vanban.org

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành biểu gía một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng - đợt 2

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/01/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 14/2023/QĐ-UBND · 11/01/2023
Lâm Đồng Ban hành 25/08/2014 Hiệu lực 04/09/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành biểu gía một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng - đợt 2 · 33/2014/QĐ-UBND
30/01/202314/2023/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 04/09/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 30/01/2023 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc ban hành Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2).

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh ngày 23 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 87/2011/NĐ-CP ngày 27 tháng 9 năm 2011 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;

Căn cứ Nghị định số 85/2012/NĐ-CP ngày 15 tháng 10 năm 2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế tài chính đối với các đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các cơ sở khám, chữa bệnh công lập;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 04/2012/TTLT-BYT-BTC ngày 29 tháng 02 năm 2012 của Bộ Y tế - Bộ Tài chính ban hành mức tối đa khung giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 103/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2);

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 87/TTr-SYT ngày 18 tháng 8 năm 2014,   

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng (đợt 2).

Điều 2.

1. Biểu giá một số dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh trong các cơ sở y tế công lập tỉnh Lâm Đồng quy định tại Điều 1 Quyết định này được áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh. Riêng các phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế tuyến xã thực hiện như sau:

a) Đối với dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm thực hiện tại các phòng khám đa khoa khu vực: Thu bằng 80% mức thu của dịch vụ tương ứng trong Biểu giá.

b) Đối với các dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm thực hiện tại trạm y tế tuyến xã: Thu bằng 70% mức thu của dịch vụ tương ứng trong Biểu giá.

c) Nhà hộ sinh thành phố Đà Lạt, Phòng khám đa khoa trung tâm thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc: Áp dụng mức thu như trong Biểu giá.

2. Đối tượng nộp và miễn nộp viện phí; việc thu, nộp, quản lý và sử dụng viện phí thực hiện theo quy định hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Quyết định số 2736/QĐ-UBND ngày 22 tháng 10 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc ban hành danh mục phẫu thuật, thủ thuật thu một phần viện phí tại tỉnh Lâm Đồng giai đoạn 2008 - 2010; biểu giá các dịch vụ: Cố định tạm thời bệnh nhân gãy xương (số thứ tự 7) và kỹ thuật tắm bé (số thứ tự 13) tại Khoản 1, Điều 1 Quyết định số 14/2011/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc bổ sung danh mục và biểu giá thu một phần viện phí tại cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Y tế, Tài chính; Giám đốc Bảo hiểm xã hội Lâm Đồng; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

BIỂU GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

TRONG CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP TỈNH LÂM ĐỒNG (đợt 2)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2014/QĐ-UBND ngày 25/8/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng)

Phần 1 DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 04/2012/TTLT-BYT-BTC

                    A. Các dịch vụ thuộc mục C4                                                                                                                      Đơn vị tính: Đồng

