vanban.org

Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2007
Quảng Trị Ban hành 30/03/2006 Hiệu lực 30/03/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2007 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 33/2006/QĐ-UBND

Đông Hà, ngày 30 tháng 3 năm 2006

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;

Căn cứ Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;

Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;

Căn cứ các Nghị quyết số 6.2/2005/NQ-HĐ và số 6.3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2004 và dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị (Theo các biểu đính kèm).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

CHỦ TỊCH

Lê Hữu Phúc

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN404.230,8
IThu từ sản xuất kinh doanh trong nước311.143,0
1Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương33.814,8
2Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Địa phương17.786,9
3Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài328,7
4Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh40.263,7
5Lệ phí trước bạ11.216,7
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.970,7
7Thuế nhà đất4.065,7
8Thuế thu nhập cá nhân247,5
9Thu xổ số kiến thiết1.338,3
10Thu phí xăng dầu19.600,0
11Thu phí và lệ phí10.219,9
 - Phí và lệ phí TW2.706,2
 - Phí và lệ phí tỉnh, huyện5.008,3
 - Phí và lệ phí xã2.505,3
12Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.728,6
13Thu tiền sử dụng đất122.143,5
14Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước1.674,3
15Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước72,3
16Thu tại xã10.115,5
17Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái pháp luật7.139,4
18Thu khác26.416,5
IIThuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu53.174,0
 Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB3.304,7
 + Thuế VAT hàng nhập khẩu49.869,3
IIIThu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu122,8
IVThu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển4.791,0
VThu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT35.000,0
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.124.791,8
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương1.096.935,6
 - Thu ngân sách địa phương hưởng307.904,1
 - Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương640.177,9
 Trong đó: + Bổ sung cân đối369.677,0
 + Bổ sung CTMT Quốc gia68.551,0
 + Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ85.808,0
 + Bổ sung ngoài kế hoạch46.855.0
 +Bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu27.678,0
 + Bổ sung Trung ương hỗ trợ XDCB có địa chỉ28.500,0
 + Bổ sung có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài13.108,9
 - Thu kết dư106.474,7
 - Thu tiền vay35.000,0
 - Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển4.791,0
 - Thu viện trợ2.587,9
BCác khoản thu được để lại chi và quản lý qua ngân sách Nhà nước27.856,2

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.018.286,5
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương700.602,6
IChi đầu tư phát triển232.483,0
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản210.311,1
 Trong đó:
- Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn
6.792,0
 - Chi bê tông hoá giao thông nông thôn5.000,0
 - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất423,3
 - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó934,3
 - Chi trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển14.000,0
2Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất 
3Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài13.108,9
4Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH 
5Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp Nhà nước3.535,0
6Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN1.535,0
7Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích1.993,0
8Chi bù lãi suất cây công nghiệp2.000,0
IIChi thường xuyên448.062,7
1Chi trợ giá Báo951,4
2Chi sự nghiệp Kinh tế38.828,2
3Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo183.453,7
4Chi sự nghiệp Y tế39.934,2
5Chi sự nghiệp Khoa học - Công nghệ7.376,4
6Chi sự nghiệp Văn hóa - Thông tin8.763,3
7Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình6.412,7
8Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao2.740,9
9Chi đảm bảo xã hội10.986,0
10Chi quản lý hành chính114.704,1
11Chi an ninh quốc phòng địa phương14.875,2
12Chi khác ngân sách19.036,6
IIIChi bổ sung quỹ dự trữ TC900,0
IVChi Chương trình MT chuyển vào nhiệm vụ chi thường xuyên của các ngành2.491,1
VChi chương trình KCHKM cấp 2 và Bê tông hóa GTNT từ nguồn vay16.665,8
BChi chương trình MTQG và các chương trình, dự án, nhiệm vụ189.357,6
CGhi thu, ghi chi viện trợ2.587,9
DChi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách27.856,2
EChi chuyển nguồn sang năm sau97.882,2

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STTNội dungQuyết toán năm 2004
ANgân sách cấp tỉnh 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh907.261,5
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp133.171,2
 - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%68.60,.9
 - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)64.567,3
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương640.177,9
 - Bổ sung cân đối369.67,.0
 - Bổ sung Chương trình mục tiêu, dự án154.359,0
 - Bổ sung vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ28.500,0
 - Bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu27.678,0
 - Bổ sung ngoài kế hoạch46.855,0
 - Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài13.108,9
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN35.000,0
4Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển4.791,0
5Thu kết dư ngân sách năm trước69.723,8
6Thu viện trợ không hoàn lại2.587,9
7Các khoản thu để lại đơn vị chi qua ngân sách Nhà nước21.809,7
IIChi ngân sách cấp tỉnh866.652,3
1Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)584.078,0
2Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh282.574,3
 - Bổ sung cân đối232.065,0
 - Bổ sung có mục tiêu50.509,3
BNgân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 
INguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh500.104,4
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp174.732,9
 - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100%150.725,7
 - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)24.007,2
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh282.574,3
 - Bổ sung cân đối232.065,0
 - Bổ sung có mục tiêu50.509,3
3Các khoản thu để lại đơn vị chi qua ngân sách Nhà nước6.046,5
4Thu kết dư ngân sách năm trước36.750,7
IIChi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh434.208,5

[

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG866.652
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương291.611
IChi đầu tư phát triển111.317
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản102.254
 Trong đó: - Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn tập trung83.382
 - Chi trả nợ gốc vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng14.000
 - Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng4.872
2Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp Nhà nước3.535
3Chi vốn đối ứng các dự án1.535
4Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích1.993
5Chi bù lãi suất cây công nghiệp2.000
IIChi thường xuyên174.315
1Chi trợ giá Báo951
2Chi sự nghiệp Kinh tế22.778
3Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề50.517
4Chi sự nghiệp Y tế19.526
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ7.376
6Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin5.008
7Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình4.704
8Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao1.372
9Chi bảo đảm xã hội2.658
10Chi quản lý hành chính36.869
11Chi Quốc phòng - An ninh7.122
12Chi khác ngân sách15.434
IIIChi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành2.491
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900
VGhi chi tiền viện trợ2.588
BChi Chương trình MTQG và các chương trình, dự án, nhiệm vụ178.520
CChi chuyển nguồn sang năm sau92.137
DCác khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước21.810
EChi bổ sung cho ngân sách cấp dưới282.574

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 15/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2004

( Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTCơ quan, đơn vịChi thường xuyên (theo từng lĩnh vực)
Tổng sốGồm
AQuản lý hành chính Chi con ngườiChi công việc
 Cộng36.91017.32819.582
1Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn1.105787318
2Sở Thể dục - Thể thao23916772
3Sở Lao động, Thương binh và Xã hội479287192
4Sở Kế hoạch và Đầu tư672386286
5Sở Giao thông - Vận tải382268114
6Sở Tài chính895499396
7Sở Thuỷ sản326200126
8Sở Xây dựng448316132
9Sở Tư pháp464208256
10Sở Thương mại - Du lịch499275224
11Sở Công nghiệp575271304
12Sở Tài nguyên - Môi trường555375180
13Sở Y tế518356162
14Sở Khoa học - Công nghệ551395156
15Sở Văn hoá - Thông tin424304120
16Sở Giáo dục - Đào tạo1.004728276
17Tỉnh uỷ6.5052.1674.338
18Hội đồng nhân dân tỉnh1.3542521.102
19Uỷ ban nhân dân tỉnh2.7946642.130
20Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh1.367511.316
21Sở Nội vụ607319288
22UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam908340568
23Tỉnh Đoàn674298376
24Hội Nông dân504264240
25Hội Liên Hiệp phụ nữ471237234
26Hội Cựu chiến binh279113166
27Ban Dân tộc591349242
28Chi cục Quản lý thị trường993675318
29Báo Quảng Trị553361192
30Thanh tra tỉnh449265184
31Phòng Công chứng1116348
32Sở Ngoại vụ539167372
33Đoàn Dân Chính Đảng15144107
34Hội Nhà báo785424
35Trung tâm trợ giúp pháp lý1202694
36Liên minh HTX và DNNNQ253131122
37Chi cục Di dân kinh tế mới389196193
38UB Dân số, Gia đình và Trẻ em1.104736368
39BQL Khu Thương mại Lao Bảo490186304
40Ban Thanh tra giao thông18913356
41Hội Y học dân tộc cổ truyền684424
42Hội Chữ thập đỏ242130112
43Hội Người mù1547579
44Ban Tôn giáo tỉnh29387206
45BQL các Cụm công nghiệp287115172
46Tổng đội Thanh niên xung phong242125117
47Trung tâm Thương mại Lao Bảo407251156
48Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng18612066
49Trung tâm xúc tiến đầu tư362016
50Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật934449
51Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản1236756
52Chi cục Kiểm lâm3.3982.2681.130
53Trạm Kiểm soát Liên hợp - Tân Hợp260 260
54Ban quản lý các Khu du lịch1176948
55Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội & xã hội nghề nghiệp395 395
 - Hội BT Người tàn tật và trẻ mồ côi50 50
 - Hội Từ thiện95 95
 - Hội Người cao tuổi65 65
 - Hội Làm vườn25 25
 - Hội Khuyến học85 85
 - Câu lạc bộ Đường 930 30
 - Hội Châm cứu
- Ban liên lạc Tù chính trị yêu nước
15 30 15 30
BChi sự nghiệp kinh tế Chi bộChi SNKT
 Cộng25.200á 3.74321.457
ISự nghiệp Nông nghiệp và PTNT9.2202.7866.434
1Thuỷ lợi700 700
2Lâm nghiệp1.000 1.000
3Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm1.519639880
4Trung tâm Nước sạch và vệ sinh MT337127210
5Chi cục Bảo vệ thực vật1.120644476
6Chi cục Thú y1.500787713
7Trung tâm Điều tra quy hoạch NT350350 
8Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt527132395
9Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi2.1671072.060
IISự nghiệp thuỷ sản2.1305891.541
1Trung tâm Khuyến ngư815230585
2Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản815265550
3Trung tâm Giống thuỷ sản37556319
4BQL Cảng cá Cửa Việt1253887
IIISự nghiệp giao thông3.10003.100
1Sửa chữa thường xuyên1.800 1.800
2Sửa chữa lớn1.300 1.300
IVSự nghiệp Tài nguyên - Môi trường6.4212296.192
1Trung tâm Kỹ thuật địa chính5555 
2Trung tâm Lưu trữ địa chính9494 
3Văn phòng đăng ký8080 
4Sự nghiệp Tài nguyên - Môi trường6.192 6.192
VSự nghiệp kiểm lâm2.100 2.100
VITrung tâm Khuyến công649139510
VIIHoạt động xúc tiến TM-DL và hội nhập QT100 100
VIIIXúc tiến đầu tư3200320
1Sở Kế hoạch và Đầu tư100 100
2BQL Khu thương mại Lao Bảo100 100
3BQL các Khu du lịch50 50
4BQL các Khu công nghiệp70 70
IXPhòng chống dịch bệnh430 430
XKP thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới130 130
XITrung tâm phát hành phim và chiếu bóng600 600
CChi sự nghiệp văn xã Chi con ngườiChi công việc
  112.650  
1Chi trợ giá Báo Quảng Trị1.190 1.190
2Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin4.1151.9432.172
 - Hội Văn học - Nghệ thuật660  
 - Tạp chí Cửa Việt420  
 - Sở Văn hoá -Thông tin3.035  
3Sự nghiệp Giáo dục45.16027.92417,.236
4Sự nghiệp Đào tạo13.1706.1876.983
 - Trường Cao đẳng sư phạm5.0402.9162.124
 - Trường Chính trị Lê Duẩn1.9537881.165
 - Trường Trung học Nông nghiệp750293457
 - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT280280 
 - Trường Trung học Y tế1.056425631
 - Trung tâm Thể dục - Thể thao580333247
 - Nhà Thiếu nhi445177268
 - Trung tâm Giáo dục thường xuyên904050
 - Hội đồng Liên minh Hợp tác xã476476 
 - Trường Dạy nghề900459441
 - Sở Văn hoá -Thông tin40 40
 - Sở Y tế560 560
 - Đào tạo lại1.000 1.000
5Sự nghiệp Thể dục - Thể thao2.500 2.500
6Sự nghiệp Y tế20.56511.1779.388
7Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ7.5503607.190
8Sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình2.0001.242758
9Sự nghiệp đảm bảo xã hội16.400 16.400
Quyết toán năm 2004Vốn SN30.85621.123,41.591,4 500194,6199,4697,4 74,52.700,02.715,6467,913.574,0
Vốn đầu tư160.9938.157,52.607,9      2.887,1298,1 2.364,4 
Tổng số191.84929.281,04.199,3 500,0194,6199,4697,4 2.961,62.998,12.715,62.832,313.574,0
Dự toán năm 2004Vốn SN30.449,021.113,01.600,0 500,0200,0200,0700,0 100,02.700,02.689,0450,013.574,0
tư Vốn đầu128.210,013.220,05.520,03.000,0500.0  1.920,0100,02.900,0300,0 4.500,0 
Tổng số158.659,034.333,07.120,03.000,01.000,0200,0200,02.620,0100,03.000,03.000,02.689,04.950,013.574,0
Tên chương trìnhTổng sốChương trình mục tiêu Quốc giaChương trình Xoá đói giảm nghèo và Việc làm- Dự án nhỏ giải quyết việc làm (Trung ương chuyển thẳng qua Ngân hàng Chính sách xã hội)- Dự án định canh định cư ở các xã nghèo- Đào tạo cán bộ làm công tác XĐGN, CB xã nghèo, GQVLàm- DA HD người nghèo làm khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư- Dự án ổn định dân cư và XD vùng kinh tế mới ở các xã nghèo- Dự án nâng cao năng lực và hiện đại hoá các trung tâm dịch vụ việc làmChương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thônChương trình Dân sốChương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDSChương trình Văn hoáChương trình Giáo dục - Đào tạo
STT I1      23456

