về Sở Xây dựng theo Biểu mẫu số 12 tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 117/2015/NĐ-CP;

2. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản phải được số hóa, lưu trữ và bảo quản theo quy định của pháp luật về lưu trữ và các quy định chuyên ngành để đảm bảo an toàn, thuận tiện trong việc quản lý, khai thác, sử dụng thông tin.

3. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản do Sở Xây dựng lưu trữ, xử lý được cung cấp cho các cơ quan, tổ chức, cá nhân có nhu cầu khai thác, sử dụng thông tin theo quy định của pháp luật.

4. Thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản được tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh, Bộ Xây dựng và định kỳ công bố theo quy định pháp luật.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 7. Trách nhiệm của các Sở, ngành, cơ quan, tổ chức có liên quan

1. Các Sở, ngành bố trí công chức làm công tác theo dõi, tổng hợp báo cáo, cung cấp, kiểm tra thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản theo Quy chế này.

2. Các cơ quan, tổ chức có liên quan được phân công có trách nhiệm báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản đầy đủ, chính xác, theo đúng biểu mẫu và đúng thời hạn quy định, đảm bảo việc kết nối, tích hợp, chia sẻ thông tin giữa cơ sở dữ liệu chuyên ngành có liên quan đến nhà ở và thị trường bất động sản của cơ quan mình theo Quy chế này.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường đảm bảo sự kết nối, tích hợp, chia sẻ giữa cơ sở dữ liệu về đất đai do cơ quan tài nguyên và môi trường quản lý với cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

4. Sở Tài chính thẩm định dự toán kinh phí để thu thập, tổng hợp, tính toán các chỉ tiêu thống kê về nhà ở và thị trường bất động sản cấp tỉnh; dự toán kinh phí bổ sung thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh (do Sở Xây dựng lập theo Khoản 3 Điều 8 Quy chế này) trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bố trí kinh phí thực hiện.

Điều 8. Trách nhiệm của Sở Xây dựng

1. Là cơ quan quản lý cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản có trách nhiệm tiếp nhận các thông tin, dữ liệu do các cơ quan, tổ chức, cá nhân cung cấp để tích hợp vào cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản.

2. Chủ trì tổng hợp báo cáo, thông tin, dữ liệu về nhà ở, dự án bất động sản, thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận. Đồng thời có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra nội dung báo cáo thông tin về nhà ở và thị trường bất động sản của các cơ quan, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh; tổng hợp báo cáo đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xử lý các sai phạm của các cơ quan, tổ chức có liên quan theo quy định của pháp luật trong quá trình thực hiện.

3. Lập kế hoạch, dự toán kinh phí để thu thập, tổng hợp, tính toán các chỉ tiêu thống kê của tỉnh; lập nhiệm vụ và dự toán kinh phí bổ sung thông tin, dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản trên địa bàn tỉnh thông qua Sở Tài chính thẩm định, trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

4. Chủ trì, phối hợp các cơ quan liên quan xử lý vi phạm của chủ đầu tư dự án bất động sản, sàn giao dịch bất động sản, đơn vị kinh doanh dịch vụ bất động sản đối với việc không báo cáo hoặc báo cáo không đúng thời hạn, nội dung báo cáo không chính xác, đầy đủ theo quy định.

Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân kịp thời phản ánh về Sở Xây dựng để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

Lưu Xuân Vĩnh

Biểu mẫu số 1

Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN BÁN TRONG KỲ

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTKhu vựcSố lượng căn hộ chung cư (căn)Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn)Đất nền (lô)Diện tích văn phòng (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Liền kềBiệt thựNhà ở độc lập
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
1Quận/huyện:...
Bất động sản phát triển theo dự án
Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu
2Quận/huyện:...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 2

Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

THÔNG TIN VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN CHO THUẾ TRONG KỲ

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTKhu vựcSố lượng căn hộ chung cư (căn)Số lượng nhà ở riêng lẻ (căn)Diện tích văn phòng (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Diện tích ≤ 70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Liền kềBiệt thựNhà ở độc lậpHạng AHạng BHạng C
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12
1Quận/huyện:...
Bất động sản phát triển theo dự án
Bất động sản trong khu dân cư hiện hữu
2Quận/huyện:...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Kỳ, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Kỳ tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 3

Đơn vị báo cáo (tên sàn giao dịch bất động sản, tổ chức kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

