vanban.org

Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2014
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 30/07/2014 Hiệu lực 09/08/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 31/12/2014 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 _______________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Nghị định 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;

Căn cứ Nghị quyết số 05/2014/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá V, kỳ họp thứ 8 về việc điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay điều chỉnh dự toán tăng thu, chi ngân sách năm 2014 tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, cụ thể như sau: (Biểu số 1)

1. Tăng thu ngân sách địa phương (NSĐP) là                                                                   : 1.118,843 tỷ.

Trong đó:

- Nguồn ngân sách trung ương (NSTW) thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 là               :    188,000 tỷ.

- Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi                                                                                 :      40,000 tỷ.

- Nguồn kết dư ngân sách năm 2013                                                                               :    632,778 tỷ.

- Nguồn dự kiến tăng thu năm 2014                                                                                 :    258,065 tỷ.

2. Tăng chi ngân sách địa phương là                                                                               : 1.118,843 tỷ.

 Trong đó:

- Bổ sung chi đầu tư phát triển (chiếm 55,5% số tăng chi) là                                             : 621,417tỷ.

 Cụ thể:

+ Chi đầu tư xây dựng cơ bản                                                                                        : 354,893 tỷ.

+ Thưởng vượt thu năm 2013 cho các huyện là                                                               :     1,254 tỷ.

Chi tiết theo Biểu số 1.1

+ Chi đầu tư phát triển các đơn vị khác là                                                                        : 225,270 tỷ.

Chi tiết theo Biểu số 1.2

+ Chi từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi là                                                                              :   40,000 tỷ.

- Bổ sung chi thường xuyên (chiếm 44,5% số tăng chi) là                                                                                     : 497,426 tỷ.

Chi tiết theo Biếu số 1.3

Cụ thể:

+ Bổ sung chi chương trình mục tiêu, đề án                                                                                                         : 43,542 tỷ.

+ Bổ sung chi sự nghiệp giáo dục đào tạo                                                                       :   8,548 tỷ.

+ Bổ sung chi sự nghiệp văn hóa thông tin                                                                       :   3,740 tỷ.

+ Bổ sung chi sự nghiệp công nghệ thông tin                                                                   :     2,179 tỷ.

+ Bổ sung chi đảm bảo xã hội                                                                                         :   21,879 tỷ.

+ Bổ sung chi quản lý nhà nước                                                                                     :   17,187 tỷ.

+ Bổ sung chi sự nghiệp kinh tế                                                                                      : 271,984 tỷ.

+ Bổ sung chi khác                                                                                                        : 128,367 tỷ.

3. Nội dung tại khoản 1, khoản 2 Điều này được thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2014.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                                                                 TM.ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                          KT. CHỦ TỊCH

                                                                                                                          PHÓ  CHỦ TỊCH 

                                                                                                                             Hồ Văn Niên

Biếu số 1

Biểu tổng hợp cân đối thu, chi bổ sung 6 tháng cuối năm 2014

(Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

                                                                                                                                   ĐVT: triệu đồng

Stt Nội dung Số kinh phí
A Phần thu 1.118.843
1 Nguồn trung ương thưởng vượt thu ngân sách năm 2013 188.000
2 Nguồn thu vay vốn tín dụng ưu đãi 40.000
3 Nguồn kết dư năm 2013 chuyển sang 632.778
4 Dự kiến nguồn tăng thu ngân sách tỉnh năm 2014 258.065
B Phần chi 1.118.843
I Chi đầu tư phát triển 621.417
1 Chi đầu tư xây dựng cơ bản bố trí trong dự toán điều chỉnh 6 tháng cuối năm 2014 354.893
2 Thưởng vượt thu cho ngân sách các huyện (Chi tiết biểu 1.1) 1.254
3 Chi đầu tư phát triển các đơn vị khác (Chi tiết biểu 1.2) 225.270
4 Chi từ nguồn vốn tín dụng ưu đãi 40.000
II Chi thường xuyên (Chi tiết Biểu 1.3) 497.426
1 Chi chương trình mục tiêu, chương trình đề án của tỉnh 43.542
2 Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo 8.548
3 Chi sự nghiệp văn hóa thông tin 3.740
4 Chi sự nghiệp công nghệ thông tin 2.179
5 Chi quản lý hành chính 17.187
6 Chi đảm bảo xã hội 21.879
7 Chi sự nghiệp kinh tế 271.984
8 Chi khác 128.367