STT STT Danh mục dịch vụ Phân loại phẫu thuật, thủ thuật Biểu giá Ghi chú
QĐ
2736
QĐ
1904
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)
I. NGOẠI CHẤN THƯƠNG      
1 28 11/3 Phẫu thuật áp xe não IA 2.295.000  
2 29 14/3 Lấy máu tụ trong sọ, ngoài màng cứng, dưới màng cứng, trong não IA 2.640.000  
3 30 18/3 Phẫu thuật vết thương sọ não hở IB 2.928.000  
4 31 21/3 Khâu nối thần kinh ngoại biên IC 2.083.000  
5 32 22/3 Phẫu thuật viêm xương sọ IIA 1.446.000  
6 33 23/3 Khoan sọ thăm dò IIA 1.247.000  
7 34 25/3 Ghép khuyết xương sọ (chưa bao gồm ciment) IIB 1.586.000  
8 15 15/3 Phẫu thuật chèn ép tủy IA 2.928.000  
9 35 28/3 Rạch da đầu rộng trong máu tụ dưới da đầu III 1.092.000  
10 78 24/2 Vi phẫu thuật mạch máu, nối các mạch máu trong cắt cụt chi, ghép có cuống mạch cắt rời IA 1.991.000  
11 79 36/2 Khâu vết thương mạch máu chi IC 1.943.000  
12 85 52/2 Thắt các động mạch ngoại vi III 1.176.000  
13 284 101/12 Phẫu thuật bàn chân thuổng IB 1.756.000  
14 285 102/12 Phẫu thuật biến dạng bàn chân nặng trong bại não, bại liệt đã có biến dạng xương IB 1.804.000  
15 286 103/12 Phẫu thuật cứng khớp vai do xơ hóa cơ Delta IC 1.636.000  
16 288 116/12 Phẫu thuật viêm xương, tủy xương giai đoạn mãn IC 1.112.000  
17 289 118/12 Khoan sọ dẫn lưu ổ cặn mủ dưới màng cứng IIA 1.387.000  
18 290 119/12 Phẫu thuật vẹo khuỷu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (gây tê) IIA 1.153.000  
19 290 119/12 Phẫu thuật vẹo khủyu di chứng gãy đầu dưới xương cánh tay (gây mê) IIA 1.410.000  
20 291 121/12 Phẫu thuật viêm xương tủy xương giai đoạn trung gian rạch, dẫn lưu đơn thuần IIB 1.021.000  
21 293 123/12 Cắt lọc đơn thuần vết thương bàn tay IIC 718.000  
22 294 125/12 Dẫn lưu viêm mủ khớp, không sai khớp IIC 773.000  
23 297 35/13 Tạo hình dây chằng chéo khớp gối (chưa bao gồm vít, đinh) IA 1.667.000  
24 298 36/13 Đặt nẹp vít gãy mâm chày và đầu trên xương chày (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IA 1.227.000  
25 299 37/13 Ghép trong mất đoạn xương IA 1.487.000  
26 300 38/13 Phẫu thuật điều trị can lệch có kết hợp xương (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IA 1.151.000  
27 301 40/13 Vá da dày toàn bộ có diện tích ≥ 10 cm vuông IA 2.563.000  
28 302 44/13 Cắt u máu lan tỏa đường kính ≥ 10 cm (gây tê) IA 1.250.000  
29   44/13 Cắt u máu lan tỏa đường kính ≥ 10 cm (gây mê) IA 1.375.000  
30 303 45/13 Cắt u bạch mạch đường kính ≥ 10 cm IA 1.085.000  
31 304 50/13 Phẫu thật trật khớp cùng đòn (gây tê - chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IB 1.145.000  
32   50/13 Phẫu thật trật khớp cùng đòn (gây mê -chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IB 1.513.000  
33 305 58/13 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít (chưa bao gồm nẹp vít) IB 1.352.000  
34   66/13 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IB 1.156.000  
35 306 62/13 Phẫu thuật toác khớp mu IB 1.785.000  
36 307 68/13 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ IB 1.756.000  
37 308 69/13 Phẫu thuật điều trị can lệch không kết hợp xương IB 1.326.000  
38 309 70/13 Đục nạo viêm xương và chuyển vạt da che phủ IB 1.461.000  
39 310 72/13 Nối gân gấp IB 1.471.000  
40 311 73/13 Vá da dầy toàn bộ có diện tích < 10 cm vuông IB 1.482.000  
41 312 76/13 Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 - 10 cm (gây mê) IB 1.375.000  
42   76/13 Phẫu thuật u máu lan tỏa đường kính từ 5 - 10 cm (gây tê) IB 1.250.000  
43 313 77/13 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm (gây mê) IB 1.375.000  
44   77/13 Cắt u bạch mạch đường kính từ 5 - 10 cm (gây tê) IB 1.250.000  
45 314 78/13 Cắt u xơ cơ xâm lấn IB 1.327.000  
46 315 79/13 Cắt u thần kinh IB 1.369.000  
47 316 81/13 Phẫu thuật bong lóc da và cơ sau chấn thương IB 1.852.000  
48 317 82/13 Phẫu thuật di chứng liệt cơ Delta, cơ nhị đầu, cơ tam đầu IB 1.636.000  
49 318 83/13 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước IB 1.636.000  