THÔNG TIN VỀ GIÁ GIAO DỊCH CÁC BẤT ĐỘNG SẢN

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTLoại bất động sảnĐịa chỉ bất động sảnSố hiệu giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản, quyền sử dụng đấtSố hiệu thửa đấtHình thức giao dịchThời điểm giao dịch thành côngDiện tích giao dịch (m²)Giá giao dịchĐặc điểm bất động sản
BánCho thuêBán (triệu đồng)Cho thuê (triệu đồng /tháng)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12
1
2
...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Cột (2) gồm: Căn hộ chung cư, đất nền, nhà riêng lẻ, văn phòng (hạng A, B, C), mặt bằng thương mại, dịch vụ.

Biểu mẫu số 4a

Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp,
dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn xây dựng (m²)Bất động sản đã bán trong kỳ
Căn hộ chung cưNhà riêng lẻĐất nềnVăn phòng cho thuêMặt bằng thương mại, dịch vụ
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Nhà liền kềBiệt thựSố lượng nền (lô)Tổng diện tích đất nền (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Tổng diện tích văn phòng (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)
Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng nền (lô)Tổng diện tích đất nền (m²)Giá bán trung bình (triệu đồng/m²)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28
IQuận/huyện...
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện...
......
Tổng cộng

Biểu mẫu 4a (tiếp theo)

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn xây dựng (m²)Lũy kế bất động sản đã bản tính đến hết kỳ báo cáo
Căn hộ chung cưNhà riêng lẻĐất nềnVăn phòng cho thuê (m²)Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Nhà liền kềBiệt thựSố lượng nền (lô)Tổng diện tích đất nền (m²)
Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)
-1-2-3-4-5-6-29-30-31-32-33-34-35-36-37-38-39-40-41-42
IQuận/huyện:...
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện:...
......
Tổng cộng

Biểu mẫu 4a (tiếp theo)

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn xây dựng (m²)Bất động sản đã cho thuê trong kỳ
Căn hộ chung cưNhà riêng lẻVăn phòng cho thuêMặt bằng thương mại, dịch vụ
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Nhà liền kềBiệt thự
Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Tổng diện tích văn phòng (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)Tổng diện tích thương mại, dịch vụ (m²)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m²)
-1-2-3-4-5-6-43-44-45-46-47-48-49-50-51-52-53-54-55-56-57-58-59-60-61
IQuận/huyện...
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện...
......
Tổng cộng
Biểu mẫu số 4a (tiếp theo)

Biểu mẫu 4a (tiếp theo)

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn xây dựng (m²)Lũy kế bất động sản đã cho thuê tính đến hết kỳ báo cáo
Căn hộ chung cưNhà riêng lẻVăn phòng cho thuê (m²)Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Nhà liền kềBiệt thự
Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)
-1-2-3-4-5-6-62-63-64-65-66-67-68-69-70-71-72-73
IQuận/huyện
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện
......
Tổng cộng

Biểu mẫu 4a (tiếp theo)

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn xây dựng (m²)Bất động sản đủ điều kiện giao dịch nhưng chưa giao dịch tính đến hết kỳ báo cáo
Căn hộ chung cưNhà riêng lẻĐất nềnVăn phòng cho thuê (m²)Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Diện tích ≤70 m²70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Nhà liền kềBiệt thự
Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng căn hộ (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Tổng diện tích sàn (m²)Số lượng nền (lô)Tổng diện tích đất nền (m²)
-1-2-3-4-5-6-74-75-76-77-78-79-80-81-82-83-84-85-86-87
IQuận/huyện ...
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện ...
1Dự án...
2Dự án...
......
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu 4b

Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH TẠI CÁC DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng)

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng diện tích đất đã xây dựng công trình (ha)Trong tháng báo cáoLũy kế tính đến hết tháng báo cáo
Số lượng căn nhà/căn hộ đã xây dựng (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ đã bán (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ chưa bán (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ chưa cho thuê (căn)Giá bán trung bình (triệu đồng/m^{2})Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/m^{2})Số lượng căn nhà/căn hộ đã xây dựng (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ đã bán (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ chưa bán (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ đã cho thuê (căn)Số lượng căn nhà/căn hộ chưa cho thuê (căn)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17
1Quận/huyện:...
1Dự án khu du lịch sinh thái
......
2Dự án khu nghỉ dưỡng
......
3Dự án hỗn hợp sinh thái, nghỉ dưỡng
......
11Quận/huyện:...
......
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu 4c

Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtDiện tích đất được duyệt (ha)Trong tháng báo cáoLũy kế tính đến hết tháng báo cáo
Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha)Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha)Giá cho thuê trung bình (triệu đồng/ha)Diện tích mặt bằng đã xây dựng xong hạ tầng kỹ thuật (ha)Diện tích mặt bằng đã cho thuê (ha)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10
IQuận/huyện: ...
1Dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp
......
2Dự án hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp
......
IIQuận/huyện:...
......
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu 5

Đơn vị báo cáo (chủ đầu tư):

Địa chỉ, điện thoại:

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH BÁN, CHO THUÊ MUA NHÀ Ở TẠI CÁC DỰ ÁN CHO TỔ CHỨC, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánTên tòa nhà chung cư, khu nhà ở riêng lẻĐịa chỉSố hiệu thửa đấtSố lượng nhà theo dự án được duyệt (căn)Lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức nước ngoài (căn)Nhà ở để bán, cho thuê mua cho cá nhân nước ngoài (căn)Tổng cộng số lượng nhà ở để bán, cho thuê mua cho tổ chức, cá nhân nước ngoài (căn)
Trong tháng báo cáoLũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáoTrong tháng báo cáoLũy kế tính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáoTrong tháng báo cáoTính từ thời điểm dự án bắt đầu giao dịch đến thời điểm báo cáo
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10(11)=(7)+(9)(12)=(8)+(10)
1Dự án...
Tòa nhà chung cư...
...
Khu nhà ở riêng lẻ...
...
2Dự án...
Tòa nhà chung cư...
...
Khu nhà ở riêng lẻ...
...
...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu 6

Đơn vị báo cáo (Sở Tư pháp/UBND cấp xã):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO VỀ LƯỢNG GIAO DỊCH BẤT ĐỘNG SẢN ĐỀ BÁN QUA CÔNG CHỨNG/CHỨNG THỰC

Kỳ báo cáo: Tháng...năm...

TTĐịa điểm bất động sảnSố lượng giao dịch bất động sản để bán được tổng hợp từ số liệu công chứng/chứng thực trong tháng báo cáo
Đất nền để ở (lô)Nhà ở riêng lẻ (căn)Căn hộ chung cư (căn)Văn phòng cho thuê (m²)Mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Phát triển theo dự ánTrong khu dân cư hiện hữuPhát triển theo dự ánTrong khu dân cư hiện hữuDiện tích ≤70 m²70 m²< Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11
1Quận/huyện:...
2Quận/huyện:...
...
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Kỳ, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Kỳ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- So Tu phap dia phuong cung cap thong tin ve so luong giao dich bat dong san qua cong chung tai dia phuong.
- Uy ban nhān dān cap xā bao cao thong tin vè so luong giao dich bāt dong san qua chung thuc.

Biểu mẫu 7a

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại: ...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN NHÀ Ở

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, dự án tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtCác thông tin theo quyết định phê duyệtCơ cấu sử dụng đất theo quy hoạchThời hạn sử dụng đất (năm)Cơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn)Cơ cấu bất động sản theo quy hoạchDanh mục công trình hạ tầng xã hội
Số văn bản, ngày ban hànhCơ quan phê duyệtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Trong đóTiền do dự án được duyệt (từ ... đến ...)Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)Trong đóVốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)Trong đóSố lượng chung cưTổng diện tích căn hộ chung cư (m²)Số lượng nhà ở riêng lẻTổng diện tích sàn nhà ở riêng lẻ (m²)Nhà ở xã hộiĐất nền để ởDiện tích văn phòng cho thuê (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)
Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)Vốn huy động vốn vay (tỷ đồng)Diện tích đất xây dựng nhà ở (ha)Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội (ha)Diện tích đất khác (ha)Vốn trong nước (tỷ đồng)Vốn nước ngoài (tỷ đồng)Diện tích cỡ m² (căn)70 m² < Diện tích ≤120 m² (căn)Diện tích >120 m² (căn)Biệt thự (ha)Nhà tiền kế (căn)Số lượng nhà ở xã hội (căn)Diện tích nhà ở xã hội (m²)Số lượng đất nền để ở (tỷ)Diện tích đất nền để ở (m²)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22-23-24-25-26-27-28-29-30-31-32
IQuận/huyện ...
1Dự án ...
2Dự án ...
......
IIQuận/huyện ...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Thoi diem bao cao lan dau: Sau khi du an co quyet dinh phe duyet du an.
- Thoi diem gui bao cao bo sung: Khi co van ban cua cac cap co tham quyen thay doi, bo sung cac noi dung cua du an (ve ten du an, chu dau tu, noi dung quyet dinh phe duyet, co cau su dung dat, co cau nguon von, co cau nha o,...).
- Côt (7): Tóng muc dαu tu ghi theo quyét dinh, néu co dièu chinh ghi theo quyét dinh dièu chinh.
- Côt (32): Ghi rō sō luyong cóng trinh xay dung lam truong hoc, co sō vān hǎ, co sō y t'é... (vi du: 02 truong tiếu hoc, 01 trung tam y t'é, 01 chô...).