Biếu số 1.1

BIỂU TỔNG HỢP SỐ THƯỞNG VƯỢT THU NĂM 2013

(Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

ĐVT: triệu đồng

Stt Tên đơn vị Sắc thuế Dự toán Thực hiện Chênh lệch Số đề nghị trích thưởng
Thu NSNN NSTW Thu NSNN NSTW
A B 1 2 3=2x56% 4 5=4x56% 6=4-2 7=5-3 8=7x30%
1 H.Tân Thành   246.100 137.816 251.469 140.823 5.369 3.007 902
    Thuế VAT 211.800 118.608 202.538 113.421 -9.262 -5.187 -1.556
    Thuế TNDN 33.600 18.816 48.163 26.971 14.563 8.155 2.447
    Thuế TTĐB 700 392 768 430 68 38 11
2 TP.Bà Rịa   104.000 58.240 106.096 59.414 2.096 1.174 352
    Thuế VAT 82.300 46.088 80.411 45.030 -1.889 -1.058 -317
    Thuế TNDN 20.700 11.592 24.542 13.744 3.842 2.152 645
    Thuế TTĐB 1.000 560 1.143 640 143 80 24
  Tổng cộng   350.100 196.056 357.565 200.236 7.465 4.180 1.254

Ghi chú: Chi xét thưởng phần vượt thu (thuế VAT; TNDN; TTĐB) do Chi Cục thuế trực tiếp thu.

                Các đơn vị: thành phố Vũng Tàu; huyện Long Điền; huyện Đất Đỏ; huyện Châu Đức, huyện Xuyên Mộc, huyện Côn Đảo không vượt thu.

Biếu số 1.2

BIỂU CHI TIẾT SỐ BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN

NGÂN SÁCH 06 THÁNG CUỐI NĂM 2014

(Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

ĐVT: triệu đồng

Stt Nội dung Đơn vị thực hiện Kinh phí bổ sung 6 tháng năm 2014
Văn bản số, ngày Số kinh phí
1 2 3 4 5
  Chi đầu tư phát triển     225.270
1 Kinh phí chuyển đổi nhà ở thương mại sang nhà ở xã hội dự án Siêu thị kết hợp chung cư 18 tầng huyện Tân Thành Huyện Tân Thành Nghị quyết số 25/2013/NQ- HĐND ngày 13/12/2013; Công văn số 80/UBND.VP ngày 06/01/2014 52.086
2 Kinh phí giải phóng mặt bằng dự án cụm công nghiệp Boomin Vina Huyện Tân Thành Công văn số 755/UBND.VP ngày 08/2/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 10.540
3 Hỗ trợ kinh phí do giảm thu ngân sách so với dự toán năm 2013 TP. Vũng Tàu Nghị quyết số 14/2013/NQ- HĐND ngày 13/12/2013 103.205
4 Kinh phí di dời mộ đường quy hoạch số 2 – thị trấn Phước Hải Huyện Đất Đỏ Công văn số 6565/UBND.VP ngày 06/9/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 3.000
5 Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng xã Nghĩa Thành Huyện Châu Đức Công văn số 2714/UBND.VP ngày 25/4/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh 5.000
6 Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư đồng bào dân tộc xã Bình Ba Huyện Châu Đức Tờ trình số 57/TTr.UBND ngày 24/6/2014 của UBND 5.000
7 Đền thờ liệt sỹ xã Phước Thuận-Phước Bửu Huyện Xuyên Mộc Báo cáo số 84/BC.UBND ngày 17/6/2014 của UBND huyện 10.000
8 Quỹ hỗ trợ nông dân Quỹ hỗ trợ nông dân Công văn số 7553/UBND.VP ngày 31/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh 10.000
9 Quỹ cho vay chương trình giảm nghèo; xuất khẩu lao động; phát triển sản xuất ĐBDT. NHCSXH QĐ 55/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; QĐ 54/2013/QĐ-UBND ngày 31/12/2013; QĐ 2750/QĐ-UBND ngày 04/12/2013; 26.439

Biếu số 1.3

BIỂU CHI TIẾT SỐ BỔ SUNG DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN

NGÂN SÁCH 06 THÁNG CUỐI NĂM 2014

(Biểu đính kèm theo Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND ngày 30 tháng 7 năm 2014

