ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 33/2006/QĐ-UBND | Đông Hà, ngày 30 tháng 3 năm 2006 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG TRỊ
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước số 01/2002/QH11 ngày 16/12/2002;
Căn cứ Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ngày 16/11/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách Nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp Nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách Nhà nước và quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 03/2005/TT-BTC ngày 06/01/2005 của Bộ Tài chính về việc Hướng dẫn thực hiện quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách Nhà nước và chế độ báo cáo tình hình thực hiện công khai tài chính;
Căn cứ các Nghị quyết số 6.2/2005/NQ-HĐ và số 6.3/2005/NQ-HĐ ngày 15/12/2005 của HĐND tỉnh Quảng Trị về việc Phê chuẩn quyết toán ngân sách Nhà nước tỉnh Quảng Trị năm 2004 và dự toán thu ngân sách trên địa bàn, chi ngân sách địa phương năm 2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách Nhà nước năm 2004 và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2006 của tỉnh Quảng Trị (Theo các biểu đính kèm).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành, đoàn thể; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thực hiện Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH
Lê Hữu Phúc
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 12/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 404.230,8 | |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 311.143,0 |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 33.814,8 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Địa phương | 17.786,9 |
| 3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 328,7 |
| 4 | Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 40.263,7 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 11.216,7 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.970,7 |
| 7 | Thuế nhà đất | 4.065,7 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 247,5 |
| 9 | Thu xổ số kiến thiết | 1.338,3 |
| 10 | Thu phí xăng dầu | 19.600,0 |
| 11 | Thu phí và lệ phí | 10.219,9 |
| - Phí và lệ phí TW | 2.706,2 | |
| - Phí và lệ phí tỉnh, huyện | 5.008,3 | |
| - Phí và lệ phí xã | 2.505,3 | |
| 12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.728,6 |
| 13 | Thu tiền sử dụng đất | 122.143,5 |
| 14 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 1.674,3 |
| 15 | Thu tiền bán nhà, thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước | 72,3 |
| 16 | Thu tại xã | 10.115,5 |
| 17 | Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái pháp luật | 7.139,4 |
| 18 | Thu khác | 26.416,5 |
| II | Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu | 53.174,0 |
| Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 3.304,7 | |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 49.869,3 | |
| III | Thu chênh lệch giá hàng hoá xuất, nhập khẩu | 122,8 |
| IV | Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển | 4.791,0 |
| V | Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 35.000,0 |
| TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1.124.791,8 | |
| A | Các khoản thu cân đối ngân sách địa phương | 1.096.935,6 |
| - Thu ngân sách địa phương hưởng | 307.904,1 | |
| - Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương | 640.177,9 | |
| Trong đó: + Bổ sung cân đối | 369.677,0 | |
| + Bổ sung CTMT Quốc gia | 68.551,0 | |
| + Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ | 85.808,0 | |
| + Bổ sung ngoài kế hoạch | 46.855.0 | |
| +Bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu | 27.678,0 | |
| + Bổ sung Trung ương hỗ trợ XDCB có địa chỉ | 28.500,0 | |
| + Bổ sung có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 13.108,9 | |
| - Thu kết dư | 106.474,7 | |
| - Thu tiền vay | 35.000,0 | |
| - Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển | 4.791,0 | |
| - Thu viện trợ | 2.587,9 | |
| B | Các khoản thu được để lại chi và quản lý qua ngân sách Nhà nước | 27.856,2 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 13/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1.018.286,5 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 700.602,6 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 232.483,0 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 210.311,1 |
| Trong đó: - Chi hỗ trợ nhà ở đồng bào dân tộc khó khăn | 6.792,0 | |
| - Chi bê tông hoá giao thông nông thôn | 5.000,0 | |
| - Chi đầu tư từ nguồn thu đấu giá đất | 423,3 | |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 934,3 | |
| - Chi trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 14.000,0 | |
| 2 | Chi hoàn trả chi phí đã đầu tư để tạo quỹ đất | |
| 3 | Chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn nước ngoài | 13.108,9 |
| 4 | Chi đầu tư CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH | |
| 5 | Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp Nhà nước | 3.535,0 |
| 6 | Vốn đối ứng các dự án ODA HCSN | 1.535,0 |
| 7 | Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 1.993,0 |
| 8 | Chi bù lãi suất cây công nghiệp | 2.000,0 |
| II | Chi thường xuyên | 448.062,7 |
| 1 | Chi trợ giá Báo | 951,4 |
| 2 | Chi sự nghiệp Kinh tế | 38.828,2 |
| 3 | Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo | 183.453,7 |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế | 39.934,2 |
| 5 | Chi sự nghiệp Khoa học - Công nghệ | 7.376,4 |
| 6 | Chi sự nghiệp Văn hóa - Thông tin | 8.763,3 |
| 7 | Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 6.412,7 |
| 8 | Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2.740,9 |
| 9 | Chi đảm bảo xã hội | 10.986,0 |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 114.704,1 |
| 11 | Chi an ninh quốc phòng địa phương | 14.875,2 |
| 12 | Chi khác ngân sách | 19.036,6 |
| III | Chi bổ sung quỹ dự trữ TC | 900,0 |
| IV | Chi Chương trình MT chuyển vào nhiệm vụ chi thường xuyên của các ngành | 2.491,1 |
| V | Chi chương trình KCHKM cấp 2 và Bê tông hóa GTNT từ nguồn vay | 16.665,8 |
| B | Chi chương trình MTQG và các chương trình, dự án, nhiệm vụ | 189.357,6 |
| C | Ghi thu, ghi chi viện trợ | 2.587,9 |
| D | Chi sự nghiệp để lại quản lý qua ngân sách | 27.856,2 |
| E | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 97.882,2 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 11/CKTC-NSĐP
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 30/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Nội dung | Quyết toán năm 2004 |
| A | Ngân sách cấp tỉnh | |
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 907.261,5 |
| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 133.171,2 |
| - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100% | 68.60,.9 | |
| - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 64.567,3 | |
| 2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 640.177,9 |
| - Bổ sung cân đối | 369.67,.0 | |
| - Bổ sung Chương trình mục tiêu, dự án | 154.359,0 | |
| - Bổ sung vốn TW hỗ trợ XDCB có địa chỉ | 28.500,0 | |
| - Bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu | 27.678,0 | |
| - Bổ sung ngoài kế hoạch | 46.855,0 | |
| - Bổ sung vốn thiết bị nước ngoài | 13.108,9 | |
| 3 | Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN | 35.000,0 |
| 4 | Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển | 4.791,0 |
| 5 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 69.723,8 |
| 6 | Thu viện trợ không hoàn lại | 2.587,9 |
| 7 | Các khoản thu để lại đơn vị chi qua ngân sách Nhà nước | 21.809,7 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 866.652,3 |
| 1 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp) | 584.078,0 |
| 2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tỉnh | 282.574,3 |
| - Bổ sung cân đối | 232.065,0 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 50.509,3 | |
| B | Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | |
| I | Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 500.104,4 |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 174.732,9 |
| - Các khoản thu ngân sách huyện hưởng 100% | 150.725,7 | |
| - Các khoản thu phân chia ngân sách huyện hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%) | 24.007,2 | |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 282.574,3 |
| - Bổ sung cân đối | 232.065,0 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | 50.509,3 | |
| 3 | Các khoản thu để lại đơn vị chi qua ngân sách Nhà nước | 6.046,5 |
| 4 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 36.750,7 |
| II | Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 434.208,5 |
[
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 866.652 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 291.611 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 111.317 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 102.254 |
| Trong đó: - Chi đầu tư XDCB bằng nguồn vốn tập trung | 83.382 | |
| - Chi trả nợ gốc vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 14.000 | |
| - Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 4.872 | |
| 2 | Chi hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp Nhà nước | 3.535 |
| 3 | Chi vốn đối ứng các dự án | 1.535 |
| 4 | Chi bù lỗ doanh nghiệp công ích | 1.993 |
| 5 | Chi bù lãi suất cây công nghiệp | 2.000 |
| II | Chi thường xuyên | 174.315 |
| 1 | Chi trợ giá Báo | 951 |
| 2 | Chi sự nghiệp Kinh tế | 22.778 |
| 3 | Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề | 50.517 |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế | 19.526 |
| 5 | Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 7.376 |
| 6 | Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 5.008 |
| 7 | Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 4.704 |
| 8 | Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 1.372 |
| 9 | Chi bảo đảm xã hội | 2.658 |
| 10 | Chi quản lý hành chính | 36.869 |
| 11 | Chi Quốc phòng - An ninh | 7.122 |
| 12 | Chi khác ngân sách | 15.434 |
| III | Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành | 2.491 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 |
| V | Ghi chi tiền viện trợ | 2.588 |
| B | Chi Chương trình MTQG và các chương trình, dự án, nhiệm vụ | 178.520 |
| C | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 92.137 |
| D | Các khoản chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua ngân sách Nhà nước | 21.810 |
| E | Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới | 282.574 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 15/CKTC-NSĐP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THUỘC CẤP TỈNH NĂM 2004
( Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Cơ quan, đơn vị | Chi thường xuyên (theo từng lĩnh vực) | ||
| Tổng số | Gồm | |||
| A | Quản lý hành chính | Chi con người | Chi công việc | |
| Cộng | 36.910 | 17.328 | 19.582 | |
| 1 | Sở Nông nghiệp và PT Nông thôn | 1.105 | 787 | 318 |
| 2 | Sở Thể dục - Thể thao | 239 | 167 | 72 |
| 3 | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | 479 | 287 | 192 |
| 4 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 672 | 386 | 286 |
| 5 | Sở Giao thông - Vận tải | 382 | 268 | 114 |
| 6 | Sở Tài chính | 895 | 499 | 396 |
| 7 | Sở Thuỷ sản | 326 | 200 | 126 |
| 8 | Sở Xây dựng | 448 | 316 | 132 |
| 9 | Sở Tư pháp | 464 | 208 | 256 |
| 10 | Sở Thương mại - Du lịch | 499 | 275 | 224 |
| 11 | Sở Công nghiệp | 575 | 271 | 304 |
| 12 | Sở Tài nguyên - Môi trường | 555 | 375 | 180 |
| 13 | Sở Y tế | 518 | 356 | 162 |
| 14 | Sở Khoa học - Công nghệ | 551 | 395 | 156 |
| 15 | Sở Văn hoá - Thông tin | 424 | 304 | 120 |
| 16 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 1.004 | 728 | 276 |
| 17 | Tỉnh uỷ | 6.505 | 2.167 | 4.338 |
| 18 | Hội đồng nhân dân tỉnh | 1.354 | 252 | 1.102 |
| 19 | Uỷ ban nhân dân tỉnh | 2.794 | 664 | 2.130 |
| 20 | Ban Thi đua - Khen thưởng tỉnh | 1.367 | 51 | 1.316 |
| 21 | Sở Nội vụ | 607 | 319 | 288 |
| 22 | UB Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 908 | 340 | 568 |
| 23 | Tỉnh Đoàn | 674 | 298 | 376 |