50 319 85/13 Phẫu thật gãy xương đòn (gây tê - chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IC 1.295.000  
51   85/13 Phẫu thuật gãy xương đòn (gây mê - chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IC 1.517.000  
52 320 92/13 Phẫu thuật cắt cụt đùi IC 2.107.000  
53 321 101/13 Cắt u xương sụn IC 860.000  
54 322 102/13 Nối gân duỗi IC 1.170.000  
55 323 106/13 Mở khoang và giải phóng mạch bị chèn ép của các chi IC 1.166.000  
56 324 110/13 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục mổ lấy xương chết, nạo, dẫn lưu IIA 1.542.000  
57 325 111/13 Cắt cụt cẳng tay IIA 1.712.000  
58 326 112/13 Tháo khớp khuỷu (gây tê) IIA 1.008.000  
59   112/13 Tháo khớp khuỷu (gây mê) IIA 1.296.000  
60 327 113/13 Phẫu thuật can lệch đầu dưới xương quay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IIA 1.278.000  
61 328 114/13 Tháo khớp cổ tay IIA 1.245.000  
62 329 115/13 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục IIA 1.210.000  
63 330 116/13 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu IIA 1.619.000  
64 331 117/13 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu (gây tê) IIA 1.222.000  
65   117/13 Phẫu thuật viêm xương đùi: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu (gây mê) IIA 1.573.000  
66 332 118/13 Tháo khớp gối IIA 1.400.000  
67 333 119/13 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IIA 1.061.000  
68 334 120/13 Lấy bỏ toàn bộ xương bánh chè IIA 1.501.000  
69 335 121/13 Cắt cụt cẳng chân (gây mê) IIA 1.601.000  
70   121/13 Cắt cụt cẳng chân (gây tê) IIA 1.347.000  
71 336 122/13 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục mở lấy xương chết, nạo, dẫn lưu IIA 1.548.000  
72 339 125/13 Phẫu thuật co gân Achille IIA 1.122.000  
73 340 126/13 Tháo một nửa bàn chân trước IIA 1.347.000  
74 341 128/13 Cắt u máu khu trú, đường kính < 5 cm IIA 904.000  
75 343 132/13 Cắt cụt cánh tay IIB 1.649.000  
76 344 134/13 Cắt u bao gân IIB 922.000  
77 345 136/13 Phẫu thuật viêm tấy bàn tay, cả viêm bao hoạt dịch IIC 947.000  
78 346 145/13 Tháo bỏ các ngón tay, ngón chân III 596.000  
79 347 146/13 Tháo đốt bàn (gây tê) III 1.370.000  
80   146/13 Tháo đốt bàn (gây mê) III 1.560.000  
81   108/13 Phẫu thuật gẫy lồi cầu ngoài  xương cánh tay (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) IIA 1.237.000  
82 1 12/3 Phẫu thuật cắt u tủy sống IA 2.789.000  
      BỎNG NGƯỜI LỚN      
83 348 1/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 15% diện tích cơ thể IC 2.594.000  
84 349 2/14 Cắt lọc da, cơ, cân trên 5% diện tích cơ thể IC 1.847.000  
85 350 3/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 10 - 15% diện tích cơ thể IIC 2.000.000  
86 351 4/14 Cắt lọc da, cơ, cân từ 3 - 5% diện tích cơ thể IIC 1.579.000  
87 352 5/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 10% diện tích cơ thể III 1.326.000  
88 353 6/14 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 3% diện tích cơ thể III 1.524.000  
      BỎNG TRẺ EM      
89 354 7/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến trên 8% diện tích cơ thể IC 1.988.000  
90 355 8/14 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể IIA 1.361.000  
91 356 9/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến từ 3 - 8% diện tích cơ thể IIC 1.738.000  
92 357 10/14 Cắt lọc da, cơ, cân từ 1 - 3% diện tích cơ thể IIC 1.136.000  
93 358 11/14 Cắt hoại tử tiếp tuyến dưới 3% diện tích cơ thể III 1.291.000  
94 359 12/14 Cắt lọc da, cơ, cân dưới 1% diện tích cơ thể III 1.079.000  
      TẠO HÌNH      
95 360 7/15 Nối lại bàn tay và các ngón tay đứt lìa từ 4 ngón trở lên ĐB 2.285.000  
96 361 27/15 Nối lại các ngón tay đứt lìa từ 3 ngón trở xuống IA 1.633.000  
II. NGOẠI TỔNG QUÁT      
97 2 6/1 Cắt một nửa dạ dày do ung thư kèm vét hạch hệ thống ĐB 2.205.000  
98 5 16/1 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ có vét hạch ổ bụng IA 1.626.000  
99 17 32/1 Khâu cầm máu gan và dẫn lưu ổ bụng do ung thư gan vỡ IC 3.355.000  