 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu)

ĐVT: triệu đồng

Stt Nội dung Cơ quan thực hiện Kinh phí bổ sung 6 tháng cuối năm 2014
Văn bản Số tiền đề nghị
Số văn bản Ngày văn bản
A B 1 2 3 4
  Tổng cộng       497.426
I Chương trình mục tiêu quốc gia, chương trình đề án của tỉnh       43.542
1 Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân (chi cho bồi dưỡng đào tạo giáo viên; phần mềm dạy, học ngoại ngữ) Sở Giáo dục và Đào tạo 1235/QĐ-UBND 29/05/2013 18.791
2 Các chương trình mục tiêu quốc gia khác (chi tiết theo phụ lục đính kèm) Các chủ chương trình 1282/SKHĐT-VX 01/7/2014 12.732
3 Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất nông nghiệp cho vùng nhiễm mặn tại ấp An Bình, xã Lộc An, huyện Đất Đỏ Trung tâm Khuyến nông Khuyến ngư 2917/QĐ-UBND; 2917/UBND-VP 20/12/2013; 06/5/2014 1.404  
4 Dự án cơ giới hoá nông nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2013-2016 Trung tâm Khuyến nông 881/QĐ-UBND 05/5/2014 1.385
5 Dự án điều tra, đánh gía biến động về động vật rừng và đề xuất các giải pháp bảo tồn phát triển các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng tại khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu BQL Khu bảo tồn thiến nhiên Bình Châu - Phước Bửu 2960/QĐ-UBND 26/12/2013 657
6 Đề án đào tạo kỹ năng mềm cho 700 học sinh đang học nghề công nghiệp hỗ trợ Trường Cao đẳng nghề 981/QĐ-UBND 19/5/2014 524
7 Đề án chương trình xuất khẩu hàng hóa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 Sở Công thương 851/QĐ-UBND 24/4/2014 462
8 Đề án chương trình xúc tiến xuất khẩu tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2014- 2016 Sở Công thương 851/QĐ-UBND 24/4/2014 385
9 Kế hoạch phòng ngừa, ứng phó sự cố hóa chất trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Sở Công thương 946/QĐ-UBND 12/5/2014 1.617
10 Chương trình phát triển nhà ở tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 và định hướng đến năm 2030 Sở Xây dựng 1027/QĐ-UBND; 2481/UBND-VP 25/5/2012; 18/4/2014 429
11 Đề án trợ giúp người khuyết tật tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015 (Bổ sung thêm nhu cầu xây nhà cho người khuyết tật là 8 căn nhà) Hội Bảo trợ NKT, TMC&BNN 617/QĐ-UBND 21/3/2011 200
12 Tiểu đề án 4 thuộc đề án "Tuyên truyền phổ biển pháp luật cho người dân nông thôn và đồng bào dân tộc thiểu số" trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2013-2016 Hội Liên hiệp Phụ nữ 2319/QĐ-UBND; 446/PC-UBND 15/10/2013; 13/5/2014 372
13 Đề án 343 "Tuyên truyền, giáo dục phẩm chất, đạo đức phụ nữ Việt Nam thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hóa, HĐH đất nước" Hội Liên hiệp Phụ nữ, Sở GD& ĐT, Sở TTTT, Sở VH,TT & DL 2249/QĐ-UBND 198/TTr-BCH 07/10/2011 23/5/2014 702
14 Tiểu đề án 2 về phòng chống tội phạm mua bán người Hội Liên hiệp Phụ nữ 911/QĐ-UBND; 397/PC-UBND 11/5/2012; 26/4/2014 210
15 Dự án xác lập quyền chỉ dẫn địa lý "Bà Rịa - Vũng Tàu" cho sản phẩm mãng cầu ta của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Chi cục phát triển nông thôn 2719/QĐ-UBND 29/11/2013 1.359
16 Dự án xây dựng và quảng bá thương hiệu hồ tiêu tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2 và 3 Chi cục phát triển nông thôn 1490/QĐ-UBND 06/7/2011 303