| 24 | Hội Nông dân | 504 | 264 | 240 |
| 25 | Hội Liên Hiệp phụ nữ | 471 | 237 | 234 |
| 26 | Hội Cựu chiến binh | 279 | 113 | 166 |
| 27 | Ban Dân tộc | 591 | 349 | 242 |
| 28 | Chi cục Quản lý thị trường | 993 | 675 | 318 |
| 29 | Báo Quảng Trị | 553 | 361 | 192 |
| 30 | Thanh tra tỉnh | 449 | 265 | 184 |
| 31 | Phòng Công chứng | 111 | 63 | 48 |
| 32 | Sở Ngoại vụ | 539 | 167 | 372 |
| 33 | Đoàn Dân Chính Đảng | 151 | 44 | 107 |
| 34 | Hội Nhà báo | 78 | 54 | 24 |
| 35 | Trung tâm trợ giúp pháp lý | 120 | 26 | 94 |
| 36 | Liên minh HTX và DNNNQ | 253 | 131 | 122 |
| 37 | Chi cục Di dân kinh tế mới | 389 | 196 | 193 |
| 38 | UB Dân số, Gia đình và Trẻ em | 1.104 | 736 | 368 |
| 39 | BQL Khu Thương mại Lao Bảo | 490 | 186 | 304 |
| 40 | Ban Thanh tra giao thông | 189 | 133 | 56 |
| 41 | Hội Y học dân tộc cổ truyền | 68 | 44 | 24 |
| 42 | Hội Chữ thập đỏ | 242 | 130 | 112 |
| 43 | Hội Người mù | 154 | 75 | 79 |
| 44 | Ban Tôn giáo tỉnh | 293 | 87 | 206 |
| 45 | BQL các Cụm công nghiệp | 287 | 115 | 172 |
| 46 | Tổng đội Thanh niên xung phong | 242 | 125 | 117 |
| 47 | Trung tâm Thương mại Lao Bảo | 407 | 251 | 156 |
| 48 | Ban quản lý XD cơ sở hạ tầng | 186 | 120 | 66 |
| 49 | Trung tâm xúc tiến đầu tư | 36 | 20 | 16 |
| 50 | Liên hiệp các Hội khoa học kỹ thuật | 93 | 44 | 49 |
| 51 | Trung tâm dịch vụ bán đấu giá tài sản | 123 | 67 | 56 |
| 52 | Chi cục Kiểm lâm | 3.398 | 2.268 | 1.130 |
| 53 | Trạm Kiểm soát Liên hợp - Tân Hợp | 260 | 260 | |
| 54 | Ban quản lý các Khu du lịch | 117 | 69 | 48 |
| 55 | Chi hỗ trợ các tổ chức xã hội & xã hội nghề nghiệp | 395 | 395 | |
| - Hội BT Người tàn tật và trẻ mồ côi | 50 | 50 | ||
| - Hội Từ thiện | 95 | 95 | ||
| - Hội Người cao tuổi | 65 | 65 | ||
| - Hội Làm vườn | 25 | 25 | ||
| - Hội Khuyến học | 85 | 85 | ||
| - Câu lạc bộ Đường 9 | 30 | 30 | ||
| - Hội Châm cứu - Ban liên lạc Tù chính trị yêu nước | 15 30 | 15 30 | ||
| B | Chi sự nghiệp kinh tế | Chi bộ | Chi SNKT | |
| Cộng | 25.200 | á 3.743 | 21.457 | |
| I | Sự nghiệp Nông nghiệp và PTNT | 9.220 | 2.786 | 6.434 |
| 1 | Thuỷ lợi | 700 | 700 | |
| 2 | Lâm nghiệp | 1.000 | 1.000 | |
| 3 | Trung tâm Khuyến nông, khuyến lâm | 1.519 | 639 | 880 |
| 4 | Trung tâm Nước sạch và vệ sinh MT | 337 | 127 | 210 |
| 5 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 1.120 | 644 | 476 |
| 6 | Chi cục Thú y | 1.500 | 787 | 713 |
| 7 | Trung tâm Điều tra quy hoạch NT | 350 | 350 | |
| 8 | Chi cục quản lý đê điều và phòng chống bão lụt | 527 | 132 | 395 |
| 9 | Trung tâm Giống cây trồng, vật nuôi | 2.167 | 107 | 2.060 |
| II | Sự nghiệp thuỷ sản | 2.130 | 589 | 1.541 |
| 1 | Trung tâm Khuyến ngư | 815 | 230 | 585 |
| 2 | Chi cục Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản | 815 | 265 | 550 |
| 3 | Trung tâm Giống thuỷ sản | 375 | 56 | 319 |
| 4 | BQL Cảng cá Cửa Việt | 125 | 38 | 87 |
| III | Sự nghiệp giao thông | 3.100 | 0 | 3.100 |
| 1 | Sửa chữa thường xuyên | 1.800 | 1.800 | |
| 2 | Sửa chữa lớn | 1.300 | 1.300 | |
| IV | Sự nghiệp Tài nguyên - Môi trường | 6.421 | 229 | 6.192 |
| 1 | Trung tâm Kỹ thuật địa chính | 55 | 55 | |
| 2 | Trung tâm Lưu trữ địa chính | 94 | 94 | |
| 3 | Văn phòng đăng ký | 80 | 80 | |
| 4 | Sự nghiệp Tài nguyên - Môi trường | 6.192 | 6.192 | |
| V | Sự nghiệp kiểm lâm | 2.100 | 2.100 | |
| VI | Trung tâm Khuyến công | 649 | 139 | 510 |
| VII | Hoạt động xúc tiến TM-DL và hội nhập QT | 100 | 100 | |
| VIII | Xúc tiến đầu tư | 320 | 0 | 320 |
| 1 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 100 | 100 | |
| 2 | BQL Khu thương mại Lao Bảo | 100 | 100 | |
| 3 | BQL các Khu du lịch | 50 | 50 | |
| 4 | BQL các Khu công nghiệp | 70 | 70 | |
| IX | Phòng chống dịch bệnh | 430 | 430 | |
| X | KP thực hiện công tác thống kê, điều tra, khảo sát giá đất theo Luật mới | 130 | 130 |
| XI | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 600 | 600 | |
| C | Chi sự nghiệp văn xã | Chi con người | Chi công việc | |
| 112.650 | ||||
| 1 | Chi trợ giá Báo Quảng Trị | 1.190 | 1.190 | |
| 2 | Sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 4.115 | 1.943 | 2.172 |
| - Hội Văn học - Nghệ thuật | 660 | |||
| - Tạp chí Cửa Việt | 420 | |||
| - Sở Văn hoá -Thông tin | 3.035 | |||
| 3 | Sự nghiệp Giáo dục | 45.160 | 27.924 | 17,.236 |
| 4 | Sự nghiệp Đào tạo | 13.170 | 6.187 | 6.983 |
| - Trường Cao đẳng sư phạm | 5.040 | 2.916 | 2.124 | |
| - Trường Chính trị Lê Duẩn | 1.953 | 788 | 1.165 | |
| - Trường Trung học Nông nghiệp | 750 | 293 | 457 | |
| - Trường đào tạo CNKT và nghiệp vụ GTVT | 280 | 280 | ||
| - Trường Trung học Y tế | 1.056 | 425 | 631 | |
| - Trung tâm Thể dục - Thể thao | 580 | 333 | 247 | |
| - Nhà Thiếu nhi | 445 | 177 | 268 | |
| - Trung tâm Giáo dục thường xuyên | 90 | 40 | 50 | |
| - Hội đồng Liên minh Hợp tác xã | 476 | 476 | ||
| - Trường Dạy nghề | 900 | 459 | 441 | |
| - Sở Văn hoá -Thông tin | 40 | 40 | ||
| - Sở Y tế | 560 | 560 | ||
| - Đào tạo lại | 1.000 | 1.000 | ||
| 5 | Sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2.500 | 2.500 | |
| 6 | Sự nghiệp Y tế | 20.565 | 11.177 | 9.388 |
| 7 | Sự nghiệp Khoa học - Công nghệ | 7.550 | 360 | 7.190 |
| 8 | Sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 2.000 | 1.242 | 758 |
| 9 | Sự nghiệp đảm bảo xã hội | 16.400 | 16.400 |
| Quyết toán năm 2004 | Vốn SN | 30.856 | 21.123,4 | 1.591,4 | 500 | 194,6 | 199,4 | 697,4 | 74,5 | 2.700,0 | 2.715,6 | 467,9 | 13.574,0 | ||
| Vốn đầu tư | 160.993 | 8.157,5 | 2.607,9 | 2.887,1 | 298,1 | 2.364,4 | |||||||||
| Tổng số | 191.849 | 29.281,0 | 4.199,3 | 500,0 | 194,6 | 199,4 | 697,4 | 2.961,6 | 2.998,1 | 2.715,6 | 2.832,3 | 13.574,0 | |||
| Dự toán năm 2004 | Vốn SN | 30.449,0 | 21.113,0 | 1.600,0 | 500,0 | 200,0 | 200,0 | 700,0 | 100,0 | 2.700,0 | 2.689,0 | 450,0 | 13.574,0 | ||
| tư Vốn đầu | 128.210,0 | 13.220,0 | 5.520,0 | 3.000,0 | 500.0 | 1.920,0 | 100,0 | 2.900,0 | 300,0 | 4.500,0 | |||||
| Tổng số | 158.659,0 | 34.333,0 | 7.120,0 | 3.000,0 | 1.000,0 | 200,0 | 200,0 | 2.620,0 | 100,0 | 3.000,0 | 3.000,0 | 2.689,0 | 4.950,0 | 13.574,0 | |
| Tên chương trình | Tổng số | Chương trình mục tiêu Quốc gia | Chương trình Xoá đói giảm nghèo và Việc làm | - Dự án nhỏ giải quyết việc làm (Trung ương chuyển thẳng qua Ngân hàng Chính sách xã hội) | - Dự án định canh định cư ở các xã nghèo | - Đào tạo cán bộ làm công tác XĐGN, CB xã nghèo, GQVLàm | - DA HD người nghèo làm khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư | - Dự án ổn định dân cư và XD vùng kinh tế mới ở các xã nghèo | - Dự án nâng cao năng lực và hiện đại hoá các trung tâm dịch vụ việc làm | Chương trình Nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn | Chương trình Dân số | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | Chương trình Văn hoá | Chương trình Giáo dục - Đào tạo | |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | ||||||||
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP
của UBND tỉnh Quảng Trị)
DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2004
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
| Quyết toán năm 2004 | Vốn SN | 158,0 | 2.491,154 | 180,0 | 430,0 | 250,0 | 498,9 | 82,7 | 849,6 | 200,0 | 7.083,2 | ||||||||||||
| Vốn đầu tư | 26.718,2 | 0,0 | 11.250,2 | 114.867,1 | 6.654,9 | 11.350,0 | 51.169,3 | 5.408,2 | 4.000,0 | 5.100,2 | 562,4 | 403,8 | 16.200,0 | 1.230,0 | 1.200 | ||||||||
| Tổng số | 26.876,2 | 2.491,2 | 180,0 | 430,0 | 250,0 | 498,9 | 82,7 | 849,6 | 200,0 | 11.250,2 | 121.950,3 | 6.654,9 | 11.350,0 | 51.169,3 | 5.408,2 | 4.000,0 | 5.100,2 | 562,4 | 403,8 | 16.200,0 | 1.230,0 | 1.200,0 | |
| Dự toán năm 2004 | Vốn SN | 158,0 | 2.500,0 | 180,0 | 430,0 | 250,0 | 500,0 | 90,0 | 850,0 | 200,0 | 6.678,0 | ||||||||||||
| Vốn đầu tư | 25.800,0 | 0,0 | 11.260,0 | 77.930,0 | 7.000 | 14.000,0 | 20.000 | 6.000 | 4.000 | 6.000 | 2.000 | 1.500 | 15.000 | 1.230 | 1.200 | ||||||||
| Tổng số | 25.958,0 | 2.500,0 | 180,0 | 430,0 | 250,0 | 500,0 | 90,0 | 850,0 | 200,0 | 11.260,0 | 84.608,0 | 7.000,0 | 14.000,0 | 20.000,0 | 6.000,0 | 4.000,0 | 6.000,0 | 2.000,0 | 1.500,0 | 15.000,0 | 1.230,0 | 1.200,0 | |
| Tên chương trình | Chương trình 135 | Chương trình mục tiêu cân đối trong ngân sách và cho không cho mặt hàng chính sách | Chương trình Thể dục - Thể thao | Chương trình Phòng chống Ma tuý | Chương trình Phòng chống Tội phạm | Chương trình Trẻ em | Chương trình Mại dâm | Nâng cấp trang thiết bị y tế | Các mặt hàng chính sách | Dự án 5 triệu ha rừng | Kinh phí thực hiện một số nhiệm vụ | Chương trình Phát triển và nuôi trồng thủy sản | Chương trình hạ tầng du lịch | Đầu tư hạ tầng cửa khẩu | Hỗ trợ đầu tư các công trình Thể dục - Thể thao | Đầu tư phát triển truyền hình địa phương | Đầu tư công trình phục vụ quản lý biên giới | Đầu tư hỗ trợ xây dựng làng nghề Tiểu thủ công nghiệp | Đầu tư hạ tầng chợ nông sản | Chương trình biển Đông hải đảo | Hỗ trợ đầu tư các dự án Tin học hóa cơ quan Đảng | Hỗ trợ đầu tư các dự án Tin học hóa Quản lý Nhà nước | |
| STT | II | III | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | IV | V | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | |
| Quyết toán năm 2004 | Vốn SN | 1.084 | 1.305 | 2.393,8 | 2.000 | 300 | |
| Vốn đầu tư | 11.588 | ||||||
| Tổng số | 11.588,3 | 1.084,0 | 1.305,4 | 2.393,8 | 2.000,0 | 300,0 | |
| Dự toán năm 2004 | Vốn SN | 1.084 | 900 | 2.394 | 2.000 | 300 | |
| Vốn đầu tư | |||||||
| Tổng số | 1.084,0 | 900,0 | 2.394,0 | 2.000,0 | 300,0 | ||
| Tên chương trình | Chương trình kiên cố hóa trường lớp học | Phát triển và phủ sóng Phát thanh - Truyền hình | Hỗ trợ đồng bào dân tộc đặc biệt khó khăn | Trợ giá, trợ cước | Chuẩn bị động viên | Hành động quốc gia về du lịch | |
| ST T | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 66.088 | 53.645 | 1.616 | 1.278 | 63 | 2 | 1 | 270 | 1 | 2 | 0 | 0 | 539 | 539 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 66.088 | 53.645 | 1.616 | 1.278 | 63 | 2 | 1 | 270 | 1 | 2 | 0 | 0 | 539 | 539 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Luật NS Tr.đó: theo K3 Điều 8 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 75.549 | 62.186 | 2.788 | 1.300 | 63 | 2 | 1 | 270 | 1 | 2 | 580 | 570 | 550 | 550 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 75.549 | 62.186 | 2.788 | 1.300 | 63 | 2 | 1 | 270 | 1 | 2 | 580 | 570 | 550 | 550 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 229.633 | 216.521 | 19.052 | 16.179 | 63 | 2 | 1 | 1.455 | 1 | 2 | 680 | 670 | 1.425 | 1.425 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 251.176 | 235.611 | 25.963 | 24.203 | 63 | 2 | 1 | 1.526 | 1 | 2 | 100 | 66 | 1.425 | 1.425 | ||
| duyệt Tổng dự toán được | 1.121.754 | 809.374 | 114.074 | 110.574 | 198 | 2 | 1 | 1.816 | 1 | 1.282 | 100 | 100 | 5.000 | 5.000 | ||
| Năng lực thiết kế | 1,24lít/giây/ha | 2 16.000m | 2 440m | XĐGN | XĐGN | |||||||||||
| Thời gian HC-HT | 01/1998-12/2004 | 01/1999-12/2001 | 01/2001-12/2002 | 05/2001-07/2002 | 01/2001-09/2004 | 01/2001-12/2001 | 2001-2002 | 10/2003-12/2007 | 01/2003-01/2003 | 01/2000-12/2005 | ||||||
| Địa điểm xây dựng | Tỉnh Quảng Trị | Huyện Đakrông | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Thị xã Đông Hà | ||||||
| Tên dự án, công trình | Vốn XDCB tập trung | A. Chuyển tiếp | 1. Nông nghiệp | Phát triển ngành CSHT nông thôn Q.Trị | Đập Khe Lau - Hải Phúc - Đakrông | HT Thủy lợi Bảo Đài (địa phương) | Trạm bơm Cam Tuyền | Trạm NC và chuyển giao CNSX rau và cây ăn quả | Phục hồi, nâng cấp cống lấy nước hồ chứa Trung Chỉ | NLV Chi cục Phòng chống lụt bão & quản lý đê điều tỉnh | DA "Chia sẻ" huyện Gio Linh | DA "Chia sẻ" huyện Vĩnh Linh | 2. Lâm nghiệp | DA trồng mới 5 Tr. Ha rừng (LT đường 9) | ||
Đơn vị tính: Triệu đồng
2004
Mẫu số 16/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN CHI ĐẦU TƯ XDCB CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
THUỘC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐẦU TƯ NĂM HIỆN HÀNH VÀ DỰ TOÁN NĂM
