vanban.org

QUYẾT ĐỊNH SỐ 33/2010/QĐ-UBND VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/03/2026
Bình Định Ban hành 21/12/2010 Hiệu lực 31/12/2010 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 05/03/2026 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐẶT TÊN ĐƯỜNG CHƯA CÓ TÊN Ở CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 7 năm 2005 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng;
Căn cứ Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh khoá X, kỳ họp thứ 18 về việc thông qua Đề án đặt tên đường các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt 27 tên đường cho những đường chưa có tên ở các Khu dân cư mới quy hoạch của thành phố Quy Nhơn ( có Danh mục tên đường kèm theo Quyết định này ).

Điều 2. Giao Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn phối hợp với Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch và các ngành liên quan tổ chức thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

  TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Bình

DANH MỤC

TÊN ĐƯỜNG CÁC KHU DÂN CƯ MỚI QUY HOẠCH CỦA THÀNH PHỐ QUY NHƠN 
( Ban hành kèm theo Quyết định số: 33/2010/QĐ-UBND ngày 21/12/2010 của UBND tỉnh

TT Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường
1 2 3 4 5 6 7 8
01 Đường số 2 Từ đường số 1 - đường số 9 15 7 4 x 2 281,5 Đặng Thùy Trâm
02 Đường số 3 Từ đường số 2 - đường số 10 12 6 3 x 2 174,1 Tô Ngọc Vân
03 Đường số 3A + đường số 12 Từ đường số 2 - đường số 12 8 14 5 6 1,5 x 2 3 + 5 123 52 175 Lê Văn Tú
04 Đường số 5 Từ đường số 2 - đường số 10 12 6 3 x 2 174,6 Nguyễn Thị Yến
05 Đường số 6 Từ đường số 1 - đường số 11 10 6 2 x 2 338 Nam Cao
06 Đường số 7 Từ đường Lê Công Miễn – đường số 10 15 7 4 x 2 263,2 Trần Thị Lý
07 Đường số 8 Từ đường số 3 – đường số 5 12 6 3 x 2 104,5 Ngô Lê Tân
08 Đường số 10 + Đường số 13 Từ đường số 1 – đường số 6 15 11 7 5 4 x 2 3 x 2 251  81 332 Phạm Thị Đào
09 Đường số 11 Từ đường số 6 – đường số 11 8 4 2 x 2 127 Bùi Điền
10 Đường số 9 Từ đường Lê Công Miễn -đường số 6 10 6 2x2 191 La Văn Tiến

II. Khu quy hoạch dân cư Đông Võ Thị Sáu

TT Tuyến đường QH Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường
1 2 3 4 5 6 7 8
01 Đường số 7 Từ đường số 8 - đường số 1 12 6 3 x 2 94 Nguyễn Cư Trinh
02 Đường số 11 Từ đường số 10 – đường Phan Bá Vành 18 10 4 x 2 103 Lê Văn Thiêm
03 Đường số 13 Từ đường số 14 – đường số 11 12 6 3 x 2 92 Bùi Thị Nhạn

III. Khu quy hoạch dân cư Đông Bến xe Trung tâm

TT Tuyến đường QH Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường
1 2 3 4 5 6 7 8
01 Đường số 2 Từ đường Võ Liệu – đường Mai Hắc Đế 18 8 5 x 2 310 Đặng Thái Mai
02 Đường số 4 Từ đường Nguyễn Văn – đường số 5 12 6 2 x 3 270 Tôn Thất Bách

IV. Khu quy hoạch dân cư ven Hồ Sinh thái Đống Đa

TT Tuyến đường quy hoạch Lý trình Lộ giới (m) Lòng đường (m) Vỉa hè 2 bên (m) Chiều dài (m) Đặt tên đường
1 2 3 4 5 6 7 8
01 Đường Hoàng Quốc Việt nối dài Từ đường Phan Đình Phùng – đường số 8  26 14 6 x 2 1.022 Lê Đức Thọ
02 Đường Đào Duy Từ nối dài Từ đường Bạch Đằng – Hoàng Quốc Việt nối dài 15 7 4 x 2 126 Đào Duy Từ
03 Trần Cao Vân nối dài Từ đường Bạch Đằng – đường Hoàng Quốc Việt nối dài 22 12 5 x 2 135 Trần Cao Vân
04 Đường Lê Lợi nối dài Từ đường Bạch Đằng – đường Đống Đa 32 20 6 x 2 595 Lê Lợi
05 Đường 31/3 Nối dài - đường Đống Đa Từ đường Lê Văn Hưu – đường Lê Lợi 22 10 6 x 2 505 Đặng Văn Ngữ
06 Đường số 10 nối với Bà Huyện Thanh Quan Từ đường Lê Lợi nối dài – đường số 8 15 7 4 x 2 168 Bà Huyện Thanh Quan
07 Đường số 5 Từ Lê Lợi nối dài – đường Phan Châu Trinh 15 9 3 x 2 521 Lưu Hữu Phước
08 Đường số 4 Từ đường Đặng Văn Ngữ – đường số 8 15 7 4 x 2 239 Nguyễn Thái Bình
09 Đường số 6 Từ đường số 5 – đường số 10 15 7 4 x 2 130 Ngô Trọng Thiên
10 Đường số 7 Từ đường Lê Đức Thọ – đường số 10 15 7 4 x 2 219 Nguyễn Thi
11 Đường số 12 Từ đường Hoàng Quốc Việt nối dài – đường Hoàng Quốc Việt nối dài 11 6 2,5 x 2 172 Nguyễn Hồng Đạo
12 Đường số 8 Từ đường Bà Huyện Thanh Quan - đường Hoàng Quốc Việt nối dài 15 9 3x2 219 Ngô Gia Khảm
Mục lục Bấm để đi tới điều