17 Đề án phát triển kinh tế hợp tác trong nông nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2009-2015 Chi cục phát triển nông thôn 2338/QĐ-UBND 14/7/2009 350
18 Dự án điều tra đánh giá biến động về động vật rùng và đề xuất các giải pháp bảo tồn phát triển các loài quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng tại Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu BQL Khu bảo tồn thiên nhiên Bình Châu - Phước Bửu 2960/QĐ-UBND 26/12/2013 657
19 Kinh phí thực hiện đề tài nghiên cứu khả năng thích ứng giữa hệ thống cảng biển và dịch vụ Logistics tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu với năng lực sản xuất, xuất nhập khẩu Sở Công thương 1182/QĐ-UBND 10/6/2014 1.002
II Sự nghiệp giáo dục và đào tạo       8.548
1 Kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng nghiệp vụ cho giáo viên dạy nghề khuôn mẫu phục vụ công nghiệp hỗ trợ tại Trường Cao đẳng nghề Trường Cao đẳng nghề 1196/QĐ-UBND 13/6/2014 676
2 Kinh phí mua sắm trang thiết bị camera, máy phát điện và kinh phí chăm sóc cây xanh tại Trường Chính trị tỉnh Trường Chính trị 05/TTr-TCT; 08/TTr-TCT 1759/STC-HCVX 28/3/2014; 23/5/2014; 16/7/2014 3.266
3 Mua sắm máy vi tính, trang bị thiết bị nghe nhìn, bàn ghế phòng học, trang bị giường tầng tại KTX 1 Trường Cao đẳng Sư phạm 7914/UBND-VP, 430/PC-UBND 14/11/2013, 08/5/2014 4.406
4 Hỗ trợ kinh phí mua sắm trang thiết bị, chi phí tại Trung tâm tiếng Nhật Trường Cao đẳng Sư phạm 8243/UBND-VP 25/11/2013 200
III Sự nghiệp văn hóa       3.740
  Kinh phí thăm dò khai quật khảo cổ học thuộc tổ hợp hoá dầu Long Sơn Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch 1006/QĐ-UBND 20/5/2014 3.740
IV Sự nghiệp công nghệ thông tin       2.179
  Kinh phí triển khai ứng dụng tin học theo mô hình một cửa Thành phố Vũng Tàu 2790/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh 17/8/2009 2.179
V Đảm bảo xã hội       21.879
1 Chế độ chăm sóc nuôi dưỡng cho các đối tượng tại các cơ sở bảo trợ xã hội, nhà ở xã hội ngoài công lập (trợ cấp hàng tháng; BHYT; mai táng phí) Sở Lao động - TBXH 3356/UBND-VP 22/5/2014 653
2 Mua bảo hiểm y tế cho đối tượng tham gia chiến tranh bảo vệ Tổ quốc làm nhiệm vụ quốc tế ở Campuchia, giúp bạn Lào sau ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã phục viên xuất ngũ, thôi việc Sở Lao động- TBXH   62/2011/QĐ- TTg; 7359/UBND- VP   09/11/2011; 14/12/2011   924
3 Kinh phí miễn giảm học phí tồn đọng năm học 2010-2011 & 2011-2012 theo Nghị định 49/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ UBND huyện Xuyên Mộc   Nghị định 49/NĐ-CP của Chính phủ 14/5/2010   1.267
4 Nguồn kinh phí chi đảm bảo xã hội huyện Châu Đức UBND huyện Châu Đức Phiếu chuyển 1599/PC-UBND 27/12/2013 278
5 Kinh phí trợ cấp cho các đối tượng Bảo trợ xã hội theo NĐ28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 Các huyện, thành phố Nghị đinh 28/NĐ-CP của Chính phủ 10/4/2012 9.937
6 Đề án nhà ở cho người có công Các huyện, thành phố Quyết định số 41/2013/QĐ- UBND của UBND tỉnh 07/10/2013 8.820
VI Quản lý nhà nước, đoàn thể       17.187
1 Nâng cấp phòng họp, phòng làm việc của HĐND tỉnh và Thường trực HĐND tỉnh Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐNQ 841/QĐ-UBND 24/4/2014 3.302
2 Thực hiện các công việc cần thiết để triển khai hệ thống thông tin điện tử quản lý phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Sở Giáo dục và Đào tạo 1982/UBND-VP 31/3/2014 1.931