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 9.137 | 5.000 | 1.000 | 137 | 2.000 | 1.000 | 50 | 50 | 11.163 | 1 | 55 | 3 | 5.429 | 0 | 50 | 50 | 449 | 480 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 9.137 | 5.000 | 1.000 | 137 | 2.000 | 1.000 | 50 | 50 | 11.163 | 1 | 55 | 3 | 5.429 | 0 | 50 | 50 | 449 | 480 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 9.400 | 5.000 | 1.000 | 400 | 2.000 | 1.000 | 50 | 50 | 13.277 | 1 | 55 | 3 | 6.000 | 165 | 50 | 50 | 500 | 500 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 9.400 | 5.000 | 1.000 | 400 | 2.000 | 1.000 | 50 | 50 | 13.277 | 1 | 55 | 3 | 6.000 | 165 | 50 | 50 | 500 | 500 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 12.989 | 5.790 | 3.300 | 900 | 2.000 | 1.000 | 140 | 140 | 32.489 | 1 | 2.372 | 3 | 16.286 | 1.746 | 180 | 180 | 600 | 600 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 19.939 | 7.112 | 3.864 | 6.530 | 1.394 | 1.039 | 140 | 140 | 31.058 | 1 | 2.372 | 3 | 15.464 | 1.581 | 180 | 197 | 549 | 734 | ||
| toán được duyệt Tổng dự | 42.544 | 19.678 | 4.875 | 13.920 | 3.710 | 362 | 180 | 180 | 69.144 | 200 | 3.596 | 397 | 16.191 | 165 | 0 | 180 | 5.375 | 6.605 | ||
| Năng lực thiết kế | 1.836m | Tưới 151 ha | 350 ha | 5.800m | 13.104m | 21.564m | ||||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 03/2002 - 05/2003 | 12/2000 - 12/2003 | 05/2003 - 05/2004 | 01/2003 - 12/2004 | 01/2003 - 12/2003 | 09/2003 - 12/2003 | 05/1999 - 05/2000 | 08/2000 - 06/2002 | 12/2000 - 12/2003 | 08/2001 - 08/2006 | 01/2003 - 12/2005 | 01/2003 - 122005 | 01/2003 - 122005 | 01/2003 - 122005 | 01/2003 - 12/2004 | |||||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Triệu Phong | Huyện Đakrông | Huyện Cam Lộ | Huyện Hải Lăng | Triệu Phong | Tỉnh Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị | Huyện Hướng Hóa | Huyện Gio Linh | Tỉnh Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Tỉnh quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị | Huyện Triệu Phong | Huyện Vĩnh Linh | |||||
| Tên dự án, công trình | 3. Thủy lợi | Kè chống xói lở bờ sông Thạch Hãn | Trạm bơm Mò Ó - Ban quản lý DA DT & XD NN & PTNT | Nâng cấp Hồ Nghĩa Hy | Giang Ô Lâu và Ô Kè sông (Hải Tân - H.ải Lăng) | DA di dãn 3 xã huyện Triệu Phong ra khỏi vùng ngập lụt | 4. Thủy sản | Rà soát điều chỉnh QH ngành Thủy sản đến 2010 | 5. Công nghiệp | QH cải tạo XD lưới điện QT 2001- 2005 có xét đến 20 | Điện khí hóa xã A Túc | QH cụm CN & Dịch vụ Bắc Cửa Việt | Dự án năng lượng nông thôn tỉnh | Nhà máy chế biến tinh bột sắn Quảng Trị | Quy hoạch PT công nghiệp Quảng Trị 2010 | QH khai thác khoáng sản Quảng Trị 2010 | Điện Triệu Thượng | Điện Bắc Bến Hải | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 3.880 | 187 | 100 | 480 | 1.310 | 1.186 | 99 | 18 | 8 | 0 | 0 | 0 | 11.415 | 1 | 8 | 0 | 0 | 7 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 3.880 | 187 | 100 | 480 | 1.310 | 1.186 | 99 | 18 | 8 | 0 | 0 | 0 | 11.415 | 1 | 8 | 0 | 0 | 7 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 5.163 | 190 | 100 | 500 | 1.855 | 1.530 | 160 | 65 | 100 | 40 | 20 | 20 | 13.598 | 1 | 8 | 270 | 35 | 7 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 5.163 | 190 | 100 | 500 | 1.855 | 1.530 | 160 | 65 | 100 | 40 | 20 | 20 | 13.598 | 1 | 8 | 270 | 35 | 7 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 8.945 | 798 | 210 | 568 | 28.401 | 26.192 | 1.482 | 456 | 270 | 290 | 140 | 150 | 41.522 | 1 | 8 | 1.581 | 35 | 7 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 8.415 | 836 | 86 | 639 | 29.578 | 27.553 | 1.431 | 409 | 184 | 182 | 94 | 86 | 47.914 | 1 | 8 | 1.311 | 0 | 7 | ||
| toán được duyệt Tổng dự | 27.964 | 1.546 | 416 | 6.509 | 207.976 | 190.000 | 16.748 | 509 | 719 | 523 | 226 | 297 | 187.082 | 801 | 500 | 1.504 | 5.000 | 6.321 | ||
| Năng lực thiết kế | L:18.044m | 3/ngày 30.000m | 3/ngày 2.000m | 3 /ngày 2.000m | 3/ngày 2.000m | 3.000m | 1.000m | |||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 01/2003 - 12/2004 | 01/2003 - 12/2003 | 12/2003 - 12/2005 | 09/2003 - 12/2004 | 05/1999- 05/2003 | 05/1999- 05/2003 | 03/2001 - 12/2003 | 02/2003 - 12/2004 | 01/2003 - 12/2003 | 01/2003 - 12/2003 | 12/2000 - 12/2000 | 01/1999 - 122003 | 10/1999 - 122003 | 01/1999 - 09/1999 | ||||||
| Địa điểm xây dựng | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Huyện Hướng Hóa | Thị xã Đông Hà | Huyện Hải Lẳng | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Gio Linh | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Huyện Vĩnh Linh | Thị xã Đồng Hà | Huyện Triệu Phong | ||||||
| Tên dự án, công trình | Hạ tầng Cụm công nghiệp Nam Đông Hà | Hỗ trợ Nhà máy ván ép MDF | Điều chỉnh QH GĐ1 và GĐ2 khu CN Nam Đông Hà | HT cấp điện xã Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa | 6. Cấp nước | Cấp nước thị xã Đông Hà (ADB) | Cấp nước thị trấn Hải Lăng (BQL CN&VSMT) | Cấp nước thị trấn Bến Quan, Vĩnh Linh | Cấp nước thị trấn Cam Lộ | 7. Xây dựng | QH chung thị trấn Cửa Việt | QH chi tiết cụm ngã Tư Sòng | 8. Giao thông vận tải | Vỉa hè đường Lê Lợi | Đường tỉnh 68 (Đoạn km5 - km8) | Đường 70 Hồ Xá - Cửa Tùng (BQLDADTXD so GT) | Đường Nguyễn Du (Đường nội thị) | Cầu An Mô, Triệu Phong | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 376 | 1.000 | 1.000 | 201 | 285 | 871 | 3.815 | 418 | 500 | 595 | 0 | 344 | 300 | 1.196 | 500 | 4.879 | 26 | 175 | 2.000 | ||
| các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 376 | 1.000 | 1.000 | 201 | 285 | 871 | 3.815 | 418 | 500 | 595 | 0 | 344 | 300 | 1.196 | 500 | 4.879 | 26 | 175 | 2.000 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 376 | 1.000 | 1.000 | 400 | 426 | 1.010 | 5.000 | 560 | 500 | 595 | 18 | 344 | 300 | 1.200 | 549 | 5.369 | 26 | 175 | 2.000 | ||
| các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 376 | 1.000 | 1.000 | 400 | 426 | 1.010 | 5.000 | 560 | 500 | 595 | 18 | 344 | 300 | 1.200 | 549 | 5.369 | 26 | 175 | 2.000 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 8.895 | 3.480 | 3.420 | 2.701 | 3.108 | 3.415 | 5.050 | 909 | 922 | 1.202 | 2.222 | 744 | 1.300 | 1.814 | 709 | 14.464 | 26 | 175 | 7.700 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 8.899 | 2.998 | 5.919 | 2.705 | 1.463 | 8.363 | 7.300 | 1.636 | 951 | 1.071 | 578 | 744 | 1.275 | 1.729 | 957 | 14.639 | 26 | 175 | 8.585 | ||
| toán được duyệt Tổng dự | 9.871 | 6.741 | 8.593 | 3.082 | 12.456 | 18.835 | 52.940 | 18.528 | 11.782 | 1.362 | 11.610 | 1.150 | 1.380 | 2.422 | 12.204 | 29.488 | 972 | 731 | 11.949 | ||
| Năng lực thiết kế | Tải trọng 2000 | 173 | 6.952km | 50m | 1.215m | 10km | Cầu | 5,789km | 10,801km | 767m | 1,016km | 623m | 2,860m | 800m | 10,215km | 2 370 m | 2 320 m | 2 5260 m | |||
| Thời gian HC-HT | 12/2000-12/2003 | 60/2001-12/2004 | 01/2000-12/2002 | 02/2001-12/2003 | 11/2002-12/2003 | 11/2001-11/2001 | 07/2003-07/2004 | 09/2003-12/2004 | 03/2002-03/2006 | 10/2002-12/2003 | 12/2002-12/2004 | 10/2003-10/2004 | 09/2001-12/2004 | 10/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 03/1999-12/1999 | 03/2000-03/2003 | 01/2001-12/2003 | |||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Gio Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Hải Lăng | Thị xã Đông Hà | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Đakrông | Huyện Cam Lộ | Phong Huyện Triệu | Phong Thị xã Đông Hà | Huyện Vĩnh Linh | Huyện Hải Lăng | Huyện Gio LInh | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | ||||||
| Tên dự án, công trình | Cảng Của Việt giai đoạn 2 | Cầu Cam Tuyền | Đường Lâm Sơn Thủy | Cầu Hải Hòa, huyện Hải Lăng | Đường Lê Thánh Tông | Nâng cấp đường 75 Đông | Cầu Cửa Tùng | Cầu tràn Tà Rụt + Đường Tà Rụt-A Vao | Đường 11 tỉnh | Đường vào nhà máy gạch Tuy nen Triệu Phong | Đường Hùng Vương nối dài (Lý Thường Kiệt - 9D) | Đường Vĩnh Ô - Vĩnh Linh | Sửa chữa đường Tà Rụt - La Lay | Đường vào nhà máy tinh bột sắn Hải Lăng | Đường 74 | 9. Quản lý Nhà nước | Bệnh xá 20A | TT chỉ huy điều hành BCH Quân sự tỉnh | Trụ sở Tỉnh ủy (Giai đoạn 2) | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Vốn trong nước | 37 | 558 | 300 | 31 | 1.000 | 200 | 52 | 500 | 346 | 346 | 4.097 | 57 | 497 | 799 | 775 | 685 | 967 | ||||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| số Tổng | 37 | 558 | 300 | 31 | 1.000 | 200 | 52 | 500 | 346 | 346 | 4.097 | 57 | 497 | 799 | 775 | 685 | 967 | ||||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| Vốn trong nước | 37 | 800 | 300 | 31 | 1.000 | 200 | 300 | 500 | 450 | 450 | 4.557 | 57 | 500 | 800 | 800 | 800 | 1.000 | ||||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||
| số Tổng | 37 | 800 | 300 | 31 | 1.000 | 200 | 300 | 500 | 450 | 450 | 4.557 | 57 | 500 | 800 | 800 | 800 | 1.000 | ||||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 37 | 608 | 1.500 | 981 | 1.510 | 1.100 | 312 | 515 | 356 | 356 | 21.704 | 2.822 | 2.076 | 5.655 | 2.877 | 2.917 | 4.852 | ||||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 37 | 50 | 1.571 | 972 | 1.533 | 1.117 | 67 | 507 | 379 | 379 | 22.212 | 2.822 | 2.103 | 5.566 | 2.772 | 2.754 | 5.843 | ||||
| toán được duyệt Tổng dự | 128 | 2.995 | 1.659 | 1.002 | 1.000 | 1.152 | 1.820 | 6.080 | 456 | 456 | 33.753 | 3.259 | 2.248 | 5.996 | 3.045 | 2.837 | 7.210 | ||||
| Năng lực thiết kế | 2 150m | 2 800m | 2 400m | 2 2198m | 2 520m | 2 811m | 2 1250m | 10 P.học | 15P.học | 2 1,650m | 18 P.học | 2 1,510m | 15 P.học | ||||||||
| Thời gian HC-HT | 03/2001-12/2003 | 01/2002-12/2005 | 01/2001-12/2003 | 01/2002-12/2002 | 01/2002-12/2004 | 05/2002-05/2003 | 12/2003-12/2005 | 12/2002-12/2005 | 12/2002-12/2005 | 02/1999-12/2003 | 08/2001-08/2003 | 01/2001-07/2002 | 10/2001-10/2003 | 05/2001-05/2004 | 10/2001-05/2004 | ||||||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Đakrông | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Phong Huyện Triệu | Phong | Huyện Vĩnh | Linh i h Huyện Vĩnh | Thị xã Đông Hà | Thị xã Q.Trị | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Huyện Hải | Lă Huyện Vĩnh | |||
| Tên dự án, công trình | Nhà ăn BCH quân sự Đakrông | Đề án 112 - Tin học hóa QLNN tỉnh Quảng Trị | Trụ sở Chi cục Kiểm lâm Quảng Trị | Nhà công vụ CB Tỉnh ủy Quảng Trị | Trụ sở Sở Khoa học CN - MT và Trung tâm ứng dụng PT - CN | Trung tâm Giống cây trồng | Trụ sở Sở Thể dục - Thể thao | Trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 10. An ninh - Quốc phòng | Đường nội bộ Tiểu đoàn 43 | 11. Giáo dục và đào tạo | Trường THPT Vĩnh Linh | Trường THPT Cửa Tùng | Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnh Quảng Trị | Trường PTTH TX Quảng Trị | Trường Chính trị Lê Duẩn | Trường PTTH chuyên Lê Quý Đôn | Trường PTTH Hải Lăng | Trường PTTH Vĩnh Định | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 1.355 | 494 | 500 | 122 | 0 | 0 | 139 | 100 | 7.047 | 2.500 | 1.947 | 800 | 1.300 | 500 | 642 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 1.355 | 494 | 500 | 122 | 0 | 0 | 139 | 100 | 7.047 | 2.500 | 1.947 | 800 | 1.300 | 500 | 642 | 1 | 0 | 0 | 0 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 1.822 | 500 | 500 | 122 | 90 | 130 | 380 | 100 | 7.100 | 2.500 | 2.000 | 800 | 1.300 | 500 | 1.281 | 1 | 10 | 500 | 30 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 1.822 | 500 | 500 | 122 | 90 | 130 | 380 | 100 | 7.100 | 2.500 | 2.000 | 800 | 1.300 | 500 | 1.281 | 1 | 10 | 500 | 30 | ||
| Đã toán từ khởi công đến thanh | 3.756 | 1.065 | 895 | 872 | 180 | 230 | 380 | 135 | 36.854 | 4.100 | 6.637 | 11.683 | 8.790 | 5.645 | 2.847 | 1 | 25 | 1.570 | 230 | ||
| Giá trị khối lượng thực khởi công hiện từ | 2.728 | 1.015 | 497 | 925 | 0 | 0 | 139 | 152 | 37.876 | 5.034 | 6.910 | 11.480 | 8.757 | 5.695 | 1.346 | 1 | 0 | 551 | 0 | ||
| Tổng dự toán được duyệt | 22.369 | 4.340 | 11.765 | 966 | 208 | 267 | 0 | 4.822 | 53.743 | 8.392 | 8.824 | 11.837 | 16.799 | 7.892 | 42.813 | 270 | 25 | 41.376 | 0 | ||
| Năng lực thiết kế | 125 Giường | 2 345m | 100Giường | B.Bắc:11.600 m | 2 630m | 2 3250m | 2 4188m | 2 4.423m | 150ha | ||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 01/1999-12/2001 | 01/2001-12/2003 | 01/2002-12/2003 | 01/2003-12/2003 | 01/2003-12/2003 | 09/2003-12/2004 | 12/2004-12/2005 | 12/2002-12/2005 | 12/1998-12/2000 | 12/1999-12/2002 | 12/2000-12/2001 | 02/2002-12/2003 | 01/2003-12/2004 | 01/2003-12/2003 | |||||||