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

của UBND tỉnh Quảng Trị)

DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2004

QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

Quyết toán năm 2004Vốn SN158,02.491,154180,0430,0250,0498,982,7849,6200,0 7.083,2           
Vốn đầu tư26.718,20,0       11.250,2114.867,16.654,911.350,051.169,35.408,24.000,05.100,2562,4403,816.200,01.230,01.200
Tổng số26.876,22.491,2180,0430,0250,0498,982,7849,6200,011.250,2121.950,36.654,911.350,051.169,35.408,24.000,05.100,2562,4403,816.200,01.230,01.200,0
Dự toán năm 2004Vốn SN158,02.500,0180,0430,0250,0500,090,0850,0200,0 6.678,0           
Vốn đầu tư25.800,00,0       11.260,077.930,07.00014.000,020.0006.0004.0006.0002.0001.50015.0001.2301.200
Tổng số25.958,02.500,0180,0430,0250,0500,090,0850,0200,011.260,084.608,07.000,014.000,020.000,06.000,04.000,06.000,02.000,01.500,015.000,01.230,01.200,0
Tên chương trìnhChương trình 135Chương trình mục tiêu cân đối trong ngân sách và cho không cho mặt hàng chính sáchChương trình Thể dục - Thể thaoChương trình Phòng chống Ma tuýChương trình Phòng chống Tội phạmChương trình Trẻ emChương trình Mại dâmNâng cấp trang thiết bị y tếCác mặt hàng chính sáchDự án 5 triệu ha rừngKinh phí thực hiện một số nhiệm vụChương trình Phát triển và nuôi trồng thủy sảnChương trình hạ tầng du lịchĐầu tư hạ tầng cửa khẩuHỗ trợ đầu tư các công trình Thể dục - Thể thaoĐầu tư phát triển truyền hình địa phươngĐầu tư công trình phục vụ quản lý biên giớiĐầu tư hỗ trợ xây dựng làng nghề Tiểu thủ công nghiệpĐầu tư hạ tầng chợ nông sảnChương trình biển Đông hải đảoHỗ trợ đầu tư các dự án Tin học hóa cơ quan ĐảngHỗ trợ đầu tư các dự án Tin học hóa Quản lý Nhà nước
STTIIIII1234567IVV1234567891011
Quyết toán năm 2004Vốn SN 1.0841.3052.393,82.000300
Vốn đầu tư11.588     
Tổng số11.588,31.084,01.305,42.393,82.000,0300,0
Dự toán năm 2004Vốn SN 1.0849002.3942.000300
Vốn đầu tư      
Tổng số 1.084,0900,02.394,02.000,0300,0
Tên chương trìnhChương trình kiên cố hóa trường lớp họcPhát triển và phủ sóng Phát thanh - Truyền hìnhHỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khănTrợ giá, trợ cướcChuẩn bị động viênHành động quốc gia về du lịch
ST T121314151617
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
00000000000000
Vốn trong nước66.08853.6451.6161.27863212701200539539
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000
số Tổng66.08853.6451.6161.27863212701200539539
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000
huy động Luật NS Tr.đó: theo K3 Điều 800000000000000
Vốn trong nước75.54962.1862.7881.300632127012580570550550
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000
số Tổng75.54962.1862.7881.300632127012580570550550
Đã khởi công đến thanh toán từ229.633216.52119.05216.17963211.455126806701.4251.425
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công251.176235.61125.96324.20363211.52612100661.4251.425
duyệt Tổng dự toán được1.121.754809.374114.074110.574198211.81611.2821001005.0005.000
Năng lực thiết kế     1,24lít/giây/ha 2
16.000m
 2
440m
XĐGNXĐGN  
Thời gian HC-HT   01/1998-12/200401/1999-12/200101/2001-12/200205/2001-07/200201/2001-09/200401/2001-12/20012001-200210/2003-12/200701/2003-01/2003 01/2000-12/2005
Địa điểm xây dựng   Tỉnh Quảng TrịHuyện ĐakrôngHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam LộThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàHuyện Gio LinhHuyện Vĩnh Linh Thị xã Đông Hà
Tên dự án, công trìnhVốn XDCB tập trungA. Chuyển tiếp1. Nông nghiệpPhát triển ngành CSHT nông thôn Q.TrịĐập Khe Lau - Hải Phúc - ĐakrôngHT Thủy lợi Bảo Đài (địa phương)Trạm bơm Cam TuyềnTrạm NC và chuyển giao CNSX rau và cây ăn quảPhục hồi, nâng cấp cống lấy nước hồ chứa Trung ChỉNLV Chi cục Phòng chống lụt bão & quản lý đê điều tỉnhDA "Chia sẻ" huyện Gio LinhDA "Chia sẻ" huyện Vĩnh Linh2. Lâm nghiệpDA trồng mới 5 Tr. Ha rừng (LT đường 9)