3 Thực hiện kế hoạch 6781/KH-UBND ngày 18/10/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về đẩy mạnh công tác tuyên truyền phổ biến kiến thức pháp lý cơ bản về công tác quản lý, bảo vệ và phát triển bền vững biển và hải đảo tại huyện Côn Đảo năm 2014 Sở Tài nguyên và Môi trường 27/CTr-BCĐ 04/3/2014 1.165
4 Kinh phí điều tra, khảo sát xác định chỉ số theo dõi, đánh giá, xếp hạng kết quả cải cách hành chính tỉnh năm 2013 Sở Nội vụ 59/QĐ-UBND; 493/PC-UBND; 1588/STC-HCVX 09/01/2014 22/5/2014; 02/7/2014 237
5 Chăm sóc cây xanh thảm cỏ Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh 1244/UBND-VP 28/02/2014 233
6 Bảo hiểm cháy nổ bắt buộc tại Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh Chi cục Văn thư lưu trữ tỉnh 4389/UBND-VP 26/6/2014 100
7 Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình giảm nghèo tỉnh năm 2014 Sở Lao động - TBXH 13/QĐ-UBND; 55/2013/QĐ- UBND 03/01/2014; 31/12/2013 230
8 Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình quốc gia giải quyết việc làm tỉnh năm 2014 Sở Lao động - TBXH 54/2013/QĐ-UBND; 56/2013/QĐ-UBND 31/12/2013 250
9 Kinh phí thực hiện kế hoạch tuyên truyền đối ngoại năm 2014 đối với Báo VEN Sở Ngoại vụ 3134/UBND-VP 15/5/2014   100  
10 Kinh phí cấp học bổng bậc đại học cho sinh viên Lào và Campuchia Sở Ngoại vụ 2387/UBND-VP 17/4/2014 478  
11 Kinh phí kế hoạch thực hiện ấn phẩm số 2 chuyên san đầu tư lĩnh vực công nghiệp hỗ trợ Sở Ngoại vụ 2126/UBND-VP 07/4/2014   665
12 Kinh phí phục vụ hoạt động Ban Chỉ đạo cuộc vận động "Người Việt Nam ưu tiên dùng hàng Việt Nam". Ban Chỉ đạo (UBMT TQVN; Báo BRVT; Đài PT-TH; Hội LHPN; Liên Đoàn LĐ; Tỉnh đoàn; Hội CCB; Hội Nông dân; Hội BV QLNTD; Sở VHTTDL) 6464/UBND-VP; 663/SC-QLTM 16/9/2013;   20/5/2014 907
13 Tổ chức lớp tiếng Anh chuyên đề cho cán bộ, công chức nhằm đáp ứng yêu cầu công tác trong tình hình mới Ban Quản lý Phát triển Côn Đảo 63/TB-UBND 28/3/2014 230
14 Kinh phí chỉnh lý tài liệu và mua sắm thiết bị bảo quản tài liệu lưu trữ Hội Nông dân 1983/UBND-VP 31/3/2014 229
15 Kinh phí sửa chữa 2 xe ô tô phục vụ công tác Tỉnh đoàn 344/PC-UBND 15/4/2014 294
16 Kinh phí cho Hội đồng phản biện độc lập dự án "Khu tránh trú bão cho tàu cá tại Cửa Lấp" (Số kinh phí là 248,3tr.đ) Hội khoa Học - Kỹ thuật 251/PC-UBND 20/3/2014 148
17 Kinh phí tổ chức Đại hội Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh BRVT Ủy ban MTTQVN 48/TB-UBND 24/3/2014 868
18 Kinh phí tuyên truyền phổ biến pháp luật giai đoạn 2013-2016 theo kế hoạch triển khai thực hiện đề án tăng cường công tác phổ biến giáo dục pháp luật Hội Luật gia 957/QĐ-UBND 13/5/2014 143
19 Kinh phí tổ chức lễ kỷ niệm 15 năm thành lập Hội Bảo trợ NKT, TMC&BNN Hội Bảo trợ NKT, TMC&BNN 3357/UBND-VP 22/5/2014 128
20 Xây dựng kế hoạch quản lý tổng hợp tài nguyên và bảo vệ môi trường tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Sở Tài nguyên và Môi trường 7155/UBND-VP 17/10/2013 1.000
21 Xây dựng đề án sửa đổi Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND về việc phê duyệt mạng lưới quan trắc trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Sở Tài nguyên và Môi trường 1637/UBND-VP 18/3/2014 220