| Địa điểm xây dựng | Thị xã Đông Hà | Huyện Vĩnh | Thị xã Đông Hà | Huyện Hải | Lă | Linh Huyện Vĩnh | Linh Huyện Vĩnh | Linh Huyện Vĩnh | i h Thị xã Quảng | ị Thị xã Đông Hà | Phong Huyện Triệu | Phong | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | ||||||
| Tên dự án, công trình | 12. Y tế và các hoạt động xã hội | Mua sắm thiết bị Y tế (BQLDA- ODA) | Bệnh viện Vĩnh Linh | Nhà đón tiếp đồng bào các dân tộc thiểu số | QH phát triển KT - XH vùng cát | Tây QH phát triển vùng KT - XH miền | Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (Giảm nghèo miền Trung) | Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng | 13. Văn hóa Thông tin | Công trình cụm di tích đôi bờ Hiền Lương | Tôn tạo di tích địa đạo Vịnh Mốc | Di tích Thành Cổ Quảng Trị | Bảo tàng tỉnh Quảng Trị (BQL sở VHTT) | Khu Lưu niệm cố Tổng Bí thư Lê Duẩn | 14. Công cộng | Vỉa hè trồng cây xanh quanh trụ sở Tỉnh ủy | Quy hoạch mạng lưới chợ | Xây dựng CSHT khu đô thị Nam Đông Hà | Điều chỉnh QH chung TX Đông Hà | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 0 | 0 | 642 | 50 | 50 | 12.443 | 550 | 100 | 300 | 150 | 20 | 20 | 1.184 | 250 | 150 | 250 | 384 | 150 | 2.300 | ||
| các năm trước chuyể Tr.đó: TTKL n sang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 0 | 0 | 642 | 50 | 50 | 12.443 | 550 | 100 | 300 | 150 | 20 | 20 | 1.184 | 250 | 150 | 250 | 384 | 150 | 2.300 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 20 | 20 | 700 | 50 | 50 | 13.363 | 550 | 100 | 300 | 150 | 20 | 20 | 1.196 | 262 | 150 | 250 | 384 | 150 | 2.340 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 20 | 20 | 700 | 50 | 50 | 13.363 | 550 | 100 | 300 | 150 | 20 | 20 | 1.196 | 262 | 150 | 250 | 384 | 150 | 2.340 | ||
| Đã toán từ khởi công đến thanh | 120 | 60 | 842 | 230 | 230 | 13.113 | 550 | 100 | 300 | 150 | 20 | 20 | 1.184 | 250 | 150 | 250 | 384 | 150 | 2.340 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 0 | 60 | 735 | 230 | 230 | 15.565 | 816 | 121 | 300 | 394 | 20 | 20 | 1.199 | 261 | 150 | 250 | 384 | 155 | 2.319 | ||
| Tổng được duyệt dự toán | 234 | 0 | 908 | 230 | 230 | 312.380 | 981 | 250 | 0 | 731 | 20 | 20 | 3.207 | 275 | 206 | 998 | 692 | 1.035 | 257.624 | ||
| Năng lực thiết kế | 2 15000m | 2 2000m | |||||||||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 01/2003-12/2003 | 01/2003-12/2004 | 12/2003-01/2004 | 01/2003-01/2003 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 12/2004-12/2005 | 01/2003-12/2003 | 01/2004-12/2006 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 02/2004-12/2005 | ||||||||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Cam Lộ | Huyện Hướng Hoá | Thị xã Quảng Trị | Huyện Hải Lăng | Huyện Đakrông | Huyện Đakrông | |||||||||||||||
| Tên dự án, công trình | Điều chỉnh QH thị xã Quảng Trị | Rà soát điều chỉnh ngành Du lịch | DA Phát triển đô thị miền Trung | 15. Điều tra cơ bản | Quy hoạch phát triển vùng KT - XH đảo Cồn Cỏ | B. Khởi công mới | 1. Nông nghiệp | Trạm KN - KL Đakrông | Hỗ trợ DA KTM Cam Lộ | Đường GT bản Xy đi làng KTM A Dơi (Hỗ trợ DA KTM H.Hoá) | 2. Lâm Nghiệp | Đề án giao đất rừng tự nhiên cho hộ gia đình | 3. Thủy lợi | Cống lấy nước và điều tiết kênh Nam Thạch Hãn | Kênh tưới Tân Lệ - Như Lệ - Hải Lệ - Hải Lăng | Đập dâng Tà Lang - xã Hải Phúc - Đakrông | Đập dâng Ăng Coong -xã A Vao - Đakrông | DA ngành Thủy lợi miền Trung ADB4 | 4. Công nghiệp | ||
ơ
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 1200 | 40 | 200 | 860 | 3.235 | 600 | 25 | 226 | 1.720 | 86 | 133 | 23 | 377 | 45 | 1.442 | 300 | 376 | 537 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 1200 | 40 | 200 | 860 | 3.235 | 600 | 25 | 226 | 1.720 | 86 | 133 | 23 | 377 | 45 | 1.442 | 300 | 376 | 537 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 1200 | 40 | 200 | 900 | 3.482 | 600 | 25 | 227 | 1.720 | 86 | 135 | 30 | 400 | 259 | 1.535 | 300 | 434 | 566 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 1200 | 40 | 200 | 900 | 3.482 | 600 | 25 | 227 | 1.720 | 86 | 135 | 30 | 400 | 259 | 1.535 | 300 | 434 | 566 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 1200 | 40 | 200 | 900 | 3.449 | 600 | 25 | 226 | 1.720 | 86 | 133 | 23 | 377 | 259 | 1.442 | 300 | 376 | 537 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 1.351 | 40 | 81 | 847 | 5.612 | 755 | 58 | 226 | 3.887 | 97 | 126 | 23 | 382 | 57 | 1.636 | 301 | 364 | 510 | ||
| Tổng được duyệt dự toán | 2.589 | 40 | 496 | 254.499 | 24.833 | 946 | 1.261 | 335 | 8.866 | 86 | 0 | 922 | 876 | 1.541 | 2.403 | 760 | 459 | 541 | ||
| Năng lực thiết kế | H.thống nước lọc | 7.8km | 139km | |||||||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 12/2003-12/2004 | 01/2003-12/2003 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 01/2003-12/2003 | 09/2003-12/2004 | 09/2003-12/2004 | 01/2004-12/2004 | 02/2004-12/2004 | 08/2004-12/2005 | 10/2004-12/2005 | 09/2003-12/2004 | 12/2003-12/2005 | 03/2004-03/2006 | |||||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Hướng Hóa | Huyện Gio Linh | Huyện Gio Linh | Thị xã Đông.Hà | Huyện Gio Linh | Huyện Cam Lộ | Huyện Triệu Phong | Huyện Hướng Hóa | Huyện Hải Lăng | Thị xã Đông.Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông.Hà | Hải Lăng ,Đông Hà, Vĩnh Lnh, Hướng Hoá | |||||||
| Tên dự án, công trình | Nhà máy tinh bột sắn Hướng Hóa | Hỗ trợ lập thủ tục xin phép LDSX bia | QH chi tiết khu CN Quán Ngang- Gio Linh | ) HT Nhà máy cán thép CL cao & thép hình (COSEVCO | 5. Giao thông Vận tải | Đường Trung Hải - Trung Giang | đường Dốc Son (Tuyến Đường tránh Nhà máy tinh bột sắn) | Đường GT nội đồng & cầu Tân Mỹ, Cam Thành - Cam Lộ | PT nông thôn ven biển Triệu Phong | Trả nợ CBĐT đường đến các CK phụ qua Lào | SC đường khu vực Trạm CKQT Lao Bảo | Đường vào NM gạch Tuy nel Hải Chánh | Đường vào Công viên Hùng Vương (Lý Thường Kiệt -> cống) | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đông Hà | 6. Quản lý Nhà nước | Nâng cấp trụ sở Đảng ủy DCĐ Quảng Trị | Nhà LV tỉnh Salavan tại CK Quốc gia LaLay | Nhà khách tại huyện Samuồi, tỉnh Salavan | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 30 | 200 | 300 | 300 | 2.006 | 219 | 0 | 426 | 440 | 490 | 74 | 150 | 207 | 140 | 87 | 33 | 20 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 30 | 200 | 300 | 300 | 2.006 | 219 | 0 | 426 | 440 | 490 | 74 | 150 | 207 | 140 | 87 | 33 | 20 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 35 | 200 | 300 | 300 | 2.109 | 300 | 20 | 426 | 441 | 490 | 75 | 150 | 207 | 477 | 400 | 57 | 20 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 35 | 200 | 300 | 300 | 2.109 | 300 | 20 | 426 | 441 | 490 | 75 | 150 | 207 | 477 | 400 | 57 | 20 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 30 | 200 | 300 | 300 | 2.026 | 219 | 20 | 426 | 440 | 490 | 74 | 150 | 207 | 450 | 397 | 33 | 20 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 30 | 433 | 456 | 456 | 2.006 | 219 | 0 | 426 | 440 | 490 | 74 | 150 | 207 | 120 | 67 | 33 | 20 | ||
| toán được duyệt Tổng dự | 34 | 609 | 7.525 | 7.525 | 8.003 | 4.800 | 64 | 704 | 736 | 798 | 230 | 271 | 400 | 4.633 | 4.420 | 173 | 40 | ||
| Năng lực thiết kế | 2 182m | 2 672m | 2 2.239m | 2 620m | 2 620m | 2 620m | 2 126m | 2 136m | 2 2031m | 10 phòng | |||||||||
| Thời gian HC-HT | - | 03/2004 - 03/2005 | 11/2003 - 12/2005 | 03/2003 - 03/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2003 - 03/2004 | 09/2003 - 03/2004 | 01/2004 - 12/2004 | 01/2004 - 12/2004 | 01/2004 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2004 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | |||||
| Địa điểm xây dựng | Thị xã Đông Hà | HLăng, ĐHà, Vlinh, HHóa | Thị xã Quảng Trị | Thị xã Đông Hà | Tỉnh Quảng Trị | Huyện đakrông | Huyện đakrông | Huyện đakrông | Huyện Hải Lăng | Huyện đakrông | Huyện đakrông | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Tỉnh Quảng Trị | |||||
| Tên dự án, công trình | Trả nợ CBĐT nhà LV VP UBND tỉnh | Nhà tạm giữ hành chính CA Hải Lăng, Đông Hà, Vĩnh Linh, Hướng Hóa | 7. An ninh quốc phòng | Trường Quân sự tỉnh | 8. Giáo dục và Đào tạo | Hỗ trợ XD TT dịch vụ việc làm - LĐLĐ | Điều chỉnh QH PT ngành GD-ĐT đến 2010 | Trường THCS Triệu Nguyên | Trường THCS xã Ba Lòng | Trường THCS xã Pa Nang | Trường Mẫu giáo thôn Phước Môn - xã Hải Lệ | Trường Mẫu giáo thôn Khe Lệ - xã Mò Ó | Hệ thống nước sinh hoạt thôn Ba Rầu - xã Mò Ó | 9. Y tế và các hoạt động xã hội | Nhà học Lý thuyết và Thực hành trường Trung học Y tế | Nhà học kết hợp phòng nội trú Tỉnh Hội Người mù | QH PT Sự nghiệp Y tế tỉnh Quảng trị đến 2010 | ||
| Quyết toán năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS huy động | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 508 | 10 | 498 | 0 | 707 | 556 | 0 | 0 | 0 | 100 | 51 | 50 | 50 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 508 | 10 | 498 | 0 | 707 | 556 | 0 | 0 | 0 | 100 | 51 | 50 | 50 | ||
| Kế hoạch năm 2004 | Chia theo nguồn vốn | Vốn ngoài nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| huy động Tr.đó: theo K3 Điều 8 Luật NS | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| Vốn trong nước | 546 | 10 | 500 | 36 | 758 | 556 | 15 | 15 | 20 | 100 | 52 | 50 | 50 | ||
| các năm trước sang Tr.đó: TTKL chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | ||
| số Tổng | 546 | 10 | 500 | 36 | 758 | 556 | 15 | 15 | 20 | 100 | 52 | 50 | 50 | ||
| Đã khởi công đến thanh toán từ | 544 | 10 | 498 | 36 | 757 | 556 | 15 | 10 | 20 | 100 | 51 | 50 | 50 | ||
| Giá trị khối lượng thực hiện từ khởi công | 506 | 33 | 473 | 0 | 825 | 672 | 0 | 0 | 0 | 101 | 51 | 50 | 50 | ||
| Tổng dự toán được duyệt | 2.079 | 0 | 996 | 1.083 | 990 | 879 | 15 | 15 | 20 | 0 | 61 | 84 | 84 | ||
| Năng lực thiết kế | 2 418m | 2 320m | Nhà khách 3* | ||||||||||||
| Thời gian HC-HT | 01/2003 - 12/2003 | - | 12/2004 - 12/2007 | - | 09/2003 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2003 - 12/2004 | 09/2004 - 12/2007 | - | - | ||||
| Địa điểm xây dựng | Huyện Cam Lộ | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Thị xã Quảng Trị | Tỉnh Quảng Trị | Hóa Huyện Hướng | Tỉnh Quảng Trị | Thị xã Đông Hà | Thị xã Đông Hà | Tỉnh Quảng Trị | |||||
| Tên dự án, công trình | 10. Văn hóa Thông tin | Di tích nhà Tằm, Tân Tường, Cam Thành, Cam Lộ | Nhà đặt mát phát hình VTV3 | Trụ sở BQL Di tích và danh thắng Quảng Trị | 11. Công cộng | Hỗ trợ VSMT thị xã Quảng Trị | Đề án PT Du lịch Cửa Tùng - Cửa Việt - Đảo Cồn cỏ | Đề án PT Du lịch khu vực Khe Sanh | Chương trình PT XK Hướng Hóa DV của ĐP 2001 - 2010 | Nhà khách UBND tỉnh | Hỗ trợ XD HT ngoài hàng rào KS Đông Dương | 12. Điều tra cơ bản | BC nguồn điện 12 DA ODA ưu tiên ĐT trên hành lang Đông Tây | ||
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 18/CKTC-NSĐP
QUYẾT TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên các huyện, thị xã thuộc tỉnh | Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện, TX theo phân cấp | Tổng chi cân đối ngân sách huyện, thị xã | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện | ||
| Tổng số | Bổ sung cân đối | Bổ sung có mục tiêu | ||||
| Tổng cộng | 217.530,0 | 434.208,5 | 282.574,3 | 232.065,0 | 50.509,3 | |
| 1 | Thị xã Đông Hà | 131.017,1 | 88.233,6 | 3.185,5 | 1.007,0 | 2.178,5 |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 10.491,9 | 18.400,5 | 8.735,3 | 8.137,0 | 598,3 |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 21.570,1 | 71.658,6 | 54.719,1 | 37.941,0 | 16.778,1 |
| 4 | Huyện Gio Linh | 6.993,0 | 42.596,8 | 38.703,5 | 32.885,0 | 5.818,5 |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 11.081,3 | 30.992,7 | 24.951,1 | 22.159,0 | 2.792,1 |
| 6 | Huyện Triệu Phong | 9.624,5 | 46.942,3 | 39.065,1 | 34.321,0 | 4.744,1 |
| 7 | Huyện Hải Lăng | 10.059,8 | 46.959,2 | 37.763,4 | 32.466,0 | 5.297,4 |
| 8 | Huyện Đakrông | 3.913,9 | 35.377,7 | 32.395,1 | 27.248,0 | 5.147,1 |
| 9 | Huyện Hướng Hoá | 12.778,5 | 53.047,1 | 43.056,2 | 35.901,0 | 7.155,2 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
TỶ LỆ PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH TỪ NĂM 2004 VÀ THỜI KỲ ỔN ĐỊNH NGÂN SÁCH