Biểu mẫu 7b

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại:...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)

Thời điểm báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtCác thông tin theo quyết định phê duyệtThời hạn sử dụng đất (năm)Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạchCơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)Tổng diện tích sàn văn phòng cho thuê (m^{2})Tổng diện tích sàn mặt bằng thương mại, dịch vụ (m^{2})Diện tích khác (m^{2})
Số văn bản, ngày ban hànhCơ quan phê duyệtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Trong đóTiến độ dự án được duyệt (từ... đến...)Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)Trong đóVốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)Trong đó
Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)Đất xây dựng công trình (ha)Đất công cộng (ha)Vốn trong nước (tỷ đồng)Vốn nước ngoài (tỷ đồng)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20
IQuận/huyện
1Dự án
2Dự án
......
IIQuận/huyện
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu 7c

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại:...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ THÔNG TIN CỦA DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN
(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)...

Thời điểm báo cáo: Tháng...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtCác thông tin theo quyết định phê duyệtThời hạn sử dụng đất (năm)Cơ cấu sử dụng đất theo quy hoạchCơ cấu nguồn vốn (đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài)
Số văn bản, ngày ban hànhCơ quan phê duyệtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Trong đóTiến độ dự án được duyệt (từ... đến...)Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)Trong đóVốn điều lệ đăng ký (tỷ đồng)Trong đó
Vốn của chủ đầu tư (tỷ đồng)Vốn huy động, vốn vay (tỷ đồng)Diện tích mặt bằng xây dựng nhà xưởng (ha)Diện tích xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật (ha)Diện tích đất xây dựng nhà ở công nhân (ha)Vốn trong nước (tỷ đồng)Vốn nước ngoài (tỷ đồng)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18
IQuận/huyện ...
1Dự án ...
2Dự án ...
......
IIQuận/huyện ...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Cột (13): Diện tích đất được cho thuê làm nhà xưởng.

- Cột (14): Diện tích đất xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật và các công trình khác như nhà điều hành, xử lý nước thải, trạm điện, đường giao thông...

Biểu mẫu số 8a

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):

Địa chỉ, điện thoại:

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án phát triển nhà ở, dự án đầu tư xây dựng khu đô thị mới, tòa nhà chung cư hỗn hợp)

Thời điểm báo cáo: Quý năm

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Thời điểm bắt đầu triển khai (tháng/năm)Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Về giải phóng mặt bằngVề xây dựng hạ tầng kỹ thuậtVề xây dựng nhà ở thương mại
Diện tích đất theo quy hoạch (ha)Diện tích đất đã giải phóng mặt bằng (ha)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Diện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch (ha)Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Nhà chung cư
Đã xây thổĐã hoàn thiệnƯớc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)
Số lượng căn hộ (căn)Diện tích sàn (m²)Diện tích sàn (m²)Diện tích sàn (m²)70 m² < Diện tích ≤120 m²Diện tích >120 m²Diện tích sàn (m²)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18-19-20-21-22
IQuận/hu yên...
1Dự án...
2Dự án ...
......
IIQuận/hu yên...
......