100 18 33/1 Thắt động mạch gan ung thư hoặc chảy máu đường mật IIA 2.000.000  
101 19 35/1 Cắt u giáp trạng IIA 1.847.000  
102 20 36/1 Cắt tinh hoàn ung thư lạc chỗ không vét hạch ổ bụng IIA 1.500.000  
103 82 41/2 Khâu cơ hoành bị rách hay thủng do chấn thương qua đường ngực hay bụng IIA 2.000.000  
104 83 44/2 Bóc nhân tuyến giáp IIB 1.847.000  
105 84 50/2 Dẫn lưu màng tim qua đường Marfan III 1.529.000  
106 86 55/2 Khâu kín vết thương thủng ngực III 1.600.000  
107 87 14//7 Mở lồng ngực lấy dị vật trong phổi IA 1.639.000  
108 88 15/7 Bóc màng phổi trong dầy dính màng phổi (chưa bao gồm ống nội phế quản) IA 2.220.000  
109 89 28/7 Cắt phổi không điển hình Wedge resection (chưa bao gồm ống nội khí quản) IIA 2.000.000  
110 90 29/7 Mở ngực lấy máu cục màng phổi (chưa bao gồm ống nội khí quản) IIA 2.000.000  
111 91 30/7 Mở lồng ngực trong tràn khí màng phổi, khâu lỗ thủng (chưa bao gồm ống nội khí quản) IIA 2.000.000  
112 92 37/7 Mở ngực nhỏ để tạo dính màng phổi trong tràn khí màng phổi tái phát (chưa bao gồm ống nội khí quản) III 1.368.000  
113 93 1/8 Cắt toàn bộ dạ dày ĐB 2.675.000  
114 94 3/8 Cắt toàn bộ đại tràng ĐB 2.643.000  
115 95 4/8 Phẫu thuật điều trị co thắt tâm vị (nội soi) IA 1.484.000  
116 96 5/8 Cắt dạ dày, phẫu thuật lại IA 1.856.000  
117 97 6/8 Cắt dạ dày sau nối vị tràng IA 1.845.000  
118 98 7/8 Cắt một nửa dạ dày sau cắt dây thần kinh X IA 1.856.000  
119 99 8/8 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính IA 2.345.000  
120 100 9/8 Cắt lại đại tràng IA 2.125.000  
121 101 10/8 Cắt một nửa đại tràng phải, trái IA 2.152.000  
122 102 11/8 Cắt cụt trực tràng đường bụng, đường tầng sinh môn IA 2.646.000  
123 103 12/8 Cắt trực tràng giữ lại cơ tròn IA 2.288.000  
124 104 15/8 Cắt đoạn đại tràng ngang, đại tràng sigma nối ngay IB 2.650.000  
125 105 16/8 Phẫu thuật xoắn dạ dày kèm cắt dạ dày IB 2.582.000  
126 106 17/8 Cắt một nửa dạ dày do loét, viêm, u lành tính IB 1.856.000  
127 107 18/8 Cắt túi thừa tá tràng IB 1.974.000  
128 108 19/8 Phẫu thuật tắc ruột do dây chằng IB 1.734.000  
129 109 21/8 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột IB 2.152.000  
130 111 23/8 Khâu vết thương lớn tầng sinh môn kèm rách cơ tròn, làm hậu môn nhân tạo IB 2.155.000  
131 112 24/8 Phẫu thuật thoát vị cơ hoành có kèm trào ngược IB 1.974.000  
132 114 26/8 Cắt đoạn ruột non IC 2.176.000  
133 115 27/8 Cắt đoạn đại tràng làm hậu môn nhân tạo IC 2.341.000  
134 116 28/8 Phẫu thuật sa trực tràng không cắt ruột IC 1.175.000  
135 117 30/8 Cắt bỏ trĩ vòng IC 1.205.000  
136 118 31/8 Đóng hậu môn nhân tạo trong phúc mạc IC 1.938.000  
137 119 32/8 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt sườn IC 2.318.000  
138 120 33/8 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại IC 1.199.000  
139 121 34/8 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt có cắt ruột IC 2.502.000  
140 122 35/8 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần IIA 1.599.000  
141 123 36/8 Nối vị tràng IIA 1.727.000  
142 124 37/8 Cắt u mạc treo không cắt ruột IIA 1.654.000  
143 125 38/8 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa IIA 1.487.000  
144 126 40/8 Cắt ruột thừa kèm túi Meckel IIA 938.000  
145 127 41/8 Phẫu thuật áp xe ruột thừa ở giữa bụng IIA 1.533.000  
146 129 43/8 Đóng hậu môn nhân tạo ngoài phúc mạc IIA 1.757.000  
147 130 44/8 Phẫu thuật rò hậu môn các loại IIA 1.108.000  
148 131 46/8 Phẫu thuật vết thương tầng sinh môn IIA 1.152.000  
149 133 48/8 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành IIA 2.000.000  
150 134 50/8 Mở bụng thăm dò IIA 1.396.000  
151 135 51/8 Cắt trĩ từ 2 bó trở lên IIB 1.088.000  
152 136 53/8 Phẫu thuật thoát vị bẹn thắt (chưa bao gồm Meshe Prolene) IIB 1.058.000  
153 137 54/8 Mở thông dạ dày IIC 1.833.000  
154 138 55/8 Dẫn lưu áp xe ruột thừa IIC 1.026.000  
155 139 56/8 Cắt ruột thừa ở vị trí bình thường IIC 1.058.000  
156 140 58/8 Khâu lại bục thành bụng đơn thuần (chưa bao gồm Meshe Prolene) IIC 1.884.000  