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
1. Các khoản thu mỗi cấp ngân sách (tỉnh, huyện, xã) được hưởng 100%.
| STT | Tên các khoản thu | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách xã, phường, thị trấn |
| 1 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 100% | ||
| 2 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp: - Thuế sử dụng đất NN thu từ hộ gia đình. - Thuế sử dụng đất NN thu từ các đối tượng còn lại (Các nông trường, các HTX…) | 100% | 100% | |
| 3 | Thu tiền sử dụng đất: - Tỉnh thu - Huyện, thị xã thu | 100% | 100% | |
| 4 | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước: Không kể tiền thuê mặt nước thu từ hoạt động dầu khí: - Mặt đất, mặt nước Trung ương và tỉnh quyết định cho thuê. - Mặt đất, mặt nước cấp huyện quyết định cho thuê. - Mặt đất, mặt nước cấp xã quyết định cho thuê | 100% | 100% | 100% |
| 5 | Tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước: - Nhà cấp tỉnh quản lý - Nhà cấp huyện, xã quản lý | 100% | 100% | |
| 6 | Thu nhập từ vốn góp của ngân sách địa phương, tiền thu hồi vốn của ngân sách địa phương tại các cơ sở kinh tế, thu thanh lý tài sản và các khoản thu khác của Doanh nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật | 100% | ||
| 7 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính của cấp tỉnh | 100% | ||
| 8 | Các khoản phí, lệ phí phần nộp ngân sách theo quy định (Không kể phí xăng dầu và lệ phí trước bạ): - Đơn vị cấp tỉnh quản lý và tổ chức thu - Đơn vị cấp huyện quản lý và tổ chức thu - Đơn vị cấp xã quản lý và tổ chức thu | 100% | 100% | 100% |
| 9 | Thu từ quỹ đất công ích (Thu đấu thầu, thu khoán theo mùa vụ…) và thu hoa lợi công sản khác | 100% | ||
| 10 | Thu sự nghiệp, phần nộp ngân sách theo quy định của pháp luật: - Đơn vị thuộc cấp tỉnh quản lý - Đơn vị thuộc cấp huyện quản lý - Đơn vị thuộc cấp xã quản lý | 100% | 100% | 100% |
| 11 | Huy động từ các tổ chức, cá nhân để đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định của pháp luật: - Cấp tỉnh huy động - Cấp huyện huy động - Cấp xã huy động | 100% | 100% | 100% |
| 12 | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân ở trong và ngoài nước: - Đóng góp cho cấp tỉnh - Đóng góp cho cấp huyện - Đóng góp cho cấp xã | 100% | 100% | 100% |
| 13 | Huy động đầu tư xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng theo quy định tại Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | 100% | ||
| 14 | Thu từ các khoản tiền phạt, tịch thu từ hoạt động kinh doanh trái pháp luật, phạt ATGT và Nghị định 87,88/CP | 100% | ||
| 15 | Thu kết dư - Ngân sách cấp tỉnh - Ngân sách cấp huyện - Ngân sách cấp xã | 100% | 100% | 100% |
| 16 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên - Bổ sung từ ngân sách Trung ương - Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh - Bổ sung từ ngân sách cấp huyện | 100% | 100% | 100% |
| 17 | Thu chuyển nguồn ngân sách từ ngân sách năm trước sang ngân sách năm sau: - Chuyển nguồn ngân sách cấp tỉnh - Chuyển nguồn ngân sách cấp huyện - Chuyển nguồn ngân sách cấp xã | 100% | 100% | 100% |
| 18 | Viện trợ không hoàn lại của các tổ chức, các nhân ở nước ngoài: - Viện trợ cho cấp tỉnh - Viện trợ cho cấp huyện - Viện trợ cho cấp xã | 100% | 100% | 100% |
| 19 | Tiền đền bù thiệt hại đất: - Đất do tỉnh quản lý - Đất do huyện quản lý - Đất do xã quản lý | 100% | 100% | 100% |
| 20 | Thu khác của ngân sách theo quy định của pháp luật: - Cấp tỉnh quản lý - Cấp huyện quản lý - Cấp xã quản lý | 100% | 100% | 100% |
2. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) giữa các cấp ngân sách.
| STT | Tên các khoản thu | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách xã, phường, TT |
| 1 | Thuế GTGT (Không kể thuế GTGT hàng hoá nhập khẩu và thuế GTGT thu từ hoạt động xổ số kiến thiết): - Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước - Thuế GTGT thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã Trong đó: + Tỉnh thu + Huyện, thị thu - Thuế GTGT thu từ cá nhân và hộ SX, KD, dịch vụ + Riêng thu tại các chợ trung tâm + Thu trên địa bàn phường | 100% 100% | 100% 70% 100% 90% | 30% 10% |
| 2 | Thuế TNDN (Không kể thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành và thuế TNDN thu từ hoạt động xổ số kiến thiết): - Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, DN có vốn đầu tư nước ngoài và DN cổ phần có vốn của nước ngoài: - Thuế TNDN thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã: Trong đó: + Tỉnh thu + Huyện, thị thu - Thuế TNDN thu từ cá nhân và hộ SX, KD, dịch vụ: + Riêng thu tại các chợ trung tâm + Thu trên địa bàn phường | 100% 100% | 100% 70% 100% 90% | 30% 10% |
| 3 | Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước (Không kể thuế TTĐB thu từ hoạt động xổ số): - Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước - Thuế TTĐB thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã - Thuế TTĐB thu từ hộ cá nhân và hộ SX, KD, Dịch vụ | 100% | 100% 30% | 70% |
| 4 | Thuế tài nguyên (Không kể thuế tài nguyên thu từ các hoạt động dầu khí): - Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước - Thuế tài nguyên thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã - Thuế tài nguyên thu từ cá nhân và hộ gia đình | 100% | 100% 30% | 70% |
| 5 | Thuế môn bài: - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài và doanh nghiệp cổ phần có vốn của Nhà nước - Thuế môn bài thu từ các doanh nghiệp ngoài quốc doanh và các hợp tác xã Trong đó: + Tỉnh thu + Huyện, thị thu - Thuế môn bài thu từ cá nhân và hộ sản xuất, kinh doanh, dịch vụ + Riêng thu tại các chợ trung tâm + Thu trên địa bàn phường | 100% 100% | 100% 30% 100% 70% | 70% 30% |
| 6 | Thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao | 100% | ||
| 7 | Lệ phí trước bạ: - Lệ phí trước bạ nhà, đất - Lệ phí trước bạ còn lại | 30% 100% | 70% | |
| 8 | Phí xăng dầu | 100% | ||
| 9 | Thuế nhà,đất: - Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn phường - Thuế nhà, đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn | 50% 30% | 50% 70% | |
| 10 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất (CQSD): - Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn phường - Thuế CQSD đất phát sinh trên địa bàn xã, thị trấn | 70% 30% | 30% 70% |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 12/CKTC-NSĐP
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 370.000 | |
| I | Thu từ sản xuất kinh doanh trong nước | 275.000 |
| 1 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước Trung ương | 54.000 |
| 2 | Thu từ doanh nghiệp Nhà nước địa phương | 18.500 |
| 3 | Thu từ xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài | 1.000 |
| 4 | Thu từ khu vực CTN ngoài quốc doanh | 59.000 |
| 5 | Lệ phí trước bạ | 11.500 |
| 6 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 1.700 |
| 7 | Thuế nhà đất | 5.100 |
| 8 | Thuế thu nhập cá nhân | 500 |
| 9 | Thu xổ số kiến thiết | 7.000 |
| 10 | Thu phí xăng dầu | 24.000 |
| 11 | Thu phí và lệ phí | 10.000 |
| 12 | Thuế chuyển quyền sử dụng đất | 2.000 |
| 13 | Thu tiền sử dụng đất | 59.000 |
| 14 | Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước | 3.200 |
| 15 | Thu tại xã | 3.000 |
| 16 | Thu từ hoạt động chống buôn lậu, KD trái pháp luật | 10.000 |
| 17 | Thu khác | 5.500 |
| II | Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế VAT hàng nhập khẩu do Hải quan thu | 75.000 |
| Trong đó: + Thuế XK, NK, TTĐB | 10.000 | |
| + Thuế VAT hàng nhập khẩu | 65.000 | |
| III | Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
| TỔNG THU NSĐP | 1.313.422 |
| A | Các khoản thu cân đối NSĐP | 1.313.422 |
| - Thu NS địa phương hưởng | 273.000 | |
| - Thu bổ sung từ NSTW | 983.772 | |
| Trong đó: + Bổ sung cân đối | 369.677 | |
| + Bổ sung CTMT Quốc gia | 105.140 | |
| + Bổ sung một số CTMT, nhiệm vụ | 269.108 | |
| + Bổ sung một số chính sách mới | 43.650 | |
| + BS có MT bằng nguồn vốn vay nợ nước ngoài | 138.500 | |
| + BS thực hiện cải cách tiền lương mới | 57.697 | |
| - Chuyển một số nhiệm vụ chi năm trước và thu kết dư | 25.540 | |
| - Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương | 11.110 | |
| - Thu vay CT KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 | |
| B | Các khoản thu để lại ĐV chi và QL qua NSNN |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 13/CKTC-NSĐP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 1.313.422 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 881.477 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 304.000 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 159.000 |
| Trong đó: | ||
| - Chi ĐT và trả nợ vay KB để ĐT từ nguồn thu đấu giá đất | 59.000 | |
| - Chi xây dựng nhà ở giáo viên vùng khó | 1.000 | |
| - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển | 20.250 | |
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 |
| 3 | Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK) | 3.000 |
| 4 | Vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.500 |
| 5 | Chi bù lãi suất cây công nghiệp | 2.000 |
| II | Chi thường xuyên | 488.745 |
| 1 | Chi trợ giá Báo | 1.190 |
| 2 | Chi sự nghiệp Kinh tế | 46.737 |
| 3 | Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề | 210.830 |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế | 45.500 |
| 5 | Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 7.550 |
| 6 | Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 7.615 |
| 7 | Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 3.820 |
| 8 | Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 4.175 |
| 9 | Chi bảo đảm xã hội | 23.768 |
| 10 | Chi Quản lý hành chính | 116.340 |
| 11 | Chi Quốc phòng - An ninh | 18.720 |
| 12 | Chi khác ngân sách | 2.500 |
| III | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu DT ĐP so với DT TW | 46.832 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 |
| V | Dự phòng ngân sách | 18.800 |
| VI | Chi CTMT chuyển nhiệm vụ thường xuyên của các ngành | 2.200 |
| VII | Chi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (Nguồn vốn vay) | 20.000 |
| B | Chi thực hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 374.248 |
| C | Chi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương theo Nghị định 204/NĐ-CP | 57.697 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 14/CKTC-NSĐP
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉn h Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG | 949.490 | |
| A | Tổng chi cân đối ngân sách địa phương | 517.545 |
| I | Chi đầu tư phát triển | 239.450 |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 94.450 |
| Trong đó: | ||
| - Chi ĐT và trả nợ vay KB để ĐT từ nguồn thu đấu giá đất | 30.000 | |
| - Trả nợ vay quỹ hỗ trợ phát triển, KBNN | 20.250 | |
| 2 | Chi đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 |
| 3 | Chi CSHT từ một số nguồn thu theo NQQH (Nhà ở ĐB DTKK) | 3.000 |
| 4 | Vốn đối ứng các dự án ODA hành chính sự nghiệp | 1.500 |
| 5 | Chi bù lãi suất cây công nghiệp | 2.000 |
| II | Chi thường xuyên | 193.363 |
| 1 | Chi trợ giá Báo | 1.190 |
| 2 | Chi sự nghiệp Kinh tế | 25.200 |
| 3 | Chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo và Dạy nghề | 58.330 |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế | 20.565 |
| 5 | Chi sự nghiệp Khoa học và Công nghệ | 7.550 |
| 6 | Chi sự nghiệp Văn hoá - Thông tin | 4.115 |