Biểu mẫu số 8a (tiếp theo)

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtVề xây dựng nhà ở thương mạiVề sử dụng đất và xây dựng nhà ở xã hội (nếu có)Về xây dựng văn phòngVề xây dựng mặt bằng thương mại dịch vụDanh mục công trình hạ tầng xã hội đã hoàn thành
Nhà riêng lẻDiện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã GPMB (ha)Diện tích đất xây dựng nhà ở xã hội đã bàn giao cho nhà nước (ha)Số lượng căn nhà/ căn hộ theo thiết kế (căn)Nhà chung cưNhà riêng lẻƯớc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Diện tích văn phòng đã xây thô (m²)Diện tích văn phòng đã hoàn thiện (m²)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã xây thô (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m²)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)
Đã xây thôĐã hoàn thiệnĐã xây thôĐã hoàn thiện
Số lượng nhà (căn)Diện tích sàn (m²)Số lượng nhà (căn)Diện tích sàn (m²)Số lượng (căn)Diện tích (m²)Số lượng (căn)Diện tích (m²)Số lượng (căn)Diện tích (m²)Số lượng (căn)Diện tích (m²)Số lượng (căn)Diện tích (m²)
Nhà liền kềBiệt thựNhà liền kềBiệt thựNhà liền kềBiệt thựNhà liền kềBiệt thự
-1-2-3-4-23-24-25-26-27-28-29-30-31-32-33-34-35-36-37-38-39-40-41-42-43-44-45-46-47-48-49-50
IQuận/huyện
1Dự án
2Dự án
......
IIQuận/huyện
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- So liu bao cao la so liu tong hop tinh den het quy bao cao.
- Thoi diem bao cao lan dαu: Trong quy bαt dαu giαi phong mαt bang.
- Chü dαu tucap 1 phai bao cao ca cac so liu do chu dαu tuc thucap thuc hiên (néu co). Chü dαu tuc thucap co trach nhiem cung cap so liu thuc hiên cho chu dαu tucap 1 theo biéu maú nay.
- Côt (7) = côt (10)+côt (13)+côt (24)+côt (33)+côt (45)+côt (48)+côt (51).
- Côt (52): Ghi rò sò luyng truong hoc, co sò vān hò, co sò y t'é... (vi du: 01 truong tieu hoc, 02 trung tam y t'é, 03 ch...)

Biểu mẫu số 8b

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại:...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án trung tâm thương mại, văn phòng cho thuê)

Thời điểm báo cáo: Quý...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Quy mô theo thiết kế được duyệtVề xây dựng công trình
Diện tích sàn văn phòng cho thuê (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ (m²)Thời điểm khởi công (tháng/năm)Thời điểm xây dựng xong (ngày/tháng/năm)Khối lượng văn phòng hoàn thànhKhối lượng mặt bằng thương mại, dịch vụ hoàn thành
Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thành xây dựng phần thô (m²)Diện tích sàn văn phòng cho thuê đã hoàn thiện (m²)Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thành xây dựng phần thô (m²)Diện tích mặt bằng thương mại, dịch vụ đã hoàn thiện (m²)Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15
IQuận/huyện ...
1Dự án ...
2Dự án ...
IIQuận/huyện ...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.

Biểu mẫu số 8c

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại:...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

Thời điểm báo cáo: Quý...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Tổng diện tích đất theo quy hoạch (ha)Về giải phóng mặt bằngVề xây dựng hạ tầng kỹ thuậtVề xây dựng nhà ở công nhân (nếu có)
Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Thời điểm khởi công (tháng/năm)Diện tích đất đã hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)Diện tích đất chưa hoàn thành xây dựng hạ tầng kỹ thuật (ha)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Theo thiết kếThực tế thực hiệnƯớc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)
Diện tích sàn (m^{2})Tổng mức đầu tư (tỷ đồng)Diện tích sàn hoàn thành xây thô (m^{2})Diện tích sàn đã hoàn thành (m^{2})
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18
IQuận/huyện:...
1Dự án...
2Dự án ...
......
IIQuận/huyện:...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.

Biểu mẫu số 8d

Đơn vị báo cáo (Chủ đầu tư):...

Địa chỉ, điện thoại:...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO CỦA CHỦ ĐẦU TƯ VỀ TÌNH HÌNH TRIỂN KHAI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG DỰ ÁN BẤT ĐỘNG SẢN

(Biểu mẫu đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, khách sạn)

Thời điểm báo cáo: Quý...năm...

