vanban.org

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Quảng Ngãi Ban hành 30/06/2014 Hiệu lực 10/07/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/09/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi _____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

            Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2013;

            Căn cứ Luật Quản lý thuế ngày 29/11/2016; Luật sửa đổi bổ, sung một số điều của Luật Quản lý thuế ngày 20/11/2012;

            Căn cứ Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về Lệ phí trước bạ;

            Theo đề nghị của Cục Trưởng Cục thuế tại Tờ trình số 1094/TTr-CT ngày 18/6/2014 về việc bổ sung, điều chỉnh giá tính thu lệ phí trước bạ đối với một số xe mô tô, xe gắn máy tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Quy định về giá tài sản tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Báo cáo Thẩm tra của Giám đốc Sở Tài chính số 1217/STC-QLGCS ngày 23/5/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

            Điều 1. Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi, chi tiết theo phụ lục đính kèm.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung khác tại Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh không điều chỉnh tại Quyết định này vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

        TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

          Q. CHỦ TỊCH

                     Lê Quang Thích

Phụ lục 2

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

Phụ lục số 2

Điều chỉnh, bổ sung bảng giá xe gắn máy để tính thu lệ phí trước bạ và thu thuế quy định tại Phụ lục số 2 ban hành kèm theo Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014 của UBND tỉnh

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của

UBND tỉnh Quảng Ngãi )

                                                                                               ĐVT: Triệu đồng

Số

TT

Loại xe Phụ lục 2 Quyết định số 10/2014/QĐ-UBND ngày 12/3/2014

Trị giá điều chỉnh, bổ sung

Ghi chú
Số TT/trang Trị giá
XE DO HÃNG HONDA SẢN XUẤT
I. Điều chỉnh        
1 Bỏ xe SH 125 cc 6,11/81     Trùng stt 40, tr 123
2 Bỏ xe Honda SH 150 KF11 7,10/81     Trùng stt 70, tr 123
3 Bỏ xe Honda SH 125i JF42 8/81     Trùng stt 12, Tr 81
4 Honda SH 150 KF11 (Nhập khẩu 100%) 70/123 134 134  
5 Honda SH 150CC (Nhập khẩu 100%) 47/123 134 134  
II. Bổ sung        
  Xe do Việt Nam sản xuất và lắp ráp (hàng nội địa hóa) – HÃNG HONDA Mục N, trang 117      
  HÃNG HONDA Mục D, trang 121      
1 Future  (chế hòa khí)  JC533/JC53E                                      24,3  
2 Future  FI (Vành nan, phanh đĩa)     JC534/JC45E     28,6  
3 Future  FI (Vành đúc, phanh đĩa) JC535/JC45E        29,5  
4 Super Dream                                     JA27     17,8  
5 Wave RSX (Vành nan hoa)             JC52E     19,5  
6 Wave RSX (Vành đúc)                    JC52E     20,9  
7 Wave RSX (Phanh cơ, vành nan hoa)      JA31E     18,6  
8 Wave RSX (Phanh đĩa, vành nan hoa)     JA31E     19,5  
9 Wave RSX (Phanh đĩa, vành đúc)            JA31E     20,9  
10 Wave S (Phanh cơ, vành nan)   JC52E (D)     16,9  
11 Wave S (Phanh đĩa, vành nan)     JC52E     17,9  
12 Wave S Limited (Phanh cơ, Vành nan)    JF52E     17,1  
13 Wave S Limited (Phanh đĩa, Vành nan)   JF52E     18,1  
14 Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)               JC52E     18,1  
15 Wave RS (Phanh đĩa, vành nan)  JC52E  (C)     19,5  
16 SH Mode                                    JF51E     47,2  
17 PCX (Tiêu chuẩn)                      JF56E     49,0  
18 PCX (Cao cấp)                          JF56E     51,4  
19 Honda Vision (Tiêu chuẩn, Có tem)   JF33E     27,3  
20 Honda Vision (Thời trang, Không tem)   JF33E     27,5  
21 Lead (Tiêu chuẩn)    JF45E     35,7  
22 Lead  (Cao cấp)        JF45E     36,7  
23 Air Blade Magnet (Từ tính, Có định vị)         JF46E     39,0  
24 Air Blade Magnet (Từ tính, Không có định vị)     JF46E     38,1  
25 Air Blade (Tiêu chuẩn,  Không tem)    JF46E     36,2  
26 Air Blade (Cao cấp, Có tem)  JF46E     37,1  
27 Air Blade (Cao cấp đặc biệt, Có tem & Định vị)     JF46E     38,1  
Mục lục Bấm để đi tới điều