22 Điều tra, đánh giá trữ lượng và tình hình khai thác các loại khoáng sản, vật liệu xây dựng vùng bờ tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Sở Tài nguyên và Môi trường 101/CTr-UBND 04/01/2014 500
23 Kinh phí thực hiện đề án "xây dựng hệ thống cơ sở dữ liệu tập trung chuyên ngành giáo dục" Sở Giáo dục và Đào tạo 27/TB-UBND 24/02/2014 2.000
24 Kinh phí tăng biên chế xã Xuân Sơn & Sơn Bình (do từ loại II lên loại I) UBND huyện Châu Đức QĐ 57/QĐ- UBND 31/12/2013 304
25 Kinh phí hoạt động của HĐND các Thành phố, huyện Côn Đảo và các xã Các thành phố, huyện Côn Đảo, các xã, thị trần Nghị quyết số 26/2012/NQ- HĐND 07/12/2012 1.525
VII Sự nghiệp kinh tế       271.984
1 Sự nghiệp môi trường       15.330
1.1 Bổ sung thuế GTGT đối với công tác duy trì hệ thống thoát nước đô thị năm 2014 Sở Xây dựng 218/2013/TT-BTC 18/12/2013 10.388
1.2 Bổ sung thuế GTGT khối lượng xử lý rác 6 tháng cuối năm 2014 (chi đào, vận chuyển, hoàn thổ mặt bằng và xử lý rác tại bãi rác Tóc Tiên) Công ty Môi trường 218/2013/TT-BTC 18/12/2013 4.642
1.3 Phương án tăng cường công tác quản lý bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản năm 2014 Vườn Quốc Gia Côn Đảo 2815/QĐ-UBND 16/12/2013 299
2 Sự nghiệp giao thông       70.501
2.1 Thanh toán khối lượng hoàn thành các dự án sửa chữa đường bộ bằng nguồn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2013 Sở Giao thông vận tải 3280/UBND-VP 19/5/2014 4.301
2.2 Sửa chữa định kỳ các công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Sở Giao thông vận tải 3698/UBND-VP; 902/SGTVT-KHTC 04/6/2014; 22/5/2014 48.200
2.3 Phương án điều tiết đảm bảo an toàn giao thông đường thuỷ nội địa khu vực cầu Cỏ Mây và cầu Rạch Ngã Tư năm 2014 Sở Giao thông vận tải 685/PC-UBND; 1196/BC-SGTVT 26/6/2014; 26/6/2014 3.000
2.4 Lắp đặt đèn đường tuyến Quốc lộ 55 đoạn qua huyện Xuyên Mộc Sở Giao thông vận tải 3169/UBND-VP 15/5/2014 15.000
3 Nhiệm vụ quy hoạch       20.418
3.1 Lập quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu xử lý chất thải tập trung Tóc Tiên Sở Xây dựng 2545/UBND-VP 21/4/2014 500
3.2 Quy hoạch tổng thể giao thông vận tải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Sở Giao thông vận tải 2774/UBND-VP 28/4/2014 1.000
3.3 Quy hoạch chi tiết tuyến luồng giao thông đường thủy nội địa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu đến năm 2020 Sở Giao thông vận tải 2778/UBND-VP 28/4/2014 500
3.4 Quy hoạch phát triển vận tải hành khách bằng xe taxi trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 Sở Giao thông vận tải 2900/UBND-VP 06/5/2014 300
3.5 Quy hoạch các điểm dừng đón trả khách trên các tuyến cố định trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng 2030 Sở Giao thông vận tải 3238/UBND-VP 16/5/2014 300
3.6 Đề án quy hoạch khảo cổ học tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Sở Văn hóa - Thể thao và Du lịch 7957/UBND-VP 15/11/2013 2.118
3.7 Quy hoạch phân khu xây dựng tỷ lệ 1/2000 khu Cỏ Ống - Đầm Tre huyện Côn Đảo Ban Quản lý phát triển Côn Đảo 529/QĐ-UBND 17/3/2014 10.000
3.8 Đề án quy hoạch mạng lưới các trường đại học, cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2015-2020 và định hướng 2030 Sở Giáo dục và Đào tạo 4551/UBND-VP 04/07/2013 200