TTTên dự ánĐịa điểmSố hiệu thửa đấtTổng mức đầu tư (tỷ đồng)Ước tính tổng chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Tổng diện tích đất theo quy hoạch được duyệt (ha)Số lượng phòng, căn hộ theo thiết kế được duyệt (căn)Về giải phóng mặt bằngVề xây dựng hạ tầng kỹ thuậtVề xây dựng công trình
Diện tích đã giải phóng mặt bằng (ha)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Diện tích đất đã xây dựng (m²)Ước tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Căn nhà/căn hộ đã xây dựng xongƯớc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)Phòng khách sạn đã xây dựng xongƯớc tính chi phí đã thực hiện (tỷ đồng)
Số lượng căn nhà/căn hộ (căn)Diện tích sàn (m²)Số lượng phòng khách sạn (phòng)Diện tích sàn (m²)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14-15-16-17-18
IQuận/huyện:...
1Dự án...
2Dự án...
......
IIQuận/huyện:...
......

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Thời điểm báo cáo lần đầu: Trong quý bắt đầu thực hiện giải phóng mặt bằng.
- Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết quý báo cáo.

Biểu mẫu số 9

Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp huyện

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO VỀ TÌNH HÌNH CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT Ở VÀ QUYỀN SỞ HỮU NHÀ

Kỳ báo cáo: Quý...năm...

TTQuận/huyệnSố lượng giấy chứng nhận đã cấp trong quý báo cáoTrong đó: Số lượng cấp giấy chứng nhận chuyển dịch quyền sử dụng đất và sở hữu nhà
Đất nềnNhà ở riêng lẻCăn hộ chung cưĐất nềnNhà ở riêng lẻCăn hộ chung cư
-1-2-3-4-5-6-7-8
1
2
...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 10

Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện)...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

THÔNG TIN VỀ QUẢN LÝ NHÀ CHUNG CƯ

Kỳ báo cáo: 6 tháng...năm...

TTTên tòa nhàĐịa chỉSố hiệu thửa đấtSố lượng căn hộSố hộ dân đã sinh sốngHình thức quản lýĐơn vị quản lýNgày thành lập và quyết định công nhận ban quản trị
Chủ đầu tư quản lýChủ sở hữu tự quản lýThuê đơn vị quản lý
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Kỳ, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Kỳ tên, đóng dấu)

Ghi chú:

- Trường hợp chưa thành lập ban quản trị: Báo cáo thường kỳ.
- Trường hợp đã thành lập Ban quản trị: Chỉ báo cáo khi có sự thay đổi thông tin về hình thức quản lý, đơn vị quản lý.

Biểu mẫu số 11

Đơn vị báo cáo: Sở Tài nguyên và Môi trường...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO THÔNG TIN VỀ SỬ DỤNG ĐẤT Ở CỦA ĐỊA PHƯƠNG

Thời điểm báo cáo: Tháng 6/tháng 12 năm...

TTQuận/huyệnCơ cấu sử dụng đất ở theo quy hoạch được duyệt (ha)Cơ cấu sử dụng đất ở đã thực hiện xây dựng (ha)
Tổng diện tích đất ở theo quy hoạchTrong đóTổng diện tích đất ở đã xây dựngTrong đó
Diện tích đất xây dựng nhà ở thương mạiDiện tích đất xây dựng nhà ở xã hộiDiện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cưDiện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuậtDiện tích đất khácDiện tích đất xây dựng nhà ở thương mạiDiện tích đất xây dựng nhà ở xã hộiDiện tích đất xây dựng nhà ở để phục vụ tái định cưDiện tích đất xây dựng hạ tầng kỹ thuậtDiện tích đất khác
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Số liệu báo cáo là số liệu tổng hợp tính đến hết kỳ báo cáo.

Biểu mẫu số 12

Đơn vị báo cáo: Cục Thuế...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THU NỘP NGÂN SÁCH TỪ ĐẤT ĐAI VÀ TỪ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN

Kỳ báo cáo: 6 tháng.../năm...

TTQuận/ huyệnTrong quý báo cáo (tỷ đồng)Lũy kế tính từ đầu năm đến hết quý báo cáo (tỷ đồng)
Tiền sử dụng đấtTiền thuê đấtThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThuế từ chuyển nhượng bất động sảnLệ phí trước bạ nhà đấtThuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sảnTiền sử dụng đấtTiền thuê đấtThuế sử dụng đất phi nông nghiệpThuế từ chuyển nhượng bất động sảnLệ phí trước bạ nhà đấtThuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sản
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 13

Đơn vị báo cáo: Sở Kế hoạch và Đầu tư...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

SỐ LƯỢNG DOANH NGHIỆP KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN

Kỳ báo cáo: 6 tháng.../năm...