Đơn vị tính: Triệu đồng

2004

Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ TOÁN NĂM

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
000000000000000000
Vốn trong nước9.1375.0001.0001372.0001.000505011.16315535.42905050449480
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng9.1375.0001.0001372.0001.000505011.16315535.42905050449480
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
000000000000000000
Vốn trong nước9.4005.0001.0004002.0001.000505013.27715536.0001655050500500
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng9.4005.0001.0004002.0001.000505013.27715536.0001655050500500
Đã khởi công đến thanh toán từ12.9895.7903.3009002.0001.00014014032.48912.372316.2861.746180180600600
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công19.9397.1123.8646.5301.3941.03914014031.05812.372315.4641.581180197549734
toán được duyệt Tổng dự42.54419.6784.87513.9203.71036218018069.1442003.59639716.19116501805.3756.605
Năng lực thiết kế 1.836mTưới 151 ha350 ha      5.800m     13.104m21.564m
Thời gian HC-HT 03/2002 - 05/200312/2000 - 12/200305/2003 - 05/200401/2003 - 12/200401/2003 - 12/2003 09/2003 - 12/2003 05/1999 - 05/200008/2000 - 06/200212/2000 - 12/200308/2001 - 08/200601/2003 - 12/200501/2003 - 12200501/2003 - 12200501/2003 - 12200501/2003 - 12/2004
Địa điểm xây dựng Huyện Triệu PhongHuyện ĐakrôngHuyện Cam LộHuyện Hải LăngTriệu Phong Tỉnh Quảng Trị Tỉnh Quảng TrịHuyện Hướng HóaHuyện Gio LinhTỉnh Quảng TrịHuyện Hải LăngTỉnh quảng TrịTỉnh Quảng TrịHuyện Triệu PhongHuyện Vĩnh Linh
Tên dự án, công trình3. Thủy lợiKè chống xói lở bờ sông Thạch HãnTrạm bơm Mò Ó - Ban quản lý DA DT & XD NN & PTNTNâng cấp Hồ Nghĩa HyGiang Ô
Lâu và Ô
Kè sông (Hải Tân - H.ải Lăng)
DA di dãn 3 xã huyện Triệu Phong ra khỏi vùng ngập lụt4. Thủy sảnRà soát điều chỉnh QH ngành Thủy sản đến 20105. Công nghiệpQH cải tạo XD lưới điện QT 2001- 2005 có xét đến 20Điện khí hóa xã A TúcQH cụm CN & Dịch vụ Bắc Cửa ViệtDự án năng lượng nông thôn tỉnhNhà máy chế biến tinh bột sắn Quảng TrịQuy hoạch PT công nghiệp Quảng Trị 2010QH khai thác khoáng sản Quảng Trị 2010Điện Triệu ThượngĐiện Bắc Bến Hải
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động000000000000000000
Vốn trong nước3.8801871004801.3101.1869918800011.41518007
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng3.8801871004801.3101.1869918800011.41518007
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động000000000000000000
Vốn trong nước5.1631901005001.8551.5301606510040202013.59818270357
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng5.1631901005001.8551.5301606510040202013.59818270357
Đã khởi công đến thanh toán từ8.94579821056828.40126.1921.48245627029014015041.522181.581357
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công8.4158368663929.57827.5531.431409184182948647.914181.31107
toán được duyệt Tổng dự27.9641.5464166.509207.976190.00016.748509719523226297187.0828015001.5045.0006.321
Năng lực thiết kế   L:18.044m 3/ngày
30.000m
3/ngày
2.000m
3 /ngày
2.000m
3/ngày
2.000m
     3.000m1.000m  
Thời gian HC-HT01/2003 - 12/200401/2003 - 12/200312/2003 - 12/200509/2003 - 12/2004 05/1999- 05/200305/1999- 05/200303/2001 - 12/200302/2003 - 12/2004 01/2003 - 12/200301/2003 - 12/2003 12/2000 - 12/200001/1999 - 12200310/1999 - 12200301/1999 - 09/1999 
Địa điểm xây dựngThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàHuyện Hướng Hóa Thị xã Đông HàHuyện Hải LẳngHuyện Vĩnh LinhHuyện Cam Lộ Huyện Gio LinhThị xã Đông Hà Thị xã Đông Hà Huyện Vĩnh LinhThị xã Đồng HàHuyện Triệu Phong
Tên dự án, công trìnhHạ tầng Cụm công nghiệp Nam Đông HàHỗ trợ Nhà máy ván ép MDFĐiều chỉnh QH GĐ1 và GĐ2 khu CN Nam Đông HàHT cấp điện xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa6. Cấp nướcCấp nước thị xã Đông Hà (ADB)Cấp nước thị trấn Hải Lăng (BQL CN&VSMT)Cấp nước thị trấn Bến Quan, Vĩnh LinhCấp nước thị trấn Cam Lộ7. Xây dựngQH chung thị trấn Cửa ViệtQH chi tiết cụm ngã Tư Sòng8. Giao thông vận tảiVỉa hè đường Lê LợiĐường tỉnh 68 (Đoạn km5 - km8)Đường 70 Hồ Xá - Cửa Tùng (BQLDADTXD so GT)Đường Nguyễn Du (Đường nội thị)Cầu An Mô, Triệu Phong
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động0000000000000000000
Vốn trong nước3761.0001.0002012858713.81541850059503443001.1965004.879261752.000
các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang0000000000000000000
số Tổng3761.0001.0002012858713.81541850059503443001.1965004.879261752.000
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
0000000000000000000
Vốn trong nước3761.0001.0004004261.0105.000560500595183443001.2005495.369261752.000
các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang0000000000000000000
số Tổng3761.0001.0004004261.0105.000560500595183443001.2005495.369261752.000
Đã khởi công đến thanh toán từ8.8953.4803.4202.7013.1083.4155.0509099221.2022.2227441.3001.81470914.464261757.700
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công8.8992.9985.9192.7051.4638.3637.3001.6369511.0715787441.2751.72995714.639261758.585
toán được duyệt Tổng dự9.8716.7418.5933.08212.45618.83552.94018.52811.7821.36211.6101.1501.3802.42212.20429.48897273111.949
Năng lực thiết kếTải trọng 20001736.952km50m1.215m10kmCầu5,789km10,801km767m1,016km623m2,860m800m10,215km 2
370 m
2
320 m
2
5260 m
Thời gian HC-HT12/2000-12/200360/2001-12/200401/2000-12/200202/2001-12/200311/2002-12/200311/2001-11/200107/2003-07/200409/2003-12/200403/2002-03/200610/2002-12/200312/2002-12/200410/2003-10/200409/2001-12/200410/2003-12/200409/2003-12/2004 03/1999-12/199903/2000-03/200301/2001-12/2003
Địa điểm xây dựngHuyện Gio Linh Huyện Vĩnh LinhHuyện Hải LăngThị xã Đông HàHuyện Vĩnh LinhHuyện Vĩnh LinhHuyện ĐakrôngHuyện Cam LộPhong Huyện TriệuPhong
Thị xã Đông Hà
Huyện Vĩnh Linh Huyện Hải LăngHuyện Gio LInh  Thị xã Đông HàThị xã Đông Hà
Tên dự án, công trìnhCảng Của Việt giai đoạn 2Cầu Cam TuyềnĐường Lâm Sơn ThủyCầu Hải Hòa, huyện Hải LăngĐường Lê Thánh TôngNâng cấp đường 75 ĐôngCầu Cửa TùngCầu tràn Tà Rụt + Đường Tà Rụt-A VaoĐường 11 tỉnhĐường vào nhà máy gạch Tuy nen Triệu PhongĐường Hùng Vương nối dài (Lý Thường Kiệt - 9D)Đường Vĩnh Ô - Vĩnh LinhSửa chữa đường Tà Rụt - La LayĐường vào nhà máy tinh bột sắn Hải LăngĐường 749. Quản lý Nhà nướcBệnh xá 20ATT chỉ huy điều hành BCH Quân sự tỉnhTrụ sở Tỉnh ủy (Giai đoạn 2)
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000000  
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động00000000000000000  
Vốn trong nước37558300311.000200525003463464.09757497799775685967  
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000000  
số Tổng37558300311.000200525003463464.09757497799775685967  
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000000  
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
00000000000000000  
Vốn trong nước37800300311.0002003005004504504.557575008008008001.000  
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000000  
số Tổng37800300311.0002003005004504504.557575008008008001.000  
Đã khởi công đến thanh toán từ376081.5009811.5101.10031251535635621.7042.8222.0765.6552.8772.9174.852  
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công37501.5719721.5331.1176750737937922.2122.8222.1035.5662.7722.7545.843  
toán được duyệt Tổng dự1282.9951.6591.0021.0001.1521.8206.08045645633.7533.2592.2485.9963.0452.8377.210  
Năng lực thiết kế2
150m
 2
800m
2
400m
2
2198m
2
520m
2
811m
2
1250m
   10 P.học15P.học2
1,650m
18 P.học2
1,510m
15 P.học  
Thời gian HC-HT03/2001-12/200301/2002-12/200501/2001-12/200301/2002-12/200201/2002-12/200405/2002-05/200312/2003-12/200512/2002-12/2005 12/2002-12/2005 02/1999-12/200308/2001-08/200301/2001-07/200210/2001-10/200305/2001-05/200410/2001-05/2004  
Địa điểm xây dựngHuyện ĐakrôngThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông HàThị xã Đông Hà Phong Huyện TriệuPhongHuyện VĩnhLinh
i h Huyện Vĩnh
Thị xã Đông HàThị xã Q.TrịThị xã Đông HàThị xã Đông HàHuyện HảiLă Huyện Vĩnh
Tên dự án, công trìnhNhà ăn BCH quân sự ĐakrôngĐề án 112 - Tin học hóa QLNN tỉnh Quảng TrịTrụ sở Chi cục Kiểm lâm Quảng TrịNhà công vụ CB Tỉnh ủy Quảng TrịTrụ sở Sở Khoa học CN - MT và Trung tâm ứng dụng PT - CNTrung tâm Giống cây trồngTrụ sở Sở Thể dục - Thể thaoTrụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam10. An ninh - Quốc phòngĐường nội bộ Tiểu đoàn 4311. Giáo dục và đào tạoTrường THPT Vĩnh LinhTrường THPT Cửa TùngTrường Dạy nghề tổng hợp tỉnh Quảng TrịTrường PTTH TX Quảng TrịTrường Chính trị Lê DuẩnTrường PTTH chuyên Lê Quý ĐônTrường PTTH Hải LăngTrường PTTH Vĩnh Định
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
0000000000000000000
Vốn trong nước1.355494500122001391007.0472.5001.9478001.3005006421000
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển0000000000000000000
số Tổng1.355494500122001391007.0472.5001.9478001.3005006421000
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
0000000000000000000
Vốn trong nước1.822500500122901303801007.1002.5002.0008001.3005001.28111050030
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển0000000000000000000
số Tổng1.822500500122901303801007.1002.5002.0008001.3005001.28111050030
Đã toán từ khởi công đến thanh3.7561.06589587218023038013536.8544.1006.63711.6838.7905.6452.8471251.570230
Giá trị khối lượng thực khởi công hiện từ2.7281.0154979250013915237.8765.0346.91011.4808.7575.6951.346105510
Tổng dự toán được duyệt22.3694.34011.76596620826704.82253.7438.3928.82411.83716.7997.89242.8132702541.3760
Năng lực thiết kế  125 Giường2
345m
   100Giường B.Bắc:11.600 m2
630m
2
3250m
2
4188m
2
4.423m
   150ha 
Thời gian HC-HT 01/1999-12/200101/2001-12/200301/2002-12/200301/2003-12/200301/2003-12/200309/2003-12/200412/2004-12/2005 12/2002-12/200512/1998-12/200012/1999-12/200212/2000-12/200102/2002-12/2003   01/2003-12/200401/2003-12/2003
Địa điểm xây dựng Thị xã Đông HàHuyện VĩnhThị xã Đông HàHuyện HảiLă Linh Huyện Vĩnh Linh Huyện VĩnhLinh
Huyện Vĩnh
i h
Thị xã Quảng
ị
Thị xã Đông Hà
Phong Huyện TriệuPhongThị xã Đông Hà Thị xã Đông HàThị xã Đông Hà
Tên dự án, công trình12. Y tế và các hoạt động xã hộiMua sắm thiết bị Y tế (BQLDA- ODA)Bệnh viện Vĩnh LinhNhà đón tiếp đồng bào các dân tộc thiểu sốQH phát triển KT - XH vùng cátTây
QH phát triển vùng KT - XH miền
Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (Giảm nghèo miền Trung)Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng13. Văn hóa Thông tinCông trình cụm di tích đôi bờ Hiền LươngTôn tạo di tích địa đạo Vịnh MốcDi tích Thành Cổ Quảng TrịBảo tàng tỉnh Quảng Trị (BQL sở VHTT)Khu Lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn14. Công cộngVỉa hè trồng cây xanh quanh trụ sở Tỉnh ủyQuy hoạch mạng lưới chợXây dựng CSHT khu đô thị Nam Đông HàĐiều chỉnh QH chung TX Đông Hà
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động0000000000000000000
Vốn trong nước00642505012.44355010030015020201.1842501502503841502.300
các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang0000000000000000000
số Tổng00642505012.44355010030015020201.1842501502503841502.300
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
0000000000000000000
Vốn trong nước2020700505013.36355010030015020201.1962621502503841502.340
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển0000000000000000000
số Tổng2020700505013.36355010030015020201.1962621502503841502.340
Đã toán từ khởi công đến thanh1206084223023013.11355010030015020201.1842501502503841502.340
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công06073523023015.56581612130039420201.1992611502503841552.319
Tổng được duyệt dự toán2340908230230312.380981250073120203.2072752069986921.035257.624
Năng lực thiết kế               2
15000m
2
2000m
  