157 141 60/8 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản III 702.000  
158 142 61/8 Lấy máu tụ tầng sinh môn III 765.000  
159 143 62/8 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn III 919.000  
160 144 3/9 Cắt gan phải hoặc gan trái ĐB 3.743.000  
161 145 9/9 Cắt phân thùy gan IA 2.723.000  
162 147 11/9 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn IA 2.723.000  
163 148 13/9 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm cắt túi mật IA 2.019.000  
164 149 14/9 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr, phẫu thuật lại IA 2.092.000  
165 150 15/9 Nối ống mật chủ - hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan IA 3.139.000  
166 151 16/9 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ vòng Oddi IA 2.854.000  
167 152 17/9 Cắt bỏ nang ống mật chủ và nối mật ruột IA 3.219.000  
168 153 18/9 Cắt đuôi tụy và cắt lách IA 2.748.000  
169 154 19/9 Cắt thân và đuôi tụy IA 2.831.000  
170 155 20/9 Cắt lách bệnh lý, ung thư, áp xe, xơ lách IA 2.556.000  
171 157 23/9 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ IB 3.557.000  
172 158 24/9 Cắt chỏm nang gan bằng mở bụng IB 1.968.000  
173 159 25/9 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr lần đầu IB 2.213.000  
174 160 26/9 Nối ống mật chủ - tá tràng IB 2.428.000  
175 161 27/9 Nối ống mật chủ - hỗng tràng IB 2.529.000  
176 162 28/9 Lấy sỏi ống Wirsung, nối Wirsung - hỗng tràng IB 2.701.000  
177 163 29/9 Nối nang tụy - dạ dày IB 1.844.000  
178 164 30/9 Nối nang tụy - hỗng tràng IB 1.844.000  
179 165 31/9 Cắt lách do chấn thương IB 2.485.000  
180 166 32//9 Nối túi mật - hỗng tràng IC 2.610.000  
181 167 33/9 Dẫn lưu túi mật và dẫn lưu hậu cung mạc nối kèm lấy tổ chức tụy hoại tử IC 2.659.000  
182 168 34/9 Dẫn lưu áp xe tụy IC 1.771.000  
183 169 35/9 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan IC 2.790.000  
184 170 36/9 Phẫu thuật vỡ tụy bằng chèn gạc cầm máu IIA 2.000.000  
185 171 37/9 Dẫn lưu túi mật IIC 1.581.000  
186 172 38/9 Lấy sỏi, dẫn lưu túi mật IIC 2.000.000  
187 173 39/9 Dẫn lưu áp xe gan III 1.600.000  
188 174 8/10 Cắt toàn bộ thận và niệu quản IA 2.901.000  
189 175 9/10 Cắt một nửa thận IA 2.327.000  
190 176 10/10 Cắt u thận lành tính IA 1.886.000  
191 177 11/10 Lấy sỏi san hô thận IA 2.132.000  
192 179 14/10 Phẫu thuật lỗ tiểu thấp, tạo hình một thì IA 1.906.000  
193 180 15/10 Phẫu thuật rò bàng quang - âm đạo, bàng quang - tử cung, trực tràng IA 2.522.000  
194 181 16/10 Cắt thận đơn thuần IB 2.327.000  
195 182 17/10 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang IB 2.314.000  
196 183 18/10 Lấy sỏi đài thận, bể thận có dẫn lưu thận IB 1.888.000  
197 185 21/10 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại IB 1.737.000  
198 186 22/10 Cắt nối niệu quản IB 2.036.000  
199 189 25/10 Cắm niệu quản bàng quang IB 2.176.000  
200 192 28/10 Cắt u lành tiền liệt tuyến đường trên IB 1.640.000  
201 193 29/10 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang IC 2.412.000  
202 195 31/10 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang IC 2.088.000  
203 196 32/10 Cắt cổ bàng quang IC 1.335.000  
204 197 33/10 Cắt nối niệu đạo sau IC 1.692.000  
205 199 35/10 Lấy sỏi niệu quản IIA 1.621.000  
206 200 36/10 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang IIA 1.650.000  
207 201 37/10 Chữa cương cứng dương vật IIA 762.000  
208 202 38/10 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu IIA 1.995.000  
209 203 39/10 Cắt nối niệu đạo trước IIA 2.000.000  
210 204 40/10 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang IIB 2.000.000  
211 205 41/10 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn IIB 1.092.000  
212 208 44/10 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu IIB 1.026.000  
213 209 45/10 Dẫn lưu thận qua da IIC 1.775.000  
214 210 46/10 Lấy sỏi bàng quang IIC 1.160.000  