| 7 | Chi sự nghiệp Phát thanh - Truyền hình | 2.000 |
| 8 | Chi sự nghiệp Thể dục - Thể thao | 2,500 |
| 9 | Chi bảo đảm xã hội | 16.400 |
| 10 | Chi Quản lý hành chính | 41.733 |
| 11 | Chi Quốc phòng - An ninh | 11.280 |
| 12 | Chi khác ngân sách | 2.500 |
| III | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương từ nguồn tăng thu DT địa phương so với DT Trung ương | 46.832 |
| IV | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 |
| V | Dự phòng ngân sách | 14.800 |
| VI | Chi CTMT chuyển nhiệm vụ thường xuyên của các ngành | 2.200 |
| VII | Chi CT KCHKM cấp 2 và BTH GTNT (nguồn vốn vay) | 20.000 |
| B | Chi thực hiện CT MTQG và một số mục tiêu, nhiệm vụ khác | 374.248 |
| C | Chi từ nguồn BSTW thực hiện cải cách tiền lương theo NĐ 204/NĐ-CP | 57.697 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 16/CKTC-NSĐP
DỰ TOÁN CHI XDCB CỦA NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006
của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| TT | Tên dự án, công trình | Chủ đầu tư | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
| TỔNG SỐ | 54.200 | |||
| A | Nguồn vốn XDCB TT tỉnh quản lý | 44.200 | ||
| I | Quy hoạch | Toàn tỉnh | 500 | |
| II | Chuẩn bị đầu tư | Toàn tỉnh | 3.000 | |
| III | Công trình quyết toán | Toàn tỉnh | 2.000 | |
| IV | Hỗ trợ hạ tầng ngoài hàng rào theo chính sách ưu đãi đầu tư | 3.000 | ||
| V | Nông - Lâm - Ngư nghiệp | 4.150 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - GPMB kênh mương hồ Ái Tử | UBND Đông Hà, Triệu Phong | 900 | HT | |
| - Trạm tuyển chọn và kho hạt giống | T.tâm giống | 2.500 | ||
| - Nâng cấp hồ Nghĩa Hy | Sở NN-PTNT | 300 | NS+vốn JBIC; HT | |
| - Dự án Làng thanh niên lập nghiệp miền Tây Vĩnh Linh | Tỉnh Đoàn | 450 | NS+Vốn TW | |
| VI | Giao thông - Vận tải | 6.600 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Đường vào xã Vĩnh Ô (Km 31+269-Km31+892) | UBND Vĩnh Linh | 350 | HT | |
| 2 | Trả nợ dự án hoàn thành | |||
| - Đường Hùng Vương (Đoạn từ Lý Thường Kiệt đến 9D) | Sở GT-VT | 1.400 | Bao gồm trả nợ ứng trước | |
| - Đường Lý Thường Kiệt | Sở GT-VT | 1.150 | HT | |
| - Cầu Cam Tuyền | Sở GT-VT | 1.700 | HT | |
| 3 | Dự án khởi công mới | |||
| - Cầu Cửa Việt | Sở GT-VT | 2.000 | ||
| VII | Văn hoá - Thông tin | 2.500 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Bảo tàng tỉnh | Sở VH-TT | 2.500 | HT | |
| VIII | Y tế - Xã hội | 2.200 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trung tâm Tư vấn và Văn phòng làm việc. - Trung tâm Dịch vụ việc làm tỉnh | TT DV việc làm | 1.650 | HT |
| TT | Tên dự án, công trình | Chủ đầu tư | Dự toán năm 2006 | Ghi chú |
| - Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khoẻ | Sở Y tế | 550 | HT | |
| IX | Giáo dục - Đào tạo | 9.550 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trường Dạy nghề tổng hợp tỉnh | Trường dạy nghề | 2.400 | HT | |
| - Trường PTTH Vĩnh Định | Sở GD-ĐT | 3.100 | HT | |
| - Trường PTTH Hải Lăng | Sở GD-ĐT | 2.500 | HT | |
| - Trường PTTH Lê Lợi | Sở GD-ĐT | 1.550 | HT | |
| X | Công cộng | 3.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnh | VP UBND tỉnh | 3.000 | ||
| XI | An ninh - Quốc phòng | 1.000 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Nhà ở cán bộ chiến sĩ Công an tỉnh | Công an tỉnh | 1.000 | HT | |
| XII | Quản lý Nhà nước | 6.700 | ||
| 1 | Dự án chuyển tiếp | |||
| - Cải tạo, mở rộng trụ sở Tỉnh đoàn | Tỉnh Đoàn | 1.300 | HT | |
| - Trụ sở Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh | Mặt trận tỉnh | 3.000 | ||
| - Hỗ trợ cải tạo nhà khách Tỉnh uỷ 261 | VP Tỉnh uỷ | 500 | ||
| - Trụ sở Sở Thể dục - Thể thao | Sở TD-TT | 300 | HT | |
| - Sửa chữa trụ sở Chi cục QLTT | Chi cục QLTT | 600 | HT | |
| 2 | Dự án khởi công mới | |||
| - Trụ sở Sở ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | 1.000 | ||
| B | Nguồn vốn XDCB từ nguồn thu quỹ đất tỉnh quản lý | 10.000 | ||
| 1 | Hỗ trợ trụ sở làm việc Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh | VP ĐBQH | 800 | |
| 2 | Trụ sở Ban quản lý di tích và danh thắng | Ban QLDT&DT | 1.000 | |
| 3 | Hỗ trợ sửa chữa nhà làm việc LĐLĐ tỉnh | LĐLĐ tỉnh | 300 | |
| 4 | Trung tâm Dịch vụ - Hội nghị tỉnh | VP UBND tỉnh | 3.000 | |
| 5 | Nhà làm việc và biểu diễn Đoàn Nghệ thuật tổng hợp tỉnh | Đoàn Nghệ thuật tỉnh | 1.500 | |
| 6 | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh | Hội nông dân tỉnh | 900 | HT |
| 7 | Sửa chữa Phòng khám sức khoẻ cán bộ | Phòng khám | 500 | HT |
| 8 | Sửa chữa nhà Công an bảo vệ UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 100 | HT |
| 9 | Nhà Hành chính VP UBND tỉnh | VP UBND tỉnh | 1.300 | HT |
| 10 | Chống thấm trụ sở UBND tỉnh và thiết bị hội trường, phòng làm việc | VP UBND tỉnh | 600 | HT |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH
CỦA CÁC HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Tên các huyện thị xã thuộc tỉnh | Tổng thu NSNN trên địa bàn huyện TX theo phân cấp | Tổng chi cân đối ngân sách huyện thị xã | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách cấp huyện |
| Tổng cộng | 96.740 | 363.932 | 267.192 | |
| 1 | Thị xã Đông Hà | 49.890 | 51.351 | 1.461 |
| 2 | Thị xã Quảng Trị | 6.800 | 15.967 | 9.167 |
| 3 | Huyện Vĩnh Linh | 10.925 | 52.033 | 41.108 |
| 4 | Huyện Gio Linh | 4.855 | 42.821 | 37.966 |
| 5 | Huyện Cam Lộ | 4.585 | 29.413 | 24.828 |
| 6 | Huyện Triệu Phong | 6.040 | 46.520 | 40.480 |
| 7 | Huyện Hải Lăng | 6.245 | 44.454 | 38.209 |
| 8 | Huyện Đakrông | 1.105 | 30.942 | 29.837 |
| 9 | Huyện Hướng Hoá | 6.295 | 47.431 | 41.136 |
| 10 | Huyện đảo Cồn Cỏ | 3.000 | 3.000 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Dự toán |
| I | Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | 370.000 |
| 1 | Thu nội địa | 275.000 |
| 2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 75.000 |
| 3 | Thu viện trợ không hoàn lại | |
| 4 | Thu vay để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 20.000 |
| II | Thu ngân sách địa phương | 1.313.422 |
| 1 | Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp | 273.000 |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 369.677 |
| 3 | Thu bổ sung TW thực hiện Chương trình mục tiêu, dự án | 374.248 |
| 4 | Thu bổ sung TW thực hiện một số chính sách mới | 43.650 |
| 5 | Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương | 57.697 |
| 6 | Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 |
| 7 | Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau | 10.540 |
| 8 | Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương | 11.110 |
| 9 | Thu bổ sung từ kết dư | 15.000 |
| 10 | Thu vay Chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
| III | Chi ngân sách địa phương | 1.313.422 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 304.000 |
| 2 | Chi thường xuyên | 488.745 |
| 3 | Chi dự phòng | 18.800 |
| 4 | Chi tạo nguồn thực hiện cải cách tiền lương | 46.832 |
| 5 | Chi từ nguồn bổ sung TW thực hiện cải cách tiền lương | 57.697 |
| 6 | Chi CTMT chuyển vào nhiệm vụ chi TX các ngành | 2.200 |
| 7 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900 |
| 8 | Chi chương trình mục tiêu, dự án | 374.248 |
| 9 | Chi từ nguồn vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 20.000 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 10/CKTC-NSĐP
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2004
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉn h Quảng Trị)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Quyết toán |
| I | Tổng số thu ngân sách Nhà nước trên địa bàn | 404.230,7 |
| 1 | Thu nội địa | 311.142,9 |
| 2 | Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu | 53.296,8 |
| 3 | Thu nợ gốc cho vay đầu tư PT | 4.791,0 |
| 4 | Thu vay để đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng | 35.000,0 |
| II | Thu ngân sách địa phương | 1.124.791,8 |
| 1 | Thu NSĐP hưởng theo phân cấp | 307.904,1 |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách Trung ương | 369.677,0 |
| 3 | Thu vốn thực hiện Chương trình mục tiêu, dự án | 154.359,0 |
| 4 | Thu vốn TW hỗ trợ xây dựng cơ bản có địa chỉ | 28.500,0 |
| 5 | Thu bổ sung có mục tiêu vốn cửa khẩu | 27.678,0 |
| 6 | Thu bổ sung ngoài kế hoạch | 46.855,0 |
| 7 | Thu bổ sung vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 13.108,9 |
| 8 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 106.474,7 |
| 9 | Thu vay chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT | 35.000,0 |
| 10 | Thu nợ gốc cho vay đầu tư phát triển | 4.791,0 |
| 11 | Thu viện trợ không hoàn lại | 2.587,9 |
| 12 | Các khoản thu để lại đơn vị chi quản lý qua NSNN | 27.856,2 |
| III | Chi ngân sách địa phương | 1.018.286,6 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 232.483,0 |
| 2 | Chi thường xuyên | 448.062,7 |
| 3 | Chi CTMT cân đối và cho không mặt hàng chính sách | 2.491,2 |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 900,0 |
| 5 | Chi CT KCH kênh mương, KCH GTNT từ nguồn vay | 16.665,8 |
| 6 | Chi thực hiện chương trình mục tiêu, nhiệm vụ | 189.357,6 |
| 7 | Chi bằng nguồn thu để lại đơn vị chi quản lý qua NS | 27.856,2 |
| 8 | Chi viện trợ | 2.587,9 |
| 9 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 97.882,2 |
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ Mẫu số 11/CKTC-NSĐP
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
VÀ NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ NĂM 2006
(Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT A | Nội dung | Dự toán |
| Ngân sách cấp tỉnh | ||
| I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 1.216.682 |
| 1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 176.260 |
| 2 | Thu bổ sung cân đối từ NSTW | 369.677 |
| 3 | Thu bổ sung TW thực hiện chương trình mục tiêu, dự án | 374.248 |
| 4 | Thu bổ sung TW thực hiện một số chính sách mới | 43.650 |
| 5 | Thu bổ sung thực hiện cải cách tiền lương | 57.697 |
| 6 | Thu vốn đầu tư từ nguồn vốn ngoài nước | 138.500 |
| 7 | Thu chuyển nhiệm vụ chi năm trước sang năm sau | 10.540 |
| 8 | Thu chuyển nguồn năm trước để làm lương | 11.110 |
| 9 | Thu bổ sung từ kết dư | 15.000 |
| 10 | Thu vay chương trình KCHKM cấp 2 và GTNT | 20.000 |
| II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 1.216.682 |
| 1 2 | Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp (Không kể bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp) Bổ sung cho ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 949.490 267.192 |
| - Bổ sung cân đối | 267.192 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | ||
| B | Ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | |
| I | Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 363.932 |
| 1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 96.740 |
| 2 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 267.192 |
| - Bổ sung cân đối | 267.192 | |
| - Bổ sung có mục tiêu | ||
| II | Chi ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 363.932 |
| Ghi chú | ||||||||||||
| KH 2006 | 376.448 | 4.448 | 2.000 | 600 | 600 | 150 | 600 | 50 | 1.150 | 470 | 400 | 150 |
| Chủ đầu tư | Đài PT-TH tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | Đài PT-TH tỉnh | UBND huyện Hướng Hóa | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Vĩnh Linh | |||