Thời gian HC-HT01/2003-12/200301/2003-12/200412/2003-01/2004 01/2003-01/2003  09/2003-12/200409/2003-12/200412/2004-12/2005 01/2003-12/2003 01/2004-12/200609/2003-12/200409/2003-12/200409/2003-12/200402/2004-12/2005 
Địa điểm xây dựng        Huyện Cam LộHuyện Hướng Hoá   Thị xã Quảng TrịHuyện Hải LăngHuyện ĐakrôngHuyện Đakrông  
Tên dự án, công trìnhĐiều chỉnh QH thị xã Quảng TrịRà soát điều chỉnh ngành Du lịchDA Phát triển đô thị miền Trung15. Điều tra cơ bảnQuy hoạch phát triển vùng KT - XH đảo Cồn CỏB. Khởi công mới1. Nông nghiệpTrạm KN - KL ĐakrôngHỗ trợ DA KTM Cam LộĐường GT bản Xy đi làng KTM A Dơi (Hỗ trợ DA KTM H.Hoá)2. Lâm NghiệpĐề án giao đất rừng tự nhiên cho hộ gia đình3. Thủy lợiCống lấy nước và điều tiết kênh Nam Thạch HãnKênh tưới Tân Lệ - Như Lệ - Hải Lệ - Hải LăngĐập dâng Tà Lang - xã Hải Phúc - ĐakrôngĐập dâng Ăng Coong -xã A Vao - ĐakrôngDA ngành Thủy lợi miền Trung ADB44. Công nghiệp

ơ

Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
000000000000000000
Vốn trong nước1200402008603.235600252261.7208613323377451.442300376537
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng1200402008603.235600252261.7208613323377451.442300376537
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước000000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
000000000000000000
Vốn trong nước1200402009003.482600252271.72086135304002591.535300434566
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển000000000000000000
số Tổng1200402009003.482600252271.72086135304002591.535300434566
Đã khởi công đến thanh toán từ1200402009003.449600252261.72086133233772591.442300376537
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công1.35140818475.612755582263.8879712623382571.636301364510
Tổng được duyệt dự toán2.58940496254.49924.8339461.2613358.8668609228761.5412.403760459541
Năng lực thiết kếH.thống nước lọc        7.8km139km       
Thời gian HC-HT12/2003-12/200401/2003-12/200309/2003-12/200409/2003-12/2004 09/2003-12/200401/2003-12/200309/2003-12/200409/2003-12/200401/2004-12/200402/2004-12/2004 08/2004-12/200510/2004-12/2005 09/2003-12/200412/2003-12/200503/2004-03/2006
Địa điểm xây dựngHuyện Hướng HóaHuyện Gio LinhHuyện Gio LinhThị xã Đông.Hà Huyện Gio Linh Huyện Cam LộHuyện Triệu Phong Huyện Hướng HóaHuyện Hải LăngThị xã Đông.HàThị xã Đông Hà Thị xã Đông.HàHải Lăng ,Đông Hà, Vĩnh Lnh, Hướng Hoá 
Tên dự án, công trìnhNhà máy tinh bột sắn Hướng HóaHỗ trợ lập thủ tục xin phép LDSX biaQH chi tiết khu CN Quán Ngang- Gio Linh)
HT Nhà máy cán thép CL cao & thép hình (COSEVCO
5. Giao thông Vận tảiĐường Trung Hải - Trung Giangđường Dốc Son (Tuyến Đường tránh Nhà máy tinh bột sắn)Đường GT nội đồng & cầu Tân Mỹ, Cam Thành - Cam LộPT nông thôn ven biển Triệu PhongTrả nợ CBĐT đường đến các CK phụ qua LàoSC đường khu vực Trạm CKQT Lao BảoĐường vào NM gạch Tuy nel Hải ChánhĐường vào Công viên Hùng Vương (Lý Thường Kiệt -> cống)Đường Nguyễn Chí Thanh - Đông Hà6. Quản lý Nhà nướcNâng cấp trụ sở Đảng ủy DCĐ Quảng TrịNhà LV tỉnh Salavan tại CK Quốc gia LaLayNhà khách tại huyện Samuồi, tỉnh Salavan
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
00000000000000000
Vốn trong nước302003003002.006219042644049074150207140873320
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000000
số Tổng302003003002.006219042644049074150207140873320
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước00000000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động00000000000000000
Vốn trong nước352003003002.10930020426441490751502074774005720
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển00000000000000000
số Tổng352003003002.10930020426441490751502074774005720
Đã khởi công đến thanh toán từ302003003002.02621920426440490741502074503973320
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công304334564562.006219042644049074150207120673320
toán được duyệt Tổng dự346097.5257.5258.0034.800647047367982302714004.6334.42017340
Năng lực thiết kế 2
182m
 2
672m
 2
2.239m
 2
620m
2
620m
2
620m
2
126m
2
136m
  2
2031m
10 phòng 
Thời gian HC-HT-03/2004 - 03/2005 11/2003 - 12/2005 03/2003 - 03/200409/2003 - 12/200409/2003 - 12/200409/2003 - 03/200409/2003 - 03/200401/2004 - 12/200401/2004 - 12/200401/2004 - 12/2004 09/2003 - 12/200409/2004 - 12/200409/2003 - 12/2004
Địa điểm xây dựngThị xã Đông HàHLăng, ĐHà, Vlinh, HHóa Thị xã Quảng Trị Thị xã Đông HàTỉnh Quảng TrịHuyện đakrôngHuyện đakrôngHuyện đakrôngHuyện Hải LăngHuyện đakrôngHuyện đakrông Thị xã Đông HàThị xã Đông HàTỉnh Quảng Trị
Tên dự án, công trìnhTrả nợ CBĐT nhà LV VP UBND tỉnhNhà tạm giữ hành chính CA Hải Lăng, Đông Hà, Vĩnh Linh, Hướng Hóa7. An ninh quốc phòngTrường Quân sự tỉnh8. Giáo dục và Đào tạoHỗ trợ XD TT dịch vụ việc làm - LĐLĐĐiều chỉnh QH PT ngành GD-ĐT đến 2010Trường THCS Triệu NguyênTrường THCS xã Ba LòngTrường THCS xã Pa NangTrường Mẫu giáo thôn Phước Môn - xã Hải LệTrường Mẫu giáo thôn Khe Lệ - xã Mò ÓHệ thống nước sinh hoạt thôn Ba Rầu - xã Mò Ó9. Y tế và các hoạt động xã hộiNhà học Lý thuyết và Thực hành trường Trung học Y tếNhà học kết hợp phòng nội trú Tỉnh Hội Người mùQH PT Sự nghiệp Y tế tỉnh Quảng trị đến 2010
Quyết toán năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động0000000000000
Vốn trong nước508104980707556000100515050
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển0000000000000
số Tổng508104980707556000100515050
Kế hoạch năm 2004Chia theo nguồn vốnVốn ngoài nước0000000000000
huy động
Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS
0000000000000
Vốn trong nước5461050036758556151520100525050
các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển0000000000000
số Tổng5461050036758556151520100525050
Đã khởi công đến thanh toán từ5441049836757556151020100515050
Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công506334730825672000101515050
Tổng dự toán được duyệt2.07909961.0839908791515200618484
Năng lực thiết kế   2
418m
 2
320m
   Nhà khách 3*   
Thời gian HC-HT 01/2003 - 12/2003-12/2004 - 12/2007-09/2003 - 12/200409/2003 - 12/200409/2003 - 12/200409/2003 - 12/200409/2004 - 12/2007- -
Địa điểm xây dựng Huyện Cam LộThị xã Đông HàThị xã Đông Hà Thị xã Quảng TrịTỉnh Quảng TrịHóa
Huyện Hướng
Tỉnh Quảng TrịThị xã Đông HàThị xã Đông Hà Tỉnh Quảng Trị
Tên dự án, công trình10. Văn hóa Thông tinDi tích nhà Tằm, Tân Tường, Cam Thành, Cam LộNhà đặt mát phát hình VTV3Trụ sở BQL Di tích và danh thắng Quảng Trị11. Công cộngHỗ trợ VSMT thị xã Quảng TrịĐề án PT Du lịch Cửa Tùng - Cửa Việt - Đảo Cồn cỏĐề án PT Du lịch khu vực Khe SanhChương trình PT XK Hướng Hóa DV của ĐP 2001 - 2010Nhà khách UBND tỉnhHỗ trợ XD HT ngoài hàng rào KS Đông Dương12. Điều tra cơ bảnBC nguồn điện 12 DA ODA ưu tiên ĐT trên hành lang Đông Tây

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 18/CKTC-NSĐP

QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH

CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTTên các huyện, thị xã thuộc tỉnhTổng thu NSNN trên địa bàn huyện, TX theo phân cấpTổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xãBổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
Tổng sốBổ sung cân đốiBổ sung có mục tiêu
 Tổng cộng217.530,0434.208,5282.574,3232.065,050.509,3
1Thị xã Đông Hà131.017,188.233,63.185,51.007,02.178,5
2Thị xã Quảng Trị10.491,918.400,58.735,38.137,0598,3
3Huyện Vĩnh Linh21.570,171.658,654.719,137.941,016.778,1
4Huyện Gio Linh6.993,042.596,838.703,532.885,05.818,5
5Huyện Cam Lộ11.081,330.992,724.951,122.159,02.792,1
6Huyện Triệu Phong9.624,546.942,339.065,134.321,04.744,1
7Huyện Hải Lăng10.059,846.959,237.763,432.466,05.297,4
8Huyện Đakrông3.913,935.377,732.395,127.248,05.147,1
9Huyện Hướng Hoá12.778,553.047,143.056,235.901,07.155,2