215 211 47/10 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang IIC 1.048.000  
216 212 49/10 Phẫu thuật vỡ vật hang do gãy dương vật IIC 1.139.000  
217 213 50/10 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận III 981.000  
218 214 51/10 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius III 971.000  
219 215 52/10 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt III 948.000  
220 216 53/10 Cắt u nang thừng tinh III 956.000  
221 218 55/10 Cắt u sùi đầu miệng sáo III 1.006.000  
222 219 56/10 Cắt u lành dương vật III 785.000  
223 222 62/10 Chích áp xe tầng sinh môn III 857.000  
224 240 42/8 Làm hậu môn nhân tạo IC 2.155.000  
225 241 18/12 Phẫu thuật lại tắc ruột sau phẫu thuật IA 1.874.000  
226 242 27/12 Phẫu thuật điều trị thoát vị qua khe thực quản IC 1.974.000  
227 243 29/12 Cắt đoạn ruột trong lồng ruột có cắt đại tràng IC 2.419.000  
228 244 30/12 Phẫu thuật tắc tá tràng do xoắn trùng tràng IC 2.176.000  
229 245 31/12 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa ở trẻ em dưới 6 tuổi IC 1.643.000  
230 246 32/12 Phẫu thuật điều trị thủng đường tiêu hóa có làm hậu môn nhân tạo IC 2.155.000  
231 247 33/12 Cắt u nang mạc nối lớn IC 2.064.000  
232 249 38/12 Phẫu thuật tháo lồng ruột IIA 1.408.000  
233 250 39/12 Cắt túi thừa Meckel IIA 1.458.000  
234 251 40/12 Cắt ruột thừa viêm cấp ở trẻ em dưới 6 tuổi IIA 1.442.000  
235 253 42/12 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ em IIA 1.874.000  
236 254 43/12 Mở thông dạ dày trẻ lớn IIC 1.833.000  
237 255 45/12 Phẫu thuật thoát vị nghẹt bẹn, đùi, rốn (chưa bao gồm Meshe Prolene) IIC 1.058.000  
238 257 53/12 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun lần đầu IB 2.044.000  
239 259 56/12 Cắt u nang tụy, không cắt tụy, có dẫn lưu IIA 1.604.000  
240 262 60/12 Lấy sỏi nhu mô thận IB 1.806.000  
241 264 63/12 Phẫu thuật hạ tinh hoàn 2 bên IB 1.907.000  
242 265 64/12 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn IB 1.813.000  
243 267 66/12 Dẫn lưu hai niệu quản ra thành bụng IC 2.059.000  
244 268 67/12 Đóng dẫn lưu niệu quản hai bên IC 1.891.000  
245 270 69/12 Phẫu thuật hạ tinh hoàn lạc chỗ một bên IC 1.633.000  
246 272 71/12 Dẫn lưu niệu quản ra thành bụng một bên IIA 1.652.000  
247 273 72/12 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang IIA 1.533.000  
248 274 73/12 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn hai bên IIA 1.566.000  
249 275 75/12 Phẫu thuật lỗ tiểu lệch thấp kỹ thuật Mathieu, Magpi IIA 1.730.000  
250 276 76/12 Đóng các lỗ rò niệu đạo IIA 1.613.000  
251 277 77/12 Phẫu thuật thoát vị bẹn hai bên (chưa bao gồm Meshe Prolene) IIA 1.754.000  
252 278 78/12 Dẫn lưu một thận IIB 1.036.000  
253 281 81/12 Phẫu thuật nang thừng tinh một bên IIC 1.043.000  
254 282 83/12 Phẫu thuật thoát vị bẹn (chưa bao gồm Meshe Prolene) IIC 1.014.000  
255 283 85/12 Tạo vạt da chữ Z trong tạo hình dương vật III 1.163.000  
256 292 122/12 Dẫn lưu áp xe cơ đáy chậu IIB 1.567.000  
257 295 137/12 Tạo hình cơ thắt hậu môn IB 1.796.000  
258 296 141/12 Tạo hình hậu môn nắp (Denis Brown) IIA 1.482.000  
259 366 11/16 Mở rộng niệu quản qua nội soi IA 1.525.000  
260 368 19/16 Phẫu thuật thoát vị bẹn qua nội soi (chưa bao gồm Meshe Prolene) IA 1.590.000  
261 372 27/16 Cắt ruột thừa qua nội soi IB 1.758.000  
262 373 29/16 Khâu thủng dạ dày qua nội soi IB 1.640.000  
263   28/16 Cắt chỏm nang gan qua nội soi IB 1.611.000  
264   32/7 Cắt hạch lao vùng cổ IIA 1.064.000  
265 227 7/11 Phẫu thuật chấn thương tiết niệu do tai biến phẫu thuật IA 2.895.000  
III. MẮT      
266 36 61/4 Cắt bỏ chắp có bọc III 344.000  
267   9/III Thủ thuật lấy sạn vôi hai mắt - Lấy calcium đông dưới kết mạc TT II 55.000 QĐ 2590
IV. RĂNG HÀM MẶT      
268 69 27/6 Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây tê - chưa bao gồm chi phí chụp phim) IIA 866.000  
269   27/6 Nhổ răng số 8 mọc lệch 90 độ hoặc ngầm dưới lợi, dưới niêm mạc, phải chụp phim răng để chẩn đoán xác định và chọn phương pháp phẫu thuật (gây mê - chưa bao gồm chi phí chụp phim) IIA 1.218.000  