| Danh mục các chương trình và dự án | TỔNG CỘNG | VỐN SNTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (VỐN SỰ NGHIỆP) | Hỗ trợ kinh phí trang thiết bị Phát thanh - Truyền hình | - Trang bị các trạm phát lại truyền hình tại cụm xã Hướng Sơn và Hướng Linh, huyện Hướng Hóa; xã Vĩnh Ô, huyện Vĩnh Linh | - Nâng cấp các trạm phát lại truyền hình ở Hướng Phùng, huyện Hướng Hóa và trạm A Ngo, huyện Đakrông | - Mua sắm DTH và tivi cho đồng bào dân tộc miền núi | - Lắp đặt 7 trạm truyền thanh cho các xã thuộc các huyện: Hướng Hóa, Đakrông, Vĩnh Linh, Gio Linh, Cam Lộ | - Kinh phí sửa chữa, bảo dưỡng cho các trạm | Thực hiện chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số theo NQ 37- NQ/TW và NQ 39-NQ/TW | - Huyện Hướng Hóa | - Huyện Đakrông | - Huyện Vĩnh Linh |
| STT | A | 1 | 2 |
Đơn vị: Triệu đồng
Mẫu số 17/CKTC-NSĐP
Kèm theo Quyết định số 33/2006/QĐ-UBND ngày 30/3/2006 của UBND tỉnh Quảng Trị)
(
VÀ CÁC MỤC TIÊU NHIỆM VỤ KHÁC DO ĐỊA PHƯƠNG THỰC HIỆN NĂM 2006
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CHO CÁC DỰ ÁN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
UBND TỈNH QUẢNG TRỊ
| Ghi chú | Trả nợ;HT | Trả nợ;HT | ||||||||||||||||||||
| KH 2006 | 130 | 900 | 398 | 102 | 296 | 260.500 | 30.000 | 1.500 | 500 | 500 | 8.500 | 3.400 | 1.200 | 1.400 | 1.400 | 400 | 350 | 350 | 8.000 | 1.000 | 3.150 | 3.350 |
| Chủ đầu tư | UBND huyện Gio Linh | Ban Dân tộc | UBDS-GĐ&TE tỉnh | UBDS-GĐ&TE tỉnh | UBDS-GĐ&TE tỉnh | Toàn tỉnh | Sở Công nghiệp | Sở NN-PTNT | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Đakrông | Trung tâm giống CTVN | Trung tâm KNKL | Chi cục Thú y | Sở GT -VT | Sở GT -VT | Sở GT -VT | |||||
| Danh mục các chương trình và dự án | - Huyện Gio Linh | Thực hiện chế độ đối với đồng bào dân tộc thiểu số ĐBKK | Chương trình ngăn ngừa và giải quyết tình trạng trẻ em lang thang, bị xâm hại tình dục và phải lao động nặng nhọc | - Đề án truyền thông, vận động và nâng cao năng lực quản lý | - Đề án ngăn chặn và trợ giúp trẻ em lang thang kiếm sống | VỐN NSTW HỖ TRỢ CÓ MỤC TIÊU (VỐN ĐẦU TƯ) | Đầu tư theo Nghị quyết 39-NQ/TW của Bộ Chính trị | Quy hoạch | Công nghiệp | - Quy hoạch thủy điện nhỏ và chuẩn bị đầu tư | Nông nghiệp | - Kênh mương hồ Ái Tử | - Di dân vùng lũ Hải Lăng | - Thủy lợi A Pun - xã Tà Rụt | - Thủy lợi Kỳ Xay - xã A Ngo | - Đường vào Trại nhân giống Đông Hà | - Trạm Khuyến nông - Khuyến lâm Gio Linh | - Trạm Kiểm dịch động vật, thực vật Vĩnh Linh | Giao thông | - Đường xã Hướng Sơn | - Đường 75 Đông (Bao gồm cầu Bến Sanh) | - Đường Lâm - Sơn - Thủy (Nhánh Lâm - Thủy) |
| STT | 3 | 4 | B | I | 1 | 2 | 3 | 4 |
| Ghi chú | Trả nợ; HT | ậ p | DA phát triển HT Y | ếTrả nợ Hỗ trợ TH | DA Y tế Hỗ trợ TH | cơ sở cơ sở DA Y tế Hỗ trợ TH | cơ sở | ||||||||||
| KH 2006 | 500 | 2.000 | 300 | 900 | 300 | 300 | 200 | 2.500 | 1.750 | 250 | 500 | 1.500 | 500 | 200 | 250 | 300 | 250 |
| Chủ đầu tư | Sở GT - VT | Bệnh viện Đa khoa | TT y tế dự phòng tỉnh | UBND thị xã Quảng Trị | UBND huyện Hướng Hóa | UBND huyện Triệu Phong | Sở GD - ĐT | Trường chính trị Lê duẩn | UBND huyện Đakrông | Đài PT-TH tỉnh | BQL DT & DT | BQL DT & DT | BQL DT & DT | UBND huyện Đakrông | |||
| Danh mục các chương trình và dự án | - Đường Nguyễn Chí Thanh | Y tế | - Đối ứng DA xây dựng mới khu nội chuyên khoa Bệnh viện đa khoa tỉnh | - Cải tạo, nâng cấp Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh | - Trạm Y tế phường 2, thị xã Quảng Trị Quảng Trị | - Trạm Y tế xã Hướng Lập, huyện Hướng Hóa | - Trạm Y tế xã Triệu Đại, huyện Triệu Phong | Giáo dục - Đào tạo | - Trường THPT Bến Quan, huyện Vĩnh Linh | - Trường Chính trị Lê Duẩn | - Hỗ trợ trường THPT huyện Đakrông | Văn hóa - Thông tin | - Trạm truyền hình Lao Bảo | - Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy huyện Hải Lăng | - Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh địa đạo Vịnh Mốc | - Nhà vệ sinh, bảo vệ và thiết bị âm thanh di tích Thành Cổ Quảng Trị | - Trạm thu phát lại truyền hình xã A Vao huyện Đakrông |
| STT | 5 | 6 | 7 |
| Ghi chú | Để trả nợ ứng trước 1.000 trđ | TT CP Theo QĐ 1386/QĐ- TTg ngày 28/12/05 | Đầu tư 1.000 nhà | |||||||||||||||||
| KH 2006 | 3.500 | 2.500 | 500 | 500 | 2.000 | 2.000 | 2.500 | 1.000 | 500 | 1.000 | 43.800 | 17.000 | 15.000 | 7.800 | 4.000 | 20.000 | 100 | 50 | 20 | 30 |
| Chủ đầu tư | BQL các khu Du lịch | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Đảo Cồn Cỏ | BCH Quân sự tỉnh | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Triệu Phong | UBND huyện Hướng Hóa | BCH Quân sự tỉnh | Sở Thủy sản | BCH Quân sự tỉnh | UBND huyện Cam Lộ | |||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Du lịch - Dịch vụ | - CSHT Khu du lịch Cửa Việt | - Chợ Đakrông | - Văn phòng huyện đảo Cồn Cỏ tại đất liền | Quốc phòng - An ninh | - Nâng cấp Trường Quân sự tỉnh | Chương trình 257 (XD CSHT các xã bãi ngang) | Huyện Hải Lăng 2 xã (Hải An và Hải Khê) | Huyện Triệu Phong 1 xã (Triệu Lăng) | Huyện Vĩnh Linh 2 xã (Vĩnh Thái và Vĩnh Thạch) | Công trình biển Đông - Hải đảo | Đường cơ động ven biển Cửa Tùng - Cửa Việt | Khu neo đậu trú tránh bão và hậu cần nghề cá Cửa Tùng | Cơ sở hạ tầng phục vụ bộ đội trên đảo Cồn Cỏ | Để lại giao sau | Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số (Chương trình 134) | Huyện Cam Lộ | - Hỗ trợ nhà ở (10 nhà) | - Hỗ trợ đất sản xuất | - Hỗ trợ nước sinh hoạt |
| STT | 8 | 9 | II | 1 | 2 | 3 | III | 1 | 2 | 3 | 4 | IV | 1 | |||||||
| Ghi chú | HT | |||||||||||||||||||
| KH 2006 | 8.100 | 1.775 | 1.070 | 5.255 | 10.000 | 2.700 | 1.250 | 6.050 | 1.500 | 400 | 425 | 675 | 300 | 75 | 75 | 150 | 15.000 | 3.100 | 2.740 | 950 |
| Chủ đầu tư | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Hướng Hóa | UBND huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Gio Linh | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | BQL Khu TM đặc biệt Lao Bảo | |||||||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Huyện Đakrông | - Hỗ trợ nhà ở (355 nhà) | - Hỗ trợ đất sản xuất | - Hỗ trợ nước sinh hoạt | Huyện Hướng Hóa | - Hỗ trợ nhà ở (540 nhà) | - Hỗ trợ đất sản xuất | - Hỗ trợ nước sinh hoạt | Huyện Vĩnh Linh | - Hỗ trợ nhà ở (80 nhà) | - Hỗ trợ đất sản xuất | - Hỗ trợ nước sinh hoạt | Huyện Gio Linh | - Hỗ trợ nhà ở (15 nhà) | - Hỗ trợ đất sản xuất | - Hỗ trợ nước sinh hoạt | Cơ sở hạ tầng Khu thương mại Lao Bảo | Cơ sở hạ tầng cửa khẩu | Cơ sở hạ tầng làng Vây | Đường nối Quốc lộ 9 đi thác Ồ Ồ |
| STT | 2 | 3 | 4 | 5 | V | 1 | 2 | 3 |
| Ghi chú | HT | |||||||||||||||||||
| KH 2006 | 5.200 | 300 | 850 | 1.200 | 660 | 400 | 260 | 20 | 60 | 80 | 100 | 17.000 | 11.000 | 4.000 | 2.000 | 8.000 | 500 | 2.000 | 1.500 | 500 |
| Chủ đầu tư | BQL Khu Thương mại đặc biệt Lao Bảo | BQL Khu Thương mại đặc biệt Lao Bảo | Công an tỉnh | UBND huyện Hướng Hóa | BQL Khu Thương mại đặc biệt Lao Bảo | UBND huyện Hướng Hóa | BQL các Khu Du lịch | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Vĩnh Linh | Sở Thủy sản | Sở Thủy sản | |||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Cơ sở hạ tầng cụm Tây Bắc | Quảng bá đầu tư | Trạm cấp thị thực XNC | Đường vào bản Ka Tăng | Chuẩn bị đầu tư | - Các dự án do BQL Khu Thương mại Đặc biệt Lao bảo làm chủ đầu tư | - Các dự án do UBND huyện Hướng Hóa làm chủ đầu tư | + Chợ Tân Long | + Cầu qua hồ Khe Sanh | + Chợ Khe Sanh | + Cơ sở hạ tầng du lịch đồi Khe Sanh | Hạ tầng du lịch | Đường HCM huyền thoại | Khu du lịch sinh thái Trà Lộc | Khu du lịch sinh thái Rú Lịnh | Hạ tầng nuôi trồng thủy sản | Quy hoạch và chuẩn bị đầu tư | DA nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Hiền Lương | - Địa bàn huyện Vĩnh Linh | - Địa bàn huyện Gio Linh |
| STT | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | VI | 1 | 2 | 3 | VII | 1 | 2 |
| Ghi chú | HT | ứng trước 1.000trđ; T.đó:trả nợ | ||||||||||||||||||
| KH 2006 | 3.000 | 1.000 | 1.500 | 500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.000 | 500 | 1.000 | 500 | 2.000 | 2.000 | 13.000 | 3.000 | 4.560 | 440 | 1.000 | 2.000 |
| Chủ đầu tư | Sở Thủy sản | Sở Thủy sản | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Hải Lăng | UBND thị xã Quảng Trị | UBND huyện Vĩnh Linh | UBND huyện đảo Cồn Cỏ | Bệnh viện đa khoa | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | ||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | DA Nuôi tôm bán thâm canh vùng ven sông Cửa Việt | - Địa bàn huyện Gio Linh | - Địa bàn huyện Triệu Phong | - Địa bàn thị xã Đông Hà | DA Trại cá giống Trúc Kinh | - Địa bàn huyện Gio Linh | Hạ tầng làng nghề | CSHT làng nghề TTCN Diên Sanh | Hạ tầng chợ | Chợ Diên Sanh, Hải Lăng | Chợ thị xã Quảng Trị | Chợ Do, Vĩnh Linh | CSHT huyện mới chia tách (Đảo Cồn Cỏ) | Tàu công tác huyện đảo Cồn Cỏ | Đầu tư y tế tỉnh, huyện | Hệ thống xử lý chất thải Bệnh viện đa khoa tỉnh | Trung tâm y tế Cam Lộ | Bệnh viện Vĩnh Linh | Trung tâm y tế Triệu Phong | Bệnh viện điều dưỡng và phục hồi chức năng Cửa Tùng |
| STT | 3 | 4 | VIII | 1 | IX | 1 | 2 | 3 | X | 1 | XI | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Ghi chú | HT | ứng trước 1.000 trđ; T.đó: trả nợ | |||||||||||||||||||
| KH 2006 | 2.000 | 2.000 | 1.000 | 500 | 500 | 9.000 | 800 | 8.200 | 6.000 | 5.000 | 1.000 | 2.000 | 1.000 | 1.000 | 7.000 | 5.000 | 2.000 | 6.000 | 5.000 | 1.000 | 26.000 |
| Chủ đầu tư | Sở Y tế | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Hướng Hóa | UBND huyện Vĩnh Linh | BCH Biên phòng | BCH Biên phòng | Sở Thể dục - Thể thao | UBND thị xã QUảng Trị | Đài PT - TH tỉnh | Đài PT - TH tỉnh | Sở VH - TT | Sở VH - TT | BQL các khu công nghiệp | BQL các khu công nghiệp | |||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Mua sắm thiết bị y tế cho các tuyến tỉnh, huyện | Đầu tư trụ sở xã | Huyện Đakrông | Huyện Hướng Hóa | Huyện Vĩnh Linh (Trụ sở xã Vĩnh Khê) | Hỗ trợ đầu tư quản lý biên giới | Đường giao thông biên giới Sa Trầm - Pa Tầng | Đường đồn biên phòng Lao Bảo - Hướng Phùng | Công trình Thể dục - Thể thao | Sân vận động Đông Hà giai đoạn 2 | Sân vận động thị xã Quảng Trị | Phủ sóng truyền hình | Đầu tư thiết bị cho Đài tỉnh | Xây dựng trường quay tại Đài Truyền hình tỉnh | Công trình Văn hóa | Di tích đôi bờ Hiền Lương - Bến Hải | Bảo tàng tỉnh | Hạ tầng khu công nghiệp | Hạ tầng Khu công nghiệp Nam Đông Hà | Hạ tầng Khu công nghiệp Quán Ngang | Vốn đối ứng các dự án ODA |
| STT | 6 | XII | 1 | 2 | 3 | XIII | 1 | 2 | XIV | 1 | 2 | XV | 1 | 2 | XVI | 1 | 2 | XVII | 1 | 2 | XVIII |
| Ghi chú | ADB | ADB | ODA, Thụy Điển | ODA, Phần Lan | ODA, NaUy;HT | ADB;HT | ADB | HT | HT | HT | HT | HT | |||||||
| KH 2006 | 1.000 | 8.000 | 7.000 | 2.500 | 2.500 | 200 | 350 | 4.450 | 400 | 400 | 400 | 500 | 250 | 1.000 | 800 | 700 | 1.500 | 1.200 | 4.000 |
| Chủ đầu tư | Công ty công trình đô thị Đông Hà | BQL Dự án giảm nghèo Quảng Trị | Ban thư ký tỉnh, UBND huyện Vĩnh Linh, Gio Linh | BQL dự án PTNT QTrị | UBND huyện Triệu Phong | Công ty Cấp thoát nước | BQL DA rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | Sở Công nghiệp | Sở Công nghiệp | Sở Công nghiệp | Sở NN - PTNT | Công ty Cấp thoát nước | Công ty Cấp thoát nước | Công ty Cấp thoát nước | UBND huyện Đakrông | VP UBND tỉnh | VP Tỉnh ủy | ||