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2004 VÀ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

1. Các khoản thu mỗi cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) được hưởng 100%.

STTTên các khoản thuNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách xã, phường, thị trấn
1Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết100%  
2Thuế sử dụng đất nông nghiệp:
- Thuế sử dụng đất NN thu từ hộ gia đình.
- Thuế sử dụng đất NN thu từ các đối tượng còn lại (Các nông trường, các HTX…)
100% 100%
3Thu tiền sử dụng đất:
- Tỉnh thu
- Huyện, thị xã thu
100%100% 
4Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Không kể tiền thuê mặt nước thu từ hoạt động dầu khí:
- Mặt đất, mặt nước Trung ương và tỉnh quyết định cho thuê.
- Mặt đất, mặt nước cấp huyện quyết định cho thuê.
- Mặt đất, mặt nước cấp xã quyết định cho thuê
100%100%100%
5Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước:
- Nhà cấp tỉnh quản lý
- Nhà cấp huyện, xã quản lý
100%100% 
6Thu nhập từ vốn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế, thu thanh lý tài sản và các khoản thu khác của Doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật100%  
7Thu từ quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh100%  
8Các khoản phí, lệ phí phần nộp ngân sách theo quy định (Không kể phí xăng dầu và lệ phí trước bạ):
- Đơn vị cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu
- Đơn vị cấp huyện quản lý và tổ chức thu
- Đơn vị cấp xã quản lý và tổ chức thu
100%100%100%
9Thu từ quỹ đất công ích (Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ…) và thu hoa lợi công sản khác  100%
10Thu sự nghiệp, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật:
- Đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý
- Đơn vị thuộc cấp huyện quản lý
- Đơn vị thuộc cấp xã quản lý
100%100%100%
11Huy động từ các tổ chức, cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật:
- Cấp tỉnh huy động
- Cấp huyện huy động
- Cấp xã huy động
100%100%100%
12Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước:
- Đóng góp cho cấp tỉnh
- Đóng góp cho cấp huyện
- Đóng góp cho cấp xã
100%100%100%
13Huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN100%  
14Thu từ các khoản tiền phạt, tịch thu từ hoạt động kinh doanh trái pháp luật, phạt ATGT và Nghị định 87,88/CP100%  
15Thu kết dư
- Ngân sách cấp tỉnh
- Ngân sách cấp huyện
- Ngân sách cấp xã
100%100%100%
16Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
- Bổ sung từ ngân sách Trung ương
- Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh
- Bổ sung từ ngân sách cấp huyện
100%100%100%
17Thu chuyển nguồn ngân sách từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau:
- Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh
- Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện
- Chuyển nguồn ngân sách cấp xã
100%100%100%
18Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, các nhân ở nước ngoài:
- Viện trợ cho cấp tỉnh
- Viện trợ cho cấp huyện
- Viện trợ cho cấp xã
100%100%100%
19Tiền đền bù thiệt hại đất:
- Đất do tỉnh quản lý
- Đất do huyện quản lý
- Đất do xã quản lý
100%100%100%
20Thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật: - Cấp tỉnh quản lý
- Cấp huyện quản lý
- Cấp xã quản lý
100%100%100%

2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách.

STTTên các khoản thuNgân sách cấp tỉnhNgân sách cấp huyệnNgân sách xã, phường, TT
1Thuế GTGT (Không kể thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu và thuế GTGT thu từ hoạt động xổ số kiến thiết):
- Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước
- Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
Trong đó: + Tỉnh thu
+ Huyện, thị thu
- Thuế GTGT thu từ cá nhân và hộ SX, KD, dịch vụ
+ Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
100%
100%
100% 70%
100% 90%
30%
10%
2Thuế TNDN (Không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế TNDN thu từ hoạt động xổ số kiến thiết):
- Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài và DN cổ phần có vốn của nước ngoài:
- Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã:
Trong đó: + Tỉnh thu
+ Huyện, thị thu
- Thuế TNDN thu từ cá nhân và hộ SX, KD, dịch vụ: + Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
100%
100%
100% 70% 100% 90%30%
10%
3Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước (Không kể thuế TTĐB thu từ hoạt động xổ số):
- Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước
- Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
- Thuế TTĐB thu từ hộ cá nhân và hộ SX, KD, Dịch vụ
100%100%
30%
70%
4Thuế tài nguyên (Không kể thuế tài nguyên thu từ các hoạt động dầu khí):
- Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước
- Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
- Thuế tài nguyên thu từ cá nhân và hộ gia đình
100%100% 30%70%
5Thuế môn bài:
- Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước
- Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã
Trong đó: + Tỉnh thu
+ Huyện, thị thu
- Thuế môn bài thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
+ Riêng thu tại các chợ trung tâm
+ Thu trên địa bàn phường
100% 100%100%
30% 100% 70%
70%
30%
6Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao100%  
7Lệ phí trước bạ:
- Lệ phí trước bạ nhà, đất
- Lệ phí trước bạ còn lại
 30% 100%70%
8Phí xăng dầu100%  
9Thuế nhà,đất:
- Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn phường
- Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn
 50% 30%50% 70%
10Thuế chuyển quyền sử dụng đất (CQSD):
- Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn phường
- Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn
 70%
30%
30%
70%

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 12/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN370.000
IThu từ sản xuất kinh doanh trong nước275.000
1Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương54.000
2Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương18.500
3Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài1.000
4Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh59.000
5Lệ phí trước bạ11.500
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.700
7Thuế nhà đất5.100
8Thuế thu nhập cá nhân500
9Thu xổ số kiến thiết7.000
10Thu phí xăng dầu24.000
11Thu phí và lệ phí10.000
12Thuế chuyển quyền sử dụng đất2.000
13Thu tiền sử dụng đất59.000
14Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước3.200
15Thu tại xã3.000
16Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái pháp luật10.000
17Thu khác5.500
IIThuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu75.000
 Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB10.000
 + Thuế VAT hàng nhập khẩu65.000
IIIThu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT20.000
 TỔNG THU NSĐP1.313.422
ACác khoản thu cân đối NSĐP1.313.422
 - Thu NS địa phương hưởng273.000
 - Thu bổ sung từ NSTW983.772
 Trong đó: + Bổ sung cân đối369.677
 + Bổ sung CTMT Quốc gia105.140
 + Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ269.108
 + Bổ sung một số chính sách mới43.650
 + BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài138.500
 + BS thực hiện cải cách tiền lương mới57.697
 - Chuyển một số nhiệm vụ chi năm trước và thu kết dư25.540
 - Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương11.110
 - Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT20.000
BCác khoản thu để lại ĐV chi và QL qua NSNN 

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 13/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG1.313.422
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương881.477
IChi đầu tư phát triển304.000
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản159.000
 Trong đó: 
 - Chi ĐT và trả nợ vay KB để ĐT từ nguồn thu đấu giá đất59.000
 - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó1.000
 - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển20.250
2Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500
3Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK)3.000
4Vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.500
5Chi bù lãi suất cây công nghiệp2.000
IIChi thường xuyên488.745
1Chi trợ giá Báo1.190
2Chi sự nghiệp Kinh tế46.737
3Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề210.830
4Chi sự nghiệp Y tế45.500
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ7.550
6Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin7.615
7Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình3.820
8Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao4.175
9Chi bảo đảm xã hội23.768
10Chi Quản lý hành chính116.340
11Chi Quốc phòng - An ninh18.720
12Chi khác ngân sách2.500
IIIChi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu DT ĐP so với DT TW46.832
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900
VDự phòng ngân sách18.800
VIChi CTMT chuyển nhiệm vụ thường xuyên của các ngành2.200
VIIChi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (Nguồn vốn vay)20.000
BChi thực hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác374.248
CChi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định 204/NĐ-CP57.697

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 14/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉn h Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuDự toán
 TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG949.490
ATổng chi cân đối ngân sách địa phương517.545
IChi đầu tư phát triển239.450
1Chi đầu tư xây dựng cơ bản94.450
 Trong đó: 
 - Chi ĐT và trả nợ vay KB để ĐT từ nguồn thu đấu giá đất30.000
 - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển, KBNN20.250
2Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500
3Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK)3.000
4Vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp1.500
5Chi bù lãi suất cây công nghiệp2.000
IIChi thường xuyên193.363
1Chi trợ giá Báo1.190
2Chi sự nghiệp Kinh tế25.200
3Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề58.330
4Chi sự nghiệp Y tế20.565
5Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ7.550
6Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin4.115
7Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình2.000
8Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao2,500
9Chi bảo đảm xã hội16.400
10Chi Quản lý hành chính41.733
11Chi Quốc phòng - An ninh11.280
12Chi khác ngân sách2.500
IIIChi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu DT địa phương so với DT Trung ương46.832
IVChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900
VDự phòng ngân sách14.800
VIChi CTMT chuyển nhiệm vụ thường xuyên của các ngành2.200
VIIChi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (nguồn vốn vay)20.000
BChi thực hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác374.248
CChi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương theo NĐ 204/NĐ-CP57.697