3.9 Quy hoạch sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường vùng biển, đảo tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Sở Tài nguyên và Môi trường 101/CTr-UBND 04/01/2014 500
3.10 Dự nguồn quy hoạch để thực hiện các nhiệm vụ phát sinh theo điều hành chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh       5.000
4 Sự nghiệp kinh tế khác       5.176
4.1 Bổ sung kinh phí thực hiện công tác vệ sinh môi trường tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh BQL Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh 4112/UBND-VP 18/6/2014 2.450
4.2 Xử lý các vấn đề phát sinh tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh (như bảo trì hệ thống kỹ thuật; phòng chống mối, diệt chuột; ...) BQL Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh 2848/UBND-VP 05/5/2014 2.000
4.3 Chi các hoạt động, quản lý tại Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh (phần bù kinh phí chăm sóc cây xanh, thảm cỏ năm 2013) BQL Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh 1286/UBND-VP 04/3/2014 600
4.4 Kinh phí khảo sát để thực hiện việc lập đề án bảo trì các công trình dân dụng, công trình công nghiệp vật liệu xây dựng và công trình hạ tầng kỹ thuật thuộc sở hữu nhà nước Trung tâm Kiểm định xây dựng 6104/UBND-VP; 48/2013/QĐ- UBND; 1036/SXD-VP 25/9/2012; 06/12/2013; 02/6/2014 126
5 Sự nghiệp địa chính       4.250
  Thanh toán khối lượng hoàn thành dự kiến trong năm 2014 (bao gồm cả phần công việc cho các công trình chuyển tiếp từ năm 2013) Sở Tài nguyên và Môi trường 398/QĐ-UBND 05/3/2012 4.250
6 Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông theo Thông tư số 137/2013/TT-BTC ngày 07/10/2013 của Bộ Tài chính       16.300
6.1 Thanh tra Sở Giao thông vận tải Thanh tra Sở Giao thông vận 673/SGTVT-VP 21/4/2014 6.311
6.2 Ban an toàn giao thông tỉnh Ban an toàn giao thông tỉnh 775/SGTVT-VP 07/5/2014 8.589
6.3 Kinh phí đảm bảo hoạt động trạm kiểm tra tải trọng xe lưu động trên địa bàn tỉnh Thanh tra Sở Giao thông vận 847/QĐ-UBND 24/4/2014 1.400
7 Sự nghiệp kinh tế cấp huyện       140.009
7.1 Kinh phí sự nghiệp kinh tế đô thị thành phố Bà Rịa TP Bà Rịa Công văn số 704/UBND-VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 27/01/2014 15.000
7.2 Kinh phí cải tạo, nâng cấp, sửa chữa đường vào nghĩa trang Hàng Dương (cổng phía Tây Bắc) Huyện Côn Đảo Công văn số 2823/UBND-VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 27/01/2014 17.082
7.3 Kinh phí duy tu sữa chữa hệ thống phao cảnh báo an toàn tĩnh không khu vực Côn Đảo Huyện Côn Đảo Công văn số 8633/UBND.VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 27/01/2014 2.320
7.4 Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nông thôn Huyện Long Điền Công văn số 3655/UBND.VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 03/6/2014 15.000
7.5 Kiên cố hóa kênh mương Huyện Long Điền TTr số 53/TTr- UBND.VP của UBND huyện 28/4/2014 10.000
7.6 Kinh phí nạo vét, duy tu tuyến luồng Cửa Lấp Huyện Long Điền CV số 2760/UBND.VP của UBND huyện 18/6/2014 6.261
7.7 Kinh phí sửa chữa trường học Huyện Long Điền 38/TTr - UBND.VP của UBND huyện 15/4/2014 5.000
7.8 Cải tạo nhà lưu niệm Võ Thị Sáu Huyện Đất Đỏ 159/BC- UBND.VP của UBND huyện 17/6/2014 7.000
7.9 Kinh phí quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị và lập quy chế quản lý quy hoạch kiến trúc đô thị Huyện Đất Đỏ 1574/PC-UBND 30/12/2013 6.346