270 70 28/6 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 chiếc trở lên (gây tê) IIA 789.000  
271   28/6 Phẫu thuật điều chỉnh xương ổ răng và nhổ răng hàng loạt từ 4 chiếc trở lên (gây mê) IIA 1.504.000  
272 71 29/6 Cắt cuống răng hàng loạt từ 4 chiếc trở lên IIA 780.000  
273 72 48/6 Nhổ răng khôn hàm dưới mọc lệch 45 độ (thực hiện trong phòng mổ) III 824.000  
274 73 50/6 Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn III 712.000  
275 74 55/6 Mài răng làm cầu răng III 730.000  
276 75 62/6 Khâu lộn thông ra ngoài điều trị nang xơ hàm hoặc nang sàn miệng III 1.108.000  
277 43 36/6 Phẫu thuật Caldwell - Luc, phẫu thuật xoang hàm lấy răng IA 1.451.000  
278 76 67/6 Khâu phục hồi các vết thương phần mềm do chấn thương III 445.000  
279 77 68/6 Sửa sẹo xấu, nếp nhăn nhỏ III 963.000  
280   60/6 Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt III 480.000  
281   59/6 Cố định xương hàm gãy bằng nẹp, máng, cung (chưa bao gồm nẹp, máng) IIA 791.000  
282   30/6 Nắn sai khớp thái dương hàm 2 bên đến muộn III 481.000  
V. TAI MŨI HỌNG      
283 37 6/5 Phẫu thuật giảm áp dây thần kinh VII IA 1.194.000  
284 38 7/5 Phẫu thuật tai xương chũm trong viêm tắc tĩnh mạch bên IA 1.243.000  
285 39 8/5 Phẫu thuật tiệt căn xương chũm IA 1.273.000  
286 40 15/5 Phẫu thuật cạnh mũi lấy u hốc mũi IA 1.657.000  
287 42 17/5 Phẫu thuật xoang trán IA 2.076.000  
288 45 23/5 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh cổ bên IA 1.216.000  
289 48 32/5 Phẫu thuật chữa ngáy IA 1.189.000  
290 51 35/5 Thắt động mạch bướm - khẩu cái IA 2.646.000  
291 52 36/5 Thắt động mạch hàm trong IA 2.646.000  
292 53 37/5 Thắt động mạch sàng IA 2.649.000  
293 54 39/5 Phẫu thuật đường rò bẩm sinh giáp móng IB 1.454.000  
294 57 44/5 Vá nhĩ đơn thuần IIA 1.265.000  
295 60 47/5 Khâu lỗ thủng bịt vách ngăn mũi IIA 1.874.000  
296 61 48/5 Phẫu thuật vách ngăn mũi IIA 1.550.000  
297 63 56/5 Phẫu thuật lỗ thông mũi xoang qua khe dưới III 1.529.000  
298 68 24/6 Cắt u nang giáp móng IB 1.362.000  
299 362 31/15 Tạo hình vành tai IA 1.300.000  
300 363 32/15 Tạo hình ống tai ngoài phần xương IA 1.203.000  
301 364 86/15 Cắt bỏ các mẫu sụn tai thừa dị tật bẩm sinh III 880.000  
302 369 21/16 Phẫu thuật mũi xoang qua nội soi IA 1.841.000  
303 370 22/16 Cắt u nhú tai mũi họng qua nội soi IA 1.455.000  
304 375 37/16 Cắt u nang hạ họng, thanh quản qua nội soi IIA 1.032.000  
VI. SẢN      
305 1 2/1 Cắt bỏ các tạng trong tiểu khung, từ hai tạng trở lên ĐB 2.287.000  
306 25 31/11 Cắt polype cổ tử cung bằng đường bụng III 1.470.000  
307 223 1/11 Cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp ĐB 2.884.000  
308 224 2/11 Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung ĐB 1.874.000  
309 225 4/11 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng IA 1.733.000  
310 229 9/11 Phẫu thuật lấy thai trong bệnh đặc biệt: tim, thận, gan IB 1.660.000  
311 230 12/11 Phẫu thuật chữa ngoài tử cung vỡ, có choáng IC 1.836.000  
312 231 13/11 Lấy khối máu tụ thành nang IC 1.541.000  
313 232 16/11 Lấy thai triệt sản IIA 1.423.000  
314 233 18/11 Khâu tầng sinh môn rách phức tạp đến cơ vòng IIA 1.115.000  
315 236 23/11 Làm lại thành âm đạo IIB 1.064.000  
316 237 26/11 Khâu tử cung do nạo thủng (gây tê) IIC 1.354.000  
317   26/11 Khâu tử cung do nạo thủng (gây mê) IIC 1.620.000  
318   30/16 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng (gây mê) IC 1.713.000  
319   30/16 Phẫu thuật chửa ngoài tử cung qua nội soi ổ bụng (gây tê) IC 1.446.000  
VII. HỒI SỨC CẤP CỨU - GÂY MÊ HỒI SỨC      
320   6/VII Đặt sonde Blackmore, Linton QĐ chưa bao gồm sonde TT II 69.000 QĐ 2590
321   14/IX Gây tê màng cứng để giảm đau khi đẻ, sau phẫu thuật TTĐB 538.000 QĐ 2590
322   39/XIV Phong bế đám rối thần kinh tay, đùi, khuỷu tay để giảm đau TT II 540.000 QĐ 2590
323   5/XVI Nội soi màng phổi để chẩn đoán và điều trị TT I 930.000 QĐ 2590