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 16/CKTC-NSĐP

DỰ TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006

của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TTTên dự án, công trìnhChủ đầu tưDự toán năm 2006Ghi chú
 TỔNG SỐ 54.200 
ANguồn vốn XDCB TT tỉnh quản lý 44.200 
IQuy hoạchToàn tỉnh500 
IIChuẩn bị đầu tưToàn tỉnh3.000 
IIICông trình quyết toánToàn tỉnh2.000 
IVHỗ trợ hạ tầng ngoài hàng rào theo chính sách ưu đãi đầu tư 3.000 
VNông - Lâm - Ngư nghiệp 4.150 
1Dự án chuyển tiếp   
 - GPMB kênh mương hồ Ái TửUBND Đông Hà, Triệu Phong900HT
 - Trạm tuyển chọn và kho hạt giốngT.tâm giống2.500 
 - Nâng cấp hồ Nghĩa HySở NN-PTNT300NS+vốn JBIC; HT
 - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh LinhTỉnh Đoàn450NS+Vốn TW
VIGiao thông - Vận tải 6.600 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Đường vào xã Vĩnh Ô (Km 31+269-Km31+892)UBND Vĩnh Linh350HT
2Trả nợ dự án hoàn thành   
 - Đường Hùng Vương
(Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến 9D)
Sở GT-VT1.400Bao gồm trả nợ ứng trước
 - Đường Lý Thường KiệtSở GT-VT1.150HT
 - Cầu Cam TuyềnSở GT-VT1.700HT
3Dự án khởi công mới   
 - Cầu Cửa ViệtSở GT-VT2.000 
VIIVăn hoá - Thông tin 2.500 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Bảo tàng tỉnhSở VH-TT2.500HT
VIIIY tế - Xã hội 2.200 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Trung tâm Tư vấn và Văn phòng làm việc.
- Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh
TT DV
việc làm
1.650HT
TTTên dự án, công trìnhChủ đầu tưDự toán năm 2006Ghi chú
 - Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻSở Y tế550HT
IXGiáo dục - Đào tạo 9.550 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnhTrường dạy nghề2.400HT
 - Trường PTTH Vĩnh ĐịnhSở GD-ĐT3.100HT
 - Trường PTTH Hải LăngSở GD-ĐT2.500HT
 - Trường PTTH Lê LợiSở GD-ĐT1.550HT
XCông cộng 3.000 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnhVP UBND tỉnh3.000 
XIAn ninh - Quốc phòng 1.000 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Nhà ở cán bộ chiến sĩ Công an tỉnhCông an tỉnh1.000HT
XIIQuản lý Nhà nước 6.700 
1Dự án chuyển tiếp   
 - Cải tạo, mở rộng trụ sở Tỉnh đoànTỉnh Đoàn1.300HT
 - Trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnhMặt trận tỉnh3.000 
 - Hỗ trợ cải tạo nhà khách Tỉnh uỷ 261VP Tỉnh uỷ500 
 - Trụ sở Sở Thể dục - Thể thaoSở TD-TT300HT
 - Sửa chữa trụ sở Chi cục QLTTChi cục QLTT600HT
2Dự án khởi công mới   
 - Trụ sở Sở ngoại vụSở Ngoại vụ1.000 
BNguồn vốn XDCB từ nguồn thu quỹ đất tỉnh quản lý 10.000 
1Hỗ trợ trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnhVP ĐBQH800 
2Trụ sở Ban quản lý di tích và danh thắngBan QLDT&DT1.000 
3Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnhLĐLĐ tỉnh300 
4Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnhVP UBND tỉnh3.000 
5Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnhĐoàn Nghệ thuật tỉnh1.500 
6Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnhHội nông dân tỉnh900HT
7Sửa chữa Phòng khám sức khoẻ cán bộPhòng khám500HT
8Sửa chữa nhà Công an bảo vệ UBND tỉnhVP UBND tỉnh100HT
9Nhà Hành chính VP UBND tỉnhVP UBND tỉnh1.300HT
10Chống thấm trụ sở UBND tỉnh và thiết bị hội trường, phòng làm việcVP UBND tỉnh600HT

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH

CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTTên các huyện thị xã thuộc tỉnhTổng thu NSNN trên địa bàn huyện TX theo phân cấpTổng chi cân đối ngân sách huyện thị xãBổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện
 Tổng cộng96.740363.932267.192
1Thị xã Đông Hà49.89051.3511.461
2Thị xã Quảng Trị6.80015.9679.167
3Huyện Vĩnh Linh10.92552.03341.108
4Huyện Gio Linh4.85542.82137.966
5Huyện Cam Lộ4.58529.41324.828
6Huyện Triệu Phong6.04046.52040.480
7Huyện Hải Lăng6.24544.45438.209
8Huyện Đakrông1.10530.94229.837
9Huyện Hướng Hoá6.29547.43141.136
10Huyện đảo Cồn Cỏ 3.0003.000

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuDự toán
ITổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn370.000
1Thu nội địa275.000
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu75.000
3Thu viện trợ không hoàn lại 
4Thu vay để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng20.000
IIThu ngân sách địa phương1.313.422
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp273.000
2Thu bổ sung cân đối từ NSTW369.677
3Thu bổ sung TW thực hiện Chương trình mục tiêu, dự án374.248
4Thu bổ sung TW thực hiện một số chính sách mới43.650
5Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương57.697
6Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500
7Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau10.540
8Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương11.110
9Thu bổ sung từ kết dư15.000
10Thu vay Chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT20.000
IIIChi ngân sách địa phương1.313.422
1Chi đầu tư phát triển304.000
2Chi thường xuyên488.745
3Chi dự phòng18.800
4Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương46.832
5Chi từ nguồn bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương57.697
6Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành2.200
7Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900
8Chi chương trình mục tiêu, dự án374.248
9Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng20.000

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 10/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉn h Quảng Trị)

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
ITổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn404.230,7
1Thu nội địa311.142,9
2Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu53.296,8
3Thu nợ gốc cho vay đầu tư PT4.791,0
4Thu vay để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng35.000,0
IIThu ngân sách địa phương1.124.791,8
1Thu NSĐP hưởng theo phân cấp307.904,1
2Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương369.677,0
3Thu vốn thực hiện Chương trình mục tiêu, dự án154.359,0
4Thu vốn TW hỗ trợ xây dựng cơ bản có địa chỉ28.500,0
5Thu bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu27.678,0
6Thu bổ sung ngoài kế hoạch46.855,0
7Thu bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước13.108,9
8Thu kết dư ngân sách năm trước106.474,7
9Thu vay chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT35.000,0
10Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển4.791,0
11Thu viện trợ không hoàn lại2.587,9
12Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN27.856,2
IIIChi ngân sách địa phương1.018.286,6
1Chi đầu tư phát triển232.483,0
2Chi thường xuyên448.062,7
3Chi CTMT cân đối và cho không mặt hàng chính sách2.491,2
4Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính900,0
5Chi CT KCH kênh mương, KCH GTNT từ nguồn vay16.665,8
6Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ189.357,6
7Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NS27.856,2
8Chi viện trợ2.587,9
9Chi chuyển nguồn sang năm sau97.882,2

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 11/CKTC-NSĐP

CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH

VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2006

(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

Đơn vị: Triệu đồng

STT ANội dungDự toán
Ngân sách cấp tỉnh 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh1.216.682
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp176.260
2Thu bổ sung cân đối từ NSTW369.677
3Thu bổ sung TW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án374.248
4Thu bổ sung TW thực hiện một số chính sách mới43.650
5Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương57.697
6Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước138.500
7Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau10.540
8Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương11.110
9Thu bổ sung từ kết dư15.000
10Thu vay chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT20.000
IIChi ngân sách cấp tỉnh1.216.682
1
2
Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)
Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
949.490
267.192
 - Bổ sung cân đối267.192
 - Bổ sung có mục tiêu 
BNgân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 
INguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh363.932
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp96.740
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh267.192
 - Bổ sung cân đối267.192
 - Bổ sung có mục tiêu 
IIChi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh363.932
Ghi chú            
KH 2006376.4484.4482.000600600150600501.150470400150
Chủ đầu tư  Đài PT-TH tỉnhĐài PT-TH tỉnhĐài PT-TH tỉnhĐài PT-TH tỉnhĐài PT-TH tỉnhĐài PT-TH tỉnh UBND huyện Hướng HóaUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Vĩnh Linh
Danh mục các chương trình và dự ánTỔNG CỘNGVỐN SNTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (VỐN SỰ NGHIỆP)Hỗ trợ kinh phí trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình- Trang bị các trạm phát lại truyền hình tại cụm xã Hướng Sơn và Hướng Linh, huyện Hướng Hóa; xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh- Nâng cấp các trạm phát lại truyền hình ở Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa và trạm A Ngo, huyện Đakrông- Mua sắm DTH và tivi cho đồng bào dân tộc miền núi- Lắp đặt 7 trạm truyền thanh cho các xã thuộc các huyện: Hướng Hóa, Đakrông, Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ- Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cho các trạmThực hiện chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo NQ 37- NQ/TW và NQ 39-NQ/TW- Huyện Hướng Hóa- Huyện Đakrông- Huyện Vĩnh Linh
STT A1     2   

Đơn vị: Triệu đồng

Mẫu số 17/CKTC-NSĐP

Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)