| Danh mục các chương trình và dự án | Cải thiện môi trường đô thị miền Trung (Tiểu dự án thị xã Đông Hà) | Giảm nghèo tỉnh Quảng Trị (02 huyện Hướng Hóa và Đakrông) do ADB tài trợ | Chương trình chia sẻ huyện Vĩnh Linh, Gio Linh tỉnh Quảng Trị | Chương trình phát triển nông thôn Quảng Trị (Giai đoạn III) | Phát triển kinh tế nông thôn vùng ven biển huyện Triệu Phong | Cấp nước và vệ sinh thị xã Đông Hà | Dự án rừng phòng hộ hồ Trúc Kinh | Đối ứng các dự án JBIC | - Điện khí hóa xã Triệu Thượng | - Điện khí hóa Khu kinh tế mới Bắc sông Bến Hải | - Điện khí hóa xã Hướng Phùng | - Nâng cấp hồ Lìa | - Cấp nước thị trấn Hải Lăng | - Cấp nước thị trấn Cam Lộ | - Cấp nước thị trấn Bến Quan | - Đường trung tâm thị trấn Đakrông | Tin họa hóa quản lý Nhà nước (Đề án 112) | Tin học hóa cơ quan Đảng (Đề án 47) | Đầu tư Giáo dục, Y tế từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| STT | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | XIX | XX | XXI |
| Ghi chú | y tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐA | y tế cơ sở ỗ trợ TH ĐA H | y tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐA | y tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐA | y tế cơ sở Hỗ trợ TH ĐA | HT | HT | HT | 5.358 trđ Bao gồm trả nợ ứng trước | Bao gồm trả lại phần đã điều chuyển | ||||||
| KH 2006 | 1.600 | 300 | 300 | 500 | 250 | 250 | 2.400 | 1.000 | 400 | 635 | 365 | 40.000 | 17.000 | 10.000 | 13.000 | 78.390 |
| Chủ đầu tư | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Vĩnh Linh | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Đakrông | UBND huyện Hướng Hóa | Trường dạy nghề Tổng Hợp | UBND huyện Hướng Hóa | Sở GD - ĐT | UBND huyện Đakrông | Sở GT - VT | Sở GT - VT | BQL DA CSHT tỉnh | ||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Y tế | - Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn KrôngKlang, huyện Đakrông | - Xây dựng mới Trạm y tế thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh | - Xây dựng mới Trạm y tế Hải Hòa, huyện Hải Lăng | huyện Đakrông - Nhà ở cho cán bộ y tế cụm Tà Rụt, | - Nhà ở cho cán bộ y tế Khu vực Lìa huyện Hướng Hóa | Giáo dục | - Trường Dạy nghề tổng hợp | - Nhà hiệu bộ trường THPT Hướng Hóa | - Nhà học 4 tầng trường THPT Đông Hà | - Nhà hiệu bộ trường Phổ thông dân tộc nội trú Đakrông | Đầu tư khác | Cầu Cửa Tùng | Đường tỉnh 70 | Bể bơi tổng hợp tỉnh | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU |
| STT | 1 | 2 | XXII | 1 | 2 | 3 | C |
| Ghi chú | |||||||||||||||||
| KH 2006 | 17.430 | 270 | 230 | 40 | 2.500 | 60 | 200 | 11.800 | 625 | 365 | 710 | 1.100 | 1.000 | 1.800 | 6.200 | 500 | 2.100 |
| Chủ đầu tư | Sở LĐTB & XH | Sở LĐTB & XH | Sở LĐTB & XH | Ngân hàng CSXH tỉnh | Sở LĐTB & XH | Trung tâm KNKL tỉnh | UBND huyện Hải Lăng | UBND huyện Triệu Phong | UBND huyện Gio Linh | UBND huyện Hướng Hóa | UBND huyện Cam Lộ | Chi cục Di dân | Chi cục Di dân | Sở NN -PTNT | Ban Dân tộc | ||
| Danh mục các chương trình và dự án | Chương trình xóa đói giảm nghèo và việc làm | DA Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ làm công tác XĐGN và cán bộ xã nghèo | - Tập huấn nâng cao năng lực cho đội ngũ cán bộ XĐGN các cấp: Tỉnh, huyện, xã | - Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm về cách quản lý, điều hành Chương trình giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010 và các mô hình XĐGN | DA Tổ chức cho vay vốn theo các DA nhỏ giải quyết việc làm thông qua quỹ Quốc gia hỗ trợ việc làm | Tập huấn cho vay giải quyết việc làm | DA Hướng dẫn người nghèo cách làm ăn, khuyến nông, khuyến lâm, khuyến ngư (Trong đó hỗ trợ huyện đảo Cồn Cỏ 50 triệu đồng) | DA Ổn định dân cư và xây dựng vùng kinh tế mới ở các xã nghèo | - DA KTM vùng cát Hải Lăng | - DA KTM vùng cát Triệu Phong | - DA KTM vùng cát Gio Linh | - DA di, dãn dân xây dựng vùng KTM các xã vùng Lìa, huyện Hướng Hóa | - DA ổn định dân cư và phát triển vùng KTM xã KTM xã Cam Chính, Cam Nghĩa | - DA di dân, dãn dân | - DA đầu tư mô hình bố trí lại dân cư vùng biên giới, khai thác vùng gò đồi xã A Dơi, huyện Hướng Hóa | DA Hỗ trợ sản xuất và phát triển ngành nghề | DA Định canh định cư |
| STT | I | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| Ghi chú | TTKLHT | TTKLHT | Làm mới | ||||||||||||||||
| KH 2006 | 4.256 | 3.791 | 822 | 392 | 203 | 200 | 133 | 1.370 | 671 | 465 | 65 | 20 | 380 | 4.954 | 2.000 | 2.000 | 2.954 | 340 | 110 |
| Chủ đầu tư | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | UBDS - GĐ - TE | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | ||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Chương trình Dân số - Kế hoạch hóa gia đình | Kinh phí sự nghiệp | DA Truyền thông - Giáo dục thay đổi hành vi | DA Tăng cường Chiến dịch lồng ghép tuyên truyền, vận động, tư vấn và cung cấp dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ cho vùng đông dân có mức sinh cao, vùng khó khăn | Hoàn thiện hệ thống thông tin quản lý chuyên ngành | DA Nâng cao chất lượng dân số | DA Lồng ghép dân số với phát triển gia đình bền vững | Xây dựng chính sách và nâng cao năng lực quản lý | DA Chăm sóc sức khỏe sinh sản KHH - GĐ | Đầu tư xây dựng cơ bản | Trung tâm tư vấn, dịch vụ Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh | Nhà làm việc Ủy ban Dân số, Gia đình và Trẻ em huyện Triệu Phong | ợng cao cụm Trung tâm tư vấn, dịch vụ chăm sóc SKSS/KHHGĐ chất lư Hải - Việt, huyện Gio Linh | Chương trình phòng chống một số bệnh xã hội, bệnh dịch nguy hiểm và HIV/AIDS | Xây dựng cơ bản | DA Trang thiết bị phòng chống Lao | Sự nghiệp | DA Phòng chống Sốt rét | DA phòng chống Phong |
| STT | II | a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | b | 1 | 2 | 3 | III | a | 1 | b | 1 | 2 |
| Ghi chú | CT | CT | |||||||||||||||||||||
| KH 2006 | 200 | 165 | 240 | 650 | 310 | 409 | 530 | 3.200 | 358 | 640 | 650 | 640 | 667 | 30 | 15 | 200 | 5.430 | 4.000 | 4.000 | 1.430 | 333 | 230 | 50 |
| Chủ đầu tư | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | Sở Y tế | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | TT nước SH & VSMTNT | BQL DT & DT tỉnh | BQL DT &DT tỉnh | Sở VH - TT | Sở VH - TT | ||||
| Danh mục các chương trình và dự án | DA Phòng chống Lao | DA Phòng chống Sốt xuất huyết | DA Tiêm chủng mở rộng | DA Phòng chống suy dinh dưỡng trẻ em | DA Sức khỏe tâm thần cộng đồng | DA Bảo đảm chất lượng và vệ sinh an toàn thực phẩm | DA Phòng chống HIV/AIDS | Chương trình nước sinh hoạt và vệ sinh môi trường nông thôn | Hệ thống cấp nước xã Hướng Việt | Hệ thống cấp nước thôn Hiền Dũng, xã Vĩnh Hòa, Vĩnh Linh | Hệ thống cấp nước thôn Tân Hòa, Tân Bình xã Vĩnh Hiền, Vĩnh Linh | Hệ thống cấp nước thôn Tường Vân, xã Triệu An, Triệu Phong | Hệ thống cấp nước thôn An Khê, xã Gio Sơn, Gio Linh | Hỗ trợ hệ thống cấp nước (Hệ thống nối mạng) thôn Cổ Lũy, xã Hải Ba, Hải Lăng | Hỗ trợ giếng khoan Hội Người mù | Các mô hình hố xí hợp vệ sinh, chuồng trại chăn nuôi hợp vệ sinh và tập huấn sử dụng công trình nước | Chương trình Văn hóa | Xây dựng cơ bản | - Di tích khu Cách mạng lâm thời miền Nam Việt Nam | Sự nghiệp | Mục tiêu bảo tồn di sản văn hóa | - Di tích vụ thảm sát Mỹ Thủy huyện Hải Lăng | - Bảo tồn làng nói trạng Vĩnh Hoàng |
| STT | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | IV | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | V | a | b | 1 |
| Ghi chú | CT | Hỗ trợ | CT | Xây mới | HT | CT | CT | CT | HT | CT | ||||||||||||
| KH 2006 | 31 | 22 | 1.097 | 42.550 | 31.650 | 14.500 | 2.000 | 1.000 | 400 | 400 | 4.550 | 400 | 250 | 1.600 | 600 | 200 | 1.500 | 9.120 | 300 | 860 | 280 | 1.000 |
| Chủ đầu tư | Sở VH - TT | Sở VH - TT | Sở VH - TT | Sở GD - ĐT | Sở GD - ĐT | Sở GD - ĐT | Sở GD - ĐT | Sở GD - ĐT | Sở GD - ĐT | |||||||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | - Lễ hội đình làng Bích La | - Bảo tồn làng văn hóa Khe Ngài | Mục tiêu xây dựng đời sống Văn hóa - Thông tin cơ sở | Chương trình Giáo dục - Đào tạo | Các dự án do Sở GD - ĐT làm chủ đầu tư | DA Đổi mới chương trình, nội dung sách giáo khoa | DA Củng cố và phát huy kết quả phổ cập giáo dục tiểu học và xóa mù chữ, thực hiện phổ cập giáo dục THCS | DA Đào tạo cán bộ tin học và đưa tin học vào nhà trường | DA Đào tạo và bồi dưỡng giáo viên | - Bồi dưỡng giáo viên phổ thông | DA Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người và vùng có nhiều khó khăn | - Nhà học 2 tầng Trường Dân tộc nội trú Hướng Hóa | - Nhà kí túc xá Trường PTDT nội trú Hướng Hóa | - Nhà học 3 tầng Trường Dân tộc nội trú tỉnh | - Nhà hiệu bộ Trường Dân tộc nội trú Gio Linh | - Trường Dân tộc nội trú Đakrông | - Nhà kí túc xá Trường Dân tộc nội trú Vĩnh Linh | DA Tăng cường cơ sở vật chất các Trường học, các Trung tâm KTTH - HN, xây dựng một số trường Đại học, Trung học | - Trường THPT Lê Lợi, Đông Hà | - Nhà học 02 tầng Trường THPT Tân Lâm | - Trường THPT Bán công Đông Hà | - Trường THPT Bến Quan huyện Vĩnh Linh |
| STT | 2 | VI | a | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Ghi chú | HT | Xây mới | Xây mới | HT | Xây mới | Xây mới | Hỗ trợ | Hỗ trợ | Xây mới | Xây mới | Hỗ trợ | Xây mới | ||||||||||
| KH 2006 | 350 | 1.100 | 500 | 130 | 1.800 | 500 | 300 | 400 | 500 | 500 | 100 | 500 | 30 | 50 | 10.900 | 5.300 | 3.200 | 2.000 | 100 | 5.600 | 4.100 | 1.500 |
| Chủ đầu tư | Sở GD -ĐT | Sở GD -ĐT | Trường CĐSP | |||||||||||||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | - Trung tâm GDTX thị xã Đông Hà | - Trung tâm KTTH - HN Sông Hiếu | - Trung tâm GDTX - KTTH Hướng Hóa | - Nhà luyện tập TDTT Sở GD - ĐT | - Nhà học 4 tầng trường THPT Đông Hà | - Nhà học Trung tâm KTTH - HN Triệu Phong | - Hỗ trợ Trường tiểu học Hải Thái | - Hỗ trợ nhà đa chức năng Trường THPT thị xã Quảng Trị | - Nhà học Trung tâm KTTH - HN Hải Lăng | - Nhà học Trung tâm KTTH - HN Cam Lộ | - Hỗ trợ Trường tiểu học Hướng Tân | - Nhà học Trường chuyên Lê Quý Đôn | Quyết toán các công trình hoàn thành | Quản lý chương trình | Các dự án do các đơn vị khác làm chủ đầu tư | DA Tăng cường cơ sở vật chất các trường CĐSP | - Nhà học 04 tầng Trường CĐSP | - Nhà học nhạc, họa, mầm non | - Bồi dưỡng giáo viên | DA Tăng cường năng lực đào tạo nghề | - Tăng cường thiết bị dạy nghề | - Dạy nghề ngắn hạn cho nông dân, dân tộc thiểu số, người tàn tật |
| STT | 7 | 8 | b | 1 | 2 |
| Ghi chú | |||||||||||||||||||
| KH 2006 | 570 | 13.780 | 12.970 | 2.200 | 200 | 370 | 80 | 480 | 440 | 40 | 220 | 100 | 90 | 15 | 15 | 550 | 300 | 1.400 | 2.760 |
| Chủ đầu tư | Công an tỉnh | CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU CHUYỂN VÀO NHIỆM VỤ CHI THƯỜNG XUYÊN CÁC NGÀNH | Sở TD - TT | Công an tỉnh | LĐTB & XH | UBDS - GĐ và TE tỉnh | LĐTB & XH | UBND các huyện | Sở Y tế | BCĐ tỉnh và các ngành | |||||||||
| Danh mục các chương trình và dự án | Chương trình Quốc gia phòng chống tội phạm | CHƯƠNG TRÌNH 135 | DỰ ÁN 5 TRIỆU HA RỪNG | Chương trình Đào tạo vận động viên tài năng Quốc gia và xây dựng các trung tâm thể thao trọng điểm | Chương trình Phòng chống Ma túy | Chương trình Phòng chống Mại dâm | Chương trình Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | - Bảo vệ và chăm sóc trẻ em | - Chăm sóc trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn | Các mặt hàng chính sách (Giấy vở học sinh) phân bổ cho các huyện có CT 135 | - Huyện Hướng Hóa | - Huyện Đakrông | - Huyện Vĩnh Linh | - Huyện Gio Linh | Trang thiết bị y tế | Kinh phí quản lý các Ban chỉ đạo cấp tỉnh | VỐN CHUẨN BỊ ĐỘNG VIÊN | KINH PHÍ THỰC HIỆN CHẾ ĐỘ TRỢ GIÁ, TRỢ CƯỚC | |
| STT | VII | D | E | F | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | G | H |