                B. Dịch vụ mục C3.2

STT TTLT 04 Danh mục dịch vụ Phân loại phẫu thuật Biểu giá Ghi chú
Mục STT
324 C3.2 14 Lọc, rửa, bơm tinh trùng vào buồng tử cung (IUI)   551.000  

                  C. Dịch vụ kỹ thuật mới 

                  I. NGOẠI CHẤN THƯƠNG

S
T
T
STT Danh mục dịch vụ Phân loại phẫu thuật (tương đương) Biểu giá Ghi chú
TT03
TT04
QĐ 1904
325     Lấy dị vật phần mềm III 772.000 3920/III/TT43
326     Phẫu thuật gãy mỏm khuỷu (chưa bao gồm đinh, nẹp, vít) I 1.076.000 734/X/TT43
327     Nạo hạt Tophy III 821.000  
328     Lấy dị vật qua da   122.000 Không bao gồm băng thun nếu có sử dụng
329     Nẹp bất động gãy xương cẳng, cánh tay   60.000
330     Nẹp bất động gãy xương cẳng, bàn tay   58.000
331     Nẹp bất động gãy xương cẳng chân   83.000
332     Nẹp bất đông gãy xương đùi   85.000
333     Phẫu thuật đứt gân Achille (gây tê tủy sống) IC 1.494.000 885/X/TT43
334     Phẫu thuật đứt gân Achille (gây mê) IC 2.064.000 885/X/TT43
335     Phẫu thuật cố định cột sống sử dụng vít loãng xương (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt) IA 2.664.000 1069/X/TT43
336     Lấy đĩa đệm đốt sống, cố định cột sống và ghép xương thân đốt đường trước (xương tự thân có hoặc không có lồng Titanium) IA 2.664.000 1073/X/TT43
337     Phẫu thuật lấy thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng sử dụng nẹp cố định liên gai sau (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt, vít, nẹp cố định) ĐB 3.212.000 1081/X/TT43
338     Phẫu thuật thay đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng - cùng (chưa bao gồm vật tư tiêu hao đặc biệt) ĐB 2.571.000 1082/X/TT43
339     Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp (gây tê tủy sống/đám rối thần kinh cánh tay) III 722.000 955/X/TT43
340     Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây tê tuỷ sống) IIA 1.018.000 3678/III/TT43
341     Cắt lọc vết thương gãy hở, nắn chỉnh cố định tạm thời (gây mê) IIA 1.706.000 3678/III/TT43
342     Khoan sọ lấy máu tụ IIA 1.001.000  
343     Tháo nắp sọ nhiễm trùng II 1.515.000  
344     Phẫu thuật bóc u chai III 662.000  
II. NGOẠI TỔNG QUÁT      
345     Rạch áp xe phần mềm lớn (gây tê) III 719.000  
346     Rạch áp xe phần mềm lớn (gây mê) III 1.021.000  
347     Rút sonde JJ niệu quản bàng quang TT III 220.000  
348     Nội soi thực quản, dạ dày lấy dị vật TTI 421.000 68/XX/TT43
349     Phẫu thuật cầm máu trong áp xe gan vỡ hoặc u gan vỡ I 3.368.000 608/X/TT43
350     Thủng ruột non (một lỗ hoặc nhiều lỗ) I 1.778.000 480/X/TT43
351     Nội soi thăm dò ổ bụng III 1.600.000 63/XX/TT43
352     Tắc ruột do phân hoặc bã thức ăn I 1.755.000 3309/III/TT43
353     Cắt túi mật mổ hở II 1.715.000 621/X/TT43
354     Lấy sỏi niệu quản qua nội soi I 1.884.000 365/XXVII/TT43
355     Đóng rò trực tràng âm đạo hoặc tiết niệu sinh dục IA 2.246.000 120/XIII/TT43
356     Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây tê tủy sống) II 1.081.000 687/X/TT43
357     Phẫu thuật thoát vị thành bụng khác (gây mê) II 1.706.000 687/X/TT43
358     Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây mê) II 1.721.000 686/X/TT43
359     Phẫu thuật thoát vị vết mổ thành bụng (gây tê tủy sống) II 1.081.000 686/X/TT43
360     Cắt mạc nối lớn I 2.123.000 496/X/TT43
361     Cắt  bán phần 2 thùy tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân I 1.833.000 11/VII/TT43
362     Phẫu thuật abces tồn dư,dẫn lưu ổ bụng (gây tê tủy sống) II 1.073.000 492/XV/TT43
363     Phẫu thuật abces tồn dư, dẫn lưu ổ bụng (gây mê) II 1.950.000 492/X/TT43
364     Khâu cầm máu ổ loét dạ dày I 2.222.000 465/X/TT43
365     Phẫu thuật nội soi điều trị máu đông màng phổi I 2.315.000 87/XXVII/TT43
366     Phẫu thuật nội soi cắt một phần thùy phổi, kén - nang phổi I 2.082.000 94/XXVII/TT43
367     Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây tê tủy sống) II 1.192.000 556/X/TT43
368     Phẫu thuật abces hậu môn phức tạp (gây mê) II 2.000.000 556/X/TT43
369     Cắt dầy dính trong ổ bụng qua nội soi IA 1.590.000  
III. SẢN PHỤ KHOA      
370     Cắt u thành âm đạo III 1.060.000 147/XIII/TT43
371     Bóc nhân xơ tử cung I 1.697.000 71/XIII/TT43
372     Vỡ nang buồng trứng II 1.378.000 81/XIII/TT43
373     Đỡ sảy thai 3 tháng giữa   212.000  
374     Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật ... - gây tê tủy sống) IC 1.332.000 5/XIII/TT43
375     Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật … - gây mê) IC 1.990.000 5/XIII/TT43
376     Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm nặng (viêm gan nặng, HIV, tiêu chảy cấp ...) IA 1.876.000 6/XIII/TT43
377     Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây tê tủy sống) IA 1.495.000 74/XIII/TT43
378     Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng (gây mê) IA 2.185.000 74/XIII/TT43
IV. MẮT - TAI MŨI HỌNG - RĂNG HÀM MẶT      
379     Soi góc tiền phòng TT IA 58.000 221/XIV/TT43
380     Cắt chỉ kết mạc TT III 68.000 204/XIV/TT43
381     Cầm máu do chảy máu sau cắt Amygdales III 835.000 208/XV/TT43
382     Cầm máu mũi bằng Coblator II III 590.000 97/XV/TT43
383     Hàn Fuji   74.000  
V. NHI KHOA      
384     Chiếu đèn vàng da sơ sinh (ngày)   47.000 Áp dụng với cơ sở chưa có HSCC nhi
385     Điều trị trẻ sơ sinh nằm lồng ấp, phòng bệnh nặng/ngày   37.000
386     Tắm bé/lần   15.000  
VI. ĐiỀU DƯỠNG - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG - Y HỌC CỔ TRUYỀN    
387     Kích thích liền xương   53.000  
388     Laser quang châm   18.000  
389     Kích thích phát âm   26.000  
390     Từ trường toàn thân   32.000  
391     Sắc thuốc   11.000  
VII. CÁC THỦ THUẬT KHÁC      
392     Hút đàm nhớt   29.000  
393     Cho ăn qua ống sonde (1 lần)   16.000  
394     Cho ăn qua ống sonde các lần kế tiếp   10.000  
395     Đặt sonde hậu môn lưu   34.000  
VIII. XÉT NGHIỆM      
396     Xét nghiệm Tuberculosis (TB)   58.000  
397     Xét nghiệm Helicobacter Pylori (HP)   52.000  
398     Xét nghiệm HAV   129.000  
399     Xét nghiệm Rubella   123.000  
400     Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE)   41.000 40/XXIII/TT43
401     Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA   32.000 102/XXI/TT43
Phần 2. DỊCH VỤ THEO THÔNG TƯ LIÊN TỊCH SỐ 03/2006/TTLT-BYT-BTC-BLĐTB&XH
(chưa có trong Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND)
 
S
T
T
TT03 Danh mục dịch vụ Phân loại phẫu thuật, thủ thuật Biểu giá Ghi chú
Mục TT
402 C2.5.2 3 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục   110.000  
403 C2.5.3 4 Điều trị tuỷ răng sữa một chân   210.000  
404 C2.5.4 5 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân   260.000  
405 C2.5.5 7 Răng sâu ngà   140.000  
406 C3.1 3 Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser   40.000  
407 C3.1 6 Huyết đồ (sử dụng máy đếm laser)   55.000  
408 C3.1 64 Anti-HCV (ELISA)   85.000  
409 C3.1 65 Anti-HIV (ELISA)   80.000  
410 C3.1 26 Calcium ion hoá   25.000  
Mục lục Bấm để đi tới điều