(

VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2006

DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA

UBND TỈNH QUẢNG TRỊ

Ghi chú                    Trả nợ;HTTrả nợ;HT
KH 2006130900398102296260.50030.0001.5005005008.5003.4001.2001.4001.4004003503508.0001.0003.1503.350
Chủ đầu tưUBND huyện Gio LinhBan Dân tộcUBDS-GĐ&TE tỉnhUBDS-GĐ&TE tỉnhUBDS-GĐ&TE tỉnh  Toàn tỉnh Sở Công nghiệp Sở NN-PTNTUBND huyện Hải LăngUBND huyện ĐakrôngUBND huyện ĐakrôngTrung tâm giống CTVNTrung tâm KNKLChi cục Thú y Sở GT -VTSở GT -VTSở GT -VT
Danh mục các chương trình và dự án- Huyện Gio LinhThực hiện chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số ĐBKKChương trình ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, bị xâm hại tình dục và phải lao động nặng nhọc- Đề án truyền thông, vận động và nâng cao năng lực quản lý- Đề án ngăn chặn và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sốngVỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (VỐN ĐẦU TƯ)Đầu tư theo Nghị quyết 39-NQ/TW của Bộ Chính trịQuy hoạchCông nghiệp- Quy hoạch thủy điện nhỏ và chuẩn bị đầu tưNông nghiệp- Kênh mương hồ Ái Tử- Di dân vùng lũ Hải Lăng- Thủy lợi A Pun - xã Tà Rụt- Thủy lợi Kỳ Xay - xã A Ngo- Đường vào Trại nhân giống Đông Hà- Trạm Khuyến nông - Khuyến lâm Gio Linh- Trạm Kiểm dịch động vật, thực vật Vĩnh LinhGiao thông- Đường xã Hướng Sơn- Đường 75 Đông (Bao gồm cầu Bến Sanh)- Đường Lâm - Sơn - Thủy (Nhánh Lâm - Thủy)
STT 34  BI12 3       4   
Ghi chúTrả nợ; HT ậ
p
DA phát triển HT YếTrả nợ Hỗ trợ THDA Y tế Hỗ trợ THcơ sở cơ sở DA Y tế Hỗ trợ THcơ sở         
KH 20065002.0003009003003002002.5001.7502505001.500500200250300250
Chủ đầu tưSở GT - VT Bệnh viện Đa khoaTT y tế dự phòng tỉnhUBND thị xã Quảng TrịUBND huyện Hướng HóaUBND huyện Triệu Phong Sở GD - ĐTTrường chính trị Lê duẩnUBND huyện Đakrông Đài PT-TH tỉnhBQL DT & DTBQL DT & DTBQL DT & DTUBND huyện Đakrông
Danh mục các chương trình và dự án- Đường Nguyễn Chí ThanhY tế- Đối ứng DA xây dựng mới khu nội chuyên khoa Bệnh viện đa khoa tỉnh- Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh- Trạm Y tế phường 2, thị xã Quảng Trị Quảng Trị- Trạm Y tế xã Hướng Lập, huyện Hướng Hóa- Trạm Y tế xã Triệu Đại, huyện Triệu PhongGiáo dục - Đào tạo- Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh- Trường Chính trị Lê Duẩn- Hỗ trợ trường THPT huyện ĐakrôngVăn hóa - Thông tin- Trạm truyền hình Lao Bảo- Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy huyện Hải Lăng- Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh địa đạo Vịnh Mốc- Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh di tích Thành Cổ Quảng Trị- Trạm thu phát lại truyền hình xã A Vao huyện Đakrông
STT 5     6   7     
Ghi chú       Để trả nợ ứng trước 1.000 trđ  TT CP Theo QĐ 1386/QĐ- TTg ngày 28/12/05Đầu tư 1.000 nhà    
KH 20063.5002.5005005002.0002.0002.5001.0005001.00043.80017.00015.0007.8004.00020.000100502030
Chủ đầu tư BQL các khu Du lịchUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Đảo Cồn Cỏ BCH Quân sự tỉnh UBND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Hướng Hóa BCH Quân sự tỉnhSở Thủy sảnBCH Quân sự tỉnh UBND huyện Cam Lộ    
Danh mục các chương trình và dự ánDu lịch - Dịch vụ- CSHT Khu du lịch Cửa Việt- Chợ Đakrông- Văn phòng huyện đảo Cồn Cỏ tại đất liềnQuốc phòng - An ninh- Nâng cấp Trường Quân sự tỉnhChương trình 257 (XD CSHT các xã bãi ngang)Huyện Hải Lăng 2 xã (Hải An và Hải Khê)Huyện Triệu Phong 1 xã (Triệu Lăng)Huyện Vĩnh Linh 2 xã (Vĩnh Thái và Vĩnh Thạch)Công trình biển Đông - Hải đảoĐường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa ViệtKhu neo đậu trú tránh bão và hậu cần nghề cá Cửa TùngCơ sở hạ tầng phục vụ bộ đội trên đảo Cồn CỏĐể lại giao sauHỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số (Chương trình 134)Huyện Cam Lộ- Hỗ trợ nhà ở (10 nhà)- Hỗ trợ đất sản xuất- Hỗ trợ nước sinh hoạt
STT8   9 II123III1234IV1   
Ghi chú                   HT
KH 20068.1001.7751.0705.25510.0002.7001.2506.0501.500400425675300757515015.0003.1002.740950
Chủ đầu tưUBND huyện Đakrông   UBND huyện Hướng Hóa   UBND huyện Vĩnh Linh   UBND huyện Gio Linh    BQL Khu TM đặc biệt Lao BảoBQL Khu TM đặc biệt Lao BảoBQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo
Danh mục các chương trình và dự ánHuyện Đakrông- Hỗ trợ nhà ở (355 nhà)- Hỗ trợ đất sản xuất- Hỗ trợ nước sinh hoạtHuyện Hướng Hóa- Hỗ trợ nhà ở (540 nhà)- Hỗ trợ đất sản xuất- Hỗ trợ nước sinh hoạtHuyện Vĩnh Linh- Hỗ trợ nhà ở (80 nhà)- Hỗ trợ đất sản xuất- Hỗ trợ nước sinh hoạtHuyện Gio Linh- Hỗ trợ nhà ở (15 nhà)- Hỗ trợ đất sản xuất- Hỗ trợ nước sinh hoạtCơ sở hạ tầng Khu thương mại Lao BảoCơ sở hạ tầng cửa khẩuCơ sở hạ tầng làng VâyĐường nối Quốc lộ 9 đi thác Ồ Ồ
STT2   3   4   5   V123
Ghi chú  HT                 
KH 20065.2003008501.20066040026020608010017.00011.0004.0002.0008.0005002.0001.500500
Chủ đầu tưBQL Khu Thương mại đặc biệt Lao BảoBQL Khu Thương mại đặc biệt Lao BảoCông an tỉnhUBND huyện Hướng Hóa BQL Khu Thương mại đặc biệt Lao BảoUBND huyện Hướng Hóa     BQL các Khu Du lịchUBND huyện Hải LăngUBND huyện Vĩnh Linh Sở Thủy sảnSở Thủy sản  
Danh mục các chương trình và dự ánCơ sở hạ tầng cụm Tây BắcQuảng bá đầu tưTrạm cấp thị thực XNCĐường vào bản Ka TăngChuẩn bị đầu tư- Các dự án do BQL Khu Thương mại Đặc biệt Lao bảo làm chủ đầu tư- Các dự án do UBND huyện Hướng Hóa làm chủ đầu tư+ Chợ Tân Long+ Cầu qua hồ Khe Sanh+ Chợ Khe Sanh+ Cơ sở hạ tầng du lịch đồi Khe SanhHạ tầng du lịchĐường HCM huyền thoạiKhu du lịch sinh thái Trà LộcKhu du lịch sinh thái Rú LịnhHạ tầng nuôi trồng thủy sảnQuy hoạch và chuẩn bị đầu tưDA nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Hiền Lương- Địa bàn huyện Vĩnh Linh- Địa bàn huyện Gio Linh
STT45678      VI123VII12  
Ghi chú             HT     ứng trước 1.000trđ; T.đó:trả nợ
KH 20063.0001.0001.5005002.5002.5002.5002.5002.0005001.0005002.0002.00013.0003.0004.5604401.0002.000
Chủ đầu tưSở Thủy sản   Sở Thủy sản  UBND huyện Hải Lăng UBND huyện Hải LăngUBND thị xã Quảng TrịUBND huyện Vĩnh Linh UBND huyện đảo Cồn Cỏ Bệnh viện đa khoaSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tế
Danh mục các chương trình và dự ánDA Nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Cửa Việt- Địa bàn huyện Gio Linh- Địa bàn huyện Triệu Phong- Địa bàn thị xã Đông HàDA Trại cá giống Trúc Kinh- Địa bàn huyện Gio LinhHạ tầng làng nghềCSHT làng nghề TTCN Diên SanhHạ tầng chợChợ Diên Sanh, Hải LăngChợ thị xã Quảng TrịChợ Do, Vĩnh LinhCSHT huyện mới chia tách (Đảo Cồn Cỏ)Tàu công tác huyện đảo Cồn CỏĐầu tư y tế tỉnh, huyệnHệ thống xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnhTrung tâm y tế Cam LộBệnh viện Vĩnh LinhTrung tâm y tế Triệu PhongBệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng
STT3   4 VIII1IX123X1XI12345
Ghi chú      HT  ứng trước 1.000 trđ; T.đó: trả nợ           
KH 20062.0002.0001.0005005009.0008008.2006.0005.0001.0002.0001.0001.0007.0005.0002.0006.0005.0001.00026.000
Chủ đầu tưSở Y tế UBND huyện ĐakrôngUBND huyện Hướng HóaUBND huyện Vĩnh Linh BCH Biên phòngBCH Biên phòng Sở Thể dục - Thể thaoUBND thị xã QUảng Trị Đài PT - TH tỉnhĐài PT - TH tỉnh Sở VH - TTSở VH - TT BQL các khu công nghiệpBQL các khu công nghiệp 
Danh mục các chương trình và dự ánMua sắm thiết bị y tế cho các tuyến tỉnh, huyệnĐầu tư trụ sở xãHuyện ĐakrôngHuyện Hướng HóaHuyện Vĩnh Linh (Trụ sở xã Vĩnh Khê)Hỗ trợ đầu tư quản lý biên giớiĐường giao thông biên giới Sa Trầm - Pa TầngĐường đồn biên phòng Lao Bảo - Hướng PhùngCông trình Thể dục - Thể thaoSân vận động Đông Hà giai đoạn 2Sân vận động thị xã Quảng TrịPhủ sóng truyền hìnhĐầu tư thiết bị cho Đài tỉnhXây dựng trường quay tại Đài Truyền hình tỉnhCông trình Văn hóaDi tích đôi bờ Hiền Lương - Bến HảiBảo tàng tỉnhHạ tầng khu công nghiệpHạ tầng Khu công nghiệp Nam Đông HàHạ tầng Khu công nghiệp Quán NgangVốn đối ứng các dự án ODA
STT6XII123XIII12XIV12XV12XVI12XVII12XVIII
Ghi chúADBADBODA,
Thụy Điển
ODA, Phần LanODA, NaUy;HTADB;HTADB HTHTHT HT  HT   
KH 20061.0008.0007.0002.5002.5002003504.4504004004005002501.0008007001.5001.2004.000
Chủ đầu tưCông ty công trình đô thị Đông HàBQL Dự án giảm nghèo Quảng TrịBan thư ký tỉnh, UBND huyện Vĩnh Linh, Gio LinhBQL dự án PTNT QTrịUBND huyện Triệu PhongCông ty Cấp thoát nướcBQL DA rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh Sở Công nghiệpSở Công nghiệpSở Công nghiệpSở NN - PTNTCông ty Cấp thoát nướcCông ty Cấp thoát nướcCông ty Cấp thoát nướcUBND huyện ĐakrôngVP UBND tỉnhVP Tỉnh ủy 
Danh mục các chương trình và dự ánCải thiện môi trường đô thị miền Trung (Tiểu dự án thị xã Đông Hà)Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (02 huyện Hướng Hóa và Đakrông) do ADB tài trợChương trình chia sẻ huyện Vĩnh Linh, Gio Linh tỉnh Quảng TrịChương trình phát triển nông thôn Quảng Trị (Giai đoạn III)Phát triển kinh tế nông thôn vùng ven biển huyện Triệu PhongCấp nước và vệ sinh thị xã Đông HàDự án rừng phòng hộ hồ Trúc KinhĐối ứng các dự án JBIC- Điện khí hóa xã Triệu Thượng- Điện khí hóa Khu kinh tế mới Bắc sông Bến Hải- Điện khí hóa xã Hướng Phùng- Nâng cấp hồ Lìa- Cấp nước thị trấn Hải Lăng- Cấp nước thị trấn Cam Lộ- Cấp nước thị trấn Bến Quan- Đường trung tâm thị trấn ĐakrôngTin họa hóa quản lý Nhà nước (Đề án 112)Tin học hóa cơ quan Đảng (Đề án 47)Đầu tư Giáo dục, Y tế từ nguồn thu xổ số kiến thiết