7.10 Duy tu, bảo dưỡng các tuyến đường giao thông nông thôn Huyện Đất Đỏ 30/TTr- UBND.VP của UBND huyện 07/6/2014 10.000
7.11 Xây dựng trạm trung chuyển rác Huyện Đất Đỏ 159/BC- UBND.VP của UBND huyện 17/6/2014 6.000
7.12 Kinh phí đầu tư đường giao thông nông thôn huyện Châu Đức UBND huyện Châu Đức Phiếu chuyển 445/PC-UBND 14/5/2014 15.000
7.13 Kinh phí sửa chữa trường học (Trường Trung học Bùi Thị Xuân và Trường Mầm non Hoàng Oanh) UBND huyện Châu Đức Công văn số 3835/UBND.VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 09/6/2014 10.000
7.14 Kinh phí thực hiện duy tu, bảo dưỡng, nâng cấp các tuyến đường giao thông trên địa bàn huyện Xuyên Mộc Huyện Xuyên Mộc Công văn 3144/UBND-VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 15/5/2014 15.000
VIII Các nội dung chi khác       128.367
1 Xử phạt vi phạm hành chính theo Thông tư 153/2013/TT-BTC ngày 31/10/2013 của Bộ Tài chính       3.894
1.1 Sở Tài nguyên và Môi trường Sở Tài nguyên và Môi trường 737/STNMT-VP 14/4/2014 1.205
1.2 Thanh tra Sở Xây dựng Thanh tra Sở Xây dựng 556/SXD.TTr 10/3/2014 478
1.3 Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (năm 2013: 302.800.000 đồng; năm 2014: 1.276.790.000 đồng) Thanh tra Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 486/SNN-KH; 995/SNN-KH 25/3/2014; 22/5/2014 1.580
1.4 Chi cục Kiểm lâm Chi cục Kiểm lâm 354/SNN-KH 10/3/2014 530
1.5 Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư 899/SKHĐT-VP 13/5/2014 102
2 Nguồn cải cách tiền lương Các huyện, thành phố Nghị định số 66/2013/NĐ-CP 27/6/2013 20.000
3 Kinh phí phát hành ấn phẩm doanh nhân của VCCI VCCI Công văn 7021/UBND-VP của Ủy ban nhân dân tỉnh 10/10/2013 1.000
4 Nguồn bù giảm thu thuế GTGT hàng nông sản Các huyện, thành phố Nghị định số 209/2013/NĐ-CP 18/12/2013 45.540
5 Mua sắm, sửa chữa       33.906
5.1 Kinh phí mua sắm tài sản phục vụ công tác cho Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND 7938/UBND-VP 15/11/2013 920
5.2 Đề án đào tạo nghề khuôn mẫu Trường CĐ Nghề 981/QĐ-UBND 19/5/2014 6.197
5.3 Kinh phí đóng 01 tàu kiểm ngư phục vụ công tác tuần tra, kiểm tra trên biển Thanh tra Sở Nông nghiệp & PTNT Phiếu chuyển số 491/PC-UBND; 150/TTr - SNN-KH 22/5/2014; 15/5/2014 2.300
5.4 Kinh phí cải tạo và nâng cấp hồ sinh thái của Trường Trung học Phổ thông Vũng Tàu Sở Giáo dục và Đào tạo 9165/UBND-VP 30/12/2013 1.500
5.5 Kinh phí thanh toán trang thiết bị nội thất khối ký túc xá A1-A2, C1-C2 tại thành phố Hồ Chí Minh Sở Giáo dục và Đào tạo 7070/UBND-VP 14/10/2013 7.909
5.6 Cải tạo, nâng cấp hàng rào trụ sở làm việc Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh Đài Phát thanh Truyền hình tỉnh 8457/UBND-VP 03/12/2013 1.260
5.7 Bổ sung kinh phí để thanh toán gói thầu mua sám thiết bị điện tử, cơ khí tại Trung tâm Hội nghị tỉnh BQL Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh 2187/QĐ-UBND; 65/CV- BQLTTHCCT 30/9/2013; 11/6/2014 1.109
5.8 Kinh phí mua sắm thiết bị trường học Huyện Đất Đỏ CV số 37/UBND.VP của UBND huyện 26/6/2014 6.000
5.9 Mua sắm khác các đơn vị (Trong đó mua sắm thiết bị âm thanh cho Tỉnh đoàn là 3.500tr.đ). Các đơn vị     6.711
6 Dự nguồn thực hiện các nhiệm vụ phát sinh theo điều hành chỉ đạo của Ủy ban nhân dân tỉnh Các đơn vị     24.027
Mục lục Bấm để đi tới điều