TTTổng số doanh nghiệp hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực bất động sảnSố lượng doanh nghiệp có đăng ký ngành nghề kinh doanh
Đầu tư xây dựng, mua, bán, chuyển nhượng, cho thuê bất động sảnDịch vụ môi giới, tư vấn, quản lý bất động sản
Đăng ký mới trong kỳGiải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳLũy kế đến kỳ báo cáoĐăng ký mới trong kỳGiải thể hoặc chuyển đổi ngành nghề kinh doanh trong kỳLũy kế đến kỳ báo cáo
-1-2-3-4-5-6-7-8
1
2
...

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 14

Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở ĐÔ THỊ, NÔNG THÔN TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...

TTKhu vựcTổng số lượng nhà ởSố lượng nhà ở xã hộiNhà ở cho thuê
Căn hộ chung cưNhà ở riêng lẻTổng cộngCăn hộ chung cưNhà ở riêng lẻTổng cộngNhà ở thương mại cho thuêNhà ở xã hội cho thuêTổng cộng
(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})(căn)(m^{2})
-1-2-3-4-5-6(7) = (3)+(5)(8) = (4)+(6)-9-10-11-12(13) = (9)+(11)(14) = (10)+(12)-15-16-17-18(19)= (15)+(17)(20) = (16)+(18)
1Đô thị
2Nông thôn
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 15

Đơn vị báo cáo: (UBND quận/huyện):...

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng...

TỔNG HỢP NHÀ Ở THEO MỨC ĐỘ KIÊN CỐ XÂY DỰNG TẠI ĐỊA PHƯƠNG

Kỳ báo cáo: Năm...

TTKhu vựcNhà ở kiên cố (căn)Nhà ở bán kiên cố (căn)Nhà ở thiếu kiên cố (căn)Nhà đơn sơ (căn)
-1-2-3-4-5-6
1Đô thị
2Nông thôn
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Đơn vị báo cáo: Sở Xây dựng
Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng

Biểu mẫu số 16

TỔNG HỢP SỐ LƯỢNG NHÀ Ở CÔNG VỤ

Ký báo cáo: Năm...

TTTên đơn vịNhà thuê làm nhà công vụNhà công vụ thuộc sở hữu nhà nước
Biệt thự, nhà liền kềCăn hộ chung cưNhà khácBiệt thự, nhà liền kềCăn hộ chung cưNhà khác
(căn)(m²)(căn)(m²)(căn)(m²)(cải)(m²)(căn)(m²)(căn)(m²)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11-12-13-14
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU
(Ký, ghi rõ họ và tên)
Số điện thoại:...
Email:...

Ngày...tháng...năm...
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Biểu mẫu số 17

Đơn vị báo cáo: Ngân hàng Nhà nước

Nơi nhận báo cáo: Sở Xây dựng

Số liệu được tổng hợp theo quý

Thời hạn cung cấp thông tin: Trước ngày 15/4; 15/7, 15/10, 15/01 năm sau

TỔNG HỢP VỀ DƯ NỢ TÍN DỤNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TRONG LĨNH VỰC BẤT ĐỘNG SẢN

Kỳ báo cáo: Quý...năm...

TTTỉnh/thành phốTổng dư nợ tín dụng đối với hoạt động đầu tư, kinh doanh bất động sản (tỷ đồng)Trong đó
Dư nợ tín dụng đối với các dự án đầu tư xây dựng khu đô thị, dự án phát triển nhà ở (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với các dự án văn phòng (cao ốc) cho thuê (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với các dự án xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với các dự án khu du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với các dự án khách sạn (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với cho vay xây dựng, sửa chữa mua nhà để bán, cho thuê (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với cho vay mua quyền sử dụng đất (tỷ đồng)Dư nợ tín dụng đối với đầu tư kinh doanh bất động sản khác (tỷ đồng)
-1-2-3-4-5-6-7-8-9-10-11
1
2
3
...
Tổng cộng

NGƯỜI LẬP BIỂU

(Ký, ghi rõ họ và tên)

Số điện thoại:...

Ngày...tháng...năm...

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

(Ký tên, đóng dấu)

Ghi chú: Số liệu được tổng hợp tại thời điểm kết thúc quý báo cáo.

Mục lục Bấm để đi tới điều