STT12345678        XIXXXXXI
Ghi chú y tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐAy tế cơ sở ỗ trợ TH ĐA Hy tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐAy tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐAy tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐA HTHT HT 5.358 trđ Bao gồm trả nợ ứng trước Bao gồm trả lại phần đã điều chuyển 
KH 20061.6003003005002502502.4001.00040063536540.00017.00010.00013.00078.390
Chủ đầu tư UBND huyện ĐakrôngUBND huyện Vĩnh LinhUBND huyện Hải LăngUBND huyện ĐakrôngUBND huyện Hướng Hóa Trường dạy nghề Tổng HợpUBND huyện Hướng HóaSở GD - ĐTUBND huyện Đakrông Sở GT - VTSở GT - VTBQL DA CSHT tỉnh 
Danh mục các chương trình và dự ánY tế- Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông- Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh- Xây dựng mới Trạm y tế Hải Hòa, huyện Hải Lănghuyện Đakrông
- Nhà ở cho cán bộ y tế cụm Tà Rụt,
- Nhà ở cho cán bộ y tế Khu vực Lìa huyện Hướng HóaGiáo dục- Trường Dạy nghề tổng hợp- Nhà hiệu bộ trường THPT Hướng Hóa- Nhà học 4 tầng trường THPT Đông Hà- Nhà hiệu bộ trường Phổ thông dân tộc nội trú ĐakrôngĐầu tư khácCầu Cửa TùngĐường tỉnh 70Bể bơi tổng hợp tỉnhCHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU
STT1     2    XXII123C
Ghi chú                 
KH 200617.430270230402.5006020011.8006253657101.1001.0001.8006.2005002.100
Chủ đầu tư Sở LĐTB & XHSở LĐTB & XHSở LĐTB & XHNgân hàng CSXH tỉnhSở LĐTB & XHTrung tâm KNKL tỉnh UBND huyện Hải LăngUBND huyện Triệu PhongUBND huyện Gio LinhUBND huyện Hướng HóaUBND huyện Cam LộChi cục Di dânChi cục Di dânSở NN -PTNTBan Dân tộc
Danh mục các chương trình và dự ánChương trình xóa đói giảm nghèo và việc làmDA Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN và cán bộ xã nghèo- Tập huấn nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ XĐGN các cấp: Tỉnh, huyện, xã- Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm về cách quản lý, điều hành Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 và các mô hình XĐGNDA Tổ chức cho vay vốn theo các DA nhỏ giải quyết việc làm thông qua quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làmTập huấn cho vay giải quyết việc làmDA Hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư (Trong đó hỗ trợ huyện đảo Cồn Cỏ 50 triệu đồng)DA Ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèo- DA KTM vùng cát Hải Lăng- DA KTM vùng cát Triệu Phong- DA KTM vùng cát Gio Linh- DA di, dãn dân xây dựng vùng KTM các xã vùng Lìa, huyện Hướng Hóa- DA ổn định dân cư và phát triển vùng KTM xã KTM xã Cam Chính, Cam Nghĩa- DA di dân, dãn dân- DA đầu tư mô hình bố trí lại dân cư vùng biên giới, khai thác vùng gò đồi xã A Dơi, huyện Hướng HóaDA Hỗ trợ sản xuất và phát triển ngành nghềDA Định canh định cư
STTI1  2345       67
Ghi chú          TTKLHTTTKLHTLàm mới      
KH 20064.2563.7918223922032001331.37067146565203804.9542.0002.0002.954340110
Chủ đầu tư  UBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TE UBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TEUBDS - GĐ - TE  Sở Y tế Sở Y tếSở Y tế
Danh mục các chương trình và dự ánChương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đìnhKinh phí sự nghiệpDA Truyền thông - Giáo dục thay đổi hành viDA Tăng cường Chiến dịch lồng ghép tuyên truyền, vận động, tư vấn và cung cấp dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ cho vùng đông dân có mức sinh cao, vùng khó khănHoàn thiện hệ thống thông tin quản lý chuyên ngànhDA Nâng cao chất lượng dân sốDA Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vữngXây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lýDA Chăm sóc sức khỏe sinh sản KHH - GĐĐầu tư xây dựng cơ bảnTrung tâm tư vấn, dịch vụ Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnhNhà làm việc Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em huyện Triệu Phongợng cao cụm Trung tâm tư vấn, dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ chất lư Hải - Việt, huyện Gio LinhChương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDSXây dựng cơ bảnDA Trang thiết bị phòng chống LaoSự nghiệpDA Phòng chống Sốt rétDA phòng chống Phong
STTIIa1234567b123IIIa1b12
Ghi chú          CTCT           
KH 20062001652406503104095303.20035864065064066730152005.4304.0004.0001.43033323050
Chủ đầu tưSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tếSở Y tế TT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNTTT nước SH & VSMTNT  BQL DT & DT tỉnh BQL DT &DT tỉnhSở VH - TTSở VH - TT
Danh mục các chương trình và dự ánDA Phòng chống LaoDA Phòng chống Sốt xuất huyếtDA Tiêm chủng mở rộngDA Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ emDA Sức khỏe tâm thần cộng đồngDA Bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩmDA Phòng chống HIV/AIDSChương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thônHệ thống cấp nước xã Hướng ViệtHệ thống cấp nước thôn Hiền Dũng, xã Vĩnh Hòa, Vĩnh LinhHệ thống cấp nước thôn Tân Hòa, Tân Bình xã Vĩnh Hiền, Vĩnh LinhHệ thống cấp nước thôn Tường Vân, xã Triệu An, Triệu PhongHệ thống cấp nước thôn An Khê, xã Gio Sơn, Gio LinhHỗ trợ hệ thống cấp nước (Hệ thống nối mạng) thôn Cổ Lũy, xã Hải Ba, Hải LăngHỗ trợ giếng khoan Hội Người mùCác mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng công trình nướcChương trình Văn hóaXây dựng cơ bản- Di tích khu Cách mạng lâm thời miền Nam Việt NamSự nghiệpMục tiêu bảo tồn di sản văn hóa- Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy huyện Hải Lăng- Bảo tồn làng nói trạng Vĩnh Hoàng
STT3456789IV12345678Va b1  
Ghi chú           CTHỗ trợCTXây mớiHTCT CTCTHTCT
KH 200631221.09742.55031.65014.5002.0001.0004004004.5504002501.6006002001.5009.1203008602801.000
Chủ đầu tưSở VH - TTSở VH - TTSở VH - TT  Sở GD - ĐTSở GD - ĐTSở GD - ĐTSở GD - ĐT Sở GD - ĐT      Sở GD - ĐT    
Danh mục các chương trình và dự án- Lễ hội đình làng Bích La- Bảo tồn làng văn hóa Khe NgàiMục tiêu xây dựng đời sống Văn hóa - Thông tin cơ sởChương trình Giáo dục - Đào tạoCác dự án do Sở GD - ĐT làm chủ đầu tưDA Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoaDA Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCSDA Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trườngDA Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên- Bồi dưỡng giáo viên phổ thôngDA Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn- Nhà học 2 tầng Trường Dân tộc nội trú Hướng Hóa- Nhà kí túc xá Trường PTDT nội trú Hướng Hóa- Nhà học 3 tầng Trường Dân tộc nội trú tỉnh- Nhà hiệu bộ Trường Dân tộc nội trú Gio Linh- Trường Dân tộc nội trú Đakrông- Nhà kí túc xá Trường Dân tộc nội trú Vĩnh LinhDA Tăng cường cơ sở vật chất các Trường học, các Trung tâm KTTH - HN, xây dựng một số trường Đại học, Trung học- Trường THPT Lê Lợi, Đông Hà- Nhà học 02 tầng Trường THPT Tân Lâm- Trường THPT Bán công Đông Hà- Trường THPT Bến Quan huyện Vĩnh Linh
STT  2VIa1234 5      6    
Ghi chúHTXây mớiXây mớiHTXây mớiXây mớiHỗ trợHỗ trợXây mớiXây mớiHỗ trợXây mới          
KH 20063501.1005001301.800500300400500500100500305010.9005.3003.2002.0001005.6004.1001.500
Chủ đầu tư            Sở GD -ĐTSở GD -ĐT Trường CĐSP      
Danh mục các chương trình và dự án- Trung tâm GDTX thị xã Đông Hà- Trung tâm KTTH - HN Sông Hiếu- Trung tâm GDTX - KTTH Hướng Hóa- Nhà luyện tập TDTT Sở GD - ĐT- Nhà học 4 tầng trường THPT Đông Hà- Nhà học Trung tâm KTTH - HN Triệu Phong- Hỗ trợ Trường tiểu học Hải Thái- Hỗ trợ nhà đa chức năng Trường THPT thị xã Quảng Trị- Nhà học Trung tâm KTTH - HN Hải Lăng- Nhà học Trung tâm KTTH - HN Cam Lộ- Hỗ trợ Trường tiểu học Hướng Tân- Nhà học Trường chuyên Lê Quý ĐônQuyết toán các công trình hoàn thànhQuản lý chương trìnhCác dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tưDA Tăng cường cơ sở vật chất các trường CĐSP- Nhà học 04 tầng Trường CĐSP- Nhà học nhạc, họa, mầm non- Bồi dưỡng giáo viênDA Tăng cường năng lực đào tạo nghề- Tăng cường thiết bị dạy nghề- Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tật
STT            78b1   2  
Ghi chú                   
KH 200657013.78012.9702.20020037080480440402201009015155503001.4002.760
Chủ đầu tưCông an tỉnh  CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC NGÀNHSở TD - TTCông an tỉnhLĐTB & XH UBDS - GĐ và TE tỉnhLĐTB & XHUBND các huyện    Sở Y tếBCĐ tỉnh và các ngành  
Danh mục các chương trình và dự ánChương trình Quốc gia phòng chống tội phạmCHƯƠNG TRÌNH 135DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNGChương trình Đào tạo vận động viên tài năng Quốc gia và xây dựng các trung tâm thể thao trọng điểmChương trình Phòng chống Ma túyChương trình Phòng chống Mại dâmChương trình Bảo vệ và chăm sóc trẻ em- Bảo vệ và chăm sóc trẻ em- Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khănCác mặt hàng chính sách (Giấy vở học sinh) phân bổ cho các huyện có CT 135- Huyện Hướng Hóa- Huyện Đakrông- Huyện Vĩnh Linh- Huyện Gio LinhTrang thiết bị y tếKinh phí quản lý các Ban chỉ đạo cấp tỉnhVỐN CHUẨN BỊ ĐỘNG VIÊNKINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC
STTVIIDEF1234  5    67GH
Mục lục Bấm để đi tới điều